Quay lại

Quyết định 2203/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2203/QĐ-UBND

Huế, ngày 11 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử

Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1917/STP-VP ngày 07 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình (Có danh mục kèm theo).

Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm:

1. Cập nhật, đồng bộ dữ liệu danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định.

2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tư pháp công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT TP Huế;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Tài

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2203 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


TT

Mã số

Tên TTHC

Cấp giải quyết

Ghi chú

Lĩnh vực Nuôi con nuôi (04 TTHC: 02 TTHC cấp Thành phố, 02 TTHC cấp Xã)

1.

1.003198

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

Cấp Thành phố

2.

1.003179

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Cấp Thành phố

3.

2.002349

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Cấp xã

4.

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Cấp xã

Lĩnh vực Hộ tịch (29 TTHC: 02 TTHC thực hiện ở cả cấp Thành phố và cấp Xã; 27 TTHC cấp Xã)

5.

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (Cấp thành phố; cấp Xã)

6.

2.002516

Xác nhận thông tin hộ tịch

Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (Cấp thành phố; cấp Xã)

7.

1.001193

Đăng ký khai sinh

Cấp Xã

8.

2.000528

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

9.

1.004884

Đăng ký lại khai sinh

Cấp Xã

10.

2.000522

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

11.

1.001022

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

Cấp Xã

12.

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

13.

1.004772

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Cấp Xã

14.

1.000893

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Cấp Xã

15.

1.000656

Đăng ký khai tử

Cấp Xã

16.

1.001766

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

17.

1.005461

Đăng ký lại khai tử

Cấp Xã

18.

2.000497

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

19.

1.004837

Đăng ký giám hộ

Cấp Xã

20.

1.001669

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

21.

1.004845

Đăng ký chấm dứt giám hộ

Cấp Xã

22.

2.000756

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

23.

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Cấp Xã

24.

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Cấp Xã

25.

1.004859

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Cấp Xã

26.

2.000748

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Cấp Xã

27.

2.002189

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Cấp Xã

28.

2.000554

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Cấp Xã

29.

2.000547

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Cấp Xã

30.

1.000110

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Cấp Xã

31.

1.000080

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Cấp Xã

32.

1.004827

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Cấp Xã

33.

1.004873

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Cấp Xã

Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC cấp Thành phố)

34.

1.005464

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp Thành phố

35.

3.000024

Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý (12 TTHC cấp Thành phố)

36.

2.000587

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

37.

2.000518

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

38.

2.000596

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

39.

1.001233

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

40.

2.000840

Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

41.

2.000954

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

42.

2.000829

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

43.

2.001680

Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

44.

2.001687

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

45.

2.000977

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

Cấp Thành phố

46.

2.000970

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Cấp Thành phố

47.

2.000592

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (05 TTHC cấp Xã)

48.

2.000930

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

Cấp Xã

49.

1.002211

Thủ tục công nhận hòa giải viên

Cấp Xã

50.

2.000950

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

Cấp Xã

51.

2.002080

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Cấp Xã

52.

2.000424

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở

Cấp Xã

Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (07 TTHC cấp Thành phố)

53.

2.001130

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

Cấp Thành phố

54.

1.002681

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán

Cấp Thành phố

55.

2.001117

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

Cấp Thành phố

56.

1.008727

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Cấp Thành phố

57.

1.001842

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Cấp Thành phố

58.

1.001633

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Cấp Thành phố

59.

1.001600

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Trọng tài thương mại (08 TTHC cấp Thành phố)

60.

2.000822

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

Cấp Thành phố

61.

2.000819

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

Cấp Thành phố

62.

1.008886

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Cấp Thành phố

63.

1.001609

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Cấp Thành phố

64.

1.008888

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Cấp Thành phố

65.

1.008889

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Cấp Thành phố

66.

1.008906

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Cấp Thành phố

67.

1.008887

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Hòa giải thương mại (07 TTHC cấp Thành phố)

68.

1.008908

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Cấp Thành phố

69.

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Cấp Thành phố

70.

2.000515

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

Cấp Thành phố

71.

1.008916

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Cấp Thành phố

72.

1.009283

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

Cấp Thành phố

73.

2.001716

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

Cấp Thành phố

74.

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Thừa phát lại (17 TTHC cấp Thành phố)

75.

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

Cấp Thành phố

76.

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

Cấp Thành phố

77.

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

Cấp Thành phố

78.

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

Cấp Thành phố

79.

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

Cấp Thành phố

80.

1.008922

Bổ nhiệm Thừa phát lại

Cấp Thành phố

81.

1.008923

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

Cấp Thành phố

82.

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

Cấp Thành phố

83.

1.008929

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

84.

1.008930

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

85.

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

86.

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

87.

1.008935

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

88.

1.008937

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

89.

1.008932

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

90.

1.008934

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

91.

1.008936

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Luật sư (20 TTHC cấp Thành phố)

92.

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Cấp Thành phố

93.

1.002079

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Cấp Thành phố

94.

1.002153

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Cấp Thành phố

95.

1.008709

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Cấp Thành phố

96.

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

Cấp Thành phố

97.

1.008624

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Cấp Thành phố

98.

1.008614

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

Cấp Thành phố

99.

1.002398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Cấp Thành phố

100.

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Cấp Thành phố

101.

1.002368

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Cấp Thành phố

102.

1.002234

Sáp nhập công ty luật

Cấp Thành phố

103.

1.002218

Hợp nhất công ty luật

Cấp Thành phố

104.

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Cấp Thành phố

105.

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Cấp Thành phố

106.

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Cấp Thành phố

107.

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Cấp Thành phố

108.

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Cấp Thành phố

109.

1.001928

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

Cấp Thành phố

110.

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Cấp Thành phố

111.

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (06 TTHC cấp Thành phố)

112.

1.000404

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Cấp Thành phố

113.

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Cấp Thành phố

114.

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Cấp Thành phố

115.

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Cấp Thành phố

116.

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Cấp Thành phố

117.

1.000390

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Công chứng (28 TTHC cấp Thành phố)

118.

1.013859

Cấp thẻ công chứng viên

Cấp Thành phố

119.

1.013856

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

Cấp Thành phố

120.

1.013849

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Cấp Thành phố

121.

1.013852

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

Cấp Thành phố

122.

1.013846

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

Cấp Thành phố

123.

1.013840

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Cấp Thành phố

124.

1.013848

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

Cấp Thành phố

125.

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Cấp Thành phố

126.

1.013853

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

Cấp Thành phố

127.

1.013843

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Cấp Thành phố

128.

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

Cấp Thành phố

129.

1.013842

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Cấp Thành phố

130.

1.013837

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

Cấp Thành phố

131.

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

Cấp Thành phố

132.

1.013839

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Cấp Thành phố

133.

1.013835

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Cấp Thành phố

134.

1.013818

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Cấp Thành phố

135.

1.013830

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Cấp Thành phố

136.

1.013816

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Cấp Thành phố

137.

1.013810

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cấp Thành phố

138.

1.013808

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Cấp Thành phố

139.

1.013806

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

Cấp Thành phố

140.

1.013805

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Cấp Thành phố

141.

3.000444

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

Cấp Thành phố

142.

1.013807

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Cấp Thành phố

143.

1.013804

Bổ nhiệm lại công chứng viên

Cấp Thành phố

144.

1.013812

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Cấp Thành phố

145.

1.013803

Bổ nhiệm công chứng viên

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Giám định tư pháp (03 TTHC cấp Thành phố)

146.

1.001117

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Cấp Thành phố

147.

2.000894

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

Cấp Thành phố

148.

1.009832

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp

Cấp Thành phố

Lĩnh vực Đấu giá tài sản (04 TTHC cấp Thành phố)

149.

2.001333

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Cấp Thành phố

150.

2.001258

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Cấp Thành phố

151.

2.001247

Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Cấp Thành phố

152.

1.013634

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp

Cấp Thành phố

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2203/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Nguyễn Chí Tài
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.