Quay lại

Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 229/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 21 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 31/QĐ-BNNMT ngày 07/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Căn cứ Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG


(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/ Lê phí

Căn cứ pháp lý

Thủ tục hành chính cấp tỉnh (13 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8, 9, 12 Mục I, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ); (số thứ tự 1, 2 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ) và (số thứ tự 2, 5, 6, 7, 8 Mục II, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.

1

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác

Mã TTHC: 1.003666

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.

2

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)

Mã TTHC: 1.003851

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.

3

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

Mã TTHC: 1.004923

a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

4

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

Mã TTHC: 1.004921

a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc;

b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:

- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc;

- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003650

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.

6

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003634

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

-Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

7

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003586

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

8

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003681

- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

9

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần

Mã TTHC: 1.004929

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

10

Công bố mở cảng cá loại I, loại II

Mã TTHC: 1.004694

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

11

Cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

Mã TTHC: 1.003593

01 ngày làm việc kể từ

ngày nhận đủ hồ sơ

Ban Điều hành Khu tránh bão/Cảng cá trực thuộc Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Lâm Đồng

Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn); Tối đa 700.000 đồng/lần

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT.

12

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

Mã TTHC: 1.003590

20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng

Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

13

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

Mã TTHC: 1.003563

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp kết quả đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra, cơ sở đăng kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các Biên bản kiểm tra kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 04a.BĐ đến Mẫu số 04o.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng

Thông tư số 94/2021/TT-BTC

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

Thủ tục hành chính cấp xã (05 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8 Mục I và số thứ tự 1, 2 Mục II, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/ 2025 và (số thứ tự 3, 4 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ)

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Mã TTHC: 1.003956

a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Mã TTHC: 1.004498

a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:

- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

3

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Mã TTHC: 1.004680

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

4

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Mã TTHC: 1.004656

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

5

Công bố mở cảng cá loại III

Mã TTHC: 1.004478

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính

1

Công bố mở cảng cá loại I

Mã TTHC: 1.004654

Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường


B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác - Mã TTHC: 1.003666


Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Thẩm định và cấp /cấp lại Giấy chứng nhận.

Chuyên viên Phòng Nghề cá và Kiểm ngư - Chi cục Thủy sản và Biển đảo

1 ngày làm việc

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Lãnh đạo Phòng Nghề cá và Kiểm ngư - Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh


2. Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) - Mã TTHC: 1.003851


Tổng thời gian: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Tổ chức thẩm định (thành lập Hội đồng thẩm định đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt); lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc tổ chức được giao quản lý khu vực dự kiến khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (nếu có).

Dự thảo quyết định cấp Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm. Trường hợp không cấp văn bản chấp thuận thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo

12 ngày làm việc

B3

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

B5

Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.

0,5 ngày làm việc

B6

Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


3. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) - Mã TTHC: 1.004923


- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ


- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư

Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo.

02 ngày làm việc

B3

Tổ chức thẩm định hồ sơ. Trường hợp không công nhận và không giao quyền thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp công nhận, giao quyền thì dự thảo tờ trình của Sở, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt tờ trình gửi UBND tỉnh

Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo.

26,5 ngày làm việc

B4

Ký duyệt tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

B5

Ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản và Biển đảo

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B7

Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 ngày làm việc

B8

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


4. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) - Mã TTHC: 1.004921


a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Trường hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp sửa đổi, bổ sung Quyết định thì dự thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt tờ trình gửi UBND tỉnh

Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo

2,5 ngày làm việc

B3

Ký duyệt tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

B4

Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B5

Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản và Biển đảo

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B6

Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:


- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;


- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư

Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo

02 ngày làm việc

B3

Tổ chức thẩm định hồ sơ. Trường hợp không sửa đổi, bổ sung quyết định thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp sửa đổi, bổ sung quyết định thì dự thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt tờ trình gửi UBND tỉnh

Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo

26,5 ngày làm việc

B4

Ký duyệt tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

B5

Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản và Biển đảo

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B7

Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 ngày làm việc

B8

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


5. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mã TTHC 1.003650


Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 ngày làm việc

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


6. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mã TTHC 1.003634


Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 ngày làm việc

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


7. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mã TTHC: 1.003586


Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận.

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 ngày làm việc

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


1.8. Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản- Mã TTHC: 1.003681


a) Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc:


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ

B2

Thẩm định và cấp Giấy xóa đăng ký

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

04 giờ

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 giờ

B4

Ký phê duyệt TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 giờ

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

01 giờ

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


b) Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Thẩm định và cấp Giấy xóa đăng ký

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

02 ngày làm việc

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,25 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


c) Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1 giờ

B2

Thẩm định và cấp Giấy xóa đăng ký

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

4 giờ

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

1 giờ

B4

Ký phê duyệt TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

1 giờ

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

1 giờ

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


9. Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần - Mã TTHC: 1.004929


Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận.

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

03 ngày làm việc

B3

Lãnh đạo phòng ký nháy

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B5

Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


10. Công bố mở cảng cá loại I, loại II - Mã TTHC: 1.004694


Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

- Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường Tờ trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định Công bố mở cảng cá;

- Lãnh đạo Chi cục ký nháy, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phòng Nghề cá và kiểm ngư - Chi cục Thủy sản và Biển đảo

1,5 ngày làm việc

B3

Ký Tờ trình UBND tỉnh, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

B8

Phê duyệt Quyết định Công bố mở cảng cá

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản và trả kết quả giải quyết cho Chi cục Thủy sản và Biển đảo

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo

0,5 ngày làm việc

B11

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định


11. Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá -Mã TTHC 1.003590


a) Trường hợp đối với hồ sơ thiết kế đóng mới lần đầu: 20 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian
(ngày làm việc)

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định; Phân công Đăng kiểm viên thực hiện

Lãnh đạo Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh

1 ngày làm việc

B3

Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế dự thảo văn bản, ký nháy dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm.

Bộ phận Đăng kiểm viên tàu cá

15 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

3 ngày làm việc

B5

Văn thư đóng dấu, vào số theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

Văn thư - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh


b) Trường hợp đối đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi: 10 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian
( ngày làm việc)

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định; Phân công Đăng kiểm viên thực hiện

Lãnh đạo Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh

1 ngày làm việc

B3

Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế dự thảo văn bản, ký nháy dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm

Bộ phận Đăng kiểm viên tàu cá

5 ngày làm việc

B4

Ký phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

3 ngày làm việc

B5

Văn thư đóng dấu, vào số theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

Văn thư - Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh


12. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá - Mã TTHC 1.003563


Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định; Phân công Đăng kiểm viên thực hiện

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân

đề nghị

Bộ phận Đăng kiểm viên cá

B3

Tiến hành kiểm tra, giám sát an toàn kỹ thuật tàu cá cho đến khi hoàn thành

Bộ phận Đăng kiểm viên cá

Tạm dừng chờ kết quả kiểm tra

B4

Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu thì xem xét, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, ký nháy, trình lãnh đạo

Bộ phận Đăng kiểm viên cá

2 ngày làm việc

B5

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B6

Văn thư đóng dấu, vào số theo dõi kết quả thực hiện, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh

Văn thư - Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm đăng kiểm tàu cá tỉnh

Không quy định


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) - Mã TTHC: 1.003956


- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc.


- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

01 ngày làm việc

B3

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư; Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết định công nhận và giao quyền quản lý

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

30 ngày làm việc

B4

Ký nháy, trình ban hành Quyết định

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

01 ngày làm việc

B5

Duyệt Quyết định công nhận và giao quyền quản lý

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B6

Phát hành Quyết định

Văn thư Văn phòng UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định


2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)- Mã TTHC: 1.004498


a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

0,5 ngày làm việc

B3

Xem xét, thẩm tra, hồ sơ; Dự thảo văn bản mời các bên liên quan tổ chức họp thẩm định hồ sơ; Thực hiện thẩm định cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

02 ngày làm việc

B4

Duyệt cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý

Lãnh đạo UBND cấp xã

1,5 ngày làm việc

B5

Phát hành Quyết định

Văn thư Văn phòng UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định


b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:


- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

01 ngày làm việc

B3

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư; Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết định công nhận và giao quyền quản lý

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

30 ngày làm việc

B4

Ký nháy, trình ban hành Quyết định

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

01 ngày làm việc

B5

Duyệt Quyết định công nhận và giao quyền quản lý

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B6

Phát hành Quyết định

Văn thư Văn phòng UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B4

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định


3. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng- Mã TTHC: 1.004680


Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Thực hiện thẩm tra hồ sơ hồ sơ và cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

1,5 ngày làm việc

B3

Ký duyệt Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B4

Phát hành Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Văn thư Văn phòng UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B5

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định


Đối với xác nhận mẫu vật: 7 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

0,5 ngày làm việc

B3

Thực hiện thẩm tra hồ sơ hồ sơ và cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

4,5 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, ký nháy Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Văn thư Văn phòng UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định


4. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên- Mã TTHC: 1.004656


Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

0,5 ngày làm việc

B3

Thực hiện thẩm định cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

02 ngày làm việc

B4

Ký duyệt Giấy xác nhận nguồn gốc loài

Lãnh đạo UBND cấp xã

1,5 ngày làm việc

B5

Phát hành Giấy xác nhận nguồn gốc loài

Văn thư Văn phòng UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định


5. Công bố mở cảng cá loại III - Mã TTHC: 1.004478


Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Thực hiện thẩm định cấp Quyết định công bố mở cảng cá

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường

02 ngày làm việc

B3

Phê duyệt Quyết định công bố mở cảng cá

Lãnh đạo UBND cấp xã

1,5 ngày làm việc

B4

Ban hành Quyết định công bố mở cảng cá

Văn thư Văn phòng UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B5

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu229/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Ngọc Phúc
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.