|
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Số: 2233/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- thành phố Hải Phòng, ngày 22 tháng 11 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Về việc ban hành định mức vốn đầu tư trồng, chăm sóc,
bảo vệ cây sưu tập vườn thực vật Hải Phòng
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ ban hành Qui chế quản lý đầu tư và xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1330/QĐ-UB ngày 04/8/1999 của Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt Dự án đầu tư công trình vườn thực vật Hải Phòng giai đoạn 1 (1999-2004);
Xét đề nghị của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 217/TT-LS ngày 02/11/2000 và biên bản thẩm định suất vốn đầu tư của các ngành: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá ngày 02/11/2000 xin phê duyệt định mức vốn đầu tư trồng, chăm sóc, bảo vệ cây sưu tập vườn thực vật Hải Phòng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. SỐ TT
LOÀI CÂY
ĐƠN VỊ TÍNH
TRONG ĐÓ
CSBV 5NĂM TIẾP THEO (Đ/CÂY/NĂM)
CÂY GIỐNG
VẬT TƯPHÂN BÓN, NHÂN CÔNG VÀ CHI PHÍ KHÁC
1- Cây lá rộng thường xanh trồng tập trung:
đ/cây
95. 300
29. 900
65. 400
3. 200
2- Cây lá rộng thường xanh trồng thay thế theo băng:
đ/cây
95. 300
29. 900
65. 400
3. 200
3- Cây nửa rụng lá trồng dưới tán và đám:
đ/cây
78. 100
13. 200
64. 900
3. 200
4- Cây bóng mát ven đường (sinh vật cảnh):
đ/cây
95. 300
29. 900
65. 400
3. 200
5- Thông hỗn giao và cây lá kim:
đ/cây
80. 300
15. 300
65. 000
3. 200
6- Cây ăn quả:
đ/cây
91. 200
25. 900
65. 300
3. 200
7- Họ tre trúc trồng theo băng và khóm:
đ/khóm
76. 300
23. 500
52. 800
3. 200
8- Họ cau dừa trồng theo hàng, theo đám:
đ/cây
106. 400
40. 700
65. 700
3. 200
9- Cây hàng rào có gai: Găng, móc hùm, hoa giấy (tính 23 cây trên 1m dài hàng rào)
đ/23 cây
54. 200
22. 500
31. 700
3. 200
Điều 2.
Điều 3.