Quay lại

Quyết định 228/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 228/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 15 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết 55/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh về việc thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh do Sở Tài chính tham mưu, đề xuất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 12/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk (Biểu mẫu và thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Cơ quan, địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, ĐTKT(Ch).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

PHỤ LỤC I (Biểu số 46/CK-NSNN)


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định s: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của y ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.039.998

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

15.892.350

- Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

2.717.270

- Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia

13.175.080

II

Thu b sung từ ngân sách cấp trên

23.776.365

Thu bổ sung cân đối ngân sách

17.816.188

Thu bổ sung có mục tiêu

5.960.177

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

IV

Thu kết dư

-

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.371.283

Thu chuyển nguồn ci cách tiền lương

617.042

Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi

754.241

B

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.268.398

I

Tng chi cân đối ngân sách địa phương

35.308.221

1

Chi đầu tư phát triển (1)

8.066.241

2

Chi thường xuyên

26.526.155

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.440

5

Dự phòng ngân sách

700.885

6

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

-

II

Chi các chương trình mục tiêu từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

5.960.177

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.960.177

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.403.075

Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một s Chương trình mục tiêu

3.557.102

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(228.400)

D

CHI TRẢ NỢ GC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.400

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

19.400

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

-

E

TNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

247.800

I

Vay để bù đắp bội chi

228.400

II

Vay để trả nợ gốc

19.400


Ghi chú:


(1) Bao gồm s chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

PHỤ LỤC II (Biểu số 47/CK-NSNN)


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của y ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

35.938.854

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

10.791.206

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

23.776.365

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

17.816.188

- Thu bổ sung có mục tiêu

5.960.177

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.371.283

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương

617.042

Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi

754.241

II

Chi ngân sách

36.167.254

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

21.138.543

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

15.028.711

Chi b sung cân đối ngân sách

11.024.901

Chi b sung có mục tiêu

4.003.810

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi ngân sách địa phương

(228.400)

B

NGÂN SÁCH XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

20.129.855

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

5.101.144

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

15.028.711

-

Thu b sung cân đối ngân sách

11.024.901

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.003.810

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

20.129.855

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

20.129.855

2

Chi chuyển nguồn sang năm sau

PHỤ LỤC III (Biểu số 48/CK-NSNN)


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định s: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III)

17.706.050

15.892.350

I

THU NỘI ĐỊA

17.558.050

15.892.350

*

THU NỌI ĐỊA KHÔNG BAO GM TIỀN SDĐ, XSKT

11.068.050

10.315.850

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.120.000

1.120.000

Thuế GTGT

679.000

679.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

Thuế TNDN

141.000

141.000

Thuế tài nguyên

300 000

300.000

2

Thu t khu vc doanh nghiệp nhà nưc do địa phương quản lý

190.000

190.000

Thuế GTGT

81.000

81.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

49.000

49.000

Thuế TNDN

60.000

60.000

Thuế tài nguyên

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

435.000

435.000

Thuế GTGT

276.400

276.400

Thuế tiêu thụ đặc biệt

130

130

Thuế TNDN

158.200

158.200

Thuế tài nguyên

270

270

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.830.000

4.830.000

Thuế GTGT

3.011.000

3.011 000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

744.000

744.000

Thuế TNDN

755.000

755.000

Thuế tài nguyên

320.000

320.000

5

Lệ phí trước bạ

1.080.000

1.080.000

6

Thuế sử dụng đt nông nghiệp

1.000

1.000

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

42.800

42.800

8

Thuế thu nhập cá nhân

1.280.050

1.280.050

9

Thuế bảo vệ môi trường

840.000

504.000

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

336.000

-

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

504.000

504.000

10

Phí, lệ phí

280.000

200.000

Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương

80.000

-

- Phí, lệ phí địa phương

200.000

200.000

11

Tiền sử dng đất

6.090.000

5.176.500

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý

-

-

- Thu do cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

-

-

12

Thu tiền thuê đất, mt nước

300.000

255.000

13

Thu tiền sử dụng khu vc biển

150

150

14

Thu t bán tài sản nhà nước

-

-

15

Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc s hữu nhà nước

1.050

1.050

16

Thu khác ngân sách

500.000

220.000

Trong đó:

-

-

- Thu khác ngân sách trung ương

280.000

-

Trong đó: + Thu phạt ATGT

150.000

-

+ Phạt do ngành thuế phạt

50.000

-

+ Thu khác còn lại

80.000

-

- Thu khác ngân sách địa phương

220.000

220.000

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sn

107.000

95.800

- Cơ quan trung ương cấp

16.000

4.800

- Cơ quan địa phương cấp

91.000

91.000

18

Thu t quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

37.000

37.000

19

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

24.000

24.000

20

Thu t hoạt động xổ số kiến thiết

400.000

400.000

II

THU TỪ DẦU THÔ

-

-

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

148.000

-

PHỤ LỤC IV (Biểu số 49/CK-NSNN)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHIA RA

NGÂN SÁCH CP TỈNH

NGÂN SÁCH CP XÃ

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.268.398

21.138.543

20.129.855

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

35.308.221

17.091.173

18.217.048

I

Chi đầu tư phát triển

8.066.241

8.066.241

-

Trong đó:

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

1.507.100

1.507.100

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.176.500

5.176.500

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

400.000

400.000

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

228.400

228.400

5

Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn)

754.241

754.241

II

Chi thường xuyên

26.526.155

8.702.427

17.823.728

-

Trong đó:

-

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

13.667.617

2.824.713

10.842.904

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đi số

219.220

173.320

45.900

-

Trong đó:

Chi từ nguồn ngân sách tnh bổ sung thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ

3.623.307

1.532.304

2.091.003

III

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính địa phương

2.440

2.440

IV

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

12.500

V

Dự phòng ngân sách

700.885

307.565

393.320

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

5.960.177

4.047.370

1.912.807

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.960.177

4.047.370

1.912.807

1

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ

2.403.075

2.403.075

2

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách

3.557.102

1.644.295

1.912.807

C

CHI CHUYN NGUN SANG NĂM SAU

-

PHỤ LỤC V (Biểu số 50/CK-NSNN)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026


(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1)

32.163.444

A

CHI B SUNG CÂN ĐI CHO NGÂN SÁCH CP XÃ

11.024.901

B

CHI NGÂN SÁCH CP TỈNH

17.091.173

I

Chi đầu tư phát triển

8.066.241

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

142.428

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đổi số

305.000

Chi y tế, dân số và gia đình

108.367

Chi văn hóa thông tin

268.737

Chi phát thanh, truyền hình, thông tn

29.000

Chi thể dục thể thao

0

Chi bo vệ môi trường

91.663

Chi các hoạt động kinh tế

3.668.917

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

30.499

Chi đm bảo xã hội

0

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

1.507.100

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.176.500

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

400.000

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

228.400

5

Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn)

754.241

II

Chi thường xuyên

8.702 427

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.824.713

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

173.320

5

Chi y tế, dân số và gia đình

2.362.848

6

Chi văn hóa thông tin

233.760

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

42.456

8

Chi thể dục thể thao

112.676

9

Chi bảo vệ môi trường

15.667

10

Chi các hoạt động kinh tế

1.118.451

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.163.075

12

Chi bảo đảm xã hội

145.396

13

Chi thường xuyên khác

32.150

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.440

V

Dự phòng ngân sách

307.565

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

C

CHI TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG B SUNG CÓ MỤC TIÊU

4.047.370

1

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình MTNV

2.403.075

2

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách

1.644.295

D

CHI CHUYN NGUỒN SANG NĂM SAU

-


(1) Đã loại trừ chi b sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã từ nguồn ngân sách tnh và từ nguồn ngân sách trung ương b sung có mục tiêu

PHỤ LỤC X (Biểu số 55/CK-NSNN)


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

TNG SỐ

11.042.000

5.101.144

1.425.100

3.676.044

3.676.044

11.024.901

16.126.045

1

Phường Buôn Ma Thuột

2.921.165

568.709

241.472

327.237

327.237

47.936

616.645

2

Phường Tân Lập

542.436

235.756

46.149

189.607

189.607

19.750

255.506

3

Phường Thành Nhất

505.049

174.149

22.092

152.057

152.057

27.071

201.220

4

Phường Tân An

1.308.170

236.804

70.034

166.770

166.770

22.688

259.492

5

Phường Ea Kao

228.838

165.817

28.954

136.863

136.863

38.382

204.199

6

Xã Hòa Phú

185.034

168.054

16.413

151.641

151.641

41.842

209.896

7

Phường Buôn Hồ

91.222

86.615

38.550

48.065

48.065

178.772

265.387

8

Phường Cư Bao

21.219

21.156

10.650

10.506

10.506

132.196

153.352

9

Xã Ea Drông

11.340

11.290

4.390

6.900

6.900

106.647

117.937

10

Xã Ea Kiết

29.012

27.947

8.484

19.463

19.463

87.807

115.754

11

Xã Ea M’Droh

21.588

21.203

7.589

13.614

13.614

124.611

145.814

12

Xã Quảng Phú

89.932

83.651

29.494

54.157

54.157

175.686

259.337

13

Xã Cuôr Đăng

52.632

51.456

8.223

43.233

43.233

70.174

121.630

14

Xã Cư M’gar

22.803

22.316

9.601

12.715

12.715

126.623

148.939

15

Xã Ea Tul

30.946

29.355

11.898

17.457

17.457

126.773

156.128

16

Xà Ea Súp

27.536

23.357

9.390

13.967

13.967

204.044

227.401

17

Xã Ea Rốk

6.313

5.611

3.392

2.219

2.219

210.772

216.383

18

Xã Ea Bung

20.955

18.817

2.463

16.354

16.354

72.273

91.090

19

Xã Ia Rvê

3.427

2.690

997

1.693

1.693

75 925

78.615

20

Xã Ia Lốp

201.112

50.369

546

49.823

49.823

31.629

81.998

21

Xã Ea Wer

50.968

46.597

10.073

36.524

36.524

182.503

229.100

22

Xã Ea Nuôl

20.069

19.061

9.244

9.817

9.817

192.868

211.929

23

Xã Buôn Đôn

3.019

2.495

831

1.664

1.664

83.565

86.060

24

Xã Pơng Drang

67.614

65.557

20.550

45.007

45.007

97.865

163.422

25

Xã Krông Búk

37.147

36.988

12.640

24.348

24.348

134.608

171.596

26

Xã Cư Pơng

38.225

38.134

8.776

29.358

29.358

72.784

110.918

27

Xã Krông Năng

86.572

81.374

34.550

46.824

46.824

134.503

215.877

28

Xã Dliê Ya

31.986

29.319

11.730

17.589

17.589

195.482

224.801

29

Xã Tam Giang

24.122

23.980

11.480

12.500

12.500

121.694

145.674

30

Xã Phú Xuân

27.587

24.738

15.440

9.298

9.298

156.003

180.741

31

Xã Ea Khăl

144.605

143.069

8.833

134.236

134.236

10.269

153.338

32

Xã Ea Drăng

125.543

119.607

23.738

95.869

95.869

146.842

266.449

33

Xã Ea Wy

9.516

9.357

6.095

3.262

3.262

140.437

149.794

34

Xã Ea H’Leo

8.121

6.986

2.824

4.162

4.162

70.536

77.522

35

Xã Ea Hiao

16.457

15.831

8.494

7.337

7.337

137.621

153.452

36

Xã Krông Pắc

146.836

95.474

38.864

56.610

56.610

195.349

290.823

37

Xã Ea Knuếc

80.365

53.515

24.000

29.515

29.515

173.906

227.421

38

Xã Tân Tiến

14.135

14.001

8.720

5.281

5.281

150.919

164.920

39

Xã Ea Phê

44.778

44.661

17.760

26.901

26.901

183.753

228.414

40

Xã Ea Kly

40.912

31.076

18.660

12.416

12.416

145.422

176.498

41

Xã Vụ Bổn

6.758

6.664

4.158

2.506

2.506

130.692

137.356

42

Xä Ea Kar

99.743

92.263

32.758

59.505

59.505

265.299

357.562

43

Xã Ea Ô

13.284

13.173

5.103

8.070

8.070

127.427

140.600

44

Xã Ea Knốp

143.187

137.375

11.275

126.100

126.100

63.739

201.114

45

Xã Cư Yang

7.002

6.446

2.646

3.800

3.800

115.510

121.956

46

Xã Ea Păl

7.408

6.890

4.090

2.800

2.800

81.842

88.732

47

Xã M’Drắk

40.795

40.363

10.130

30.233

30.233

102.928

143.291

48

Xã Ea Riêng

22.025

19.279

9.353

9.926

9.926

76.579

95.858

49

Xã Cư M’ta

11.350

11.316

2.086

9.230

9.230

100.194

111.510

50

Xã Krông Á

7.533

7.517

2.435

5.082

5.082

91.919

99.436

51

Xã Cư Prao

3.967

3.952

2.322

1.630

1.630

83.783

87 735

52

Xã Ea Trang

1.055

1.055

425

630

630

60.763

61 818

53

Xã Hòa Sơn

12.448

12.080

8.110

3.970

3.970

146.372

158 452

54

Xã Dang Kang

7.470

7.320

3.330

3.990

3.990

129.687

137.007

55

Xã Krông Bông

42.402

41.222

14.523

26.699

26.699

90.093

131.315

56

Xã Yang Mao

7.585

7.365

3.400

3.965

3.965

118.123

125 488

57

Xã Cư Pui

5.146

4.624

2.684

1.940

1.940

163.950

168.574

58

Xã Liên Sơn Lắk

14.309

13.447

4.975

8.472

8.472

166.041

179.488

59

Xã Đắk Liêng

10.270

10.057

4.740

5.317

5.317

155.226

165 283

60

Xã Nam Ka

1.910

1.860

1.250

610

610

60.160

62.020

61

Xã Đắk Phơi

3.248

2.599

1.290

1.309

1.309

122.202

124.801

62

Xã Krông Nô

3.575

3.495

2.290

1.205

1.205

72.050

75.545

63

Xã Ea Ning

16.268

12.524

7.645

4.879

4.879

149.995

162.519

64

Xã Dray Bhăng

58.616

53.226

23.671

29.555

29.555

125.765

178.991

65

Xã Ea Ktur

56.533

34.806

18.240

16.566

16.566

226.573

261.379

66

Xã Krông Ana

34.330

29.743

15.532

14.211

14.211

186.317

216.060

67

Xã Dur Kmăl

6.087

5.362

2.512

2.850

2.850

89.153

94.515

68

Xã Ea Na

21.490

18.524

14.878

3.646

3.646

194.350

212.874

69

Phường Tuy Hòa

1.404.384

423.929

77.836

346.093

346.093

17.406

441.335

70

Phường Phú Yên

57.487

49.591

10.618

38.973

38.973

144.625

194.216

71

Phường Bình Kiến

222.802

96.944

16.462

80.482

80.482

38.211

135.155

72

Phường Đông Hòa

37.397

37.089

17.860

19.229

19.229

111.633

148.722

73

Phường Hòa Hiệp

97.751

66.210

14.010

52.200

52.200

99.532

165.742

74

Xã Hòa Xuân

31.354

26.487

7.960

18.527

18.527

66.592

93.079

75

Xã Phú Hòa 1

140.871

114.533

20.683

93.850

93.850

66.463

180.996

76

Xã Phú Hòa 2

34.173

23.570

9.460

14.110

14.110

110.050

133.620

77

Xã Tây Hòa

33.898

31.471

17.101

14.370

14.370

141.428

172.899

78

Xã Hòa Thịnh

11.190

11.167

7.824

3.343

3.343

96.684

107.851

79

Xã Hòa Mỹ

13.386

13.362

8.951

4.411

4.411

87.275

100.637

80

Xã Sơn Thành

89.569

80.565

14.937

65.628

65.628

29.749

110.314

81

Xã Tuy An Bắc

39.751

39.327

16.645

22.682

22.682

66.413

105.740

82

Xã Tuy An Đông

12.735

12.615

2.170

10.445

10.445

123.956

136.571

83

Xã Ô Loan

10.877

10.852

2.655

8.197

8.197

137.999

148.851

84

Xã Tuy An Nam

19.899

19.238

6.530

12.708

12.708

100.934

120.172

85

Xã Tuy An Tây

2.818

2.808

1.455

1.353

1.353

65.512

68.320

86

Xã Xuân Lãnh

31.392

27.745

6.330

21.415

21.415

96.086

123.831

87

Xã Phú Mỡ

1.391

1.359

480

879

879

103.491

104.850

88

Xã Xuân Phước

3.350

3.340

2.105

1.235

1.235

91.889

95.229

89

Xã Đồng Xuân

66.910

45.673

7.760

37.913

37.913

123.221

168.894

90

Xã Sơn Hòa

237.260

146.668

21.304

125.364

125.364

40.939

187.607

91

Xã Vân Hòa

24.551

24.518

1.779

22.739

22.739

33.513

58.031

92

Xã Tây Sơn

2.857

2.857

1.661

1.196

1.196

108.279

111.136

93

Xã Suối Trai

1.527

1.503

619

884

884

112.097

113.600

94

Xã Ea Ly

66.183

43.392

2.591

40.801

40.801

39.973

83.365

95

Xã Ea Bá

16.286

16.250

1.900

14.350

14.350

65.720

81.970

96

Xã Đức Bình

154.541

55.525

12.550

42.975

42.975

36.974

92.499

97

Xã Sông Hinh

37.100

33.424

8.530

24.894

24.894

135.609

169.033

98

Phường Xuân Đài

15.816

14.873

3.718

11.155

11.155

65.712

80.585

99

Phường Sông Cầu

30.887

30.610

7.800

22.810

22.810

126.791

157.401

100

Xã Xuân Thọ

28.990

28.909

1.105

27.804

27.804

45.689

74.598

101

Xã Xuân Cảnh

21.164

17.639

6.405

11.234

11.234

70.086

87.725

102

Xã Xuân Lộc

36.353

35.612

5.372

30.240

30.240

79.108

114.720

PHỤ LỤC XI (Biểu số 56/CK-NSNN)


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

B sung vn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

B sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

TNG S

4.003.810

-

4.003.810

1

Phường Buôn Ma Thuột

112.221

112.221

2

Phường Tân Lập

47.215

47.215

3

Phường Thành Nhất

48.341

48.341

4

Phường Tân An

44.473

44.473

5

Phường Ea Kao

44.077

44.077

6

Xã Hòa Phú

29.978

29.978

7

Phường Buôn Hồ

54.265

54.265

8

Phường Cư Bao

29.835

29.835

9

Xã Ea Drông

22.342

22.342

10

Xã Ea Kiết

21.955

21.955

11

Xã Ea M’Droh

37.735

37.735

12

Xã Quảng Phú

57.084

57.084

13

Xã Cuôr Đăng

22.444

22.444

14

Xã Cư M’gar

33.609

33.609

15

Xã Ea Tul

28.325

28.325

16

Xã Ea Súp

41.034

41.034

17

Xã Ea Rốk

47.420

47.420

18

Xã Ea Bung

20.702

20.702

19

Xã Ia Rvê

17.454

17.454

20

Xã Ia Lốp

16.717

16.717

21

Xã Ea Wer

54.019

54.019

22

Xã Ea Nuôl

49.331

49.331

23

Xã Buôn Đôn

14.580

14.580

24

Xã Pơng Drang

24.903

24.903

25

Xã Krông Búk

36.444

36.444

26

Xã Cư Pơng

31.846

31.846

27

Xã Krông Năng

56.589

56.589

28

Xã Dliê Ya

73.778

73.778

29

Xã Tam Giang

42.954

42.954

30

Xã Phú Xuân

54.202

54.202

31

Xã Ea Khăl

29.516

29.516

32

Xã Ea Dräng

53.096

53.096

33

Xã Ea Wy

33.565

33.565

34

Xã Ea H’Leo

16.433

16.433

35

Xã Ea Hiao

24.525

24.525

36

Xã Krông Pắc

61.463

61.463

37

Xã Ea Knuếc

45.428

45.428

38

Xã Tân Tiến

32.060

32.060

39

Xã Ea Phê

44.461

44.461

40

Xã Ea Kly

42.654

42 654

41

Xã Vụ Bổn

23.167

23.167

42

Xã Ea Kar

80.398

80.398

43

Xã Ea Ô

28.770

28.770

44

Xã Ea Knốp

41.489

41.489

45

Xã Cư Yang

22.461

22.461

46

Xã Ea Păl

18.866

18.866

47

Xã M’Drắk

28.348

28.348

48

Xã Ea Riêng

25.553

25.553

49

Xã Cư M’ta

25.638

25.638

50

Xã Krông Á

24.590

24.590

51

Xã Cư Prao

25.279

25.279

52

Xã Ea Trang

18.807

18.807

53

Xã Hòa Sơn

34.442

34.442

54

Xã Dang Kang

34 688

34 688

55

Xã Krông Bông

29.613

29.613

56

Xã Yang Mao

40.213

40.213

57

Xã Cư Pui

52.143

52.143

58

Xã Liên Sơn Lắk

41.415

41.415

59

Xã Đăk Liêng

42.759

42.759

60

Xã Nam Ka

15.139

15.139

61

Xã Đắk Phơi

28.490

28.490

62

Xã Krông Nô

18.507

18.507

63

Xã Ea Ning

38.515

38.515

64

Xã Dray Bhăng

37.235

37.235

65

Xã Ea Ktur

43.675

43.675

66

Xã Krông Ana

71.659

71.659

67

Xã Dur Kmăl

26.926

26.926

68

Xã Ea Na

39.806

39.806

69

Phường Tuy Hòa

151.413

151.413

70

Phường Phú Yên

56.285

56.285

71

Phường Bình Kiến

53.027

53.027

72

Phường Đông Hòa

66.336

66.336

73

Phường Hòa Hiệp

54.780

54.780

74

Xã Hòa Xuân

31.905

31.905

75

Xã Phú Hòa 1

69.373

69.373

76

Xã Phú Hòa 2

55.611

55.611

77

Xã Tây Hòa

70.153

70.153

78

Xã Hòa Thịnh

57.879

57.879

79

Xã Hòa Mỹ

41.920

41.920

80

Xã Sơn Thành

31.764

31.764

81

Xã Tuy An Bắc

44.156

44.156

82

Xã Tuy An Đông

52.551

52.551

83

Xã Ô Loan

47.934

47.934

84

Xã Tuy An Nam

35.528

35.528

85

Xã Tuy An Tây

27.455

27.455

86

Xã Xuân Lãnh

32.192

32.192

87

Xã Phú Mỡ

27.433

27.433

88

Xã Xuân Phước

35.381

35.381

89

Xã Đồng Xuân

62.055

62.055

90

Xã Sơn Hòa

56.291

56.291

91

Xã Vân Hòa

14.410

14.410

92

Xã Tây Sơn

24.566

24.566

93

Xã Suối Trai

22.153

22.153

94

Xã Ea Ly

18.265

18.265

95

Xã Ea Bá

16.208

16.208

96

Xã Đức Bình

24.766

24.766

97

Xã Sông Hinh

31.834

31.834

98

Phường Xuân Đài

23.437

23.437

99

Phường Sông Cầu

33.715

33.715

100

Xã Xuân Thọ

18.787

18.787

101

Xã Xuân Cảnh

29.123

29.123

102

Xã Xuân Lộc

27.460

27.460


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu228/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Hồ Thị Nguyên Thảo
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.