|
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Số: 223/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- thành phố Hải Phòng, ngày 24 tháng 01 năm 2003 |
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
Số: 223/QĐ-UB
Hải Phòng, ngày 24 tháng 01 năm 2003
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
- Căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
- Căn cứ Quyết định số 1049/QĐ-UB ngày 13/5/2002 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc quy định tạm thời mức thu phí qua phà Đình Vũ và Bến Gót;
- Căn cứ Nghị quyết số 44/2003/NQ-HĐND12 ngày 10/01/2003 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh mức thu phí thoát nước, phí vệ sinh và phí qua các phà Đình Vũ, Bến Gót;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí tạm thời và quy định mức thu phí mới cho các đối tượng, phương tiện qua phà Đình Vũ, Bến Gót.
(Có bảng quy định chi tiết mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giao thông Công chính phối hợp với Sở Tài chính- Vật giá hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày 01/2/2003. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Công ty Đảm bảo giao thông đường thuỷ Hải Phòng, các ngành, các cấp, các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
TM. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Tiến Dũng
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ QUA PHÀ ĐÌNH VŨ, BẾN GÓT
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UB ngày 24/01/2003 của
Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
STT
ĐỐI TƯỢNG
ĐƠN VỊ TÍNH
MỨC THU PHÍ
PHÀ ĐÌNH VŨ
PHÀ BẾN GÓT
01
Hành khách đi bộ
đ/người
3.000
2.000
02
Hành khách đi xe đạp
đ/người
5.000
3.000
03
Xe đạp thồ các loại
đ/xe
6.000
4.000
04
Hành khách đi xe máy
đ/người
14.000
8.000
05
Xe xích lô
đ/xe
14.000
8.000
06
Xe ô tô con 4-6 chỗ ngồi
đ/xe
40.000
25.000
07
Xe ô tô chở khách:
đ/xe
-
-
- Dưới 9 chỗ
đ/xe
50.000
30.000
- Từ 9 chỗ đến dưới 24 chỗ
đ/xe
60.000
35.000
- Từ 24 chỗ đến dưới 32 chỗ
đ/xe
70.000
40.000
- Từ 32 chỗ trở lên
đ/xe
80.000
50.000
08
Xe ô tô vận tải
đ/xe
-
-
- Loại nhỏ hơn 1 tấn
đ/xe
-
-
+ Có hàng
đ/xe
50.000
37.000
+ Không hàng
đ/xe
37.000
25.000
- Loại từ 1 tấn đến dưới 3 tấn
đ/xe
-
-
+ Có hàng
đ/xe
100.000
75.000
+ Không hàng
đ/xe
75.000
50.000
- Loại từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
đ/xe
-
-
+ Có hàng
đ/xe
150.000
100.000
+ Không hàng
đ/xe
100.000
75.000
- Loại từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
đ/xe
-
-
+ Có hàng
đ/xe
250.000
175.000
+ Không hàng
đ/xe
125.000
100.000
- Loại từ 10 tấn đến dưới 13 tấn
đ/xe
-
-
+ Có hàng
đ/xe
300.000
250.000
+ Không hàng
đ/xe
150.000
125.000
09
Súc vật, trâu bò, ngựa
đ/con
25.000
8.000
10
Hàng hoá qua phà từ 61 kg trở lên
đ/chuyến
12.000
8.000