|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 222/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt phương án tái cấu trúc, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 34/TTr-SDL ngày 09 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 26 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được tái cấu trúc theo các tiêu chí, phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Du lịch.
Danh mục và nội dung chi tiết quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được tái cấu trúc là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được tái cấu trúc khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ quy trình đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 3296/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 5271/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 4. QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ DU LỊCH (Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Lộc Hà |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
|
Lĩnh vực Lữ hành |
|
|
01. |
Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
|
02 |
Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
|
03 |
Quy trình cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa |
|
04 |
Quy trình cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
|
05 |
Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
|
06 |
Quy trình Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên Quốc tế |
|
07 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa |
|
08 |
Quy trình cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa |
|
09 |
Quy trình cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa |
|
10 |
Quy trình thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
|
11 |
Quy trình thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
|
12 |
Quy trình thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|
13 |
Quy trình Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
|
14 |
Quy trình Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện |
|
15 |
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
|
16 |
Quy trình điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
|
17 |
Quy trình gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
|
18 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
|
19 |
Quy trình Công nhận điểm du lịch |
|
20 |
Quy trình Công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
|
Lĩnh vực dịch vụ du lịch khác |
|
|
21 |
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) |
|
22 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
23 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
24 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
25 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
26 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 6
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 1
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
01
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
01
|
Bản chính
Bản chính
|
|
02
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú
* Trường hợp xuất trình thông tin về danh tín điện tử, giấy tờ, tài liệu có chứa thông tin đã tích hợp trên ứng dụng VneID mức độ 2 thì không yêu cầu cung cấp bản giấy chứng minh.
|
01
|
Bản chính
Bản chính
|
|
03
04
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ
|
01
|
Bản chính
Bản sao có
chứng thực hoặc
Bản sao từ sổ
gốc
|
|
03
04
|
Các văn bằng, chứng chỉ tương ứng với điều kiện quy định tại điểm d khoản 1 Điều 59 Luật Du lịch năm 2017:
Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa (theo mẫu).
Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
|
01
|
Bản chính
Bản sao có
chứng thực hoặc
Bản sao từ sổ
gốc
|
|
05
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm
|
01
|
Bản chính
|
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
7
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
cấp tỉnh: - 325.000
phường Xuân Hòa. + Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu, dụng từ ngày đồng/thẻ (áp 01/7/2025
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành 08 ngày làm việc, đến
chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương. kể từ ngày nhận đủ 31/12/2026)
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, hồ sơ hợp lệ「. - 650.000
|
phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc- trang-chu.html)
|
đồng/thẻ (áp
dụng kể từ ngày
01/01/2027)
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)
Bước công việc Nội dung công việc Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải
Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân Theo mục I mục I Thành phần hồ sơ theo
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả;
B1 tiếp nhận Kiểm tra hồ sơ và hồ sơ và Trả kết Tiếp nhận Bộ phận quả 0,5 ngày làm việc BM02 BM03 BM01 trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp,
thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ đến
người nộp hồ sơ và ghi
lQuy định thời gian giải quyết là 15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 8 ngày làm việc
- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 8
Bước công việc công việc Nội dung Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải
rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ
Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 9
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu tại BM02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. Thông tin cho tổ chức, cá nhân về việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ theo quy trình
SƠ
(BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định
|
thì thông báo cho tổ
chức, cá nhân qua tài
khoản của tổ chức, cá
nhân qua Cổng Dịch vụ
công và hướng dẫn đầy
đủ, cụ thể để tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo
yêu cầu (BM02)
- Thời gian tiếp nhận
chính thức hoặc yêu cầu
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 10
Bước công việc công việc Nội dung Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải
chỉnh sửa, bổ sung
không muộn hơn 08 giờ
làm việc kể từ khi hệ
thống tiếp nhận, trừ thứ
7, chủ nhật, ngày lễ.
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ: thông báo
cho tổ chức, cá nhân
thông qua tài khoản của
tổ chức, cá nhân qua
Cổng Dịch vụ công, nêu
rõ lý do từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành
chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện
|
Theo mục
I
|
hồ sơ,
+ Trường hợp hồ sơ hợp
|
Thẩm định BM01 lệ: lập phiếu trình, dự
hồ sơ, đề Chuyên Dự thảo thảo kết quả giải quyết
B2 quyết thủ xuất kết quả giải Quản lý Phòng viên làm việc 5 ngày giải quyết hoặc văn kết quả hướng dẫn viên, thực thủ tục hành chính chuyển hồ sơ in thẻ
tục hành Lữ hành bản từ hiện tiếp từ B3.
chính chối nêu + Trường hợp hồ sơ
|
rõ lý do
(nếu có)
|
không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo vănt bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 11
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
|
|||||
|
B3 B5
B4
|
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
|
0,75
ngày
làm việc
|
Theo mục
I BM 01
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo
|
|
B3 B5
B4
|
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
|
0,75
ngày
làm việc
|
Theo mục
I BM 01
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo
|
|
B3 B5
B4
|
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
|
1,5 ngày
làm việc
|
Theo mục
I BM01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
|
|
B3 B5
B4
|
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
|
1,5 ngày
làm việc
|
Theo mục
I BM01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
|
|
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Văn
phòng Sở
|
0,25
ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng
|
|
|
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Văn
phòng Sở
|
0,25
ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 12
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Quản lý lữ hành để lưu trữ.
|
|||||
|
B6
|
Trả kết
quả, lưu hồ
sơ, thống
kê và theo
dõi
|
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
|
Theo
giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu
|
IV. BIỂU MẪU
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
5
|
BM05
|
Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa (Mẫu số 13 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) (nếu có)
|
|
6
|
BM 06
|
Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT hiệu Mã Tên biểu mẫu
1 BM01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2 BM02 phận Một cửa) Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ
3 BM03 Một cửa) Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận
4 BM04 Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 04 Phụ lục II
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 13
|
5
|
BM05
|
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa (Mẫu số 13 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) (nếu có)
|
|
6
|
BM 06
|
Bản chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
7
|
/I
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định
về định danh và xác thực điện tử.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 14
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.
- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 15
BM01 -Mẫu số 01
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:...
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
|
Số điện thoại:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.
2.
3.
4.
Số lượng hồ sơ: (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:.
|
.Email:
ngày
|
Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng .....năm
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .... giờ ... phút, ngày ... tháng .....năm Đăng ký nhận kết quả tại:
|
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
.Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 16
BM02- Mẫu số 02
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Địa chỉ:
Số điện thoại. Email:
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
2.
3.
4.
Lý do:
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
|
số điện thoại
|
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 17
BM03- Mẫu số 03
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:.
Nội dung yêu cầu giải quyết:.
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 18
BM 04-Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày....tháng ... năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..
- Họ và tên (chữ in hoa):.
- Ngày tháng năm sinh: - Giới tính: □ Nam □Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:.
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
- Địa chỉ liên lạc:
- Điện thoại: - Email:
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh/thành phố.. cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1).....(2)... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 19
BM 05_Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Ảnh 3x4
(3)
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH NỘI ĐỊA
|
(1).
(2).
Cấp cho Ông/Bà:
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân..
Ngày cấp.......Nơi cấp.
Ngày tháng năm sinh:
Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa.
Được tổ chức tại .ngày.
Số hiệu chứng chỉ , ngày tháng ..... năm
(4) (. .(1).
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Chức danh của người đứng đầu cơ sở đào tạo.
(2) Tên của cơ sở đào tạo
(3) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).3
(4) Thông tin bắt buộc phải ghi đối với hộ chiếu của người có quốc tịch nước ngoài. (5) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 20
BM 06_Mẫu số 9
THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN
1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH NỘI Đ|A
DOMESTIC TOUR GUIDE LICENCE
|
Ảnh
Giá trị đến/Valid to:
|
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
QR Code
|
1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt sau:
www vietnamtourism gov vn www huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 21
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 2
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Tên hồ sơ Số lượng Ghi chú
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du
01 lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 01 Bản chính
năm 2024)
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú
02 * Trường hợp công dân Việt Nam đã được 01 Bản chính
cấp số định danh cá nhân thì không cần
cung cấp thành phần này.
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám
03 bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trongt thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời 01 Bản chính
điểm nộp hồ sơ
Các văn bằng, chứng chỉ tương ứng với
điều kiện quy định tại điểm b khoản 2
Điều 59 Luật Du lịch năm 2017: Bản sao có
04 ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bằng tốt Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên 01 chứng thực hoặc Bản sao từ sổ
|
nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành
khác và chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn
du lịch quốc tế
Các văn bằng, chứng chỉ tương ứng với
điều kiện quy định tại điểm c khoản 2
Điều 59 Luật Du lịch năm 2017; khoản 2,
|
gốc
Bản sao có
|
05 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 khoản 3 Điều 01 Thông tư số 01 chứng thực hoặc Bản sao từ sổ
|
Một trong các giấy tờ sau :
a) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài,
|
gốc
|
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành
sư phạm tiếng nước ngoài;
b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên
theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ
hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn
bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể
hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy
tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để
đào tạo;
c) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên
ở nước ngoài theo chương trình đào tạo
bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại.
Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ
khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở
tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng
không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ
sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được
sử dụng để đào tạo;
d) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ
còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm
quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ
bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ
năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương
đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo
Khung tham chiếu chung Châu Âu hoặc
đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục
I kèm theo Thông tư này.
Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp
phải được công nhận theo quy định của
pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và
giáo dục nghề nghiệp.
|
22
|
06 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm 02 Bản chính
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
23
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:
|
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu, phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm
|
- 325.000
đồng/thẻ (áp
dụng từ ngày
|
hành chính, đường Lê Lợi, 08 ngày làm việc, kể từ 01/7/2025 đến
phường Bình Dương. ngày nhận đủ hồ sơ hợp 31/12/2026)
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất lệ「. - 650.000
|
Thành, phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công
|
đồng/thẻ (áp dụng
kể từ ngày
|
Quốc gia 01/01/2027)
(https://dichvucong.gov.vn/p/hom
e/dvc-trang-chu.html)
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)
Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải
Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân Theo mục I Thành phần hồ sơ theo mục
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả; trao cho
B1 Kiểm tra hồ nhận hồ sơ sơ và tiếp và Trả kết Tiếp nhận Bộ phận quả ngày việc 0,5 làm BM01 BM 02 BM 03 người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ đến người nộp
「Quy định thời gian giải quyết là 15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 8 ngày làm việc
- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 24
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa
|
đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ đến người nộp
hồ sơ và ghi rõ lý do theo
BM 02. Thời gian xác định
tổ chức, cá nhân đã nộp hồ
sơ hợp pháp, hợp lệ là tại
thời điểm tổ chức, cá nhân
bổ sung đầy đủ hồ sơ theo
yêu cầu tại BM02.
Trường hợp từ chối tiếp
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 25
Bước công việc Nội dung công việc nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. Thông tin cho tổ chức, cá nhân về việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình (BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)
- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 26
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
|
|||||
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ, đề
xuất kết quả giải quyết
thủ tục
hành chính
|
Chuyên
viên
Phòng
Quản lý
Lữ hành
|
05
ngày
làm
việc
0,75
|
Theo mục I BM01
Dự thảo
văn bản đề nghị bổ
sung/kết
quả giải
quyết hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có)
Theo mục I
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ,
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển hồ sơ in thẻ hướng dẫn viên, thực hiện tiếp từ B3.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo văn bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
|
|
B3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
|
ngày
làm
việc
|
BM 01
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo kết quả
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 27
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
quyết
giải
hoặc
bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có)
|
trả chuyên viên kèm ý kiến văn chỉ đạo
|
|
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
quyết
giải
hoặc
bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có)
|
trả chuyên viên kèm ý kiến văn chỉ đạo
|
||
|
B4
B5
|
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
Văn
phòng Sở
|
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn
|
Theo mục I BM 01 Kết quả
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu có) Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu
|
|
B4
B5
|
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
|
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
Văn
phòng Sở
|
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn
|
Theo mục I BM 01 Kết quả
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu có) Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ,
thống kê và
theo dõi
|
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn
|
Theo mục I BM 01 Kết quả
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu có) Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ,
thống kê và
theo dõi
|
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn
|
có yêu cầu
IV. BIỂU MẪU
STT Mã hiệu Tên biểu mẫu
1 BM01 Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2 BM02 Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
3 BM03 Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 28
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 04 Phụ lục II
4 BM 04 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024)
Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Mẫu số 14 Phụ
5 BM05 lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024) (nếu có)
6 BM 06 số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT Mã hiệu Tên biểu mẫu
1 BM01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2 BM02 phận Một cửa) Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ
3 BM03 Một cửa) Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận
4 BM 04 Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Mẫu số 14 Phụ
5 BM05 lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024) (nếu có)
6 BM 06 Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
7 II Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định
về định danh và xác thực điện tử.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 29
lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.
- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 30
BM01 -Mẫu số 01
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:..
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại: .Email:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1..
2.
3.
4.
Số lượng hồ sơ: (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:. ..... ngày
Thời gian nhận hồi... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .... giờ ... phút, ngày... tháng .....năm Đăng ký nhận kết quả tại:
|
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Số thứ tự
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 31
BM02 -Mẫu số 02
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Địa chỉ:
Số điện thoại. Email:
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1..
2.
3.
4.
Lý do:
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
|
số điện thoại
|
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 32
BM03 -Mẫu số 03
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:.
Nội dung yêu cầu giải quyết:.
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 33
BM04 - Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày....tháng ... năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..
- Họ và tên (chữ in hoa):.
- Ngày tháng năm sinh: - Giới tính: □ Nam □Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:.
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
- Địa chỉ liên lạc:.
- Điện thoại: - Email:
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh/thành phố.. cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1).....(2)... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 34
BM05_Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Ảnh 3x4
(3)
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ
|
(1).
(2).
Cấp cho Ông/Bà:
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân.
Ngày cấp..... .Nơi cấp..
Ngày tháng năm sinh:
Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế.
Được tổ chức tại ngày.../.../.
Số hiệu chứng chỉ ..., ngày tháng ..... năm
(4) (.. .(1).
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Chức danh của người đứng đầu cơ sở đào tạo.
(2) Tên của cơ sở đào tạo
(3) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).
(4) Thông tin bắt buộc phải ghi đối với hộ chiếu của người có quốc tịch nước ngoài. (5) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 35
BM06_Mẫu số 9
THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN
1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURI$M
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH QUỐC TẾ
INTERNATIONAL TOUR GUIDE LICENCE
|
Ảnh
Giá trị đến/Valid to:
|
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
Ngoại ngữ/Language: QR Code
|
1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt sau:
www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 36
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 3
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế,
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
01
|
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
01
|
Bản chính
Bản chính
|
|
02
|
Sơ yếu lý lịch được chứng thực
* Trường hợp công dân Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân thì không cần cung cấp thành phần này.
|
01
|
Bản chính
Bản chính
|
|
03
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ
|
01
|
Bản chính
|
|
04
|
Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế (theo Mẫu số 12 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
01
|
Bản chính/Bản sao
có chứng thực hoặc
Bản sao có đối chiếu bản chính
|
|
05
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm
|
01
|
Bản chính
|
|
06
|
Thẻ hướng dẫn viên du lịch đã được cấp
|
01
|
Bản chính
|
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
37
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị
|
Sáu, phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm
|
- 325.000
đồng/thẻ (áp dụng
|
hành chính, đường Lê Lợi, phường 06 ngày làm việc, kể từ từ ngày 01/7/2025
Bình Dương. ngày nhận đủ hồ sơ đến 31/12/2026)
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất hợp lệ「 - 650.000 đồng/thẻ
|
Thành, phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công
Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/
dvc-trang-chu.html)
|
(áp dụng kể từ ngày
01/01/2027)
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Nộp hồ sơ
|
|||||
|
B1
|
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận
hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
Bộ phận
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I
BM01
BM 02
BM 03
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận
hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
Bộ phận
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I
BM01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM02.
|
「Quy định thời gian giải quyết là 10 ngày (tương đương 8 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 6 ngày làm việc
● Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 38
|
Bước
công
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
việc
|
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo
|
BM 02. Thời gian xác định
tổ chức, cá nhân đã nộp hồ
sơ hợp pháp, hợp lệ là tại
thời điểm tổ chức, cá nhân
bổ sung đầy đủ hồ sơ theo
yêu cầu tại BM02.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo BM 03. Thông
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 39
Bước công việc Nội dung công việc nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải
tin cho tổ chức, cá nhân về
việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình (BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)
- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 40
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B2
|
Thâm định
hồ sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
|
Chuyên
viên
Phòng
Quản lý
Lữ hành
|
03
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I
BM01
Dự thảo
văn bản
đề nghị bổ sung/kết
quả giải
quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ Sơ,
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tụct hành chính chuyển hồ sơ in thẻ hướng dẫn viên, thực hiện tiếp từ B3.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo văn bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
|
|
B3
|
Xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
|
0,75
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I BM01
-Hồ sơ
trình
-Dự thảo
kết quả
giải quyết hoặc văn
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên kèm ý kiến
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 41
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B4
|
bản từ
chối
nêu
rõ lý do
(nếu có)
|
chỉ đạo
|
|||
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Sở
|
1,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I BM01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do (
nếu có)
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
|
|
B5
|
Ban hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng Sở
|
0,25
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ
|
|
B6
|
Trả kết
quả, lưu hồ
sơ, thống
kê và theo
dõi
|
Bộ phận
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
|
Theo
giấy
hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu
|
IV. BIỂU MẪU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 42
Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du
5 BM 05 lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 12 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024)
6 BM 06 số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có)
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
5
|
BM05
|
Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 12 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
6
|
BM06
|
Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
7
|
//
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy
định về định danh và xác thực điện tử.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 43
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.
- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 44
BM 01 -Mẫu số 01
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:..
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại: .Email:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.
2.
3.
4.
Số lượng hồ sơ: (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày
Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm
giờ... phút, ngày.. tháng..năm. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:
Đăng ký nhận kết quả tại:
|
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 45
BM 02- Mẫu số 02
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Địa chỉ:
Số điện thoại. Email:
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.
2.
3.
4.
Lý do:
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
|
số điện thoại
|
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 46
BM 03 - Mẫu số 03
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:.
Nội dung yêu cầu giải quyết:.
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 47
BM04_Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... ...tháng... ...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch . (2)
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố
- Họ và tên (chữ in hoa):.
- Ngày tháng năm sinh: Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.
- Địa chỉ liên lạc:
|
- Điện thoại:
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
□Nội địa □Quốc tế
|
Email:
|
+ Loại: □ Tại điểm
+ Số thẻ:. - Nơi cấp: - Ngày cấp:
- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh/thành phố thẩm định và . ....(1)..... thẻ hướng dẫn viên du lịch
(2). .... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 48
BM 05_Mẫu số 12
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ..
SỞ DU LỊCH/SỞ VHTTDL
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
Ông/Bà:
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân.
Ngày tháng năm sinh:
Số thẻ hướng dẫn viên:.
Đã hoàn thành khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch được tổ chức từ ngày
... đến ngày .1.
ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Số hiệu:
Vào sổ cấp chứng nhận:.
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
BM 06_Mẫu số 09
THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN
1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH QUỐC TẾ
INTERNATIONAL TOUR GUIDE LICENCE
Ảnh
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
Ngoại ngữ/Language: QR Code
Giá trị đến/Valid to:
1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt sau:
www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ:
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
|
49
|
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
2.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH NỘI Đ|A
DOMESTIC TOUR GUIDE LICENCE
Ảnh Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
QR Code
Giá trị đến/Vaiid to:
2.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt sau:
www.vietnamtourism.gov.vn www huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
|
50
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 51
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 4
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT Tên hồ sơ Số lượng Ghi chú
01 Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo mẫu) 01 Bản chính
02 02 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x 4cm 01 Bản chính
Giấy tờ liên quan đến nội dung
03 thẻ do thay đổi thông tin trên thẻ thay đổi trong trường hợp cấp lại 01 hoặc Bản sao từ sổ gốc Bản sao có chứng thực
hướng dẫn viên du lịch
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu, phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/hom e/dvc-trang-chu.html)
|
06 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.「
|
- 325.000 đồng/thẻ
(áp dụng từ ngày
01/7/2025 đến
31/12/2026)
- 650.000 đồng/thẻ (áp dụng kể từ ngày
01/01/2027)
|
「 Quy định thời gian giải quyết là 10 ngày (tương đương 8 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 6 ngày làm việc
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 52
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
||
|
B1
|
Kiểm tra hồ sơ và tiếp
nhận÷hồ sơ
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
BM01
BM 02
BM 03
chính scan hồ sơ cập nhập hệ
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu
|
thống theo cấp mã hồ sơ
được cấp, thực hiện tiếp
bước B2. Ngày tiếp nhận hồ
sơ được tính theo ngày ghi
trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 53
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
đảm các điều kiện để tiếp
|
hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu tại BM02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. Thông tin cho tổ chức, cá nhân về việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
|
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo
nhận, chuyên viên Một cửa
tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và
xử lý hồ sơ theo quy trình
(BM01), thông báo đến tài
khoản của tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, đúng quy định thì thông
báo cho tổ chức, cá nhân qua
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 54
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Thẩm định
|
03
|
Theo mục
|
tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02) - Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhânt qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
thẩm định hồ sơ.
|
||
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 55
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
|
|||||
|
B3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
|
0,75
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I BM 01
- Hồ sơ
trình
-Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
nêu rõ lý
do (nếu
có)
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển bản từ chối trả chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo
|
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Sở
|
1,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I BM 01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu
có)
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 56
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B5
|
Ban hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng Sở
|
0,25
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ.
|
|
B6
|
Trả kết
quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Theo
giấy
hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu
|
IV. BIỂU MẪU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
5
|
BM05
|
Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có)
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
5
|
BM05
|
Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 57
2024)
6 // Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 58
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.
- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 59
BM01 - Mẫu số 01
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:..
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại: .Email:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.
2.
3.
4.
Số lượng hồ sơ: (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày
Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .... giờ ... phút, ngày ... tháng .....năm. Đăng ký nhận kết quả tại:
|
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
BM01 - Mẫu số 02
|
|
SỞ DU LỊCH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
& TRẢ KẾT QUẢ
|
60
|
Số: /BPTNTKQ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Địa chỉ:
Số điện thoại. .Email:
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.
2.
3.
4.
Lý do:
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
|
số điện thoại
|
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 61
BM 03 - Mẫu số 03
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:.
Nội dung yêu cầu giải quyết:.
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 62
BM04_Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... ...tháng... ... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
thẻ hướng dẫn viên du lịch .
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố
- Họ và tên (chữ in hoa):
- Ngày tháng năm sinh: Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:
- Địa chỉ liên lạc:.
|
- Điện thoại:
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
|
Email:
|
+ Loại: □Nội địa □ Quốc tế □Tại điểm
+ Số thẻ: - Nơi cấp: - Ngày cấp: ..
- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh/thành phố. thẩm định và. .(1)..... thẻ hướng dẫn viên du lịch
....(2)...... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 63
BM 05_ Mẫu số 09
THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN
THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH QUỐC TẾ
INTERNATIONAL TOUR GUIDE LICENCE
Số thẻ/No:
Ảnh
Họ và tên/Name:
|
Ngoại ngữ/Language:
Giá trị đến/Valid to:
1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt sau:
|
QR Code
|
www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan: tôn trọng phong tục. tập quán của địa phương.
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
2.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH NỘI Đ|A
DOMESTIC TOUR GUIDE LICENCE
Ảnh Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
QR Code
Giá trị đến/Vaiid to:
2.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt sau:
www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvlen.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
|
64
|
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
3. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
3.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH TẠI ĐIỂM
ONSITE GUIDE LICENCE
Ảnh
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
Khu/Điểm du lịch: QR Code
3.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt sau:
www.vietnamfourism.gov.vn www.huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
|
65
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 66
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 5
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
01
02
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
01
|
Bản chính
Bản chính
|
|
01
02
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
* Trường hợp công dân Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân thì không cần cung cấp thành phầnt này.
|
01
|
Bản chính
Bản chính
|
|
03
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn khôngt quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ
|
01
|
Bản chính
|
|
04
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm
|
01
|
Bản chính
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 67
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu,
phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành
06 ngày làm việc,
chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương. kể từ ngày có kết
phường Bà Rịa. + Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, quả kiểm tra. -
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu,
phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành
06 ngày làm việc,
chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương. kể từ ngày có kết
phường Bà Rịa. + Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, quả kiểm tra. -
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
|
- 100.000
đồng/thẻ (áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến
31/12/2025)
200.000 đồng/thẻ
(áp dụng kể từ
ngày 01/01/2027)
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Nộp hồ sơ
|
|||||
|
B1
|
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
Bộ phận Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo
mục I
BM01
BM 02
BM 03
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
|
Quy định thời gian giải quyết là 10 ngày (tương đương 07 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 6 ngày làm việc
* Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 68
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
|
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu tại BM02.
|
- Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ theo BM
03. Thông tin cho tổ chức, cá
nhân về việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra
thông tin chữ ký số để đảm
bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 69
Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Hồ sơ/ Biểu mẫu Diễn giải
có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo
đảm các điều kiện để tiếp
nhận, chuyên viên Một cửa
tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử
lý hồ sơ theo quy trình
(BM01), thông báo đến tài
khoản của tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)
- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
Thẩm Theo - Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn
định hồ Chuyên mục I cứ các văn bản quy phạm pháp
B2 quả giải xuất kết sơ, đề Quản lý Phòng viên làm việc 03 ngày văn bản Dự thảo BM01 luật, tiến hành thẩm định hồ sƠ. - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ,
quyết thủ Lữ hành đề nghị + Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
tục hành bổ lập phiếu trình, dự thảo kết
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 70
Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Hồ sơ/ Biểu mẫu Diễn giải
chính sung/kết quả giải quyết thủ tục hành
|
quả giải
quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
- Theo mục I
BM01
- Dự thảo
văn bản
|
chính chuyển hồ sơ in thẻ
hướng dẫn viên, thực hiện tiếp
từ B3.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo văn bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký
|
Lãnh đạo 0,75 đề nghị nháy dự thảo kết quả giải
B3 ký duyệt Xem xét, Quản lý Phòng làm việc ngày bổ sung/kết quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Lữ hành quả giải Nếu không đồng ý chuyển trả
|
quyết
hoặc văn
|
chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo
|
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
|
Theo mục I
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký
duyệt hồ sơ.
|
B4 Ký duyệt Lãnh đạo Sở làm việc 1,5 ngày BM01 Văn Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, phê duyệt. Chuyển Văn phòng - Nếu đồng ý với dự thảo: ký
bản đề ban hành. Chuyển sang B5
sung/kết nghị bổ thảo: chuyển trả Phòng Quản - Nếu không đồng ý với dự
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 71
Bước công việc Nội dung công việc nhiệm Trách Thời gian Hồ sơ/ Biểu mẫu Diễn giải
quả giải lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
B5 Ban hành văn bản Văn thư phòng Văn Sở làm việc ngày 0,25 được phê Hồ sơ đã duyệt hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận chuyển hồ sơ cho Phòng Quản Tiếp nhận và Trả kết quả,
lý lữ hành để lưu trữ
B6 thống kê quả, lưu Trả kết và theo hồ sơ, dõi Bộ phận nhận và Trả kết Tiếp quả giấy hẹn Theo Kết quả nhân. - Thống kê, theo dõi. yêu cầu - Trả kết quả cho tổ chức, cá - Chuyển trả Văn thư nếu có
IV. BIỂU MẪU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024)
|
|
5
|
BM05
|
Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 72
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ
4 BM 04 lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024)
Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II
5 BM05 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024)
6 // Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định
về định danh và xác thực điện tử.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 73
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.
- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 74
BM 01 - Mẫu số 01
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:..
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại: .Email:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.
2.
3.
4.
Số lượng hồ sơ: (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày
Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm
|
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .
Đăng ký nhận kết quả tại:
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
giờ... phút, ngày ... tháng ...năm.....
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 75
BM 02 - Mẫu số 02
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Địa chỉ:
Số điện thoại. Email:
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1..
2.
3..
4..
Lý do:
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
|
số điện thoại
|
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 76
BM 03 - Mẫu số 03
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:.
Nội dung yêu cầu giải quyết:.
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 77
BM 04-Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày....tháng ... năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..
- Họ và tên (chữ in hoa):.
- Ngày tháng năm sinh: - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:.
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
- Địa chỉ liên lạc:
- Điện thoại: - Email:
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh/thành phố.. cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1).....(2)... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 78
BM05_Mẫu số 09
1 Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH TẠI ĐIỂM
ONSITE GUIDE LICENCE
Ảnh Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
Khu/Điểm du lịch: QR Code
1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt sau:
www.vietnamtoursm.gov.vn www.huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 79
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 6
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho
Hướng dẫn viên du lịch nội địa và quốc tế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT Tên hồ sơ Số Ghi chú
lượng
1. Đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng
theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 dẫn viên du lịch (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm 01 Bản chính
tháng 6 năm 2024)
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu,
|
phường Xuân Hòa.
|
Không
|
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành 04 ngày làm việc kể từ ngày kết quy định
|
chính, đường Lê Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
|
thúc khóa học cập nhật kiến
thức
|
「Quy định thời gian giản quyết 10 ngày (tương đương 08 ngày làm việc), thực hiện rút ngắn còn 4 ngày làm việc
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 80
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý Lữ hành)
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5
ngày
làm việc
|
BM 01
BM 02
BM03
|
Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn
|
thông:
Tiếp nhận từ dịch vụ
bưu chính chuyển tới.
Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
chuyển cho bưu chính
scan hồ sơ cập nhập hệ
- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Lãnh đạo Văn phòng, Ban Giám đốc Sở trong tổng quy trình
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 81
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu
|
cầu tại BM02.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
BM 03. Thông tin cho
tổ chức, cá nhân về
việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
Kiểm tra tính chính
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 82
Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải
xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình (BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)
- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 83
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
|
|||||
|
B2
|
Thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả giải
quyết
TTHC
|
Chuyên
viên thụ lý hồ sơ
Phòng
Quản lý
Lữ hành
|
02 ngày
làm việc
|
Theo mục I
BM01
- Phiếu trình
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Công văn thông báo kết quả, DS kết quả lớp học và giấy chứng nhận
của học viên)
|
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Rà soát thông tin học viên, nhập để tổng hợp in Giấy chứng nhận.
- Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo tờ trình, dự thảo thông báo kết quả và giấy chứng nhận. Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
|
|
B3
|
Xem xét,
trình ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
|
1,25
ngày
làm việc
|
Theo mục I
BM01
- Hồ sơ trình
-Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Công văn thông báo kết quả, DS
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký dự thảoN thông báo, danh sách và giấy chứng nhận kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo N
Sở.
Chuyển sang B4.
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 84
|
Bước
công
việc
B4
B5
|
Nội dung
công việc
Ban hành
văn bản
|
Trách
nhiệm
Văn thư
Văn phòng Sở
|
Thời
gian
0,25
ngày
làm việc
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
chứng
của học viên)
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
B4
B5
|
Nội dung
công việc
Ban hành
văn bản
|
Trách
nhiệm
Văn thư
Văn phòng Sở
|
Thời
gian
0,25
ngày
làm việc
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
chứng
của học viên)
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
kết quả lớp Nếu không đồng ý học và giấy chuyển trả chuyên viên nhận kèm ý kiến chỉ đạo
|
|
Bước
công
việc
B4
B5
|
Nội dung
công việc
Ban hành
văn bản
|
Trách
nhiệm
Văn thư
Văn phòng Sở
|
Thời
gian
0,25
ngày
làm việc
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
chứng
của học viên)
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ.
|
|
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
và theo dõi
|
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Theo
giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu
|
IV. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1.
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2.
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4.
|
BM 04
|
Đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
5.
|
BM05
|
Giấy chứng nhận khoá cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) bản photo.
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Hồ sơ lưu
|
|
1.
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (lưu tại Bộ phận Một cửa)
|
|
2.
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có - lưu tại
|
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 85
|
Bộ phận Một cửa)
|
||
|
3.
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận Một cửa)
|
|
4.
|
BM 04
|
Đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
|
|
5.
|
BM05
|
Giấy chứng nhận khoá cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) bản photo.
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định
về định danh và xác thực điện tử.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Quyết định số 2023/QĐ-BVHTTDL ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 350/QĐ-SDL ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Sở Du lịch về ủy
quyền cho Trưởng phòng Quản lý lữ hành thực hiện việc ký thừa ủy quyền ./.
BM 01 - Mẫu số 01
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại: .Email:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.
2.
3.
4..
Số lượng hồ sơ: (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày
Thời gian nhận hồi... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ.. phút, ngày .. tháng ....năm
Đăng ký nhận kết quả tại:
|
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
BM 02 - Mẫu số 02
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20...
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:..
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Địa chỉ:
Số điện thoại. Email:
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.
2.
3.
4.
Lý do:
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
|
số điện thoại
|
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
BM 03 - Mẫu số 03
|
SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch
Tiếp nhận hồ sơ của:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Email:.
Nội dung yêu cầu giải quyết:.
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
BM 04 - Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... ...tháng... ...năm...
ĐĂNG KÝ THAM DỰ KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC
CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..
- Họ và tên (chữ in hoa):
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:.
- Ngày tháng năm sinh: Giới tính: □ Nam □Nữ
- Địa chỉ liên lạc:
|
- Điện thoại:
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
|
Email:
|
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
+ Số thẻ:. - Nơi cấp: - Ngày cấp:
Căn cứ Thông báo số . . ngày.... /..../...... của Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ....., căn cứ nhu cầu công việc, tôi đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch từ ngày ...../../..... đến ngày..../../
Tôi cam kết thực hiện đầy đủ nội quy của khóa học./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
BM05- Mẫu số 12
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ..
SỞ DU LỊCH/SỞ VHTTDL
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
Ông/Bà:
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân.
Ngày tháng năm sinh:
Số thẻ hướng dẫn viên:
Đã hoàn thành khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch được tổ chức từ ngày
.... đến ngày..
,ngày... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Số hiệu:
Vào sổ cấp chứng nhận:.
(Xem tiếp Công báo điện tử số 176 + 177)