|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2206/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của chính phủ số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5071/TTr-SNN ngày 08/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 14 thủ tục hành chính (TTHC) và 14 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục TTHC và các quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại các số thứ tự 11, 12, tiểu mục I (lĩnh vực Kiểm lâm), số thứ tự 5, tiểu mục II (lĩnh vực lâm nghiệp), mục A (TTHC cấp tỉnh), phần 1, phần 2, ban hành kèm theo Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các TTHC lĩnh vực Kiểm lâm và lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; các số thứ tự 1, 2 mục II (lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học), mục A (TTHC cấp tỉnh) tại phần 1 và phần 2, ban hành kèm theo Quyết định số 1540/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực môi trường; lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; các số thứ tự 6, 8, mục A (TTHC cấp tỉnh), ban hành kèm theo Quyết định số 2042/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; các số thứ tự 1, mục I (TTHC cấp tỉnh), ban hành kèm theo Quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
1
PHẦN 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số
thủ tục
hành
chính
|
Tên Thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
1
|
1.011470
|
Phê duyệt
Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 6, Thông tư số 26/2025 ngày 24/6/2025
|
2
nguồn vốn trồng minh tính chính xác - Hoặc hồ sơ trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và
rừng của hồ sơ trình phê (một phần) qua Cổng Môi trường quy định về
duyệt phương án khai dịch vụ công quốc gia quản lý lâm sản; xử lý
thác. tại địa chỉ: lâm sản, thủy sản là tài
|
https://dichvucong.gov
.vn
- Trường hợp không
Nộp hồ sơ theo một
phải xác minh: trong
trong các cách thức sau:
thời hạn 02 ngày làm - Nộp hồ sơ trực tiếp
|
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
việc. hoặc gửi qua đường - Luật Lâm nghiệp năm
- Trường hợp cần xác bưu điện đến Trung 2017;
2 1.000045 Xác nhận bảng kê lâm sản minh nguồn gốc lâm minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc. - Trường hợp cần xác tâm phục vụ hành An, số 16 đường chính công tỉnh Nghệ Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An Không lâm sản, thủy sản là tài sản ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý -Điều 5, Thông tư số 26/2025
sản mà có nhiều nội - Hoặc hồ sơ trực tuyến được xác lập quyền sở hữu
dung phức tạp: trong (toàn trình) qua Cổng toàn dân
thời hạn 04 ngày làm dịch vụ công quốc gia
việc. tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov
.vn
Phê duyệt 06 ngày làm việc, kể từ Nộp hồ sơ theo một - Luật Lâm nghiệp năm
phương án khai ngày nhận được hồ sơ hợp trong các cách thức sau: 2017;
3 1.000047 thác động vật lệ. - Nộp hồ sơ trực tiếp Không - Điều 7, Thông tư số 26/2025
rừng thông hoặc gửi qua đường ngày 24/6/2025 của Bộ Nông
thường từ tự bưu điện đến Trung nghiệp và Môi trường quy
3
|
nhiên
|
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An - Hoặc hồ sơ trực tuyến (toàn trình) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov .vn
|
định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
||||
|
4
|
3.00016
|
Phân loại doanh
trồng,
nghiệp
khai thác và cung
cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Trường hợp không
kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc.
Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường
bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An - Hoặc hồ sơ trực tuyến
(toàn trình) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov .vn
|
Không
|
Nghị định số
102/2020/NĐ CP ngày 01/9/2024 được sửa đổi, bổ sung/2024.
- Chương III, Thông tư số
26/2025 ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
4
|
a)Trường hợp nuôi trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (không bao gồm các loài thuộc Phụ lục Công ước
|
- Luật Lâm nghiệp năm 2017;
|
|||||
|
Đăng ký mã số
cơ sở nuôi, trồng các loài động
|
CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
|
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 26 Thông tư số
|
|||
|
5
|
1.004819
|
vật, thực vật
thuộc Phụ lục
|
nước và xuất khẩu).
3 ngày làm việc đối với
|
Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An
|
Không
|
27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ
|
|
Công ước
CITES
|
trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
15 ngày làm việc đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
b) Trường hợp nuôi,
|
- Hoặc hồ sơ trực tuyến (toàn trình) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov .vn
|
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các
|
|||
|
trồng các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc
|
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|||||
|
Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích
|
||||||
|
thương mại trong nước
|
||||||
|
và xuất khẩu: 24 ngày
|
5
|
làm việc không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES).
c) Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam: 9 ngày làm việc.
|
||||||
|
6
|
3.000496
|
Cấp lại mã số cơ các loài động
thuộc Phụ lục và Công
CITES
|
a)Trường hợp nuôi trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (không bao gồm các loài thuộc sở nuôi, trồng Phụ lục Công ước CITES không có phân vật, thực vật bố tự nhiên tại Việt Nam lần đầu đăng ký nuôi,
ước trồng tại Việt Nam; các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An - Hoặc hồ sơ trực tuyến (toàn trình) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 26, Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định
|
6
|
3 ngày làm việc đối với|
|
https://dichvucong.gov
|
về quyết
|
toán
|
vốn đầu tư
|
||
|
trường hợp không cần
|
.vn
|
dự án
|
hoàn
|
thành sử
|
||
|
kiểm tra thực tế cơ sở
nuôi.
|
dụng
|
vốn
|
nhà nước ngoài vốn đầu tư công.
|
|||
|
15 ngày làm việc đối
với trường hợp cần kiểm
tra thực tế cơ sở nuôi.
|
||||||
|
b) Trường hợp nuôi,
trồng các loài động vật,
|
||||||
|
thực vật hoang dã thuộc
Phụ lục I Công ước
|
||||||
|
CITES vì mục đích
thương mại trong nước
và xuất khẩu: 24 ngày
làm việc không bao gồm
thời gian chờ phản hồi từ
Ban thư ký
CITES).
Trường hợp nuôi,
c)
trồng các loài thuộc Phụ
lục Công ước CITES
không có phân bố tự
nhiên tại Việt Nam và lần
đầu tiên đăng ký nuôi,
trồng tại Việt Nam: 9
ngày làm việc.
|
7
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|||
|
1
|
1.014021
|
Thu hồi giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
trong trường hợp
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy
chứng nhận
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An - Hoặc hồ sơ trực tuyến (toàn trình) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov
.vn
|
Không
|
- Luật đa dạng sinh học năm 2008;
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công.
|
|
2
|
1.014022
|
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung
|
Không
|
- Luật đa dạng sinh học năm 2008;
số
Nghị định
136/2025/NĐ-CP ngày
|
8
|
vệ nuôi sinh sản
tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An - Hoặc hồ sơ trực tuyến (một phần) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov .vn
|
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công.
|
||||
|
3
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của
loài nguy cấp,
quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An - Hoặc hồ sơ trực tuyến (toàn trình) qua Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Không
|
- Luật đa dạng sinh học năm 2008;
Nghị định số
160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
|
9
|
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov
.vn
|
- Điều 13 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công.
Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|||||
|
4
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung
|
Không
|
- Luật đa dạng sinh học năm 2008;
Nghị định số
65/2010/NĐ-CP ngày
|
10
|
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An - Hoặc hồ sơ trực tuyến (toàn trình) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov
.vn
|
11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
- Điều 21 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|||||
|
5
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An
|
Không
|
- Luật đa dạng sinh học năm 2008;
Nghị định
160/2013/NĐ-CP của
Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
|
11
|
- Hoặc hồ sơ trực tuyến (một phần) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov .vn
|
Nghị định
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|||||
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
||
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|||
|
1
|
1.011471
|
Phê duyệt
Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường
|
Không
|
Điều 6, Thông tư số 26/2025 ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
|
12
|
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
duyệt phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
|
bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến (một phần) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov .vn
|
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
|||
|
2
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến (một phần) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov .vn
|
Không
|
- Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
- Khoản 8 Điều 12 Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
13
|
3
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến (Một phần) qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov .vn
|
Không
|
Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
- Khoản 6 Điều 12 Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
14
PHẦN 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1) 1.011470 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc )
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Sử dụng và
|
02 giờ làm việc
|
Một
phần
|
15
Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm.
- Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi
bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán 02 giờ làm việc
lý hồ sơ.
- 36 giờ làm việc
đối với trường
hợp không phải
|
- Công chức Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục
Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định
|
xác minh tính
chính xác của hồ |
Bước 2 Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm bản kiểm tra. hồ sơ đoàn khảo sát thực tế, đi kiểm tra thực tế và lập Biên - Tham mưu lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thành lập hợp phải xác sơ. đối với trường - 60 giờ làm việc
|
- Tham mưu Phiếu trình, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định.
- Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
minh tính chính
xác của hồ sơ.
04 giờ làm việc
|
16
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ trách: Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký số vào kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả.
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
- 56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ.
- 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ.
|
- 56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ.
- 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ.
|
- 56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ.
- 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ.
|
17
2) 1.000045 Xác nhận bảng kê lâm sản
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức kiểm tra, tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
|
Bước 2
|
Công chức Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm: Hạt trưởng Hạt Kiểm - Xem xét, thẩm định hồ sơ. lâm - Chi cục Kiểm lâm - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC. Tham mưu dự thảo Thông báo kết quả kết quả giải quyết TTHC, chuyển Hạt trưởng Hạt Kiểm - 20 giờ làm việc đối với lâm xem xét.
|
04 giờ làm việc đối với
trường hợp không phải xác minh.
12 giờ làm việc đối với
trường hợp xác minh.
trường hợp xác minh có
nhiều nội dung phức tạp.
|
Toàn trình
|
|
|
Bước 2
|
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm:
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
18
|
Xem xét kiểm tra hồ sơ.
-Ký số xác nhận vào Bảng kê lâm sản và ký xác nhận lâm sản tồn vào sổ theo quy định tại điểm h khoản 6 Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT.
- Ký nháy bằng ký số vào dự thảo Thông báo kết quả kết quả giải quyết TTHC.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Hạt Kiểm lâm.
|
||||
|
Bước 3
|
Văn thư Hạt Kiểm lâm Chi cục Kiểm lâm
|
-Tiếp nhận hồ sơ kết quả từ Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm chuyển đến, đóng dấu bằng ký số vào Bảng kê lâm sản trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
-Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm - lâm
|
Xem xét hồ sơ, ký số vào Thông báo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Chi cục phát hành.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển trả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức - tại Trung tâm phục vụ - hành chính công tỉnh TTHC tỉnh. Nghệ An
|
Nhận kết quả.
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
19
|
16 giờ làm việc (2 ngày làm việc) đối với trường hợp không phải xác
minh.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp xác minh.
32 giờ làm việc (4 ngày làm việc) đối với trường hợp xác minh có nhiều
|
|
nội dung phức tạp.
|
3) 1.000047 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công Trung tâm Phục vụ hành chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư và Chuyển hồ sơ đến Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Hạt Kiểm lâm Sở tại.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Hạt Kiểm lâm - Chi cục
Kiểm lâm Nghệ An
|
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
20
|
Công chức, viên chức Hạt Kiểm lâm được phân công xử lý:
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo kết quả TTHC/ dự thảo thông báo kết quả giải quyết TTHC chuyển hồ sơ điện tử đến Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm.
|
34 giờ làm việc
|
|||
|
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm:
Xem xét hồ sơ.
Ký số xác nhận vào kết quả TTHC.
-Ký nháy bằng ký số vào dự thảo Thông báo kết quả giải quyết TTHC. Chuyển hồ sơ cho Văn thư Hạt Kiếm lâm.
|
2 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Văn thư Hạt Kiểm lâm Chi cục Kiểm lâm
|
- Tiếp nhận hồ sơ kết quả từ Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm chuyển đến, đóng dấu bằng ký số vào kết quả TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. - Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét hồ sơ, ký số vào Thông báo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Chi cục Kiểm lâm phát hành.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. -Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển trả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
21
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Nhận kết quả.
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
48 giờ làm việc (06 ngày làm
việc).
|
48 giờ làm việc (06 ngày làm
việc).
|
4) 3.00016 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
a) Trường hợp không phải xác minh
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức - hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho Doanh nghiệp bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công tại Trung tâm Phục vụ chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho Doanh nghiệp. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ, đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm.
|
03 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
22
|
Bước 2
|
Phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm
|
Công chức được phân công xử lý - phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục
Kiểm lâm:
-Thẩm định, xem xét, ký nháy bằng ký số vào dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm, lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức - tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An.
Thông báo và trả kết quả cho Doanh nghiệp.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
23
b) Trường hợp phải xác minh
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho Doanh nghiệp bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công Trung tâm Phục vụ hành chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho Doanh nghiệp. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ, đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm.
|
03 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Kiểm lâm
|
Công chức được phân công xử lý - phòng Thanh tra Lãnh đạo phòng Thanh Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm: tra Pháp chế - Chi cục- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản thông báo cho Doanh nghiệp nội dung, thời gian cần xác minh và tiến hành xác minh thông tin.
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
78 giờ làm việc
|
Một phần
|
24
|
- Chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
||||
|
Lãnh đạo phòng Thanh tra Pháp chế - Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định, xem xét, ký nháy bằng ký số xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi
trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Nghệ An.
- Thông báo và trả kết quả cho Doanh nghiệp
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc)
|
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc)
|
25
5) 1.004819 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
a) Trường hợp nuôi trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (không bao gồm các loài
thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
Thời gian thực
công việc Thứ tự Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc ngày 8 giờ làm hiện (tính mỗi DVCTT mức độ
việc)
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
Công chức, viên chức tại
Bước 1 Trung tâm Phục vụ hành chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống 2 giờ làm việc
chính công tỉnhh thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An,
Phòng Quản lý, bảo vệ thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công 2 giờ làm việc
|
Bước 2
|
rừng và Bảo tồn thiên chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
nhiên - Chi cục Kiểm lâm Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản - 12 giờ làm việc
lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: đối với trường hợp
|
26
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả thực tế cơ sở nuôi. lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển đối với trường hợp hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
không cần kiểm tra
- 108 giờ làm việc
cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
|||
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
2 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Trung tâm Phục vụ hành- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
27
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
b) Trường hợp nuôi trồng các loài động vật thủy sinh thuộc Phụ lục Công ước CITES (không bao gồm các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES không vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnhh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
28
|
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Nuôi trồng thuỷ sản:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cần kiểm tra thực tế cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét,
chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi. - 108 giờ làm việc đối với trường hợp cơ sở nuôi.
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
2 giờ làm việc
|
29
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ
sản và Kiểm ngư
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng |thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Xác nhận phần mềm một cửa điện tử.
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
-120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
-120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
-120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
30
c) Trường hợp nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu.
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản và gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES.
|
170 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
31
|
- Sau khi nhận được thông báo kết quả của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam, tiến hành tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
||||
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh Nghệ An
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Trung tâm Phục vụ hành- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
32
|
để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
||
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES)
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES)
|
d) Trường hợp nuôi, trồng các các loài động vật thủy sinh thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu.
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư Nghệ An: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
33
|
Phòng Nuôi trồng thủy
sản - Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
|||
|
Phòng Nuôi trồng thủy
sản - Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư Nghệ An:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản và gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES. -Sau khi nhận được thông báo kết quả của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam, tiến hành tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
170 giờ làm việc
|
||
|
Phòng Nuôi trồng thủy
sản - Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ
sản và Kiểm ngư
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản
|
4 giờ làm việc
|
34
|
và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
||||
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
-Xác nhận phần mềm một cửa điện tử.
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES
|
e) Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam.
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
35
|
đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ. rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ. rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản đề nghị xác nhận đến cơ quan khoa học CITES.
Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
50 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ. rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
36
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại - chính công tỉnh Nghệ An
|
Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Trung tâm Phục vụ hành- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
f) Trường hợp nuôi, trồng các loài động vật thủy sinh thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam.
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
37
|
sơ đến phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Nuôi trồng thuỷ sản:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản đề nghị xác nhận đến cơ quan khoa học CITES Việt Nam.
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
50 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản:
- Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ
sản và Kiểm ngư
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An,
chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
38
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Xác nhận phần mềm một cửa điện tử.
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
6) 3.000496 Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
a) Trường hợp nuôi trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (không bao gồm các loài
thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnhh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu Trung tâm Phục vụ hành cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
39
|
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả đối với trường hợp lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển cơ sở nuôi. hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi. - 108 giờ làm việc
cần kiểm tra thực tế
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
2 giờ làm việc
|
40
|
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
||||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Trung tâm Phục vụ hành- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn An
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
b) Trường hợp nuôi trồng các loài động vật thủy sinh thuộc Phụ lục Công ước CITES (không bao gồm các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam;
41
các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES không vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnhh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Nuôi trồng thuỷ sản:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
|
12 giờ làm việc
đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
Một phần
|
42
|
Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả - lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số đối với trường hợp cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét,
chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
108 giờ làm việc
cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
|||
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
2 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ
sản và Kiểm ngư
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
43
|
tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
||
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế cơ sở nuôi.
|
c) Trường hợp nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu.
Thời gian thực
công việc Thứ tự Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc ngày 8 giờ làm hiện (tính mỗi DVCTT mức độ
việc)
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
Công chức, viên chức tại
Bước 1 Trung tâm Phục vụ hành chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống 2 giờ làm việc Toàn trình
|
chính công tỉnh Nghệ An
|
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An,
in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển
hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ
sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm
Nghệ An.
|
44
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản và gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES.
Sau khi nhận được thông báo kết quả của Cơ quan Phòng Quản lý, bảo vệ quản lý CITES Việt Nam, tiến hành tham mưu dự rừng và Bảo tồn thiên thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do nhiên - Chi cục Kiểm lâm đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
170 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản
|
4 giờ làm việc
|
45
|
và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
||||
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh Nghệ An
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Trung tâm Phục vụ hành - Xác nhận phần mềm một cửa điện tử. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES)
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES)
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES)
|
d) Trường hợp nuôi, trồng các loài động vật thủy sinh thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu.
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
46
|
công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Nuôi trồng thuỷ sản:
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản và gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES. Sau khi nhận được thông báo kết quả của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam, tiến hành tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
170 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ
sản và Kiểm ngư
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi
|
8 giờ làm việc
|
47
|
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư.
|
||||
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Xác nhận phần mềm một cửa điện tử.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc) không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES
|
e) Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam.
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu |cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
48
|
chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ, rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ, rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản đề nghị xác nhận đến cơ quan khoa học CITES.
Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
50 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ, rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ, rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
49
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại chính công tỉnh Nghệ An
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Trung tâm Phục vụ hành- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm NghệT An
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm NghệT An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
f) Trường hợp nuôi, trồng các loài động vật thủy sinh thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam.
|
Thứ tự
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
|
DVCTT
mức độ
|
|
công việc
|
việc)
|
50
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ
sản - Chi cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư Nghệ An
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý - Nuôi trồng thuỷ sản:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. Tham mưu văn bản đề nghị xác nhận đến cơ quan Khoa học CITES Việt Nam.
-Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
50 giờ làm việc
|
Một phần
|
51
|
Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thuỷ sản:
- Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyển-hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ
sản và Kiểm ngư
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An,
chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
Xác nhận phần mềm một cửa điện tử.
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng, Phòng Nuôi trồng thuỷ sản - Chi cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
72 giờ làm việc (9 ngày làm việc)
|
52
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1) 1.014021. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc )
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
53
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mư thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định.
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
54 giờ làm việc
|
|||
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phó giám đốc Sở phụ trách lâm nghiệp xem xét hồ sơ, ký số vào Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
54
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
18 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả.
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
80 giờ làm việc (10
ngày làm việc)
|
80 giờ làm việc (10
ngày làm việc)
|
55
2) 1.014022 Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc )
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm.
|
02 giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý:
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
|
104 giờ làm việc
|
Một
phần
|
56
|
- Tham mưu gửi văn bản tham vấn cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả.
- Tổng hợp kết quả tham vấn, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
||||
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phó giám đốc Sở phụ trách lâm nghiệp xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
02 giờ làm việc
|
57
- Nhận kết quả.
Bước 8 Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành tỉnh. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC 02 giờ làm việc
chính công tỉnh
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
128 giờ làm việc (16
Tổng thời gian thực hiện tại các bước ngày làm việc)
3) 1.008675 Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc )
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm để
|
02 giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
58
|
xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
84 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phó giám đốc Sở phụ trách lâm nghiệp xem xét hồ sơ, ký số vào Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
|
08 giờ làm việc
|
59
|
duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành.
|
||||
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả.
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
120 giờ làm việc (15
ngày làm việc)
|
120 giờ làm việc (15
ngày làm việc)
|
4) 1.008682 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
60
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc )
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mư thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định.
|
168 giờ làm việc
|
61
|
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
||||
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phó giám đốc Sở phụ trách lâm nghiệp xem xét hồ sơ, ký số vào Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
62
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
20 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả.
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
216 giờ làm việc (27
ngày làm việc)
|
216 giờ làm việc (27
ngày làm việc)
|
5) 1.008672 Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ
làm việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
|
2 giờ làm việc
|
Một
phần
|
63
|
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. -Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
116 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An
|
Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên:
- Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
64
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình
Bước 3 Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. 8 giờ làm việc
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Phó giám đốc Sở phụ trách lâm nghiệp xem xét hồ
Bước 4 Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường sơ, ký số vào Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy 8 giờ làm việc
số phát hành.
Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
Bước 5 và Môi trường Văn thư Sở Nông nghiệp và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản 2 giờ làm việc
công tỉnh
- Nhận kết quả.
Bước 6 Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC 2 giờ làm việc
|
chính công tỉnh
Tổng thời gian thực hiện tại các
bước
|
tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
144 giờ làm việc (18 ngày làm
việc).
|
65
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1) 1.011471 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, Viên chức
hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, Viên chức tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, Viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tại Trung tâm Phục vụ tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế của Ủy ban nhân dân cấp xã/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ủy ban nhân dân cấp phường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về phòng Kinh tế của Ủy ban nhân dân cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ủy ban nhân dân cấp phường
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế ủy
Kinh tế, Hạ tầng và Đô phường
|
ban|Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng nhân dân cấp xã/Phòng và Đô thị cấp phường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức trong phòng xử lý hồ sơ
|
4 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế ủy
Kinh tế, Hạ tầng và Đô phường
|
thị ủy ban nhân dân cấp Cán bộ công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ: Nhận hồ sơ (điện tử).
Thẩm định, xem xét hồ sơ.
|
26 giờ làm việc đối
với trường hợp
không cần xác minh
|
Một phần
|
66
|
Tham mưu lãnh đạo cấp xã/phường thành lập đoàn khảo sát thực tế, đi kiểm tra thực tế và lập Biên bản kiểm tra. Tham mưu dự thảo kết quả TTHC.
|
tính chính xác của hồ Sơ.
50 giờ làm việc đối
với trường hợp cần
xác minh tính chính xác của hồ sơ
|
|||
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp phường:
Xem xét, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC
-Ký nháy bằng ký số kết quả thủ tục hành chính chuyển cho Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân xã kiểm tra thể thức
|
8 giờ làm việc
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân xã
|
Kiểm tra thể thức văn bản.
Ký nháy vào kết quả TTHC, trình Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã phê duyệt
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã
|
Xem xét hồ sơ và ký số phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyển hồ sơ đến văn thư Ủy ban nhân dân xã
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Ủy ban nhân dân xã
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức, Viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức, Viên chức tại Trung tâm Phục vụ -
|
- Nhận kết quả.
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. hành chính công cấp xã- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2 giờ làm việc
|
67
|
-56 giờ làm việc (7 ngày làm việc) đối với trường hợp không cần xác minh tính
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
bước 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
|
2)1.012922 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
công việc Thứ tự Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) DVCTT mức độ
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu,
Công chức, Viên chức tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức bổ sung hồ sơ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức,
Công chức, Viên chức Viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Bước 1 tại Trung tâm Phục vụ tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết 2 giờ làm việc
hành chính công cấp xã thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả
|
cho tổ chức. Chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế của Ủy ban
nhân dân cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ủy ban
nhân dân cấp phường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ
sơ giấy về phòng Kinh tế của Ủy ban nhân dân cấp xã/
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ủy ban nhân dân cấp
phường
Phòng Kinh tế ủy ban Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
|
Một phần
|
Bước 2 nhân dân cấp xã/Phòng|và Đô thị cấp phường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công 2 giờ làm việc
Kinh tế, Hạ tầng và Đô cán bộ, công chức trong phòng xử lý hồ sơ
68
|
thị ủy ban nhân dân cấp phường
|
Cán bộ công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ:
Nhận hồ sơ (điện tử).
Thẩm định, xem xét hồ sơ.
Tham mưu lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp phường thành lập đoàn kiểm tra hiện trường. Dự thảo biên bản kiểm tra hiện trường và tổ chức kiểm tra hiện trường. Thành phần đoàn kiểm tra hiện trường ký vào biên bản kiểm tra hiện trường
- Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng
|
24 giờ làm việc
|
||
|
thị ủy ban nhân dân cấp phường
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp phường:
Xem xét ký số vào biên bản kiểm tra hiện trường (kết quả giải quyết TTHC) và chuyển cho văn thư Phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp phường
|
8 giờ làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Văn thư Phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp, phường
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức, Viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức, Viên chức - tại Trung tâm Phục vụ-
|
Nhận kết quả.
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. hành chính công cấp xã - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức.
|
2 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
40 giờ làm việc (5 ngày làm
việc)
|
69
3) 1.012531 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Thứ tự
công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 8 giờ làm
việc)
|
DVCTT
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, Viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, Viên chức tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, Viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế của Ủy ban nhân dân cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ủy ban nhân dân cấp phường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về phòng Kinh tế của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2 giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế ủy ban nhân dân cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ủy ban nhân dân cấp phường
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp phường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức trong phòng xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế ủy ban nhân dân cấp xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ủy ban nhân dân cấp phường
|
Cán bộ công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử).
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu lãnh đạo ủy ban nhân dân cấp xã/phường thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức xác minh hồ sơ
|
90 giờ làm việc
|
Một
phần
|