Quay lại

Quyết định 2194/QĐ-UBND năm 2025 quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2194/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 13 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CÓ SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 155/TTr-SXD ngày 07 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô

1. Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô

a) Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này.

b) Đối với một số trường hợp:
- Xe ô tô đưa, đón lãnh đạo thuộc các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa, đón từ nơi ở đến nơi làm việc được tăng thêm nhưng không vượt quá 5% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Xe ô tô phục vụ trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành, đi khảo sát, hoạt động tại vùng sâu, vùng xa, đường quá xấu, đường do mưa lũ, lụt lội, trơn, lầy, gây nhiều khó khăn cho ô tô, tắc đường ở các đô thị (vận tốc <40km/h) thì định mức tiêu hao nhiên liệu có thể tăng thêm nhưng không vượt quá 20% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Xe ô tô đã qua đại tu động cơ, định mức tiêu hao nhiên liệu sau đại tu thì được tăng thêm 3% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Đối với các loại xe chưa được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn (K=1) bằng mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp do nhà sản xuất công bố.

3. Đối với xe ô tô chuyên dùng và xe ô tô khác không có thông số về mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp do nhà sản xuất công bố thì cơ quan, tổ chức, đơn vị phối hợp với Sở Xây dựng và Sở Tài chính tổ chức xác định định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn (K=1) của xe ô tô.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng xe ô tô có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị mình tổ chức thực hiện Quyết định này. Căn cứ quy định về định mức tiêu hao nhiên liệu tại Điều 2 Quyết định này, tùy trường hợp cụ thể, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định mức tiêu hao nhiên liệu cho phù hợp nhưng không vượt quá quy định tại Quyết định này; trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, khó khăn các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, giải quyết hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét và giải quyết theo quy định.

2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị tổ chức thực hiện Quyết định này; phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị xác định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này khi được đề nghị; tổng hợp các vướng mắc, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế các quyết định:

a) Quyết định số 4447/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

b) Quyết định số 4537/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô trên địa bàn tỉnh.

c) Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, X1, X3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Quế

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU XE Ô TÔ (Kèm theo Quyết định số: 2194/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


STT

Loại xe, nhãn hiệu

Nhiên liệu sử dụng

Dung tích xi lanh (Cm3)

Định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng cho các chỉ số km xe đã vận hành (lít/100 km)

Định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn

Xe hoạt động dưới 10.000 km (chạy rô đa)

Từ 10.000 km đến 60.000 km

Trên 60.000 km đến 120.000 km

Trên 120.000 km đến 200.000 km

Trên 200.000 km trở lên

Ghi chú

a

b

c

d

K=1

K=1,35

K=1,3

K=1,35

K=1,4

K=1,45

I

TOYOTA

1

Vios

Xăng

1497

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

2

Zace GL 1.8

Xăng

1781

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

3

Hiace Commuter

Xăng

2694

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

4

Hiace Commuter

Diesel

2494

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

5

Corolla Altis 1.8

Xăng

1794

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

6

Corolla

Xăng

1296

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

7

Corolla

Xăng

1998

14.0

18.9

18.2

18.9

19.6

20.3

8

Camry

Xăng

2959

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

9

Camry 2.2G

Xăng

2164

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

10

Camry 2.4G

Xăng

2362

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

11

Camry 3.0V

Xăng

2995

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

12

Camry 3.5G

Xăng

3456

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

13

Crown

Xăng

2237

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

14

Crown

Xăng

2759

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

15

Cressida

Xăng

2367

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

16

Lan Cruiser

Xăng

4477

16.0

21.6

20.8

21.6

22.4

23.2

17

Lan Cruiser

Diesel

4164

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

18

Innova

Xăng

1998

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

19

Innova

Xăng

2237

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

20

Innova (AT)

Xăng

1998

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

21

Pickup (4WD)

Xăng

2366

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

22

Hilux (4WD)

Diesel

2440

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

23

Hilux

Diesel

2779

12.8

17.3

16.6

17.3

17.9

18.6

24

Hiace RZH

Xăng

2438

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

25

Hiace (15 chỗ ngồi)

Xăng

1980

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

26

Hiace (09 chỗ ngồi)

Xăng

1998

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

27

Hiace (15 chỗ ngồi)

Diesel

2500

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

28

Hiace (12 chỗ ngồi)

Xăng

2438

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

29

Hiace (16 chỗ ngồi)

Xăng

2694

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

30

Hiace Comut (16 chỗ ngồi)

Xăng

1998

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

31

Hiace Super (12 chỗ ngồi)

Xăng

1998

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

32

Corolla Altis 1.8 AT

Xăng

1798

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

33

Corolla Altis 1.8 MT

Xăng

1798

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

34

Hilux 3.0G 4x4

Diesel

2982

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

35

Fotuner 2.7V AT

Xăng

2694

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

36

Fotuner 2.5G MT

Xăng

2494

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

37

Fortuner

Xăng

2694

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

38

Fortuner

Xăng

3956

15.0

20.3

19.5

20.3

21.0

21.8

39

Land Cruiser

Xăng

4477

16.0

21.6

20.8

21.6

22.4

23.2

40

Land Cruiser Prado AT

Xăng

2694

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

41

Land Cruiser Pradogx

Xăng

2694

13.5

18.2

17.6

18.2

18.9

19.6

42

Land Cruiser Prado TX-L

Diesel

2982

15.0

20.3

19.5

20.3

21.0

21.8

43

Land Cruiser VX

Xăng

4664

18.0

24.3

23.4

24.3

25.2

26.1

44

Land Cruiser Prado MT

Xăng

2694

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

45

3RZ-FE

Xăng

2694

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

46

Toyota Hilux 4x4

Xăng

2694

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

47

Toyota

Xăng

2494

12.8

17.3

16.6

17.3

17.9

18.6

48

Land Cruiser VX

Xăng

4608

18.0

24.3

23.4

24.3

25.2

26.1

49

Land Cruiser (300 Series)

Xăng

3445

15.0

20.3

19.5

20.3

21.0

21.8

II

HONDA

1

Accord

Xăng

1995

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

2

Accord

Xăng

2156

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

3

Civic

Xăng

1590

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

4

Civic 2.0L

Xăng

1998

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

5

Civic 1.8L MT

Xăng

1798

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

6

Civic AT

Xăng

1799

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

III

MAZDA

1

Mazda 3 AT

Xăng

1598

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

2

Mazda 6 2.3L

Xăng

2261

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

3

Mazda 6 2.0L

Xăng

1999

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

4

Mazda E2000

Xăng

2184

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

5

Mazda 626

Xăng

1991

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

6

Mazda

Xăng

1998

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

7

Mazda BT50

Diesel

2198

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

8

Mazda Fremacy 1.8

Xăng

1839

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

IV

MERCEDES

1

Mercedes

Xăng

2295

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

2

MB 100

Diesel

2295

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

3

MB140

Diesel

2874

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

4

Sprinter 331CD1

Diesel

2150

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

2

Mercedes Benz

Diesel

2874

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

V

MEKONG

0.0

1

Mekong

Diesel

2299

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

2

Mekong Star

Diesel

2238

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

VI

NISSAN

1

Cefiro

Xăng

2494

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

2

Cefiro

Xăng

2988

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

3

Cefiro

Xăng

1998

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

4

Terrno

Xăng

2389

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

5

Patrol

Xăng

4169

13.0

17.6

16.9

17.6

18.2

18.9

6

Patrol

Xăng

2960

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

7

Patrol GL

Diesel

2953

14.5

19.6

18.9

19.6

20.3

21.0

8

Bluebid

Xăng

2998

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

9

Urvan

Xăng

1952

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

10

Urvan

Xăng

2494

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

11

Suny

Xăng

1597

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

12

Primera

Xăng

1598

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

13

Primera

Xăng

1796

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

14

Primera

Diesel

1952

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

VII

MITSUBISHI

1

Grandis

Xăng

2378

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

2

Lancer Gala 1.6AT

Xăng

1584

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

3

Lancer Gala 1.6MT

Xăng

1584

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

4

Lancer Gala 2.0

Xăng

1999

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

5

L300

Xăng

1997

11.3

15.3

14.7

15.3

15.8

16.4

6

Lancer

Diesel

1795

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

7

Jolie MB

Xăng

1997

11.1

15.0

14.4

15.0

15.5

16.1

8

Jolie SS

Xăng

1997

11.1

15.0

14.4

15.0

15.5

16.1

9

Pajero

Xăng

2351

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

10

Pajero V6

Xăng

2972

13.5

18.2

17.6

18.2

18.9

19.6

11

Pajero GL V6

Xăng

2972

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

12

Pajero GL Supreme

Xăng

3497

14.5

19.6

18.9

19.6

20.3

21.0

13

Zinger GLS MT

Xăng

2351

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

14

Zinger GLS AT

Xăng

2351

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

15

L200 GL

Diesel

2835

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

16

Triton GL 4x4

Xăng

2351

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

17

Triton GLX 4x2

Diesel

2442

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

18

Pajero

Diesel

3200

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

19

Pajero Sport 4x4 AT

Diesel

2442

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

20

Pajero Sport GLS-L

Xăng

2998

14.5

19.6

18.9

19.6

20.3

21.0

21

Pajero Sport 4x4 AT

Xăng

2998

13.0

17.6

16.9

17.6

18.2

18.9

VIII

DAEWOO

1

Daewoo

Xăng

2198

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

2

Espero

Xăng

1998

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

3

Matiz

Xăng

796

5.0

6.8

6.5

6.8

7.0

7.3

4

Magus L6 2.5

Xăng

2492

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

5

Lacetti EX

Xăng

1799

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

6

Lacetti

Xăng

1598

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

7

Gentra

Xăng

1498

6.7

9.0

8.7

9.0

9.4

9.7

8

Lanos

Xăng

1498

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

9

Nubira

Xăng

1498

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

IX

CHEVROLET

1

Chevrolet Captiva

Xăng

1589

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

2

Clorado LT

Diesel

2499

10.7

14.4

13.9

14.4

15.0

15.5

X

FORD

1

Ranger XLT

Diesel

2499

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

2

Ranger

Diesel

1996

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

3

Ranger

Diesel

2198

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

4

Transit

Diesel

2402

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

5

Transit

Xăng

2295

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

6

Mondeo 2.0 AT

Xăng

1999

10.2

13.7

13.2

13.7

14.2

14.7

7

Mondeo 2.5 V6

Xăng

2495

11.2

15.1

14.6

15.1

15.7

16.2

8

Escape XLS 2.3 AT

Xăng

2261

10.4

14.0

13.5

14.0

14.6

15.1

9

Escape XLT 3.0 AT

Xăng

2967

12.6

17.0

16.4

17.0

17.6

18.3

10

Everest 4x2 2.6L

Xăng

2606

11.3

15.3

14.7

15.3

15.8

16.4

11

Everest 4x2 2.5L

Diesel

2499

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

12

Laser

Xăng

1840

10.3

13.9

13.4

13.9

14.4

14.9

13

Focus 1.6

Xăng

1598

5.5

7.4

7.2

7.4

7.7

8.0

14

Focus 1.8

Xăng

1798

6.0

8.1

7.8

8.1

8.4

8.7

15

Focus 2.0 AT

Xăng

1999

6.4

8.6

8.3

8.6

9.0

9.3

16

Focus 2.0 MT

Xăng

1999

7.6

10.2

9.8

10.2

10.6

10.9

17

Everest XLT 4x4 MT

Diesel

2499

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

18

Everest Limited 4x2 AT

Diesel

2499

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

19

Mondeo

Xăng

2261

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

20

Ranger 4x4 MT

Xăng

2606

11.3

15.3

14.7

15.3

15.8

16.4

21

Ranger 4x4

Diesel

1996

9.0

12.2

11.7

12.2

12.6

13.1

22

Ranger 4x2

Diesel

2198

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

XI

YAZ

1

Yaz 469

Xăng

2445

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

2

Yaz tải

Xăng

2445

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

XII

LADA

1

Lada

Xăng

1500

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

XIII

ISUZU

1

Hi-Lander LX Limited

Diesel

2499

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

2

Hi-Lander V-Spec MT

Diesel

2499

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

3

Hi-Lander V-Spec AT

Diesel

2499

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

4

Hi-Lander X-Treme MT

Diesel

2499

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

5

Hi-Lander X-Treme AT

Diesel

2499

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

6

D-Max S (2.5MT)

Diesel

2499

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

7

D-Max S (3.0MT)

Diesel

2999

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

8

D-Max S (3.0MT) FSE

Diesel

2999

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

9

D-Max LS (3.0AT) FSE

Diesel

2999

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

10

D-Max LS (3.0MT) FSE

Diesel

2999

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

11

Hi-Lander V-Spec SC

Diesel

1499

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

12

Mux

Diesel

1898

7.5

10.1

9.8

10.1

10.5

10.9

13

Trooper

Xăng

3165

12.5

16.9

16.3

16.9

17.5

18.1

14

NQR71RSAMCO

Xăng

4570

15.0

20.3

19.5

20.3

21.0

21.8

XIV

MUSSO

1

Musso

Diesel

2299

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

XV

SUZUKI

1

Vitara

Xăng

1590

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

XVI

KIA

1

Pride

Xăng

1300

7.8

10.5

10.1

10.5

10.9

11.3

2

Carens FGKA4

Xăng

1998

8.7

11.7

11.3

11.7

12.2

12.6

3

Spectra

Xăng

1594

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

XVII

ASIA

1

Topic (15 chỗ ngồi)

Diesel

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

XVIII

BMW

0.0

1

320I

Xăng

1991

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

XIX

SANGYONG

0.0

1

Musso

Xăng

2874

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

XX

HYUNDAI

1

Elantra

Xăng

1591

7.0

9.5

9.1

9.5

9.8

10.2

2

Sonata Elegance

Xăng

2000

8.4

11.3

10.9

11.3

11.8

12.2

3

Santa Fe

Xăng

2655

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

4

Santa Fe

Diesel

2188

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

5

Santa Fe

Xăng

2655

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

6

Santa Fe Specs SE (Limited)

Xăng

3300

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

7

Santa Fe MLX

Diesel

2000

9.5

12.8

12.4

12.8

13.3

13.8

8

Santa Fe MX5 2.5

Xăng

2497

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

9

Veracruz Specs

Xăng

3800

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

10

Santafe 2.4 AWD AT

Xăng

2359

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

XXI

LEXUS

1

LX 570

Xăng

5663

16.8

22.7

21.8

22.7

23.5

24.4

2

RX 300

Xăng

3456

15.0

20.3

19.5

20.3

21.0

21.8

XXII

Ô tô cứu thương

1

Hyundai Grand Starex

Xăng

2359

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

2

Hyundai

Diesel

2607

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

3

Ford Transit

Diesel

2198

10.0

13.5

13.0

13.5

14.0

14.5

4

Toyota Hiace

Xăng

2694

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

5

Toyota Hiace

Diesel

3456

17.0

23.0

22.1

23.0

23.8

24.7

6

Toyota Hiace

Xăng

3456

17.0

23.0

22.1

23.0

23.8

24.7

7

Toyota Hiace

Diesel

2982

8.5

11.5

11.1

11.5

11.9

12.3

8

Hyundai Grace

Xăng

2351

11.0

14.9

14.3

14.9

15.4

16.0

9

Hyundai Grand Starex

Diesel

2497

15.0

20.3

19.5

20.3

21.0

21.8

10

Hyundai Grand Starex

Diesel

2476

15.0

20.3

19.5

20.3

21.0

21.8

11

Iveco Daily M2-33NE5/A

Diesel

2998

14.5

19.6

18.9

19.6

20.3

21.0

12

Hyundai Solati

Diesel

2497

11.5

15.5

15.0

15.5

16.1

16.7

13

Toyota Hiace

Diesel

2755

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

XXIII

Ô tô khác

1

Ô tô tải Thaco Towner 950A

Xăng

1372

8.0

10.8

10.4

10.8

11.2

11.6

2

Ô ty Y tế lưu động Huyndai New Mighty 75S

Diesel

3933

18.0

24.3

23.4

24.3

25.2

26.1

3

Ô tô truyền hình lưu động Hino

Diesel

7684

22.0

29.7

28.6

29.7

30.8

31.9

4

Ô tô tải Hyundai H100

Diesel

2476

10.5

14.2

13.7

14.2

14.7

15.2

5

Ô tô chuyên dùng Fuso Canter

Diesel

2977

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

6

Ô tô khách Thaco Garden 79S

Diesel

4088

19.0

25.7

24.7

25.7

26.6

27.6

7

Ô tô khách Hyundai Solati

Diesel

2497

12.0

16.2

15.6

16.2

16.8

17.4

8

Ô tô chở thiết bị cân xe County HM

Diesel

3907

13.5

18.2

17.6

18.2

18.9

19.6

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2194/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Hữu Quế
Phạm viGia Lai
Trích yếuNăm 2025 quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.