Quay lại

Quyết định 2293/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản; Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2293/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 26 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4831/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung do thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản; quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014466

- Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ;

- Đối với khoáng sản nhóm III: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật địa chất và khoáng sản;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trướng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo. tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trướng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu. chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014466

- Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ;

- Đối với khoáng sản nhóm III: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật địa chất và khoáng sản;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trướng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo. tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trướng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu. chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (01 TTHC)

1. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (Mã TTHC: 014466)

- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND tỉnh.

- Thời gian giải quyết:

+ Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ;

+ Đối với khoáng sản nhóm III: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.

Lưu ý: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định kéo dài thêm tối đa (25 ngày).

1.1 Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ:

Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ (52 ngày tại Sở Nông nghiệp và Môi trường; 03 ngày tại TTPVHCC; 05 ngày tại UBND tỉnh).

Lưu ý: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định kéo dài thêm tối đa (25 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

- Bộ phận một cửa là cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đu lập phiếu tiếp nhận, thu phí thẩm định và chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổ chức thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đáp ứng: Trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do, đồng thời hướng dẫn cụ thể cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.

Trung lâm Phục vụ hành chính công tinh

03 ngày

B2

Phân công thực hiện

Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản

01 ngày

B3

- Kiểm tra hồ sơ;

- Tham mưu Lãnh đạo Sở gửi Văn bản lấy ý kiến góp ý của các chuyên gia về các nội dung có liên quan trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;

- Tổng hợp, chuẩn bị hồ sơ, tài liệu để phục vụ thẩm định hoặc trình Hội đồng tư vấn kỹ thuật để thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản (trong trường hợp cần thiết).

+ Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo quy định, tham mưu Lãnh đạo Sở có Văn bản không thụ lý hồ sơ nêu rõ lý do (trả hồ sơ).

+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện Báo cáo thăm dò khoáng sản, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo nêu rõ lý do chưa thông qua báo cáo hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo cáo kèm theo biên bản phiên họp của Hội đồng và bản nhận xét của các ủy viên Hội đồng, (tạm dừng: 25 ngày).

Phòng Địa chất và Khoáng sản

40 ngày

B4

Tiếp tục thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Phòng Địa chất và Khoáng sản

08 ngày

B5

Xem xét hồ sơ, ký Tờ trình

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho UBND tỉnh

Vãn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo UBND tỉnh việc quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, trường hợp không công nhận có văn bản nêu rõ lý do

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B9

Xem xét hồ sơ, ký nháy Quyết định công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hoặc văn bản không công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký Quyết định công nhận kết quả thăm dò hoặc Văn bản không công nhận kết quả thăm dò

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B12

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC và số hóa; chuyển toàn bộ hồ sơ và kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

B13

Thông báo cho các tổ chức, cá nhân để nhận kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

1.2. Đối với khoáng sản nhóm III:

Đối với khoáng sản nhóm III: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ (38 ngày tại Sở Nông nghiệp và Môi trường; 02 ngày tại TTPVHCC; 05 ngày tại UBND tỉnh).

Lưu ý: Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định kéo dài thêm tối đa (15 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1

- Bộ phận một cửa là cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ lập phiếu tiếp nhận, thu phí thẩm định và chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổ chức thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đáp ứng: Trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do, đồng thời hướng dẫn cụ thể cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 ngày

B2

Phân công thực hiện

Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản

01 ngày

B3

- Kiểm tra hồ sơ;

- Tham mưu Lãnh đạo Sở gửi Văn bản lấy ý kiến góp ý của các chuyên gia về các nội dung có liên quan trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;

- Tổng hợp, chuẩn bị hồ sơ, tài liệu để phục vụ thẩm định hoặc trình Hội đồng tư vấn kỹ thuật để thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản (trong trường hợp cần thiết).

+ Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo quy định, tham mưu Lãnh đạo Sở có Văn bản không thụ lý hồ sơ nêu rõ lý do (trả hồ sơ).

+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện Báo cáo thăm dò khoáng sản, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo nêu rõ lý do chưa thông qua báo cáo hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo cáo kèm theo biên bản phiên họp của Hội đồng và bản nhận xét của các ủy viên Hội đồng, (tạm dừng: 15 ngày).

Phòng Địa chất và Khoáng sản

25 ngày

B4

Tiếp tục thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Phòng Địa chất và Khoáng sản

09 ngày

B5

Xem xét hồ sơ, ký Tờ trình

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo UBND tỉnh việc quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, trường hợp không công nhận có văn bản nêu rõ lý do

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B9

Xem xét hồ sơ, ký nháy Quyết định công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hoặc văn bản không công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký Quyết định công nhận kết quả thăm dò hoặc Văn bản không công nhận kết quả thăm dò

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B12

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC và số hóa; chuyển toàn bộ hồ sơ và kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

B13

Thông báo cho các tổ chức, cá nhân để nhận kết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

II. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (02 TTHC)

1. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (Mã TTHC: 003524)

- Thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ

B2

Xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo xem xét

Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

03 giờ

B3

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

B4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 giờ

B5

Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

01 giờ

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003486)

- Trường hợp Kiểm tra chặt: Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc

2. - Trường hợp Kiểm tra thông thường: Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ, lấy mẫu kiểm nghiệm; dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

05 ngày làm việc

B3

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu, chuyền kết quả giải quyết

Vãn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B5

Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

1,5 ngày làm việc

B3

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

B5

Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2293/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Lê Trọng Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản; Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.