Quay lại

Quyết định 219/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 219/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 18 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CON CUÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Con Cuông;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2460/TTr-STNMT ngày 17 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Con Cuông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Con Cuông với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

168 730,35

39,87

17 947,18

2 414,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2 282,72

151,03

37,75

Trong đó: Đất chuyền trồng lúa nước

LUC

2 189,98

151,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2 990,25

33,76

87,78

294,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2 334,09

5,88

74,35

288,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19 973,77

2 455,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

74 141,86

6 927,52

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66 842,85

8 243,35

1 787,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

49 600,62

7 791,33

785,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,04

0,23

7,82

7,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4 323,99

86,03

213,26

334,96

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

68,71

0,44

4,60

2.2

Đất an ninh

CAN

7,91

0,48

0,10

6,94

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,86

4,34

1,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,83

0,21

0,19

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,45

5,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1 294,67

29,73

70,21

111,79

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

861,72

19,89

47,25

70,84

-

Đất thủy lợi

DTL

70,00

0,69

3,45

3,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,48

1,16

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

1,03

0,36

5,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,45

5,77

3,72

8,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,66

0,21

0,24

3,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

51,85

0,19

0,03

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,56

0,19

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,52

0,52

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,06

0,01

14,64

19,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,42

0,59

0,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,25

0,69

1,01

1,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,94

0,31

0,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

980,07

29,10

79,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,93

29,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,69

3,74

0,58

1,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,18

0,34

0,23

0,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,74

0,09

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1 308,84

15,73

111,78

119,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

559,92

0,00

0,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

754,04

61,51

58,37

5,77

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

186,71

186,71


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Da

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

5 934,25

43 566,72

6 901,60

9 806,90

9 680,80

11 878,41

6 598,00

39 811,87

9 229,04

4 920,78

LUA

41,86

46,43

180,72

173,48

113,54

430,14

330,26

375,99

244,11

157,40

LUC

41,85

46,43

176,29

173,47

113,54

419,14

330,26

367,79

213,78

156,39

HNK

95,84

117,42

490,47

75,03

346,28

199,24

85,07

239,83

567,94

357,10

CLN

27,29

126,81

210,82

218,56

68,70

276,25

109,28

131,41

78,11

718,34

RPH

470,52

3 602,32

1 735,77

1 685,27

3 563,84

2 685,71

679,34

1 922,47

1 173,21

RDD

30 898,02

127,98

3 320,64

32 867,70

RSX

5 297,12

8 774,15

4 147,33

7 646,74

5 583,31

4 950,70

5 380,51

4 266,33

7 094,71

3 671,35

RSN

4 146,92

7 263,45

2 057,21

6 437,51

4 554,90

3 908,22

1 565,57

3 865,63

4 056,18

3 167,75

NTS

1,64

1,57

8,49

7,84

5,14

14,96

13,54

8,15

11,24

8,31

LMU

NKH

0,78

59,71

8,30

PNN

279,49

466,05

395,11

156,49

641,86

309,22

185,02

698,97

292,22

265,32

CQP

5,46

19,50

14,21

2,44

22,06

CAN

0,10

0,10

0,10

0,10

SKK

SKN

TMD

0,98

9,10

1,14

SKC

0,08

0,05

7,54

4,12

0,08

0,13

0,15

1,19

SKS

1,50

SKX

DHT

39,97

114,14

142,53

62,43

120,13

150,55

90,22

136,68

89,26

137,00

DGT

20,24

83,89

72,78

47,93

59,48

123,09

73,62

99,76

60,70

82,25

DTL

1,25

5,88

4,31

2,24

20,36

6,68

1,58

13,97

3,82

1,87

DVH

0,05

0,17

0,05

0,02

DYT

0,29

0,52

0,14

0,12

0,12

0,40

0,29

0,21

0,48

0,17

DGD

2,40

4,18

3,32

3,19

2,89

4,71

3,06

7,37

4,11

3,65

DTT

1,02

2,25

4,65

0,75

3,47

2,55

1,67

0,49

0,85

1,78

DNL

0,03

0,63

38,69

0,01

10,56

0,49

0,02

0,45

0,06

0,64

DBV

0,04

0,06

0,01

0,02

0,01

0,04

0,06

0,05

0,02

0,04

DKG

DDT

0,24

3,19

DRA

1,00

TON

0,18

NTD

14,64

16,45

18,39

8,18

23,22

12,57

8,74

13,74

19,01

43,01

DKH

DXH

DCH

0,11

0,20

0,03

0,16

0,41

0,22

0,21

DDL

DSH

0,45

1,32

1,68

1,13

0,59

2,02

0,58

1,56

1,28

1,31

DKV

ONT

60,79

41,88

60,87

25,07

121,21

72,32

58,90

309,71

61,88

58,43

ODT

TSC

0,63

0,72

5,30

0,29

0,70

0,47

1,13

0,18

0,18

0,76

DTS

0,15

0,03

0,98

0,46

DNG

TIN

0,16

0,03

0,02

0,38

SON

37,07

162,38

156,29

67,56

100,81

83,75

33,95

238,21

139,00

43,05

MNC

138,92

140,00

0,02

280,08

0,06

PNK

CSD

14,49

25,47

61,67

52,08

50,75

43,55

60,40

200,57

61,47

57,94

KCN

KKT

KDT

1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,29

1,86

3,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,97

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,15

1,61

3,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,49

0,48

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

0,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,28

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,14

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2,52

0,87

0,74

0,52

3,04

0,52

3,50

LUA

0,01

0,02

0,10

0,01

0,03

0,03

LUC

0,01

0,02

0,10

0,01

0,03

0,03

HNK

0,43

0,75

0,15

0,51

0,42

0,49

0,18

CLN

0,12

0,10

0,20

0,40

0,79

RPH

0,03

RDD

RSX

1,93

0,29

2,22

2,50

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,01

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

1. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

33,17

1,86

0,17

4,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,93

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,02

1,86

0,17

4,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

13,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,67

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

32,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP/PNN

0,30

3,52

1,92

1,24

0,64

3,25

0,86

0,62

0,27

14,05

LUA/PNN

0,01

0,02

0,10

0,01

0,03

0,03

LUC/PNN

0,01

0,02

0,10

0,01

0,03

0,03

HNK/PNN

0,43

1,71

0,15

0,51

0,42

0,49

0,18

CLN/PNN

0,30

0,72

0,19

0,70

0,12

0,61

0,86

0,10

0,27

4,69

RPH/PNN

0,03

RDD/PNN

RSX/PNN

2,33

0,29

2,22

9,15

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

32,67

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

32,67

RSN/NKR

PKO/OCT

1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... +(25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,72

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

0,05

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

0,05

PNN

0,10

0,50

0,01

0,01

CQP

CAN

0,10

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,50

0,01

0,01

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,50

DTT

DNL

0,01

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 14 công trình, dự án, tổng diện tích 108,19 ha, trong đó: 07 công trình, dự án với diện tích 8,88 ha quá 3 năm không thực hiện được; còn lại 07 công trình, dự án với diện tích 99,31 ha không đủ điều kiện chuyển tiếp sang kế hoạch sử dụng đất năm 2023, cụ thể như sau:


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích

Năm Đăng ký KH SDĐ

1

Dự án Nâng cấp mở rộng đường giao thông bản Cống - Bản Cai

Cam Lâm

0.35

KH 2020

2

Dự án Mở rộng nâng cấp đường giao thông bản Cống - Liên Hồng

Cam Lâm

1.00

KH 2020

3

Dự án đường giao thông bản Tống Tiến, Tống Tờ đến Trung tâm xã

Đôn Phục

4.60

KH 2020

4

Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở Con Cuông

Bồng Khê

2.00

KH 2019

5

Xây dựng nhà văn hóa Khối 1

TT Con Cuông

0.13

KH 2020

6

Quy hoạch Trụ sở làm việc xí nghiệp thủy lợi Con Cuông

Bồng Khê

0.40

KH 2020

7

Quy hoạch Trụ sở làm việc xí nghiệp thủy lợi Con Cuông

Bồng Khê

0.40

KH 2020

8

Dự án Nhà máy thủy điện Suối Choang

Châu Khê

56.14

KH 2022

9

Quy hoạch mỏ đất làm vật liệu san lấp bãi Văn, bản Chai

Chi Khê

20.02

KH 2022

10

Quy hoạch mỏ đất làm vật liệu san lấp thôn Thống Nhất

Mậu Đức

9.68

KH 2022

11

Nâng cấp, bê tông đường giao thông tuyến đường xã Bản Cai-Cam

Cam Lâm

1.65

KH 2022

12

Quy hoạch xưởng sản xuất dược liệu Pu Mát

Chi Khê

0.97

KH 2022

13

Khu du lịch sinh thái Pha Lài

Môn Sơn

8,35

KH 2021

14

Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp xã Bồng Khê (bổ sung diện tích)

Bồng Khê

2.50

KH 2022

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu219/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.