|
BỘ TÀI CHÍNH Số: 224/2003/QĐ/BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Trung ương, ngày 25 tháng 12 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
______________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 6305/VPCP-KTTH ngày 19/12/2003 về việc triển khai thực hiện Quyết định 187 về quản lý kinh doanh xăng, dầu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC ngày 5/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
Mã số
Thuế
Nhóm
Phân nhóm
uất
(%)
1
2
3
4
5
2710
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu
được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
11
11
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
5
2710
11
12
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
5
2710
11
13
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
5
2710
11
14
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
5
2710
11
15
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
5
2710
11
16
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
5
2710
11
17
- - - Xăng máy bay
15
2710
11
18
- - - Tetrapropylene
10
2710
11
21
- - - Dung môi trắng (white spirit)
10
2710
11
22
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1%
10
2710
11
23
- - - Dung môi khác
10
2710
11
24
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
5
2710
11
25
- - - Dầu nhẹ khác
5
2710
11
29
- - - Loại khác
5
2710
19
- - Loại khác:
Mã số
Thuế suất (%)
Nhóm
Phân nhóm
1
2
3
4
5
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710
19
11
- - - - Dầu hoả thắp sáng
0
2710
19
12
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi
0
2710
19
13
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên
20
2710
19
14
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C
20
2710
19
15
- - - - Paraphin mạch thẳng
10
2710
19
19
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
10
- - - Loại khác:
2710
19
21
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
10
2710
19
22
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than
10
2710
19
23
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
10
2710
19
24
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
19
25
- - - - Dầu bôi trơn khác
20
2710
19
26
- - - - Mỡ bôi trơn
10
2710
19
27
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
19
28
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
10
2710
19
31
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
0
2710
19
32
- - - - Nhiên liệu diesel khác
0
2710
19
33
- - - - Nhiên liệu đốt khác
5
2710
19
39
- - - - Loại khác
10
- Dầu thải:
2710
91
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)
20
2710
99
00
- Loại khác
20
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 26/12/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.