|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2222/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4476/TTr-SXD ngày 08/6/2026 về việc công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ thuộc hệ thống Quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quy định về khai thác và lưu hành phương tiện:
1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia giao thông trên các tuyến đường quy định tại Điều 1 phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số tải trọng và khổ giới hạn đã công bố.
2. Trường hợp xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn lưu thông phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép lưu hành xe theo đúng trình tự, thủ tục tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng:
- Chịu trách nhiệm cập nhật, tổng hợp tình trạng kỹ thuật cầu, đường để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh công bố khi có thay đổi;
- Chỉ đạo việc lắp đặt, duy tu hệ thống biển báo hiệu đường bộ tương ứng với tải trọng, khổ giới hạn đã công bố.
2. UBND các xã, phường, đặc khu:
- Tham mưu UBND tỉnh ban hành danh mục tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ thuộc hệ thống đường đô thị, đường xã, đường thôn và các đường hẻm, ngõ phố trên địa bàn đã được phân cấp tại Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh;
- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của đường, cầu; phát hiện kịp thời các hư hỏng hoặc yếu tố gây mất an toàn giao thông trên các tuyến đường đã được phân cấp quản lý.
3. Sở Khoa học và Công nghệ: Phối hợp công khai nội dung Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Phong Phú |
PHỤ LỤC 1:
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường
cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn
hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe,
tải trọng thiết kế cầu là HL -
93 hoặc tương đương)
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh...) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
7 |
7 |
8 |
|
A. CÁC TUYẾN PHÍA BẮC TỈNH QUẢNG TRỊ |
|||||||
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.15 |
Quảng Trị |
|
|
62,8 |
|
|
|
- |
Km450+00 - Km477+00 |
|
|
IV |
27 |
Bn=7,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km557+00 - Km 564+500 |
|
IV |
|
7,5 |
Bn=7,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km 565+00 - Km576+300 |
|
IV |
|
11,3 |
Bn=7,5m; Bm=5,5m;01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km 616+00 - Km 633+00 |
|
IV |
|
17 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
2 |
QL.9E |
Quảng Trị |
|
|
41,2 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km0+460 |
|
III |
|
0,46 |
Bn=22,5m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km0+460 - Km1+510 |
|
III |
|
1,05 |
Bn=32m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+510 - Km3+850 |
|
III |
|
2,34 |
Bn=32m, Bm=20m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km3+850 - Km4+700 |
|
III |
|
0,85 |
Bn=22,5m, Bm=10,5m; 02 làn xe |
|
|
- |
Km4+700 - Km12+00 |
|
III |
|
7,3 |
Bn=9m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km12+00 - Km18+00 |
|
|
IV |
6 |
Bn=9m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km18+00 - Km41+200 |
|
|
IV |
23,2 |
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
3 |
QL.12A |
Quảng Trị |
|
|
106,236 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km3+00 |
|
III |
|
3 |
Bm=18m, 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km3+00 - Km9+00 |
|
III |
|
6 |
Bm=9m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km9+00 - Km35+00 |
|
III |
|
26 |
Bm=7m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km35+00 - Km48+600 |
|
|
III, IV |
13,6 |
Bm=7m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km48+600 - Km50+536 |
|
|
III, IV |
1,936 |
Bm=10,5m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km61+00 - Km65+300 |
|
|
III, IV |
4,3 |
Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km65+300 - Km66+300 |
|
|
III, IV |
1 |
Bm=10m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km66+300 - Km67+380 |
|
|
III, IV |
1,08 |
Bm=14m, 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km67+380 - Km70+650 |
|
|
III, IV |
3,27 |
Bm=11,5m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km70+650 - Km74+00 |
|
|
III, IV |
3,35 |
Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km74+00 - Km76+600 |
|
|
III, IV |
2,6 |
Bm=7m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km76+600 - Km78+500 |
|
|
III, IV |
1,9 |
Bm=5,5m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km104+00 - Km104+120 |
|
|
III, IV |
0,12 |
Bm=15m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km104+120 - Km140+250 |
|
|
III, IV |
36,13 |
Bm=7m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km140+250 - Km141+150 |
|
|
III, IV |
0,9 |
Bm=14m, 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km141+150 + Km142+200 |
|
|
III, IV |
1,05 |
Bm=7m, 01 làn xe/chiều |
|
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT. 560 |
Quảng Trị |
IV |
|
10 |
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
2 |
ĐT. 560B |
Quảng Trị |
IV |
|
1,2 |
Bn=12m, Bm=10m; 01 làn xe/chiều |
|
|
3 |
ĐT. 561 |
Quảng Trị |
|
|
12,20 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km1+670 |
|
IV |
|
1,67 |
Bn=32m, Bm=2x9=18m, Bpc=2m, Bvĩa hè=2x6m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+670 - Km12+200 |
|
IV |
|
10,53 |
Bn=9m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
4 |
ĐT.562 |
Quảng Trị |
|
|
66,8 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km1+980 |
|
IV |
|
1,98 |
Bn=22m, Bm=7x2 =14m, Bpc=3m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+980 - Km4+570 |
|
IV |
|
2,59 |
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km4+570 - Km5+400 |
|
|
IV |
0,83 |
Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km5+400 - Km45+710 |
|
|
V |
40,3 |
Bn=6,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km45+710 - Km66+800 |
|
|
V |
21,09 |
Bn=5,5m, Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
5 |
ĐT.564B |
Quảng Trị |
|
|
16,247 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km5+150 |
|
IV |
|
5,15 |
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km5+150 - Km16,247 |
|
IV |
|
11,097 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
6 |
ĐT.566 |
Quảng Trị |
|
|
11,2 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km3++814,95 |
|
IV |
|
3,81495 |
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km3+814,95 - Km7+00 |
|
IV |
|
3,18505 |
Bn=9m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km7+00 - Km11+200 |
|
IV |
|
4,2 |
Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
7 |
ĐT.567 |
Quảng Trị |
|
|
15,00 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km0+600 |
|
IV |
|
0,60 |
Bn=14m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km0+600 - Km2+250 |
|
IV |
|
1,65 |
Bn=26m, Bm=14m, Bpc=2m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km2+250 - Km3+00 |
|
IV |
|
0,75 |
Bn=25m, Bm=15m, Bpc=2m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km3+00 - Km3+950 |
|
IV |
|
0,95 |
Bn=22,5m, Bm=14m, Bpc=1,5m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km3+950 - Km4+500 |
|
IV |
|
0,55 |
Bn=21m, Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km4+500 - Km8+120 |
|
IV |
|
3,62 |
Bn=21m, Bm=12m.; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km8+120 - Km8+800 |
|
IV |
|
0,68 |
Bn=21m, Bm=15m, Bpc=5m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km8+800 - Km15+00 |
|
IV |
|
6,20 |
Bn=9,5m, Bm=8m; 01 làn xe/chiều |
|
|
8 |
ĐT.567B |
Quảng Trị |
IV |
|
6 |
Bn=9,5m, Bm=7,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
9 |
ĐT.568 |
Quảng Trị |
|
|
1,5 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km0+600 |
|
III |
|
0,6 |
Bn=22,5m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km0+600 - Km2+00 |
|
III |
|
0,4 |
Bn=19m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km2+00 - Km2+500 |
|
III |
|
0,5 |
Bn=19m, Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
10 |
ĐT.568B |
Quảng Trị |
|
|
5,00 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km1+400 (Hữu Nghị) |
|
III |
|
1,40 |
Bn=22,5m, Bm=20m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+400 - Km2+00 (Tố Hữu) |
|
III |
|
0,60 |
Bn=12m, Bm=10m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km2+00 - Km4+160 (Phạm Văn Đồng) |
|
III |
|
2,16 |
Bn=36m, Bm=24m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km4+160 - Km5+00 |
|
III |
|
0,84 |
Bn=36m, Bm=24m; 02 làn xe/chiều |
|
|
10 |
ĐT.569 |
Quảng Trị |
|
|
18,95 |
|
|
|
- |
Km0 - Km4+00 |
|
III |
|
4 |
Bn=60m, Bm=26m, Bpc=14m; 03 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km4+00 - Km18+950 |
|
IV |
|
14,95 |
Bn=7,5m, Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
11 |
ĐT.570B |
Quảng Trị |
|
|
7,25 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km0+618,95 |
|
IV |
|
0,62 |
Bn=18,5m - 22,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều. |
|
|
- |
Km0+618,95 - Km1+105,51 |
|
IV |
|
0,49 |
Bn=12,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+105,51 - Km1+919,46 |
|
IV |
|
0,81 |
Bn=11m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+919,46 - Km7+249 |
|
IV |
|
5,33 |
Bn=12,5m, Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
12 |
ĐT.570 |
Quảng Trị |
IV |
|
6,6877 |
Bn=36m, Bm=(10,5x2)=21m. Bpc=3m; 02 làn xe/chiều |
|
|
13 |
Đoạn tránh NMXM Sông Gianh |
Quảng Trị |
|
|
7,817 |
|
|
|
- |
Km17+298 - Km17+458 |
|
IV |
|
0,16 |
Bm=9m, 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km17+458 - Km25+115 |
|
IV |
|
7,66 |
Bm=8m, 01 làn xe/chiều |
|
|
B. KHU VỰC PHÍA NAM TỈNH QUẢNG TRỊ |
|||||||
|
I |
Các tuyến Quốc Lộ |
||||||
|
1 |
Quốc lộ 9 |
Quảng Trị |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quốc Lộ 9 (đoạn từ cảng Cửa Việt đi QL.1) |
|
III |
|
13,74 |
Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
1.2 |
Quốc lộ 9 (tuyến chính) |
|
|
|
82,66 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km0+400 |
|
III |
|
0,4 |
Bn=26m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km0+400- Km1+116 |
|
III |
|
0,716 |
Bn=26m; Bm=20m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+116- Km5+00 |
|
III |
|
3,884 |
Bn=22m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km5+00- Km7+135 |
|
III |
|
2,135 |
Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km7+135- Km11+800 |
|
III |
|
4,665 |
Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều |
|
|
|
Km11+800- Km14+00 |
|
III |
|
2,1 |
Bn=23m; Bm=23m; 02 làn xe/chiều |
|
|
|
Km14+00- Km18+00 |
|
III |
|
3,3 |
Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều |
|
|
|
Km18+00- Km40+00 |
|
III |
|
22 |
Bn=13m; Bm=10m; 01 làn xe/chiều |
|
|
|
Km40+00- Km42+00 |
|
III |
|
2 |
Bn=13m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều |
|
|
|
Km42+00- Km42+777 |
|
|
III |
0,78 |
Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km42+777- Km54+00 |
|
|
III |
11,22 |
Bn=14m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km54+00- Km63+300 |
|
|
III |
8,60 |
Bn=14m; Bm=9m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km63+300- Km65+850 |
|
|
III |
2,55 |
Bn=14m; Bm=12m; 01 làn xe/chiều |
|
|
|
Km65+850- Km67+00 |
|
|
III |
1,15 |
Bn=14m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km67+00- Km80+150 |
|
|
III |
13,15 |
Bn=14m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km80+150- Km83+260 |
|
|
III |
4,01 |
Bn=48m; Bm=22m; 02 làn xe/chiều |
|
|
1.3 |
Quốc lộ 9 (tuyến tránh phía Bắc) |
|
|
|
10,15 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km3+125 |
|
III |
|
3,13 |
Bn=(13-18)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km3+125- Km8+002 |
|
III |
|
4,88 |
Bn=(13-21)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km8+796- Km9+697 |
|
III |
|
0,90 |
Bn=(15-20)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Đường gom dưới cầu vượt |
|
VI |
|
1,25 |
Bn=6m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
1.4 |
Quốc lộ 9 (tuyến tránh phía Nam) |
|
|
|
10,74 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km8+040 |
|
III |
|
8,04 |
Bn=(13,4-20,6)m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km8+040- Km10+736 |
|
III |
|
2,696 |
|
|
|
2 |
Quốc Lộ 15D |
Quảng Trị |
|
|
28,456 |
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ Cảng Mỹ Thủy đi QL.1 |
|
|
|
|
Bn=12m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km0+00 - Km2+496 |
|
V |
|
2,496 |
Bn=7m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km2+496- Km13+760 |
|
III |
|
13,76 |
Bn=12m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
2.2 |
Đoạn từ đường HCM Tây đi CK La Lay |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Km0+00 - Km6+00 |
|
|
IV |
6 |
Bn=7,5m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km6+00 - Km12+200 |
|
|
V |
6,2 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m-6m; 01 làn xe/chiều |
|
|
3 |
Quốc Lộ 49C |
Quảng Trị |
|
|
41,076 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km1+800 |
|
III |
|
1,8 |
Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+00 - Km18+865 |
|
IV |
|
17,065 |
Bn=9m; Bm=6-7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km18+865 - Km22+274 |
|
III-IV |
|
3,409 |
Bn=9m-12; Bm=8m-11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km22+274 - Km41+076 |
|
VI |
|
18,802 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
4 |
Quốc Lộ 9D |
Quảng Trị |
|
|
45,937 |
|
|
|
- |
Km0+00 - Km4+459 |
|
III |
|
4,459 |
Bn=24m; Bm=14m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km4+459- Km14+606 |
|
IV |
|
10,147 |
Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km14+606- Km32+398 |
|
IV |
|
17,792 |
Bn=9m;Bm6-7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km32+398- Km33+176 |
|
Đô thị |
|
0,778 |
Bn=21m; Bm=11,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km33+176- Km45+937 |
|
IV |
|
12,761 |
Bn=9m;Bm6-7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
5 |
Tuyến tránh QL.1 |
Quảng Trị |
III |
|
10,933 |
Bn=12m; Bm=11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
6 |
Đường nối từ QL.1 đến Đ.HCM nhánh Đông |
Quảng Trị |
III-VI |
|
13,09 |
Bn=9m-12m; Bm=8m-11m; 01 làn xe/chiều |
|
|
II |
Các tuyến Đường tỉnh |
269,817 |
|
|
|||
|
1 |
ĐT.578b |
Quảng Trị |
|
|
7,746 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km3+800 |
|
IV |
|
3,8 |
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km3+800- Km7+746 |
|
VI |
|
3,946 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
2 |
ĐT.579 |
Quảng Trị |
V-VI |
|
6 |
Bn=6,5m-7,5m; Bm=5,5m- 6,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
3 |
ĐT.582 |
Quảng Trị |
|
|
15,17 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km2+500 |
|
III |
|
2,5 |
Bn=25m; Bm=14m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km2+500- Km15+170 |
|
V-VI |
|
12,67 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
4 |
ĐT.583 |
Quảng Trị |
VI |
|
5,19 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
5 |
ĐT.584 |
Quảng Trị |
VI |
|
17,261 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
6 |
ĐT.585 |
Quảng Trị |
IV |
|
10,8 |
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều |
|
|
7 |
ĐT.585B |
Quảng Trị |
II |
|
2,576 |
Bn=26m; Bm=16m; 01 làn xe/chiều |
|
|
8 |
ĐT.585C |
Quảng Trị |
III |
|
3,314 |
Bn=12m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
9 |
ĐT.588A |
Quảng Trị |
|
|
19 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km0+482 |
|
|
Đô thị |
0,482 |
Bn=34m; Bm=20m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km0+482- Km2+164 |
|
|
Đô thị |
1,682 |
Bn=24m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km2+164- Km4+699 |
|
|
V |
2,535 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km4+699- Km7+234 |
|
|
V |
2,535 |
Bn=6,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km7+234- Km10+234 |
|
|
V |
3 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km10+234- Km19+00 |
|
|
V |
8,766 |
Bn=6,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
10 |
ĐT.571 |
Quảng Trị |
|
|
27,02 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km4+800 |
|
|
IV |
4,8 |
Bn=9m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km4+800- Km15+500 |
|
|
V |
10,7 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km15+500- Km27+020 |
|
|
VI |
11,52 |
Bn=6m; Bm=3,5-5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
11 |
ĐT.573A |
Quảng Trị |
VI |
|
8,12 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
12 |
ĐT.573B |
Quảng Trị |
|
|
6,4 |
|
|
|
|
Km0+00- Km5+00 |
|
IV |
|
5 |
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều |
|
|
|
Km5+00- Km6+400 |
|
IV |
|
1,4 |
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều |
|
|
13 |
ĐT.574 |
Quảng Trị |
IV |
|
7,53 |
Bn=9m; Bm=8m; 01 làn xe/chiều |
|
|
14 |
ĐT.575a |
Quảng Trị |
|
|
10 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km2+100 |
|
Đô thị |
|
2,1 |
Bn=28m; Bm=16,5m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km2+100- Km10+00 |
|
IV |
|
7,9 |
Bn=9m; Bm=6-8m; 01 làn xe/chiều |
|
|
15 |
ĐT.575b |
Quảng Trị |
|
|
12,12 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km9+00 |
|
IV |
|
9 |
Bn=9m; Bm=7m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km9+00- Km12+120 |
|
VI |
|
3,12 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
16 |
ĐT.576 |
Quảng Trị |
VI |
|
11,2 |
Bn=6,5m; Bm=5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
17 |
ĐT.576c |
Quảng Trị |
VI |
|
18,37 |
Bn=6,5m; Bm=3,5-5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
18 |
ĐT.577 |
Quảng Trị |
IV |
|
10 |
Bn=9m; Bm=6m; 01 làn xe/chiều |
|
|
19 |
ĐT.587 |
Quảng Trị |
|
|
22,5 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km0+700 |
|
|
Đô thị |
0,7 |
Bn=30m; Bm=16m; 02 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km0+700- Km22+500 |
|
|
V |
21,8 |
Bn=6,5m; Bm=3,5-5,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
20 |
ĐT.586 |
Quảng Trị |
|
|
37,9 |
|
|
|
- |
Km0+00- Km1+580 |
|
|
III |
1,58 |
Bn=12,5m; Bm=10,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km1+580- Km30+00 |
|
|
IV |
28,42 |
Bn=7,5m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
- |
Km30+00- Km37+900 |
|
|
VI |
7,9 |
Bn=5,5m; Bm=3,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
21 |
ĐT.578 |
Quảng Trị |
VI |
|
11,6 |
Bn=6,5m; Bm=6,5m; 01 làn xe/chiều |
|
|
22 |
Đường khu vực nghĩa trang Trường Sơn |
Quảng Trị |
III-V |
|
2,03 |
Bn=7,45-14m; Bm=4,9- 10,4m; 01 làn xe/chiều |
|
PHỤ LỤC 2:
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình (từ Km đến Km) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Lý do hạn chế |
Ghi chú |
||||
|
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
|
|
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
A |
Các tuyến phía Bắc tỉnh Quảng Trị |
||||||||||
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.15 |
Km560+600 - Km568+950 |
Quảng Trị |
IV |
|
13T |
5,5 |
|
|
|
|
|
2 |
QL.9E |
Km0+00 - Km1+500 |
Quảng Trị |
III |
|
13T |
11 |
|
|
|
|
|
3 |
QL.12A |
Km7+270 |
Quảng Trị |
III |
|
HL93 |
|
4,75 |
Cầu vượt trên cao của cao tốc Bắc - Nam |
|
|
|
4 |
QL.12A |
Km19+385 |
Quảng Trị |
III |
|
|
|
6,0 |
Băng chuyền tải trên cao vào nhà máy XM Sông Gianh do cải tạo và nâng cấp mặt đường QL.12A |
Chiều cao theo thiết kế ban đầu 6,5m |
|
|
5 |
QL.12A |
Km19+890 |
Quảng Trị |
III |
|
|
|
4,7 |
Băng chuyền tải trên cao vào nhà máy XM Sông Gianh do cải tạo và nâng cấp mặt đường QL.12A |
Chiều cao theo thiết kế ban đầu 5,2m |
|
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.560 |
Km0+00 - Km12+00 |
Quảng Trị |
IV |
|
13T |
5,5 |
|
|
|
|
|
2 |
ĐT.564B |
Km11+700 - Km13+70 |
Quảng Trị |
IV |
|
13T |
5,5 |
|
|
|
|
|
3 |
ĐT.567 |
Km2+250 |
Quảng Trị |
III |
|
13T |
14 |
|
|
|
|
|
B |
Các tuyến phía Nam tỉnh Quảng Trị |
||||||||||
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 9 (đoạn Đông Hà đi Lao Bảo) |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Quốc lộ 9 |
Km0+00 - Km8+690 |
Quảng Trị |
III |
|
10 |
|
|
Cấm xe ô tô tải |
Từ 05h - 23h |
|
PHỤ LỤC 3:
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng |
Tình trạng khổ giới hạn |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
A |
Các tuyến phía Bắc tỉnh Quảng Trị |
|||||||
|
I |
Quốc lộ |
|||||||
|
1 |
QL.15 |
Km560+600 |
Quảng Trị |
Cổ Giang |
H13 |
18-28-35 |
|
|
|
2 |
QL.15 |
Km568+950 |
Quảng Trị |
Cự Nẫm |
H13 |
15-23-37 |
|
|
|
3 |
QL.9E |
Km0+650 |
Quảng Trị |
Nhật Lệ |
H13 |
|
|
|
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.560 |
Km5+141 |
Quảng Trị |
Khe Trại 1 |
H13 |
|
|
|
|
2 |
ĐT.560 |
Km6+454 |
Quảng Trị |
Khe Trại 2 |
H13 |
|
|
|
|
3 |
ĐT.564B |
Km11+700 |
Quảng Trị |
Thống Nhất |
H13 |
|
|
|
|
4 |
ĐT.564B |
Km13+700 |
Quảng Trị |
Mương Su |
H13 |
|
|
|
|
5 |
ĐT.567 |
Km2+250 |
Quảng Trị |
Hải Thành |
H13 |
|
|
|
|
B |
Các tuyến phía Nam tỉnh Quảng Trị |
|||||||
|
I |
Quốc lộ |
|||||||
|
1 |
Quốc lộ 9 (đoạn Đông Hà đi Lao Bảo) |
|||||||
|
- |
Quốc lộ 9 (tuyến chính) |
Km7+946 |
Quảng Trị |
Số 7 |
H30-XB80 |
|
9,2m |
Cầu hẹp |
|
- |
Km11+167 |
Quảng Trị |
Tân Trúc |
H30-XB80 |
|
9,2m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km11+650 |
Quảng Trị |
Nghĩa Hy |
H30-XB80 |
|
9,2m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km32+708 |
Quảng Trị |
Mười |
H30-XB80 |
|
9,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km36+549 |
Quảng Trị |
Lạch Xà |
H30-XB80 |
|
9,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km39+669 |
Quảng Trị |
Giêng |
H30-XB80 |
|
9,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km41+993 |
Quảng Trị |
Ca Lu |
H30-XB80 |
|
9,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km42+932 |
Quảng Trị |
Xốm |
H30-XB80 |
|
8,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km42+971 |
Quảng Trị |
SaLaMan |
H30-XB80 |
|
8,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km43+602 |
Quảng Trị |
Bai |
H30-XB80 |
|
8,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km45+878 |
Quảng Trị |
Xóm Ro |
H30-XB80 |
|
9,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km46+493 |
Quảng Trị |
Đằng Sông |
H30-XB80 |
|
8,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km46+962 |
Quảng Trị |
Cờ Lê |
H30-XB80 |
|
8,0m |
Cầu hẹp |
|
|
- |
Km51+513 |
Quảng Trị |
Chò |
H18-X60 |
30-48-45 |
7,8m |
Cầu cắm biển hạn chế tải trọng |
|
|
- |
Km51+973 |
Quảng Trị |
Bông Kho |
H30-XB80 |
|
8,0m |
Cầu hẹp |
|
|
2 |
Quốc Lộ 15D (đoạn từ HCM nhánh Tây - Cửa khẩu Lalay |
|||||||
|
- |
Quốc Lộ 15D (đoạn từ HCM nhánh Tây - Cửa khẩu Lalay |
Km0+307 |
Quảng Trị |
Cầu Tràn ĐaKrông |
H13-X60 |
20-32-40 |
6,6 |
|
|
- |
Km 1+094 |
Quảng Trị |
Cầu La Hót 1 |
H13-X60 |
20-32-40 |
6,7 |
|
|
|
- |
Km3+509 |
Quảng Trị |
Cầu Km3+509 |
H13-X60 |
20-25-32 |
7 |
|
|
|
- |
Km4+734 |
Quảng Trị |
Cầu Km4+734 |
H13-X60 |
20-25-32 |
7 |
|
|
|
- |
Km4+906 |
Quảng Trị |
Cầu Km4+906 |
H13-X60 |
|
6,5 |
|
|
|
- |
Km5+548 |
Quảng Trị |
Cầu La Hót 2 |
H13-X60 |
18-28-42 |
7 |
|
|
|
- |
Km6+008 |
Quảng Trị |
Cầu Km6+008 |
H13-X60 |
18-28-42 |
7 |
|
|
|
- |
Km10+556 |
Quảng Trị |
Cầu Km10+556 |
H13-X60 |
19-30-38 |
8 |
|
|
|
3 |
Quốc Lộ 49C |
|||||||
|
- |
Quốc Lộ 49C |
Km6+582 |
Quảng Trị |
Cầu Km6+582 |
|
13 |
6,5 |
|
|
- |
Km7+552 |
Quảng Trị |
Cầu Lệ Xuyên II |
H13-X60 |
13 |
9,5 |
|
|
|
- |
Km8+021 |
Quảng Trị |
Cầu Lệ Xuyên I |
H13-X60 |
13 |
9,5 |
|
|
|
- |
Km8+869 |
Quảng Trị |
Cầu Bồ Bản |
H13-X60 |
8-15-37 |
6,5 |
|
|
|
- |
Km9+918 |
Quảng Trị |
Cầu Mỹ Lộc |
H13-X60 |
13 |
6,25 |
|
|
|
- |
Km10+379 |
Quảng Trị |
Cầu Quảng Lượng |
H13-X60 |
13 |
9,5 |
|
|
|
- |
Km21+324 |
Quảng Trị |
Cầu Ba Bến |
H13-X60 |
18-25-35 |
10 |
|
|
|
- |
Km22+630 |
Quảng Trị |
Cầu Triệu Tài |
H13-X60 |
18-25-40 |
7 |
|
|
|
- |
Km24+862 |
Quảng Trị |
Cầu Sông Mới |
H13-X60 |
18-25-35 |
6,65 |
|
|
|
- |
Km28+148 |
Quảng Trị |
Cầu Tam Hữu |
H13-X60 |
18-25-30 |
6,5 |
|
|
|
- |
Km30+256 |
Quảng Trị |
Cầu Phương Lang |
H13-X60 |
18-25-35 |
6,5 |
|
|
|
- |
Km32+734 |
Quảng Trị |
Cầu Cổ Lũy |
H13-X60 |
13-20-28 |
6,5 |
|
|
|
- |
Km35+788 |
Quảng Trị |
Cầu Kim Giao |
H13-X60 |
|
6 |
|
|
|
6 |
Quốc lộ 9D |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Quốc lộ 9D |
Km41+880 |
Quảng Trị |
Cầu Bảo Đài |
H13-X60 |
10 |
6,5 |
|
|
- |
Km48+022 |
Quảng Trị |
Cầu Khe Cáy |
H13-X60 |
10 |
6,5 |
|
|
|
II |
Đường tỉnh |
|||||||
|
1 |
ĐT.571 |
Km0+383 |
Quảng Trị |
Cầu Hạnh Phúc |
H13-X60 |
13-29-32 |
8,3 |
|
|
2 |
ĐT.573A |
Km2+270 |
Quảng Trị |
Cầu Tiên Lai |
H10-X60 |
10-29-32 |
6,6 |
|
|
3 |
ĐT.573B |
|||||||
|
- |
ĐT.573B |
Km4+307 |
Quảng Trị |
Cầu Xóm Đông |
H10-X60 |
10 -29-32 |
6,7 |
|
|
- |
Km5+860 |
Quảng Trị |
Cầu Xóm Ga |
H10-X60 |
10 -29-32 |
6,5 |
|
|
|
4 |
ĐT.576 |
Km0+091 |
Quảng Trị |
Cầu Thuỷ Lợi |
H8-X30 |
8-29-32 |
4,5 |
|
|
5 |
ĐT.576C |
Km13+855 |
Quảng Trị |
Cầu Lâm Xuân |
H10-X60 |
10 |
4 |
|
|
5 |
ĐT.582 |
|||||||
|
- |
ĐT.582 |
Km7+587 |
Quảng Trị |
Cầu Hội Yên I |
H13-X60 |
10 |
6,5 |
Cầu yếu |
|
- |
Km8+109 |
Quảng Trị |
Cầu Hội Yên II |
H13-X60 |
8 |
6,5 |
Cầu yếu |
|
|
6 |
ĐT.583 |
Km0+467 |
Quảng Trị |
Cầu Thủy Lợi |
H10-X60 |
10 |
5,5 |
Khổ cầu hẹp |
|
7 |
ĐT.584 |
|||||||
|
- |
ĐT.584 |
Km1+326 |
Quảng Trị |
Cầu Bản |
H10-X60 |
10 |
8 |
BT mố bong tróc |
|
- |
Km1+786 |
Quảng Trị |
Cầu Bản |
H10-X60 |
10 |
8 |
BT mố bong tróc |
|
|
- |
Km2+741 |
Quảng Trị |
Cầu Bản |
H10-X60 |
10 |
8 |
Mố bị lún nghiêng |
|
|
- |
Km3+757 |
Quảng Trị |
Cầu Nhùng |
H13-X60 |
13 |
7,5 |
Bình thường |
|
|
- |
Km10+893 |
Quảng Trị |
Cầu Bản |
H13-X60 |
13 |
10 |
Khổ cầu hẹp |
|
|
- |
Km12+875 |
Quảng Trị |
Cầu Bến Đá |
H13-X60 |
13 |
12 |
Bình thường |
|
|
8 |
ĐT.588a |
|||||||
|
- |
ĐT.588a |
Km0+539 |
Quảng Trị |
Cầu Khe Ruôi |
H13-X60 |
13 |
12,6 |
Bình thường |
|
- |
Km0+900 |
Quảng Trị |
Cầu Khe Tua |
H13-X60 |
13 |
8,5 |
Bình thường |
|
|
- |
Km6+200 |
Quảng Trị |
Cầu Ồ Ồ |
H13-X60 |
13 |
4,5 |
Khổ cầu hẹp |
|
|
- |
Km11+240 |
Quảng Trị |
Cầu Tràn Ba Lòng |
H13-X60 |
13 |
6,5 |
Bình thường |
|
|
- |
Km11+688 |
Quảng Trị |
Cầu Khe Sậy |
H13-X60 |
13 |
6,5 |
Bình thường |
|
|
- |
Km12+030 |
Quảng Trị |
Cầu Khe Cau |
H13-X60 |
13 |
6,5 |
Bình thường |
|
|
- |
Km12+321 |
Quảng Trị |
Cầu Dầm |
H13-X60 |
13 |
6,5 |
Bình thường |
|
|
- |
Km15+796 |
Quảng Trị |
Cầu Bản |
H13-X60 |
13 |
6,5 |
Bình thường |
|
|
- |
Km16+077 |
Quảng Trị |
Cầu Bản |
H13-X60 |
13 |
6,5 |
Bình thường |
|