|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2193/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 12 tháng 6 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG/BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 237/TTr-STP ngày 06/6/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bổ sung Danh mục 28 thủ tục hành chính, bãi bỏ 26 thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. (Có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Bưu điện tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BỔ SUNG/BÃI BỎ
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ
PHÁP THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ
BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH.
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2193/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
1. Bổ sung 29 TTHC lĩnh vực chứng thực
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích |
Trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích |
Ghi chủ |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
1. |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Cơ quan quản lý sổ gốc cấp tỉnh |
X |
X |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
||||
|
1. |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Cơ quan quản lý sổ gốc cấp huyện |
X |
X |
|
|
2. |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
3. |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
4. |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
5. |
Chứng thực sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
6. |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
7. |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
8. |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp. |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
9. |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
10. |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản. |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
11. |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản. |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
12. |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản. |
Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện |
|
|
|
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
1. |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
UBND cấp xã |
X |
X |
|
|
2. |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
3. |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
4. |
Chứng thực sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
5. |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
6. |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
7. |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
8. |
Chứng thực di chúc. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
9. |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
10. |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
11. |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
D |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG |
|
|
|
|
|
1. |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
Tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
|
|
2. |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
Tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
|
|
3. |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
|
|
4. |
Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
|
2. Bãi bỏ 26 thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực trong Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa tại Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 25/05/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích |
Trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Cơ quan quản lý sổ gốc cấp tỉnh |
X |
X |
|
|
2 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. |
Tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
|
|
3 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được). |
Tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
|
|
4 |
Cấp bản sao từ sổ gốc. |
Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc cấp huyện. |
X |
X |
|
|
5 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
6 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
7 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được). |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
8 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
9 |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
10 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
11 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
12 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
13 |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
14 |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
15 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản. |
UBND cấp huyện |
|
|
|
|
16 |
Cấp bản sao từ sổ gốc. |
Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc cấp xã |
X |
X |
|
|
17 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
18 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được). |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
19 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
20 |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
21 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
22 |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
23 |
Chứng thực di chúc. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
24 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
25 |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở. |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
26 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở. |
UBND cấp xã |
|
|
|