Quay lại

Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 22/2020/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/04/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 03/2017/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 16/03/2017 về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 02/12/2019 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư so 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3297/TTr-SGTVT ngày 03/8/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và báo cáo tại văn bản số 4525/SGTCT-QLKCHTGT ngày 11/9/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội:

1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết nội dung định mức được đính kèm)

2. Đối với công tác bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông: áp dụng định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công, định mức thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng đối với công tác duy tu sửa chữa đường bộ, công trình giao thông.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ định mức được áp dụng trong lĩnh vực bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có) để tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với công tác quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ đã áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/03/2017 để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Hợp đồng đã ký kết.

2. Đối với gói thầu quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ chưa tổ chức lựa chọn xong nhà thầu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì chủ đầu tư áp dụng Định mức ban hành kèm theo Quyết định này để cập nhật giá gói thầu.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và Quyết định 2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 về việc đính chính phụ lục kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
- Các Bộ: XD, TP; (để b/c)
- TTTU, TT HĐND Thành phố; (để b/c)
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố:
- Cục kiểm tra VB QPPL (Bộ TP);
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng đoàn ĐBQH TP Hà Nội;
- Văn phòng HĐND Thành phố;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng giao tiếp điện tử Thành phố;
- Các Sở: GTVT, TC, KHĐT, LĐ TB &XH, XD;
- Kho bạc Nhà nước HN;
- VPUB: CVP/ PCVPP.Văn.Chiến, V.T.Anh; Phòng: KT, ĐT, TKBT, TH; Trung tâm Tin học công báo;
- Lưu: VT, ĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sửu

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

MỤC LỤC

PHẦN 1: ĐỊNH MỨC DUY TU BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG

Chương I: Công tác vá ổ gà, rải thảm

GT1.01.00 Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa

GT1.02.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới

GT1.03.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu

GT1.04.00 Làm lớp bám dính bằng nhựa đường

GT1.05.00 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2

GT1.06.00 Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ

GT1.07.00 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2

GT1.08.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại C19, R19)

GT1.09.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại R≥25)

GT1.10.00 Thảm mỏng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) bảo vệ mặt đường

GT1.11.00 Thảm mặt đường bằng BTN (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới

GT1.12.00 Xử lý cao su sình lún

GT1.13.00 Xử lý hư hỏng đường BTXM GT1.14.00 Sửa chữa mặt đường bằng đá 4x6

GT1.15.00 Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá dăm GT1.16.00 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng

GT1.17.00 Sửa chữa khe co giãn mặt đường và nứt nhỏ mặt đường BTXM

GT1.18.00 Sản xuất bê tông nhựa GT1.19.00 Vận chuyển bê tông nhựa

GT1.20.00 Cấp phối bê tông nhựa

GT1.20.10 Cấp phối bê tông nhựa pha dầu, nhựa đặc

GT1.20.20 Cấp phối vật liệu nhựa pha dầu

GT1.20.30 Cấp phối bê tông nhựa nhũ tương

GT1.20.40 Cấp phối vật liệu nhũ tương nhựa đường

GT1.20.50 Cấp phối vật liệu bê tông nhựa

Chương II: Công tác đào đắp đất, cát nền hè đường

GT2.01.00 Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công

GT2.02.00 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công

GT2.03.00 Đắp đất nền đường

GT2.04.00 Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường

GT2.05.00 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công

GT2.06.00 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công

GT2.07.00 Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông

GT2.08.00 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt

GT2.09.00 Nạo vét rãnh thoát nước kín, hở

GT2.10.00 Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường

GT2.11.00 Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ công

GT2.12.00 Cắt cỏ bằng máy

GT2.13.00 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công

GT2.14.00 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

Chương III: Công tác phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông mặt đường, vỉa hè

GT3.01.00 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông

GT3.02.00 Phá dỡ mặt hè, vỉa hè, tấm đan

GT3.03.00 Cắt mặt đường bê tông nhựa

GT3.04.00 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép

GT3.05.00 Phát cây ven đường giao thông bằng thủ công

Chương IV: Công tác xây, sửa chữa hố ga, rãnh thoát nước, lát gạch, lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép

GT4.01.00 Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng

GT4.02.00 Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đơn

GT4.03.00 Lát hè bằng gạch BTXM

GT4.04.00 Lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc cát vàng, mạch vữa xi măng

GT4.05.00 Lát gạch ceramic và granit nhân tạo

GT4.06.00 Lắp đặt vỉa hè

GT4.07.00 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm

GT4.08.00 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công

GT4.09.00 Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan

GT4.10.00 Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông, tấm ga thoát nước, nắp ga gang

GT4.11.00 Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt vỉa hè đá

GT4.12.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM 30x30x6 (cm)

GT4.13.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch block

GT4.14.00 Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm

GT4.15.00 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa

GT4.15.10 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2; xi măng PC30

GT4.15.20 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30

GT4.15.30 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2, xi măng PC40

GT4.15.40 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC40

Chương V: Công tác đổ bê tông tại chỗ

GT5.01.00 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, móng đan vỉa, rãnh, cống, hè đường

GT5.02.00 Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột Km, cột H bằng BTXM M200, đá 1 x 2

GT5.03.00 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM

GT5.03.10 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

GT5.03.20 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

GT5.03.30 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

GT5.03.40 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

GT5.03.50 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

GT5.03.60 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

GT5.03.70 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

GT5.03.80 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

Chương VI: Công tác duy tu biển báo

GT6.01.00 Treo biển

GT6.02.00 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí, cột Km, biển báo

GT6.03.00 Sửa chữa, lắp đặt đảm bảo giao thông bằng mũi tên phản quang (loại chỉ dẫn 75x25cm)

GT6.04.00 Thay thế tôn lượn sóng GT6.05.00 Thay thế trụ bê tông dải phân cách

GT6.06.00 Thay thế biển báo giao thông trên dầm công-xôn, giá long môn

GT6.07.00 Dán lại lớp phản quang biển

GT6.08.00 Vệ sinh mặt biển phản quang

Chương VII: Công tác gia công lắp dựng cột biển giao thông, hàng rào sắt và sơn, kẻ vạch phân tuyến

GT7.01.00 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy

GT7.02.00 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo

GT7.03.00 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí

GT7.04.00 Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê tông và ống thép

GT7.05.00 Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới)

GT7.06.00 Sơn các loại biển báo, biển hộp

GT7.07.00 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

GT7.08.00 Sơn lại cọc xích

GT7.09.00 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt

GT7.10.00 Lau chùi cọc tiêu biển báo

GT7.11.00 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

GT7.12.00 Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông

GT7.13.00 Lắp đặt dải phân cách bằng chất liệu composit, nhựa

GT7.14.00 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

GT7.15.00 Thay thế tấm chống chói

GT7.16.00 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

GT7.17.00 Thay thế trụ dẻo GT7.18.00 Vệ sinh mắt phản quang

GT7.19.00 Thay thế mắt phản quang

GT7.20.00 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa, BTXM

GT7.21.00 Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan can cầu bê tông

Chương VIII: Định mức duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu, cống, hầm đi bộ

GT8.01.00 Sửa chữa 1/4 mố cầu

GT8.02.00 Cạo gỉ, sơn lại cầu sắt bằng thủ công

GT8.03.00 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu

GT8.04.00 Công tác thông thoát nước mặt cầu, vệ sinh mặt cầu, mố trụ cầu, khe co giãn, rửa lan can cầu, bắt xiết bu lông

GT8.05.00 Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa sika dày 2cm

GT8.06.00 Thay các bộ phận cầu sắt

GT8.07.00 Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật

GT8.08.00 Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphalt dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công

GT8.09.00 Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư hỏng bằng bê tông polime dày 6cm

GT8.10.00 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ

GT8.11.00 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga

GT8.12.00 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ

GT8.13.00 Vệ sinh lan can hầm đi bộ

GT8.14.00 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho người đi bộ

GT8.15.00 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)

GT8.16.00 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) lan can bảo vệ

GT8.17.00 Thay thế ống thoát nước

GT8.18.00 Phát quang cây dại (2 mố cầu)

GT8.19.00 Dán tem theo dõi vết nứt

Chương IX: Công tác quản lý

GT9.01.00 Tuần đường

GT9.02.00 Đếm xe bằng thủ công

GT9.03.00 Trực bão lũ

GT9.04.00 Kiểm tra cầu

GT9.05.00 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức:

Định mức dự toán công tác bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ công bố tại văn bản này bao gồm các hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và một số phương tiện, máy móc, thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong đó:

1.1. Mức hao phí vật liệu:

Là mức hao phí về số lượng vật liệu chính cần thiết để thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác tính theo một đơn vị phù hợp. Mức hao phí vật liệu khác được quy định bằng tỷ lệ % trên giá trị của vật liệu chính.

1.2. Mức hao phí nhân công:

Là mức hao phí về ngày công lao động của kỹ sư hoặc công nhân trực tiếp thực hiện một đơn vị khối lượng công tác tuần tra, duy tu, bảo dưỡng, sản xuất, tháo dỡ, lắp đặt.... và công nhân phục vụ, phụ trợ (kể cả công nhân vận chuyển, chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo giao thông, dọn dẹp mặt bằng ).

Số lượng ngày công bao gồm cả công lao động chính, lao động phục vụ, phụ trợ bao gồm tất cả các hạng mục công tác từ khâu chuẩn bị, thực hiện công việc chính, thu dọn hiện trường, vệ sinh cá nhân... và được tính bằng ngày công của bậc thợ bình quân của kỹ sư hoặc công nhân.

1.3. Mức hao phí ca máy thi công:

Là mức hao phí số ca sử dụng máy thi công trực tiếp phục vụ công tác chính và thời gian chờ được quy đổi (không hao phí nhiên liệu).

2. Các căn cứ xác lập định mức:

Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì xây dựng;

Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2019 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/4/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;

Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 02/12/2019 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ và Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT ngày 30/5/2014 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải;

Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ- CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ - TCCS 07:2013/TCĐBVN do Tổng cục đường bộ Việt Nam công bố theo quyết định số 1682/QĐ-TCĐBVN ngày 07/10/2013;

Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội. Số liệu về tình hình sử dụng lao

động, trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì hệ thống giao thông đường bộ.

3. Kết cấu của tập định mức:

Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa.

Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

Bộ định mức này được trình bày gồm 10 phần:

- Phần 1: Định mức duy tu bảo trì hạ tầng giao thông

- Phần 2: Định mức thi công hoàn trả kết cấu mặt đường

- Phần 3: Định mức quản lý và bảo trì cầu bộ hành, hầm bộ hành

- Phần 4: Định mức quản lý và bảo trì cầu Vĩnh Tuy

- Phần 5: Định mức quản lý và bảo trì cầu Chương Dương

- Phần 6: Định mức quản lý và bảo trì cầu Đông Trù

- Phần 7: Định mức quản lý và bảo trì cầu Thanh Trì

- Phần 8: Định mức quản lý và bảo trì cầu Nhật Tân

- Phần 9: Định mức quản lý và bảo trì đường vành đai 3 trên cao

- Phần 10: Định mức duy trì, sửa chữa đèn tín hiệu giao thông

4. Quy định áp dụng:

Định mức này được áp dụng cho công tác quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Hao phí công cụ, dụng cụ lao động (như xe rùa, thùng chứa nước, cuốc - xẻng, biển báo, nước phục vụ vệ sinh cho công nhân, giấy bút v.v ) được tính vào chi phí chung.

Trong trường hợp để đảm bảo an toàn giao thông, mỹ quan đô thị v.v... yêu cầu phải thực hiện các công việc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu đường bộ vào ban đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ sáng) thì chi phí nhân công được tăng thêm 30% (theo Điều 97, Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 và các quy định pháp luật hiện hành); các trang bị an toàn cho công nhân phục vụ cho việc làm đêm được tính vào chi phí chung của phần tăng thêm đó; các máy móc thiết bị phục vụ cho việc làm đêm chưa được tính trong định mức này sẽ được tính riêng khi lập dự toán.

Định mức đối với các hạng mục công tác quản lý bảo dưỡng trong tập định mức này chưa bao gồm công tác đưa, đón công nhân đến công trường, công tác vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường.

Các chỉ dẫn, quy định áp dụng và các hệ số điều chỉnh được quy định chi tiết trong từng mã định mức.

Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để đưa vào dự toán.

Những nội dung công việc chưa được quy định trong bộ định mức này được xác định như sau:

- Áp dụng các định mức tại “Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” được Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 và các định mức khác do Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng ban hành.

- Vận dụng các định mức tương tự do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác ban hành.

- Xác định bằng dự toán phù hợp với yêu cầu, nội dung thực hiện các công việc đó trình cấp thẩm quyền phê duyệt.

Công tác duy tu đường, dải phân cách, đảo giao thông, tổ chức giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm các hạng mục công việc duy tu đường, hè, tổ chức giao thông, có khối lượng nhỏ lẻ, sửa chữa phân tán, thi công trên diện rộng, vật liệu phải trung chuyển từ kho, bãi tập trung đến vị trí thi công. Việc thi công phải tiến hành trong điều kiện đảm bảo giao thông thông suốt và an toàn.

Công tác duy tu đường bao gồm các hạng mục công việc duy tu nền đường, áo đường (bao gồm móng mặt đường và mặt đường) lề đường, đan rãnh, rãnh thoát nước dọc, ngang, các công trình kỹ thuật trên đường như cầu, cống, tường hộ lan các loại…

Công tác duy tu tổ chức giao thông bao gồm các hạng mục công việc duy tu các vạch sơn tổ chức giao thông, gờ giảm tốc, gồ giảm tốc, cột, biển báo giao thông các loại, biển tên phố, dải phân cách, đảo giao thông, hàng rào, hầm cho người đi bộ, trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cọc H, cột biển báo giao thông, tôn hộ lan lượn sóng, phát cây che tầm nhìn đảo giao thông, mũi tên phản quang, tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt, dầm công son, giá long môn, cọc xích, hè lối đi bộ trên dải phân cách….

PHẦN 1: ĐỊNH MỨC DUY TU BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG

Chương I: Công tác vá ổ gà, rải thảm

GT1.01.00 Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cuốc vuông thành ổ gà, hót hết tạp chất, vận chuyển đến vị trí đổ cho phép; Đun nhựa nóng; Rải đá, rắc đá mạt, tưới nước, lu đầm lèn; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu ổ gà

10 cm

12 cm

15 cm

GT1.01

Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa

Vật liệu

Đá 4 x 6

m3

0,1319

0,1583

0,1979

Đá 2 x 4

m3

0,0036

0,0053

0,0053

Đá 1 x 2

m3

0,0237

0,0244

0,0255

Đá 0,5 x 1

m3

0,022

0,022

0,022

Nhựa

kg

5,885

5,885

5,885

Củi

kg

4,6

4,6

4,6

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,3

0,34

0,36

Máy thi công

Máy lu bánh thép 10T

ca

0,0259

0,0312

0,0312

10

20

30

GT1.02.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dùng máy cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật, hót, chuyển lên xe; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa nhũ tương dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

5 cm

7 cm

GT1.02

Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm

cái

0,0049

0,005

Nhũ tương

kg

1,025

1,025

Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)

tấn

0,1258

0,1766

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,1568

0,1762

Máy thi công

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,0020

0,0028

Máy nén khí diesel 600m3/h

ca

0,0003

0,0003

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,0230

0,0290

Máy khác

%

2

2

10

20

Ghi chú: Trường hợp cần thiết thay thế vật liệu tưới từ nhũ tương bằng nhựa nóng thì điều chỉnh trực tiếp hao phí về vật liệu và máy thi công của công tác tưới dính bám trong định mức.

GT1.03.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dùng máy cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật, hót, chuyển lên xe; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa nhũ tương dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Rải bê tông nhựa, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

5 cm

7 cm

GT1.03

Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm

cái

0,0049

0,005

Nhũ tương

kg

1,025

1,025

Bê tông nhựa pha dầu

tấn

0,135

0,1898

Cát vàng

m3

0,0052

0,0052

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,146

0,1656

Máy thi công

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,004

0,008

Máy nén khí diesel 600m3/h

ca

0,0003

0,0003

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,0230

0,029

Máy khác

%

2

2

10

20

Ghi chú: Trường hợp cần thiết thay thế vật liệu tưới từ nhũ tương bằng nhựa nóng thì điều chỉnh trực tiếp hao phí về vật liệu và máy thi công của công tác tưới dính bám trong định mức.

GT1.04.00 Làm lớp bám dính bằng nhựa đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt tưới nhựa, pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lượng nhựa (kg/m2)

0,5

1,0

GT1.04

Làm lớp bám dính bằng nhựa đường

Vật liệu

Nhựa bitum

kg

39,32

78,65

Dầu diesel

kg

16,05

32,1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,41

0,41

Máy thi công

Máy phun nhựa đường 190CV

ca

0,098

0,098

Nồi nấu nhựa 500l

ca

0,049

0,049

Máy nén khí động cơ diesel 600m3/h

ca

0,034

0,034

10

20

GT1.05.00 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt tưới nhựa, pha chế nhũ tương, tưới dính bám theo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT1.05.00

Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2

Vật liệu

Nhũ tương

kg

102,5

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,4

Máy thi công

Máy phun nhựa đường 190CV

ca

0,098

Máy nén khí

ca

0,034

GT1.06.00 Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Đun nhựa, tưới nhựa, rải đá, lu lèn bảo đảm yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lớp láng

2 lớp

3 lớp

GT1.06

Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ

Vật liệu

Đá 1 x 2

m3

0,022

0,032

Đá 0,5 x 1

m3

0,015

0,0175

Nhựa đường

kg

3,745

5,32

Củi

kg

3

4,2

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,11

0,14

Máy thi công

Máy lu bánh thép 8,5T

ca

0,02

0,03

Nồi nấu nhựa

ca

0,0005

0,0005

10

20

GT1.07.00 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa; Lu lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lèn ép (cm)

8 cm

10 cm

15 cm

GT1.07

Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2

Vật liệu

Đá 4 x 6

m3

10,56

13,19

20,12

Đá 2 x 4

m3

0,28

0,36

0,54

Đá 1 x 2

m3

2,29

2,36

2,82

Đá 0,5 x 1

m3

0,89

0,99

1,21

Nhựa bitum

kg

375

375

375

Củi

kg

300

300

300

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

15

19,5

25,5

Máy thi công

Máy lu bánh thép 8,5T

ca

1,82

2,4

3,2

Nồi nấu nhựa

ca

0,049

0,049

0,049

10

20

30

GT1.08.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại C19,R19)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lèn ép (cm)

5 cm

6 cm

7 cm

GT1.08

Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại C19, R19)

Vật liệu

BTN (Loại C19, R19)

tấn

11,87

14,24

16,62

Nhựa bitum

kg

39,32

39,32

39,32

Dầu diesel

kg

16,05

16,05

16,05

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,1185

2,4605

2,812

Máy thi công

Máy rải 20 tấn/h

ca

0,0434

0,0504

0,0608

Lu bánh thép 10 T

ca

0,12

0,12

0,12

Lu bánh lốp 16 T

ca

0,064

0,064

0,064

Máy phun nhựa đường 190 CV

ca

0,098

0,098

0,098

Nồi nấu nhựa

ca

0,049

0,049

0,049

Máy nén khí diesel 600m3/h

ca

0,034

0,034

0,034

Máy khác

%

2

2

2

10

20

30

GT1.09.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại R≥25)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lèn ép (cm)

4 cm

5 cm

7 cm

GT1.09

Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại R≥25)

Vật liệu

Bê tông nhựa (Loại R≥25)

tấn

Loại bỏ

11,62

16,26

Nhựa bitum

kg

39,32

39,32

Dầu diesel

kg

16,05

16,05

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,5033

3,3535

Máy thi công

Máy rải 20 tấn/h

ca

0,0988

0,13

Lu bánh thép 10 T

ca

0,15

0,18

Lu bánh lốp 16 T

ca

0,08

0,1

Máy phun nhựa đường 190 CV

ca

0,098

0,098

Nồi nấu nhựa

ca

0,049

0,049

Máy nén khí diesel 600m3/h

ca

0,034

0,034

Máy khác

%

2

2

20

30

GT1.10.00 Thảm mỏng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) bảo vệ mặt đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lèn ép

4 cm

5 cm

GT1.10

Thảm mỏng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) bảo vệ mặt đường

Vật liệu

Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)

tấn

9,696

12,12

Nhựa bitum

kg

39,32

39,32

Dầu diesel

kg

16,05

16,05

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,147

2,5869

Máy thi công

Máy rải 20 tấn/h

ca

0,1012

0,125

Lu bánh thép 10 T

ca

0,1375

0,15

Lu bánh lốp 16T

ca

0,0725

0,08

Máy phun nhựa đường 190 CV

ca

0,098

0,098

Nồi nấu nhựa

ca

0,049

0,049

Máy nén khí diesel 600m3/h

ca

0,034

0,034

Máy khác

%

2

2

10

20

GT1.11.00 Thảm mặt đường bằng BTN (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Rải bê tông nhựa đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lèn ép (cm)

4 cm

5 cm

6 cm

GT1.11

Thảm mặt đường bằng BTN (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)

tấn

0,102

0,127

0,1536

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,1341

0,1422

0,1503

Máy thi công

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0022

0,0024

0,0026

Máy khác

%

5

5

5

10

20

30

GT1.12.00 Xử lý cao su sình lún

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ phần mặt, nền đến chiều dày bị cao su; Vận chuyển phế thải 30 m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Đun nhựa, tưới nhựa, rải đá bảo đảm yêu cầu kĩ thuật; Rải bê tông nhựa đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Ghi chú: Đối với các kết cấu có chiều dày lớp cấp phối đá dăm 40 cm thì bao gồm 20 cm lớp trên và 20 cm lớp dưới.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấu tạo nền, mặt đường

40cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại C19, R19) + 5cm BTN (Loại C≤12,5)

40cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại R≥25) + 5cm BTN (Loại C19, R19)

20cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại C19, R19) + 5cm BTN (Loại C≤12,5)

20cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại R≥25) + 5cm BTN (Loại C19, R19)

GT1.12

Xử lý cao su sình lún

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm

cái

0,02

0,02

0,02

0,02

Cấp phối đá dăm 0,075-50mm

m3

0,552

0,552

0,276

0,276

Nhựa bitum

kg

1,1097

1,1097

1,1097

1,1097

Dầu diesel

kg

0,4815

0,4815

0,4815

0,4815

Bê tông nhựa (Loại R≥25)

tấn

0,1162

0,1162

Bê tông nhựa (Loại C19, R19)

tấn

0,1187

0,1187

0,1187

0,1187

Bê tông nhựa (Loại C≤12,5)

tấn

0,127

0,127

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,7338

1,601

1,1638

1,031

Máy thi công

Máy rải 20 tấn/h

ca

0,0022

0,001

0,0022

0,001

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,022

0,022

0,022

0,022

Máy đào 0,8m3

ca

0,0115

0,0115

0,0069

0,0069

Lu bánh thép 10 T

ca

0,1235

0,1227

0,0635

0,0627

Máy phun nhựa đường 190 CV

ca

0,002

0,002

0,002

0,002

Máy nén khí diesel 600m3/h

ca

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

Lu bánh lốp 16T

ca

0,0016

0,0014

0,0014

0,0016

Nồi nấu nhựa

ca

0,001

0,001

0,001

0,001

Máy khác

%

2

2

2

2

10

20

30

40

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấu tạo nền, mặt đường

40cm cấp phối đá dăm +15cm đá nhựa 3,5kg/m2

20 cm cấp phối đá dăm+15cm đá nhựa 3,5kg/m2+ 5cm BTN (Loại C19, R19)

GT1.12

Xử lý cao su sình lún

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm

cái

0,01

0,02

Cấp phối đá dăm 0,075- 50mm

m3

0,552

0,276

Nhựa bitum

kg

3,75

4,0732

Đá 4x6

m3

0,2012

0,2012

Đá 2x4

m3

0,0054

0,0054

Đá 1x2

m3

0,0282

0,0282

Đá 0,5x1

m3

0,0121

0,0121

Củi

kg

3

3

Bê tông nhựa nóng (Loại C19, R19)

tấn

0,1187

Dầu diesel

kg

0,1605

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,5877

1,2413

Máy thi công

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,022

0,022

Máy phun nhựa đường 190 CV

ca

0,001

Máy nén khí diesel 600m3/h

ca

0,0003

Máy đào 0,8m3

ca

0,0126

0,0092

Lu bánh thép 10T

ca

0,12

0,0612

Lu bánh thép 8,5T

ca

0,032

0,032

Lu bánh lốp 16 T

ca

0,0006

Nồi nấu nhựa

ca

0,0005

0,0005

Máy khác

%

2

2

50

60

Ghi chú:

a) Trường hợp diện tích xử lý cao su < 20 m2áp dụng mã định mức xây dựng ở trên.

b) Trường hợp diện tích xử lý cao su > 20 m2 áp dụng các mã sau:

- GT3.03.00 Cắt mặt đường nhựa.

- GT2.06.20 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công.

- AD 112.00 (Thông tư 10): Thi công máy cấp phối đá dăm.

- AD 24.223 (Thông tư 10): Tưới dính bám lớp 1.

- AD 23.210 (Thông tư 10): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R > 25.

- AD 24.221 (Thông tư 10): Tưới dính bám lớp 2.

- AD 23.220 hoặc AD 23.230 (Thông tư 10): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C < 12.5(hoặc loại C19, R19).

GT1.13.00 Xử lý hư hỏng đường BTXM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ phần mặt, nền đường bị hư hỏng; Vận chuyển phế thải 30 m; Đắp cát, san, tưới nước, đầm đúng yêu cầu kỹ thuật; Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co giãn bằng gỗ, trộn vữa, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co giãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại sửa chữa

Nền đường

Mặt đường

GT1.13

Xử lý hư hỏng đường BTXM

Vật liệu

Cấp phối đá dăm 0,075- 50mm

m3

0,4554

Cát đen

m3

0,0366

Giấy nilon

m2

1

Vữa BTXM M300

m3

0,2563

0,2563

Gỗ

m3

0,0140

Nhựa đường

kg

3,5

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,8703

1,3965

Máy thi công

Máy khoan bê tông 1,5kw

ca

0,18

0,18

Máy đào 0,8m3

ca

0,008

Lu bánh thép 10 T

ca

0,099

Máy trộn 250 lít

ca

0,0238

Máy trộn 500 lít

ca

0,0238

Máy đầm bàn 1,0kw

ca

0,0223

0,0223

Máy đầm dùi 1,0kw

ca

0,0223

Máy đầm dùi 1,5kw

ca

0,0223

Máy khác

%

2

10

20

GT1.14.00 Sửa chữa mặt đường bằng đá 4x6

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cuốc vuông thành ổ gà, hốt hết tạp chất, vận chuyển đến vị trí đổ cho phép; Rải đá, lu lèn đảm bảo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu ổ gà

10 cm

12 cm

15cm

GT1.14

Sửa chữa mặt đường bằng đá 4x6

Vật liệu

Đá 4 x 6

m3

0,132

0,1583

0,1979

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,0766

0,0820

0,0902

Máy thi công

Máy lu bánh thép 10T

ca

0,015

0,0196

0,0232

Máy khác

%

5

5

5

10

20

30

GT1.15.00 Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá dăm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính:m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT1.15.00

Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá dăm

Vật liệu

Cấp phối đá dăm 0,075 - 50 mm

m3

1,38

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

3,0

Máy thi công

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,3

Máy khác

%

2

GT1.16.00 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT1.16.00

Móng cát vàng gia cố 8% xi măng

Vật liệu

Xi măng PC 30

kg

132,02

Cát vàng

m3

1,09

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

1

Máy thi công

Máy đầm bàn bê tông 1 kw

ca

0,2

Máy phát điện lưu động 5,2 kw

ca

0,2

GT1.17.00 Sửa chữa khe co giãn mặt đường và nứt nhỏ mặt đường BTXM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1 md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

GT1.17

Sửa chữa khe co giãn mặt đường

Vật liệu

Ma tít

m3

0,0046

0,0057

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,302

0,396

Máy thi công

Máy nén khí

ca

0,024

0,036

10

20

Đơn vị tính: 1 md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

GT1.17

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM

Vật liệu

Ma tít

m3

0,0011

0,0013

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,4583

0,6250

30

40

GT1.18.00 Sản xuất bê tông nhựa

a. Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h

Đơn vị tính: 100 tấn

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông nhựa

(Loại R≥25)

(Loại C19,R19)

(Loại C≤12,5)

GT1.18.

Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h

Vật liệu phụ

Dầu mazut

kg

850

850

850

Dầu diesel

kg

150

150

150

Dầu bảo ôn

kg

42,5

42,5

42,5

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

3,90

4,05

4,20

Máy thi công

Trạm trộn 80 tấn/h

ca

0,391

0,391

0,391

Máy xúc

ca

0,391

0,391

0,391

2,3m3/gầu

Máy ủi 110CV

ca

0,30

0,30

0,30

Máy khác

%

2

2

2

10

20

30

Ghi chú: Các vật tư dầu diesel, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100 tấn bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.

GT1.19.00 Vận chuyển bê tông nhựa

Đơn vị tính: 100 tấn

Mã hiệu

Cự ly vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phương tiện vận chuyển

Ô tô 7 tấn

Ô tô 10 tấn

Ô tô 12 tấn

GT1.19.1

1,0km

Ô tô tự đổ

ca

2,21

1,58

1,31

GT1.19.2

2,0km

Ô tô tự đổ

ca

2,78

2,07

1,72

GT1.19.3

3,0km

Ô tô tự đổ

ca

3,25

2,46

2,04

GT1.21.4

4,0km

Ô tô tự đổ

ca

3,73

2,85

2,36

GT1.19.5

1km tiếp theo

Ô tô tự đổ

ca

0,52

0,29

0,25

1

2

3

GT1.20.00 Cấp phối bê tông nhựa

GT1.20.10 Cấp phối bê tông nhựa pha dầu, nhựa đặc

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ nhựa %

4,0

4,5

5,0

5,5

6,0

GT1.20.1

Đá

m3

0,652

0,652

0,652

0,652

0,652

Nhựa

kg

41,174

46,117

50,953

55,790

60,753

1

2

3

4

5

GT1.20.20 Cấp phối vật liệu nhựa pha dầu

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ dầu%

10,0

15,0

20,0

25,0

30,0

GT1.20.2

Dầu diesel

kg

102

153

204

255

306

Nhựa

kg

945,00

892,50

804,00

787,50

735,00

1

2

3

4

5

GT1.20.30 Cấp phối bê tông nhựa nhũ tương

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ nhũ tương %

7,0

8,0

9,0

10,0

GT1.20.3

Đá

m3

0,652

0,652

0,652

0,652

Nhũ tương

kg

70,010

79,266

88,350

97,274

1

2

3

4

GT1.20.40 Cấp phối vật liệu nhũ tương nhựa đường

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ nhựa %

50

55

60

GT1.20.4

Nhựa bi tum

Kg

525,000

577,500

630,000

Nước

m3

0,500

0,450

0,400

Xút (0,2%)

Kg

2,020

2,020

2,020

Xà phòng gốc (1%)

Kg

10,100

10,100

10,100

1

2

3

GT1.20.50 Cấp phối vật liệu bê tông nhựa

- Khoáng chất:

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ phối hợp %

5,0

10,0

15,0

20,0

25,0

GT1.20.5

Đá

m3

-

-

-

0,128

0,160

Cát

m3

-

-

-

-

0,194

Bột đá

kg

47,235

94,470

141,705

188,940

236,175

1

2

3

4

5

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ phối hợp %

30,0

35,0

40,0

45,0

GT1.20.5

Đá

m3

0,192

0,224

0,256

0,288

Cát

m3

0,233

0,272

0,311

0,350

Bột đá

kg

283,410

-

-

-

6

7

8

9

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ phối hợp %

50,0

55,0

60,0

65,0

70,0

GT1.20.6

Đá

m3

0,319

0,351

0,383

0,415

0,447

Cát

m3

0,388

0,426

0,465

0,504

0,543

1

2

3

4

5

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ phối hợp %

75,0

80,0

85,0

90,0

GT1.20.6

Cát

m3

0,582

0,611

0,649

0,687

6

7

8

9

- Nhựa bitum

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ nhựa %

4,0

4,5

5,0

5,5

6,0

6,5

GT1.20.7

Nhựa

Kg

41,174

46,117

50,953

55,790

60,573

65,313

1

2

3

4

5

6

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tỷ lệ nhựa %

7,0

7,5

8,0

8,5

9,0

GT1.20.7

Nhựa

Kg

70,010

74,654

79,267

83,888

88,350

1

2

3

4

5

Chương II: Công tác đào đắp đất, cát nền hè đường

GT2.01.00 Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp đất từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.01.00

Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

1,584

Máy thi công

Đầm cóc

ca

0,05

GT2.02.00 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp cát từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.02.00

Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công

Vật liệu

Cát đen

m3

1,22

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,36

Máy thi công

Đầm cóc

ca

0,05

GT2.03.00 Đắp đất nền đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp đất từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.03.00

Đắp đất nền đường

Vật liệu

Đất cấp phối

m3

1,425

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,52

Máy thi công

Đầm cóc

ca

0,05

GT2.04.00 Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp đất hoặc đá cấp phối từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vị trí đắp đất

Lề đường

Vai đường

Lề đường

GT2.04

Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường

Vật liệu

Đất cấp phối

m3

1,428

1,428

Cấp phối đá dăm

m3

1,12

Nước

lít

17

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

1,78

2

1,51

Máy thi công

Đầm cóc

ca

0,05

0,05

0,042

10

20

30

GT2.05.00 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Đào nền đường, mặt đường đến cao độ theo yêu cầu; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.05.00

Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

2,2

Vận chuyển tiếp 10m

0,035

GT2.06.00 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Đào nền đường, mặt đường đến cao độ theo yêu cầu; Đo đạc, xác định vị trí cần đào, đào mặt đường, nền đường bằng máy trong phạm vi yêu cầu, cuốc vuông thành hố đào, hót hết tạp chất, xúc lên xe ô tô vận chuyển; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.06.00

Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

7,33

Máy thi công

Máy đào≤0,8m3

ca

2,29

GT2.07.00 Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí đào, đào hố móng theo yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.07.00

Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

4,55

GT2.08.00 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển, vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp cào bóc

3 cm

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

GT2.08

Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt

Vật liệu

Răng cào

bộ

0,07

0,094

0,13

0,17

0,23

Nước

lít

350

450

550

650

750

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,1

2,45

2,85

3,32

3,87

Máy thi công

Máy cào bóc W1000

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

Ô tô 1,5T chở nước

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

Ô tô 5T chở phế thải

ca

0,239

0,263

0,289

0,318

0,350

Máy nén khí động cơ diesel 420m3/h

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

10

20

30

40

50

GT2.09.00 Nạo vét rãnh thoát nước kín, hở

Sử dụng Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành tại Quyết định 6842/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016.

GT2.10.00 Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Kiểm tra dọc tuyến, xác định điểm cần khơi; Khơi rãnh thoát nước, không để nước đọng trên lòng, lề đường; Vận chuyển phế thải 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.10.00

Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,05

GT2.11.00 Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bạt lề đường h ≤ 10cm đúng độ dốc quy định; Vận chuyển phế thải 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.11.0 0

Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ công

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,792

Máy thi công

Máy san 108 CV

ca

0,018

Ghi chú: chiều rộng bạt lề bình quân 0,7m, trường hợp chiều rộng lớn hơn thì dùng hệ số để điều chỉnh định mức.

GT2.12.00 Cắt cỏ bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển phế thải 30m; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.12.00

Cắt cỏ bằng máy

Vật liệu

Lưỡi cắt

lưỡi

0,2

Máy thi công

Máy cắt cỏ 300 W

ca

0,9

Ghi chú: chiều rộng cắt bình quân 1m, trường hợp chiều rộng cắt lớn hơn thì dùng hệ số nội suy để điều chỉnh định mức.

GT2.13.00 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Thu gom, vận chuyển đất trong phạm vi 30m; Xúc lên phương tiện vận chuyển; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT2.13.00

Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,21

Máy thi công

Máy đào 0,4m3

ca

0,0065

GT2.14.00 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính:5m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

<300m

≤500m

<700m

≤1000m

GT2.14.1

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

Ô tô tự đổ 2,5 T

ca

0,075

0,093

0,099

0,123

GT2.14.2

Ô tô tự đổ 5 T

ca

0,050

0,062

0,065

0,080

1

2

3

4

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

Tiếp cự ly ≤ 2km

Tiếp cự ly ≤ 4km

Tiếp cự ly ≤ 7km

1km ngoài phạm vi ngoài 7km

GT2.14.1

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

Ô tô tự đổ 2,5 T

ca

0,065

0,053

0,051

0,032

GT2.14.2

Ô tô tự đổ 5 T

ca

0,043

0,033

0,029

0,018

5

6

7

8

Ghi chú: Trong trường hợp vận chuyển đất, phế thải bằng Ô tô tự đổ > 5T áp dụng các định mức tương ứng của Bộ Xây dựng ban hành.

Chương III: Công tác phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông mặt đường, vỉa hè

GT3.01.00 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải phá dỡ; Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn; Phá dỡ theo đúng yêu cầu kĩ thuật để tận dụng vật liệu (nếu có); Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại kết cấu

Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ

Bê tông không cốt thép

Bê tông có cốt thép

GT3.01

Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông

Vật liệu

Que hàn

kg

-

-

1,5

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

1,65

1,88

2,02

Máy thi công

Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw

ca

0,65

0,72

1,05

Máy hàn điện 20CV

ca

-

-

0,23

Máy phát điện 8kw

ca

-

-

0,20

10

20

30

GT3.02.00 Phá dỡ mặt hè, vỉa hè, tấm đan

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải phá dỡ; Phá dỡ theo đúng yêu cầu kĩ thuật để tận dụng vật liệu (nếu có); Xếp vật liệu tận dụng được (nếu có) theo đúng nơi quy định hoặc trên các phương tiện; Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại kết cấu

Bê tông

Loại khác

GT3.02

Phá dỡ mặt hè phố bê tông

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,20

0,15

11

12

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước vỉa

0,18 x 0,3 x 1m

0,18 x 0,22x 1m

GT3.02

Phá dỡ vỉa hè

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,20

0,12

21

22

Ghi chú: Kích thước vỉa khác nội suy tuyến tính.

Đơn vị tính: tấm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước tấm đan 0,5 x 0,3 x 0,06m

GT3.02.30

Phá dỡ tấm đan vỉa

Nhân công

Nhân công 3,0/7

Công

0,05

GT3.03.00 Cắt mặt đường bê tông nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải cắt; Dòng máy cắt để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu vết cắt

5 cm

6 cm

7 cm

10 cm

GT3.03

Cắt mặt đường bê tông nhựa

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356mm

cái

0,0025

0,003

0,0035

0,005

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,044

0,05

0,06

0,10

Máy thi công

Máy cắt bê tông MCD218

ca

0,0022

0,0025

0,0029

0,01

10

20

30

40

Ghi chú: Đối với chiều sâu vết cắt <5cm, cứ giảm 1cm chiều sâu vết cắt thì giảm 10% định mức. Trường hợp cho chiều dày nằm giữa khoảng (7-10)cm thì áp dụng theo phương pháp nội suy tuyến tính.

GT3.04.00 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải cắt; Dòng máy cắt để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu vết cắt

5cm

6 cm

7 cm

10 cm

GT3.04

Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356mm

cái

0,020

0,0238

0,0278

0,0374

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,0666

0,08

0,0952

0,34

Máy thi công

Máy cắt bê tông MCD218

ca

0,0333

0,04

0,0476

0,17

10

20

30

40

Ghi chú: Đối với chiều sâu vết cắt <5 cm, cứ giảm 1cm chiều sâu vết cắt thì giảm 10% định mức. Trường hợp cho chiều dày nằm giữa khoảng (7-10)cm thì áp dụng theo phương pháp nội suy tuyến tính.

GT3.05.00 Phát cây ven đường giao thông bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Phát cây có dmax< 2cm; Thu gom, vận chuyển cây trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính:100md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT3.05.00

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,5280

Chương IV: Công tác xây, sửa chữa hố ga, rãnh thoát nước, lát gạch, lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép

GT4.01.00 Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Trộn vữa, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT4.01.00

Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng

Vật liệu

Gạch chỉ 6,5x10,5x22

viên

550

Vữa XMCV M75

m3

0,29

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

3,5

GT4.02.00 Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đơn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh xây tường

Tường đơn

Tường đôi

GT4.02

Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường

Vật liệu

Gạch chỉ (105x220x60) cm

viên

68

136

Vữa xi măng M100

m3

0,05

0,115

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,043

0,099

10

20

GT4.03.00 Lát hè bằng gạch BTXM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn hè, rải lớp cát đen, tưới nước đầm bằng tay; Trộn vữa, lát gạch theo yêu cầu kĩ thuật và độ dốc quy định; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính:m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước gạch

30 X 30 X 4cm

40 X 40 X 6cm

GT4.03

Lát hè bằng gạch BTXM

Vật liệu

Gạch BTXM

viên

11,5

6,5

Vữa XMCV M75

m3

0,025

0,025

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,25

0,3

10

20

Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.

GT4.04.00 Lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc cát vàng, mạch vữa xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn hè, rải lớp cát đen, tưới nước đầm bằng tay; Trộn vữa, lát gạch theo yêu cầu kĩ thuật và độ dốc quy định; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT4.04.00

Công tác lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc vàng, mạch vữa xi măng

Vật liệu

Gạch lá dừa 2,5x10x20cm

viên

45,8

Vữa XMCV M75

m3

0,0275

Vữa XMCV M50

m2

0,0255

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,35

Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.

GT4.05.00 Lát gạch ceramic và granit nhân tạo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính:m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước gạch (cm)

30 x 30

40x40

50 x 50

GT4.05

Lát gạch ceramic và granit nhân tạo

Vật liệu

Gạch

viên

12

7

4

Vữa XMCV M100

m3

0,028

0,028

0,028

Ximăng PC30

kg

0,35

0,25

0,15

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,56

0,45

0,33

10

20

30

GT4.06.00 Lắp đặt vỉa hè

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Tách rãnh nước (nếu có) lắp đặt vỉa, miết mạch, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính:md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại vỉa hè

18 x 22 x 100 cm

18 x30x 100 cm

23x 26x 100 cm

GT4.06

Lắp đặt vỉa hè

Vật liệu

Cấu kiện đúc sẵn

m

1

1

1

Vữa XMCV M100

m3

0,006

0,0067

0,0075

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,15

0,2

0,2

10

20

30

Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng, phần khóa gạch tính như bê tông phần nền.

GT4.07.00 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Tát rãnh nước (nếu có) trộn vữa, láng vữa lắp đặt đan, miết mạch, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Bảo quản tấm đan theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: tấm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT4.07.00

Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm

Vật liệu

Cấu kiện đúc sẵn

tấm

1

Vữa XMCVM100

m3

0,0039

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,05

Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.

GT4.08.00 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp đặt cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện (kg)

≤50

≤100

≤250

<300

GT4.08

Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công

Vật liệu

Vữa XMCV M100

m3

0,003

0,005

0,007

0,01

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,15

0,25

0,45

0,85

10

20

30

40

Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.

GT4.09.00 Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cậy vỉa cũ, vệ sinh vỉa cũ; Tát nước ở rãnh vỉa; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: cái

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Vỉa bê tông

Tấm đan

GT4.09

Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan

Vật liệu

Vữa XMCV M100

m3

0,007

0,01

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,27

0,15

10

20

GT4.10.00 Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông, tấm ga thoát nước, nắp ga gang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: tấm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Tấm đan bê tông

Tấm ga thoát nước

Nắp ga gang

GT4.10

Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông, tấm ga thoát nước, nắp ga gang

Vật liệu

Tấm đan, nắp ga

tấm

1

1

1

VữaXMCVM75

m3

0,003

0,005

0,01

Vật liệu khác

%

10

10

-

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,2

0,3

0,1

10

20

30

GT4.11.00 Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt vỉa hè đá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cậy tấm đan cũ, vỉa cũ, vận chuyển phế thải đến vị trí đổ cho phép; Vệ sinh bề mặt, tát nước đọng (nếu có); Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, lắp đặt, miết mạch theo yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Nâng sửa tấm đan đá

Lắp đặt tấm đan đá

Lắp đặt vỉa hè đá

GT4.11

Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt vỉa hè đá

Vật liệu

Tấm đan đá

tấm

-

2,05

-

Vỉa đá

cấu kiện

-

-

1,28

Vữa XMCV M100

m3

0,0034

0,0034

0,005

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,2

0,06

0,25

10

20

30

Ghi chú: Đhi chú: 4,0/7ặt tấm đan đá, lắp.

GT4.12.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM 30x30x6 (cm)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn hè, rải cát, tưới nước, đầm lèn đạt kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, lắp đặt, miết mạch theo yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính:m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT4.12.00

Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM 30x30x6cm

Vật liệu

Gạch BTXM 30x30x6cm

viên

11,5

Vữa XMCV M75

m3

0,0255

Xi măng PC30

kg

0,12

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,35

GT4.13.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch block

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lát gạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT4.13.00

Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block

Vật liệu

Gạch block

m2

1,01

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,3

GT4.14.00 Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, trát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính:m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT4.14.00

Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm

Vật liệu

Vữa XMCV M75

m3

0,025

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,3

GT4.15.00 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa GT4.15.10 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2; xi măng PC30

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

50

75

100

GT4.15.10

Vật liệu

Xi măng

kg

207,3

291,03

376,04

Vôi cục

kg

74,46

51,00

29,58

Cát vàng

m3

1,11

1,09

1,06

Nước

lit

200

200

200

1

2

3

GT4.15.20 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

50

75

100

GT4.15.20

Vật liệu

Xi măng

kg

213,02

296,03

385,04

Cát vàng

m3

1,15

1,12

1,09

Nước

lit

260

260

260

1

2

3

GT4.15.30 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2, xi măng PC40

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

50

75

100

GT4.15.30

Vật liệu

Xi măng

kg

161,02

223,02

291,03

Vôi cục

kg

70,38

57,12

42,84

Cát vàng

m3

1,14

1,11

1,09

Nước

lit

200

200

200

1

2

3

GT4.15.40 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC40

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

50

75

100

GT4.15.40

Vật liệu

Xi măng

kg

163,02

227,02

297,02

Cát vàng

m3

1,16

1,13

1,11

Nước

lit

260

260

260

1

2

3

Chương V: Công tác đổ bê tông tại chỗ

GT5.01.00 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, móng đan vỉa, rãnh, cống, hè đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn và đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Móng trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cọc H, cột biểu

Móng đan vỉa, rãnh, cống

Hè, đường chiều dày <25cm

Hè. đường chiều dày > 25cm

Vật liệu

GT5.01

Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường

Vữa BTXM

m3

1,025

1,025

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

1

1

1,5

1,5

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

6

3,5

3,25

3

Máy thi công

Máy trộn bê tông 250 lít

ca

-

0,095

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1kw

ca

-

0,089

0,089

0,089

10

20

30

40

GT5.02.00 Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột Km, cột H bằng BTXM M200, đá 1 x 2

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu; Công tác ván khuôn; Đổ bê tông, bảo dưỡng; Xếp đống trong phạm vi 30m, thu dọn.

Kích thước trụ tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc H: 20 x 20 x 100

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ định mức cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường, gồm ba nhóm công việc:

+ Đổ bê tông.

+ Lắp dựng cốt thép.

+ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.

Công việc sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.

Nếu trên bề mặt cấu kiện bê tông có diện tích chỗ rỗng <1m2 sẽ không phải trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.

Đơn vị tính: cột

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Cột mốc lộ giới, cọc H

Cột tiêu

Cột km

GT5.02

Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột H, cột Km bằng BTXM M200, đá 1 x 2

Vật liệu

Vữa BTXM

m3

0,041

0,023

0,097

Vật liệu phụ

%

2

2

2

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,2

0,112

0,5

Máy thi công

Máy trộn bê tông 200 lít

ca

0,0038

0,0021

0,008

10

20

20

Ghi chú: Hao phí không bao gồm gia công ván khuôn, cốt thép.

GT5.03.00 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM

Quy định chung:

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350 và 400 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150 x 150 x 150mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150 x 300mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:

Cường độ mẫu trụ, daN/cm2

80

120

160

200

250

300

350

Cường độ mẫu lập phương, daN/cm2

100

150

200

250

300

350

400

- Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.

- Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (dmax) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải đảm bảo đồng thời các yêu cầu sau:

+ Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 1/3 chiều dày tấm, bản bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 2/3 kích thước thông thủy giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông không sử dụng công nghệ bơm).

+ Độ sụt 2÷4cm:

- Độ sụt bê tông được lựa chọn theo yêu cầu công nghệ thi công cụ thể.

- Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu đổ có mật độ cốt thép thưa và trung bình.

+ Độ sụt 6÷8cm:

- Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông trên 45 phút và dưới 1 giờ 30 phút, kết cấu cần đổ có mật độ cốt thép thưa và trung bình.

- Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu cần đổ dầy cốt thép.

- Khi trộn thủ công tại chỗ, vận chuyển gần, đầm bằng máy hoặc thủ công.

GT5.03.10 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

100

150

200

250

GT5.03.10

Vật liệu

Xi măng PC 30

kg

218

281

342

405

Cát vàng

m3

0,516

0,493

0,469

0,444

Đá dăm

m3

0,905

0,891

0,878

0,865

Nước

lít

185

185

185

185

1

2

3

4

GT5.03.20 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

100

150

200

250

GT5.03.20

Vật liệu

Xi măng PC 30

kg

207

266

323

384

Cát vàng

m3

0,516

0,496

0,471

0,452

Đá dăm

m3

0,906

0,891

0,882

0,864

Nước

lít

175

175

175

175

1

2

3

4

GT5.03.30 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

100

150

200

250

GT5.03.30

Vật liệu

Xi măng PC 30

kg

230

296

361

434

Cát vàng

m3

0,494

0,475

0,450

0,415

Đá dăm

m3

0,903

0,881

0,866

0,858

Nước

lít

195

195

195

195

1

2

3

4

GT5.03.40 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

100

150

200

250

GT5.03.40

Vật liệu

Xi măng PC 30

kg

218

281

342

405

Cát vàng

m3

0,501

0,478

0,455

0,427

Đá dăm

m3

0,896

0,882

0,867

0,858

Nước

lít

185

185

185

185

1

2

3

4

GT5.03.50 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

150

200

250

300

GT5.03.50

Vật liệu

Xi măng PC 40

kg

233

281

327

374

Cát vàng

m3

0,510

0,493

0,475

0,457

Đá dăm

m3

0,930

0,891

0,881

0,872

Nước

lít

185

185

185

185

1

2

3

4

GT5.03.60 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

150

200

250

300

GT5.03.60

Vật liệu

Xi măng PC 40

kg

221

266

309

354

Cát vàng

m3

0,511

0,496

0,479

0,464

Đá dăm

m3

0,902

0,891

0,882

0,870

Nước

lít

175

175

175

175

1

2

3

4

GT5.03.70 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

150

200

250

300

GT5.03.70

Vật liệu

Xi măng PC 40

kg

246

296

344

394

Cát vàng

m3

0,495

0,475

0,456

0,436

Đá dăm

m3

0,891

0,881

0,872

0,862

Nước

lít

195

195

195

195

1

2

3

4

GT5.03.80 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

150

200

250

300

GT5.03.80

Vật liệu

Xi măng PC 40

kg

233

281

327

374

Cát vàng

m3

0,496

0,477

0,461

0,442

Đá dăm

m3

0,891

0,882

0,870

0,862

Nước

lít

185

185

185

185

1

2

3

4

Chương VI: Công tác duy tu biển báo

GT6.01.00 Treo biển

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Nhận biển phố, colie, vận chuyển ra hiện trường; Bắt colie vào biển và cột biển.

Đơn vị tính: cái

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Biển phố mới

Biển giao thông mới

Biển giao thông hộp

GT6.01

Công tác treo biển phố mới

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,1

0,2

0,3

10

20

30

GT6.02.00 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí, cột Km, biển báo…

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cọc/cột

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí

Cột Km

Biển báo

GT6.02

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cột Km, biển báo…

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,06

0,12

0,225

10

20

30

GT6.03.00 Sửa chữa, lắp đặt đảm bảo giao thông bằng mũi tên phản quang (loại chỉ dẫn 75x25cm)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Xác định vị trí; Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: bộ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT6.03.00

Sửa chữa, lắp đặt trụ mũi tên phản quang, biển chỉ dẫn 75 x 25 cm

Vật liệu

Bệ và mũi tên phản quang, BCD 75 x 25

bộ

1

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,12

GT6.04.00 Thay thế tôn lượn sóng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m; Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; Đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); Lắp đặt tôn lượn sóng mới; Thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: tấm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Thay toàn bộ

Không thay trụ

GT6.04

Thay thế tôn lượn sóng

Vật liệu

Tôn lượn sóng 3x47x4120mm

tấm

1

1

Cột thép

cột

1

-

Vữa bê tông (0.45x0.45x0.6)

m3

0,122

-

Bu lông M18x26

bộ

8

8

Bu lông M20x30

bộ

1

1

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

3,20

1,875

10

20

GT6.05.00 Thay thế trụ bê tông dải phân cách

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Chuẩn bị tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế; Nắn chỉnh lại các ống thép D50, tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng; Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT6.05.00

Thay thế trụ bê tông dải phân cách

Vật liệu

Trụ bê tông

cái

1

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,5

GT6.06.00 Thay thế biển báo giao thông trên dầm công-xôn, giá long môn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Dùng xe nâng để thay thế biển; Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới giao thông và vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: 1 chiếc

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Biểu tròn và tam giác

Biểu chỉ dẫn l,3m x l,6m

GT6.06

Thay thế biển báo giao thông trên dầm công- xôn, giá long môn

Vật liệu

Biển chỉ dẫn hoặc biển báo

chiếc

1

1

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công

Nhân công 3,0/7

0,3

0,4

Máy thi công

công

Xe nâng h = 12m

ca

0,2

0,2

10

20

GT6.07.00 Dán lại lớp phản quang biển

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; Đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT6.07.00

Dán lại lớp phản quang biển

Vật liệu

Màng phản quang

m2

1,5

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,306

GT6.08.00 Vệ sinh mặt biển phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT6.08.00

Vệ sinh mặt biển phản quang

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,05

Chương VII: Công tác gia công lắp dựng cột biển giao thông, hàng rào sắt và sơn, kẻ vạch phân tuyến

GT7.01.00 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn phế thải xúc lên ôtô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường bằng thủ công; Phế thải vận chuyển đến và đổ đúng vị trí cho phép.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.01.00

Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy

Vật liệu

Đá mài

cái

0,001

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,018

Máy thi công

Máy xóa vạch sơn BM LNX 8

ca

0,02

Ôtô tải 2,0T

ca

0,02

GT7.02.00 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 biển báo (hoặc cột biển báo)

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.02.00

Thay thế, bổ sung cột biển báo

Vật liệu

Biển báo (hoặc cột biển báo)

cái

1

Vữa bê tông đá 1x2 M150

m3

0,066

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

1,26

GT7.03.00 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.

Đơn vị tính: 1 cọc (cột)

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.03.00

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Vật liệu

Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

bộ

1

Vữa bê tông

m3

0,04

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,55

GT7.04.00 Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê tông và ống thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Lắp đặt đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Gia công ống thép D50

Lắp đặt trụ bê tông và ống thép

GT7.04

Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê tông và ống thép

Vật liệu

Ống thép D50

Kg

4,2

Trụ bê tông

Trụ

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

Công

0,028

0,3

10

20

GT7.05.00 Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn 3 nước; Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.05.00

Sơn bê tông các loại

Vật liệu

Sơn bê tông

kg

0,8

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,5

Ghi chú: Trường hợp sơn 2 lớp thì các thành phần hao phí dùng phương pháp nội suy.

GT7.06.00 Sơn các loại biển báo, biển hộp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.06.00

Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) sơn 3 nước

Vật liệu

Sơn

kg

0,22

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

Nhân công 3,5/7

Công

0,195

GT7.07.00 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo gỉ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.07.00

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

Vật liệu

Sơn chống gỉ 1 lớp

kg

0,145

Sơn mầu 2 lớp

kg

0,241

Vật liệu phụ

%

2

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,55

GT7.08.00 Sơn lại cọc xích

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo gỉ, vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: 1 cái (1 cái=1,2m)

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn

Định

GT7.08.00

Sơn lại cọc xích

Vật liệu

Sơn dầu (3 nước)

kg

0,18

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,05

GT7.09.00 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh mặt đường; Sơn lót tạo dính bám; Nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị, sấy nóng duy trì nhiệt độ; Sơn đúng yêu cầu kĩ thuật, bảo vệ duy trì việc sơn khô; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp sơn (mm)

2

3

6

8

GT7.09

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt

Vật liệu

Bột sơn màu trắng hoặc vàng

kg

5,25

7,88

15,75

21

Ga đốt

kg

0,293

0,44

0,879

1,172

Dung dịch sơn lót

kg

0,25

0,25

0,25

0,25

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,2853

0,3306

0,47

0,6

Máy thi công

Thiết bị kẻ vạch YHK-10A

ca

0,0451

0,0602

0,1058

0,130

Lò nấu sơn YHK- 3A

ca

0,0301

0,0401

0,070

0,090

Ôtô tải 2,5 tấn

ca

0,0281

0,0321

0,066

0,082

Máy khác

%

1

1

1

1

10

20

30

40

GT7.10.00 Lau chùi cọc tiêu biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.10.00

Lau chùi cọc tiêu biển báo

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,033

GT7.11.00 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính:100 md

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.11.00

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng

Vật liệu

Nước sạch

m3

0,3

Vật liệu khác

%

10

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,99

Máy thi công

Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,06

GT7.12.00 Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bố trí xe, máy vào vị trí; Tháo dỡ các cấu kiện cần thay thế, cẩu lên ôtô chở về nơi quy định; Vệ sinh vị trí thay thế trước khi lắp đặt mới; Cẩu các cấu kiện mới được thay thế lắp đặt đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Lau chùi, vệ sinh; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện (kg)

300 - 1000

1000 - 3000

GT7.12

Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông

Vật liệu

Cấu kiện bê tông

m

1

5

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,2

0,24

Máy thi công

Cần cẩu 5T

ca

0,05

0,05

Ôtô 5T

ca

0,008

0,008

10

20

GT7.13.00 Lắp đặt dải phân cách bằng chất liệu composit, nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Lắp đặt dải phân cách vào vị trí, đổ nước vào trụ dải phân cách; Hoàn thiện thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đom

Định mức

GT7.13.00

Lắp đặt dải phân cách chất liệu composit, nhựa

Vật liệu

Dải phân cách

m

1

Nước

lít

30

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,2

Máy thi công

Ôtô 1,5T

ca

0,03

GT7.14.00 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.14.00

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,36

GT7.15.00 Thay thế tấm chống chói

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m; Tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.15.00

Thay thế tấm chống chói

Vật liệu

Tấm chống chói

tấm

10

Bu lông

bộ

2

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,55

GT7.16.00 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.16.00

Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,55

GT7.17.00 Thay thế trụ dẻo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.17.00

Thay thế trụ dẻo

Vật liệu

Trụ dẻo

trụ

10

Bu lông

bộ

3

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,5

GT7.18.00 Vệ sinh mắt phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 20 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.18.00

Vệ sinh mắt phản quang

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,056

GT7.19.00 Thay thế mắt phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mắt

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.19.00

Thay thế mắt phản quang

Vật liệu

Mắt phản quang

mắt

1

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,025

GT7.20.00 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa, BTXM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.

Đơn vị tính: 1 viên

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Mặt bê tông nhựa

Mặt BTXM

GT7.20.00

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa, mặt BTXM

Vật liệu

Viên phản quang

viên

1

1

Keo Bituminous

kg

0,1

Keo Megapoxy

kg

0,1

Ga

kg

0,004

Dầu DO

lít

0,001

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,069

0,072

Máy thi công

Lò nung keo

ca

0,004

0,004

10

20

GT7.21.00 Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan can cầu bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh bề mặt; Quét vôi 3 nước, h < 1m; Thu dọn vật liệu, vệ sinh mặt hè khi hoàn thành.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT7.21.00

Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan can cầu bê tông

Vật liệu

Vôi củ

kg

0,48

Phèn chua

kg

0,006

Vật liệu phụ

%

10

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,05

Chương VIII: Định mức duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu, cống, hầm đi bộ

GT8.01.00 Sửa chữa 1/4 mố cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chọn đá, xếp đá, chèn kĩ theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Tưới nước bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Xếp đá khan

Xếp đá miết mạch

GT8.01

Sửa chữa 1/4 mố cầu

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,22

1,22

Đá 4 x 6

m3

0,1

0,1

Vữa XMCVM100

m3

0,07

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,57

2,61

10

20

GT8.02.00 Cạo gỉ, sơn lại cầu sắt bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cạo gỉ vệ sinh bề mặt sơn, hòa sơn quét sơn 3 lớp (1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu); Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Sơn lẻ tẻ

Sơn toàn bộ

GT8.02.10

Công tác cạo gỉ, sơn cầu sắt bằng thủ công phần trên

Vật liệu

Sơn chống gỉ

kg

0,15

0,143

Sơn màu các loại (2 lớp)

kg

0,27

0,24

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,2

1

GT8.02.20

Công tác cạo gỉ, sơn lẻ tẻ, cầu sắt bằng thủ công phần dưới gầm cầu

Vật liệu

Sơn chống gỉ

kg

0,165

0,155

Sơn màu các loại (2 lớp)

kg

0,3

0,28

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,6

1,4

1

2

Ghi chú: Phần bắc giàn giáo tính riêng.

GT8.03.00 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ vào gối cầu.

Đơn vị tính: gối, trụ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn

Định mức

GT8.03.00

Bôi mỡ gối trụ, mố cầu

Vật liệu

Mỡ công nghiệp

kg

0,2

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,5

GT8.04.00 Công tác thông thoát nước mặt cầu, vệ sinh mặt cầu, mố trụ cầu, khe co giãn, rửa lan can cầu, bắt xiết bu lông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thông lỗ thoát nước, vệ sinh, bắt xiết bu lông theo yêu cầu; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tên công tác

Thông thoát nước mặt cầu (lỗ)

Vệ sinh mặt cầu (m2)

Vệ sinh mố cầu, trụ cầu (m2)

Rửa lan can cầu (md)

Bắt xiết bu lông (con)

Vệ sinh khe co giãn (md)

GT8.04

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,025

0,0025

0,05

0,01

0,025

0,015

10

20

30

40

50

60

GT8.05.00 Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa sika dày 2cm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kĩ thuật và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.05.00

Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa SIKA dày 2cm

Vật liệu

Vữa sika

kg

38

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1

GT8.06.00 Thay các bộ phận cầu sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp đặt giàn giáo, sàn thao tác; Đưa các thiết bị thi công, dụng cụ vào vị trí; Tháo dỡ các bộ phận chuyển về vị trí tập kết. Đưa các cấu kiện thay thế vào vị trí lắp ráp, định vị chính xác và lắp dựng theo phương pháp thiết kế; Di chuyển máy móc, thiết bị; Vệ sinh và thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Không dùng giàn giáo

Có dùng giàn giáo

GT8.06

Thay các bộ phận cầu sắt

Vật liệu

Thép hình

tấn

1,1

1,1

Ôxy

m3

7,92

7,92

Axetylen

m3

1,32

1,32

Que hàn

kg

34,37

34,37

Đinh bulông

kg

2,524

2,524

Cây chống Ɵ> 10cm

m

29,931

40,00

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

40,88

46,19

Máy thi công

Biến thế hàn 27,5kw

ca

5

5

Máy hàn hơi 2000 l/h

ca

5

5

Ôtô 7 tấn

ca

-

0,01

Máy khác

%

5

5

10

20

GT8.07.00 Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị máy, lấy dấu; Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp cắt (cm)

≤5

≤6

≤7

≤8

GT8.07

Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kĩ thuật

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356mm

cái

2

2,3

2,7

3,2

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

6,0

8,0

9,5

11,0

Máy thi công

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

3,3

4,0

4,7

5,4

10

20

30

40

GT8.08.00 Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphalt dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Đục tẩy bằng máy và thủ công, thổi bụi, vệ sinh mặt bằng; Thu gom vật liệu phế thải xúc lên ô tô, vận chuyển phế thải; Thu dọn hiện trường; Vệ sinh mặt cầu khu vực thi công sau khi hoàn thành;

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.08.00

Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphalt dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,68

Máy thi công

Máy phát điện lưu động 15kw

ca

0,18

Máy nén khí công suất 300 m3/h

ca

0,18

Búa căn nén khí 1,5 m3/h

ca

0,18

Ôtô tự đổ 5T

ca

0,01

GT8.09.00 Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư hỏng bằng bê tông polime dày 6cm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Đục bỏ lớp bê tông nhựa mặt cầu đã hư hỏng, vệ sinh bề mặt bê tông, quét lớp lót, trộn vữa, rải lên bề mặt thi công, đầm lèn bề mặt, vệ sinh thu dọn hiện trường; Bảo vệ cho nền bê tông đạt cường độ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.09.00

Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư hỏng bằng bê tông polime dày 6cm

Vật liệu

Vật liệu hỗn hợp polime

m3

0,062

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,55

Máy thi công

Máy phát điện lưu động 15kw

ca

0,4

Máy nén khí công suất 200 m3/h

ca

0,13

Ôtô 2,5 tấn

ca

0,016

Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw

ca

0,13

GT8.10.00 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bơm nước vệ sinh toàn bộ bề mặt; Hòa xà phòng đảm bảo nồng độ phù hợp và lau chùi bề mặt; Bơm phun xịt toàn bộ bề mặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn vệ sinh dụng cụ, vệ sinh lại mặt đường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.10.00

Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ

Vật liệu

Nước

lít

400

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

1

Máy thi công

Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,146

Máy bơm nước động cơ diesel 20CV

ca

0,001

GT8.11.00 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ nắp đậy hố ga, làm vệ sinh sạch sẽ tấm đậy; Dọn vệ sinh sạch sẽ phần hố thu, gom tất cả các chất thải vào bao tải gọn gàng; Dùng bơm xịt thông đẩy hố thu và rãnh thoát nước; Lắp đặt lại tấm nắp đậy hố ga vào vị trí cũ, xiết chặt lại tấm các bu lông định vị, sắp xếp bao rác thải vào vị trí sát lề đường; Thu gom xúc đổ đúng nơi quy định, thu dọn hiện trường đảm bảo đúng kỹ thuật;

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.11.00

Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga

Vật liệu

Nước

lít

40

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,04

Máy thi công

Máy bơm nước động cơ diesel 20CV

ca

0,001

GT8.12.00 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động; Di chuyển đến địa điểm bơm nước, vệ sinh đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc thu dọn.

Đơn vị tính: 1.000m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.12.00

Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ

Vật liệu

Nước

lít

3.600

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,4

Máy thi công

Máy bơm nước động cơ diesel 20CV

ca

0,063

Ghi chú: Tần suất 1 lần/tuần.

GT8.13.00 Vệ sinh lan can hầm đi bộ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động; Dùng bao tải gai và xà phòng giặt lau toàn bộ bề mặt lan can; Dùng vòi xịt chuyên dụng xịt sạch toàn bộ bề mặt, lau khô sạch lại toàn bộ bề mặt; Di chuyển đến các vị trí tiếp theo, thực hiện công việc từ các bước trên; Sau khi kết thúc công việc thu dọn dụng cụ.

Đơn vị tính: md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.13.00

Vệ sinh lan can hầm đi bộ

Vật liệu

Nước

lít

3

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

0,013

GT8.14.00 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho người đi bộ

Thành phần công việc:

Kiểm tra công tác nội nghiệp: Ghi chép cập nhật tình hình đi lại trong hầm của khách bộ hành;

+ Các hồ sơ tài liệu (theo dõi lưu lượng khách, nhật kí trực hầm, sổ sách thống kê kế toán, hồ sơ sửa chữa thiết bị lắp đặt hầm...) của đơn vị quản lí.

Kiểm tra tại hiện trường:Kiểm tra tình trạng hư hỏng, xuống cấp của hầm và các công trình tiện ích lắp đặt trong hầm;Mức độ kiểm tra: đơn giản, trực quan, có sử dụng các dụng cụ đo thông thường.

Phạm vi kiểm tra: toàn bộ công trình có trong hầm, lối lên xuống, lan can, tay vịn, mái che, tường bao lối lên xuống, thiết bị phục vụ hoạt động hầm...

Đơn vị tính: 1m hầm/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.14.00

Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho người đi bộ

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,4

GT8.15.00 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m; Đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng; Đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1 md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.15.00

Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)

Vật liệu

Vữa bê tông

m3

0,08

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,325

GT8.16.00 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) lan can bảo vệ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cạo gỉ làm sạch bề mặt sơn, hoà sơn, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật (3 năm sơn một lần); Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lan can bảo vệ

2 lớp

3 lớp

GT8.16

Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép)

Vật liệu

Sơn chống gỉ

kg

0,143

0,143

Sơn mầu

kg

0,12

0,24

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,313

0,625

10

20

GT8.17.00 Thay thế ống thoát nước

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp dựng dàn giáo; Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng; Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (mm)

60 mm

100 mm

150 mm

GT8.17

Thay thế ống thoát nước

Vật liệu

Ống nhựa

m

1,1

1,1

1,1

Cồn rửa

kg

0,036

0,049

0,061

Nhựa dán

kg

0,011

0,016

0,02

Vật liệu khác

%

0,01

0,01

0,01

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,751

0,766

0,781

10

20

30

GT8.18.00 Phát quang cây dại (2 mố cầu)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây dại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.18.00

Phát quang cây dại

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

4,286

GT8.19.00 Dán tem theo dõi vết nứt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động, máy móc, giàn giáo đến hiện trường; Lắp dựng giàn giáo, làm sạch bề mặt bê tông khu vực dán, đục nhám mặt bê tông nhào trộn thạch cao hoặc vữa XMCV M100, dán tem theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: tem

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT8.19.00

Dán tem theo dõi vết nứt

Vật liệu

Thạch cao (hoặc XMCV)

m3

0,02

Vật liệu khác

%

3

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,7

Máy thi công

Ô tô 2,5 T

ca

Theo thực tế

Ca nô 150 CV

ca

Theo thực tế

Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm phần lắp dựng giàn giáo.

Chương IX: Công tác quản lý

GT9.01.00 Tuần đường

Thành phần công việc:

Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý; Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp; cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; quản lý hành lang ATĐB; Cập nhật dữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen TNGT.

Đơn vị tính: 1km/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trong đô thị

Ngoài đô thị

GT9.01

Tuần đường

Vật liệu

Xăng

lít

10,038

9,581

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

14,298

12,231

10

20

GT9.02.00 Đếm xe bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của đường.

Đơn vị tính: ca

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT9.02.00

Đếm xe bằng thủ công

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

4

GT9.03.00 Trực bão lũ

Thành phần công việc:

Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.

Đơn vị tính: 40km/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GT9.03.00

Trực bão lũ

Nhân công

Nhân công 3,0/7

công

160

GT9.04.00 Kiểm tra cầu

Thành phần công việc:

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co giãn…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy; Quản lý hồ sơ cầu.

Đơn vị tính: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu

≤50m

50- 100m

100- 200m

200- 300m

GT9.04

Kiểm tra cầu

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

4

12

36

48

Kĩ sư bậc 2

công

1

1

2

4

10

20

30

40

GT9.05.00 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

Thành phần công việc:

Kiểm tra mố trụ, chân khay, 1/4 nón mố, nền đường sau mố, các công trình điều tiết dòng chảy lòng sông, suối, sự thay đổi dòng chảy sông, suối, các công trình phòng hộ.

Đơn vị tính: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu

≤50m

50-100m

100-200m

200-300m

GT9.05

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1

2

4

6

10

20

30

40

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu22/2020/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/10/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Văn Sửu
Phạm viHà Nội
Trích yếuBan hành Định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.