|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 224/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 01 (MỘT) QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI (CẤP XÃ) TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 8 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã) trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 16/TTr-SXD ngày 10 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 (một) quy trình nội bộ được ban hành mới (cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giao Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, các đơn vị khác có liên quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
CẤP XÃ |
||||
|
1 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
Nhà ở |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 8 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã) trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
NHÀ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục: Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (Mã TTHC: 1.014632)
*Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Một cửa làm việc tại Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường. |
0,25 ngày (2 giờ) |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường. |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, trình Lãnh đạo |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu chuyển kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức làm việc tại Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu. |
0,25 ngày (2 giờ) |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
07 ngày |
||
*Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
07 ngày |
||
*Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Tổ chuyên môn |
Cán bộ Công an cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Tổ chuyên môn |
Công an cấp xã |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Tổ chuyên môn kiểm tra, trình Lãnh đạo |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu |
Văn thư Công an cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Cán bộ Công an cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
07 ngày |
||