Quay lại

Quyết định 2209/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2209/QĐ-UBND

Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2179/TTr-SCT ngày 25 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 245 quy trình nội bộ, quy trình điện tử (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo)

Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

(Phần II. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC)

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Phụ lục, danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt, ban hành tại 34 Quyết định trước đây.

(Phần III. Danh mục Quyết định)

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố,
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Văn Tuấn

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH

I. Danh mục 197/240 quy trình thủ tục hành chính theo phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định ban hành

I

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp

1.

2.000229

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

2.

2.000210

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

3.

2.000221

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

4.

2.000172

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

5.

2.001434

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

6.

2.001433

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

7.

1.003401

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

8.

1.013058

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

9.

1.000998

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp

10.

1.000965

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp

11.

2.000578

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

12. II

Lĩnh vực hóa chất

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

13.

1.014722

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

14.

1.014724

Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

15.

1.014726

Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

16.

1.014728

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

17.

1.014732

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

18.

1.014735

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

19.

1.014734

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

20.

1.014733

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

21.

1.014731

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

22.

1.014730

Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

23.

1.014729

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

24.

2.002836

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

25.

1.014727

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

26.

1.014725

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

27.

1.014723

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

28.

1.014721

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

29.

1.014720

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

30.

1.014714

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

31.

2.002834

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

32.

1.014710

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

33.

1.003683

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở CôngThương;

34.

1.014700

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

35.

1.014701

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

36.

1.014702

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

37.

1.014703

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

38.

1.014707

Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

39.

1.014708

Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

40.

1.014709

Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

41.

1.013340

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

42.

1.013350

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

43.

1.013351

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

44. III

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

45.

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

46.

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

47.

2.001682

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

48.

1.003951

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

49.

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

50.

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

51.

2.001595

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

52.

1.003929

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

53.

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

54.

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

55. IV

Lĩnh vực Khoa học công nghệ

56.

2.000046

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

57. V

Lĩnh vực khoáng sản

58.

1.013652

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

59.

1.014125

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

60.

1.014126

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

61.

1.014127

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

62. VI

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

63.

1.001271

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

64.

2.000618

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

65.

2.000613

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

66.

1.000878

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

67.

2.000401

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

68.

2.000251

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

69.

1.001292

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

70.

2.000628

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

71.

2.000624

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

72. VII

Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

73.

1.014967

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

74.

1.014968

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

75.

1.014969

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

76. VIII

Lĩnh vực Điện

77.

1.013004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

78.

1.013005

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

79.

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

80.

1.013395

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

81.

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

82.

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

83.

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

84.

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1

85.

1013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

86.

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

87.

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

88.

1.013421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

89.

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.

90. IX

Lĩnh vực An toàn đập và hồ chứa thủy điện

91.

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân Cấp sở (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

92.

2.001292

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

93.

2.001313

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở

94.

2.001300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở

95.

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố

96.

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố

97.

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố

98.

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

99. X

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

100.

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

101.

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

102.

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)

103.

1.009788

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh

104.

1.009791

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

105. XI

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

106.

1.013989

Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

107.

1.013990

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

108.

2.000147

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

109. XII

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

110.

1.000981

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

111.

1.000948

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

112.

1.000911

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

113.

2.000209

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

114.

1.000172

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

115.

1.000949

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

116.

1.001335

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

117. XIII

Lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ

118.

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

119.

1.014818

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

120.

1.014820

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

121. XIV

Lĩnh vực Nghề Thủ công mỹ nghệ

122.

1.012471

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

123. XV

Lĩnh vực Thương mại biên giới

124.

2.001272

Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam – Lào

125. XVI

Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

126.

1.012567

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

127. XVII

Lĩnh vực Giám định thương mại

128.

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

129.

2.000110

Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

130. XVIII

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

131.

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

132.

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

133.

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

134.

2.000002

Đăng ký sửa đổi/ bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

135.

2.000131

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

136.

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

137.

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

138.

2.002605

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

139.

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

140.

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

141.

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

142. XIX

Lĩnh vực Dầu khí

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

143.

1.013996

Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

144. XX

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

145.

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

146.

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

147.

2.000450

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

148.

2.000327

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

149.

2.000314

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

150.

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

151.

2.000334

Điều chỉnh tăng điện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

152.

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ nhứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại

153.

2.000166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu mini

154.

2.000665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

155.

2.000063

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

156.

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

157.

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

158.

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

159.

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

160.

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

161.

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

162.

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

163.

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

164.

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

165.

1.000441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

166.

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

167.

2.000347

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

168.

1.000361

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

169.

1.000358

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

170.

1.000168

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

171. XXI

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa

172.

1.010696

Cấp giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

173.

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơngiản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

174.

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

175.

2.000669

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu

176.

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu

177.

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

178.

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

179.

2.000645

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

180.

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

181.

2.001636

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

182. XXII

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp

183.

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

184.

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

185.

2.000619

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

186.

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

187.

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

188.

1.003705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

189.

2.000324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

190. XXIII

Lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng

191.

2.000191

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

192. XXIV

Lĩnh vực Thương mại điện tử

193.

1.003390

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

194.

1.000880

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

195.

1.002968

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng

196.

1.000758

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng

197.

1.000799

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

198. XXV

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

199.

1.002939

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

200.

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

201.

1.001062

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

202.

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

203.

1.000890

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

204.

1.000350

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

205.

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

206.

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

207.

1.000363

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

208.

1.001238

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

209.

1.001104

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

210.

1.004191

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

211.

1.000264

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

212.

1.000421

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

213.

1.000477

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

214.

1.012168

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

215.

1.012527

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

216.

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

217.

2.001282

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

218.

1.013771

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

219. XXVI

Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động

220.

2.000140

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

221.

2.000066

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

222. XXVII

Lĩnh vực Công nghiệp, Cụm công nghiệp

223.

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

II. Danh mục 04/05 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường


STT

TTHC

Tên TTHC

Quyết định ban hành

I

Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Quyết định số2143/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

1.

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

2.

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

II

Lĩnh vực Công nghiệp, Cụm công nghiệp

3.

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

III

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện

4.

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

III. Danh mục 44/245 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (43/240 TTHC) và UBND các xã, phường (01/05 TTHC).


STT

TTHC

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Ghi chú

CẤP SỞ: 43/240 TTHC

I

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

1.

1.000400

Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico (1.000400)

Giải quyết trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (https://ecosys.gov.vn )

2.

1.014119

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI (1.014119)

3.

1.000665

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D ( 1.000665)

4.

1.000695

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E (1.000695)

5.

1.000603

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK (1.000603)

6.

1.000432

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ (1.000432)

7.

2.000303

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI 2.000303

8.

1.000694

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ (1.000694)

9.

1.000676

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S (1.000676)

10.

2.000260

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X (2.000260)

11.

1.000686

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ (1.000686)

12.

1.000664

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC (1.000664)

13.

1.000431

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK (1.000431)

14.

1.000382

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV (1.000382)

15.

1.000490

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A (1.000490)

16.

1.000450

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B (1.000450)

17.

1.000430

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) (1.000430)

18.

1.000398

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) (1.000398)

19.

1.003477

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru (1.003477)

20.

1.003400

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ (1.003400)

21.

1.002960

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela (1.002960)

22.

1.001298

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập (1.001298)

23.

1.001370

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa (1.001370)

24.

1.001380

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau (1.001380)

25.

1.001383

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (1.001383)

26.

1.003522

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng (1.003522)

27.

2.001372

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP (2.001372)

28.

1.007968

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK (1.007968)

29.

1.008361

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU (1.008361)

30.

1.008667

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 (1.008667)

31.

1.010056

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA (1.010056)

32.

1.010762

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP (1.010762)

33.

1.001274

Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) (1.001274)

34.

1.013642

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP (1.013642)

35.

1.013643

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 (1.013643)

36.

1.000366

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.000366)

37.

1.008882

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.008882)

38.

1.115117

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN

II

Lĩnh vực Thương mại điện tử

39.

2.000.243

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Giải quyết trên Hệ thống quản lý hoạt động thương mại của Bộ Công Thương ( online.gov.vn)

III

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

40.

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

Giải quyết trên Hệ thống thông tin TTHC của Bộ Công Thương (https://motcua-tthc.moit.gov.vn/ )

41.

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

IV

Lĩnh vực Điện

42.

2.002676

Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

V

Lĩnh vực Thi đua khen thưởng

43.

1.010947

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

Giải quyết trên Hệ thống thông tin TTHC của thành phố https://mcdt.hue.gov.vn

CẤP XÃ: 01/05 TTHC

44.

2.002620

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Giải quyết trên Hệ thống thông tin TTHC của Bộ Công Thương (https://motcua-tthc.moit.gov.vn/ )


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2209/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Hà Văn Tuấn
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.