|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 219/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 18 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CON CUÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Con Cuông;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2460/TTr-STNMT ngày 17 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Con Cuông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Con Cuông với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Thị trấn Con Cuông | Xã Bình Chuẩn | Xã Bồng Khê | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (25) | (5) | (6) | (7) |
I | Loại đất | |||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 168 730,35 | 39,87 | 17 947,18 | 2 414,94 |
Trong đó: | ||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2 282,72 | 151,03 | 37,75 | |
Trong đó: Đất chuyền trồng lúa nước | LUC | 2 189,98 | 151,03 | |||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2 990,25 | 33,76 | 87,78 | 294,51 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2 334,09 | 5,88 | 74,35 | 288,30 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19 973,77 | 2 455,33 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 74 141,86 | 6 927,52 | ||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66 842,85 | 8 243,35 | 1 787,27 | |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 49 600,62 | 7 791,33 | 785,96 | ||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 96,04 | 0,23 | 7,82 | 7,11 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 68,78 | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4 323,99 | 86,03 | 213,26 | 334,96 |
Trong đó: | ||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 68,71 | 0,44 | 4,60 | |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,91 | 0,48 | 0,10 | 6,94 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,86 | 4,34 | 1,30 | |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,83 | 0,21 | 0,19 | 0,09 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,45 | 5,95 | ||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1 294,67 | 29,73 | 70,21 | 111,79 |
Trong đó: | ||||||
- | Đất giao thông | DGT | 861,72 | 19,89 | 47,25 | 70,84 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 70,00 | 0,69 | 3,45 | 3,90 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,48 | 1,16 | 0,04 | |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,35 | 1,03 | 0,36 | 5,21 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 56,45 | 5,77 | 3,72 | 8,08 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 23,66 | 0,21 | 0,24 | 3,71 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 51,85 | 0,19 | 0,03 | 0,07 |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,56 | 0,19 | 0,02 | |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | ||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,42 | |||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,52 | 0,52 | ||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,18 | |||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,06 | 0,01 | 14,64 | 19,46 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | ||||
- | Đất chợ | DCH | 2,42 | 0,59 | 0,48 | |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,25 | 0,69 | 1,01 | 1,63 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,94 | 0,31 | 0,63 | |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 980,07 | 29,10 | 79,93 | |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 29,93 | 29,93 | ||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,69 | 3,74 | 0,58 | 1,02 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,18 | 0,34 | 0,23 | 0,98 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,74 | 0,09 | 0,05 | |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1 308,84 | 15,73 | 111,78 | 119,26 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 559,92 | 0,00 | 0,85 | |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 754,04 | 61,51 | 58,37 | 5,77 |
II | Khu chức năng | |||||
1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | ||||
2 | Đất khu kinh tế | KKT | ||||
3 | Đất đô thị | KDT | 186,71 | 186,71 | ||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Cam Lâm | Xã Châu Khê | Xã Chi Khê | Xã Đôn Phục | Xã Lạng Khê | Xã Lục Da | Xã Mậu Đức | Xã Môn Sơn | Xã Thạch Ngàn | Xã Yên Khê | |
(3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
NNP | 5 934,25 | 43 566,72 | 6 901,60 | 9 806,90 | 9 680,80 | 11 878,41 | 6 598,00 | 39 811,87 | 9 229,04 | 4 920,78 |
LUA | 41,86 | 46,43 | 180,72 | 173,48 | 113,54 | 430,14 | 330,26 | 375,99 | 244,11 | 157,40 |
LUC | 41,85 | 46,43 | 176,29 | 173,47 | 113,54 | 419,14 | 330,26 | 367,79 | 213,78 | 156,39 |
HNK | 95,84 | 117,42 | 490,47 | 75,03 | 346,28 | 199,24 | 85,07 | 239,83 | 567,94 | 357,10 |
CLN | 27,29 | 126,81 | 210,82 | 218,56 | 68,70 | 276,25 | 109,28 | 131,41 | 78,11 | 718,34 |
RPH | 470,52 | 3 602,32 | 1 735,77 | 1 685,27 | 3 563,84 | 2 685,71 | 679,34 | 1 922,47 | 1 173,21 | |
RDD | 30 898,02 | 127,98 | 3 320,64 | 32 867,70 | ||||||
RSX | 5 297,12 | 8 774,15 | 4 147,33 | 7 646,74 | 5 583,31 | 4 950,70 | 5 380,51 | 4 266,33 | 7 094,71 | 3 671,35 |
RSN | 4 146,92 | 7 263,45 | 2 057,21 | 6 437,51 | 4 554,90 | 3 908,22 | 1 565,57 | 3 865,63 | 4 056,18 | 3 167,75 |
NTS | 1,64 | 1,57 | 8,49 | 7,84 | 5,14 | 14,96 | 13,54 | 8,15 | 11,24 | 8,31 |
LMU | ||||||||||
NKH | 0,78 | 59,71 | 8,30 | |||||||
PNN | 279,49 | 466,05 | 395,11 | 156,49 | 641,86 | 309,22 | 185,02 | 698,97 | 292,22 | 265,32 |
CQP | 5,46 | 19,50 | 14,21 | 2,44 | 22,06 | |||||
CAN | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | ||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,98 | 9,10 | 1,14 | |||||||
SKC | 0,08 | 0,05 | 7,54 | 4,12 | 0,08 | 0,13 | 0,15 | 1,19 | ||
SKS | 1,50 | |||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 39,97 | 114,14 | 142,53 | 62,43 | 120,13 | 150,55 | 90,22 | 136,68 | 89,26 | 137,00 |
DGT | 20,24 | 83,89 | 72,78 | 47,93 | 59,48 | 123,09 | 73,62 | 99,76 | 60,70 | 82,25 |
DTL | 1,25 | 5,88 | 4,31 | 2,24 | 20,36 | 6,68 | 1,58 | 13,97 | 3,82 | 1,87 |
DVH | 0,05 | 0,17 | 0,05 | 0,02 | ||||||
DYT | 0,29 | 0,52 | 0,14 | 0,12 | 0,12 | 0,40 | 0,29 | 0,21 | 0,48 | 0,17 |
DGD | 2,40 | 4,18 | 3,32 | 3,19 | 2,89 | 4,71 | 3,06 | 7,37 | 4,11 | 3,65 |
DTT | 1,02 | 2,25 | 4,65 | 0,75 | 3,47 | 2,55 | 1,67 | 0,49 | 0,85 | 1,78 |
DNL | 0,03 | 0,63 | 38,69 | 0,01 | 10,56 | 0,49 | 0,02 | 0,45 | 0,06 | 0,64 |
DBV | 0,04 | 0,06 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,02 | 0,04 |
DKG | ||||||||||
DDT | 0,24 | 3,19 | ||||||||
DRA | 1,00 | |||||||||
TON | 0,18 | |||||||||
NTD | 14,64 | 16,45 | 18,39 | 8,18 | 23,22 | 12,57 | 8,74 | 13,74 | 19,01 | 43,01 |
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | 0,11 | 0,20 | 0,03 | 0,16 | 0,41 | 0,22 | 0,21 | |||
DDL | ||||||||||
DSH | 0,45 | 1,32 | 1,68 | 1,13 | 0,59 | 2,02 | 0,58 | 1,56 | 1,28 | 1,31 |
DKV | ||||||||||
ONT | 60,79 | 41,88 | 60,87 | 25,07 | 121,21 | 72,32 | 58,90 | 309,71 | 61,88 | 58,43 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,63 | 0,72 | 5,30 | 0,29 | 0,70 | 0,47 | 1,13 | 0,18 | 0,18 | 0,76 |
DTS | 0,15 | 0,03 | 0,98 | 0,46 | ||||||
DNG | ||||||||||
TIN | 0,16 | 0,03 | 0,02 | 0,38 | ||||||
SON | 37,07 | 162,38 | 156,29 | 67,56 | 100,81 | 83,75 | 33,95 | 238,21 | 139,00 | 43,05 |
MNC | 138,92 | 140,00 | 0,02 | 280,08 | 0,06 | |||||
PNK | ||||||||||
CSD | 14,49 | 25,47 | 61,67 | 52,08 | 50,75 | 43,55 | 60,40 | 200,57 | 61,47 | 57,94 |
KCN | ||||||||||
KKT | ||||||||||
KDT | ||||||||||
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Thị trấn Con Cuông | Xã Bình Chuẩn | Xã Bồng Khê | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+(25) | (5) | (6) | (7) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17,29 | 1,86 | 3,97 | |
Trong đó: | ||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,20 | |||
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,20 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,97 | 0,04 | ||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,15 | 1,61 | 3,93 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,03 | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,94 | |||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,49 | 0,48 | ||
Trong đó: | ||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | ||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | ||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | ||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | ||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,42 | 0,42 | ||
Trong đó: | ||||||
- | Đất giao thông | DGT | ||||
- | Đất thủy lợi | DTL | 0,28 | 0,28 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | ||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | ||||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | ||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | ||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | ||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | ||||
- | Đất chợ | DCH | 0,14 | 0,14 | ||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | ||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | ||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 | |||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 | ||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | ||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | ||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | ||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | ||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | ||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Cam Lâm | Xã Châu Khê | Xã Chi Khê | Xã Đôn Phục | Xã Lạng Khê | Xã Lục Dạ | Xã Mậu Đức | Xã Môn Sơn | Xã Thạch Ngàn | Xã Yên Khê | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | |
NNP | 2,52 | 0,87 | 0,74 | 0,52 | 3,04 | 0,52 | 3,50 | |||
LUA | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | ||||
LUC | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | ||||
HNK | 0,43 | 0,75 | 0,15 | 0,51 | 0,42 | 0,49 | 0,18 | |||
CLN | 0,12 | 0,10 | 0,20 | 0,40 | 0,79 | |||||
RPH | 0,03 | |||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 1,93 | 0,29 | 2,22 | 2,50 | ||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,01 | |||||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | ||||||||||
DGT | ||||||||||
DTL | ||||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,01 | |||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
1. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Thị trấn Con Cuông | Xã Bình Chuẩn | Xã Bồng Khê | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) + | (5) | (6) | (7) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 33,17 | 1,86 | 0,17 | 4,47 |
Trong đó: | ||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,20 | |||
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,20 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,93 | 0,04 | ||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,02 | 1,86 | 0,17 | 4,43 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,03 | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | ||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 13,99 | |||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | |||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | ||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | ||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 32,67 | ||||
Trong đó: | ||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | ||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | ||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | ||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | ||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | ||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | ||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | ||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | ||||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 32,67 | |||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR | |||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | ||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Cam Lâm | Xã Châu Khê | Xã Chi Khê | Xã Đôn Phục | Xã Lạng Khê | Xã Lục Dạ | Xã Mậu Đức | Xã Môn Sơn | Xã Thạch Ngàn | Xã Yên Khê | |
(3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
NNP/PNN | 0,30 | 3,52 | 1,92 | 1,24 | 0,64 | 3,25 | 0,86 | 0,62 | 0,27 | 14,05 |
LUA/PNN | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | ||||
LUC/PNN | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | ||||
HNK/PNN | 0,43 | 1,71 | 0,15 | 0,51 | 0,42 | 0,49 | 0,18 | |||
CLN/PNN | 0,30 | 0,72 | 0,19 | 0,70 | 0,12 | 0,61 | 0,86 | 0,10 | 0,27 | 4,69 |
RPH/PNN | 0,03 | |||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 2,33 | 0,29 | 2,22 | 9,15 | ||||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | ||||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
32,67 | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | 32,67 | |||||||||
RSN/NKR | ||||||||||
PKO/OCT | ||||||||||
1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Thị trấn Con Cuông | Xã Bình Chuẩn | Xã Bồng Khê | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... +(25) | (5) | (6) | (7) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,05 | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | ||||
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | |||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | ||||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | ||||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | ||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | ||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,05 | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,72 | 0,10 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | ||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | 0,10 | ||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | ||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | ||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,52 | |||
Trong đó: | ||||||
- | Đất giao thông | DGT | ||||
- | Đất thủy lợi | DTL | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,50 | |||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | ||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | |||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | ||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | ||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | ||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | ||||
- | Đất chợ | DCH | ||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | ||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | ||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | ||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | ||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | ||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | ||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | ||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | ||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | ||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Cam Lâm | Xã Châu Khê | Xã Chi Khê | Xã Đôn Phục | Xã Lạng Khê | Xã Lục Dạ | Xã Mậu Đức | Xã Môn Sơn | Xã Thạch Ngàn | Xã Yên Khê | |
(3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
NNP | 0,05 | |||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | 0,05 | |||||||||
PNN | 0,10 | 0,50 | 0,01 | 0,01 | ||||||
CQP | ||||||||||
CAN | 0,10 | |||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,50 | 0,01 | 0,01 | |||||||
DGT | ||||||||||
DTL | ||||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | 0,50 | |||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | 0,01 | 0,01 | ||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | ||||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 14 công trình, dự án, tổng diện tích 108,19 ha, trong đó: 07 công trình, dự án với diện tích 8,88 ha quá 3 năm không thực hiện được; còn lại 07 công trình, dự án với diện tích 99,31 ha không đủ điều kiện chuyển tiếp sang kế hoạch sử dụng đất năm 2023, cụ thể như sau:
TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích | Năm Đăng ký KH SDĐ |
1 | Dự án Nâng cấp mở rộng đường giao thông bản Cống - Bản Cai | Cam Lâm | 0.35 | KH 2020 |
2 | Dự án Mở rộng nâng cấp đường giao thông bản Cống - Liên Hồng | Cam Lâm | 1.00 | KH 2020 |
3 | Dự án đường giao thông bản Tống Tiến, Tống Tờ đến Trung tâm xã | Đôn Phục | 4.60 | KH 2020 |
4 | Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở Con Cuông | Bồng Khê | 2.00 | KH 2019 |
5 | Xây dựng nhà văn hóa Khối 1 | TT Con Cuông | 0.13 | KH 2020 |
6 | Quy hoạch Trụ sở làm việc xí nghiệp thủy lợi Con Cuông | Bồng Khê | 0.40 | KH 2020 |
7 | Quy hoạch Trụ sở làm việc xí nghiệp thủy lợi Con Cuông | Bồng Khê | 0.40 | KH 2020 |
8 | Dự án Nhà máy thủy điện Suối Choang | Châu Khê | 56.14 | KH 2022 |
9 | Quy hoạch mỏ đất làm vật liệu san lấp bãi Văn, bản Chai | Chi Khê | 20.02 | KH 2022 |
10 | Quy hoạch mỏ đất làm vật liệu san lấp thôn Thống Nhất | Mậu Đức | 9.68 | KH 2022 |
11 | Nâng cấp, bê tông đường giao thông tuyến đường xã Bản Cai-Cam | Cam Lâm | 1.65 | KH 2022 |
12 | Quy hoạch xưởng sản xuất dược liệu Pu Mát | Chi Khê | 0.97 | KH 2022 |
13 | Khu du lịch sinh thái Pha Lài | Môn Sơn | 8,35 | KH 2021 |
14 | Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp xã Bồng Khê (bổ sung diện tích) | Bồng Khê | 2.50 | KH 2022 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |