|
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Số: 2215/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- thành phố Hải Phòng, ngày 20 tháng 11 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Về vùng bảo vệ 1, nguồn nước sông Vật Cách cưỡng chế khu vực Nhà máy nước Vật Cách, An Hải
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ về bảo vệ môi trường;
Xét đề nghị của liên Sở: Giao thông - Công chính, Địa chính tại Tờ trình số 145/TTLS-GTCC-ĐC ngày 03/8/2000,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:
Điều 2: Từ địa điểm thu nước vào hồ lắng về phía thượng lưu và hạ lưu mỗi bên 200m.
Từ bờ sông của địa điểm thu nước vào nội địa là 100m.
Từ bờ sông đối diện với địa điểm thu nước vào nội địa là 50m.
Vị trí ranh giới và diện tích vùng bảo vệ 1 Nhà máy nước Vật Cách như sau:
Về diện tích:
Trong đó: - Diện tích thuộc xã Bắc Sơn là: 27.985,35 m2.
- Diện tích thuộc xã Tân Tiến là: 63.765,65 m2.
Về vị trí ranh giới:
Phía Tây Bắc: giáp khu dân cư và ruộng lúa (xã Tân Tiến) gồm các mốc 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, dài 523,9 m.
Phía Đông Bắc: giáp ruộng lúa và sông Vật Cách (hai xã Tân Tiến và Bắc Sơn), gồm các mốc 9, 10, 11; dài 202,0 m.
Phía Đông Nam: giáp ruộng lúa (xã Bắc Sơn); gồm các mốc 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17; dài 335,61 m.
Phía Tây Nam giáp ruộng lúa về sông Vật Cách (hai xã Tân Tiến và Bắc Sơn); gồm các mốc 17, 18, 1; dài 240,0 m.
(Kèm theo mặt bằng cắm mốc chỉ giới tỷ lệ 1/1.000 đã được Sở Địa chính thẩm định tháng 5 năm 2000).
Điều 3:
Điều 4:
Điều 5:
Điều 6: