Quay lại

Quyết định 2193/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2023 do tỉnh Điện Biên ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2193/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 29 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/ 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 175/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán năm 2024; Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh phê duyệt, thông qua Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách Nhà nước năm 2024, giao chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 đối ứng, lồng ghép CTMTQG xây dựng nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024; Quyết định số 2259/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của UBND tỉnh giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2024 tỉnh Điện Biên, giao chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 đối ứng, lồng ghép CTMTQG xây dựng nông thôn mới;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2903/TTr-STC ngày 28/12/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Điện Biên, với nội dung chi tiết như các phụ lục kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh;
- Viện KSND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Thành Đô

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

14.192.178

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.825.200

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.289.600

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

535.600

II

Thu bổ sung từ NSTW

12.366.978

-

Thu bổ sung cân đối

7.751.984

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.899.312

-

Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo quy định hiện hành

715.682

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

B

TỔNG CHI NSĐP

14.257.578

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.633.059

1

Chi đầu tư phát triển

1.561.812

2

Chi thường xuyên

8.800.171

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

211.615

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.761

II

Chi các chương trình mục tiêu

3.624.519

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.106.644

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.517.875

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

65.400

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

9.600

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

9.600

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

75.000

1

Vay để bù đắp bội chi

65.400

2

Vay để trả nợ gốc

9.600

Biểu số 47/CK NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

13.675.278

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.308.300

2

Thu bổ sung từ NSTW

12.366.978

-

Thu bổ sung cân đối

7.751.984

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.899.312

-

Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

715.682

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

13.740.678

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.397.770

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

7.342.908

-

Chi bổ sung cân đối

5.319.006

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.477.955

-

Chi bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

545.947

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

65.400

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

7.859.808

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

516.900

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

7.342.908

-

Thu bổ sung cân đối

5.319.006

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.477.955

-

Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

545.947

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

7.859.808

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.924.600

1.825.200

I

Thu nội địa

1.909.600

1.825.200

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

249.000

249.000

Thuế giá trị gia tăng

84.000

84.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.000

3.000

Thuế tài nguyên

162.000

162.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

7.200

7.200

Thuế giá trị gia tăng

3.200

3.200

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.700

3.700

Thuế tài nguyên

300

300

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

800

800

Thuế giá trị gia tăng

400

400

Thuế thu nhập doanh nghiệp

400

400

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

384.700

384.700

Thuế giá trị gia tăng

287.700

287.700

Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.000

30.000

Thuế tài nguyên

67.000

67.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

60.000

60.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

100.000

60.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

60.000

60.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

40.000

7

Lệ phí trước bạ

70.000

70.000

8

Thu phí, lệ phí

35.000

29.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

3.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

48.000

48.000

12

Thu tiền sử dụng đất

839.600

839.600

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

32.000

32.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

17.000

8.600

16

Thu khác ngân sách

60.000

30.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

3.000

3.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

300

300

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

15.000

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế xuất khẩu

3

Thuế nhập khẩu

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.257.578

6.397.770

7.859.808

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.633.059

4.251.206

6.381.853

I

Chi đầu tư phát triển

1.561.812

1.301.765

260.047

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.561.812

1.301.765

260.047

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

755.640

689.040

66.600

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

32.000

32.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

8.800.171

2.806.002

5.994.169

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.417.013

695.783

3.721.230

2

Chi khoa học và công nghệ

15.333

13.593

1.740

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

7.700

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

211.615

83.978

127.637

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.761

50.761

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.624.519

2.146.564

1.477.955

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.106.644

635.140

1.471.504

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.517.875

1.511.424

6.451

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

14.257.578

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

5.864.953

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

6.397.770

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

1.301.765

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.301.765

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.2

Chi khoa học và công nghệ

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.4

Chi văn hóa thông tin

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.6

Chi thể dục thể thao

1.7

Chi bảo vệ môi trường

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.10

Chi bảo đảm xã hội

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

2.806.002

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

695.783

2

Chi khoa học và công nghệ

13.593

3

Chi y tế, dân số và gia đình

900.311

4

Chi văn hóa thông tin

67.385

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

26.392

6

Chi thể dục thể thao

9.226

7

Chi bảo vệ môi trường

6.424

8

Chi các hoạt động kinh tế

228.007

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

527.101

10

Chi bảo đảm xã hội

88.675

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

83.978

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.761

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi cân đối

Chi trả nợ lãi do Chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi mục tiêu, nhiệm vụ khác (vốn sự nghiệp)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

10.772.180

461.498

2.437.654

7.700

1.000

83.978

50.761

283.582

177.390

106.192

83.149

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.265.883

461.498

2.437.654

283.582

177.390

106.192

83.149

Trong đó:

I

Các cơ quan, đơn vị của tỉnh

3.248.317

461.498

2.420.638

283.032

177.390

105.642

83.149

1

Tỉnh ủy Điện Biên

96.025

96.025

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

17.600

17.600

3

Văn phòng UBND tỉnh

28.862

28.862

4

Sở Công thương

83.903

70.050

13.853

5

Sở Giáo dục - Đào tạo

652.234

43.609

575.137

33.488

18.713

14.775

6

Sở Giao thông Vận tải

72.923

18.465

54.458

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.940

11.790

150

150

8

Sở Khoa học và Công nghệ

20.440

429

19.421

590

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

56.860

1.487

52.589

2.784

2.784

-

10

Sở Nội vụ

44.277

15.000

29.277

11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

121.207

111.117

6.692

6.692

3.398

12

Sở Ngoại vụ

8.560

8.560

13

Sở Tài chính

15.601

15.601

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

24.935

24.935

15

Sở Tư pháp

18.585

16.547

2.038

2.038

16

Sở Thông tin và Truyền thông

50.687

14.457

36.230

30.000

6.230

17

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

141.127

21.050

90.238

29.839

19.663

10.176

18

Sở Xây dựng

14.235

3.978

10.197

60

60

19

Sở Y tế

579.770

49.275

409.837

106.285

83.498

22.787

14.373

20

Ban Dân tộc

30.936

6.526

24.410

1.900

22.510

-

21

Đài Phát thanh Truyền hình

27.287

895

26.392

22

Thanh tra tỉnh

6.575

6.575

23

Trường Chính trị tỉnh

16.239

5.000

11.239

24

Trường Cao đẳng nghề

54.548

7.680

31.165

15.703

12.025

3.678

25

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

49.918

34.649

15.269

11.591

3.678

26

Hội cựu chiến binh

11.001

7.000

4.001

27

Tỉnh Hội phụ nữ

12.705

7.205

5.170

5.170

330

28

Tỉnh Đoàn thanh niên

8.030

290

7.340

400

400

29

Mặt Trận tổ quốc

8.011

7.961

50

50

30

Hội Nông dân tỉnh

16.243

15.243

1.000

1.000

31

Quỹ Bảo vệ Môi trường

0

32

Quỹ phát triển đất tỉnh Điện Biên

0

33

Quỹ Xúc tiến thương mại

0

34

Bảo hiểm xã hội tỉnh

510.789

510.789

35

Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Điện Biên

25.000

25.000

36

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên

100

100

37

Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên

120

120

38

Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên

120

120

39

Công ty TNHH quản lý thủy nông Điện Biên

13.742

13.742

40

Công ty Cổ phần xây dựng thủy lợi Điện Biên

509

509

41

Liên đoàn lao động tỉnh

20

20

42

Công ty Cao su Điện Biên

3.866

3.866

43

Công ty Cao su Mường Nhé

1.970

1.970

44

Cục thống kê tỉnh

100

100

45

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

2.314

200

2.114

2.114

46

Ban QLDA các CT Dân dụng và CN

24.000

24.000

47

Ban QLDA các CT giao thông

59.003

59.003

48

Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT

63.097

63.097

II

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

17.566

17.016

550

550

1

Hội Chữ thập đỏ

3.449

3.449

2

Hội Văn học Nghệ thuật

2.222

2.222

3

Hội Khuyến học tỉnh

426

426

4

Hội Cựu thanh niên xung phong

485

485

5

Hội người Cao tuổi

2.259

2.259

6

Hội Luật gia tỉnh

1.402

1.402

7

Hội Đông y

360

360

8

Hội Nhà báo

1.210

1.210

9

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

678

678

10

Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin

777

777

11

Liên Minh hợp tác xã

3.589

3.039

550

550

12

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi, người mù

709

709

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

7.700

7.700

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

83.978

83.978

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

50.761

50.761

VI

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

7.362.858

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

2

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng cộng

461.498

56.289

3.429

49.275

10.786

895

9.924

0

190.150

53.003

63.097

49.608

1.487

0

Trong đó

1

Ban QLDA các CT Dân dụng và CN

24.000

4.000

20.000

2

Ban QLDA các CT giao thông

59.003

53.003

53.003

6.000

3

Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT

63.097

63.097

63.097

4

BCH Quân sự tỉnh

66.921

5

Công an tỉnh

22.734

4

Đài Phát thanh và Truyền hình

895

895

5

Hội Cựu chiến binh

7.000

7.000

6

Sở Công thương

70.050

70.050

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

43.609

43.609

8

Sở Khoa học và Công nghệ

429

429

9

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.487

1.487

10

Sở Nội vụ

15.000

15.000

11

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

21.050

10.786

9.924

340

12

Sở Xây dựng

3.978

3.000

978

13

Sở y tế

49.275

49.275

14

Tỉnh Đoàn Điện Biên

290

290

15

Trường Cao đẳng nghề

7.680

7.680

16

Trường Chính trị tỉnh

5.000

5.000

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

2

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

2.437.654

652.533

13.593

900.311

67.385

26.392

9.226

6.424

95.878

5.000

44.439

454.101

46.503

25.660

I

Các cơ quan, đơn vị của tỉnh

2.420.638

652.533

13.403

900.311

67.385

26.392

9.226

6.424

95.878

5.000

44.439

437.275

46.503

25.660

Trong đó:

1

Tỉnh ủy Điện Biên

96.025

1.500

94.525

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

17.600

17.600

3

Văn phòng UBND tỉnh

28.862

3.240

25.622

4

Sở Công thương

13.853

5.373

8.480

5

Sở Giáo dục - Đào tạo

575.137

563.239

11.898

6

Sở Giao thông Vận tải

18.465

5.000

5.000

13.465

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.790

2.523

9.267

8

Sở Khoa học và Công nghệ

19.421

13.403

6.018

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

52.589

2.157

10.715

39.717

10

Sở Nội vụ

29.277

500

2.862

25.915

11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

111.117

1.039

30.697

30.697

79.381

12

Sở Ngoại vụ

8.560

8.560

13

Sở Tài chính

15.601

15.601

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

24.935

5.385

11.598

7.952

15

Sở Tư pháp

16.547

7.741

8.806

16

Sở Thông tin và Truyền thông

14.457

3.421

11.036

17

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

90.238

65.542

9.226

4.842

10.628

18

Sở Xây dựng

10.197

1.500

8.697

19

Sở Y tế

409.837

10.091

388.022

11.674

50

20

Ban Dân tộc

6.526

5.626

900

21

Đài Phát thanh Truyền hình

26.392

26.392

22

Thanh tra tỉnh

6.575

6.575

23

Trường Chính trị tỉnh

11.239

11.239

24

Trường Cao đẳng nghề

31.165

31.165

25

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

34.649

34.649

26

Hội cựu chiến binh

4.001

4.001

27

Tỉnh Hội phụ nữ

7.205

7.205

28

Tỉnh Đoàn thanh niên

7.340

1.843

5.497

29

Mặt Trận tổ quốc

7.961

7.961

30

Hội Nông dân tỉnh

15.243

673

14.570

34

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

200

200

35

Quỹ phát triển đất tỉnh Điện Biên

-

36

Quỹ Xúc tiến thương mại

-

37

Bảo hiểm xã hội tỉnh

510.789

510.789

38

Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Điện Biên

25.000

25.000

39

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên

100

100

40

Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên

120

120

41

Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên

120

120

42

Công ty TNHH quản lý thủy nông Điện Biên

13.742

13.742

13.742

43

Công ty Cổ phần xây dựng thủy lợi Điện Biên

509

509

44

Công ty Cao su Điện Biên

3.866

3.866

45

Công ty Cao su Mường Nhé

1.970

1.970

46

Liên đoàn Lao động tỉnh

20

20

47

Cục Thống kê tỉnh

100

100

II

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

17.016

190

16.826

1

Hội Chữ thập đỏ

3.449

3.449

2

Hội Văn học Nghệ thuật

2.222

2.222

3

Hội Khuyến học tỉnh

426

426

4

Hội Cựu thanh niên xung phong

485

485

5

Hội người Cao tuổi

2.259

2.259

6

Hội Luật gia tỉnh

1.402

1.402

7

Hội Đông y

360

360

8

Hội Nhà báo

1.210

1.210

9

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

678

190

488

10

Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin

777

777

11

Liên Minh hợp tác xã

3.039

3.039

12

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi, người mù

709

709

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: %


Số TT

Tên quận, huyện

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh(1)

Thu nhập cá nhân(1)

Lệ phí trước bạ

Thu phí và lệ phí(2)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

Thu tiền sử dụng đất

Tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (3)

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản (4)

Thu khác ngân sách

Thu quỹ đất công ích hoa lợi công sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

TP. Điện Biên Phủ

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Huyện Điện Biên

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Huyện Tuần Giáo

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Huyện Mường Ảng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Huyện Tủa Chùa

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

6

Huyện Mường Chà

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

7

Huyện Mường Nhé

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

8

Huyện Nậm Pồ

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

9

Thị xã Mường Lay

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

10

Huyện Điện Biên Đông

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%


Ghi chú:

(1) Phần do Chi cục Thuế các khu vực, huyện quản lý

(2) Phí và lệ phí do các cơ quan nhà nước, đơn vị các huyện, thị xã, thành phố thực hiện

(3) Tiền cho thuê đất trả tiền thuê hàng năm

(4) Phần địa phương cấp phép

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

TỔNG SỐ

550.000

516.900

303.100

213.800

5.319.006

545.947

6.381.853

1

Thành phố Điện Biên Phủ

260.000

249.700

116.315

133.385

419.372

60.684

729.756

2

Huyện Điện Biên

95.000

89.900

65.180

24.720

677.117

83.993

851.010

3

Huyện Tuần Giáo

53.000

49.000

37.370

11.630

706.179

72.303

827.482

4

Huyện Mường Ảng

20.700

19.300

11.550

7.750

419.672

38.787

477.759

5

Huyện Tủa Chùa

16.500

14.700

8.600

6.100

534.785

47.251

596.736

6

Huyện Mường Chà

45.500

40.700

33.045

7.655

531.332

50.710

622.742

7

Huyện Mường Nhé

13.000

11.600

5.150

6.450

583.901

59.308

654.809

8

Huyện Nậm Pồ

12.500

11.500

5.750

5.750

640.228

62.352

714.080

9

Thị xã Mường Lay

8.300

7.300

3.300

4.000

127.774

7.583

142.657

10

Huyện Điện Biên Đông

25.500

23.200

16.840

6.360

678.646

62.976

764.822

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1 = 2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

1.477.955

6.451

1.471.504

1

Thành phố Điện Biên Phủ

37.777

184

37.593

2

Huyện Điện Biên

171.776

223

171.553

3

Huyện Tuần Giáo

271.668

1.834

269.834

4

Huyện Mường Ảng

171.684

238

171.446

5

Huyện Tủa Chùa

149.727

486

149.241

6

Huyện Mường Chà

166.468

843

165.625

7

Huyện Mường Nhé

156.642

382

156.260

8

Huyện Nậm Pồ

143.458

1.834

141.624

9

Thị xã Mường Lay

22.502

115

22.387

10

Huyện Điện Biên Đông

186.253

312

185.941

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

A

B

1=2+3

2=5+12+19

3=8+15+22

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

18=19+22

19=20+21

20

21

22=23+24

23

24

TỔNG SỐ

2.106.644

1.330.321

776.323

1.196.795

729.900

729.900

0

466.895

466.895

716.833

433.909

433.909

282.924

282.924

193.016

166.512

102.565

63.947

26.504

26.504

I

Ngân sách cấp tỉnh

635.140

528.948

106.192

242.322

158.016

158.016

0

84.306

84.306

304.339

290.817

290.817

13.522

13.522

88.479

80.115

16.168

63.947

8.364

8.364

1

Sở Giáo dục - Đào tạo

33.488

18.713

14.775

14.994

219

219

14.775

14.775

18.494

18.494

18.494

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

150

150

50

50

50

100

100

100

3

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2.784

2.784

1.534

1.534

1.534

1.250

1.250

1.250

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6.692

6.692

3.250

3.250

3.250

892

892

892

2.550

2.550

2.550

5

Sở Tư pháp

2.038

2.038

1.638

1.638

1.638

100

100

100

300

300

300

6

Sở Thông tin và Truyền thông

36.230

30.000

6.230

31.130

30.000

30.000

1.130

1.130

4.950

4.950

4.950

150

150

150

7

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

29.839

19.663

10.176

29.039

19.663

19.663

9.376

9.376

800

800

800

8

Sở Xây dựng

60

60

60

60

60

9

Sở Y tế

106.285

83.498

22.787

20.017

20.017

20.017

22.321

19.551

19.551

2.770

2.770

63.947

63.947

63.947

10

Ban Dân tộc

24.410

1.900

22.510

24.410

1.900

1.900

22.510

22.510

11

Trường Cao đẳng nghề

15.703

12.025

3.678

1.978

1.978

1.978

13.725

12.025

12.025

1.700

1.700

12

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

15.269

11.591

3.678

1.978

1.978

1.978

13.291

11.591

11.591

1.700

1.700

13

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.170

5.170

4.870

4.870

4.870

300

300

300

14

Tỉnh Đoàn thanh niên

400

400

400

400

400

15

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên

50

50

50

50

50

16

Hội Nông dân tỉnh

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

17

Công an tỉnh

750

750

750

750

750

18

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

600

600

600

600

600

19

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

2.114

2.114

2.114

2.114

2.114

20

Liên Minh hợp tác xã

550

550

550

550

550

21

Các đơn vị khác*

351.558

351.558

106.234

106.234

106.234

229.156

229.156

229.156

16.168

16.168

16.168

II

Ngân sách cấp huyện

1.471.504

801.373

670.131

954.473

571.884

571.884

0

382.589

382.589

0

412.494

143.092

143.092

0

269.402

269.402

0

104.537

86.397

86.397

0

18.140

18.140

0

1

Thành phố Điện Biên Phủ

37.593

24.858

12.735

23.068

20.820

20.820

2.248

2.248

8.617

0

8.617

8.617

5.908

4.038

4.038

1.870

1.870

2

Huyện Điện Biên

171.553

95.300

76.253

122.174

68.284

68.284

53.890

53.890

16.523

0

16.523

16.523

32.856

27.016

27.016

5.840

5.840

3

Huyện Tuần Giáo

269.834

122.098

147.736

205.282

105.302

105.302

99.980

99.980

48.946

3.000

3.000

45.946

45.946

15.606

13.796

13.796

1.810

1.810

4

Huyện Mường Ảng

171.446

128.668

42.778

102.398

89.726

89.726

12.672

12.672

63.862

34.996

34.996

28.866

28.866

5.186

3.946

3.946

1.240

1.240

5

Huyện Tủa Chùa

149.241

67.255

81.986

87.661

43.065

43.065

44.596

44.596

54.750

19.500

19.500

35.250

35.250

6.830

4.690

4.690

2.140

2.140

6

Huyện Mường Chà

165.625

92.345

73.280

88.038

44.997

44.997

43.041

43.041

60.570

31.671

31.671

28.899

28.899

17.017

15.677

15.677

1.340

1.340

7

Huyện Mường Nhé

156.260

86.565

69.695

97.479

57.765

57.765

39.714

39.714

57.831

28.800

28.800

29.031

29.031

950

0

950

950

8

Huyện Nậm Pồ

141.624

66.249

75.375

101.548

65.445

65.445

36.103

36.103

38.732

0

38.732

38.732

1.344

804

804

540

540

9

Thị xã Mường Lay

22.387

9.094

13.293

11.749

6.894

6.894

4.855

4.855

7.538

0

7.538

7.538

3.100

2.200

2.200

900

900

10

Huyện Điện Biên Đông

185.941

108.941

77.000

115.076

69.586

69.586

45.490

45.490

55.125

25.125

25.125

30.000

30.000

15.740

14.230

14.230

1.510

1.510

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024


(Kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Khối lượng đã thực hiện từ khởi công đến hết ngày 31/12/2023

Đã bố trí vốn đến hết KH năm 2023

Kế hoạch vốn năm 2024

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

Ngân sách địa phương

Ngân sách trung ương

Vốn nước ngoài

Ngân sách địa phương

Ngân sách trung ương

Vốn nước ngoài

Ngân sách địa phương

Ngân sách trung ương

Vốn nước ngoài

Ngân sách địa phương

Ngân sách trung ương

Vốn nước ngoài

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG SỐ (A+B+C +…)

13.217.058

5.476.762

3.801.580

0

0

0

0

0

5.636.159

2.087.778

2.517.228

0

2.740.192

1.313.872

1.326.320

100.000

A

Ngành/lĩnh vực hoạt động kinh tế

6.506.839

2.482.619

1.385.761

0

0

0

0

0

3.484.731

1.108.034

1.471.474

0

1.241.968

727.143

514.825

0

1

UBND thành phố Điện Biên phù

1.650.300

1.276.562

0

0

0

0

0

0

1.071.849

705.011

0

0

484.120

484.035

85

0

*

Các dự án tiếp chi

0

Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên)

TP ĐBP

2020-2023

799/QĐ-UBND 14/8/2020

1.100.000

855.000

750.000

505.000

350.000

350.000

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khung khu trụ sở cơ quan, khu công cộng, khu thương mại dịch vụ dọc trục đường 60m

TP ĐBP

2017-2022

106/QĐ-UBND 13/02/2017; 3407/QĐ-UBND 31/12/2021

310.000

188.162

249.917

128.079

60.083

60.083

Dự án: Xây dựng khu, điểm tái định cư Khu trung tâm chính trị, hành chính tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

508 lô đất TĐC

2023-2025

1054/QĐ-UBND 17/6/2022

210.000

210.000

69.632

69.632

67.752

67.752

Nâng cấp, sửa chữa rãnh thoát nước, vỉa hè đường Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ

TP ĐBP

1,4 km

2023-2025

2204/QĐ-UBND 02/12/2022

14.900

10.000

2.200

2.200

4.000

4.000

Đường bê tông, rãnh thoát nước, sân vui chơi tổ dân phố 10, 11 phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ.

TP ĐBP

0,4 km

2024-2025

3388/QĐ-UBND 31/12/2021

8.000

6.000

100

100

2.000

2.000

*

Dựa án khởi công mới

0

Xây dựng điểm tái định cư số I mở rộng dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên

TP ĐBP

2024-2025

7.400

7.400

200

200

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Dự án bảo vệ và PT rừng

85

85

2

Sở Công thương

1.309.460

180.460

110.000

0

0

0

0

0

367.193

103.534

500

0

71.050

70.050

1.000

0

*

Dự án tiếp chi

0

Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Điện Biên

Tỉnh Điện Biên

2014-2025

802/QĐ-UBND 22/10/2014; 660/QĐ-UBND 08/8/2018; 1740/QĐ-TTg 13/12/2019

1.199.000

180.000

366.693

103.534

70.000

70.000

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Cụm công nghiệp hỗn hợp xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng

2789/QĐ-UBND ngày 21/8/2023

460.4

460.4

50

50

Đầu tư XD hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp xã Ảng Tở

Huyện Mường Ảng

2024-2026

110.000

110.000

500

500

1.000

1.000

3

Ban QLDA các công trình Giao thông

1.802.061

359.000

463.061

0

0

0

0

0

1.066.200

48.200

933.000

0

413.478

53.003

360.475

0

*

Dự án tiếp chi hoàn thanh năm 2024

0

Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục QL 279 và QL 12, tỉnh Điện Biên

TP ĐBP - huyện Điện Biên

36,02 km

2021-2024

984/QĐ-UBND 31/5/2021

1.300.000

320.000

774.000

44.000

645.000

305.541

31.003

274.538

*

Dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Cầu Nà Khoa, huyện Nậm Pồ

Nậm Pồ

Cầu 109m

2023-2025

2180/QĐ-UBND 25/11/2022

39.000

39.000

4.200

4.200

22.000

22.000

Nâng cấp đường Đông Điện Biên (ĐT.147), huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

huyện ĐB

12,05 km

2021-2024

986/QĐ-UBND ngày 31/5/2021

150.000

150.000

110.000

110.000

31.983

31.983

Đường Phì Nhừ - Phình Giàng - Pú Hồng - Mường Nhà tỉnh Điện Biên (Giai đoạn 2)

huyện ĐB

52km

2022-2024

3159/QĐ-UBND

103.061

103.061

98.000

98.000

2.759

2.759

Đường Phình Sáng - Mường Giàng (Quỳnh Nhai), huyện Tuần Giáo

huyện Tuần giáo

21,5km

2022-2024

3160/QĐ-UBND

120.000

120.000

77.000

77.000

42.195

42.195

Đường từ QL279 đi bản Mánh Đanh, xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng

H MA

6,5km

2024-2026

1255/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

90.000

90.000

3.000

3.000

9.000

9.000

4

Ban QLDA các công trình Nông nghiệp và PTNT

542.116

342.455

0

0

0

0

0

0

350.150

165.250

0

0

63.097

63.097

*

Các dự án hoàn thành trong năm 2023

0

Thủy lợi Nậm Pố xã Nà Hỳ, huyện Mường Nhé (nay là huyện Nậm Pồ)

Nậm Pồ

2019-2023

1119/QĐ-UBND 30/10/2019; 92/QĐ-UBND 18/01/2022

60.000

60.000

52.500

52.500

997

997

Cơ sở hạ tầng các khu bảo tồn tỉnh Điện Biên

2016-2023

1003/QĐ-UBND 03/8/2016; 37/QĐ-UBND 10/01/2018

62.500

50.500

53.900

41.900

5.600

5.600

*

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024

0

Công trình thuỷ lợi Nậm Khẩu Hu, xã Thanh Nưa, huyện Điện Biên (hợp phần thuỷ lợi)

H Điện Biên

2023-2025

1327/QĐ-UBND 29/12/2017

273.016

100.116

237.150

64.250

9.500

9.500

Kè chống sạt lở khu dân cư, đất sản xuất xã Búng Lao, huyện Mường Ảng

Mường Ảng

Kè 1346m

2023-2025

865/QĐ-UBND 28/5/2021

39.800

39.800

2.200

2.200

10.000

10.000

Hệ thống kênh nội đồng công trình hồ Nậm Ngám - Pú Nhi, huyện Điện Biên Đông

ĐBĐ

Tưới 251 ha lúa và 287 ha hoa màu

2023-2025

863/QĐ-UBND 28/5/2021

30.000

30.000

2.200

2.200

10.000

10.000

Kè chống sạt lở suối Huổi Luông, thôn bản Hột, xã Mường Đun, huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

Kè 3034m

2023-2025

864/QĐ-UBND 28/5/2021

30.000

30.000

2.200

2.200

10.000

10.000

Kè bảo vệ khu dân cư, đất sản xuất và công trình công cộng suối Nậm Cọ, huyện Điện Biên

Số 862/QĐ-UBND ngày 28/5/2021

39.800

25.039

15.000

15.000

*

Các dự án khởi công mới năm 2024

0

Thủy lợi khu khối 7, 8 và bản Co Có xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng

Mường Ảng

2024-2025

1047/QĐ-UBND 03/7/2023

7.000

7.000

2.000

2.000

5

UBND thị xã Mường Lay

45.600

27.300

0

0

0

0

0

0

41.100

22.800

0

0

6.810

6.810

*

Các dự án hoàn thành trong năm 2023

0

Đường GT lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A xã Lay Nưa

Mường Lay

9,8 km

2021-2023

990/QĐ-UBND 31/5/2021

19.000

10.500

18.561

10.061

439

439

Đường GT lên bản +nội bản điểm ĐCĐC Hô Nậm Cản xã Lay Nưa

Mường Lay

4,6 km

2021-2023

988/QĐ-UBND 31/5/2021

13.600

3.800

13.339

3.539

2.571

2.571

Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn 1)

Mường Lay

2022-2024

3142/QĐ-UBND 30/11/2021

13.000

13.000

9.200

9.200

3.800

3.800

6

UBND huyện Tuần Giáo

94.000

10.100

80.000

0

0

0

0

0

30.100

9.600

20.500

0

16.263

200

16.063

0

*

Các dự án hoàn thành trong năm 2023

0

Đường Trung tâm xã Tênh Phông (Km1+967) - bản Thẳm Nặm, huyện Tuần Giáo

Tuần Giáo

4,4 km

2021-2023

1491/QĐ-UBND 30/12/2020

14.000

10.100

9.600

9.600

200

200

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

Dự án bảo vệ và PT rừng

Tuần Giáo

6.063

6.063

Nâng cấp đường QL6 – TT xã Rạng Đông - TT xã Phình Sáng – Phảng Củ, huyện Tuần Giáo.

Tuần Giáo

26,4km

2023-2026

2098/QĐ-UBND

80.000

80.000

20.500

20.500

10.000

10.000

7

UBND huyện Điện Biên Đông

13.000

13.000

0

0

0

0

0

0

10.400

10.400

0

0

1.948

1.948

*

Các dự án hoàn thành trong năm 2023

0

NC SC đường nội thị, thảm BT nhựa 1 số trục đường nội thị thị trấn Điện Biên Đông

ĐBĐ

3,4 km

2022-2024

748/QĐ-UBND 19/5/2021

13.000

13.000

10.400

10.400

1.948

1.948

8

UBND huyện Mường Nhé

150.000

139.100

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

22.140

20.500

1.640

0

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Cầu bê tông qua ngã ba suối dưới bản Sen Thượng xã Sen Thượng, huyện Mường Nhé

Mường Nhé

Cầu 114m

2023-2025

642/QĐ-UBND 08/4/2022

35.000

24.100

20.000

20.000

*

Các dự án chuẩn bị đầu tư năm 2024

0

'Nâng cấp tuyến đường từ bản Sen Thượng - Pa Ma - Lò San Chái, huyện Mường Nhé

Mường Nhé

2025-2028

115.000

115.000

500

500

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

Dự án Bảo vệ và PT rừng bền vững tỉnh ĐB giai đoạn 2021-2025

1.640

1.640

9

UBND huyện Mường Chà

20.000

20.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.653

500

1.153

0

*

Các dự án chuẩn bị đầu tư năm 2024

0

Nâng cấp đường giao thông QL6 - bản Xà Phình 1+2, xã Sá Tổng, huyện Mường Chà

Mường Chà

2025-2027

20.000

20.000

500

500

*

Các dự án tiếp chi

0

Dự án Bảo vệ và PT rừng bền vững tỉnh ĐB giai đoạn 2021-2025

1.153

1.153

10

Ban QLDA các công trình dân dụng và CN

14.500

14.500

0

0

0

0

0

0

10.839

10.839

0

0

4.000

4.000

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024

0

Xây dựng hệ thống cấp nước bổ sung của Nhà máy nước huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

Cấp nước cho 8.500 người

2022-2024

2064/QĐ-UBND 18/11/2021

14.500

14.500

10.839

10.839

4.000

4.000

11

UBND huyện Tủa Chùa

208.000

10.000

183.000

0

0

0

0

0

159.000

9.000

135.000

0

46.436

1.000

45.436

0

*

Các dự án hoàn thành năm 2024

0

Nâng cấp các tuyến đường nội thị thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

6,6 km

2022-2024

3140/QĐ-UBND 30/11/2021

25.000

10.000

24.000

9.000

1.000

1.000

Nâng cấp tuyến đường Thị trấn - Sính Phình - Tả Phìn, huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

28km

2021-2024

976/QĐ-UBND ngày 30/5/2021

183.000

183.000

135.000

135.000

45.236

45.236

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Dự án Bảo vệ và PT rừng bền vững tỉnh ĐB giai đoạn 2021-2025

200

200

12

UBND huyện Mường Ảng

219.800

41.840

160.000

0

0

0

0

0

137.200

23.200

114.000

0

56.076

12.000

44.076

0

*

Các dự án hoàn thành năm 2024

0

Kè bảo vệ khu dân cư và công trình hạ tầng kỹ thuật suối Tin Tốc thị trấn Mường Ảng (giai đoạn II)

Mường Ảng

Kè 820m

2022-2024

1705/QĐ-UBND 17/9/2021

39.800

31.840

15.200

15.200

11.000

11.000

Nghĩa trang nhân dân huyện Mường Ảng (giai đoạn 1)

Mường Ảng

2022-2024

3135/QĐ-UBND 29/11/2021

20.000

10.000

8.000

8.000

1.000

1.000

Nâng cấp đường dân sinh Hồng Sọt - Pá Sáng, huyện Mường Ảng

Mường Ảng

13,8km

2021-2024

840/QĐ-UBND

80.000

80.000

70.000

70.000

7.204

7.204

Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang, H. Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng, H. Điện Biên).

MA-TP

18km

2021-2024

841/QĐ-UBND ngày 28/5/2021

80.000

80.000

44.000

44.000

32.300

32.300

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

Dự án Bảo vệ và PT rừng bền vững tỉnh ĐB giai đoạn 2021-2025

4.572

4.572

13

UBND huyện Nậm Pồ

39.800

39.800

0

0

0

0

0

0

200

200

0

0

10.050

10.000

50

0

*

Các dự án khởi công năm 2024

0

Kè bảo vệ khu dân cư và các công trình hạ tầng kỹ thuật trung tâm huyện lỵ Nậm Pồ

Nậm Pồ

Kè 738m

2024-2025

859/QĐ-UBND 28/5/2021

39.800

39.800

200

200

10.000

10.000

*

Dự án hoàn thành sau năm 2024

Dự án Bảo vệ và PT rừng bền vững tỉnh ĐB giai đoạn 2021-2025

50

50

14

Sở Nông nghiệp và PTNT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.200

0

3.200

0

Dự án Bảo vệ và PT rừng bền vững tỉnh ĐB giai đoạn 2021-2025

Toàn tỉnh

2021-2025

945/QĐ-UBND ngày 28/5/2021

3.200

3.200

15

UBND huyện ĐB

85.000

0

85.000

0

0

0

0

0

25.500

0

25.500

0

11.261

0

11.261

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

Dự án Bảo vệ và PT rừng bền vững tỉnh ĐB giai đoạn 2021-2025

H Điện Biên

2021-2025

945/QĐ-UBND ngày 28/5/2021

350

350

Nâng cấp đường giao thông từ bản Xôm đi bản mốc C5 xã Phu Luông, huyện Điện Biên

H Điện Biên

18,6km

2023-2026

643/QĐ-UBND ngày 8/4/2022

85.000

85.000

25.500

25.500

10.911

10.911

16

Sở Giao thông vận tải

260.000

0

260.000

0

0

0

0

0

215.000

0

215.000

0

20.386

0

20.386

*

Các dự án hoàn thành năm 2024

Cải tạo, nâng cấp ĐT.143 Noong Bua - Pú Nhi - Noong U - Na Son (Đoạn Nà Nghè - Pú Nhi - Noong U - Na Son)

H DBĐ

30,8km

2021-2024

774/QĐ-UBND ngày 24/5/2021

260.000

260.000

215.000

215.000

20.386

20.386

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

53.202

8.502

44.700

0

0

0

0

0

0

0

27.974

0

10.000

0

10.000

*

Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2023

Quy hoạch tỉnh Điện Biên thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050

3027/QĐ-UBND ngày 22/11/2021

53.202

8.502

44.700

27.974

10.000

10.000

B

Ngành/lĩnh vực quốc phòng

209.500

152.500

0

0

0

0

0

0

136.212

79.212

0

0

102.621

66.921

35.700

1

Bộ Chỉ quy Quân sự tỉnh

209.500

152.500

0

0

0

0

0

0

136.212

79.212

0

0

66.921

66.921

*

Các dự án tiếp chi hoàn thành năm 2024

0

Xây dựng thao trường khu vực hướng Tây Quân khu 2

H Điện Biên

2022-2024

3180/QĐ-UBND 06/12/2021

146.000

89.000

104.612

47.612

41.388

41.388

Dự án rà phá bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Điện Biên

2022-2024

2045/QĐ-UBND 11/11/2021

35.000

35.000

18.000

18.000

16.348

16.348

Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Nhà ăn nhà bếp, hạ tầng cấp, thoát nước mạng ngoài cơ quan Bộ CHQS tỉnh

TP ĐBP

2023-2024

2063/QĐ-UBND 15/11/2021

6.000

6.000

2.200

2.200

3.637

3.637

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Trận địa phòng không và các hạng mục bổ trợ trong khu căn cứ chiến đấu tỉnh Điện Biên

H Điện Biên

2021-2023

642/QĐ-UBND 23/11/2021

8.000

8.000

7.600

7.600

357

357

Kho tang chứng, vật chứng, hạ tầng phụ trợ Bộ CHQS tỉnh

H Điện Biên

2022-2023

2062/QĐ-UBND 15/11/2021

4.000

4.000

3.800

3.800

191

191

*

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2024

0

Xây dựng hệ thống cung cấp nước sạch cho khu vực Đoàn bộ Đoàn 379 và các hộ dân trên địa bàn đóng quân

1499/QĐ-UBND ngày 14/9/2023

10.500

10.500

5.000

5.000

2

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng

165.000

0

165.000

0

0

0

0

0

73.500

0

73.500

0

35.700

0

35.700

Đường ra biên giới Mường Nhà - Pha Lay - Mốc 130

huyện ĐB

13,5km

312/QĐ-UBND ngày 31/5/2021

80.000

80.000

52.500

52.500

24.700

24.700

Nâng cấp Đường vào Đồn Biên phòng Thanh Luông 423 đến Mốc 104, xã Thanh Luông, huyện Điện Biên

huyện ĐB

12,3km

2022-2025

1446/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

85.000

85.000

21.000

21.000

11.000

11.000

C

Ngành/lĩnh vực an ninh trật tự XH

51.500

51.500

0

0

0

0

0

0

29.800

29.800

0

0

22.734

22.734

1

Công an tỉnh

51.500

51.500

0

0

0

0

0

0

29.800

29.800

0

0

22.734

22.734

*

Các dự án tiếp chi hoàn thành sau năm 2024

0

Các hạng mục phụ trợ cơ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

H Điện Biên

2023-2025

2774/QĐ-CAT-PH10 ngày 02/12/2022

13.000

13.000

5.000

5.000

8.000

8.000

Các hạng mục phụ trợ cơ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Nậm Pồ, Mường Chà, tỉnh Điện Biên

Nậm Pồ-Mường Chà

2023-2025

2773/QĐ-CAT-PH10 ngày 02/12/2022

13.500

13.500

5.000

5.000

8.500

8.500

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

1

Nhà làm việc câu lưu phòng quản lý xuất nhập cảnh

TP ĐBP

2021-2023

2061/QĐ-UBND 16/11/2021

7.000

7.000

6.800

6.800

1.590

1.590

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024

0

1

Dự án: Các hạng mục phụ trợ cơ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an huyện Điện Biên, Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

H Điện Biên

2023-2024

2772/QĐ-CAT-PH10 ngày 02/12/2022

14.000

14.000

10.000

10.000

3.797

3.797

2

Dự án: Trụ sở làm việc Công an xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

H Điện Biên

2023-2024

2771/QĐ-CAT-PH10 ngày 02/12/2022

4.000

4.000

3.000

3.000

847

847

D

Ngành/lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

2.005.785

1.854.050

0

0

0

0

0

0

68.600

66.100

0

0

54.248

54.248

1

Ban QLDA các Công trình giao thông

200.000

200.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6.000

6.000

*

Dự án khởi công mới

0

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, giao thông nội thị Khu vực Trung tâm chính trị hành chính tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

1047/QĐ-UBND 16/6/2022

200.000

200.000

6.000

6.000

2

Ban QLDA các CT Dân dụng và CN

1.642.000

1.552.000

0

0

0

0

0

0

1.000

0

0

0

20.000

20.000

*

Dự án khởi công mới

0

Xây dựng các tòa nhà trụ sở Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH - HĐND - UBND tỉnh

TP ĐBP

702.000

702.000

5.000

5.000

Xây dựng khối nhà các cơ quan, sở ban ngành đoàn thể và Mặt trận tổ quốc tỉnh

TP ĐBP

790.000

790.000

5.000

5.000

Nhà khách tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2023-2025

669/QĐ-UBND 20/4/2023

150.000

60.000

1.000

10.000

10.000

3

Sở Nội vụ

17.000

17.000

0

0

0

0

0

0

5.200

5.200

0

0

15.000

15.000

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Dự án số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Điện Biên

2023-2024

2154QĐ-UBND 24/11/2022

17.000

17.000

5.200

5.200

15.000

15.000

4

UBND Thành phố Điện Biên Phủ

9.200

7.700

0

0

0

0

0

0

8.900

7.400

0

0

140

140

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Xây mới trụ sở UBND xã Pá Khoang, TP ĐBP

TP ĐBP

3 tầng

2021-2023

629/QĐ-UBND 28/4/2021

9.200

7.700

8.900

7.400

140

140

5

Tỉnh Đoàn

8.000

8.000

0

0

0

0

0

0

7.700

7.700

0

0

290

290

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trung tâm hoạt động TTN Điện Biên

TP ĐBP

2022-2023

3072/QĐ-UBND 29/11/2021

8.000

8.000

7.700

7.700

290

290

6

UBND huyện Mường Ảng

30.245

15.000

0

0

0

0

0

0

14.500

14.500

0

0

3.500

3.500

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Trung tâm hội nghị - văn hóa huyện Mường Ảng

Mường Ảng

300 chỗ

2021-2023

1791/QĐ-UBND 01/10/2021

30.245

15.000

14.500

14.500

3.500

3.500

7

Sở Xây dựng

14.400

14.400

0

0

0

0

0

0

11.200

11.200

0

0

978

978

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Trụ sở Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

5 tầng

2021-2023

3071/QĐ-UBND 29/11/2021; 495/QĐ-UBND 30/3/2023

14.400

14.400

11.200

11.200

978

978

8

UBND huyện Tủa Chùa

14.990

5.000

0

0

0

0

0

0

4.000

4.000

0

0

1.000

1.000

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Nâng cấp, sửa chữa Nhà khách Huyện ủy - HĐND và UBND huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

2021-2023

1656/QĐ-UBND 9/9/2021

14.990

5.000

4.000

4.000

1.000

1.000

9

Sở Văn hóa TT và DU lịch

14950

14950

0

0

0

0

0

0

13100

13100

0

0

340

340

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024

0

Dự án sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đoàn nghệ thuật tỉnh

TP ĐBP

2022-2024

1826/QĐ-UBND 07/10/2021

14.950

14.950

13.100

13.100

340

340

10

Hội cựu chiến binh

55.000

20.000

0

0

0

0

0

0

3.000

3.000

0

0

7.000

7.000

*

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024

0

Hỗ trợ xây dựng trụ sở làm việc và công trình phụ trợ Hội Cựu chiến binh tỉnh

TP ĐBP

2023-2025

2037/QĐ-UBND 04/11/2022

55.000

20.000

3.000

3.000

7.000

7.000

E

Ngành/lĩnh vực hoạt động Thể dục thể thao

209.000

159.000

0

0

0

0

0

0

40.524

0

0

0

9.924

9.924

1

Sở Văn hóa TT và DL

209.000

159.000

0

0

0

0

0

0

40.524

0

0

0

9.924

9.924

*

Dự án khởi công mới

0

Các hạng mục thuộc dự án tổng thể đầu tư xây dựng trung tâm thể dục thể thao tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2023-2025

2200/QĐ-UBND 01/12/2022

195.000

145.000

40.524

6.029

6.029

*

Dự án tiếp chi hoàn thành trong năm 2024

0

Sửa chữa Sân vận động tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2023-2024

1067/QĐ-UBND 07/7/2023

14.000

14.000

3.895

3.895

F

Ngành/lĩnh vực Y tế dân số và GĐ

369.415

178.213

0

0

0

0

0

0

81.896

79.896

0

0

54.275

49.275

5.000

1

Sở Y tế

369.415

178.213

0

0

0

0

0

0

81.896

79.896

0

0

54.275

49.275

5.000

*

Dự án tiếp chi hoàn thành trong năm 2024

0

Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn sử dụng vốn vay và viện trợ không hoàn lại của ADB trên địa bàn tỉnh Điện Biên

2021-2024

6689/QĐ-BYT 02/11/2018
3826/QĐ-BYT 28/6/2019

160.665

15.433

9.673

9.673

3.000

3.000

Nâng cấp, sửa chữa 3 trạm y tế xã Xa Dung, Pú Hồng, Noong U huyện Điện Biên Đông

ĐBĐ

DTXD: 234m2

2022-2024

3001/QĐ-UBND 19/11/2021

5.000

5.000

4.500

4.500

500

500

Nâng cấp, sửa chữa 3 trạm y tế xã Mường Pồn, Pom Lót huyện Điện Biên và xã Nà Nhạn TP. Điện Biên Phủ

H Điện Biên

DTXD: 234m2

2022-2024

3004/QĐUBND 19/11/2021

5.700

5.700

4.000

4.000

1.632

1.632

Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm Pháp y tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

DTXD: 176m2

2022-2024

2090/QĐUBND 18/11/2021

6.500

6.500

6.000

6.000

474

474

Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các khoa phòng của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh và trụ sở làm việc của Sở Y tế

TP ĐBP

2022-2024

2089/QĐUBND 19/11/2021

12.000

12.000

8.048

8.048

3.926

3.926

Trạm Y tế xã Thanh An, huyện Điện Biên

H Điện Biên

DTXD: 412m2

2023-2024

3003/QĐUBND 19/11/2021

5.000

5.000

1.100

1.100

3.814

3.814

Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế phường Him Lam TP Điện Biên Phủ

TP ĐBP

2023-2024

1884/QĐUBND 10/10/2022

1.500

1.500

1.250

1.250

198

198

1

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Mường Nhé

Mường Nhé

2022-2024

Quyết định số 1124 /QĐ-UBND ngày 30/6/ 2022

30.000

14.015

5.810

5.810

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

XD mới Khoa tiền lâm sàng và sửa chữa, nâng cấp một số khoa, phòng và các hạng mục phụ trợ Trường CĐ Y tế Điện Biên

TP ĐBP

DTXD: 543m2

2020-2023

1115/QĐ-UBND 30/10/2019

14.850

14.850

13.000

11.000

0

Sửa chữa TTYT huyện Tuần Giáo

Tuần Giáo

CT, SC

2022-2023

1420/QĐ-UBND 16/12/2020

6.000

6.000

5.700

5.700

272

272

Sửa chữa TTYT huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

CT, SC

2022-2023

1421/QĐ-UBND 16/12/2020

6.000

6.000

5.700

5.700

293

293

Sửa chữa TTYT huyện Mường Chà

Mường Chà

CT, SC

2022-2023

1422/QĐ-UBND 16/12/2020

10.000

10.000

9.500

9.500

162

162

Trạm Y tế Thị trấn Mường Chà

Mường Chà

DTXD: 221m2

2021-2023

2091/QĐ-UBND 18/11/2021

5.000

5.000

4.500

4.500

358

358

*

Dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh

TP ĐBP

DTXD: 930m2

2023-2025

3005/QĐ-UBND 19/11/2021

28.000

28.000

4.525

4.525

10.000

10.000

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Điện Biên Đông

H ĐBĐ

Quyết định số 1123 /QĐ-UBND ngày 30/6/ 2022

28.000

14.000

12.000

12.000

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Mường Nhé

H. MN

Quyết định số 1124 /QĐ-UBND ngày 30/6/ 2022

30.000

14.015

4.836

4.836

Nâng cấp, sửa chữa 4 trạm y tế xã Ngối Cáy, Ẳng Nưa, Mường Đăng, Mường Lạn huyện Mường Ảng

Mường Ảng

2023-2025

1921/QĐUBND 14/10/2022

7.600

7.600

2.200

2.200

1.000

1.000

Nâng cấp, sửa chữa 4 trạm y tế xã Chiềng Sinh, Nà Sáy, Quài Nưa, Ta Ma huyện Tuần Giáo

H Tuần giáo

2036/QĐUBND 04/11/2022

7.600

7.600

2.200

2.200

1.000

1.000

XD nhà phục vụ các khoa chuyên môm và TTB của TT Kiểm soát bệnh tật tỉnh

TP ĐBP

2022-2024

3172/QĐUBND ngày 06/12/2021

45.000

45.000

32.000

32.000

5.000

5.000

G

Ngành/lĩnh vực giáo dục đào tạo

447.100

338.280

0

0

0

0

0

0

170.965

134.677

0

0

94.495

85.383

9.112

1

UBND thành phố Điện Biên Phủ

55.800

51.512

0

0

0

0

0

0

48.788

44.500

0

0

6.160

6.160

*

Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2023

0

Trường tiểu học số 1 Nà Nhạn, TP ĐBP

TP ĐBP

13 phòng học

2021-2023

633/QĐ-UBND 29/04/2021

14.800

13.512

14.488

13.200

99

99

Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Hoàng Văn Nô, TP ĐBP

TP ĐBP

09 phòng học

2021-2023

597/QĐ-UBND 26/4/2021

12.500

11.000

12.200

10.700

220

220

Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Thanh Bình, TP ĐBP

TP ĐBP

12 phòng học

2021-2023

616/QĐ-UBND 27/4/2021

14.000

12.500

13.700

12.200

141

141

*

Dự ná hoàn thành năm 2024

0

Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học số 2 Nà Tấu, Thành phố Điện Biên Phủ

TP ĐBP

17 phòng học

2022-2024

3069/QĐ-UBND 29/11/2021

14.500

14.500

8.400

8.400

5.700

5.700

2

UBND huyện Nậm Pồ

19.000

12.000

0

0

0

0

0

0

18.500

11.500

0

0

300

300

*

Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2023

0

Trường tiểu học trung tâm huyện Nậm Pồ

Nậm Pồ

10 phòng học

2021-2023

1156/QĐ-UBND 28/6/2021

19.000

12.000

18.500

11.500

300

300

3

Ban QLDA các công trình Dân dụng và CN

46.000

23.000

0

0

0

0

0

0

43.985

18.985

0

0

358

358

*

Dự án hoàn thành trong năm 2024

0

Trường phổ thông DTNT THPT huyện Nậm Pồ

Nậm Pồ

10 phòng học+ 40 phòng nội trú

2019-2024

1032/QĐ-UBND 24/10/2019

46.000

23.000

43.985

18.985

358

358

4

Trường cao đẳng Nghề

17.900

17.900

0

0

0

0

0

0

9.800

9.800

0

0

7.680

7.680

*

Các dự án hoàn thành năm 2024

0

Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng nghề Điện Biên

TP ĐBP

DTXD: 401m2

2022-2024

1489/QĐ-UBND 30/12/2020

7.900

7.900

7.200

7.200

680

680

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất thực hành nghề, trường Cao đẳng Nghề

TP ĐBP

2023-2025

2146/QĐ-UBND 22/11/2022

10.000

10.000

2.600

2.600

7.000

7.000

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

198.000

125.868

0

0

0

0

0

0

41.692

41.692

0

0

50.885

50.885

*

Các dự án hoàn thành trong năm 2024

0

Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Nà Tấu, TP ĐBP

TP ĐBP

01 Nhà nội trú

2022-2024

1509/QĐ-UBND 20/8/2021

10.200

10.200

9.600

9.600

423

423

Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT THPT huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

5 phòng học+ 12 phòng nội trú

2022-2024

3017/QĐ-UBND 22/11/2021

9.800

9.800

8.500

8.500

1.174

1.174

Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

Quyết định số 1678/ QĐ-UBND ngày 14/9/2021

80.000

26.868

20.000

20.000

*

Các dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Bổ sung cơ sở vật chất trường THCS THPT Quyết Tiến, huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

08 phòng học+ 02 phòng bộ môn

2023-2025

1931/QĐ-UBND 17/10/2022

14.500

14.500

2.200

2.200

5.000

5.000

Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT THPT huyện Điện Biên Đông

ĐBĐ

10 phòng học+ 21 phòng nội trú

2023-2025

1922/QĐ-UBND 14/10/2022

14.500

14.500

2.200

2.200

5.000

5.000

Bổ sung cơ sở vật chất trường THCS THPT Quài Tở, huyện Tuần Giáo

Tuần Giáo

13 phòng học

2022-2024

2999/QĐ-UBND 18/11/2021

10.000

10.000

7.350

7.350

2.634

2.634

Bổ sung cơ sở vật chất trường CĐ Sư phạm

TP ĐBP

2023-2025

2058/QĐ-UBND 09/11/2022

8.000

8.000

1.142

1.142

3.200

3.200

*

Dự án khởi công mới năm 2024

0

Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT THPT huyện Điện Biên

H Điện Biên

2024-2025

1957/QĐ-UBND 30/11/2023

20.000

20.000

200

200

12.000

12.000

Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Mường Chà.

H MC

Quyết định số 1650/ QĐ-UBND ngày 08/9/2021

20.000

1.000

1.000

1.000

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Mường Luân, huyện Điện Biên Đông

ĐBĐ

09 phòng học

2021-2023

3018/QĐ-UBND 22/11/2021

11.000

11.000

10.500

10.500

454

454

6

UBND huyện Tủa Chùa

22.400

20.000

0

0

0

0

0

0

5.000

5.000

0

0

5.000

5.000

*

Dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Xây dựng trường PTDT bán trú tiểu học xã Mường Đun, huyện Tủa Chùa

Tủa Chùa

10 phòng học+ 14 phòng nội trú

2023-2025

3227/QĐ-UBND 14/12/2021

22.400

20.000

5.000

5.000

5.000

5.000

7

UBND huyện Điện Biên Đông

38.000

38.000

0

0

0

0

0

0

3.200

3.200

0

0

10.000

10.000

*

Dự án hoàn thành sau năm 2024

0

Xây dựng trường phổ thông DTBT tiểu học Chiềng Sơ, huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1)

ĐBĐ

12 phòng học+ 06 phòng bộ môn

2023-2025

2203/QĐ-UBND 02/12/2022

38.000

38.000

3.200

3.200

10.000

10.000

8

Trường chính trị tỉnh

50.000

50.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.000

5.000

*

Khởi công mới năm 2024

0

Xây dựng nhà lớp học 7 tầng và Thư viện Trường Chính trị tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2024-2026

1971/QĐ-UBND 03/12/2023

50.000

50.000

5.000

5.000

9

UBND huyện Tuần Giáo

45.000

0

45.000

0

0

0

0

0

35.500

0

35.500

0

9.022

0

9.022

*

hoàn thành trong năm 2024

0

Trường THCS thị trấn Tuần Giáo

huyện Tuần giáo

26 phòng học

2021-2024

992/QĐ-UBND ngyaf 31/5/2022

45.000

45.000

35.500

35.500

9.022

9.022

H

Ngành/lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

32.000

32.000

0

0

0

0

0

0

14.000

14.000

0

0

95.348

3.429

91.919

1

Sở Khoa học và công nghệ

25.000

25.000

0

0

0

0

0

0

9.800

9.800

0

0

429

429

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

0

Xây dựng trụ sở Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

TP ĐBP

DTXD 277m2

2022-2023

3011/QĐ-UBND 19/11/2021

10.000

10.000

9.600

9.600

229

229

*

Dự án khởi công mới năm 2024

0

Đầu tư thiết bị Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

TP ĐBP

2024-2025

15.000

15.000

200

200

200

200

2

Sở Xây dựng

7.000

7.000

0

0

0

0

0

0

4.200

4.200

0

0

3.000

3.000

*

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2024

0

Đầu tư trang thiết bị Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2023-2024

2175/QĐ-UBND 25/11/2022

7.000

7.000

4.200

4.200

3.000

3.000

3

Sở Thông tin và truyền thông

270.000

0

270.000

0

0

0

0

0

123.000

0

163.028

0

91.919

0

91.919

*

Dự án hoàn thành trong năm 2024

Dự án xây dựng nền tảng công nghệ thành phố thông minh tỉnh Điện Biên

tỉnh ĐB

2021-2024

3010/QĐ-UBND ngày 19/11/2021

110.000

110.000

62.400

62.400

42.906

42.906

Xây dựng các cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Điện Biên

tỉnh ĐB

2021-2024

3009/QĐ-UBND ngày 19/11/2021

100.000

100.000

60.600

60.600

30.728

30.728

Đầu tư xây dựng Hệ thống đảm bảo an toàn an ninh thông tin mạng cho hệ thống mạng của các Sở, ngành, địa phương trên địa bàn tỉnh

tỉnh ĐB

2021-2024

3008/QĐ-UBND ngày 19/11/021

60.000

60.000

40.028

18.285

18.285

I

Ngành/lĩnh vực văn hóa Thông tin

580.853

165.000

415.853

0

0

0

0

0

10.400

10.400

12.382

0

104.639

7.586

97.053

1

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

580.853

165.000

415.853

0

0

0

0

0

10.400

10.400

12.382

0

104.639

7.586

97.053

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024

0

Cải tạo, sửa chữa các công trình; điểm di tích phục vụ Lễ kỷ niệm 70 năm Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

TP ĐBP

2023-2024

880/QĐ-UBND 10/5/2022

20.000

20.000

10.400

10.400

7.586

7.586

*

Các dự án khởi công mới năm 2024

0

Bảo tàng tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2024-2025

150.000

150.000

408

2.000

2.000

Bảo tồn tôn tạo khu trung tâm đề kháng Him Lam

TP ĐBP

2024-2025

85.605

85.605

61.000

61.000

Khoanh vùng bảo vệ, cắm mốc, giải phóng mặt bằng, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất các điểm di tích thuộc Di tích Chiến trường Điện Biên Phủ

TP ĐBP

2024-2026

130.248

130.248

50

150

150

Các hạng mục thuộc dự án tổng thể đầu tư xây dựng trung tâm thể dục thể thao tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2023-2025

195.000

145.000

50.000

11.924

33.903

33.903

K

Ngành/lĩnh vực Phát thanh truyền hình

101.600

1.600

100.000

0

0

0

0

0

22.458

200

22.258

0

15.895

895

15.000

1

Đài Phát thanh và truyền hình

1.600

1.600

0

0

0

0

0

0

200

200

0

0

895

895

*

Các dự án hoàn thành năm 2024

0

Duy tu sửa chữa tháp an ten truyền hình cao 125m

TP ĐBP

2024-2025

1410/QĐ-UBND ngày 05/9/2023

1.600

1.600

200

200

895

895

2

Ban QLDA các công trình Dân dụng và CN

100.000

0

100.000

0

0

0

0

0

22.258

0

22.258

0

15.000

0

15.000

Xây dựng trụ sở làm việc kết hợp trung tâm kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh truyền hình

TP ĐBP

2024-2026

100.000

100.000

22.258

22.258

15.000

15.000

L

Ngành/lĩnh vực Thể dục Thể thao

74.500

39.500

0

0

0

0

0

0

2.000

2.000

0

0

5.500

5.500

1

UBND huyện Điện Biên

30.000

15.000

0

0

0

0

0

0

2.000

2.000

0

0

5.000

5.000

*

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024

0

Sân vận động huyện Điện Biên

H Điện Biên

2091 chỗ ngồi

2023-2025

1863/QĐ-UBND ngày 06/10/2022

30.000

15.000

2.000

2.000

5.000

5.000

2

UBND huyện Tuần Giáo

44.500

24.500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

500

500

*

Các dự án khởi công mới năm 2024

0

1

Sân vận động huyện Tuần Giáo

2024-2025

44.500

24.500

500

500

M

Ngành/lĩnh vực Văn Hóa Thông tin

13.000

13.000

0

0

0

0

0

0

9.687

9.687

0

0

3.200

3.200

1

Sở Văn hóa TT và Du lịch

13.000

13.000

0

0

0

0

0

0

9.687

9.687

0

0

3.200

3.200

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024

0

Các hạng mục phụ trợ + thiết bị công trình trung tâm giao lưu và thông tin du lịch Điện Biên Phủ

TP ĐBP

2022-2024

3044/QĐ-UBND 24/11/2021

13.000

13.000

9.687

9.687

3.200

3.200

N

Ngành/lĩnh vực Đảm bảo xã hội

9.500

9.500

0

0

0

0

0

0

8.000

8.000

0

0

1.487

1.487

1

Sở Lao động, thương binh và XH

9.500

9.500

0

0

0

0

0

0

8.000

8.000

0

0

1.487

1.487

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024

0

Dự án xây dựng Nhà lưu xá sinh viên làng trẻ em SOS Điện Biên Phủ

TP ĐBP

DTXD: 1.107m2

2022-2024

2093/QĐ-UBND 18/11/2021

9.500

9.500

8.000

8.000

1.487

1.487

P

Ngành/lĩnh vực Chi bảo vệ Môi trường

1.231.028

0

525.028

0

0

0

0

0

357.270

0

357.270

0

146.488

0

46.488

100.000

1

Ban QLDA các công trình Nông nghiệp và PTNT

1.231.028

0

525.028

0

0

0

0

0

357.270

0

357.270

0

146.488

0

46.488

100.000

*

Dự án hoàn thành năm 2024

Hồ Huổi Trạng Tai, huyện Điện Biên

h ĐB

2,5 triệu m3

2021-2024

861/QĐ-UBND ngày 28/5/2021

250.000

250.000

215.148

215.148

22.852

22.852

*

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024

Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

14,69km kè

2022-2025

1770/QĐ-UBND ngày 30/9/2021

981.028

275.028

142.122

142.122

123.636

23.636

100.000

O

Bổ sung từ NSĐP cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện quản lý

0

0

545.772

545.772

193.447

193.447

0

0

1

Thành phố Điện Biên Phủ

57.870

57.870

20.512

20.512

2

Huyện Điện Biên

70.423

70.423

24.961

24.961

3

Huyện Tuần Giáo

67.837

67.837

24.045

24.045

4

Huyện Điện Biên Đông

59.367

59.367

21.042

21.042

5

Huyện Mường Ảng

44.656

44.656

15.828

15.828

6

Huyện Mường Nhé

57.989

57.989

20.554

20.554

7

Huyện Mường Chà

55.794

55.794

19.776

19.776

8

Huyện Tủa Chùa

50.809

50.809

18.009

18.009

9

Huyện Nậm Pồ

62.482

62.482

22.146

22.146

10

Thị xã Mường Lay

18.546

18.546

6.574

6.574

Ô

Trả phí vay, lãi vay, nợ gốc

0

0

17.300

17.300

1

Trả lãi vay

7.700

7.700

2

Trả nợ gốc

9.600

9.600

P

Bội chi ngân sách địa phương

0

0

0

0

65.400

65.400

1

Vay để bù đắp bội chi (bội chi NSĐP)

65.400

65.400

J

Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc đề án Sắp xếp ổn định dân cư, phát triển kinh tế xã hội đảm bảo QPAN huyện Mường nhé

398.279

0

397.779

0

0

0

0

0

203.068

0

203.068

0

146.859

0

146.859

1

UBND huyện Mường Nhé

319.429

0

318.929

0

0

0

0

0

159.868

0

159.868

0

120.259

0

120.259

-

Đường giao thông từ nhã ba xã Mường Toong - TT xã Nậm Vì

749a/QĐ-UBND ngày 30/7/2020

26.500

26.500

7.100

7.100

2.000

2.000

-

Đường Giao thông Mường Toong - Nậm Xả, xã Mường Toong huyện Mường Nhé

1700/QĐ-UBND ngày 15/9/2022

133.860

133.860

60.000

60.000

65.000

65.000

-

Đầu tư cơ Sở hạ tầng phục vụ sắp xép ổn định dân cư PTKTXH đảm bảo QPAN trên địa bàn huyện Mường Nhé (Đề án 79), gđ 2021-2025

159.069

158.569

92.768

92.768

53.259

53.259

2

UBND huyện Nậm Pồ

78.850

0

78.850

0

0

0

0

0

43.200

0

43.200

0

26.600

0

26.600

-

Đầu tư cơ Sở hạ tầng phục vụ sắp xép ổn định dân cư PTKTXH đảm bảo QPAN trên địa bàn huyện Nậm Pồ (Đề án 79), gđ 2021-2025

78.850

78.850

43.200

43.200

26.600

26.600

X

Dự án ổn định dân cư phát triển kinh tế xã hội vung TĐC thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên

791.159

0

791.159

0

0

0

0

0

279.140

0

279.140

0

350.000

0

350.000

1

UBND thành phố Điện Biên Phủ

TP ĐBP

257.512

257.512

32.935

32.935

162.055

162.055

2

UBND thị xã Mường Lay

TX ML

177.292

177.292

82.752

82.752

13.023

13.023

3

UBND huyện Mường Nhé

huyện Mường Nhé

16.000

16.000

10.680

10.680

5.320

5.320

4

UBND huyện Mường Chà

Huyện Mường Chà

13.731

13.731

4.959

4.959

8.455

8.455

5

UBND huyện Nậm Pồ

Huyện Nậm Pồ

71.491

71.491

40.811

40.811

26.866

26.866

6

UBND huyện Tùa Chùa

Huyện Tủa Chùa

255.133

255.133

107.003

107.003

134.281

134.281

Y

Chương trình phục hồi phát triển kinh tế xã hội

186.000

0

186.000

0

0

0

0

0

171.636

0

171.636

0

14.364

0

14.364

1

Sở Y tế

186.000

0

186.000

0

0

0

0

0

171.636

0

171.636

0

14.364

0

14.364

*

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023

1

Dự án đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Điện Biên

TP ĐBP

2023

473/QĐ-UBND ngày 27/3/2023

95.000

95.000

89.636

89.636

5.364

5.364

2

Dự án đầu tư nâng cấp, cải tạo và mua sắm trang thiết bị 01 Phòng khám Đa khoa khu vực và 09 Trung tâm Y tế tuyến huyện, tỉnh Điện Biên

2023

472/QĐ-UBND ngày 27/3/2023

47.000

47.000

42.000

42.000

5.000

5.000

3

Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp 25 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Điện Biên

2023

471/QĐ-UBND ngày 27/3/2023

44.000

44.000

40.000

40.000

4.000

4.000

*

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng năm 2024

0

0

1

Dự án nâng cấp, mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Điện Biên

2023-2024

0

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2193/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/12/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/12/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Lê Thành Đô
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2023 do tỉnh Điện Biên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.