Quay lại

Quyết định 218/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 218/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 18 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HƯNG NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căm cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Hưng Nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2437/TTr-STNMT ngày 14 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hưng Nguyên.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hưng Nguyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hưng Nguyên

Xã Châu Nhân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(18)

(1)

(2)

TỔNG DTTN (1+2+3)

15.929,21

758,12

1.101,59

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.864,53

284,59

670,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.743,92

176,10

369,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.392,42

174,71

364,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

975,59

8,37

176,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.342,68

65,31

79,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

613,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

714,92

17,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

9,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

464,27

34,81

28,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.279,21

468,16

374,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,40

0,80

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

1,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

368,11

133,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

60,81

16,75

0,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,67

3,51

0,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

180,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

186,06

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.350,68

179,60

144,14

-

Đất giao thông

DGT

1.501,78

92,94

84,33

-

Đất thủy lợi

DTL

450,79

49,24

19,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,01

2,27

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,25

1,78

0,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,98

6,35

5,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,50

9,38

2,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,19

0,03

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,72

0,25

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,20

7,49

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

0,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,94

8,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

227,78

8,68

22,89

-

Đất chợ

DCH

5,41

0,23

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,77

1,53

1,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,69

7,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

798,75

45,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,29

109,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,57

2,41

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,95

1,64

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

29,71

0,69

5,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

970,30

9,81

173,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,92

1,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

785,47

5,37

56,21

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

758,12

758,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.735,10

240,02

444,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.328,87

17,27

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công, nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

368,11

133,36

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

60,81

16,75

0,76

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

758,12

758,12

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.579,73

45,86

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

863,91

46,82


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Lĩnh

Xã Hưng Lợi

Xã Hưng Mỹ

Xã Hưng Nghĩa

Xã Hưng Phúc

Xã Hưng Tân

Xã Hưng Tây

(c)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1.055,66

638,58

767,65

517,99

839,64

500,62

486,14

1.840,57

NNP

630,86

429,38

359,89

333,90

561,58

361,08

327,30

871,20

LUA

485,69

228,36

222,23

276,72

436,40

286,10

252,32

503,62

LUC

480,11

228,36

153,31

271,12

433,86

285,85

248,17

444,22

HNK

10,55

104,55

56,23

14,08

16,41

9,86

8,94

21,97

CLN

62,21

77,48

45,62

18,50

57,25

37,92

34,94

108,93

RPH

51,31

RDD

RSX

6,15

1,80

7,87

155,36

RSN

1,80

7,86

NTS

65,70

11,34

35,81

24,57

43,65

27,20

31,10

28,61

LMU

NKH

0,56

5,85

0,03

1,40

PNN

391,09

175,65

372,16

170,53

234,25

121,24

151,39

896,28

CQP

6,71

20,39

CAN

0,15

SKK

50,30

184,45

SKN

TMD

7,85

0,03

9,90

3,40

1,68

0,08

0,11

6,74

SKC

41,19

0,50

0,05

0,15

0,96

0,46

0,80

SKS

2,31

117,71

SKX

27,31

0,41

0,22

106,64

DHT

165,85

83,22

112,39

107,14

174,85

71,24

105,24

370,48

DGT

129,42

53,96

62,93

83,42

130,99

48,48

80,33

220,14

DTL

17,72

15,86

37,93

10,69

27,11

10,75

14,01

61,61

DVH

0,09

0,05

0,04

0,12

0,45

0,49

0,09

0,31

DYT

0,28

0,09

0,15

0,22

0,23

0,14

0,27

0,17

DGD

2,35

1,71

1,19

6,36

1,91

1,45

1,56

8,57

DTT

4,71

2,61

1,44

3,43

5,25

1,49

2,25

6,77

DNL

0,03

0,04

0,01

0,37

0,17

0,16

0,13

2,12

DBV

0,01

0,01

0,05

0,01

0,02

0,05

0,03

0,03

DKG

DDT

0,10

DRA

0,17

TON

0,30

0,07

0,29

1,44

NTD

10,97

8,23

8,58

2,35

7,86

7,36

6,45

69,06

DKH

DXH

DCH

0,27

0,36

0,86

0,48

0,12

0,26

DDL

DSH

2,14

1,06

0,69

1,50

1,39

0,54

0,72

2,99

DKV

1,10

ONT

50,69

42,60

40,83

45,36

52,30

34,80

38,20

64,02

ODT

9,39

TSC

1,06

0,50

0,22

0,42

0,85

0,68

0,62

0,72

DTS

0,05

2,44

DNG

TIN

1,29

1,63

1,95

1,69

0,72

0,50

0,79

1,47

SON

24,06

40,93

204,31

10,97

10,92

5,10

7,99

MNC

12,64

5,27

1,52

PNK

0,05

CSD

33,71

33,55

35,60

13,56

43,81

18,31

7,45

73,09

KCN

KKT

KDT

KNN

542,32

305,84

198,93

289,62

491,11

323,77

283,11

553,15

KLN

6,15

1,80

7,87

206,67

KDL

KBT

KPC

50,30

184,45

DTC

KTM

7,85

0,03

9,90

3,40

1,68

0,08

0,11

6,74

KDV

DNT

50,69

42,60

40,83

45,36

52,30

34,80

38,20

64,02

KON

91,88

42,60

41,33

45,41

52,45

35,76

38,66

64,82


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Thịnh

Xã Hưng Thông

Xã Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Xã Long Xá

Xã Xuân Lam

(c)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

755,80

440,60

552,94

958,71

1.967,77

846,90

788,44

1.111,49

NNP

325,37

285,91

372,55

730,95

1.599,82

652,11

520,96

546,20

LUA

188,30

229,48

293,66

524,71

424,12

329,36

275,56

241,81

LUC

173,78

222,67

288,35

463,70

352,75

326,78

255,15

224,81

HNK

57,70

2,17

25,38

18,58

67,70

34,45

154,59

187,23

CLN

34,24

34,54

42,90

174,53

249,58

78,46

61,20

79,74

RPH

562,64

RDD

RSX

29,75

286,30

205,08

5,34

RSN

NTS

14,61

19,72

10,61

13,13

9,48

4,76

29,02

32,08

LMU

NKH

0,77

0,59

PNN

273,94

142,80

176,84

208,66

326,88

189,79

254,24

350,81

CQP

2,50

CAN

SKK

SKN

TMD

0,07

9,30

0,20

0,04

0,65

3,25

SKC

7,14

7,26

1,46

3,04

1,19

SKS

20,30

35,74

4,26

SKX

6,03

0,62

0,35

42,82

1,55

DHT

75,21

67,86

122,92

129,43

142,94

109,12

95,26

93,79

DGT

48,17

49,70

89,44

78,29

75,25

52,81

62,06

59,12

DTL

15,86

8,64

18,02

16,60

54,07

35,52

19,35

18,60

DVH

0,25

0,26

0,26

1,28

0,30

0,32

0,31

0,42

DYT

0,19

0,12

0,16

0,14

0,23

0,35

0,27

DGD

1,20

1,59

4,51

4,94

2,20

0,56

1,49

2,51

DTT

1,43

3,09

3,20

2,64

3,44

2,62

1,53

2,05

DNL

0,01

0,02

0,06

0,50

0,09

0,05

0,01

0,04

DBV

0,05

0,01

0,02

0,05

0,02

0,07

0,02

DKG

DDT

2,44

DRA

TON

0,21

3,42

1,47

3,21

1,07

0,45

NTD

8,03

4,22

4,33

21,25

6,12

13,18

8,10

10,12

DKH

DXH

DCH

0,02

0,48

0,32

0,60

0,92

0,19

DDL

DSH

1,40

0,59

1,36

0,58

0,33

0,24

0,92

0,62

DKV

0,44

ONT

30,79

32,69

43,72

43,00

47,42

67,52

53,89

65,06

ODT

TSC

1,86

0,45

0,60

0,80

5,81

0,22

1,46

0,83

DTS

0,05

0,77

DNG

TIN

3,15

4,86

0,91

1,78

1,00

0,32

0,82

0,85

SON

127,94

19,17

2,94

22,93

20,84

9,13

100,80

178,64

MNC

2,93

9,79

24,24

3,20

PNK

CSD

156,49

11,89

3,55

19,10

41,07

5,00

13,23

214,48

KCN

KKT

KDT

KNN

208,02

257,21

331,25

638,23

602,33

405,24

316,35

304,55

KLN

29,75

848,94

205,08

5,34

KDL

KBT

KPC

DTC

KTM

0,07

9,30

0,20

0,04

0,65

3,25

KDV

DNT

30,79

32,69

43,72

43,00

47,42

67,52

788,44

1.111,49

KON

37,93

39,95

45,18

43,00

50,46

67,52

53,89

66,25

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hưng Nguyên

Xã Châu Nhân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(18)

(1)

(2)

1

Đất nông nghiệp

NNP

136,25

55,67

1,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

128,71

55,67

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

120,03

55,67

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,19

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,41

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,73

3,06

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,41

2,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,68

2,40

-

Đất thủy lợi

DTL

0,57

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Lĩnh

Xã Hưng Lợi

Xã Hưng Mỹ

Xã Hưng Nghĩa

Xã Hưng Phúc

Xã Hưng Tân

Xã Hưng Tây

(c)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

NNP

2,25

4,53

2,79

7,95

5,99

7,06

8,59

8,41

LUA

2,00

4,52

2,79

5,05

5,43

7,06

8,59

7,36

LUC

2,00

4,52

2,79

5,05

5,43

7,06

6,31

4,36

HNK

0,01

0,52

0,46

0,05

CLN

0,44

1,00

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

0,25

1,94

0,10

LMU

NKH

PNN

0,16

0,09

0,37

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,16

0,37

DGT

0,27

DTL

0,10

DVH

DYT

DGD

DTT

0,16

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,09

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Thịnh

Xã Hưng Thông

Xã Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Xã Long Xá

Xã Xuân Lam

(c)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

2,02

10,68

0,95

9,73

0,14

3,80

3,79

LUA

1,90

10,08

0,90

9,73

0,14

3,80

2,99

LUC

1,90

10,08

9,73

0,14

1,30

2,99

HNK

0,30

0,05

0,60

CLN

0,30

0,20

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

0,12

LMU

NKH

PNN

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

DGT

0,01

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hưng Nguyên

Xã Châu Nhân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ …+(18)

(1)

(2)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

184,11

57,44

1,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

135,81

57,44

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,13

57,44

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,19

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

40,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng phòng hộ

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng đặc dụng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng sản xuất

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,95

2,42


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Lĩnh

Xã Hưng Lợi

Xã Hưng Mỹ

Xã Hưng Nghĩa

Xã Hưng Phúc

Xã Hưng Tân

Xã Hưng Tây

(c)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

NNP/PNN

2,25

4,53

2,79

8,80

5,99

7,96

8,59

19,61

LUA/PNN

2,00

4,52

2,79

5,90

5,43

7,96

8,59

10,54

LUC/PNN

2,00

4,52

2,79

5,90

5,43

7,96

6,31

6,54

HNK/PNN

0,01

0,52

0,46

0,05

CLN/PNN

0,44

1,00

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

8,02

RSN/PNN

NTS/PNN

0,25

1,94

0,10

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,16

0,37


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Thịnh

Xã Hưng Thông

Xã Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Xã Long Xá

Xã Xuân Lam

(c)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP/PNN

2,42

10,68

0,95

42,47

0,14

3,80

3,79

LUA/PNN

2,30

10,08

0,90

9,73

0,14

3,80

2,99

LUC/PNN

2,30

10,08

9,73

0,14

1,30

2,99

HNK/PNN

0,30

0,05

0,60

CLN/PNN

0,30

0,20

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

32,74

RSN/PNN

NTS/PNN

0,12

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKRa

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hưng Nguyên

Xã Châu Nhân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(18)

(1)

(2)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,64

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,50

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Lĩnh

Xã Hưng Lợi

Xã Hưng Mỹ

Xã Hưng Nghĩa

Xã Hưng Phúc

Xã Hưng Tân

Xã Hưng Tây

(c)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,20

0,05

0,03

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

DGT

DTL

0,20

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,05

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Thịnh

Xã Hưng Thông

Xã Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Xã Long Xá

Xã Xuân Lam

(c)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,30

3,00

0,06

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

3,00

SKX

DHT

0,30

DGT

DTL

0,30

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,06

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 26 công trình, dự án, tổng diện tích 52,27 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).


STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Địa điểm

Năm đăng ký

1

Khu huấn luyện tổng hợp/SCH Ban CHQS huyện, khối 4

CQP

0,26

TT. Hưng Nguyên

2021

2

Giải tỏa hành lang đường tỉnh lộ 542E đoạn qua trụ sở công an huyện Hưng Nguyên

DGT

0,01

TT. Hưng Nguyên

2021

3

Cảng Thủy nội địa Nam Anh, xóm 5

DGT

3,20

Hưng Lợi

2021

4

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phục vụ sản xuất tại xã Long Xá

DGT

3,00

Long Xá

2021

5

Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Thái Hòa, huyện Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Đô Lương Thanh Chương, Nghi Lộc

DNL

0,03

Hưng Yên Bắc

2021

6

Mở rộng nhà thờ giáo họ Đoài Yên, xóm 9

TON

0,08

Hưng Phúc

2021

7

Xây dựng Nhà học Giáo Lý thuộc Giáo xứ Kẻ Gai, xóm Nam Kẻ Gai

TON

0,47

Xã Hưng Tây

2021

8

Quy hoạch chia lô đất ở tại vùng Cồn Sa, khối 4 (khối 9 cũ)

ODT

4,23

TT. Hưng Nguyên

2021

9

Chia lô đất ở dân cư tại vùng Biền 1, xóm Lộc Điền và vùng Đồng Sủng 1, xóm Phú Thành

ONT

0,95

Hưng Thành

2021

10

Chia lô đất ở vùng Thầu đâu, xóm Hồng Phong

ONT

3,20

Hưng Thông

2021

11

Chia lô đất ở vùng Mồ Mợ, xóm 2 (xóm 4 cũ)

ONT

3,31

Hưng Nghĩa

2021

12

Chia lô đất ở xóm Phúc Hòa

ONT

2,12

Hưng Tây

2022

13

Trụ sở công an thị trấn Hưng Nguyên, khối 8

CAN

0,15

TT. Hưng Nguyên

2022

14

Trụ sở công an xã Hưng Tây, xóm Thượng Khê

CAN

0,2

Hưng Tây

2022

15

Trụ sở công an xã Hưng Yên Nam, xóm 2

CAN

0,2

Hưng Yên Nam

2022

16

Trụ sở công an xã Hưng Yên Bắc, xóm 4

CAN

0,2

Hưng Yên Bắc

2022

17

Trụ sở công an xã Hưng Mỹ, thôn Mỹ Thịnh

CAN

0,2

Hưng Mỹ

2022

18

Đường giao thông nông thôn xóm 1, xã Hưng Phú

DGT

0,02

Hưng Thành

2021

19

Xây dựng sân thể thao xóm 7

DTT

0,45

Hưng Trung

2021

20

Chia lô đất ở tại vùng Hòn Mô, thôn Mỹ Thanh (giai đoạn 2)

ONT

0,50

Hưng Mỹ

2021

21

Văn phòng làm việc, bãi tập kết VLXD, xóm 5

TMD

0,30

Xuân Lam

2019

22

Trung tâm kinh doanh vận tải, đại lý mua bán vật liệu, văn phòng làm việc và nhà kho (Cty TNHH Thịnh Hưng)

TMD

0,54

Hưng Lợi

2019

TMD

0,60

Hưng Thịnh

2019

23

Xây dựng cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng, làng Đông (Công ty TNHH Tân Nguyên Nghệ An)

TMD

0,30

Hưng Tân

2021

24

Dự án cơ sở thương mại, nhà hàng tổ chức sự kiện và nhà nghỉ, làng Đông (Công ty TNHH TM Hưng Tan)

TMD

0,45

Hưng Tân

2021

25

Trung tâm kinh doanh tổng hợp dịch vụ và kho bãi tại thôn Mỹ Thanh (Cty TNHH và TMDV vận tải Hoàng Gia Phú)

TMD

0,30

Hưng Mỹ

2021

26

Dự án công viên nghĩa trang sinh thái Vĩnh Hằng

NTD

32,00

Hưng Tây

2019

TỔNG

57,27

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tống họp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng)



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu218/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.