Quay lại

Quyết định 21/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 17 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ HOÀNG MAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 228/TTr-STNMT ngày 14 tháng 11 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hoàng Mai

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MS

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Dị

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.913,95

278,97

1.020,24

115,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.767,00

76,56

277,41

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.437,85

76,56

277,41

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.486,74

53,18

234,58

10,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.008,61

41,16

51,82

71,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.794,27

12,09

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.142,91

-

356,38

1,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

669,32

95,99

80,20

10,44

1.8

Đất làm muối

LMU

41,68

-

19,84

21,84

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.874,61

346,45

293,35

166,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,81

-

-

1,60

2.2

Đất an ninh

CAN

3,86

3,58

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

261,75

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,24

1,22

1,12

3,78

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,32

5,85

-

0,94

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,55

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.600,51

120,87

125,63

31,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,19

-

0,47

0,70

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,42

0,79

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

301,86

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

327,21

70,97

51,09

63,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,80

3,25

0,25

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,52

5,33

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,74

-

0,28

0,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

86,71

2,80

2,23

7,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

409,04

75,46

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,04

2,01

1,62

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,28

0,27

1,25

1,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

424,51

54,01

71,63

53,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,48

0,04

37,76

1,23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

391,97

12,45

2,42

63,68

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

5.230,04

637,87

1.316,01

345,48


Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

632,20

1.334,06

1.817,23

1.766,55

518,62

1.936,92

3.493,86

LUA

94,55

333,22

84,67

269,29

0,55

303,07

327,69

LUC

90,54

333,22

68,49

36,86

0,55

247,34

306,88

HNK

34,67

58,81

121,04

19,57

272,34

106,53

575,69

CLN

239,27

229,12

-

313,69

142,68

483,37

435,92

RPH

38,63

-

465,75

165,66

-

305,86

806,29

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

198,19

508,88

1.122,71

853,08

46,09

722,56

1.333,92

NTS

26,89

204,03

23,07

145,26

53,55

15,54

14,35

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

3,41

-

-

PNN

513,93

348,27

283,17

550,53

161,15

559,69

651,57

CQP

-

-

0,21

-

-

-

3,00

CAN

0,28

-

-

-

-

-

-

SKK

52,82

-

63,88

140,24

-

-

4,82

SKT

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

20,03

0,70

4,28

1,48

1,42

0,21

SKC

37,03

11,27

6,01

6,17

-

0,06

4,97

SKS

-

148,55

-

-

DHT

138,83

209,09

75,97

169,79

77,91

425,88

224,21

DDT

0,02

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

1,73

-

-

-

1,69

ONT

-

-

62,73

43,72

37,34

53,36

104,71

ODT

69,34

72,61

-

-

-

-

-

TSC

0,22

0,88

0,13

0,55

0,41

0,45

0,45

DTS

-

-

0,19

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

1,63

-

1,62

-

2,18

4,18

NTD

4,71

5,78

15,22

6,03

30,33

4,92

7,21

SKX

155,99

28,62

6,05

142,92

DSH

0,52

1,86

0,37

0,95

1,18

1,94

1,21

DKV

0,79

-

-

-

-

-

-

TIN

0,58

4,93

0,07

1,30

0,65

0,32

0,26

SON

27,41

10,87

38,89

29,64

10,38

64,52

64,14

MNC

5,36

0,02

13,47

0,50

1,53

-

87,57

PNK

-

-

-

-

-

-

-

CSD

99,28

2,94

107,93

0,53

22,99

26,89

52,85

KCN

-

-

-

-

-

-

-

KKT

-

-

-

-

-

-

-

KDT

1.245,41

1.685,27

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Dị

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,10

17,48

11,95

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,23

11,39

9,19

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,50

11,39

9,19

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,49

1,51

1,58

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,87

1,10

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43,42

-

0,86

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,61

-

0,32

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU

3,48

3,48

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,20

2,06

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi Nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,95

-

-

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,95

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,17

2,04

-

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-


Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

13,03

7,02

29,28

11,05

1,51

38,35

72,31

LUA

11,47

4,38

7,95

1,87

-

31,99

48,99

LUC

11,47

4,38

7,55

0,24

-

31,36

48,92

HNK

1,56

0,02

1,54

0,80

0,91

2,50

3,05

CLN

-

1,90

-

5,38

0,60

1,86

3,03

RPH

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

0,70

19,79

3,00

-

1,90

17,17

NTS

0,02

-

-

0,10

0,07

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,01

0,90

-

-

0,70

4,36

CQP

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,01

0,80

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

0,70

4,25

ODT

-

0,10

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

0,07

SKX

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

0,04

DKV

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Dị

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

238,57

24,72

12,53

1,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

136,24

18,49

9,61

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

133,51

18,49

9,61

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,98

1,65

1,58

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,07

1,10

-

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,07

-

0,86

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,73

-

0,48

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

3,48

3,48

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-


Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP/PNN

14,99

16,07

33,56

12,05

1,51

38,35

83,47

LUA/PNN

11,96

4,38

7,95

2,87

-

31,99

48,99

LUC/PNN

11,96

4,38

7,55

1,24

-

31,36

48,92

HNK/PNN

1,91

0,02

1,54

0,80

0,91

2,50

3,05

CLN/PNN

-

1,90

-

5,38

0,60

1,86

3,03

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

5,00

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

9,75

23,23

3,00

-

1,90

23,33

NTS/PNN

1,12

0,02

0,84

-

-

0,10

0,07

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Dị

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,02

0,02

1,99

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,72

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,81

0,02

1,82

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,39

-

0,17

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-


Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,72

-

0,78

0,10

0,10

0,09

CQP

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

0,72

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

0,78

-

0,10

0,09

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

0,10

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

DRV

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 13 công trình, dự án, tổng diện tích 18,48 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quá 3 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh (b/c);
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ HOÀNG MAI QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng trụ sở công an các phường Quỳnh Dị, Quỳnh Xuân, Mai Hùng, Quỳnh Phương, Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Dị, Quỳnh Xuân, Mai Hùng, Quỳnh Phương, Quỳnh Thiện

2.10

2

Xây dựng Khu TĐC thuộc Khu công nghiệp Đông Hồi (vị trí số 1)

Xã Quỳnh Lộc

1.39

3

Xây dựng Đường cứu nạn và tái định cư các khu dân cư ven biển Đông Hồi, thị xã Hoàng Mai (giai đoạn 1)

Xã Quỳnh Lập

1.44

4

Cầu qua sông Hoàng Mai nối từ Đường số 2 đến Tỉnh lộ 537B

Phường Quỳnh Dị, Mai Hùng, Quỳnh Phương, Quỳnh Liên

1.50

5

Xây dựng tuyến đê biển và trồng cây chắn sóng vùng Đông Hồi thuộc xã Quỳnh Lập, Quỳnh Liên, Quỳnh Phương thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An

Xã Quỳnh Lập, xã Quỳnh Liên, phường Quỳnh Phương

1.00

6

Đấu giá đất ở tại đô thị khu vực khối Tân Động (vị trí 2) phường Quỳnh Dị

Phường Quỳnh Dị

2.00

7

Xây dựng Khu du lịch sinh thái Hoàng Dũng tại xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai

Xã Quỳnh Liên

1.80

8

Dự án Trung tâm thương mại VINCOM và Shophouse Hoàng Mai

Phường Quỳnh Thiện

1.50

9

Xây dựng Đường trục ngang N2, khu đô thị Hoàng Mai

Phường Quỳnh Dị

0.67

10

Xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn huyện Quỳnh Lưu (đường số 2) giai đoạn 1

Phường Quỳnh Dị

1.54

11

Xây dựng Nhà thờ giáo họ Hòa Sơn thuộc giáo xứ Sơn Trang

Xã Quỳnh Trang

1.00

12

Đấu giá Đất ở tại nông thôn phía Đông trạm y tế cũ thôn 4 (22 lô), xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Lộc

1.03

13

Đấu giá đất ở nông thôn vùng Đồng Bài thôn 5 (vị trí 2) (75 lô)

Xã Quỳnh Lộc

1.51

Tổng cộng

18.48

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.