|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2209/QĐ-UBND |
Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2179/TTr-SCT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 245 quy trình nội bộ, quy trình điện tử (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo)
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
(Phần II. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Phụ lục, danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt, ban hành tại 34 Quyết định trước đây.
(Phần III. Danh mục Quyết định)
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định
số 2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
I. Danh mục 197/240 quy trình thủ tục hành chính theo phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Quyết định ban hành |
I | Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp | ||
1. | 2.000229 | Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; |
2. | 2.000210 | Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | |
3. | 2.000221 | Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ | |
4. | 2.000172 | Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ | |
5. | 2.001434 | Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | |
6. | 2.001433 | Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | |
7. | 1.003401 | Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | |
8. | 1.013058 | Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | |
9. | 1.000998 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp | |
10. | 1.000965 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp | |
11. | 2.000578 | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp | |
12. II | Lĩnh vực hóa chất | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; | |
13. | 1.014722 | Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất | |
14. | 1.014724 | Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất | |
15. | 1.014726 | Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất | |
16. | 1.014728 | Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
17. | 1.014732 | Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
18. | 1.014735 | Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
19. | 1.014734 | Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
20. | 1.014733 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
21. | 1.014731 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
22. | 1.014730 | Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
23. | 1.014729 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
24. | 2.002836 | Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | |
25. | 1.014727 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh | |
26. | 1.014725 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh | |
27. | 1.014723 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh | |
28. | 1.014721 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện | |
29. | 1.014720 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện | |
30. | 1.014714 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện | |
31. | 2.002834 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện | |
32. | 1.014710 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện | |
33. | 1.003683 | Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở CôngThương; |
34. | 1.014700 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | |
35. | 1.014701 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | |
36. | 1.014702 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | |
37. | 1.014703 | Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | |
38. | 1.014707 | Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm | |
39. | 1.014708 | Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm | |
40. | 1.014709 | Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm | |
41. | 1.013340 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 | |
42. | 1.013350 | Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 | |
43. | 1.013351 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 | |
44. III | Lĩnh vực An toàn thực phẩm | ||
45. | 2.000591 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện | |
46. | 2.000535 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | |
47. | 2.001682 | Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | |
48. | 1.003951 | Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | |
49. | 2.001660 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | |
50. | 1.003860 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | |
51. | 2.001595 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | |
52. | 1.003929 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | |
53. | 2.000117 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | |
54. | 2.000115 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; |
55. IV | Lĩnh vực Khoa học công nghệ | ||
56. | 2.000046 | Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | |
57. V | Lĩnh vực khoáng sản | ||
58. | 1.013652 | Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
59. | 1.014125 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | |
60. | 1.014126 | Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | |
61. | 1.014127 | Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | |
62. VI | Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | ||
63. | 1.001271 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | |
64. | 2.000618 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | |
65. | 2.000613 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | |
66. | 1.000878 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | |
67. | 2.000401 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | |
68. | 2.000251 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | |
69. | 1.001292 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | |
70. | 2.000628 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | |
71. | 2.000624 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | |
72. VII | Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm | ||
73. | 1.014967 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 | |
74. | 1.014968 | Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 | |
75. | 1.014969 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; |
76. VIII | Lĩnh vực Điện | ||
77. | 1.013004 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | |
78. | 1.013005 | Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | |
79. | 1.013394 | Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | |
80. | 1.013395 | Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | |
81. | 1.013401 | Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
82. | 1.013411 | Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
83. | 1.013412 | Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
84. | 1.013416 | Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1 | |
85. | 1013417 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) | |
86. | 1.013418 | Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
87. | 1.013419 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
88. | 1.013421 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
89. | 1.013420 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng. | |
90. IX | Lĩnh vực An toàn đập và hồ chứa thủy điện | ||
91. | 2.001322 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân Cấp sở (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | |
92. | 2.001292 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; |
93. | 2.001313 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở | |
94. | 2.001300 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở | |
95. | 1.013398 | Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố | |
96. | 1.013399 | Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố | |
97. | 1.013400 | Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố | |
98. | 2.001384 | Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện | |
99. X | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | ||
100. | 1.013239 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | |
101. | 1.013234 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | |
102. | 1.009794 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) | |
103. | 1.009788 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh | |
104. | 1.009791 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | |
105. XI | Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; | |
106. | 1.013989 | Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định | |
107. | 1.013990 | Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | |
108. | 2.000147 | Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | |
109. XII | Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng | ||
110. | 1.000981 | Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | |
111. | 1.000948 | Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | |
112. | 1.000911 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | |
113. | 2.000209 | Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại | |
114. | 1.000172 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá | |
115. | 1.000949 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu | |
116. | 1.001335 | Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước | |
117. XIII | Lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ | ||
118. | 1.001158 | Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa | |
119. | 1.014818 | Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | |
120. | 1.014820 | Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | |
121. XIV | Lĩnh vực Nghề Thủ công mỹ nghệ | ||
122. | 1.012471 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ | |
123. XV | Lĩnh vực Thương mại biên giới | ||
124. | 2.001272 | Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam – Lào | |
125. XVI | Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; | |
126. | 1.012567 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý | |
127. XVII | Lĩnh vực Giám định thương mại | ||
128. | 1.005190 | Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại | |
129. | 2.000110 | Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại | |
130. XVIII | Lĩnh vực Xúc tiến thương mại | ||
131. | 2.000026 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài | |
132. | 2.000133 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài | |
133. | 2.000004 | Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | |
134. | 2.000002 | Đăng ký sửa đổi/ bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | |
135. | 2.000131 | Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam | |
136. | 2.000001 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam | |
137. | 2.002604 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | |
138. | 2.002605 | Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | |
139. | 2.002606 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | |
140. | 2.002607 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | |
141. | 2.002608 | Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | |
142. XIX | Lĩnh vực Dầu khí | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; | |
143. | 1.013996 | Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh | |
144. XX | Lĩnh vực Thương mại quốc tế | ||
145. | 2.000129 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
146. | 1.000376 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
147. | 2.000450 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
148. | 2.000327 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
149. | 2.000314 | Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
150. | 2.000339 | Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | |
151. | 2.000334 | Điều chỉnh tăng điện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 | |
152. | 2.000322 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ nhứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại | |
153. | 2.000166 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu mini | |
154. | 2.000665 | Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | |
155. | 2.000063 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
156. | 2.000351 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP | |
157. | 2.000255 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; |
158. | 2.000330 | Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | |
159. | 2.000362 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí | |
160. | 2.000340 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | |
161. | 2.000370 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn | |
162. | 2.000272 | Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP | |
163. | 2.000361 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | |
164. | 1.000774 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | |
165. | 1.000441 | Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | |
166. | 2.000662 | Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động | |
167. | 2.000347 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
168. | 1.000361 | Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
169. | 1.000358 | Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
170. | 1.000168 | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | |
171. XXI | Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa | ||
172. | 1.010696 | Cấp giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ | |
173. | 2.000666 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơngiản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; |
174. | 2.000664 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương | |
175. | 2.000669 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu | |
176. | 2.000672 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu | |
177. | 2.000648 | Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | |
178. | 2.000673 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | |
179. | 2.000645 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | |
180. | 2.000647 | Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | |
181. | 2.001636 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) | |
182. XXII | Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp | ||
183. | 2.000309 | Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | |
184. | 2.000631 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | |
185. | 2.000619 | Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | |
186. | 2.000609 | Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp | |
187. | 2.001573 | Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp | |
188. | 1.003705 | Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp | |
189. | 2.000324 | Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương | |
190. XXIII | Lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng | ||
191. | 2.000191 | Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung | |
192. XXIV | Lĩnh vực Thương mại điện tử | ||
193. | 1.003390 | Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng | |
194. | 1.000880 | Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử | |
195. | 1.002968 | Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng | |
196. | 1.000758 | Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng | |
197. | 1.000799 | Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử | |
198. XXV | Lĩnh vực Xuất nhập khẩu | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; | |
199. | 1.002939 | Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới | |
200. | 1.000957 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác | |
201. | 1.001062 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất | |
202. | 1.000905 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập | |
203. | 1.000890 | Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | |
204. | 1.000350 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | |
205. | 1.005405 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | |
206. | 1.005406 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | |
207. | 1.000363 | Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà | |
208. | 1.001238 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | |
209. | 1.001104 | Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | |
210. | 1.004191 | Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | |
211. | 1.000264 | Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản | |
212. | 1.000421 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa | |
213. | 1.000477 | Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật | |
214. | 1.012168 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương | |
215. | 1.012527 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; |
216. | 1.013778 | Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh | |
217. | 2.001282 | Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh | |
218. | 1.013771 | Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài | |
219. XXVI | Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động | ||
220. | 2.000140 | Cấp chứng chỉ kiểm định viên | |
221. | 2.000066 | Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên | |
222. XXVII | Lĩnh vực Công nghiệp, Cụm công nghiệp | ||
223. | 1.012427 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
II. Danh mục 04/05 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường
STT | MãTTHC | Tên TTHC | Quyết định ban hành |
I | Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; | |
1. | 1.012568 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | |
2. | 1.012569 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | |
II | Lĩnh vực Công nghiệp, Cụm công nghiệp | ||
3. | 1.012427 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | |
III | Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện | ||
4. | 2.000206 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
III. Danh mục 44/245 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (43/240 TTHC) và UBND các xã, phường (01/05 TTHC).
STT | MãTTHC | Lĩnh vực Xuất nhập khẩu | Ghi chú |
CẤP SỞ: 43/240 TTHC | |||
I | Lĩnh vực Xuất nhập khẩu | ||
1. | 1.000400 | Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico (1.000400) | Giải quyết trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (https://ecosys.gov.vn ) |
2. | 1.014119 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI (1.014119) | |
3. | 1.000665 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D ( 1.000665) | |
4. | 1.000695 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E (1.000695) | |
5. | 1.000603 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK (1.000603) | |
6. | 1.000432 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ (1.000432) | |
7. | 2.000303 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI 2.000303 | |
8. | 1.000694 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ (1.000694) | |
9. | 1.000676 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S (1.000676) | |
10. | 2.000260 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X (2.000260) | |
11. | 1.000686 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ (1.000686) | |
12. | 1.000664 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC (1.000664) | |
13. | 1.000431 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK (1.000431) | |
14. | 1.000382 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV (1.000382) | |
15. | 1.000490 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A (1.000490) | |
16. | 1.000450 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B (1.000450) | |
17. | 1.000430 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) (1.000430) | |
18. | 1.000398 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) (1.000398) | |
19. | 1.003477 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru (1.003477) | |
20. | 1.003400 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ (1.003400) | |
21. | 1.002960 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela (1.002960) | |
22. | 1.001298 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập (1.001298) | |
23. | 1.001370 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa (1.001370) | |
24. | 1.001380 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau (1.001380) | |
25. | 1.001383 | Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (1.001383) | |
26. | 1.003522 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng (1.003522) | |
27. | 2.001372 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP (2.001372) | |
28. | 1.007968 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK (1.007968) | |
29. | 1.008361 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU (1.008361) | |
30. | 1.008667 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 (1.008667) | |
31. | 1.010056 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA (1.010056) | |
32. | 1.010762 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP (1.010762) | |
33. | 1.001274 | Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) (1.001274) | |
34. | 1.013642 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP (1.013642) | |
35. | 1.013643 | Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 (1.013643) | |
36. | 1.000366 | Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.000366) | |
37. | 1.008882 | Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.008882) | |
38. | 1.115117 | Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN | |
II | Lĩnh vực Thương mại điện tử | ||
39. | 2.000.243 | Thông báo website thương mại điện tử bán hàng | Giải quyết trên Hệ thống quản lý hoạt động thương mại của Bộ Công Thương ( online.gov.vn) |
III | Lĩnh vực Xúc tiến thương mại | ||
40. | 2.000033 | Thông báo hoạt động khuyến mại | Giải quyết trên Hệ thống thông tin TTHC của Bộ Công Thương (https://motcua-tthc.moit.gov.vn/ ) |
41. | 2.001474 | Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại | |
IV | Lĩnh vực Điện | ||
42. | 2.002676 | Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | |
V | Lĩnh vực Thi đua khen thưởng | ||
43. | 1.010947 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ | Giải quyết trên Hệ thống thông tin TTHC của thành phố https://mcdt.hue.gov.vn |
CẤP XÃ: 01/05 TTHC | |||
44. | 2.002620 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | Giải quyết trên Hệ thống thông tin TTHC của Bộ Công Thương (https://motcua-tthc.moit.gov.vn/ ) |
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
