|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THANH
HÓA
Số: 2168 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thanh Hóa, ngày 12 tháng6 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014 QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-TTg ngày 13/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo, giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 3337/QĐ-BCT ngày 17/9/2018 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt Văn kiện Chương trình "Hỗ trợ chính sách phát triển năng lượng và tăng cường tiếp cận năng lượng bền vững tới khu vực nông thôn, miền núi và hài đảo" sử dụng vốn ODA không hoàn lại do EU tài trợ;
Căn cứ Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2018-2020 do EU tài trợ;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số: 438/TTr-SCT ngày 08 tháng 6 năm 2020 và các các Công văn thẩm định thiết kế BVTC - DT: Số 1375/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020; Số 1376/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020; Số 1377/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020; Số 1378/SCT-QLĐN ngày 08/6/2020 của Sở Công Thương (kèm theo hồ sơ).
QUYẾT ĐỊNH:
1.1. Cấp điện cho xã Bát Mọt, xã Luận Khê, huyện Thường Xuân.
1.2. Cấp điện cho xã Lũng Cao, huyện Bá Thước.
1.3. Cấp điện cho xã Trung Thành, xã Thành Sơn, xã Hiền Trung, huyện Quan Hóa.
1.4. Cấp điện cho xã Pù Nhi, huyện Mường Lát
2. Cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp III
4. Tên chủ đầu tư: Sở Công Thương Thanh Hóa
6. Giá trị dự toán xây dựng các công trình:
6.1. Cấp điện cho xã Bát Mọt, xã Luận Khê, huyện Thường Xuân:
|
- Chi
|
phí xây dựng:
|
13.933.075.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí thiết bị:
|
534.062.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí quản lý dự án:
|
261.066.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí tư vấn ĐTXD:
|
921.880.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí khác:
|
334.760.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí dự phòng:
|
800.943.000 đồng
|
|
-
|
Chi
|
phí xây dựng:
|
16.787.518.000 đồng
|
|
-
|
Chi
|
phí thiết bị:
|
544.622.000 đồng
|
|
-
|
Chi
|
phí quản lý dự án:
|
312.766.000 đồng
|
|
-
|
Chi
|
phí tư vấn ĐTXD:
|
1.142.272.000 đồng
|
|
-
|
Chi
|
phí khác:
|
395.086.000 đồng
|
|
-
|
Chi
|
phí dự phòng:
|
959.113.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí xây dựng:
|
11.515.038.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí thiết bị:
|
879.326.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí quản lý dự án:
|
223.662.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí tư vấn ĐTXD:
|
1.027.476.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí khác:
|
293.254.000 đồng
|
|
- Chi
|
phí dự phòng:
|
693.069.000 đồng
|
|
-
|
Chi
|
phí xây dựng:
|
19.638.799.000 đồng
|
|
|
-
|
Chi
|
phí thiết bị:
|
1.153.570.000 đồng
|
|
|
-
|
Chi
|
phí quản lý dự án:
|
375.208.000 đồng
|
|
|
-
|
Chi
|
phí tư vấn ĐTXD:
|
1.478.376.000 đồng
|
|
|
-
|
Chi
|
phí khác:
|
438.211.000 đồng
|
|
|
-
|
Chi
|
phí dự phòng:
|
1.156.573.000 đồng
|
(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)
b. Huyện Bá Thước: Tổng chiều dài đường dây 35kV xây dựng mới là
7.3. Đường dây hạ thế và cấp điện hộ gia đình
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c); - Lưu: VT, CN (T270).
|
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Mai
Xuân
Liêm
|
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THẨM ĐỊNH
CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO XÃ BÁT MỌT, XÃ LUẬN KHÊ HUYỆN THƯỜNG XUÂN
TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỪ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 cua Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
(đơn vị tính: đồng)
|
STT
|
NỘI
DUNG
CHI
PHÍ
|
Diễn
giải
giá
trị
|
GIÁ
TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
|
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
CẤP
ĐIỆN
XÃ
LUẬN KHÊ
|
THUẾ GTGT
|
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
|
|
|
STT
|
NỘI
DUNG
CHI
PHÍ
|
Diễn
giải
giá
trị
|
CẤP
ĐIỆN
XÃ
BÁT MỘT
|
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
CẤP
ĐIỆN
XÃ
LUẬN KHÊ
|
THUẾ GTGT
|
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
|
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
|||
|
1
|
CHI
PHÍ
ĐỀN
BÙ
|
GĐB
|
|||||
|
2
|
CHI
PHÍ
XÂY
DỰNG
|
GXD=GXDCPT
|
6,096,100,180
|
6,570,332,069
|
12,666,432,249
|
1,266,643,225
|
13,933,075,000
|
|
- Chi phí xây lắp phần
đường dây trung áp
|
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
|
4,798,665,708
|
2,517,902,237
|
7,316,567,945
|
731,656,794
|
8,048,224,739
|
|
|
- Chi phí xây lắp phần trạm biến áp
|
GXDTBA - Dự toán chi tiết
|
124,086,699
|
129,312,879
|
253,399,578
|
25,339,958
|
278,739,536
|
|
|
- Chi phí xây lắp phần
đường dây hạ áp
|
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
|
1,049,696,793
|
3,692,964,232
|
4,742,661,025
|
474,266,103
|
5,216,927,128
|
|
|
- Chi phí xây lắp phần sau công tơ
|
GXDCTơ - Dự toán chi tiết
|
123,650,980
|
230,152,721
|
353,803,700
|
35,380,370
|
389,184,070
|
|
|
3
|
CHI
PHÍ
THIẾT
BỊ
|
GTB= GMS+GLĐTNTB
|
239,148,894
|
246,361,738
|
485,510,633
|
48,551,063
|
534,062,000
|
|
- Chi phí mua sắm, vận
chuyển thiết bị
|
GMS
|
188,407,044
|
202,359,410
|
390,766,455
|
39,076,645
|
429,843,100
|
|
|
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm
hiệu chỉnh thiết bị
|
GLĐTNTB
|
50,741,850
|
44,002,328
|
94,744,178
|
9,474,418
|
104,218,596
|
|
|
4
|
CHI
PHÍ
QUẢN
LÝ
DỰ ÁN
|
(GXD+ % x 1.985 GTB)
|
125,754,694
|
135,311,372
|
261,066,066
|
261,066,000
|
|
|
5
|
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU
TƯ
XÂY
DỰNG
|
Gtv
|
400,571,535
|
437,505,115
|
838,076,650
|
83,807,665
|
921,880,000
|
|
- Chi phí tư vấn khảo sát, lập TKBVTC
|
Theo hợp đồng
|
199,326,038
|
220,646,585
|
419,972,623
|
41,997,262
|
461,969,885
|
|
|
- Chi phí thẩm tra tính hiệu
quả của dự án
|
(GXD+ 0.132 %x GTB)
|
8,362,529
|
8,998,036
|
17,360,565
|
1,736,056
|
19,096,621
|
|
|
- Chi phí giám sát thi công xây dựng
|
2,457 %x GTB
|
149,781,181
|
161,433,059
|
311,214,240
|
31,121,424
|
342,335,664
|
|
|
- Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
|
1,147 %x GXD
|
2,743,038
|
2,825,769
|
5,568,807
|
556,881
|
6,125,688
|
|
|
- Chi phí lập HSMT & đánh
giá HS dự thầu xây lắp
|
0.133 % x GXD
|
8,107,813
|
8,738,542
|
16,846,355
|
1,684,635
|
18,530,990
|
|
|
- Chi phí lập HSMT & đánh
giá HS dự thầu thiết bị
|
0.549 %x GTB
|
1,312,927
|
1,352,526
|
2,665,453
|
266,545
|
2,931,999
|
|
|
- Chi phí giám sát đánh giá
của chủ đầu tư
|
20.00 0 %x GQLDA
|
25,150,939
|
27,062,274
|
52,213,213
|
5,221,321
|
57,434,535
|
|
|
- Chi phí giám sát khảo sát xây dựng
|
3.630 %x CPKS
|
5,787,069
|
6,448,324
|
12,235,393
|
1,223,539
|
13,458,932
|
|
|
6
|
CHI
PHÍ
KHÁC
|
Gk
|
143,541,843
|
167,973,920
|
311,515,762
|
23,244,345
|
334,760,000
|
|
- Phí thẩm định dự án đầu tư
|
0.011 ‰x TMĐT
|
812,794
|
883,928
|
1,696,722
|
1,696,722
|
||
|
-
Phí
thẩm
định thiết
kế
|
0.092 %x GXD
|
5,608,412
|
6,044,706
|
11,653,118
|
11,653,118
|
||
|
- Phí thẩm định dự toán
|
0.089 ‰x GXD
|
5,425,529
|
5,847,596
|
11,273,125
|
11,273,125
|
||
|
- Chi phí phê duyệt quyết toán
|
0.353 %x TMĐT
|
26,083,314
|
28,366,038
|
54,449,352
|
54,449,352
|
||
|
- Chi phí kiểm toán
|
0.539 %x TMĐT
|
39,826,930
|
43,312,449
|
83,139,378
|
8,313,938
|
91,453,316
|
|
|
- Chi phí bảo hiểm công trình
|
0.320 %x (GXD+ GTB)
|
20,272,797
|
21,813,420
|
42,086,217
|
4,208,622
|
46,294,839
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng
điện đường dây trung áp
|
0.6 %x ĐZTA GXD-
|
28,791,994
|
15,107,413
|
43,899,408
|
4,389,941
|
48,289,348
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng
|
4.00 %x GXD-
|
|
điện TBA
|
TBA
|
4,963,468
|
5,237,172
|
10,200,640
|
1,020,064
|
11,220,704
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
|
1,4*GX
%x 0.8 D- ĐZHA
|
11,756,604
|
41,361,199
|
53,117,803
|
5,311,780
|
58,429,584
|
|
|
7
|
CHI
PHÍ
DỰ
PHÒNG
|
350,255,857
|
377,874,211
|
728,130,068
|
72,813,007
|
800,943,000
|
|
|
- Chi phí dự phòng do khối
lượng phát sinh ( 5%)
|
5 (1+2+3+ %x 4+5+6)
|
350,255,857
|
377,874,211
|
728,130,068
|
72,813,007
|
800,943,075
|
|
|
TỔNG CỘNG: (1+2+3+4+5+6+7)
|
7,355,373,003
|
7,935,358,424
|
15,290,731,427
|
1,495,059,305
|
16,785,786,000
|
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO XÃ TRUNG THÀNH, XÃ THÀNH SƠN, XÃ HIỀN TRUNG HUYỆN QUAN HÓA
TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỬ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 của Chu tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
(đơn vị tính: đồng)
|
STT
|
NỘI
DUNG
CHI
PHÍ
|
Diễn
giải
giá
trị
|
GIÁ
TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
|
GIÁ
TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
|
GIÁ
TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
|
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
|
THUẾ GTGT
|
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU
THUẾ
|
|
STT
|
NỘI
DUNG
CHI
PHÍ
|
Diễn
giải
giá
trị
|
CẤP
ĐIỆN
XÃ TRUNG THÀNH
|
CẤP ĐIỆN XÃ THÀNH
SƠN
|
CẤP
ĐIỆN
XÃ HIỀN TRUNG
|
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
|
THUẾ GTGT
|
TỔNG GIÁ TRỊ
SAU
THUẾ
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
|||
|
1
|
CHI
PHÍ
ĐỀN
BÙ
|
GĐB
|
||||||
|
2
|
CHI
PHÍ
XÂY
DỰNG
|
GXD=GXDCPT
|
2,063,970,499
|
3,779,433,268
|
4,624,812,674
|
10,468,216,441
|
1,046,821,644
|
11,515,038,000
|
|
- Chi phí xây lắp phần
đường dây trung áp
|
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
|
509,425,648
|
2,568,114,376
|
3,173,900,576
|
6,251,440,599
|
625,144,060
|
6,876,584,659
|
|
|
-
Chi
phí
xây lắp phần
trạm biến áp
|
GXDTBA - Dự toán chi tiết
|
252,046,126
|
187,887,939
|
124,777,848
|
564,711,914
|
56,471,191
|
621,183,105
|
|
|
- Chi phí xây lắp phần
đường dây hạ áp
|
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
|
1,133,548,353
|
927,969,798
|
1,120,662,857
|
3,182,181,008
|
318,218,101
|
3,500,399,109
|
|
|
- Chi phí xây lắp phần
sau công tơ
|
GXDCTơ - Dự toán chi tiết
|
168,950,372
|
95,461,156
|
205,471,392
|
469,882,920
|
46,988,292
|
516,871,212
|
|
|
3
|
CHI
PHÍ
THIẾT
BỊ
|
GTB = GMS+GLĐTNTB
|
322,229,741
|
222,247,001
|
254,910,686
|
799,387,427
|
79,938,743
|
879,326,000
|
|
- Chi phí mua sắm, vận
chuyển thiết bị
|
GMS
|
276,703,801
|
176,930,172
|
208,097,846
|
661,731,820
|
66,173,182
|
727,905,002
|
|
|
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
|
GLĐTNTB
|
45,525,940
|
45,316,828
|
46,812,840
|
137,655,608
|
13,765,561
|
151,421,168
|
|
|
4
|
CHI
PHÍ
QUẢN
LÝ
|
1.985 (GX % x
|
137,655,608
|
13,765,561
|
151,421,168
|
|
DỰ ÁN
|
D+G TB)
|
47,366,075
|
79,433,353
|
96,862,509
|
223,661,937
|
223,662,000
|
||
|
5
|
CHI PHÍ TƯ VẤN
ĐẦU
TƯ
XÂY
DỰNG
|
Gtv
|
182,867,017
|
323,677,105
|
427,525,079
|
934,069,200
|
93,406,920
|
1,027,476,000
|
|
- Chi phí tư vấn khảo
sát, lập TKBVTC
|
Theo hợp đồng
|
107,895,953
|
194,682,621
|
268,941,705
|
571,520,278
|
57,152,028
|
628,672,306
|
|
|
- Chi phí thẩm tra tính hiệu quả của dự án
|
(GX 0.132 %x D+G TB)
|
3,149,784
|
5,282,218
|
6,441,235
|
14,873,237
|
1,487,324
|
16,360,561
|
|
|
- Chi phí giám sát thi
công xây dựng
|
2,457 %x GTB
|
50,711,755
|
92,860,675
|
113,631,647
|
257,204,078
|
25,720,408
|
282,924,486
|
|
|
- Chi phí giám sát lắp
đặt thiết bị
|
1,147 %x GXD
|
3,695,975
|
2,549,173
|
2,923,826
|
9,168,974
|
916,897
|
10,085,871
|
|
|
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu xây lắp
|
0.133 %x GXD
|
2,745,081
|
5,026,646
|
6,151,001
|
13,922,728
|
1,392,273
|
15,315,001
|
|
|
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu thiết bị
|
0.549 %x
GTB
|
1,769,041
|
1,220,136
|
1,399,460
|
4,388,637
|
438,864
|
4,827,501
|
|
|
- Chi phí giám sát đánh
giá của chủ đầu tư
|
20.000 %x GQL DA
|
9,473,215
|
15,886,671
|
19,372,502
|
44,732,387
|
4,473,239
|
49,205,626
|
|
|
- Chi phí giám sát khảo
sát xây dựng
|
3.630 %x CPK S
|
3,426,212
|
6,168,965
|
8,663,703
|
18,258,881
|
1,825,888
|
20,084,769
|
|
|
6
|
CHI
PHÍ
KHÁC
|
Gk
|
62,908,839
|
95,968,223
|
113,901,449
|
272,778,512
|
20,475,158
|
293,254,000
|
|
- Phí thẩm định dự án đầu tư
|
0.011 %x TM ĐT
|
311,570
|
522,721
|
648,879
|
1,483,170
|
1,483,170
|
||
|
-
Phí
thẩm
định
thiết kế
|
0.092 %x GXD
|
1,898,853
|
3,477,079
|
4,254,828
|
9,630,759
|
9,630,759
|
||
|
- Phí thẩm định dự toán
|
0.089 %x GxD
|
1,836,934
|
3,363,696
|
4,116,083
|
9,316,713
|
9,316,713
|
||
|
- Chi phí phê duyệt
|
0.353 % x TM
|
4,116,083
|
9,316,713
|
|
quyết toán
|
ĐT
|
9,998,558
|
16,774,600
|
20,823,127
|
47,596,286
|
47,596,286
|
||
|
- Chi phí kiểm toán
|
0.539 %x TM ĐT
|
15,266,920
|
25,613,341
|
31,795,087
|
72,675,349
|
7,267,535
|
79,942,883
|
|
|
- Chi phí bảo hiểm công trình
|
(GX
0.320 %x D+G TB)
|
7,635,841
|
12,805,377
|
15,615,115
|
36,056,332
|
3,605,633
|
39,661,966
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp
|
GXD
0.6 %x ĐZT A
|
3,056,554
|
15,408,686
|
19,043,403
|
37,508,644
|
3,750,864
|
41,259,508
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu
đóng điện TBA
|
4.00 %x GXD -TBA
|
10,207,868
|
7,609,462
|
5,053,503
|
22,870,833
|
2,287,083
|
25,157,916
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
|
1,4*
0.8 %x GXD ĐZH
A
|
12,695,742
|
10,393,262
|
12,551,424
|
35,640,427
|
3,564,043
|
39,204,470
|
|
|
7
|
CHI
PHÍ
DỰ
PHÒNG
|
133,967,109
|
225,037,948
|
271,057,494
|
630,062,550
|
63,006,255
|
693,069,000
|
|
|
- Chi phí dự phòng do khối lượng
phát
sinh
(
5%)
|
5 %x (1+2 +3+4 +5+6
|
133,967,109
2,813,309,279
|
225,037,948
4,725,796,898
|
271,057,494
5,789,069,891
|
630,062,550
13,328,176,068
|
63,006,255
1,303,648,720
|
693,068,805
14,631,825,000
|
|
|
TỔNG CỘNG:
(1+2+3+4+5+6+7)
|
5 %x (1+2 +3+4 +5+6
|
133,967,109
2,813,309,279
|
225,037,948
4,725,796,898
|
271,057,494
5,789,069,891
|
630,062,550
13,328,176,068
|
63,006,255
1,303,648,720
|
693,068,805
14,631,825,000
|
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO XÃ PÙ NHI, HUYỆN MƯỜNG LÁT
TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỪ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
(đơn vị tính: đồng)
|
STT
|
NỘI
DUNG
CHI
PHÍ
|
Diễn
giải
giá
trị
|
GIÁ
TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
|
THUẾ GTGT
|
GIÁ TRỊ SAU THUẾ
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[5]
|
|
1
|
CHI
PHÍ
ĐỀN
BÙ
|
||||
|
I
|
CHI
PHÍ
XÂY
DỰNG
|
17,853,453,679
|
1,785,345,368
|
19,638,799,000
|
|
|
1
|
- Chi phí xây lắp phần đường dây trung áp
|
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
|
10,841,601,111
|
1,084,160,111
|
11,925,761,223
|
|
2
|
- Chi phí xây lắp phần trạm biến áp
|
GXDTBA - Dự toán chi tiết
|
643,222,524
|
64,322,252
|
707,544,776
|
|
3
|
- Chi phí xây lắp phần đường dây hạ áp
|
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
|
5,535,716,682
|
553,571,668
|
6,089,288,350
|
|
4
|
-
Chi
phí
xây lắp phần sau công tơ
|
GXDCTơ - Dự
toán
chi
tiết
|
832,913,362
|
83,291,336
|
916,204,698
|
|
"
|
CHI
PHÍ
THIẾT
BỊ
|
1,048,700,065
|
104,870,007
|
1,153,570,000
|
|
|
1
|
- Chi phí mua sắm, vận chuyển thiết bị
|
Dự toán chi tiết
|
875,498,944
|
87,549,894
|
963,048,838
|
|
2
|
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
|
Dự toán chi tiết
|
173,201,121
|
17,320,112
|
190,521,234
|
|
"
|
CHI
PHÍ
QUẢN
LÝ
DỰ
ÁN
|
1.985 %x (GXD+GTB)
|
375,207,752
|
375,208,000
|
|
|
IV
|
CHI
PHÍ
TƯ
VẤN
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
|
1,343,978,264
|
134,397,826
|
1,478,376,000
|
|
|
1
|
Chi
phí
khảo
sát,
lập
TKBVTC
|
737,040,884
|
73,704,088
|
810,744,972
|
|
1.1
|
Chi phí khảo sát:
|
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
|
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
|
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
|
620,179,238
|
62,017,924
|
682,197,162
|
|
1.2
|
- Chi phí lập TKBVTC
|
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
|
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
|
Theo hợp đồng 116,861,645 11,686,165
|
128,547,810
|
||
|
2
|
Chi phí thẩm tra tính hiệu quả của dự án
|
0.132 % x (GXD+GTB)
|
0.132 % x (GXD+GTB)
|
0.132 % x (GXD+GTB)
|
24,950,843
|
2,495,084
|
27,445,927
|
|
3
|
Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
|
1,147 %x GTB
|
1,147 %x GTB
|
1,147 %x GTB
|
12,028,590
|
1,202,859
|
13,231,449
|
|
4
|
Chi phí giám sát thi công xây lắp
|
2.457
|
%x
|
GXD
|
438,659,357
|
43,865,936
|
482,525,293
|
|
5
|
Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu xây lắp
|
0.133
|
%x
|
GXD
|
23,745,093
|
2,374,509
|
26,119,603
|
|
6
|
Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự thầu thiết bị
|
0.549
|
%x
|
GTB
|
5,757,363
|
575,736
|
6,333,100
|
|
7
|
Chí phí giám sát đánh giá của chủ đầu tư
|
20.000
|
% x
|
IV
|
75,041,550
|
7,504,155
|
82,545,705
|
|
8
|
Chi phí giám sát khảo sát xây dựng
|
3.630
|
%X
|
V(1)
|
26,754,584
|
2,675,458
|
29,430,042
|
|
v
|
CHI
PHÍ
KHÁC
|
407,261,788
|
30,949,554
|
438,211,000
|
|||
|
1
|
- Phí thẩm định dự án
|
0.011
|
%x
|
TMĐT
|
2,428,803
|
2,428,803
|
|
|
2
|
- Phí thẩm định thiết kế
|
0.092
|
%x
|
GXD
|
16,425,177
|
16,425,177
|
|
|
3
|
- Phí thẩm định dự toán
|
0.089
|
%x
|
GXD
|
15,889,574
|
15,889,574
|
|
|
4
|
- Chi phí phê duyệt quyết toán
|
0.353
|
%x
|
TMĐT
|
63,022,691
|
63,022,691
|
|
|
5
|
- Chi phí kiểm toán
|
0.539
|
%x
|
TMĐT
|
96,230,115
|
9,623,012
|
105,853,127
|
|
6
|
- Chi phí bảo hiểm công trình
|
0.320
|
%x
|
(GXD+GTB)
|
60,486,892
|
6,048,689
|
66,535,581
|
|
7
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây
|
0.6
|
%x
|
GXD-ĐZTA
|
|
trung áp
|
65,049,607
|
6,504,961
|
71,554,567
|
||||
|
8
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA
|
4.00
|
%x
|
GXD-TBA
|
25,728,901
|
2,572,890
|
28,301,791
|
|
9
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
|
0.8
|
%x
|
1,4*GXD- ĐZHA
|
62,000,027
|
6,200,003
|
68,200,030
|
|
VI
|
CHI
PHÍ
DỰ
PHÒNG
|
1,051,430,077
|
105,143,008
|
1,156,573,000
|
|||
|
- Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh ( 5%)
|
+VII) 5%x (l+....
|
+VII) 5%x (l+....
|
+VII) 5%x (l+....
|
1,051,430,077
|
105,143,008
|
1,156,573,085
|
|
|
TỔNG CỘNG: (1+2+3+4+5+6)
|
22,080,031,625
|
2,160,705,763
|
24,240,737,000
|
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THẨM ĐỊNH
CÔNG TRÌNH: CẤP ĐIỆN CHO XÃ LŨNG CAO HUYỆN BÁ THƯỚC
TIỂU DỰ ÁN: CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN TỪ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2018-2020 DO EU TÀI TRỢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2020 cua Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
(đơn vị tính: đồng)
|
STT
|
NỘI
DUNG
CHI
PHÍ
|
Diễn
giải
giá
trị
|
GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ
|
THUẾ GTGT
|
GIÁ TRỊ SAU THUẾ
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
|
1
|
CHI
PHÍ
ĐỀN
BÙ
|
GĐB
|
|||
|
2
|
CHI
PHÍ
XÂY
DỰNG
|
GXD=GXDCPT
|
15,261,379,610
|
1,526,137,961
|
16,787,518,000
|
|
- Chi phí xây lắp phần đường dây trung áp
|
GXDĐZTA - Dự toán chi tiết
|
10,629,107,406
|
1,062,910,741
|
11,692,018,147
|
|
|
-
Chi
phí
xây lắp phần trạm biến áp
|
GXDTBA - Dự toán chi tiết
|
384,351,193
|
38,435,119
|
422,786,312
|
|
|
-
Chi
phí
xây
lắp phần đường dây hạ áp
|
GXDĐZHA - Dự toán chi tiết
|
3,923,317,483
|
392,331,748
|
4,315,649,231
|
|
|
-
Chi
phí
xây lắp phần công tơ
|
GXDCTơ - Dự toán chi tiết
|
324,603,528
|
32,460,353
|
357,063,880
|
|
|
3
|
CHI
PHÍ
THIẾT
BỊ
|
GTB=GMS+GLĐTNTB
|
495,110,945
|
49,511,094
|
544,622,000
|
|
- Chi phí mua sắm, vận chuyển thiết bị
|
GMS
|
393,808,922
|
39,380,892
|
433,189,814
|
|
|
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
|
GLĐTNTB
|
101,302,023
|
10,130,202
|
111,432,225
|
|
|
4
|
CHI
PHÍ
QUẢN
LÝ
DỰ
ÁN
|
1.985 (GXD+GTB) % x
|
312,766,338
|
312,766,000
|
|
|
5
|
CHI
PHÍ
TƯ
VẤN
ĐẦU
TƯ
XÂY
DỰNG
|
Gtv
|
1,038,429,306
|
103,842,931
|
1,142,272,000
|
|
- Chi phí khảo sát:
|
Theo hợp đồng
|
1,038,429,306
|
103,842,931
|
1,142,272,000
|
|
435,699,801
|
43,569,980
|
479,269,781
|
|||
|
- Chi phí lập TKBVTC
|
99,894,954
|
9,989,495
|
109,884,449
|
||
|
- Chi phí thẩm tra tính hiệu quả của dự án
|
0.132 (GXD+GTB) %x
|
20,798,568
|
2,079,857
|
22,878,424
|
|
|
- Chi phí giám sát thi công xây dựng
|
2,457 %x GTB
|
374,972,097
|
37,497,210
|
412,469,307
|
|
|
- Chi phí
giám
sát
lắp
đặt thiết bị
|
1,147 %x GXD
|
5,678,923
|
567,892
|
6,246,815
|
|
|
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự
thầu xây lắp
|
0.133 %x GXD
|
20,297,635
|
2,029,763
|
22,327,398
|
|
|
- Chi phí lập HSMT & đánh giá HS dự
thầu thiết bị
|
0.549 %x GTB
|
2,718,159
|
271,816
|
2,989,975
|
|
|
- Chi phí giám sát đánh giá của chủ đầu tư
|
20.000 %x GQLDA
|
62,553,268
|
6,255,327
|
68,808,594
|
|
|
- Chi phí giám sát khảo sát xây dựng
|
3.630 %x CPKS
|
15,815,903
|
1,581,590
|
17,397,493
|
|
|
6
|
CHI
PHÍ
KHÁC
|
Gk
|
367,780,548
|
27,305,945
|
395,086,000
|
|
- Phí thẩm định dự án đầu tư
|
0.011 %x TMĐT
|
2,027,687
|
2,027,687
|
||
|
- Phí thẩm định thiết kế
|
0.092 %x GXD
|
14,040,469
|
14,040,469
|
||
|
- Phí thẩm định dự toán
|
0.089 %x GXD
|
13,582,628
|
13,582,628
|
||
|
- Chi phí phê duyệt quyết toán
|
0.353 %x TMĐT
|
65,070,315
|
65,070,315
|
||
|
- Chi phí kiểm toán
|
0.539 %x TMĐT
|
99,356,656
|
9,935,666
|
109,292,322
|
|
|
- Chi phí bảo hiểm công trình
|
0.320 %x (GXD+GTB)
|
50,420,770
|
5,042,077
|
55,462,847
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp
|
0.6 %x GXD-ĐZTA
|
63,774,644
|
6,377,464
|
70,152,109
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA
|
4.00 %x GXD-TBA
|
15,566,223
|
1,556,622
|
17,122,846
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp
|
0.8 %x ĐZHA 1,4*GXD-
|
43,941,156
|
4,394,116
|
48,335,271
|
|
|
7
|
CHI
PHÍ
DỰ
PHÒNG
|
873,773,337
|
85,339,897
|
959,113,000
|
|
|
- Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh ( 5%)
|
5 %x (1+2+3+4+5+6)
|
873,773,337
|
85,339,897
|
959,113,200
|
|
|
- Chi phí dự phòng do trượt giá
|
|||||
|
TỔNG CỘNG: (1+2+3+4+5+6+7)
|
18,349,240,084
|
1,792,137,828
|
20,141,377,000
|