Quay lại

Quyết định 2259/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2259/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 16 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3159/TTr-SGDĐT ngày 26/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 85 thủ tục hành chính, trong đó 47 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính được thay thế và 23 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày 01/3/2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Các thủ tục hành chính, gồm: Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01/3/2027.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG (47 TTHC)


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết TTHC

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Phí/lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (31 TTHC)

A1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (04 TTHC)

1.

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

2.

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

3.

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối với cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông: 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối với cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục: 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

4.

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

A2. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (09 TTHC)

1.

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

06 ngày làm việc

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

2.

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

08 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

3.

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

13 ngày làm việc

6,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

4.

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

13 ngày làm việc

6,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

5.

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

6.

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

08 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

7.

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

8.

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

12 ngày làm việc

6 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

9.

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

12 ngày làm việc

06 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

A3. LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (13 TTHC)

1.

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

2.

1.005008

Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

3.

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên: 15 ngày làm việc

- Đối với cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên.

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên: 7,5 ngày làm việc

- Đối với cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục: 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

4.

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

5.

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

6.

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

12 ngày làm việc

06 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

7.

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

13 ngày làm việc

6,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

8.

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

9.

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

10.

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

11.

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật: 15 ngày làm việc,.

- Đối với cho phép trường được thành lập sau khi sáp nhập, chia, tách hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật.

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật: 7,5 ngày làm việc,

- Đối với cho phép trường được thành lập sau khi sáp nhập, chia, tách hoạt động giáo dục: 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

12.

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

13.

3.000306

Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

A4. LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI (05 TTHC)

1.

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

30 ngày làm việc

15 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

2.

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Tối đa 30 ngày làm việc

Tối đa 15 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

3.

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

06 ngày làm việc

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

4.

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

5.

2.000688

Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (16 TTHC)

B1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON (03 TTHC)

1.

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

8 ngày làm việc

4 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

2.

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

08 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

3.

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường

07 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

B2. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC (04 TTHC)

1.

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 25/2024/NĐ-CP; Nghị

định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

2.

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

14 ngày làm việc

7 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

3.

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

13 ngày làm việc

6,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

4.

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

B3. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (04 TTHC)

1.

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

2.

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

3.

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

4.

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

B4. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (03 TTHC)

1.

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

2.

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

3.

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

B5. LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (02 TTHC)

1.

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

12 ngày làm việc

06 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

2.

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (15 TTHC)


STT

Mã TTHC

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Thời gian giải quyết TTHC

Địa điểm thực hiện

Phí/lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

sau cắt giảm

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)

A1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (15 TTHC)

1.

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật

16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp (bao gồm cả trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận);

08 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp (bao gồm cả trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

2.

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3.

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

4.

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

5.

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

6.

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

7.

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày làm việc.

7,5 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

8.

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

9.

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

10.

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

11.

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giải thể phân hiệu của trường trung cấp

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

12.

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

03 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

13.

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

14.

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không

15.

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)

B1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON (04 TTHC)

1.

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

12 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

2.

1.006390

Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

12 ngày làm việc

6 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

3.

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

12 ngày làm việc

6 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

4.

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo,

trường mầm non, nhà trẻ

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

05 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP


III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (23 TTHC)


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Tên văn bản QPPL quy định

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)

A1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

1.

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

A2. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

1.

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

2.

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

3.

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

A3. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

1.

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

2.

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

3.

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

A4. LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

1.

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

2.

1.006446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

3.

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

4.

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

5.

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

6.

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

7.

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

8.

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

9.

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

10.

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

11.

2.000691

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

B1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

1.

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP của Chính phủ

2.

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

B2. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC

1.

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP của Chính phủ

B3. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

1.

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP của Chính phủ

B4. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

1.

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP của Chính phủ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2259/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/03/2027
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Hoàng Minh Cường
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.