|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2169/QĐ-UBND |
Nam Định, ngày 01 tháng 09 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 661/TTr-SCT ngày 19/8/2020 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, UBND cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Phụ lục QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /9/2020
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định )
Phần I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG
|
STT
|
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung bắt buộc đăng ký
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
|
3
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
|
4
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
|
5
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
|
II
|
LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
|
4
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
|
7
|
Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
10
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
11
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
|
13
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
|
14
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
|
15
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
|
16
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
|
17
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
|
19
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
|
21
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
|
|
22
|
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
|
|
23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
|
|
III
|
LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập (GPTL) văn phòng đại diện (VPĐD) của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
2
|
Cấp lại giáy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
3
|
Điều chỉnh giáy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
4
|
Gia hạn giáy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
6
|
Cấp Giấy phép kinh doanh (GPKD) cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
|
8
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
|
9
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
11
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
12
|
Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập Cơ sở bán lẻ (CSBL) được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
|
13
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
|
14
|
Cấp giấy phép lập Cơ sở bán lẻ ngoài Cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
|
15
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
|
16
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
|
17
|
Điều chỉnh tăng diện tích Cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
|
18
|
Điều chỉnh tăng diện tích Cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài Cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
|
19
|
Cấp lại Giấy phép lập Cơ sở bán lẻ
|
|
20
|
Gia hạn Giấy phép lập Cơ sở bán lẻ
|
|
21
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
|
IV
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƢƠNG MẠI
|
|
1
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm (HCTL) thương mại tại Việt Nam
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
4
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
5
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
|
6
|
Thông báo sửa đổi bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
|
V
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
|
9
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
|
12
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
|
15
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
|
18
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
|
21
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
|
23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
|
24
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
|
VI
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
|
11
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
12
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
13
|
Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
|
VII
|
LĨNH VỰC ĐIỆN
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền của tại địa phương
|
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vẫn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03 MW đặt tại địa phương
|
|
6
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
|
|
7
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
|
|
VIII
|
VIII LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
STT
|
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
|
I
|
LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
4
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
7
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
|
9
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
|
II
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Phần II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH
1. Thủ tục Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.000191.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đăng ký theo mẫu; - Dự thảo hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung có xác nhận của doanh nghiệp; - Bản mềm dạng Microsoft Word hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.
Trường hợp đăng ký bằng phương tiện điện tử thì gửi hồ sơ dưới dạng bản scan màu (Đơn đăng ký và hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung có dấu của doanh nghiệp) kèm theo bản mềm dạng Microsoft Word hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (hồ sơ đầy đủ theo danh mục) thì tiến hành |
15
|
Thông báo về
việc chấp nhận
|
|
thẩm định hồ sơ, soạn thảo Thông báo về việc chấp nhận đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
- Trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì chuyên viên báo cáo lãnh đạo, gửi văn bản không chấp nhận đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung cho tổ chức, cá nhân kinh doanh trong đó nói rõ lý do không chấp nhận. |
đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
|
||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức
|
0,5
|
2. Thủ tục Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phƣơng
- Mã số TTHC: 2.000309.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP; - Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có) hoặc văn bản ủy quyền cho người đại diện tại địa phương, kèm theo bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân hoặc hộ chiếu của người đại diện đó trong trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương.
- Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại địa phương đến thời điểm nộp hồ sơ trong trường hợp doanh nghiệp đã có hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương trước thời điểm Nghị định 40/2018/NĐ-CP có hiệu lực (ngày 2/5/2018). Trong danh sách ghi rõ: Họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi cư trú (thường trú hoặc tạm trú trong trường hợp không cư trú tại nơi thường trú), số chứng minh nhân dân/ số căn cước công dân/số hộ chiếu, số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp, mã số người tham gia, điện thoại liên hệ của người tham gia bán hàng đa cấp;
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ (trong vòng 05 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ). Thời hạn sửa đổi, bổ sung hồ sơ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành thông báo.
- Trong trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn cho phép, Sở Công Thương trả lại hồ sơ cho doanh
|
03
|
Văn bản xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
|
nghiệp
Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp xác nhận hoặc từ chối xác nhận, soạn thảo Văn bản xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
3. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phƣơng
- Mã số TTHC: 2.000631.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
cấp theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP;
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có) hoặc 01 văn bản ủy quyền cho người đại diện tại địa phương, kèm theo 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân hoặc hộ chiếu của người đại diện đó trong trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương; - Các tài liệu khác liên quan đến những nội dung sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ (trong vòng 05 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ). Doanh nghiệp được bổ sung 1 lần trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành thông báo.
- Trong trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn cho phép, Sở Công Thương trả lại hồ sơ cho doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp xác nhận hoặc từ chối xác nhận, soạn thảo Văn bản xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
03
|
Văn bản xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
Thương
|
|||||
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
4. Thủ tục Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phƣơng
- Mã số TTHC: 2.000619.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
theo Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP;
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bán hàng đa cấp phát sinh
tại địa phương theo Mẫu số 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 3
|
mại
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ, chuyên viên soạn thảo Văn bản xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
- Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
do xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị
thu hồi
+ Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi, doanh nghiệp có trách nhiệm nộp Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 11 và Báo cáo theo Mẫu số 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP tới Sở Công Thương.
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ, chuyên viên soạn thảo Văn bản xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
05
|
Văn bản xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
|
Bước 4
|
mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
5. Thủ tục Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
- Mã số TTHC: 2.000609.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP; + Nội dung, tài liệu trình bày tại hội thảo, số lượng người tham gia dự kiến; + Danh sách báo cáo viên tại hội nghị, hội thảo, đào tạo kèm theo hợp đồng thuê khoán của doanh nghiệp, trong đó quy định rõ quyền hạn, trách nhiệm, nội dung báo cáo của báo cáo viên; + Bản chính văn bản ủy quyền trong trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho cá nhân thực hiện đào tạo hoặc tổ chức hội nghị, hội thảo. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương nhận được thông báo, doanh nghiệp được phép tổ chức hội nghị, hội thảo.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung. Thời hạn
|
03
|
|
sửa đổi, bổ sung là 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo. Doanh nghiệp được phép tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo nếu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương nhận được thông báo, Sở Công Thương không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA
1. Thủ tục Cấp
ấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gianiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 02 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế; - Bản sao các văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc
lá hoặc của các doanh nghiệp phân phối sản phẩm thuốc lá, trong đó ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.
- Bảng kê danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và
Giấy chứng nhận mã số thuế, Giấy phép kinh doanh sản phẩm
thuốc lá (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân đã hoặc sẽ thuộc
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá trên địa bàn;
- Bản cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các
yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường (theo mẫu tại Phụ lục 25 kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT).
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10
|
Biên bản thẩm định
Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
2. Thủ tục Cấp
ung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung; - Bản sao Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp; - Tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.
- Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...) |
10
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư.
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
3. Thủ tục Cấp
iấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gianiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
-
Trường hợp Giấy ph p bán bu n sản phẩm thuốc lá đã được cấp
hết thời hạn hiệu lực
:
Trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, doanh nghiệp phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh. Hồ sơ như đối với trường hợp cấp mới.
-
Trường hợp Giấy ph p bán bu n sản phẩm thuốc lá bị mất, bị
tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy:
Doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Sở Công Thương. Hồ sơ 01 bộ gồm: - Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; - Bản sao Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp (nếu |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
có).
- Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên căn cứ vào hồ sơ đã lưu và hồ sơ đề nghị cấp lại của thương nhân, tiến hành cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (Cấp lại lần thứ ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
4. Thủ tục Cấp
ấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gianiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác; - Bản sao hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận xuất khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá”. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
05
|
Biên bản thẩm định
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
5. Thủ tục Cấp
ung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gianiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung; - Bản sao Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp; - Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo |
10
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy phép mua |
|
quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...) |
bán nguyên liệu thuốc lá (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...)
|
||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
6. Thủ tục Cấp
iấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gianiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
-
Trường hợp Giấy xác nhận làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
đã được cấp hết thời hạn hiệu lực
:
Trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, doanh nghiệp phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh. Hồ sơ như đối với trường hợp cấp mới.
-
Trường hợp Giấy ph p bán bu n sản phẩm thuốc lá bị mất, bị
tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy:
Doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Sở Công Thương. Hồ sơ 01 bộ gồm: - Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; - Bản sao Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp (nếu có). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (hồ sơ đầy đủ theo danh mục) thì tiến hành thẩm định - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên căn cứ vào hồ sơ đã lưu và hồ sơ đề nghị cấp lại của thương nhân, tiến hành cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Cấp lại lần thứ ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
7. Thủ tục Cấp
ấy phép bán buôn rƣợu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gianiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.
- Bản sao hợp đồng thuê/mượn hoặc tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp cơ sở dự kiến làm kho hàng, địa điểm bán lẻ rượu và bán rượu tiêu dùng tại chỗ (nếu có kinh doanh) theo quy định. - Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật) của các sản phẩm rượu dự kiến kinh doanh. - Bản sao hợp đồng nguyên tắc, thư xác nhận hoặc bản cam kết tham gia hệ thống bán buôn của các thương nhân bán lẻ; bản sao Giấy phép bán lẻ rượu của các thương nhân dự kiến tham gia hệ thống bán buôn của doanh nghiệp xin cấp phép.
- Tài liệu liên quan đến nhà cung cấp rượu:
+ Bản sao các văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất trong nước, thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn khác, trong đó ghi rõ các loại rượu dự kiến kinh doanh phù hợp với hoạt động của thương nhân sản xuất, |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn khác;
+ Bản sao Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép phân phối hoặc Giấy phép bán buôn rượu của các nhà cung cấp rượu.
- Bản cam kết do thương nhân tự lập, trong đó nêu rõ nội dung thương nhân bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật tại trụ sở, địa điểm kinh doanh và kho hàng.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy phép bán buôn rượu |
10
|
Biên bản thẩm định
Giấy phép bán buôn rượu |
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
8. Thủ tục Cấp
ung Giấy phép bán buôn rƣợu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gian: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Bản sao giấy phép đã được cấp; - Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Chuyên viên thẩm định hồ sơ và và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, tiến hành soạn thảo Giấy phép bán buôn rượu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...)
|
03
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy phép bán buôn rượu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
9. Thủ tục Cấp
iấy phép bán buôn rƣợu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
:
Doanh nghiệp phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày. Hồ sơ áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới.
Trường hợp cấp lại giấy ph p do bị mất hoặc bị hỏng:
Doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Sở Công Thương. Hồ sơ 01 bộ gồm: - Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
định số 105/2017/NĐ-CP
- Bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có); |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Chuyên viên căn cứ vào hồ sơ đã lưu và hồ sơ đề nghị cấp lại của thương nhân, tiến hành soạn thảo Giấy phép bán buôn rượu (Cấp lại lần thứ...)
Thời hạn của giấy phép sẽ được giữ nguyên như c . |
03
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy phép bán buôn rượu (Cấp lại lần thứ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Văn thư Sở
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
10. Thủ tục Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thƣơng
- Mã số TTHC: 1.001005.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 02 bộ gồm:
- Biểu mẫu đăng ký giá theo hướng dẫn tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội dung về
Công văn gửi Biểu mẫu đăng ký giá; Bảng đăng ký giá cụ thể và Thuyết minh cơ cấu tính giá hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá);
- Đối với trường hợp Biểu mẫu gửi qua đường thư điện tử: Bản
scan Biểu mẫu đăng ký giá theo hướng dẫn tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội
dung về Công văn gửi Biểu mẫu đăng ký giá; Bảng đăng ký giá cụ thể và Thuyết minh cơ cấu tính giá hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá); - 01 phong bì dán tem ghi rõ: tên, địa chỉ của thương nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp có trách nhiệm của đơn vị;
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Sở Công Thương nhận được Biểu mẫu đăng ký giá, nếu không có ý kiến yêu cầu thương nhân giải trình về các nội dung của Biểu mẫu thì thương nhân được mua, bán theo mức giá đăng ký.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu giải trình các nội dung của Biểu mẫu. Thời hạn rà soát nội dung văn bản giải trình của thương nhân
|
04
|
|
tối đa không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản giải trình tính theo dấu công văn đến của Sở Công Thương. Hết thời hạn trên, nếu Sở Công Thương không có văn bản yêu cầu thương nhân giải trình lại thì thương nhân được điều chỉnh giá theo mức giá và thời gian điều chỉnh đã đề xuất.
|
11. Thủ tục Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.000459.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 02 bộ gồm:
- Biểu mẫu kê khai giá theo hướng dẫn tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội dung về
Công văn gửi Biểu mẫu kê khai giá; Bảng kê khai mức giá) hoặc
Thông báo mức giá tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT;
- Đối với trường hợp Biểu mẫu gửi qua đường thư điện tử: Bản
scan Biểu mẫu kê khai giá theo hướng dẫn tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội
dung về Công văn gửi Biểu mẫu kê khai giá; Bảng kê khai mức
giá) hoặc Thông báo mức giá tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT;
- 01 phong bì dán tem ghi rõ: tên, địa chỉ của thương nhân, họ tên |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
và số điện thoại của người trực tiếp có trách nhiệm của đơn vị;
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Sở Công Thương nhận được Biểu mẫu đăng ký giá, nếu không có ý kiến yêu cầu thương nhân giải trình về các nội dung của Biểu mẫu thì thương nhân được mua, bán theo mức giá đăng ký.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu giải trình các nội dung của Biểu mẫu. Thời hạn rà soát nội dung văn bản giải trình của thương nhân tối đa không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản giải trình tính theo dấu công văn đến của Sở Công Thương. Hết thời hạn trên, nếu Sở Công Thương không có văn bản yêu cầu thương nhân giải trình lại thì thương nhân được điều chỉnh giá theo mức giá và thời gian điều chỉnh đã đề xuất.
|
04
|
12. Thủ tục Cấ
xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thƣơng
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gianiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
doanh xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bản sao giấy tờ chứng minh đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh theo quy định tại Khoản 5 Điều 16 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; - Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 16 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, kèm theo các tài liệu chứng minh; - Danh sách hệ thống phân phối xăng dầu của thương nhân theo quy định tại Khoản 4 Điều 16 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, kèm theo các tài liệu chứng minh; - Bản gốc văn bản xác nhận của thương nhân cung cấp xăng dầu cho tổng đại lý có thời hạn tối thiểu một (01) năm, trong đó ghi rõ chủng loại xăng dầu. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (hồ sơ đầy đủ theo danh mục) thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu |
15
|
Biên bản thẩm định
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
13. Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.000666.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu
để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 83/2014/NĐ-CP; - Bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu đã được cấp; |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
- Các tài liệu chứng minh yêu cầu bổ sung, sửa đổi.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...) |
15
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (Cấp bổ sung, sửa đổi lần thứ ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
14. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.000664.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; - Bản gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (nếu có). |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (Cấp lại lần thứ ...) |
15
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (Cấp lại lần thứ ...) |
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
15. Thủ tục Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
- Mã số TTHC: 2.000673.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và
viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bản sao giấy tờ chứng minh đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
- Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, kèm theo các tài liệu chứng minh; - Bản gốc văn bản xác nhận của thương nhân cung cấp xăng dầu cho tổng đại lý có thời hạn tối thiểu một (01) năm, trong đó ghi rõ chủng loại xăng dầu. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
15
|
Biên bản thẩm định
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
16. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
- Mã số TTHC: 2.000669.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu đã được cấp; - Các tài liệu chứng minh yêu cầu bổ sung, sửa đổi. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do |
15
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...) |
|
Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...)
|
|||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
17. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
- Mã số TTHC: 2.000672.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
- Bản gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (nếu có). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (Cấp lại lần thứ...) |
15
|
Biên bản thẩm
định (nếu có) Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (Cấp lại lần thứ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
18. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
- Mã số TTHC: 2.000648.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của thương nhân chủ sở hữu cửa hàng bán lẻ xăng dầu; - Bản kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP và tài liệu chứng minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu; - Bản sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý và nhân viên cửa hàng theo quy định tại Khoản 4 Điều 24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh |
15
|
Biên bản thẩm định
Giấy chứng nhận |
|
đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ)
- Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
19. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
- Mã số TTHC: 2.000645.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ);
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
công
|
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; - Bản gốc Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu đã được cấp; - Các tài liệu chứng minh yêu cầu bổ sung, sửa đổi. |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...) |
15
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
thư Sở
|
|||||
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
20. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
- Mã số TTHC: 2.000647.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; - Bản gốc hoặc bản sao Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu đã được cấp (nếu có); |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 07 ngày làm |
15
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều |
|
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ)
- Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (Cấp lại lần thứ...) |
kiện bán lẻ xăng dầu (Cấp lại lần thứ...)
|
||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
21. Thủ tục Cấp giấy phép sản xuất
rƣợu công nghiệp quy mô dƣới 3 triệu lít/năm
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.
3. Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
4. Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
hoặc giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.
5. Bản liệt kê tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
6. Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
* Đối với Dự án mới bắt đầu xây dựng:
Trước khi sản phẩm rượu được đưa ra thị trường, doanh nghiệp xin cấp giấy phép sản xuất rượu sẽ phải nộp bổ sung cho cơ quan cấp phép các giấy tờ sau: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, Giấy tiếp nhận công bố hợp quy, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
02
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Đoàn thẩm định
|
Tổ chức thẩm định
|
08
|
||
|
Bước 5
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
02
|
-Biên bản thẩm định.
GP; kết quả.
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
22. Thủ tục Cấp lại giấy phép sản xuất rƣợu công nghiệp quy mô dƣới 3 triệu lít/năm
- Mã số TTHC: 2.001630.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Thương nhân phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trước thời
hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại đối với quy định lại khoản này áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới.
2. Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: a) Hồ sơ đề nghị cấp lại (01 bộ) bao gồm:
Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 và bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có);
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
01
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Sở Công
Thương
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Tổ chức thẩm định
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biên bản thẩm định.
-GP; kết quả.
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
- Kết quả.
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
23. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rƣợu công nghiệp quy mô dƣới 3 triệu lít/năm
- Mã số TTHC: 2.001636.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo mẫu
b) Bản sao giấy phép đã được cấp; c) Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
01
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Đoàn thẩm định
|
Tổ chức thẩm định
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biên bản thẩm định.
-GP; kết quả.
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
III. LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ
1. Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập (GPTL) văn phòng đại diện (VPĐD) của thƣơng nhân nƣớc ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000063.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp GPTL VPĐD theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký + Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân nước ngoài được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, được |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
|
dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam. Thương nhân nước ngoài đã hoạt động ít nhất 01 năm, kể từ ngày được thành lập hoặc đăng ký. Trong trường hợp Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân nước ngoài có quy định thời hạn hoạt động thì thời hạn đó phải còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ sơ
+ Văn bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu VPĐD được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam + Bản sao báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc văn bản xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại và hoạt động của thương nhân nước ngoài trong năm tài chính gần nhất được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam + Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu VPĐD. Đối với trường hợp người đứng đầu VPĐD là người nước ngoài, bản sao hộ chiếu phải được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam + Tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở VPĐD bao gồm: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở VPĐD; Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở VPĐD theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ và quy định pháp luật có liên quan. |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho |
3,5
|
Công văn phúc đáp;
|
|
phòng
|
thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài.
|
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài.
|
|||
|
Bước 4
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo Sở Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Lãnh
đạo Sở Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
2. Thủ tục Cấp lại GPTL VPĐD của thƣơng nhân nƣớc ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000450.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
|
Trường hợp GPTL VPĐD bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy dưới mọi hình thức: Đơn đề nghị cấp lại GPTL VPĐD theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký.
Trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của VPĐD từ một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại GPTL VPĐD theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký; + Thông báo về việc chấm dứt hoạt động VPĐD gửi Cơ quan cấp Giấy phép nơi chuyển đi theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký trừ trường hợp VPĐD bị thu hồi GPTL theo quy định tại Điều 44 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ; + Bản sao GPTL VPĐD đã được cấp; + Tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở VPĐD nơi chuyển đến: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở VPĐD; bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở VPĐD theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ và quy định pháp luật có liên quan. |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài.
|
1,5
|
Công văn phúc đáp;
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài. |
|
Bước 4
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
phòng Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
3. Thủ tục Điều chỉnh GPTL VPĐD của thƣơng nhân nƣớc ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000347.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
Đơn đề nghị điều chỉnh GPTL VPĐD theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký.
Các tài liệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể:
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
+ Trường hợp điều chỉnh tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài: Bản sao tài liệu pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam. + Trường hợp thay đổi người đứng đầu của VPĐD: Văn bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của VPĐD được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam; bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu mới của VPĐD được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam; giấy tờ chứng minh người đứng đầu c của VPĐD đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi.
+ Trường hợp điều chỉnh địa chỉ đặt trụ sở của VPĐD trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc trong khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở VPĐD; bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở VPĐD theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ và quy định pháp luật có liên quan. Bản chính GPTL VPĐD.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 3
|
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài.
|
1,5
|
Công văn phúc đáp;
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài. |
|
Bước 4
|
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạ
o S
ở
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạ
o S
ở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạ
o S
ở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
4. Thủ tục Gia hạn GPTL VPĐD của thƣơng nhân nƣớc ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000327.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị gia hạn GPTL VPĐD theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký + Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân nước ngoài được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam + Bản sao báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc văn bản xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại và hoạt động của thương nhân nước ngoài trong năm tài chính gần nhất được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam + Bản sao GPTL VPĐD đã được cấp |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài.
|
1,5
|
Công văn phúc đáp;
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài. |
|
Bước 4
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký GPTL VPĐD của thương nhân nước ngoài
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
5. Thủ tục Chấm dứt hoạt động của VPĐD của thƣơng nhân nƣớc ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000314.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Thông báo về việc chấm dứt hoạt động VPĐD, Chi nhánh theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký, trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ + Bản sao văn bản của Cơ quan cấp Giấy phép không gia hạn GPTL VPĐD, GPTL Chi nhánh (đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ) hoặc bản sao Quyết định thu hồi GPTL VPĐD, GPTL |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Chi nhánh của Cơ quan cấp Giấy phép (đối với trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ)
+ Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội + Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động Bản chính GPTL VPĐD, GPTL Chi nhánh
Đối với trường hợp VPĐD chấm dứt hoạt động tại một tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương để chuyển địa điểm đặt trụ sở của
VPĐD đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác, hồ sơ
chấm dứt hoạt động VPĐD chỉ bao gồm: Th ng báo về việc chấm
dứt hoạt động VPĐD theo mẫu của Bộ C ng Thương do đại diện
có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký, trừ trường hợp
quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ và Bản chính GPTL VPĐD.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo thông báo chấm dứt hoạt động của VPĐD của thương nhân nước ngoài.
|
1,5
|
Công văn phúc đáp;
Thông báo chấm dứt hoạt động của VPĐD. |
|
Bước 4
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của VPĐD
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt Thông báo chấm dứt hoạt động của VPĐD
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
phòng Sở
|
|||||
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
6. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh (GPKD) cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
- Mã số TTHC: 2.000255.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp GPKD (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) + Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ + Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa (nếu có)
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Bước 2
|
Phòng Kế
|
Lãnh đạo
|
đạo Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
hoạch tổng hợp
|
phòng
|
||||
|
Bước 3
|
hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
+ Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo GPKD + Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD |
6,5
|
Công văn phúc đáp;
GPKD; Văn bản từ chối cấp GPKD. |
|
Bước 4
|
hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
GPKD; Văn bản từ chối cấp GPKD.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPKD hoặc văn bản từ chối cấp GPKD
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
7. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối
bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
- Mã số TTHC: 2.000370.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
Chuyên viên
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
|
Ngƣời thực
hiện
Chuyên viên
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận
|
0,5
|
Theo thành phần
|
|
phục vụ
hành chính
công
|
Sở Công
Thương
|
và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 02 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp GPKD (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) + Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ + Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa (nếu có)
|
hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD + Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
08
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối cấp GPKD; Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương. |
|
Bước 4
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ.
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối cấp GPKD
|
15
|
Văn bản chấp thuận hoặc từ chối cấp GPKD
|
|
- Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận cấp GPKD
|
|||||
|
Bước 5
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp GPKD: Soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp GPKD: Soạn thảo GPKD |
1,5
|
Văn bản từ chối cấp GPKD;
GPKD |
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPKD hoặc văn bản từ chối cấp GPKD
|
01
|
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 9
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
8. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa
là gạo; đƣờng; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
- Mã số TTHC: 2.000362.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 03 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp GPKD (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) + Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ + Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa (nếu có)
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD + Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
08
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối cấp GPKD; Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương. |
|
Bước 4
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ.
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối cấp GPKD
- Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận cấp GPKD |
15
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối cấp GPKD
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kế
hoạch tổng
|
Chuyên viên Lãnh đạo
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp GPKD: Soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD
|
1,5
|
Văn bản từ chối cấp GPKD;
|
|
hợp
|
phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp GPKD: Soạn thảo GPKD
|
GPKD
|
||
|
Bước 6
|
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPKD hoặc văn bản từ chối cấp GPKD
|
01
|
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 9
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
9. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản
d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Mã số TTHC: 2.000351.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và viết phiếu hẹn, không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung bằng phiếu để hoàn thiện hồ sơ).
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 02 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp GPKD (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
+ Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
+ Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa (nếu có)
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD + Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
08
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối cấp GPKD; Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương. |
|
Bước 4
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ.
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối cấp GPKD
- Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận cấp GPKD |
15
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối cấp GPKD
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp GPKD: Soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp GPKD: Soạn thảo GPKD |
1,5
|
Văn bản từ chối cấp GPKD;
GPKD |
|
Bước 6
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPKD hoặc văn bản từ chối cấp GPKD
|
01
|
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 9
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
10. Thủ tục Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài
- Mã số TTHC: 2.000340.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
Trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở chính từ một tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đến một tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương khác: + Đơn đề nghị cấp lại GPKD (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Trường hợp GPKD bị mất hoặc bị hỏng: Đơn đề nghị cấp lại GPKD (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp chấp thuận cấp lại GPKD: soạn thảo GPKD + Trường hợp không chấp thuận cấp lại GPKD: soạn thảo văn bản từ chối cấp lại GPKD |
1,5
|
Công văn phúc đáp;
GPKD; Văn bản từ chối cấp lại GPKD. |
|
Bước 4
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
GPKD;
Văn bản từ chối cấp lại GPKD. |
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPKD hoặc văn bản từ chối cấp lại GPKD
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
phòng Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
11. Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài
- Mã số TTHC: 2.000330.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 02 bộ gồm:
Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 (Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính và người đại diện theo pháp luật) trừ trường hợp chuyển địa điểm trụ sở chính: + Đơn đề nghị điều chỉnh GPKD (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018); + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh.
Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm b (Chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập), c (Hàng hóa phân phối), d (Các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa) và đ (Các nội dung khác) khoản 1 Điều 11 Nghị định 09/2018/NĐ-CP:
+ Đơn đề nghị điều chỉnh GPKD (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018); + Bản giải trình ghi các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018; + Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn; + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có). |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 3
|
hợp
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh GPKD + Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
08
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối điều chỉnh GPKD; Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương. |
|
Bước 4
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ.
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối điều chỉnh GPKD
- Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận điều chỉnh GPKD |
15
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối điều chỉnh
GPKD
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận điều chỉnh GPKD: Soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh GPKD
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận điều chỉnh GPKD: Soạn thảo GPKD |
1,5
|
Văn bản từ chối điều chỉnh GPKD; GPKD.
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Duyệt hồ sơ, ký GPKD hoặc văn bản từ chối cấp GPKD
|
01
|
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Lãnh đạ
o Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 9
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
12. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập Cơ sở bán lẻ (CSBL) đƣợc quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
- Mã số TTHC: 2.000272.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 02 bộ gồm:
Đơn đề nghị cấp GPKD (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập CSBL (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) Bản giải trình có nội dung: + Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Kế hoạch kinh doanh tại CSBL: trình bày kế hoạch kinh doanh |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
|
và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh;
+ Kế hoạch tài chính cho việc lập CSBL: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập CSBL (nếu có) |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối cấp GPKD + Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
08
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối cấp giấy phép; Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương. |
|
Bước 4
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 25 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ.
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối cấp giấy phép
- Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận cấp giấy phép |
07
|
||
|
Bước 5
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo văn bản từ chối cấp giấy phép
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo GPKD, Giấy phép lập CSBL |
1,5
|
Văn bản từ chối cấp giấy phép;
GPKD; Giấy phép lập |
|
CSBL.
|
|||||
|
Bước 6
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký GPKD, giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép
|
01
|
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 9
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
13. Thủ tục Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trƣờng hợp không phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
- Mã số TTHC: 2.000361.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 02 bộ gồm:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập CSBL (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
|
Bản giải trình có nội dung:
+ Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Kế hoạch kinh doanh tại CSBL: trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh; + Kế hoạch tài chính cho việc lập CSBL: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính.
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn
Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập CSBL (nếu có), Giấy phép kinh doanh |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL + Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
8
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL; Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương. |
|
Bước 4
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 25 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL - Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận cấp giấy phép lập CSBL |
07
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối cấp giấy
phép lập CSBL
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo giấy phép lập CSBL |
1,5
|
Văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL;
Giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 9
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
14. Thủ tục Cấp giấy phép lập Cơ sở bán lẻ ngoài Cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trƣờng hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
- Mã số TTHC: 1.000774.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý -Hồ sơ 02 bộ gồm: Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập CSBL (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) Bản giải trình có nội dung: + Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Kế hoạch kinh doanh tại CSBL: trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh; + Kế hoạch tài chính cho việc lập CSBL: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính.
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn
Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập CSBL (nếu có), Giấy phép kinh doanh Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại điểm c , d và đ |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL + Trường hợp đáp ứng điều kiện: đề xuất thành lập Hội đồng ENT theo quy định tại khoản 1 và 2 điều 24 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
2,5
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL; Văn bản đề xuất
thành lập Hội đồng ENT
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Thành lập Hội đồng ENT
|
07
|
||
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
- Đánh giá các tiêu chí ENT quy định tại khoản 2 điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
- Ban hành văn bản kết luận đề xuất gửi Sở Công Thương |
30
|
Văn bản kết luận đề xuất
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo sở
|
- Trường hợp Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất không cấp phép: Soạn thảo văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL - Trường hợp Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất cấp phép: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
01
|
Văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL;
Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
|
Bước 7
|
Bộ Công
Thương
|
Chuyên viên
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 25 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL - Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận cấp giấy phép lập CSBL |
10
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối cấp giấy
phép lập CSBL
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp giấy phép:
|
01
|
Văn bản từ chối
|
|
hoạch tổng hợp
Lãnh đạo Sở
|
Soạn thảo văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo giấy phép lập CSBL |
cấp giấy phép lập CSBL;
Giấy phép lập CSBL. |
|||
|
Bước 9
|
hoạch tổng hợp
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 10
|
hoạch tổng hợp
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 11
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 12
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
15. Thủ tục Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều
chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
- Mã số TTHC: 2.000339.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý
-Hồ sơ 01 bộ gồm: + Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập CSBL (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) + Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính: Bản sao Giấy phép kinh doanh ghi nhận nội dung điều chỉnh + Trường hợp thay đổi địa chỉ của CSBL: Bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền cấp phường, xã, thị trấn xác nhận việc thay đổi địa chỉ + Trường hợp giảm diện tích CSBL: Các giấy tờ có liên quan |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp chấp thuận điều chỉnh: soạn thảo giấy phép lập CSBL + Trường hợp không chấp thuận điều chỉnh: soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL |
1,5
|
Công văn phúc đáp;
Giấy phép lập CSBL; Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 4
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
Giấy phép lập CSBL;
Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
phòng Sở
|
|||||
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
16. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thƣơng mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất đƣợc lập trong trung tâm thƣơng mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dƣới 500m2
- Mã số TTHC: 2.000334.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên
Sở Công
Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý -Hồ sơ 01 bộ gồm: Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập CSBL Bản giải trình có nội dung: + Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của CSBL trong năm gần nhất.
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Bước 2
|
Phòng Kế
|
Lãnh đạo
|
đạo Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
hoạch tổng hợp
|
phòng
|
||||
|
Bước 3
|
hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp chấp thuận điều chỉnh: soạn thảo giấy phép lập CSBL + Trường hợp không chấp thuận điều chỉnh: soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL |
1,5
|
Công văn phúc đáp;
Giấy phép lập CSBL; Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 4
|
hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
Giấy phép lập
CSBL; Văn bản
từ chối điều chỉnh
giấy phép lập
CSBL.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
17. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích Cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thƣơng mại
- Mã số TTHC: 2.000322.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý -Hồ sơ 02 bộ gồm: Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập CSBL Bản giải trình có nội dung: + Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của CSBL trong năm gần nhất Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn Bản giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL |
08
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL; Văn bản lấy ý kiến Bộ Công |
|
+ Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
|||||
|
Bước 4
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 25 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL - Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận điều chỉnh giấy phép lập CSBL |
07
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối điều chỉnh
giấy phép lập
CSBL
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận điều chỉnh giấy phép: Soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL - Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo giấy phép lập CSBL
|
1,5
|
Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL;
Giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 9
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
18. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích Cơ sở bán lẻ khác và trƣờng hợp cơ sở ngoài Cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu thị mini
- Mã số TTHC: 2.002166.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý -Hồ sơ 02 bộ gồm: Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập CSBL Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của CSBL trong năm gần nhất Bản giải trình có nội dung: + Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Kế hoạch kinh doanh tại CSBL: trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh; + Kế hoạch tài chính cho việc lập CSBL: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn
Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại điểm c , d và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo sở |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL + Trường hợp đáp ứng điều kiện: đề xuất thành lập Hội đồng ENT theo quy định tại khoản 1 và 2 điều 24 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
2,5
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL; Văn bản đề xuất
thành lập Hội đồng ENT
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
Thành lập Hội đồng ENT
|
07
|
||
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
- Đánh giá các tiêu chí ENT quy định tại khoản 2 điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
- Ban hành văn bản kết luận đề xuất gửi Sở Công Thương |
30
|
Văn bản kết luận đề xuất
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo sở |
- Trường hợp Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất không cấp phép: Soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL
- Trường hợp Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất cấp phép: soạn thảo, trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương; gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
01
|
Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL;
Văn bản lấy ý kiến Bộ Công Thương |
|
Bước 7
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét các nội dung tương ứng quy định tại điều 25 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL |
10
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối điều chỉnh
giấy phép lập
|
|
- Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận điều chỉnh giấy phép lập CSBL
|
CSBL
|
||||
|
Bước 8
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo giấy phép lập CSBL |
01
|
Văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL;
Giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 9
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 10
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối điều chỉnh giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 11
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 12
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
19. Thủ tục Cấp lại Giấy phép lập Cơ sở bán lẻ
- Mã số TTHC: 2.000665.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Chuyên viên Sở Công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
|
|
hành chính công
|
Thương
|
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý
-Hồ sơ 01 bộ gồm: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép lập CSBL |
Giấy biên nhận.
|
||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp chấp thuận cấp lại: soạn thảo giấy phép lập CSBL + Trường hợp không chấp thuận cấp lại: soạn thảo văn bản từ chối cấp lại giấy phép lập CSBL |
1,5
|
Công văn phúc đáp;
Giấy phép lập CSBL; Văn bản từ chối cấp lại giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 4
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
Giấy phép lập CSBL;
Văn bản từ chối cấp lại giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối cấp lại giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
20. Thủ tục Gia hạn Giấy phép lập Cơ sở bán lẻ
- Mã số TTHC: 1.001441.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý -Hồ sơ 01 bộ gồm: Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép lập CSBL Bản giải trình có nội dung: + Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 09/2018/NĐ-CP kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Kế hoạch kinh doanh tại CSBL: trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh; + Kế hoạch tài chính cho việc lập CSBL: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính.
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
nhận đăng ký đầu tư dự án lập CSBL (nếu có), Giấy phép kinh doanh
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp chấp thuận gia hạn: soạn thảo giấy phép lập CSBL + Trường hợp không chấp thuận gia hạn: soạn thảo văn bản từ chối gia hạn giấy phép lập CSBL |
1,5
|
Công văn phúc đáp;
Giấy phép lập CSBL; Văn bản từ chối gia hạn giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 4
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
Giấy phép lập CSBL;
Văn bản từ chối gia hạn giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối gia hạn giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
21. Thủ tục Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ đƣợc tiếp tục hoạt động
- Mã số TTHC: 2.000662.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Bộ Công Thương trong đó Bộ Công Thương tổng thời gian thực hiện 30 ngày; thời gian thực hiện tại Sở Công Thương là 25 ngày)
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Bộ Công
Thương
|
|
-Nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định -Hồ sơ 02 bộ gồm:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập CSBL
Bản giải trình CSBL có nội dung:
+ Địa điểm lập CSBL: địa chỉ CSBL; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập CSBL; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các điểm c , d và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định, trong trường hợp đề nghị cấp Giấy phép lập CSBL cho CSBL quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập CSBL; + Tình hình kinh doanh của CSBL; kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh của CSBL; + Kết quả hoạt động kinh doanh của CSBL trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất.
Báo cáo tổng hợp về kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức kinh tế trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất; kế hoạch tài chính; kèm theo tài liệu về tài chính
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn - Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập CSBL (nếu có), Giấy phép kinh doanh (nếu có) |
15
|
Theo thành phần hồ sơ;
Công văn phúc đáp
|
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, xem xét và gửi hồ sơ tới Sở Công Thương nơi có CSBL đề nghị được tiếp tục hoạt động
|
|||||
|
Bước 2
|
Sở Công
Thương
|
Nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định từ Bộ Công Thương, chuyển Trung tâm phục vụ hành chính công để cập nhật vào phần mềm
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
|
|
|
Bước 2
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, quét (scan), cập nhật vào phần mềm
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
|
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 4
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo sở |
- Xử lý hồ sơ, kiểm tra, đánh giá hồ sơ và địa điểm đặt CSBL + Trường hợp không đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản đề xuất không cấp giấy phép lập CSBL gửi Bộ Công Thương
+ Trường hợp đáp ứng điều kiện: soạn thảo văn bản đề xuất cấp giấy phép lập CSBL gửi Bộ Công Thương |
18,5
|
Công văn phúc đáp; Văn bản đề xuất cấp hoặc không cấp giấy phép lập CSBL.
|
|
Bước 5
|
Bộ Công
Thương
|
Xem xét đề xuất của Sở Công Thương và các nội dung tương ứng quy định tại điều 25 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Trường hợp không chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL - Trường hợp chấp thuận: Gửi Sở Công Thương văn bản chấp thuận cấp giấy phép lập CSBL |
15
|
Văn bản chấp
thuận hoặc từ
chối cấp giấy
phép lập CSBL
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Trường hợp Bộ Công Thương không chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL
- Trường hợp Bộ Công Thương chấp thuận cấp giấy phép: Soạn thảo giấy phép lập CSBL |
2,5
|
Văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL;
Giấy phép lập CSBL. |
|
Bước 7
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình phê duyệt
|
0,5
|
"
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký giấy phép lập CSBL hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép lập CSBL
|
01
|
"
|
|
Bước 9
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 10
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
0,5
|
"
|
IV. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƢƠNG MẠI
1. Thủ tục Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm (HCTL) thƣơng mại tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000131.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý -Hồ sơ 01 bộ gồm: + Đăng ký tổ chức HCTL thương mại + Bản sao không cần chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định thành lập hoặc các quyết định khác có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Bước 2
|
Phòng Kế
|
Lãnh đạo
|
đạo Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
hoạch tổng hợp
|
phòng
|
||||
|
Bước 3
|
hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký tổ chức HCTL thương mại.
|
3,5
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký tổ chức HCTL thương mại. |
|
Bước 4
|
hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký tổ chức HCTL thương mại.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký tổ chức HCTL thương mại.
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
2. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ triển lãm thƣơng mại tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000001.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
Đăng ký sửa đổi, bổ sung thực hiện theo Mẫu số 13 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 81/2018/NĐ-CP |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức HCTL thương mại.
|
3,5
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức
HCTL thương mại.
|
|
Bước 4
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
|
|
Lãnh đạo Sở
|
|||||
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xác nhận hoặc không xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức HCTL thương mại.
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả
|
0,5
|
"
|
3. Thủ tục Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chƣơng trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ƣơng
- Mã số TTHC: 2.000004.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
Đăng ký thực hiện chương trình khuyến mại (theo Mẫu số 02 Phụ lục Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
của Chính phủ)
Thể lệ chương trình khuyến mại (theo Mẫu số 03 Phụ lục Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ) Mẫu bằng chứng xác định trúng thưởng hoặc mô tả chi tiết về bằng chứng xác định trúng thưởng Bản sao không cần chứng thực giấy tờ về chất lượng của hàng hóa khuyến mại theo quy định của pháp luật |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký thực hiện chương trình khuyến mại
|
1,5
|
Công văn phúc đáp; Văn bản xác nhận hoặc không
xác nhận việc đăng ký thực hiện
chương trình khuyến mại
|
|
Bước 4
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký thực hiện chương trình khuyến mại
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký thực hiện chương trình khuyến mại
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp; Văn
phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả
|
0,5
|
"
|
4. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chƣơng trình khuyến mại đối với chƣơng trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng
- Mã số TTHC: 2.000002.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
Đơn đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo mẫu số 06 quy định tại Nghị định 81/2018/NĐ-CP |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ;
Giấy biên nhận. |
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết giấy biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
1,5
|
Công văn phúc đáp;
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
|
Bước 4
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
01
|
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp; Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả
|
0,5
|
"
|
5. Thủ tục Thông báo hoạt động khuyến mại
- Mã số TTHC: 2.000033.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: Tại thời điểm nhận được hồ sơ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
Thông báo thực hiện khuyến mại theo mẫu số 01 quy định tại Nghị định 81/2018/NĐ-CP |
0
|
Theo thành phần hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phòng Kế hoạch tổng hợp
|
Chuyên viên
|
Nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công và lưu hồ sơ
|
0
|
6. Thủ tục Thông báo sửa đổi bổ sung nội dung chƣơng trình khuyến mại
- Mã số TTHC: 2.001474.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: Tại thời điểm nhận được hồ sơ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kế hoạch tổng hợp để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo mẫu quy định |
0
|
Theo thành phần hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
|
Chuyên viên
|
Lưu hồ sơ
|
0
|
V.LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LPG
- Mã số TTHC: 2.000142.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
công
|
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn chứa.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
- Đối với thương nhân kinh doanh mua bán LPG kinh doanh LPG chai ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2,3,4 Điều 38 Nghị định số 87/2017/NĐ-CP phải bổ sung các giấy tờ sau:
+ Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định chai LPG còn hiệu lực + Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy đối với chai LPG.
- Đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2,3,4 Điều 38 Nghị định số 87/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực và tài liệu chứng minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 87/NĐ-CP và pháp luật có liên quan.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung |
10
|
Biên bản thẩm định
Giấy chứng nhận đủ điều kiện |
|
- Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
02
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LPG
- Mã số TTHC: 2.000136.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (Cấp lại lần thứ....) |
03
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán LPG (Cấp lại lần thứ...)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho cá nhâ, tổ chức
|
0,5
|
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LPG
- Mã số TTHC: 2.000078.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
+ Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (Cấp điều chỉnh lần thứ...) |
03
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán LPG (Cấp điều chỉnh lần thứ...)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
0,5
|
4. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LNG
- Mã số TTHC: 2.000166.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn chứa.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
- Đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2,3,4 Điều 38 Nghị định số 87/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực và tài liệu chứng minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.
- Đối với thương nhân kinh doanh mua bán LNG ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2,3,4 Điều 38 Nghị định 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có trạm cấp LNG hoặc trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 87/2018/NĐ-CP và pháp luật có liên quan.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
03
|
Biên bản thẩm định Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán
LNG
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
|
Lãnh đạo Sở Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
lý Thương
mại, Văn
thư Sở
|
|||||
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
5. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LNG
- Mã số TTHC: 2.000156.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có |
03
|
Biên bản thẩm
định (nếu có)
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán
|
|
văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (Cấp lại lần thứ....) |
LNG (Cấp lại lần thứ...)
|
||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
|
0,5
|
6. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LNG
- Mã số TTHC: 2.000390.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
+ Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
+ Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (Cấp điều chỉnh lần thứ...) |
03
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán LNG (Cấp điều chỉnh lần thứ...)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
7. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán CNG
- Mã số TTHC: 2.000354.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn chứa.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
- Đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2,3,4 Điều 38 Nghị định số 87/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực và tài liệu chứng minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.
- Đối với thương nhân kinh doanh mua bán CNG ngoài giấy tờ quy
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
định tại khoản 2,4 Điều 38 Nghị định 87/2017/NĐ-CP phải bổ sung:
+ Tài liệu chứng minh có xe bồn CNG đã được kiểm định còn hiệu lực + Tài liệu chứng minh có trạm cấp CNG hoặc trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy chữa cháy theo quy định tại Nghị định 87/2017/NĐ-CP và pháp luật có liên quan.
- Tài liệu chứng minh có trạm nén CNG đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy chữa cháy theo quy định tại Nghị định 87/2017/NĐ-CP và pháp luật có liên quan.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
03
|
Biên bản thẩm định Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
8. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán CNG
- Mã số TTHC: 2.000279.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ |
03
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán CNG (Cấp lại lần thứ....)
|
|
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (Cấp lại lần thứ....)
|
|||||
|
Bước 4
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
9. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán CNG
- Mã số TTHC: 1.000481.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Thương mại để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
+ Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (Cấp điều chỉnh lần thứ...) |
03
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán CNG (Cấp điều chỉnh lần thứ....)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, trình ký duyệt hồ sơ
|
01
|
||
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản
lý Thương mại, Văn thư Sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai.
- Mã số TTHC: 2.000073.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
-
Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
|
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
hiện
|
(ngày)
|
||||
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công
Thương |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (theo mẫu) 2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
3. Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng.
4. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,0
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo phòng
Chuyên viên |
Nghiên cứu hồ sơ và tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở
|
9,5
|
Biên bản thẩm định
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo phòng
Chuyên viên |
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
2,0
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
11. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai.
- Mã số TTHC: 2.000207.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (theo mẫu). |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
12. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
- Mã số TTHC: 2.000201.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (theo mẫu) + Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi; |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
- Mã số TTHC: 2.000194.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (theo mẫu) 2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
3. Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng.
4. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,0
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo
phòng
Chuyên viên
|
Nghiên cứu hồ sơ và tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở
|
9,5
|
Biên bản thẩm định
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo
phòng
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
2,0
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
14. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn.
- Mã số TTHC: 2.000187.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (theo mẫu) |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN;
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
KTATMT, Văn phòng
|
|||||
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
15. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
- Mã số TTHC: 2.000175.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (theo mẫu) + Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Văn phòng
|
|||||
|
Bước 6
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phƣơng tiện vận tải
- Mã số TTHC: 2.000196.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) 2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
3. Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng.
4. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,0
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ và tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở
|
9,5
|
|
Chuyên viên
|
|||||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo
phòng Chuyên viên |
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
2,0
|
||
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công
Thương |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
17. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phƣơng tiện vận tải.
- Mã số TTHC: 1.000425.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
- Văn bản đề nghị cấp lại.
- Dự thảo GCN;
|
||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
18. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phƣơng tiện vận tải
- Mã số TTHC: 2.000180.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) + Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN;
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
19. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phƣơng tiện vận tải.
- Mã số TTHC: 2.000387.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) 2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
3. Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp có thẩm quyền cho phép
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
đầu tư xây dựng.
4. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,0
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Lãnh đạo
phòng Chuyên viên |
Nghiên cứu hồ sơ và tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở
|
9,5
|
Biên bản thẩm định
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Lãnh đạo phòng
Chuyên viên |
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
2,0
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
20. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phƣơng tiện vận tải.
- Mã số TTHC: 2.000376.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
công
|
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
- Văn bản đề
nghị cấp lại.
- Dự thảo GCN;
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
21. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phƣơng tiện vận tải
- Mã số TTHC: 2.000371.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải + Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
22. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phƣơng tiện vận tải.
- Mã số TTHC: 2.000163.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) 2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
3. Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng.
4. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,0
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo
phòng Chuyên viên |
Nghiên cứu hồ sơ và tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở
|
9,5
|
Biên bản thẩm định
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo
phòng Chuyên viên |
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
2,0
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công
Thương |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
23. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phƣơng tiện vận tải.
- Mã số TTHC: 1.000444.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
24. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phƣơng
tiện vận tải
- Mã số TTHC: 2.000211.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (theo mẫu) + Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
4,0
|
Văn bản đề nghị; Dự thảo GCN;
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
1,0
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng
KTATMT, Văn phòng |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
Kết quả.
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Mã số: TTHC:
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành; d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho
tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng,
khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh
quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.
e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;
g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám
đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;
h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định
i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
02
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Đoàn thẩm định
|
Tổ chức thẩm định
|
06
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biên bản thẩm định.
GCN; kết quả
|
|
Bước 6
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
Chuyên viên
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
|
phục vụ
hành chính
công
|
Sở Công
Thương
|
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Mã số TTHC: 2.001175.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng
nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót
hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính
còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho
thương nhân
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Tổ chức kiểm tra
- Báo cáo kết quả, trình ký duyệt |
02
|
-Công văn phúc đáp
- Kết quả. GCN |
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
-
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
- Mã số TTHC: 2.001172.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
+Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện;
+ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ,
tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho |
02
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
phòng
|
thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
|||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Đoàn thẩm định
|
Tổ chức thẩm định
|
06
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biển bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
4.Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Mã số TTHC: 1.002758.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh; d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành; đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất; g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất; h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của |
|
người phụ trách về an toàn hóa chất;
i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
02
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Đoàn thẩm định
|
Tổ chức thẩm định
|
06
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biên bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
|
|
Bước 6
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
"
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường, Văn phòng sở
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 8
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
5. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Mã số TTHC: 2.001161.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng
nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót
hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính
còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
0,5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Tổ chức thẩm định
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
-Biên bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5
|
-Biên bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ thuật an toàn
môi trường,
Văn phòng sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
6. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
- Mã số TTHC: 2.000652.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
+Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện;
+ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ,
tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
|
02
|
-Công văn phúc
|
|
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT, Văn phòng sở |
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
đáp
|
|||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT, Văn phòng sở |
Đoàn thẩm định
|
Tổ chức thẩm định
|
06
|
-Biên bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT, Văn phòng sở |
Chuyên viên
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biên bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT, Văn phòng sở |
Chuyên viên
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT, Văn phòng sở |
Chuyên viên
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
7. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.000229.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
|
Chuyên viên Sở Công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
hành chính công
|
Thương
|
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
* Trường hợp hồ sơ đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
- Giấy đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 01 tại Phụ lục II); - Danh sách người đề nghị được huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 02 tại Phụ lục II); - 02 ảnh (3x4 cm) của người trong danh sách đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các quy định về hình độ chuyên môn theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 71/2018/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ;
* Trường hợp hồ sơ đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
- Giấy đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 01 tại Phụ lục II); - Danh sách người đề nghị được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 02 tại Phụ lục II); - 02 ảnh (3x4 cm) của người trong danh sách đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; - Tài liệu huấn luyện chi tiết phù hợp cho từng đối tượng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 của Nghị định số; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các quy định về trình độ chuyên môn theo quy định tại Điều 4 Nghị định số |
|||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho |
0.5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Lãnh đạo Sở
Sở Công Thương
|
phòng
Lãnh đạo Sở
Đoàn thẩm
định
|
thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ. - Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra
|
|||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
Sở Công Thương
|
phòng
Lãnh đạo Sở
Đoàn thẩm
định
|
Phê duyệt kế hoạch huấn luyện, kiểm tra
|
0,5
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
Sở Công Thương
|
phòng
Lãnh đạo Sở
Đoàn thẩm
định
|
Tổ chức huấn luyện, kiểm tra
|
09
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biển bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
-Biển bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 9
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
"
|
8.
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.000210.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (mẫu số 01 Phụ lục II); - 02 ảnh (cỡ 3x4 cm) của người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xem xét xây dựng tờ trình đề nghị cấp lại GCN |
0.5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0.5
|
-Văn bản đề nghị cấp lại
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0.5
|
-Văn bản đề nghị cấp lại
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
"
|
9. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
- Mã số TTHC: 2.000221.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật
an toàn
- Danh sách người đề nghị được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; - 02 ảnh (3x4 cm) của người trong danh sách đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; - Tài liệu huấn luyện chi tiết quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Nghị định số. |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT
|
Chuyên viên
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra
|
0.5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT
|
Chuyên viên
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Phê duyệt kế hoạch huấn luyện, kiểm tra
|
0,5
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT
|
Chuyên viên
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Tổ chức huấn luyện, kiểm tra
|
09
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biên bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
-Biên bản thẩm định.
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 8
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo Sở
Phòng
KTATMT
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
|
0,5
|
"
|
10. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
- Mã số TTHC: 2.000172.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 01 tại Phụ lục II); - Danh sách người đề nghị được cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 02 tại Phụ lục II); - 02 ảnh (3x4 cm) của người trong danh sách đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xem xét xây dựng tờ trình đề nghị cấp lại GCN |
0.5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0.5
|
-Văn bản đề nghị cấp lại
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0.5
|
-Văn bản đề nghị cấp lại
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
"
|
11. Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.001434.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; - Bản sao Quyết định thành lập hoặc bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
phải có bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc bản sao Giấy phép
thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật;
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
- Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
- Bản sao Giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí đối
với doanh nghiệp hoạt động khoáng sản, dầu khí; bản sao quyết
định trúng thầu thi công công trình, bản sao hợp đồng nhận thầu hoặc văn bản ủy quyền, giao nhiệm vụ thực hiện hợp đồng thi công công trình của tổ chức quản lý doanh nghiệp;
- Thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết
kế khai thác mỏ có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với công
trình quy mô công nghiệp; phương án thi công, khai thác đối với
hoạt động xây dựng, khai thác thủ công. Thiết kế hoặc phương án
do chủ đầu tư phê duyệt phải bảo đảm điều kiện về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Phương án nổ mìn được lãnh đạo doanh nghiệp ký duyệt. Trường
hợp nổ mìn trong khu vực dân cư, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, khu vực có di tích lịch sử - văn hóa, bảo tồn thiên nhiên, công trình an ninh, quốc phòng hoặc công trình quan trọng khác của quốc gia,
khu vực bảo vệ khác theo quy định của pháp luật thì phương án nổ mìn phải được cơ quan có thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 2
Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng v khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ đồng ý bằng văn bản;
- Bản sao văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với kho vật liệu nổ công nghiệp và điều kiện bảo đảm an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; - Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp không có kho hoặc không có phương tiện vận
chuyển, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải có bản sao hợp đồng nguyên tắc thuê kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công
nghiệp với tổ chức, doanh nghiệp có kho, phương tiện vận chuyển
vật liệu nổ công nghiệp bảo đảm điều kiện về an toàn theo tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, phòng cháy và chữa cháy hoặc bản sao
hợp đồng nguyên tắc với tổ chức được phép kinh doanh vật liệu nổ
|
|
công nghiệp để cung ứng vật liệu nổ công nghiệp đến công trình theo hộ chiếu nổ mìn;
- Quyết định bổ nhiệm người chỉ huy nổ mìn của lãnh đạo doanh
nghiệp và danh sách thợ mìn, người liên quan trực tiếp đến sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp; Giấy phép lao động của người nước ngoài làm việc có liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
(nếu có); bản sao chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận huấn
luyện về kỹ thuật an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp của người chỉ huy nổ mìn và đội ng thợ mìn;
- Giấy giới thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công dân, Chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc Chứng minh Công an nhân dân của người đến liên hệ.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
0.5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 5
|
Sở Công
Thương
|
Đoàn thẩm định
|
Tổ chức thẩm định
|
02
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
-Biên bản thẩm định.
-GP; kết quả.
"
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5
|
-Biên bản thẩm định.
-GP; kết quả.
"
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 9
|
Trung tâm
phục vụ
|
Chuyên viên Sở Công
|
Công Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
|
0,5
|
"
|
|
hành chính công
|
Thương
|
12. Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thƣơng
- Mã số TTHC: 2.001433.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 01 tại Phụ lục II); - Danh sách người đề nghị được cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn (Mẫu số 02 tại Phụ lục II); - 02 ảnh (3x4 cm) của người trong danh sách đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xem xét xây dựng tờ trình đề nghị cấp lại GCN
|
02
|
-Công văn phúc đáp
- |
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo
|
đạo Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Văn bản đề nghị cấp lại
|
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
phòng
|
-GCN; kết quả. "
|
|||
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
-GCN; kết quả. "
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
"
|
13. Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
- Mã số TTHC: 1.003401.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
-Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị thu hồi; - Giấy giới thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công dân, Chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, Chứng minh Công an nhân dân hoặc giấy chứng minh do Quân đội nhân dân cấp của người đến liên hệ:
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho |
02
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
phòng
|
thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xem xét xây dựng tờ trình đề nghị thu hồi GP
|
-
|
||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Chuyên viên Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Văn bản đề nghị cấp lại
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
-Văn bản đề nghị cấp lại
-GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường
|
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
"
|
VII. LĨNH VỰC ĐIỆN
1. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phƣơng
- Mã số 2.001535.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày) |
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công
Thương |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
- Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo BM 01.02 . |
01
|
Giấy biên nhận
|
|
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
- Danh sách trích ngang người trực tiếp quản lý kinh doanh theo
BM .03b.02
; bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp, thẻ an toàn điện của người có tên trong danh sách.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin cấp giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên được phân
công |
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức cá nhân nếu cần)
|
03
|
Thông báo bổ
sung, làm rõ hồ sơ (nếu có) |
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên được phân
công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), biên soạn kết quả thẩm định, dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp phép
hoạt động điện lực, Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL |
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký biên bản thẩm định, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Biên bản thẩm
định, Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực |
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám đốc phụ
trách |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công
Thương
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
2. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phƣơng
- Mã số 2.001266.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
Hồ sơ gồm
* Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị
được cấp giấy ph p, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
** Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy ph p nhận
chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy ph p
hoạt động điện lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy ph p hoạt
động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:
-Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập |
01
|
Giấy biên nhận
|
|
của tổ chức đề nghị cấp giấy phép;
- Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài sản, tài liệu về đội ng trực tiếp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin sửa đổi, bổ sung giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức cá nhân nếu cần)
|
03
|
Thông báo bổ sung, làm rõ hồ sơ (nếu có)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần) dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 6
|
Phó Giám
đốc phụ trách |
Phó Giám đốc phụ trách
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
3. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động tƣ vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền của tại địa phƣơng
- Mã số: 2.001561.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện :15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
Hồ sơ gồm
- Văn bản đề nghị cấpgiấy phép hoạt động điện lực theo BM .01.02.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
- Danh sách trích ngang các chuyên gia tư vấn chính theo
BM .03a.02
; bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và hợp đồng lao động đã ký của chuyên gia tư vấn chính có tên trong danh sách với tổ chức tư vấn. - Danh mục các dự án có quy mô tương tự mà các chuyên gia tư vấn chính đã thực hiện.
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật, phần mềm ứng dụng phục vụ công tác tư vấn.
|
01
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin cấp giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức cá nhân nếu cần)
|
03
|
Thông báo bổ sung, làm rõ hồ sơ (nếu có)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), biên soạn kết quả thẩm định, dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp phép hoạt động điện lực, Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký biên bản thẩm định, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Biên bản thẩm định, Dự thảo Giấy phép
|
|
hoạt động điện lực
|
|||||
|
Bước 6
|
Phó Giám
đốc phụ trách |
Phó Giám đốc phụ trách
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
4. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tƣ vẫn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phƣơng
- Mã số TTHC 2.001632.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
Hồ sơ gồm
* Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị
được cấp giấy ph p, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
** Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy ph p nhận
|
01
|
Giấy biên nhận
|
|
chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy ph p
hoạt động điện lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy ph p hoạt
động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:
-Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép; - Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài sản, tài liệu về đội ng trực tiếp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin sửa đổi, bổ sung giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức cá nhân nếu cần)
|
03
|
Thông báo bổ sung, làm rõ hồ sơ (nếu có)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần) dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 6
|
Phó Giám
đốc phụ trách |
Phó Giám đốc phụ trách
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
5. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dƣới 03 MW đặt tại địa phƣơng
- Mã số TTHC 2.001617.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện :15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
Hồ sơ gồm
- Văn bản đề nghị cấpgiấy phép hoạt động điện lực theo theo BM .01.02 .
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
- Danh sách trích ngang người trực tiếp quản lý kỹ thuật, đội ng trưởng ca nhà máy điện theo
BM 03b.02
, bản sao bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn điện và giấy chứng nhận vận hành được cấp điều độ có quyền điều khiển cấp cho đội ng trưởng ca theo Quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành; hợp đồng thuê khoán nhà máy điện, hợp đồng thuê quản lý vận hành hoặc văn bản giao quản lý vận hành đối với trường hợp thuê khoán, cho thuê hoặc giao quản lý vận hành.
- Bản sao quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư nhà máy điện, dự án đầu tư của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác
|
01
|
Giấy biên nhận
|
|
động môi trường hoặc văn bản xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án đầu tư nhà máy điện của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về môi trường.
- Danh mục các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Bản sao Văn bản thẩm duyệt về phòng cháy, chữa cháy; bản sao Biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.
- Bản sao Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa của cơ quan có thẩm quyền (đối với nhà máy thủy điện).
- Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt tổ máy hoặc hệ thống pin năng lượng mặt trời; bản sao tài liệu xác định thông số chính của nhà máy điện (thông số tua bin, máy phát, máy biến áp chính).
- Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hạ tầng viễn thông phục vụ vận hành thị trường điện; bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt hệ thống SC D phục vụ vận hành hệ thống điện và thị trường điện.
- Bản sao biên bản nghiệm thu đập thủy điện; phương án bảo vệ đập, phương án ứng phó thiên tai và phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp; báo cáo kết quả kiểm định đập (đối với đập thủy điện đã đến kỳ kiểm định).
- Trường hợp nhà máy điện, tổ máy phát điện dự phòng không nối lưới và chỉ phát điện để bán điện cho khách hàng khi sự cố mất điện từ lưới điện quốc gia, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được miễn trừ nội dung quy định tại
|
|
Khoản 10 Điều này. Trường hợp nhà máy điện có hoạt động bán lẻ điện trực tiếp cho khách hàng sử dụng điện, hồ sơ đề nghị có thêm các nội dung sau: Danh sách khách hàng; sơ đồ lưới điện cung cấp điện cho khách hàng.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin cấp giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức cá nhân nếu cần)
|
03
|
Thông báo bổ sung, làm rõ hồ sơ (nếu có)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên
được phân công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), biên soạn kết quả thẩm định, dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp phép hoạt động điện lực, Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký biên bản thẩm định, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Biên bản thẩm định, Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 6
|
Phó Giám
đốc phụ trách |
Phó Giám đốc phụ trách
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
6. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy có quy mô công suất dƣới 03MW đặt tại địa phƣơng
- Mã số TTHC 2.001549.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện :15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công
Thương |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
- Hồ sơ gồm
* Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị
được cấp giấy ph p, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
** Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy ph p nhận
chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy ph p
hoạt động điện lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy ph p hoạt
động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:
-Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép; - Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài sản, tài liệu về đội ng trực tiếp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành. |
01
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin sửa đổi, bổ sung giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên được phân
|
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức
|
03
|
Thông báo bổ sung, làm rõ hồ sơ (nếu có)
|
|
công
|
cá nhân nếu cần)
|
||||
|
Bước 4
|
Chuyên viên được phân
công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần) dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
|
Bước 6
|
Phó Giám
đốc phụ trách |
Phó Giám
đốc phụ trách |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công
Thương
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
7. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phƣơng
- Mã số TTHC 2.001249.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện :15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công
Thương |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
- Hồ sơ gồm
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo BM 01.02 .
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
|
01
|
Giấy biên nhận
|
|
- Danh sách trích ngang người trực tiếp quản lý kỹ thuật, đội ng trưởng ca vận hành theo
BM .03b.02
; bản sao bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn điện, giấy chứng nhận vận hành được cấp điều độ có quyền điều khiển cấp cho người có tên trong danh sách theo Quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành. - Danh mục các hạng mục công trình lưới điện chính và phạm vi lưới điện do tổ chức đang quản lý. Trường hợp
mua bán, sáp nhập, bàn giao không hoàn vốn tài sản lưới điện phải có Biên bản nghiệm thu theo quy định hoặc Biên bản bàn giao tài sản.
- Bản sao tài liệu về đảm bảo điều kiện phòng cháy, chữa cháy theo quy định.
- Bản sao Thoả thuận đấu nối vào hệ thống điện quốc gia; Bản đồ ranh giới lưới điện và phạm vi hoạt động.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin cấp giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên được phân
công |
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức cá nhân nếu cần)
|
03
|
Thông báo bổ sung, làm rõ hồ sơ (nếu có)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên được phân
công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), biên soạn kết quả thẩm định, dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp phép hoạt động điện lực, Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký biên bản thẩm định, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Biên bản thẩm định, Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 6
|
Phó Giám
đốc phụ trách |
Phó Giám
đốc phụ trách |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
|
Chuyên viên
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động
|
|
phục vụ hành chính công
|
Sở Công Thương
|
điện lực
|
8. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phƣơng
- Mã số TTHC 2.001724.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện :15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công
Thương |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Quản lý Năng lượng để xử lý.
Hồ sơ gồm
* Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị
được cấp giấy ph p, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
** Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy ph p nhận
chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy ph p
hoạt động điện lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy ph p hoạt
động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:
-Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
|
01
|
Giấy biên nhận
|
|
tư này;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép; - Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài sản, tài liệu về đội ng trực tiếp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng xem xét Hồ sơ (báo cáo Lãnh đạo Sở nếu cần), giao cho chuyên viên được phân công.
|
02
|
Hồ sơ xin sửa đổi, bổ sung giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên được phân
công |
Chuyên viên làm rõ hồ sơ, xử lý hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo qui định (có thể làm việc trực tiếp với tổ chức cá nhân nếu cần)
|
03
|
Thông báo bổ sung, làm rõ hồ sơ (nếu có)
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Chuyên viên được phân
công |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần) dự thảo mẫu Giấy phép trình Trưởng phòng
|
05
|
Dự thảo mẫu Giấy phép HĐĐL
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Năng
lượng |
Trưởng phòng
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Phó giám đốc phụ trách ký Giấy phép
|
01
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 6
|
Phó Giám
đốc phụ trách |
Phó Giám
đốc phụ trách |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký Giấy phép
|
01
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên Sở Công
Thương
|
Trả kết quả cho công dân
|
02
|
Giấy phép hoạt động điện lực
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thƣơng thực hiện
- Mã số TTHC: 2.000591.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
a) Đơn đề nghị; b) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; c) Giấy xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở); d) Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở). |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
04
|
- Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Tổ chức thẩm định
|
11
|
- Biên bản thẩm định. GCN
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng |
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
02
|
- Biên bản thẩm định. - GCN
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
- kết quả.
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường,
Văn phòng
sở
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
"
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
"
|
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thƣơng thực hiện
- Mã số TTHC: 2.000535.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 3-5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Phòng Kỹ thuật an toàn môi trường để xử lý.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
*Trường hợp đề nghị cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Đơn đề nghị cấp lại.
* Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
+ Đơn đề nghị cấp lại; + Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; + Giấy xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở); + Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở).
*Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
+ Đơn đề nghị cấp lại; + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở).
* Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
+ Đơn đề nghị cấp lại; + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở); + Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở); + Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở (bản sao có xác nhận của cơ sở). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Kỹ
|
Lãnh đạo
|
đạo Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
thuật an toàn môi trường
|
phòng
|
||||
|
Bước 3
|
thuật an toàn môi trường
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: tổ chức kiểm tra hồ sơ, xây dựng dự thảo GCN,
|
0,5
|
- Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
thuật an toàn môi trường
|
Tổ chức thẩm định (đối với trường hợp thay đổi địa điếm sản xuất kinh doanh)
|
02
|
||
|
Bước 5
|
thuật an toàn môi trường
|
Chuyên viên
Lãnh đạo phòng |
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
- Biên bản thẩm định. - GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5
|
- Biên bản thẩm định. - GCN; kết quả.
"
|
|
Bước 7
|
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường,
Văn phòng
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
hành chính công
|
Chuyên viên Sở Công
Thương |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
0,5
|
"
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
1. Thủ tục Cấp Giấy phép bán lẻ rƣợu
- Mã số TTHC: 2.000620.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh
- Bản sao hợp đồng thuê/mượn hoặc tài liệu chứng minh
quyền sử dụng hợp pháp cơ sở dự kiến làm địa điểm bán lẻ.
- Bản sao văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc
của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu.
- Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc
Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực
phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật) của các sản phẩm rượu dự kiến kinh doanh
- Bản cam kết do thương nhân tự lập, trong đó nêu rõ nội |
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
dung thương nhân bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật tại các địa điểm bán lẻ rượu.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Dự thảo Giấy phép bán lẻ rượu |
06
|
Biên bản thẩm định
Dự thảo Giấy phép bán lẻ rượu |
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, ký duyệt hồ sơ
|
02
|
Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Cấp số, đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả; Giấy phép bán lẻ rượu
|
2. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rƣợu
- Mã số TTHC: 2.000615.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Bản sao Giấy phép đã được cấp; - Tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. |
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều |
04
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...) |
|
kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Dự thảo Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...)
|
|||||
|
Lãnh đạo phòng
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, ký duyệt hồ sơ
|
01
|
Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...)
|
||
|
Chuyên viên
|
Cấp số, đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...)
|
||
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ ...) |
3. Thủ tục Cấp lại Giấy phép bán lẻ rƣợu
- Mã số TTHC: 2.001240.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Trường hợp Giấy ph p đã được cấp hết thời hạn hiệu
lực
:
|
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
Trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, doanh nghiệp phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh. Hồ sơ như đối với trường hợp cấp mới.
-
Trường hợp Giấy ph p bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc
một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy:
Doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Phòng Công Thương. Hồ sơ 01 bộ gồm: - Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP - Bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có); |
|||||
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên căn cứ vào hồ sơ đã lưu và hồ sơ đề nghị cấp lại của thương nhân, tiến hành soạn thảo Dự thảo Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp lại lần thứ ...)
|
04
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp lại lần thứ ...) |
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, ký duyệt hồ sơ
|
02
|
Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp lại lần thứ ...)
|
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Cấp số, đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp lại lần thứ ...)
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
Giấy phép bán lẻ rượu (Cấp lại lần thứ ...) |
|
Kinh tế thành phố
|
4. Thủ tục Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Mã số TTHC: 2.000181.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá; Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 23 kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT) - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế; - Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh; |
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành |
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ: - Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định
|
11
|
Biên bản thẩm định
Dự thảo Giấy phép bán |
|
phố
|
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) - Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Dự thảo Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|||
|
phố
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, ký duyệt hồ sơ
|
02
|
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
||
|
phố
|
Chuyên viên
|
Cấp số, đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
5. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Mã số TTHC: 2.000162.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố. |
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung; Mẫu đơn đề nghị cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 50 kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT)
- Bản sao giấy phép đã được cấp; - Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Chuyên viên thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, tiến hành soạn thảo Dự thảo Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp sửa đổi bổ sung lần thứ...) |
11
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp sửa đổi bổ sung lần thứ...) |
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, ký duyệt hồ sơ
|
01
|
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp sửa đổi bổ sung lần thứ...)
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Cấp số, đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp sửa đổi bổ sung lần thứ...)
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp sửa |
|
Kinh tế thành phố
|
đổi bổ sung lần thứ...)
|
6. Thủ tục Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Mã số TTHC: 2.000150.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại; Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 56 kèm
theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT) - Bản sao giấy phép đã cấp (nếu có);
|
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ).
- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
11
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp lại lần thứ...) |
|
Chuyên viên căn cứ vào hồ sơ đã lưu và hồ sơ đề nghị cấp lại của thương nhân, tiến hành soạn thảo Dự thảo Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp lại lần thứ...) Thời hạn của giấy phép sẽ được giữ nguyên như c .
|
|||||
|
Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên, ký duyệt hồ sơ
|
01
|
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp lại lần thứ...)
|
|||
|
Chuyên viên
|
Cấp số, đóng dấu chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp lại lần thứ...)
|
||
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Cấp lại lần thứ...) |
7. Thủ tục cấp giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Mã số TTHC: 2.000633.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố - |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy về Lãnh đạo phòng Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 105/2017/NĐ-CP.
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.
+ Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật
+ Bản liệt kê tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc dự kiến sản xuất. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
01
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Đoàn thẩm
định
|
Tổ chức thẩm định
|
06
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Lãnh đạo
phòng
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
01
|
-Biển bản thẩm định. -GP; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Ký duyệt hồ sơ
|
01
|
-Biển bản thẩm định. -GP; kết quả.
"
|
|
|
Bước 7
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
|
Chuyên viên Phòng Công
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
|
kết quả
|
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
8. Thủ tục cấp lại giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Mã số TTHC: 1.001279.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương -
huyện/Phòng Kinh tế thành phố
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
1. Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại đối với quy định lại
khoản này áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp
mới.
2. Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: a) Hồ sơ đề nghị cấp lại (01 bộ) bao gồm:
Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 và bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có);
|
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành |
Chuyên viên
Lãnh đạo |
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, |
0,5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
phố
|
phòng
|
thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
|||
|
Bước 4
|
phố
|
Chuyên viên
|
Tổ chức thẩm định
|
04
|
|
|
Bước 5
|
phố
|
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
-Biển bản thẩm định. -GP; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
phố
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5
|
-Biển bản thẩm định. -GP; kết quả.
"
|
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
9. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Mã số TTHC: 2.000629.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ |
0,5
|
Theo thành phần hồ sơ
|
|
huyện/Phòng Kinh tế thành phố
- |
sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
+ Bản sao giấy phép đã được cấp; + Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. |
||||
|
Bước 2
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ: thông báo kế hoạch thẩm định
|
0,5
|
-Công văn phúc đáp
|
|
Bước 4
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Đoàn thẩm
định
|
Tổ chức thẩm định
|
04
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Báo cáo kết quả, trình ký duyệt
|
0,5
|
-Biển bản thẩm định. -GP; kết quả.
"
|
|
Bước 6
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5
|
-Biển bản thẩm định. -GP; kết quả.
"
|
|
|
Bước 7
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
"
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
- Mã số TTHC: 2.001283.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2017/NĐ-CP.
- Bản sao hợp đồng bán LPG chai với thương nhân có giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
|
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
||
|
Bước 2
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Dự thảo |
9
|
Biên bản thẩm định Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|||||
|
- Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên
- Trình lãnh đạo UBND huyện hồ sơ, Biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai và Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
1,5
|
||||
|
Bước 3
|
UBND
huyện/thành phố |
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
|
Xem xét ký duyệt GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai
|
2
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
Bước 4
|
UBND
huyện/thành phố |
Văn thư
|
- Cấp số, đóng dấu GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai
- Lưu hồ sơ - Trả kết quả cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
0,5
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
Bước 5
|
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
GCN đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai |
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
- Mã số TTHC: 2.001270.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên
Phòng Công
Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP. |
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...) |
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thẩm định hồ sơ - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do Chuyên viên tiến hành hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép, soạn thảo Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...) |
2,5
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...) |
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên
- Trình lãnh đạo UBND huyện hồ sơ, Biên bản thẩm định hồ sơ và Dự thảo GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai (Cấp lại lần thứ ...) |
1
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...) |
|
|
Bước 3
|
UBND
huyện/thành phố |
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ
trách
|
Xem xét ký duyệt GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai (Cấp lại lần thứ ...)
|
1
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...)
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
- Cấp số, đóng dấu GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai (Cấp lại lần thứ ...)
- Lưu hồ sơ - Trả kết quả cho Phòng Công Thương |
0,5
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...)
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...)
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp lại lần thứ ...) |
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
- Mã số TTHC: 2.001261.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Bƣớc
thực
hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Ngƣời thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(ngày)
|
Biểu mẫu/
kết quả |
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả |
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
Phân loại theo quy định, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố.
. Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa |
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
hàng bán lẻ LPG chai theo Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi; |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...) |
|
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
Chuyên viên
|
Chuyên viên kiểm tra danh mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (hồ sơ đầy đủ theo danh mục) thì tiến hành thẩm định - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, chuyên viên tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
Chuyên viên căn cứ vào hồ sơ đã lưu và hồ sơ đề nghị cấp lại của thương nhân, tiến hành cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2,5
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...) |
|
Bước 2
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Xác nhận lại kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên
- Trình lãnh đạo UBND huyện hồ sơ, Biên bản thẩm định hồ sơ và Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...) |
01
|
Biên bản thẩm định (nếu có)
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...) |
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND
huyện/thành phố |
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
|
Xem xét ký duyệt cấp GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...)
|
01
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND
huyện/thành phố |
Văn thư
|
- Cấp số, đóng dấu GCN đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...)
- Lưu hồ sơ - Trả kết quả cho Phòng Công Thương huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
0,5
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...)
|
|
Bước 5
|
Phòng Công Thương
huyện/Phòng |
Chuyên viên
|
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
(Cấp điều chỉnh lần thứ ...)
|
|||||
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Công Thương
huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
Giấy biên nhận trả kết quả
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (Cấp điều chỉnh lần thứ ...) |