|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/2009/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 23 tháng 12 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 nă m 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 nă m 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Nghị đ ịnh số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân , Ủy ban nhân dân; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10 2004 về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 về việc sửa đổi một số Điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 về việc sửa đổi bổ sung một số Điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ; Căn cứ Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phê chuẩn phương án Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2010. Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 399/TTr-STNMT ngày 18/12/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giá các loại đất Ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;
3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003;
4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2003;
5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, 40 của Luật Đất đai nă m 2003;
7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN.
(Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
Chương 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá.
1. Nguyên tắc cụ thể khi xác định giá các loại đất:
Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông (đối với nhóm đất nông nghiệp); khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện mức độ đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ (đối với nhóm đất phi nông nghiệp) để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc:
a) Nhóm đất nông nghiệp: Đất khu vực I, vị trí 1 có giá cao nhất. Các khu vực, vị trí tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.
b) Nhóm đất phi nông nghiệp: Đường loại I, khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lời và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn có mức giá theo thứ tự giảm dần.
2. Phân vùng, phân khu vực, phân loại đô thị:
a) Phân vùng: Các xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc loại "Xã Miền núi".
b) Phân khu vực:
Căn cứ các Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Uỷ ban Dân tộc và điều kiện thực tế của tỉnh Lạng Sơn, bảng giá đất năm 2010 được phân làm 03 khu vực như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Phân làm 03 khu vực.
+ Khu vực I (Vùng tương đối bằng phẳng): Gồm 05 phường và 32 xã nằm trên địa bàn các huyện và Thành phố;
+ Khu vực II (Vùng núi thấp): Gồm 129 xã nằm trên địa bàn các huyện và thành phố;
+ Khu vực III (Vùng núi cao, các xã đặc biệt khó khăn): Gồm 60 xã nằm trên địa bàn các huyện.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Gồm đất ở tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
+ Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã, ... được quy định từ 01 đến 03 vị trí tương ứng với từng mức giá; các vị trí không quy định mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn;
+ Đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn: Phân làm 03 khu vực (tương tự như nhóm đất nông nghiệp); Trong từng khu vực phân làm 03 nhóm vị trí đất để xác định giá cho từng nhóm vị trí tại các khu vực.
c) Phân loại đô thị, đường phố:
- Phân loại đô thị:
+ Thành phố Lạng Sơn là "Đô thị Loại III" theo Quyết định số 997/QĐ-BXD, ngày 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
+ Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V".
- Phân loại đường phố:
Căn cứ vào vị trí, khả năng sinh lợi, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mức độ đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng,... của từng loại đường, đoạn đường phố.
- Tên đường phố:
+ Khu vực thành phố Lạng Sơn được xác định theo quy định tại các Quyết định số 2147/QĐ-UB-XD ngày 26/11/2001, số 09/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và căn cứ thực tế địa bàn; giữ nguyên các đường nội bộ tại các khu tái định cư.
+ Khu vực thị trấn thuộc các huyện: Ngoài các đường phố đã có tên, các đường phố, đoạn đường phố còn lại các huyện đặt ký hiệu hoặc quy ước phù hợp với từng địa phương.
Chương 2
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 2. Phân nhóm Bảng giá đất năm 2010
1. Nhóm đất nông nghiệp: Phân theo 02 khu vực.
Nhóm đất nông nghiệp khu vực thành phố Lạng Sơn.
b) Nhóm đất nông nghiệp khu vực các huyện trên địa bàn tỉnh.
Cơ cấu Nhóm đất nông nghiệp gồm 04 bảng giá:
- Bảng 1: Giá đất trồng cây hàng năm.
- Bảng 2: Giá đất trồng cây lâu năm.
- Bảng 3: Giá đất rừng sản xuất.
- Bảng 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Gồm 04 bảng giá:
- Bảng 6: Giá đất ở tại nông thôn.
- Bảng 7: Giá đất ở tại đô thị.
- Bảng 8: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
- Bảng 9: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm: các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày các tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật), khi cần xác định giá trên cơ sở giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại các vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
- Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở, đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép, đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp), căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
- Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa căn cứ vào giá loại đất liền kề đã quyết định và căn cứ tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
- Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thuỷ sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận (trường hợp không có liền kề) đã quyết định và căn cứ quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
3. Nhóm đất chưa sử dụng:
Đối với các loại đất chưa xác định được mục đích sử dụng (bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây) khi cần định giá căn cứ quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào khung giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng do Chính phủ Quy định để định mức giá đất cụ thể.
Chương 3
MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH ÁP GIÁ CỦA CÁC BẢNG GIÁ
Điều 3. Nhóm đất nông nghiệp:
1. Các bảng giá (bảng 1, 2 và 4) được xác định giá theo khu vực và vị trí như sau:
- Vị trí 1: Trong khoảng cách: Từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã) vào sâu đến mét thứ 150.
- Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến mét thứ 300.
- Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
2. Bảng giá 3 (đất rừng sản xuất): Được áp dụng theo khu vực.
Điều 4. Nhóm đất phi nông nghiêp:
1. Bảng giá đất ở tại nông thôn (bảng 6).
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã...:
- Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất.
- Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí:
* Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20.
* Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80.
* Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150.
* Các Vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất ở các khu vực còn lại ở nông thôn liền kề.
+ Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
* Vị trí 1: K = 1,0 * Vị trí 3: K = 0,3
* Vị trí 2: K = 0,4
b) Bảng giá đất ở nông thôn các khu vực còn lại: Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
2. Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng 7).
a) Quy định chung:
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất.
b) Quy định về cách xác định hệ số K:
- Đối với đất ở VT1 (có mặt tiền):
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng ( ³ 3) mét, hệ số K = 1.
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền từ: Lớn hơn hoặc bằng ( ³ 2) mét đến nhỏ hơn (< )3 m, hệ số K = 0,9
- Thửa đất có chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn ( < ) 2 mét, hệ số K = 0,8.
- Đối với đất ở nằm trong các ngõ:
+ Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ( ³ ) 3 mét, hệ số K = 1.
+ Ngõ có chiều rộng trung bình từ: Lớn hơn hoặc bằng ( ³ 2) mét đến nhỏ hơn (< ) 3 m, hệ số K = 0,9
+ Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn ( < ) 2 mét, hệ số K = 0,8.
c) Đối với trường hợp đặc biệt:
- Quy định áp giá đối với các trường hợp: Tại các điểm cắt đường, đoạn đường phố; các đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,... khi xác định giá của các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 30 mét (tính từ điểm cắt đoạn đường phố hoặc điểm đầu của đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,... có mức giá thấp): Được xác định giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.
- Đất ở nông thôn giáp ranh với đất ở đô thị, đất giữa các đoạn thuộc trục đường giao thông chính, đất trong khu trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã,… khi xác định giá các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 50 mét: Được tính giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.
- Đối với các trường hợp: Khu tái định cư, Khu đô thị mới, những vị trí, đường phố chưa có mức giá quy định, hoặc trường hợp đặc biệt khi áp dụng bảng giá không phù hợp, thì khi cần xác định giá được thực hiện theo giá đất quy định tại các Quyết định cụ thể của UBND tỉnh cho khu vực đó.
d) Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
- Vị trí 1:
+ Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Thửa đất không có Vị trí 1 của đường phố chính nhưng nằm trong cự li 20 mét đầu thì được tính theo giá của vị trí 2 (áp dụng cho cả đất liền thửa và không liền thửa có Vị trí 1).
- Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;
- Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
- Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên.
e) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
- Vị trí 1: K = 1,0 - Vị trí 3: K = 0,3
- Vị trí 2: K = 0,4 - Vị trí 4: K = 0,15
Điều 5. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (bảng 8).
Chi tiết để áp giá cho từng đường, đoạn đường; Các thôn, xã áp dụng như chi tiết thuyết minh của Bảng giá đất ở tại nông thôn (bảng 6).
Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (bảng 9).
Chi tiết để áp giá cho từng đường, đoạn đường phố áp dụng như chi tiết thuyết minh của Bảng giá đất ở tại đô thị (bảng 7).
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tổ chức tổng hợp, cập nhật sự biến động giá đất trên địa bàn toàn tỉnh theo định kỳ, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính theo quy định.
2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các phòng chức năng theo dõi, cập nhật biến động giá các loại đất trên địa bàn, định kỳ báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo đúng thời gian quy định.
Điều 8. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. /.
HUYỆN HỮU LŨNG (Kèm theo Quyết định số 22/2009 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở nông thôn
I. giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã:
* Mức 1: Giá 1.500.000 đ/m2
- Đường 242:
+ Đoạn từ địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn đến Ngã tư đường QL1A mới
* Mức 2: Giá 1.200.000 đ/m2
- Đường QL 1A cũ:
+ Đoạn từ địa phận xã Sơn Hà giáp thị trấn đến Ngã ba đường QL1A mới
* Mức 3: Giá 750.000 đ/m2
- Đường 242:
+ Đoạn từ cầu Nậm Đeng đến trường PTTH xã Vân Nham
+ Từ ngã tư đường QL 1A mới đến cầu Na Hoa (xã Sơn Hà)
- Đường QL1A cũ:
+ Đoạn từ địa phận xã Đồng Tân giáp thị trấn đến Ngã ba đường QL1A mới
- Đường QL1A mới:
+ Đoạn từ cầu Hữu Lũng đến hết địa phận xã Sơn Hà
+ Đoạn từ cầu Hữu Lũng đến đường rẽ đi Khuôn Linh (xã Đồng Tân)
* Mức 4: Giá 500.000 đ/m2
- Đường QL1A mới:
+ Đoạn Trường Trung cấp nghề cơ điện và kỹ thuật nông lâm Đông Bắc tính theo chiều dài QL1A mỗi chiều 500m
- Chợ Bắc Lệ, Đền Bắc Lệ (chiều dài bám theo mặt tiền chợ và về hai phía đường trục chính 100m).
- Đường 244 (Minh Lễ - Quyết Thắng):
+ Đoạn từ cầu Ngầm đến hết địa phận trung tâm xã Yên Bình
* Mức 5: Giá 400.000 đ/m2
- Đường QL1A mới:
+ Địa phận xã Minh Sơn giáp xã Sơn Hà đến UBND xã Minh Sơn
+ Đoạn từ Km 92 đến Cầu Lường
* Mức 6: Giá 300.000 đ/m2
- Đường QL1A mới:
+ Đoạn từ Phía bắc cầu Ba Nàng đến đường đi Đèo Lừa (xã Cai Kinh)
+ Đoạn từ Giáp thị trấn Chi Lăng đến Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
+ Các đoạn còn lại địa phận các xã thuộc khu vực I
- Đường 242: Đoạn từ cầu Na Hoa đến UBND xã Hồ Sơn
- Đường đi xã Tân Thành - Hoà Sơn:
+ Đoạn từ đầu cầu Na Hoa đến trạm bơm xã Hồ Sơn
+ Đoạn từ đường sắt cắt ngang đến trường PTCS xã Tân Thành
- Các chợ:
+ Các chợ còn lại (chiều dài bám theo mặt tiền chợ về hai phía đường trục chính 100m).
* Mức 7: Giá 150.000 đ/m2
- Đường QL1A mới:
+ Các đoạn còn lại thuộc địa phận 2 xã: Cai Kinh, Hoà Lạc
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng giá đất ở tại đô thị
I. Tổng hợp mức giá
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
Số TT
|
Tên xã
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn
|
Thị trấn
|
- Toàn bộ các khu
| ||
2
|
Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
- Toàn bộ các thôn
| ||
3
|
Đồng Tân
|
Đồng Tân
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Heo
- Bãi Vàng
|
- Làng Cằn
- Khuôn Dĩ
- Bến Kim
|
4
|
Minh Sơn
|
Minh Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Lót- Bồ Các
- Đình Bé
- Đồng Diện
- Cã Trong
- Cốc Mò
|
- Hố mười
|
II
|
KHU VỰC II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Cai Kinh
|
Cai Kinh
|
- Các thôn còn lại
|
- Vân Táo
- Làng Bến (bên phải dòng chảy)
- Hồng Châu (bên phải dòng chảy)
|
- Làng Bến (bên trái dòng chảy)
- Hồng Châu (bên trái dòng chảy)
- Đồng Trãnh
- Đá Đỏ
|
2
|
Hoà Lạc
|
Hoà Lạc
|
- Các thôn còn lại
|
- Phương Thịnh
- Thôn 94
|
- Đồng Thuỷ
- Tắng Mật
- Thôn 96
|
3
|
Minh Hoà
|
Minh Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
- Xóm Xa
- Xóm Trại Hẩu
|
- Xóm Mới
|
4
|
Tân Thành
|
Tân Thành
|
- Các thôn còn lại
|
- Gốc Đào (Ao Vảy)
|
- Cốt Cối
- Tân Phú
|
5
|
5
|
Hoà Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Đèo Bà
- Quyết Tiến
- Chiến Thắng
- Đoàn Kết
-Xóm Đồng Giàn thôn ĐồngTiến
|
- Hố mười
- Trại Dạ
- Suối Trà
- Hố Quýt
|
6
|
6
|
Hoà Thắng
|
- Các thôn còn lại
|
- Cốc Lùng
- Hố Vắt
- Đất Đỏ
|
- Bảo Đài 1, 2
- Vạn Thắng
- Phú Hoà
|
7
|
7
|
Minh Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Khu
- Bến Cốn
- Nhị Liên
- Ngòi Ngang
|
- Đồng Lão
- Đồng Bé
- Ca Là
|
8
|
8
|
Đồng Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Mỏ Ám
- Làng Da
|
- Lân Tràm
- Đèo Cáo
|
9
|
9
|
Thanh Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Điển Dưới
- Lay 2
|
- Điển Trên
- Na Đán
- Bàng Trên
- Bàng Dưới
- Niêng
|
10
|
10
|
Đô Lương
|
- Các thôn còn lại
|
- Đầu Cầu
- Chùa Lầy
- Phủ Đô
- Trại Mới
- Thôn Vận
- Đồng Mỷ
|
- Thôn Gióng
- Bản Mới
- Thôn Lương
|
11
|
11
|
Hồ Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Trại Nhạn
| |
12
|
12
|
Nhật Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Đoàn Kết
- Tân Hội
- Na Bó
- Đồng Hương
- Tân Tạo
- Tự Nhiên
- Tân Hoa
| |
13
|
13
|
Yên Thịnh
|
- Các thôn còn lại
|
- Cầu Gạo ngoài
- Cầu Gạo trong
- Đồng Áng
|
- Ba Mìn
- Ao Cả
|
14
|
14
|
Yên Bình
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Bưa
- Làng Nỉ
|
- Đồng La 1, 2
- Hồng Gạo
- Quý Xã
|
15
|
15
|
Hoà Bình
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Lươn
- Tô Hiệu
- Trãng
|
- Non Hương
- Đồng Lốc
|
16
|
16
|
Yên Vượng
|
- Các thôn còn lại
|
- Lầm Thương
- Lầm Hạ
|
- Cây Hồng
- Mỏ Tối
|
17
|
17
|
Yên Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Nong Thâm
- Bãi Danh
|
- Lân Nóng
- Lân Thuổng
- Lân Rì
|
18
|
18
|
Vân Nham
|
- Các thôn còn lại
|
- Toàn Tâm
| |
III
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
1
|
Hữu Liên
|
- Các thôn còn lại
|
- Làng Que
- Tân Lai
- Làng Cướm
|
- Lân Châu
- Lân Đặt
- Nà Nọc
|
2
|
2
|
Quyết Thắng
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Thia
- Bờ Lính
|
- Rãy
- Bông
- Chãng
|
3
|
3
|
Thiện Kỵ
|
- Các thôn còn lại
|
- Dân Tiến
- Quyết Tiến
|
- Minh Tiến
- Làng Trang
- Mỏ Vàng
|
4
|
4
|
Tân Lập
|
- Các thôn còn lại
|
- Tân Châu
- Hợp Thành
|
- Lân Mơ
- Lân Vầu
|
1. Đường loại I
* Mức 1: Giá 2.500.000 đ/m2
- Đường Quốc lộ 1A cũ:
+ Đoạn từ phía nam cầu Mẹt đến ngã tư (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242)
- Đường 16 (242):
+ Đoạn từ ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242) đến lối rẽ vào nhà trẻ Liên Cơ,
* Mức 2: Giá 2.000.000 đ/m2
- Đường 1A cũ:
+ Từ ngã tư (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242) đến ngã ba kho cháy khu Tân Lập.
+ Từ Phía bắc cầu Mẹt đến đường rẽ đi vào Cầu Sảy.
- Đường (16) 242:
+ Từ lối rẽ nhà trẻ Liên cơ đến hết địa phận thị trấn giáp xã Sơn Hà;
+ Từ ngã tư (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242) đến đầu Cầu Mạ.
- Khu vực chợ trung tâm Huyện
+ Đất có mặt tiền chợ
2. Đường loại II
* Mức 1: Giá 1.800.000 đ/m2
- Đường 1A cũ:
+ Từ đường rẽ vào Cầu Sảy đến giáp địa phận xã Đồng Tân.
* Mức 2: Giá 1.500.000 đ/m2
- Đường 1A cũ:
+ Từ ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập đến hết địa phận thị trấn.
- Đường 16 (242):
+ Từ đầu Cầu Mạ đến đầu Cầu Mười.
* Mức 3: Giá 1.200.000 đ/m2
- Đường nội thị:
+ Từ ngã ba Kho Cháy đến Xưởng Cưa (Xí nghiệp chế biến Lâm sản).
* Mức 4: Giá 1.000.000 đ/m2
- Đường nội thị:
+ Từ Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng đến cổng chợ.
- Đường 16 (242):
+ Từ đầu Cầu Mười đến hết địa phận Thị trấn giáp xã Nhật Tiến.
3. Đường loại III
* Mức 1: Giá 600.000 đ/m2
- Đường Nội thị:
+ Từ Khu Tân Mỹ I giáp khu Na Đâu đến cổng Đài Truyền hình;
+ Từ Đỉnh dốc đường đi Lân Ngôn đến hết đường;
+ Từ Nông Dược đến gầm cầu Hữu Lũng.
4. Đường loại IV
* Mức 1: Giá 400.000 đ/m2
- Đường nội thị:
+ Từ Cầu Mười đi Đô Lương (hết địa phận Thị trấn);
+ Từ đầu cầu treo đến hết địa phận khu Na Đâu giáp khu Tân Mỹ I.
* Mức 2: Giá 200.000 đ/m2
+ Các đoạn đường có tên còn lại thuộc Thị trấn Hữu Lũng.
Bảng 8: bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
4. HUYỆN TRÀNG ĐỊNH (Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Giá đất ở tại nông thôn
I. Giá đất ở ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá
2. Chi tiết giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã.
* Mức 1: Giá 900.000 đ/m 2
- Xã Đại Đồng:
+ Đường đi Nà Nghiều: Đoạn từ cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê đến ngã ba Gốc gạo (Quốc lộ 3B).
+ Đường đi Quốc Khánh: Đoạn từ cầu Phai Dài đến ngã ba Gốc gạo (QLộ 3B)
- Xã Chi Lăng :
+ Đường đi Quốc Khánh: Đoạn từ cầu Phai Dài đến ngã ba Gốc gạo (QLộ 3B)
* Mức 2: Giá 800.000 đ/m 2
- Xã Đề Thám:
+ Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ đầu cầu Pác Luồng đến ngã tư đường đi Áng Mò.
- Xã Chi Lăng :
+ Đường đi Quốc Khánh : Đoạn từ ngã ba Gốc gạo đến cầu Pác Khuổi (Km số 02)
+ Đường Quốc lộ 4A: Đoạn tiếp giáp thị trấn Thất Khê đến cầu Xe Lán.
- Xã Đại Đồng
+ Đường đi Quốc Khánh : Đoạn từ ngã ba Gốc gạo đến Pác Khuổi (Km số 02)
+ Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ cầu Đoỏng Móc đến cầu Suổi Ngàn
* Mức 3: Giá 600.000 đ/m 2
- Xã Đề Thám :
+ Đường đi Áng Mò: Đoạn từ ngã tư đường Tỉnh lộ 226 đến cống Pa Pẩu (giáp nhà ông Trân).
- Xã Đại Đồng :
+ Đường quốc lộ 4A: Đoạn từ cầu Suối Ngàn đến ngã ba đường rẽ vào xã Đội Cấn.
* Mức 4: Giá 400.000 đ/m 2
- Xã Đề Thám :
+ Đường đi Áng Mò: Đoạn từ cống Pa Pẩu (giáp nhà ông Trân) đến chân dốc thôn Nà Lầu;
+ Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã tư đường đi Áng Mò đến đường rẽ vào xã Hùng Sơn.
- Xã Đại Đồng :
+ Đường quốc lộ 4A: Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào xã Đội Cấn đến cầu Bản Trại.
* Mức 5: Giá 200.000 đ/m 2
+ Các đoạn đường trong chợ Long Thịnh xã Quốc Khánh;
+ Các đoạn đường trong chợ Bình Độ xã Quốc Việt;
+ Các đoạn đường trong chợ Áng Mò xã Tân Tiến .
- Xã Quốc Khánh : Đất khu vực Trạm kiểm soát liên hợp mốc 17 Tây.
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng giá đất ở tại đô thị
I. Tổng hợp các mức giá:
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
Số
TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí 1
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí 2
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí 3
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Xã Đại Đồng
|
- Cắp Kẻ
- Cốc Phát
- Khắc Đeng
- Bản Mạ
- Nà Nghiều
- Bản Mới
- Nà Cáy
|
- Nà Cạn
- Nà Slảng
- Nà Phái
- Phiêng Luông
- Pò Bó
- Bản Pò
- Khòn Cà
- Nà Khuất
- Nà Pục
- Nà Trại
|
- Các Thôn còn lại
|
2
|
Xã Chi Lăng
|
- Hang Đông
- Cốc Cưởm
- Xe Lán
- Kéo Quang
- Nà Cáy
|
- Đâư Linh
- Bản Chang
- Đoỏng Khọt
- Nà Puộc
- Đoỏng Lìu
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đề Thám
|
- Đoỏng Nà
- Nà Pài
- Nà Ao 1
- Nà Ao 2
- Pác Luồng
- Kéo Lày
- Lĩnh Đeng
- Nà Noọng
|
- Bản Cáu
- Pò Mần
- Cốc Tảo
- Nà Lầu
|
- Các Thôn còn lại
|
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Áng Mò
- Nà Háo
- Bản Châu
- Pò Khiển
- Pò Cại
- Thà Chang
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Tri Phương
|
- Nà Mè
- Bản Ne
- Kéo Quân
- Bản Sloọc
- Nà Pài
- Nà Tốn
- Háng Deng
- Phai Sào
|
- Bản Phạc
- Nà Ván
- Kéo Tàu
- Nà Phấy
- Nà Han
- Bản Đoỏng
- Bản Kỵ
- Bản Quyền
- Tàng Chang
- Pá Lầu
- SLộc Mạ
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Kháng Chiến
|
- Bản Trại
- Bản Nằm
- Đoỏng Pán
|
- Bản Đuốc
- Nà Trà,
- Pò Loi
- Nà Sẩn
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Quốc Việt
|
- Bình Độ
- Phạc Phùa
- Nà Nạ
- Cốc Muống
- Nà Pò
|
- Bản Túng
- Bản Slào
- Nà Làng
- Nà Slưa
- Nà Lình
- Nà Ca
- Nà Xáng
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Kim Đồng
|
- Pác Đông
- Nà Thà
- Nà Sliềng
- Nà Soong
- Khuổi Só
|
- Nà Múc
- Pàn Dào
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Quốc Khánh
|
- Long Thịnh
- Bản Sái
- Pò Chạng
- Bản Phạc
- Nà Nưa
|
- Pò Háng
- Pò Chả
- Thâm Ho
- Nà Bang
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Trung Thành
|
- Nà Lỷ
- Pác Pàu
- Nà Pục
- Bản Vèn
- Bản Piểng
|
- Các thôn còn lại
| |
9
|
Xã Hùng Việt
|
- Bản Nhàn
- Pò Ca
- Hát Khòn
- Đèo Khách
|
- Pác Cáp
- Phiêng Chuông
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Đào Viên
|
- Nà Mằn
- Bản Kéo
- Pác Lạn
|
- Bản Pheng
- Bản Pùng
- Bản Tao
- Bản Chè
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Hùng Sơn
|
- Thâm Luông
- Bản Chu
- Nà Chùa
- Nà Cà
|
- Vài Pải
- Bản Piềng
- Đông Mẩn
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Chí Minh
|
- Cốc Toòng
- Lũng Phầy
- Nà Quân
- Pác Bó
|
- Thà Lừa
- Bản Ca
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Đội Cấn
|
- Nà Đon
- Bản Chang
- Kim Lỵ
|
- Nặm Khoang
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Tân Minh
|
- Bản Chang
- Bản Khén
|
- Pò Khảo
- Nà Cuổi
- Bản SLẳng
- Bản Kiêng
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Khánh Long
|
- Khuổi Bây
- Khuổi Xả
|
- Khuổi Phụ
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đoàn Kết
|
- Nà Ún
- Nà Phặc
|
- Nà Slản
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Cao Minh
|
- Vằng Can
|
- Khuổi Vai
- Khuổi Làm
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Vĩnh Tiến
|
- Phiêng Sâu
|
- Phiêng Han
- Khuổi Sluồn
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Tân Yên
|
- Pác Mười
|
- Nà Luông
- Khuổi Chỉn
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Bắc Ái
|
- Pò Có
- Khuổi Vai
|
- Khau Luông
- Cốc Slầy
- Pò Đoỏng
|
- Các thôn còn lại
|
1. Đường loại I :
* Mức1: Giá: 3.000.000 đ/m 2 :
Gồm các đoạn đường bao quanh nhà chợ A và chợ B Thị trấn, cụ thể:
- Phố Cẩu Pung:
+ Đoạn đường từ Chi cục thuế đến ngã ba đường Thanh Niên;
+ Đoạn đường từ Phòng Lao động TBXH đến Nhà văn hoá trung tâm Huyện.
- Phố Cốc Lùng: Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến ngã ba đường 10 tháng 10;
- Đường 10 tháng 10: Đoạn từ ngã ba phố Cốc Lùng đến ngã ba đường Thanh Niên;
- Đường Thanh Niên: Đoạn từ ngã ba phố Cẩu Pung đến ngã ba đường 10 tháng 10.
* Mức 2: Giá: 2.500.000 đ/m 2 :
- Phố Cẩu Pung: Đoạn đường từ Chi cục thuế ngã ba phố Vằng Cai đường đi Quốc Khánh đến ngã tư đường Hoàng Văn Thụ.
* Mức 3: Giá: 2.000.000 đ/m 2 :
- Đường 21 tháng 8: Đoạn từ ngã tư 10 tháng 10 đến cầu Pác Luồng;
- Đường 10 tháng 10: Đoạn từ ngã tư đường 21 tháng 8 đến ngã ba phố Cốc Lùng.
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ cầu Bình Dân đến ngã ba phố Bông Lau;
- Đường Nà Nghiều: Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Thụ đường đi Quốc Khánh đến hết địa phận thị trấn Thất Khê.
2. Đường loại II :
* Mức 1: Giá: 1.800.000 đ/m 2 :
- Đường 10 tháng 10: Đoạn đường từ ngã tư đường Hoàng Văn Thụ đến ngã tư phố Bông Lau;
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ ngã ba phố Bông Lau đến đầu cầu Đoỏng Móc.
* Mức 2: Giá: 1.600.000 đ/m 2 :
- Đường vào trụ sở UBND thị trấn Thất Khê: Đoạn từ ngã tư Hoàng Văn Thụ đến bãi đỗ xe;
- Đường 10 tháng 10: Đoạn từ ngã tư phố Bông Lau đến ngã tư đường 21 tháng 8.
* Mức 3: Giá: 1.500.000 đ/m 2 :
- Phố Vằng Cai;
- Phố Xá Cái;
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ cầu Bình Dân đến hết địa phận khu I thị trấn Thất Khê;
- Đường Thanh Niên: Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến ngã ba đường 10 tháng 10.
- Phố Phai Dài: Đoạn từ ngã tư Hoàng Văn Thụ đến cầu Phai Dài;
* Mức 4 : Giá: 1.400.000 đ/m 2 :
- Phố Bông Lau: Đoạn từ đường 10 tháng 10 đến đường ngã ba Hoàng Văn Thụ;
- Đường 21 tháng 8: Đoạn từ ngã tư đường 10 tháng 10 đến ngã ba đường Hoàng Văn Thụ;
- Đường vào Nà Cạn: Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến hết địa phận thị trấn Thất Khê.
* Mức 5: Giá: 1.200.000 đ/m 2 :
- Phố Hòa Bình: Đoạn từ ngã ba phố Cẩu Pung đến ngã ba đường 10 tháng 10;
- Đường Thanh Niên: Đoạn từ ngã ba chợ B đến đường 21 tháng 8 (đầu cầu Pác Luồng);
- Phố Cẩu Pung: Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện.
* Mức 6: Giá: 1.000.000 đ/m 2 :
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ giáp ranh địa phận khu I đến hết địa giới thị trấn Thất Khê.
3. Đường loại III :
* Mức 1: Giá: 800.000 đ/m 2 :
- Đường Nà Trào: Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến hết địa phận thị trấn Thất Khê;
- Đường vào Nà SLảng: Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến hết địa phận thị trấn Thất Khê;
- Phố Bắc Khê: Đoạn đường chính trong phố Bắc Khê;
- Đường vào các ngõ:
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 3: Đoạn giáp nhà ông Nhuận vào hết đường bê tông;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 5: Đoạn giáp nhà thờ đến hết đường bê tông;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 7: Đoạn giáp nhà ông Đại đến hết đường bê tông;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 9: Đoạn giáp nhà trẻ đến hết đường bê tông;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 13: Đoạn đường vào trụ sở UBND huyện;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 15: Đoạn đường vào Huyện ủy - Huyện đội;
- Đường Pác Giàng: Từ ngã ba đường Thanh Niên đến hết đường bê tông.
* Mức 2 : Giá: 600.000 đ/m 2 :
- Đường vào các ngõ:
+ Phố Cẩu Pung ngõ 1: Đoạn giáp miếu thổ công đến hết đường bê tông;
+ Phố Cẩu Pung ngõ 2: Đoạn giáp trạm biến thế vào hết đường bê tông;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 18: Đoạn đường vào khu Mả Tây đén hết đường bê tông;
+ Đường 10 tháng 10 ngõ 1: Đoạn giáp Bảo hiểm xã hội và Chi nhánh điện đến hết đường bê tông;
+ Phố Ngô Thì Sỹ: Đoạn đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ.
4. Đường loại IV:
* Mức 1: Giá: 400.000 đ/m 2
- Đường vào các ngõ:
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 1: Đoạn đường vào khu Lò Sấy vào hết đường bê tông;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 8: Đoạn giáp Tòa án cũ vào hết đường bê tông;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 10: Đoạn đường vào khu Lạc Phường đến ngõ 1 phố Phai Dài;
+ Đường Hoàng Văn Thụ ngõ 11: Đoạn giáp Kho Bạc đến hết đường bê tông.
* Mức 2: Giá: 300.000 đ/m 2 :
- Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
2. Chi tiết giá đất ở tại nông thôn khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính: | Chi tiết giá đất ở tại nông thôn khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính:
Số TT | TÊN ĐƯỜNG - MỨC GIÁ
1 | MỨC GIÁ 1: 4.000.000,0 đồng/m 2
| XÃ MAI PHA:
| Đường Phai Vệ ( từ đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh)- Quốc Lộ 1A mới)
| Đoạn 5: Từ đường Lê Đại Hành - Quốc Lộ 1A mới
2 | MỨC GIÁ 2: 200.000,0 đồng/m 2
| XÃ MAI PHA:
| Đường Mai Pha: Từ ngã 4 đường Phai vệ đến hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn)
| Đoạn 1: Từ ngã 4 đường Phai Vệ đến hết trường Dân tộc nội trú
| Đường Hùng Vương: (Từ nam cầu Kỳ Cùng đến đến Quốc lộ 1A mới)
| Đoạn 4: Từ cầu Rọ Phải - đường rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha
3 | MỨC GIÁ 3: 1.700.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG:
| Đường Trần Đăng Ninh: (Từ bắc cầu Kỳ Cùng đến hết địa phận phía bắc Thành phố (đường ra ngã 3 Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)).
| Đoạn 8: Từ Đ. sắt thôn Vĩ Thượng - Rẽ Trung tâm Bảo trợ xã hội Tỉnh
4 | MỨC GIÁ 4: 1.600.000,0 đồng/m 2
| XÃ MAI PHA:
| Đường Hùng Vương: (Từ phía nam cầu Kỳ Cùng đến Quốc lộ 1A mới)
| Đoạn 5: Từ đường rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha đến QL1A mới.
5 | MỨC GIÁ 5: 1.500.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG:
| Đường Trần Đăng Ninh: (Từ bắc cầu Kỳ Cùng đến hết địa phận phía bắc Thành phố (đường ra ngã 3 Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)).
| Đoạn 09: Từ rẽ Trung tâm Bảo trợ xã hội Tỉnh đến Trụ sở Uỷ ban Nhân dân xã Hoàng Đồng.
6 | MỨC GIÁ 6: 1.300.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG:
| Đường Ba Sơn: (Từ đường Trần Đăng Ninh đến hết đất Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh)
| Đoạn 2: Từ giáp địa phận phường Tam Thanh đến Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn.
7 | MỨC GIÁ 7: 1.200.000,0 đồng/m 2
| XÃ MAI PHA:
| Đường nội bộ Khu Tái định cư 1 Mai Pha: (trừ mặt tiếp giáp đường Hùng Vương)
8 | MỨC GIÁ 8: 1.100.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG:
| Đường Trần Đăng Ninh: (Từ bắc cầu Kỳ Cùng đến hết địa phận phía bắc Thành phố (đường ra ngã 3 Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)).
| Đoạn 10: Từ đường rẽ Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng đến đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng.
| XÃ MAI PHA:
| Đường đi Mai Pha cũ: (từ đường Hùng Vương rẽ vào trụ sở UBND xã Mai Pha qua đường rẽ vào thôn Khòn Khuyên, đường rẽ thôn Khòn Phổ đến đường Hùng Vương)
9 | MỨC GIÁ 9: 900.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG:
| Đường Lý Thường Kiệt (Từ đường rẽ Trần Đăng Ninh, (ngã 3 tam giác Pò Soài) - đường sắt thôn Vĩ Thượng)
| Đoạn 4: Từ đường Ba Sơn đến giáp đường sắt thôn Vĩ Thượng
| Quốc lộ 1A mới: (Từ địa phận phận phía bắc Thành phố đến hết địa phận phía nam Thành phố (trừ địa phận huyện Cao Lộc))
| Đoạn 3: Từ đường rẽ vào thôn Phai Trần đến đường Bông Lau.
| XÃ MAI PHA:
| Đường vào thôn Khòn Khuyên (Từ Đ. đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Khuyên gặp đường vào sân bay Mai Pha)
| Đường vào thôn Khòn Phổ (Từ Đ. đi Mai Pha cũ đến rẽ vào thôn Khòn Phổ gặp đường vào sân bay Mai Pha)
| Đoạn 1: Từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Phổ đến ngã 3 thôn Khòn Phổ (dài 300m)
| Các đường vào thôn Co Măn (Từ Đ. Hùng Vương đến giáp đường sắt)
| Các đường vào thôn Mai Thành (Từ Đ. Hùng Vương vào 300m)
| Đường vào sân bay Mai Pha (Từ Đ. Hùng Vương đến hết đường vào sân bay Mai Pha)
| Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương vào 300m
| Quốc lộ 1A mới: (Từ địa phận phía bắc Thành phố đến hết địa phận phía nam thành phố (trừ địa phận huyện Cao Lộc))
| Đoạn 5: Từ hết địa phận phường Đông Kinh đến hết địa phận phía nam Thành phố.
10 | MỨC GIÁ 10 : 800.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG:
| Đường Trần Đăng Ninh: (Từ bắc cầu Kỳ Cùng đến hết địa phận phía bắc Thành phố (đường ra ngã 3 Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)).
| Đoạn 11: Từ đường rẽ vào trường THCS Hoàng Đồng đến đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Quán Hồ - Bản Mới.
| Đường Ba Sơn: (Từ đường Trần Đăng Ninh đến hết đất Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh)
| Đoạn 3: Từ đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn đến mương thuỷ lợi.
| Quốc lộ 1A mới: (Từ địa phận phận phía bắc Thành phố đến hết địa phận phía nam Thành phố (trừ địa phận huyện Cao Lộc))
| Đoạn 2: Từ đường vào Hồ Nà Tâm đến đường rẽ vào thôn Phai Trần
11 | MỨC GIÁ 11 : 700.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG:
| Đường vào Kéo Tấu: Từ hết địa phận P.Tam Thanh đến Ngã 3 đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
| XÃ MAI PHA:
| Đường vào thôn Khòn Phổ (Từ Đ. đi Mai Pha cũ đến rẽ vào thôn Khòn Phổ gặp đường vào sân bay Mai Pha)
| Đoạn 2: Từ ngã ba (thôn Khòn Phổ) tiếp đoạn 1 rẽ sang phía đông 60m và sang phía tây đến đường vào sân bay Mai Pha
12 | MỨC GIÁ 12 : 600.000,0 đồng/m 2
| XÃ MAI PHA:
| Đường Mai Pha (Từ đường Phai Vệ đến hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn)
| Đoạn 2: Từ hết đất trường Dân tộc nội trú đến hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn
13 | MỨC GIÁ 13: 500.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG: (Chỉ áp dụng cho vị trí I. Các Vị trí II, Vị trí III áp dụng cho đất ở tại nông thôn nhóm vị trí 1, khu vực I, mức giá 230.000 đ/m 2 )
| Đường Trần Đăng Ninh: (Từ bắc cầu Kỳ Cùng đến hết địa phận phía bắc Thành phố (đường rẽ ra ngã 3 Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)).
| Đoạn 12: Từ đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Quán Hồ - Bản Mới đến hết địa phận bắc Thành phố (đường rẽ ra ngã 3 Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)
| Quốc lộ 1A mới: (Từ địa phận phận phía bắc Thành phố đến hết địa phận phía nam Thành phố (trừ địa phận huyện Cao Lộc))
| Đoạn 1: Từ địa phận phía bắc Thành phố Lạng Sơn đến đường rẽ vào Hồ Nà Tâm
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh (Từ đường QL1A mới đến Km 1+300)
| Đoạn 1: từ Quốc lộ 1A mới đến trạm biến áp Km0+150
| Đường vào Hồ Nà Tâm (Từ đường QL1A mới đến đỉnh đập chính)
| Đường Ba Sơn: (Từ đường Trần Đăng Ninh đến hết đất Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh)
| Đoạn 4: Từ mương thuỷ lợi đến hết địa phận Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
| Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức (Từ đường Trần Đ. Ninh đến hết trường dạy nghề Việt Đức)
| Đoạn 1: Từ đường Trần Đăng Ninh đến đường rẽ vào thôn Khòn Pịt
| XÃ QUẢNG LẠC: Vị trí II áp dụng mức giá 200.000 đ/m 2 , Vị trí III áp dụng cho đất ở tại nông thôn nhóm vị trí 1, khu vực II, mức giá 130.000 đ/m 2 ).
| Đường QL1A cũ : (Từ cầu Bản Loỏng đến hết địa phận Thành phố)
| Đoạn 1: Từ Cầu Bản Loỏng - Đường rẽ đi Đồng Giáp
| XÃ MAI PHA: (Chỉ áp dụng cho vị trí I. Các Vị trí II, Vị trí III áp dụng cho đất ở tại nông thôn nhóm vị trí 1, khu vực I, mức giá 230.000 đ/m 2 )
| Đường vào sân bay Mai Pha: (Từ đường Hùng Vương đến hết đường vào sân bay Mai Pha)
| Đoạn 2:Từ hết mét thứ 300m đến hết đường sân bay Mai Pha.
14 | MỨC GIÁ 14: 300.000,0 đồng/m 2
| XÃ HOÀNG ĐỒNG: (Chỉ áp dụng cho vị trí I. Các Vị trí II, Vị trí III áp dụng cho đất ở tại nông thôn các khu vực còn lại liền kề).
| Đường vào trường dạy nghề Việt Đức: Từ đường Trần Đăng Ninh đến hết trường dạy nghề Việt Đức
| Đoạn 2: Từ đường rẽ vào thôn Khòn Pịt đến hết trường dạy nghề Việt Đức
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh (Từ đường QL1A mới đến Km1+300
| Đoạn 2: từ Trạm biến áp Km 0 + 150 đến Km 1 + 300
15 | MỨC GIÁ 15: 200.000,0 đồng/m 2 (Chỉ áp dụng cho vị trí I. Các Vị trí II, Vị trí III áp dụng cho đất ở tại nông thôn các khu vực còn lại liền kề).
| Đường 1A cũ : (Từ cầu Bản Loỏng đến hết địa phận Thành phố)
| Đoạn 2: Từ Đường rẽ đi Đồng Giáp đến hết Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long)
| * Xã Hoàng Đồng:
| Đường Song giáp - Khánh Khê (Từ đường Bến Bắc đến hết địa phận TPLS)
| Đoạn 2: Từ hết địa phận phường Tam Thanh đến hết địa phận TPLS)
HUYỆN LỘC BÌNH (Kèm theo Quyết định số /2009/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở nông thôn
I. giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết các mức giá đất ở ven đường giao thông chính khuvực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã.
* Mức 1: Giá 600.000 đ/m2
- Các đường nội bộ trong khu quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma.
- Đường Quốc lộ 4B:
+ Từ giáp địa phận huyện Cao Lộc đến giáp địa phận Thị trấn Lộc Bình.
- Đường Lộc Bình - Chi Ma:
+ Từ giáp địa phận Thị trấn Lộc Bình đến cầu Khòn Thống;
+ Từ đầu cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái đến trạm kiểm soát Liên Hợp.
* Mức 2: Giá 500.000 đ/m2
- Quốc Lộ 4B: Từ đầu cầu Pò Lọi đến ngã 3 đường đi Tam Gia;
- Đường Lộc Bình - Chi Ma: Từ giáp đất Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn) đến đầu cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái.
* Mức 3: Giá 400.000 đ/m 2
- Trung tâm cụm xã Xuân Tình cách trụ sở UBND xã 500 m về hai phía;
- Đường Lộc Bình - Chi Ma: Từ giáp cầu Khòn Thống đến hết địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn);
- Đường Lộc Bình - Chi Ma: Từ giáp ngã ba đường đi Tam Gia đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quan Bản.
* Mức 4 : Giá 290.000 đ/m2
- Quốc Lộ 4B:
+ Từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quan Bản đến Cầu Khuông;
+ Từ giáp địa phận Thị trấn Na Dương đến Km39 thuộc địa phận xã Lợi Bác.
- Đường Tú Đoạn - Tam Gia:
+ Đoạn cách trụ sở UBND xã Tú Đoạn 500m về 2 phía;
+ Đoạn cách trụ sở UBND xã Khuất Xá 500m về 2 phía.
- Đường Đông Quan - Xuân Dương: Từ giáp địa phận thị trấn Na Dương đến Trường tiểu học Đông Quan +500m về phía Nam Quan.
- Đường Đồng Bục - Hữu Lân: Từ giáp Quốc lộ 4B đến cầu Tằm Cát.
- Đường Chi Ma - Tú Mịch: Từ ngã 3 Cốc Nhạn đến đỉnh dốc Nà Kéo.
* Mức 5: Giá 200.000 đ/m 2
- Đường Đông Quan - Xuân Dương:
+ Đoạn cách trụ sở UBND xã Nam Quan 500m về 2 phía;
+ Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500m về 2 phía.
- Đường Đồng Bục - Hữu Lân:
+ Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 500m về 2 phía;
+ Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ 500m về 2 phía;
+ Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Minh Phát 500m về 2 phía;
+ Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 500 m về 3 phía.
- Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn từ đỉnh dốc Nà Kéo đến trụ sở UBND xã Tú Mịch 500m về phía đi xã Tam Gia.
- Đường Tú Đoạn - Tam Gia:
+ Đoạn cách trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 500m về hai phía;
+ Đoạn cách trụ sở UBND xã Tam Gia 100m về phía đi Bản Chắt và 500m về phía thị trấn Lộc Bình.
- Xã Mẫu Sơn: Khu du lịch Mẫu Sơn.
- Các đoạn đường còn lại của các tuyến chưa có trong các đoạn đường kể trên của Huyện được tính theo mức giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn.
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp mức giá:
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng tổng hợp giá đất ở tại đô thị
A. THỊ TRẤN LỘC BÌNH:
I. Tổng hợp các mức giá:
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
Số
TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
T.trấn Lộc Bình
| |||
2
|
T.trấn Na Dương
| |||
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Bản Dị
- Khòn Thống
- Bản Khiếng
- Nà Mu
|
- Bản Quang
- Phiêng Phấy
- Bản Hoi
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Bản Khoai
- Long Đầu
- Cốc Nhãn
- Khu Kinh tế cửa khẩu
|
- Nà Tàu
- Pác Mạ
- Nà Quân
- Nà Phát
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Phiêng Quăn
- Lăng Xè
- Háng Cáu
- Khòn Quắc 1
- Khòn Quắc 2
- Pò Lạn
|
-Khòn Miện
-Khòn Có
-Khòn Chu
-Phiêng Phấy
|
Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Xuân Lễ
|
- Kéo Hin
- Bản Lầy
|
- Phiêng Phúc
|
Các thôn bản còn lai
|
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Kéo Mật
- Bản Tẳng
- Nà Ngần
- Khòn Khoang
|
- Pò Mục
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Bản Mặn
- Pò Là
- Nà Hai
- Pọ Lùng
|
- Tằm Lịp
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Ôn Cựu 1
- Ôn Cựu 2
- Nà Rạo
- Khòn Chả
- Khòn Cáu
- Khau Mu
|
- Nà Pàm
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Kéo Thiềng
- Khòn Nà
|
- Nà Tu
- Nà Mạ
- Coóc Bẻ
- Bản Bẻ
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Tằm Pục
- Nà Lái
- Bản Chuồi
- Nà Kẹt
|
- Bản Đóc
- Bản Hả
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Như Khuê
|
- Tằm Khuổi
- Nà Vàng
- Phiêng Vệ
- Tằm Cát
- Khuổi NọiA
- Khuổi Nọi B
|
- Nà Trí
|
Các thôn bản còn lại
|
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Bản Thét
- Pò Lải
- Bản Gia
- Pá Ôi
- Pò Lèn A
- Pò Lèn B
|
- Nà Lấm
- Khuổi Thuốt
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Pò Lọi
- Pò Coóc
- Bản Tấu
- Phai Sen
- Rinh Chùa
- Bản Quấn
- Bản Quyến
|
- Pò Mới
- Khòn Mới
- Pọng Cáu
- Bản Mới 1
- Bản Mới 2
- Sì Nghiều
- Bản Tẳng
- Pò Qua
|
Các thôn bản còn lại
|
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Bản Chu
- Bản Cảng
|
- Khòn Mỏ
- Pò Kít
- Phiêng Bưa
- Pò Loỏng
- Nặm Lè
- Khòn Chang
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Pò Kính
- Nà Ái
- Khò Mò: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn
- Tồng Héc: Giáp QL 4B đến suối Khuổi
|
- Chộc Pháo
- Lùng Va
- Khò Mò: Bên kia suối Khuổi Khỉn
- Tồng Héc: Bên kia suối Khuổi
- Tồng Mìn
|
Các thôn bản còn lại
|
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Khòn Cháo
- Khòn Chè
- Bản Mới B
- Tồng Danh
- Pò Sláy
- Khòn Quanh
|
- Nà Phầy
- Nà Làng
- Tà Lạn
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Nà Miền
- Hua Cầu
- Khòn Phạc
- Thồng Niểng
|
- Bản Pịt
- Bản San
- Bản Nùng
- Nà Toản
- Phá Lạn
|
Các thôn bản còn lại
|
14
|
Xã Nam Quan
|
- Nà Pá
- Thồng Lốc
- Bản Tó
- Khòn Mùm
- Nà Tủng
|
- Phai Mạt
- Nà Sả
- Nà Thay
|
Các thôn bản còn lại
|
15
|
Xã Tú Mịch
|
- Bản Diểng
- Nà Van
- Bản Thín
|
- Bản Luồng
|
Các thôn bản còn lại
|
16
|
Xã Nhượng Bạn
|
- Nà Pán
- Hán Sài
|
- Nà Mò
- Pò Mạ
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Nà Noong
- Nà Thì
- Khuôn Xăm
|
- Tắc Uốn
- Bó Tảng
- Nà Tấng
- Khau Vài
|
Các thôn bản còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Trà Ký
- Lặp Pịa
- Nà Mìu
- Noóc Mò
- Bó Pằm
- Khuổi Tẳng (trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
|
- Khuổi Cấp (trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Bản Lạu
- Hang Ủ
- Pắc Sàn
- Thài Nhì
- Pò Chang
- Pò Đồn
- Gốc Nhãn
|
- Pác Đông
- Phối Lùng
- Bản Rìn
- Suối Mành
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Khuổi Lỷ
- Nà Dừa
- Bó Luồng
- Nà Lài
- Nà Lầu
|
- Tằm Pất
- Tằm Hán
- Bản Quyên
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Hữu Lân
|
- Nà Tấng
- Vinh Tiên
- Phai Bây
|
- Pác Bang
- Suối Lông
- Suối Vằm
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã ái Quốc
|
- Khuổi Lợi
- Noóc Mò
- Đông Sung
- Song Tài
- Pò Chào
|
- Phạ Thác
- Khuổi Thớn
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Tam Gia
|
- Pò Nâm
- Còn Chào
- Còn Tồng
- Còn Chè
|
- Nà Ỏ
- Còn Cuồng
- Còn Cảm
- Co Lợt
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Nà U
- Kéo Pài
|
- Bản Chành
- Nà Phi
- Già Nàng
- Cụng Khoai
|
Các thôn bản còn lại
|
1. Đường loại I
* Mức 1: Giá 3.000.000 đ/m 2
- Từ giáp đất Chi cục Thuế Lộc Bình theo đường phố Bờ Sông, phố Hoà Bình đến cổng Công an huyện đối diện đường rẽ lên UBND huyện;
- Đường Lộc Bình - Chi Ma: Từ đường Bê Tông lên nhà ông Thống đối diện cổng Công an huyện đến ngã ba đi Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình;
- Từ giáp cổng Công an huyện đối diện đường rẽ lên UBND huyện đến đường rẽ vào Huyện uỷ;
- Từ Trạm Thú y huyện đến ngã 3 vào Trung tâm y tế huyện.
* Mức 2: Giá 2.400.000 đ/m 2
- Đường Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương: Từ giáp đường vào Huyện uỷ đến cống Bản Kho (qua khỏi đất khu lương thực cũ về phía Na Dương Km23+280m);
- Đường Quốc lộ 4B đi Lạng Sơn: Từ đường Bê tông lên nhà ông Thống đối diện cổng Công an huyện đến Trạm xá thị trấn Lộc Bình;
- Đường phố Hoà Bình: Từ Bưu điện Lộc Bình đến UBND thị trấn Lộc Bình;
- Từ giáp ngã tư Lao Động đến quốc lộ 4B;
- Từ cổng Huyện uỷ ra đường Quốc lộ 4B.
2. Đường loại II
* Mức 1: Giá 1.800.000 đ/m 2
- Đường phố Lao Động: Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp Lộc Bình đến ngã 3 đường rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình;
- Đường Quốc lộ 4B đi Lạng Sơn: Từ đường rẽ vào Pò Mục đến hết địa phận thị trấn Lộc Bình;
- Đường Lộc Bình - Chi Ma: Từ ngã ba đi Trung tâm Y tế huyện đến hết địa phận thị trấn Lộc Bình;
- Đường Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương: Từ cống Bản Kho đối diện đến hết đất khu lương thực cũ;
- Đường phố Bờ Sông: Từ ngã ba Minh Khai đến Chi cục thuế huyện Lộc Bình;
- Từ Trạm Xá thị trấn Lộc Bình đến khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp.
* Mức 2: 1.200.000 đ/m2
- Đường Cầu Lấm: Từ giáp ngã ba rẽ đi Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình đến hết Trung tâm y tế huyện;
- Đường Quốc lộ 4B: Từ giáp đất khu tập thể Ngân hàng nông nghiệp đến giáp đường rẽ đi vào Pò Mục;
- Từ giáp cống phân giới giữa khu Chộc Vằng với khu Bản Kho đến cầu Pò Lọi;
- Từ cống thoát nước cạnh Miếu Cô đến cổng Huyện ủy;
- Từ ngã ba đối diện Chi nhánh điện đến cổng Trường tiểu học Hòa Bình.
3. Đường loại III
* Mức 1: Giá 840.000 đ/m2
- Từ cổng Huyện ủy qua khối Dân Vận đến đường rẽ cạnh Trạm điện gặp Quốc lộ 4B;
- Từ ngã ba đi Trung tâm y tế huyện (giáp nhà Liên Cẩm khu Bản Kho) đến cổng Trường THCS thị trấn Lộc Bình.
* Mức 2: Giá 600.000 đ/m2
- Từ Ngã ba đi Nà Dầy đến hết bờ đập Nà Dầy.
4. Đường loại IV
* Mức 1: Giá 360.000 đ/m 2
- Gồm các đoạn đường còn lại thuộc Thị trấn Lộc Bình.
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
1. Đường loại II
* Mức 1: Giá 500.000 đ/m 2
- Đường Quốc lộ 4B đi Đình Lập: Từ Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Toòng nhà ông Thàn) đến Km32+500m.
* Mức 2: Giá 300.000 đ/m 2
- Đường 4B đi Đình Lập:
+ Từ Cầu Khòn Tòng đến km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Toòng nhà ông Thàn);
+ Từ Km32+500 đến Km33+500m.
- Đường đi xã Sàn Viên: Từ ngã ba Mỏ đến cầu Nhiệt Điện.
* Mức 3: Giá 100.000đ/m2
- Đường Quốc lộ 4B đi Đình Lập: Từ cầu Khuông đến cầu Khòn Toòng;
- Đường đi xã Sàn Viên: Từ cầu Nhiệt Điện đến cầu Nà Đươi (hết thị trấn Na Dương).
2. Đường loại III
* Mức 1: Giá 800.000đ/m 2
- Từ ngã ba giáp Quốc lộ 4B đi Đông Quan đến hết cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan.
* Mức 2: Giá 700.000đ/m 2
- Đường Quốc lộ 4B: Từ giáp Km33+500m về phía Đình Lập đến hết địa phận thị trấn Na Dương;
- Đường đi Xây lắp: Từ ngã 3 đi Xây lắp đến Trạm biến thế;
- Đường Na Dương - Xuân Dương: Từ cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan đến hết địa phận thị trấn Na Dương
3. Đường loại IV
* Mức 1: Giá 360.000đ/m 2
- Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
A. THỊ TRẤN LỘC BÌNH
B. THỊ TRẤN NA DƯƠNG
HUYỆN VĂN QUAN (Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn
I. Giá đất ở Ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã.
* Mức 1: Giá 700.000 đ/m 2
- Xã Yên phúc:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh đến (Km173+250) đến hết phố Chợ Bãi II.
- Xã Văn An:
+ Đường Quốc lộ 1B cũ: Khu chợ Điềm He.
* Mức 2: Giá 500.000 đ/m 2
- Xã Văn An:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ gốc cây Gạo (Km17+700m) đến ngã ba rẽ vào chợ (Km18+600m).
- Xã Yên phúc:
+ Đường nhánh: Đoạn Quốc lộ 279 rẽ vào UBND xã và toàn bộ khu trong chợ (áp dụng đối với những thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với chợ).
+ Tỉnh lộ 240 đi xã Tràng Phái: Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện) đến cống Kéo Đẩy.
Mức 3: Giá 400.000 đ/m 2
- Xã Văn An:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ (Km18+600m) đến hết Cầu Ngầm đường rẽ đi Song Giang (Km19+500m).
- Xã Xuân Mai:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cuối phố Tân Xuân, thị trấn Văn Quan đến (Km180+950) thôn Bản Coóng.
- Xã Yên phúc:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp phố Chợ Bãi II đến Km 17
- Xã Bình phúc:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh thôn Nà Dài đến Cầu Máng.
* Mức 4: Giá 350.000 đ/m 2
- Xã Tân Đoàn:
+ Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+150m) đến đầu cầu Xi Măng (Km10+950)
* Mức 5: Giá 300.000 đ/m 2
- Xã Vĩnh Lại:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp ranh thị trấn Văn Quan (Km25+950) đến hết ngã ba đường rẽ tỉnh lộ 232 đi huyện Văn Lãng (Km23+900).
- Xã Bình Phúc:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Máng thôn Nà Hấy đến trạm biến áp thôn Pác Cắp (Km176+300).
- Xã Tri Lễ:
+ Đoạn từ rẽ trạm Y tế xã đến hết trường tiểu học I Tri Lễ (TL 240A).
* Mức 6: Giá 250.000 đ/m 2
- Xã Yên phúc:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ Km172 đến đường rẽ vào trường tiểu học II Yên Phúc (Km170+700).
- Xã Tân Đoàn:
+ Đường nội thị: Đoạn từ đường 239 rẽ vào Khòn Pá qua trạm Truyền hình đến trường tiểu học Tân Đoàn, đoạn từ đường TL 239 ngã 3 Bưu Điện rẽ vào đến trường tiểu học Tân Đoàn.
* Mức 7: Giá 200.000 đ/m 2
- Xã Văn An:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ gốc cây gạo (Km17+700) đến đầu cầu Nà Làn;
+ Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ ngã 3 rẽ đi xã Tân Đoàn đến hết nhà ông Phùng Phi.
- Xã Tràng Phái:
+ Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Đoàn đến (km10+150) đến hết đường đi Chợ Bãi (Km8+700).
- Xã Vĩnh Lại:
+ Đường tỉnh lộ 232: Đoạn từ chân dốc Lùng Pa (Km0) đường rẽ tỉnh lộ 232 đi huyện Văn Lãng đến cầu Hát Bon (Km2+200).
- Xã Xuân Mai:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ (Km180+950) thôn Bản Coóng đến hết thôn Bản Dạ (gồm các thôn: Nà Bảnh, Khòn Khẻ, Bản Dạ).
- Xã Bình Phúc:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn trạm Biến áp thôn Pắc Cắp (Km176+300) đến giáp ranh địa phận xã Xuân Mai.
- Xã Tri Lễ:
+ Đường tỉnh lộ 240A:
. Đoạn từ đường rẽ Trạm y tế xã đến hết nhà ông Lê Xuân Phú;
. Đoạn từ Trường tiểu học I Tri Lễ đến hết đường rẽ đi xã Hữu Lễ (TL 240A).
* Mức 8: Giá 150.000 đ/m 2
- Xã Yên Phúc:
+ Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học II Yên Phúc (Km170+700) đến cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km169+500);
+ Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ cống Kéo Đẩy đến cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã).
- Xã Văn An:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Làn đến giáp địa phận xã Khánh Khê (Km14+500).
- Xã Khánh Khê:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp ranh với xã Văn An (Km14+500) đến đầu cầu mới xã Khánh Khê (Km 12).
- Xã Lương Năng:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ Km41+800 đến Km 42; Đường liên thôn đoạn từ Quốc lộ 1B rẽ đi vào thôn Pá Hà đến đường rẽ vào Trường THCS xã Lương Năng.
- Xã Tú Xuyên:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Bó Pia giáp ranh thị trấn Văn Quan đến đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng.
- Xã Vân Mộng:
+ Đường Tỉnh lộ 232: Đoạn từ đầu thôn Khòn Cải đến hết thôn Khòn Lạn (Gồm các thôn: Khòn Cải, Khòn Tẩư, Nà Pua, Khòn Lạn).
- Xã Tràng Phái:
+ Đường Tỉnh lộ 239: Đoạn từ Km8+700 đến Km6.
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp mức giá:
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn:
2. Bảng 7: Bảng giá đất ở tại đô thị
I. Tổng hợp các mức giá:
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị:
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn
Văn Quan
|
Áp dụng cho tất cả các khu vực chưa có trong biểu giá chi tiết phân loại đường phố TT Văn Quan.
| ||
2
|
Xã Văn An
|
- Nà Hin
- Khòn Chu
(Cả 2 thôn áp dụng với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Tỉnh lộ 239 và đường Liên xã )
|
- Bản Làn
- Phai Cam
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Yên Phúc
|
-Thôn Bắc
- Phố I chợ Bãi
- Phố II chợ Bãi
|
- Đông A
- Đông B
- Thôn Trung
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
2
|
Xã Vĩnh Lại
|
- Nà Lộc
- Nà Súng
(Cả 2 thôn áp dụng với thửa đất tiếp giáp với QL 1B và TL 232)
|
- Nà Bung (Áp dụng đối với thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với TL 232)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
3
|
Xã Bình Phúc
|
- Nà Dài
- Nà Hấy
|
- Bản Sầm
- Khòn Mới
- Khòn Nhừ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với QL 279, đường liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
4
|
Xã Xuân Mai
|
- Bản Coóng
- Khòn Khẻ
- Nà Bảnh
|
- Bản Dạ
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
5
|
Xã Tú Xuyên
|
- Hang Nà
- Khòn Coọng
|
- Bó Cáng
- Lũng Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với TL 240 và huyện lộ Lũng Cải - Lũng Phúc)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
6
|
Xã Tràng Sơn
|
- Kéo Còi
- Nà Mu
- Nà Lả
- Khòn Thon
- Khòn Nà
- Khòng Làng
- Khòn Cát
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
7
|
Xã Đại An
|
- Bình Đông A
- Bình Đông B
- Còn Mìn
- Xuân Quang
- Pác Lùng
- Hữu Ích
- Pá Tuồng
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
8
|
Xã Chu Túc
|
- Nà Tèn
- Cốc Phường
- Nà Chả
- Đỏng Đeng
- Nà Thoà
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
9
|
Xã Tân Đoàn
|
- Đông Gioàng
- Khòn Ngoà
- Khòn Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
|
- Pò Xè
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
10
|
Xã Tràng Phái
|
- Khòn Riềng
|
- Phai Làng
- Còn Chuông
- Lùng thúm
-Túng Nọi
(Áp dụng cho các thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239, TL 240)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
11
|
Xã Khánh Khê
|
- Bản Khính
- Khòn Khiển
- Nà Khau
|
- Nà Lốc
- Nà Chuông
- Cốc Ka
(áp dụng với các thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với đường đi xã Đồng Giáp)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
12
|
Xã Vân Mộng
|
- Khòn Cải
- Khòn Tẩu
- Nà Pua
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
13
|
Xã Lương Năng
|
- Nà Thang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
|
- Bản Đú
- Bản Téng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
14
|
Xã Trấn Ninh
|
- Nà Chả
- Bản Hẻo
- Kéo Ái
- Kòn Pù
- Nà Lốc
(Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
15
|
Xã Việt Yên
|
- Nà Rằng
- Nà Lùng
- Khòn Bó
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
16
|
Xã Tràng Các
|
- Nà Khàn
- Nà Rẹ
- Nà Tao
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường Bản Làn xã Xuân Long - Cao Lộc)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Đồng giáp
|
- Nà Bản
- Cốc Sáng
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Lùng Cúng
- Bản Chạp
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
2
|
Xã Hữu Lễ
|
- Bản Rượi
- Bản Chặng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
3
|
Xã Tri Lễ
|
- Bản Châu
- Nà Chuông
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã và đường TLộ 240A )
|
- Đèo Luông
- Lũng Phúc
- Nà Chầu
- Nà Bó
- Nà Chuông
- Bản Bang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
4
|
Xã Song Giang
|
- Pác Làng
- Bản Đin
- Nà Rọ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên Huyện, liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
5
|
Xã Phú Mỹ
|
Toàn xã áp dụng giá nhóm vị trí 3
| ||
6
|
Xã Hoà Bình
|
- Khòn Hấu
- Trung Thượng
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
1. Đường loại I: Giá 2.200.000 đ/m 2 .
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ (Km28+300) đến đầu cầu Đức Hinh (Km28+975m).
2. Đường loại II: Giá 1.300.000 đ/m 2 .
- Đường nhánh: Đoạn từ đường Quốc lộ 1B (Km280+450) đến cổng Trường PTTH Lương Văn Chi (phố Đức Tâm II);
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu Đức Hinh (Km29+50) đến cổng Lâm Trường (Km31);
- Đường đi xã Hòa Bình: Từ Quốc lộ 1B đến hết cầu Cốc Phung, phố Tân Thanh II.
3. Đường loại III:
* Mức 1: Giá 1.000.000 đ/m 2 .
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cổng Lâm Trường (Km31) đến đầu cầu Pó Pja (Km32+700);
- Đường nhánh đi xã Đại An: Đoạn từ Quốc lộ 1B đi Lùng hang đến ngã ba rẽ lên Huyện đội (phố Tân An);
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đường Quốc lộ 1B rẽ vào đường Quốc lộ 279 đến giáp xã Xuân Mai (cống Km128+300);
- Đường đi xã Hoà Bình: Từ đầu cầu Cốc Phung (bên kia sông) đến hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh (thuộc phố Tân Thanh II).
* Mức 2: Giá 770.000 đ/m 2 .
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ Km28+300 đến cột biển báo thị trấn Văn Quan giáp ranh với xã Vĩnh Lại (Km25+950) qua các phố Tân Minh, Tân Sơn;
- Đường nhánh đi xã Đại An: Đoạn từ ngã ba rẽ lên Huyện đội đến chân dốc Lùng Hang nhà ông Trương Toàn, phố Tân An (trên bể nước công cộng);
- Đường đi xã Hòa Bình: Đoạn từ vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh (thuộc phố Tân Thanh II) đến cầu xi măng Nàng Tiên;
- Đoạn từ Quốc lộ 1B rẽ đi Lùng Cà (đầu cầu Đức Hinh I đến Km28+875) đến Nhà máy nước Văn Quan (phố Đức Thịnh).
* Mức 3: Giá 500.000 đ/m 2 .
- Đường đi Lùng Cà: Đoạn từ Nhà máy nước Văn Quan đến hết phố Đức Thịnh;
- Đường nhánh đi xã Đại An: Đoạn từ chân dốc (trên bể nước công cộng nhà ông Trương Toàn) đến hết phố Tân An.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
HUYỆN BẮC SƠN (Kèm theo Quyết định số /2009/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn
I. giá đất ở Ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở Ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã.
* Mức 1: Giá 900.000 đồng/m 2
Gồm:
- Trung tâm chợ Mỏ Nhài;
- Thôn Vũ Lâm xã Vũ Lễ (dọc hai bên đường Quốc lộ 1B);
- Thôn Long Hưng xã Long Đống (dọc hai bên đường Quốc lộ 1B);
- Thôn Ngả Hai, xã Vũ Lễ (dọc hai bên đường Quốc lộ 1B).
* Mức 2: Giá 600.000 đồng/m2
Gồm:
- Trung tâm cụm xã Nhất Hoà;
- Đường Hữu Vĩnh - Tân Lập: Đoạn từ mốc 2 x 2 giáp thị trấn Bắc Sơn đến đường Bê Tông rẽ vào thôn Pắc Mỏ (dọc hai bên đường);
- Đoạn đường từ cổng trường THPT Bắc Sơn đến đường Nà Lay (dọc hai bên đường).
* Mức 3: Giá 380.000 đồng/m 2
Gồm:
- Khu trung tâm chợ xã Đồng Ý;
- Khu Chợ xã Vũ Sơn;
- Khu chợ xã Chiến Thắng và dọc hai bên đường Quốc lộ 1B từ chân đèo Nậm Rù đến hết xã Vũ Lễ (mốc địa phận Bắc Sơn - Võ Nhai);
- Đường Hữu Vĩnh - Quỳnh Sơn: Đoạn từ đầu cầu Tắc Ka nối vào đường 241 xã Quỳnh Sơn (dọc hai bên đường).
* Mức 4: Giá 180.000 đồng/m 2
- Gồm : Các khu vực chợ còn lại của các xã và đường 241.
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp mức giá
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng giá đất ở tại đô thị
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Bắc Sơn
|
- Yên Lãng
- Vĩnh Thuận
| ||
2
|
Xã Hữu Vĩnh
|
- Hợp Thành
- Hữu Vĩnh I
- Hữu Vĩnh II
- Pá Nim
|
- Pắc Lũng
- Tá Liếng
- Pắc Mỏ
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Quỳnh Sơn
|
- Nà Riềng II
- Tân Sơn
|
- Đon Riệc II
- Thâm Pát
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Bắc Sơn
|
- Đồng Đằng I
- Đông Đằng II
- Mỏ Hao
- Bắc Sơn I
- Bắc Sơn II
|
- Trí Yên
- Nội Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đồng Ý
|
- Bó Mạ
- Bó Đấy
- Khau Ràng
- Nà Nhì
|
- Bắc Yếng
- Nà Giáo
- Lân Páng
- Nà Cuối
- Bó Luông
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Vũ Sơn
|
- Nà Danh
|
- Nà Qué
- Nà Pán I
- Nà Pán II
- Hồng Sơn
- Phúc Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Vũ Lễ
|
- Quang Thái
- Minh Tiến
- Vũ Lâm
- Ngả Hai
|
- Quang Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Vũ Lăng
|
- Làng Dọc II
- Tràng Sơn II
- Tràng Sơn III
|
- Liên Hương
- Liên Lạc I
- Tràng Sơn I
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hưng Vũ
|
- Nông Lục I
- Nông Lục II
- Minh Đán II
- Lương Minh II
- Xuân Giao
- Hiệp Lực
- Mỏ Nhài
|
- Lương Minh I
- Minh Đán I
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Chiến thắng
|
- Hồng Phong III
- Hoan Trung II
|
- Hồng Phong I
- Hồng Phong II
- Lân Vi
- Hoan Trung I
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Tân Tri
|
- Pò Đồn
- Vũ Thắng A
- Vũ Thắng B
- 1/2 Ngọc Lâu
|
- Pắc Mỏ
- Yên Mỹ
- Bản Hoàng
- Long Bài
- Nà Càng
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Tân Lập
|
- Nà Luông
- Lân Pán
- Thâm Cái
- Pắc Giáo
|
- Mỏ Nọi
- Thắm Luông
- Xa Đán
- Lân Riều
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Tân Hương
|
- Đon Uý
- Dục Pán
- Cầu Hin
|
- Nam Hương I
- Nam Hương II
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Nhất Hoà
|
- Gia Hoà I
- Gia Hoà II
- Nà Tu
- Thái Bằng I
- Thái Bằng II
|
- Mỹ Ba
- Thái Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Tân Thành
|
- Phong Thịnh I
- Phong Thịnh II
- Tân Vũ
|
- Yên Thành
- Nà Gỗ
- Nà Thí
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Chiêu Vũ
|
- Ắng Nộc
- Tân Kỳ
- Táp Già
- Bình Thượng
|
- Làng Khau
- Dục Thúm
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Long Đống
|
- An Ninh I
- Tiên Đáo I
- Tiên Đáo II
|
- Minh Quang
- Nà Rào
- An Ninh II
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Vạn Thuỷ
|
- Bản Cầm
|
- Bản Soong
- Bản Khuông
- Nà Thí
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Nhất Tiến
|
- Làng Chu
- Làng Mới
- Làng Đấy
- Pá Lét
|
- Hồng Tiến
- Làng Lầu
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Trấn Yên
|
- Làng Coóc
- Làng Huyền
- Làng Thẳm
- Lân Gặt
- Tác Nàng
- Pá Chí
- Làng Gà I
- Làng Gà II
- Làng Giáo
- Làng Mỏ
|
- Đon Ngang
- Làng Rộng
|
- Các thôn còn lại
|
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở tại đô thị:
1. Đường loại I:
* Mức 1: Giá 2.500.000 đồng/m 2 .
- Đường Quốc lộ 1B qua thị trấn Bắc Sơn: Đoạn từ trước cổng Công an huyện Bắc Sơn đến đầu cầu Nà Cướm (hết địa phận tiểu khu Lê Hồng Phong giáp tiểu khu Trần Phú);
- Các đoạn đường phố khu trung tâm Chợ Bắc Sơn và đất Chợ;
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã ba rẽ vào Huyện ủy đến đầu cầu Nà Cướm (hết địa phận tiểu khu Lê Hồng Phong giáp tiểu khu Trần Phú);
- Đường nội thị tiểu khu Lương Văn Tri - Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ ngã ba trước Tòa án nhân dân huyện Bắc Sơn, qua trung tâm Chợ, qua trước Bưu điện rẽ trái, nối vào Quốc lộ 1B.
2. Đường loại II:
* Mức 1: Giá 250.000 đồng/m 2 .
- Đường nội thị tiểu khu Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Quốc lộ 1B, rẽ vào đến cổng Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn;
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Cướm, qua tiểu khu Trần Phú đến đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn;
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ trước cổng Công an huyện đến đường rẽ vào nghĩa trang II (khu Vĩnh Thuận).
* Mức 2: Giá 000.000 đồng/m 2 .
- Đoạn từ cổng trường THCS thị trấn đến đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn).
- Đoạn từ cổng Huyện Đội qua cạnh Huyện Uỷ nối vào đường Quốc lộ 1B (đường ngầm cũ).
- Đoạn từ ngã ba trước cổng Sân vận động trung tâm huyện Bắc Sơn qua cạnh phòng Giáo Dục đến đầu cầu (đường từ UBND huyện ra Sân vận động).
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn đến hết địa giới thị trấn (giáp thôn Long Hưng xã Long Đống) thuộc tiểu khu Trần Phú.
* Mức 3: Giá 1.250.000 đồng/m 2
- Đường thị trấn - Hữu Vĩnh: Đoạn từ ngã ba trước cổng Công an huyện rẽ vào xã Hữu Vĩnh đến hết địa giới thị trấn (mốc 2 x 2);
- Đoạn đường từ Quốc lộ 1B rẽ vào khu Thủy Lợi cũ đến ngã 3 đường Bê Tông (tiểu khu Nguyễn Thị Minh Khai);
- Đường Đăng Ninh - Minh Khai: Đoạn từ Quốc lộ 1B, rẽ vào đến hết đường Bê Tông (dài 320 mét);
- Đường nội thị tiểu khu Lương Văn Tri - Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trạm thu mua Thuốc lá đến trước cổng trạm Viễn Thông.
3. Đường loại III:
* Mức 1: Giá 1.000.000 đồng/m 2
- Đoạn đường từ trước cửa Trung tâm dân số KHHGĐ huyện Bắc Sơn, qua trước cổng Trung tâm y tế huyện, nối vào đường Đăng Ninh - Minh Khai;
- Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1B (đường bê tông) đi vào Trạm Biến áp 35KV đến cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn (thuộc tiểu khu Trần Phú);
- Đoạn đường từ Quốc lộ 1B qua cầu Bê tông vào tổ dân phố II khu Trần Phú;
- Đoạn đường từ cầu Giáo dục, qua phía sau trụ sở Đội thi hành án đến hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc tiểu khu Hoàng Văn Thụ);
- Đoạn đường từ Cầu ngầm Huyện ủy rẽ vào khu dân cư tiểu khu Lê Hồng Phong hết đường Bê tông;
- Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1B rẽ vào khu dân cư tiểu khu Lê Hồng Phong (đường Bê tông) đến hết địa giới thị trấn, giáp xã Hữu Vĩnh;
- Đường vào Trường THPT Bắc Sơn: Đoạn nối từ Quốc lộ 1B đến trước cổng Trường (không tính phía đường bên kia thuộc địa phận thôn Long Hưng, xã Long Đống);
- Đường vào thôn Yên Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 1B, rẽ vào đến hết 300 mét.
* Mức 2: Giá 750.000 đồng /m 2 .
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II (thôn Vĩnh Thuận) đến chân đèo Nậm Rù;
- Đường Thị trấn - Hữu Vĩnh: Đoạn từ cổng Trung tâm GD-TX đi xã Hữu Vĩnh đến mốc 2 x 2 (đầu cầu Hữu Vĩnh).
4. Đường loại IV:
* Mức 1: Giá 500.000 đồng /m 2 .
- Các đoạn đường còn lại của Thị trấn Bắc Sơn.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
HUYỆN VĂN LÃNG (Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn
I. giá đất ở ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã.
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã:
* Mức 1: Giá 1.650.000 đ/m 2
- Khu vực cửa khẩu Cốc Nam, xã Tân Mỹ:
Đường 4A: Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm đến ngã 3 Thâm Kéo.
* Mức 2: Giá 1.320.000 đ/m 2
- Khu vực cửa khẩu Cốc Nam, xã Tân Mỹ:
+ Đường 4A: Từ ngã 3 Thâm Kéo đến ngã 3 Cổng Trắng.
* Mức 3: Giá 1.100.000 đ/m 2
- Khu vực cửa khẩu Cốc Nam, xã Tân Mỹ:
+ Đường 4A: Từ ngã 3 Cổng Trắng đến đường rẽ Kéo Bó (Hang Dơi).
- Khu vực giáp ranh, Trung tâm cụm xã:
+ Xã Hoàng Việt: Từ Thâm Cun đến cổng vào Huyện Đội.
- Khu vực cửa khẩu Tân Thanh:
+ Từ Trạm Kiểm soát liên hợp số 2 dọc theo đường chính đến Km số 0;
+ Đường nhánh phía nam;
+ Đường nhánh vào bãi đỗ xe.
* Mức 4: Giá 660.000 đ/m 2
- Khu vực cửa khẩu Cốc Nam, xã Tân Mỹ:
+ Đường 4A: Từ Kéo Bó (Hang Dơi) đến chân dốc Khưa Đa (Cống 1);
+ Đường bê tông mới: Từ ngã 3 Phai Én đến gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo.
- Khu vực giáp ranh, Trung tâm cụm xã:
+ Xã Hoàng Việt:
. Từ cổng Huyện Đội đến cầu Khuổi Nhào;
. Từ ngã 3 Thâm Mè đến Km số 1 đường đi Thanh Long.
+ Xã Tân Lang:
. Từ Đầu cầu sông Kỳ Cùng đến trạm Hạ thế thôn Nà Cưởm.
- Khu vực cửa khẩu Tân Thanh:
+ Đường chính Bắc - Nam (từ ngã tư khách sạn đến hết đường).
* Mức 5: Giá 440.000 đ/m 2
- Đường Cốc Nam: Từ ngã 3 Cổng Trắng đến Trạm liên hợp Mốc 16.
- Khu vực cửa khẩu Cốc Nam, xã Tân Mỹ:
+ Đường bê tông mới: Từ điểm cuối ngõ 2 đến cống Thâm Sứ.
- Khu vực giáp ranh, Trung tâm cụm xã:
+ Xã Tân Lang: Từ Trạm Hạ thế thôn Nà Cưởm đến cổng UBND xã Tân Lang.
- Khu vực cửa khẩu Tân Thanh:
+ Đường nhánh phía Bắc;
+ Đường trường học;
+ Đường vào kho ngoại quan.
* Mức 6: Giá 350.000 đ/m 2
- Khu vực cửa khẩu Tân Thanh:
+ Đường nhánh Bắc - Nam phía đông (đường vào Công viên);
+ Đường từ Trạm KSLH số 2 đến đường rẽ Bản Thẩu - Nà Tồng.
- Khu dân cư ven thị:
+ Đường bê tông quanh ao Thuỷ Nông;
+ Từ cuối ngõ 5 đường Hoàng việt đến hết khu Thâm Cun;
+ Từ bể nước công cộng cuối ngõ 7 đường Hoàng Việt đến hết khu Thâm Cun.
* Mức 7: Giá 220.000 đ/m 2
- Khu dân cư ven thị:
+ Từ miếu Cốc Lải vào đến hết thôn Bản Tích;
+ Cách nhà thờ Bản Tích 20m vào trong đến hết thôn Bản Tích;
+ Từ đầu cầu Bản Tích đến hết thôn Bản Tích.
* Mức 8: Giá 170.000đ/m 2
- Đường tránh Pá Thiêng (đoạn từ ngó ba Tà Lài đến hết địa phận huyện Văn Lóng).
- Khu vực giáp ranh, Trung tâm cụm xã:
+ Cụm chợ xã:
. Từ ngã 3 đường vào Trường trung học cơ sở theo trục đường chính đến Phòng khám đa khoa và xung quanh tiếp giáp chợ vào sâu 20m (xã Hoàng Văn Thụ).
. Từ ngầm Nà Pán theo trục đường đi qua chợ cũ đến ngầm Cốc Lầy vào sâu theo trục đường và tiếp giáp chợ Hội Hoan.
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng giá đất ở tại đô thị
I. Tổng hợp các mức giá:
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
Số
TT
|
Khu vực
|
Nhóm vị trí 1
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí 2
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí 3
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
|
- Thâm Cun
|
- Bản Tích
| |
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Hình
- Pác Cáy
- Bản Tả
- Thâm Pằng
|
- Khuổi Thâm
- Bản Pịa
- Còn Ngoà
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Tân Việt
|
- Nà Cạn
|
- Nà Lẹng
- Pá Mỵ
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Trùng Quán
|
- Lũng Vài
- Bản Vạc
- Nà Liệt
|
- Bản Gioong
- Pàn Khinh
- Pá Danh
- Nà Chi
- Nà Chồng
- Nà Phai
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Tân Lang
|
- Nà Cưởm
- Tân Hội
|
- Pò Lâu
- Kéo Van
- Bản Làng
- Tà Coóc
- Bó Củng
- Pác Cuồng
- Khun Lọc
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hoàng Việt
|
- Thâm Mè A, B
- Khun Pinh
- Nà Tềnh
- Khun Slam
- Còn Nọc
|
- Nà Phai
- Nà Mạt
- Lù Thẳm
- Nà Áng
- Nà Khách
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Tân Mỹ
|
- Khơ Đa
- Tà Lài
- Bản Trang
- Pò Cại
- Cốc Nam
- Nà Mò
|
- Nà Lạnh
- Lùng Cáu
- Nà Pục
- Bản Mới
- Nà Nọi
- Nà Kéo
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Tân Thanh
|
- Nà Lầu
- Bản Thẩu
|
- Nà Tồng
- Nà Ngườm
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
- Long Tiến
- Thuận Lợi
- Bó Chầu
- Quyết Thắng
|
- Tiền Phong
- Nhân Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Gia Miễn
|
- Nặm Bao
- Bản Cáp
|
- Các thôn còn lại
| |
10
|
Xã Hồng Thái
|
- Bản Nhùng
- Lũng Mười
|
- Các thôn còn lại
| |
11
|
Xã Thành Hoà
|
- Nặm Táu
- Phai Pùng
- Bản Nam
|
- Các thôn còn lại
| |
12
|
Xã Hội Hoan
|
- Bản Kìa
- Háng Van
|
- Bình Dân
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã An Hùng
|
- Bản Lếch
- Bản Hu
|
- Các thôn còn lại
| |
14
|
Xã Thanh Long
|
- Đâng Van
- Pác Cú
- Tằng Cạo
- Bản Tát
|
- Đon Trang
- Bản Cáu
- Nà Cà
|
- Các thôn còn lại
|
15
|
Xã Tân Tác
|
- Bản Cấn
- Nà Luông
- Nà Slảng
- Bản Gioòng
|
- Các thôn còn lại
| |
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Trùng Khánh
|
- Pá Tặp
- Bản Pẻn
- Khuổi Trang
- Bản Cháu
|
- Pò Hà
- Bản Manh Trên
- Bản Manh Dưới
|
Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Bắc La
|
- Năm Slù
- Còn Sù
- Và Quang
- Co Liền
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Nam La
|
- Bản Van
- Đồng Tâm
|
- Các thôn còn lại
| |
4
|
Xã Nhạc Kỳ
|
- Còn Luông
- Còn Tẩu
|
- Các thôn còn lại
|
1. Đường loại I
* Mức 1: Giá 2.000.000 đ/m 2
- Đường Giải phóng: Từ đường Hoàng Việt đến ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ;
- Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngõ 1 đến cầu UBND Thị trấn Na Sầm;
- Đường Bám mặt chợ;
- Đường Khu ga: Từ cống nước (hàng cây Dã hương) đến đường Giải Phóng.
2. Đường loại II
* Mức 1: Giá 1.800.000 đ/m 2
- Đường Hoàng Việt: Từ ngõ 1 (đường rẽ vào trường THPT) đến ngã ba đường Chiến Thắng giao nhau đường Giải Phóng;
- Đường Chiến Thắng: Từ đường Hoàng Việt đến đầu cầu Na Sầm;
- Đường Hoàng Văn Thụ: Từ cầu UBND Thị trấn Na Sầm đến ngã tư đường Chiến Thắng;
- Đường khu ga: Từ cống nước (hàng cây Dã hương) ra gặp đường Chiến Thắng;
- Đường Giải Phóng: Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Thụ đến đầu cầu sông Kỳ Cùng.
* Mức 2: Giá 1.500.000 đ/m 2
- Đường Khu Ga: Từ đầu nhà Văn hoá đến đường Hoàng Văn Thụ;
- Đường nối khu ga đến đường Chiến Thắng (sát Bưu Điện).
* Mức 3: Giá 1.200.000 đ/m 2
- Đường Hoàng Việt: Từ đầu ngõ 1 (đường rẽ vào THPT) đến ngã ba Kéo Cù;
- Đường Chiến Thắng: Từ đầu ngõ 5 đến cổng Bệnh Viện;
- Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngõ 1 đến hết Trạm Điện.
* Mức 4: Giá 1.100.000 đ/m 2
- Đường Hoàng Việt: Từ đầu ngõ 1 đến cổng Trường THPT Văn Lãng;
- Đường Khu Ga: Từ đầu ngõ (sau nhà Văn hoá) đến giáp Trường tiểu học thị trấn Na Sầm.
3. Đường loại III
* Mức 1: Giá 1.000.000 đ/m 2
- Đường Hoàng Việt: Từ ngã ba Kéo Cù đến mốc địa giới Na Sầm, xã Hoàng Việt.
* Mức 2: Giá 660.000 đ/m 2
- Đường Chiến Thắng: Từ cầu Na Sầm đến hết địa phận thị trấn Na Sầm.
4. Đường loại IV
* Mức 1: Giá 440.000 đ/m 2
- Đường vào Bản Tích: Từ cổng Bệnh viện đến tiếp giáp Nhà thờ;
- Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Trạm điện đến Trạm khai thác Thuỷ Nông.
* Mức 2: Giá 220.000 đ/m 2
- Các đoạn đường còn lại.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
4. HUYỆN ĐÌNH LẬP (Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn
I. Giá đất ở Ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh , trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở Ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã.
* Mức 1: Giá 270.000 đ/m2
- Tính cho tuyến đường quốc lộ 4B và Quốc lộ 31 bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Đình Lập đi tiếp 500m có mặt tiếp giáp đường Quốc lộ (đi Lạng Sơn, đi Tiên Yên, đi Bắc Giang, đi Bản Chắt).
* Mức 2: Giá 240.000 đ/m2
- Đường Quốc lộ 31 (xã Bính Xá - Bản Chắt): Từ Km143+300m đến Km144+700m (khu trung tâm xã) và từ Km148+500m đến đầu cầu Pò Háng;
- Tuyến Tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Giang): Từ Bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu đường bê tông rẽ vào Trường THCS xã.
* Mức 3: Giá 180.000 đ/m2
- Đường Quốc lộ 31:
+ Xã Bính Xá - Đình Lập: Từ Km143+300m đến đầu cầu Nà Phạ;
+ Tuyến Bính Xá - Bản Chắt: Từ Km144+700m đến Km145.
- Tuyến Tỉnh lộ:
+ Xã Lâm Ca - thôn Khe Dăm: Từ Bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu ngầm Pắc Đông;
+ Tuyến xã Lâm Ca - thôn Bình Thắng: Từ đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã đến ngã ba đường đi thôn Bình Thắng rẽ vào thôn Bình Giang.
* Mức 4: Giá 130.000 đ/m2
- Tính cho tuyến đường Quốc lộ 31 thuộc địa phận thị trấn Nông trường Thái Bình bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m có mặt tiếp giáp đường Quốc lộ về cả hai phía (đi Bắc Giang, đi thị trấn Đình Lập).
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng giá đất ở tại đô thị
A. THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
I. Tổng hợp các mức giá:
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở giá đất ở tại đô thị
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đình Lập
|
- Phật Chỉ
- Cáy Khuế
- Còn Đuống
- Kim Quán
- Tà Hón
- Bản Chuông
- Nà Pinh
- Nà Pá
- Khuổi Vuồng
- Con Hương
- Bình Chương I
|
- Khe Mạ
- Pò Vảnh
- Còn Mò
- Khau Bân
- Còn Sung
- Kéo Cọ
- Pắc Cát
- Pò Tấu
|
Các thôn còn lại (không tính các thôn Còn Quan, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng) để tính vào khu vực III
|
2
|
Xã Cường Lợi
|
- Khe Bó
- Quang Hoà
|
- Bản Chuộn
|
Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Châu Sơn
|
- Nà Loỏng
- Nà Ý
- Nà Van
|
- Đông Áng
- Nà Nát
- Khe Mùn
- Khe Điêng
|
Các thôn còn lại (Trừ các thôn Khe Pặn, Khe Luồng tính vào khu vực III)
|
4
|
Xã Bính Xá
|
- Nà Lừa
- Phiêng Luông
|
- Pò Mất
- Còn Khưa
- Pàn Mò
- Tiên Phi
- Nà Nghiều
- Nà Phạ
- Pò Háng
|
Các thôn còn lại (Trừ thôn Ngàn Chả đưa vào khu vực III)
|
II
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Bắc Lãng
|
- Nà Phai
- Khe Mò
- Bản Hả
|
- Nà Chìu
- Nà Pẻo
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Lâm Ca
|
- Khe Dăm
- Pắc Vằn
- Thôn Bình Nam
- Thôn Bình Ca
- Thôn Xưởng
|
- Thôn Bình Lâm
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Thái Bình
|
- Bản Piềng
- Bản Mục
- Khe Cháy
|
- Thôn Bình Thái
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Đồng Thắng
|
- Nà Soong
- Nà Ngoà
|
- Các thôn còn lại
| |
5
|
Xã Bắc Xa
|
- Nà Thuộc
- Bản Háng
|
- Bản Văn
- Kéo Cấn
-Tẩn Lầu
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Kiên Mộc
|
- Bản Hang
- Bản Phục
|
- Bản Lự
- Bản Có
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Đình Lập
|
- Còn Quan
- Pò Khoang
- Còn Áng
- Khe Pùng
| ||
8
|
Xã Châu Sơn
|
- Khe Pặn
- Khe Luồng
| ||
9
|
Xã Bính xá
|
- Ngàn Chả
|
1. Đường loại II
* Mức 1: Giá: 500.000 đ/m2.
- Quốc lộ 4B:
+ Đoạn từ ngã tư Trung tâm ngã tư Thị trấn Đình Lập đi Quảng Ninh đến Km số 55+200m;
+ Đoạn (TT Đình Lập - Lộc Bình) từ ngã tư thị trấn Đình Lập đi Lạng Sơn đến Km số 54+120m (đầu cầu Đình Lập 1).
- Quốc lộ 31 :
+ Đoạn (TT Đình Lập - Bản Chắt) từ Trung tâm ngã tư thị trấn Đình Lập đi Bản Chắt đến Km số 129+740m (cổng Hạt 3 Giao thông);
+ Đoạn (TT Đình Lập - Sơn Động) từ Trung tâm ngã tư thị trấn Đình Lập đến Km số 128+900m.
* Mức 2: Giá : 200.000 đ/m2.
- Quốc lộ 4B:
+ Đoạn (TT Đình Lập - Quảng Ninh) từ Km số 55+200m đến Km số 55+380m (cổng Trạm Khí tượng và thủy văn);
+ Đoạn (TT Đình Lập - Lộc Bình) từ Km số 54+120m (đầu cầu Đình Lập 1) đến Km số 53+636m (đầu đường bê tông rẽ vào làng lâm nghiệp "Khu 6").
- Quốc lộ 31:
+ Đoạn (TT Đình Lập - Bản Chắt) từ Km số 129+740m (cổng Hạt 3 Giao thông) đến Km số 130+347m (cổng chân Nghĩa trang Liệt sỹ Trung Quốc);
* Mức 3: Giá : 000.000 đ/m2.
- Quốc lộ 31: Đoạn (TT Đình Lập - Sơn Động) từ Km số 128+900m đi hết địa phận thị trấn Đình Lập.
* Mức 4: Giá 750.000 đ/m2.
- Quốc lộ 4B:
+ Đoạn (TT Đình Lập - Quảng Ninh) từ Km số 55+380m (cổng Trạm khí tượng và Thủy văn) đến hết địa phận Thị trấn;
+ Đoạn (TT Đình Lập - Lạng Sơn) từ Km số 53+636m (đầu đường bê tông rẽ vào làng lâm nghiệp "khu 6") đến hết địa phận Thị trấn.
- Quốc lộ 31: Đoạn (TT Đình Lập - Bản Chắt) từ Km số 130+347m (cổng chân Nghĩa trang Liệt sỹ Trung Quốc đến hết địa phận Thị trấn).
2. Đường loại III
* Mức 1: Giá : 700.000đ/m
- Đường vào Phố cũ - thị trấn Đình Lập (khu 8) từ đầu nối Quốc lộ 4B đến đầu nối Quốc lộ 31.
* Mức 2: Giá : 450.000đ/m
- Đường vào Trung tâm Y tế Huyện từ Quốc lộ 4B đến cổng Bệnh viện.
B. THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH:
I. Tổng hợp mức giá
2. II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Đơn vị tính: đồng/m2
| ||||
Số
TT
|
Loại đường, mức giá
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
1
|
Loại III
| ||||
Mức 1
|
650.000
|
260.000
|
195.000
|
97.500
| |
Mức 2
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
| |
2
|
Loại IV
| ||||
Mức 1
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
| |
Mức 2
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
37.500
|
1. Đường loại III
* Mức 1: Giá 650.000đ/m2
- Đường Quốc lộ 31: Đoạn từ Km 110 đến Km số 113+200m.
* Mức 2: Giá : 500.000đ/m2.
- Đoạn từ thị trấn Nông Trường đi Sơn Động: Km số 110 đến hết địa phận Thị trấn;
- Đoạn thị trấn Nông Trường Thái Bình đi Đình Lập: Từ Km số 113+200m đến hết địa phận Thị trấn.
2. Đường loại IV
* Mức 1: Giá : 400.000đ/m
- Đoạn đường huyện lộ từ ngã ba đường rẽ thị trấn Nông Trường Thái Bình đi xã Thái Bình đến cầu ngầm đi tiếp 300 mét.
* Mức 2: Giá : 250.000đ/m
- Từ mét thứ 301 đến hết địa phận thị trấn Nông Trường Thái Bình.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
A. THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
2. B. THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
2. HUYỆN CHI LĂNG (Kèm theo Quyết định số /2009/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn
I. giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Đơn vị tính: đồng/m2
| ||||
Số
TT
|
Loại đường, mức giá
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
1
|
Loaị đường II
| ||||
Mức 1
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
| |
Mức 2
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
| |
Mức 4
|
700.000
|
280.000
|
210.500
|
105.000
| |
Mức 4
|
525.000
|
210.000
|
157.500
|
78.700
| |
2
|
Loaị đường III
| ||||
Mức 1
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
| |
Mức 2
|
315.000
|
126.000
|
94.500
|
47.000
|
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Đơn vị tính: đồng/m2
| ||||
Số
TT
|
Loại đường, mức giá
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
1
|
Loại III
| ||||
Mức 1
|
455.000
|
182.000
|
136.500
|
68.000
| |
Mức 2
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
| |
2
|
Loại IV
| ||||
Mức 1
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
| |
Mức 2
|
175.000
|
70.000
|
52.500
|
26.250
|
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã:
* Mức 1: 520.000 đ/m 2
- Xã Quang Lang:
+ Đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên : Từ ngã tư Đồng Mỏ - Hữu Kiên cắt quốc lộ 1A mới đến ngầm Mỏ Chảo;
- Đường QL 1A mới: Từ ngã ba đường mới nối với quốc lộ 1A với thị trấn Đồng Mỏ đến địa giới thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang.
* Mức 2: 400.000 đ/m 2
- Xã Quang Lang:
+ Quốc lộ 279: Từ đầu cầu ngầm phía đông ngầm Than Muội đến cổng nghĩa trang Liệt Sĩ;
+ Quốc lộ 1A cũ: Từ địa giới thị trấn Đồng Mỏ đến ngã ba ngầm Than Muội - Quang Lang (phía nam) +200m đến địa giới xã Quang Lang - Mai Sao (phía bắc);
+ Khu A tập thể mỏ đá Đồng mỏ.
- Xã Chi Lăng:
+ Quốc lộ 1A cũ: Từ ngã ba Than Muội đến hết địa giới xã Quang Lang;
+ Dọc QLộ 1A mới hai bên đường từ giáp ranh TT Chi Lăng về phía bắc 200m.
- Đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên:
+ Từ ngã tư về hướng Hữu Kiên 200m và dọc quốc lộ 1A mới về 2 phía Bắc Nam mỗi hướng 50m tính từ ngã tư.
- Đường QL 1A mới:
+ Từ ngã ba đường mới về hướng Lạng Sơn 100m, về hướng Hà Nội đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Lang.
* Mức 3: 260.000 đ/m 2
- Thị trấn Chi Lăng:
Khu vực Ga và chợ Sông Hoá:
+ Từ mép đường bộ cắt đường sắt Ghi bắc ga Sông Hoá + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hoá;
+ Từ ngã ba vào chợ và ga Sông Hoá ra quốc lộ 1A mới, ra đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội.
- Xã Vạn Linh :
+ Khu dân cư trung tâm chợ.
- Xã Nhân Lý:
+ Quốc lộ 1A cũ: Từ ngã ba đường đi Lâm Sơn lên phía Bắc 100m, về phía nam đến hết chợ Nhân Lý.
- Xã Mai Sao :
+ QLộ 1A cũ : Từ đỉnh dốc đường rẽ vào Trụ sở UBND xã đến đầu cầu phía bắc cầu Lạng Nắc.
- Xã Quang Lang:
+ Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội.
* Mức 4: 200.000 đ/m 2
- Thị trấn Chi Lăng:
+ Đoạn từ ngã 3 đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa;
+ Quốc lộ 1A cũ: Từ địa giới Quang Lang, Chi Lăng đến giáp Quốc lộ 1A mới.
- Xã Vạn Linh:
+ Từ ngã ba San Mào đến hết trường tiểu học I Vạn Linh;
+ Từ ngã ba San Mào đến hết khu xóm Phố Cũ;
+ Từ ngã tư Bưu điện văn hoá xã Vạn Linh vào trụ sở UBND xã và khu vực xung quanh chợ Vạn Linh.
- Xã Hoà Bình:
+ Đường 240A: Ngã ba Hoà Bình - Bằng Mạc, về hướng Bằng Mạc 100 m về hướng Đồng Mỏ 100m, về hướng Vạn Linh đến hết đối diện sân vận động xã Hòa Bình.
+ Khu phố Cụm xã Hoà Bình, xung quanh trụ sở UBND xã và phòng khám khu vực xã Bằng Mạc.
- Xã Chi Lăng:
+ Khu dân cư xung quanh chợ xã Chi Lăng, ga Chi Lăng.
- Xã Vân Thuỷ:
+ Khu dân cư khu vực ga Bản Thí: Tính từ Ghi Bắc đến Ghi Nam bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường quốc lộ 1A mới và đường sắt.
II. giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp mức giá
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng tổng hợp giá đất ở tại đô thị
A. THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Chi Lăng
|
- Phố Sặt
- Lân Bông
- Minh Hoà
- Pha Lác
- Cây Hồng
- Yên Thịnh
- Chiến Thắng
|
- Đồng Bành
|
- Làng Vặc
- Trung Mai
- Xóm Ná
|
2
|
Xã Quang Lang
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới còn lại
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ còn lại
|
- Các khu dân cư còn lại
|
3
|
Thị trấn Đồng Mỏ
|
- Thôn Lũng Cút
| ||
II
|
KHU VỰC II
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Vân Thủy.
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Quan Sơn.
- Từ phòng khám đa khoa khu vực Chiến Thắng đến Ngầm làng Thành.
|
- Các khu dân cư còn lại của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ, Bằng Mạc, Gia Lộc, Thượng Cường, Hoà Bình, Vạn Linh.
- Các khu dân cư còn lại của xã Chiến Thắng, Vân Thủy, Lâm Sơn, Quan Sơn, Bằng Hữu, Y Tịch.
|
III
|
KHU VỰC III
|
- Thôn Tà Sản, Làng Rông của xã Vân An.
|
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Hữu Kiên.
- Thôn Túng Mẩn của xã Vân An.
|
- Các khu dân cư còn lại của xã Liên Sơn, Hữu Kiên và các thôn còn lại của xã Vân An
|
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị:
1. Đường loại I:
* Mức 1: 2.000.000 đ/m 2
- Đường Thống Nhất 1: Từ quốc lộ 1A cũ qua ngã tư cắt đường khu chính 1 thêm 8 mét (Hết nhà thứ nhất) về hướng ra đầu cầu ngầm Đồng Mỏ;
- Đường khu chính 1: Từ ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ đến đường Hoà Bình (Phía nam chợ Đồng Mỏ);
- Đường Hoà Bình: Từ quốc lộ 1A cũ đến ngã ba đường khu Chính 1 (Tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế).
2. Đường loại II:
* Mức 1: 1.700.000 đ/m 2
- Đường quốc lộ 1A cũ: Từ hiệu sách khu Thống Nhất 1 đến tường rào phía Bắc trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ.
* Mức 2: 1.500.000 đ/m 2
- Tiếp từ tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế đến ngã ba khu Chính 2 (Đến hết số nhà 59 khu Hoà Bình).
* Mức 3: 1.300.000 đ/m 2
- Từ tường rào phía Bắc của trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ qua tường rào phía Nam của trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ + 35m;
- Đường Hoà Bình: Từ ngã ba khu Chính 2 (Tiếp từ số nhà 59 khu Hoà Bình) đến ngã ba Bưu điện Huyện (Hết số nhà 35 khu Hoà Bình);
- Đường lên chợ mới Đồng Mỏ: Từ quốc lộ 1A cũ đến chợ.
* Mức 4: 1.100.000 đ/m 2
- Đường Hoà Bình: Tiếp từ nhà số 35 khu Hoà Bình đến đầu cầu phía Tây cầu Đồng Mỏ.
- Đường Thống Nhất:
+ Từ ngã tư đường nối khu Chính I và đường Thống Nhất I ra quốc lộ 1A cũ (Tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Thống Nhất I);
+ Tiếp từ ngã tư khu Chính I (Trừ 8 mét) đến hết nhà khách UBND Huyện;
- Đường khu chính 2: Nối từ đường Hoà Bình đến đường Thống Nhất (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp);
- Đường khu chính 3: Đường nối đường Hoà Bình với đường Thống Nhất (qua trụ sở phòng TC - KH).
3. Đường loại III:
* Mức 1: 1.100.000 đ/m 2
- Đường quốc lộ 1A cũ:
+ Tiếp từ hiệu sách (Thống Nhất 1) đến hết khu tập thể Bưu điện;
+ Tiếp từ tường rào phía Nam trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ + 35m qua Chi nhánh điện đến đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ.
- Đường nối từ quốc lộ 1A cũ đến đường Thống Nhất (qua trụ sở Trạm Thú y);
- Đường khu chính 4: Nối từ đường Thống nhất đến đường Hoà Bình từ ngã 3 nhà khách UBND Huyện đến tiếp giáp ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện;
- Đoạn đường Đèo Bén: Cách mép đường quốc lộ 1A cũ 30,2m đến đường rẽ xuống chợ mới Đồng Mỏ (Quốc lộ 279);
- Khu vực dân cư chợ mới Đồng Mỏ.
* Mức 2: 800.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A cũ:
+ Từ đường rẽ vào Đèo Rộ đến hết Cửa hàng xăng dầu số 6;
+ Từ tiếp giáp tập thể Bưu Điện về phía Bắc đến địa giới phía Bắc Thị trấn Đồng Mỏ (Trừ đoạn từ miếu Sơn Thần đến nhà trẻ Liên Cơ quan mặt đường phía chân núi đá;
- Khu ga: Từ trụ sở liên cơ quan đến hết sân ga Đồng Mỏ;
- Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ đến đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).
* Mức 3: 600.000 đ/m 2
- Đường nối từ Thị trấn Đồng Mỏ với quốc lộ 1A mới: Từ đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ đến hết địa phận Thị trấn Đồng Mỏ;
- Đường vào Trường trung học phổ thông Chi Lăng A.
4. Đường loại IV:
* Mức 1: 600.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A cũ: Đoạn từ miếu Sơn Thần đến nhà trẻ Liên Cơ (mặt đường phía chân núi đá);
- Đường vào Đèo Rộ: Từ quốc lộ 1A cũ vào đến đường rẽ vào hang Hữu Nghị.
* Mức 2: 300.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A cũ: Tiếp từ cửa hàng Xăng dầu số 6 đến địa giới Đồng Mỏ phía Nam;
- Khu đầu cầu ngầm Đồng Mỏ: Từ đầu Cầu ngầm đến đầu Ghi bắc (đường nối Đồng Mỏ với quốc lộ 1A mới).
* Mức 3: 220.000 đ/m 2
- Đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ (từ quốc lộ 1A cũ cách tường rào phía Nam trụ sở Thị trấn Đồng Mỏ 35,5m);
- Khu dân cư phía sau trụ sở Chi cục thuế;
- Khu dân cư cạnh phía trong trụ sở ban Quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ;
- Tiếp từ sân ga Đồng Mỏ đến hết trạm sửa chữa toa xe Đồng Mỏ;
- Từ đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) đến địa giới Thi trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi);
- Đoạn từ hang Hữu Nghị đến chân Đèo Rộ và xung quanh khu vực Đền Cấm.
* Mức 4: 160.000 đ/m 2
- Các khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc Thị trấn Đồng Mỏ.
B. THỊ TRẤN CHI LĂNG:
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị:
1. Đường loại II:
* Mức 1: 300.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km 63+450 đến Km 64+350 (Đường rẽ vào thôn Đồng Bành) đến đường rẽ vào phòng khám Đa Khoa khu vực Đồng Bành.
* Mức 2: 100.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km 63+450 (Đường rẽ vào thôn Đồng Bành) đến địa giới Thị trấn Chi Lăng - xã Chi Lăng ở phía bắc;
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km 64+350 đến Km 65+50 đường rẽ vào phòng khám khu vực Đồng Bành đến hết ranh giới thôn Pha Lác.
* Mức 3: 000.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km 66+200 đến Km 67+00 (đoạn khu vực ngã ba Sông Hoá) cả 2 bên đường.
2. Đường loại III:
* Mức 1: 900.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km 65+50 đến Km 66+200 (đoạn nối giữa QLộ 1A mới và QLộ 1A cũ đường vào nhà ông Hùng Hỷ).
* Mức 2: 700.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1A mới: Tiếp từ Km 67+00 đến Km 67+100.
* Mức 3: 500.000 đ/m 2
- Tiếp giáp QLộ 1A cũ thuộc thôn Cây Hồng và đoạn tiếp giáp QLộ 1A cũ thuộc thôn Lân Bông.
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km 67+100 đến hết địa phận TT Chi Lăng giáp với xã Hòa Lạc - Huyện Hữu Lũng.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
A. THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
B. THỊ TRẤN CHI LĂNG:
HUYỆN CAO LỘC (Kèm theo Quyết định số /2009 /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn
I. Giá đất ở ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá:
2. Chi tiết giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã:
* Mức 1: Giá 000.000 đồng/m 2
- Xã Hợp Thành:
+ Đường Quốc lộ 4B: Đoạn từ giáp TP Lạng Sơn đến cầu thứ nhất (Cây gạo).
* Mức 2: Giá 1.500.000 đồng/m 2
- Xã Hợp Thành:
+ Đường Quốc lộ 4B: Từ cầu thứ nhất (Cây gạo) đến cầu Páng Vài.
- Xã Phú Xá :
+ Từ Ngã 3 Quốc lộ 1A mới (đi Thái Nguyên) đến Cầu Pắc Mật;
+ Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 1B (đường Bê Tông) đến hết địa phận xã Phú Xá;
+ Đường Quốc lộ 1A mới: Đoạn từ Trạm KSLN Dốc Quýt đến hết địa phận xã Phú Xá (giáp Đồng Đăng);
+ Đường Quốc lộ 1A cũ: Đoạn từ ngã ba Pò Hà đến hết địa phận xã Phú Xá.
* Mức 3: Giá 1.000.000 đồng/m 2
- Xã Hợp Thành:
+ Giáp khối 2 thị trấn Cao Lộc đến hết Khu tái định cư cụm công nghiệp địa phương số
- Xã Yên Trạch:
+ Từ nút giao đường Hùng Vương đến Trạm y tế xã.
- Xã Gia Cát:
+ Đường QLộ 4B: Đoạn từ Cầu Bản Lìm (Km8) đến ngã 3 đường rẽ hết đất Cao Lộc
- Xã Phú Xá:
+ Đường Quốc lộ 1A mới: Từ tiếp giáp xã Thụy Hùng đến Trạm KSLN Dốc Quýt.
* Mức 4: Giá 700.000 đồng/m 2
- Xã Hợp Thành:
+ Đoạn từ Khu tái định cư cụm công nghiệp địa phương số 2 đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp thôn Phai Trần);
+ Từ Quốc lộ 4B rẽ lên đường Kéo Tào đến đường Mỹ Sơn và đường Nà Nùng (dài 300m về phía thôn Nà Nùng);
+ Tuyến đường Thạch Đạn: Từ địa phận thị trấn Cao Lộc đến Công ty TNHH Quyết Thắng (hết nhà 3 tầng ông Vũ Phong Quyết);
+ Các đường nội bộ thuộc Cụm công nghiệp địa phương số
- Xã Hồng Phong:
+ Đoạn từ ngã tư Hồng Phong đến Cổng Trắng cũ;
+ Đoạn từ ngã tư Hồng Phong đến Ngã 3 đi nghĩa trang Đồng Đăng (Quốc lộ 1B);
+ Đoạn từ ngã tư Hồng Phong đến cầu Pắc Mật.
- Xã Yên Trạch: Đường Quốc lộ 1A đoạn từ trạm Y tế xã đến ga Yên Trạch.
- Xã Gia Cát:
+ Đường Quốc lộ 4B đoạn từ cầu Páng Vài đến Km08;
+ Đường Quốc lộ 4B: Đoạn tránh chợ Bản Ngà (đường mới mở Quốc lộ 4B).
* Mức 5: Giá 600.000 đồng/m 2
- Xã Hợp Thành: Đường đi Cao Lâu - Xuất Lễ từ giáp địa phận thị trấn Cao Lộc đến hết địa phận xã Hợp Thành.
- Xã Gia Cát: Đoạn từ ngã ba đường rẽ UBND xã Tân Liên đến hết đất Cao Lộc (giáp Lộc Bình).
* Mức 6: Giá 500.000 đồng/m 2
- Xã Yên Trạch: Đoạn từ Ga Yên Trạch đến Km27 Quốc lộ 1A mới, Cửa hàng xăng Thanh Phong - Ngã 3 Cò Mào;
- Xã Hợp Thành: Đoạn từ Công ty TNHH Quyết Thắng đến Ngã 3 thôn Nà Ca hết địa phận xã Hợp Thành (đường Cao Lộc-Thạch Đạn-Thanh Lòa).
* Mức 7: Giá 400.000 đồng/m 2
- Xã Hồng Phong: Đường Quốc lộ 1B đoạn từ ngã 3 rẽ đi Nghĩa trang Đồng Đăng đến Ngã 3 rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong.
- Xã Thụy Hùng: Đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ ngã ba Tam Lung đến Km09+500.
* Mức 8: Giá 300.000 đồng/m 2
- Xã Yên Trạch: Từ cây xăng Thanh Phương đến Ngã 3 Cò Mào;
- Xã Thuỵ Hùng: Quốc lộ 1A mới đoạn từ Km07+500 đến Km09+500;
- Xã Phú Xá: Đoạn từ cổng mỏ đá Hồng Phong đến thôn Khòn Chủ (hết đất xã Hồng Phong đến đường rẽ Thụy Hùng - Phú Xá).
* Mức 9: Giá 200.000 đồng/m 2
- Xã Hồng Phong:
+ Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã 3 rẽ vào mỏ đá Hồng Phong đến hết đất xã Hồng Phong;
+ Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong đến hết đất Hồng Phong.
- Xã Bình Trung: Quốc lộ 1A đoạn từ hết đất xã Hồng Phong đến Km số 07;
- Xã Tân Thành: Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Km15 đến Km16.
* Mức 10: Giá 150.000 đồng/m 2
- Xã Tân Thành:
+ Quốc lộ 1A cũ: Đoạn từ Trung tâm LĐXH tổng hợp Tỉnh đến Km số 15.
- Xã Cao Lâu:
+ Đường tỉnh lộ 235 (Khu vực cụm Kinh tế Ba Sơn) tính từ hết đất Hải Yến đến Cửa khẩu Co Sâu;
+ Từ đường rẽ Nà Va (ngã 3 cây gạo) đến hết khe ruộng Phai Tao;
+ Từ nhà ông Nông Văn Chất (ngã ba rẽ đi Cửa khẩu Co Sâu) đến hết đất xã Cao Lâu (giáp xã Xuất Lễ theo đường Cao Lâu - Xuất Lễ).
II. Giá đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng giá đất ở tại đô thị
A. THỊ TRẤN CAO LỘC
I. Tổng hợp các mức giá
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
Số
TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí 1
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí 2
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí 3
(Gồm các thôn)
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Pá Phiêng
- Còn Khoang
- Còn Quyền
- Còn Làng
- Tềnh Chè
|
- Pá Piài
- Còn Vèn
- Tềnh Chè
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Phú Xá
|
- Thâm Mò
- Bản Liếp
|
- Cỏn Bó
- Pác Lùng
- Khòn Chủ
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Hổ
- Nà Pjài
- Khuổi Mươi
- Tam Lung
- Pò Mạch
|
- Cỏn Pheo
- Cỏn Tòng
- Pò Nghiều
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Hoà Cư
|
- Bản Cằm
- Bản Luận
|
- Co Cam
- Chè Lân
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hải Yến
|
- Nà Tèn
- Tồng Riền
|
- Pác Bó
- Bó Khuông
- Co Riềng
- Khuổi Đứa
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Hợp Thành
|
- Nà Nùng
- Pò Tang
- Kéo Tào
|
- Phai Luông
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Gia Cát
|
- Bắc Đông I
- Bắc Đông II
- Bắc Nga
- Cổ Lương (từ Páng Vài đến Km 7)
- Hợp Tân (xóm Pò Chét; Km 7 đến cầu Bản Lìm)
- Liên Hòa (Bốt đổ)
|
- Pà Cại
- Khòn Henh
- Pò Dày
- Thâm Chẳng
- Nà Bó
- Hợp Tân (xóm Nà Pán)
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Kéo Khoác
- Nà Soong
- Nà Thà
- Yên Thành
|
- Thà Chỏ
- Nà Háo
- Nà Dục
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Tân Thành
|
- Tổng Méo
- Nà Múc
- Tầm Danh
- Tổng Han (Km 16)
|
- Tình Hồ
- Tổng Han
- Cỏn Pheo
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Tân Liên
|
- An Rinh 1
- An Rinh 2
- Pò Lẹng
|
- Nà Hán
- Nà Pinh
- Tằm Nguyên
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Xuân Long
|
- Phai Sác
- Khuôn Chủ
|
- Bản Tàn
- Nà Ca
- Nà Lìn
- Khuôn Bó
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Cáu (thôn Tẩu Lìn)
- Xóm Chu Lề (thôn Co Khuông)
- Thôn Bản Ranh
- Thôn Bản Lè
- Bản Ngoã
- Xóm Pò Qua (thôn Cô Chí)
- Thôn Thạch Khuyên
- Thâm Còn (thôn Ba Sơn)
- Xóm Pò Riềng (thôn Pò Riềng)
- Xóm Pò Mã (thôn Pò Mã)
|
- Tẩu Lìn
- Co Khuông
- Co Chí
- Ba Sơn
- Pò Riềng
- Khuổi Tát
- Nà Xia
- Nà Rầm
- Bản Lầy
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Cao Lâu
|
- Bản Vàng
|
- Bản Rằn
- Bản Xâm
- Bản Đon
- Pá Cuồng
- Khỏn Nàn
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Lộc Yên
|
- Bản Dọn
- Bản Héc
- Pàn Lại
|
- Nặm Tà
- Nà Mò
- Bản Giếng
|
- Các thôn còn lại
|
15
|
Xã Bảo Lâm
|
- Nà Pàn
- Khòn Kéo
- Khòn Háng
- Pò Nhùng
|
- Cốc Tòng
- Kéo Có
- Co Luồng
- Phạc Táng
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Song Giáp
|
- Nà Tậu
- Bản Tuốn
- Hang Riềng
|
- Nà Ngườm
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Thanh Loà
|
- Nà Pheo
- Xóm Pàn Bjóc (thôn Nà Làng)
|
- Bản Loà
- Co Khuất
- Nà Làng
- Bản Rọi
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Co Loi
|
- Xóm Khuổi Khe (thôn Co Loi)
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Công Sơn
|
- Nhọt Nặm
- Cốc Chanh
|
- Đông Chắn
- Lục Bó
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Thạch Đạn
|
- Cỏn Quyền
- Bản Đảy
- Nà Lạnh
- Khuân Cuổng
|
- Nà Mon
- Nà Sla
- Bản Roọc
- Bản Cưởm
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Bình Trung
|
- Lũng Pảng
- An Chi
- Trục Pình
- Pá Péc
|
- Bản Slắng
- Con Coóc
|
- Các thôn còn lại
|
1. Đường loại I:
* Mức 1: Giá 3.200.000 đồng/m 2
- Đường Minh Khai - Hợp Thành: Đoạn từ Quốc Lộ 1A mới đến hết ngã 3 Chi cục Thuế huyện;
- Đường Mĩ Sơn - Na Làng: Đoạn từ cổng UBND huyện đến hết cổng sau Huyện uỷ.
* Mức 2: Giá 2.600.000 đồng/m 2
- Đường Minh Khai - Hợp Thành: Đoạn từ đường sắt giáp thành phố Lạng Sơn đến Quốc Lộ 1A mới;
- Đường Quốc lộ 1A mới: Đoạn từ ngã tư Cao Lộc về phía Bắc 200m và đoạn từ ngã tư Cao Lộc về phía Nam 200m.
* Mức 3: Giá 2.200.000 đồng/m 2
- Đường Mĩ Sơn - Na Làng: Đoạn từ ngã 3 Chi cục thuế đến hết khu Công ty Lương thực cũ.
* Mức 4: Giá 2.000.000 đồng/m 2
- Đường Minh Khai - Hợp Thành: Đoạn từ ngã 3 Chi cục Thuế huyện đến Cầu Công ty cổ phần gạch ngói Hợp Thành;
- Đường Mĩ Sơn - Na Làng: Đoạn từ cổng sau Huyện uỷ đến cầu Trại lợn cũ.
2. Đường loại II
* Mức 1: Giá 1.500.000 đồng/m 2
- Đường Mỹ Sơn-Na Làng: Đoạn từ cầu Trại lợn cũ đến cách ngã 3 Tát Là 200m;
- Đường Mỹ Sơn - Na Làng: Đoạn từ Công ty Lương thực cũ đến hết Bệnh viện Cao Lộc.
- Nhánh từ Quốc lộ 1A đến đường sắt hết địa phận thị trấn Cao Lộc;
- Khu ngã 3 Tát Là gồm 3 nhánh:
+ Nhánh đi đường Bông Lau đến Quốc lộ 1A;
+ Nhánh đi thị trấn Cao Lộc 200m;
+ Nhánh đi Thạch Đạn đến hết mương khối I (đến cầu sát nhà bà Đàm).
- Đường nội thị (gồm ba nhánh ngang, một nhánh dọc vào kho dầu cũ).
* Mức 2: Giá 1.100.000 đồng/m 2
- Đường Quốc lộ 1A mới (giao với đường Bông Lau):
+ Đoạn từ đường Bông Lau đến cách ngã tư Cao Lộc 200m (phía bắc);
+ Đoạn từ cách ngã tư Cao Lộc 200m (phía Nam) đến giáp địa phận thành phố Lạng Sơn;
- Đường trong khu dân cư N18.
3. Đường loại III
* Mức 1: Giá 900.000 đồng/m 2
- Đường Mỹ Sơn - Na Làng: Đoạn từ Bệnh viện Cao Lộc đến hết địa phận thị trấn Cao Lộc;
- Đường Quốc lộ 1A mới: Đoạn từ địa phận xã Hợp Thành đến đường Bông Lau.
* Mức 2: Giá 800.000 đồng/m 2
- Đường Cao Lộc - Thạch Đạn - Thanh Loà: Đoạn từ mương nước khối I đến hết địa phận thị trấn Cao Lộc.
* Mức 3: Giá 700.000 đồng/m 2
- Đường đi Cao Lâu: Đoạn từ Cầu Công ty cổ phần gạch ngói Hợp Thành đến đỉnh dốc cách Công ty TNHH Gốm sứ Hưng Thịnh 150m (về phía thị trấn Cao Lộc);
- Đường vào Bó Ma: Đoạn từ ngã 3 Tát Là đến hết địa phận Thị trấn Cao Lộc.
* Mức 4: Giá 600.000 đồng/m 2
- Đường vào Khòn Cuổng từ đường Minh Khai Hợp Thành đến đường Mĩ Sơn - Na Làng;
- Đường đi qua vườn cây (Lục Ràng) từ đường Minh Khai Hợp Thành đến đường Mĩ Sơn - Na Làng.
4. Đường loại IV:
* Mức 1: Giá 400.000 đồng/m 2
- Đường đi Cao Lâu: Đoạn từ đỉnh dốc cách Công ty TNHH Gốm sứ Hưng Thịnh 150m (về phía Thị trấn Cao Lộc) đến hết địa phận thị trấn Cao Lộc.
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị
1- Đường loại I
* Mức 1: Giá 4.000.000 đồng/m 2
- Đường Phố Nam Quan: Từ ngã ba Rác đến ngã ba Bưu điện Đồng Đăng;
- Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hoá cũ;
- Đoạn đường từ Đền Cô đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng;
- Đoạn từ đường sắt đến Khách sạn Đồng Đăng.
* Mức 2: Giá 3.500.000 đồng/m 2
- Đoạn đường từ Ngã 3 Dạ Lan đến Tềnh Tạm;
* Mức 3: Giá 3.000.000 đồng/m 2
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến Trạm Biên phòng ga Đồng Đăng.
2- Đường loại II
* Mức 1: Giá 1.800.000 đồng/m 2
- Đường vòng sân Vận Động;
- Đường vòng Đền Mẫu;
- Đoạn đường từ khách sạn Đồng Đăng đến ngã ba Đền Quan.
* Mức 2: Giá 1.500.000 đồng/m 2
- Đường từ cổng Đồn Biên phòng Hữu Nghị đến Cầu Pắc Mật;
- Đường Phố suối;
- Đường từ cổng đồn Biên phòng Hữu Nghị theo Quốc lộ 1A cũ đến giáp địa phận xã Phú Xá vòng xuống đường trụ sở Dân Quân tới ga thị trấn Đồng Đăng;
- Đoạn từ cột điện đôi (gần nhà ông Mọi) đến hết Trường THPT Đồng Đăng.
* Mức 3: Giá 1.200.000 đồng/m 2
- Đường Quốc lộ 1A mới: Đoạn từ giáp xã Phú Xá đến Cầu Đồng Đăng mới;
- Đường từ cổng Đồn Biên Phòng Ga đến đường tránh Quốc lộ 4A điểm nối ngã ba đường đôi ga Đồng Đăng đến tiếp giáp với đường đồn Biên phòng Hữu Nghị đến cầu Pắc Mật.
* Mức 4: Giá 1.000.000 đồng/m 2
- Từ ngã ba rẽ xuống Kiểm Dịch khu ga Đồng Đăng đến đối diện đồn Công an Đồng Đăng (đường cũ ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật);
- Dưới cầu vượt ga Đồng Đăng (Phía Nam cầu Ga cũ đến đường sắt);
- Đoạn đường từ cổng Đồn Biên phòng Hữu Nghị đến Ga Đồng Đăng: Từ khu dân cư Đồng Bắc ga Đồng Đăng đến tháp nước ga Đồng Đăng.
3. Đường loại III:
* Mức 1: Giá 800.000đ/m2
- Đoạn đường từ ngã ba Đền Quan đến Quốc lộ 1A mới;
- Từ cầu Đồng Đăng đến Mốc Km0 Hữu Nghị Quan;
- Đường Bưu điện - Pắc Mật.
4. Đường loại IV:
* Mức 1: Giá 500.000 đồng/m 2
- Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ (trục đường 8m);
- Đường tránh Quốc lộ 1B.
* Mức 2: Giá 450.000 đồng/m 2
- Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ (trục đường 6m);
- Đường từ ngã ba Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị đến giáp đất xã Bảo Lâm.
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
A. THỊ TRẤN CAO LỘC
I. Tổng hợp các mức giá
B. THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
HUYỆN BÌNH GIA (Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Bảng 6: Bảng giá đất ở nông thôn
I. giá đất ở ven đường giao thông chính khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
1. Tổng hợp các mức giá
2. Chi tiết giá đất ở ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã:
* Mức 1: Giá 1.200.000 đ/m2
- Xã Tô Hiệu:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã 4 Tô Hiệu đến Trạm Điện;
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã 4 Tô Hiệu đến cầu Đông Mạ.
* Mức 2: Giá 1.000.000 đ/m2
- Xã Tô Hiệu:
+ Đoạn từ ngã 4 đến cầu Phố Cũ;
+ Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã 4 đến đường rẽ vào Bó Nọi;
* Mức 3: Giá 900.000 đ/m2
- Xã Tô Hiệu:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ Trạm Điện đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu.
* Mức 4: Giá 800.000 đ/m2
- Xã Tô Hiệu:
+ Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu đến đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên;
+ Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường rẽ vào Bó Nọi đến cầu Pác Sào.
* Mức 5: Giá 600.000 đ/m2
- Xã Tô Hiệu :
+ Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ cầu Pác Sào đến đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường BTNT rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia - Hồng Phong);
+ Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường rẽ vào Mỏ Đá.
- Xã Hoàng Văn Thụ:
+ Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Lạng Sơn (bên trái đường): Đoạn từ Ngã 3 đường N279 đến Mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng văn Thụ.
* Mức 6: Giá 400.000 đ/m2
- Xã Tô Hiệu:
+ Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường rẽ vào Mỏ Đá đến cầu Nà Me
- Xã Hoàng Văn Thụ:
+ Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Bắc Sơn: Đoạn từ Ngã ba đường N 279 đến Cống Nà Rường;
+ Đường N 279: Đoạn từ ngã ba (tiếp giáp Quốc lộ 1B) đến ngã tư đường rẽ xuống cầu Nà Hoan;
+ Từ Ngã ba thôn Tòng Chu 1 đến tiếp giáp đường N 279 ( đoạn qua Ban chỉ huy Quân sự huyện);
+ Từ Ngã ba thôn Tòng Chu 1 (bên trái, đường BTNT rộng trung bình 3m) đến mốc lộ giới xã Hoàng văn Thụ và thị trấn Bình Gia.
* Mức 7: Giá 300.000 đ/m2
- Xã Hoàng Văn Thụ:
+ Đường N 279: Đoạn từ đường rẽ xuống cầu Nà Hoan đến tiếp giáp đường N279 cũ ( chân đồi Pò Nà Gièn);
+ Đoạn từ cầu Pàn Chá (thuộc đường N 279 cũ ) đến cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2;
+ Quốc lộ 1B : Đoạn từ Cống Nà Rường đến Cầu Ải.
- Xã Tô Hiệu:
+ Quốc lộ 1B : Đoạn từ cầu Nà Me đến cầu Tý Gắn;
+ Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường BTNT rộng trung bình 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia - Hồng Phong) đến Điểm Bưu điện Văn hoá thôn Yên Bình.
- Xã Hồng Phong:
+ Đoạn từ nhà Ngân hàng đến hết phố Văn Mịch.
- Xã Thiện Thuật:
+ Trung tâm cụm xã Pác Khuông theo chỉ giới quy hoạch.
* Mức 8: Giá 200.000 đ/m2
- Xã Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ mốc lộ giới thị trấn và xã Hoàng Văn Thụ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Phai Danh.
1. Tổng hợp mức giá
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Bảng 7: Bảng tổng hợp giá đất ở tại đô thị
I. Tổng hợp các mức giá:
II. Chi tiết phân loại đường theo mức giá đất ở tại đô thị:
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Xã Tô Hiệu
|
- Ngọc Trí
- Ngọc Quyến
- Cốc Rặc
- Phai Lay
- Pá Nim
- Pác Sào
- Thôn Ngã Tư
|
- Yên Bình
- Tân Thành
- Rừng Thông
- Tân Yên
- Nà Rạ
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
- Tòng Chu 1
- Phai Danh
- Thuần Như 1
- Thuần Như 2
|
- Tòng Chu 2
- Nà Lùng
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Tân Văn
|
- Nà Pái
- Còn Tẩu
- Còn Nưa
- Trà Lẩu
- Pá Péc
- Nà Vước
- Kéo Coong
- Nà Đồng
|
- Suối Cáp
- Bản Đáp
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Minh Khai
|
- Pàn Pẻn 1
- Pàn Pẻn 2
- Khuổi Con
- Nà Mạ
- Nà Mười
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Hồng Phong
|
- Nà Ven
- Nà Háng
- Nà Buổn
- Năm Slin
|
- Văn Can
- Nà Cạp
- Nà Nát
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Hồng Thái
|
- Bản Huấn
- Nà Bản
- Nà Ngùa
- Nam Tiến
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Mông Ân
|
- Cốc Mặn
- Nà Vường
- Nà Vò
- Bản Muống
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Hoa Thám
|
- Nà Pàn
|
- Các thôn còn lại
| |
4
|
Xã Hoà Bình
|
- Tà Chu
|
- Các thôn còn lại
| |
5
|
Xã Bình La
|
- Bản Piòa
|
- Các thôn còn lại
| |
6
|
Xã Quang Trung
|
- Nà Tèo
|
- Các thôn còn lại
| |
7
|
Xã Vĩnh Yên
|
- Vằng Mần
|
- Các thôn còn lại
| |
8
|
Xã Quý Hoà
|
- Khuổi Lùng
- Nà Lùng
|
- Các thôn còn lại
| |
9
|
Xã Thiện Long
|
- Bắc Hoá
|
- Các thôn còn lại
| |
10
|
Xã Tân Hoà
|
- Nà Mang
|
- Các thôn còn lại
| |
11
|
Xã Yên Lỗ
|
- Bản Mè
|
- Các thôn còn lại
| |
12
|
Xã Hưng Đạo
|
- Bản Chu
|
- Bản Nghĩu
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Thiện Hòa
|
- Ba Biển
- Khuổi Lào
|
- Yên Hùng
- Nà Lẹng
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Thiện Thuật
|
- Thôn Pác Khuông (trừ phần đã quy hoạch trung tâm cụm xã Pắc Khuông)
|
- Nà Lốc
- Bản Trúc
- Khuổi Y
|
- Các thôn còn lại
|
1. Đường loại II
* Mức 1: Giá 000.000 đ/m2
- Đoạn từ đường rẽ lên phòng Dân Tộc và Tôn Giáo đến đường rẽ vào Nà Đon (thuộc khu 2, khu 3);
- Đường khu phố 3: Đoạn từ ngã 3 Đài viễn thông qua Công an Huyện đến Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn Chi nhánh huyện Bình Gia;
- Quốc lộ 1B: Đoạn từ cầu Đông Mạ đến đường rẽ vào Trung tâm Y tế Huyện.
2. Đường loại III
* Mức 1: Giá 900.000 đ/m 2
- Đoạn từ đường rẽ vào Nà Đon đến cầu Phố Cũ.
* Mức 2: Giá 800.000 đ/m 2
- Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường rẽ vào Trung tâm Y tế Huyện đến mốc lộ giới Thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ.
* Mức 3: Giá 700.000 đ/m 2
- Đoạn từ đường rẽ lên phòng Dân Tộc và Tôn Giáo đến ngã 3 khu 2 (tiếp giáp với đường N 279 cũ);
- Đoạn từ Công An huyện đến đường rẽ vào Sân vận động;
- Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia đến trường Mầm non Thị trấn.
* Mức 4: Giá 600.000 đ/m 2
- Đường Quốc lộ 1B theo hướng Lạng Sơn (bên trái đường): Đoạn từ Ngã ba đường N 279 đến mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng văn Thụ;
- Đoạn từ ngã ba khu 3 đến ngã ba khu 2 (đường N 279 cũ - qua sau chợ thị trấn Bình Gia;
* Mức 5: Giá 500.000 đ/m 2
- Đường từ Sân vận động chiều dài 112m (đường bê tông xi măng, rộng trung bình 3m);
- Đoạn từ đường rẽ vào Sân vận động đến ngã 3 thôn Tòng Chu 1;
- Đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến ngã 3 thôn Tòng Chu 1.
3. Đường loại IV
* Mức 1: Giá 400.000 đ/m 2
- Ngã ba khu 2 đến cầu Pàn Trá (đường N 279 cũ) thuộc khu 1, khu 2.
* Mức 2: Giá 300.000 đ/m 2
- Đoạn từ ngã ba khu 3 (điểm tiếp giáp với đoạn từ ngã ba khu 3 đến ngã ba khu 2 đường N 279 cũ qua sau chợ thị trấn Bình Gia) đến mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ (đường vào đập Phai Danh).
Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ven đường giao thông chính, khu vực giáp ranh, Trung tâm thị tứ, trung tâm cụm xã
II. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn
Bảng 9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị