Quay lại

Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Du lịch thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 222/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt phương án tái cấu trúc, đơn giản hóa thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 34/TTr-SDL ngày 09 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 26 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được tái cấu trúc theo các tiêu chí, phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Du lịch.

Danh mục và nội dung chi tiết quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được tái cấu trúc là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.

2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được tái cấu trúc khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.

b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ quy trình đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 3296/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 5271/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 4. QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ DU LỊCH (Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Lộc Hà


DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ


STT

Tên quy trình nội bộ

Lĩnh vực Lữ hành

01.

Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

02

Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

03

Quy trình cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa

04

Quy trình cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

05

Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

06

Quy trình Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên Quốc tế

07

Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa

08

Quy trình cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa

09

Quy trình cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa

10

Quy trình thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

11

Quy trình thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

12

Quy trình thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ Lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

13

Quy trình Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

14

Quy trình Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện

15

Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

16

Quy trình điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

17

Quy trình gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

18

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

19

Quy trình Công nhận điểm du lịch

20

Quy trình Công nhận khu du lịch cấp tỉnh

Lĩnh vực dịch vụ du lịch khác

21

Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

22

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

23

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

24

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

25

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

26

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 6


QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC


QUY TRÌNH SỐ 1


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa


(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
01
Bản chính
Bản chính
02
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú
* Trường hợp xuất trình thông tin về danh tín điện tử, giấy tờ, tài liệu có chứa thông tin đã tích hợp trên ứng dụng VneID mức độ 2 thì không yêu cầu cung cấp bản giấy chứng minh.
01
Bản chính
Bản chính
03
04
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ
01
Bản chính
Bản sao có
chứng thực hoặc
Bản sao từ sổ
gốc
03
04
Các văn bằng, chứng chỉ tương ứng với điều kiện quy định tại điểm d khoản 1 Điều 59 Luật Du lịch năm 2017:
Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa (theo mẫu).
Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
01
Bản chính
Bản sao có
chứng thực hoặc
Bản sao từ sổ
gốc
05
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm
01
Bản chính

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
7

Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa


cấp tỉnh: - 325.000


phường Xuân Hòa. + Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu, dụng từ ngày đồng/thẻ (áp 01/7/2025


+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành 08 ngày làm việc, đến


chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương. kể từ ngày nhận đủ 31/12/2026)


+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, hồ sơ hợp lệ「. - 650.000


phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc- trang-chu.html)
đồng/thẻ (áp
dụng kể từ ngày
01/01/2027)

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)


Bước công việc Nội dung công việc Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải


Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân Theo mục I mục I Thành phần hồ sơ theo


Tiếp nhận trực tiếp:


- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:


Lập Giấy tiếp nhận hồ


sơ và hẹn trả kết quả;


B1 tiếp nhận Kiểm tra hồ sơ và hồ sơ và Trả kết Tiếp nhận Bộ phận quả 0,5 ngày làm việc BM02 BM03 BM01 trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp,


thực hiện tiếp bước B2.


- Trường hợp hồ sơ chưa


đầy đủ, chưa chính xác:


Hướng dẫn bổ sung,


hoàn thiện hồ sơ đến


người nộp hồ sơ và ghi


lQuy định thời gian giải quyết là 15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 8 ngày làm việc


- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 8


Bước công việc công việc Nội dung Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải


rõ lý do theo BM 02.


- Trường hợp từ chối


tiếp nhận hồ sơ: Lập


Phiếu từ chối tiếp nhận


giải quyết hồ sơ theo


BM 03


Tiếp nhận qua Dịch vụ


Bưu chính viễn thông:


- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.


- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:


Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.


- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:


Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu tại BM02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. Thông tin cho tổ chức, cá nhân về việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ theo quy trình
(BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định

thì thông báo cho tổ


chức, cá nhân qua tài


khoản của tổ chức, cá


nhân qua Cổng Dịch vụ


công và hướng dẫn đầy


đủ, cụ thể để tổ chức, cá


nhân bổ sung hồ sơ theo


yêu cầu (BM02)


- Thời gian tiếp nhận


chính thức hoặc yêu cầu


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 10


Bước công việc công việc Nội dung Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải


chỉnh sửa, bổ sung


không muộn hơn 08 giờ


làm việc kể từ khi hệ


thống tiếp nhận, trừ thứ


7, chủ nhật, ngày lễ.


- Trường hợp từ chối


nhận hồ sơ: thông báo


cho tổ chức, cá nhân


thông qua tài khoản của


tổ chức, cá nhân qua


Cổng Dịch vụ công, nêu


rõ lý do từ chối giải


quyết hồ sơ thủ tục hành


chính (BM03).


Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.


- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.


- Tổng hợp, hoàn thiện


Theo mục
I
hồ sơ,
+ Trường hợp hồ sơ hợp

Thẩm định BM01 lệ: lập phiếu trình, dự


hồ sơ, đề Chuyên Dự thảo thảo kết quả giải quyết


B2 quyết thủ xuất kết quả giải Quản lý Phòng viên làm việc 5 ngày giải quyết hoặc văn kết quả hướng dẫn viên, thực thủ tục hành chính chuyển hồ sơ in thẻ


tục hành Lữ hành bản từ hiện tiếp từ B3.


chính chối nêu + Trường hợp hồ sơ


rõ lý do
(nếu có)
không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo vănt bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
B3 B5
B4
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
0,75
ngày
làm việc
Theo mục
I BM 01
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo
B3 B5
B4
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
0,75
ngày
làm việc
Theo mục
I BM 01
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo
B3 B5
B4
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
1,5 ngày
làm việc
Theo mục
I BM01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
B3 B5
B4
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
1,5 ngày
làm việc
Theo mục
I BM01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Văn
phòng Sở
0,25
ngày
làm việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng
Xem xét,
ký duyệt
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Văn
phòng Sở
0,25
ngày
làm việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Quản lý lữ hành để lưu trữ.
B6
Trả kết
quả, lưu hồ
sơ, thống
kê và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu

IV. BIỂU MẪU


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
5
BM05
Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa (Mẫu số 13 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) (nếu có)
6
BM 06
Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT hiệu Mã Tên biểu mẫu


1 BM01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả


2 BM02 phận Một cửa) Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ


3 BM03 Một cửa) Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận


4 BM04 Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 04 Phụ lục II


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 13


5
BM05
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa (Mẫu số 13 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) (nếu có)
6
BM 06
Bản chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
7
/I
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực


hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.


- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định


về định danh và xác thực điện tử.


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng


Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ


Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ


trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng


Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 14


Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về


sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.


- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về


quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.


- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn


hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.


- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa,


Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 15


BM01 -Mẫu số 01


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ


Mã hồ sơ:...


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại:
Nội dung yêu cầu giải quyết:
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.
2.
3.
4.
Số lượng hồ sơ: (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:.
.Email:
ngày

Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng .....năm


Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .... giờ ... phút, ngày ... tháng .....năm Đăng ký nhận kết quả tại:


Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
.Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 16


BM02- Mẫu số 02


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....


PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ


Hồ sơ của:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Địa chỉ:


Số điện thoại. Email:


Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:


2.


3.


4.


Lý do:


Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với


số điện thoại
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 17


BM03- Mẫu số 03


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại:


Email:.


Nội dung yêu cầu giải quyết:.


Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:


Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.


NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 18


BM 04-Mẫu số 04


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ngày....tháng ... năm


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....


Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..


- Họ và tên (chữ in hoa):.


- Ngày tháng năm sinh: - Giới tính: □ Nam □Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.


- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:.


- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):


- Địa chỉ liên lạc:


- Điện thoại: - Email:


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du


lịch tỉnh/thành phố.. cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1).....(2)... cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ


(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.


(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 19


BM 05_Mẫu số 10


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Ảnh 3x4
(3)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH NỘI ĐỊA

(1).


(2).


Cấp cho Ông/Bà:


Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân..


Ngày cấp.......Nơi cấp.


Ngày tháng năm sinh:


Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa.


Được tổ chức tại .ngày.


Số hiệu chứng chỉ , ngày tháng ..... năm


(4) (. .(1).


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:


(1) Chức danh của người đứng đầu cơ sở đào tạo.


(2) Tên của cơ sở đào tạo


(3) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).3


(4) Thông tin bắt buộc phải ghi đối với hộ chiếu của người có quốc tịch nước ngoài. (5) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 20


BM 06_Mẫu số 9


THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN


1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa


1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt trước:


CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM


VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM


THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH NỘI Đ|A


DOMESTIC TOUR GUIDE LICENCE


Ảnh
Giá trị đến/Valid to:
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
QR Code

1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt sau:


www vietnamtourism gov vn www huongdanvien.vn


- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;


- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;


- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật


Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến


tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 21


QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC


QUY TRÌNH SỐ 2


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế


(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT Tên hồ sơ Số lượng Ghi chú


Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du


01 lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 01 Bản chính


năm 2024)


Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú


02 * Trường hợp công dân Việt Nam đã được 01 Bản chính


cấp số định danh cá nhân thì không cần


cung cấp thành phần này.


Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám


03 bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trongt thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời 01 Bản chính


điểm nộp hồ sơ


Các văn bằng, chứng chỉ tương ứng với


điều kiện quy định tại điểm b khoản 2


Điều 59 Luật Du lịch năm 2017: Bản sao có


04 ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bằng tốt Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên 01 chứng thực hoặc Bản sao từ sổ


nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành
khác và chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn
du lịch quốc tế
Các văn bằng, chứng chỉ tương ứng với
điều kiện quy định tại điểm c khoản 2
Điều 59 Luật Du lịch năm 2017; khoản 2,
gốc
Bản sao có

05 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 khoản 3 Điều 01 Thông tư số 01 chứng thực hoặc Bản sao từ sổ


Một trong các giấy tờ sau :
a) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài,
gốc

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành
sư phạm tiếng nước ngoài;
b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên
theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ
hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn
bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể
hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy
tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để
đào tạo;
c) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên
ở nước ngoài theo chương trình đào tạo
bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại.
Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ
khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở
tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng
không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ
sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được
sử dụng để đào tạo;
d) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ
còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm
quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ
bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ
năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương
đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo
Khung tham chiếu chung Châu Âu hoặc
đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục
I kèm theo Thông tư này.
Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp
phải được công nhận theo quy định của
pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và
giáo dục nghề nghiệp.
22

06 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm 02 Bản chính


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
23

Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:


+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu, phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm
- 325.000
đồng/thẻ (áp
dụng từ ngày

hành chính, đường Lê Lợi, 08 ngày làm việc, kể từ 01/7/2025 đến


phường Bình Dương. ngày nhận đủ hồ sơ hợp 31/12/2026)


+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất lệ「. - 650.000


Thành, phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công
đồng/thẻ (áp dụng
kể từ ngày

Quốc gia 01/01/2027)


(https://dichvucong.gov.vn/p/hom


e/dvc-trang-chu.html)


III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)


Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải


Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân Theo mục I Thành phần hồ sơ theo mục


Tiếp nhận trực tiếp:


- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:


Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và


hẹn trả kết quả; trao cho


B1 Kiểm tra hồ nhận hồ sơ sơ và tiếp và Trả kết Tiếp nhận Bộ phận quả ngày việc 0,5 làm BM01 BM 02 BM 03 người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.


- Trường hợp hồ sơ chưa


đầy đủ, chưa chính xác:


Hướng dẫn bổ sung, hoàn


thiện hồ sơ đến người nộp


「Quy định thời gian giải quyết là 15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 8 ngày làm việc


- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 24


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa

đầy đủ, chưa chính xác:


Hướng dẫn bổ sung, hoàn


thiện hồ sơ đến người nộp


hồ sơ và ghi rõ lý do theo


BM 02. Thời gian xác định


tổ chức, cá nhân đã nộp hồ


sơ hợp pháp, hợp lệ là tại


thời điểm tổ chức, cá nhân


bổ sung đầy đủ hồ sơ theo


yêu cầu tại BM02.


Trường hợp từ chối tiếp


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 25


Bước công việc Nội dung công việc nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải


nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. Thông tin cho tổ chức, cá nhân về việc từ chối hồ sơ.


Tiếp nhận trực tuyến:


- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).


- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình (BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)


- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.


- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 26


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
B2
Thẩm định
hồ sơ, đề
xuất kết quả giải quyết
thủ tục
hành chính
Chuyên
viên
Phòng
Quản lý
Lữ hành
05
ngày
làm
việc
0,75
Theo mục I BM01
Dự thảo
văn bản đề nghị bổ
sung/kết
quả giải
quyết hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có)
Theo mục I
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ,
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển hồ sơ in thẻ hướng dẫn viên, thực hiện tiếp từ B3.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo văn bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
B3
Xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
ngày
làm
việc
BM 01
- Hồ sơ
trình
- Dự thảo kết quả
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 27


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
quyết
giải
hoặc
bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có)
trả chuyên viên kèm ý kiến văn chỉ đạo
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
quyết
giải
hoặc
bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có)
trả chuyên viên kèm ý kiến văn chỉ đạo
B4
B5
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
Văn
phòng Sở
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn
Theo mục I BM 01 Kết quả
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu có) Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu
B4
B5
Ký duyệt
Ban hành
văn bản
Lãnh đạo
Sở
Văn thư
Văn
phòng Sở
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn
Theo mục I BM 01 Kết quả
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu có) Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu
B6
Trả kết quả, lưu hồ sơ,
thống kê và
theo dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết quả
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn
Theo mục I BM 01 Kết quả
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu có) Hồ sơ đã
được phê
duyệt
B6
Trả kết quả, lưu hồ sơ,
thống kê và
theo dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết quả
1,5
ngày
làm
việc
0,25
ngày
làm
việc
Theo
giấy
hẹn

có yêu cầu


IV. BIỂU MẪU


STT Mã hiệu Tên biểu mẫu


1 BM01 Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.


2 BM02 Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ


3 BM03 Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 28


Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 04 Phụ lục II


4 BM 04 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm


2024)


Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Mẫu số 14 Phụ


5 BM05 lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm


2024) (nếu có)


6 BM 06 số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư


V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT Mã hiệu Tên biểu mẫu


1 BM01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.


2 BM02 phận Một cửa) Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ


3 BM03 Một cửa) Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận


4 BM 04 Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)


Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Mẫu số 14 Phụ


5 BM05 lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm


2024) (nếu có)


6 BM 06 Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)


7 II Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành


VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về


thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.


- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định


về định danh và xác thực điện tử.


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ


trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 29


lịch.


- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ


Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng


Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của


Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và


Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.


- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.


- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.


- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 30


BM01 -Mẫu số 01


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ


Mã hồ sơ:..


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại: .Email:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Thành phần hồ sơ nộp gồm:


1..


2.


3.


4.


Số lượng hồ sơ: (bộ)


Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:. ..... ngày


Thời gian nhận hồi... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm


Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .... giờ ... phút, ngày... tháng .....năm Đăng ký nhận kết quả tại:


Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số thứ tự
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 31


BM02 -Mẫu số 02


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....


PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ


Hồ sơ của:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Địa chỉ:


Số điện thoại. Email:


Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:


1..


2.


3.


4.


Lý do:


Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với


số điện thoại
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 32


BM03 -Mẫu số 03


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại:


Email:.


Nội dung yêu cầu giải quyết:.


Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:


Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.


NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 33


BM04 - Mẫu số 04


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ngày....tháng ... năm


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....


Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..


- Họ và tên (chữ in hoa):.


- Ngày tháng năm sinh: - Giới tính: □ Nam □Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.


- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:.


- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):


- Địa chỉ liên lạc:.


- Điện thoại: - Email:


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du


lịch tỉnh/thành phố.. cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1).....(2)... cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ


(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.


(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 34


BM05_Mẫu số 11


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Ảnh 3x4
(3)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ

(1).


(2).


Cấp cho Ông/Bà:


Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân.


Ngày cấp..... .Nơi cấp..


Ngày tháng năm sinh:


Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế.


Được tổ chức tại ngày.../.../.


Số hiệu chứng chỉ ..., ngày tháng ..... năm


(4) (.. .(1).


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


(1) Chức danh của người đứng đầu cơ sở đào tạo.


(2) Tên của cơ sở đào tạo


(3) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).


(4) Thông tin bắt buộc phải ghi đối với hộ chiếu của người có quốc tịch nước ngoài. (5) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 35


BM06_Mẫu số 9


THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN


1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế


1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt trước:


CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM


VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURI$M


THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH QUỐC TẾ


INTERNATIONAL TOUR GUIDE LICENCE


Ảnh
Giá trị đến/Valid to:
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
Ngoại ngữ/Language: QR Code

1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt sau:


www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvien.vn


- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;


- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;


- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật


Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến


tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 36


QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC


QUY TRÌNH SỐ 3


Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế,


thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa


(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
01
Bản chính
Bản chính
02
Sơ yếu lý lịch được chứng thực
* Trường hợp công dân Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân thì không cần cung cấp thành phần này.
01
Bản chính
Bản chính
03
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ
01
Bản chính
04
Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế (theo Mẫu số 12 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
01
Bản chính/Bản sao
có chứng thực hoặc
Bản sao có đối chiếu bản chính
05
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm
01
Bản chính
06
Thẻ hướng dẫn viên du lịch đã được cấp
01
Bản chính

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
37

Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí


Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:


+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị


Sáu, phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm
- 325.000
đồng/thẻ (áp dụng

hành chính, đường Lê Lợi, phường 06 ngày làm việc, kể từ từ ngày 01/7/2025


Bình Dương. ngày nhận đủ hồ sơ đến 31/12/2026)


+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất hợp lệ「 - 650.000 đồng/thẻ


Thành, phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công
Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/
dvc-trang-chu.html)
(áp dụng kể từ ngày
01/01/2027)

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Nộp hồ sơ
B1
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Bộ phận
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM01
BM 02
BM 03
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Bộ phận
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM01
BM 02
BM 03
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM02.

「Quy định thời gian giải quyết là 10 ngày (tương đương 8 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 6 ngày làm việc


● Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 38


Bước
công
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
việc
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo

BM 02. Thời gian xác định


tổ chức, cá nhân đã nộp hồ


sơ hợp pháp, hợp lệ là tại


thời điểm tổ chức, cá nhân


bổ sung đầy đủ hồ sơ theo


yêu cầu tại BM02.


- Trường hợp từ chối tiếp


nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ


chối tiếp nhận giải quyết


hồ sơ theo BM 03. Thông


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 39


Bước công việc Nội dung công việc nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải


tin cho tổ chức, cá nhân về


việc từ chối hồ sơ.


Tiếp nhận trực tuyến:


- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).


- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình (BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân.


- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)


- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.


- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 40


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B2
Thâm định
hồ sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
Chuyên
viên
Phòng
Quản lý
Lữ hành
03
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM01
Dự thảo
văn bản
đề nghị bổ sung/kết
quả giải
quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ Sơ,
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tụct hành chính chuyển hồ sơ in thẻ hướng dẫn viên, thực hiện tiếp từ B3.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo văn bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
B3
Xem xét,
ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
0,75
ngày
làm
việc
Theo mục
I BM01
-Hồ sơ
trình
-Dự thảo
kết quả
giải quyết hoặc văn
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên kèm ý kiến

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 41


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B4
bản từ
chối
nêu
rõ lý do
(nếu có)
chỉ đạo
B4
Ký duyệt
Lãnh đạo
Sở
1,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I BM01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do (
nếu có)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.
B5
Ban hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
0,25
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ
B6
Trả kết
quả, lưu hồ
sơ, thống
kê và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
Theo
giấy
hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu

IV. BIỂU MẪU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 42


Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du


5 BM 05 lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 12 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm


2024)


6 BM 06 số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư


V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
3
BM 03
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có)
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
5
BM05
Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 12 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
6
BM06
Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về


thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.


- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy


định về định danh và xác thực điện tử.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 43


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của


Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và


Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.


- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.


- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.


- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 44


BM 01 -Mẫu số 01


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ


Mã hồ sơ:..


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại: .Email:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Thành phần hồ sơ nộp gồm:


1.


2.


3.


4.


Số lượng hồ sơ: (bộ)


Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày


Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm


giờ... phút, ngày.. tháng..năm. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:


Đăng ký nhận kết quả tại:


Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 45


BM 02- Mẫu số 02


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....


PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ


Hồ sơ của:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Địa chỉ:


Số điện thoại. Email:


Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:


1.


2.


3.


4.


Lý do:


Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với


số điện thoại
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 46


BM 03 - Mẫu số 03


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại:


Email:.


Nội dung yêu cầu giải quyết:.


Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:


Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.


NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 47


BM04_Mẫu số 05


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ngày ... ...tháng... ...năm...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


.(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch . (2)


Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố


- Họ và tên (chữ in hoa):.


- Ngày tháng năm sinh: Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.


- Địa chỉ liên lạc:


- Điện thoại:
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
□Nội địa □Quốc tế
Email:

+ Loại: □ Tại điểm


+ Số thẻ:. - Nơi cấp: - Ngày cấp:


- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du


lịch tỉnh/thành phố thẩm định và . ....(1)..... thẻ hướng dẫn viên du lịch


(2). .... cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ


(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);


(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 48


BM 05_Mẫu số 12


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ..
SỞ DU LỊCH/SỞ VHTTDL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Ông/Bà:


Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân.


Ngày tháng năm sinh:


Số thẻ hướng dẫn viên:.


Đã hoàn thành khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch được tổ chức từ ngày


... đến ngày .1.


ngày ... tháng... năm ...


GIÁM ĐỐC


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Số hiệu:


Vào sổ cấp chứng nhận:.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
BM 06_Mẫu số 09
THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN
1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH QUỐC TẾ
INTERNATIONAL TOUR GUIDE LICENCE
Ảnh
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
Ngoại ngữ/Language: QR Code
Giá trị đến/Valid to:
1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt sau:
www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ:
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
49

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
2.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH NỘI Đ|A
DOMESTIC TOUR GUIDE LICENCE
Ảnh Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
QR Code
Giá trị đến/Vaiid to:
2.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt sau:
www.vietnamtourism.gov.vn www huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
50

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 51


QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC


QUY TRÌNH SỐ 4


Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch


(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT Tên hồ sơ Số lượng Ghi chú


01 Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo mẫu) 01 Bản chính


02 02 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x 4cm 01 Bản chính


Giấy tờ liên quan đến nội dung


03 thẻ do thay đổi thông tin trên thẻ thay đổi trong trường hợp cấp lại 01 hoặc Bản sao từ sổ gốc Bản sao có chứng thực


hướng dẫn viên du lịch


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu, phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/hom e/dvc-trang-chu.html)
06 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.「
- 325.000 đồng/thẻ
(áp dụng từ ngày
01/7/2025 đến
31/12/2026)
- 650.000 đồng/thẻ (áp dụng kể từ ngày
01/01/2027)

「 Quy định thời gian giải quyết là 10 ngày (tương đương 8 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 6 ngày làm việc


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 52


III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ và tiếp
nhận÷hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
0,5
ngày
làm
việc
BM01
BM 02
BM 03
chính scan hồ sơ cập nhập hệ
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu

thống theo cấp mã hồ sơ


được cấp, thực hiện tiếp


bước B2. Ngày tiếp nhận hồ


sơ được tính theo ngày ghi


trên dấu công văn đến.


- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:


Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và


- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 53


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
đảm các điều kiện để tiếp
hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu tại BM02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. Thông tin cho tổ chức, cá nhân về việc từ chối hồ sơ.
Tiếp nhận trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).

- Sau khi kiểm tra, nếu bảo


nhận, chuyên viên Một cửa


tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và


xử lý hồ sơ theo quy trình


(BM01), thông báo đến tài


khoản của tổ chức, cá nhân.


- Trường hợp hồ sơ chưa đầy


đủ, đúng quy định thì thông


báo cho tổ chức, cá nhân qua


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 54


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Thẩm định
03
Theo mục
tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02) - Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhânt qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
thẩm định hồ sơ.
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản quy
I phạm pháp luật, tiến hành
B2 quyết thủ hồ sơ, đề tục hành xuất kết quả giải chính Lữ hành Quản lý Chuyên Phòng viên ngày làm việc chối nêu rõ quyết hoặc văn bản đề văn bản từ lý do (nếu sung/kết Dự thảo quả giải nghị bổ BM01 có) - Tổng hợp, hoàn thiện hồ quả giải quyết thủ tục hành hướng dẫn viên, thực hiện + Trường hợp hồ sơ không dự thảo văn bản từ chối nêu + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập phiếu trình, dự thảo kết chính chuyển hồ sơ in thẻ đạt yêu cầu: lập phiếu trình, Sơ, tiếp từ B3.
rõ lý do, thực hiện tiếp từ

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 55


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
B3
Xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
0,75
ngày
làm
việc
Theo mục
I BM 01
- Hồ sơ
trình
-Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
nêu rõ lý
do (nếu
có)
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.
Nếu không đồng ý chuyển bản từ chối trả chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo
B4
Ký duyệt
Lãnh đạo
Sở
1,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I BM 01
- Dự thảo
kết quả
giải quyết
hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý
do (nếu
có)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển Văn phòng Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, ban hành. Chuyển sang B5
- Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 56


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B5
Ban hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
0,25
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ.
B6
Trả kết
quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
Theo
giấy
hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu

IV. BIỂU MẪU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
5
BM05
Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
3
BM03
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có)
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
5
BM05
Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 57


2024)


6 // Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành


VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.


- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử.


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng


Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của


Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và


Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 58


- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về


quy định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.


- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn


hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.


- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa,


Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 59


BM01 - Mẫu số 01


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ


Mã hồ sơ:..


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại: .Email:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Thành phần hồ sơ nộp gồm:


1.


2.


3.


4.


Số lượng hồ sơ: (bộ)


Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày


Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm


Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .... giờ ... phút, ngày ... tháng .....năm. Đăng ký nhận kết quả tại:


Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
BM01 - Mẫu số 02

SỞ DU LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
& TRẢ KẾT QUẢ
60

Số: /BPTNTKQ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....


PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ


Hồ sơ của:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Địa chỉ:


Số điện thoại. .Email:


Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:


1.


2.


3.


4.


Lý do:


Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với


số điện thoại
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 61


BM 03 - Mẫu số 03


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại:


Email:.


Nội dung yêu cầu giải quyết:.


Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:


Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.


NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 62


BM04_Mẫu số 05


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ngày ... ...tháng... ... năm...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


thẻ hướng dẫn viên du lịch .


Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố


- Họ và tên (chữ in hoa):


- Ngày tháng năm sinh: Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:


- Địa chỉ liên lạc:.


- Điện thoại:
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
Email:

+ Loại: □Nội địa □ Quốc tế □Tại điểm


+ Số thẻ: - Nơi cấp: - Ngày cấp: ..


- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du


lịch tỉnh/thành phố. thẩm định và. .(1)..... thẻ hướng dẫn viên du lịch


....(2)...... cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ


(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);


(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 63


BM 05_ Mẫu số 09


THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN


THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế


1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt trước:


CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM


VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM


THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH QUỐC TẾ


INTERNATIONAL TOUR GUIDE LICENCE


Số thẻ/No:


Ảnh


Họ và tên/Name:


Ngoại ngữ/Language:
Giá trị đến/Valid to:
1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt sau:
QR Code

www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvien.vn


- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;


- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;


- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật


Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến


tham quan: tôn trọng phong tục. tập quán của địa phương.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
2.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH NỘI Đ|A
DOMESTIC TOUR GUIDE LICENCE
Ảnh Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
QR Code
Giá trị đến/Vaiid to:
2.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt sau:
www.vietnamtourism.gov.vn www.huongdanvlen.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
64

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025
3. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
3.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt trước:
CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM
VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM
THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH TẠI ĐIỂM
ONSITE GUIDE LICENCE
Ảnh
Số thẻ /No:
Họ và tên/Name:
Khu/Điểm du lịch: QR Code
3.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt sau:
www.vietnamfourism.gov.vn www.huongdanvien.vn
- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;
- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;
- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật
Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến
tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.
65

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 66


QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC


QUY TRÌNH SỐ 5


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm


(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
01
02
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
01
Bản chính
Bản chính
01
02
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
* Trường hợp công dân Việt Nam đã được cấp số định danh cá nhân thì không cần cung cấp thành phầnt này.
01
Bản chính
Bản chính
03
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn khôngt quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ
01
Bản chính
04
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm
01
Bản chính

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 67


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu,
phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành
06 ngày làm việc,
chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương. kể từ ngày có kết
phường Bà Rịa. + Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, quả kiểm tra. -
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
cấp tỉnh:
+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu,
phường Xuân Hòa.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành
06 ngày làm việc,
chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương. kể từ ngày có kết
phường Bà Rịa. + Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, quả kiểm tra. -
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
- 100.000
đồng/thẻ (áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến
31/12/2025)
200.000 đồng/thẻ
(áp dụng kể từ
ngày 01/01/2027)

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý lữ hành)


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Nộp hồ sơ
B1
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Bộ phận Tiếp
nhận và
Trả kết
quả
0,5 ngày làm việc
Theo
mục I
BM01
BM 02
BM 03
Thành phần hồ sơ theo mục I
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03

Quy định thời gian giải quyết là 10 ngày (tương đương 07 ngày làm việc). Thực hiện rút ngắn còn 6 ngày làm việc


* Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Văn phòng trong tổng quy trình


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 68


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn thông:
- Tiếp nhận từ dịch vụ bưu chính chuyển tới. Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyển cho bưu chính scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu tại BM02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận


hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp


nhận giải quyết hồ sơ theo BM


03. Thông tin cho tổ chức, cá


nhân về việc từ chối hồ sơ.


Tiếp nhận trực tuyến:


- Kiểm tra tính chính xác, đầy


đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra


thông tin chữ ký số để đảm


bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 69


Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Hồ sơ/ Biểu mẫu Diễn giải


có).


- Sau khi kiểm tra, nếu bảo


đảm các điều kiện để tiếp


nhận, chuyên viên Một cửa


tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử


lý hồ sơ theo quy trình


(BM01), thông báo đến tài


khoản của tổ chức, cá nhân.


- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)


- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.


- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).


Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.


Thẩm Theo - Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn


định hồ Chuyên mục I cứ các văn bản quy phạm pháp


B2 quả giải xuất kết sơ, đề Quản lý Phòng viên làm việc 03 ngày văn bản Dự thảo BM01 luật, tiến hành thẩm định hồ sƠ. - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ,


quyết thủ Lữ hành đề nghị + Trường hợp hồ sơ hợp lệ:


tục hành bổ lập phiếu trình, dự thảo kết


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 70


Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Hồ sơ/ Biểu mẫu Diễn giải


chính sung/kết quả giải quyết thủ tục hành


quả giải
quyết
hoặc văn
bản từ
chối nêu
rõ lý do
(nếu có)
- Theo mục I
BM01
- Dự thảo
văn bản
chính chuyển hồ sơ in thẻ
hướng dẫn viên, thực hiện tiếp
từ B3.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: lập phiếu trình, dự thảo văn bản từ chối nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ B3.
- Hoàn thiện trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký

Lãnh đạo 0,75 đề nghị nháy dự thảo kết quả giải


B3 ký duyệt Xem xét, Quản lý Phòng làm việc ngày bổ sung/kết quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. Chuyển sang B4.


Lữ hành quả giải Nếu không đồng ý chuyển trả


quyết
hoặc văn
chuyên viên kèm ý kiến chỉ đạo

bản từ


chối nêu


rõ lý do


(nếu có)


Theo mục I
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký
duyệt hồ sơ.

B4 Ký duyệt Lãnh đạo Sở làm việc 1,5 ngày BM01 Văn Sở cấp số, vào sổ, đóng dấu, phê duyệt. Chuyển Văn phòng - Nếu đồng ý với dự thảo: ký


bản đề ban hành. Chuyển sang B5


sung/kết nghị bổ thảo: chuyển trả Phòng Quản - Nếu không đồng ý với dự


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 71


Bước công việc Nội dung công việc nhiệm Trách Thời gian Hồ sơ/ Biểu mẫu Diễn giải


quả giải lý lữ hành kèm ý kiến chỉ đạo.


quyết


hoặc văn


bản từ


chối nêu


rõ lý do


(nếu có)


Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban


B5 Ban hành văn bản Văn thư phòng Văn Sở làm việc ngày 0,25 được phê Hồ sơ đã duyệt hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận chuyển hồ sơ cho Phòng Quản Tiếp nhận và Trả kết quả,


lý lữ hành để lưu trữ


B6 thống kê quả, lưu Trả kết và theo hồ sơ, dõi Bộ phận nhận và Trả kết Tiếp quả giấy hẹn Theo Kết quả nhân. - Thống kê, theo dõi. yêu cầu - Trả kết quả cho tổ chức, cá - Chuyển trả Văn thư nếu có


IV. BIỂU MẪU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024)
5
BM05
Mẫu thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
3
BM 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 72


Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu 04 Phụ


4 BM 04 lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm


2024)


Bảng chụp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 09 Phụ lục II


5 BM05 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm


2024)


6 // Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành


VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về


thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.


- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định


về định danh và xác thực điện tử.


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ


trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài


chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ


trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng


Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 73


Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính về


sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.


- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về quy

định mức thu, miễn một số khoản phí, miển lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.


- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn


hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024.


- Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ Văn hóa,


Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch./.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 74


BM 01 - Mẫu số 01


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ


Mã hồ sơ:..


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại: .Email:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Thành phần hồ sơ nộp gồm:


1.


2.


3.


4.


Số lượng hồ sơ: (bộ)


Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày


Thời gian nhận hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm


Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: .
Đăng ký nhận kết quả tại:
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
giờ... phút, ngày ... tháng ...năm.....
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 75


BM 02 - Mẫu số 02


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....


PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ


Hồ sơ của:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Địa chỉ:


Số điện thoại. Email:


Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:


1..


2.


3..


4..


Lý do:


Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với


số điện thoại
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 76


BM 03 - Mẫu số 03


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại:


Email:.


Nội dung yêu cầu giải quyết:.


Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:


Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.


NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 77


BM 04-Mẫu số 04


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ngày....tháng ... năm


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....


Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..


- Họ và tên (chữ in hoa):.


- Ngày tháng năm sinh: - Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.


- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:.


- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):


- Địa chỉ liên lạc:


- Điện thoại: - Email:


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du


lịch tỉnh/thành phố.. cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1).....(2)... cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ


(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.


(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 78


BM05_Mẫu số 09


1 Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm


1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt trước:


CỤC DU LỊCH QUỐC GIA VIỆT NAM


VIET NAM NATIONAL AUTHORITY OF TOURISM


THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH TẠI ĐIỂM


ONSITE GUIDE LICENCE


Ảnh Số thẻ /No:


Họ và tên/Name:


Khu/Điểm du lịch: QR Code


1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt sau:


www.vietnamtoursm.gov.vn www.huongdanvien.vn


- Phải đeo thẻ khi làm nhiệm vụ;


- Có thái độ văn minh, tận tình và chu đáo với khách du lịch;


- Tuân thủ, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật


Việt Nam, pháp luật nơi đến du lịch, nội quy nơi đến


tham quan; tôn trọng phong tục, tập quán của địa phương.


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 79


QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC


QUY TRÌNH SỐ 6


Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho


Hướng dẫn viên du lịch nội địa và quốc tế


(Ban hành kèm theo Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


TT Tên hồ sơ Số Ghi chú


lượng


1. Đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng


theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 dẫn viên du lịch (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm 01 Bản chính


tháng 6 năm 2024)


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:


+ Khu vực I: Số 201 đường Võ Thị Sáu,


phường Xuân Hòa.
Không

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành 04 ngày làm việc kể từ ngày kết quy định


chính, đường Lê Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trực tuyến: Cổng dịch vụ công Quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
thúc khóa học cập nhật kiến
thức

「Quy định thời gian giản quyết 10 ngày (tương đương 08 ngày làm việc), thực hiện rút ngắn còn 4 ngày làm việc


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 80


III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC (Phòng Quản lý Lữ hành)


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ sơ và
tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
0,5
ngày
làm việc
BM 01
BM 02
BM03
Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính viễn

thông:


Tiếp nhận từ dịch vụ


bưu chính chuyển tới.


Lập Giấy tiếp nhận hồ


sơ và hẹn trả kết quả


chuyển cho bưu chính


scan hồ sơ cập nhập hệ


- Thực hiện cắt giảm bước phân công thụ lý của Lãnh đạo phòng và Lãnh đạo Văn phòng, Ban Giám đốc Sở trong tổng quy trình


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 81


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
thống theo cấp mã hồ sơ được cấp, thực hiện tiếp bước B2. Ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; scan hồ sơ cập nhập hệ thống theo cấp mã hồ sơ được cấp. Thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác:
Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Thời gian xác định tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp pháp, hợp lệ là tại thời điểm tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu

cầu tại BM02.


- Trường hợp từ chối


tiếp nhận hồ sơ: Lập


Phiếu từ chối tiếp nhận


giải quyết hồ sơ theo


BM 03. Thông tin cho


tổ chức, cá nhân về


việc từ chối hồ sơ.


Tiếp nhận trực tuyến:


Kiểm tra tính chính


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 82


Bước công việc công việc Nội dung nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu Hồ sơ/ Diễn giải


xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).


- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, chuyên viên Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình (BM01), thông báo đến tài khoản của tổ chức, cá nhân.


- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu (BM02)


- Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.


- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: thông báo cho tổ chức, cá nhân thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ


CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 83


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
công, nêu rõ lý do từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính (BM03).
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Lữ hành.
B2
Thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả giải
quyết
TTHC
Chuyên
viên thụ lý hồ sơ
Phòng
Quản lý
Lữ hành
02 ngày
làm việc
Theo mục I
BM01
- Phiếu trình
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Công văn thông báo kết quả, DS kết quả lớp học và giấy chứng nhận
của học viên)
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật, tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Rà soát thông tin học viên, nhập để tổng hợp in Giấy chứng nhận.
- Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo tờ trình, dự thảo thông báo kết quả và giấy chứng nhận. Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành xem xét.
Lưu ý: Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, Chuyên viên thụ lý có nhiệm vụ xác định thẩm quyền giải quyết, nếu không đúng chuyển trả ngay về Bộ phận một cửa.
B3
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
Lữ hành
1,25
ngày
làm việc
Theo mục I
BM01
- Hồ sơ trình
-Dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Công văn thông báo kết quả, DS
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, phê duyệt Phiếu trình, ký dự thảoN thông báo, danh sách và giấy chứng nhận kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo N
Sở.
Chuyển sang B4.

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 84


Bước
công
việc
B4
B5
Nội dung
công việc
Ban hành
văn bản
Trách
nhiệm
Văn thư
Văn phòng Sở
Thời
gian
0,25
ngày
làm việc
Hồ sơ/
Biểu mẫu
chứng
của học viên)
Hồ sơ đã được phê duyệt
Diễn giải
Bước
công
việc
B4
B5
Nội dung
công việc
Ban hành
văn bản
Trách
nhiệm
Văn thư
Văn phòng Sở
Thời
gian
0,25
ngày
làm việc
Hồ sơ/
Biểu mẫu
chứng
của học viên)
Hồ sơ đã được phê duyệt
kết quả lớp Nếu không đồng ý học và giấy chuyển trả chuyên viên nhận kèm ý kiến chỉ đạo
Bước
công
việc
B4
B5
Nội dung
công việc
Ban hành
văn bản
Trách
nhiệm
Văn thư
Văn phòng Sở
Thời
gian
0,25
ngày
làm việc
Hồ sơ/
Biểu mẫu
chứng
của học viên)
Hồ sơ đã được phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý lữ hành để lưu trữ.
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
và theo dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết quả
Theo
giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu

IV. BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1.
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2.
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
3.
BM03
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
4.
BM 04
Đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
5.
BM05
Giấy chứng nhận khoá cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) bản photo.

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Hồ sơ lưu
1.
BM01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (lưu tại Bộ phận Một cửa)
2.
BM 02
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có - lưu tại

CÔNG BÁO TP.HCM/Số 174+175/Ngày 15-10-2025 85


Bộ phận Một cửa)
3.
BM 03
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận Một cửa)
4.
BM 04
Đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
5.
BM05
Giấy chứng nhận khoá cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) bản photo.

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực


hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.


- Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định


về định danh và xác thực điện tử.


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng


Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ


trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng


Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.


- Quyết định số 2023/QĐ-BVHTTDL ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Bộ Văn


hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung


trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch


- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Văn


hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Quyết định số 350/QĐ-SDL ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Sở Du lịch về ủy


quyền cho Trưởng phòng Quản lý lữ hành thực hiện việc ký thừa ủy quyền ./.


BM 01 - Mẫu số 01


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số: /BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ


Mã hồ sơ:.


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại: .Email:


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Thành phần hồ sơ nộp gồm:


1.


2.


3.


4..


Số lượng hồ sơ: (bộ)


Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:....... ngày


Thời gian nhận hồi... giờ ... phút, ngày ... tháng ....năm


Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ.. phút, ngày .. tháng ....năm


Đăng ký nhận kết quả tại:


Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số thứ tự.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

BM 02 - Mẫu số 02


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /HDHS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20...


PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ


Hồ sơ của:..


Nội dung yêu cầu giải quyết:


Địa chỉ:


Số điện thoại. Email:


Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:


1.


2.


3.


4.


Lý do:


Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với


số điện thoại
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)

BM 03 - Mẫu số 03


SỞ DU LỊCH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
& TRẢ KẾT QUẢ
Số:...../ BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20....

PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Du lịch


Tiếp nhận hồ sơ của:


Địa chỉ:


Số điện thoại:


Email:.


Nội dung yêu cầu giải quyết:.


Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Du lịch quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:


Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.


NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

BM 04 - Mẫu số 04


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ngày ... ...tháng... ...năm...


ĐĂNG KÝ THAM DỰ KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC


CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố..


- Họ và tên (chữ in hoa):


- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:.


- Ngày tháng năm sinh: Giới tính: □ Nam □Nữ


- Địa chỉ liên lạc:


- Điện thoại:
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
Email:

+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế


+ Số thẻ:. - Nơi cấp: - Ngày cấp:


Căn cứ Thông báo số . . ngày.... /..../...... của Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du


lịch ....., căn cứ nhu cầu công việc, tôi đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch từ ngày ...../../..... đến ngày..../../


Tôi cam kết thực hiện đầy đủ nội quy của khóa học./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ


(Ký và ghi rõ họ tên)


BM05- Mẫu số 12


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ..
SỞ DU LỊCH/SỞ VHTTDL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Ông/Bà:


Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân.


Ngày tháng năm sinh:


Số thẻ hướng dẫn viên:


Đã hoàn thành khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch được tổ chức từ ngày


.... đến ngày..


,ngày... tháng... năm ...


GIÁM ĐỐC


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Số hiệu:


Vào sổ cấp chứng nhận:.


(Xem tiếp Công báo điện tử số 176 + 177)



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu222/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo15/10/2025
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Lộc Hà
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Du lịch thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.