|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2267/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THUỶ SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc Thành lập Chi cục Nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 893/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 868/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực thủy sản và lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 879/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 36 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi,Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế quy trình nội bộ số 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Mục I, phần A; quy trình số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Mục II, phần A, quy trình nội bộ số 01 tại Mục I, phần C ban hành kèm theo Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; quy trình nội bộ số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Mục I, phần A, quy trình nội bộ số 02, 04, 07, 09, 11 tại Mục II, phần A, quy trình nội bộ số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 tại Mục III, phần A ban hành kèm theo Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
3
N
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THUỶ SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
2 CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định 2267 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (06 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định: Thành lập đoàn đánh giá
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định: Thành lập đoàn đánh giá
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định: Thành lập đoàn đánh giá
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
|
|
|
Bước 2
|
- Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
- Biên bản đánh giá tại cơ sở
|
4
|
Kết quả đánh giá:
Trường hợp 1: Kết quả đánh giá cơ sở của Đoàn đánh giá đảm bảo đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
||
|
Trường hợp 2: Kết quả đánh giá cơ sở chưa đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản cho cơ sở những điều kiện không đạt, yêu cầu và thời hạn khắc phục trong vòng 60 ngày
|
60 ngày
|
Dự thảo Thông báo tới cơ sở những điều kiện không đạt
|
||
|
Kết quả khắc phục:
+ Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở khắc phục được những điều kiện không đạt, khi nhận được bản báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (nếu cần thiết): cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chuyển lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
||
|
+ Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở không khắc phục được những điều kiện không đạt: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
03 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
5
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- 14 ngày làm việc trường hợp cơ sở đảm bảo đủ điều kiện
- 12 ngày làm việc và 60 ngày khắc phục trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện và cần khắc phục
2. Quy trình số 02: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định: Thành lập đoàn đánh giá
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định: Thành lập đoàn đánh giá
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định: Thành lập đoàn đánh giá
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
làm việc
|
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
làm việc
|
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
|
6
|
- Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở
|
05 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
- Biên bản đánh giá tại cơ sở
|
||
|
Kết quả đánh giá:
Trường hợp 1: Kết quả đánh giá cơ sở của Đoàn đánh giá đảm bảo đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
03 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
||
|
Trường hợp 2: Kết quả đánh giá cơ sở chưa đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản cho cơ sở những điều kiện không đạt, yêu cầu và thời hạn khắc phục trong vòng 60 ngày
|
60 ngày
|
Dự thảo Thông báo tới cơ sở những điều kiện không đạt
|
||
|
Kết quả khắc phục: + Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở không khắc phục được những điều kiện không đạt: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
+ Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở khắc phục được những điều kiện không đạt, khi nhận được bản báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (nếu cần thiết): cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chuyển lãnh đạo Sở
|
01 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
||
|
Kết quả khắc phục: + Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở không khắc phục được những điều kiện không đạt: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
+ Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở khắc phục được những điều kiện không đạt, khi nhận được bản báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (nếu cần thiết): cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chuyển lãnh đạo Sở
|
01 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
||
|
Kết quả khắc phục: + Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở không khắc phục được những điều kiện không đạt: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
+ Nếu trong thời hạn 60 ngày cơ sở khắc phục được những điều kiện không đạt, khi nhận được bản báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (nếu cần thiết): cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chuyển lãnh đạo Sở
|
01 ngày
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
||
|
01 ngày
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
03 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
7
|
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
|
|||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
|
Trong
giờ
hành chính
|
thuốc bảo vệ thực vật hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- 14 ngày làm việc trường hợp cơ sở đảm bảo đủ điều kiện
- 12 ngày làm việc và 60 ngày khắc phục trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện và cần khắc phục
3. Quy trình số 03: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Sở
Công chức
Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
giờ
Trong
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Sở
Công chức
Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
giờ
Trong
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Sở
Công chức
Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
giờ
Trong
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Sở
Công chức
Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
giờ
Trong
hành chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Sở
Công chức
Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
giờ
Trong
hành chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Sở
Công chức
Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
giờ
Trong
hành chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra lô vật thể:
Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, phòng Bảo vệ thực vật tham mưu Chi cục quyết định địa điểm và bố trí công chức kiểm tra ngay lô vật thể
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
24 giờ
|
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản lấy mẫu kiểm dịch thực vật
- Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra lô vật thể:
Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, phòng Bảo vệ thực vật tham mưu Chi cục quyết định địa điểm và bố trí công chức kiểm tra ngay lô vật thể
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
24 giờ
|
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản lấy mẫu kiểm dịch thực vật
- Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý
|
|
Bước 2
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì dự thảo cấp Giấy chứng
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
24 giờ
|
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản lấy mẫu kiểm dịch thực vật
- Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý
|
|
Bước 2
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì dự thảo cấp Giấy chứng
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
24 giờ
|
8
|
nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trình lãnh đạo ký duyệt trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch. Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì dự thảo thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể kiểm dịch thực vật biết - Trường hợp phát hiện lô vật thể không đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đồng thời thông báo cho chủ vật thể biết Phê duyệt dự thảo văn bản
|
do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
|||
|
nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trình lãnh đạo ký duyệt trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch. Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì dự thảo thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể kiểm dịch thực vật biết - Trường hợp phát hiện lô vật thể không đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đồng thời thông báo cho chủ vật thể biết Phê duyệt dự thảo văn bản
|
do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
|||
|
nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trình lãnh đạo ký duyệt trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch. Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì dự thảo thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể kiểm dịch thực vật biết - Trường hợp phát hiện lô vật thể không đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đồng thời thông báo cho chủ vật thể biết Phê duyệt dự thảo văn bản
|
do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
|||
|
nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trình lãnh đạo ký duyệt trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch. Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì dự thảo thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể kiểm dịch thực vật biết - Trường hợp phát hiện lô vật thể không đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đồng thời thông báo cho chủ vật thể biết Phê duyệt dự thảo văn bản
|
do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
|||
|
nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trình lãnh đạo ký duyệt trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch. Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì dự thảo thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể kiểm dịch thực vật biết - Trường hợp phát hiện lô vật thể không đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đồng thời thông báo cho chủ vật thể biết Phê duyệt dự thảo văn bản
|
do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
|||
|
nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trình lãnh đạo ký duyệt trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch. Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì dự thảo thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể kiểm dịch thực vật biết - Trường hợp phát hiện lô vật thể không đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đồng thời thông báo cho chủ vật thể biết Phê duyệt dự thảo văn bản
|
do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
|||
|
do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết Dự thảo thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
||||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; thông báo hoặc văn bản trả lời lý do kéo dài hơn 24 giờ cho chủ vật thể biết (nếu có) hoặc thông báo hoặc văn bản trả lời lý do không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
|
|
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
24
giờ
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
24
giờ
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
24
giờ
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
24
giờ
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
24
giờ
|
9
4. Quy trình số 04: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Biên bản kiểm tra tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Dự thảo Quyết định kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở + Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
10
|
+ Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc văn bản trả lời
|
|||
|
+ Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc văn bản trả lời
|
|||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc văn bản trả lời
|
|||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
||||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc văn bản trả lời
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
5. Quy trình số 05: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
11
12
|
bán phân bón
|
||||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
03 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc văn bản trả lời
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC:
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
6. Quy trình số 06: Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm
|
- Hồ sơ
|
13
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
||
|
việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
|||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
việc
|
|||
|
việc
|
||||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo phân bón cho tổ chức, cá nhân
|
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân
|
14
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (07 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
- Đối với trường hợp: Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn đầu dòng
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
15,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn đầu dòng
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
15,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn đầu dòng
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
15,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
15,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt, ban hành Quyết định thành lập
|
Lãnh đạo Sở Nông
|
0,5 ngày làm
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm
|
15
|
Hội đồng thẩm định cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân
|
nghiệp và Môi
trường
|
việc
|
định cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng tại địa điểm có cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Hội đồng thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
Biên bản kiểm tra cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng Dự thảo cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Dự thảo Văn bản về việc không cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng tại địa điểm có cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Hội đồng thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
Biên bản kiểm tra cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng Dự thảo cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Dự thảo Văn bản về việc không cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 4
|
Tham mưu ban hành Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản về việc không cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Hội đồng thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
Biên bản kiểm tra cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng Dự thảo cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Dự thảo Văn bản về việc không cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 4
|
Tham mưu ban hành Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản về việc không cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Hội đồng thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm hoặc Văn bản về việc không cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm hoặc Văn bản về việc không cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
16
- Đối với trường hợp: Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
4,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Dự thảo Quyết định phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản về việc không phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
- Dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
4,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Dự thảo Quyết định phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản về việc không phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
- Dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tổ chức thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
4,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ Dự thảo Quyết định phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản về việc không phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
- Dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tổ chức thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
4,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông
|
0,5 ngày làm
|
Quyết định phục hồi Quyết định công
|
17
|
nghiệp và Môi trường
|
việc
|
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản về việc không phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
||
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc Văn bản về việc không phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
2. Quy trình số 02: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
18
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày
|
- Hồ sơ - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày
|
- Hồ sơ - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân không có ý kiến phản hồi hoặc ý kiến phản hồi không xác đáng, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ từ chối cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (trong đó nêu rõ lý do từ chối)
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày
|
- Hồ sơ - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân không có ý kiến phản hồi hoặc ý kiến phản hồi không xác đáng, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ từ chối cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (trong đó nêu rõ lý do từ chối)
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
- Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
- Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
- Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
19
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
(Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
(Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định cấp hoặc Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
*Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
|
20
|
định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân không có ý kiến phản hồi hoặc ý kiến phản hồi không xác đáng, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ từ chối cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (trong đó nêu rõ lý do từ chối)
|
Chi cục Nông nghiệp
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân không có ý kiến phản hồi hoặc ý kiến phản hồi không xác đáng, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ từ chối cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (trong đó nêu rõ lý do từ chối)
|
Chi cục Nông nghiệp
|
2,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
21
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong 05 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong 05 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong 05 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định cấp hoặc Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
22
3. Quy trình số 03: Cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
20 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp hồ sơ có thiếu sót: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối tiếp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (trong đó nêu rõ lý do từ chối)
|
Chi cục Nông nghiệp
|
20 ngày
|
- Dự thảo Thông báo dự định từ chối tiếp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp/ từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày
|
Thông báo dự định từ chối tiếp nhận hồ sơ
|
23
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh Ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
||
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh Ban hành Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành
chính
|
Thông báo dự định từ chối tiếp nhận hồ sơ hoặc Quyết định cấp hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
4. Quy trình số 04: : Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức Sở Nông
|
Giờ hành chính
|
Hồ sơ
|
24
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
|
- Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
|
- Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
25
|
với giống cây trồng
|
||||
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra Quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh)
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh)
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
*Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND cấp tỉnh gây ra
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ từ
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ từ
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ từ
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ từ
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
26
|
chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
||||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo. Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo. Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo. Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng.
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh cấp Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống
|
27
|
viên quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra Quyết định)
|
cây trồng
(Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh)
|
|||
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ hoặc Quyết định cấp hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Tổng
thời
gian giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ
|
Tổng
thời
gian giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ
|
Tổng
thời
gian giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ
|
Tổng
thời
gian giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ
|
Tổng
thời
gian giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ
|
5. Quy trình số 05: Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu ban hành Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
20 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ giám định
|
28
|
đối với giống cây trồng
|
viên quyền đối với giống cây trồng. - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
đối với giống cây trồng
|
viên quyền đối với giống cây trồng. - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
|
viên quyền đối với giống cây trồng. - Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo). Sau thời hạn 01 tháng, khi tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, tham mưu Dự thảo Quyết định cấp/ Quyết định từ chối cấp thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối
|
||||
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
03 ngày
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
03 ngày
|
Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
03 ngày
|
Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
03 ngày
|
Dự thảo Quyết định cấp/từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh)
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh)
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từu ngày ra quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh)
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(Công bố Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từu ngày ra quyết định)
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
|
Trong giờ hành chính
|
- Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ
|
29
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Quyết định cấp/Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
6. Quy trình số 06: Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhậnt hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhậnt hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhậnt hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhậnt hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ :
- Tham mưu Dự thảo Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
18 ngày
(30
ngày
kể từ ngày
thông
ra
báo để tổ chức, cá
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ :
- Tham mưu Dự thảo Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
18 ngày
(30
ngày
kể từ ngày
thông
ra
báo để tổ chức, cá
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ
|
30
|
nhân có
yêu cầu
Thu hồi
giấy chứng
nhận tổ
chức giám
định quyền
đối với
giống cây
trồng gửi ý
kiến phản
hồi)
|
giám định viên đối với giống cây trồng Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
nhân có
yêu cầu
Thu hồi
giấy chứng
nhận tổ
chức giám
định quyền
đối với
giống cây
trồng gửi ý
kiến phản
hồi)
|
giám định viên đối với giống cây trồng Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|||
|
- Tham mưu Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (sau thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức, cá nhân có yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi ý kiến phản hồi)
|
nhân có
yêu cầu
Thu hồi
giấy chứng
nhận tổ
chức giám
định quyền
đối với
giống cây
trồng gửi ý
kiến phản
hồi)
|
giám định viên đối với giống cây trồng Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
||
|
- Tham mưu Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (sau thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức, cá nhân có yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi ý kiến phản hồi)
|
nhân có
yêu cầu
Thu hồi
giấy chứng
nhận tổ
chức giám
định quyền
đối với
giống cây
trồng gửi ý
kiến phản
hồi)
|
|||
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
Quyết định thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
Quyết định thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
Quyết định từ chối thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
31
|
Công
|
chức Sở
Nông nghiệp và
|
Thông báo về việc yêu cầu Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá
|
|||
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Môi
hành
|
trường tại Trung tâm Phục vụ chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng hoặc Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
|
|
đối với giống cây trồng
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC : 58 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến
7. Quy trình số 07: Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhậnt hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhậnt hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhậnt hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ :
- Tham mưu Dự thảo Thông báo về việc yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng (trong thời hạn 01 tháng để tổ
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
20 ngày
(tổ chức, cá
nhân có ý
kiến 30 ngày
kể từ ngày
ra thông
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Thông báo về việc yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
32
|
chức, cá nhân có ý kiến kể từ ngày ra thông báo)
|
báo)
|
Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
||
|
chức, cá nhân có ý kiến kể từ ngày ra thông báo)
|
báo)
|
Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
||
|
- Tham mưu Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (sau khi nhận được ý kiến phản hồi của tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng)
|
báo)
|
Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
||
|
- Tham mưu Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (sau khi nhận được ý kiến phản hồi của tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên đối với giống cây trồng)
|
báo)
|
|||
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Thông báo về việc thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày
|
Thông báo về việc yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo văn bản:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ yêu cầu: ban hành Thông báo về việc thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày
|
Thông báo về việc yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày
|
Thông báo về việc yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu: Trình UBND tỉnh ban hành Dự thảo Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh Ban hành Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: UBND tỉnh Ban hành Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh Ban hành Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: UBND tỉnh Ban hành Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức Sở
Nông nghiệp
và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ
hành chính
|
- Thông báo về việc yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Quyết định thu hồi/Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 58
ngày,
kể
từ
ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp thẻ có ý kiến
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 58
ngày,
kể
từ
ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp thẻ có ý kiến
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 58
ngày,
kể
từ
ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp thẻ có ý kiến
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 58
ngày,
kể
từ
ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp thẻ có ý kiến
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 58
ngày,
kể
từ
ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp thẻ có ý kiến
|
33
III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (07 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01 : Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để
Tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra, kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để
Tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra, kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để
Tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra, kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để
Tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra, kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để
Tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra, kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để
Tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra, kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để
Tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra, kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
23 ngày
làm việc
và 06
tháng khắc phục
|
34
|
khắc phục
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn bản trả lời
|
|||
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy Chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
2. Quy trình số 02 : Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Đối
với
cơ
sở
sản
xuất
thức
ăn
hỗn
hợp
hoàn
chỉnh,
thức
ăn
đậm
đặc,
thức
ăn
bổ sung:
- Thẩm định hồ sơ; Tham mưu trình Sở Nông
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra
- Biên bản kiểm tra
|
35
|
nghiệp và Môi trường quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
Dự thảo Giấy chứng nhận - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn bản trả lời
|
|
|
nghiệp và Môi trường quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
Dự thảo Giấy chứng nhận - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn bản trả lời
|
|
|
nghiệp và Môi trường quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
Dự thảo Giấy chứng nhận - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn bản trả lời
|
|
|
nghiệp và Môi trường quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
Dự thảo Giấy chứng nhận - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn bản trả lời
|
|
|
nghiệp và Môi trường quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
Dự thảo Giấy chứng nhận - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn bản trả lời
|
|
|
nghiệp và Môi trường quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
Dự thảo Giấy chứng nhận - Báo cáo khắc phuc
- Biên bản kiểm tra (nếu cần thiết)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn bản trả lời
|
|
|
nghiệp và Môi trường quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận - Trường hợp cơ sở không đảm bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
|||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày làm việc và 06 tháng khắc phục
|
|||
|
Đối
với
cơ
sở
sản
xuất
(sản
xuất,
sơ
chế,
chế
biến)
thức
ăn
chăn
nuôi
truyền
thống
nhằm
mục
đích
thương
mại,
theo
đặt
hàng:
Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời
|
|
|
Đối
với
cơ
sở
sản
xuất
(sản
xuất,
sơ
chế,
chế
biến)
thức
ăn
chăn
nuôi
truyền
thống
nhằm
mục
đích
thương
mại,
theo
đặt
hàng:
Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời
|
|
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời
|
|
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
08 ngày làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm
việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Giờ hành
chính
|
Giấy Chứng nhận/văn bản trả lời
|
36
|
công tỉnh Điện Biên
|
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
|
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
3. Quy trình số 03: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; Báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
04 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; Báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
04 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
04 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
04 ngày
làm việc
|
37
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm
việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy Chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Quy trình 04 : Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận
và
chuyển
hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận
và
chuyển
hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận
và
chuyển
hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận
và
chuyển
hồ
sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; Báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
38
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy Chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5. Quy trình số 05: Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; Thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
- Tham mưu văn bản gửi các Sở, ngành, cơ quan có liên quan thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự
|
Chi cục Nông nghiệp
|
14 ngày
|
Báo cáo thẩm tra của Sở, ngành, cơ quan có liên quan
|
39
|
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. + Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư + Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. + Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư + Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. + Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư + Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. + Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư + Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. + Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư + Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. + Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư + Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. + Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư + Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
||||
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Xem
xét,
quyết
định
kế
hoạch
đầu
tư
công
- Căn cứ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội, tình hình phát triển chăn nuôi tại địa phương và kết quả thẩm tra hỗ trợ đầu tư của tổ chức, cá nhân (nếu có)
- Tổng hợp nhu cầu đề xuất hỗ trợ của tổ chức, cá nhân được hỗ trợ đầu tư vào chăn nuôi trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chi cục Nông nghiệp
|
Hàng năm
|
Dự thảo văn bản Nhu cầu đề xuất hỗ trợ
|
|
Bước 6
|
Xem xét, nội dung nhu cầu, gửi Sở Tài Chính báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm
|
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
15 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
15 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
15 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
15 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
15 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
40
6. Quy trình số 06: Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày
|
Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu
|
|
Bước 3
|
- Nghiệm thu công trình, hạng mục
|
Hội đồng nghiệm thu và Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
- 18 ngày
|
- Biên bản nghiệm thu
- Báo cáo nghiệm thu
|
|
Bước 3
|
- Xem xét, tham mưu ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hội đồng nghiệm thu và Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
- 05 ngày
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
|
Bước 4
|
Trình UBND tỉnh Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành
chính
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
41
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
||||
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
32 ngày, tính
từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
32 ngày, tính
từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
32 ngày, tính
từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
32 ngày, tính
từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
32 ngày, tính
từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
7. Quy trình số 07: Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định và kiểm tra thực tế (cần thiết)
- Tham mưu ban hành Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ
|
Hội đồng thẩm định và Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
- 05 ngày
- 05 ngày
|
- Biên bản thẩm định
- Biên bản kiểm tra (nếu có)
|
|
Bước 3
|
+ Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu ban hành quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ
|
Hội đồng thẩm định và Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
42
|
+ Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Bước 4
|
Trình UBND tỉnh Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu tư/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư.văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
20 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
20 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
20 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
20 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
20 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
IV. LĨNH VỰC THÚ Y (05 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Trình tự
các
bước
thực hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
43
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
08 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
08 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
08 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
08 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
08 ngày làm việc
|
44
2. Quy trình số 02: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
* Trường hợp 1: Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT); sảnphẩm động vật từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
45
* Trường hợp 2: Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; Động vật chưa được phòng bệnh theo quy định hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh động vật; Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc (không tính vào tổng thời hạn giải quyết)
|
- Tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch được thông báo về địa điểm và thời gian kiểm dịch
|
|
Bước 2
|
- Quyết định và thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch về địa điểm và thời gian kiểm dịch
Thực hiện kiểm dịch:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc (không tính vào tổng thời hạn giải quyết)
|
- Tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch được thông báo về địa điểm và thời gian kiểm dịch
|
|
Bước 2
|
- Quyết định và thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch về địa điểm và thời gian kiểm dịch
Thực hiện kiểm dịch:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch
- Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm
|
|
Bước 2
|
- Quyết định và thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch về địa điểm và thời gian kiểm dịch
Thực hiện kiểm dịch:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch
- Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu kiểm dịch: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch
- Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu kiểm dịch: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
46
|
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|||
|
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
||||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch
3. Quy trình số 03: Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y)
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
|
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y
|
47
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp chứng chỉ hành nghề thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp chứng chỉ hành nghề thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp chứng chỉ hành nghề thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp chứng chỉ hành nghề thú y - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
||
|
Phê duyệt dự thảo văn bản
|
làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
||
|
làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
|||
|
làm việc
|
||||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC : 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
4. Quy trình số 04: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký)
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
48
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05
ngày
làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
5. Quy trình số 05: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
*Trường hợp cấp mới
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
49
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
||
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|||
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
||||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC : 05 ngày làm việc
*Trường hợp gia hạn
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
|
50
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
||
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|||
|
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
||||
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do Phê duyệt dự thảo văn bản
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
TTHC: 03 ngày làm việc
|
51
V. LĨNH VỰC THUỶ SẢN (10 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Xem xét thẩm định hồ sơ; xây dựng Phương án; Dự thảo Văn bản thông báo phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
|
Dự thảo Văn bản thông báo phương án
|
|
Bước 3
|
- Công khai phương án
- Niêm yết công khai về phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ sở UBND cấp xã, phường
|
UBND cấp xã
|
- 03 ngày làm
việc
- 48 ngày
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ sở UBND cấp xã, phường
|
|
Bước 4
|
Thẩm định và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
|
Biên bản kiểm tra (nếu có)
Dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
52
|
chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
||||
|
chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
||||
|
chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
||||
|
Bước 5
|
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày
|
Dự thảo tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Xem xét tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
2. Quy trình số 02: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
|
53
|
hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
chính
|
hồ sơ
|
||
|
Bước 2
|
Thay
đổi
tên
tổ
chức
cộng
đồng,
người
đại
diện
tổ
chức
cộng
đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Thẩm định và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường - Đủ điều kiện, yêu cầu ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi bổ sung
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp không ban hành Quyết định phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|
|
Bước 2
|
Đối
với
trường
hợp
sửa
đổi,
bổ
sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: Xem xét thẩm định hồ sơ; xây dựng phương án, Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
Dự thảo Văn bản thông báo phương án sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
|
|
Bước 3
|
- Công khai phương án
- Niêm yết công khai về phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ sở UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
- 03 ngày làm
việc
50 ngày
|
Phương án sửa đổi, bổ sung tại trụ sở UBND cấp xã, phường
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn
|
03 ngày
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
54
|
bản và nêu rõ lý do
|
||||
|
Bước 5
|
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung;
- Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Xem xét tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung; Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng; văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung; Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng; văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
|
55
3. Quy trình số 03: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
Thẩm định hồ sơ; Kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
|
12 ngày làm
việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận
- Biên bản kiểm tra
|
||
|
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
Thẩm định hồ sơ; Kiểm tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
|
12 ngày làm
việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận
- Biên bản kiểm tra
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
12 ngày làm
việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận
- Biên bản kiểm tra
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
12 ngày làm
việc
|
|||
|
Bước 2
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận:
Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc Dự thảo Giấy chứng nhận
|
||
|
* Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận:
Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc Dự thảo Giấy chứng nhận
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc Dự thảo Giấy chứng nhận
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc Dự thảo Giấy chứng nhận
|
56
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Phê duyệt kết quả
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4. Quy trình số 04: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
Thẩm định hồ sơ; Kiểm tra điều kiện trực tiếp
|
Chi cục
Nông nghiệp
|
12 ngày
làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra - Biên bản kiểm tra
|
57
|
tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|||
|
tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|||
|
tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|||
|
tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|||
|
tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
||||
|
tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
||||
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
02 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
||
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
02 ngày
làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
||
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
02 ngày
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
||
|
02 ngày
làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Phê duyệt kết quả
|
01 ngày
làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hà
nh
chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
58
5. Quy trình số 5: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
59
6. Quy trình số 06: Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
60
7. Quy trình số 07: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Dự thảo Giấy xác nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy xác nhận/văn bản trả lời
- Biên bản kiểm tra
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hà
nh
chính
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 07 ngày làm việc
|
61
8. Quy trình số 08: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
*
Xác
nhận
nguồn
gốc:
Thẩm định; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
- Trường hợp đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
02 ngày làm việc xác
|
Dự thảo Giấy xác nhận
|
||
|
Bước 2
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|
|
- *
Xác
nhận
mẫu
vật:
Kiểm tra, xác minh hồ sơ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
06 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận
|
62
|
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
Phê duyệt kết quả
|
01 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Xác nhận nguồn gốc: 03 ngày làm việc
- Xác nhận mẫu vật: 07 ngày làm việc
9. Quy trình số 09: Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm trả tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm trả tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm trả tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm trả tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 1
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
* Trường hợp cấp mới: Thẩm định; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm
|
Dự thảo Giấy phép khải thác
|
63
|
Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đạt yếu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
việc
|
|||
|
Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đạt yếu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
việc
|
|||
|
Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đạt yếu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
việc
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
||
|
việc
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|||
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm định; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
- Trường hợp hồ sơ đạt yếu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép khải thác Dự thảo văn bản trả lời
|
||
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm định; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp:
- Trường hợp hồ sơ đạt yếu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép khải thác Dự thảo văn bản trả lời
|
||
|
Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép khải thác Dự thảo văn bản trả lời
|
||
|
Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
02 ngày làm việc
|
|||
|
Phê duyệt kết quả
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép khải thác/văn bản trả lời
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy phép khải thác/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC:
|
- Trường hợp cấp mới: 06 ngày làm việc
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc
10. Quy trình số 10: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Trình
tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công việc
|
Thời gian
|
Kết
quả/Sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm trà tính hợp lệ của hồ sơ
|
Công chức Sở Nông
|
Giờ hành
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
|
64
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
chính
|
kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
chính
|
kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
chính
|
kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
chính
|
||
|
Bước 2
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp: - Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do Phê duyệt kết quả
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận Dự thảo văn bản trả lời Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
||
|
Bước 2
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
||
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 02 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 02 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 02 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 02 ngày làm việc
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 02 ngày làm việc
|
65
B. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Trình tự
các
bước
thực
hiện
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
xử
lý
công
việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ và phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bước 1
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
||
|
Bước 2
|
Phân công cán bộ chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tham mưu dự thảo văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Phòng kinh tế
|
03 ngày
làm việc
|
- Dự thảo văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa - Dự thảo thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tham mưu dự thảo văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Phòng kinh tế
|
03 ngày
làm việc
|
- Dự thảo văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa - Dự thảo thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: Tham mưu văn bản thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Phòng kinh tế
|
03 ngày
làm việc
|
- Dự thảo văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa - Dự thảo thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: Tham mưu văn bản thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Phòng kinh tế
|
03 ngày
làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt Dự thảo văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
|
Lãnh đạo UBND cấp
|
01 ngày
|
Văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
|
66
|
trên đất trồng lúa hoặc thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
xã
|
làm việc
|
trồng lúa hoặc thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư thuộc Văn phòng thuộc UBND xã
|
xã
|
làm việc
|
trồng lúa hoặc thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
Văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hoặc thông báo không chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|