Quay lại

Quyết định 2168/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình cấp điện cho các xã: Bát Mọt, Luận Khê, huyện Thường Xuân; Lũng Cao, huyện Bá Thước; Trung Thành, Thành Sơn, Hiền Trung, huyện Quan Hóa; Pù Nhi, huyện Mường Lát - Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2018-2020 do EU tài trợ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Số: 2168 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 12 tháng6 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014 QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-TTg ngày 13/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo, giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 3337/QĐ-BCT ngày 17/9/2018 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt Văn kiện Chương trình "Hỗ trợ chính sách phát triển năng lượng và tăng cường tiếp cận năng lượng bền vững tới khu vực nông thôn, miền núi và hài đảo" sử dụng vốn ODA không hoàn lại do EU tài trợ;

Căn cứ Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2018-2020 do EU tài trợ;

Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số: 438/TTr-SCT ngày 08 tháng 6 năm 2020 và các các Công văn thẩm định thiết kế BVTC - DT: Số 1375/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020; Số 1376/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020; Số 1377/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020; Số 1378/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020 của Sở Công Thương (kèm theo hồ sơ).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình cấp điện cho các xã: Bát Mọt, Luận Khê, huyện Thường Xuân; Lũng Cao, huyện Bá Thước; Trung Thành, Thành Sơn, Hiền Trung, huyện Quan Hóa; Pù Nhi, huyện Mường Lát - Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2018 - 2020 do EU tài trợ với những nội dung sau:

1. Tên các công trình:

1.1. Cấp điện cho xã Bát Mọt, xã Luận Khê, huyện Thường Xuân.

1.2. Cấp điện cho xã Lũng Cao, huyện Bá Thước.

1.3. Cấp điện cho xã Trung Thành, xã Thành Sơn, xã Hiền Trung, huyện Quan Hóa.

1.4. Cấp điện cho xã Pù Nhi, huyện Mường Lát

2. Cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp III

3. Thuộc dự án: Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2018-2020 do EU tài trợ.

4. Tên chủ đầu tư: Sở Công Thương Thanh Hóa

5. Địa điểm xây dựng: Xã Bát Mọt, xã Luận Khê, huyện Thường Xuân; xã Lũng Cao, huyện Bá Thước; xã Trung Thành, xã Thành Sơn, xã Hiền Trung, huyện Quan Hóa; xã Pù Nhi, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.

6. Giá trị dự toán xây dựng các công trình:

6.1. Cấp điện cho xã Bát Mọt, xã Luận Khê, huyện Thường Xuân:

16.785.786.000 đồng (Mười sáu tỷ, bày trăm tám mươi lăm triệu, bày trăm tám mươi sáu nghìn đồng), trong đó:

- Chi
phí xây dựng:
13.933.075.000 đồng
- Chi
phí thiết bị:
534.062.000 đồng
- Chi
phí quản lý dự án:
261.066.000 đồng
- Chi
phí tư vấn ĐTXD:
921.880.000 đồng
- Chi
phí khác:
334.760.000 đồng
- Chi
phí dự phòng:
800.943.000 đồng

6.2. Cấp điện cho xã Lũng Cao, huyện Bá Thước: 20.141.377.000 đồng (hai mươi tỷ, một trăm bốn mươi mốt triệu,ba trăm bảy mươi bày nghìn đồng), trong đó:

-
Chi
phí xây dựng:
16.787.518.000 đồng
-
Chi
phí thiết bị:
544.622.000 đồng
-
Chi
phí quản lý dự án:
312.766.000 đồng
-
Chi
phí tư vấn ĐTXD:
1.142.272.000 đồng
-
Chi
phí khác:
395.086.000 đồng
-
Chi
phí dự phòng:
959.113.000 đồng

6.3. Cấp điện cho xã Trung Thành, xã Thành Sơn, xã Hiền Trung, huyện Quan Hóa: 14.631.825.000 đồng (Mười bốn tỷ, sáu trăm ba mươi mốt triệu, tám trăm hai mươi lăm nghìn đồng), trong đó:

- Chi
phí xây dựng:
11.515.038.000 đồng
- Chi
phí thiết bị:
879.326.000 đồng
- Chi
phí quản lý dự án:
223.662.000 đồng
- Chi
phí tư vấn ĐTXD:
1.027.476.000 đồng
- Chi
phí khác:
293.254.000 đồng
- Chi
phí dự phòng:
693.069.000 đồng

6.4. Cấp điện cho xã Pù Nhi, huyện Mường Lát: 24.240.737.000 đồng (Hai mươi bốn tỷ, hai trăm bốn mươi triệu,bảy trăm ba mươi bảy nghìn đồng), trong đó:

-
Chi
phí xây dựng:
19.638.799.000 đồng
-
Chi
phí thiết bị:
1.153.570.000 đồng
-
Chi
phí quản lý dự án:
375.208.000 đồng
-
Chi
phí tư vấn ĐTXD:
1.478.376.000 đồng
-
Chi
phí khác:
438.211.000 đồng
-
Chi
phí dự phòng:
1.156.573.000 đồng

(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)

7. Thiết kế bản vẽ thi công:

7.1. Đường dây trung áp 35kV:

7.1.1. Quy mô: a. Huyện Thường Xuân: Tổng chiều dài đường dây 35kV xây dựng mới là 7.620m, gồm 02 nhánh rẽ cấp điện cho 02 TBA:
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA bản Ruộng, xã Bát Mọt công suất 50kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 4.825 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 01 NR TBA Đồn Biên phòng 505.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA thôn Tràng Cát, xã Luận Khê công suất 100kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 2.795 m, đi bằng dây dẫn 3AC- 70/11 mm2, được đấu nối tại TBA Luận Thành 13.

b. Huyện Bá Thước: Tổng chiều dài đường dây 35kV xây dựng mới là

9.368m, gồm 02 nhánh rẽ cấp điện cho 02 TBA:
- Tuyến đường dây 35kV cấp điện cho TBA thôn Mười, xã Lũng Cao công suất 75kVA-35/0,4KV được đấu nối tại cột trồng chèn giữa cột số 13 và 14 NR Lũng Cao lộ 373E9.12. Tuyến gồm: Các đoạn đường dây 35kV trên không từ vị trí cột 01 đến cột 35, từ cột 47 đến cột số 83 có tổng chiều dài
tuyến 8.056 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, đoạn từ cột 35 đến cột 47 được hạ ngầm có chiều dài 1267m đi bằng cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-35kV.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA thôn Son xã, Lũng Cao công suất 100kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 45 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 58 NR TBA thôn Mười lộ 373E9.12.

c. Huyện Quan Hóa: Tổng chiều dài đường dây 35kV xây dựng mới là 8.936m, gồm 04 nhánh rẽ cấp điện cho 04 TBA:
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA Bản Xạy 1, xã Trung Thành công suất 50kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 396m, đi bằng dây dẫn 3AC- 70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 11 ĐZ 35kV phân đoạn Trung Sơn lộ 371-E19.6.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA Bản Xạy 2, xã Trung Thành công suất 50kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 366m, đi bằng dây dẫn 3AC- 70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 14 ĐZ 35kV phân đoạn Trung Sơn lộ 371-E19.6.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA Bản Yên, xã Hiền Trung công suất 100kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 4.694m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 234A ĐZ 35kV tuyến 371 Mường Lát lộ 374E9.12 trồng mới.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA Bản Bước, xã Thành Sơn công suất 50kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 3.481m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 42 NR TBA Bản Pu ĐZ 35kV lộ 371E-19.6.

d. Huyện Mường Lát: Tổng chiều dài đường dây 35kV xây dựng mới là 10.864m, gồm 05 nhánh rẽ cấp điện cho 05 TBA:
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA bản Pa Đén, xã Pù Nhi công suất 100kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 3.600 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 03 NR TBA Pù Ngùa lộ 371 Mường Lát.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA bản Hua Pù, xã Pù Nhi công suất 75kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 2.198 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 05 NR TBA Pa Đén.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA bản Cá Tớp, xã Pù Nhi công suất 100kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 146 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 15 NR TBA Pù Ngùa.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA bản Cá Nọi, xã Pù Nhi công suất 100kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 1.779 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 14 NR TBA Pù Ngùa.
- Nhánh rẽ ĐDK-35kV cấp điện cho TBA bản Pù Quăn, xã Pù Nhi công suất 50kVA-35/0,4KV có chiều dài tuyến 3.141 m, đi bằng dây dẫn 3AC-70/11 mm2, được đấu nối tại cột số 10 NR TBA Cá Nọi.

7.1.2. Kết cấu kỹ thuật chính của đường dây trung áp:
- Dây dẫn: Sử dụng dây nhôm lõi thép AC-70/11 mm?, AC-70/72 mm?.
- Móng cột: Sử dụng các loại móng bê tông cốt thép đúc tại chỗ mác M150, gồm các loại: MT3; MT3A; MT3A-D; MT3-D; MT4; MT4A; MT4-D; MT4A- D; MT5; MT5A; MT5-D; MT5A-D; MT6; MT6A; MTK; MTK-D. Độ sâu của móng tùy thuộc vào các vị trí chịu lực, chiều cao của cột trên tuyến đường dây
- Cột điện sử dụng các loại cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm
I: PC.I-12-190; PC.I-14-190; PC.I-16-190; PC.I-18-190; PC.I-20-190 (tùy theo từng vị trí chịu lực mà có kết cấu lực đầu cột khác nhau).
- Xà được chế tạo bằng thép hình chính phẩm và được mạ kẽm nhúng nóng theo quy định, gồm các loại xà đỡ, xà đỡ vượt, xà néo, xà néo hình II, xà rẽ nhánh, xà phụ, xà cầu dao, xà chống sét van, xà cầu chì: XĐ35-2L; XĐ35-3L; XĐV35-2L; XN35-2L; XNĐ35-1N; XNĐ35-1D; XNĐ35-2N; XNĐ35-2D; XNĐ35-3N; XNĐ35-3D; XNII-2,5, XNII-3; XN3T-35; XR-2L; XR-3L; XRL- 2L; XP-1; XCD-3.
- Dây néo và móng néo: Dây néo sử dụng các loại DN20-12, DN20-14, DN16-12, DN20-16, DN16-14, DN16-16, DN16-18 (thép tròn đường kính φ16 và φ20), móng néo loại bê tông cốt thép MN15-5; MN20-5.
- Cách điện: Sử dụng sứ đứng 35kV có ty mạ, sứ chuỗi loại Polime 35KV + phụ kiện lắp đặt (Gồm chuỗi đơn và chuỗi kép).
- Tiếp địa: Sử dụng các loại cọc tia hỗn hợp RC-6; RC-6-D; RC-TB bộ; RC-TB-D = 06 bộ; RC-6-3T chiều dài cọc tiếp địa 2,5m và được mạ kẽm nhúng nóng.
- Thiết bị đóng cắt và chống sét: Cầu dao cách ly 35kV-630A, cầu chì tự rơi FCO-35kV, chống sét van ZnO-35kV
- Phần hạ ngầm: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-35kV; hộp đầu cáp ngoài trời 35kV; hào cáp đơn đi dưới nền đá; hào cáp đơn qua đường; mốc báo hiệu cáp 35kV; trụ báo hiệu cáp 35kV; ống nhựa xoắn HDPE160/125; ống thép mạ D168/5.5; xà đỡ đầu cáp và chống sét van XSV-1; giá đỡ cáp lên cột, tay giữ cáp lên cột.
- Các vật tư, thiết bị phụ khác theo quy định.

7.2. Trạm biến áp:

7.2.1. Quy mô: Xây dựng mới 13 trạm biến áp với công suất máy biến áp như sau: TBA bản Ruộng, xã Bát Mọt công suất 50kVA-35/0,4KV; TBA thôn Tràng Cát, xã Luận Khê công suất 100kVA-35/0,4KV; TBA thôn Mười, xã Lũng Cao công suất 75kVA-35/0,4KV; TBA thôn Son xã, Lũng Cao công suất 100kVA-35/0,4KV; TBA bản Pa Đén, xã Pù Nhi công suất 100kVA- 35/0,4KV; TBA bản Hua Pù, xã Pù Nhi công suất 75kVA-35/0,4KV; TBA bản Cá Tớp, xã Pù Nhi công suất 100kVA-35/0,4KV; TBA bản Cá Nọi, xã Pù Nhi công suất 100kVA-35/0,4KV; TBA bản Pù Quăn, xã Pù Nhi công suất
50kVA-35/0,4KV; TBA Bản Xạy 1, xã Trung Thành công suất 50kVA- 35/0,4KV; TBA Bản Xạy 2, xã Trung Thành công suất 50kVA-35/0,4KV; TBA Bản Yên, xã Hiền Trung công suất 100kVA-35/0,4KV; TBA Bản Bước, xã Thành Sơn công suất 50k VA-35/0,4KV.

7.2.2. Kết cấu chính của trạm: Trạm được xây dựng theo kiểu trạm treo trên 02 cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 và 02 móng MT3-12 (móng cột bê tông cốt thép mác M150 đúc tại chỗ), kết cấu trạm gồm:
- Máy biến áp: loại 3 pha 35/0,4kV, tổ đấu dây Y/Yo-12 có hộp che cực 0,4KV mặt máy biến áp, công suất từ 50kVA đến 100kVA.
- Cầu trì tự rơi: FCO-35kV.
- Chống sét van: ZnO-35kV.
- Cáp mặt máy: Sử dụng cáp đồng Cu/XLPE/PVC có tiết diện (3M50+M30)mm? đến (3M95+M50)mm? tùy theo công suất của máy biến áp.
- Tủ điện hạ thế: sử dụng các loại tủ 100A- 400V đến 150A-400V tùy theo công suất của máy biến áp.
- Hệ thống xà trạm gồm: Xà đầu cột, Xà chống sét van + cầu chì tự rơi, xà đỡ thanh dẫn, sàn đặt máy biến áp + công son đỡ ghế và sàn đi, ghế cách điện, thang trèo (Xà được mạ kẽm nhúng nóng theo quy định).
- Hệ thống tiếp địa trạm: Tiếp địa trạm kiểu cọc tia hỗn hợp gồm 18 cọc L63x63x6 dài 2,5m và dây nối bằng thép dẹt 40x4 đảm bảo trị số điện trở nối đất theo quy định.
- Các vật tư, vật liệu phụ khác theo quy định.

7.3. Đường dây hạ thế và cấp điện hộ gia đình

7.3.1. Quy mô: a. Huyện Thường Xuân: Tổng chiều dài đường dây hạ thế 11.297m, gồm 02 tuyến:
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA bản Ruộng, xã Bát Mọt dài 2.493m, cấp điện cho 54 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA thôn Tràng Cát, xã Luận Khê dài 8.804m, cấp điện cho 113 hộ dân.

b. Huyện Bá Thước: Tổng chiều dài đường dây hạ thế 7.925m, gồm 02 tuyến:
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA Thôn Mười, xã Lũng Cao dài 3.252m, cấp điện cho 70 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA thôn Son, xã Lũng Cao dài 4.673m, cấp điện cho 101 hộ dân.

c. Huyện Quan Hóa: Tổng chiều dài đường dây hạ thế 6.116m, gồm 04 tuyến:
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA Bản Xạy 1, xã Trung Thành dài

1.444m, cấp điện cho 51 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA Bản Xạy 2, xã Trung Thành dài 613m, cấp điện cho 40 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA Bản Bước, xã Thành Sơn dài 2.043m, cấp điện cho 52 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA Bản Yên, xã Hiền Chung dài 2.016m, cấp điện cho 105 hộ dân.

d. Huyện Mường Lát: Tổng chiều dài đường dây hạ thế 8.609m, gồm 05 tuyến:
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA bản Pa Đén, xã Pù Nhi dài 2.087m, cấp điện cho 88 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA bản Hua Pù, xã Pù Nhi dài 1.323m, cấp điện cho 70 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA bản Cá Tớp, xã Pù Nhi dài 2.033m, cấp điện cho 95 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA bản Cá Nọi, xã Pù Nhi dài 1408m, cấp điện cho 118 hộ dân.
- Tuyến đường dây hạ thế sau TBA bản Pù Quăn, xã Pù Nhi dài 1.758m, cấp điện cho 55 hộ dân.

7.3.2. Kết cấu chính của đường dây hạ thế:
- Móng cột: Sử dụng các loại móng bê tông vuông và bê tông cốt thép đúc tại chỗ mác M100, gồm các loại: MLT1, MLT2, MLT3, MĐLT1, MĐLT2; MĐLT3; MT3. Độ sâu của móng tùy thuộc vào các vị trí chịu lực, chiều cao của cột trên tuyến đường dây
- Cột điện sử dụng các loại cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm
I: PC.I-7,5-160, PC.I-8,5-190, PC.I-10-190 cao 7,5m, 8,5m, 10m có kết cấu lực đầu cột phụ thuộc vào vị trí của từng cột.
- Dây dẫn và hệ thống khóa dây: Sử dụng cáp vặn xoắn ALUS4x70 mm2, ALUS4x50 mm2, ALUS2x50 mm2, ALUS2x35 mm2, AC-50/8. Treo cáp vặn xoắn bằng hệ thống móc treo, móc hãm, kẹp treo, kẹp hãm và đai thép không gỉ và xà XNL-0,4, XNII-4.
- Tiếp địa: Sử dụng loại tiếp địa lặp lại RLL có 04 cọc, chiều dài cọc tiếp địa 2,5m.
- Công tơ, hòm công tơ: Sử dụng công tơ điện tử 1pha RF loại CT- 5/20A, hòm công tơ Composite H1, H2, H4.
- Cáp xuống hòm công tơ: sử dụng cáp đồng Muyle 2x4mm2, Muyle 2x7mm2, Muyle 2x11mm2 phù hợp với từng loại hòm công tơ.
- Cáp từ công tơ về hộ gia đình: Dùng cáp đồng PVC2x4 cho các hộ sinh hoạt.
- Thiết bị cho 01 hộ gia đình: 01 Cầu dao 20A, 01 bảng điện (cầu chì, ổ cắm, công tắc), 01 bóng đèn compack 40W-220V, 05m dây đồng 2x1,5mm?.
- Các vật tư, thiết bị phụ khác kèm theo.
(Chi tiết có các hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định)

8. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách nhà nước (trong đó: Vốn ODA cấp phát qua ngân sách trung trương chiếm 85% vốn đầu tư, vốn ngân sách địa phương chiếm 15% vốn đầu tư).

Điều 2. Chủ đầu tư (Sở Công Thương Thanh Hóa) trực tiếp quản lý dự án và có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Xây dựng; Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c); - Lưu: VT, CN (T270).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm

DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THẨM ĐỊNH

CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO BÁT MỌT, XÃ LUẬN KHÊ HUYỆN THƯỜNG XUÂN

TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỪ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 cua Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

(đơn vị tính: đồng)

STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Diễn giải giá trị
GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ CẤP ĐIỆN LUẬN KHÊ
THUẾ GTGT
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Diễn giải giá trị
CẤP ĐIỆN BÁT MỘT
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ CẤP ĐIỆN LUẬN KHÊ
THUẾ GTGT
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
1
CHI PHÍ ĐỀN
GĐB
2
CHI PHÍ XÂY DỰNG
GXD=GXDCPT
6,096,100,180
6,570,332,069
12,666,432,249
1,266,643,225
13,933,075,000
- Chi phí xây lắp phần
đường dây trung áp
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
4,798,665,708
2,517,902,237
7,316,567,945
731,656,794
8,048,224,739
- Chi phí xây lắp phần trạm biến áp
GXDTBA - Dự toán chi tiết
124,086,699
129,312,879
253,399,578
25,339,958
278,739,536
- Chi phí xây lắp phần
đường dây hạ áp
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
1,049,696,793
3,692,964,232
4,742,661,025
474,266,103
5,216,927,128
- Chi phí xây lắp phần sau công tơ
GXDCTơ - Dự toán chi tiết
123,650,980
230,152,721
353,803,700
35,380,370
389,184,070
3
CHI PHÍ THIẾT BỊ
GTB= GMS+GLĐTNTB
239,148,894
246,361,738
485,510,633
48,551,063
534,062,000
- Chi phí mua sắm, vận
chuyển thiết bị
GMS
188,407,044
202,359,410
390,766,455
39,076,645
429,843,100
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm
hiệu chỉnh thiết bị
GLĐTNTB
50,741,850
44,002,328
94,744,178
9,474,418
104,218,596
4
CHI PHÍ QUẢN DỰ ÁN
(GXD+ % x 1.985 GTB)
125,754,694
135,311,372
261,066,066
261,066,000
5
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU XÂY DỰNG
Gtv
400,571,535
437,505,115
838,076,650
83,807,665
921,880,000
- Chi phí tư vấn khảo sát, lập TKBVTC
Theo hợp đồng
199,326,038
220,646,585
419,972,623
41,997,262
461,969,885
- Chi phí thẩm tra tính hiệu
quả của dự án
(GXD+ 0.132 %x GTB)
8,362,529
8,998,036
17,360,565
1,736,056
19,096,621
- Chi phí giám sát thi công xây dựng
2,457 %x GTB
149,781,181
161,433,059
311,214,240
31,121,424
342,335,664
- Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
1,147 %x GXD
2,743,038
2,825,769
5,568,807
556,881
6,125,688
- Chi phí lập HSMT & đánh
giá HS dự thầu xây lắp
0.133 % x GXD
8,107,813
8,738,542
16,846,355
1,684,635
18,530,990
- Chi phí lập HSMT & đánh
giá HS dự thầu thiết bị
0.549 %x GTB
1,312,927
1,352,526
2,665,453
266,545
2,931,999
- Chi phí giám sát đánh giá
của chủ đầu tư
20.00 0 %x GQLDA
25,150,939
27,062,274
52,213,213
5,221,321
57,434,535
- Chi phí giám sát khảo sát xây dựng
3.630 %x CPKS
5,787,069
6,448,324
12,235,393
1,223,539
13,458,932
6
CHI PHÍ KHÁC
Gk
143,541,843
167,973,920
311,515,762
23,244,345
334,760,000
- Phí thẩm định dự án đầu tư
0.011 ‰x TMĐT
812,794
883,928
1,696,722
1,696,722
- Phí thẩm định thiết kế
0.092 %x GXD
5,608,412
6,044,706
11,653,118
11,653,118
- Phí thẩm định dự toán
0.089 ‰x GXD
5,425,529
5,847,596
11,273,125
11,273,125
- Chi phí phê duyệt quyết toán
0.353 %x TMĐT
26,083,314
28,366,038
54,449,352
54,449,352
- Chi phí kiểm toán
0.539 %x TMĐT
39,826,930
43,312,449
83,139,378
8,313,938
91,453,316
- Chi phí bảo hiểm công trình
0.320 %x (GXD+ GTB)
20,272,797
21,813,420
42,086,217
4,208,622
46,294,839
- Chi phí nghiệm thu đóng
điện đường dây trung áp
0.6 %x ĐZTA GXD-
28,791,994
15,107,413
43,899,408
4,389,941
48,289,348
- Chi phí nghiệm thu đóng
4.00 %x GXD-
điện TBA
TBA
4,963,468
5,237,172
10,200,640
1,020,064
11,220,704
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
1,4*GX
%x 0.8 D- ĐZHA
11,756,604
41,361,199
53,117,803
5,311,780
58,429,584
7
CHI PHÍ DỰ PHÒNG
350,255,857
377,874,211
728,130,068
72,813,007
800,943,000
- Chi phí dự phòng do khối
lượng phát sinh ( 5%)
5 (1+2+3+ %x 4+5+6)
350,255,857
377,874,211
728,130,068
72,813,007
800,943,075
TỔNG CỘNG: (1+2+3+4+5+6+7)
7,355,373,003
7,935,358,424
15,290,731,427
1,495,059,305
16,785,786,000

DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO TRUNG THÀNH, XÃ THÀNH SƠN, HIỀN TRUNG HUYỆN QUAN HÓA

TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỬ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 của Chu tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

(đơn vị tính: đồng)

STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Diễn giải giá trị
GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
THUẾ GTGT
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Diễn giải giá trị
CẤP ĐIỆN XÃ TRUNG THÀNH
CẤP ĐIỆN XÃ THÀNH
SƠN
CẤP ĐIỆN XÃ HIỀN TRUNG
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
THUẾ GTGT
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
[1]
[2]
[3]
[3]
[4]
[5]
1
CHI PHÍ ĐỀN
GĐB
2
CHI PHÍ XÂY DỰNG
GXD=GXDCPT
2,063,970,499
3,779,433,268
4,624,812,674
10,468,216,441
1,046,821,644
11,515,038,000
- Chi phí xây lắp phần
đường dây trung áp
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
509,425,648
2,568,114,376
3,173,900,576
6,251,440,599
625,144,060
6,876,584,659
- Chi phí xây lắp phần
trạm biến áp
GXDTBA - Dự toán chi tiết
252,046,126
187,887,939
124,777,848
564,711,914
56,471,191
621,183,105
- Chi phí xây lắp phần
đường dây hạ áp
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
1,133,548,353
927,969,798
1,120,662,857
3,182,181,008
318,218,101
3,500,399,109
- Chi phí xây lắp phần
sau công tơ
GXDCTơ - Dự toán chi tiết
168,950,372
95,461,156
205,471,392
469,882,920
46,988,292
516,871,212
3
CHI PHÍ THIẾT BỊ
GTB = GMS+GLĐTNTB
322,229,741
222,247,001
254,910,686
799,387,427
79,938,743
879,326,000
- Chi phí mua sắm, vận
chuyển thiết bị
GMS
276,703,801
176,930,172
208,097,846
661,731,820
66,173,182
727,905,002
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
GLĐTNTB
45,525,940
45,316,828
46,812,840
137,655,608
13,765,561
151,421,168
4
CHI PHÍ QUẢN
1.985 (GX % x
137,655,608
13,765,561
151,421,168
DỰ ÁN
D+G TB)
47,366,075
79,433,353
96,862,509
223,661,937
223,662,000
5
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU XÂY DỰNG
Gtv
182,867,017
323,677,105
427,525,079
934,069,200
93,406,920
1,027,476,000
- Chi phí tư vấn khảo
sát, lập TKBVTC
Theo hợp đồng
107,895,953
194,682,621
268,941,705
571,520,278
57,152,028
628,672,306
- Chi phí thẩm tra tính hiệu quả của dự án
(GX 0.132 %x D+G TB)
3,149,784
5,282,218
6,441,235
14,873,237
1,487,324
16,360,561
- Chi phí giám sát thi
công xây dựng
2,457 %x GTB
50,711,755
92,860,675
113,631,647
257,204,078
25,720,408
282,924,486
- Chi phí giám sát lắp
đặt thiết bị
1,147 %x GXD
3,695,975
2,549,173
2,923,826
9,168,974
916,897
10,085,871
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu xây lắp
0.133 %x GXD
2,745,081
5,026,646
6,151,001
13,922,728
1,392,273
15,315,001
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu thiết bị
0.549 %x
GTB
1,769,041
1,220,136
1,399,460
4,388,637
438,864
4,827,501
- Chi phí giám sát đánh
giá của chủ đầu tư
20.000 %x GQL DA
9,473,215
15,886,671
19,372,502
44,732,387
4,473,239
49,205,626
- Chi phí giám sát khảo
sát xây dựng
3.630 %x CPK S
3,426,212
6,168,965
8,663,703
18,258,881
1,825,888
20,084,769
6
CHI PHÍ KHÁC
Gk
62,908,839
95,968,223
113,901,449
272,778,512
20,475,158
293,254,000
- Phí thẩm định dự án đầu tư
0.011 %x TM ĐT
311,570
522,721
648,879
1,483,170
1,483,170
- Phí thẩm định thiết kế
0.092 %x GXD
1,898,853
3,477,079
4,254,828
9,630,759
9,630,759
- Phí thẩm định dự toán
0.089 %x GxD
1,836,934
3,363,696
4,116,083
9,316,713
9,316,713
- Chi phí phê duyệt
0.353 % x TM
4,116,083
9,316,713
quyết toán
ĐT
9,998,558
16,774,600
20,823,127
47,596,286
47,596,286
- Chi phí kiểm toán
0.539 %x TM ĐT
15,266,920
25,613,341
31,795,087
72,675,349
7,267,535
79,942,883
- Chi phí bảo hiểm công trình
(GX
0.320 %x D+G TB)
7,635,841
12,805,377
15,615,115
36,056,332
3,605,633
39,661,966
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp
GXD
0.6 %x ĐZT A
3,056,554
15,408,686
19,043,403
37,508,644
3,750,864
41,259,508
- Chi phí nghiệm thu
đóng điện TBA
4.00 %x GXD -TBA
10,207,868
7,609,462
5,053,503
22,870,833
2,287,083
25,157,916
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
1,4*
0.8 %x GXD ĐZH
A
12,695,742
10,393,262
12,551,424
35,640,427
3,564,043
39,204,470
7
CHI PHÍ DỰ PHÒNG
133,967,109
225,037,948
271,057,494
630,062,550
63,006,255
693,069,000
- Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh ( 5%)
5 %x (1+2 +3+4 +5+6
133,967,109
2,813,309,279
225,037,948
4,725,796,898
271,057,494
5,789,069,891
630,062,550
13,328,176,068
63,006,255
1,303,648,720
693,068,805
14,631,825,000
TỔNG CỘNG:
(1+2+3+4+5+6+7)
5 %x (1+2 +3+4 +5+6
133,967,109
2,813,309,279
225,037,948
4,725,796,898
271,057,494
5,789,069,891
630,062,550
13,328,176,068
63,006,255
1,303,648,720
693,068,805
14,631,825,000

DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO NHI, HUYỆN MƯỜNG LÁT

TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỪ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

(đơn vị tính: đồng)

STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Diễn giải giá trị
GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
THUẾ GTGT
GIÁ TRỊ SAU THUẾ
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[5]
1
CHI PHÍ ĐỀN
I
CHI PHÍ XÂY DỰNG
17,853,453,679
1,785,345,368
19,638,799,000
1
- Chi phí xây lắp phần đường dây trung áp
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
10,841,601,111
1,084,160,111
11,925,761,223
2
- Chi phí xây lắp phần trạm biến áp
GXDTBA - Dự toán chi tiết
643,222,524
64,322,252
707,544,776
3
- Chi phí xây lắp phần đường dây hạ áp
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
5,535,716,682
553,571,668
6,089,288,350
4
- Chi phí xây lắp phần sau công tơ
GXDCTơ - Dự toán chi tiết
832,913,362
83,291,336
916,204,698
"
CHI PHÍ THIẾT BỊ
1,048,700,065
104,870,007
1,153,570,000
1
- Chi phí mua sắm, vận chuyển thiết bị
Dự toán chi tiết
875,498,944
87,549,894
963,048,838
2
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Dự toán chi tiết
173,201,121
17,320,112
190,521,234
"
CHI PHÍ QUẢN DỰ ÁN
1.985 %x (GXD+GTB)
375,207,752
375,208,000
IV
CHI PHÍ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
1,343,978,264
134,397,826
1,478,376,000
1
Chi phí khảo sát, lập TKBVTC
737,040,884
73,704,088
810,744,972
1.1
Chi phí khảo sát:
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
620,179,238
62,017,924
682,197,162
1.2
- Chi phí lập TKBVTC
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
128,547,810
2
Chi phí thẩm tra tính hiệu quả của dự án
0.132 % x (GXD+GTB)
0.132 % x (GXD+GTB)
0.132 % x (GXD+GTB)
24,950,843
2,495,084
27,445,927
3
Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
1,147 %x GTB
1,147 %x GTB
1,147 %x GTB
12,028,590
1,202,859
13,231,449
4
Chi phí giám sát thi công xây lắp
2.457
%x
GXD
438,659,357
43,865,936
482,525,293
5
Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu xây lắp
0.133
%x
GXD
23,745,093
2,374,509
26,119,603
6
Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu thiết bị
0.549
%x
GTB
5,757,363
575,736
6,333,100
7
Chí phí giám sát đánh giá của chủ đầu tư
20.000
% x
IV
75,041,550
7,504,155
82,545,705
8
Chi phí giám sát khảo sát xây dựng
3.630
%X
V(1)
26,754,584
2,675,458
29,430,042
v
CHI PHÍ KHÁC
407,261,788
30,949,554
438,211,000
1
- Phí thẩm định dự án
0.011
%x
TMĐT
2,428,803
2,428,803
2
- Phí thẩm định thiết kế
0.092
%x
GXD
16,425,177
16,425,177
3
- Phí thẩm định dự toán
0.089
%x
GXD
15,889,574
15,889,574
4
- Chi phí phê duyệt quyết toán
0.353
%x
TMĐT
63,022,691
63,022,691
5
- Chi phí kiểm toán
0.539
%x
TMĐT
96,230,115
9,623,012
105,853,127
6
- Chi phí bảo hiểm công trình
0.320
%x
(GXD+GTB)
60,486,892
6,048,689
66,535,581
7
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây
0.6
%x
GXD-ĐZTA
trung áp
65,049,607
6,504,961
71,554,567
8
- Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA
4.00
%x
GXD-TBA
25,728,901
2,572,890
28,301,791
9
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
0.8
%x
1,4*GXD- ĐZHA
62,000,027
6,200,003
68,200,030
VI
CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1,051,430,077
105,143,008
1,156,573,000
- Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh ( 5%)
+VII) 5%x (l+....
+VII) 5%x (l+....
+VII) 5%x (l+....
1,051,430,077
105,143,008
1,156,573,085
TỔNG CỘNG: (1+2+3+4+5+6)
22,080,031,625
2,160,705,763
24,240,737,000

DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THẨM ĐỊNH

CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO XÃ LŨNG CAO HUYỆN THƯỚC

TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỪ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 cua Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

(đơn vị tính: đồng)

STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Diễn giải giá trị
GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
THUẾ GTGT
GIÁ TRỊ SAU THUẾ
[1]
[2]
[3]
[3]
[4]
[5]
1
CHI PHÍ ĐỀN
GĐB
2
CHI PHÍ XÂY DỰNG
GXD=GXDCPT
15,261,379,610
1,526,137,961
16,787,518,000
- Chi phí xây lắp phần đường dây trung áp
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
10,629,107,406
1,062,910,741
11,692,018,147
- Chi phí xây lắp phần trạm biến áp
GXDTBA - Dự toán chi tiết
384,351,193
38,435,119
422,786,312
- Chi phí xây lắp phần đường dây hạ áp
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
3,923,317,483
392,331,748
4,315,649,231
- Chi phí xây lắp phần công tơ
GXDCTơ - Dự toán chi tiết
324,603,528
32,460,353
357,063,880
3
CHI PHÍ THIẾT BỊ
GTB=GMS+GLĐTNTB
495,110,945
49,511,094
544,622,000
- Chi phí mua sắm, vận chuyển thiết bị
GMS
393,808,922
39,380,892
433,189,814
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
GLĐTNTB
101,302,023
10,130,202
111,432,225
4
CHI PHÍ QUẢN DỰ ÁN
1.985 (GXD+GTB) % x
312,766,338
312,766,000
5
CHI PHÍ VẤN ĐẦU XÂY DỰNG
Gtv
1,038,429,306
103,842,931
1,142,272,000
- Chi phí khảo sát:
Theo hợp đồng
1,038,429,306
103,842,931
1,142,272,000
435,699,801
43,569,980
479,269,781
- Chi phí lập TKBVTC
99,894,954
9,989,495
109,884,449
- Chi phí thẩm tra tính hiệu quả của dự án
0.132 (GXD+GTB) %x
20,798,568
2,079,857
22,878,424
- Chi phí giám sát thi công xây dựng
2,457 %x GTB
374,972,097
37,497,210
412,469,307
- Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
1,147 %x GXD
5,678,923
567,892
6,246,815
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự
thầu xây lắp
0.133 %x GXD
20,297,635
2,029,763
22,327,398
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự
thầu thiết bị
0.549 %x GTB
2,718,159
271,816
2,989,975
- Chi phí giám sát đánh giá của chủ đầu tư
20.000 %x GQLDA
62,553,268
6,255,327
68,808,594
- Chi phí giám sát khảo sát xây dựng
3.630 %x CPKS
15,815,903
1,581,590
17,397,493
6
CHI PHÍ KHÁC
Gk
367,780,548
27,305,945
395,086,000
- Phí thẩm định dự án đầu tư
0.011 %x TMĐT
2,027,687
2,027,687
- Phí thẩm định thiết kế
0.092 %x GXD
14,040,469
14,040,469
- Phí thẩm định dự toán
0.089 %x GXD
13,582,628
13,582,628
- Chi phí phê duyệt quyết toán
0.353 %x TMĐT
65,070,315
65,070,315
- Chi phí kiểm toán
0.539 %x TMĐT
99,356,656
9,935,666
109,292,322
- Chi phí bảo hiểm công trình
0.320 %x (GXD+GTB)
50,420,770
5,042,077
55,462,847
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp
0.6 %x GXD-ĐZTA
63,774,644
6,377,464
70,152,109
- Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA
4.00 %x GXD-TBA
15,566,223
1,556,622
17,122,846
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
0.8 %x ĐZHA 1,4*GXD-
43,941,156
4,394,116
48,335,271
7
CHI PHÍ DỰ PHÒNG
873,773,337
85,339,897
959,113,000
- Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh ( 5%)
5 %x (1+2+3+4+5+6)
873,773,337
85,339,897
959,113,200
- Chi phí dự phòng do trượt giá
TỔNG CỘNG: (1+2+3+4+5+6+7)
18,349,240,084
1,792,137,828
20,141,377,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2168/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/06/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/06/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Mai Xuân Liêm
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2020 phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình cấp điện cho các xã: Bát Mọt, Luận Khê, huyện Thường Xuân; Lũng Cao, huyện Bá Thước; Trung Thành, Thành Sơn, Hiền Trung, huyện Quan Hóa; Pù Nhi, huyện Mường Lát - Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2018-2020 do EU tài trợ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.