|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ HOÀNG MAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 228/TTr-STNMT ngày 14 tháng 11 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hoàng Mai
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | MS | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Phường Quỳnh Dị | Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Phương | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (14) | (5) | (6) | (7) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.913,95 | 278,97 | 1.020,24 | 115,30 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.767,00 | 76,56 | 277,41 | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.437,85 | 76,56 | 277,41 | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.486,74 | 53,18 | 234,58 | 10,34 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.008,61 | 41,16 | 51,82 | 71,59 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.794,27 | 12,09 | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.142,91 | - | 356,38 | 1,09 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 669,32 | 95,99 | 80,20 | 10,44 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 41,68 | - | 19,84 | 21,84 |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,41 | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.874,61 | 346,45 | 293,35 | 166,50 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,81 | - | - | 1,60 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,86 | 3,58 | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 261,75 | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 34,24 | 1,22 | 1,12 | 3,78 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,32 | 5,85 | - | 0,94 |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 148,55 | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.600,51 | 120,87 | 125,63 | 31,49 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,19 | - | 0,47 | 0,70 |
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,42 | 0,79 | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 301,86 | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 327,21 | 70,97 | 51,09 | 63,20 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,80 | 3,25 | 0,25 | 0,20 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,52 | 5,33 | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,74 | - | 0,28 | 0,85 |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 86,71 | 2,80 | 2,23 | 7,47 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 409,04 | 75,46 | - | - |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,04 | 2,01 | 1,62 | 0,40 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,79 | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,28 | 0,27 | 1,25 | 1,65 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 424,51 | 54,01 | 71,63 | 53,02 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 147,48 | 0,04 | 37,76 | 1,23 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 391,97 | 12,45 | 2,42 | 63,68 |
4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - |
5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - |
6 | Đất đô thị* | KDT | 5.230,04 | 637,87 | 1.316,01 | 345,48 |
Mã | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh |
(8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | |
NNP | 632,20 | 1.334,06 | 1.817,23 | 1.766,55 | 518,62 | 1.936,92 | 3.493,86 |
LUA | 94,55 | 333,22 | 84,67 | 269,29 | 0,55 | 303,07 | 327,69 |
LUC | 90,54 | 333,22 | 68,49 | 36,86 | 0,55 | 247,34 | 306,88 |
HNK | 34,67 | 58,81 | 121,04 | 19,57 | 272,34 | 106,53 | 575,69 |
CLN | 239,27 | 229,12 | - | 313,69 | 142,68 | 483,37 | 435,92 |
RPH | 38,63 | - | 465,75 | 165,66 | - | 305,86 | 806,29 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | 198,19 | 508,88 | 1.122,71 | 853,08 | 46,09 | 722,56 | 1.333,92 |
NTS | 26,89 | 204,03 | 23,07 | 145,26 | 53,55 | 15,54 | 14,35 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | 3,41 | - | - |
PNN | 513,93 | 348,27 | 283,17 | 550,53 | 161,15 | 559,69 | 651,57 |
CQP | - | - | 0,21 | - | - | - | 3,00 |
CAN | 0,28 | - | - | - | - | - | - |
SKK | 52,82 | - | 63,88 | 140,24 | - | - | 4,82 |
SKT | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | 20,03 | 0,70 | 4,28 | 1,48 | 1,42 | 0,21 | |
SKC | 37,03 | 11,27 | 6,01 | 6,17 | - | 0,06 | 4,97 |
SKS | - | 148,55 | - | - | |||
DHT | 138,83 | 209,09 | 75,97 | 169,79 | 77,91 | 425,88 | 224,21 |
DDT | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | 1,73 | - | - | - | 1,69 |
ONT | - | - | 62,73 | 43,72 | 37,34 | 53,36 | 104,71 |
ODT | 69,34 | 72,61 | - | - | - | - | - |
TSC | 0,22 | 0,88 | 0,13 | 0,55 | 0,41 | 0,45 | 0,45 |
DTS | - | - | 0,19 | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | 1,63 | - | 1,62 | - | 2,18 | 4,18 |
NTD | 4,71 | 5,78 | 15,22 | 6,03 | 30,33 | 4,92 | 7,21 |
SKX | 155,99 | 28,62 | 6,05 | 142,92 | |||
DSH | 0,52 | 1,86 | 0,37 | 0,95 | 1,18 | 1,94 | 1,21 |
DKV | 0,79 | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,58 | 4,93 | 0,07 | 1,30 | 0,65 | 0,32 | 0,26 |
SON | 27,41 | 10,87 | 38,89 | 29,64 | 10,38 | 64,52 | 64,14 |
MNC | 5,36 | 0,02 | 13,47 | 0,50 | 1,53 | - | 87,57 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - |
CSD | 99,28 | 2,94 | 107,93 | 0,53 | 22,99 | 26,89 | 52,85 |
KCN | - | - | - | - | - | - | - |
KKT | - | - | - | - | - | - | - |
KDT | 1.245,41 | 1.685,27 | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Phường Quỳnh Dị | Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Phương | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (14) | (5) | (6) | (7) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 203,10 | 17,48 | 11,95 | 1,12 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 127,23 | 11,39 | 9,19 | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 124,50 | 11,39 | 9,19 | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,49 | 1,51 | 1,58 | 0,02 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,87 | 1,10 | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43,42 | - | 0,86 | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,61 | - | 0,32 | 1,10 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 3,48 | 3,48 | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,20 | 2,06 | - | - |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi Nông nghiệp | SKC | - | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,95 | - | - | 0,14 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - |
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,95 | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,17 | 2,04 | - | 0,03 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | 0,02 | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,07 | - | - | - |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | - | - | - |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
Mã | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh |
(8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | |
NNP | 13,03 | 7,02 | 29,28 | 11,05 | 1,51 | 38,35 | 72,31 |
LUA | 11,47 | 4,38 | 7,95 | 1,87 | - | 31,99 | 48,99 |
LUC | 11,47 | 4,38 | 7,55 | 0,24 | - | 31,36 | 48,92 |
HNK | 1,56 | 0,02 | 1,54 | 0,80 | 0,91 | 2,50 | 3,05 |
CLN | - | 1,90 | - | 5,38 | 0,60 | 1,86 | 3,03 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 0,70 | 19,79 | 3,00 | - | 1,90 | 17,17 |
NTS | 0,02 | - | - | 0,10 | 0,07 | ||
LMU | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,01 | 0,90 | - | - | 0,70 | 4,36 | |
CQP | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 0,01 | 0,80 | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | 0,70 | 4,25 |
ODT | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
SKX | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Phường Quỳnh Dị | Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Phương | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (14) | (5) | (6) | (7) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 238,57 | 24,72 | 12,53 | 1,32 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 136,24 | 18,49 | 9,61 | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 133,51 | 18,49 | 9,61 | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,98 | 1,65 | 1,58 | 0,02 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,07 | 1,10 | - | 0,20 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,00 | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 62,07 | - | 0,86 | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,73 | - | 0,48 | 1,10 |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,48 | 3,48 | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - |
Trong đó: | - | - | - | - | - | |
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - |
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - |
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - |
2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - |
Mã | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh |
(3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
NNP/PNN | 14,99 | 16,07 | 33,56 | 12,05 | 1,51 | 38,35 | 83,47 |
LUA/PNN | 11,96 | 4,38 | 7,95 | 2,87 | - | 31,99 | 48,99 |
LUC/PNN | 11,96 | 4,38 | 7,55 | 1,24 | - | 31,36 | 48,92 |
HNK/PNN | 1,91 | 0,02 | 1,54 | 0,80 | 0,91 | 2,50 | 3,05 |
CLN/PNN | - | 1,90 | - | 5,38 | 0,60 | 1,86 | 3,03 |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | 5,00 |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | 9,75 | 23,23 | 3,00 | - | 1,90 | 23,33 |
NTS/PNN | 1,12 | 0,02 | 0,84 | - | - | 0,10 | 0,07 |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Phường Quỳnh Dị | Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Phương | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (14) | (5) | (6) | (7) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,02 | 0,02 | 1,99 | 0,22 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,72 | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,81 | 0,02 | 1,82 | - |
2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - |
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,39 | - | 0,17 | 0,22 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
Mã | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh |
(3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
NNP | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 0,72 | - | 0,78 | 0,10 | 0,10 | 0,09 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | 0,72 | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | - | 0,78 | - | 0,10 | 0,09 |
DDT | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | 0,10 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - |
DRV | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 13 công trình, dự án, tổng diện tích 18,48 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quá 3 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ HOÀNG MAI QUÁ 03
NĂM CHƯA THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng trụ sở công an các phường Quỳnh Dị, Quỳnh Xuân, Mai Hùng, Quỳnh Phương, Quỳnh Thiện |
Phường Quỳnh Dị, Quỳnh Xuân, Mai Hùng, Quỳnh Phương, Quỳnh Thiện |
2.10 |
|
2 |
Xây dựng Khu TĐC thuộc Khu công nghiệp Đông Hồi (vị trí số 1) |
Xã Quỳnh Lộc |
1.39 |
|
3 |
Xây dựng Đường cứu nạn và tái định cư các khu dân cư ven biển Đông Hồi, thị xã Hoàng Mai (giai đoạn 1) |
Xã Quỳnh Lập |
1.44 |
|
4 |
Cầu qua sông Hoàng Mai nối từ Đường số 2 đến Tỉnh lộ 537B |
Phường Quỳnh Dị, Mai Hùng, Quỳnh Phương, Quỳnh Liên |
1.50 |
|
5 |
Xây dựng tuyến đê biển và trồng cây chắn sóng vùng Đông Hồi thuộc xã Quỳnh Lập, Quỳnh Liên, Quỳnh Phương thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An |
Xã Quỳnh Lập, xã Quỳnh Liên, phường Quỳnh Phương |
1.00 |
|
6 |
Đấu giá đất ở tại đô thị khu vực khối Tân Động (vị trí 2) phường Quỳnh Dị |
Phường Quỳnh Dị |
2.00 |
|
7 |
Xây dựng Khu du lịch sinh thái Hoàng Dũng tại xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai |
Xã Quỳnh Liên |
1.80 |
|
8 |
Dự án Trung tâm thương mại VINCOM và Shophouse Hoàng Mai |
Phường Quỳnh Thiện |
1.50 |
|
9 |
Xây dựng Đường trục ngang N2, khu đô thị Hoàng Mai |
Phường Quỳnh Dị |
0.67 |
|
10 |
Xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn huyện Quỳnh Lưu (đường số 2) giai đoạn 1 |
Phường Quỳnh Dị |
1.54 |
|
11 |
Xây dựng Nhà thờ giáo họ Hòa Sơn thuộc giáo xứ Sơn Trang |
Xã Quỳnh Trang |
1.00 |
|
12 |
Đấu giá Đất ở tại nông thôn phía Đông trạm y tế cũ thôn 4 (22 lô), xã Quỳnh Lộc |
Xã Quỳnh Lộc |
1.03 |
|
13 |
Đấu giá đất ở nông thôn vùng Đồng Bài thôn 5 (vị trí 2) (75 lô) |
Xã Quỳnh Lộc |
1.51 |
|
|
Tổng cộng |
|
18.48 |