Quay lại

Quyết định 2253/QĐ-BNNMT năm 2025 về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2253/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;

Căn cứ kết quả thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương của các hội đồng theo Quyết định số 1718/QĐ-BNNMT ngày 28/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương, chi tiết tại phụ lục kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Vụ: KH và CN, KH-TC;
- Lưu: VT, KN (NTTN.03b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Thanh Nam

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


PHẦN I – QUY ĐỊNH CHUNG


1. Phạm vi điều chỉnh


- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;


- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông là cơ sở, căn cứ để xây dựng, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông trung ương sử dụng nguồn kinh phí do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;


2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


3. Căn cứ xây dựng


- Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;


- Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;


- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;


- Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyên nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;


- Các quy trình công nghệ, quy trình sản xuất đã được ban hành, công nhận trong lĩnh vực;


3.1. Đối với lĩnh vực Trồng trọt và Lâm nghiệp


- Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây trồng chủ yếu áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


- Quyết định số 54/VNLT/KHKH ngày 25/4/2025 về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật sản xuất hồ tiêu hữu cơ của Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây Nguyên.


- Quyết định số 625/QĐ-SNN, ngày 20/11/2018 của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành tạm thời quy trình canh tác một số loại cây trồng ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


- Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


- Quyết định số 5075/QĐ-BNN-TT ngày 06/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy trình tưới tiết kiệm phun mưa tại gốc cho cà phê vối và Quy trình kỹ thuật thu trữ nước áp dụng cho dự án VnSAT.


- Quyết định 5100/QĐ-BNN- TCTL ngày 07/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Ban hành Quy trình tạm thời tưới nhỏ giọt cho cây cà phê vối thời kỳ kinh doanh.


- Quyết định số 340/QĐ-TT-CCN ngày 16/7/2024 của Cục Trồng trọt công nhận TBKT lĩnh vực Trồng trọt: Quy trình canh tác, chăm sóc cây mận cho các tỉnh MNPB.


- Quyết định 1525/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng triển khai các dự án, chương trình mô hình Khuyến nông trên địa bàn Hải Phòng.


- Quyết định 3311/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 về việc ban hành quy trình sản xuất một số cây trồng trên địa bàn Thành phố Hải Phòng.


- Quyết định số 23/QĐ-SNNMT.QLKTKHCN ngày 19/03/2025 về việc ban hành tài liệu quy trình kỹ thuật sản xuất một số loại cây trồng vật nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


- Quyết định số 01.2025/TBVISTAR-QTMT, ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Viện nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Công nghệ Việt Nam về Quy trình trồng cây húng quế.


- Quyết định số 23/QĐ-SNNMT.QLKTKHCN ngày 19/03/2025 về việc ban hành tài liệu quy trình kỹ thuật sản xuất một số loại cây trồng vật nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


- Quyết định số 02.2025/TBVISTAR-QTMT, ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Viện nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Công nghệ Việt Nam về Quy trình trồng cây mùi ta.


- Quyết định số 84/QĐ-NCLS ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Viện Nghiên cứu Lâm sinh về việc ban hành Quy trình nhân giống, trồng trọt cây Sâm lai châu (Panax vietnamensis var. fuscidicus K.Komatsu, S.Zhu &Q.Cai).


- Quyết định số 305/QĐ-VDL ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Viện Dược liệu về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nhân giống, trồng, thu hoạch, chế biến và bảo quản Tam thất (Panax notoginseng F.H.Chen ex C.Y.Wu et K.M.Feng)


- Quyết định số 807/QĐ-BVTV-KH ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực bảo vệ thực vật (Quy trình quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế ở vườn ươm và rừng trồng).


- Quyết định số 362/QĐ-LNNĐ ngày 09/12/2024 của Giám đốc Trung tâm Lâm nghiệp Nhiệt đới về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nhân giống và trồng thâm canh cây Lõi thọ (Gmelina arborea Roxb).


- Quyết định số 304/QĐ-TT-CCN ngày 24/9/2019 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt: Quy trình kỹ thuật canh tác thanh long kiểu giàn chữ T (T-Bar).


- Quyết định số 150/QĐ-TT-CCN ngày 04/8/2020 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt: Quy trình kỹ thuật sử dụng đèn LED.TL-T60 WFR/9W điều khiển ra hoa thanh long tại khu vực phía Nam.


- Quyết định số 208/QĐ-TT-CCN ngày 16/5/2024 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt: Quy trình kỹ thuật sử dụng đèn LED 5W điều khiển ra hoa thanh long tại khu vực phía Nam.


3.2. Lĩnh vực Thủy sản.


- Quyết định số 209/QĐ-TSKN ngày 05/6/2025 của Cục Thủy sản và Kiểm ngư về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình rong sụn (Kappaphycus alvarezii) thương phẩm từ giống nuôi cấy mô kết hợp mô hình ống lưới theo DBLP”.


- Quyết định số 508/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT ngày 27/12/2021 của Tổng cục Thủy sản về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình nuôi thương phẩm cá chép chọn giống V1 (Cyprinus carpio) trong ao”.


- Quyết định số 308/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT ngày 06/8/2024 của Cục Thủy sản về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình nuôi thương phẩm cá Sủ đất (Protonibea diacanthus Lacepède 1802) trong ao bằng thức ăn công nghiệp” và “Quy trình nuôi thương phẩm cá Sủ đất (Protonibea diacanthus Lacepède 1802) trong lồng bằng thức ăn công nghiệp”.


- Quyết định số 443/QĐ-VTSI ngày 10/9/2024 của Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I công bố và ban hành Quy trình công nghệ cấp cơ sở. “Quy trình công nghệ sản xuất giống cua Cà ra” và “Quy trình công nghệ nuôi thương phẩm cua Cà ra”.


- Các tiêu chuẩn quốc gia.


- Văn bản quy định khác.


4. Quy định chữ viết tắt:


- Kinh tế kỹ thuật: KTKT


- Khuyến nông: KN


- Kỹ thuật: KT


- Trồng trọt: TTr


- Bảo vệ thực vật: BVTV


- Thuỷ sản: TS


- Lâm nghiệp: LN


- Đơn vị tính: ĐVT


- Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS


- Hội nghị: HN


- Tiến bộ kỹ thuật: TBKT


- Hệ số chuyển đổi thức ăn: FCR


- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN


- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia: TTKNQG


5. Cơ cấu trong 1 bộ định mức bao gồm:


- Phần I. Quy định chung


- Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật


6. Định mức là mức tối đa, có thể hỗ trợ thấp hơn định mức tuỳ theo quy trình kỹ thuật, kinh phí được phê duyệt;


7. Mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông được áp dụng theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP, ngày 24/5/2018 của chính phủ về khuyến nông và các quy định hiện hành.


PHẦN II – ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Phụ lục I: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật

Phụ lục II: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Lâm nghiệp

Phụ lục III: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Thủy sản

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật (Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


1. Mô hình trồng, thâm canh hồ tiêu hữu cơ – Mã sản phẩm: TR7916


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/năm

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

03 - 05 ha/vụ/người


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Hệ thống tưới nhỏ giọt

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án TCCS; Tưới nước kết hợp với phân bón


C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Năm thứ nhất (trồng mới trên trụ sống)

1.1

Cây giống

Cây giống trồng mới

hom

3.200

Đảm bảo TCCS

Cây giống trồng dặm 10%

hom

320

Cây trụ sống

cây

1.680

Cây gỗ trụ tạm

trụ

1.600

1.2

Vật tư

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

1.600-3.200

Phân lân nung chảy

kg

1.000

Chế phẩm Trichoderma

kg

80

Vôi bột

kg

500

Thuốc BVTV sinh học

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2

Chăm sóc năm thứ 2

2.1

Cây trồng dặm

hom

320

2.2

Vật tư

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.200-4.800

Phân lân nung chảy

kg

500

Chế phẩm Trichoderma

kg

80

Vôi bột

kg

500

Thuốc BVTV sinh học

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

3

Chăm sóc năm thứ 3

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.200-4.800

Phân lân nung chảy

kg

500

Chế phẩm Trichoderma

kg

80

Vôi bột

kg

500

Thuốc BVTV sinh học

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

4

Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi

(Hồ tiêu thời kỳ kinh doanh)

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

6.400-8.000

Phân lân nung chảy

kg

1.000

Phân bón lá hữu cơ

lít

5-10

Chế phẩm Trichoderma

kg

80

Vôi bột

kg

500-1.000

Thuốc BVTV sinh học

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

- Theo quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

Số lần

Lần

Thời gian

ngày

01

2

Hội nghị sơ kết tổng kết

Hội nghị sơ kết

HN

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

HN

01 - 02 ngày/hội nghị


2. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao – Mã sản phẩm: TR7917


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/năm

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

03 - 05 ha/vụ/người


B. Định mức máy móc, thiết bị


Tính cho 01 điểm (10-15ha)


TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Hệ thống tưới tiết kiệm

Hệ thống

05 - 10

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón

2

Cảm biến độ ẩm đất không dây

Cái

10

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

3

Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung

Bộ

01

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

4

Bộ bút đo PH, EC

Cái

01

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

5

Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp

Phần mềm

01

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật


C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha


TT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Trồng mới năm thứ nhất

Giống trồng mới

cây

1.110

Đảm bảo QCVN

Giống trồng dặm

cây

55

Cây che bóng

cây

60

Phân đạm nguyên chất

kg

60

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.

Phân lân nguyên chất

kg

60

Phân Kali nguyên chất

kg

30

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

4.000

Vôi bột

kg

1000

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2

Chăm sóc năm thứ hai

Phân đạm nguyên chất

kg

120

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.

Phân lân nguyên chất

kg

75

Phân Kali nguyên chất

kg

100

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

3

Chăm sóc năm thứ 3

Phân đạm nguyên chất

kg

150

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.

Phân lân nguyên chất

kg

90

Phân Kali nguyên chất

kg

130

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

4

Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh)

Phân đạm nguyên chất

kg

280

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.

Phân lân nguyên chất

kg

100

Phân Kali nguyên chất

kg

300

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

- Theo quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Số lần

Lần

Thời gian

ngày

01

2

Hội nghị sơ kết tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


3. Mô hình trồng, thâm canh cây mận - Mã sản phẩm: TR6827


A. Định mức lao động


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

05 ha/vụ/người


B. Định mức, máy móc thiết bị


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú


C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản
(Năm thứ nhất, năm thứ 2; năm thứ 3)

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30 cm

Hỗ trợ năm thứ nhất.

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất

Kg

120

TCCS

- Lượng phân sử dụng cho từng năm

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Phân lân nguyên chất

Kg

200

5

Phân kali nguyên chất

Kg

80

6

Vôi bột

kg

400

7

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.800

8

Thuốc BVTV

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất

Kg

200

TCCS

2

Phân lân nguyên chất

Kg

120

3

Phân kali nguyên chất

Kg

200

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

5

Thuốc BVTV

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người dân hưởng lợi và tác động từ mô hình

Số lần

Lần

1-2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


4. Mô hình sản xuất cây Húng quế - Mã sản phẩm: TR4509


A. Định mức lao động


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01 - 03 ha/vụ/người


B. Định mức, máy móc thiết bị


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú


C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Hạt giống

Kg

0,8

2

Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học

Kg

4.000 - 5.000

3

Phân đạm Urê

Kg

100

4

Phân Supe Lân

Kg

700

5

Phân bón Kali clorua

Kg

110

6

Vôi bột

Kg

800

7

Thuốc BVTV

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

- Theo quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Số lần

Lần

1-2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


5. Mô hình sản xuất cây Mùi ta – Mã sản phẩm: TR4510


A. Định mức lao động


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01 - 03 ha/vụ/người


B. Định mức, máy móc thiết bị


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú


C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Giống hạt trồng

Kg

12

2

Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học

Kg

2.000

3

Phân đạm nguyên chất

Kg

40

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng

4

Phân lân nguyên chất

Kg

290

5

Phân kali nguyên chất

Kg

70

6

Vôi bột

kg

250

7

Thuốc BVTV

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

Số lần

Lần

1-2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


6. Mô hình sản xuất giống hoa Loa kèn - Mã sản phẩm: TR5708


A. Định mức lao động


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

02 ha/vụ/người


B. Định mức, máy móc thiết bị


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú


C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống hoa loa kèn

củ

175.000

Chu vi > 10cm, đã xử lý nảy mầm, không có sâu bệnh hại nguy hiểm

2

Đạm nguyên chất

kg

230

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng

3

Lân nguyên chất

kg

250

4

Kali nguyên chất

kg

600

5

Phân hữu cơ sinh học

kg

2500

6

Phân bón lá

1.000đ

6000

7

Thuốc BVTV

1.000đ

5000


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

Số lần

Lần

01 - 02

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


7. Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T - Mã sản phẩm: TR6806 (điều chỉnh)


A. Định mức lao động


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

05 ha/vụ/người


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bị chiếu sáng

Phù hợp quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

2

Hệ thống tưới


C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất)

1

Giống trồng mới

hom

5.555

Hỗ trợ năm thứ nhất

2

Trụ xi măng

Trụ

1.200

3

Cọc gỗ làm cây đỡ cho cây bám phát triển leo lên giàn

Cọc

5.555

3

Thanh sắt mạ kẽm

m

1.700

Ống sắt tròn đường kính 27mm; dày 2,1mm

4

Dây thép mạ kẽm

m

7.000

loại 3 mm,

loại 4 mm

5

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

220

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O nguyên chất tương ứng

6

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

300

7

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

8

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

9

Vôi bột

kg

550

10

Thuốc BVTV

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Năm thứ 2

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

440

TCCS

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

440

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

6.000

5

Thuốc BVTV

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

660

TCCS

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

450

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

5

Thuốc BVTV

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người dân hưởng lợi và tác động từ mô hình

Số lần

Lần

01 - 02

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Lâm nghiệp (Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


1. Mô hình trồng cây Sâm Lai Châu - Mã sản phẩm LN3311


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lao động phổ thông

Công

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

Trình độ: Trung cấp trở lên;

Quy mô: 2 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 15°


C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

I

Đối với mô hình trồng dưới tán rừng

1

Giống trồng mới

Cây

20.000

Cây con trên 10 tháng tuổi. Chiều cao thân khí sinh trung bình lớn hơn hoặc bằng 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Hình thái lá màu xanh phát triển cân đối, khỏe mạnh, không dấu hiệu sâu bệnh.

Trồng dưới tán rừng, sử dụng diện tích đất xen để sản xuất không quá 1/3 diện tích lô rừng, được giao. Khoảng cách trồng 20 x 30 cm.

2

Giống trồng dặm

Cây

2.000

3

Phân hữu cơ vi sinh:

- Trồng mới

Kg

4.000

Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng bón 0,2 kg/hố

- Chăm sóc năm 2

Kg

4.000

- Chăm sóc năm 3

Kg

4.000

4

Chế phẩm sinh học, vi sinh

- Năm thứ nhất: Phun chế phẩm định kỳ 01 lần/tháng (phun 10 tháng)

- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun chế phẩm định kỳ 01 lần/ tháng, từ tháng 1-10

- Trồng mới

Lít/kg

40

- Chăm sóc năm 2

Lít/kg

40

- Chăm sóc năm 3

Lít/kg

40

II

Đối với mô hình trồng trên đất trồng, vườn hộ

1

Giống trồng mới

Cây

100.000

- Cây con trên 10 tháng tuổi

- Chiều cao thân khí sinh trung bình lớn hơn hoặc bằng 9 cm

- Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm

- Hình thái lá màu xanh phát triển cân đối, khỏe mạnh, không dấu hiệu sâu bệnh.

Trồng trên luống tập trung, khoảng cách trồng 20 x 30 cm

2

Giống trồng dặm

Cây

10.000

3

Phân hữu cơ vi sinh:

Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng bón 0,2 kg/hố

- Trồng mới

Kg

20.000

- Chăm sóc năm 2

Kg

20.000

- Chăm sóc năm 3

Kg

20.000

4

Chế phẩm sinh học, vi sinh

- Năm thứ nhất: Phun định kỳ 01 lần/ tháng (phun 10 tháng)

- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10

- Trồng mới

Lít/kg

200

- Chăm sóc năm 2

Lít/kg

200

- Chăm sóc năm 3

Lít/kg

200


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

01 - 02

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


2. Mô hình trồng cây Tam thất Bắc - Mã sản phẩm LN3312


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lao động phổ thông

Công

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

Trình độ: Trung cấp trở lên;

Quy mô: 2 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 15°


C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

I

Đối với mô hình trồng dưới tán rừng

1

Giống trồng mới

Cây

20.000

Cây con 6-12 tháng tuổi. Chiều cao thân khí sinh trung bình ≥ 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Cây con có mầm cây khỏe, không sâu bệnh.

Trồng dưới tán rừng, sử dụng diện tích đất xen để sản xuất không quá 1/3 diện tích lô rừng, được giao. Khoảng cách trồng 20 x 30 cm.

2

Giống trồng dặm

Cây

2.000

3

Phân hữu cơ vi sinh:

Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng bón 0,2 kg/hố

- Trồng mới

Kg

4.000

- Chăm sóc năm 2

Kg

4.000

- Chăm sóc năm 3

Kg

4.000

4

Phân NPK 5-10-3

Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng bón:

- Bón lót 2 kg/1.000 cây (Trồng mới)

- Bón thúc 1,2 kg/1.000 cây (chăm sóc).

- Trồng mới

Kg

40

- Chăm sóc năm 2

Kg

24

- Chăm sóc năm 3

Kg

24

5

Chế phẩm sinh học, vi sinh

- Năm thứ nhất: Phun định kỳ 01 lần/ tháng (phun 10 tháng)

- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10

- Trồng mới

Lít/kg

40

- Chăm sóc năm 2

Lít/kg

40

- Chăm sóc năm 3

Lít/kg

40

II

Đối với mô hình trồng trên đất trống, vườn hộ

1

Giống trồng mới

Cây

100.000

Cây con 6-12 tháng tuổi. Chiều cao thân khí sinh trung bình ≥ 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Cây con có mầm cây khỏe, không sâu bệnh.

Trồng trên luống tập trung, khoảng cách trồng 20 x 30 cm

2

Giống trồng dặm

Cây

10.000

3

Phân hữu cơ vi sinh

Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng bón 0,2 kg/hố

- Trồng mới

Kg

20.000

- Chăm sóc năm 2

Kg

20.000

- Chăm sóc năm 3

Kg

20.000

4

Phân NPK 5-10-3

Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng bón:

- Bón lót 2 kg/1.000 cây (Trồng mới)

- Bón thúc 1,2 kg/1.000 cây (chăm sóc).

- Trồng mới

Kg

200

- Chăm sóc năm 2

Kg

120

- Chăm sóc năm 3

Kg

120

5

Chế phẩm sinh học, vi sinh

- Năm thứ nhất: Phun định kỳ 01 lần/ tháng (phun 10 tháng)

- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10

- Trồng mới

Lít/kg

200

- Chăm sóc năm 2

Lít/kg

200

- Chăm sóc năm 3

Lít/kg

200


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

01 - 02

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


3. Mô hình quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế - Mã sản phẩm LN3314


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lao động phổ thông

Công

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trình độ: trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun thuốc trừ sâu

Cái

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án


C. Định mức vật tư và dụng cụ mau hỏng


Đơn vị tính: 01 ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.222

Tiêu chuẩn cơ sở

2

Thuốc trừ sâu có vi khuẩn Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB

kg

1,0

3

Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất Etofenprox

Lít

1,0

Có thể sử dụng thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất Cartap hoặc Chlorfluazuron với tỉ lệ tương ứng, phù hợp với quy trình kỹ thuật

4

Bẫy đèn sáng tia cực tím (UV) 20w

Cái

2

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

1-2

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị


4. Mô hình trồng cây Lõi thọ - Mã sản phẩm LN3313


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lao động phổ thông

Công

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

Trình độ: Trung cấp trở lên;

Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 15°


C. Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 01 ha


TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống trồng mới

Cây

1.111

Cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và không cụt ngọn.

2

Giống trồng dặm 10%

Cây

111

3

Phân bón NPK (16:16:8)

Tiêu chuẩn cơ sở

- Trồng mới

Kg

222,2

- Chăm sóc năm 2

Kg

444,4

- Chăm sóc năm 3

Kg

444,4

4

Phân hữu cơ vi sinh trồng mới

Kg

2.222


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

01 - 02

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01 ngày/hội nghị

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01 - 02 ngày/hội nghị

Phụ lục III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Thủy sản (Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


1. NUÔI CÁ SỦ ĐẤT TRONG LỒNG BẲNG THỨC ĂN CÔNG NGHIỆP - Mã sản phẩm: TS 41214


Quy mô: Áp dụng cho 1.000m³ lồng


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Máy

01 - 02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02 - 04

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01 - 02

4

Hệ thống lồng


C. Định mức giống, vật tư


TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Cá Sủ đất giống

Con/m³

7

Cỡ giống: 80-100g/con (18- 20cm/con), cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.2

Hàm lượng protein ≥ 45%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam; Thời hạn sử dụng theo quy định của nhà sản xuất.

3

Thuốc, hóa chất (BKC, TCCA),VitaminC, Bcomplex, Men tiêu hóa, tinh chất tỏi, formalin…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

1-2

≤ 30 người/lớp

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

HN

01

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

HN

01

1-2 ngày/HN


2. NUÔI THƯƠNG PHẨM CÁ CHÉP CHỌN GIỐNG V1 TRONG AO - Mã sản phẩm: TS 41215


Quy mô: Áp dụng cho 01 ha


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.

01 cán bộ


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Quạt nước

Bộ

1 – 2

Công suất 1,5 kw

2

Máy bơm

Máy

1

Công suất 6 – 10 kw

3

Nhiệt kế

Cái

1

Nhiệt kế bách phân

4

Đĩa secchi

Cái

1

Đường kính 25 cm

5

Máy cho ăn tự động

Cái

1-2

Phù hợp với thực tế sản xuất

6

Dụng cụ thuyền, lưới, xô chậu…

Bộ

01

Phù hợp với thực tế sản xuất

7

Bộ kiểm tra ôxy hoà tan

Bộ

1

Có suất xứ nguồn gốc rõ ràng.

8

Bộ kiểm tra pH

Bộ

1

9

Bộ kiểm tra H2S

Bộ

1

10

Bộ kiểm tra NO2

Bộ

1


C. Định mức giống, vật tư


TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Cá giống

Con/m²

1,0

Kích cỡ cá thả 10 - 12 cm (30 - 50g/con); Cá giống có nguồn gốc rõ ràng. Cá khỏe mạnh, hoạt động bình thường, bơi thành đàn.

2

Thức ăn

FCR

1,8

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 30%, nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy trình, định mức hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (test môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

1-2

≤ 30 người/lớp

Thời gian

Ngày

1-2

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

HN

01

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

HN

01

1-2 ngày/HN


3. NUÔI CUA CÀ RA THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm:TS 41216


Quy mô: Áp dụng cho 1 ha


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông.

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.

01-02 cán bộ


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Lưu lượng 50-100m³/h

2

Máy sục khí

Cái

1-2

Công suất 500 lít/ phút

3

Máy cắt cá tạp

Cái

01

Công suất ≥ 1,5 kw

4

Bể chứa cà ra sau thu hoạch

Cái

2-3

Kích cỡ (15-20m²/bể), bể cao 1m.

5

Thiết bị dụng cụ: thuyền, chài, xô, chậu, lờ, giỏ, lưới,...

Bộ

02-04

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.

6

Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao......


C. Định mức giống, vật tư


TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

1.1

Cua cà ra giống

Con/m²

3

Quy cỡ giống 5-10g/con, con giống khoẻ mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

1.2

Rong giống

Tấn

2,5 - 3

- Rong tươi, khỏe mạnh, ở giai đoạn sinh trưởng.

- Trong quá trình nuôi duy trì rong bao phủ 60-70% diện tích ao nuôi.

Tạo giá thể và bổ sung thức ăn tự nhiên

2

Thức ăn công nghiệp hoặc cá tạp

2.1

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 2,5

Thức ăn dạng viên, Hàm lượng Protein ≥ 38%; thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

2.2

Cá tạp

FCR

6-7

Tôm, cá tươi, đảm bảo chất lượng

3

Thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học....

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy trình kỹ thuật.

4

Vât tư thiết yếu khác (test môi trường...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

1-2

≤ 30 người/lớp

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

HN

01

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

HN

01

1-2 ngày/HN


4. TRỒNG RONG SỤN THƯƠNG PHẨM BẰNG ỐNG LƯỚI - Mã sản phẩm:TS 41216


Quy mô: Áp dụng cho 01 ha


A. Định mức lao động


TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01 - 02 cán bộ


B. Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước (máy rửa) và hệ thống sục khí

Bộ

01 - 02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01 - 02

3

Dây neo (đường kính 12- 16mm)

Kg

150-180

4

Dây treo ống lưới (đường kính 10-12mm)

Kg

80-100

5

Phao bè HDPE (20-50 lít)

Cái

24-30

6

Phao treo ống lưới (đường kính 30-70 cm)

Cái

100-200

7

Neo (20-60kg/đơn vị)

Cái

12-40

8

Lưới ống (đường kính 10- 15 cm, mắt lưới 1-2 cm)

Kg

100-200

9

Bao dứa (20kg)

Cái

500-1000

10

Các vật tư, thiết bị đo các yếu tố môi trường, dụng cụ cắt, buộc rong,…

Bộ

1-2


C. Định mức giống, vật tư


TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Rong sụn giống

-

Giai đoạn 1: ươm trong bè

Mầm

20.000

Mầm rong sụn có màu đỏ nâu bóng, cứng, không nhiễm bệnh có chiều dài 4- 10 mm/mầm; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

-

Giai đoạn 2: trồng tách chiết lần 1

Nhánh

50.000- 60.000

Rong giống có cọng dày, màu nâu đỏ hoặc xanh đậm, dài 10-15 cm/nhánh có ít nhất 2 mắt phân sinh, rong khỏe mạnh.

-

Giai đoạn 3: trồng rong sụn thương phẩm

Nhánh

100.000 - 300.000

Rong giống có cọng dày, màu nâu đỏ hoặc xanh đậm, dài 15-20 cm/nhánh, rong khỏe mạnh.

2

Vật tư thiết yếu khác (test môi trường, …)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.


D. Định mức triển khai


TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

1-2

≤ 30 người/lớp

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

HN

01

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

HN

01

1-2 ngày/HN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2253/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành20/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Trần Thanh Nam
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Trích yếuNăm 2025 về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.