Quay lại

Quyết định 2230/QĐ-UBND năm 2023 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2230/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 02 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 09/08/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 190/TTr-SNN ngày 24/10/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thay thế 3 quy trình nội bộ đã được ban hành tại số thứ tự 1, 2 Mục III Phần A, Phụ lục I, số thứ tự 9 Mục IV, Phần A, Phụ lục II Quyết định số 11/QĐ- UBND ngày 06/01/2020), chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (iGate).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC – VPCP (B/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thượng);
- Các phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT, PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC Tg 3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Hà

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số: 2230/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)


I. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản


1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản.


1.1. Đối với cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp (Cà phê bột, cà phê rang, tiêu bột, tiêu hạt, hạt macca, hạt điều, ca cao…)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức xử lý hồ sơ

10

Bước 4

Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản

1
2

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

13


1.2. Đối với cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp (Trứng gia cầm, sản phẩm ong mật, thịt gia súc, gia cầm, sản phẩm sữa gia súc, tổ yến…)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức xử lý hồ sơ

10

Bước 4

Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1
2

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

13


1.3. Đối với cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản cấp (Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, giống thủy sản…)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý thủy sản, Chi cục Thủy sản

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức xử lý hồ sơ

10

Bước 4

Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Quản lý thủy sản, Chi cục Thủy sản

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

1
2

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

13


2. Thủ tục: cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn)


1.1. Đối với cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp (Cà phê bột, cà phê rang, tiêu bột, tiêu hạt, hạt macca, hạt điều, ca cao…)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức xử lý hồ sơ

10

Bước 4

Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản

1
2

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

13


1.2. Đối với cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú Y cấp (Trứng gia cầm, sản phẩm ong mật, thịt gia súc, gia cầm, sản phẩm sữa gia súc, tổ yến…)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức xử lý hồ sơ

10

Bước 4

Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1
2

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

13


1.3. Đối với cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản cấp (nuôi trồng thủy sản, giống thủy sản…)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý thủy sản, Chi cục Thủy sản

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng

Công chức xử lý hồ sơ

10

Bước 4

Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Quản lý thủy sản, Chi cục Thủy sản

01

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

1
2

Bước 6

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

13


II. Lĩnh vực Lâm nghiệp (Quy trình liên thông trong giải quyết TTHC)


Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.


Cơ quan thực hiện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý

Lãnh đạo phòng Chuyên môn, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng

Công chức xử lý hồ sơ.

20

Bước 4

Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng Chuyên môn, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

2

Bước 5

Xem xét, thông qua dự thảo, trình Chủ tịch Hội đồng Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

2

Bước 6

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Văn thư

Chủ tịch Hội đồng Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

2

Bước 7

Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

28

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý

Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp - Môi trường

1
2

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng

Công chức được giao xử

lý hồ sơ

04

Bước 4

Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp - Môi trường

1
2

Bước 5

Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng

UBND tỉnh

1

Bước 6

Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC,

chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh.

1

Bước 7

Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư

Công chức được giao xử

lý hồ sơ

1
2

Bước 8

Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư

1
2

Bước 9

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư

Lãnh đạo UBND tỉnh

1
2

Bước 10

Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

1
2

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1
2

Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

38

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2230/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/11/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/11/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Tuấn Hà
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2023 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.