|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/2026/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi tại Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 07/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 67/TTr-SYT ngày 11 tháng 3 năm 2026.
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế Hải Phòng (trừ các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế tổ chức hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị y tế triển khai thực hiện; thực hiện kiểm tra, giám sát và tổng hợp, báo cáo tình hình sử dụng, quản lý máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2026.
2. Bãi bỏ Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực III; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế có tên tại Phụ lục kèm theo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ ÁP
DỤNG CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND)
|
TT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
||
|
I. BỆNH VIỆN KIẾN AN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
4 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
3 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
|
|
5 |
|
Siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
4 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
14 |
|
|
6 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
5 |
|
|
7 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
8 |
|
Máy thận nhân tạo |
Máy |
75 |
|
|
9 |
|
Máy thở |
Máy |
60 |
|
|
10 |
|
Máy gây mê |
Máy |
14 |
|
|
11 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
160 |
|
|
12 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
160 |
|
|
13 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
101 |
|
|
14 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
15 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
8 |
|
|
15 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
12 |
|
|
16 |
|
Máy tim phổi nhân tạo |
Máy |
1 |
|
|
17 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
10 |
|
|
18 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
14 |
|
|
19 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
20 |
|
|
20 |
|
Bàn mổ |
Cái |
14 |
|
|
21 |
|
Máy điện tim |
Máy |
16 |
|
|
22 |
|
Máy điện não |
Máy |
3 |
|
|
23 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
6 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
24 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
4 |
|
|
25 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
15 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang răng toàn cảnh |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy chụp X-quang vú |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy chụp OCT |
Máy |
1 |
|
|
4 |
4 |
Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số |
Hệ thống |
3 |
|
|
5 |
5 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
6 |
6 |
Máy siêu âm nội soi |
Máy |
1 |
|
|
7 |
7 |
Tấm che chắn chì di động |
Chiếc |
3 |
|
|
8 |
8 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
14 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
9 |
1 |
Máy cắt tiêu bản |
Máy |
3 |
|
|
10 |
2 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
5 |
|
|
11 |
3 |
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
2 |
|
|
12 |
4 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
13 |
5 |
Hệ thống chuyển mẫu xét nghiệm |
Hệ thống |
1 |
|
|
14 |
6 |
Máy cấy máu tự động |
Máy |
2 |
|
|
15 |
7 |
Máy ly tâm (các loại) |
Máy |
15 |
|
|
16 |
8 |
Máy cắt bệnh phẩm |
Máy |
2 |
|
|
17 |
9 |
Máy chuyển bệnh phẩm |
Chiếc |
1 |
|
|
18 |
10 |
Máy đúc bệnh phẩm |
Chiếc |
1 |
|
|
19 |
11 |
Máy đếm tế bào tủy |
Máy |
1 |
|
|
20 |
12 |
Máy điện di (các loại) |
Máy |
1 |
|
|
21 |
13 |
Máy soi cặn nước tiểu |
Máy |
1 |
|
|
22 |
14 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Chiếc |
3 |
|
|
23 |
15 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
4 |
|
|
24 |
16 |
Máy cắt tiêu bản lạnh |
Máy |
1 |
|
|
25 |
17 |
Máy định nhóm máu |
Máy |
2 |
|
|
26 |
18 |
Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
27 |
19 |
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
4 |
|
|
28 |
20 |
Máy tách chiết |
Máy |
3 |
|
|
29 |
21 |
Máy khoan sinh thiết tủy xương |
Hệ thống |
1 |
|
|
30 |
22 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
2 |
|
|
31 |
23 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
2 |
|
|
32 |
24 |
Tủ trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
33 |
25 |
Máy xử lý mô |
Chiếc |
1 |
|
|
34 |
26 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
6 |
|
|
35 |
27 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Chiếc |
3 |
|
|
36 |
28 |
Tủ lạnh âm sâu |
Chiếc |
5 |
|
|
37 |
29 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Chiếc |
5 |
|
|
38 |
30 |
Tủ ấm |
Chiếc |
6 |
|
|
39 |
31 |
Tủ chuyển mẫu |
Chiếc |
4 |
|
|
40 |
32 |
Bể dàn tiêu bản |
Chiếc |
2 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
41 |
1 |
Máy Holter huyết áp |
Máy |
5 |
|
|
42 |
2 |
Máy Holter điện tim |
Máy |
5 |
|
|
43 |
3 |
Máy tạo nhịp tim (các loại) |
Máy |
7 |
|
|
44 |
4 |
Huyết áp điện tử để bàn |
Chiếc |
5 |
|
|
45 |
5 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
2 |
|
|
46 |
6 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
47 |
7 |
Máy điện cơ |
Cái |
1 |
|
|
48 |
8 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
2 |
|
|
49 |
9 |
Máy rửa dây nội soi |
Chiếc |
3 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
50 |
2 |
Máy tán sỏi bằng Laser |
Máy |
2 |
|
|
51 |
3 |
Máy đốt cổ tử cung |
Chiếc |
5 |
|
|
52 |
4 |
Máy kích thích cơ sàn chậu |
Máy |
2 |
|
|
53 |
5 |
Máy phân tích sỏi |
Máy |
1 |
|
|
54 |
6 |
Bộ khoan phẫu thuật cột sống |
Bộ |
1 |
|
|
55 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
13 |
|
|
56 |
8 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp gối |
Hệ thống |
2 |
|
|
57 |
9 |
Bộ phẫu thuật nội soi tai mũi họng |
Bộ |
1 |
|
|
58 |
10 |
Bộ dụng cụ vi phẫu nội soi tai |
Bộ |
4 |
|
|
59 |
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) |
Bộ |
34 |
|
|
60 |
12 |
Bộ dụng cụ phẫu xương (các loại) |
Bộ |
5 |
|
|
61 |
13 |
Máy cắt Amidan |
Bộ |
3 |
|
|
62 |
14 |
Bộ dụng cụ vi phẫu (các loại) |
Bộ |
3 |
|
|
63 |
15 |
Bộ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
4 |
|
|
64 |
16 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
5 |
|
|
65 |
17 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Cái |
3 |
|
|
66 |
18 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống |
Bộ |
2 |
|
|
67 |
19 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
2 |
|
|
68 |
20 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực |
Bộ |
2 |
|
|
69 |
21 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu |
Bộ |
2 |
|
|
70 |
22 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
71 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
72 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não |
Bộ |
2 |
|
|
73 |
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu |
Bộ |
4 |
|
|
74 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Bộ |
6 |
|
|
75 |
27 |
Bộ phẫu thuật nội soi tuyến giáp |
bộ |
2 |
|
|
76 |
28 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
53 |
|
|
77 |
29 |
Bộ khoan, cưa xương đa năng |
Bộ |
5 |
|
|
78 |
30 |
Bộ nhuộm tiêu bản, mô |
Bộ |
2 |
|
|
79 |
31 |
Bộ tay khoan thẳng |
Bộ |
2 |
|
|
80 |
32 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tim |
Bộ |
3 |
|
|
81 |
33 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Đầu - Mặt - Cổ |
Bộ |
2 |
|
|
82 |
34 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
20 |
|
|
83 |
35 |
Hệ thống máy tán sỏi Laser |
Hệ thống |
3 |
|
|
84 |
36 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
5 |
|
|
85 |
37 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Cái |
10 |
|
|
86 |
38 |
Máy đánh giá mức độ mê |
Chiếc |
1 |
|
|
87 |
39 |
Máy định vị phẫu thuật |
Chiếc |
1 |
|
|
88 |
40 |
Máy khoan xương |
Máy |
4 |
|
|
89 |
41 |
Máy đo chiều dài ống tuỷ |
Máy |
2 |
|
|
90 |
42 |
Máy Hummer mổ xoang |
Máy |
1 |
|
|
91 |
43 |
Cân điện tử dùng cho bệnh nhân hồi sức |
Chiếc |
2 |
|
|
92 |
44 |
Máy cắt đốt polyp |
Chiếc |
6 |
|
|
93 |
45 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Chiếc |
14 |
|
|
94 |
46 |
Giường bệnh nhân hồi sức, cấp cứu |
Cái |
50 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
95 |
1 |
Máy chiếu thử thị lực điện tử |
Chiếc |
2 |
|
|
96 |
2 |
Kính hiển vi (các loại) |
Cái |
7 |
|
|
97 |
3 |
Kính voll |
Chiếc |
1 |
|
|
98 |
4 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Cái |
4 |
|
|
99 |
5 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
4 |
|
|
100 |
6 |
Máy chụp ảnh đáy mắt |
Chiếc |
1 |
|
|
101 |
7 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
102 |
8 |
Máy đo độ lác |
Chiếc |
1 |
|
|
103 |
9 |
Máy đo thính lực |
Máy |
1 |
|
|
104 |
10 |
Máy đo nhãn áp |
Chiếc |
2 |
|
|
105 |
11 |
Máy đo độ cong giác mạc |
Máy |
2 |
|
|
106 |
12 |
Máy Laser CO2 |
Chiếc |
1 |
|
|
107 |
13 |
Máy Laser Lithium |
Chiếc |
1 |
|
|
108 |
14 |
Máy Laser điều trị |
Máy |
4 |
|
|
109 |
15 |
Máy Laser YAG |
Máy |
2 |
|
|
110 |
16 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
1 |
|
|
111 |
17 |
Bộ tập phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
112 |
18 |
Máy kéo giãn cột sống |
Cái |
3 |
|
|
113 |
19 |
Máy sóng xung kích |
Máy |
2 |
|
|
114 |
20 |
Máy điện phân |
Máy |
2 |
|
|
115 |
21 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
2 |
|
|
116 |
22 |
Máy sắc thuốc |
Chiếc |
15 |
|
|
117 |
23 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
6 |
|
|
118 |
24 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Chiếc |
5 |
|
|
119 |
25 |
Máy chẩn đoán xơ vữa động mạch không xâm lấn |
Máy |
2 |
|
|
120 |
26 |
Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Bộ |
1 |
|
|
121 |
27 |
Máy thận nhân tạo HDF Online |
Máy |
3 |
|
|
122 |
28 |
Máy lọc máu liên tục |
Chiếc |
4 |
|
|
123 |
29 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
124 |
30 |
Hệ thống khí Oxy trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
125 |
31 |
Máy cắt khối u bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
126 |
32 |
Máy cắt u bằng vi sóng |
Máy |
1 |
|
|
127 |
33 |
Máy đốt thoát vị đĩa đệm bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
128 |
34 |
Máy đo áp lực nội sọ |
Máy |
1 |
|
|
129 |
35 |
Máy đo cung lượng tim PICCO |
Máy |
1 |
|
|
130 |
36 |
Máy hạ thân nhiệt chỉ huy |
Máy |
1 |
|
|
131 |
37 |
Máy pha dịch lọc thận |
Máy |
2 |
|
|
132 |
38 |
Máy oxy dòng cao HFNC |
Máy |
12 |
|
|
133 |
39 |
Máy lọc máu hấp phụ |
Máy |
1 |
|
|
134 |
40 |
Máy vỗ rung |
Máy |
3 |
|
|
135 |
41 |
Máy theo dõi huyết động |
Máy |
2 |
|
|
136 |
42 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
2 |
|
|
137 |
43 |
Máy khử khuẩn không khí |
Chiếc |
10 |
|
|
138 |
44 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
13 |
|
|
139 |
45 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Máy |
2 |
|
|
140 |
46 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
141 |
47 |
Cầu thang tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
142 |
48 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
5 |
|
|
143 |
49 |
Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể |
Hệ thống |
1 |
|
|
144 |
50 |
Máy cất nước 1 lần |
Chiếc |
1 |
|
|
145 |
51 |
Máy đo nhĩ lượng |
Chiếc |
1 |
|
|
146 |
52 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Chiếc |
30 |
|
|
147 |
53 |
Máy đo thị trường |
Chiếc |
1 |
|
|
148 |
54 |
Máy Plasma lạnh |
Chiếc |
2 |
|
|
149 |
55 |
Máy in phim |
Chiếc |
5 |
|
|
150 |
56 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Chiếc |
5 |
|
|
151 |
57 |
Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm |
Chiếc |
1 |
|
|
152 |
58 |
Tủ sấy (các loại) |
Chiếc |
20 |
|
|
153 |
59 |
Máy thủy trị liệu |
Chiếc |
2 |
|
|
154 |
60 |
Máy điện xung |
Máy |
10 |
|
|
155 |
61 |
Máy xoa bóp bằng áp lực hơi |
Máy |
4 |
|
|
156 |
62 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
6 |
|
|
157 |
63 |
Lồng tập đa năng |
Cái |
2 |
|
|
158 |
64 |
Máy điện châm |
Máy |
10 |
|
|
159 |
65 |
Máy nghe tim thai |
Cái |
6 |
|
|
160 |
66 |
Máy soi buồng tử cung |
Máy |
1 |
|
|
161 |
67 |
Máy xay mô |
Máy |
1 |
|
|
162 |
68 |
Máy cắt bột |
Máy |
3 |
|
|
163 |
69 |
Máy Garo hơi |
Máy |
1 |
|
|
164 |
70 |
Máy từ trường điều trị |
Chiếc |
2 |
|
|
165 |
71 |
Máy bào da |
Chiếc |
1 |
|
|
166 |
72 |
Máy cắt hoại tử bỏng |
Chiếc |
1 |
|
|
167 |
73 |
Máy điều trị nội nha |
Chiếc |
4 |
|
|
168 |
74 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Hệ thống |
1 |
|
|
169 |
75 |
Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần |
Chiếc |
1 |
|
|
170 |
76 |
Máy soi ven |
Chiếc |
2 |
|
|
171 |
77 |
Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori |
Chiếc |
1 |
|
|
172 |
78 |
Mô hình đặt nội khí quản |
Chiếc |
1 |
|
|
173 |
79 |
Mô hình đặt sonde tiểu nữ |
Bộ |
1 |
|
|
174 |
80 |
Mô hình đặt sonde tiểu nam |
Bộ |
1 |
|
|
175 |
81 |
Hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng RF |
Chiếc |
1 |
|
|
176 |
82 |
Hệ thống lọc vô trùng áp lực dương |
Hệ thống |
10 |
|
|
177 |
83 |
Hệ thống lọc vô trùng áp lực âm |
Hệ thống |
2 |
|
|
178 |
84 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Máy |
1 |
|
|
179 |
85 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Chiếc |
450 |
|
|
180 |
86 |
Bàn khám đa năng |
Cái |
4 |
|
|
181 |
87 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
7 |
|
|
182 |
88 |
Bàn đẻ |
Chiếc |
5 |
|
|
183 |
89 |
Bàn hồi sức sơ sinh |
Chiếc |
6 |
|
|
184 |
90 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
30 |
|
|
185 |
91 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Cái |
5 |
|
|
186 |
92 |
Đèn chiếu vàng da |
Máy |
10 |
|
|
187 |
93 |
Giường sưởi ấm |
Chiếc |
5 |
|
|
188 |
94 |
Hệ thống tắm sơ sinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
189 |
95 |
Máy sàng lọc điếc sơ sinh |
Chiếc |
1 |
|
|
190 |
96 |
Máy sàng lọc mù sơ sinh |
Chiếc |
1 |
|
|
191 |
97 |
Thiết bị soi ối |
Chiếc |
1 |
|
|
192 |
98 |
Máy phân tích thành phần cơ thể |
Máy |
1 |
|
|
193 |
99 |
Máy đun Parafin |
Chiếc |
3 |
|
|
194 |
100 |
Kính soi góc tiền phòng |
Chiếc |
1 |
|
|
195 |
101 |
Máy hỗ trợ chẩn đoán nội soi tiêu hóa |
Máy |
3 |
|
|
196 |
102 |
Máy xét nghiệm GeneXpert |
Máy |
2 |
|
|
197 |
103 |
Hệ thống máy chụp X-quang cầm tay kèm phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
II. BỆNH VIỆN MẮT HẢI PHÒNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
2 |
2 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
3 |
3 |
Máy thở |
Máy |
3 |
|
|
4 |
4 |
Máy gây mê |
Máy |
3 |
|
|
5 |
5 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
25 |
|
|
6 |
6 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
6 |
|
|
7 |
7 |
Máy truyền dịch |
Máy |
6 |
|
|
8 |
8 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
6 |
|
|
9 |
9 |
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
10 |
10 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
|
|
11 |
11 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
4 |
|
|
12 |
12 |
Bàn mổ |
Cái |
15 |
|
|
13 |
13 |
Máy điện tim |
Máy |
6 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
1 |
Bộ thử kính |
Bộ |
8 |
|
|
2 |
2 |
Đèn soi đáy mắt |
Chiếc |
15 |
|
|
3 |
3 |
Kính soi góc tiền phòng |
Chiếc |
15 |
|
|
4 |
4 |
Kính soi đáy mắt (các loại) |
Chiếc |
15 |
|
|
5 |
5 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
15 |
|
|
6 |
6 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
12 |
|
|
7 |
7 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
15 |
|
|
8 |
8 |
Máy mài lắp kính tự động |
Hệ thống |
4 |
|
|
9 |
9 |
Bảng kiểm tra thị lực (các loại) |
Chiếc |
5 |
|
|
10 |
10 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Chiếc |
8 |
|
|
11 |
11 |
Kính hiển vi |
Máy |
4 |
|
|
12 |
12 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
13 |
13 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
3 |
|
|
14 |
14 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
15 |
15 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
16 |
16 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
4 |
|
|
17 |
17 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
6 |
|
|
18 |
18 |
Máy đo độ cong giác mạc |
Máy |
3 |
|
|
19 |
19 |
Máy chụp OCT |
Máy |
4 |
|
|
20 |
20 |
Máy đo công suất thủy tinh thể |
Máy |
3 |
|
|
21 |
21 |
Máy chụp ảnh đáy mắt |
Máy |
3 |
|
|
22 |
22 |
Máy đo thị trường |
Máy |
4 |
|
|
23 |
23 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Máy |
15 |
|
|
24 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt dịch kính |
Bộ |
6 |
|
|
25 |
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật lệ mũi |
Bộ |
4 |
|
|
26 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật PHACO |
Bộ |
20 |
|
|
27 |
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao |
Bộ |
3 |
|
|
28 |
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Glaucoma |
Bộ |
6 |
|
|
29 |
29 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng |
Bộ |
8 |
|
|
30 |
30 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm |
Bộ |
6 |
|
|
31 |
31 |
Máy Laser Yag |
Máy |
3 |
|
|
32 |
32 |
Máy Laser Diode |
Máy |
2 |
|
|
33 |
33 |
Máy phẫu thuật PHACO |
Máy |
10 |
|
|
34 |
34 |
Máy phẫu thuật dịch kính |
Máy |
3 |
|
|
35 |
35 |
Camera nội nhãn |
Bộ |
4 |
|
|
36 |
36 |
Máy hấp tiệt trùng các loại |
Máy |
6 |
|
|
37 |
37 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
10 |
|
|
38 |
38 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
3 |
|
|
39 |
39 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
4 |
|
|
40 |
40 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
3 |
|
|
41 |
41 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
4 |
|
|
42 |
42 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Chiếc |
4 |
|
|
43 |
43 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
4 |
|
|
44 |
44 |
Máy đánh giá mức độ mê |
Máy |
4 |
|
|
45 |
45 |
Giường hồi sức, cấp cứu |
Cái |
6 |
|
|
46 |
46 |
Máy thử thị lực điện tử |
Máy |
15 |
|
|
47 |
47 |
Kính volk |
Chiếc |
15 |
|
|
48 |
48 |
Máy đo độ lác |
Máy |
2 |
|
|
49 |
49 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
2 |
|
|
50 |
50 |
Máy Laser Lithium |
Máy |
2 |
|
|
51 |
51 |
Bộ tập phục hồi chức năng (Nhược thị) |
Bộ |
15 |
|
|
52 |
52 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
4 |
|
|
53 |
53 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
6 |
|
|
54 |
54 |
Hệ thống máy phẫu thuật tật khúc xạ |
Hệ thống |
4 |
|
|
55 |
55 |
Kính hiển vi phẫu thuật nhãn khoa (Bán phần trước và bán phần sau) |
Chiếc |
3 |
|
|
56 |
56 |
Máy Laser võng mạc |
Máy |
3 |
|
|
57 |
57 |
Máy chụp và phân tích bản đồ giác mạc |
Máy |
3 |
|
|
58 |
58 |
Máy đo sinh trắc học |
Máy |
3 |
|
|
59 |
59 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Máy |
4 |
|
|
60 |
60 |
Máy đếm tế bào nội mô giác mạc |
Máy |
3 |
|
|
III. BỆNH VIỆN PHỔI HẢI PHÒNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
6 |
|
Máy thở |
Máy |
17 |
|
|
7 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
8 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
25 |
|
|
9 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
25 |
|
|
10 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
25 |
|
|
11 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
|
|
12 |
|
Máy điện tim |
Máy |
5 |
|
|
13 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
5 |
|
|
2 |
2 |
Tấm nhận ảnh X-quang kỹ thuật số |
Cái |
3 |
|
|
3 |
3 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
4 |
4 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
5 |
1 |
Bể dàn tiêu bản |
Cái |
1 |
|
|
6 |
2 |
Bộ nhuộm tiêu bản, mô |
Bộ |
1 |
|
|
7 |
3 |
Cân kỹ thuật |
Cái |
2 |
|
|
8 |
4 |
Kính hiển vi (các loại) |
Cái |
9 |
|
|
9 |
5 |
Máy ly tâm (các loại) |
Máy |
6 |
|
|
10 |
6 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
11 |
7 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
12 |
8 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
13 |
9 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ |
Máy |
2 |
|
|
14 |
10 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
15 |
11 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
16 |
12 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
2 |
|
|
17 |
13 |
Máy cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm |
Máy |
1 |
|
|
18 |
14 |
Máy xử lý mô |
Máy |
1 |
|
|
19 |
15 |
Máy cắt tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
20 |
16 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
9 |
|
|
21 |
17 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
22 |
18 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
8 |
|
|
23 |
19 |
Tủ ấm |
Cái |
8 |
|
|
24 |
20 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
6 |
|
|
25 |
21 |
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
2 |
|
|
26 |
22 |
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
3 |
|
|
27 |
23 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
1 |
|
|
28 |
24 |
Máy cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm tự động |
Máy |
1 |
|
|
29 |
25 |
Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
Máy |
1 |
|
|
30 |
26 |
Máy cắt bệnh phẩm |
Máy |
1 |
|
|
31 |
27 |
Tủ hút khí độc |
Cái |
1 |
|
|
32 |
28 |
Máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao |
Máy |
3 |
|
|
33 |
29 |
Máy GeneXpert |
Máy |
6 |
|
|
34 |
30 |
Hệ thống xét nghiệm giải trình tự Gene |
Hệ thống |
1 |
|
|
35 |
31 |
Máy sấy lam kính |
Máy |
2 |
|
|
36 |
32 |
Bàn sấy tiêu bản |
Cái |
1 |
|
|
37 |
33 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Cái |
1 |
|
|
38 |
34 |
Máy đúc tiêu bản |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
39 |
1 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
5 |
|
|
40 |
2 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu. |
|
|
||
|
41 |
1 |
Bàn tiểu phẫu |
Cái |
7 |
|
|
42 |
2 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
7 |
|
|
43 |
3 |
Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
2 |
|
|
44 |
4 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
11 |
|
|
45 |
5 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Cái |
30 |
|
|
46 |
6 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
12 |
|
|
47 |
7 |
Máy hút dịch |
Máy |
8 |
|
|
48 |
8 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
5 |
|
|
49 |
9 |
Máy hút dịch áp lực âm |
Máy |
4 |
|
|
50 |
10 |
Giường đa năng |
Cái |
83 |
|
|
51 |
11 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
52 |
1 |
Hệ thống khí oxy trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
53 |
2 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
54 |
3 |
Bộ tập phục hồi chức năng |
Bộ |
2 |
|
|
55 |
4 |
Máy vỗ rung lồng ngực |
Máy |
4 |
|
|
56 |
5 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
6 |
|
|
57 |
6 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
2 |
|
|
IV. BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI PHÒNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
6 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
7 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
5 |
|
|
8 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
5 |
|
|
9 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
5 |
|
|
10 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
11 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
14 |
|
Máy điện tim |
Máy |
5 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy X-quang |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
4 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
|
|
5 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
1 |
|
|
6 |
3 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
9 |
|
|
7 |
4 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
8 |
5 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
9 |
6 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
10 |
7 |
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
1 |
|
|
11 |
8 |
Tủ ấm |
Chiếc |
1 |
|
|
12 |
9 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
13 |
1 |
Máy đo huyết áp tự động |
Chiếc |
2 |
|
|
14 |
2 |
Máy lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
15 |
3 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
16 |
4 |
Máy điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
17 |
5 |
Máy đo niệu động học |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
18 |
1 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu |
Bộ |
1 |
|
|
19 |
2 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
1 |
|
|
20 |
3 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
21 |
4 |
Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
5 |
|
|
22 |
5 |
Bộ khoan, cưa xương đa năng |
Bộ |
1 |
|
|
23 |
6 |
Cưa cắt bột loại điện |
Cái |
1 |
|
|
24 |
7 |
Máy hút dịch |
Máy |
8 |
|
|
25 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống |
Bộ |
1 |
|
|
26 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
1 |
|
|
27 |
10 |
Máy điện tim gắng sức |
Máy |
1 |
|
|
28 |
11 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
2 |
|
|
29 |
12 |
Cưa cắt bột |
Chiếc |
1 |
|
|
30 |
13 |
Khoan xương điện |
Chiếc |
1 |
|
|
31 |
14 |
Khoan xương tay |
Chiếc |
1 |
|
|
32 |
15 |
Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch |
Bộ |
1 |
|
|
33 |
16 |
Máy Holter huyết áp các loại |
Máy |
2 |
|
|
34 |
17 |
Máy Holter điện tim các loại |
Máy |
2 |
|
|
35 |
18 |
Ghế khám tai mũi họng |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa phục hồi chức năng |
|
|
||
|
36 |
1 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Hệ thống |
1 |
|
|
37 |
2 |
Máy từ trường xuyên sọ |
Máy |
1 |
|
|
38 |
3 |
Máy tập mạnh cơ đáy chậu |
Máy |
1 |
|
|
39 |
4 |
Bồn thủy trị liệu |
Chiếc |
5 |
|
|
40 |
5 |
Hệ thống giàn treo điều khiển Robot tập đi |
Hệ thống |
1 |
|
|
41 |
6 |
Máy điện châm Laser |
Máy |
5 |
|
|
42 |
7 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
4 |
|
|
43 |
8 |
Máy từ trường điều trị |
Máy |
10 |
|
|
44 |
9 |
Máy Laser |
Máy |
2 |
|
|
45 |
10 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
24 |
|
|
46 |
11 |
Máy xoa bóp áp lực hơi |
Máy |
9 |
|
|
47 |
12 |
Máy điện xung |
Máy |
23 |
|
|
48 |
13 |
Máy điện phân |
Máy |
10 |
|
|
49 |
14 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
2 |
|
|
50 |
15 |
Máy massage (Điện rung) |
Máy |
10 |
|
|
51 |
16 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
5 |
|
|
52 |
17 |
Máy điện trị liệu |
Máy |
16 |
|
|
53 |
18 |
Máy tập phục hồi chức năng vận động |
Máy |
7 |
|
|
54 |
19 |
Xe đạp tập dành cho người khuyết tật |
Máy |
8 |
|
|
55 |
20 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
5 |
|
|
56 |
21 |
Máy quang trị liệu UVA, UVB |
Máy |
5 |
|
|
57 |
22 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Máy |
11 |
|
|
58 |
23 |
Tủ sấy Parafin |
Cái |
4 |
|
|
59 |
24 |
Máy tập thụ động chi dưới |
Máy |
5 |
|
|
60 |
25 |
Máy tập thụ động chi trên |
Máy |
5 |
|
|
61 |
26 |
Máy tập nuốt |
Máy |
1 |
|
|
62 |
27 |
Máy Galvanic kích thích điện |
Máy |
2 |
|
|
63 |
28 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
4 |
|
|
64 |
29 |
Hệ thống giàn treo điều khiển Robot tập đi |
Hệ thống |
1 |
|
|
65 |
30 |
Lực kế tay |
Chiếc |
2 |
|
|
66 |
31 |
Lực kế chân |
Chiếc |
2 |
|
|
67 |
32 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng |
Hệ thống |
1 |
|
|
68 |
33 |
Máy nhiệt lạnh trị liệu |
Máy |
1 |
|
|
69 |
34 |
Máy vi sóng |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
70 |
1 |
Máy chiếu bảng thị lực |
Máy |
1 |
|
|
71 |
2 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Máy |
20 |
|
|
72 |
3 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Chiếc |
10 |
|
|
73 |
4 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
2 |
|
|
74 |
5 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
6 |
|
|
75 |
6 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
6 |
|
|
76 |
7 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
2 |
|
|
77 |
8 |
Máy huỷ bơm tiêm 1 lần |
Máy |
5 |
|
|
V. BỆNH VIỆN SỨC KHỎE TÂM THẦN HẢI PHÒNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
6 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
|
Máy thở |
Máy |
6 |
|
|
7 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
30 |
|
|
8 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
30 |
|
|
9 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
30 |
|
|
10 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
11 |
|
Máy điện tim |
Máy |
5 |
|
|
12 |
|
Máy điện não |
Máy |
6 |
|
|
13 |
|
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
5 |
|
|
2 |
2 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Máy |
5 |
|
|
3 |
3 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Máy |
6 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
4 |
1 |
Kính hiển vi (các loại) |
Cái |
10 |
|
|
5 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
10 |
|
|
6 |
3 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
3 |
|
|
7 |
4 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
2 |
|
|
8 |
5 |
Bể ổn nhiệt (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
9 |
6 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
10 |
|
|
10 |
7 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Hệ thống |
5 |
|
|
11 |
8 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
8 |
|
|
12 |
9 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
3 |
|
|
13 |
10 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
3 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
14 |
1 |
Máy lưu huyết não |
Máy |
6 |
|
|
15 |
2 |
Máy điện cơ |
Máy |
6 |
|
|
16 |
3 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
17 |
4 |
Máy đo nhĩ lượng |
Máy |
1 |
|
|
18 |
5 |
Máy đo thính lực |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
19 |
1 |
Máy hút dịch |
Máy |
15 |
|
|
20 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
5 |
|
|
21 |
3 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
5 |
|
|
22 |
4 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
5 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
2 |
|
|
24 |
6 |
Mô hình đặt nội khí quản |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
7 |
Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
8 |
Máy đo huyết áp tự động để bàn |
Máy |
4 |
|
|
27 |
9 |
Máy sốc điện tâm thần |
Máy |
4 |
|
|
28 |
10 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
15 |
|
|
29 |
11 |
Máy tạo Oxy |
Máy |
10 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
30 |
1 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
6 |
|
|
31 |
2 |
Máy sắc ký lỏng |
Máy |
2 |
|
|
32 |
3 |
Máy sắc ký khí |
Máy |
2 |
|
|
33 |
4 |
Máy điều trị cơ xương khớp |
Máy |
2 |
|
|
34 |
5 |
Máy điều trị siêu âm kết hợp điện xung |
Máy |
2 |
|
|
35 |
6 |
Máy điều trị từ trường siêu dẫn |
Máy |
2 |
|
|
36 |
7 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
3 |
|
|
37 |
8 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
3 |
|
|
38 |
9 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
39 |
10 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
3 |
|
|
40 |
11 |
Máy trộn dược liệu |
Máy |
2 |
|
|
41 |
12 |
Máy nghiền dược liệu |
Máy |
2 |
|
|
42 |
13 |
Máy đóng gói thuốc đông y |
Máy |
2 |
|
|
43 |
14 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
10 |
|
|
44 |
15 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
45 |
16 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
8 |
|
|
46 |
17 |
Xe đạp tập phục hồi chức năng |
Cái |
80 |
|
|
47 |
18 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Máy |
5 |
|
|
48 |
19 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
5 |
|
|
49 |
20 |
Máy tập đa năng, phục hồi chức năng |
Máy |
40 |
|
|
50 |
21 |
Máy xoa bóp áp lực hơi |
Máy |
5 |
|
|
51 |
22 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
2 |
|
|
52 |
23 |
Máy kích thích từ xuyên sọ |
Máy |
5 |
|
|
53 |
24 |
Máy xung điện điều trị |
Máy |
9 |
|
|
54 |
25 |
Máy kích thích thần kinh cơ kết hợp siêu âm điều trị |
Máy |
6 |
|
|
55 |
26 |
Máy điện châm đa năng |
Máy |
5 |
|
|
56 |
27 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Cái |
150 |
|
|
57 |
28 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
5 |
|
|
58 |
29 |
Xe tiêm thông minh |
Cái |
10 |
|
|
59 |
30 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
60 |
31 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
2 |
|
|
61 |
32 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
3 |
|
|
62 |
33 |
Máy thủy trị liệu |
Máy |
2 |
|
|
63 |
34 |
Máy điện trị liệu |
Máy |
2 |
|
|
64 |
35 |
Máy xông thuốc |
Máy |
2 |
|
|
65 |
36 |
Máy điện xung |
Máy |
2 |
|
|
66 |
37 |
Máy điều trị giảm áp lực cột sống |
Máy |
2 |
|
|
67 |
38 |
Máy vi sóng trị liệu |
Máy |
2 |
|
|
68 |
39 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
2 |
|
|
69 |
40 |
Máy điện phân |
Máy |
2 |
|
|
70 |
41 |
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở |
Máy |
2 |
|
|
71 |
42 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
2 |
|
|
72 |
43 |
Cầu thang tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
73 |
44 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
VI. BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN HẢI PHÒNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Máy |
4 |
|
|
5 |
|
Máy thở |
Máy |
2 |
|
|
6 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
7 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
5 |
|
|
8 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
10 |
|
|
9 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
10 |
|
|
10 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
|
|
11 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
15 |
|
Máy điện tim |
Máy |
3 |
|
|
16 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
17 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy X-quang tăng sáng truyền hình |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy rửa phim X- quang |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Hệ thống xử lý hình ảnh kỹ thuật số DR |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
4 |
1 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
5 |
2 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
6 |
3 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
|
|
7 |
4 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
1 |
|
|
8 |
5 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
9 |
6 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
10 |
7 |
Máy ly tâm |
Máy |
2 |
|
|
11 |
8 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
4 |
|
|
12 |
9 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
13 |
10 |
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
14 |
1 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
15 |
2 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
16 |
3 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
17 |
4 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
18 |
5 |
Máy điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
19 |
1 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
1 |
|
|
20 |
2 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiểu phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
21 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
22 |
4 |
Máy tạo ô xy |
Máy |
10 |
|
|
23 |
5 |
Máy cắt trĩ |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
24 |
1 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
2 |
|
|
25 |
2 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
3 |
|
|
26 |
3 |
Máy kích thích liền xương bằng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
27 |
4 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Máy |
4 |
|
|
28 |
5 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
2 |
|
|
29 |
6 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
3 |
|
|
30 |
7 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
11 |
|
|
31 |
8 |
Máy Laser điều trị (các loại) |
Máy |
10 |
|
|
32 |
9 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Máy |
50 |
|
|
33 |
10 |
Máy từ trường điều trị |
Máy |
2 |
|
|
34 |
11 |
Máy Laser châm |
Máy |
14 |
|
|
35 |
12 |
Máy Laser điều trị nội mạch |
Máy |
60 |
|
|
36 |
13 |
Máy điện xung |
Máy |
30 |
|
|
37 |
14 |
Máy điện phân thuốc |
Máy |
4 |
|
|
38 |
15 |
Máy điều trị bằng lon |
Máy |
4 |
|
|
39 |
16 |
Máy thẩm thấu nhiệt |
Máy |
4 |
|
|
40 |
17 |
Máy thuỷ trị liệu |
Máy |
2 |
|
|
41 |
18 |
Máy xông thuốc |
Máy |
6 |
|
|
42 |
19 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
43 |
20 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
1 |
|
|
44 |
21 |
Bộ dụng cụ khám phụ khoa |
Bộ |
1 |
|
|
45 |
22 |
Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
46 |
23 |
Bộ dụng cụ khám tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
47 |
24 |
Bồn massage toàn thân |
Bộ |
4 |
|
|
48 |
25 |
Bộ dụng cụ tập phục hồi chức năng |
Bộ |
4 |
|
|
49 |
26 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Cái |
6 |
|
|
50 |
27 |
Ghế tập đa năng |
Cái |
6 |
|
|
51 |
28 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Cái |
50 |
|
|
52 |
29 |
Giường tập đứng cho bệnh nhân |
Cái |
4 |
|
|
53 |
30 |
Hệ thống sắc thuốc bằng hơi |
Hệ thống |
1 |
|
|
54 |
31 |
Máy đóng gói thuốc |
Máy |
7 |
|
|
55 |
32 |
Máy sắc thuốc đóng gói |
Máy |
16 |
|
|
56 |
33 |
Máy nghiền dược liệu |
Máy |
2 |
|
|
57 |
34 |
Máy rửa dược liệu |
Máy |
2 |
|
|
58 |
35 |
Máy sao thuốc |
Máy |
2 |
|
|
59 |
36 |
Máy làm viên hoàn |
Máy |
3 |
|
|
60 |
37 |
Máy tán thuốc |
Máy |
2 |
|
|
61 |
38 |
Máy thái thuốc |
Máy |
2 |
|
|
62 |
39 |
Nồi nấu thuốc |
Cái |
2 |
|
|
63 |
40 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
4 |
|
|
64 |
41 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
2 |
|
|
65 |
42 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
1 |
|
|
66 |
43 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
3 |
|
|
67 |
44 |
Máy sấy dược liệu |
Máy |
3 |
|
|
68 |
45 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Hệ thống |
2 |
|
|
69 |
46 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
70 |
47 |
Máy đóng chè nhúng |
Cái |
1 |
|
|
71 |
48 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
1 |
|
|
72 |
49 |
Máy nấu parafin |
Máy |
1 |
|
|
73 |
50 |
Máy vi sóng trị liệu |
Máy |
2 |
|
|
VII. BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐÔN LƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
4 |
|
Máy thở |
Máy |
1 |
|
|
5 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
6 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
9 |
|
|
7 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
4 |
|
|
8 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
4 |
|
|
9 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
|
|
10 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
|
|
11 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
|
|
13 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
|
|
14 |
|
Bàn mổ |
Cái |
1 |
|
|
15 |
|
Máy điện tim |
Máy |
4 |
|
|
16 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
17 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
18 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bảng kiểm tra thị lực (các loại) |
Chiếc |
2 |
|
|
2 |
2 |
Đèn soi đáy mắt |
Chiếc |
2 |
|
|
3 |
3 |
Máy chụp X-quang thường |
Máy |
1 |
|
|
4 |
4 |
Máy rửa phim |
Máy |
1 |
|
|
5 |
5 |
Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
6 |
Máy in phim |
Máy |
1 |
|
|
7 |
7 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
8 |
8 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
9 |
9 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
1 |
|
|
10 |
10 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
11 |
1 |
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
3 |
|
|
12 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
2 |
|
|
13 |
3 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
14 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
|
|
15 |
5 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
1 |
|
|
16 |
6 |
Tủ ấm |
Chiếc |
1 |
|
|
17 |
7 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
18 |
8 |
Tủ lạnh âm sâu |
Chiếc |
1 |
|
|
19 |
9 |
Tủ trữ máu |
Chiếc |
1 |
|
|
20 |
10 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
21 |
11 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
22 |
1 |
Máy điện xung |
Máy |
2 |
|
|
23 |
2 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
3 |
|
|
24 |
3 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật hồi sức cấp cứu |
|
|
||
|
25 |
1 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
2 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương |
Bộ |
1 |
|
|
28 |
4 |
Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
3 |
|
|
29 |
5 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu các loại |
Bộ |
6 |
|
|
30 |
6 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
2 |
|
|
31 |
7 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
5 |
|
|
32 |
8 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Chiếc |
6 |
|
|
33 |
9 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
3 |
|
|
34 |
10 |
Máy đo huyết áp tự động |
Chiếc |
3 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
35 |
1 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Chiếc |
1 |
|
|
36 |
2 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
3 |
|
|
37 |
3 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Chiếc |
1 |
|
|
38 |
4 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
5 |
|
|
39 |
5 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
3 |
|
|
40 |
6 |
Máy hút dịch |
Máy |
12 |
|
|
41 |
7 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
1 |
|
|
42 |
8 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
2 |
|
|
43 |
9 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
2 |
|
|
44 |
10 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
4 |
|
|
45 |
11 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
46 |
12 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
1 |
|
|
47 |
13 |
Giường sưởi ấm |
Chiếc |
3 |
|
|
48 |
14 |
Mô hình đặt nội khí quản |
Bộ |
1 |
|
|
49 |
15 |
Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Bộ |
1 |
|
|
50 |
16 |
Thiết bị soi ối |
Chiếc |
1 |
|
|
51 |
17 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
1 |
|
|
52 |
18 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
53 |
19 |
Bộ dụng cụ khám sản, phụ khoa |
Bộ |
1 |
|
|
54 |
20 |
Bộ dụng cụ cắt Amidan |
Bộ |
1 |
|
|
55 |
21 |
Đèn đặt nội khí quản |
Chiếc |
4 |
|
|
VIII. TRUNG TÂM Y TẾ AN LÃO |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Máy |
5 |
|
|
6 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Máy |
2 |
|
|
7 |
|
Máy thở |
Máy |
10 |
|
|
8 |
|
Máy gây mê |
Máy |
4 |
|
|
9 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
15 |
|
|
10 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
30 |
|
|
11 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
30 |
|
|
12 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
13 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
14 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
|
|
15 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
|
|
16 |
|
Đèn mổ di dộng |
Cái |
6 |
|
|
17 |
|
Bàn mổ |
Cái |
4 |
|
|
18 |
|
Máy điện tim |
Máy |
8 |
|
|
19 |
|
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
20 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
4 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
20 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
21 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
8 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Bàn đẻ |
Cái |
5 |
|
|
2 |
|
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
5 |
|
|
3 |
|
Bàn tiểu phẫu |
Cái |
5 |
|
|
4 |
|
Bảng kiểm tra thị lực (các loại) |
Chiếc |
6 |
|
|
5 |
|
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
5 |
|
|
6 |
|
Bộ dụng cụ khám bệnh các chuyên khoa |
Bộ |
10 |
|
|
7 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật các chuyên khoa |
Bộ |
10 |
|
|
8 |
|
Bộ dụng cụ thủ thuật các chuyên khoa |
Bộ |
10 |
|
|
9 |
|
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
6 |
|
|
10 |
|
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
4 |
|
|
11 |
|
Đèn khám phụ khoa |
Cái |
5 |
|
|
12 |
|
Đèn tần phổ |
Cái |
5 |
|
|
13 |
|
Ghế nha khoa |
Chiếc |
4 |
|
|
14 |
|
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Cái |
12 |
|
|
15 |
|
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
20 |
|
|
16 |
|
Hệ thống áp lực dương phòng mổ |
Hệ thống |
4 |
|
|
17 |
|
Máy kéo dãn cột sống |
Hệ thống |
3 |
|
|
18 |
|
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
19 |
|
Kính hiển vi (các loại) |
Cái |
4 |
|
|
20 |
|
Máy từ trường điều trị |
Máy |
5 |
|
|
21 |
|
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
3 |
|
|
22 |
|
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
3 |
|
|
23 |
|
Máy đo khúc xạ |
Máy |
3 |
|
|
24 |
|
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
3 |
|
|
25 |
|
Máy đo thính lực |
Máy |
3 |
|
|
26 |
|
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
27 |
|
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
28 |
|
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
8 |
|
|
29 |
|
Hệ thống tạo áp lực âm |
Hệ thống |
2 |
|
|
30 |
|
Máy hút dịch |
Máy |
15 |
|
|
31 |
|
Máy khoan phẫu thuật các loại |
Máy |
5 |
|
|
32 |
|
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
33 |
|
Máy Laser nội mạch |
Máy |
6 |
|
|
34 |
|
Máy ly tâm |
Máy |
5 |
|
|
35 |
|
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
3 |
|
|
36 |
|
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
37 |
|
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
4 |
|
|
38 |
|
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
39 |
|
Máy sắc thuốc |
Máy |
5 |
|
|
40 |
|
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
5 |
|
|
41 |
|
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
3 |
|
|
42 |
|
Máy tập đa năng |
Máy |
3 |
|
|
43 |
|
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
3 |
|
|
44 |
|
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
3 |
|
|
45 |
|
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
6 |
|
|
46 |
|
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
47 |
|
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
3 |
|
|
48 |
|
Máy LASER CO2 |
Máy |
3 |
|
|
49 |
|
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
2 |
|
|
50 |
|
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
1 |
|
|
51 |
|
Tủ ấm |
Cái |
3 |
|
|
52 |
|
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
5 |
|
|
53 |
|
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
3 |
|
|
54 |
|
Tủ trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
55 |
|
Mô hình đặt nội khí quản |
Bộ |
1 |
|
|
56 |
|
Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Bộ |
1 |
|
|
57 |
|
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Máy |
1 |
|
|
58 |
|
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
59 |
|
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) |
Máy |
1 |
|
|
60 |
|
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
2 |
|
|
61 |
|
Bơm định liều thuốc Methadone |
Cái |
2 |
|
|
IX. TRUNG TÂM Y TẾ THỦY NGUYÊN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
7 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Am |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
|
|
3 |
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
|
|
5 |
|
Máy siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
15 |
|
|
6 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
12 |
|
|
7 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
8 |
|
Máy thận nhân tạo |
Máy |
30 |
|
|
9 |
|
Máy thở |
Máy |
23 |
|
|
10 |
|
Máy gây mê |
Máy |
5 |
|
|
11 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
44 |
|
|
12 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
65 |
|
|
13 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
60 |
|
|
14 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
7 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
2 |
|
|
15 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
3 |
|
|
16 |
|
Hệ thống máy phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
4 |
|
|
17 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
5 |
|
|
18 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
5 |
|
|
19 |
|
Bàn mổ |
Cái |
5 |
|
|
20 |
|
Máy điện tim |
Máy |
15 |
|
|
21 |
|
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
22 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
4 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống soi tai mũi họng |
Hệ thống |
7 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
23 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
5 |
|
|
24 |
|
Máy theo dõi sản khoa |
Máy |
10 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy chụp X-quang răng toàn cảnh |
Hệ thống |
2 |
|
|
3 |
3 |
Máy chụp X-quang răng đơn chiếc |
Máy |
3 |
|
|
4 |
4 |
Máy chụp phân tích da |
Máy |
2 |
|
|
5 |
5 |
Hệ thống xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số |
Hệ thống |
5 |
|
|
6 |
6 |
Máy in phim X-quang |
Máy |
5 |
|
|
7 |
7 |
Máy rửa phim X-quang |
Máy |
3 |
|
|
8 |
8 |
Máy chụp ảnh đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
9 |
9 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
10 |
10 |
Máy đo khúc xạ, đo độ cong giác mạc tự động |
Máy |
2 |
|
|
11 |
11 |
Máy đo chiều dài ống tủy răng |
Máy |
3 |
|
|
12 |
12 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
13 |
13 |
Kính soi góc tiền phòng |
Cái |
2 |
|
|
14 |
14 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
15 |
15 |
Máy chụp OCT |
Hệ thống |
1 |
|
|
16 |
16 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
4 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
17 |
1 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
5 |
|
|
18 |
2 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
4 |
|
|
19 |
3 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
9 |
|
|
20 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
9 |
|
|
21 |
5 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
5 |
|
|
22 |
6 |
Máy ly tâm |
Máy |
9 |
|
|
23 |
7 |
Tủ trữ máu |
Cái |
3 |
|
|
24 |
8 |
Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori |
Máy |
3 |
|
|
25 |
9 |
Máy xét nghiệm ký sinh trùng |
Máy |
2 |
|
|
26 |
10 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
4 |
|
|
27 |
11 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
5 |
|
|
28 |
12 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
3 |
|
|
29 |
13 |
Máy định nhóm máu |
Máy |
1 |
|
|
30 |
14 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
5 |
|
|
31 |
15 |
Kính hiển vi (các loại) |
Cái |
4 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
32 |
1 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
4 |
|
|
33 |
2 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
3 |
|
|
34 |
3 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
|
|
35 |
4 |
Máy holter điện tim |
Máy |
12 |
|
|
36 |
5 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
2 |
|
|
37 |
6 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
10 |
|
|
38 |
7 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
3 |
|
|
39 |
8 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
8 |
|
|
40 |
9 |
Bảng kiểm tra thị lực (các loại) |
Chiếc |
4 |
|
|
41 |
10 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
2 |
|
|
42 |
11 |
Bảng thử mầu sắc giác |
Cái |
2 |
|
|
43 |
12 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
6 |
|
|
44 |
13 |
Bàn đẻ |
Chiếc |
7 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
45 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
24 |
|
|
46 |
2 |
Máy hút áp lực thấp |
Máy |
10 |
|
|
47 |
3 |
Máy tạo oxy |
Máy |
14 |
|
|
48 |
4 |
Máy hút dịch các loại |
Máy |
38 |
|
|
49 |
5 |
Tủ ấm |
Cái |
10 |
|
|
50 |
6 |
Máy cắt đốt |
Máy |
4 |
|
|
51 |
7 |
Máy phẫu thuật phaco |
Hệ thống |
2 |
|
|
52 |
8 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
1 |
|
|
53 |
9 |
Máy cắt dịch kính |
Máy |
1 |
|
|
54 |
10 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Bộ |
10 |
|
|
55 |
11 |
Máy khoan phẫu thuật |
Máy |
5 |
|
|
56 |
12 |
Máy tán sỏi nội soi ngược dòng Laser |
Hệ thống |
1 |
|
|
57 |
13 |
Máy phẫu thuật cắt đốt Plasma |
Máy |
2 |
|
|
58 |
14 |
Máy cắt Amidan |
Máy |
3 |
|
|
59 |
15 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
7 |
|
|
60 |
16 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Bộ |
16 |
|
|
61 |
17 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
62 |
18 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiêu hóa |
Bộ |
2 |
|
|
63 |
19 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
2 |
|
|
64 |
20 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco |
Bộ |
4 |
|
|
65 |
21 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
66 |
22 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
67 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Bộ |
3 |
|
|
68 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
4 |
|
|
69 |
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu |
Bộ |
3 |
|
|
70 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Bộ |
3 |
|
|
71 |
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
72 |
28 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
6 |
|
|
73 |
29 |
Máy định vị chóp |
Máy |
3 |
|
|
74 |
30 |
Máy cắt hàn ống tủy răng |
Máy |
3 |
|
|
75 |
31 |
Bộ khoan, cưa xương đa năng |
Bộ |
4 |
|
|
|
Thiết bị phục hồi chức năng |
|
|
||
|
76 |
1 |
Máy đạp chân phục hồi chức năng |
Máy |
25 |
|
|
77 |
2 |
Máy kéo dãn cột sống |
Máy |
7 |
|
|
78 |
3 |
Tủ sấy parafin |
Cái |
4 |
|
|
79 |
4 |
Máy nấu parafin |
Máy |
4 |
|
|
80 |
5 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Cái |
10 |
|
|
81 |
6 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
5 |
|
|
82 |
7 |
Máy điện châm đa năng không dùng kim |
Máy |
5 |
|
|
83 |
8 |
Máy tập vận động thụ động |
Máy |
4 |
|
|
84 |
9 |
Ghế kéo dãn đốt sống cổ |
Cái |
4 |
|
|
85 |
10 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng đa năng toàn thân |
Hệ thống |
4 |
|
|
86 |
11 |
Máy Laser châm cứu 12 kênh trị liệu |
Máy |
6 |
|
|
87 |
12 |
Thiết bị tập khớp vai + cánh tay |
Bộ |
4 |
|
|
88 |
13 |
Thiết bị tập bàn tay và cổ tay |
Bộ |
4 |
|
|
89 |
14 |
Thiết bị tập phục hồi chức năng tay và chân kết hợp |
Bộ |
4 |
|
|
90 |
15 |
Máy siêu âm điều trị đa tần |
Máy |
8 |
|
|
91 |
16 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
12 |
|
|
92 |
17 |
Máy sắc thuốc đóng gói |
Máy |
4 |
|
|
93 |
18 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Hệ thống |
1 |
|
|
94 |
19 |
Máy xoa bóp áp lực hơi |
Máy |
5 |
|
|
95 |
20 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
4 |
|
|
96 |
21 |
Máy điều trị bằng Laser |
Máy |
4 |
|
|
97 |
22 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
15 |
|
|
98 |
23 |
Máy từ trường điều trị |
Máy |
4 |
|
|
99 |
24 |
Máy tập vận động thụ động |
Máy |
5 |
|
|
100 |
25 |
Máy điện phân |
Máy |
6 |
|
|
101 |
26 |
Xe đạp phục hồi chức năng |
Cái |
20 |
|
|
102 |
27 |
Máy điều trị dòng giao thoa |
Máy |
2 |
|
|
103 |
28 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Máy |
2 |
|
|
104 |
29 |
Máy vi sóng điều trị liệu xung |
Máy |
2 |
|
|
105 |
30 |
Bàn trị liệu thần kinh cột sống |
Bộ |
1 |
|
|
106 |
31 |
Máy chạy bộ phục hồi chức năng |
Máy |
3 |
|
|
107 |
32 |
Bộ tập thụ động các khớp |
Bộ |
3 |
|
|
108 |
33 |
Khung quay tập khớp vai |
Bộ |
3 |
|
|
109 |
34 |
Máy kích thích vi dòng giảm đau |
Máy |
3 |
|
|
110 |
35 |
Bộ hoạt động trị liệu |
Bộ |
3 |
|
|
111 |
36 |
Khung tập chỉnh dáng đi |
Bộ |
3 |
|
|
112 |
37 |
Bàn tập cơ bàn tay ngón tay |
Bộ |
3 |
|
|
113 |
38 |
Thiết bị tập phối hợp chi trên |
Bộ |
3 |
|
|
114 |
39 |
Thiết bị tập cổ tay, bàn tay |
Bộ |
3 |
|
|
115 |
40 |
Thiết bị tập bước |
Bộ |
2 |
|
|
116 |
41 |
Giàn tập lưng ngực |
Bộ |
3 |
|
|
117 |
42 |
Hệ thống máy tập vận động trị liệu toàn thân |
Hệ thống |
3 |
|
|
118 |
43 |
Bộ tập phục hồi chức năng |
Bộ |
4 |
|
|
119 |
44 |
Bộ bàn hoạt động trị liệu |
Bộ |
2 |
|
|
120 |
45 |
Bộ thước đo phục hồi chức năng |
Bộ |
3 |
|
|
121 |
46 |
Ghế tập chân và khớp hông |
Bộ |
3 |
|
|
122 |
47 |
Thiết bị tập kéo giãn gân gót |
Bộ |
3 |
|
|
123 |
48 |
Thiết bị tập duỗi gối |
Bộ |
3 |
|
|
124 |
49 |
Dụng cụ tập khớp cổ chân |
Bộ |
3 |
|
|
125 |
50 |
Thiết bị tập phục hồi chức năng khớp gối |
Bộ |
4 |
|
|
126 |
51 |
Máy từ trường kết hợp nhiệt và rung massage |
Máy |
5 |
|
|
127 |
52 |
Bàn phục hồi chức năng |
Bộ |
8 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
128 |
1 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
12 |
|
|
129 |
2 |
Ghế nha khoa |
Bộ |
15 |
|
|
130 |
3 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
22 |
|
|
131 |
4 |
Máy Laser YAG |
Máy |
2 |
|
|
132 |
5 |
Máy Acthyderm |
Máy |
2 |
|
|
133 |
6 |
Máy điện di (các loại) |
Máy |
2 |
|
|
134 |
7 |
Lồng ấp sơ sinh |
Bộ |
2 |
|
|
135 |
8 |
Máy đốt điện |
Máy |
4 |
|
|
136 |
9 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
16 |
|
|
137 |
10 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
3 |
|
|
138 |
11 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
10 |
|
|
139 |
12 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
140 |
13 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
24 |
|
|
141 |
14 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
142 |
15 |
Bàn hồi sức sơ sinh |
Bộ |
2 |
|
|
143 |
16 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
144 |
144 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
2 |
|
|
145 |
18 |
Máy plasma lạnh |
Máy |
4 |
|
|
146 |
19 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
5 |
|
|
147 |
20 |
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
2 |
|
|
148 |
21 |
Đèn soi ven |
Cái |
5 |
|
|
149 |
22 |
Máy gây tê đám rối thần kinh |
Máy |
2 |
|
|
150 |
23 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
10 |
|
|
151 |
24 |
Kính volk |
Chiếc |
1 |
|
|
152 |
25 |
Máy cắt bột |
Máy |
2 |
|
|
153 |
26 |
Máy cắt trĩ cao tần |
Máy |
4 |
|
|
154 |
27 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
155 |
28 |
Giường ủ ấm Nhi |
Bộ |
4 |
|
|
156 |
29 |
Máy Holter huyết áp |
Máy |
5 |
|
|
157 |
30 |
Hệ thống tắm sơ sinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
158 |
31 |
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở |
Máy |
4 |
|
|
159 |
32 |
Bộ nhuộm tiêu bản, mô |
Bộ |
2 |
|
|
160 |
33 |
Tủ hút vô trùng |
Cái |
4 |
|
|
161 |
34 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
7 |
|
|
162 |
35 |
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
4 |
|
|
163 |
36 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
2 |
|
|
164 |
37 |
Bể dàn tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
165 |
38 |
Máy mài lắp kính tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
166 |
39 |
Máy doppler tim thai |
Máy |
6 |
|
|
168 |
41 |
Máy phẫu thuật nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
169 |
42 |
Bàn tiểu phẫu |
Cái |
5 |
|
|
170 |
43 |
Máy khoan xương |
Cái |
7 |
|
|
171 |
44 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi (các loại) |
Bộ |
5 |
|
|
172 |
45 |
Bộ thông lệ đạo |
Bộ |
3 |
|
|
173 |
46 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật lệ mũi |
Bộ |
3 |
|
|
174 |
47 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao |
Bộ |
3 |
|
|
175 |
48 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật glaucoma |
Bộ |
3 |
|
|
176 |
49 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm |
Bộ |
3 |
|
|
177 |
50 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến |
Bộ |
3 |
|
|
178 |
51 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu |
Bộ |
3 |
|
|
179 |
52 |
Bộ vi phẫu thuật nội soi thanh quản treo |
Bộ |
3 |
|
|
180 |
53 |
Máy khoan nha khoa |
Máy |
3 |
|
|
181 |
54 |
Máy Laser điều trị |
Máy |
3 |
|
|
182 |
55 |
Xe chở đồ vô khuẩn |
Cái |
8 |
|
|
183 |
56 |
Máy khử trùng phòng mổ |
Máy |
4 |
|
|
184 |
57 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
13 |
|
|
185 |
58 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Máy |
2 |
|
|
186 |
59 |
Máy Laser Q-Switched Nd-YAG |
Máy |
2 |
|
|
187 |
60 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
8 |
|
|
188 |
61 |
Xe tiêm |
Cái |
20 |
|
|
189 |
62 |
Máy soi đáy mắt |
Máy |
2 |
|
|
190 |
63 |
Máy lấy da |
Máy |
1 |
|
|
191 |
64 |
Dao lấy da |
Máy |
2 |
|
|
192 |
65 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
24 |
|
|
193 |
66 |
Máy đo nhĩ lượng |
Máy |
2 |
|
|
194 |
67 |
Máy đo độ lác |
Máy |
2 |
|
|
195 |
68 |
Máy bơm thuốc cản quang |
Máy |
3 |
|
|
196 |
69 |
Hệ thống lọc nước cho máy thận nhân tạo |
Hệ thống |
3 |
|
|
197 |
70 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
6 |
|
|
198 |
71 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
2 |
|
|
199 |
72 |
Máy đo áp lực nội sọ |
Máy |
1 |
|
|
200 |
73 |
Dụng cụ phẫu thuật tiết niệu |
Bộ |
2 |
|
|
201 |
74 |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
202 |
75 |
Dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
203 |
76 |
Máy điện châm |
Máy |
80 |
|
|
204 |
77 |
Máy điện xung (Trung tần điều trị) |
Máy |
80 |
|
|
205 |
78 |
Máy ly tâm lạnh |
Máy |
3 |
|
|
206 |
79 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
4 |
|
|
207 |
80 |
Máy phát Laser điều trị u xơ tiền liệt tuyến |
Máy |
1 |
|
|
208 |
81 |
Máy hút tưới dịch |
Máy |
4 |
|
|
209 |
82 |
Máy rửa quả lọc thận nhân tạo |
Máy |
4 |
|
|
210 |
83 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
211 |
84 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
213 |
86 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) |
Máy |
1 |
|
|
X. TRUNG TÂM Y TẾ VĨNH BẢO |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
9 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
7 |
|
|
6 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
7 |
|
Máy thận nhân tạo |
Máy |
12 |
|
|
8 |
|
Máy thở |
Máy |
14 |
|
|
9 |
|
Máy gây mê |
Máy |
2 |
|
|
10 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
35 |
|
|
11 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
36 |
|
|
12 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
36 |
|
|
13 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
5 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
14 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
3 |
|
|
15 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
16 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
3 |
|
|
17 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
4 |
|
|
18 |
|
Bàn mổ |
Cái |
4 |
|
|
19 |
|
Máy điện tim |
Máy |
12 |
|
|
20 |
|
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
21 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
3 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
4 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
22 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
23 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
5 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy in phim X-quang |
Máy |
5 |
|
|
2 |
2 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
2 |
|
|
3 |
3 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
2 |
|
|
4 |
4 |
Máy chụp ảnh đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
5 |
5 |
Máy Laser võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
6 |
6 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
3 |
|
|
7 |
7 |
Máy chụp OCT |
Máy |
1 |
|
|
8 |
8 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
2 |
|
|
9 |
9 |
Kính soi góc tiền phòng |
Cái |
1 |
|
|
10 |
10 |
Kính Volk |
Cái |
2 |
|
|
11 |
11 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
1 |
|
|
12 |
12 |
Máy soi bóng đồng tử |
Cái |
1 |
|
|
13 |
13 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
3 |
|
|
14 |
14 |
Máy siêu âm doppler xuyên sọ |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
15 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
5 |
|
|
16 |
2 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
17 |
3 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
18 |
4 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
6 |
|
|
19 |
5 |
Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori |
Máy |
1 |
|
|
20 |
6 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
4 |
|
|
21 |
7 |
Máy xét nghiệm sinh học phân tử |
Máy |
1 |
|
|
22 |
8 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
23 |
9 |
Máy ly tâm |
Máy |
6 |
|
|
24 |
10 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Chiếc |
3 |
|
|
25 |
11 |
Tủ trữ máu |
Chiếc |
1 |
|
|
26 |
12 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Chiếc |
4 |
|
|
27 |
13 |
Tủ lạnh âm sâu |
Chiếc |
2 |
|
|
28 |
14 |
Tủ ấm CO2 |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức cấp cứu |
|
|
||
|
29 |
1 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
2 |
|
|
30 |
2 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
31 |
3 |
Máy tán sỏi Laser |
Máy |
1 |
|
|
32 |
4 |
Máy Holter điện tim các loại |
Máy |
5 |
|
|
33 |
5 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Bộ |
3 |
|
|
34 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa |
Bộ |
3 |
|
|
35 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
3 |
|
|
36 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
37 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiểu phẫu |
Bộ |
10 |
|
|
38 |
10 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
39 |
11 |
Máy cắt Amidan |
Máy |
1 |
|
|
40 |
12 |
Máy đốt điện |
Máy |
2 |
|
|
41 |
13 |
Máy đốt sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
42 |
14 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
43 |
15 |
Bàn đẻ |
Cái |
4 |
|
|
44 |
16 |
Bộ cắt Amidal gây mê |
Bộ |
1 |
|
|
45 |
17 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Cái |
1 |
|
|
46 |
18 |
Máy Holter huyết áp các loại |
Máy |
5 |
|
|
47 |
19 |
Máy khí máu cầm tay |
Cái |
1 |
|
|
48 |
20 |
Hệ thống theo dõi bệnh nhân trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
49 |
21 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
7 |
|
|
50 |
22 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
51 |
23 |
Máy soi ven |
Máy |
1 |
|
|
52 |
24 |
Máy tách huyết tương giàu tiểu cầu |
Cái |
1 |
|
|
53 |
25 |
Hệ thống lọc nước RO |
Hệ thống |
1 |
|
|
54 |
26 |
Máy rửa quả lọc thận |
Cái |
1 |
|
|
55 |
27 |
Máy pha dịch lọc thân |
Cái |
1 |
|
|
56 |
28 |
Máy đốt Laser |
Cái |
2 |
|
|
57 |
29 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Cái |
4 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
58 |
1 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
2 |
|
|
59 |
2 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
2 |
|
|
60 |
3 |
Máy sắc thuốc đóng gói |
Máy |
1 |
|
|
61 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
10 |
|
|
62 |
5 |
Máy điện xung |
Máy |
26 |
|
|
63 |
6 |
Xe đạp phục hồi chức năng |
Chiếc |
6 |
|
|
64 |
7 |
Bộ dụng cụ tập phục hồi chức năng |
Máy |
3 |
|
|
65 |
8 |
Giàn tập phục hồi chức năng đa năng |
Hệ thống |
3 |
|
|
66 |
9 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Máy |
3 |
|
|
67 |
10 |
Máy xông hơi điều trị |
Máy |
6 |
|
|
68 |
11 |
Máy từ trường điều trị |
Máy |
3 |
|
|
69 |
12 |
Máy trị liệu chân không 2 đầu ra |
Máy |
3 |
|
|
70 |
13 |
Máy điều trị kết hợp siêu âm, điện xung và Laser |
Máy |
3 |
|
|
71 |
14 |
Máy điều trị Laser nội mạch |
Máy |
6 |
|
|
72 |
15 |
Máy điều trị kết hợp điện xung và siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
73 |
16 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
4 |
|
|
74 |
17 |
Máy điện phân |
Máy |
6 |
|
|
75 |
18 |
Máy nấu Parafin |
Máy |
3 |
|
|
76 |
19 |
Tủ sấy Parafin |
Cái |
3 |
|
|
77 |
20 |
Máy Plasma lạnh |
Cái |
1 |
|
|
78 |
21 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
79 |
1 |
Máy siêu âm mắt (máy siêu âm A, A-B) |
Máy |
1 |
|
|
80 |
2 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
81 |
3 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
82 |
4 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
3 |
|
|
83 |
5 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
84 |
6 |
Bộ khoan cắt xương |
Bộ |
2 |
|
|
85 |
7 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
5 |
|
|
86 |
8 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
3 |
|
|
87 |
9 |
Máy tạo oxy |
Cái |
6 |
|
|
88 |
10 |
Máy hút dịch |
Cái |
12 |
|
|
89 |
11 |
Máy hấp tiệt trùng |
Cái |
6 |
|
|
90 |
12 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Cái |
1 |
|
|
91 |
13 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
16 |
|
|
92 |
14 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
60 |
|
|
93 |
15 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Cái |
7 |
|
|
94 |
16 |
Hệ thống tắm bé sơ sinh |
Hệ thống |
1 |
|
|
95 |
17 |
Cáng có xe đẩy |
Cái |
5 |
|
|
96 |
18 |
Máy khử khuẩn không khí |
Cái |
4 |
|
|
97 |
19 |
Máy định vị chóp |
Cái |
1 |
|
|
98 |
20 |
Máy nội nha |
Cái |
1 |
|
|
99 |
21 |
Máy nhổ răng |
Cái |
1 |
|
|
100 |
22 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
2 |
|
|
101 |
23 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Cái |
2 |
|
|
102 |
24 |
Máy rửa dụng cụ (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
103 |
25 |
Máy đo điện cơ |
Cái |
1 |
|
|
104 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương (các loại) |
Bộ |
2 |
|
|
105 |
27 |
Bộ dụng cụ nội soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
106 |
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
107 |
29 |
Máy hummer bào nạo mô |
Cái |
1 |
|
|
108 |
30 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
109 |
31 |
Hệ thống hút dịch trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
110 |
32 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
4 |
|
|
111 |
33 |
Đèn chiếu tia Plasma |
Cái |
2 |
|
|
112 |
34 |
Máy vỗ rung lồng ngực |
Cái |
1 |
|
|
113 |
35 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
6 |
|
|
114 |
36 |
Bơm tiêm định liều thuốc Methadone |
Cái |
2 |
|
|
XI. TRUNG TÂM Y TẾ NGÔ QUYỀN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
|
Máy thở |
Máy |
3 |
|
|
7 |
|
Máy gây mê |
Máy |
2 |
|
|
8 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
10 |
|
|
9 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
10 |
|
|
10 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
10 |
|
|
11 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
3 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
12 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
13 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
|
|
14 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
15 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
5 |
|
|
16 |
|
Bàn mổ |
Cái |
3 |
|
|
17 |
|
Máy điện tim |
Máy |
10 |
|
|
18 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
19 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
20 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy Holter điện tim các loại |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
4 |
1 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
5 |
2 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
6 |
3 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
7 |
4 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
5 |
|
|
8 |
5 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
9 |
6 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
10 |
1 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
2 |
|
|
11 |
2 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
12 |
3 |
Máy đo thính lực |
Máy |
1 |
|
|
13 |
4 |
Đèn soi đáy mắt |
Chiếc |
3 |
|
|
14 |
5 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
1 |
|
|
15 |
6 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
5 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
16 |
1 |
Máy khoan phẫu thuật |
Máy |
2 |
|
|
17 |
2 |
Máy tạo Oxy |
Máy |
3 |
|
|
18 |
3 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Cái |
20 |
|
|
|
Thiết bị y tế chuyên khoa khác |
|
|
||
|
19 |
1 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
20 |
2 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
5 |
|
|
21 |
3 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
7 |
|
|
22 |
4 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
3 |
|
|
23 |
5 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
24 |
6 |
Máy từ trường điều trị |
Máy |
1 |
|
|
25 |
7 |
Máy điều trị nội nha |
Máy |
1 |
|
|
26 |
8 |
Máy định vị chóp |
Máy |
1 |
|
|
27 |
9 |
Máy tập khớp vai |
Máy |
1 |
|
|
28 |
10 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
4 |
|
|
29 |
11 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
3 |
|
|
30 |
12 |
Cáng có xe đẩy |
Cái |
6 |
|
|
31 |
13 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
5 |
|
|
32 |
14 |
Tủ tia cực tím |
Cái |
2 |
|
|
33 |
15 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
34 |
16 |
Máy châm cứu bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
35 |
17 |
Máy sắc thuốc đóng gói |
Máy |
2 |
|
|
36 |
18 |
Máy cắt bột |
Máy |
1 |
|
|
37 |
19 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
10 |
|
|
38 |
20 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
3 |
|
|
39 |
21 |
Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori |
Máy |
1 |
|
|
40 |
22 |
Máy in phim X-quang |
Máy |
2 |
|
|
41 |
23 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
2 |
|
|
42 |
24 |
Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
43 |
25 |
Máy lắc |
Máy |
2 |
|
|
44 |
26 |
Máy ly tâm |
Máy |
2 |
|
|
45 |
27 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
46 |
28 |
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Máy |
1 |
|
|
47 |
29 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
48 |
30 |
Máy rửa dây nội soi |
Máy |
1 |
|
|
49 |
31 |
Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể |
Hệ thống |
1 |
|
|
50 |
32 |
Hệ thống máy tán sỏi Laser |
Hệ thống |
1 |
|
|
51 |
33 |
Máy nhổ răng |
Máy |
1 |
|
|
52 |
34 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
53 |
35 |
Bộ phẫu thuật nội soi tai mũi họng |
Bộ |
1 |
|
|
54 |
36 |
Bộ phẫu thuật nội soi bàng quang |
Bộ |
1 |
|
|
55 |
37 |
Bộ dụng cụ nội soi tán sỏi |
Bộ |
1 |
|
|
56 |
38 |
Bộ dụng cụ nội soi cắt u tiền liệt tuyến |
Bộ |
1 |
|
|
57 |
39 |
Bộ dụng cụ nong niệu đạo |
Bộ |
1 |
|
|
58 |
40 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
15 |
|
|
59 |
41 |
Máy đánh giá mức độ mê |
Máy |
1 |
|
|
60 |
42 |
Giường hồi sức, cấp cứu |
Cái |
6 |
|
|
61 |
43 |
Bàn kéo giãn cột sống |
Cái |
3 |
|
|
62 |
44 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
3 |
|
|
63 |
45 |
Cầu thang tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
64 |
46 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
65 |
47 |
Máy đo nhĩ lượng |
Máy |
1 |
|
|
66 |
48 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
67 |
49 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
5 |
|
|
68 |
50 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
5 |
|
|
69 |
51 |
Máy điện xung - điện phân |
Máy |
3 |
|
|
70 |
52 |
Máy chạy bộ |
Máy |
2 |
|
|
71 |
53 |
Máy rung (massage có chân đứng) |
Cái |
3 |
|
|
72 |
54 |
Máy cắt đốt Polyp |
Máy |
1 |
|
|
73 |
55 |
Máy chiếu thử thị lực |
Máy |
1 |
|
|
74 |
56 |
Máy cất nước |
Máy |
2 |
|
|
75 |
57 |
Máy Holter huyết áp các loại |
Máy |
1 |
|
|
76 |
58 |
Kính hiển vi |
Cái |
2 |
|
|
77 |
59 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
4 |
|
|
78 |
60 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
79 |
61 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
3 |
|
|
XII. TRUNG TÂM Y TẾ AN DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT -Scanner<64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
6 |
|
Máy thở |
Máy |
4 |
|
|
7 |
|
Máy gây mê |
Máy |
4 |
|
|
8 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân (monitor theo dõi bệnh nhân) |
Máy |
14 |
|
|
9 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
30 |
|
|
10 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
30 |
|
|
11 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/dao hàn mạch/dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
12 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
3 |
|
|
13 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
14 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
|
|
15 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
5 |
|
|
16 |
|
Bàn mổ |
Cái |
4 |
|
|
17 |
|
Máy điện tim |
Máy |
6 |
|
|
18 |
|
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
19 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
20 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
21 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
6 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy chụp X-quang răng toàn cảnh |
Máy |
1 |
|
|
4 |
4 |
Máy in phim X-quang |
Máy |
2 |
|
|
5 |
5 |
Áo chì |
Cái |
4 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
6 |
1 |
Máy xét nghiệm Realtime PCR |
Máy |
1 |
|
|
7 |
2 |
Máy tách chiết Nuceic acid tự động |
Máy |
1 |
|
|
8 |
3 |
Máy ly tâm lạnh |
Máy |
1 |
|
|
9 |
4 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
10 |
5 |
Máy vortex/Spin |
Máy |
1 |
|
|
11 |
6 |
Tủ thao tác PCR |
Máy |
2 |
|
|
12 |
7 |
Kính hiển vi |
Cái |
3 |
|
|
13 |
8 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
14 |
9 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Cái |
5 |
|
|
15 |
10 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
16 |
11 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
17 |
12 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
18 |
13 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
5 |
|
|
19 |
14 |
Tủ trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
20 |
15 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
4 |
|
|
21 |
16 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
22 |
17 |
Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori |
Máy |
1 |
|
|
23 |
18 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
24 |
1 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa |
Bộ |
4 |
|
|
25 |
2 |
Bộ mổ đẻ |
Bộ |
4 |
|
|
26 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
4 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bung |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
5 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi |
Bộ |
2 |
|
|
29 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Mắt |
Bộ |
2 |
|
|
30 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
31 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
32 |
9 |
Máy nén khí dùng cho máy gây mê |
Máy |
3 |
|
|
33 |
10 |
Đèn đặt nội khí quản có camera |
Chiếc |
1 |
|
|
34 |
11 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Chiếc |
1 |
|
|
35 |
12 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
20 |
|
|
36 |
13 |
Bàn tiểu phẫu |
Cái |
4 |
|
|
37 |
14 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Cái |
5 |
|
|
38 |
15 |
Hệ thống oxy trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa phụ sản |
|
|
||
|
39 |
1 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
40 |
2 |
Máy nghe tim thai (doppler) |
Máy |
4 |
|
|
41 |
3 |
Đèn chiếu vàng da sơ sinh |
Cái |
4 |
|
|
42 |
4 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
3 |
|
|
43 |
5 |
Bàn đẻ |
Cái |
3 |
|
|
44 |
6 |
Giường sưởi ấm sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
45 |
7 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Mắt |
|
|
||
|
46 |
1 |
Kính hiển vi phẫu thuật mắt |
Cái |
1 |
|
|
47 |
2 |
Máy sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
1 |
|
|
48 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Bộ |
1 |
|
|
49 |
4 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
50 |
5 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
51 |
6 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
52 |
7 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
53 |
8 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
1 |
|
|
54 |
9 |
Bảng kiểm tra thị lực |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Tai mũi họng |
|
|
||
|
55 |
1 |
Ghế khám tai mũi họng |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Răng hàm mặt |
|
|
||
|
56 |
1 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
3 |
|
|
57 |
2 |
Bộ dụng cụ khám và điều trị răng hàm mặt |
Bộ |
3 |
|
|
58 |
3 |
Máy lấy cao răng bằng siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng |
|
|||
|
59 |
1 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
2 |
|
|
60 |
2 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
2 |
|
|
61 |
3 |
Máy điện phân |
Máy |
2 |
|
|
62 |
4 |
Máy điện xung, điện phân |
Máy |
2 |
|
|
63 |
5 |
Máy điện xung |
Máy |
3 |
|
|
64 |
6 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
3 |
|
|
65 |
7 |
Máy lase nội mạch |
Máy |
5 |
|
|
66 |
8 |
Máy tập đa năng |
Máy |
2 |
|
|
67 |
9 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
2 |
|
|
68 |
10 |
Tủ sấy nến Parafin |
Cái |
1 |
|
|
69 |
11 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
|
||
|
70 |
1 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
6 |
|
|
71 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng (hấp sấy tiệt trùng) |
Chiếc |
6 |
|
|
72 |
3 |
Máy hấp tiệt trùng (hấp sấy tiệt trùng) |
Cái |
3 |
|
|
73 |
4 |
Máy rửa dụng cụ |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị phục vụ cho y tế dự phòng |
|
|
||
|
74 |
1 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
4 |
|
|
75 |
2 |
Máy phun hóa chất khử khuẩn |
Cái |
14 |
|
|
76 |
3 |
Mô hình đặt nội khí quản |
Cái |
1 |
|
|
77 |
4 |
Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Cái |
1 |
|
|
78 |
5 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
79 |
6 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Bộ |
1 |
|
|
XIII. TRUNG TÂM Y TẾ CÁT HẢI |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Máy thở |
Máy |
4 |
|
|
5 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
6 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
7 |
|
|
7 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
7 |
|
|
8 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
7 |
|
|
9 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
|
|
10 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
11 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
3 |
|
|
13 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
|
Bàn mổ |
Cái |
3 |
|
|
15 |
|
Máy điện tim |
Máy |
7 |
|
|
16 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
17 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
18 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
3 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
3 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
3 |
|
|
4 |
4 |
Máy in phim |
Máy |
2 |
|
|
5 |
5 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
6 |
6 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
3 |
|
|
7 |
7 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
8 |
8 |
Thiết bị soi ối |
Chiếc |
1 |
|
|
9 |
9 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
10 |
1 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
11 |
2 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
12 |
3 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
13 |
4 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Máy |
1 |
|
|
14 |
5 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Chiếc |
4 |
|
|
15 |
6 |
Tủ lạnh âm sâu |
Chiếc |
3 |
|
|
16 |
7 |
Tủ trữ máu |
Chiếc |
3 |
|
|
17 |
8 |
Tủ ấm |
Chiếc |
1 |
|
|
18 |
9 |
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
3 |
|
|
19 |
10 |
Máy ly tâm |
Máy |
3 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
20 |
1 |
Máy đo huyết áp tự động |
Chiếc |
5 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
21 |
1 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi |
Bộ |
1 |
|
|
22 |
2 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
5 |
|
|
23 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa |
Bộ |
4 |
|
|
24 |
4 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương |
Bộ |
1 |
|
|
25 |
5 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
1 |
|
|
26 |
6 |
Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
3 |
|
|
27 |
7 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
28 |
8 |
Bộ khoan, cưa xương đa năng |
Bộ |
1 |
|
|
29 |
9 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
1 |
|
|
30 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đầu - mặt - cổ |
Bộ |
1 |
|
|
31 |
11 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Chiếc |
2 |
|
|
32 |
12 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
4 |
|
|
33 |
13 |
Bàn làm bột bó xương |
Chiếc |
1 |
|
|
34 |
14 |
Máy tháo lồng ruột |
Máy |
1 |
|
|
35 |
15 |
Máy cắt đốt cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
36 |
16 |
Máy rửa khử trùng dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
37 |
17 |
Tủ sấy (các loại) |
Chiếc |
5 |
|
|
38 |
18 |
Máy hút dịch |
Máy |
10 |
|
|
39 |
19 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
5 |
|
|
40 |
20 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Chiếc |
20 |
|
|
41 |
21 |
Giường sưởi ấm sơ sinh |
Chiếc |
2 |
|
|
42 |
22 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
5 |
|
|
43 |
23 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
13 |
|
|
44 |
24 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
45 |
25 |
Xe đẩy y dụng cụ đa năng |
Chiếc |
10 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa y học cổ truyền - phục hồi chức năng |
|
|||
|
46 |
1 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
1 |
|
|
47 |
2 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
1 |
|
|
48 |
3 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
49 |
4 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Chiếc |
1 |
|
|
50 |
5 |
Máy điện xung |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa sản |
|
|
||
|
51 |
1 |
Bàn khám phụ khoa |
Chiếc |
3 |
|
|
52 |
2 |
Bàn đẻ |
Chiếc |
3 |
|
|
53 |
3 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
4 |
|
|
54 |
4 |
Bàn hồi sức sơ sinh |
Chiếc |
1 |
|
|
55 |
5 |
Đèn chiếu vàng da |
Chiếc |
2 |
|
|
56 |
6 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
5 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
|
|
||
|
57 |
1 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
2 |
|
|
58 |
2 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Mắt |
|
|
||
|
59 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Chiếc |
2 |
|
|
60 |
2 |
Kính volk |
Chiếc |
1 |
|
|
61 |
3 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
1 |
|
|
62 |
4 |
Bảng kiểm tra thị lực |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
63 |
1 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
7 |
|
|
64 |
2 |
Mô hình đặt nội khí quản |
Bộ |
3 |
|
|
65 |
3 |
Mô hình đặt sonde tiểu nữ |
Bộ |
1 |
|
|
66 |
4 |
Mô hình thông tiểu nam |
Bộ |
1 |
|
|
67 |
5 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Chiếc |
1 |
|
|
XIV. TRUNG TÂM Y TẾ KIẾN THỤY |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
7 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
5 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
|
Máy thận nhân tạo |
Máy |
20 |
|
|
7 |
|
Máy thở |
Máy |
4 |
|
|
8 |
|
Máy gây mê |
Máy |
3 |
|
|
9 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
20 |
|
|
10 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
20 |
|
|
11 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
20 |
|
|
12 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
13 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
14 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
15 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
5 |
|
|
16 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
|
|
17 |
|
Bàn mổ |
Cái |
5 |
|
|
18 |
|
Máy điện tim |
Máy |
10 |
|
|
19 |
|
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
20 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
21 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
22 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
5 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang |
Chiếc |
2 |
|
|
2 |
2 |
Hệ thống xử lý ảnh kỹ thuật số |
Chiếc |
2 |
|
|
3 |
3 |
Máy X-quang răng |
Máy |
2 |
|
|
4 |
4 |
Máy in phim X-quang |
Máy |
4 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
5 |
1 |
Tủ trữ máu |
Chiếc |
2 |
|
|
6 |
2 |
Tủ an toàn sinh học |
Chiếc |
3 |
|
|
7 |
3 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Chiếc |
4 |
|
|
8 |
4 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Chiếc |
2 |
|
|
9 |
5 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Chiếc |
4 |
|
|
10 |
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động |
Chiếc |
2 |
|
|
11 |
7 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Chiếc |
2 |
|
|
12 |
8 |
Máy ly tâm |
Chiếc |
3 |
|
|
13 |
9 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Chiếc |
2 |
|
|
14 |
10 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Chiếc |
2 |
|
|
15 |
11 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
16 |
12 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
17 |
13 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Chiếc |
5 |
|
|
18 |
14 |
Hệ thống lọc nước cho máy xét nghiệm |
Hệ thống |
4 |
|
|
19 |
15 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Chiếc |
3 |
|
|
20 |
16 |
Máy định danh và đo tải lượng vi rút, vi khuẩn |
Máy |
2 |
|
|
21 |
17 |
Máy phun hoá chất khử khuẩn |
Máy |
5 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
22 |
1 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
23 |
2 |
Máy đo độ loãng xương |
Chiếc |
2 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
24 |
1 |
Máy đốt cổ tử cung |
Chiếc |
2 |
|
|
25 |
2 |
Bàn hồi sức sơ sinh |
Chiếc |
3 |
|
|
26 |
3 |
Máy thở di động |
Chiếc |
5 |
|
|
27 |
4 |
Khoan xương điện |
Chiếc |
2 |
|
|
28 |
5 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) |
Bộ |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
29 |
1 |
Đèn chiếu vàng da |
Chiếc |
4 |
|
|
30 |
2 |
Máy Doppler tim thai |
Chiếc |
2 |
|
|
31 |
3 |
Lồng ấp vận chuyển/lồng ấp sơ sinh |
Chiếc |
3 |
|
|
32 |
4 |
Bàn làm bột bó xương |
Chiếc |
2 |
|
|
33 |
5 |
Bàn đẻ |
Chiếc |
3 |
|
|
34 |
6 |
Hệ thống lọc nước RO dùng cho thận nhân tạo |
Hệ thống |
2 |
|
|
35 |
7 |
Máy điện phân |
Cái |
5 |
|
|
36 |
8 |
Thiết bị soi ối |
Chiếc |
3 |
|
|
37 |
9 |
Mô hình đặt nội khí quản |
Chiếc |
2 |
|
|
38 |
10 |
Che chắn chì di động |
Chiếc |
2 |
|
|
39 |
11 |
Áo chì |
Chiếc |
2 |
|
|
40 |
12 |
Máy hấp tiệt trùng |
Chiếc |
6 |
|
|
41 |
13 |
Máy sinh hiển vi |
Chiếc |
2 |
|
|
42 |
14 |
Kính hiển vi |
Chiếc |
2 |
|
|
43 |
15 |
Máy sấy tiệt trùng |
Chiếc |
5 |
|
|
44 |
16 |
Máy siêu âm điều trị |
Chiếc |
5 |
|
|
45 |
17 |
Máy siêu âm mắt |
Chiếc |
2 |
|
|
46 |
18 |
Máy sắc thuốc |
Chiếc |
2 |
|
|
47 |
19 |
Máy kéo giãn cột sống |
Chiếc |
2 |
|
|
49 |
21 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
20 |
|
|
50 |
22 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Chiếc |
3 |
|
|
51 |
23 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
4 |
|
|
52 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
53 |
25 |
Bộ mổ đẻ |
Bộ |
3 |
|
|
54 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương |
Bộ |
2 |
|
|
55 |
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng |
Bộ |
3 |
|
|
56 |
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi |
Bộ |
2 |
|
|
57 |
29 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Bộ |
2 |
|
|
58 |
30 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
59 |
31 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
60 |
32 |
Máy nén khí dùng cho máy gây mê |
Máy |
2 |
|
|
61 |
33 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
8 |
|
|
62 |
34 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Chiếc |
2 |
|
|
63 |
35 |
Hệ thống lọc nước RO |
Hệ thống |
2 |
|
|
64 |
36 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
5 |
|
|
65 |
37 |
Máy cắt đốt |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Mắt |
|
|||
|
66 |
1 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
1 |
|
|
67 |
2 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
2 |
|
|
68 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Bộ |
1 |
|
|
69 |
4 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
70 |
5 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
71 |
6 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
72 |
7 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
73 |
8 |
Bảng kiểm tra thị lực |
Chiếc |
3 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Tai mũi họng |
|
|||
|
74 |
1 |
Ghế khám tai mũi họng Chiếc |
2 |
||
|
|
Thiết bị chuyên khoa Răng hàm mặt |
|
|||
|
75 |
1 |
Máy nhổ răng Siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
76 |
2 |
Máy điêu trị tủy răng |
Máy |
2 |
|
|
77 |
3 |
Máy nén khí dùng cho máy răng |
Bộ |
3 |
|
|
78 |
4 |
Máy lấy cao răng bằng siêu âm |
Máy |
5 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng |
|
|||
|
79 |
1 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
80 |
2 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
2 |
|
|
81 |
3 |
Máy tập đa năng |
Máy |
2 |
|
|
82 |
4 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
2 |
|
|
83 |
5 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
2 |
|
|
84 |
6 |
Máy điện xung điện phân |
Máy |
2 |
|
|
85 |
7 |
Máy điện trị liệu đa năng |
Máy |
2 |
|
|
86 |
8 |
Máy xoa bóp bằng áp lực hơi |
Máy |
8 |
|
|
|
Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
|||
|
87 |
1 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
2 |
|
|
88 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
1 |
|
|
89 |
3 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
90 |
4 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
2 |
|
|
XV. TRUNG TÂM Y TẾ TIÊN LÃNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang CArm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
|
Máy thận nhân tạo |
Máy |
10 |
|
|
7 |
|
Máy thở |
Máy |
5 |
|
|
8 |
|
Máy gây mê |
Máy |
3 |
|
|
9 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
25 |
|
|
10 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
25 |
|
|
11 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
25 |
|
|
12 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
3 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
13 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
4 |
|
|
14 |
|
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
|
|
15 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
3 |
|
|
16 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
|
|
17 |
|
Bàn mổ |
Cái |
4 |
|
|
18 |
|
Máy điện tim |
Máy |
4 |
|
|
19 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
20 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
21 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
5 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang thường |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy rửa phim |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
4 |
4 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
2 |
|
|
5 |
5 |
Hệ thống xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
6 |
Máy in phim X-quang |
Máy |
1 |
|
|
7 |
7 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
8 |
8 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
9 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
10 |
2 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
11 |
3 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
12 |
4 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
13 |
5 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
14 |
6 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
15 |
7 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
3 |
|
|
16 |
8 |
Tủ ấm |
Cái |
3 |
|
|
17 |
9 |
Kính hiển vi (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
18 |
10 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
2 |
|
|
19 |
11 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
20 |
12 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
21 |
1 |
Hệ thống kéo giãn cột sống |
Hệ thống |
2 |
|
|
22 |
2 |
Máy điện trị liệu đa năng |
Máy |
3 |
|
|
23 |
3 |
Bộ tập phục hồi chức năng |
Bộ |
5 |
|
|
24 |
4 |
Dàn tập đa năng |
Dàn |
1 |
|
|
25 |
5 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
2 |
|
|
26 |
6 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
1 |
|
|
27 |
7 |
Máy Laser trị liệu (các loại) |
Máy |
5 |
|
|
28 |
8 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
5 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
29 |
1 |
Máy tạo Oxy |
Máy |
2 |
|
|
30 |
2 |
Máy hút áp lực thấp |
Máy |
1 |
|
|
31 |
3 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
32 |
4 |
Hệ thống khí oxy trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
33 |
5 |
Máy hút dịch |
Máy |
13 |
|
|
34 |
6 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
2 |
|
|
35 |
7 |
Bộ đặt nội khí quản có Camera |
Bộ |
2 |
|
|
36 |
8 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
20 |
|
|
7 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) |
Bộ |
15 |
|
|
38 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu xương (các loại) |
Bộ |
3 |
|
|
|
Thiết bị nhãn khoa |
|
|
||
|
39 |
1 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
3 |
|
|
40 |
2 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
41 |
3 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
42 |
4 |
Máy chụp ảnh đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
43 |
5 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
1 |
|
|
44 |
6 |
Kính hiển vi phẫu thuật mắt |
Chiếc |
1 |
|
|
45 |
7 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
46 |
8 |
Máy chiếu thử thị lực |
Máy |
1 |
|
|
47 |
9 |
Máy Plasma lạnh |
Máy |
1 |
|
|
48 |
10 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Bộ |
1 |
|
|
49 |
11 |
Bộ thử kính |
Bộ |
2 |
|
|
50 |
12 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thuật mắt |
Bộ |
2 |
|
|
51 |
13 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa nha khoa |
|
|
||
|
52 |
1 |
Ghế nha khoa |
Cái |
2 |
|
|
53 |
2 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
54 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
55 |
4 |
Máy điều trị nội nha |
Máy |
1 |
|
|
56 |
5 |
Máy lấy cao răng |
Máy |
1 |
|
|
57 |
6 |
Máy nén khí dùng cho máy răng |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa tai mũi họng |
|
|
||
|
58 |
1 |
Bộ phẫu thuật nội soi tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
59 |
2 |
Máy cắt Amidan |
Máy |
2 |
|
|
60 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
|
Thiết bị sản nhi |
|
|
||
|
61 |
1 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
62 |
2 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
3 |
|
|
63 |
3 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
64 |
4 |
Bàn đẻ |
Cái |
3 |
|
|
65 |
5 |
Giường sưởi ấm sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
66 |
6 |
Bàn khám phụ khoa |
cái |
3 |
|
|
67 |
7 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
8 |
|
|
68 |
8 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
69 |
9 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
3 |
|
|
70 |
10 |
Bàn khám sản |
Cái |
1 |
|
|
71 |
11 |
Giường hồi sức sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
72 |
12 |
Thiết bị soi ối |
Chiếc |
1 |
|
|
73 |
13 |
Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
74 |
1 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
6 |
|
|
75 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
4 |
|
|
76 |
3 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
6 |
|
|
77 |
4 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Chiếc |
3 |
|
|
78 |
5 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
3 |
|
|
79 |
6 |
Máy hấp tiệt trùng |
Chiếc |
3 |
|
|
80 |
7 |
Máy rửa dụng cụ (các loại) |
Máy |
5 |
|
|
81 |
8 |
Máy cắt đốt |
Máy |
1 |
|
|
82 |
9 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
4 |
|
|
83 |
10 |
Bộ dụng cụ tháo nẹp vit |
Bộ |
2 |
|
|
84 |
11 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
15 |
|
|
85 |
12 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
5 |
|
|
86 |
13 |
Bàn khám đa năng |
Cái |
2 |
|
|
87 |
14 |
Máy khử khuẩn không khí |
Máy |
10 |
|
|
88 |
15 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
10 |
|
|
89 |
16 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
90 |
17 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
25 |
|
|
XVI. TRUNG TÂM Y TẾ ĐỒ SƠN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
|
Máy thở |
Máy |
1 |
|
|
7 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
8 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
6 |
|
|
9 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
10 |
|
|
10 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
10 |
|
|
11 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
|
|
12 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
|
|
13 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
|
Bàn mổ |
Cái |
1 |
|
|
16 |
|
Máy điện tim |
Máy |
4 |
|
|
17 |
|
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
18 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, tá tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
19 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
20 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
2 |
2 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
4 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
|
|
5 |
5 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
6 |
6 |
Máy ly tâm |
Máy |
1 |
|
|
7 |
7 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
8 |
8 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
9 |
9 |
Kính hiển vi |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
10 |
1 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
11 |
2 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
12 |
3 |
Bộ bàn ghế khám mắt |
Bộ |
1 |
|
|
13 |
4 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
1 |
|
|
14 |
5 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức cấp cứu |
|
|
||
|
15 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
6 |
|
|
16 |
2 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Chiếc |
2 |
|
|
17 |
3 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa sản |
|
|
||
|
18 |
1 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
19 |
2 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
20 |
3 |
Máy áp lạnh Nitơ |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị y học cổ truyền- vật lý trị liệu-phục hồi chức năng |
|
|||
|
21 |
1 |
Máy điện trị liệu |
Máy |
4 |
|
|
22 |
2 |
Máy Laser châm |
Máy |
2 |
|
|
23 |
3 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
3 |
|
|
24 |
4 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
2 |
|
|
25 |
5 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
2 |
|
|
26 |
6 |
Bộ dụng cụ tập vật lý trị liệu- phục hồi chức năng |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
7 |
Thiết bị tập đa năng |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
8 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
4 |
|
|
29 |
9 |
Máy xoa bóp bằng áp lực hơi |
Máy |
4 |
|
|
30 |
10 |
Máy châm cứu không kim bằng Laser |
Máy |
2 |
|
|
31 |
11 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
3 |
|
|
32 |
12 |
Xe đạp tập phục hồi chức năng |
Cái |
3 |
|
|
33 |
13 |
Thang song song tập đi |
Cái |
2 |
|
|
34 |
14 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Máy |
2 |
|
|
35 |
15 |
Máy trị liệu thấp tần 2 kênh |
Máy |
2 |
|
|
36 |
16 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
3 |
|
|
37 |
17 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Hệ thống |
2 |
|
|
38 |
18 |
Máy điện xung |
Máy |
4 |
|
|
39 |
19 |
Tủ sấy parafin |
Cái |
1 |
|
|
40 |
20 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
2 |
|
|
41 |
21 |
Máy nén ép điều trị |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị răng hàm mặt |
|
|
||
|
42 |
1 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
2 |
|
|
43 |
2 |
Máy chụp X-quang răng toàn cảnh |
Máy |
1 |
|
|
44 |
3 |
Máy điều trị tủy răng định vị chóp |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
|
||
|
45 |
1 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
5 |
|
|
46 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
2 |
|
|
47 |
3 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
2 |
|
|
48 |
4 |
Máy tiệt khuẩn dụng cụ bằng plasma và tia UV |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
49 |
1 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
2 |
|
|
50 |
2 |
Bơm định liều thuốc Methadone |
Cái |
2 |
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
51 |
1 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
52 |
2 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
XVII. TRUNG TÂM Y TẾ DƯƠNG KINH |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
5 |
|
Máy thở |
Máy |
3 |
|
|
6 |
|
Máy gây mê |
Máy |
2 |
|
|
7 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
12 |
|
|
8 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
13 |
|
|
9 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
5 |
|
|
10 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
11 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
4 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
|
|
14 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
15 |
|
Máy điện tim |
Máy |
3 |
|
|
16 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
17 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
18 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chuẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang tăng sáng |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy rửa phim |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
4 |
4 |
Máy chụp X-quang răng toàn cảnh |
Máy |
1 |
|
|
5 |
5 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
4 |
|
|
6 |
6 |
Hệ thống xử lý hình ảnh DR |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
7 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
8 |
2 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
9 |
3 |
Máy ly tâm |
Máy |
3 |
|
|
10 |
4 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
1 |
|
|
11 |
5 |
Tủ lạnh lưu trữ máu |
cái |
1 |
|
|
12 |
6 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
4 |
|
|
13 |
7 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
14 |
8 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
15 |
9 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng |
|
|||
|
16 |
1 |
Máy điện phân |
Máy |
2 |
|
|
17 |
2 |
Máy nhiệt điều trị |
Máy |
2 |
|
|
18 |
3 |
Máy lase điều trị |
Máy |
2 |
|
|
19 |
4 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
2 |
|
|
20 |
5 |
Giường phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
21 |
6 |
Tủ sấy parafin |
Chiếc |
1 |
|
|
22 |
7 |
Máy trị liệu đa năng |
Máy |
2 |
|
|
23 |
8 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị thăn dò chức năng |
|
|
||
|
24 |
1 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
2 |
|
|
25 |
2 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Máy |
2 |
|
|
26 |
3 |
Máy đo thính lực |
Máy |
1 |
|
|
27 |
4 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
1 |
|
|
28 |
5 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
29 |
6 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
30 |
7 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
31 |
8 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
32 |
9 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
2 |
|
|
33 |
10 |
Máy điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
34 |
11 |
Đèn soi ối |
Chiếc |
1 |
|
|
35 |
12 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
36 |
13 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
37 |
1 |
Máy hút dịch |
Máy |
10 |
|
|
38 |
2 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
39 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu |
Bộ |
1 |
|
|
40 |
4 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
1 |
|
|
41 |
5 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
42 |
6 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
6 |
|
|
43 |
7 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
44 |
8 |
Máy tạo oxy |
Máy |
5 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
45 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
6 |
|
|
46 |
2 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
5 |
|
|
47 |
3 |
Máy điện xung |
Máy |
10 |
|
|
48 |
4 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
2 |
|
|
49 |
5 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Chiếc |
1 |
|
|
50 |
6 |
Khung quay khớp vai |
Chiếc |
1 |
|
|
51 |
7 |
Thanh song song tập đi |
Chiếc |
1 |
|
|
52 |
8 |
Xe đạp phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
53 |
9 |
Máy châm cứu không dùng kim |
Máy |
10 |
|
|
54 |
10 |
Máy tập thụ động chi dưới |
Máy |
1 |
|
|
55 |
11 |
Máy tập thụ động chi trên |
Máy |
1 |
|
|
56 |
12 |
Hệ thống giàn treo phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
57 |
13 |
Máy vi sóng dạng xung |
Máy |
1 |
|
|
58 |
14 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
3 |
|
|
59 |
15 |
Máy lấy cao răng |
Máy |
5 |
|
|
60 |
16 |
Ghế khám tai mũi họng |
Chiếc |
1 |
|
|
61 |
17 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
5 |
|
|
62 |
18 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
3 |
|
|
63 |
19 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
5 |
|
|
64 |
20 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Chiếc |
5 |
|
|
65 |
21 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
5 |
|
|
66 |
22 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
XVIII. TRUNG TÂM Y TẾ HẢI AN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
4 |
|
Máy thở |
Máy |
5 |
|
|
5 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
6 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
17 |
|
|
7 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
17 |
|
|
8 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
17 |
|
|
9 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
10 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
11 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
|
|
13 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
14 |
|
Máy điện tim |
Máy |
3 |
|
|
15 |
|
Máy điệu não |
Máy |
1 |
|
|
16 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
17 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
18 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang thường |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Hệ thống xử lý hình ảnh CR |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
3 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
3 |
|
|
4 |
4 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
5 |
5 |
Máy chụp X-quang răng toàn cảnh |
máy |
2 |
|
|
6 |
6 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
3 |
|
|
7 |
7 |
Thiết bị soi ối |
Chiếc |
1 |
|
|
8 |
8 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
9 |
9 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
10 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
|
|
11 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
3 |
|
|
12 |
3 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
13 |
4 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
1 |
|
|
14 |
5 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
15 |
6 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
16 |
7 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
17 |
8 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
18 |
9 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
19 |
10 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
3 |
|
|
20 |
11 |
Tủ ấm |
Chiếc |
2 |
|
|
21 |
12 |
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
3 |
|
|
22 |
13 |
Máy sấy lam kính |
Chiếc |
1 |
|
|
23 |
14 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Chiếc |
1 |
|
|
24 |
15 |
Kính hiển vi huỳnh quang |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
25 |
1 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
26 |
2 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu. |
|
|
||
|
27 |
1 |
Bàn hồi sức sơ sinh |
Chiếc |
1 |
|
|
28 |
2 |
Bộ dụng cụ mổ chấn thương |
Bộ |
1 |
|
|
29 |
3 |
Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
4 |
|
|
30 |
4 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
31 |
5 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
2 |
|
|
32 |
6 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
2 |
|
|
33 |
7 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
2 |
|
|
34 |
8 |
Máy hút dịch |
Máy |
5 |
|
|
35 |
9 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
5 |
|
|
36 |
10 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
7 |
|
|
37 |
11 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
38 |
12 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Chiếc |
1 |
|
|
39 |
13 |
Đèn mổ 4 bóng |
Chiếc |
2 |
|
|
40 |
14 |
Bộ vali hô hấp xách tay |
Bộ |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng |
|
|||
|
41 |
1 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
1 |
|
|
42 |
2 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
1 |
|
|
43 |
3 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
2 |
|
|
44 |
4 |
Bàn kéo nắn |
Chiếc |
1 |
|
|
45 |
5 |
Máy điện xung |
Máy |
1 |
|
|
46 |
6 |
Máy điện châm đa năng |
Chiếc |
10 |
|
|
47 |
7 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
1 |
|
|
48 |
8 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
1 |
|
|
49 |
9 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
1 |
|
|
50 |
10 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
1 |
|
|
51 |
11 |
Xe đạp tập phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
52 |
12 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
1 |
|
|
53 |
13 |
Bộ dụng cụ tập vật lý trị liệu- phục hồi chức năng |
Bộ |
2 |
|
|
54 |
14 |
Máy xoa bóp bằng áp lực hơi |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa sản |
|
|
||
|
55 |
1 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
56 |
2 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
1 |
|
|
57 |
3 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
2 |
|
|
58 |
4 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
2 |
|
|
59 |
5 |
Bàn đẻ |
Chiếc |
2 |
|
|
60 |
6 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
61 |
7 |
Giường sưởi ấm sơ sinh |
chiếc |
1 |
|
|
62 |
8 |
Hệ thống tắm sơ sinh |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
|
|
||
|
63 |
1 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
3 |
|
|
64 |
2 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
65 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
1 |
|
|
66 |
4 |
Máy điều trị tủy răng định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Mắt |
|
|
||
|
67 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Chiếc |
2 |
|
|
68 |
2 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
69 |
3 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
1 |
|
|
70 |
4 |
Kính soi đáy mắt |
Chiếc |
1 |
|
|
71 |
5 |
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
1 |
|
|
72 |
6 |
Đèn quang trùng hợp |
Chiếc |
2 |
|
|
73 |
7 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
74 |
1 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
2 |
|
|
75 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
5 |
|
|
76 |
3 |
Tủ sấy (các loại) |
Chiếc |
4 |
|
|
77 |
4 |
Bơm định liều thuốc Methadone |
Chiếc |
2 |
|
|
78 |
5 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
79 |
6 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
2 |
|
|
80 |
7 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
3 |
|
|
81 |
8 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
|
|
82 |
9 |
Máy sấy đồ |
Chiếc |
1 |
|
|
83 |
10 |
Máy hấp tiệt trùng |
Chiếc |
3 |
|
|
84 |
11 |
Tủ hút vô trùng |
Chiếc |
2 |
|
|
85 |
12 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) |
Máy |
1 |
|
|
XIX. TRUNG TÂM Y TẾ HỒNG BÀNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
4 |
|
Máy thở |
Máy |
1 |
|
|
5 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
6 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
7 |
|
|
7 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
7 |
|
|
8 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
7 |
|
|
9 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
10 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
|
|
11 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
|
|
13 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
14 |
|
Máy điện tim |
Máy |
4 |
|
|
15 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
16 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
17 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
2 |
2 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
3 |
3 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
4 |
4 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
5 |
5 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
2 |
|
|
6 |
6 |
Tủ ấm |
cái |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền - phục hồi chức năng |
|
|||
|
7 |
1 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
2 |
|
|
8 |
2 |
Máy điện phân |
Máy |
1 |
|
|
9 |
3 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
1 |
|
|
10 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
1 |
|
|
11 |
5 |
Máy điện xung |
Máy |
2 |
|
|
12 |
6 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
2 |
|
|
13 |
7 |
Máy điều trị bằng ion |
Máy |
1 |
|
|
14 |
8 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
1 |
|
|
15 |
9 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
1 |
|
|
16 |
10 |
Máy từ trường điều trị |
Máy |
1 |
|
|
17 |
11 |
Máy điều trị đa năng |
Máy |
1 |
|
|
18 |
12 |
Cáng có xe đẩy |
Cái |
1 |
|
|
19 |
13 |
Thanh song song tập đi |
Cái |
1 |
|
|
20 |
14 |
Xe đạp tập phục hồi chức năng |
Cái |
1 |
|
|
21 |
15 |
Máy tập thụ động chi dưới |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị các chuyên khoa lẻ |
|
|
||
|
22 |
1 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
23 |
2 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
4 |
|
|
24 |
3 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
25 |
4 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
1 |
|
|
26 |
5 |
Kính hiển vi (các loại) |
Cái |
4 |
|
|
27 |
6 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
28 |
7 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
1 |
|
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
||
|
29 |
1 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) |
Bộ |
2 |
|
|
30 |
2 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
2 |
|
|
31 |
3 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
32 |
4 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
33 |
5 |
Máy tạo oxy |
Máy |
2 |
|
|
34 |
6 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
4 |
|
|
35 |
7 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
10 |
|
|
36 |
8 |
Máy đốt điện |
Máy |
1 |
|
|
37 |
9 |
Máy hút dịch |
Máy |
4 |
|
|
38 |
10 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Chiếc |
2 |
|
|
39 |
11 |
Bơm định liều thuốc Methadone |
Chiếc |
1 |
|
|
40 |
12 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
5 |
|
|
41 |
13 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
1 |
|
|
42 |
14 |
Buồng đệm thở oxy |
Chiếc |
1 |
|
|
43 |
15 |
Nồi hấp |
Chiếc |
3 |
|
|
44 |
16 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
1 |
|
|
45 |
17 |
Máy Holter huyết áp các loại |
Máy |
1 |
|
|
46 |
18 |
Máy Holter điện tim các loại |
Máy |
1 |
|
|
47 |
19 |
Kính Volk |
cái |
1 |
|
|
48 |
20 |
Bàn khám sản phụ khoa |
cái |
1 |
|
|
49 |
21 |
Bàn đẻ |
cái |
1 |
|
|
50 |
22 |
Máy khám thính lực |
Máy |
1 |
|
|
51 |
23 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Buồng |
1 |
|
|
52 |
24 |
Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
53 |
25 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) |
Máy |
1 |
|
|
54 |
26 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
XX. TRUNG TÂM Y TẾ KIẾN AN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
5 |
|
Máy thở |
Máy |
1 |
|
|
6 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
7 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
6 |
|
|
8 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
10 |
|
|
9 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
10 |
|
|
10 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
3 |
|
|
11 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
15 |
|
Máy điện tim |
Máy |
3 |
|
|
16 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
17 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
18 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Tấm chắn chì di động |
Chiếc |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy chụp X-quang thường |
Máy |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
4 |
1 |
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
2 |
|
|
5 |
2 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
1 |
|
|
6 |
3 |
Máy ly tâm |
Máy |
2 |
|
|
7 |
4 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
8 |
5 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
5 |
|
|
9 |
6 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
10 |
7 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
11 |
8 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
12 |
9 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
13 |
1 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
5 |
|
|
14 |
2 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
15 |
3 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
16 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
3 |
|
|
17 |
2 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng |
|
|||
|
18 |
1 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Chiếc |
1 |
|
|
19 |
2 |
Bàn bó bột kéo xương |
Chiếc |
1 |
|
|
20 |
3 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
21 |
4 |
Dụng cụ phòng tập phục hồi chức năng |
Bộ |
1 |
|
|
22 |
5 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Cái |
1 |
|
|
23 |
6 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
24 |
7 |
Máy Laser châm cứu |
Máy |
2 |
|
|
25 |
8 |
Máy điện trị liệu |
Máy |
2 |
|
|
26 |
9 |
Máy điện xung |
Máy |
4 |
|
|
27 |
10 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
3 |
|
|
28 |
11 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Máy |
1 |
|
|
29 |
12 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
3 |
|
|
30 |
13 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
31 |
14 |
Máy sóng ngắn trị liệu |
Máy |
1 |
|
|
32 |
15 |
Máy kích thích điện thấp tần 2 kênh |
Máy |
1 |
|
|
33 |
16 |
Máy xoa bóp bằng khí nén |
Máy |
3 |
|
|
34 |
17 |
Thang tường phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
35 |
18 |
Giàn tập phục hồi chức năng đa năng |
Bộ |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
|
|
||
|
36 |
1 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
2 |
|
|
37 |
2 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị sản phụ khoa |
|
|
||
|
38 |
1 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
39 |
2 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
2 |
|
|
40 |
3 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị nhãn khoa |
|
|
||
|
41 |
1 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
1 |
|
|
42 |
2 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
43 |
1 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Chiếc |
3 |
|
|
44 |
2 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
3 |
|
|
45 |
3 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Chiếc |
7 |
|
|
46 |
4 |
Máy hút dịch |
Máy |
2 |
|
|
47 |
5 |
Máy khử khuẩn không khí |
Máy |
3 |
|
|
48 |
6 |
Máy lọc không khí |
Máy |
3 |
|
|
49 |
7 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
6 |
|
|
50 |
8 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
51 |
9 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
2 |
|
|
52 |
10 |
Máy tạo oxy |
Máy |
3 |
|
|
53 |
11 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
6 |
|
|
54 |
12 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
5 |
|
|
55 |
13 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
6 |
|
|
56 |
14 |
Xe đẩy y dụng cụ đa năng |
Chiếc |
5 |
|
|
57 |
15 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
XXI. TRUNG TÂM Y TẾ LÊ CHÂN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
6 |
|
Máy thở |
Máy |
2 |
|
|
7 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
8 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
6 |
|
|
9 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
5 |
|
|
10 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
5 |
|
|
11 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
|
|
12 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
13 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
|
|
15 |
|
Bàn mổ |
Cái |
1 |
|
|
16 |
|
Máy điện tim |
Máy |
6 |
|
|
17 |
|
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
18 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
19 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
20 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Áo chì, yếm chì |
Bộ |
2 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
3 |
1 |
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
2 |
|
|
4 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
5 |
3 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
6 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
7 |
5 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
2 |
|
|
8 |
6 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
9 |
7 |
Tủ ấm |
Chiếc |
6 |
|
|
10 |
8 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
2 |
|
|
11 |
9 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
12 |
1 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Chiếc |
1 |
|
|
13 |
2 |
Đèn soi đáy mắt |
Chiếc |
4 |
|
|
14 |
3 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
15 |
4 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
2 |
|
|
16 |
5 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
2 |
|
|
17 |
6 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
2 |
|
|
18 |
7 |
Máy sinh hiển vi (các loại) |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
19 |
1 |
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
4 |
|
|
20 |
2 |
Máy cắt Amidan |
Máy |
1 |
|
|
21 |
3 |
Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
4 |
|
|
22 |
4 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
23 |
5 |
Bộ khâu tiểu phẫu mắt |
Bộ |
4 |
|
|
24 |
6 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
1 |
|
|
25 |
7 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
6 |
|
|
26 |
8 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
5 |
|
|
27 |
9 |
Máy hút dịch |
Máy |
10 |
|
|
28 |
10 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
4 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
29 |
1 |
Bàn đẻ |
Chiếc |
2 |
|
|
30 |
2 |
Bàn hồi sức sơ sinh |
Chiếc |
1 |
|
|
31 |
3 |
Bàn làm bột bó xương |
Chiếc |
3 |
|
|
32 |
4 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
3 |
|
|
33 |
5 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
8 |
|
|
34 |
6 |
Cầu thang tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
2 |
|
|
35 |
7 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
2 |
|
|
36 |
8 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
37 |
9 |
Máy điện xung |
Máy |
3 |
|
|
38 |
10 |
Máy đo khí độc đa chỉ tiêu |
Máy |
2 |
|
|
39 |
11 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
40 |
12 |
Máy kéo dãn cột sống |
Máy |
2 |
|
|
41 |
13 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
4 |
|
|
42 |
14 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
5 |
|
|
43 |
15 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
44 |
16 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
1 |
|
|
45 |
17 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
5 |
|
|
46 |
18 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
3 |
|
|
47 |
19 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Máy |
4 |
|
|
48 |
20 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
5 |
|
|
49 |
21 |
Đèn soi ối |
Bộ |
1 |
|
|
50 |
22 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
3 |
|
|
51 |
23 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
4 |
|
|
52 |
24 |
Máy chụp X-quang răng toàn cảnh |
Máy |
1 |
|
|
53 |
53 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
54 |
26 |
Đèn quang trùng hợp |
Máy |
3 |
|
|
55 |
27 |
Máy sinh hiển vi khám mắt |
Máy |
2 |
|
|
56 |
28 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
57 |
29 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
58 |
30 |
Máy đo chiều dài ống tuỷ |
Máy |
1 |
|
|
59 |
59 |
Kính volk |
Chiếc |
1 |
|
|
60 |
32 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
61 |
33 |
Thiết bị thử nghiệm khả năng chịu sóng |
Máy |
1 |
|
|
62 |
34 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) |
Máy |
1 |
|
|
63 |
35 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
|
|
64 |
36 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Hệ thống |
1 |
|
|
XXII. TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN DÂN Y BẠCH LONG VĨ |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Máy thở |
Máy |
2 |
|
|
5 |
|
Máy gây mê |
Máy |
1 |
|
|
6 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
3 |
|
|
7 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
2 |
|
|
8 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
2 |
|
|
9 |
|
Dao mổ |
|
|
|
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
10 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
|
|
11 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
|
|
12 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
1 |
|
|
13 |
|
Bàn mổ |
Cái |
1 |
|
|
14 |
|
Máy điện tim |
Máy |
1 |
|
|
15 |
|
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
16 |
|
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
17 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
18 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy in phim |
Máy |
1 |
|
|
2 |
2 |
Hệ thống xử lý hình ảnh kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
3 |
1 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
1 |
|
|
4 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
1 |
|
|
5 |
3 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
1 |
|
|
6 |
4 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
7 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Chiếc |
5 |
|
|
8 |
2 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
9 |
3 |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
2 |
|
|
10 |
4 |
Máy hút dịch |
Máy |
4 |
|
|
11 |
5 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
2 |
|
|
12 |
6 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Hệ thống |
1 |
|
|
13 |
7 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
2 |
|
|
14 |
8 |
Máy theo dõi độ sâu gây mê |
Máy |
1 |
|
|
15 |
9 |
Giường bệnh có điều chỉnh tư thế |
Chiếc |
5 |
|
|
16 |
10 |
Máy đốt điện |
Máy |
1 |
|
|
17 |
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
18 |
12 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
19 |
13 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
20 |
14 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực |
Bộ |
1 |
|
|
21 |
15 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
1 |
|
|
22 |
16 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
1 |
|
|
23 |
17 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
24 |
18 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi |
Bộ |
1 |
|
|
25 |
19 |
Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
20 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
1 |
|
|
|
Thiết bị sản nhi |
|
|
||
|
27 |
1 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
28 |
2 |
Máy nghe tim thai |
Máy |
1 |
|
|
29 |
3 |
Máy tháo lồng ruột |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị khác |
|
|
||
|
30 |
1 |
Máy cắt Amidan |
Máy |
1 |
|
|
31 |
2 |
Ghế nha khoa |
Chiếc |
1 |
|
|
32 |
3 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
33 |
4 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Chiếc |
1 |
|
|
34 |
5 |
Máy điện xung |
Máy |
1 |
|
|
35 |
6 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Chiếc |
2 |
|
|
36 |
7 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Máy |
1 |
|
|
37 |
8 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
2 |
|
|
38 |
9 |
Tủ ấm |
Chiếc |
1 |
|
|
39 |
10 |
Tủ trữ máu |
Chiếc |
1 |
|
|
40 |
11 |
Tủ sấy (các loại) |
Chiếc |
4 |
|
|
41 |
12 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
2 |
|
|
42 |
13 |
Máy điện châm |
Chiếc |
2 |
|
|
XXIII. TRUNG TÂM DA LIỄU |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
2 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
4 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
5 |
|
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
|
|
6 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
1 |
1 |
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
2 |
|
|
2 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
3 |
|
|
3 |
3 |
Máy lắc |
Máy |
2 |
|
|
4 |
4 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
5 |
5 |
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Chiếc |
5 |
|
|
6 |
6 |
Máy cất nước |
Máy |
1 |
|
|
7 |
7 |
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
5 |
|
|
8 |
8 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
|
|
9 |
9 |
Tủ ấm |
Chiếc |
3 |
|
|
10 |
10 |
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
3 |
|
|
11 |
11 |
Tủ lạnh âm sâu |
Chiếc |
2 |
|
|
12 |
12 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
13 |
1 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
30 |
|
|
14 |
2 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Chiếc |
2 |
|
|
15 |
3 |
Cáng có xe đẩy |
Chiếc |
2 |
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa khác |
|
|
||
|
16 |
1 |
Máy Laser YAG (các loại) |
Máy |
2 |
|
|
17 |
2 |
Máy đốt Plasma |
Máy |
2 |
|
|
18 |
3 |
Máy điện di (các loại) |
Máy |
2 |
|
|
19 |
4 |
Máy ánh sáng sinh học |
Máy |
2 |
|
|
20 |
5 |
Máy quang trị liệu UVA, UVB |
Máy |
3 |
|
|
21 |
6 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
3 |
|
|
22 |
7 |
Máy Laser CO2 Fractional |
Máy |
1 |
|
|
23 |
8 |
Máy RF vi điểm |
Máy |
1 |
|
|
24 |
9 |
Máy triệt lông IPL |
Máy |
1 |
|
|
25 |
10 |
Máy Laser He-Ne |
Máy |
2 |
|
|
26 |
11 |
Máy chụp, phân tích da |
Máy |
2 |
|
|
27 |
12 |
Máy soi da |
Máy |
3 |
|
|
28 |
13 |
Máy Laser Diode |
Máy |
1 |
|
|
29 |
14 |
Máy hút khói |
Máy |
3 |
|
|
30 |
15 |
Máy hút dịch |
Máy |
1 |
|
|
31 |
16 |
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
2 |
|
|
32 |
17 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
2 |
|
|
33 |
18 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
5 |
|
|
34 |
19 |
Máy Oxyjet |
Máy |
1 |
|
|
35 |
20 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
36 |
21 |
Hệ thống máy xét nghiệm dị ứng |
Hệ thống |
1 |
|
|
37 |
22 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Cái |
1 |
|
|
38 |
23 |
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
1 |
|
|
39 |
24 |
Máy chụp phân tích da |
Cái |
1 |
|
|
40 |
25 |
Đèn wood cầm tay |
Chiếc |
5 |
|
|
41 |
26 |
Máy Laser màu (Pulsed Dye Laser) |
Máy |
1 |
|
|
XXIV. TRUNG TÂM CẤP CỨU 115 HẢI PHÒNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy thở |
Máy |
22 |
|
|
2 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
22 |
|
|
3 |
|
Bơm tiêm điện |
Cái |
22 |
|
|
4 |
|
Máy điện tim |
Máy |
22 |
|
|
5 |
|
Máy truyền dịch |
Máy |
22 |
|
|
6 |
|
Máy phá rung tim |
Máy |
22 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy hút dịch |
Máy |
22 |
|
|
2 |
|
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
2 |
|
|
3 |
|
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
2 |
|
|
4 |
|
Máy phun hóa chất khử trùng |
Máy |
3 |
|
|
5 |
|
Máy tạo oxy |
Máy |
7 |
|
|
6 |
|
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu |
Máy |
10 |
|
|
7 |
|
Cáng có xe đẩy |
Cái |
17 |
|
|
8 |
|
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
22 |
|
|
9 |
|
Đèn đặt nội khí quản (các loại) |
Chiếc |
22 |
|
|
10 |
|
Máy rửa khử trùng dụng cụ |
Máy |
1 |
|
|
XXV. TRUNG TÂM PHÁP Y HẢI PHÒNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
3 |
|
Máy điện tim |
Máy |
1 |
|
|
4 |
|
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
6 |
|
Bàn mổ |
Cái |
2 |
|
|
7 |
|
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Bàn khám sản khoa |
Cái |
1 |
|
|
3 |
|
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
1 |
|
|
4 |
|
Bộ khoan, cưa xương đa năng |
Bộ |
3 |
|
|
5 |
|
Bộ dụng cụ mổ tử thi |
Cái |
2 |
|
|
6 |
|
Kính hiển vi |
Cái |
1 |
|
|
7 |
|
Tủ + hộp đựng tiêu bản |
Cái |
1 |
|
|
8 |
|
Tủ lạnh lưu giữ bệnh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
9 |
|
Tủ lạnh lưu giữ xác |
Cái |
2 |
|
|
10 |
|
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
3 |
|
|
11 |
|
Xe đẩy - băng ca |
Cái |
2 |
|
|
12 |
|
Máy tách chiết ADN |
Máy |
1 |
|
|
13 |
|
Máy realtime PCR |
Máy |
1 |
|
|
14 |
|
Máy ly tâm (các loại) |
Máy |
3 |
|
|
15 |
|
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
16 |
|
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Cái |
1 |
|
|
17 |
|
Tủ hút khí độc |
Cái |
3 |
|
|
18 |
|
Bể ổn nhiệt |
Cái |
1 |
|
|
19 |
|
Bể rửa siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
20 |
|
Block gia nhiệt |
Cái |
1 |
|
|
21 |
|
Máy điện di |
Máy |
1 |
|
|
22 |
|
Máy lắc ổn nhiệt |
Máy |
1 |
|
|
23 |
|
Thiết bị soi gel |
Cái |
1 |
|
|
24 |
|
Bộ pipet các loại |
Bộ |
3 |
|
|
25 |
|
Cân phân tích điện tử |
Cái |
1 |
|
|
26 |
|
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
1 |
|
|
27 |
|
Hệ thống lọc nước siêu sạch |
Hệ thống |
1 |
|
|
28 |
|
Lò vi sóng |
Cái |
2 |
|
|
29 |
|
Máy đo nồng độ ADN |
Máy |
1 |
|
|
30 |
|
Máy giải trình tự gene |
Máy |
1 |
|
|
31 |
|
Tủ thao tác PCR |
Cái |
1 |
|
|
32 |
|
Máy quang phổ tử ngoại |
Máy |
1 |
|
|
33 |
|
Máy sắc ký khí |
Máy |
1 |
|
|
34 |
|
Tủ ấm |
Cái |
1 |
|
|
35 |
|
Bể rửa siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
36 |
|
Hệ thống sắc ký khối phổ GCMS |
Hệ thống |
1 |
|
|
37 |
|
Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao |
Hệ thống |
1 |
|
|
38 |
|
Cân kỹ thuật |
Cái |
1 |
|
|
39 |
|
Máy chiết pha (các loại) |
Máy |
1 |
|
|
40 |
|
Máy sinh khí ni tơ |
Máy |
1 |
|
|
41 |
|
Máy làm khô bằng ni tơ |
Máy |
1 |
|
|
42 |
|
Máy chuyển bệnh phẩm |
Máy |
1 |
|
|
43 |
|
Máy cắt tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
44 |
|
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
45 |
|
Máy cố định tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
46 |
|
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
47 |
|
Máy đúc mô bệnh phẩm |
Máy |
1 |
|
|
48 |
|
Bàn thí nghiệm có Lavabor |
Cái |
9 |
|
|
49 |
|
Bể duỗi mô |
Cái |
1 |
|
|
50 |
|
Thiết bị hơ tiêu bản |
Cái |
1 |
|
|
51 |
|
Máy phun hoá chất khử trùng |
Máy |
1 |
|
|
52 |
|
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
1 |
|
|
53 |
|
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
1 |
|
|
54 |
|
Đèn cò |
Cái |
1 |
|
|
55 |
|
Bộ dụng cụ khám xâm hại tình dục |
Bộ |
2 |
|
|
56 |
|
Bàn khám bệnh |
Cái |
2 |
|
|
57 |
|
Bộ dụng cụ khám mắt |
Bộ |
2 |
|
|
58 |
|
Bộ dụng cụ khám tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
59 |
|
Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
60 |
|
Bộ dụng cụ khám thần kinh |
Bộ |
2 |
|
|
61 |
|
Bộ dụng cụ khám tổng quát gồm: máy đo huyết áp, nhiệt kế, thước dây, cân nặng có thước đo chiều cao |
Bộ |
2 |
|
|
62 |
|
Đèn đọc phim X-quang |
Cái |
1 |
|
|
63 |
|
Máy đo khí độc cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
64 |
|
Bộ dụng cụ giám định hài cốt |
Bộ |
1 |
|
|
65 |
|
Bàn để dụng cụ khám bệnh |
Cái |
1 |
|
|
XXVI. TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH Y KHOA HẢI PHÒNG |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Máy điện tim |
Máy |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Bộ phim mẫu bệnh bụi phổi |
Bộ |
1 |
|
|
2 |
|
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
4 |
|
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
1 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
1 |
|
|
XXVII. TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT HẢI PHÒNG |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
|
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Siêu âm |
|
|
|
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
5 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
6 |
|
|
6 |
|
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
7 |
|
Máy điện tim |
Máy |
3 |
|
|
8 |
|
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
9 |
|
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
10 |
|
Máy soi cổ tử cung |
Chiếc |
5 |
|
|
11 |
|
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Tủ âm sâu |
Chiếc |
23 |
|
|
2 |
|
Tủ bảo ôn 2-80C |
Chiếc |
5 |
|
|
3 |
|
Tủ ấm |
Chiếc |
34 |
|
|
4 |
|
Tủ ấm CO2 |
Chiếc |
4 |
|
|
5 |
|
Tủ ấm lạnh |
Chiếc |
2 |
|
|
6 |
|
Tủ sấy (các loại) |
Chiếc |
23 |
|
|
7 |
|
Máy đếm khuẩn lạc |
Chiếc |
6 |
|
|
8 |
|
Cân kỹ thuật |
Chiếc |
12 |
|
|
9 |
|
Bộ lọc hút chân không |
Bộ |
18 |
|
|
10 |
|
Máy đồng nhất mẫu |
Chiếc |
7 |
|
|
11 |
|
Tủ an toàn sinh học (các loại) |
Chiếc |
15 |
|
|
12 |
|
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Chiếc |
41 |
|
|
13 |
|
Máy rửa siêu âm |
Chiếc |
7 |
|
|
14 |
|
Máy cất nước các loại |
Chiếc |
10 |
|
|
15 |
|
Máy lọc nước khử ion |
Chiếc |
4 |
|
|
16 |
|
Máy hấp tiệt trùng |
Chiếc |
13 |
|
|
17 |
|
Kính hiển vi (các loại) |
Chiếc |
40 |
|
|
18 |
|
Máy trộn Vortex |
Chiếc |
15 |
|
|
19 |
|
Máy đo pH |
Chiếc |
15 |
|
|
20 |
|
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
6 |
|
|
21 |
|
Hệ thống PCR |
Hệ thống |
8 |
|
|
22 |
|
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
8 |
|
|
23 |
|
Tủ thao tác PCR |
Chiếc |
12 |
|
|
24 |
|
Máy điện di |
Chiếc |
3 |
|
|
25 |
|
Máy đọc gel |
Chiếc |
1 |
|
|
26 |
|
Máy làm đá vẩy |
Chiếc |
2 |
|
|
27 |
|
Máy quang phổ kế |
Chiếc |
2 |
|
|
28 |
|
Máy ly tâm các loại |
Chiếc |
30 |
|
|
29 |
|
Thiết bị xử lý sự cố khẩn cấp |
Chiếc |
10 |
|
|
30 |
|
Máy khuấy từ gia nhiệt |
Chiếc |
10 |
|
|
31 |
|
Máy nghiền mẫu |
Chiếc |
6 |
|
|
32 |
|
Máy ủ và đọc kết quả chỉ thị sinh học dùng trong tiệt khuẩn dụng cụ |
Chiếc |
3 |
|
|
33 |
|
Máy xét nghiệm Hemoglobin |
Chiếc |
2 |
|
|
34 |
|
Máy lắc trộn |
Chiếc |
13 |
|
|
35 |
|
Pipetman 8 kênh |
Bộ |
8 |
|
|
36 |
|
Máy spindown |
Chiếc |
5 |
|
|
37 |
|
Máy ủ nhiệt khô |
Chiếc |
5 |
|
|
38 |
|
Máy ủ nhiệt ướt |
Chiếc |
2 |
|
|
39 |
|
Thiết bị chưng cất đạm |
Chiếc |
5 |
|
|
40 |
|
Máy phá mẫu đạm |
Chiếc |
3 |
|
|
41 |
|
Cân phân tích |
Chiếc |
9 |
|
|
42 |
|
Hệ thống sắc ký khí |
Hệ thống |
1 |
|
|
43 |
|
Lò vi sóng phá mẫu kim loại |
Chiếc |
3 |
|
|
44 |
|
Quang phổ kế phân tử UV-VIS (Quang phổ tử ngoại khả kiến) |
Chiếc |
5 |
|
|
45 |
|
Máy chiết béo |
Chiếc |
5 |
|
|
46 |
|
Thiết bị hút hơi khí độc |
Chiếc |
7 |
|
|
47 |
|
Thiết bị cất quay chân không |
Chiếc |
5 |
|
|
48 |
|
Bộ cất cồn |
Bộ |
3 |
|
|
49 |
|
Máy lọc khí và hơi |
Chiếc |
1 |
|
|
50 |
|
Máy đo độ ẩm ngũ cốc |
Chiếc |
2 |
|
|
51 |
|
Bộ thiết bị lấy mẫu không khí |
Chiếc |
41 |
|
|
52 |
|
Máy đo độ nhớt |
Chiếc |
1 |
|
|
53 |
|
Máy đo độ cồn |
Chiếc |
3 |
|
|
54 |
|
Tỷ trọng kế các cỡ |
Bộ |
2 |
|
|
55 |
|
Máy đo độ đục |
Chiếc |
5 |
|
|
56 |
|
Máy đo oxy hoà tan |
Chiếc |
3 |
|
|
57 |
|
Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BOD |
Chiếc |
3 |
|
|
58 |
|
Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh COD |
Chiếc |
3 |
|
|
59 |
|
Máy phân tích nước tự động (Máy đo nhanh các chỉ tiêu nước) |
Chiếc |
8 |
|
|
60 |
|
Máy đo Clo dư trong nước |
Chiếc |
6 |
|
|
61 |
|
Lò nung |
Chiếc |
4 |
|
|
62 |
|
Tủ an toàn hoá chất |
Chiếc |
3 |
|
|
63 |
|
Bộ chiết mẫu pha rắn tự động |
Bộ |
3 |
|
|
64 |
|
Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) |
Chiếc |
4 |
|
|
65 |
|
Sắc ký lỏng cao áp (HPLC) |
Chiếc |
2 |
|
|
66 |
|
Hệ thống sắc ký lỏng 2 lần khối phổ (LC-MS/MS) |
Hệ thống |
2 |
|
|
67 |
|
Hệ thống sắc ký lỏng ion |
Hệ thống |
1 |
|
|
68 |
|
Hệ thống sắc ký khí khối phổ (GC/MS) |
Hệ thống |
1 |
|
|
69 |
|
Hệ thống ICP-MS |
Hệ thống |
3 |
|
|
70 |
|
Máy chuẩn độ điện thế |
Chiếc |
1 |
|
|
71 |
|
Máy đo độ dẫn |
Chiếc |
4 |
|
|
72 |
|
Bộ lấy mẫu nước, chất lỏng |
Bộ |
3 |
|
|
73 |
|
Bộ rây các cỡ |
Bộ |
2 |
|
|
74 |
|
Hốt hút độc |
Chiếc |
9 |
|
|
75 |
|
Bể cách thủy |
Chiếc |
9 |
|
|
76 |
|
Phễu lọc hút chân không |
Chiếc |
3 |
|
|
77 |
|
Bộ khoan nút |
Bộ |
2 |
|
|
78 |
|
Máy nghiền mẫu ướt |
Chiếc |
2 |
|
|
79 |
|
Bộ phim mẫu bệnh bụi phổi |
Bộ |
2 |
|
|
80 |
|
Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi bông |
Hệ thống |
3 |
|
|
81 |
|
Hệ thống kho lạnh |
Hệ thống |
1 |
|
|
82 |
|
Máy chia môi trường |
Chiếc |
2 |
|
|
83 |
|
Máy đo CO2 cầm tay |
Chiếc |
2 |
|
|
84 |
|
Máy đo độ đường |
Chiếc |
2 |
|
|
85 |
|
Máy đo phóng xạ |
Chiếc |
5 |
|
|
86 |
|
Hệ thống phổ phóng xạ alpha, beta |
Hệ thống |
1 |
|
|
87 |
|
Bể ổn nhiệt |
Cái |
3 |
|
|
88 |
|
Thiết bị định vị vệ tinh |
Bộ |
2 |
|
|
89 |
|
Máy xét nghiệm HbA1C |
Chiếc |
2 |
|
|
90 |
|
Máy xét nghiệm máu lắng |
Chiếc |
2 |
|
|
91 |
|
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Chiếc |
7 |
|
|
92 |
|
Máy xông khí dung |
Máy |
2 |
|
|
93 |
|
Máy đo độ loãng xương |
Chiếc |
4 |
|
|
94 |
|
Máy xét nghiệm CD4 |
Chiếc |
2 |
|
|
95 |
|
Máy sinh hiển vi |
Cái |
1 |
|
|
96 |
|
Máy đo khúc xạ |
Chiếc |
1 |
|
|
97 |
|
Bộ thử sắc giác |
Bộ |
1 |
|
|
98 |
|
Thước đo nhân trắc kiểu Martin |
Chiếc |
2 |
|
|
99 |
|
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
4 |
|
|
100 |
|
Bộ khám răng miệng học sinh |
Bộ |
2 |
|
|
101 |
|
Bộ khám tai mũi họng |
Bộ |
4 |
|
|
102 |
|
Ghế nha khoa |
Chiếc |
3 |
|
|
103 |
|
Máy soi mao mạch |
Chiếc |
2 |
|
|
104 |
|
Máy đo lớp mỡ dưới da |
Chiếc |
2 |
|
|
105 |
|
Máy đo thính lực (các loại) |
Chiếc |
9 |
|
|
106 |
|
Máy đo nhĩ lượng |
Chiếc |
2 |
|
|
107 |
|
Buồng đo thính lực |
Chiếc |
2 |
|
|
108 |
|
Máy đo chức năng hô hấp |
Chiếc |
7 |
|
|
109 |
|
Máy xét nghiệm huyết học |
Chiếc |
8 |
|
|
110 |
|
Máy đo liều sinh vật |
Chiếc |
4 |
|
|
111 |
|
Bộ thử áp bì chuẩn. |
Bộ |
4 |
|
|
112 |
|
Máy soi da |
Chiếc |
4 |
|
|
113 |
|
Máy đo pH da |
Chiếc |
5 |
|
|
114 |
|
Dụng cụ đo cong vẹo cột sống |
Chiếc |
2 |
|
|
115 |
|
Máy đo chỉ số mỡ cơ thể |
Chiếc |
2 |
|
|
116 |
|
Máy siêu âm mắt |
Chiếc |
1 |
|
|
117 |
|
Đèn soi đáy mắt |
Chiếc |
5 |
|
|
118 |
|
Mô hình giảng sơ cấp cứu |
Bộ |
4 |
|
|
119 |
|
Máy đo nhãn áp cầm tay |
Cái |
4 |
|
|
120 |
|
Máy đo ánh sáng (máy đo cường độ ánh sáng) |
Máy |
12 |
|
|
121 |
|
Máy đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) |
Máy |
8 |
|
|
122 |
|
Máy đo bức xạ nhiệt |
Máy |
5 |
|
|
123 |
|
Máy đo bức xạ tia tử ngoại |
Máy |
4 |
|
|
124 |
|
Máy đo điện từ trường tần số cao |
Máy |
4 |
|
|
125 |
|
Máy đo điện từ trường tần số công nghiệp |
Máy |
4 |
|
|
126 |
|
Máy đo ồn có phân tích giải tần |
Chiếc |
7 |
|
|
127 |
|
Máy đo ồn cá nhân |
Chiếc |
10 |
|
|
128 |
|
Máy đo khí độc đa chỉ tiêu hiện số |
Chiếc |
7 |
|
|
129 |
|
Máy đo bụi toàn phần hiện số |
Chiếc |
5 |
|
|
130 |
|
Máy đo bụi cá nhân |
Chiếc |
10 |
|
|
131 |
|
Máy đo độ rung có phân tích dải tần |
Chiếc |
4 |
|
|
132 |
|
Máy đo phản xạ thị vận động |
Chiếc |
2 |
|
|
133 |
|
Máy đếm bụi hạt phòng sạch |
Chiếc |
2 |
|
|
134 |
|
Máy phun hóa chất |
Chiếc |
32 |
|
|
135 |
|
Máy phun tồn lưu hóa chất (Máy phun hóa chất hạt to) |
Chiếc |
12 |
|
|
136 |
|
Bộ điều tra côn trùng |
Bộ |
12 |
|
|
137 |
|
Bộ dụng cụ xét nghiệm KATO-KATZ |
Bộ |
8 |
|
|
138 |
|
Bộ thử tồn lưu |
Bộ |
4 |
|
|
139 |
|
Máy đếm ký sinh trùng sốt rét |
Chiếc |
10 |
|
|
140 |
|
Bộ thử nhạy cảm hóa chất |
Bộ |
4 |
|
|
141 |
|
Kính lúp 2 mắt |
Chiếc |
8 |
|
|
142 |
|
Tủ bảo quản vắc xin |
Chiếc |
40 |
|
|
143 |
|
Tủ cấp đông chuyên dùng |
Chiếc |
4 |
|
|
144 |
|
Hòm lạnh bảo quản vắc xin |
Chiếc |
19 |
|
|
145 |
|
Máy xét nghiệm đếm tế bào |
Cái |
4 |
|
|
146 |
|
Máy X-quang chụp vú Mammongraphy |
Cái |
2 |
|
|
147 |
|
Máy rửa phim |
Cái |
1 |
|
|
148 |
|
Máy xét nghiệm tế bào ThinPrep |
Cái |
3 |
|
|
149 |
|
Máy đếm tinh trùng |
Cái |
1 |
|
|
150 |
|
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
3 |
|
|
151 |
|
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
1 |
|
|
152 |
|
Máy nghe tim thai |
Cái |
1 |
|
|
153 |
|
Máy đốt cổ tử cung |
Cái |
3 |
|
|
154 |
|
Máy siêu âm bàn đẩy |
Máy |
1 |
|
|
155 |
|
Máy siêu âm 4D/5D |
Máy |
1 |
|
|
156 |
|
Hệ thống máy xét nghiệm nước Quanti-tray |
Hệ thống |
1 |
|
|
157 |
|
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
158 |
|
Máy in phim |
Máy |
1 |
|
|
159 |
|
Máy cấy khuẩn làm kháng sinh đồ tự động |
Máy |
1 |
|
|
160 |
|
Máy chụp X-quang răng |
Máy |
1 |
|
|
161 |
|
Hệ thống tách chiết DNA/RNA/Protein tự động |
Hệ thống |
6 |
|
|
162 |
|
Hệ thống xét nghiệm Realtime tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
163 |
|
Vòi sen cấp cứu + Vòi rửa mắt cấp cứu |
Cái |
14 |
|
|
164 |
|
Thiết bị kiểm tra tủ an toàn sinh học cấp II |
Bộ |
1 |
|
|
165 |
|
Đèn đọc phim |
Chiếc |
4 |
|
|
166 |
|
Bộ thử nghiệm lẩy da |
Bộ |
2 |
|
|
167 |
|
Thiết bị đo lực bóp tay |
Cái |
4 |
|
|
168 |
|
Thiết bị đo lực kéo thân |
Cái |
2 |
|
|
169 |
|
Thiết bị đo tần số nhịp tim cá nhân trong lao động |
Cái |
10 |
|
|
170 |
|
Hệ thống thổi khô bằng khí ni tơ |
Cái |
2 |
|
|
171 |
|
Thiết bị xử lý mẫu hóa chất bảo vệ thực vật |
Cái |
2 |
|
|
172 |
|
Thiết bị xử lý mẫu phân tích nhóm hóa chất |
Cái |
2 |
|
|
173 |
|
Hệ thống thiết bị phân tích dòng liên tục |
Cái |
2 |
|
|
174 |
|
Máy siêu âm xách tay |
Hệ thống |
4 |
|
|
175 |
|
Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số máy X- quang chụp vú Mammongraphy |
Máy |
1 |
|
|
176 |
|
Máy Doppler tim thai |
Máy |
2 |
|
|
177 |
|
Máy đo bụi hô hấp hiện số |
Máy |
6 |
|
|
178 |
|
Bộ test da |
Máy |
2 |
|
|
179 |
|
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
180 |
|
Máy quay chuẩn HD |
Máy |
5 |
|
|
181 |
|
Máy ảnh chuyên nghiệp |
Máy |
5 |
|
|
182 |
|
Máy quay phòng dựng hình |
Máy |
1 |
|
|
183 |
|
Bộ dựng hình phi tuyến |
Bộ |
1 |
|
|
184 |
|
Hệ thống xét nghiệm Elisa tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
185 |
|
Máy đóng môi trường |
Máy |
1 |
|
|
186 |
|
Lò phá mẫu nhiệt |
Chiếc |
2 |
|
|
187 |
|
Thiết bị đo tổng hoạt độ phóng xạ Alpha, Beta trong nước |
Chiếc |
1 |
|
|
188 |
|
Máy đếm tế bào máu |
Máy |
1 |
|
|
189 |
|
Máy cấy mẫu và pha loãng tự động |
Máy |
2 |
|
|
190 |
|
Máy nuôi cấy định danh vi khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
191 |
|
Máy đo tổng chất rắn hòa tan |
Máy |
4 |
|
|
192 |
|
Nồi cách dầu |
Chiếc |
1 |
|
|
193 |
|
Máy tách chiết tự động |
Máy |
3 |
|
|
194 |
|
Nhiệt kế hai đầu dò |
Chiếc |
5 |
|
|
195 |
|
Bộ qủa cân chuẩn |
Bộ |
2 |
|
|
196 |
|
Nhiệt ẩm kế |
Chiếc |
12 |
|
|
197 |
|
Hệ thống ghi và phân tích |
Hệ thống |
1 |
|
|
198 |
|
Máy xay đá |
Máy |
1 |
|
|
199 |
|
Tủ vô trùng |
Chiếc |
1 |
|
|
200 |
|
Máy pha loãng môi trường |
Máy |
1 |
|
|
201 |
|
Bàn cân chống dung 2 vị trí |
Chiếc |
2 |
|
|
202 |
|
Máy nhuộm Gram tự động |
Máy |
1 |
|
|
203 |
|
Máy quang phổ |
Chiếc |
1 |
|
|
204 |
|
Máy chuẩn độ điện thế tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
205 |
|
Nhiệt kế tự ghi |
Cái |
4 |
|
|
206 |
|
Bàn thí nghiệm cảm quan |
Chiếc |
1 |
|
|
207 |
|
Hệ thống rửa dụng cụ thủy tinh |
Hệ thống |
1 |
|
|
208 |
|
Hệ thống sắc ký khí khối phổ hai lần |
Hệ thống |
2 |
|
|
209 |
|
Bình ủ kỵ khí |
Chiếc |
1 |
|
|
210 |
|
Trợ pipet |
Chiếc |
20 |
|
|
211 |
|
Cân đo chiều cao BMI bán tự động |
cái |
12 |
|
|
212 |
|
Hệ thống ICP- MS kết nối HPLC |
Hệ thống |
1 |
|
|
213 |
|
Hệ thống giải trình tự Gen |
Cái |
1 |
|
|
214 |
|
Máy tách chiết tế bào |
Cái |
1 |
|
|
215 |
|
Hệ thống máy xét nghiệm dị ứng |
Hệ thống |
1 |
|
|
216 |
|
Máy phân tích TOC |
Cái |
1 |
|
|
217 |
|
Hệ thống xe chụp X-quang kỹ thuật số lưu động |
Hệ thống |
1 |
|
|
XXVIII. TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
|||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Bàn cân chống rung |
Cái |
12 |
|
|
2 |
|
Bàn thí nghiệm |
Cái |
15 |
|
|
3 |
|
Bàn sấy lame |
Cái |
1 |
|
|
4 |
|
Bể điều nhiệt |
Cái |
9 |
|
|
5 |
|
Bể ổn nhiệt có lắc |
cái |
1 |
|
|
6 |
|
Bể siêu âm |
cái |
10 |
|
|
7 |
|
Bếp đun cách thủy |
cái |
10 |
|
|
8 |
|
Bộ cất cồn |
Bộ |
5 |
|
|
9 |
|
Bộ cất đạm |
Bộ |
2 |
|
|
10 |
|
Bộ chấm sắc ký bản mỏng |
Bộ |
10 |
|
|
11 |
|
Bộ chiết pha rắn |
Bộ |
7 |
|
|
12 |
|
Bộ định lượng Cyanyd |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
|
Bộ định lượng Phenol |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
|
Bộ đo tỷ trọng kế |
Bộ |
7 |
|
|
15 |
|
Bộ lọc màng vô khuẩn |
Bộ |
2 |
|
|
16 |
|
Bộ Micropipet |
Bộ |
10 |
|
|
17 |
|
Bộ phễu lọc máy hút chân không |
Bộ |
6 |
|
|
18 |
|
Bộ quả cân chuẩn |
Bộ |
9 |
|
|
19 |
|
Bộ thổi khí có gia nhiệt |
Bộ |
4 |
|
|
20 |
|
Bơm hút chân không |
cái |
7 |
|
|
21 |
|
Buồng cấy vi sinh |
cái |
1 |
|
|
22 |
|
Buồng đếm vi khuẩn |
cái |
1 |
|
|
23 |
|
Cân kỹ thuật |
Cái |
10 |
|
|
24 |
|
Cân phân tích (các loại) |
Chiếc |
23 |
|
|
25 |
|
Đèn soi UV |
Chiếc |
4 |
|
|
26 |
|
Hệ thống đo độ hòa tan kết nối sắc ký lỏng hiệu năng cao |
Hệ thống |
1 |
|
|
27 |
|
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
1 |
|
|
28 |
|
Hệ thống kiểm tra môi trường phòng sạch vi sinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
29 |
|
Hệ thống phòng sạch vi sinh |
Hệ thống |
5 |
|
|
30 |
|
Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) |
Hệ thống |
3 |
|
|
31 |
|
Hệ thống quang phổ huỳnh quang (RF) |
Hệ thống |
1 |
|
|
32 |
|
Hệ thống quang phổ phát xạ nguyên tử (OES) |
Hệ thống |
1 |
|
|
33 |
|
Hệ thống quang phổ Plasma ghép nối khối phổ (ICP/MS) |
Hệ thống |
3 |
|
|
34 |
|
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
2 |
|
|
35 |
|
Hệ thống sắc ký điện di mao quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
36 |
|
Hệ thống sắc ký điều chế |
Hệ thống |
1 |
|
|
37 |
|
Hệ thống sắc ký ion (IC) |
Hệ thống |
2 |
|
|
38 |
|
Hệ thống sắc ký khí (GC) |
Hệ thống |
3 |
|
|
39 |
|
Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ hai lần (GC/MS/MS) |
Hệ thống |
2 |
|
|
40 |
|
Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ một lần (GC/MS) |
Hệ thống |
1 |
|
|
41 |
|
Hệ thống sắc ký lỏng 2 lần ghép khối phổ (LC/MS/MS) |
Hệ thống |
3 |
|
|
42 |
|
Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) và các detector: mảng diod; huỳnh quang; khúc xạ; điện hóa, … |
Hệ thống |
12 |
|
|
43 |
|
Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng cao (UHPLC) |
Hệ thống |
2 |
|
|
44 |
|
Hệ thống xác định tồn dư SO2 |
Hệ thống |
1 |
|
|
45 |
|
Hệ thống sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao |
Hệ thống |
1 |
|
|
46 |
|
Hệ thống chiết béo tự động |
Cái |
2 |
|
|
47 |
|
Hệ thống cô quay chân không |
Hệ thống |
5 |
|
|
48 |
|
Hệ thống đổ môi trường tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
49 |
|
Hệ thống kiểm tra rò rỉ lọc màng lọc HEPA bằng phương pháp đo quang |
Hệ thống |
2 |
|
|
50 |
|
Hệ thống phá mẫu Kjehdahl + bộ hút hơi axit |
Hệ thống |
2 |
|
|
51 |
|
Hệ thống quang phổ hồng ngoại (IR) |
Hệ thống |
3 |
|
|
52 |
|
Hệ thống quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) |
Hệ thống |
11 |
|
|
53 |
|
Hệ thống rửa dụng cụ thủy tinh |
Hệ thống |
4 |
|
|
54 |
|
Khúc xạ kế tự động |
cái |
1 |
|
|
55 |
|
Kính hiển vi (các loại) |
cái |
12 |
|
|
56 |
|
Lò đo mẫu Graphit |
cái |
2 |
|
|
57 |
|
Lò nung |
cái |
8 |
|
|
58 |
|
Hệ thống cất nước |
Hệ thống |
16 |
|
|
59 |
|
Máy chấm sắc ký |
cái |
4 |
|
|
60 |
|
Máy chuẩn độ điện thế |
cái |
4 |
|
|
61 |
|
Máy chuẩn độ Karl fischer |
cái |
5 |
|
|
62 |
|
Máy cắt vi phẫu |
cái |
3 |
|
|
63 |
|
Máy đo ánh sáng |
cái |
1 |
|
|
64 |
|
Máy đo áp suất không khí |
cái |
1 |
|
|
65 |
|
Máy đo cấp độ gió |
cái |
1 |
|
|
66 |
|
Máy đo cường độ UV |
cái |
1 |
|
|
67 |
|
Máy đo điểm chảy |
cái |
2 |
|
|
68 |
|
Máy đo độ đục |
cái |
3 |
|
|
69 |
|
Máy đo độ mặn |
cái |
1 |
|
|
70 |
|
Máy đo độ nhớt |
cái |
1 |
|
|
71 |
|
Máy đo độ ồn |
cái |
1 |
|
|
72 |
|
Máy đo pH |
cái |
16 |
|
|
73 |
|
Máy đo vi khí hậu |
cái |
1 |
|
|
74 |
|
Máy đo vòng vô khuẩn |
cái |
2 |
|
|
75 |
|
Máy dập mẫu |
Cái |
5 |
|
|
76 |
|
Máy đếm hạt bụi |
Cái |
2 |
|
|
77 |
|
Máy đo độ dẫn |
Cái |
2 |
|
|
78 |
|
Máy đo nội độc tố vi khuẩn |
Cái |
2 |
|
|
79 |
|
Máy đo phóng xạ Alpha Beta |
Cái |
2 |
|
|
80 |
|
Máy lấy mẫu vi sinh không khí |
Cái |
2 |
|
|
81 |
|
Máy phá mẫu vi sóng |
Chiếc |
5 |
|
|
82 |
|
Máy phân cực kế |
Cái |
7 |
|
|
83 |
|
Máy quét TLC |
Cái |
2 |
|
|
84 |
|
Máy sinh khí Hydro (H2) |
Cái |
3 |
|
|
85 |
|
Máy thử độ cứng |
Cái |
2 |
|
|
86 |
|
Máy thử độ hòa tan |
Cái |
8 |
|
|
87 |
|
Máy thử độ mài mòn |
Cái |
2 |
|
|
88 |
|
Máy trộn mẫu |
Cái |
2 |
|
|
89 |
|
Nhiệt kế chuẩn |
Cái |
15 |
|
|
90 |
|
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
8 |
|
|
91 |
|
Thiết bị đếm tiểu phân trong dung dịch |
cái |
2 |
|
|
92 |
|
Máy đồng nhất mẫu |
cái |
4 |
|
|
93 |
|
Máy khuấy từ gia nhiệt |
cái |
7 |
|
|
94 |
|
Máy lắc |
cái |
32 |
|
|
95 |
|
Máy hút chân không |
cái |
12 |
|
|
96 |
|
Máy lọc nước siêu sạch |
cái |
4 |
|
|
97 |
|
Máy ly tâm |
cái |
12 |
|
|
98 |
|
Máy nghiền mẫu vi sinh |
cái |
2 |
|
|
99 |
|
Máy phân tích acid amin tự động |
cái |
1 |
|
|
100 |
|
Máy phân tích nhiệt |
cái |
1 |
|
|
101 |
|
Máy phân tích TOC |
cái |
1 |
|
|
102 |
|
Máy phun sắc ký lớp mỏng |
cái |
4 |
|
|
103 |
|
Máy đếm khuẩn lạc |
cái |
5 |
|
|
104 |
|
Máy thử độ rã của viên đạn, viên trứng |
cái |
1 |
|
|
105 |
|
Máy đo độ tan rã |
cái |
7 |
|
|
106 |
|
Máy xay mẫu |
cái |
1 |
|
|
107 |
|
Máy hấp tiệt trùng |
cái |
1 |
|
|
108 |
|
Thiết bị chiết Shoxlex |
cái |
4 |
|
|
109 |
|
Thiết bị khử ion của nước |
Bộ |
1 |
|
|
110 |
|
Thiết bị làm khô mẫu bằng Nitro |
cái |
1 |
|
|
111 |
|
Thiết bị sắc ký lớp mỏng có chụp ảnh |
cái |
2 |
|
|
112 |
|
Thiết bị tiệt trùng que cấy |
cái |
2 |
|
|
113 |
|
Tủ ấm (các loại) |
cái |
17 |
|
|
114 |
|
Tủ lạnh âm sâu |
cái |
4 |
|
|
115 |
|
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
7 |
|
|
116 |
|
Tủ bảo quản mẫu |
cái |
10 |
|
|
117 |
|
Tủ bảo quản kính hiển vi |
Cái |
2 |
|
|
118 |
|
Tủ hút khí độc |
cái |
10 |
|
|
119 |
|
Tủ đông |
Cái |
3 |
|
|
120 |
|
Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm |
Cái |
4 |
|
|
121 |
|
Tủ đựng hóa chất có lọc hấp thu |
Cái |
10 |
|
|
122 |
|
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
20 |
|
|
123 |
|
Tủ vi khí hậu |
Cái |
6 |
|
|
124 |
|
Vòi rửa mắt khẩn cấp |
Cái |
6 |
|
|
125 |
|
Bộ lọc vô khuẩn |
Bộ |
2 |
|
|
126 |
|
Hệ thống quang phổ phát xạ plasma cảm ứng cao tần (ICP-OES) |
Hệ thống |
2 |
|
|
127 |
|
Tủ lắc ổn nhiệt |
Cái |
2 |
|
|
XXIX. BỆNH VIỆN ĐA KHOA HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
9 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
6 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
6 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
6 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
3 |
|
|
|
c) |
Hệ thống CT-Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥1.5 Tesla |
Hệ thống |
3 |
||
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
4 |
||
|
5 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
9 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
14 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
6 |
||
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
6 |
||
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
150 |
||
|
9 |
Máy thở |
Máy |
163 |
||
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
28 |
||
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
216 |
||
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
444 |
||
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
444 |
||
|
14 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
28 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
24 |
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
28 |
||
|
16 |
Máy tim phổi nhân tạo |
Máy |
2 |
||
|
17 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
20 |
||
|
18 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
24 |
||
|
19 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
22 |
||
|
20 |
Bàn mổ |
Cái |
24 |
||
|
21 |
Máy điện tim |
Máy |
160 |
||
|
22 |
Máy điện não |
Máy |
3 |
||
|
23 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
20 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
7 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
24 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
||
|
25 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Máy |
7 |
||
|
26 |
Thiết bị xạ trị - y học hạt nhân |
|
|
||
|
|
a) |
Thiết bị xạ trị |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Thiết bị xạ hình |
Hệ thống |
2 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bàn, bảng |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bàn khám nội soi |
Cái |
5 |
|
|
2 |
2 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
2 |
|
|
3 |
3 |
Bàn khám tai mũi họng cao cấp |
Cái |
3 |
|
|
4 |
4 |
Bàn làm bột bó xương/Bàn bó bột |
Cái |
5 |
|
|
5 |
5 |
Bàn nắn xương |
Cái |
5 |
|
|
6 |
6 |
Bàn sinh + nạo thai 02 phần có nệm |
Cái |
5 |
|
|
7 |
7 |
Bàn sinh đa đăng sử dụng điện |
Cái |
5 |
|
|
8 |
8 |
Bàn tập phục hồi chức năng chi trên chi dưới |
Cái |
10 |
|
|
9 |
9 |
Bàn tiểu phẫu |
Bàn |
10 |
|
|
10 |
10 |
Bàn hơ tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
11 |
11 |
Bàn phẫu tích bệnh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
12 |
12 |
Bàn khám nghiệm tử thi |
Cái |
2 |
|
|
13 |
13 |
Bảng kiểm tra thị lực điện tử |
Cái |
5 |
|
|
|
Bể |
|
|
||
|
14 |
1 |
Bể cách thủy |
Cái |
2 |
|
|
15 |
2 |
Bể ngâm chân trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
16 |
3 |
Bể rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Cái |
2 |
|
|
17 |
4 |
Bể sục |
Cái |
2 |
|
|
18 |
5 |
Bể nhuộm tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
19 |
6 |
Bể căng tiêu bản (duỗi mô) |
Cái |
2 |
|
|
20 |
7 |
Bể ổn nhiệt |
Cái |
3 |
|
|
21 |
8 |
Block gia nhiệt |
Cái |
2 |
|
|
|
Bộ đèn |
|
|
||
|
22 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
Bộ |
55 |
|
|
23 |
2 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
5 |
|
|
24 |
3 |
Bộ đèn đặt nội khí quản khó |
Bộ |
2 |
|
|
|
Bộ đo, bộ dụng cụ |
|
|
||
|
25 |
1 |
Bộ đo nhãn áp |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
2 |
Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch |
Bộ |
5 |
|
|
27 |
3 |
Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch cho nhi |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
4 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
3 |
|
|
29 |
5 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ |
Bộ |
2 |
|
|
30 |
6 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng |
Bộ |
4 |
|
|
31 |
7 |
Bộ dụng cụ cắt amidal và nạo VA |
Bộ |
5 |
|
|
32 |
8 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
15 |
|
|
33 |
9 |
Bộ dụng cụ mổ vách ngăn mũi |
Bộ |
2 |
|
|
34 |
10 |
Bộ dụng cụ nâng xoang (kín + hở) |
Bộ |
2 |
|
|
35 |
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi họng |
Bộ |
3 |
|
|
36 |
12 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng mổ mở |
Bộ |
3 |
|
|
37 |
13 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản mở mở |
Bộ |
3 |
|
|
38 |
14 |
Bộ soi treo thanh quản ống cứng |
Bộ |
3 |
|
|
39 |
15 |
Bộ dụng cụ vi phẫu tai giữa |
Bộ |
3 |
|
|
40 |
16 |
Bộ dụng cụ khám khúc xạ |
Bộ |
2 |
|
|
41 |
17 |
Bộ dụng cụ khám mắt |
Bộ |
4 |
|
|
42 |
18 |
Bộ dụng cụ cắt mộng thịt mắt |
Bộ |
3 |
|
|
43 |
19 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt |
Bộ |
3 |
|
|
44 |
20 |
Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể |
Bộ |
5 |
|
|
45 |
21 |
Bộ dụng cụ mổ Glocom |
Bộ |
5 |
|
|
46 |
22 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật lệ đạo |
Bộ |
2 |
|
|
47 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng quặm |
Bộ |
2 |
|
|
48 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco |
Bộ |
3 |
|
|
49 |
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não |
Bộ |
5 |
|
|
50 |
26 |
Bộ dụng cụ cố định cổ các cỡ |
Bộ |
2 |
|
|
51 |
27 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh có khung cố định sọ não |
Bộ |
2 |
|
|
52 |
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Cái |
4 |
|
|
53 |
29 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch |
Bộ |
2 |
|
|
54 |
30 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực mở mở |
Bộ |
2 |
|
|
55 |
31 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi lồng ngực |
Bộ |
5 |
|
|
56 |
32 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thoát vị đĩa đệm |
Bộ |
3 |
|
|
57 |
33 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống |
Bộ |
3 |
|
|
58 |
34 |
Bộ dụng cụ đại phẫu |
Bộ |
20 |
|
|
59 |
35 |
Bộ dụng cụ trung phẫu |
Bộ |
30 |
|
|
60 |
36 |
Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng |
Bộ |
20 |
|
|
61 |
37 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa người lớn mổ mở |
Bộ |
5 |
|
|
62 |
38 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa nhi mở mở |
Bộ |
3 |
|
|
63 |
39 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
5 |
|
|
64 |
40 |
Bộ dụng cụ khám sản phụ khoa |
Bộ |
4 |
|
|
65 |
41 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa mở mử |
Bộ |
3 |
|
|
66 |
42 |
Bộ dụng cụ cắt tử cung đường bụng |
Bộ |
2 |
|
|
67 |
43 |
Bộ dụng cụ cắt tử cung đường dưới |
Bộ |
2 |
|
|
68 |
44 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
5 |
|
|
69 |
45 |
Bộ dụng cụ thông hơi vòi trứng |
Bộ |
2 |
|
|
70 |
46 |
Bộ dụng cụ sinh thiết dùng cho sản khoa |
Bộ |
2 |
|
|
71 |
47 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt, bàng quang |
Bộ |
4 |
|
|
72 |
48 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến mổ mở |
Bộ |
2 |
|
|
73 |
49 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu mổ mở |
Bộ |
3 |
|
|
74 |
50 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
5 |
|
|
75 |
51 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
5 |
|
|
76 |
52 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
5 |
|
|
77 |
53 |
Bộ dụng cụ cố định chi các cỡ |
Bộ |
5 |
|
|
78 |
54 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật khớp gối |
Bộ |
2 |
|
|
79 |
55 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật khớp háng |
Bộ |
2 |
|
|
80 |
56 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật khung chậu |
Bộ |
2 |
|
|
81 |
57 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp |
Bộ |
2 |
|
|
82 |
58 |
Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu |
Bộ |
3 |
|
|
83 |
59 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh ngoại biên |
Bộ |
2 |
|
|
84 |
60 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay |
Bộ |
3 |
|
|
85 |
61 |
Bộ phẫu tích bệnh phẩm |
Bộ |
2 |
|
|
86 |
62 |
Bộ dụng cụ khám nghiệm tử thi |
Bộ |
2 |
|
|
87 |
63 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tử thi người lớn |
Bộ |
2 |
|
|
88 |
64 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tử thi nhi |
Bộ |
1 |
|
|
89 |
65 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
4 |
|
|
90 |
66 |
Bộ Pipette các cỡ |
Bộ |
14 |
|
|
|
Bồn |
|
|
||
|
91 |
1 |
Bồn rửa tay tiệt trùng phẫu thuật viên |
Cái |
30 |
|
|
92 |
2 |
Bồn thủy trị liệu tắm xoáy massage toàn thân kết hợp điện xung |
Cái |
2 |
|
|
93 |
3 |
Bồn thủy trị liệu tứ chi |
Cái |
2 |
|
|
|
Cân |
|
|
||
|
94 |
1 |
Cân giường/ băng ca/ xe đẩy |
Cái |
3 |
|
|
95 |
2 |
Cân kỹ thuật 0,1g |
Cái |
2 |
|
|
96 |
3 |
Cân phân tích |
Cái |
2 |
|
|
97 |
4 |
Cân trẻ sơ sinh có thước đo chiều cao |
Cái |
2 |
|
|
|
Cưa |
|
|
||
|
98 |
1 |
Cưa bột |
Cái |
5 |
|
|
99 |
2 |
Cưa xương |
Cái |
5 |
|
|
100 |
3 |
Máy cưa cắt bột kết hợp máy hút |
Máy |
5 |
|
|
|
Đèn |
|
|
||
|
101 |
1 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
5 |
|
|
102 |
2 |
Đèn khám tai mũi họng |
Cái |
10 |
|
|
103 |
3 |
Đèn khe khám mắt |
Cái |
2 |
|
|
104 |
4 |
Đèn khe khám mắt có tích hợp camera |
Cái |
1 |
|
|
105 |
5 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
9 |
|
|
106 |
6 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
5 |
|
|
|
Ghế |
|
|
||
|
107 |
1 |
Ghế chạy thận nhân tạo |
Cái |
60 |
|
|
108 |
2 |
Ghế chiết tách và lấy máu tự động |
Cái |
50 |
|
|
109 |
3 |
Ghế máy nha khoa |
Cái |
21 |
|
|
110 |
4 |
Ghế xoay chuyên dùng trong khám tiền đình |
Cái |
2 |
|
|
|
Giường |
|
|
||
|
111 |
1 |
Giường bệnh nhân ≥ 2 tay quay |
Cái |
300 |
|
|
112 |
2 |
Giường bệnh nhân ≥ 3 chức năng |
Cái |
200 |
|
|
113 |
3 |
Giường cấp cứu hồi sức đa năng |
Cái |
200 |
|
|
114 |
4 |
Giường cấp cứu hồi sức điều khiển điện |
Cái |
150 |
|
|
115 |
5 |
Giường hồi sức nhi |
Cái |
3 |
|
|
116 |
6 |
Giường kéo cột sống |
Cái |
10 |
|
|
117 |
7 |
Giường khám tổng quát đa năng |
Cái |
50 |
|
|
118 |
8 |
Giường nội soi |
Cái |
30 |
|
|
119 |
9 |
Giường siêu âm |
Cái |
30 |
|
|
120 |
10 |
Giường sơ sinh |
Cái |
3 |
|
|
121 |
11 |
Giường tập vật lý trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
|
Kính |
|
|
||
|
122 |
1 |
Kính hiển vi 2 mắt |
Cái |
41 |
|
|
123 |
2 |
Kính hiển vi phẫu thuật (các loại) |
Cái |
9 |
|
|
|
Lồng ấp |
|
|
||
|
124 |
1 |
Giường sưởi ấm sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
125 |
2 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Cái |
5 |
|
|
126 |
3 |
Lồng ấp vận chuyển |
Cái |
2 |
|
|
|
Máy cắt - máy đốt |
|
|
||
|
127 |
1 |
Máy cắt đốt |
Máy |
2 |
|
|
128 |
2 |
Máy cắt đốt cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
129 |
3 |
Máy cắt đốt tai mũi họng |
Máy |
5 |
|
|
130 |
4 |
Máy cắt đốt thẩm mỹ |
Máy |
5 |
|
|
131 |
5 |
Máy cắt hút trong phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Máy |
2 |
|
|
132 |
6 |
Máy cắt tiêu bản |
Máy |
2 |
|
|
133 |
7 |
Máy cắt tiêu bản lạnh |
Máy |
1 |
|
|
134 |
8 |
Máy đốt khối u bằng vi sóng |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy lọc |
|
|
||
|
135 |
1 |
Máy lọc gan |
Máy |
2 |
|
|
136 |
2 |
Máy thận nhân tạo HDF - Online |
Máy |
10 |
|
|
137 |
3 |
Máy lọc màng bụng |
Máy |
30 |
|
|
138 |
4 |
Máy lọc và khử khuẩn không khí |
Máy |
12 |
|
|
139 |
5 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
5 |
|
|
140 |
6 |
Máy truyền máu |
Máy |
50 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
141 |
1 |
Máy điện cơ |
Máy |
2 |
|
|
142 |
2 |
Bồn đun parafin trị liệu |
Cái |
3 |
|
|
143 |
3 |
Hệ thống thủy trị liệu |
Cái |
5 |
|
|
144 |
4 |
Máy điện châm |
Máy |
33 |
|
|
145 |
5 |
Máy điện châm đa năng không dùng kim |
Máy |
3 |
|
|
146 |
6 |
Máy điện phân thuốc |
Máy |
20 |
|
|
147 |
7 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
2 |
|
|
148 |
8 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
2 |
|
|
149 |
9 |
Máy điều trị bằng sóng siêu âm |
Máy |
12 |
|
|
150 |
10 |
Máy điều trị bằng sóng siêu âm kết hợp kích thích điện |
Máy |
10 |
|
|
151 |
11 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích kết hợp điện xung điện phân |
Máy |
22 |
|
|
152 |
12 |
Máy điều trị bằng tia tử ngoại |
Máy |
2 |
|
|
153 |
13 |
Máy điều trị chứng khó nuốt |
Máy |
10 |
|
|
154 |
14 |
Máy điều trị da bằng sóng RF |
Máy |
2 |
|
|
155 |
15 |
Máy điều trị điện phân 2 kênh |
Máy |
5 |
|
|
156 |
16 |
Máy điều trị điện từ trường |
Máy |
2 |
|
|
157 |
17 |
Máy điều trị điện xung kết hợp siêu âm, giác hút chân không. |
Máy |
7 |
|
|
158 |
18 |
Máy điều trị dòng TENS |
Máy |
5 |
|
|
159 |
19 |
Máy điều trị giác hút chân không |
Máy |
5 |
|
|
160 |
20 |
Máy điều trị hạ thân nhiệt không xâm lấn |
Máy |
2 |
|
|
161 |
21 |
Máy điều trị hạ thân nhiệt xâm lấn |
Máy |
3 |
|
|
162 |
22 |
Máy điều trị hồng ngoại |
Máy |
20 |
|
|
163 |
23 |
Máy điều trị Ion |
Máy |
2 |
|
|
164 |
24 |
Máy điều trị khí áp lạnh |
Máy |
3 |
|
|
165 |
25 |
Máy điều trị kích thích phát âm |
Máy |
3 |
|
|
166 |
26 |
Máy điều trị Laser châm chiếu ngoài |
Máy |
10 |
|
|
167 |
27 |
Máy điều trị Laser công suất cao |
Máy |
2 |
|
|
168 |
28 |
Máy điều trị nhiệt |
Máy |
5 |
|
|
169 |
29 |
Máy điều trị nhiệt nóng lạnh |
Máy |
5 |
|
|
170 |
30 |
Máy điều trị nội nha |
Máy |
2 |
|
|
171 |
31 |
Máy điều trị oxy cao áp |
Máy |
5 |
|
|
172 |
32 |
Máy điều trị rung mát xa |
Máy |
10 |
|
|
173 |
33 |
Máy điều trị siêu âm đa tần kết hợp điện trị liệu và điện phân thuốc |
Máy |
10 |
|
|
174 |
34 |
Máy điều trị sóng giao thoa |
Máy |
5 |
|
|
175 |
35 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
11 |
|
|
176 |
36 |
Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser |
Máy |
2 |
|
|
177 |
37 |
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
2 |
|
|
178 |
38 |
Máy điều trị tật khúc xạ trong nhãn khoa và phụ kiện |
Máy |
2 |
|
|
179 |
39 |
Máy điều trị xung kích cho chứng liệt dương |
Máy |
2 |
|
|
180 |
40 |
Máy giác hút chân không trị liệu |
Máy |
3 |
|
|
181 |
41 |
Máy Laser CO2 điều trị |
Máy |
2 |
|
|
182 |
42 |
Máy nén ép trị liệu |
Máy |
5 |
|
|
183 |
43 |
Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Máy |
10 |
|
|
184 |
44 |
Máy sóng xung kích trị liệu |
Máy |
11 |
|
|
185 |
45 |
Máy vi sóng trị liệu |
Máy |
3 |
|
|
186 |
46 |
Máy tập nhược thị |
Máy |
4 |
|
|
187 |
47 |
Máy đốt tạo năng lượng sóng Radio frequency (điều trị rối loạn nhịp) |
Máy |
2 |
|
|
188 |
48 |
Máy chương trình phù hợp với máy tạo nhịp (lập trình máy tạo nhịp) |
Máy |
2 |
|
|
189 |
49 |
Máy lập trình và thử ngưỡng phù hợp với máy phá rung tự động |
Máy |
2 |
|
|
190 |
50 |
Hệ thống Rotablator (khoan cắt mảng vữa xơ mạch vành) |
Cái |
2 |
|
|
191 |
51 |
Máy điều trị da bằng IPL |
Máy |
2 |
|
|
192 |
52 |
Máy điện xung kết hợp giác hút chân không |
Máy |
5 |
|
|
193 |
53 |
Máy kích thích điện và điện phân kết hợp chẩn đoán điện cơ |
Máy |
5 |
|
|
194 |
54 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
12 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
195 |
1 |
Hệ thống đo thính lực + buồng đo |
Hệ thống |
2 |
|
|
196 |
2 |
Máy đo áp lực hậu môn trực tràng |
Máy |
2 |
|
|
197 |
3 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
3 |
|
|
198 |
4 |
Máy đo độ dãn cơ |
Máy |
5 |
|
|
199 |
5 |
Máy đo độ dẫn điện |
Máy |
5 |
|
|
200 |
6 |
Máy đo độ dẫn điện, nhiệt độ trong dịch lọc |
Máy |
5 |
|
|
201 |
7 |
Máy đo độ lác |
Máy |
1 |
|
|
202 |
8 |
Máy đo khúc xạ giác mạc |
Máy |
2 |
|
|
203 |
9 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
3 |
|
|
204 |
10 |
Máy đo mức tiêu hao năng lượng |
Máy |
2 |
|
|
205 |
11 |
Máy đo ngưỡng đau |
Máy |
2 |
|
|
206 |
12 |
Máy đo nhãn áp không tiếp xúc |
Máy |
2 |
|
|
207 |
13 |
Máy đo nhĩ lượng |
Máy |
2 |
|
|
208 |
14 |
Máy đo niệu dòng đồ |
Máy |
2 |
|
|
209 |
15 |
Máy đo niệu động học |
Máy |
2 |
|
|
210 |
16 |
Máy đo thân nhiệt từ xa |
Máy |
3 |
|
|
211 |
17 |
Máy đo thị lực điện tử |
Máy |
2 |
|
|
212 |
18 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
|
|
213 |
19 |
Máy đo cung lượng tim |
Máy |
2 |
|
|
214 |
20 |
Máy đo thị trường |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
215 |
1 |
Hệ thống Elisa bán tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
216 |
2 |
Hệ thống Elisa tự động |
Hệ thống |
3 |
|
|
217 |
3 |
Hệ thống hóa mô miễn dịch |
Hệ thống |
2 |
|
|
218 |
4 |
Hệ thống phân tích độc chất |
Hệ thống |
2 |
|
|
219 |
5 |
Hệ thống phân tích tinh trùng |
Hệ thống |
2 |
|
|
220 |
6 |
Hệ thống xét nghiệm acid nucleic |
Hệ thống |
2 |
|
|
221 |
7 |
Hệ thống xử lý mẫu xét nghiệm |
Hệ thống |
2 |
|
|
222 |
8 |
Máy cân lắc túi máu |
Máy |
50 |
|
|
223 |
9 |
Máy cấy máu tự động |
Máy |
2 |
|
|
224 |
10 |
Máy chẩn đoán HP qua hơi thở |
Máy |
4 |
|
|
225 |
11 |
Máy dán Barcode ống nghiệm tự động |
Máy |
5 |
|
|
226 |
12 |
Máy dán lamen tự động |
Máy |
1 |
|
|
227 |
13 |
Máy dàn tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
228 |
14 |
Máy đếm bách phân |
Máy |
2 |
|
|
229 |
15 |
Máy đếm khuẩn lạc tự động |
Máy |
2 |
|
|
230 |
16 |
Máy điện di mao quản |
Máy |
1 |
|
|
231 |
17 |
Máy điện di ngang |
Máy |
2 |
|
|
232 |
18 |
Máy định danh HLA |
Máy |
2 |
|
|
233 |
19 |
Máy định danh vi khuẩn |
Máy |
2 |
|
|
234 |
20 |
Máy định danh vi khuẩn nhanh |
Máy |
1 |
|
|
235 |
21 |
Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
Máy |
5 |
|
|
236 |
22 |
Máy định nhóm máu các loại |
Máy |
4 |
|
|
237 |
23 |
Máy đo Antiphospholipid tự động |
Máy |
2 |
|
|
238 |
24 |
Máy đo độ đục |
Máy |
2 |
|
|
239 |
25 |
Máy đo pH |
Máy |
2 |
|
|
240 |
26 |
Máy đúc bệnh phẩm |
Máy |
2 |
|
|
241 |
27 |
Hệ thống máy định nhóm máu các loại |
Cái |
2 |
|
|
242 |
28 |
Máy giải trình tự gen |
Máy |
2 |
|
|
243 |
29 |
Máy hàn dây túi máu |
Máy |
20 |
|
|
244 |
30 |
Máy huyết học bán tự động |
Máy |
2 |
|
|
245 |
31 |
Máy in cassete |
Máy |
2 |
|
|
246 |
32 |
Máy in lam kính |
Máy |
2 |
|
|
247 |
33 |
Máy lắc tiểu cầu |
Máy |
2 |
|
|
248 |
34 |
Máy lắc trộn |
Máy |
5 |
|
|
249 |
35 |
Máy ly tâm |
Máy |
30 |
|
|
250 |
36 |
Máy ly tâm lạnh |
Máy |
6 |
|
|
251 |
37 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Máy |
2 |
|
|
252 |
38 |
Máy nuôi cấy sinh vật kị khí |
Máy |
2 |
|
|
253 |
39 |
Máy PCR có Gradient |
Máy |
2 |
|
|
254 |
40 |
Máy phân phối môi trường |
Máy |
2 |
|
|
255 |
41 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
4 |
|
|
256 |
42 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
11 |
|
|
257 |
43 |
Máy xét nghiệm thành phần cơ thể |
Máy |
2 |
|
|
258 |
44 |
Máy phết lam tế bào tự động |
Máy |
2 |
|
|
259 |
45 |
Máy quang phổ định lượng DNA mức nano |
Máy |
2 |
|
|
260 |
46 |
Máy Realtime PCR |
Máy |
5 |
|
|
261 |
47 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
2 |
|
|
262 |
48 |
Máy tách chiết ADN/ARN |
Máy |
2 |
|
|
263 |
49 |
Máy tách chiết tế bào tự động |
Máy |
2 |
|
|
264 |
50 |
Máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
265 |
51 |
Máy xét nghiệm chức năng tiểu cầu |
Máy |
2 |
|
|
266 |
52 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
5 |
|
|
267 |
53 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
5 |
|
|
268 |
54 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
5 |
|
|
269 |
55 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
3 |
|
|
270 |
56 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
6 |
|
|
271 |
57 |
Máy xử lý mô tự động |
Máy |
2 |
|
|
272 |
58 |
Máy ly tâm ống 50ml |
Máy |
5 |
|
|
273 |
59 |
Máy vùi, đúc mô |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
274 |
1 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
Máy |
5 |
|
|
275 |
2 |
Máy rửa màng (quả) lọc |
Máy |
20 |
|
|
276 |
3 |
Máy rửa, sấy khô dây thở |
Máy |
4 |
|
|
|
Máy hút |
|
|
||
|
277 |
1 |
Hệ thống máy khoan cắt hút |
Hệ thống |
3 |
|
|
278 |
2 |
Máy hút dịch |
Máy |
200 |
|
|
279 |
3 |
Máy hút dịch liên tục áp lực thấp |
Máy |
100 |
|
|
280 |
4 |
Máy hút dịch trẻ em - sơ sinh |
Máy |
5 |
|
|
281 |
5 |
Máy hút dịch xách tay |
Máy |
20 |
|
|
282 |
6 |
Máy hút dịch vết thương VAC |
Máy |
20 |
|
|
|
Máy khoan |
|
|
||
|
283 |
1 |
Khoan xương sử dụng pin |
Cái |
20 |
|
|
284 |
2 |
Máy khoan cắt nạo mũi xoang |
Máy |
2 |
|
|
285 |
3 |
Máy khoan sọ não |
Máy |
5 |
|
|
286 |
4 |
Máy khoan xương đa năng |
Máy |
20 |
|
|
|
Máy kích thích |
|
|
||
|
287 |
1 |
Máy kích thích điện dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Máy |
2 |
|
|
288 |
2 |
Máy thăm dò kích thích trong buồng tim |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy Laser |
|
|
||
|
289 |
1 |
Máy đốt khối u bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
290 |
2 |
Máy Laser châm cứu |
Máy |
15 |
|
|
291 |
3 |
Máy Laser cường độ cao |
Máy |
2 |
|
|
292 |
4 |
Máy Laser điều trị các bệnh về da |
Máy |
2 |
|
|
293 |
5 |
Máy Laser dùng trong phẫu thuật nội soi |
Máy |
4 |
|
|
294 |
6 |
Máy Laser quang đông võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
295 |
7 |
Máy Laser thẩm mỹ |
Máy |
2 |
|
|
296 |
8 |
Máy Laser YAG nhãn khoa |
Máy |
1 |
|
|
297 |
9 |
Máy soi da liễu |
Máy |
2 |
|
|
|
Tủ - kệ |
|
|
||
|
298 |
1 |
Tủ ấm |
Cái |
3 |
|
|
299 |
2 |
Tủ ấm CO2 |
Cái |
5 |
|
|
300 |
3 |
Tủ bảo quản hóa chất ở nhiệt độ phòng |
Cái |
20 |
|
|
301 |
4 |
Tủ bảo quản tử thi |
Cái |
4 |
|
|
302 |
5 |
Tủ âm sâu |
Cái |
17 |
|
|
303 |
6 |
Tủ bảo quản thuốc, sinh phẩm |
Cái |
10 |
|
|
304 |
7 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
4 |
|
|
305 |
8 |
Tủ lưu trữ tiêu bản |
Cái |
10 |
|
|
306 |
9 |
Tủ lưu trữ Block (Khối Paraffin) |
Cái |
10 |
|
|
307 |
10 |
Tủ lạnh bảo quản máu, sinh phẩm, bệnh phẩm… |
Cái |
20 |
|
|
308 |
11 |
Tủ an toàn sinh học cấp 1 |
Cái |
8 |
|
|
309 |
12 |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
Cái |
10 |
|
|
310 |
13 |
Tủ đổ gel tự động |
Cái |
2 |
|
|
311 |
14 |
Tủ nuôi cấy yếm khí |
Cái |
3 |
|
|
312 |
15 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
2 |
|
|
|
Nồi hấp |
|
|
||
|
313 |
1 |
Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Máy |
10 |
|
|
314 |
2 |
Máy hấp tiệt trùng 1 cửa |
Máy |
5 |
|
|
315 |
3 |
Máy hấp tiệt trùng 2 cửa |
Máy |
10 |
|
|
316 |
4 |
Máy hấp tiệt trùng nhanh |
Máy |
5 |
|
|
317 |
5 |
Máy hấp ướt |
Máy |
30 |
|
|
318 |
6 |
Nồi luộc dụng cụ |
Cái |
30 |
|
|
|
Xe |
|
|
||
|
321 |
1 |
Xe chở nâng/hạ + giá đẩy đồ vào buồng hấp |
Cái |
3 |
|
|
320 |
2 |
Xe đạp gắng sức |
Cái |
5 |
|
|
321 |
3 |
Xe đạp tập phục hồi chức năng |
Cái |
10 |
|
|
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
|
|
||
|
322 |
1 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
2 |
|
|
323 |
2 |
Máy Holter theo dõi huyết áp |
Máy |
31 |
|
|
324 |
3 |
Máy Holter theo dõi tim mạch |
Máy |
31 |
|
|
325 |
4 |
Máy theo dõi áp lực sọ não |
Máy |
3 |
|
|
326 |
5 |
Máy theo dõi độ sâu gây mê |
Máy |
5 |
|
|
327 |
6 |
Máy theo dõi đường huyết liên tục |
Máy |
30 |
|
|
328 |
7 |
Máy theo dõi etCO2 |
Máy |
30 |
|
|
329 |
8 |
Máy theo dõi thần kinh trong phẫu thuật |
Máy |
2 |
|
|
|
Hệ thống phẫu thuật |
|
|
||
|
330 |
1 |
Hệ thống phẫu thuật phaco |
Hệ thống |
2 |
|
|
331 |
2 |
Hệ thống Robot phẫu thuật |
Hệ thống |
5 |
|
|
|
Thiết bị, hệ thống khác |
|
|
||
|
332 |
1 |
Cáng đẩy cấp cứu đa năng |
Cái |
30 |
|
|
333 |
2 |
Hệ thống điều khiển trung tâm phòng mổ |
Hệ thống |
2 |
|
|
334 |
3 |
Hệ thống định vị tư thế trong phẫu thuật |
Hệ thống |
2 |
|
|
335 |
4 |
Hệ thống gọi y tá |
Hệ thống |
4 |
|
|
336 |
5 |
Hệ thống khí cho phòng mổ (Oxy, khí nén, hút chân không, khí mê …) |
Hệ thống |
5 |
|
|
337 |
6 |
Hệ thống khí y tế trung tâm (Oxy, khí nén, hút chân không...) |
Hệ thống |
3 |
|
|
338 |
7 |
Hệ thống lọc nước RO |
Hệ thống |
5 |
|
|
339 |
8 |
Hệ thống lưu trữ và truyền hình ảnh y tế PACS |
Hệ thống |
1 |
|
|
340 |
9 |
Hệ thống mã vạch, giám sát dụng cụ đóng gói vào ra tại khoa kiểm soát nhiễm khuẩn |
Hệ thống |
2 |
|
|
341 |
10 |
Hệ thống máy tập phục hồi chức năng vận động chủ động - thụ động |
Hệ thống |
3 |
|
|
342 |
11 |
Hệ thống mô hình giảng dạy hồi sức cấp cứu (CPR, mô hình tiêm, mô hình giải phẫu, bộc lộ tĩnh mạch, đặt NKQ, CVP…) |
Hệ thống |
1 |
|
|
343 |
12 |
Hệ thống thăm dò điện sinh lý |
Hệ thống |
1 |
|
|
344 |
13 |
Hệ thống thiết bị - dụng cụ phục hồi chức năng |
Hệ thống |
2 |
|
|
345 |
14 |
Hệ thống thiết bị phụ trợ phòng mổ (bao gồm pendant trần, panel trần, tường, sàn, tủ âm tường, biến thế cách ly, Hệ thống khí sạch vô trùng) |
Hệ thống |
5 |
|
|
346 |
15 |
Hệ thống tự động rửa khử khuẩn bậc cao - sấy khô - đóng gói vô trùng, chuyên dụng cho dụng cụ y tế |
Hệ thống |
2 |
|
|
347 |
16 |
Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
348 |
17 |
Khung kéo, nắn xương dùng cho phẫu thuật chi dưới |
Cái |
10 |
|
|
349 |
18 |
Máy đa ký giấc ngủ |
Máy |
2 |
|
|
350 |
19 |
Máy đóng gói thuốc |
Máy |
10 |
|
|
351 |
20 |
Máy đóng gói thuốc đông y |
Máy |
5 |
|
|
352 |
21 |
Máy hàn tủy |
Máy |
5 |
|
|
353 |
22 |
Máy in phim khô X-quang |
Máy |
10 |
|
|
354 |
23 |
Máy in siêu âm |
Máy |
21 |
|
|
355 |
24 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
140 |
|
|
356 |
25 |
Máy lấy cao răng bằng siêu âm |
Máy |
10 |
|
|
357 |
26 |
Máy nén - tạo Oxy |
Máy |
10 |
|
|
358 |
27 |
Máy phun dung dịch khử trùng |
Máy |
5 |
|
|
359 |
28 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
10 |
|
|
360 |
29 |
Máy súc rửa dạ dày |
Máy |
5 |
|
|
361 |
30 |
Máy tạo nhịp tim các loại |
Máy |
20 |
|
|
362 |
31 |
Máy xẻ xương ức |
Máy |
2 |
|
|
363 |
32 |
Tấm kính chì di động |
Cái |
20 |
|
|
364 |
33 |
Phòng Lab tiêu chuẩn đồng bộ thiết bị hỗ trợ sinh sản -IVF |
Máy |
1 |
|
|
365 |
34 |
Dao cắt nội soi tiêu hoá ESD |
Cái |
10 |
|
|
366 |
35 |
Máy cắt đốt nội soi |
Máy |
5 |
|
|
367 |
36 |
Máy rửa dụng cụ - ống nội soi tự động |
Máy |
5 |
|
|
368 |
37 |
Hệ thống Máy chụp xạ hình |
Hệ thống |
2 |
|
|
369 |
38 |
Hệ thống rửa quả lọc thận các loại |
Hệ thống |
10 |
|
|
370 |
39 |
Hệ thống tim phổi nhân tạo ECMO |
Hệ thống |
2 |
|
|
371 |
40 |
Máy X-quang nha khoa |
Máy |
2 |
|
|
372 |
41 |
Hệ thống máy đo độ loãng xương các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
373 |
42 |
Máy siêu âm đàn hồi |
Máy |
2 |
|
|
374 |
43 |
Máy siêu âm doppler màu tổng quát, dùng trong phòng mổ (có đầu dò siêu âm thực quản) |
Máy |
1 |
|
|
375 |
44 |
Máy siêu âm mắt A/B |
Máy |
2 |
|
|
376 |
45 |
Máy siêu âm tim gắng sức |
Máy |
2 |
|
|
377 |
46 |
Máy siêu âm trong lòng mạch |
Máy |
1 |
|
|
378 |
47 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
10 |
|
|
379 |
48 |
Hệ thống nội soi chụp mật- tụy ngược dòng (ERCP) |
Hệ thống |
2 |
|
|
380 |
49 |
Hệ thống nội soi siêu âm |
Hệ thống |
2 |
|
|
381 |
50 |
HT nội soi màng phổi ống bán cứng |
Hệ thống |
2 |
|
|
382 |
51 |
Máy theo dõi huyết động |
Máy |
5 |
|
|
383 |
52 |
Máy thăm dò huyết động Pico |
Máy |
2 |
|
|
384 |
53 |
Máy thăm dò huyết động không xâm lấn |
Máy |
4 |
|
|
385 |
54 |
Hệ thống theo dõi bệnh nhân trung tâm |
Hệ thống |
10 |
|
|
386 |
55 |
Bơm tiêm gây mê theo nồng độ đích TCI |
Cái |
20 |
|
|
387 |
56 |
Bơm tiêm giảm đau tự kiểm soát PCA |
Cái |
30 |
|
|
388 |
57 |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
Cái |
10 |
|
|
389 |
58 |
Bơm tiêm thuốc đối quang từ |
Cái |
10 |
|
|
390 |
59 |
Dao mổ Laser |
Cái |
5 |
|
|
391 |
60 |
Dao mổ plasma |
Cái |
2 |
|
|
392 |
61 |
Dao mổ vi sóng |
Cái |
2 |
|
|
393 |
62 |
Máy sinh hiển vi khám mắt |
Máy |
3 |
|
|
394 |
63 |
Máy điều trị trị liệu dùng trong phục hồi chức năng các loại |
Máy |
3 |
|
|
395 |
64 |
Máy X-quang chụp vú |
Máy |
2 |
|
|
396 |
65 |
Hệ thống tán sỏi nội soi các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
397 |
66 |
Máy chụp võng mạc |
Máy |
2 |
|
|
398 |
67 |
Máy sinh hiển vi phẫu thuật mắt |
Máy |
4 |
|
|
XXX. BỆNH VIỆN PHỔI HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
8 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
4 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
4 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
||
|
5 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hoá các loại |
Hệ thống |
5 |
||
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
120 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
120 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
608 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Máy |
608 |
||
|
13 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
2 |
|
|
14 |
Máy phá rung tim |
Máy |
7 |
||
|
15 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
7 |
||
|
17 |
Bàn mổ |
Cái |
2 |
||
|
18 |
Máy điện tim |
Máy |
8 |
||
|
19 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
3 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
6 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
20 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bàn |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bàn khám tai mũi họng cao cấp |
Cái |
2 |
|
|
2 |
2 |
Bàn khám nội soi |
Cải |
15 |
|
|
3 |
3 |
Bàn bó bột |
Cái |
2 |
|
|
4 |
4 |
Bàn đẩy dụng cụ |
Cái |
25 |
|
|
5 |
5 |
Bàn hơ tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
6 |
6 |
Bàn khám bệnh người lớn |
Cái |
25 |
|
|
7 |
7 |
Bàn khám bệnh trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
8 |
8 |
Bàn khám ngoại |
Cái |
2 |
|
|
9 |
9 |
Bàn khám sản khoa |
Cái |
2 |
|
|
10 |
10 |
Bàn mặt đá |
Cái |
10 |
|
|
11 |
11 |
Bàn phân tích bệnh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
12 |
12 |
Bàn thủ thuật |
Cái |
25 |
|
|
|
Bể |
|
|
||
|
13 |
1 |
Bể nhuộm tiêu bản di động |
Cái |
2 |
|
|
14 |
2 |
Bể căng tiêu bản (duỗi mô) |
cái |
2 |
|
|
|
Bộ dụng cụ, kim sinh thiết |
|
|
||
|
15 |
1 |
Bộ dụng cụ khám bệnh |
Bộ |
25 |
|
|
16 |
2 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
6 |
|
|
17 |
3 |
Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm (cơ động) |
Bộ |
12 |
|
|
18 |
4 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật |
Bộ |
2 |
|
|
19 |
5 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
20 |
|
|
20 |
6 |
Bộ kim sinh thiết màng phổi các loại |
Bộ |
30 |
|
|
|
Ghế |
|
|
||
|
21 |
1 |
Ghế khám tai mũi họng |
Cái |
2 |
|
|
22 |
2 |
Ghế nội soi có pedal đạp thuỷ lực |
Cải |
15 |
|
|
|
Máy, thiết bị dùng cho xét nghiệm |
|
|
||
|
23 |
1 |
Hệ thống chuyển mẫu bệnh phẩm |
Hệ thống |
2 |
|
|
24 |
2 |
Hệ thống đo nhóm máu tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
25 |
3 |
Hệ thống Elisa bán tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
26 |
4 |
Hệ thống Elisa tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
27 |
5 |
Hệ thống giải trình tự gen thế hệ mới |
Hệ thống |
1 |
|
|
28 |
6 |
Hệ thống nhuộm hoá mô miễn dịch |
Hệ thống |
2 |
|
|
29 |
7 |
Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch có chức năng xét nghiệm lai tại chỗ nhiễm sắc thể gắn huỳnh quang tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
30 |
8 |
Hệ thống nuôi cấy vi khuẩn vi sinh kỵ khí và vi hiếu khí |
Cái |
2 |
|
|
31 |
9 |
Hệ thống xử lý mô tự động trong môi trường chân không |
Cái |
2 |
|
|
32 |
10 |
Mâm nóng làm khô lamen kính |
Cái |
1 |
|
|
33 |
11 |
Máy xét nghiệm vi khuẩn lao |
Máy |
4 |
|
|
34 |
12 |
Máy cắt lát vi thể |
Máy |
4 |
|
|
35 |
13 |
Máy cắt lát vi thể đông lạnh |
Máy |
2 |
|
|
36 |
14 |
Máy cấy máu tự động |
Máy |
4 |
|
|
37 |
15 |
Máy chẩn đoán đột biến gen |
Máy |
1 |
|
|
38 |
16 |
Máy dán Barcode ống nghiệm tự động |
Máy |
4 |
|
|
39 |
17 |
Máy dán lamen tự động |
Máy |
1 |
|
|
40 |
18 |
Máy đếm khuẩn lạc tự động |
Máy |
2 |
|
|
41 |
19 |
Máy đếm tế bào dịch não tuỷ, dịch khác |
Máy |
2 |
|
|
42 |
20 |
Máy điện di |
Máy |
1 |
|
|
43 |
21 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn |
Máy |
4 |
|
|
44 |
22 |
Máy định danh vi khuẩn nhanh |
Máy |
1 |
|
|
45 |
23 |
Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
máy |
4 |
|
|
46 |
24 |
Máy đo độ đục |
Máy |
2 |
|
|
47 |
25 |
Máy đo mật độ quang huyền dịch vi khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
48 |
26 |
Máy đo pH |
Máy |
3 |
|
|
49 |
27 |
Máy đo tốc độ máu lắng tự động |
Máy |
2 |
|
|
50 |
28 |
Máy đúc khuôn paraffin- vùi mô |
Cái |
2 |
|
|
51 |
29 |
Máy Genxpert (Hệ thống máy Xét nghiệm sinh học phân tử tự động) |
Hệ thống |
10 |
|
|
52 |
30 |
Máy in mã code trên lame kính và cassette |
Máy |
2 |
|
|
53 |
31 |
Máy lắc ống máu trục nằm ngang |
Máy |
3 |
|
|
54 |
32 |
Máy lắc trộn |
Máy |
6 |
|
|
55 |
33 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
27 |
|
|
56 |
34 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Máy |
2 |
|
|
57 |
35 |
Máy nuôi cấy vi khuẩn lao |
Máy |
2 |
|
|
58 |
36 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
máy |
2 |
|
|
59 |
37 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
5 |
|
|
60 |
38 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
4 |
|
|
61 |
39 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
62 |
40 |
Máy Real time PCR |
Máy |
3 |
|
|
63 |
41 |
Máy rửa Elisa |
Máy |
2 |
|
|
64 |
42 |
Máy tách chiết tự động |
Máy |
3 |
|
|
65 |
43 |
Máy thử phản ứng ngưng kết |
Máy |
2 |
|
|
66 |
44 |
Máy TrueNat |
Máy |
3 |
|
|
67 |
45 |
Máy ủ |
Máy |
1 |
|
|
68 |
46 |
Máy vùi đúc parafin |
Máy |
2 |
|
|
69 |
47 |
Máy vùi mô và đúc khối bệnh phẩm |
Máy |
1 |
|
|
70 |
48 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
71 |
49 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
72 |
50 |
Máy xét nghiệm nhóm máu |
Máy |
2 |
|
|
73 |
51 |
Máy xét nghiệm tế bào |
Máy |
2 |
|
|
74 |
52 |
Micropipet các loại |
Cái |
5 |
|
|
75 |
53 |
Pipet các loại |
Cái |
5 |
|
|
76 |
54 |
Tủ ấm các loại |
Cái |
6 |
|
|
77 |
55 |
Tủ An toàn sinh học cấp II |
Cái |
20 |
|
|
78 |
56 |
Tủ bảo quản hóa chất ở nhiệt độ phòng |
Cái |
10 |
|
|
79 |
57 |
Tủ lưu trữ các loại (lưu trữ cassette, lam kính…) |
Cái |
8 |
|
|
80 |
58 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Tủ |
1 |
|
|
81 |
59 |
Tủ nuôi cấy yếm khí |
Cái |
3 |
|
|
82 |
60 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
2 |
|
|
|
Kính hiển vi |
|
|
||
|
83 |
1 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
29 |
|
|
|
Máy lọc |
|
|
||
|
84 |
1 |
Máy lọc nước và chất lỏng |
Máy |
10 |
|
|
85 |
2 |
Máy lọc nước RO |
Cái |
12 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
86 |
1 |
Máy đo chức năng hô hấp các loại |
Máy |
16 |
|
|
87 |
2 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Máy |
10 |
|
|
88 |
3 |
Máy đo đường huyết |
Máy |
20 |
|
|
89 |
5 |
Máy theo dõi huyết động không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy hút |
|
|
||
|
90 |
1 |
Máy hút dịch, khí liên tục áp lực thấp |
Máy |
30 |
|
|
91 |
2 |
Máy hút dịch, hút đờm áp lực cao |
Máy |
45 |
|
|
92 |
3 |
Hệ thống hút áp lực âm |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Hệ thống khí và phụ kiện |
|
|
||
|
93 |
1 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
94 |
2 |
Lưu lượng kế kèm theo bình làm ẩm đơn, đôi |
Cái |
300 |
|
|
95 |
3 |
Máy tạo oxy di động |
Máy |
71 |
|
|
|
Tủ lạnh - tủ âm sâu |
|
|
||
|
96 |
1 |
Tủ bảo quản sinh phẩm, bệnh phẩm |
Cái |
10 |
|
|
97 |
2 |
Tủ âm sâu |
Cái |
4 |
|
|
98 |
3 |
Tủ bảo quản |
Cái |
20 |
|
|
99 |
4 |
Tủ ấm lạnh |
Cái |
2 |
|
|
100 |
5 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
|
Tủ sấy, máy hấp, nồi hấp |
|
|
||
|
101 |
1 |
Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều |
Hệ thống |
2 |
|
|
102 |
2 |
Máy hấp các loại |
Máy |
4 |
|
|
103 |
3 |
Máy sấy các loại |
Máy |
7 |
|
|
104 |
4 |
Nồi hấp các loại |
Cái |
53 |
|
|
105 |
5 |
Tủ hấp sấy |
Cái |
10 |
|
|
106 |
6 |
Tủ sấy |
Cái |
9 |
|
|
|
Máy làm ấm |
|
|
||
|
107 |
1 |
Máy làm ấm máu, dịch truyền |
Máy |
14 |
|
|
|
Máy phun |
|
|
||
|
108 |
1 |
Máy phun sương khử trùng buồng bệnh, môi trường |
Máy |
2 |
|
|
109 |
2 |
Máy phun sương khử trùng phòng bệnh xách tay |
Máy |
1 |
|
|
110 |
3 |
Máy phun khí dung |
Máy |
150 |
|
|
111 |
4 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
150 |
|
|
|
Máy, thiết bị dùng cho nội soi, siêu âm |
|
|
||
|
112 |
1 |
Kìm sinh thiết nội soi |
Cây |
15 |
|
|
113 |
2 |
Bộ dụng cụ dùng trong nội soi |
Bộ |
15 |
|
|
114 |
3 |
Bộ kìm gắp dị vật các cỡ |
Bộ |
15 |
|
|
115 |
4 |
Hệ thống nội soi khoang màng phổi ống mềm có hỗ trợ video |
Hệ thống |
3 |
|
|
116 |
5 |
Hệ thống nội soi lồng ngực |
Hệ thống |
2 |
|
|
117 |
6 |
Máy rửa ống nội soi mềm tự động |
Máy |
2 |
|
|
118 |
7 |
Máy siêu âm trắng đen xách tay |
Máy |
4 |
|
|
119 |
8 |
Hệ thống nội soi siêu âm |
Hệ thống |
1 |
|
|
120 |
9 |
Bộ dụng cụ nội soi khoang màng phổi |
Bộ |
5 |
|
|
121 |
10 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng |
Bộ |
5 |
|
|
122 |
11 |
Bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa |
Bộ |
3 |
|
|
123 |
12 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi lồng ngực |
Bộ |
2 |
|
|
|
Giường, tủ đầu giường |
|
|
||
|
124 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu điều khiển điện đa chức năng |
Cái |
120 |
|
|
|
Cân |
|
|
||
|
125 |
1 |
Cân phân tích |
Cái |
1 |
|
|
126 |
2 |
Cân điện tử thăng bằng giọt nước |
Cái |
1 |
|
|
|
Máy, thiết bị dùng cho chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
127 |
1 |
Áo chì |
Cái |
10 |
|
|
128 |
2 |
Cassette chụp X-quang tại giường |
Cái |
5 |
|
|
129 |
3 |
Đèn đọc film |
Cái |
25 |
|
|
130 |
4 |
Hệ thống xử lý ảnh |
Hệ thống |
2 |
|
|
131 |
5 |
Máy in film khô |
Máy |
12 |
|
|
132 |
6 |
Máy tiêm thuốc cản quang tự động |
Máy |
5 |
|
|
133 |
7 |
Máy X-quang kỹ thuật số + phần mềm AI (Covid- 19 và lao) |
Máy |
4 |
|
|
134 |
8 |
Máy X-quang kỹ thuật số xách tay kèm phần mềm trí tuệ nhân tạo |
Máy |
2 |
|
|
135 |
9 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống xe chụp X- quang kỹ thuật số lưu động |
Phầm mềm |
3 |
|
|
136 |
10 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Phầm mềm |
1 |
|
|
137 |
11 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Phầm mềm |
2 |
|
|
138 |
12 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay |
Phầm mềm |
4 |
|
|
139 |
13 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay |
Phầm mềm |
1 |
|
|
140 |
14 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Phầm mềm |
2 |
|
|
141 |
15 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống Scanner 16 lát cắt/vòng quay |
Phầm mềm |
1 |
|
|
142 |
16 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Máy X- quang di động |
Phầm mềm |
4 |
|
|
143 |
17 |
Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Máy X- quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Phầm mềm |
8 |
|
|
|
Thiết bị y tế khác |
|
|
||
|
144 |
3 |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
Bộ |
30 |
|
|
145 |
4 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có Camera |
Bộ |
30 |
|
|
146 |
5 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
10 |
|
|
147 |
6 |
Bộ valy cấp cứu |
Bộ |
14 |
|
|
148 |
7 |
Bồn rửa dụng cụ 2 ngăn |
Cái |
2 |
|
|
149 |
9 |
Giá để ống nghiệm các loại |
Cái |
60 |
|
|
150 |
10 |
Giá để ống nghiệm làm Giải phẫu bệnh |
Cái |
10 |
|
|
151 |
11 |
Giỏ đựng dụng cụ kích thước nhỏ |
Cái |
50 |
|
|
152 |
12 |
Hệ thống máy tập vận động chức năng hô hấp |
Hệ thống |
10 |
|
|
153 |
13 |
Hệ thống phần mềm quản lý phòng xét nghiệm |
Hệ thống |
2 |
|
|
154 |
14 |
Hệ thống rửa dụng cụ đa năng |
Hệ thống |
2 |
|
|
155 |
15 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên |
Hệ thống |
8 |
|
|
156 |
16 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng hô hấp |
Hệ thống |
5 |
|
|
157 |
17 |
Hệ thống xử lý rác y tế tại khoa |
Hệ thống |
10 |
|
|
158 |
18 |
Hòm lạnh bảo quản vaccine |
Cái |
1 |
|
|
159 |
19 |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật hấp nhiệt độ cao |
Cái |
15 |
|
|
160 |
20 |
Kệ đựng dụng cụ y tế |
Cái |
10 |
|
|
161 |
21 |
Khay đựng dụng cụ |
Cái |
3 |
|
|
162 |
22 |
Khuôn đúc parafin |
Cái |
50 |
|
|
163 |
24 |
Máy truyền hóa chất |
Máy |
10 |
|
|
164 |
25 |
Máy cất nước |
Máy |
4 |
|
|
165 |
26 |
Máy đi bộ |
Máy |
10 |
|
|
166 |
27 |
Máy phế dung kế |
Máy |
5 |
|
|
167 |
28 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
5 |
|
|
168 |
29 |
Máy vỗ rung lồng ngực tự động |
Máy |
10 |
|
|
169 |
30 |
Monitor trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
170 |
31 |
Thiết bị đo thân nhiệt từ xa tích hợp camera màn hình |
Hệ thống |
1 |
|
|
171 |
32 |
Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn |
Cái |
9 |
|
|
172 |
33 |
Tủ đựng dụng cụ, thiết bị y tế |
Cái |
10 |
|
|
173 |
34 |
Tủ pha chế hóa chất |
Cái |
3 |
|
|
174 |
35 |
Xe đạp lực kế |
Cái |
10 |
|
|
175 |
36 |
Xe đẩy bệnh nhân các loại |
Cái |
50 |
|
|
176 |
37 |
Xe đẩy dụng cụkín |
Cái |
10 |
|
|
177 |
38 |
Xe kiểm soát đường thở khó |
Cái |
2 |
|
|
178 |
39 |
Xe lăn |
Cái |
45 |
|
|
179 |
40 |
Xe tiêm 3 tầng |
Cái |
40 |
|
|
180 |
41 |
Máy nội soi phế quản di động |
Máy |
2 |
|
|
181 |
42 |
Máy đo phế thân khí |
Máy |
2 |
|
|
XXXI. BỆNH VIỆN NHI HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
|
) Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang di động |
Máy |
3 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
||
|
5 |
Máy siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Máy |
5 |
||
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
|
3 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
87 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
6 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
91 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
271 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Máy |
271 |
||
|
13 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Bộ |
4 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Bộ |
4 |
|
|
14 |
Máy phá rung tim |
Máy |
5 |
||
|
15 |
Hệthống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
4 |
||
|
16 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
||
|
17 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
||
|
18 |
Bàn mổ |
Cái |
4 |
||
|
19 |
Máy điện tim |
Máy |
7 |
||
|
20 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
||
|
21 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
6 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Xét nghiệm |
|
|
|||
|
1 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
2 |
2 |
Máy xét nghiệm điện giải các loại |
Máy |
2 |
|
|
3 |
3 |
Máy xét nghiệm khí máu các loại |
Máy |
3 |
|
|
4 |
4 |
Máy điện di tự động |
Máy |
1 |
|
|
5 |
5 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
6 |
6 |
Máy đo tốc độ máu nắng |
Máy |
1 |
|
|
7 |
7 |
Máy lắc tiểu cầu |
Máy |
1 |
|
|
8 |
8 |
Máy đo độ đông máu tự động |
Máy |
1 |
|
|
9 |
9 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
11 |
|
|
10 |
10 |
Máy lắc ống máu trục nằm ngang |
Máy |
2 |
|
|
11 |
11 |
Hệ thống định nhóm bằng phương pháp Gelcard |
Hệ thống |
1 |
|
|
12 |
12 |
Máy xét nghiệm dị ứng miễn dịch |
Máy |
1 |
|
|
13 |
13 |
Hệ thống PCR |
Hệ thống |
1 |
|
|
14 |
14 |
Kính hiển vi |
Cái |
6 |
|
|
15 |
15 |
Tủ nuôi cấy vi sinh (Tủsạch) |
Tủ |
1 |
|
|
16 |
16 |
Bể cách thủy |
Bể |
1 |
|
|
17 |
17 |
Tủ bảo quản máu |
Tủ |
1 |
|
|
18 |
18 |
Tủ lạnh dự trữ máu |
Tủ |
1 |
|
|
19 |
19 |
Tủ lạnh âm sâu |
Tủ |
3 |
|
|
Nhóm thiết bị giải phẫu bệnh |
|
|
|||
|
20 |
1 |
Máy cắt lát vi thể tay quay |
Máy |
1 |
|
|
21 |
2 |
Máy vùi đúc Parafin |
Máy |
1 |
|
|
22 |
3 |
Máy cắt lạnh |
Máy |
1 |
|
|
23 |
4 |
Máy xử lý mô tự động (máy chuyển bệnh phẩm) |
Máy |
1 |
|
|
24 |
5 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
25 |
6 |
Bể dàn tiêu bản |
Bể |
1 |
|
|
26 |
7 |
Bàn phẫu tích bệnh phẩm |
Bàn |
1 |
|
|
27 |
8 |
Tủ trữ lam và Block |
Tủ |
1 |
|
|
28 |
9 |
Tủ sấy tiêu bản |
Tủ |
1 |
|
|
29 |
10 |
Tủ hút khí độc |
Tủ |
2 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Vi sinh |
|
|
|||
|
30 |
1 |
Hệ thống Elisa tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
a) |
Máy đọc đa năng |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy ủ lắc khay vi thể |
Máy |
1 |
|
|
|
c) |
Máy rửa khay vi thể |
Máy |
1 |
|
|
31 |
2 |
Máy Eliza tự động |
Máy |
1 |
|
|
32 |
3 |
Máy đo mật độ quang huyền dịch vi khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
33 |
4 |
Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
34 |
5 |
Máy định danh vi khuẩn các loại |
Máy |
2 |
|
|
35 |
6 |
Máy Realtime PCR |
Máy |
1 |
|
|
36 |
7 |
Máy tách chiết tự động |
Máy |
2 |
|
|
37 |
8 |
Máy lắc trộn |
Máy |
3 |
|
|
38 |
9 |
Máy ủ nhiệt kèm lắc rung |
Máy |
1 |
|
|
39 |
10 |
Tủ an toàn sinh học các loại |
Cái |
5 |
|
|
40 |
11 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Tủ |
1 |
|
|
41 |
12 |
Tủ ấm vi sinh các loại |
Tủ |
2 |
|
|
42 |
13 |
Tủ CO2 |
Tủ |
2 |
|
|
43 |
14 |
Tủ thao tác PCR |
Tủ |
2 |
|
|
44 |
15 |
Cân phân tích |
Cái |
1 |
|
|
45 |
16 |
Bể cách thủy |
Bể |
1 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Hồi sức cấp cứu |
|
||||
|
46 |
1 |
Đèn chiếu vàng da |
Máy |
40 |
|
|
47 |
2 |
Lồng ấp |
Máy |
40 |
|
|
48 |
3 |
Mô hình đào tạo thực hành hồi sức trẻ sơ sinh |
Bộ |
1 |
|
|
49 |
4 |
Máy lọc không khí |
Máy |
3 |
|
|
50 |
5 |
Máy theo dõi huyết áp liên tục |
Máy |
20 |
|
|
51 |
6 |
Máy điều trị hạ thân nhiệt dùng cho sơ sinh, trẻ em |
Máy |
2 |
|
|
52 |
7 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
2 |
|
|
53 |
8 |
Máy lọc máu |
Máy |
1 |
|
|
54 |
9 |
Bộ đặt nội khí quản các loại |
Bộ |
25 |
|
|
55 |
10 |
Bồn tắm thủy lực dùng cho trẻ sơ sinh |
Bộ |
2 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
|
||||
|
56 |
1 |
Máy in phim X-quang các loại |
Máy |
3 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Liên chuyên khoa mắt, răng, hàm, mặt, tai, mũi, họng |
|||||
|
57 |
1 |
Bàn khám và điều trị tai mũi họng |
Bàn |
1 |
|
|
58 |
2 |
Máy chiếu thử thị lực |
Máy |
1 |
|
|
59 |
3 |
Hộp thử thị lực và gọng thử |
Hộp |
1 |
|
|
60 |
4 |
Máy đo khúc xạ và độ cong giác mạc tự động |
Máy |
1 |
|
|
61 |
5 |
Sinh hiển vi khám |
Máy |
1 |
|
|
62 |
6 |
Đèn soi đáy mắt |
Đèn |
1 |
|
|
63 |
7 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Đèn |
1 |
|
|
64 |
8 |
Kính 3 mặt gương |
Cái |
1 |
|
|
65 |
9 |
Kính soi võng mạc trẻ |
Cái |
1 |
|
|
66 |
10 |
Bộ dụng cụ chích chắp lẹo |
Bộ |
1 |
|
|
67 |
11 |
Bộ tai |
Bộ |
1 |
|
|
68 |
12 |
Ghế máy nha khoa |
Bộ |
2 |
|
|
69 |
13 |
Máy nén khí không dầu |
Máy |
2 |
|
|
70 |
14 |
Tủ tia cực tím |
Tủ |
1 |
|
|
71 |
15 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
2 |
|
|
72 |
16 |
Tủ hấp ướt tiệt trùng |
Tủ |
1 |
|
|
73 |
17 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
74 |
18 |
Máy điều trị nội Nha |
Máy |
1 |
|
|
75 |
19 |
Máy xác định chiều dài ống tủy |
Máy |
1 |
|
|
76 |
20 |
Máy đo thính lực (Nhi) |
Máy |
1 |
|
|
77 |
21 |
Máy đo nhĩ lượng (Nhi) |
Máy |
1 |
|
|
78 |
22 |
Buồng đo thính lực |
Buồng |
1 |
|
|
79 |
23 |
Máy sàng lọc điếc cho trẻ sơ sinh |
Máy |
1 |
|
|
80 |
24 |
Bộ Vamydan |
Bộ |
1 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
||||
|
1 |
1 |
Máy phun khử khuẩn phòng mổ |
Máy |
6 |
|
|
82 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng các loại |
Máy |
7 |
|
|
83 |
3 |
Máy phun thuốc phòng chống dịch |
Máy |
1 |
|
|
84 |
4 |
Tủ sấy dụng cụ mềm |
Tủ |
1 |
|
|
85 |
5 |
Thiết bị bảo quản lạnh |
Máy |
1 |
|
|
86 |
6 |
Máy khử khuẩn nhanh |
Máy |
1 |
|
|
87 |
7 |
Máy lọc không khí |
Máy |
1 |
|
|
88 |
8 |
Máy sấy |
Máy |
1 |
|
|
89 |
9 |
Máy rửa tự động |
Máy |
1 |
|
|
90 |
10 |
Máy hấp nhiệt độ thấp |
Máy |
3 |
|
|
91 |
11 |
Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn |
Tủ |
1 |
|
|
92 |
12 |
Bồn rửa dụng cụ loại 2 bồn rửa và bàn Inox dài liền với hệ thống súng xịt nước, xịt khô dụng cụ |
Bồn |
1 |
|
|
93 |
13 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Ngoại |
|
|
|||
|
94 |
1 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên 2 vòi |
Hệ thống |
2 |
|
|
95 |
2 |
Ghế mổ bác sĩ |
Cái |
10 |
|
|
96 |
3 |
Ghế phụ tá mổ |
Cái |
10 |
|
|
97 |
4 |
Bàn làm nắn xương bó bột |
Bàn |
1 |
|
|
98 |
5 |
Bộ dụng cụ đại phẫu nhi |
Bộ |
4 |
|
|
99 |
6 |
Bộ đại phẫu tiết niệu trẻ em |
Bộ |
2 |
|
|
100 |
7 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu, trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
101 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng Nhi khoa |
Bộ |
2 |
|
|
102 |
9 |
Bộ dụng cụ mổ chấn thương Nhi khoa |
Bộ |
2 |
|
|
103 |
10 |
Bộ luân nhĩ |
Bộ |
1 |
|
|
104 |
11 |
Bộ dụng cụ nội soi bàng quang, gắp dị vật nhi khoa |
Bộ |
1 |
|
|
105 |
12 |
Bộ dụng cụ mạch máu - lồng ngực Nhi khoa |
Bộ |
1 |
|
|
106 |
13 |
Máy theo dõi độ giãn cơ |
Máy |
2 |
|
|
107 |
14 |
Tủ làm ấm dịch truyền |
Tủ |
1 |
|
|
108 |
15 |
Máy sưởi ấm bệnh nhân |
Máy |
4 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Tâm thần kinh, phục hồi chức năng |
|||||
|
109 |
1 |
Máy điện xung điện phân |
Máy |
5 |
|
|
110 |
2 |
Máy điện châm |
Máy |
20 |
|
|
111 |
3 |
Đèn hồng ngoại |
Đèn |
5 |
|
|
112 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
113 |
5 |
Xe đạp phục hồi chức năng tại chỗ |
Cái |
2 |
|
|
114 |
6 |
Máy chạy bộ |
Máy |
2 |
|
|
115 |
7 |
Máy cứu ngải |
Máy |
2 |
|
|
116 |
8 |
Máy tập chức năng chân |
Máy |
2 |
|
|
117 |
9 |
Đèn tần phổ |
Cái |
10 |
|
|
118 |
10 |
Máy kích thích phát âm |
Máy |
1 |
|
|
119 |
11 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
2 |
|
|
120 |
12 |
Máy tập đi bộ |
Máy |
2 |
|
|
Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Dược |
|
|
|||
|
121 |
1 |
Tủ bảo quản vacxin chuyên dụng |
Tủ |
1 |
|
|
122 |
2 |
Hộp đựng vacxin chuyên dụng |
Hộp |
1 |
|
|
123 |
3 |
Máy pha trộn nuôi ăn tĩnh mạch |
Máy |
1 |
|
|
Nhóm thiết bị khác |
|
|
|||
|
124 |
1 |
Máy đo nồng độ bão hòa oxy các loại |
Máy |
30 |
|
|
125 |
2 |
Máy khí dung siêu âm các loại |
Máy |
60 |
|
|
126 |
3 |
Máy chẩn đoán Helicobacter pylori không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
127 |
4 |
Máy đo chức năng hô hấp (Máy giao động xung ký IOS) |
Máy |
1 |
|
|
128 |
5 |
Máy sấy khô có đèn tiệt trùng |
Máy |
1 |
|
|
129 |
6 |
Máy hút dịch áp lực cao |
Máy |
50 |
|
|
130 |
7 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
54 |
|
|
131 |
8 |
Máy hút dịch dẫn lưu ngoài màng phổi |
Máy |
2 |
|
|
132 |
9 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
30 |
|
|
133 |
10 |
Bộ va li cấp cứu |
Bộ |
2 |
|
|
134 |
11 |
Máy đo nhanh đường máu |
Máy |
2 |
|
|
135 |
12 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
30 |
|
|
136 |
13 |
Ống kính nội soi quang học hấp tiệt trùng được |
Ống |
1 |
|
|
137 |
14 |
Bộ dụng cụ soi treo thanh quản Nhi khoa |
Bộ |
1 |
|
|
138 |
15 |
Đèn soi ven |
Đèn |
30 |
|
|
139 |
16 |
Giường sưởi kết hợp đèn chiếu vàng da |
Cái |
10 |
|
|
140 |
17 |
Giường cấp cứu nhi |
Cái |
30 |
|
|
141 |
18 |
Giường sưởi nhi |
Cái |
10 |
|
|
142 |
19 |
Giường đa năng |
Cái |
100 |
|
|
143 |
20 |
Giường điện đa năng |
Cái |
30 |
|
|
144 |
21 |
Tủ sấy các loại |
Tủ |
6 |
|
|
145 |
22 |
Tủ đựng dụng cụ |
Tủ |
20 |
|
|
146 |
23 |
Tủ đựng máy nội soi dạ dày |
Tủ |
1 |
|
|
147 |
24 |
Bộ hút dịch âm tường |
Bộ |
20 |
|
|
148 |
25 |
Bộ hút dịch âm tường có bánh xe |
Bộ |
50 |
|
|
149 |
26 |
Bồn rửa dụng cụ đa năng |
Cái |
15 |
|
|
150 |
27 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
XXXII. BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống chụp X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
3 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
||
|
5 |
Siêu âm |
Máy |
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
12 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Máy |
3 |
||
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Máy |
3 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
15 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
14 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
70 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
50 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Cái |
50 |
||
|
13 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
7 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm (Dao đốt điện hàn mạch máu) |
Cái |
1 |
|
|
14 |
Máy phá rung tim |
Cái |
6 |
||
|
15 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
5 |
||
|
16 |
Đèn mổ treo trần |
Cái |
10 |
||
|
17 |
Đèn mổ di động |
Cái |
4 |
||
|
18 |
Bàn mổ |
Cái |
12 |
||
|
19 |
Máy điện tim |
Cái |
3 |
||
|
20 |
Máy soi cổ tử cung |
Cái |
5 |
||
|
21 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Cái |
50 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bàn |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bàn đẻ |
Cái |
20 |
|
|
2 |
2 |
Bàn khám và làm thủ thuật phụ khoa |
Cái |
20 |
|
|
3 |
3 |
Bàn khám bệnh trẻ em |
Cái |
5 |
|
|
4 |
4 |
Bàn Tít dụng cụ phẫu thuật |
Cái |
35 |
|
|
5 |
5 |
Bàn dụng cụ phòng đẻ |
Cái |
20 |
|
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
6 |
1 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
80 |
|
|
7 |
2 |
Bộ khâu tầng sinh môn |
Bộ |
50 |
|
|
8 |
3 |
Bộ dụng cụ nạo thai |
Bộ |
20 |
|
|
9 |
4 |
Bộ dụng cụ chọc ối |
Bộ |
3 |
|
|
10 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt thai |
Bộ |
3 |
|
|
11 |
6 |
Bộ dụng cụ khám phụ khoa |
Bộ |
100 |
|
|
12 |
7 |
Bộ ống dẫn lưu màng phổi |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
8 |
Bộ dụng cụ chụp tử cung vòi trứng (Bộ dụng cụ thông hơi vòi trứng) |
Bộ |
5 |
|
|
14 |
9 |
Bộ chọc sinh thiết khối u (u vú, u sơ tử cung) |
Bộ |
3 |
|
|
15 |
10 |
Bộ dụng cụ mổ lấy thai |
Bộ |
40 |
|
|
16 |
11 |
Bộ đại phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
17 |
12 |
Bộ trung phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
18 |
13 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
19 |
14 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
5 |
|
|
20 |
15 |
Bộ đặt nội khí quản ống mềm có camera |
Bộ |
2 |
|
|
21 |
16 |
Bộ dụng cụ cắt tử cung qua đường bụng |
Bộ |
10 |
|
|
22 |
17 |
Bộ dụng cụ cắt tử cung qua đường âm đạo |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
18 |
Bộ dụng cụ nạo buồng tử cung |
Bộ |
10 |
|
|
24 |
19 |
Bộ dụng cụ vét hạch chậu |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
20 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
5 |
|
|
26 |
21 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
22 |
Bộ dụng cụ soi buồng tử cung |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
23 |
Canun mở khí quản các cỡ |
Cái |
5 |
|
|
29 |
24 |
Bộ Pipette đơn kênh có giá đỡ |
Bộ |
5 |
|
|
|
Đèn |
|
|
||
|
30 |
1 |
Đèn soi thanh quản người lớn |
Cái |
15 |
|
|
31 |
2 |
Đèn soi thanh quản trẻ em, sơ sinh |
Cái |
10 |
|
|
32 |
3 |
Đèn điều trị vàng da |
Cái |
30 |
|
|
33 |
4 |
Đèn đọc phim |
Cái |
6 |
|
|
34 |
5 |
Đèn gù khám bệnh, tiểu phẫu 1 bóng |
Cái |
30 |
|
|
|
Doppler |
|
|
||
|
35 |
1 |
Dopler tim thai |
Cái |
15 |
|
|
|
Giường |
|
|
||
|
36 |
1 |
Giường hồi sức sau đẻ và sau mổ |
Cái |
40 |
|
|
37 |
2 |
Giường Hồi sức cấp cứu |
Cái |
20 |
|
|
38 |
3 |
Giường bệnh nhân |
Cái |
600 |
|
|
39 |
4 |
Giường điều trị đa năng cho trẻ sơ sinh |
Cái |
10 |
|
|
40 |
5 |
Giường hỗ trợ hồi sức trẻ sơ sinh |
Cái |
10 |
|
|
41 |
6 |
Giường sơ sinh |
Cái |
50 |
|
|
|
Kính |
|
|
||
|
42 |
1 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
6 |
|
|
|
Lồng ấp |
|
|
||
|
44 |
1 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Cái |
20 |
|
|
|
Máy cắt - Máy đốt |
|
|
||
|
44 |
1 |
Máy đốt điện cổ tử cung |
Máy |
5 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
45 |
2 |
Máy đo thính lực sơ sinh, trẻ em |
Máy |
5 |
|
|
46 |
3 |
Máy Holter |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy hút |
|
|
||
|
47 |
1 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
15 |
|
|
48 |
2 |
Máy hút dịch áp lực cao |
Máy |
25 |
|
|
49 |
3 |
Máy hút nhớt sơ sinh |
Máy |
10 |
|
|
50 |
4 |
Máy hút sữa sản khoa |
Máy |
3 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
51 |
1 |
Máy khí dung |
Máy |
2 |
|
|
52 |
2 |
Máy tạo ô xy cá nhân |
Máy |
7 |
|
|
53 |
3 |
Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Máy |
5 |
|
|
|
Máy phân tích - Xét nghiệm |
|
|
||
|
54 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
55 |
2 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
56 |
3 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
57 |
4 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
5 |
|
|
58 |
5 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Máy |
1 |
|
|
59 |
6 |
Máy điện di |
Máy |
5 |
|
|
60 |
7 |
Hệ thống máy xét nghiệm sinh học phân tử |
Hệ thống |
1 |
|
|
61 |
8 |
Máy cấy khuẩn làm kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
62 |
9 |
Máy thử phản ứng ngưng kết (định nhóm máu) |
Máy |
1 |
|
|
63 |
10 |
Máy phân tích chất lượng tinh trùng |
Máy |
2 |
|
|
64 |
11 |
Máy ly tâm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
65 |
12 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
5 |
|
|
66 |
13 |
Máy xử lý mô tự động |
Máy |
2 |
|
|
67 |
14 |
Máy cắt lát vi thể |
Máy |
2 |
|
|
68 |
15 |
Máy cắt lát vi thể đông lạnh |
Máy |
2 |
|
|
69 |
16 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
2 |
|
|
70 |
17 |
Máy đo điện giải |
Máy |
1 |
|
|
71 |
18 |
Hệ thống định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
Hệ thống |
1 |
|
|
72 |
19 |
Máy cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm tự động |
Máy |
1 |
|
|
73 |
20 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
2 |
|
|
74 |
21 |
Hệ thống giải trình tự Gen thế hệ mới |
Hệ thống |
1 |
|
|
75 |
22 |
Hệ thống sàng lọc trước sinh và sơ sinh tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
76 |
23 |
Máy chuẩn bị mẫu tế bào nhúng dịch tự động |
Máy |
1 |
|
|
77 |
24 |
Hệ thống thiết bị phụ vụ IVF hoàn chỉnh |
Hệ thống |
1 |
|
|
78 |
25 |
Máy PCR |
Máy |
1 |
|
|
|
Nôi |
|
|
||
|
79 |
1 |
Nôi sơ sinh |
Cái |
100 |
|
|
|
Tủ |
|
|
||
|
80 |
1 |
Tủ ấm CO2 |
Cái |
3 |
|
|
81 |
2 |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
Cái |
2 |
|
|
82 |
3 |
Tủ bảo quản thuốc, hóa chất |
Cái |
50 |
|
|
83 |
4 |
Tủ bảo quản tiểu cầu |
Cái |
1 |
|
|
84 |
5 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
3 |
|
|
85 |
6 |
Tủ cấy CO2 |
Cái |
1 |
|
|
86 |
7 |
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
1 |
|
|
87 |
8 |
Tủ lạnh bảo quản máu |
Cái |
2 |
|
|
88 |
9 |
Tủ lạnh bảo quản mẫu |
Cái |
1 |
|
|
89 |
10 |
Tủ mát |
Cái |
1 |
|
|
90 |
11 |
Tủ đựng dụng cụ |
Cái |
30 |
|
|
91 |
12 |
Tủ thuốc sàn nghiêng |
Cái |
50 |
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
92 |
1 |
Máy in film X-quang |
Máy |
2 |
|
|
93 |
2 |
Yếm chì |
Cái |
2 |
|
|
94 |
3 |
Chữ Aphebets bằng chì |
Bộ |
5 |
|
|
95 |
4 |
Máy X-quang nhũ ảnh (chụp vú) |
Máy |
1 |
|
|
96 |
5 |
Máy X-quang đo mật độ khoáng xương toàn thân |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
|
||
|
97 |
1 |
Hệ thống đa xử lý dụng cụ y tế |
Hệ thống |
2 |
|
|
98 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng loại 1 cửa |
Cái |
12 |
|
|
99 |
3 |
Tủ sấy (các loại) |
Cái |
10 |
|
|
100 |
4 |
Máy rửa dụng cụ (sóng siêu âm) |
Máy |
2 |
|
|
101 |
5 |
Máy rửa dụng cụ nội soi chuyên dùng |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị - Hệ thống khác |
|
|
||
|
102 |
1 |
Thiết bị làm ấm trẻ em |
Cái |
15 |
|
|
103 |
2 |
Thiết bị soi ối |
Cái |
3 |
|
|
104 |
3 |
Máy hàn dây túi máu |
Máy |
1 |
|
|
105 |
4 |
Hệ thống chuyến mẫu |
Hệ thống |
1 |
|
|
106 |
5 |
Nồi cách thuỷ |
Cái |
3 |
|
|
107 |
6 |
Găng tay cao su chì |
Đôi |
5 |
|
|
108 |
7 |
Xe cáng vận chuyển bệnh nhân |
Cái |
30 |
|
|
109 |
8 |
Xe đẩy cấp phát thuốc |
Cái |
30 |
|
|
110 |
9 |
Xe đẩy dụng cụ |
Cái |
20 |
|
|
111 |
10 |
Xe đẩy bệnh nhân ngồi |
Cái |
30 |
|
|
112 |
11 |
Xe đẩy sơ sinh |
Cái |
10 |
|
|
113 |
12 |
Xe tiêm |
Cái |
50 |
|
|
XXXIII. BỆNH VIỆN MẮT VÀ DA LIỄU HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
||
|
2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
1 |
||
|
3 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
4 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
||
|
5 |
Máy thở |
Máy |
1 |
||
|
6 |
Máy gây mê |
Máy |
8 |
||
|
7 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
8 |
||
|
8 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
14 |
||
|
9 |
Máy truyền dịch |
Máy |
14 |
||
|
10 |
Đèm mổ treo trần |
Bộ |
8 |
||
|
11 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
||
|
12 |
Bàn mổ |
Cái |
8 |
||
|
13 |
Máy điện tim |
Máy |
2 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
CHUYÊN KHOA MẮT |
|
|
|||
|
|
Máy đo - Máy cắt - Máy mài |
|
|
||
|
1 |
1 |
Hệ thống phẫu thuật mắt Laser Exzimer |
Hệ thống |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy đo thị trường |
Máy |
2 |
|
|
3 |
3 |
Máy đo nhãn áp không tiếp xúc |
Máy |
5 |
|
|
4 |
4 |
Máy đo độ lác |
Máy |
3 |
|
|
5 |
5 |
Máy đo khúc xạ giác mạc |
Máy |
6 |
|
|
6 |
6 |
Máy cắt dịch kính |
Máy |
2 |
|
|
7 |
7 |
Máy khoan mắt kính |
Máy |
2 |
|
|
8 |
8 |
Máy khoan dưỡng |
Máy |
2 |
|
|
9 |
9 |
Máy đo số kinh tự động |
Máy |
4 |
|
|
10 |
10 |
Máy xẻ cước |
Máy |
2 |
|
|
11 |
11 |
Máy mài lắp kính tự động |
Máy |
2 |
|
|
12 |
12 |
Máy mài kính bằng tay |
Máy |
2 |
|
|
13 |
13 |
Máy đo bản đồ giác mạc |
Máy |
2 |
|
|
14 |
14 |
Máy chụp huỳnh quang võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
15 |
15 |
Bảng đo thị lực điện tử |
Cái |
6 |
|
|
16 |
16 |
Bộ đo nhãn áp Maclakov |
Bộ |
15 |
|
|
17 |
17 |
Máy chụp võng mạc mầu tự động hoàn toàn |
Máy |
2 |
|
|
18 |
18 |
Máy đo khúc xạ kế tự động |
Máy |
4 |
|
|
19 |
19 |
Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc |
Máy |
2 |
|
|
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
|
|
20 |
1 |
Bộ dụng cụ thử Glocom |
Bộ |
4 |
|
|
21 |
2 |
Bộ dụng cụ mổ đục thuỷ tinh thể |
Bộ |
15 |
|
|
22 |
3 |
Bộ dụng cụ mổ quặm |
Bộ |
16 |
|
|
23 |
4 |
Bộ dụng cụ cắt mộng |
Bộ |
16 |
|
|
24 |
5 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt |
Bộ |
6 |
|
|
25 |
6 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu: chắp, lẹo, dị vật giác mạc |
Bộ |
18 |
|
|
26 |
7 |
Bộ thông tuyến lệ |
Bộ |
18 |
|
|
27 |
8 |
Bộ kìm chỉnh gọng kính |
Bộ |
4 |
|
|
28 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nối thông lệ mũi |
Bộ |
2 |
|
|
29 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Glocom |
Bộ |
4 |
|
|
30 |
11 |
Bộ dụng cụ khám khúc xạ (thước Parent, gương lỗ, đèn Landolt) |
Bộ |
4 |
|
|
|
|
Đèn soi |
|
|
|
|
31 |
1 |
Đèn soi đáy mắt trực tiếp |
Cái |
21 |
|
|
32 |
2 |
Đèn soi đáy mắt gián tiếp |
Cái |
1 |
|
|
33 |
3 |
Kính hiển vi phẫu thuật mắt |
Cái |
8 |
|
|
34 |
4 |
Sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
8 |
|
|
|
|
Máy Phaco |
|
|
|
|
35 |
1 |
Máy phẫu thuật đục thủy tinh thể Phaco |
Máy |
6 |
|
|
|
|
Kính |
|
|
|
|
36 |
1 |
Hộp thử kính |
Bộ |
7 |
|
|
37 |
2 |
Kính volk |
Cái |
16 |
|
|
38 |
3 |
Kính soi góc tiền phòng |
Cái |
4 |
|
|
|
|
Máy chẩn đoán hình ảnh |
|
|
|
|
39 |
1 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
4 |
|
|
40 |
2 |
Máy chụp OCT |
Máy |
2 |
|
|
|
|
Laser |
|
|
|
|
41 |
1 |
Máy điều trị Laser võng mạc |
Máy |
2 |
|
|
42 |
2 |
Máy Laser Yag |
Máy |
3 |
|
|
|
|
Phòng mổ sạch |
|
|
|
|
43 |
1 |
Hệ thống khí sạch áp lực dương |
Hệ thống |
1 |
|
|
44 |
2 |
Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm |
Máy |
4 |
|
|
45 |
3 |
Máy đếm tế bào nội mô giác mạc |
Máy |
3 |
|
|
46 |
4 |
Máy chụp bản đồ giác mạc |
Máy |
2 |
|
|
47 |
5 |
Dao mổ điện kỹ thuật số |
Cái |
3 |
|
|
CHUYÊN KHOA DA LIỄU |
|
|
|||
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
|
|
48 |
1 |
Máy chẩn đoán ung thư da |
Máy |
2 |
|
|
49 |
2 |
Máy thẩm mỹ da |
Máy |
1 |
|
|
50 |
3 |
Máy chụp phân tích da mặt |
Máy |
2 |
|
|
51 |
4 |
Máy Laser xung dài |
Máy |
1 |
|
|
52 |
5 |
Máy điều trị nám |
Máy |
1 |
|
|
53 |
6 |
Máy Laser Excimer |
Máy |
1 |
|
|
54 |
7 |
Hệ thống Laser kết hợp Nd. YAG và ErYAG |
Hệ thống |
1 |
|
|
55 |
8 |
Máy Laser CO2 Fractional |
Máy |
1 |
|
|
56 |
9 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
2 |
|
|
57 |
10 |
Máy Laser He -Ne |
Máy |
1 |
|
|
58 |
11 |
Máy trẻ hóa da |
Máy |
1 |
|
|
59 |
12 |
Máy điện di dưỡng chất kết hợp đầu lạnh |
Máy |
2 |
|
|
60 |
13 |
Máy đưa dưỡng chất vào da |
Máy |
1 |
|
|
61 |
14 |
Máy xịt lạnh |
Máy |
1 |
|
|
62 |
15 |
Máy ly tâm PRP |
Máy |
2 |
|
|
|
|
Ghế |
|
|
|
|
63 |
1 |
Ghế thẩm mỹ chỉnh điện |
Cái |
1 |
|
|
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
|
|
64 |
1 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật da |
Bộ |
2 |
|
|
65 |
2 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
|
|
Đèn |
|
|
|
|
66 |
1 |
Máy UVA- UVB |
Máy |
1 |
|
|
67 |
2 |
Đèn LED điều trị mụn |
Cái |
4 |
|
|
|
|
Giường |
|
|
|
|
68 |
1 |
Giường chăm sóc da |
Cái |
6 |
|
|
MÁY XÉT NGHIỆM |
|
|
|||
|
69 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
|
|
70 |
2 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
71 |
3 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
72 |
4 |
Máy ly tâm |
Máy |
2 |
|
|
73 |
5 |
Nồi ủ nhiệt |
Cái |
1 |
|
|
74 |
6 |
Kính hiển vi |
Cái |
3 |
|
|
75 |
7 |
Máy lắc máu |
Máy |
3 |
|
|
76 |
8 |
Máy định danh vi khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
77 |
9 |
Tủ ấm các loại |
Cái |
2 |
|
|
78 |
10 |
Máy đo điện giải |
Máy |
2 |
|
|
CÁC HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ KHÁC |
|
|
|||
|
79 |
1 |
Tủ sấy điện |
Cái |
5 |
|
|
80 |
2 |
Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma lạnh- đóng gói vô trùng tự động |
Máy |
1 |
|
|
81 |
4 |
Nồi hấp |
Cái |
10 |
|
|
82 |
5 |
Bồn rửa tay tiệt trùng |
Cái |
6 |
|
|
83 |
8 |
Máy lấy mẫu không khí |
Máy |
2 |
|
|
84 |
10 |
Máy phun khử khuẩn phòng mổ |
Máy |
4 |
|
|
85 |
11 |
Giường cấp cứu |
Cái |
5 |
|
|
XXXIV. BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI DƯƠNG |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
||
|
2 |
Hệ thống Scanner <64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
||
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
||
|
7 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
10 |
||
|
8 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
35 |
||
|
9 |
Máy truyền dịch |
Máy |
35 |
||
|
10 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
||
|
11 |
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
||
|
12 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
||
|
13 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
||
|
14 |
Bàn mổ |
Cái |
1 |
||
|
15 |
Máy điện tim |
Máy |
8 |
||
|
16 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
||
|
17 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
18 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Giường cấp cứu |
Cái |
35 |
|
|
2 |
|
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
20 |
|
|
3 |
|
Ghế khám tai mũi họng |
Cái |
2 |
|
|
4 |
|
Bộ khám điều trị nội soi TMH + Ghế |
Bộ |
1 |
|
|
5 |
|
Ghế nha khoa |
Hệ thống |
2 |
|
|
6 |
|
Khoan răng điện |
Cái |
1 |
|
|
7 |
|
Bộ dụng cụ nhổ răng |
Bộ |
2 |
|
|
8 |
|
Bộ khám điều trị RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm |
Bộ |
1 |
|
|
9 |
|
Máy đo thị lực |
Máy |
1 |
|
|
10 |
|
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
11 |
|
Đèn soi đáy mắt trực tiếp |
Cái |
2 |
|
|
12 |
|
Sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
1 |
|
|
13 |
|
Bộ dụng cụ thử Glôcôm |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
|
Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
|
Bộ thông tuyến lệ |
Bộ |
1 |
|
|
16 |
|
Bộ valy cấp cứu |
Bộ |
6 |
|
|
17 |
|
Máy khí dung |
Máy |
20 |
|
|
18 |
|
labo răng giả |
Lab |
1 |
|
|
19 |
|
Đèn khám ngũ quan |
Cái |
3 |
|
|
20 |
|
Máy điện xung - điện phân |
Máy |
30 |
|
|
21 |
|
Máy điện xung -điện phân -siêu âm |
Máy |
20 |
|
|
22 |
|
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
15 |
|
|
23 |
|
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
5 |
|
|
24 |
|
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
5 |
|
|
25 |
|
Máy điều trị điện từ trường |
Máy |
15 |
|
|
26 |
|
Máy điều trị điện xung |
Máy |
20 |
|
|
27 |
|
Máy tập đi |
Máy |
3 |
|
|
28 |
|
Máy xoa bóp áp lực hơi |
Máy |
10 |
|
|
29 |
|
Máy nhiệt trị liệu |
Máy |
3 |
|
|
30 |
|
Máy điều trị nhiệt nóng lạnh kết hợp |
Máy |
2 |
|
|
31 |
|
Hệ thống oxy cao áp |
Hệ thống |
2 |
|
|
32 |
|
Máy kích thích thần kinh, cơ |
Máy |
8 |
|
|
33 |
|
Máy kéo dãn cột sống |
Máy |
6 |
|
|
34 |
|
Máy điện châm không dùng kim |
Máy |
5 |
|
|
35 |
|
Giường xoa bóp |
Cái |
45 |
|
|
36 |
|
Bồn thủy liệu điều trị |
Cái |
2 |
|
|
37 |
|
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
38 |
|
Hệ thống khung treo tập không trọng lượng |
Bộ |
1 |
|
|
39 |
|
Máy tập tay thực tế ảo |
Máy |
1 |
|
|
40 |
|
Xe di chuyển bệnh nhân |
Cái |
5 |
|
|
41 |
|
Hệ thống tập phục hồi chức năng thực tế ảo |
Bộ |
1 |
|
|
42 |
|
Bàn xiên quay |
Cái |
4 |
|
|
43 |
|
Bàn kéo giãn cột sống đa chiều |
Cái |
2 |
|
|
44 |
|
Máy kích thích phát âm |
Máy |
3 |
|
|
45 |
|
Máy điều trị xông hơi cục bộ |
Máy |
2 |
|
|
46 |
|
Máy điều trị xông hơi toàn thân |
Máy |
2 |
|
|
47 |
|
Thiết bị tập thụ động chi trên |
Cái |
3 |
|
|
48 |
|
Thiết bị tập thụ động chi dưới |
Cái |
3 |
|
|
49 |
|
Hệ thống giải nén cột sống |
Hệ thống |
1 |
|
|
50 |
|
Máy Laser châm cứu |
Máy |
2 |
|
|
51 |
|
Máy Laser công suất cao |
Máy |
2 |
|
|
52 |
|
Máy ly tâm |
Máy |
2 |
|
|
53 |
|
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
10 |
|
|
54 |
|
Máy rửa ống nội soi mềm |
Máy |
1 |
|
|
55 |
|
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
56 |
|
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
57 |
|
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
58 |
|
Máy đo điện giải |
Máy |
2 |
|
|
59 |
|
Hệ thống sắc thuốc |
Hệ thống |
2 |
|
|
60 |
|
Máy hấp ướt tiệt trùng |
Máy |
3 |
|
|
61 |
|
Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn |
cái |
1 |
|
|
62 |
|
Máy cất nước |
Máy |
1 |
|
|
63 |
|
Máy đo điện cơ |
Máy |
2 |
|
|
64 |
|
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
2 |
|
|
65 |
|
Kính hiển vi |
Cái |
1 |
|
|
66 |
|
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
3 |
|
|
67 |
|
Máy Laser điều trị u xơ tiền liệt tuyến |
Máy |
5 |
|
|
68 |
|
Tủ sấy |
Cái |
3 |
|
|
69 |
|
Bàn Bo-bath |
Bộ |
7 |
|
|
70 |
|
Khung tập nhận thức và phản xạ thần kinh |
Bộ |
7 |
|
|
71 |
|
Máy Laser nội mạch |
Máy |
3 |
|
|
72 |
|
Máy điều trị từ trường toàn thân |
Máy |
3 |
|
|
73 |
|
Máy xoa bóp bằng áp lực hơi 2 kênh độc lập |
Máy |
7 |
|
|
74 |
|
Máy điện trị liệu |
Máy |
2 |
|
|
75 |
|
Máy điều trị giảm áp lực cột sống (giường điều trị thoát vị cột sống) |
Máy |
2 |
|
|
76 |
|
Máy từ trường siêu dẫn |
Máy |
1 |
|
|
77 |
|
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
3 |
|
|
78 |
|
Máy đo tầm vận động, phân tích, tập, theo dõi tập |
Máy |
1 |
|
|
79 |
|
Máy tập cơ sàn chậu thụ động |
Máy |
1 |
|
|
80 |
|
Hệ thống tập phục hồi chức năng toàn thân |
Hệ thống |
1 |
|
|
81 |
|
Bàn hoạt động trị liệu chi trên |
Bộ |
10 |
|
|
82 |
|
Dụng cụ tập cơ bàn, ngón tay (Găng tay robot) |
Bộ |
20 |
|
|
XXXV. BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
||
|
2 |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
||
|
7 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Cái |
10 |
||
|
8 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
18 |
||
|
9 |
Máy truyền dịch |
Máy |
18 |
||
|
10 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
||
|
11 |
Máy phá rung tim |
Cái |
1 |
||
|
12 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
||
|
13 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
||
|
14 |
Bàn mổ |
Cái |
1 |
||
|
15 |
Máy điện tim |
Cái |
10 |
||
|
16 |
Máy điện não |
Cái |
1 |
||
|
17 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Nhóm thiết bị khối Ngoại - Hồi sức tích cực |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bàn tiểu phẫu |
Cái |
1 |
|
|
2 |
2 |
Đèn tiểu phẫu |
Cái |
2 |
|
|
3 |
3 |
Máy cắt trĩ |
Máy |
2 |
|
|
4 |
4 |
Máy hút dịch |
Máy |
7 |
|
|
5 |
5 |
Giường hồi sức |
Cái |
5 |
|
|
|
Nhóm thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
6 |
1 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
7 |
2 |
Máy phân tích tốc độ lắng máu |
Máy |
1 |
|
|
8 |
3 |
Tủ bảo quản hóa chất ở nhiệt độ phòng |
Cái |
3 |
|
|
9 |
4 |
Máy ly tâm |
Máy |
3 |
|
|
10 |
5 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
11 |
6 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
2 |
|
|
12 |
7 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
13 |
8 |
Máy phân tích huyết học tự động |
Máy |
2 |
|
|
14 |
9 |
Bộ Pipette các cỡ |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
10 |
Cân phân tích |
Cái |
1 |
|
|
16 |
11 |
Kính hiển vi |
Cái |
2 |
|
|
17 |
12 |
Hệ thống rửa mắt vô khuẩn |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Nhóm thiết bị phục hồi chức năng |
|
|
||
|
18 |
1 |
Máy tập chạy bộ bằng cơ |
Máy |
6 |
|
|
19 |
2 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
6 |
|
|
20 |
3 |
Máy điện xung |
Máy |
12 |
|
|
21 |
4 |
Máy chèo thuyền |
Máy |
2 |
|
|
22 |
5 |
Máy tập vận động chân tay |
Máy |
1 |
|
|
23 |
6 |
Máy nhiệt nóng, lạnh trị liệu |
Máy |
1 |
|
|
24 |
7 |
Máy điều trị oxy cao áp 1 buồng |
Máy |
1 |
|
|
25 |
8 |
Máy điện phân |
Máy |
6 |
|
|
26 |
9 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
6 |
|
|
27 |
10 |
Xe đạp chân liên hoàn từ |
Cái |
6 |
|
|
28 |
11 |
Xe đạp tập |
Cái |
12 |
|
|
29 |
12 |
Bộ tập đa năng 5 chức năng |
Máy |
1 |
|
|
30 |
13 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Máy |
12 |
|
|
31 |
14 |
Xe tập đi |
Cái |
6 |
|
|
32 |
15 |
Giường nghiêng |
Cái |
6 |
|
|
33 |
16 |
Ghế Massa |
Cái |
7 |
|
|
|
Nhóm thiết bị y học cổ truyền |
|
|
||
|
34 |
1 |
Máy xông thuốc bộ phận |
Máy |
20 |
|
|
35 |
2 |
Máy xoa bóp |
Máy |
6 |
|
|
36 |
3 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
6 |
|
|
37 |
4 |
Máy xông khói |
Máy |
6 |
|
|
38 |
5 |
Máy điều trị bằng sóng siêu âm |
Máy |
6 |
|
|
39 |
6 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng đa năng toàn thân |
Hệ thống |
6 |
|
|
40 |
7 |
Máy Laze châm cứu |
Máy |
12 |
|
|
41 |
8 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
6 |
|
|
|
Nhóm thiết bị chuyên khoa |
|
|
||
|
42 |
1 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
1 |
|
|
43 |
2 |
Bảng thử thị lực hộp có đèn chiếu sáng |
Cái |
1 |
|
|
44 |
3 |
Máy nội soi đáy mắt |
Máy |
2 |
|
|
45 |
4 |
Ghế khám răng |
Cái |
2 |
|
|
|
Nhóm thiết bị về Dược |
|
|
||
|
46 |
1 |
Giàn sắc thuốc bằng điện |
Giàn |
10 |
|
|
47 |
2 |
Máy đo độ ẩm |
Máy |
5 |
|
|
48 |
3 |
Máy làm viên hoàn bán tự động |
Máy |
1 |
|
|
49 |
4 |
Máy làm viên hoàn tự động |
Máy |
1 |
|
|
50 |
5 |
Máy hàn túi tự động |
Máy |
2 |
|
|
51 |
7 |
Mảy rửa dược liệu |
Máy |
2 |
|
|
52 |
8 |
Máy sao thuốc |
Máy |
2 |
|
|
53 |
9 |
Máy tán thuốc |
Máy |
6 |
|
|
54 |
10 |
Máy thái thuốc |
Máy |
3 |
|
|
55 |
11 |
Máy trộn bột |
Máy |
2 |
|
|
56 |
12 |
Máy nhào bột |
Máy |
1 |
|
|
57 |
13 |
Nồi nấu cao thuốc |
Cái |
7 |
|
|
58 |
14 |
Nồi cô thuốc |
Cái |
4 |
|
|
59 |
15 |
Máy đóng nắp chai |
Máy |
2 |
|
|
60 |
16 |
Máy đóng túi hút chân không |
Máy |
5 |
|
|
61 |
17 |
Tủ sấy dược liệu |
Cái |
10 |
|
|
62 |
18 |
Tủ sấy thuốc |
Cái |
5 |
|
|
63 |
19 |
Tủ sắc thuốc giàn hơi |
Cái |
6 |
|
|
64 |
20 |
Hệ thống chiết xuất và cô cao dược liệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
65 |
21 |
Hệ thống nồi nấu áp suất |
Cái |
6 |
|
|
66 |
22 |
Máy chiết thuốc nước đóng chai |
Máy |
2 |
|
|
67 |
23 |
Máy đóng túi lọc |
Máy |
1 |
|
|
68 |
24 |
Máy sắc thuốc kèm đóng túi |
Máy |
8 |
|
|
|
Nhóm thiết bị thăm dò chức năng |
|
|
||
|
69 |
1 |
Máy đo độ loãng xương toàn thân |
Máy |
1 |
|
|
70 |
2 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
71 |
3 |
Máy đo điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
|
Nhóm thiết bị khác |
|
|
||
|
72 |
1 |
Giường cấp cứu 2 tay quay |
Cái |
1 |
|
|
73 |
2 |
Xe lăn có bô ngả |
Cái |
6 |
|
|
74 |
3 |
Tủ sấy parafin |
Cái |
6 |
|
|
75 |
4 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
5 |
|
|
76 |
5 |
Máy khí dung |
Máy |
6 |
|
|
XXXVI. BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
||
|
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
6 |
Máy thở |
Máy |
20 |
||
|
7 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
24 |
||
|
8 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
50 |
||
|
9 |
Máy truyền dịch |
Máy |
50 |
||
|
10 |
Máy phá rung tim |
Máy |
1 |
||
|
12 |
Máy điện tim |
Máy |
12 |
||
|
13 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
||
|
14 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai, mũi, họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bộ đèn |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
2 |
|
|
2 |
2 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
8 |
|
|
3 |
3 |
Đèn khám tai mũi họng chuyên dụng |
Cái |
24 |
|
|
|
Bộ đo |
|
|
||
|
4 |
1 |
Máy đo độ đục |
Máy |
2 |
|
|
5 |
2 |
Máy đo pH |
Máy |
1 |
|
|
6 |
3 |
Cân phân tích |
Cái |
1 |
|
|
|
Bộ dụng cụ, kính |
|
|
||
|
7 |
1 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
8 |
2 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
2 |
|
|
9 |
3 |
Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm |
Bộ |
2 |
|
|
10 |
4 |
Bộ va li cấp cứu |
Bộ |
3 |
|
|
11 |
5 |
Bộ dụng cụ đặt nội khí quản |
Bộ |
6 |
|
|
12 |
6 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
4 |
|
|
13 |
7 |
Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và và người lớn |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
8 |
Bộ soi thanh quản trẻ em |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
9 |
Bộ soi thanh quản người lớn |
Bộ |
1 |
|
|
16 |
10 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
5 |
|
|
|
Giường, băng ca vận chuyển |
|
|
||
|
17 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Chiếc |
15 |
|
|
18 |
2 |
Giường hồi sức cấp cứu điều khiển |
Chiếc |
15 |
|
|
|
Máy phân tích - xét nghiệm |
|
|
||
|
19 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
20 |
2 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
21 |
3 |
Máy đếm tế bào CD4 |
Máy |
1 |
|
|
22 |
4 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
1 |
|
|
23 |
5 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
24 |
6 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
|
|
25 |
7 |
Máy cấy máu tự động |
Máy |
1 |
|
|
26 |
8 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Máy |
1 |
|
|
27 |
9 |
Máy định danh vi khuẩn, nấm và kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
28 |
10 |
Máy định danh vi khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
29 |
11 |
Máy định danh vi rút |
Máy |
1 |
|
|
30 |
12 |
Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rét |
Máy |
1 |
|
|
31 |
13 |
Hệ thống phân tích vi sinh vật |
Hệ thống |
1 |
|
|
32 |
14 |
Máy thử phản ứng ngưng kết |
Máy |
1 |
|
|
33 |
15 |
Máy đo kết dính tiểu cầu |
Máy |
1 |
|
|
34 |
16 |
Máy lắc tiểu cầu |
Máy |
1 |
|
|
35 |
17 |
Máy lắc ngang |
Máy |
1 |
|
|
36 |
18 |
Máy lắc ống máu kỹ thuật số |
Máy |
2 |
|
|
37 |
19 |
Máy quang phổ |
Máy |
1 |
|
|
38 |
20 |
Tỷ trọng kế |
Máy |
1 |
|
|
39 |
21 |
Thẩm thấu kế |
Máy |
1 |
|
|
40 |
22 |
Máy nghiền mẫu ướt |
Máy |
1 |
|
|
41 |
23 |
Máy xay mẫu khô |
Máy |
1 |
|
|
42 |
24 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
43 |
25 |
Máy nhuộm Gram và Lao tự động |
Máy |
1 |
|
|
44 |
26 |
Máy quay đĩa Petri |
Máy |
1 |
|
|
45 |
27 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
46 |
28 |
Máy ly tâm ống mẫu to |
Máy |
1 |
|
|
47 |
29 |
Tủ nuôi cấy yếm khí |
Cái |
1 |
|
|
48 |
30 |
Tủ hút hơi khí độc |
Cái |
3 |
|
|
49 |
31 |
Thước đo kháng sinh đồ |
Cái |
1 |
|
|
50 |
32 |
Bộ pipette các cỡ |
Bộ |
6 |
|
|
51 |
33 |
Máy điện di |
Máy |
1 |
|
|
52 |
34 |
Máy ly tâm lạnh |
Máy |
1 |
|
|
53 |
35 |
Máy lắc trộn |
Máy |
4 |
|
|
54 |
36 |
Máy block nhiệt khô |
Máy |
1 |
|
|
55 |
37 |
Máy ly tâm |
Máy |
1 |
|
|
56 |
38 |
Máy Spindown |
Máy |
2 |
|
|
57 |
39 |
Hệ thống Elisa bán tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
58 |
40 |
Hệ thống Elisa tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
59 |
1 |
Máy rửa dụng cụ các loại |
Máy |
4 |
|
|
60 |
2 |
Máy rửa thạch làm kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
61 |
3 |
Máy rửa siêu âm |
Máy |
4 |
|
|
|
Tủ sấy, nồi hấp, máy hút |
|
|
||
|
62 |
1 |
Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma lạnh, đóng gói vô trùng tự động |
Máy |
1 |
|
|
63 |
2 |
Máy hấp nhiệt độ cao |
Máy |
1 |
|
|
64 |
3 |
Nồi hấp tiệt trùng các loại |
Cái |
8 |
|
|
65 |
4 |
Tủ sấy tiệt trùng |
Cái |
3 |
|
|
66 |
5 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
1 |
|
|
67 |
6 |
Tủ ấm các loại |
Cái |
3 |
|
|
68 |
7 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
1 |
|
|
69 |
8 |
Tủ an toàn sinh học cấp 1 |
Cái |
2 |
|
|
70 |
9 |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
Cái |
4 |
|
|
71 |
10 |
Máy hút dịch các loại |
Máy |
30 |
|
|
|
Máy sinh học phân tử |
|
|
||
|
72 |
1 |
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
2 |
|
|
73 |
2 |
Máy tách chiết tự động |
Máy |
2 |
|
|
74 |
3 |
Máy xét nghiệm Realtime PCR |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị khác |
|
|
||
|
75 |
1 |
Máy in phim khô X-quang |
Máy |
2 |
|
|
76 |
2 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
77 |
3 |
Máy tạo ô xy di động |
Máy |
15 |
|
|
78 |
4 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
20 |
|
|
79 |
5 |
Máy nén khí |
Máy |
2 |
|
|
80 |
6 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
81 |
7 |
Máy đo độ loãng xương bằng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
82 |
8 |
Máy đo độ loãng xương bằng X-quang |
Máy |
1 |
|
|
83 |
9 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
84 |
10 |
Hệ thống báo gọi nhân viên y tế |
Hệ thống |
5 |
|
|
85 |
11 |
Máy Holter thoe dõi tim mạch |
Máy |
2 |
|
|
86 |
12 |
Máy phẫu thuật Laser CO2 |
Máy |
1 |
|
|
87 |
13 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên |
Hệ thống |
1 |
|
|
88 |
14 |
Máy cất nước |
Máy |
2 |
|
|
89 |
15 |
Máy rửa phim tự động |
Máy |
1 |
|
|
90 |
16 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
91 |
17 |
Máy phun sương khử khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
92 |
18 |
Máy khí dung |
Máy |
18 |
|
|
93 |
19 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
5 |
|
|
94 |
20 |
Tủ bảo quản tử thi |
Cái |
1 |
|
|
95 |
21 |
Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn |
Cái |
1 |
|
|
96 |
22 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
97 |
23 |
Tủ âm sâu |
Cái |
6 |
|
|
98 |
24 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
XXXVII. BỆNH VIỆN SỨC KHỎE TÂM THẦN HẢI DƯƠNG |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
||
|
2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
||
|
3 |
Máy xét nghiệm sinh hóa |
Hệ thống |
4 |
||
|
4 |
Máy thở |
Máy |
1 |
||
|
5 |
Máy truyền dịch |
Máy |
5 |
||
|
6 |
Máy điện tim |
Máy |
3 |
||
|
7 |
Máy điện não |
Máy |
3 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Máy |
8 |
||
|
2 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
2 |
||
|
3 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
4 |
||
|
4 |
Máy sốc điện tâm thần |
Máy |
1 |
||
|
5 |
Máy hút dịch |
Máy |
6 |
||
|
6 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
1 |
||
|
|
Nồi hấp, máy hấp |
|
|
||
|
7 |
1 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
3 |
|
|
8 |
2 |
Máy hấp dụng cụ |
Máy |
4 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
9 |
1 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
10 |
2 |
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
2 |
|
|
11 |
3 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
12 |
4 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
|
Máy móc, trang thiết bị khác |
|
|
||
|
13 |
1 |
Máy tạo oxy di động |
Máy |
6 |
|
|
14 |
2 |
Máy khí dung |
Máy |
4 |
|
|
15 |
3 |
Máy tập đa chức năng |
Máy |
12 |
|
|
16 |
4 |
Tủ khử trùng khử khuẩn |
Cái |
18 |
|
|
17 |
5 |
Tủ làm mát |
Cái |
2 |
|
|
18 |
6 |
Tủ đựng dụng cụ |
Cái |
8 |
|
|
19 |
7 |
Bàn khám bệnh |
Cái |
15 |
|
|
|
|
|
|||
|
XXXVIII. BỆNH VIỆN PHONG CHÍ LINH |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
||
|
2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
1 |
||
|
3 |
Máy xét nghiệm sinh hoá các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
4 |
Máy thở |
Máy |
1 |
||
|
5 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
2 |
||
|
6 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
8 |
||
|
7 |
Máy truyền dịch |
Cái |
8 |
||
|
8 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
||
|
9 |
Bàn mổ |
Cái |
1 |
||
|
10 |
Máy điện tim |
Máy |
1 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
Giường cấp cứu |
Cái |
2 |
||
|
2 |
Máy tạo ô xy di động |
Máy |
2 |
||
|
3 |
Bàn khám bệnh |
Cái |
2 |
||
|
4 |
Bàn đẩy dụng cụ |
Cái |
3 |
||
|
5 |
Ghế nha khoa |
Cái |
1 |
||
|
6 |
Bộ nha liệu |
Bộ |
1 |
||
|
7 |
Máy điện châm |
Máy |
3 |
||
|
8 |
Máy hút phẫu thuật |
Máy |
1 |
||
|
9 |
Bộ trung phẫu |
Bộ |
4 |
||
|
10 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
2 |
||
|
11 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên |
Hệ thống |
1 |
||
|
12 |
Máy phẫu thuật Laser Co2 |
Máy |
1 |
||
|
13 |
Thiết bị phẫu thuật Plasma |
Cái |
1 |
||
|
14 |
Bàn thủ thuật |
Cái |
1 |
||
|
15 |
Đèn soi da |
Cái |
2 |
||
|
16 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
2 |
||
|
17 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
||
|
18 |
Máy ly tâm đa năng |
Máy |
1 |
||
|
19 |
Kính hiển vi |
Cái |
3 |
||
|
20 |
Nồi hấp nhiệt độ thấp |
Cái |
1 |
||
|
21 |
Nồi hấp |
Cái |
1 |
||
|
22 |
Tủ sấy |
Cái |
1 |
||
|
23 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
1 |
||
|
24 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
1 |
||
|
25 |
Máy khí dung |
Máy |
2 |
||
|
26 |
Máy hút dịch |
Máy |
2 |
||
|
XXXIX. TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
||
|
3 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
6 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
30 |
||
|
7 |
Máy thở |
Máy |
4 |
||
|
8 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
||
|
9 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
7 |
||
|
10 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
21 |
||
|
11 |
Máy truyền dịch |
Máy |
21 |
||
|
12 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
||
|
13 |
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
||
|
14 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
15 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
||
|
17 |
Bàn mổ |
Cái |
2 |
||
|
18 |
Máy điện tim |
Máy |
5 |
||
|
19 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
20 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
||
|
21 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Máy |
3 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
||
|
2 |
Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
Máy |
1 |
||
|
3 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
2 |
||
|
5 |
Máy đo điện não đồ |
Máy |
2 |
||
|
6 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
2 |
||
|
7 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
3 |
||
|
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu |
Bộ |
2 |
||
|
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
2 |
||
|
|
Bộ phẫu thuật xương |
|
|
||
|
10 |
1 |
Cưa xương điện |
Cái |
2 |
|
|
11 |
2 |
Cưa cắt bột điện |
Cái |
2 |
|
|
12 |
3 |
Khoan xương điện |
Cái |
1 |
|
|
13 |
4 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
2 |
|
|
14 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
2 |
||
|
15 |
Máy sinh hiển vi |
Máy |
2 |
||
|
|
Đèn |
|
|
||
|
16 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
17 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
2 |
|
|
18 |
Bộ Ghế + máy Răng+ Lấy cao răng |
Bộ |
6 |
||
|
|
Giường |
|
|
||
|
19 |
1 |
Giường cấp cứu |
Cái |
5 |
|
|
20 |
2 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
5 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
21 |
1 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
2 |
|
|
22 |
2 |
Máy lade điều trị 25W |
Máy |
2 |
|
|
23 |
3 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
2 |
|
|
24 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
25 |
5 |
Máy điện phân |
Máy |
2 |
|
|
26 |
6 |
Máy xoa bóp |
Máy |
7 |
|
|
27 |
7 |
Máy điện châm |
Máy |
30 |
|
|
28 |
8 |
Giường xoa bóp |
Cái |
5 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
29 |
1 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
30 |
2 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
2 |
|
|
31 |
3 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
32 |
4 |
Máy đo huyết áp tự động (có cảm biến phát hiện vị trí khuỷu tay) |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
33 |
1 |
Máy đo độ đông máu tự động |
Máy |
1 |
|
|
34 |
2 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
6 |
|
|
35 |
3 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
5 |
|
|
36 |
4 |
Máy đo điện giải |
Máy |
3 |
|
|
37 |
5 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
38 |
6 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
39 |
7 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
4 |
|
|
40 |
8 |
Kính hiển vi |
Cái |
3 |
|
|
41 |
9 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
3 |
|
|
42 |
10 |
Tủ trữ máu |
Cái |
3 |
|
|
43 |
11 |
Tủ mát |
Cái |
2 |
|
|
44 |
12 |
Tủ đông |
Cái |
2 |
|
|
45 |
13 |
Tủ ấm 37 độ |
Cái |
2 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
46 |
1 |
Máy rửa màng lọc thận tự động |
Máy |
8 |
|
|
47 |
2 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
48 |
3 |
Máy rửa ống nội soi mềm tự động |
Máy |
2 |
|
|
49 |
Máy hút dịch |
Máy |
10 |
||
|
50 |
Máy hút thai |
Máy |
2 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
|
||
|
51 |
1 |
Tủ sấy |
Cái |
4 |
|
|
52 |
2 |
Nồi hấp các loại |
Cái |
7 |
|
|
53 |
3 |
Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Máy |
2 |
|
|
|
Xe |
|
|
||
|
54 |
1 |
Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng |
Cái |
4 |
|
|
55 |
2 |
Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương |
Cái |
2 |
|
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
56 |
1 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
2 |
|
|
57 |
2 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
4 |
|
|
58 |
3 |
Máy phun khí dung |
Máy |
10 |
|
|
59 |
4 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
3 |
|
|
60 |
5 |
Máy phun sương khử khuẩn |
Máy |
2 |
|
|
61 |
6 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
2 |
|
|
62 |
7 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
63 |
8 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
2 |
|
|
64 |
9 |
Hệ thống sắc thuốc |
Hệ thống |
3 |
|
|
65 |
10 |
Máy rửa phim X-quang tự động |
Máy |
3 |
|
|
66 |
11 |
Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR |
Hệ thống |
1 |
|
|
67 |
12 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
3 |
|
|
68 |
13 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
15 |
|
|
69 |
14 |
Hệ thống lọc nước RO |
Hệ thống |
2 |
|
|
70 |
15 |
Máy soi đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
71 |
16 |
Máy đo thị lực tự động |
Máy |
1 |
|
|
72 |
17 |
Máy đo khúc xạ tự động |
Máy |
1 |
|
|
73 |
18 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
74 |
19 |
Máy X-quang cận chóp |
Máy |
1 |
|
|
75 |
20 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Máy |
1 |
|
|
76 |
21 |
Máy piezotome ( phục vụ nhổ răng ngầm khó) |
Máy |
1 |
|
|
77 |
22 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
3 |
|
|
XL. TRUNG TÂM Y TẾ CHÍ LINH |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
2 |
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
||
|
6 |
Máy thở |
Máy |
4 |
||
|
7 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
||
|
8 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
20 |
||
|
9 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
96 |
||
|
10 |
Máy truyền dịch |
Máy |
96 |
||
|
11 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
||
|
12 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
13 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
||
|
14 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
||
|
15 |
Bàn mổ |
Cái |
2 |
||
|
16 |
Máy điện tim |
Máy |
5 |
||
|
17 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
||
|
18 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
19 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
||
|
20 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
5 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
Máy xét nghiệm huyết học tự động |
Máy |
4 |
||
|
2 |
Máy xét nghiệm nước tiểu tự động |
Máy |
3 |
||
|
3 |
Máy xét nghiệm đông máu tự động |
Máy |
2 |
||
|
4 |
Máy ly tâm |
Máy |
3 |
||
|
5 |
Kính hiển vi |
Cái |
3 |
||
|
6 |
Máy lắc máu |
Máy |
2 |
||
|
7 |
Nồi ủ nhiệt |
Cái |
2 |
||
|
8 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
||
|
9 |
Giường cấp cứu |
Chiếc |
13 |
||
|
10 |
Máy lắng tự động |
Máy |
1 |
||
|
11 |
Máy tạo oxy di động |
Máy |
3 |
||
|
12 |
Máy hút điện |
Máy |
7 |
||
|
13 |
Máy hút nhớt trẻ sơ sinh |
Máy |
5 |
||
|
14 |
Valy hồi sức cấp cứu |
Bộ |
12 |
||
|
15 |
Ghế khám tai mũi họng |
Cái |
2 |
||
|
16 |
Bộ soi thanh quản trẻ em |
Bộ |
4 |
||
|
17 |
Bộ soi thanh quản người lớn |
Bộ |
5 |
||
|
18 |
Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và người lớn |
Bộ |
4 |
||
|
19 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
8 |
||
|
20 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
4 |
||
|
21 |
Bộ dụng cụ mổ quặm |
Bộ |
2 |
||
|
22 |
Máy điều trị xung điện |
Máy |
7 |
||
|
23 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
2 |
||
|
24 |
Bộ trung phẫu |
Bộ |
3 |
||
|
25 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
6 |
||
|
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
6 |
||
|
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa |
Bộ |
3 |
||
|
28 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên |
Hệ thống |
5 |
||
|
29 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
5 |
||
|
30 |
Đèn điều trị vàng da |
Cái |
3 |
||
|
31 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Cái |
1 |
||
|
32 |
Bộ hấp tiệt trùng |
Bộ |
1 |
||
|
33 |
Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn |
Cái |
1 |
||
|
34 |
Nồi hấp |
Cái |
3 |
||
|
35 |
Tủ sấy |
Cái |
5 |
||
|
36 |
Tủ lạnh bảo quản vắc xin |
Cái |
6 |
||
|
37 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
10 |
||
|
38 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
||
|
|
|
|
|||
|
XLI. TRUNG TÂM Y TẾ KINH MÔN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
4 |
|
|
2 |
Hệ thống CT Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
9 |
|
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
9 |
||
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
7 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
45 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
26 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
4 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
26 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
90 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Máy |
90 |
||
|
13 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
4 |
|
|
14 |
Máy phá rung tim |
Máy |
5 |
||
|
15 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
||
|
17 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
4 |
||
|
18 |
Bàn mổ |
Cái |
5 |
||
|
19 |
Máy điện tim |
Máy |
39 |
||
|
20 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
||
|
21 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
3 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống khám nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
5 |
|
|
|
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
22 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
4 |
||
|
23 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Máy |
7 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
3 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
3 |
|
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
|
|
4 |
|
Máy X-quang răng |
Máy |
2 |
|
|
5 |
|
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
5 |
|
|
6 |
|
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
8 |
|
|
7 |
|
Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc |
Bộ |
3 |
|
|
8 |
|
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
3 |
|
|
9 |
|
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
3 |
|
|
10 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
2 |
|
|
11 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
12 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
13 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
4 |
|
|
16 |
|
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
6 |
|
|
17 |
|
Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò |
Bộ |
1 |
|
|
18 |
|
Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu (FAV) |
Bộ |
1 |
|
|
19 |
|
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
2 |
|
|
20 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hoá |
Bộ |
4 |
|
|
21 |
|
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
2 |
|
|
22 |
|
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
|
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
2 |
|
|
24 |
|
Bộ dụng cụ Ta-rô |
Bộ |
1 |
|
|
25 |
|
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
3 |
|
|
26 |
|
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
1 |
|
|
27 |
|
Dụng cụ tách xương |
Cái |
1 |
|
|
28 |
|
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
5 |
|
|
29 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
2 |
|
|
30 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật đáy mắt |
Bộ |
1 |
|
|
31 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp |
Bộ |
1 |
|
|
32 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
33 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang |
Bộ |
1 |
|
|
34 |
|
Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ |
Bộ |
2 |
|
|
35 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
2 |
|
|
36 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
1 |
|
|
37 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
2 |
|
|
38 |
|
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
1 |
|
|
39 |
|
Bộ dụng cụ nội soi bàng quang và cắt u sơ tiền liệt tuyến |
Bộ |
2 |
|
|
40 |
|
Bộ dụng cụ nội soi niệu quản ngược dòng |
Bộ |
2 |
|
|
41 |
|
Kìm cắt xương |
Cái |
4 |
|
|
42 |
|
Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) |
Cái |
4 |
|
|
43 |
|
Kìm cắt đinh |
Cái |
2 |
|
|
44 |
|
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
3 |
|
|
45 |
|
Cưa xương bằng điện |
Cái |
3 |
|
|
46 |
|
Khoan xương bằng điện |
Cái |
6 |
|
|
47 |
|
Khoan xương bằng tay |
Cái |
5 |
|
|
48 |
|
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
4 |
|
|
49 |
|
Cưa cắt bột bó |
Cái |
7 |
|
|
50 |
|
Dao cắt bột tay |
Cái |
7 |
|
|
51 |
|
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
3 |
|
|
52 |
|
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
1 |
|
|
53 |
|
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
3 |
|
|
54 |
|
Máy cắt đốt |
Máy |
1 |
|
|
55 |
|
Máy đốt điện bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
56 |
|
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
3 |
|
|
57 |
|
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
3 |
|
|
58 |
|
Máy điều trị từ trường |
Máy |
3 |
|
|
59 |
|
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
10 |
|
|
60 |
|
Máy cạo vôi răng |
Máy |
1 |
|
|
61 |
|
Máy điều trị Laser quang đông võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
62 |
|
Máy Laser 10 đầu châm |
Máy |
50 |
|
|
63 |
|
Máy dò huyệt châm cứu |
Máy |
50 |
|
|
64 |
|
Máy xoa bóp |
Máy |
10 |
|
|
65 |
|
Máy đo thị lực |
Máy |
4 |
|
|
66 |
|
Máy đo khúc xạ tự động |
Máy |
3 |
|
|
67 |
|
Máy đo nhãn áp tự động |
Máy |
1 |
|
|
68 |
|
Máy đo thị trường |
Máy |
3 |
|
|
69 |
|
Máy đo công suất thuỷ tinh thể đa chức năng |
Máy |
1 |
|
|
70 |
|
Máy đo độ lác |
Máy |
3 |
|
|
71 |
|
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
8 |
|
|
72 |
|
Hộp thử kính |
Bộ |
4 |
|
|
73 |
|
Máy đo độ loãng xương X-quang |
Máy |
6 |
|
|
74 |
|
Máy đo huyết não |
Máy |
2 |
|
|
75 |
|
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
4 |
|
|
76 |
|
Máy đo điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
77 |
|
Máy đo tròng kính tự động |
Máy |
1 |
|
|
78 |
|
Hệ thống xét nghiệm đông máu tự động |
Hệ thống |
3 |
|
|
79 |
|
Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động |
Hệ thống |
3 |
|
|
80 |
|
Máy ion đồ |
Máy |
1 |
|
|
81 |
|
Máy ly tâm các loại |
Máy |
23 |
|
|
82 |
|
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
10 |
|
|
83 |
|
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
10 |
|
|
84 |
|
Máy phân tích tốc độ lắng máu tự động |
Máy |
4 |
|
|
85 |
|
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
3 |
|
|
86 |
|
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Máy |
3 |
|
|
87 |
|
Máy cấy máu |
Máy |
1 |
|
|
88 |
|
Máy đo pH |
Máy |
5 |
|
|
89 |
|
Máy đo độ đục |
Máy |
1 |
|
|
90 |
|
Hệ thống nhuộm lam tự động |
Hệ thống |
3 |
|
|
91 |
|
Hệ thống phân tích vi sinh vật |
Hệ thống |
1 |
|
|
92 |
|
Máy thử phản ứng ngưng kết |
Máy |
3 |
|
|
93 |
|
Kính hiển vi |
Cái |
10 |
|
|
94 |
|
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
95 |
|
Máy lắc trộn |
Máy |
1 |
|
|
96 |
|
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
1 |
|
|
97 |
|
Máy ủ test sinh học |
Máy |
1 |
|
|
98 |
|
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
3 |
|
|
99 |
|
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
3 |
|
|
100 |
|
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
10 |
|
|
101 |
|
Máy điện di |
Máy |
3 |
|
|
102 |
|
Máy PCR |
Hệ thống |
1 |
|
|
103 |
|
Máy cắt lát vi thể đông lạnh |
Máy |
3 |
|
|
104 |
|
Máy máu lắng tự động |
Máy |
3 |
|
|
105 |
|
Hệ thống định nhóm máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc) |
Hệ thống |
3 |
|
|
106 |
|
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
1 |
|
|
107 |
|
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
4 |
|
|
108 |
|
Tủ trữ máu |
Cái |
30 |
|
|
109 |
|
Tủ mát |
Cái |
8 |
|
|
110 |
|
Tủ đông |
Cái |
8 |
|
|
111 |
|
Tủ CO2 |
Cái |
4 |
|
|
112 |
|
Tủ ấm |
Cái |
4 |
|
|
113 |
|
Máy rửa màng lọc thận tự động |
Máy |
3 |
|
|
114 |
|
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
5 |
|
|
115 |
|
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
3 |
|
|
116 |
|
Hệ thống rửa tay kỹ thuật viên |
Hệ thống |
10 |
|
|
117 |
|
Máy hút dịch |
Máy |
10 |
|
|
118 |
|
Máy hút thai |
Máy |
1 |
|
|
119 |
|
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
120 |
|
Tủ sấy |
Cái |
50 |
|
|
121 |
|
Máy hấp |
Máy |
16 |
|
|
122 |
|
Nồi hấp |
Cái |
34 |
|
|
123 |
|
Doppler tim thai |
Cái |
10 |
|
|
124 |
|
Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
125 |
|
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
8 |
|
|
126 |
|
Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
127 |
|
Thùng sáp Parafin |
Cái |
3 |
|
|
128 |
|
Máy nén khí trị liệu |
Máy |
4 |
|
|
129 |
|
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
5 |
|
|
130 |
|
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
131 |
|
Máy phẫu thuật dịch kính - võng mạc có Phaco và kèm Laser quang đông |
Máy |
1 |
|
|
132 |
|
Máy lạnh đông dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
133 |
|
Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA |
Máy |
1 |
|
|
134 |
|
Kính hiển vi phẫu thuật |
Máy |
6 |
|
|
135 |
|
Máy nội nha |
Máy |
1 |
|
|
136 |
|
Máy phun sương khử khuẩn |
Máy |
4 |
|
|
137 |
|
Máy lọc không khí, khử vi khuẩn và nấm mốc |
Máy |
2 |
|
|
138 |
|
Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích |
Hệ thống |
1 |
|
|
139 |
|
Máy tán sỏi nội soi bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
140 |
|
Máy chiếu biểu đồ thị lực |
Máy |
1 |
|
|
141 |
|
Máy đo Holter huyết áp liên tục |
Máy |
2 |
|
|
142 |
|
Máy holter điện tim |
Máy |
1 |
|
|
143 |
|
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
3 |
|
|
144 |
|
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
3 |
|
|
145 |
|
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
12 |
|
|
146 |
|
Giường cấp cứu nhi |
Cái |
5 |
|
|
147 |
|
Giường cấp cứu |
Cái |
32 |
|
|
148 |
|
Giường hồi sức sau đẻ |
cái |
10 |
|
|
149 |
|
Ghế + máy răng |
Hệ thống |
9 |
|
|
150 |
|
Bộ khám điều trị RHM + ghế + lấy cao răng bằng máy siêu âm |
Bộ |
9 |
|
|
151 |
|
Phòng mổ sạch |
Hệ thống |
4 |
|
|
152 |
|
Monitor trung tâm |
Hệ thống |
3 |
|
|
153 |
|
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
4 |
|
|
154 |
|
Hệ thống lọc nước RO trong chạy thận nhân tạo |
Hệ thống |
4 |
|
|
155 |
|
Hệ thống rửa bầu lọc tái sử dụng cho thận nhân tạo |
Hệ thống |
8 |
|
|
156 |
|
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
8 |
|
|
157 |
|
Hệ thống khí sạch một chiều cho nhà mổ |
Hệ thống |
4 |
|
|
158 |
|
Máy đo thính lực người lớn có ghi |
Máy |
3 |
|
|
159 |
|
Máy đo thính lực trẻ em có ghi |
Máy |
3 |
|
|
160 |
|
Bộ âm thoa |
Bộ |
10 |
|
|
161 |
|
Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và và người lớn |
Bộ |
5 |
|
|
162 |
|
Bộ soi thanh quản trẻ em |
Bộ |
5 |
|
|
163 |
|
Bộ soi thanh quản người lớn |
Bộ |
4 |
|
|
164 |
|
Labo răng giả (đủ trang thiết bị nhựa và gốm sứ) |
Lab |
3 |
|
|
165 |
|
Khoan răng điện |
Cái |
27 |
|
|
166 |
|
Bộ dụng cụ khám khúc xạ (thước Parent, gương lỗ, đèn Landolt) |
Bộ |
4 |
|
|
167 |
|
Bộ dụng cụ thử Glocom |
Bộ |
3 |
|
|
168 |
|
Bộ dụng cụ mổ quặm |
Bộ |
5 |
|
|
169 |
|
Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt |
Bộ |
5 |
|
|
170 |
|
Bộ dụng cụ tiểu phẫu: chắp, lẹo, dị vật giác mạc |
Bộ |
5 |
|
|
171 |
|
Bộ dụng cụ cắt mộng |
Bộ |
5 |
|
|
172 |
|
Bộ thông tuyến lệ |
Bộ |
5 |
|
|
173 |
|
Bộ đo nhẵn áp |
Bộ |
3 |
|
|
174 |
|
Máy dò huyệt châm cứu |
Máy |
56 |
|
|
175 |
|
Máy Laser châm cứu |
Máy |
64 |
|
|
176 |
|
Máy xoa bóp |
Máy |
33 |
|
|
177 |
|
Hệ thống sắc thuốc |
Hệ thống |
6 |
|
|
178 |
|
Máy lade điều trị |
Máy |
20 |
|
|
179 |
|
Máy vi sóng xung và liên tục |
Máy |
3 |
|
|
180 |
|
Máy điều trị xung điện |
Máy |
15 |
|
|
181 |
|
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
3 |
|
|
182 |
|
Máy điều trị tần số cao |
Máy |
3 |
|
|
183 |
|
Máy điều trị siêu cao tần |
Máy |
3 |
|
|
184 |
|
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
3 |
|
|
185 |
|
Máy kích thích Thần kinh-Cơ |
Máy |
4 |
|
|
186 |
|
Giường xoa bóp |
Cái |
30 |
|
|
187 |
|
Máy điều trị 3 chức năng điện xung, điện phân siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
188 |
|
Máy điều trị từ trường |
Máy |
3 |
|
|
189 |
|
Máy hút phẫu thuật |
Máy |
4 |
|
|
190 |
|
Bộ đại phẫu |
Bộ |
10 |
|
|
191 |
|
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
20 |
|
|
192 |
|
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
5 |
|
|
193 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật TMH |
Bộ |
4 |
|
|
194 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật RHM |
Bộ |
4 |
|
|
195 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa |
Bộ |
10 |
|
|
196 |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa |
Bộ |
6 |
|
|
197 |
|
Máy theo dõi chuyển dạ đẻ |
Máy |
5 |
|
|
198 |
|
Máy bơm hơi vòi trứng |
Máy |
3 |
|
|
199 |
|
Thiết bị soi ối |
Cái |
4 |
|
|
200 |
|
Bộ dụng cụ khám điều trị nội soi TMH + Ghế |
Hệ thống |
5 |
|
|
201 |
|
Đèn điều trị vàng da |
Cái |
4 |
|
|
202 |
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Cái |
6 |
|
|
203 |
|
Bộ phá thai |
Bộ |
6 |
|
|
204 |
|
Máy khử khuẩn phòng mổ |
Máy |
4 |
|
|
205 |
|
Tủ bảo quản vật hấp tromg môi trường vi khuẩn |
Cái |
5 |
|
|
206 |
|
Máy hấp rác y tế |
Máy |
3 |
|
|
207 |
|
Máy phun hóa chất |
Máy |
35 |
|
|
208 |
|
Máy đo điện cơ |
Máy |
3 |
|
|
209 |
|
Máy đo CO2 trong PTNS ổ bụng |
Máy |
1 |
|
|
210 |
|
Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR (2 tấm cảm biến) |
Hệ thống |
6 |
|
|
211 |
|
Tủ bảo quản vaccine, sinh phẩm |
Cái |
8 |
|
|
212 |
|
Tủ bảo quản tử thi |
Cái |
1 |
|
|
213 |
|
Máy xoa bóp tuần hoàn khí |
Máy |
6 |
|
|
214 |
|
Buồng xông hồng ngoại |
Cái |
1 |
|
|
215 |
|
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Máy |
10 |
|
|
216 |
|
Tủ hút |
Cái |
4 |
|
|
217 |
|
Máy nhuộm PAP tự động |
Máy |
1 |
|
|
218 |
|
Máy siêu âm tuyến giáp |
Máy |
2 |
|
|
219 |
|
Máy quay hóa chất bầu lọc |
Máy |
2 |
|
|
220 |
|
Máy điều trị sóng xung kích |
Máy |
2 |
|
|
221 |
|
Hệ thống tập đi bộ |
Hệ thống |
4 |
|
|
222 |
|
Máy tập phục hồi chức năng chân tay tại giường |
Máy |
2 |
|
|
223 |
|
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Máy |
4 |
|
|
224 |
|
Bộ dụng cụ cắt Amydal |
Bộ |
2 |
|
|
225 |
|
Bộ thìa nạo VA |
Bộ |
2 |
|
|
226 |
|
Bộ dụng cụ vi phẫu tai và đặt ống thông màng nhĩ |
Bộ |
2 |
|
|
XLII. TRUNG TÂM Y TẾ KIM THÀNH |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-Quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
||
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
6 |
Máy thở |
Máy |
20 |
||
|
7 |
Máy gây mê |
Máy |
3 |
||
|
8 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
31 |
||
|
9 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
87 |
||
|
10 |
Máy truyền dịch |
Máy |
87 |
||
|
11 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
3 |
||
|
12 |
Máy phá rung tim |
Máy |
5 |
||
|
13 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
3 |
||
|
14 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
3 |
||
|
15 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
6 |
||
|
16 |
Máy điện tim |
Máy |
26 |
||
|
17 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
||
|
18 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
19 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
||
|
20 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
8 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
14 |
|
|
2 |
2 |
Bộ mở khí quản cho người lớn |
Bộ |
20 |
|
|
3 |
3 |
Bộ mở khí quản cho trẻ em |
Bộ |
20 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ nhổ răng |
Bộ |
18 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ khám thai |
Bộ |
10 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
35 |
|
|
7 |
7 |
Bộ hồi sức `trẻ sơ sinh |
Bộ |
10 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn |
Bộ |
10 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai |
Bộ |
10 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ khám phụ khoa |
Bộ |
35 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung |
Bộ |
10 |
|
|
12 |
12 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
12 |
|
|
13 |
13 |
Bộ thử thị lực+ bảng thử thị lực |
Bộ |
10 |
|
|
14 |
14 |
Bộ nẹp chân |
Bộ |
22 |
|
|
15 |
15 |
Bộ nẹp tay |
Bộ |
22 |
|
|
16 |
16 |
Bộ nẹp cổ |
Bộ |
28 |
|
|
17 |
17 |
Kẹp lấy dị vật cho người lớn |
Bộ |
17 |
|
|
18 |
18 |
Kẹp lấy dị vật cho trẻ em |
Bộ |
17 |
|
|
19 |
Ghế nha khoa |
Cái |
3 |
||
|
|
Giường |
|
|
||
|
20 |
1 |
Giường cấp cứu nhi |
cái |
3 |
|
|
21 |
2 |
Giường châm cứu, xoa bóp bấm huyệt |
Cái |
9 |
|
|
22 |
3 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
30 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
23 |
1 |
Máy đo đường huyết cá nhân |
Máy |
30 |
|
|
24 |
2 |
Máy khí dung |
Máy |
10 |
|
|
25 |
3 |
Máy điện châm |
Máy |
120 |
|
|
26 |
4 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
20 |
|
|
27 |
5 |
Máy lấy cao răng |
Máy |
2 |
|
|
28 |
6 |
Máy chụp XQ cận chóp |
Máy |
1 |
|
|
29 |
7 |
Máy chụp võng mạc không nhỏ giãn |
Máy |
1 |
|
|
30 |
8 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
31 |
1 |
Máy xét nghiệm công thức máu |
Máy |
2 |
|
|
32 |
2 |
Máy ly tâm |
Máy |
6 |
|
|
33 |
3 |
Máy xét nghiệm HBA1C |
Máy |
2 |
|
|
34 |
4 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
35 |
5 |
Micropipette các loại |
Cái |
6 |
|
|
36 |
6 |
Tủ sấy |
Cái |
5 |
|
|
37 |
7 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
2 |
|
|
38 |
8 |
Tủ bảo quản hóa chất |
Cái |
2 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
39 |
1 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
40 |
2 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
1 |
|
|
42 |
Máy hút dịch |
Máy |
10 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
|
||
|
43 |
1 |
Bộ hấp tiệt trùng |
Bộ |
2 |
|
|
44 |
2 |
Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều |
Hệ thống |
1 |
|
|
45 |
3 |
Tủ sấy |
Cái |
11 |
|
|
46 |
4 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
9 |
|
|
|
Xe |
|
|
|
|
|
47 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
20 |
|
|
48 |
2 |
Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng |
Cái |
3 |
|
|
49 |
3 |
Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương |
Cái |
3 |
|
|
50 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
10 |
||
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
51 |
1 |
Máy phun khí dung |
Máy |
11 |
|
|
52 |
2 |
Bộ treo thanh quản+ dụng cụ phẫu thuật thanh quản |
Cái |
1 |
|
|
53 |
3 |
Ghế răng |
Cái |
3 |
|
|
54 |
4 |
Tay khoan nhanh ghế răng |
Cái |
3 |
|
|
55 |
5 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật vá nhĩ đơn thuần |
Cái |
2 |
|
|
56 |
6 |
Ghế khám tai mũi họng |
Cái |
2 |
|
|
57 |
7 |
Bàn khám bệnh |
Cái |
60 |
|
|
58 |
8 |
Đèn khám bệnh |
Cái |
35 |
|
|
59 |
9 |
Đèn chiếu vàng da sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
60 |
10 |
Máy điện châm |
Máy |
120 |
|
|
61 |
11 |
Bóng đèn hồng ngoại |
Cái |
60 |
|
|
62 |
12 |
Máy tạo oxy di động |
Máy |
30 |
|
|
63 |
13 |
Máy hút nhớt sơ sinh |
Máy |
3 |
|
|
64 |
14 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
5 |
|
|
65 |
15 |
Bộ vali cấp cứu |
Bộ |
5 |
|
|
66 |
16 |
Cáng thương |
Cái |
6 |
|
|
67 |
17 |
Máy hút đờm dãi chân không |
Máy |
2 |
|
|
68 |
18 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
69 |
19 |
Bàn đẩy dụng cụ |
Cái |
6 |
|
|
70 |
20 |
Tủ đụng dụng cụ |
Cái |
3 |
|
|
71 |
21 |
Khoan răng điện |
Cái |
2 |
|
|
72 |
22 |
Máy nhổ răng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
73 |
23 |
Máy điều trị nội nha |
Máy |
2 |
|
|
74 |
24 |
Bộ phẫu thuật nha chu |
Bộ |
2 |
|
|
75 |
25 |
Máy định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
76 |
26 |
Tủ bảo quản dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
77 |
27 |
Kìm giữ xương |
Chiếc |
6 |
|
|
78 |
28 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
3 |
|
|
79 |
29 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi |
Bộ |
2 |
|
|
80 |
30 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
4 |
|
|
81 |
31 |
Máy khoan xương điện |
Máy |
3 |
|
|
82 |
32 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
83 |
33 |
Máy X-quang răng |
Máy |
2 |
|
|
84 |
34 |
Máy chụp đáy mắt không nhỏ giãn |
Máy |
1 |
|
|
85 |
35 |
Máy lase dùng trong nhãn khoa |
Máy |
1 |
|
|
86 |
36 |
Bộ phẫu thuật vi phẫu dùng trong nhãn khoa |
Bộ |
1 |
|
|
87 |
37 |
Bộ phẫu thuật trung phẫu dùng trong nhãn khoa |
Bộ |
1 |
|
|
88 |
38 |
Bảng thị lực màu |
Bảng |
1 |
|
|
89 |
39 |
Máy đo khúc xạ giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
90 |
40 |
Máy sinh hiển vi khám mắt |
Máy |
1 |
|
|
91 |
41 |
Tủ bảo quản vacxxin chuyên dụng |
Cái |
10 |
|
|
92 |
42 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
5 |
|
|
93 |
43 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
1 |
|
|
94 |
44 |
Máy phẫu thuật phaco |
Máy |
1 |
|
|
95 |
45 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
XLIII. TRUNG TÂM Y TẾ THANH HÀ |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
||||
|
1 |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
||
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
5 |
||
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
7 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
20 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
13 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
30 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
78 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Máy |
78 |
||
|
13 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
||
|
14 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
15 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
||
|
17 |
Bàn mổ |
Cái |
2 |
||
|
18 |
Máy điện tim |
Máy |
5 |
||
|
19 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
||
|
20 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày - đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống khám nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
21 |
Máy soi cổ tử cung |
Hệ thống |
2 |
||
|
22 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Cái |
3 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
||||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
4 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
4 |
|
|
3 |
3 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
1 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
1 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
1 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đường dò |
Bộ |
1 |
|
|
10 |
10 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
1 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
1 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
1 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dụng cụ Ta-rô |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
14 |
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
1 |
|
|
15 |
15 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
1 |
|
|
16 |
16 |
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
1 |
|
|
17 |
17 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
6 |
|
|
18 |
18 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
1 |
|
|
19 |
19 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
1 |
|
|
20 |
20 |
Cưa cắt bột bó |
Cái |
1 |
|
|
|
Đèn |
|
|
||
|
21 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
1 |
|
|
22 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
1 |
|
|
23 |
3 |
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
1 |
|
|
24 |
Ghế nha khoa |
Cái |
3 |
||
|
25 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
29 |
||
|
|
Máy cắt - máy đốt |
|
|
||
|
26 |
1 |
Máy cắt đốt |
Máy |
1 |
|
|
27 |
2 |
Máy đốt điện bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
28 |
3 |
Máy đốt cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
29 |
1 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
1 |
|
|
30 |
2 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
1 |
|
|
31 |
3 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
1 |
|
|
32 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
5 |
|
|
33 |
5 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
1 |
|
|
34 |
6 |
Máy (giường) kéo dãn cột sống, lưng, cổ tự động |
Máy |
5 |
|
|
35 |
7 |
Máy điều trị điện xung, điện phân |
Máy |
5 |
|
|
36 |
8 |
Máy nén ép trị liệu (áp lực hơi) |
Máy |
5 |
|
|
37 |
9 |
Máy điện châm |
Máy |
50 |
|
|
38 |
10 |
Bàn tập vật lý trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
39 |
11 |
Đèn hồng ngoại |
Cái |
50 |
|
|
40 |
12 |
Máy sắc thuốc tự động |
Máy |
5 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
41 |
1 |
Máy đo khúc xạ tự động |
Máy |
1 |
|
|
42 |
2 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
2 |
|
|
43 |
3 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
44 |
4 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
17 |
|
|
45 |
5 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
46 |
1 |
Hệ thống máy đông máu tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
47 |
2 |
Máy ion đồ (điện giải đồ) |
Máy |
2 |
|
|
48 |
3 |
Máy ly tâm |
Máy |
4 |
|
|
49 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
5 |
|
|
50 |
5 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
51 |
6 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
4 |
|
|
52 |
7 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
53 |
8 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
2 |
|
|
54 |
9 |
Kính hiển vi |
Cái |
2 |
|
|
55 |
10 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
1 |
|
|
56 |
11 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
57 |
12 |
Tủ mát |
Cái |
10 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
58 |
1 |
Máy rửa màng lọc thận tự động |
Máy |
1 |
|
|
59 |
2 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
60 |
3 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
1 |
|
|
61 |
4 |
Máy hút dịch |
Máy |
18 |
|
|
62 |
5 |
Máy khoan xương |
Máy |
1 |
|
|
|
Tủ sấy, máy hấp, nồi hấp |
|
|
||
|
63 |
1 |
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
1 |
|
|
64 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
4 |
|
|
65 |
3 |
Máy hấp |
Máy |
1 |
|
|
66 |
4 |
Nồi hấp |
Cái |
4 |
|
|
67 |
5 |
Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Máy |
1 |
|
|
68 |
6 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
69 |
7 |
Tủ bảo quản dụng cụ vô trùng |
Cái |
5 |
|
|
70 |
8 |
Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều |
Cái |
1 |
|
|
|
Xe |
|
|
||
|
71 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
24 |
|
|
72 |
2 |
Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng |
Cái |
5 |
|
|
73 |
3 |
Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương |
Cái |
2 |
|
|
74 |
4 |
Xe lăn |
Cái |
10 |
|
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
75 |
1 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
1 |
|
|
76 |
2 |
Máy khí dung |
Máy |
32 |
|
|
77 |
3 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
2 |
|
|
78 |
4 |
Máy soi ven |
Máy |
1 |
|
|
79 |
5 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
1 |
|
|
80 |
6 |
Máy nội nha |
Máy |
1 |
|
|
81 |
7 |
Máy định vị chóp |
Máy |
1 |
|
|
82 |
8 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
1 |
|
|
83 |
9 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
84 |
10 |
Bàn khám, phẫu thuật |
Cái |
2 |
|
|
85 |
11 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
2 |
|
|
86 |
12 |
Hệ thống tiệt trùng không khí |
Cái |
2 |
|
|
87 |
13 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
88 |
14 |
Máy X-quang nha |
Máy |
1 |
|
|
89 |
15 |
Máy tạo Oxy |
Máy |
10 |
|
|
90 |
16 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
91 |
17 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
1 |
|
|
92 |
18 |
Bồn tắm sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
93 |
19 |
Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR và máy in phim khô |
Hệ thống |
4 |
|
|
94 |
20 |
Tủ bảo quản vaccine |
Cái |
24 |
|
|
95 |
21 |
Tủ sấy |
Cái |
20 |
|
|
96 |
22 |
Nồi hấp |
Cái |
20 |
|
|
97 |
23 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
6 |
|
|
XLIV. TRUNG TÂM Y TẾ NAM SÁCH |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
||||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
||
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
7 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
30 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
25 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
4 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
60 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
105 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Máy |
105 |
||
|
13 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
4 |
|
|
14 |
Máy phá rung tim |
Máy |
5 |
||
|
15 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
||
|
17 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
6 |
||
|
18 |
Bàn mổ |
Cái |
4 |
||
|
19 |
Máy điện tim |
Máy |
23 |
||
|
20 |
Máy điện não |
Máy |
3 |
||
|
21 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
22 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
||
|
23 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
10 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
||||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
10 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
10 |
|
|
3 |
3 |
Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc |
Bộ |
2 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
2 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
2 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
3 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
3 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
3 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
3 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt |
Bộ |
3 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
3 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
6 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò |
Bộ |
3 |
|
|
14 |
14 |
Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn |
Bộ |
3 |
|
|
15 |
15 |
Bộ dung cụ phẫu thuật bướu |
Bộ |
3 |
|
|
16 |
16 |
Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu (FAV) |
Bộ |
2 |
|
|
17 |
17 |
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
2 |
|
|
18 |
18 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
3 |
|
|
19 |
19 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
3 |
|
|
20 |
20 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
3 |
|
|
21 |
21 |
Bộ dụng cụ Ta-rô |
Bộ |
3 |
|
|
22 |
22 |
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
3 |
|
|
23 |
23 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
3 |
|
|
24 |
24 |
Dụng cụ tách xương |
Cái |
3 |
|
|
25 |
25 |
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
3 |
|
|
26 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
3 |
|
|
27 |
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đáy mắt |
Bộ |
3 |
|
|
28 |
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp |
Bộ |
3 |
|
|
29 |
29 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội sỏi tán soi tiết niệu |
Bộ |
3 |
|
|
30 |
30 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang |
Bộ |
3 |
|
|
31 |
31 |
Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ |
Bộ |
3 |
|
|
32 |
32 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
3 |
|
|
33 |
33 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
3 |
|
|
34 |
34 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
3 |
|
|
35 |
35 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
3 |
|
|
|
Bộ kìm, cưa |
|
|
||
|
36 |
1 |
Kìm cắt xương |
Cái |
3 |
|
|
37 |
2 |
Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) |
Cái |
3 |
|
|
38 |
3 |
Kìm cắt đinh |
Cái |
3 |
|
|
39 |
4 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
3 |
|
|
40 |
5 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
3 |
|
|
41 |
6 |
Cưa cắt bột bó |
Cái |
3 |
|
|
|
Đèn, ghế nha |
|
|
||
|
43 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
3 |
|
|
44 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
3 |
|
|
45 |
3 |
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
3 |
|
|
46 |
4 |
Ghế nha khoa |
Cái |
3 |
|
|
|
Giường bệnh |
|
|
||
|
47 |
1 |
Giường bệnh nhân 3 tay quay |
Cái |
200 |
|
|
48 |
2 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
18 |
|
|
49 |
3 |
Giường đa năng |
Cái |
20 |
|
|
|
Máy cắt - máy đốt |
|
|
||
|
50 |
1 |
Máy đốt điện |
Máy |
3 |
|
|
51 |
2 |
Máy cắt đốt |
Máy |
3 |
|
|
52 |
3 |
Máy bào mô |
Máy |
2 |
|
|
53 |
4 |
Máy bào ghép da |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
54 |
1 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
5 |
|
|
55 |
2 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
10 |
|
|
56 |
3 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
5 |
|
|
57 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
5 |
|
|
58 |
5 |
Máy thận nhân tạo HDF - Online |
Máy |
1 |
|
|
59 |
6 |
Máy xoa bóp |
Máy |
5 |
|
|
60 |
7 |
Hệ thống sắc thuốc |
Máy |
3 |
|
|
61 |
8 |
Máy vi sóng xung và liên tục |
Máy |
5 |
|
|
62 |
9 |
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
5 |
|
|
63 |
10 |
Máy điều trị tần số cao |
Máy |
5 |
|
|
64 |
11 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Máy |
5 |
|
|
65 |
12 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
5 |
|
|
66 |
13 |
Máy kích thích thần kinh, cơ |
Máy |
5 |
|
|
67 |
14 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
5 |
|
|
68 |
15 |
Giường xoa bóp |
Cái |
5 |
|
|
69 |
16 |
Máy điều trị xung điện |
Máy |
5 |
|
|
70 |
17 |
Máy điện châm |
Máy |
80 |
|
|
71 |
18 |
Máy lase nội mạch |
Máy |
2 |
|
|
72 |
19 |
Ấm sắc thuốc |
Cái |
80 |
|
|
73 |
20 |
Điện từ trường |
Cái |
2 |
|
|
74 |
21 |
Bàn xoa bóp |
Cái |
5 |
|
|
75 |
22 |
Hệ thống máy tập |
Hệ thống |
2 |
|
|
76 |
23 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
6 |
|
|
77 |
24 |
Máy điều trị Laser quang đông võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
78 |
25 |
Máy Laser 10 đầu châm |
Máy |
6 |
|
|
79 |
26 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
80 |
1 |
Máy đo khúc xạ tự động |
Máy |
3 |
|
|
81 |
2 |
Máy đo nhãn áp tự động |
Máy |
3 |
|
|
82 |
3 |
Máy đo thị trường |
Máy |
2 |
|
|
83 |
4 |
Máy đo công suất thuỷ tinh thể đa chức năng |
Máy |
1 |
|
|
84 |
5 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
3 |
|
|
85 |
6 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
3 |
|
|
86 |
7 |
Máy đo điện cơ 4 kênh |
Máy |
3 |
|
|
87 |
8 |
Máy đo huyết áp tự động (có cảm biến phát hiện vị trí khuỷu tay) |
Máy |
5 |
|
|
88 |
9 |
Máy đo công suất giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
89 |
10 |
Máy đo tròng kính tự động |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
90 |
1 |
Hệ thống máy đông máu tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
91 |
2 |
Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
92 |
3 |
Máy ion đồ |
Máy |
2 |
|
|
93 |
4 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
9 |
|
|
94 |
5 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
95 |
6 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
2 |
|
|
96 |
7 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
25 |
|
|
97 |
8 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
2 |
|
|
98 |
9 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
3 |
|
|
99 |
10 |
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Máy |
2 |
|
|
100 |
11 |
Máy cấy máu |
Máy |
1 |
|
|
101 |
12 |
Máy đo pH |
Máy |
1 |
|
|
102 |
13 |
Máy đo độ đục |
Máy |
1 |
|
|
103 |
14 |
Hệ thống nhuộm lam tự động |
Cái |
2 |
|
|
104 |
15 |
Kính hiển vi |
Cái |
5 |
|
|
105 |
16 |
Máy lắc |
Máy |
2 |
|
|
106 |
17 |
Máy lắc trộn |
Máy |
2 |
|
|
107 |
18 |
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
2 |
|
|
108 |
19 |
Máy ủ test sinh học |
Máy |
2 |
|
|
109 |
20 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
2 |
|
|
110 |
21 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
2 |
|
|
111 |
22 |
Tủ trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
112 |
23 |
Tủ mát |
Cái |
2 |
|
|
113 |
24 |
Tủ đông |
Cái |
2 |
|
|
114 |
25 |
Tủ CO2 |
Cái |
2 |
|
|
115 |
26 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
116 |
27 |
Hệ thống định nhóm máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc) |
Bộ |
2 |
|
|
|
Máy rửa, máy hút, Laser |
|
|
||
|
117 |
1 |
Máy rửa màng lọc thận tự động |
Máy |
3 |
|
|
118 |
2 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
119 |
3 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
3 |
|
|
120 |
4 |
Máy hút dịch |
Máy |
30 |
|
|
121 |
5 |
Máy hút thai |
Máy |
2 |
|
|
122 |
6 |
Máy khoan xương |
Máy |
3 |
|
|
123 |
7 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
2 |
|
|
|
Tủ sấy, máy hấp, nồi hấp |
|
|
||
|
124 |
1 |
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
3 |
|
|
125 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
6 |
|
|
126 |
3 |
Máy hấp ướt |
Máy |
10 |
|
|
127 |
4 |
Nồi hấp |
Cái |
5 |
|
|
128 |
5 |
Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Máy |
5 |
|
|
129 |
6 |
Máy chụp X-quang cận chóp |
Máy |
1 |
|
|
130 |
7 |
Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều |
Hệ thống |
3 |
|
|
131 |
8 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
10 |
|
|
132 |
9 |
Tủ sấy khô |
Cái |
3 |
|
|
133 |
10 |
Tủ bảo quản thiết bị vô trùng |
Cái |
10 |
|
|
134 |
11 |
Bồn ngâm rửa dụng cụ |
Cái |
3 |
|
|
135 |
12 |
Tủ đông bảo quản chất thải y tế |
Cái |
3 |
|
|
136 |
Bàn khám bệnh |
Cái |
10 |
||
|
|
Xe |
|
|
||
|
137 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
87 |
|
|
138 |
2 |
Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng |
Cái |
29 |
|
|
139 |
3 |
Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương |
Cái |
4 |
|
|
|
Máy theo dõi bệnh nhân - Monitor - Doppler |
|
|
||
|
140 |
1 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
25 |
|
|
141 |
2 |
Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn |
Máy |
2 |
|
|
142 |
3 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
143 |
4 |
Hệ thống oxy trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
144 |
5 |
Máy kéo dãn cột sống, lưng, cổ tự động |
Máy |
2 |
|
|
145 |
6 |
Máy Laser CO2 Fractional |
Máy |
1 |
|
|
146 |
7 |
Máy Laser Q swich Nd-Yag |
Máy |
1 |
|
|
147 |
8 |
Máy Laser He - Ne |
Máy |
1 |
|
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
148 |
1 |
Máy khí dung |
Máy |
50 |
|
|
149 |
2 |
Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
150 |
3 |
Thùng sáp Parafin |
Cái |
3 |
|
|
151 |
4 |
Máy nén khí trị liệu |
Máy |
8 |
|
|
152 |
5 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
50 |
|
|
153 |
6 |
Máy soi da |
Máy |
2 |
|
|
154 |
7 |
Máy soi ven |
Máy |
10 |
|
|
155 |
8 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
80 |
|
|
156 |
9 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
157 |
10 |
Máy phẫu thuật dịch kính |
Máy |
1 |
|
|
158 |
11 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
159 |
12 |
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
|
|
160 |
13 |
Máy phun khí dung |
Máy |
9 |
|
|
161 |
14 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
162 |
15 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
163 |
16 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
2 |
|
|
164 |
17 |
Máy chiếu tia Plasma lạnh |
Máy |
2 |
|
|
165 |
18 |
Máy cắt xương |
Máy |
1 |
|
|
166 |
19 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
3 |
|
|
167 |
20 |
Máy siêu âm mắt AB |
Máy |
2 |
|
|
168 |
21 |
Máy X-quang tuyến vú |
Hệ thống |
1 |
|
|
169 |
22 |
Máy lạnh đông dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
170 |
23 |
Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA |
Máy |
1 |
|
|
171 |
24 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
6 |
|
|
172 |
25 |
Máy nội nha |
Máy |
3 |
|
|
173 |
26 |
Máy định vị chóp |
Máy |
3 |
|
|
174 |
27 |
Máy phun sương khử khuẩn |
Máy |
3 |
|
|
175 |
28 |
Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích |
Hệ thống |
1 |
|
|
176 |
29 |
Máy tán sỏi nội soi bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
177 |
30 |
Máy chiếu biểu đồ thị lực |
Máy |
1 |
|
|
178 |
31 |
Máy đo Holter huyết áp liên tục |
Máy |
2 |
|
|
179 |
32 |
Máy holter điện tim |
Máy |
2 |
|
|
180 |
33 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
3 |
|
|
181 |
34 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
3 |
|
|
182 |
35 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
12 |
|
|
183 |
36 |
Máy quét phim |
Máy |
3 |
|
|
184 |
37 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
185 |
38 |
Máy X-quang nha |
Máy |
2 |
|
|
XLV. TRUNG TÂM Y TẾ THANH MIỆN |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
5 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
25 |
||
|
9 |
Máy thở |
Máy |
20 |
||
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
3 |
||
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
27 |
||
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
87 |
||
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
87 |
||
|
14 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
3 |
||
|
14 |
Máy phá rung tim |
Máy |
4 |
||
|
15 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
3 |
||
|
17 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
6 |
||
|
18 |
Bàn mổ |
Cái |
3 |
||
|
19 |
Máy điện tim |
Máy |
23 |
||
|
20 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
||
|
21 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày - đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
22 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
||
|
23 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Máy |
8 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
4 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
4 |
|
|
3 |
3 |
Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc |
Bộ |
1 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
1 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
1 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
1 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt |
Bộ |
1 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
1 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
1 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
14 |
Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
15 |
Bộ dung cụ phẫu thuật bướu |
Bộ |
1 |
|
|
16 |
16 |
Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu (FAV) |
Bộ |
1 |
|
|
17 |
17 |
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
1 |
|
|
18 |
18 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
1 |
|
|
19 |
19 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
1 |
|
|
20 |
20 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
1 |
|
|
21 |
21 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
1 |
|
|
22 |
22 |
Bộ dụng cụ Ta-rô (2.0, 3.5, 4.5) |
Bộ |
1 |
|
|
23 |
23 |
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
1 |
|
|
24 |
24 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
1 |
|
|
25 |
25 |
Dụng cụ tách xương |
Cái |
1 |
|
|
26 |
26 |
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
1 |
|
|
27 |
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
1 |
|
|
28 |
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đáy mắt |
Bộ |
1 |
|
|
29 |
29 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp |
Bộ |
1 |
|
|
30 |
30 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
31 |
31 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang |
Bộ |
1 |
|
|
32 |
32 |
Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ |
Bộ |
1 |
|
|
33 |
33 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
1 |
|
|
34 |
34 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
1 |
|
|
35 |
35 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
1 |
|
|
36 |
36 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
1 |
|
|
|
Bộ kìm |
|
|
||
|
37 |
1 |
Kìm cắt xương |
Cái |
2 |
|
|
38 |
2 |
Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) |
Cái |
2 |
|
|
39 |
3 |
Kìm cắt đinh |
Cái |
2 |
|
|
40 |
4 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
2 |
|
|
41 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
1 |
||
|
42 |
Cưa cắt bột bó |
Cái |
2 |
||
|
|
Đèn |
|
|
||
|
43 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
1 |
|
|
44 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
1 |
|
|
45 |
3 |
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
1 |
|
|
46 |
Ghế máy nha khoa |
Cái |
2 |
||
|
|
Giường |
|
|
||
|
47 |
1 |
Giường bệnh nhân 3 tay quay |
Cái |
17 |
|
|
48 |
2 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
18 |
|
|
|
Máy cắt - máy đốt |
|
|
||
|
49 |
1 |
Máy đốt điện bằng sóng Radio |
Máy |
1 |
|
|
50 |
2 |
Máy cắt đốt |
Máy |
1 |
|
|
51 |
3 |
Máy đốt điện bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
52 |
4 |
Máy bào mô |
Máy |
1 |
|
|
53 |
5 |
Máy bào ghép da |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
54 |
1 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
1 |
|
|
55 |
2 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
1 |
|
|
56 |
3 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
1 |
|
|
57 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
|
|
58 |
5 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
1 |
|
|
59 |
6 |
Laser điều trị |
Máy |
1 |
|
|
60 |
7 |
Máy Laser 10 đầu châm |
Máy |
1 |
|
|
61 |
8 |
Máy điều trị điện xung |
Máy |
1 |
|
|
62 |
9 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
63 |
1 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
64 |
2 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
65 |
3 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
66 |
4 |
Máy đo công suất thuỷ tinh thể |
Máy |
1 |
|
|
67 |
5 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
68 |
6 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
69 |
7 |
Máy đo điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
70 |
8 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
1 |
|
|
71 |
9 |
Máy đo công suất giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
72 |
10 |
Máy đo tròng kính |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
73 |
1 |
Hệ thống máy đông máu tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
74 |
2 |
Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
75 |
3 |
Máy ion đồ |
Máy |
1 |
|
|
76 |
4 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
3 |
|
|
77 |
5 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
21 |
|
|
78 |
6 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
79 |
7 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
21 |
|
|
80 |
8 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
81 |
9 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
1 |
|
|
82 |
10 |
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
83 |
11 |
Máy cấy máu |
Máy |
1 |
|
|
84 |
12 |
Máy đo pH |
Máy |
1 |
|
|
85 |
13 |
Máy đo độ đục |
Máy |
1 |
|
|
86 |
14 |
Hệ thống nhuộm lam tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
87 |
15 |
Kính hiển vi |
Cái |
1 |
|
|
88 |
16 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
89 |
17 |
Máy lắc trộn |
Máy |
1 |
|
|
90 |
18 |
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
1 |
|
|
91 |
19 |
Máy ủ test sinh học |
Máy |
1 |
|
|
92 |
20 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
1 |
|
|
93 |
21 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
1 |
|
|
94 |
22 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
95 |
23 |
Tủ mát |
Cái |
1 |
|
|
96 |
24 |
Tủ đông |
Cái |
1 |
|
|
97 |
25 |
Tủ CO2 |
Cái |
1 |
|
|
98 |
26 |
Tủ ấm |
Cái |
1 |
|
|
99 |
27 |
Hệ thống định nhóm máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc) |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
100 |
1 |
Máy rửa màng lọc thận tự động |
Máy |
1 |
|
|
101 |
2 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
102 |
3 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
1 |
|
|
103 |
Máy hút dịch |
Máy |
8 |
||
|
104 |
Máy hút thai |
Máy |
2 |
||
|
105 |
Máy khoan xương |
Máy |
1 |
||
|
106 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
1 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
|
||
|
107 |
1 |
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
1 |
|
|
108 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
3 |
|
|
109 |
3 |
Máy hấp |
Máy |
2 |
|
|
110 |
4 |
Nồi hấp |
Cái |
2 |
|
|
111 |
5 |
Máy tiệt khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
|
Xe |
|
|
||
|
112 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
20 |
|
|
113 |
2 |
Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng |
Cái |
11 |
|
|
114 |
3 |
Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương |
Cái |
2 |
|
|
|
Máy theo dõi bệnh nhân - Monitor - Doppler |
|
|
||
|
115 |
1 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
4 |
|
|
116 |
2 |
Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
117 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
4 |
||
|
118 |
Máy Máy Laser CO2 Fractional |
Máy |
1 |
||
|
119 |
Máy Laser Q swich Nd-Yag |
Máy |
1 |
||
|
120 |
Máy Laser He - Ne |
Máy |
1 |
||
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
121 |
1 |
Máy phun khí dung |
Máy |
1 |
|
|
122 |
2 |
Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
123 |
3 |
Thùng sáp Parafin |
Cái |
1 |
|
|
124 |
4 |
Máy nén khí trị liệu |
Máy |
1 |
|
|
125 |
5 |
Máy phân tích thành phần cơ thể |
Máy |
1 |
|
|
126 |
6 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
1 |
|
|
127 |
7 |
Cân phân tích thành phần cơ thể |
Cái |
1 |
|
|
128 |
8 |
Máy đo lực bóp tay điện tử |
Máy |
1 |
|
|
129 |
9 |
Máy soi da |
Máy |
1 |
|
|
130 |
10 |
Máy soi ven |
Máy |
8 |
|
|
131 |
11 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
1 |
|
|
132 |
12 |
Máy phun lạnh Nitơ lỏng |
Máy |
1 |
|
|
133 |
13 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
134 |
14 |
Máy phẫu thuật dịch kính |
Máy |
1 |
|
|
135 |
15 |
Máy lạnh đông dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
136 |
16 |
Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA |
Máy |
1 |
|
|
137 |
17 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
2 |
|
|
138 |
18 |
Máy nội nha |
Máy |
1 |
|
|
139 |
19 |
Máy định vị chóp |
Máy |
1 |
|
|
140 |
20 |
Máy phun sương khử khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
141 |
21 |
Máy lọc không khí, khử vi khuẩn và nấm mốc |
Máy |
1 |
|
|
142 |
22 |
Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích |
Hệ thống |
1 |
|
|
143 |
23 |
Máy tán sỏi nội soi bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
144 |
24 |
Máy chiếu biểu đồ thị lực |
Máy |
2 |
|
|
145 |
25 |
Máy đo Holter huyết áp |
Máy |
1 |
|
|
146 |
26 |
Máy holter điện tim |
Máy |
1 |
|
|
147 |
27 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
1 |
|
|
148 |
28 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
149 |
29 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
2 |
|
|
150 |
30 |
Hệ thống tiệt trùng không khí |
Hệ thống |
1 |
|
|
151 |
31 |
Máy quét phim |
Máy |
1 |
|
|
152 |
32 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
153 |
33 |
Máy X-quang nha |
Máy |
2 |
|
|
154 |
34 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
1 |
|
|
155 |
35 |
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
|
|
156 |
36 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
2 |
|
|
157 |
37 |
Máy chiếu tia plasma lạnh |
Máy |
1 |
|
|
158 |
38 |
Máy thận nhân tạo HDF - Online |
Máy |
2 |
|
|
159 |
39 |
Tủ bảo quản vaccine |
Cái |
2 |
|
|
XLVI. TRUNG TÂM Y TẾ NINH GIANG |
|
||||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
||||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
7 |
|
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
||
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
7 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
30 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
12 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
3 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
25 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
57 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Máy |
57 |
||
|
13 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
3 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
3 |
|
|
14 |
Máy phá rung tim |
Cái |
4 |
||
|
15 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
3 |
||
|
17 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
||
|
18 |
Bàn mổ |
Cái |
3 |
||
|
19 |
Máy điện tim |
Cái |
36 |
||
|
20 |
Máy điện não |
Cái |
2 |
||
|
21 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày - đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
21 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
3 |
||
|
22 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
11 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
||||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
5 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
11 |
|
|
3 |
3 |
Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc |
Bộ |
1 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
3 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
1 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt |
Bộ |
2 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
14 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
6 |
|
|
15 |
15 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
1 |
|
|
16 |
16 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
1 |
|
|
17 |
17 |
Bộ dụng cụ Ta-rô |
Bộ |
1 |
|
|
18 |
18 |
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
1 |
|
|
19 |
19 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
1 |
|
|
20 |
20 |
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
4 |
|
|
21 |
21 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
2 |
|
|
22 |
22 |
Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
2 |
|
|
24 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
10 |
|
|
26 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa |
Bộ |
5 |
|
|
27 |
27 |
Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
28 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
1 |
|
|
29 |
29 |
Kìm cắt xương |
Cái |
2 |
|
|
30 |
30 |
Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) |
Cái |
8 |
|
|
31 |
31 |
Kìm cắt đinh |
Cái |
2 |
|
|
32 |
32 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
2 |
|
|
33 |
33 |
Kìm nhổ răng các số |
Bộ |
2 |
|
|
34 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
1 |
||
|
35 |
Cưa cắt bột bó |
Cái |
1 |
||
|
|
Đèn |
|
|
||
|
36 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
1 |
|
|
37 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
1 |
|
|
38 |
3 |
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
2 |
|
|
39 |
Ghế nha khoa |
Cái |
6 |
||
|
|
Giường |
|
|
||
|
40 |
1 |
Giường bệnh nhân 3 tay quay |
Cái |
4 |
|
|
41 |
2 |
Giường cấp cứu |
Cái |
15 |
|
|
42 |
3 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
3 |
|
|
|
Máy cắt - máy đốt |
|
|
||
|
43 |
1 |
Máy đốt điện bằng sóng Radio |
Máy |
2 |
|
|
44 |
2 |
Máy cắt đốt |
Máy |
2 |
|
|
45 |
3 |
Máy cắt đốt điện trong nội soi dạ dày, đại tràng |
Máy |
1 |
|
|
46 |
4 |
Máy đốt điện bằng sóng cao tần |
Máy |
5 |
|
|
47 |
5 |
Máy bào ghép da |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
48 |
1 |
Máy thận nhân tạo HDF - Online |
Máy |
1 |
|
|
49 |
2 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
5 |
|
|
50 |
3 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
5 |
|
|
51 |
4 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
5 |
|
|
52 |
5 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
5 |
|
|
53 |
6 |
Máy điện châm |
Máy |
40 |
|
|
54 |
7 |
Máy xoa bóp |
Máy |
5 |
|
|
55 |
8 |
Hệ thống sắc thuốc |
Hệ thống |
3 |
|
|
56 |
9 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
5 |
|
|
57 |
10 |
Máy vi sóng xung và liên tục |
Máy |
5 |
|
|
58 |
11 |
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
5 |
|
|
59 |
12 |
Máy điều trị tần số cao |
Máy |
5 |
|
|
60 |
13 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Máy |
5 |
|
|
61 |
14 |
Máy kích thích điện |
Máy |
5 |
|
|
62 |
15 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
5 |
|
|
63 |
16 |
Máy kích thích Thần kinh-Cơ |
Máy |
5 |
|
|
64 |
17 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
5 |
|
|
65 |
18 |
Giường xoa bóp |
Cái |
5 |
|
|
66 |
19 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
67 |
1 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
68 |
2 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
69 |
3 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
70 |
4 |
Máy đo công suất thuỷ tinh thể |
Máy |
1 |
|
|
71 |
5 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
5 |
|
|
72 |
6 |
Máy đo công suất giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
73 |
7 |
Máy đo tròng kính |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
74 |
1 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
75 |
2 |
Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể |
Hệ thống |
1 |
|
|
76 |
3 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
4 |
|
|
77 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
78 |
5 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
79 |
6 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
80 |
7 |
Máy xét nghiệm lắng máu |
Máy |
1 |
|
|
81 |
8 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
82 |
9 |
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
83 |
10 |
Máy cấy máu |
Máy |
1 |
|
|
84 |
11 |
Kính hiển vi |
Máy |
3 |
|
|
85 |
12 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
86 |
13 |
Máy lắc trộn |
Máy |
1 |
|
|
87 |
14 |
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
1 |
|
|
88 |
15 |
Máy ủ test sinh học |
Máy |
1 |
|
|
89 |
16 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
2 |
|
|
90 |
17 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
3 |
|
|
91 |
18 |
Tủ trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
92 |
19 |
Tủ mát |
Cái |
4 |
|
|
93 |
20 |
Tủ đông |
Cái |
1 |
|
|
94 |
21 |
Tủ CO2 |
Cái |
2 |
|
|
95 |
22 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
96 |
23 |
Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
97 |
1 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
98 |
2 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
3 |
|
|
99 |
Máy hút dịch |
Máy |
19 |
||
|
100 |
Máy hút thai |
Máy |
3 |
||
|
101 |
Máy khoan xương |
Máy |
2 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
|
||
|
102 |
1 |
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
10 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
3 |
|
|
104 |
3 |
Máy hấp |
Máy |
4 |
|
|
105 |
4 |
Nồi hấp |
Cái |
3 |
|
|
106 |
5 |
Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Máy |
2 |
|
|
|
Xe |
|
|
||
|
107 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
39 |
|
|
108 |
2 |
Xe băng ca |
Cái |
14 |
|
|
109 |
3 |
Xe cáng nâng hạ |
Cái |
2 |
|
|
110 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
1 |
||
|
111 |
Máy kéo dãn cột sống |
Máy |
2 |
||
|
112 |
Máy Laser CO2 Fractional |
Máy |
1 |
||
|
|
Thiết bị hồi sức, cấp cứu |
|
|
||
|
113 |
1 |
Giường cấp cứu nhi |
cái |
2 |
|
|
114 |
2 |
Giường hồi sức sau đẻ |
cái |
4 |
|
|
115 |
3 |
Monitor trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
116 |
4 |
Máy tạo ô xy di động |
Máy |
6 |
|
|
117 |
8 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
20 |
|
|
118 |
10 |
Phòng mổ sạch |
Hệ thống |
1 |
|
|
119 |
11 |
Máy hút đờm dãi chân không |
Máy |
2 |
|
|
|
Thiết bị khám, điều trị chuyên khoa |
|
|
||
|
120 |
1 |
Bàn khám bệnh trẻ em |
Cái |
4 |
|
|
121 |
2 |
Máy soi thực quản ống mềm |
Máy |
1 |
|
|
122 |
3 |
Ghế khám tai mũi họng |
Cái |
4 |
|
|
123 |
4 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
|
|
124 |
5 |
Bộ âm thoa |
bộ |
1 |
|
|
125 |
6 |
Máy trợ thính |
Máy |
1 |
|
|
126 |
7 |
Bộ khám điều trị nội soi tai mũi họng + ghế |
bộ |
6 |
|
|
127 |
8 |
Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và và người lớn |
bộ |
2 |
|
|
128 |
9 |
Bộ soi thanh quản các loại |
bộ |
8 |
|
|
129 |
10 |
Ghế nha khoa |
Hệ thống |
5 |
|
|
130 |
11 |
Labo răng giả |
Lab |
1 |
|
|
131 |
12 |
Khoan răng điện |
Cái |
3 |
|
|
132 |
13 |
Bộ dụng cụ nhổ răng |
Cái |
9 |
|
|
133 |
14 |
Bộ khám điều trị RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm |
Bộ |
5 |
|
|
134 |
15 |
Máy nhổ răng Piezotome |
Máy |
1 |
|
|
135 |
16 |
Máy đo thị lực |
Máy |
2 |
|
|
136 |
17 |
Máy đo khúc xạ kế tự động |
Máy |
1 |
|
|
137 |
18 |
Máy đo độ lác |
Máy |
1 |
|
|
138 |
19 |
Máy đo khúc xạ giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
139 |
20 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
1 |
|
|
140 |
21 |
Bộ dụng cụ khám khúc xạ |
Bộ |
1 |
|
|
141 |
22 |
Hộp thử kính |
Bộ |
3 |
|
|
142 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Glocom |
Bộ |
2 |
|
|
143 |
24 |
Bộ dụng cụ mổ quặm |
Bộ |
2 |
|
|
144 |
25 |
Máy đo công suất thể thủy tinh |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị phục hồi chức năng, y học cổ truyền |
|
|
||
|
145 |
1 |
Máy dò huyệt châm cứu |
Máy |
2 |
|
|
146 |
2 |
Máy Laser châm cứu |
Máy |
4 |
|
|
147 |
3 |
Máy xoa bóp |
Máy |
4 |
|
|
148 |
4 |
Dụng cụ thắt, cắt búi trĩ |
Bộ |
1 |
|
|
149 |
5 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
10 |
|
|
150 |
6 |
Máy điều trị xung điện |
Máy |
5 |
|
|
151 |
7 |
Máy điều trị điện từ trường |
Máy |
6 |
|
|
152 |
8 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
10 |
|
|
|
Thiết bị phòng mổ |
|
|
||
|
153 |
1 |
Máy phẫu thuật phaco |
Máy |
2 |
|
|
154 |
2 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Bộ |
1 |
|
|
155 |
3 |
Cưa xương |
Cái |
2 |
|
|
156 |
4 |
Cưa cắt bột |
Cái |
3 |
|
|
157 |
5 |
Dao cắt bột tay |
Cái |
3 |
|
|
158 |
6 |
Khoan xương các loại |
Cái |
8 |
|
|
159 |
7 |
Máy hút phẫu thuật |
Máy |
6 |
|
|
160 |
8 |
Bộ đại phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
161 |
9 |
Bộ trung phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
162 |
10 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
6 |
|
|
163 |
11 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
5 |
|
|
164 |
12 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
3 |
|
|
165 |
13 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
166 |
14 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
167 |
15 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
3 |
|
|
168 |
16 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa |
Bộ |
6 |
|
|
169 |
17 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên |
Hệ thống |
4 |
|
|
170 |
18 |
Bộ dụng cụ nội soi bàng quang & cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến |
Bộ |
1 |
|
|
171 |
19 |
Bộ dụng cụ nội soi niệu quản ngược dòng |
Bộ |
1 |
|
|
|
Thiết bị sản phụ khoa |
|
|
||
|
172 |
1 |
Máy theo dõi chuyển dạ đẻ |
Máy |
4 |
|
|
173 |
2 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
11 |
|
|
174 |
3 |
Máy đốt cổ tử cung cao tần hoặc Laser |
Máy |
3 |
|
|
175 |
4 |
Máy bơm hơi vòi trứng |
Máy |
1 |
|
|
176 |
5 |
Thiết bị soi ối |
Cái |
2 |
|
|
177 |
6 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
5 |
|
|
178 |
7 |
Bàn đẻ |
Cái |
6 |
|
|
179 |
8 |
Bộ triệt sản các loại |
Bộ |
1 |
|
|
180 |
9 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
15 |
|
|
181 |
10 |
Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa |
Bộ |
6 |
|
|
182 |
11 |
Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung |
Bộ |
3 |
|
|
183 |
12 |
Đèn điều trị vàng da |
Cái |
2 |
|
|
184 |
13 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Cái |
4 |
|
|
185 |
14 |
Máy cắt bệnh phẩm |
Máy |
3 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm, kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
|
||
|
186 |
1 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
33 |
|
|
187 |
2 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
4 |
|
|
188 |
3 |
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
1 |
|
|
189 |
4 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
34 |
|
|
190 |
5 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
191 |
6 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
|
|
192 |
7 |
Máy điện di |
Máy |
1 |
|
|
193 |
8 |
Máy đo độ pH |
Máy |
1 |
|
|
194 |
9 |
Hệ thống định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
Hệ thống |
1 |
|
|
195 |
10 |
Hệ thống phân tích vi sinh vật |
Hệ thống |
1 |
|
|
196 |
11 |
Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma lạnh, đóng gói vô trùng tự động |
Máy |
2 |
|
|
197 |
12 |
Máy hấp nhiệt độ cao |
Máy |
3 |
|
|
198 |
13 |
Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn |
Cái |
2 |
|
|
199 |
14 |
Máy hấp rác y tế |
Máy |
1 |
|
|
200 |
15 |
Máy khử khuẩn phòng mổ |
Máy |
2 |
|
|
201 |
16 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Máy |
1 |
|
|
202 |
17 |
Máy PCR |
Máy |
1 |
|
|
203 |
18 |
Máy thử phản ứng ngưng kết |
Máy |
2 |
|
|
204 |
19 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
10 |
|
|
205 |
20 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
5 |
|
|
206 |
21 |
Máy cắt lát vi thể đông lạnh |
Máy |
1 |
|
|
207 |
22 |
Tủ trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
208 |
23 |
Bộ hấp tiệt trùng |
bộ |
1 |
|
|
209 |
24 |
Nồi hấp các loại |
Cái |
7 |
|
|
210 |
25 |
Tủ sấy |
Cái |
6 |
|
|
211 |
26 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
2 |
|
|
212 |
27 |
Hệ thống hấp tiệt trùng |
Hệ thống |
1 |
|
|
213 |
28 |
Máy cất nước |
Máy |
2 |
|
|
214 |
29 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
17 |
|
|
215 |
30 |
Tủ bảo quản sinh phẩm, bệnh phẩm |
Cái |
1 |
|
|
216 |
31 |
Tủ bảo quản vaccine |
Cái |
2 |
|
|
217 |
32 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
1 |
|
|
218 |
33 |
Tủ ấm các loại |
Cái |
2 |
|
|
|
Thiết bị đo chức năng cơ thể |
|
|
||
|
219 |
1 |
Máy điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
220 |
2 |
Máy đo tuần hoàn não |
Máy |
2 |
|
|
221 |
3 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
3 |
|
|
222 |
4 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
2 |
|
|
223 |
5 |
Máy đo CO2 |
Máy |
3 |
|
|
224 |
6 |
Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
Thiết bị khác |
|
|
||
|
225 |
1 |
Tủ bảo quản tử thi |
Cái |
1 |
|
|
226 |
2 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
227 |
3 |
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
|
|
228 |
4 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
2 |
|
|
229 |
5 |
Máy X-quang nha |
Máy |
1 |
|
|
230 |
6 |
Máy phun khí dung |
Máy |
9 |
|
|
231 |
7 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
20 |
|
|
232 |
8 |
Thùng sáp Parafin |
Cái |
1 |
|
|
233 |
9 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
3 |
|
|
234 |
10 |
Máy soi da |
Máy |
1 |
|
|
235 |
11 |
Máy soi ven |
Máy |
2 |
|
|
236 |
12 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
7 |
|
|
237 |
13 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
2 |
|
|
238 |
14 |
Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA |
Máy |
1 |
|
|
239 |
15 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
4 |
|
|
240 |
16 |
Máy nội nha |
Máy |
3 |
|
|
241 |
17 |
Máy định vị chóp |
Máy |
3 |
|
|
242 |
18 |
Máy tán sỏi |
Máy |
1 |
|
|
243 |
19 |
Máy chiếu biểu đồ thị lực |
Máy |
1 |
|
|
244 |
20 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
1 |
|
|
245 |
21 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
246 |
22 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
4 |
|
|
247 |
23 |
Hệ thống tiệt trùng không khí |
Cái |
5 |
|
|
248 |
24 |
Máy quét phim |
Máy |
1 |
|
|
249 |
25 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
250 |
26 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
2 |
|
|
251 |
27 |
Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật |
Cái |
4 |
|
|
252 |
28 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
5 |
|
|
253 |
29 |
Máy nén khí |
Máy |
3 |
|
|
254 |
30 |
Máy chiếu tia Plasma lạnh |
Máy |
1 |
|
|
255 |
31 |
Máy cắt xương Piezotome |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
256 |
1 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
XLVII. TRUNG TÂM Y TẾ TỨ KỲ |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
|
c) |
Máy X-quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
||
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
7 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
20 |
||
|
8 |
Máy thở |
Máy |
9 |
||
|
9 |
Máy gây mê |
Máy |
4 |
||
|
10 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
27 |
||
|
11 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
67 |
||
|
12 |
Máy truyền dịch |
Máy |
67 |
||
|
13 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
4 |
|
|
14 |
Máy phá rung tim |
Máy |
4 |
||
|
15 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
||
|
17 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
||
|
18 |
Bàn mổ |
Cái |
4 |
||
|
19 |
Máy điện tim |
Máy |
12 |
||
|
20 |
Máy điện não |
Máy |
3 |
||
|
21 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
22 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
4 |
||
|
23 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
11 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
5 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
15 |
|
|
3 |
3 |
Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc |
Bộ |
1 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
3 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
1 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò |
Bộ |
1 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
14 |
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
15 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
6 |
|
|
16 |
16 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
1 |
|
|
17 |
17 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
1 |
|
|
18 |
18 |
Bộ dụng cụ Taro |
Bộ |
1 |
|
|
19 |
19 |
Dụng cụ Tuốc nơ vít |
Cái |
1 |
|
|
20 |
20 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
1 |
|
|
21 |
21 |
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
4 |
|
|
22 |
22 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán sỏi tiết niệu |
Bộ |
2 |
|
|
24 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
25 |
Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ |
Bộ |
1 |
|
|
26 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
10 |
|
|
29 |
29 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
1 |
|
|
30 |
30 |
Kìm cắt xương |
Cái |
2 |
|
|
31 |
31 |
Kìm cắt đinh |
Cái |
2 |
|
|
32 |
32 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
2 |
|
|
33 |
33 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
1 |
|
|
34 |
34 |
Cưa cắt bột bó |
Cái |
2 |
|
|
|
Đèn |
|
|
||
|
35 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
4 |
|
|
36 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
1 |
|
|
37 |
3 |
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
2 |
|
|
38 |
4 |
Ghế máy nha khoa |
Cái |
5 |
|
|
39 |
5 |
Máy X-quang nha |
Máy |
1 |
|
|
40 |
6 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
24 |
|
|
|
Máy cắt - máy đốt |
|
|
||
|
41 |
1 |
Máy cắt đốt |
Máy |
2 |
|
|
42 |
2 |
Máy đốt điện bằng sóng cao tần |
Máy |
5 |
|
|
43 |
3 |
Máy bào ghép da |
Máy |
1 |
|
|
44 |
4 |
Máy cắt xương Piezotome |
Máy |
2 |
|
|
45 |
5 |
Máy cắt xương nha khoa |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
46 |
1 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
5 |
|
|
47 |
2 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
5 |
|
|
48 |
3 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
5 |
|
|
49 |
4 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
5 |
|
|
50 |
5 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
5 |
|
|
51 |
6 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
52 |
1 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
53 |
2 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
54 |
3 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
55 |
4 |
Máy đo công suất thuỷ tinh thể |
Máy |
1 |
|
|
56 |
5 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
3 |
|
|
57 |
6 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
58 |
7 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
5 |
|
|
59 |
8 |
Máy đo công suất giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
60 |
9 |
Máy đo tròng kính |
Máy |
1 |
|
|
61 |
10 |
Máy đo thính lực |
Máy |
1 |
|
|
62 |
11 |
Máy đo âm ốc tai |
Máy |
1 |
|
|
63 |
12 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy phân tích - xét nghiệm |
|
|
||
|
64 |
1 |
Hệ thống máy đông máu tự động |
Hệ thống |
3 |
|
|
65 |
2 |
Máy ion đồ |
Máy |
2 |
|
|
66 |
3 |
Máy ly tâm |
Máy |
5 |
|
|
67 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
5 |
|
|
68 |
5 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
2 |
|
|
69 |
6 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
70 |
7 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
5 |
|
|
71 |
8 |
Kính hiển vi (các loại) |
Máy |
5 |
|
|
72 |
9 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
2 |
|
|
73 |
10 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
74 |
11 |
Tủ mát bảo quản hóa chất và lưu bệnh phẩm |
Cái |
5 |
|
|
75 |
12 |
Tủ đông |
Cái |
1 |
|
|
76 |
13 |
Tủ ấm |
Cái |
1 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
77 |
1 |
Máy rửa màng lọc thận tự động |
Máy |
2 |
|
|
78 |
2 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
3 |
|
|
79 |
3 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
4 |
|
|
80 |
Máy khoan xương điện |
Máy |
3 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
|
||
|
81 |
1 |
Tủ bảo quản dụng cụ sau khi hấp sấy |
Cái |
6 |
|
|
82 |
2 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
4 |
|
|
83 |
3 |
Nồi hấp ướt |
Cái |
2 |
|
|
84 |
4 |
Máy hấp nhiệt độ cao |
Máy |
2 |
|
|
85 |
5 |
Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều |
Hệ thống |
2 |
|
|
86 |
6 |
Nồi hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Cái |
2 |
|
|
87 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
3 |
||
|
88 |
Máy Laser CO2 Fractional |
Máy |
1 |
||
|
89 |
Máy Laser Q swich Nd-Yag |
Máy |
1 |
||
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
90 |
1 |
Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích |
Hệ thống |
1 |
|
|
91 |
2 |
Máy tán sỏi nội soi bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
92 |
3 |
Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
93 |
4 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
94 |
5 |
Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA |
Máy |
1 |
|
|
95 |
6 |
Máy đo Holter huyết áp |
Máy |
2 |
|
|
96 |
7 |
Máy holter điện tim |
Máy |
2 |
|
|
97 |
8 |
Máy X-quang chụp tuyến vú Manmography |
Máy |
1 |
|
|
98 |
9 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
4 |
|
|
99 |
10 |
Máy siêu âm mắt AB |
Máy |
2 |
|
|
100 |
11 |
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
|
|
101 |
12 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
6 |
|
|
102 |
13 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
2 |
|
|
103 |
14 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
104 |
15 |
Máy chiếu tia Plasma lạnh |
Máy |
2 |
|
|
105 |
16 |
Thùng sáp Parafin |
Cái |
1 |
|
|
106 |
17 |
Máy soi da |
Máy |
1 |
|
|
107 |
18 |
Máy soi ven |
Máy |
5 |
|
|
108 |
19 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
15 |
|
|
109 |
20 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
4 |
|
|
110 |
21 |
Máy nội nha |
Máy |
3 |
|
|
111 |
22 |
Máy định vị chóp |
Máy |
3 |
|
|
112 |
23 |
Máy chiếu biểu đồ thị lực |
Máy |
1 |
|
|
113 |
24 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
1 |
|
|
114 |
25 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
115 |
26 |
Bàn khám, phẫu thuật |
Cái |
10 |
|
|
116 |
27 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
10 |
|
|
117 |
28 |
Hệ thống tiệt trùng không khí |
Cái |
5 |
|
|
118 |
29 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa |
Bộ |
5 |
|
|
119 |
30 |
Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng |
Bộ |
2 |
|
|
120 |
31 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
7 |
|
|
121 |
32 |
Bộ dụng cụ khám phụ khoa |
Bộ |
20 |
|
|
122 |
33 |
Bộ dụng cụ mổ lấy thai |
Bộ |
3 |
|
|
123 |
34 |
Máy cắt đốt điện |
Máy |
1 |
|
|
124 |
35 |
Máy điện châm |
Máy |
40 |
|
|
125 |
36 |
Máy xoa bóp |
Máy |
5 |
|
|
126 |
37 |
Hệ thống sắc thuốc |
Cái |
3 |
|
|
127 |
38 |
Laser điều trị |
Cái |
5 |
|
|
128 |
39 |
Máy vi sóng xung và liên tục |
Máy |
5 |
|
|
129 |
40 |
Máy điều trị tần số thấp ( Máy xung điện phân ) |
Máy |
5 |
|
|
130 |
41 |
Máy điều trị tần số cao ( Máy sóng cao tần ) |
Máy |
5 |
|
|
131 |
42 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Máy |
5 |
|
|
132 |
43 |
Máy kích thích điện |
Máy |
5 |
|
|
133 |
44 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
5 |
|
|
134 |
45 |
Máy kích thích Thần kinh-Cơ |
Máy |
5 |
|
|
135 |
46 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
5 |
|
|
136 |
47 |
Giường xoa bóp |
Cái |
5 |
|
|
137 |
48 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
Máy |
1 |
|
|
138 |
49 |
Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật |
Cái |
8 |
|
|
139 |
50 |
Bộ dụng cụ mổ glocom |
Bộ |
2 |
|
|
140 |
51 |
Bộ dụng cụ cắt Amidal, nạo VA |
Bộ |
2 |
|
|
141 |
52 |
Máy hút dịch |
Máy |
5 |
|
|
142 |
53 |
Tủ bảo quản tử thi |
Cái |
1 |
|
|
143 |
54 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
7 |
|
|
144 |
55 |
Máy đốt điện cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
145 |
56 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
7 |
|
|
146 |
57 |
Máy điều trị phì đại tuyến tiền liệt |
Máy |
1 |
|
|
147 |
58 |
Máy xung kích điều trị |
Máy |
1 |
|
|
148 |
59 |
Bộ dụng cụ soi buồng tử cung |
Bộ |
1 |
|
|
149 |
60 |
Bể điều nhiệt |
Cái |
1 |
|
|
150 |
61 |
Hệ thống máy nuôi cấy máu |
Hệ thống |
1 |
|
|
151 |
62 |
Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
Hệ thống |
1 |
|
|
152 |
63 |
Máy chuyển bệnh phẩm |
Máy |
1 |
|
|
153 |
64 |
Máy vùi mô và đúc khối bệnh phẩm |
Máy |
1 |
|
|
154 |
65 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Máy |
1 |
|
|
155 |
66 |
Máy cắt tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
156 |
67 |
Máy dàn tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
157 |
68 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
158 |
69 |
Máy xét nghiệm tế bào |
Máy |
1 |
|
|
159 |
70 |
Tủ hút mùi sinh học |
Cái |
1 |
|
|
XLVIII. TRUNG TÂM Y TẾ GIA LỘC |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Máy |
2 |
||
|
3 |
Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
4 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
||
|
5 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
2 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
||
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
45 |
||
|
9 |
Máy thở |
Máy |
10 |
||
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
4 |
||
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
21 |
||
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
41 |
||
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
41 |
||
|
14 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
4 |
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
5 |
||
|
16 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
3 |
||
|
17 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
||
|
18 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
3 |
||
|
19 |
Bàn mổ |
Cái |
7 |
||
|
20 |
Máy điện tim |
Máy |
10 |
||
|
21 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
||
|
22 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
23 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
||
|
24 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Máy |
3 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
1 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
11 |
|
|
3 |
3 |
Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc |
Bộ |
1 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
3 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
1 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
3 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt |
Bộ |
2 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
14 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
6 |
|
|
15 |
15 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
1 |
|
|
16 |
16 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
1 |
|
|
17 |
17 |
Bộ dụng cụ Ta-rô |
Bộ |
1 |
|
|
18 |
18 |
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
1 |
|
|
19 |
19 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
1 |
|
|
20 |
20 |
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
4 |
|
|
21 |
21 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
2 |
|
|
22 |
22 |
Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
2 |
|
|
24 |
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
10 |
|
|
26 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa |
Bộ |
5 |
|
|
27 |
27 |
Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
28 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
1 |
|
|
29 |
29 |
Kìm cắt xương |
Cái |
2 |
|
|
30 |
30 |
Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) |
Cái |
8 |
|
|
31 |
31 |
Kìm cắt đinh |
Cái |
2 |
|
|
32 |
32 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
2 |
|
|
33 |
33 |
Kìm nhổ răng các số |
Bộ |
2 |
|
|
34 |
34 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
1 |
|
|
35 |
35 |
Cưa cắt bột bó |
Cái |
1 |
|
|
|
Đèn |
|
|
||
|
36 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
1 |
|
|
37 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
1 |
|
|
38 |
3 |
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
2 |
|
|
39 |
Ghế nha khoa |
Cái |
5 |
||
|
|
Giường |
|
|
||
|
40 |
1 |
Giường bệnh nhân 3 tay quay |
Cái |
4 |
|
|
41 |
2 |
Giường cấp cứu |
Cái |
15 |
|
|
42 |
3 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
3 |
|
|
43 |
Máy đốt điện (các loại) |
Cái |
6 |
||
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
44 |
1 |
Máy thận nhân tạo HDF - Online |
Máy |
1 |
|
|
45 |
2 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
5 |
|
|
46 |
3 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
5 |
|
|
47 |
4 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
5 |
|
|
48 |
5 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
5 |
|
|
49 |
6 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
5 |
|
|
50 |
7 |
Máy điện châm |
Máy |
40 |
|
|
51 |
8 |
Máy xoa bóp |
Máy |
5 |
|
|
52 |
9 |
Hệ thống sắc thuốc |
Cái |
3 |
|
|
53 |
10 |
Máy lade điều trị |
Máy |
5 |
|
|
54 |
11 |
Máy vi sóng xung và liên tục |
Máy |
5 |
|
|
55 |
12 |
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
5 |
|
|
56 |
13 |
Máy điều trị tần số cao |
Máy |
5 |
|
|
57 |
14 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Máy |
5 |
|
|
58 |
15 |
Máy kích thích điện |
Máy |
5 |
|
|
59 |
16 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
5 |
|
|
60 |
17 |
Máy kích thích Thần kinh-Cơ |
Máy |
5 |
|
|
61 |
18 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
5 |
|
|
62 |
19 |
Giường xoa bóp |
Cái |
5 |
|
|
63 |
20 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
64 |
21 |
Máy điều trị vi sóng |
Máy |
2 |
|
|
65 |
22 |
Máy xung kích điều trị |
Máy |
2 |
|
|
66 |
23 |
Máy điều trị điện xung |
Máy |
2 |
|
|
67 |
24 |
Laser điều trị |
Cái |
2 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
68 |
1 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
|
|
69 |
2 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
70 |
3 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
71 |
4 |
Máy đo công suất thuỷ tinh thể |
Máy |
1 |
|
|
72 |
5 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
73 |
6 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
74 |
7 |
Máy đo công suất giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
75 |
8 |
Máy đo tròng kính |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
76 |
1 |
Hệ thống máy đông máu tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
77 |
2 |
Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
78 |
3 |
Máy ly tâm (các loại) |
Máy |
4 |
|
|
79 |
4 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
80 |
5 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
1 |
|
|
81 |
6 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
82 |
7 |
Máy xét nghiệm lắng máu |
Máy |
1 |
|
|
83 |
8 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
84 |
9 |
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
85 |
10 |
Máy cấy máu |
Máy |
1 |
|
|
86 |
11 |
Kính hiển vi |
Cái |
3 |
|
|
87 |
12 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
88 |
13 |
Máy lắc trộn |
Máy |
1 |
|
|
89 |
14 |
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
1 |
|
|
90 |
15 |
Máy ủ test sinh học |
Máy |
1 |
|
|
91 |
16 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
2 |
|
|
92 |
17 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
3 |
|
|
93 |
18 |
Tủ trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
94 |
19 |
Tủ mát |
Cái |
4 |
|
|
95 |
20 |
Tủ đông |
Cái |
1 |
|
|
96 |
21 |
Tủ CO2 |
Cái |
2 |
|
|
97 |
22 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
98 |
1 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
99 |
2 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
3 |
|
|
100 |
Máy hút dịch |
Cái |
19 |
||
|
101 |
Máy hút thai |
Cái |
3 |
||
|
102 |
Máy khoan xương |
Cái |
2 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
|
||
|
103 |
1 |
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
104 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
3 |
|
|
105 |
3 |
Máy hấp |
Máy |
3 |
|
|
106 |
4 |
Nồi hấp |
Cái |
2 |
|
|
107 |
5 |
Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Máy |
2 |
|
|
|
Xe |
|
|
||
|
108 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
39 |
|
|
109 |
2 |
Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng |
Cái |
14 |
|
|
110 |
3 |
Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương |
Cái |
2 |
|
|
111 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
1 |
||
|
112 |
Máy kéo dãn cột sống |
Máy |
2 |
||
|
113 |
Laser CO2 Fractional |
Máy |
1 |
||
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
114 |
1 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
115 |
2 |
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
|
|
116 |
3 |
Máy X-quang nha |
Máy |
1 |
|
|
117 |
4 |
Máy phun khí dung |
Máy |
9 |
|
|
118 |
5 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
5 |
|
|
119 |
6 |
Thùng sáp Parafin |
Cái |
1 |
|
|
120 |
7 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
3 |
|
|
121 |
8 |
Máy soi da |
Máy |
1 |
|
|
122 |
9 |
Máy soi ven |
Máy |
2 |
|
|
123 |
10 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
7 |
|
|
124 |
11 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
2 |
|
|
125 |
12 |
Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA |
Máy |
1 |
|
|
126 |
13 |
Kính hiển vi phẫu thuật mắt |
Cái |
4 |
|
|
127 |
14 |
Máy nội nha |
Máy |
3 |
|
|
128 |
15 |
Máy định vị chóp |
Máy |
3 |
|
|
129 |
16 |
Máy tán sỏi nội soi bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
130 |
17 |
Máy chiếu biểu đồ thị lực |
Máy |
1 |
|
|
131 |
18 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
1 |
|
|
132 |
19 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
133 |
20 |
Máy hút điện chạy liên tục áp lực thấp |
Máy |
1 |
|
|
134 |
21 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
4 |
|
|
135 |
22 |
Hệ thống tiệt trùng không khí |
Cái |
5 |
|
|
136 |
23 |
Máy quét phim |
Máy |
1 |
|
|
137 |
24 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
138 |
25 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
1 |
|
|
139 |
26 |
Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật |
Cái |
4 |
|
|
140 |
27 |
Máy chiếu tia Plasma lạnh |
Máy |
1 |
|
|
141 |
28 |
Máy cắt xương Piezotome |
Máy |
1 |
|
|
142 |
29 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
3 |
|
|
143 |
30 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
10 |
|
|
144 |
31 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
1 |
|
|
145 |
32 |
Hệ thống lọc nước RO |
Hệ thống |
2 |
|
|
146 |
33 |
Máy Laser CO2 (các loại) |
Máy |
1 |
|
|
147 |
34 |
Máy bào da |
Máy |
1 |
|
|
148 |
36 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
XLIX. TRUNG TÂM Y TẾ CẨM GIÀNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
Hệ thống CT Scanner |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
b) |
Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
||
|
6 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
29 |
||
|
7 |
Máy thở |
Máy |
9 |
||
|
8 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
||
|
9 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
20 |
||
|
10 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
44 |
||
|
11 |
Máy truyền dịch |
Máy |
44 |
||
|
12 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
2 |
|
|
13 |
Máy phá rung tim |
Máy |
3 |
||
|
14 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
||
|
15 |
Đèn mổ treo trần |
Cái |
2 |
||
|
16 |
Đèn mổ di động |
Cái |
4 |
||
|
17 |
Bàn mổ |
Cái |
2 |
||
|
18 |
Máy điện tim |
Máy |
4 |
||
|
19 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
||
|
20 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
21 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
||
|
22 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
10 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
5 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
8 |
|
|
3 |
3 |
Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc |
Bộ |
1 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
2 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
2 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
2 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Bộ |
2 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt |
Bộ |
1 |
|
|
11 |
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
14 |
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
2 |
|
|
15 |
15 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
2 |
|
|
16 |
16 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
5 |
|
|
17 |
17 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
2 |
|
|
18 |
18 |
Bộ dụng cụ Ta-rô |
Bộ |
3 |
|
|
19 |
19 |
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
7 |
|
|
20 |
20 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
3 |
|
|
21 |
21 |
Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực |
Cái |
2 |
|
|
22 |
22 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco |
Bộ |
3 |
|
|
23 |
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán soi tiết niệu |
Bộ |
1 |
|
|
24 |
24 |
Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ |
Bộ |
1 |
|
|
25 |
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
28 |
Bộ dụng cụ cắt amydal |
Bộ |
2 |
|
|
29 |
29 |
Bộ dụng cụ nạo VA |
Bộ |
1 |
|
|
30 |
30 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
Bộ |
1 |
|
|
31 |
31 |
Bộ phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi |
Bộ |
1 |
|
|
32 |
32 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
33 |
33 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
1 |
|
|
34 |
34 |
Kìm cắt xương |
Cái |
2 |
|
|
35 |
35 |
Kìm giữ xương |
Cái |
2 |
|
|
36 |
36 |
Kìm cắt đinh |
Cái |
2 |
|
|
37 |
37 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
2 |
|
|
38 |
38 |
Bộ kính thử thị lực kèm gọng |
Bộ |
1 |
|
|
39 |
39 |
Cưa cắt bột bó |
Cái |
2 |
|
|
|
Đèn |
|
|
||
|
40 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
3 |
|
|
41 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
2 |
|
|
42 |
3 |
Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) |
Cái |
5 |
|
|
43 |
Ghế nha khoa |
Cái |
5 |
||
|
|
Giường |
|
|
||
|
44 |
1 |
Giường bệnh nhân 3 tay quay |
Cái |
6 |
|
|
45 |
2 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
2 |
|
|
46 |
3 |
Giường vật lý trị liệu |
Cái |
5 |
|
|
|
Máy cắt - máy đốt |
|
|
||
|
47 |
1 |
Máy đốt điện bằng sóng Radio |
Máy |
2 |
|
|
48 |
2 |
Máy cắt đốt |
Máy |
6 |
|
|
49 |
3 |
Máy đốt điện bằng sóng cao tần |
Máy |
2 |
|
|
50 |
4 |
Máy bào ghép da |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
51 |
1 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
2 |
|
|
52 |
2 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
5 |
|
|
53 |
3 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
3 |
|
|
54 |
4 |
Máy điện châm |
Máy |
40 |
|
|
55 |
5 |
Máy xoa bóp |
Máy |
5 |
|
|
56 |
6 |
Hệ thống sắc thuốc |
Hệ thống |
3 |
|
|
57 |
7 |
Máy lade điều trị |
Máy |
5 |
|
|
58 |
8 |
Máy vi sóng xung và liên tục |
Máy |
5 |
|
|
59 |
9 |
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
3 |
|
|
60 |
10 |
Máy điều trị tần số cao |
Máy |
3 |
|
|
61 |
11 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Máy |
3 |
|
|
62 |
12 |
Máy kích thích điện |
Máy |
3 |
|
|
63 |
13 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
3 |
|
|
64 |
14 |
Máy kích thích Thần kinh-Cơ |
Máy |
3 |
|
|
65 |
15 |
Máy kéo dãn cột sống |
Máy |
3 |
|
|
66 |
16 |
Giường xoa bóp |
Cái |
5 |
|
|
67 |
17 |
Máy Laser YAG |
Máy |
1 |
|
|
68 |
18 |
Siêu âm điều trị |
Cái |
2 |
|
|
69 |
19 |
Máy xoa bóp áp lực hơi |
Máy |
5 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
70 |
1 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
71 |
2 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
72 |
3 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
73 |
4 |
Máy đo công suất thuỷ tinh thể |
Máy |
1 |
|
|
74 |
5 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
75 |
6 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
76 |
7 |
Máy đo công suất giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
77 |
8 |
Máy đo tròng kính |
Máy |
1 |
|
|
78 |
9 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
79 |
1 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
2 |
|
|
80 |
2 |
Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
81 |
3 |
Máy ion đồ |
Máy |
1 |
|
|
82 |
4 |
Máy ly tâm |
Máy |
5 |
|
|
83 |
5 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
84 |
6 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
2 |
|
|
85 |
7 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
86 |
8 |
Máy xét nghiệm tốc độ lắng máu |
Máy |
1 |
|
|
87 |
9 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
2 |
|
|
88 |
10 |
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
|
|
89 |
11 |
Máy cấy máu |
Máy |
1 |
|
|
90 |
12 |
Kính hiển vi |
Cái |
2 |
|
|
91 |
13 |
Máy lắc |
Máy |
1 |
|
|
92 |
14 |
Máy lắc trộn |
Máy |
1 |
|
|
93 |
15 |
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
1 |
|
|
94 |
16 |
Máy ủ test sinh học |
Máy |
1 |
|
|
95 |
17 |
Tủ nuôi cấy vi sinh |
Cái |
1 |
|
|
96 |
18 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
3 |
|
|
97 |
19 |
Tủ trữ máu |
Cái |
1 |
|
|
98 |
20 |
Tủ mát |
Cái |
1 |
|
|
99 |
21 |
Tủ đông |
Cái |
2 |
|
|
100 |
22 |
Tủ CO2 |
Cái |
1 |
|
|
101 |
23 |
Tủ ấm |
Cái |
1 |
|
|
102 |
24 |
Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
Máy |
1 |
|
|
103 |
25 |
Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR |
Hệ thống |
1 |
|
|
104 |
26 |
Máy nuôi cấy tự động |
Máy |
1 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
105 |
1 |
Máy rửa màng lọc thận |
Máy |
5 |
|
|
106 |
2 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
107 |
3 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
1 |
|
|
108 |
Máy hút dịch |
Cái |
15 |
||
|
109 |
Máy hút thai |
Cái |
3 |
||
|
110 |
Máy khoan xương sử dụng pin |
Cái |
3 |
||
|
111 |
Máy Laser CO2 |
Cái |
1 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
|
||
|
112 |
1 |
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
113 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
5 |
|
|
114 |
3 |
Máy hấp |
Máy |
8 |
|
|
115 |
4 |
Nồi hấp |
Cái |
4 |
|
|
116 |
5 |
Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Máy |
2 |
|
|
117 |
6 |
Máy hấp nhiệt độ Plasma lạnh,đóng gói vô trùng tự động (không sử dụng hoá chất) |
Máy |
1 |
|
|
118 |
7 |
Máy hấp nhiệt độ cao |
Máy |
2 |
|
|
119 |
8 |
Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn |
cái |
2 |
|
|
120 |
9 |
Máy hấp rác y tế |
Máy |
1 |
|
|
121 |
10 |
Máy khử khuẩn |
Máy |
1 |
|
|
122 |
11 |
Nồi hấp nhiệt độ thấp |
cái |
2 |
|
|
123 |
12 |
Nồi hấp |
cái |
2 |
|
|
124 |
13 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
1 |
|
|
125 |
14 |
Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều |
Hệ thống |
1 |
|
|
126 |
15 |
Máy phun hoá chất (các loại) |
Máy |
8 |
|
|
127 |
16 |
Máy rửa ống nội soi mềm |
Máy |
1 |
|
|
128 |
17 |
Hệ thống khí sạch một chiều cho phòng mổ |
Hệ thống |
2 |
|
|
129 |
18 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên |
Hệ thống |
1 |
|
|
130 |
19 |
Tủ sấy |
cái |
2 |
|
|
|
Xe |
|
|
||
|
131 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
30 |
|
|
132 |
2 |
Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng |
Cái |
10 |
|
|
133 |
3 |
Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương |
Cái |
4 |
|
|
|
Máy theo dõi BN - Monitor - Doppler |
|
|
||
|
134 |
1 |
Doppler tim thai |
Cái |
3 |
|
|
135 |
2 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Cái |
1 |
|
|
136 |
Máy kéo dãn cột sống, lưng, cổ tự động |
Cái |
14 |
||
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
137 |
1 |
Máy phun khí dung |
Máy |
6 |
|
|
138 |
2 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
6 |
|
|
139 |
3 |
Thùng sáp Parafin |
Cái |
1 |
|
|
140 |
4 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
12 |
|
|
141 |
5 |
Máy soi ven |
Máy |
2 |
|
|
142 |
6 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
4 |
|
|
143 |
7 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
3 |
|
|
144 |
8 |
Máy nội nha |
Máy |
1 |
|
|
145 |
9 |
Máy định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
146 |
10 |
Máy phun sương khử khuẩn |
Máy |
4 |
|
|
147 |
11 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
1 |
|
|
148 |
12 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
149 |
13 |
Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi |
Cái |
2 |
|
|
150 |
14 |
Hệ thống tiệt trùng không khí |
Cái |
1 |
|
|
151 |
15 |
Máy quét phim |
Máy |
1 |
|
|
152 |
16 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
153 |
17 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
2 |
|
|
154 |
18 |
Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật |
Cái |
3 |
|
|
155 |
19 |
Máy nén khí |
Máy |
3 |
|
|
156 |
20 |
Máy chiếu tia Plasma lạnh |
Máy |
1 |
|
|
157 |
21 |
Máy cắt xương Piezotome |
Máy |
1 |
|
|
158 |
22 |
Máy nạo hút mũi xoang |
Máy |
1 |
|
|
159 |
23 |
Máy mài mắt kính tự động |
Máy |
1 |
|
|
160 |
24 |
Máy khoan dưỡng mắt |
Máy |
1 |
|
|
161 |
25 |
Máy xẻ cước |
Máy |
1 |
|
|
162 |
26 |
Máy tạo Oxy |
Máy |
1 |
|
|
163 |
27 |
Máy X-quang nha |
Máy |
1 |
|
|
164 |
28 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
4 |
|
|
165 |
29 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
1 |
|
|
166 |
30 |
Máy siêu âm định lượng xơ gan |
Máy |
1 |
|
|
167 |
31 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
6 |
|
|
168 |
32 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
L. TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH GIANG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
Hệ thống X-Quang |
|
|
||
|
|
a) |
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
|
b) |
Máy X-quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
||
|
3 |
Siêu âm |
|
|
||
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
|
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa |
Hệ thống |
2 |
||
|
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch |
Hệ thống |
3 |
||
|
6 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
15 |
||
|
7 |
Máy thở |
Máy |
14 |
||
|
8 |
Máy gây mê |
Máy |
5 |
||
|
9 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
19 |
||
|
10 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
59 |
||
|
11 |
Máy truyền dịch |
Máy |
59 |
||
|
12 |
Dao mổ |
|
|
||
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
|
b) |
Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
Cái |
5 |
|
|
13 |
Máy phá rung tim |
Máy |
7 |
||
|
14 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
5 |
||
|
15 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
5 |
||
|
16 |
Bàn mổ |
Cái |
5 |
||
|
17 |
Máy điện tim |
Máy |
4 |
||
|
18 |
Máy điện não |
Máy |
3 |
||
|
19 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
||
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
|
|
|
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
20 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
||
|
21 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Máy |
7 |
||
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Bộ dụng cụ |
|
|
||
|
1 |
1 |
Bộ đèn đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
5 |
|
|
2 |
2 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
10 |
|
|
3 |
3 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
4 |
4 |
Bộ dụng cụ mổ mộng mắt |
Bộ |
4 |
|
|
5 |
5 |
Bộ dụng cụ cắt búi trĩ |
Bộ |
3 |
|
|
6 |
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát |
Bộ |
2 |
|
|
7 |
7 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
5 |
|
|
8 |
8 |
Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
9 |
9 |
Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn |
Bộ |
3 |
|
|
10 |
10 |
Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu |
Bộ |
2 |
|
|
11 |
11 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
5 |
|
|
12 |
12 |
Bộ dụng cụ đục xương |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
13 |
Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
14 |
Bộ dụng cụ Ta-rô các loại |
Bộ |
3 |
|
|
15 |
15 |
Dụng cụ Tua nơ vít |
Cái |
7 |
|
|
16 |
16 |
Dụng cụ nạy xương |
Cái |
3 |
|
|
17 |
17 |
Dụng cụ tách xương |
Cái |
2 |
|
|
18 |
18 |
Kìm cắt xương |
Cái |
4 |
|
|
19 |
19 |
Kìm giữ xương |
Cái |
8 |
|
|
20 |
20 |
Kìm cắt đinh |
Cái |
1 |
|
|
21 |
21 |
Kìm cắt chỉ thép |
Cái |
3 |
|
|
|
Đèn |
|
|
||
|
22 |
1 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
5 |
|
|
23 |
2 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
2 |
|
|
|
Giường |
|
|
||
|
24 |
1 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
24 |
|
|
25 |
2 |
Giường đa năng |
Cái |
20 |
|
|
27 |
Máy đốt điện bằng sóng cao tần |
Cái |
2 |
||
|
|
Máy điều trị |
|
|
||
|
28 |
1 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
2 |
|
|
29 |
2 |
Máy điều trị bằng kích thích điện |
Máy |
8 |
|
|
30 |
3 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
4 |
|
|
31 |
4 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
6 |
|
|
|
Máy đo |
|
|
||
|
32 |
1 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
3 |
|
|
33 |
2 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
34 |
3 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
20 |
|
|
|
Máy xét nghiệm |
|
|
||
|
35 |
1 |
Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
36 |
2 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
|
|
37 |
3 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
3 |
|
|
|
Máy rửa |
|
|
||
|
38 |
1 |
Máy rửa màng lọc thận tự động |
Máy |
3 |
|
|
39 |
2 |
Máy rửa ống nội soi |
Máy |
1 |
|
|
40 |
Máy hút dịch các loại |
Máy |
15 |
||
|
|
Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
|
||
|
41 |
1 |
Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
42 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
22 |
|
|
43 |
3 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
8 |
|
|
44 |
4 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
3 |
|
|
45 |
5 |
Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Máy |
2 |
|
|
|
Máy theo dõi bệnh nhân - Monitor - Doppler |
|
|
||
|
46 |
1 |
Máy đo nồng độ bão hòa oxy |
Máy |
26 |
|
|
47 |
2 |
Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
48 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
2 |
||
|
|
Các hệ thống và thiết bị khác |
|
|
||
|
49 |
1 |
Máy phun khí dung |
Máy |
16 |
|
|
50 |
2 |
Máy phun hóa chất các loại |
Máy |
10 |
|
|
51 |
3 |
Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử |
Máy |
20 |
|
|
52 |
4 |
Máy soi da |
Máy |
1 |
|
|
53 |
5 |
Máy soi ven |
Máy |
2 |
|
|
54 |
6 |
Máy làm ấm máu và dịch truyền |
Máy |
4 |
|
|
55 |
7 |
Máy nội nha |
Máy |
1 |
|
|
56 |
8 |
Máy định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
57 |
9 |
Bàn nắn xương bó bột |
Cái |
1 |
|
|
58 |
10 |
Bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
1 |
|
|
59 |
11 |
Hệ thống lọc nước RO |
Hệ thống |
1 |
|
|
60 |
12 |
Hệ thống khí y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
LI. TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI TÂM THẦN HẢI DƯƠNG |
|
|
|||
|
A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|||
|
1 |
|
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
1 |
|
|
3 |
|
Máy xét nghiệm sinh hóa |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
|
Máy thận nhân tạo |
Máy |
1 |
|
|
5 |
|
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
5 |
|
|
6 |
|
Máy điện tim |
Máy |
6 |
|
|
7 |
|
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|||
|
|
Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
|
||
|
1 |
1 |
Máy siêu âm cầm tay |
Chiếc |
1 |
|
|
2 |
2 |
Máy siêu âm trị liệu đa tần |
Chiếc |
1 |
|
|
3 |
3 |
Máy X-quang chụp tổng quát |
Bộ |
1 |
|
|
4 |
4 |
Máy rửa phim tự động |
Bộ |
2 |
|
|
5 |
5 |
Máy in phim tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị phục hồi chức năng |
|
|
||
|
6 |
1 |
Máy mát xa toàn thân |
Chiếc |
4 |
|
|
7 |
2 |
Máy tập đa năng |
Chiếc |
6 |
|
|
8 |
3 |
Giường đa năng |
Chiếc |
6 |
|
|
10 |
4 |
Giường kéo dãn cột sống |
Chiếc |
1 |
|
|
11 |
5 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Chiếc |
1 |
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm |
|
|
||
|
12 |
1 |
Máy lưu huyết |
Máy |
1 |
|
|
13 |
2 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
14 |
3 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
1 |
|
|
15 |
4 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
1 |
|
|
16 |
5 |
Máy ly tâm |
Máy |
1 |
|
|
17 |
6 |
Kính hiển vi |
Chiếc |
1 |
|
|
18 |
7 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Máy |
1 |
|
|
19 |
8 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
|
|
|
Thiết bị khác |
|
|
||
|
20 |
1 |
Máy xung điện |
Chiếc |
1 |
|
|
21 |
2 |
Máy tạo oxy |
Máy |
5 |
|
|
22 |
3 |
Máy hút dịch |
Chiếc |
5 |
|
|
23 |
4 |
Tủ sấy tiệt trùng |
Chiếc |
5 |
|
|
24 |
5 |
Tủ bảo quản thuốc |
Chiếc |
1 |
|
|
25 |
6 |
Xe đẩy dụng cụ |
Chiếc |
1 |
|