Quay lại

Quyết định 22/QĐ-UBND về công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 07 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các văn bản hướng dẫn;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 198/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 24/TTr-STC ngày 06/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2022 với nội dung cụ thể như sau:

(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương tổ chức thực hiện đảm bảo tuân thủ đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT KT.
(Nhungnth/T01.QĐ06/20b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trịnh Việt Hùng


THUYẾT MINH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


I. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng dự toán


1. Căn cứ xây dựng dự toán


- Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn;


- Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022;


- Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26/7/2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2022, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2022-2024;


- Các quy định, chính sách, chế độ về thu, chi ngân sách mới do Trung ương ban hành;


- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025; Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2022;


- Xây dựng dự toán ngân sách năm 2022 tỉnh Thái Nguyên đảm bảo mức chi cho một số lĩnh vực không thấp hơn dự toán do Trung ương quy định.


2. Nguyên tắc xây dựng dự toán


- Năm 2022 là năm thứ hai thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX và Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2021-2025, đồng thời là năm đầu tiên của thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025.


- Dự toán thu cân đối ngân sách nhà nước năm 2022 đảm bảo tăng thu ngân sách 10% so với ước thực hiện năm 2021 (không kể thu tiền sử dụng đất, thu từ xổ số kiến thiết).


- Xây dựng dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2022 đảm bảo theo đúng hướng dẫn của Trung ương và của Bộ Tài chính.


- Chi ngân sách đảm bảo yêu cầu chi tiêu chuẩn, định mức trong năm đầu thực hiện thời kỳ ổn định ngân sách mới, đáp ứng nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; tiết kiệm chi thường xuyên để bổ sung chi đầu tư phát triển; chi đầu tư phát triển đi đôi với bảo vệ môi trường, đảm bảo các chính sách, chế độ an sinh xã hội, củng cố quốc phòng, an ninh trật tự an toàn xã hội.


II. Dự toán ngân sách năm 2022


1. Trung ương giao thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên


- Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Trung ương giao là: 14.553,5 tỷ đồng. Trong đó:


+ Thu nội địa: 12.653,5 tỷ đồng (thu tiền sử dụng đất: 2.500 tỷ đồng; thu tiền cho thuê đất: 500 tỷ đồng; thu từ xổ số kiến thiết: 13 tỷ đồng; thuế, phí, thu khác: 9.640,5 tỷ đồng);


+ Thu xuất nhập khẩu: 1.900 tỷ đồng.


- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương là: 2.304 tỷ đồng. Trong đó thu từ bổ sung cân đối là: 244 tỷ đồng; bổ sung có mục tiêu là: 2.060 tỷ đồng.


- Với số thu ngân sách nhà nước như trên, chi ngân sách địa phương Trung ương giao là: 14.820 tỷ đồng.


2. Dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 tỉnh Thái Nguyên


2.1. Dự toán thu ngân sách nhà nước


Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn là: 18.000 tỷ đồng, trong đó thu ngân sách nhà nước trên địa bàn trừ thu tiền sử dụng đất, thu từ xổ số kiến thiết là: 13.327 tỷ đồng, tăng 10% so với ước thực hiện năm 2021, cụ thể:


- Thu nội địa là: 15.660 tỷ đồng, tăng 8% so với ước thực hiện năm 2021. Trong đó:


+ Thu từ thuế, phí là: 10.088 tỷ đồng, tăng 449 tỷ đồng so với dự toán Trung ương giao năm 2022;


+ Thu từ tiền sử dụng đất là: 4.660 tỷ đồng, tăng 2.160 tỷ đồng so với dự toán Trung ương giao năm 2022;


+ Thu từ tiền thuê đất là: 899 tỷ đồng, tăng 399 tỷ đồng so với dự toán Trung ương giao năm 2022;


+ Thu từ hoạt động xổ số là: 13 tỷ đồng.


- Thu xuất nhập khẩu: 2.340 tỷ đồng, tăng 440 tỷ đồng so với dự toán Trung ương giao năm 2022.


2.2. Dự toán chi ngân sách địa phương


Chi ngân sách địa phương là: 18.264 tỷ đồng. Trong đó:


* Chi cân đối ngân sách địa phương:


Chi cân đối ngân sách địa phương là: 16.204 tỷ đồng (đã bao gồm bội chi ngân sách là 333,5 tỷ đồng), cụ thể như sau:


- Chi đầu tư phát triển là: 6.553 tỷ đồng; tăng 2.995 tỷ đồng so với dự toán Trung ương giao năm 2022, tăng chủ yếu do tăng thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Riêng chi xây dựng cơ bản tập trung bằng dự toán Trung ương giao năm 2021 là 711 tỷ đồng;


- Chi thường xuyên là: 8.573 tỷ đồng (giảm so với dự toán Trung ương giao năm 2022 là 380 tỷ đồng). Chi tiết một số khoản chi như sau:


+ Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề: 3.663,3 tỷ đồng.


Trong đó, ưu tiên bố trí kinh phí thực hiện một số chính sách của tỉnh như: Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 04/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ dạy và học tiếng anh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; tiếp tục thực hiện chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; chính sách hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên, góp phần khắc phục một phần tình trạng quá tải về trường lớp, học sinh cấp mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh, tháo gỡ khó khăn cho các nhà trường, giảm áp lực vượt giờ đối với giáo viên, theo đó đảm bảo hơn chất lượng giáo dục (hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2022 là 381 tỷ đồng, tăng 32,5 tỷ đồng so với năm 2021);


+ Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình: 742,4 tỷ đồng. Trong đó: Ưu tiên phân bổ tối thiểu 30% ngân sách y tế trong định mức phân bổ theo tiêu chí dân số của Trung ương bố trí cho địa phương để thực hiện nhiệm vụ y tế dự phòng là 260 tỷ; kinh phí hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho các đối tượng theo quy định là 283,3 tỷ đồng.


+ Chi sự nghiệp văn hóa thông tin, thể dục thể thao: 235,9 tỷ đồng (tăng 36,8 tỷ đồng so với dự toán năm 2021 chủ yếu do thực hiện Ngày hội Văn hóa dân tộc Dao toàn quốc lần thứ II; tổ chức các hoạt động kỷ niệm 50 năm tưởng niệm tri ân liệt sỹ 60 liệt sỹ Thanh niên xung phong Đại đội 915, Đội 91 Bắc Thái (24/12/1972-24/12/2022); đề án hỗ trợ hoạt động quản lý và đầu tư bảo tồn, tôn tạo, phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025 theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 12/8/2021; tổ chức Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, tham gia Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc; chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên tính theo Thông tư số 86/2020/TT-BTC ; chi tiền lương, các khoản trích theo lương đối với vận động viên, huấn luyện viên theo Nghị định số 152/2018/NĐ-CP và số vận động viên, huấn luyện viên tăng so với năm 2021.


- Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương là: 655,8 tỷ đồng;


- Bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính là: 01 tỷ đồng;


- Dự phòng ngân sách là: 383 tỷ đồng;


- Chi trả gốc, lãi và phí vay do địa phương vay là: 38,5 tỷ đồng.


* Chi Chương trình mục tiêu:


Chi Chương trình mục tiêu là: 2.060 tỷ đồng.


UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

Biểu số 46/CK-NSNN

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

17.935.386

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

15.155.675

1

Thu NSĐP hưởng 100%

14.194.700

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

960.975

II

Thu bổ sung từ NSTW

2.304.088

-

Thu bổ sung cân đối

244.136

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.059.952

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

IV

Thu kết dư

0

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

475.623

B

TỔNG CHI NSĐP

18.597.386

I

Tổng chi cân đối NSĐP

16.203.934

1

Chi đầu tư phát triển

6.552.532

2

Chi thường xuyên

8.573.470

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

38.533

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

382.562

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

655.837

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.059.952

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.059.952

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

333.500

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

26.200

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

26.200

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

333.500

1

Vay để bù đắp bội chi

333.500

2

Vay để trả nợ gốc

0

Biểu số 47/CK-NSNN

PHỤ LỤC II


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

11.259.473

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

8.955.385

2

Thu bổ sung từ NSTW

2.304.088

-

Thu bổ sung cân đối

244.136

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.059.952

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

11.768.397

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.931.975

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

3.620.378

-

Chi bổ sung cân đối

3.620.378

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

216.044

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

333.500

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

10.291.291

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

6.200.290

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.620.378

-

Thu bổ sung cân đối

3.620.378

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

470.623

II

Chi ngân sách

10.771.704

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

10.331.911

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

439.793

Biểu số 48/CK-NSNN

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

18.000.000

15.155.675

I

Thu nội địa

15.660.000

15.155.675

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

1.100.000

1.100.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

50.000

50.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.140.000

4.140.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.573.000

1.573.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.250.000

1.250.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

560.000

287.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

287.000

287.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

273.000

7

Lệ phí trước bạ

482.000

482.000

8

Thu phí, lệ phí

252.000

227.500

-

Phí và lệ phí trung ương

24.500

-

Phí và lệ phí địa phương

227.500

227.500

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

17.200

17.200

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

899.000

899.000

12

Thu tiền sử dụng đất

4.660.000

4.660.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

13.000

13.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

393.300

267.790

16

Thu khác ngân sách

260.000

178.685

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

10.500

10.500

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

0

0

II

Thu từ dầu thô

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

2.340.000

0

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.925.000

2

Thuế xuất khẩu

201.000

3

Thuế nhập khẩu

207.000

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

7.000

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

0

0

Biểu số 49/CK-NSNN

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.263.886

7.931.975

10.331.911

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.203.934

5.872.023

10.331.911

I

Chi đầu tư phát triển

6.552.532

2.337.533

4.214.999

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.007.532

1.792.533

4.214.999

Trong đó chia theo lĩnh vực (theo KH vốn đã phân bổ)

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

48.968

48.968

-

Chi khoa học và công nghệ

0

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.208.170

161.225

4.046.945

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

13.000

13.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

3

Chi đầu tư phát triển khác

545.000

545.000

II

Chi thường xuyên

8.573.470

3.119.743

5.453.727

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.663.324

731.101

2.932.223

2

Chi khoa học và công nghệ

32.186

32.186

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

38.533

7.703

30.830

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

382.562

190.000

192.562

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

655.837

216.044

439.793

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.059.952

2.059.952

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.059.952

2.059.952

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

11.552.353

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

3.620.378

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

7.931.975

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

4.298.416

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.753.416

Trong đó (theo KH vốn đã phân bổ):

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

68.986

1.2

Chi khoa học và công nghệ

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

50.077

1.4

Chi văn hóa thông tin

31.637

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

20.000

1.6

Chi thể dục thể thao

100.000

1.7

Chi bảo vệ môi trường

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

2.289.976

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

51.755

1.10

Chi bảo đảm xã hội

12.748

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

3

Chi đầu tư phát triển khác

545.000

II

Chi thường xuyên

3.218.812

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

731.304

2

Chi khoa học và công nghệ

32.686

3

Chi y tế, dân số và gia đình

702.613

4

Chi văn hóa thông tin

156.386

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

59.327

6

Chi thể dục thể thao

58.116

7

Chi bảo vệ môi trường

8.750

8

Chi các hoạt động kinh tế

594.700

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

578.639

10

Chi bảo đảm xã hội

82.253

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.703

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

190.000

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

216.044

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Biếu số 51/CK-NSNN

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

7.931.975

4.298.416

3.218.812

7.703

1.000

190.000

216.044

0

I

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC

5.790.641

2.670.898

3.119.743

*

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

2.308.247

331.621

1.976.626

1

VP Đoàn đại biểu Quốc hội - HĐND tỉnh

32.577

32.577

2

VP UBND tỉnh

68.250

1.705

66.545

3

Sở Ngoại vụ

8.213

8.213

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

215.172

60.648

154.524

Trong đó: Kinh phí chi từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ

9.380

9.380

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

16.259

4.494

11.765

7

Sở Tư pháp

21.745

21.745

8

Sở Công Thương

23.951

23.951

9

Sở Khoa học và CN

42.500

42.500

10

Sở Tài chính

22.041

22.041

11

Sở Xây dựng

12.249

12.249

12

Sở Giao thông vận tải

84.329

650

83.679

13

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

4.827

4.827

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

571.487

32.171

539.316

15

Sở Y tế

424.658

20.077

404.581

16

Sở Lao động - TB và XH

136.553

2.748

133.805

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

207.857

26.907

180.950

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

132.441

37.645

94.796

19

Sở Thông tin và TT

101.871

50.000

51.871

20

Sở Nội vụ

51.510

4.980

46.530

21

Thanh tra tỉnh

11.786

1.488

10.298

22

Ban Dân tộc

12.088

12.088

23

Ban QL các khu công nghiệp

103.755

88.108

15.647

24

Văn phòng Ban an toàn giao thông

2.128

2.128

*

KHỐI HỘI ĐOÀN THỂ

98.199

4.890

93.309

1

Mặt trận Tổ quốc

9.881

9.881

2

Tỉnh Đoàn thanh niên

12.930

4.890

8.040

3

Hội Liên hiệp Phụ nữ

9.278

9.278

4

Hội Nông dân

7.904

7.904

5

Hội Cựu chiến binh

2.559

2.559

6

Liên minh các hợp tác xã

11.827

11.827

7

Liên hiệp các hội KHKT tỉnh

1.840

1.840

8

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

464

464

9

Hội Văn học nghệ thuật

7.759

7.759

10

Hội Nhà báo

2.194

2.194

11

Hội Luật gia

173

173

12

Hội Chữ thập đỏ

5.151

5.151

13

Hội Người cao tuổi

416

416

14

Hội Người mù

437

437

15

Hội Đông y

1.777

1.777

16

Hội Nạn nhân chất độc da cam

404

404

17

Hội Cựu Thanh niên xung phong

172

172

18

Hội Bảo trợ người TT & TE

284

284

19

Hội Khuyến học

300

300

20

Hội Hữu nghị Việt lào

730

730

21

Hội Làm vườn

515

515

22

Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

340

340

23

Hội doanh nghiệp

700

700

24

Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

164

164

25

Hỗ trợ các hội, trích kết quả TT, hỗ trợ khác

20.000

20.000

*

KHỐI TỈNH ỦY

184.577

184.577

1

Văn phòng Tỉnh ủy

42.381

42.381

2

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

23.275

23.275

3

Ban Nội chính Tỉnh ủy

7.515

7.515

4

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

39.008

39.008

5

Ban Dân vận Tỉnh ủy

7.531

7.531

6

Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy

9.570

9.570

7

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Thái Nguyên

7.901

7.901

8

Báo Thái Nguyên

22.686

22.686

9

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe

24.712

24.712

*

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

2.916.243

2.334.387

581.856

1

Nhà khách VP UBND tỉnh

1.505

1.505

2

Trung tâm Thông tin

9.350

9.350

3

Đài Phát thanh - Truyền hình

79.327

20.000

59.327

4

Trường Chính trị tỉnh

13.812

13.812

5

Trường Cao đẳng Thái Nguyên

68.542

68.542

6

Trường Cao đẳng Y tế

638

638

7

Ban QLDA XD các công trình Dân dụng và công nghiệp

196.044

196.044

8

Ban QLDA ĐT XD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

56.767

37.814

18.953

9

Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông

1.535.350

1.535.350

10

Ban QLDA năng lượng nông thôn 11

2.035

2.035

11

Ban Chỉ huy PCTT và TKCN

2.403

2.403

12

Tiểu ban QLQH Dự án Sông Cầu

120

120

13

Chi nhánh Công ty cổ phần đăng kiểm Bắc Kạn tại tỉnh Thái Nguyên

200

200

14

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 20-07D thuộc Công ty Cổ phần hợp kim sắt gang thép Thái Nguyên

211

211

15

Công ty Cổ phần đăng kiểm xe cơ giới (Trung tâm 20- 05D)

267

267

16

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 20-03D thuộc Công ty Cổ phần quốc tế Thái Việt

309

309

17

Công ty Cổ phần vận tải Thái Nguyên (Trung tâm 20-06D)

350

350

18

Công ty CP Đầu tư công nghệ Langbiang (Trung tâm 20-08D)

237

237

19

Công an tỉnh

47.327

24.244

23.083

20

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

106.475

21.475

85.000

21

Hỗ trợ 1 số đơn vị khác

49.880

49.880

- Đối ứng dự án

40.000

40.000

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục thống kê)

900

900

- Viện Kiểm sát ND tỉnh

400

400

- Tòa án tỉnh

400

400

- Cục Thi hành án tỉnh

400

400

- Liên đoàn Lao động tỉnh

200

200

- Công đoàn Viên chức tỉnh

180

180

- Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)

400

400

- Công ty TNHH MTV thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

7.000

7.000

22

Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp

124.773

124.773

-

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên

119.799

119.799

-

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương

4.974

4.974

23

Kinh phí chương trình, đề án, dự án của tỉnh

50.000

50.000

24

Kinh phí hỗ trợ trực tiếp người trồng lúa từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo NĐ 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ

9.380

9.380

25

Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh

63.516

63.516

26

Công ty Cổ phần Nước sạch

5.550

5.550

27

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên

3.815

3.815

28

Công ty TNHH MTV thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

153.886

153.886

29

UBND huyện Phú Lương

8.325

8.325

30

UBND huyện Đại Từ

5.000

5.000

31

UBND Thành phố Thái Nguyên

220.901

220.901

32

UBND huyện Đồng Hỷ

13.850

13.850

33

UBND huyện Võ Nhai

4.693

4.693

34

UBND huyện Phú Bình

35

UBND TX Phổ Yên

79.183

79.183

36

UBND TP Sông Công

2.222

2.222

*

BẢO HIỂM Y TẾ

283.374

283.374

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

7.703

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

190.000

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

216.044

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Biểu số 52/CK-NSNN

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN S VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

2.670.898

68.986

-

50.077

31.637

20.000

100.000

-

2.289.976

1.637.381

259.941

51.755

12.748

1

Văn phòng UBND tỉnh

1.705

-

1.705

2

Sở Nông nghiệp và PTNT

60.648

58.359

58.359

2.289

3

BQL dự án năng lượng nông thôn II (RE II)

2.035

2.035

2.035

4

Sở Giao thông vận tải

650

650

-

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

32.171

32.171

-

6

Sở Y tế

20.077

20.077

-

7

Sở Lao động -TB và xã hội

2.748

-

2.748

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

26.907

16.747

10.160

10.160

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

37.645

37.645

10

Sở Thông tin và Truyền thông

50.000

50.000

11

Sở Nội vụ

4.980

-

4.980

12

Thanh tra tỉnh

1.488

-

1.488

13

Tỉnh Đoàn Thanh niên CS HCM

4.890

4.890

-

14

Đài Phát Thanh truyền hình tỉnh

20.000

20.000

-

15

Công ty CP nước sạch Thái Nguyên

5.550

5.550

5.550

16

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

3.815

3.815

3.815

17

BQL các Khu công nghiệp

88.108

88.108

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4.494

1.000

3.494

19

Công an tỉnh

24.244

-

20

Công ty TNHH MTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

153.886

153.886

153.886

21

BQLDAĐT xây dựng các công trình xây dựng dân dụng và CN

196.044

32.095

30.000

100.000

-

23.949

10.000

22

BQLDAĐT xây dựng các công trình giao thông

1.535.350

1.535.350

1.535.350

23

BQLDAĐT xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

37.814

37.814

1.518

36.296

24

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

21.475

-

25

UBND huyện Phú Lương

8.325

8.325

8.325

26

UBND huyện Đại Từ

5.000

5.000

-

27

UBND TP Thái Nguyên

220.901

5.000

215.901

28

UBND huyện Đồng Hỷ

13.850

-

13.850

29

UBND huyện Võ Nhai

4.693

4.693

4.693

30

UBND huyện Phú Bình

-

31

UBND TX Phổ Yên

79.183

4.070

75.113

75.113

32

UBND TP Sông Công

2.222

2.222

2.222

Biểu số 53/CK-NSNN

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

3.119.742

731.101

32.186

702.613

136.483

79.230

58.116

31.373

523.211

76.861

102.311

578.639

82.253

I

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

1.976.626

597.591

32.186

396.094

128.724

58.116

31.373

280.081

76.861

102.311

370.208

82.253

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội - Hội đồng nhân dân tỉnh

32.577

32.577

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

66.545

601

65.944

3

Sở Ngoại vụ

8.213

1.951

6.262

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

154.524

102.311

102.311

52.213

Trong đó: Kinh phí chi từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ

9.380

9.380

9.380

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.765

3.484

8.281

6

Sở Tư pháp

21.745

6.756

14.989

7

Sở Công Thương

23.951

12.386

11.565

8

Sở Khoa học và Công nghệ

42.500

32.186

10.314

9

Sở Tài chính

22.041

200

21.841

10

Sở Xây dựng

12.249

468

11.781

11

Sở Giao thông vận tải

83.679

1.886

75.227

75.227

6.566

12

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

4.827

4.827

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

539.316

528.176

11.140

14

Sở Y tế

404.581

391 794

12.787

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

133.805

30.717

4.300

3.678

12.857

82.253

16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

180.950

33.752

80.646

58.116

8.436

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

94.796

31.373

49.859

13.564

18

Sở Thông tin và Thông tin

51.871

46.127

5.744

19

Sở Nội vụ

46.530

2.711

13.583

30.236

20

Thanh tra tỉnh

10.298

10.298

21

Ban Dân tộc

12.088

12.088

22

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

15.647

149

10.094

5.404

23

Văn phòng Ban An toàn giao thông

2.128

1.634

1.634

494

II

KHỐI HỘI ĐOÀN THỂ

93.309

2.002

7.759

26.646

36.902

1

Mặt trận Tổ quốc

9.881

760

9.121

2

Tỉnh Đoàn thanh niên

8.040

8.040

3

Hội Liên hiệp Phụ nữ

9.278

9.278

4

Hội Nông dân

7.904

7.904

5

Hội Cựu chiến binh

2.559

2.559

6

Liên minh các hợp tác xã

11.827

2.002

9.825

7

Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật tỉnh

1.840

1.840

8

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

464

464

9

Hội Văn học nghệ thuật

7.759

7.759

10

Hội Nhà báo

2.194

2.194

11

Hội Luật gia

173

173

12

Hội Chữ thập đỏ

5.151

5.151

13

Hội Người cao tuổi

416

416

14

Hội Người mù

437

437

15

Hội Đông y

1.777

1.777

16

Hội Nạn nhân chất độc da cam

404

404

17

Hội Cựu Thanh niên xung phong

172

172

18

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em

284

284

19

Hội Khuyến học

300

300

20

Hội Hữu nghị Việt lào

730

730

21

Hội Làm vườn

515

515

22

Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

340

340

23

Hội doanh nghiệp

700

700

24

Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

164

164

25

Hỗ trợ các hội, trích kết quả thanh tra, hỗ trợ khác

20.000

IV

KHỐI TỈNH UỶ

184.577

23.145

19.903

141.529

1

Văn phòng Tỉnh ủy

42.381

42.381

2

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

23.275

23.275

3

Ban Nội chính Tỉnh ủy

7.515

7.515

4

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

39.008

39.008

5

Ban Dân vận Tỉnh ủy

7.531

7.531

6

Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy

9.570

9.570

7

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Thái Nguyên

7.901

7.901

8

Báo Thái Nguyên

22.686

19.903

2.783

9

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe

24.712

23.145

1.567

IV

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

581.856

131.508

59.327

216.484

30.000

1

Nhà khách Ủy ban nhân dân tỉnh

1.505

1.505

2

Trung tâm Thông tin

9.350

9.350

3

Đài Phát thanh - Truyền hình

59.327

59.327

4

Trường Chính trị tỉnh

13.812

13.812

5

Trường Cao đẳng Thái Nguyên

68.542

68.542

6

Trường Cao đẳng Y tế

638

638

7

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

18.953

18.953

8

Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn

2.403

2.403

9

Tiểu ban quản lý Quy hoạch Dự án Sông Cầu

120

120

10

Chi nhánh Công ty cổ phần đăng kiểm Bắc Kạn tại tỉnh Thái Nguyên

200

11

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 20-07D thuộc Công ty cổ phần hợp kim sắt gang thép Thái Nguyên

211

12

Công ty Cổ phần đăng kiểm xe cơ giới (Trung tâm 20-05 D)

267

13

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 20-03D thuộc Công ty cổ phần quốc tế Thái Việt

309

14

Công ty cổ phần vận tải Thái Nguyên (Trung tâm 20-06D)

350

15

Công ty CP Đầu tư công nghệ Langbiang (Trung tâm 20-08D)

237

16

Công an tỉnh

23.083

1.000

17

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

85.000

14.000

18

Hỗ trợ 1 số đơn vị khác

49.880

- Đối ứng dự án

40.000

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục thống kê)

900

- Viện Kiểm sát ND tỉnh

400

- Tòa án tỉnh

400

- Cục Thi hành án tỉnh

400

- Liên đoàn Lao động tỉnh

200

- Công đoàn Viên chức tỉnh

180

- Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)

400

- Công ty TNHH MTV thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

7.000

19

Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp

124.773

124.773

-

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên

119.799

119.799

-

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương

4.974

4.974

20

Kinh phí chương trình, đề án, dự án của tỉnh

50.000

50.000

21

Kinh phí hỗ trợ trực tiếp người trồng lúa từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo NĐ 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ

9.380

9.380

22

Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết 02/2018/NQ-HĐND

63.516

33.516

30.000

V

BẢO HIỂM Y TẾ

283.374

283.374

Biểu số 54/CK-NSNN

PHỤ LỤC IX


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: %


STT

Tên đơn vị

Chi tiết theo sắc thuế

Do Chi cục Thuế Thành phố Thái Nguyên và Chi cục Thuế khu vực quản lý

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi)

Phí Bảo vệ Môi trường đối với khai thác khoáng sản

Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trường hợp thuộc thẩm quyền thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các dự án thực hiện theo phương thức nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Lệ phí trước bạ

Lệ phí môn bài

Thu phạt, tịch thu

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập doanh nghiệp khu vực dịch vụ ngoài quốc doanh

Thuế tài nguyên Khu vực dịch vụ ngoài quốc doanh

Thuế tiêu thụ đặc biệt Khu vực dịch vụ ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập cá nhân

Thu tiền cho thuê đất

Thu tiền chậm nộp từ các đơn vị, cá nhân do Chi cục Thuế Thành phố Thái Nguyên và Chi cục Thuế khu vực quản lý thu

Từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở

Từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (**)

Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện

Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã

Do Cục Thuế tỉnh quản lý thu

Do Chi cục Thuế thành phố Thái Nguyên và Chi cục Thuế khu vực quản lý

do cơ quan cấp huyện xử lý

do Cơ quan cấp xã xử lý

Thu từ các đơn vị vãng lai ngoại tỉnh thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã (*)

Khu vực dịch vụ ngoài quốc doanh

I

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

1

Thành phố Thái Nguyên

100

100

100

100

100

60

60

100

90

30

100

50

100

100

1.1

Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Quang Trung, Thịnh Đán, Trưng Vương, Gia Sàng, Tân Lập, Đằng Quang, Túc Duyên

90

90

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

90

90

90

0

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

90

1.2

Các phường còn lại

50

60

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

70

70

70

0

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

60

1.3

Xã Quyết Thắng

50

80

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

70

70

70

0

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

80

1.4

Các xã còn lại

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

10

10

10

0

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

10

2

Thành phố Sông Công

100

100

100

100

100

100

100

100

100

80

80

100

90

30

100

50

100

100

100

2.1

Các phường

90

90

90

70

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

90

90

90

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

90

2.2

Các xã còn lại

50

50

50

30

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

50

50

50

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

50

3

Thị xã Phổ Yên

100

100

100

100

100

60

60

100

90

30

100

50

100

100

3.1

Phường Ba Hàng

30

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

90

90

90

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

90

3.2

Các xã phường còn lại

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

30

30

30

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

70

4

Huyện Đại Từ

100

100

100

100

100

100

100

90

90

100

90

30

50

100

100

100

4.1

Thị trấn Hùng Sơn

70

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

20

20

20

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

20

4.2

Thị trấn Quân Chu và các xã còn lại

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

0

0

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

0

5

Huyện Võ Nhai

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

30

100

50

100

100

100

5.1

Thị trấn Đình Cả

50

45

45

45

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

90

5.2

Các xã còn lại

50

45

45

45

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50

6

Huyện Đồng Hỷ

100

100

100

100

100

100

100

100

90

90

100

90

30

100

50

100

100

100

6.1

Xã Hóa Thượng

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

70

70

70

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

80

6.2

Các xã, thị trấn khác

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

0

0

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50

7

Huyện Định Hoá

100

100

100

100

100

100

100

100

90

90

100

30

100

50

100

100

100

7.1

Thị trấn Chợ Chu

30

45

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

80

80

80

0

7.2

Các xã Phú Tiến, Trung Hội, Bảo Cường, Kim Sơn, Quy Kỳ, Trung Lương, Bình Yên, Sơn Phú, Bình Thành, Điềm Mặc, Phú Đình, Lam Vỹ, Bảo Linh

20

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

0

0

0

7.3

Các xã còn lại

0

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

0

0

0

8

Huyện Phú Lương

100

100

100

100

100

100

100

90

90

100

90

30

100

50

100

100

100

8.1

Thị trấn Giang Tiên, Đu

70

30

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

80

80

80

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

70

8.2

Các xã còn lại

50

0

Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

0

0

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50

9

Huyện Phú Bình

100

100

100

100

100

100

100

100

80

80

100

90

30

100

50

100

100

100

9.1

Thị trấn Hương Sơn

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

50

50

50

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

90

9.2

Các xã còn lại

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

0

0

0

0

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50

II

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

1

Thành phố Thái Nguyên

1.1

Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Quang Trung, Thịnh Đán, Trưng Vương, Gia Sàng, Tân Lập, Đồng Quang, Túc Duyên

100

10

10

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

10

10

10

100

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

10

1.2

Các phường còn lại

100

50

40

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

30

30

30

100

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

40

1.3

Xã Quyết Thắng

100

50

20

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

30

30

30

100

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

20

1.4

Các xã còn lại

100

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

90

90

90

100

- Riêng thu từ chuyển nhượng bất động sản

90

2

Thành phố Sông Công

2.1

Các phường

10

10

10

100

30

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

10

10

10

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

10

2.2

Các.xã còn lại

50

50

50

100

70

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

50

50

50

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

50

3

Thị xã Phổ Yên

3.1

Phường Ba Hàng

100

70

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

10

10

10

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

10

3.2

Các xã phường còn lại

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

70

70

70

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

30

4

Huyện Đại Từ

4.1

Thị trấn Hùng Sơn

30

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

80

80

80

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

80

4.2

Thị trấn Quân Chu và các xã còn lại

100

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

100

100

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất

100

5

Huyện Võ Nhai

5.1

Thị trấn Đình Cả

50

45

45

45

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

10

5.2

Các xã còn lại

50

45

45

45

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50

6

Huyện Đồng Hỷ

6.1

Xã Hóa Thượng

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

30

30

30

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

20

6.2

Các xã, thị trấn khác

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

100

100

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50

7

Huyện Định Hóa

7.1

Thị trấn Chợ Chu

100

70

45

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

20

20

20

100

7.2

Các xã Phú Tiến, Trung Hội, Bảo Cường, Kim Sơn, Quy Kỳ, Trung Lương, Bình Yên, Sơn Phú, Bình Thành, Điềm Mặc, Phú Đình, Lam Vỹ, Bảo Linh

100

100

70

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

100

100

100

7.3

Các xã còn lại

100

100

90

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

100

100

100

8.

Huyện Phú Lương

8.1

Thị trấn Giang Tiên, Đu

30

100

70

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

20

20

20

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

30

8.2

Các xã còn lại

50

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

100

100

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50

9

Huyện Phú Bình

9.1

Thị trấn Hương Sơn

100

100

100

- Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

50

50

50

100

- Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

10

9.2

Các xã còn lại

100

100

100

Riêng các khoản thu từ các hộ, cá nhân kinh doanh

100

100

100

100

Riêng Lệ phí trước bạ nhà đất và tài sản khác

50


Ghi chú:


(*) Thuế giá trị gia tăng của các đơn vị vãng lai ngoại tỉnh thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã do Chi cục Thuế thành phố Thái Nguyên và Chi cục Thuế khu vực quản lý (không bao gồm các đơn vị là các doanh nghiệp nhà nước Trung ương, doanh nghiệp nhà nước địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp ngoài quốc doanh)


(**) Từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định)

Biểu số 55/CK-NSNN

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia

TỔNG SỐ

6.835.100

6.200.290

4.895.990

1.304.300

3.620.378

0

470.623

10.331.911

1

Thành phố Thái Nguyên

2.644.100

2.391.325

1.011.300

1.380.025

98.914

213.679

2.709.418

2

Thành phố Sông Công

723.100

659.600

194.400

465.200

168.041

29.418

863.559

3

Thị xã Phổ Yên

1.900.800

1.693.500

368.500

1.325.000

315.651

116.286

2.130.437

4

Huyện Định Hoá

54.220

50.250

42.340

7 910

540.588

14.392

605.300

5

Huyện Đại Từ

248.820

230.420

135.820

94.600

688.490

27.106

955.516

6

Huyện Phú Lương

80.090

71.910

57.190

14.720

423.699

10.634

507.743

7

Huyện Phú Bình

923.000

859.500

107.500

752.000

546.607

17.646

1.424.753

8

Huyện Võ Nhai

204.680

53.055

39.220

13.835

461.527

18.706

536.288

9

Huyện Đồng Hỷ

56.290

190.730

92.030

98.700

376.860

22.756

598.896

Biểu số 56/CK-NSNN

PHỤ LỤC XI


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

TỔNG SỐ

0

0

0

0

1

Thành phố Thái Nguyên

2

Thành phố Sông Công

3

Thị xã Phổ Yên

4

Huyện Định Hoá

5

Huyện Đại Từ

6

Huyện Phú Lương

7

Huyện Phú Bình

8

Huyện Võ Nhai

9

Huyện Đồng Hỷ

Biểu số 57/CK-NSNN

PHỤ LỤC XII


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia ...

Chương trình mục tiêu quốc gia ...

Đầu tư- phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng Số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng Số

Đầu tư - phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

TỔNG SỐ

0

0

0

I

Ngân sách cấp tỉnh

1

Cơ quan A

2

Tổ chức B

3

………..

II

Ngân sách huyện

1

Huyện A

2

Quận B

3

Thành phố C

4

Thị xã D

...

…………..

Biểu số 58/CK-NSNN

PHỤ LỤC XIII

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022 (Kèm theo Quyết định 22/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công hoàn thành

Quyết định đầu tư

Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2021

Kế hoạch năm 2022

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

NSTW

NSĐP

ODA

NSTW

NSĐP

Vốn ODA

NSTW

NSĐP

Vốn ODA

Tổng số

2.670.898

1.605.683

710.015

355.200

A

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

958.686

106.028

808.739

578.775

16.208

562.567

68.986

20.000

48.986

I

Sở Giáo dục và Đào tạo

703.250

16.028

643.303

513.540

16.308

497.332

32.171

32.171

a

Dự án hoàn thành đã quyết toán

241.520

241.520

221.017

221.017

1.700

1.700

1

Trường THPT Chuyên Thái Nguyên

TPTN

Xây mới hoàn chỉnh với 36 lớp

2017-2020

2316/QĐ-UBND ngày 09/9/2016

241.520

241.520

221.017

221.017

1.700

1.700

b

Dự án hoàn thành

398.033

354.114

245.815

245.815

28.451

28.451

1

Mở rộng, nâng quy mô Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Phú Lương

Huyện Phú Lương

Cải tạo, nâng cấp

2018-2020

3023/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

23.806

23.806

17.000

17.000

3.306

3.306

2

Mở rộng, nâng quy mô Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Đại Từ

Huyện Đại Từ

Cải tạo, nâng cấp

2018-2020

3022/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

20.147

20.147

17.000

17.000

4.647

4.647

3

Mở rộng, nâng quy mô Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh

TPTN

Cải tạo, nâng cấp

2018-2020

3024/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

39.399

39.399

26.500

26.500

9.099

9.099

4

Mở rộng, nâng quy mô Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ

Huyện Đồng Hỷ

Cải tạo, nâng cấp

2018-2020

2875/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

35.585

35.585

25.957

25.957

9.628

9.628

5

Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2

Tỉnh Thái Nguyên

3 trường

2019-2020

3864/QĐ-UBND ngày 17/12/2018; số 3865/QĐ-UBND ngày 17/12/2018

253.626

228.877

156.334

156.334

763

763

6

Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất giai đoạn II

Tỉnh Thái Nguyên

5 trường

2017-2020

3011/QĐ-UBND ngày 02/11/2015; số 338/QĐ-UBND ngày 21/10/2019; số 3395/QĐ-UBND ngày 22/10/2019

25.470

6.300

3.024

3.024

1.008

1.008

c

Dự án chuyển tiếp

63.697

16.028

47.669

46.708

16.208

30.500

2.020

2.020

1

Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Định Hóa tỉnh Thái Nguyên

Huyện Định Hóa

Xây mới

2016-2020

2874/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

63.697

16.028

47.669

46.708

16.208

30.500

2.020

2.020

II

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

188.600

90.000

98.600

30.979

30.979

32.095

20.000

12.095

a

Dự án khởi công mới

90.000

90.000

20.000

20.000

1

Trường Trung học phổ thông Tức Tranh, huyện Phú Lương

H.Phú Lương

Xây dựng hoàn thiện CSVC đáp ứng 24 lớp học

2021 -2025

3216/QĐ-UBND ngày 14/10/2021

90.000

90.000

20.000

20.000

b

Dự án chuyển tiếp

98.600

98.600

30.979

30.979

12.095

12.095

2

Xây dựng Trường THPT Đội Cấn, huyện Đại Từ

Huyện Đại Từ

Xây mới trường học với 30 lớp, 1500 hs

2019-2023

1212/QĐ-UBND ngày 08/5/2019

98.600

98.600

30.979

30.979

12.095

12.095

III

UBND huyện Phổ Yên

49.536

49.536

26.783

26.783

4.070

4.070

a

Dự án chuyển tiếp

49.536

49.536

26.783

26.783

4.070

4.070

1

Xây dựng Trường THPT Lý Nam Đế, thị xã Phổ Yên

TX Phổ Yên

Xây mới Trường học với 24 lớp, 1000 hs

2018-2021

439/QĐ-UBND ngày 23/10/2017; số 3357/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

49.536

49.536

26.783

26.783

4.070

4.070

IV

Sở Giao thông Vận tải

17.300

17.300

7.473

7.473

650

650

a

Dự án hoàn thành

17.300

17.300

7.473

7.473

650

650

1

Trường Trung cấp nghề giao thông vận tải

TPTN

Cải tạo, nâng cấp

2016-2020

2546/QĐ-UBND ngày 30/10/2010

17.300

17.300

7.473

7.473

650

650

B

Y tế, dân số và gia đình

536.231

206.603

131.428

124.153

76.603

47.550

50.077

30.000

20.077

I

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

200.000

130.000

30.000

30.000

a

Dự án khởi công mới

200.000

130.000

30.000

30.000

1

Xây dựng mở rộng, nâng cấp Bệnh viện A Thái Nguyên

Phường Tân Thịnh TPTN

XD Nhà trung tâm Phụ Sản - Phẫu thuật gây mê hồi sức, với quy mô 230 GB và 1 số hạng hạng mục phụ trợ

2021 -2025

3207/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

200.000

130.000

30.000

30.000

II

Sở Y tế

336.231

76.603

131.428

124.153

76.603

47.550

20.077

20.077

a

Dự án chuyển tiếp

336.231

76.603

131.428

124.153

76.603

47.550

20.077

20.077

1

Xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm pháp y

TPTN

XD nhà làm việc và mua sắm thiết bị y tế

2016-2021

2853/QĐ-UBND ngày 28/10/2016; số 3483/QĐ-UBND ngày 8/11/2017

69 506

23.078

46.428

40.628

23.078

17.550

5.077

5.077

2

Xây dựng Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Thái Nguyên (giai đoạn I)

Xã Quyết Thắng, TPTN

250 giường bệnh

2021-2025

3579/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; số 930/QĐ-UBND ngày 31/3/2021

266.725

53.525

85.000

83.525

53.525

30.000

15.000

15.000

C

Thể dục, thể thao

466.062

200.000

266.062

100.000

100.000

I

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

466.062

200.000

266.062

100.000

100.000

a

Dự án khởi công mới

466.062

200.000

266.062

100.000

100.000

1

Xây dựng Sân vận động tỉnh Thái Nguyên

TP Thái Nguyên

Xây mới SVĐ với quy mô 20.000 chỗ ngồi

2021-2025

3931/QĐ-UBND ngày 09/12/2021

466.062

200.000

266.062

100.000

100.000

D

Các hoạt động kinh tế

18.409.575

6.529.624

7.352.599

3.106.427

7.898.035

2.272.547

2.370.048

171.513

2.289.976

1.425.683

509.093

355.200

I

Sở Nông nghiệp và PTNT

1.784.766

435.382

278.770

200.327

475.722

232.760

69.997

171.513

58.359

15.000

28.179

15.180

a

Chuẩn bị đầu tư

723.000

100.000

100.000

5.000

5.000

1

Khu nông nghiệp ứng dụng Công nghệ cao tỉnh Thái Nguyên

Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 21/6/2021

723.000

100.000

100.000

5.000

5.000

b

Dự án khởi công mới

414.599

50.000

15.000

15.000

15.000

1

Bảo vệ và phát triển rừng sản xuất, phòng hộ, đặc dụng và nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021-2025

Khoản BVR 50.000 ha/năm; Trồng rừng 20000 ha SX; PH, ĐD 1.000 ha. XD, Ncấp, S/c các công trình lâm sinh BVR

2021 -2025

3217/QĐ-UBND ngày 14/10/2021

414.599

50.000

15.000

15.000

15.000

c

Dự án hoàn thành chuyển tiếp

233.204

32.877

200.327

185.163

12.198

171.513

15.180

15.180

1

Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên

25 công trình cấp nước, 142 công trình vệ sinh

2016-2020

3074/QĐ-UBND ngày 22/10/2018; số 4037/QĐ-UBND ngày 16/12/2019; số 1322/QĐ-UBND ngày 29/4/2021

233.204

32.877

200.327

185.163

12.198

171.513

15.180

15.180

d

Các dự án chuyển tiếp

257.525

175.806

84.031

165.577

122.953

42.624

6.464

6.464

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vùng sản xuất chè tập trung an toàn, chất lượng cao tỉnh Thái Nguyên

193,87 ha

4122/QĐ-BNN-TCTL ngày 30/10/2019

80.000

65.000

15.000

10.000

10.000

2.683

2.683

2

Củng cố, nâng cấp tuyến đê Chã, huyện Phổ Yên (đoạn từ đầu đường ứng cứu đến K3+100)

3785m

2217/QĐ-UBND ngày 25/10/2013; số 3497/QĐ-UBND ngày 9/11/2017

147.241

89.641

57.600

129.953

89.641

40.312

2.252

2.252

3

Khu tái định cư xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ

Đại Từ

Dt. 31.900 m2

2390/QĐ-UBND ngày 27/10/2014

16.119

14.000

2.119

14.000

14.000

379

379

4

Khu nuôi nhốt cách ly, kiểm dịch động vật

517/QĐ-UBND ngày 26/3/2012

14.165

7.165

9.312

11.624

9.312

2.312

1.150

1.150

e

Các dự án hoàn thành dã quyết toán

156.438

109.576

46.862

124.982

109.807

15.175

16.715

16.715

1

Xây mới cống số 1, số 6 đê Chã, cống số 8 đê sông Công

Thoát lũ cho 1450 ha

2218/QĐ-UBND ngày 25/10/2012; số 3819/QĐ-UBND ngày 31/12/2015; số 1433/QĐ-UBND ngày 06/6/2017; số 3496/QĐ-UBND ngày 09/11/2017

29.098

20.510

8.588

25.207

19.506

5.701

2.562

2.562

2

Kè Xuân Vinh, xã Trung Thành, huyện Phổ Yên

330m

1368/QĐ-UBND ngày 16/6/2010; số 2252/QĐ-UBND ngày 27/7/2020

6.699

2.159

4.540

6.540

4.000

2.540

160

160

3

Kè xóm Soi huyện Phổ Yên

538,4m

1285/QĐ-UBND ngày 05/6/2009; số 2539/QĐ-UBND ngày 17/8/2020

12.641

6.907

5.734

10.035

6.301

3.734

2.606

2.606

4

Dự án Xử lý cấp bách đê tả Công đoạn từ K2+000-K5+000

3000m đê

2003/QĐ-UBND ngày 03/7/2020

25.000

20.000

5.000

20.000

20.000

2.500

2.500

5

Dự án Kè đê Chã K5+050-K5+450

1550m kè

2005/QĐ-UBND ngày 03/7/2020

45.000

35.000

10.000

35.000

35.000

5.000

5.000

6

Xây dựng Khu tái định cư tập trung vùng thiên tai có nguy cơ sạt lở bờ sông và ngập úng xã Tân Phú, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Di chuyển cho 55 hộ ra khu TĐC

3136/QĐ-UBND ngày 12/10/2017; số 3341/QĐ-UBND ngày 16/10/2019; số 3761/QĐ-UBND ngày 20/11/2019

38.000

25.000

13.000

28.200

25.000

3.200

3.887

3.887

II

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông

7.490.928

4.898.964

2.591.964

1.937.338

1.359.839

577.499

1.535.350

1.388.684

246.666

a

Dự án chuyển tiếp

2.846.014

1.583.964

1.262.050

1.306.727

1.141.864

164.863

322.812

263.684

59.128

1

Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ Km31 (Quốc lộ 3) đến di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt ATK Định Hóa (Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh)

Ltk=35km; GĐ21-25 chi làm Cầu tuyến từ Quán Vuông đến Nhà tưởng niệm CT Hồ Chí Minh

3050/QĐ-UBND ngày 30/9/2020; số 2094/QĐ-UBND ngày 24/6/2021

465.000

70.000

395.000

54.524

54.524

17.354

15.476

1.878

2

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.261 đoạn từ Km1+00 đến Km20+00, tỉnh Thái Nguyên

19 km; cấp IV-MN

2021 -2024

3574/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; số 396/QĐ-UBND ngày 19/02/2021; số 1793/QĐ-UBND ngày 03/6/2021

218.929

197.060

21.869

124.459

121.260

3.199

51.303

48.208

3.095

3

Đường vành đai V đoạn qua khu vực tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ huyện Phú Bình nối với tỉnh Bắc Giang)

4km; Đường cấp II Đồng bằng TC TCVN 4054:2005:

- Rộng nền đường: 22,5m;

- Rộng mặt đường: 20,0m;

- Rộng giải phân cách 1,5m;

- Rộng lề đất: 1,0m.

3643/QĐ-UBND ngày 19/11/2021

699.358

345.824

353.534

200.000

200.000

4

Nâng cấp đường Cù Vân - An Khánh - Phúc Hà

Ltk = 9km

2992/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; số 394/QĐ-UBND ngày 19/2/2021

170.000

121.080

48.920

157.278

116.080

41.198

1.381

1.381

5

Nâng cấp đường Hóa Thượng-Hòa Bình (ĐT 273)

Ltk = 10km

3295/QĐ-UBND ngày 27/10/2017; số 395/QĐ-UBND ngày 19/2/2021

125.371

90.000

35.371

104.307

90.000

14.307

3.768

3.768

6

Xây dựng đường vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội (đoạn tuyến đi trùng Đại lộ Đông-Tây khu tổ hợp Yên Bình và cầu vượt sông Cầu).

Ltk = 9km

2187/QĐ-UBND ngày 20/7/2017; số 3006/QĐ-UBND ngày 29/9/2020; 397/QĐ-UBND ngày ngày 19/02/2021;

966.400

760.000

206.400

800.500

760.000

40.500

29.674

29.674

7

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.266 đoạn từ Ngã tư Sông Công (giao Quốc lộ 3 cũ) đến Ngã tư Điềm Thụy (giao Quốc lộ 37)

5 km; Đường phố Chính đô thị

1600/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

200.956

200.956

65.659

65.659

19.332

19.332

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021- 2025

3.841.500

3.115.000

726.500

17.975

17.975

1.138.172

1.025.000

113.172

1

Tuyến đường liên kết, kết nối các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc

40,2 km, tr.đó:

- 20,2km theo QH chung TX Phổ Yên: bề rộng mặt cắt ngang từ 22,5m đến 100m;

- 20km đường cấp II Đồng bằng TC TCVN 4054:2005: Bề rộng nền đường: 22,5m,

3518/QĐ-UBND ngày 12/11/2021

3.781.000

3.115.000

666.000

17.975

17.975

1.125.000

1.025.000

100.000

2

Nâng cấp, mở rộng đường Gom đoạn từ nút giao Yên Bình đến Khu công nghiệp Yên Bình (Km0-Km2+100)

Nghị quyết số 151/NQ-HĐND ngày 12/8/2021;

60.500

60.500

13.172

13.172

c

Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán

37.934

37.934

5.000

5.000

32.934

32.934

1

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT261 đoạn km46+200-km49+982 và cầu Dẽo tại lý trình km45+136

Ltk = 4km

2016/QĐ-UBND ngày 9/7/2018; số 3474/QĐ-UBND ngày 09/11/2021

37.934

37.934

5.000

5.000

32.934

32.934

d

Dự án hoàn thành

765.480

200.000

565.480

607.636

200.000

407.636

41.432

41.432

1

Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên đoạn từ Khu công nghiệp Yên Bình đến ĐT 266 Khu công nghiệp Điềm Thụy

Ltk = 3km

1173/QĐ-UBND ngày 13/6/2014; số 2233/QĐ-UBND ngày 9/10/2014; số 204/QĐ-UBND ngày 22/01/2016

297.740

297.740

222.009

222.009

11.213

11.213

2

Đường nối Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên đến Khu công nghiệp Yên Bình 1, tỉnh Thái Nguyên đoạn từ nút giao Yên Bình đến Kml+631,8.

Ltk = 1,6km

2073/QĐ-UBND ngày 19/9/2014; số 1234/QĐ-UBND ngày 27/5/2015

345.801

200.000

145.801

313.227

200.000

113.227

5.450

5.450

3

Tiểu dự án bồi thường giải phóng mặt bằng công trình đường trục nối ĐT 261 đến khu vực đền Gàn, Hồ Núi Cốc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên

2378/QĐ-UBND ngày 16/9/2016; số 2373/QĐ-UBND ngày 18/9/2018

121.939

121.939

72.400

72.400

24.769

24.769

III

Sở Thông tin và Truyền thông

99.952

99.952

50

50

50.000

50.000

a

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

99.952

99.952

50

50

50.000

50.000

1

Đầu tư dự án về chuyển đổi số

Số: 3206/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

99.952

99.952

50

50

50.000

50.000

IV

Công ty TNHH MTV thoát nước và phát triển hạ tầng đô thị tỉnh Thái Nguyên

438.543

93.027

93.027

252.489

180.842

153.886

63.027

11.179

79.680

a

Dự án hoàn thành, chuyển tiếp

438.543

93.027

93.027

252.489

180.842

153.886

63.027

11.179

79.680

1

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu trung tâm phía Nam Thành phố Thái Nguyên

TP TN

Phục vụ 100 nghìn dân

2019-2023

1227/QĐ-UBND ngày 27/5/2015

438.543

93.027

93.027

252.489

180.842

153.886

63.027

11.179

79.680

V

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

402.966

142.016

139.898

121.052

317.435

122.016

99.830

37.814

17.814

20.000

1

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

Tỉnh TN

11 hồ

2016-2022

3250/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; số 580/QĐ-UBND ngày 4/3/2021

127.575

6.523

121.052

100.039

4.450

20.190

190

20.000

2

Kè chống xói lở bờ sông, bảo vệ khu dân cư tại các vị trí xóm Trại, xóm Múc, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

Phú Bình

1516/QĐ-UBND ngày 06/6/2019

44.554

44.554

39.792

39.792

4.762

4.762

3

Xử lý cấp bách đoạn đê xung yếu tuyến đê Hà Châu (đoạn từ Km8+600 - Km13+700)

Phú Bình

556/QĐ-UBND ngày 28/02/2019; số 3128/QĐ-UBND ngày 06/10/2021

56.649

44.592

12.057

49.592

44.592

5.000

3.440

3.440

4

Kè chống xói lở bờ sông Cầu bảo vệ khu dân cư xã Bảo Lý và xã Đào Xá, huyện Phú Bình

Phú Bình

1475/QĐ-UBND ngày 22/5/2020

35.000

20.000

15.000

26.000

26.000

2.773

2.773

5

Đường cứu hộ, cứu nạn đê Sông Công đoạn từ Quốc lộ 3 (K35+350) đến đê Sông Công (K4+900), thị xã Phổ Yên

182/QĐ-UBND ngày 22/01/2021

16.088

16.088

7.600

7.600

1.518

1.518

6

Hồ chứa nước Vân Hán, xã Vân Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên

Đồng Hỷ

4405/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

123.100

77.424

45.676

94.412

77.424

16.988

5.131

5.131

VI

Sở Tài nguyên và Môi trường

160.256

23.976

136.280

144.011

12.650

37.645

4.234

33.411

a

Dự án chuyển tiếp

160.256

23.976

136.280

144.011

12.650

37.645

4.234

33.411

1

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh TN

XD cơ sở dữ liệu đất đai, cung cấp trang thiết bị

2017-2022

2833/QĐ-UBND ngày 28/6/2016; số 1248/QĐ-UBND ngày 26/4/2021

160.256

23.976

136.280

144.011

12.650

37.645

4.234

33.411

VII

UBND Thành phố Thái Nguyên

3.776.997

131.609

1.249.109

2.396.279

2.280.836

215.901

8.972

206.929

a

Dự án chuyển tiếp

3.776.997

131.609

1.249.109

2.396.279

2.280.836

215.901

8.972

206.929

1

Phát triển tổng hợp đô thị động lực - thành phố Thái Nguyên

TPTN

5 cầu tổng chiều dài 1.104,8m, đường đô thị dài 14,15 km, 2 trường mầm non diện tích sàn 7510m2, 2,344 km mương thoát nước và 4 bể chứa nước thải

2018-2023

425/QĐ-TTg 24/3/2021; 875/QĐ-UBND 03/4/2018

2.250.000

967.500

1.282.500

759.660

120.000

120.000

2

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc thành phố Thái Nguyên - Giai đoạn 2

TPTN

12,2 km đường đô thị, 3 cầu có chiều dài 1114,2 m, 618 m kênh thoát nước, 24 phòng học và tái định cư cho 120 hộ

2016-2020

2966a/QĐ-TTg ngày 30/10/2015; số 113/QĐ-TTg ngày 23/01/2021

1.526.997

131.609

281.609

1.113.779

1.521.176

95.901

8.972

86.929

VIII

Ban quản lý dự án Năng lượng nông thôn II (RE II) tỉnh Thái Nguyên

38.566

-

8.566

-

2.300

-

2.300

-

2.035

-

2.035

-

Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Thái Nguyên - giai đoạn 2018 -2020 - EU tài trợ

Tỉnh Thái Nguyên

154,61 Km đường dây điện trung, hạ thế

2018-2020

Quyết định số 3939/QĐ-UBND ngày 21/12/2018

38.566

8.566

2.300

2.300

2.035

2.035

IX

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

162.752

-

32.045

-

22.212

-

22.212

-

5.550

-

5.550

-

1

Cấp nước thị xã Sông Công

TP Sông Công

20.000 m3/ngày

2013-2018

1403/QĐ-UBND ngày 16/6/2015

162.752

32.045

22.212

22.212

5.550

5.550

X

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

194.372

169.248

25.124

163.860

118.456

45.404

3.815

3.815

1

Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Xiền, xã Yên Lạc; đập Núi Phấn xã Động Đạt, huyện Phú Lương

Phú Lương

161 ha

1609/QĐ-UBND ngày 26/7/2012

30.106

27.134

2.972

27.134

27.134

366

366

2

Công trình thủy lợi hồ Nước Hai huyện Phổ Yên

Phổ Yên

674ha

1203/QĐ-UBND ngày 13/6/2012

143.750

142.114

1.636

124.956

118.456

6.500

866

866

3

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau hồ Trại Gạo

Phổ Yên

234ha

1231/QĐ-UBND ngày 14/6/2012

5.284

5.284

3.770

3.770

900

900

4

Xây dựng cống lấy nước cung cấp nước thô cho Nhà máy nước sạch Yên Bình

Phổ Yên

30000- 150000m3/ ngày, đêm

1167/QĐ-UBND ngày 12/6/2014

15.232

15.232

8.000

8.000

1.683

1.683

XI

UBND huyện Phú Lương

90.719

64.867

25.852

81.748

64.867

15.527

8325

8325

1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn, huyện Phú Lương

Phú Lương

2991 /QĐ-UBND ngày 30/10/2015; số 3477/QĐ-UBND ngày 08/11/2017

90.719

64.867

25.852

81.748

64.867

15.527

8.325

8.325

XII

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4.500

4.500

250

250

1.000

1.000

1

Xây dựng hệ thống thông tin các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 21/6/2021

4.500

4.500

250

250

1.000

1.000

XIII

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

123.000

87.521

35.479

-

99.757

87.521

12.236

-

10.160

-

10.160

-

1

Đường du lịch ven hồ Núi Cốc nối tuyến bờ Bắc - Nam (3km đường + xây mới 2 cầu)

Huyện Đại Từ

Xây dựng 3km đường + xây mới 2 cầu

2973/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

123.000

87.521

35.479

99.757

87.521

12.236

10.160

10.160

XIV

UBND TP Sông Công

206.313

92.478

37.522

119.833

92.478

27355

2.222

2.222

1

Đường Thắng Lợi kéo dài thành phố Sông Công

413/QĐ-UBND ngày 29/2/2016; số 3480/QĐ-UBND ngày 08/11/2018

206.313

92.478

37.522

119.833

92.478

27.355

2.222

2.222

XV

UBND huyện Võ Nhai

272.764

194.560

78.204

247.574

194.560

53.014

4.693

4.693

1

Đường giao thông liên xã Tràng Xá - Phương Giao, huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên kết nối với huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn

2989/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; số 3476/QĐ-UBND ngày 08/11/2017

170.000

121.080

48.920

156.506

121.080

35.426

2.600

2.600

2

Đường Na Giang - Khe Rạc - Cao Sơn xã Vũ Chấn đi Cao Biền xã Phú Thượng, huyện Võ Nhai

2990/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; số 3492/QĐ-UBND ngày 09/11/2017

102.764

73.480

29.284

91.068

73.480

17.588

2.093

2.093

XVI

UBND TX Phổ Yên

759.618

446.000

52.000

52.000

75.113

75.113

1

Dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ Ngã tư Thanh Xuyên đi đê Chã, thị xã Phổ Yên

1107/QĐ-UBND ngày 14/4/2021

70.000

21.000

200

200

4.529

4.529

2

Dự án xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ đi tổ dân phố Kim Thái, Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên

1605/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

49.618

15.000

100

100

3.244

3.244

3

Dự án xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ (Ngã tư Nam Tiến) đi trung tâm văn hóa xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên

1106/QĐ-UBND ngày 11/4/2021

70.000

21.000

200

200

4.529

4.529

4

Dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ đi Viện Quân y 91, thị xã Phổ Yên

1606/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

50.000

15.000

100

100

3.244

3.244

5

Dự án xây dựng quần thể khu văn hóa - thể thao - Công viên cây xanh thị xã Phổ Yên

TX Phổ Yên

1918/QĐ-UBND ngày 14/6/2021

400.000

254.000

51.400

51.400

51.947

51.947

6

Đầu tư xây dựng tuyến đường từ vành đai V vùng thủ đô Hà Nội đi Khu di tích Lý Nam Đế, xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên (đoạn tuyến từ đường Vành đai V vùng Thủ đô mở mới về phía Nam đến khu Chùa Hương Ấp)

Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 19/5/2021

120.000

120.000

7.620

7.620

XVII

Ban quản lý các KCN

2.402.563

120.000

2.282.563

1.772.267

1379.774

88.108

88.108

a

Chuẩn bị đầu tư

10.300

10.300

1

Lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư Xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Sông Công II giai đoạn 2

10.000

10.000

2

Lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư: Xây dựng hoàn trả đường Nguyễn Văn Cừ đoạn tránh Khu công nghiệp Sông Công II

300

300

b

Các dự án chuyển tiếp

2.402.563

120.000

2.282.563

1.772.267

1.379.774

77.808

77.808

1

Xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp Điềm Thụy phần diện tích 180ha - Khu A

Xã Điềm Thụy - H,Phú Bình

2638/QĐ UBND ngày 24/10/2011

1.416.954

120.000

1.296.954

1.397.959

1.075.776

18.995

18.995

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và nhà ở cho công nhân khu công nghiệp Điềm Thụy (Phần diện tích 180 ha).

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

1569/QĐ-UBND ngày 20/8/2013

198.337

198.337

42.953

32.953

10.000

10.000

3

Xây dựng khu tái định cư và nhà ở công nhân tại xóm Hắng, xã Hồng Tiến, huyện Phổ Yên phục vụ Khu công nghiệp Điềm Thụy phần diện tích 180ha

Xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên

2460/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

202.380

202.380

111.629

88.474

16.367

16.367

4

Đường 36m nối Khu công nghiệp Sông Công II với QL.3 cũ và nút giao Sông Công

TP. Sông Công

2876/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

264.564

264.564

50.000

50.000

14.731

14.731

5

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II

TP. Sông Công

2646/QĐ-UBND ngày 30/8/2017

320.328

320.328

169.726

132.571

17.715

17.715

E

PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

50.000

50.000

50

50

20.000

20.000

I

Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh Thái Nguyên

50.000

50.000

50

50

20.000

20.000

a

Dán khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

50.000

50.000

50

50

20.000

20.000

1

Đầu tư hiện đại hóa kỹ thuật, công nghệ phục vụ nhiệm vụ chính trị, sự nghiệp phát thanh truyền hình tỉnh Thái Nguyên

3208/QĐ-UBND ngày 14/10/2021

50.000

50.000

50

50

20.000

20.000

F

Các địa phương phân bổ chi tiết sau

247.000

247.000

I

Vốn đầu tư phân cấp cho cấp huyện

210.000

210.000

1

Thành phố Thái Nguyên

Thái Nguyên

28.651

28.651

2

Thành phố Sông Công

Sông Công

16.334

16.334

3

Thị xã Phổ Yên

Phổ Yên

23.095

23.095

4

Huyện Đại Từ

Đại Từ

28.116

28.116

5

Huyện Phú Bình

Phú Bình

23.230

23.230

6

Huyện Phú Lương

Phú Lương

21.689

21.689

7

Huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

23.631

23.631

8

Huyện Định Hóa

Định Hoá

23.631

23.631

9

Huyện Võ Nhai

Võ Nhai

21.623

21.623

II

Hỗ trợ xây dựng nông thôn mới

37.000

37.000

1

Huyện Phú Bình

Phú Bình

9.000

9.000

2

Huyện Định Hóa

Định Hoá

5.000

5.000

3

Huyện Đại Từ

Đại Từ

8.000

8.000

4

Huyện Võ Nhai

Võ Nhai

5.000

5.000

5

Huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

5.000

5.000

6

Huyện Phú Lương

Phú Lương

5.000

5.000

G

BẢO ĐẢM XÃ HỘI

110.000

76.269

28.731

57.302

42.902

14.400

12.748

10.000

2.748

I

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

45.000

33.367

11.633

50

50

10.000

10.000

a

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

45.000

33.367

11.633

50

50

10.000

10.000

1

Nâng cấp, cải tạo cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên

Xã Bảo Lý huyện Phú Bình

Xây dựng Nhà ăn, nhà ở học viện, Nhà xưởng thực hành

2021-2025

3215/QĐ-UBND ngày 14/10/2021

45.000

33.367

11.633

50

50

10.000

10.000

II

Sở Lao động thương binh và XH

65.000

42.902

17.098

57.252

42.902

14.350

2.748

2.748

a

Dự án hoàn thành

65.000

42.902

17.098

57.252

42.902

14350

2.748

2.748

1

Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Thái Nguyên

TPTN

Hoàn thiện cơ sở VC của TT bảo trợ

2016-2020

2994/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

65.000

42.902

17.098

57.252

42.902

14.350

2.748

2.748

H

AN NINH QUỐC PHÒNG

548.491

123.161

299.760

402.969

194.316

45.719

45.719

I

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

227.564

123.161

104.404

123.782

37.700

21.475

21.475

a

Dự án hoàn thành

89.502

68.161

21.342

86.082

1.286

1.286

1

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Ban Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

1580/QĐ-UBND ngày 24/7/2012; số 285/QĐ-UBND ngày 09/2/2017

89.502

68.161

21.342

86.082

1.286

1.286

b

Dự án chuyển tiếp

138.062

55.000

83.062

37.700

37.700

20.189

20.189

1

Di chuyển Đại đội kho C29 (ngân sách địa phương thực hiện giải phóng mặt bằng)

2999/QĐ-BQP ngày 06/9/2021

74.562

55.000

19.562

16.000

16.000

637

637

2

Dự án cải tạo căn cứ chiến đấu 1, xã Phú Đô, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

Huyện Phú Lương

135/QĐ-UBND ngày 28/7/2021

30.000

30.000

6.700

6.700

10.857

10.857

3

Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự cấp xã năm 2021

3029/QĐ-UBND ngày 25/9/2021

33.500

33.500

15.000

15.000

8.695

8.695

III

Công an tỉnh

320.927

195.356

279.187

156.616

24.244

24.244

1

Đồn Công an và Đội Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Khu công nghiệp Yên Bình

604/QĐ-UBND ngày 28/3/2016

75.786

72.786

55.128

55.128

8.829

8.829

2

Trụ sở làm việc Công an tỉnh Thái Nguyên

TP Thái Nguyên

391/QĐ-H41-H45 ngày 31/12/2014

245.141

122.570

224.059

101.488

15.415

15.415

I

HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

637.514

637.514

416.156

416.156

51.755

51.755

I

UBND tỉnh

185.000

185.000

161.427

161.427

1.705

1.705

a

Dự án hoàn thành

185.000

185.000

161.427

161.427

1.705

1.705

1

Nhà đa chức năng của UBND tỉnh Thái Nguyên

TP Thái Nguyên

3016/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

185.000

185.000

161.427

161.427

1.705

1.705

II

Thanh tra tỉnh

8.598

8.598

7.110

7.110

1.488

1.488

a

Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán

8.598

8.598

7.110

7.110

1.488

1.488

1

Trụ sở Thanh tra tỉnh

TP Thái Nguyên

3101/QĐ-UBND ngày 30/9/2021

8.598

8.598

7.110

7.110

1.488

1.488

III

Sở Nội vụ

23.624

23.624

18.644

18.644

4.980

4.980

a

Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán

23.624

23.624

18.644

18.644

4.980

4.980

1

Trung tâm phục vụ hành chính công trình Thái Nguyên

TP Thái Nguyên

1157/QĐ-UBND ngày 04/5/2019; 3265/QĐ-UBND ngày 19/10/2021

23.624

23.624

18.644

18.644

4.980

4.980

IV

Sở Nông nghiệp và PTNT

16.979

16.979

200

200

2.289

2.289

1

Trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ Hạt Kiểm lâm Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

144/NQ-HĐND ngày 12/8/2021; Quyết định số 1882/QĐ-UBND ngày 11/6/2021; số 3129/QĐ-UBND ngày 07/10/2021

16.979

16.979

200

200

2.289

2.289

V

Sở Kế hoạch và Đầu tư

65.612

65.612

28.625

28.625

3.494

3.494

1

Lập Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên, thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

2938/QĐ-UBND ngày 23/9/2020

65.612

65.612

28.625

28.625

3.494

3.494

VI

UBND huyện Đồng Hỷ

227.700

227.700

200.000

200.000

13.850

13.850

1

Xây dựng trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ và các công trình phụ trợ

Đồng Hỷ

3121/QĐ-UBND ngày 11/10/2017; số 3924/QĐ-UBND ngày 04/12/2019

227.700

227.700

200.000

200.000

13.850

13.850

VII

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

110.000

110.000

150

150

23.949

23.949

1

Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên

TP Thái Nguyên

24/NQ-HĐND ngày 19/5/2021; Quyết định số 3005/QĐ-UBND ngày 23/9/2021

20.000

20.000

50

50

4.354

4.354

2

Trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh và một số cơ quan

TP Thái Nguyên

Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 19/5/2021;

90.000

90.000

100

100

19.595

19.595

K

VĂN HÓA THÔNG TIN

469.057

38.063

423.994

238.837

20.788

96.800

31.637

31.637

I

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

213.247

213.247

117.588

20.788

96.800

16.747

16.747

1

Đầu tư xây dựng phù điêu tại quảng trường Võ Nguyên Giáp, thành phố Thái Nguyên

TPTN

Xây dựng 02 bức phù điêu 02 tấm x 02 mặt/tấm; chiều dài 37m; chiều cao 9,8m trong đó: phần nội dung 9,0m, phần chân đế 0,8m.

2018-2020

3297/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

89.794

89.794

85.700

85.700

2.587

2.587

2

Đền Lục Giáp, xã Đắc Sơn, thị xã Phổ Yên

TX Phổ Yên

Tu bổ, tôn tạo Tiền tế; Hậu cung; Miếu Lầu Cô - Lầu Cậu; Điện Mẫu; Tứ trụ. Xây mới Tắc môn; Nghi môn, cổng - tường rào.

2019-2021

604/QĐ-UBND ngày 06/3/2018

23.453

23.453

7.000

7.000

2.862

2.862

3

Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Nam Đế xã Tiên Phong- huyện Phổ Yên- tỉnh Thái Nguyên

TX Phổ Yên

Tu bổ tôn tạo đền thờ với các hạng mục: Nghi môn, tòa đền, Đền Mẫu, Lầu cô, Lầu cậu...

2279/QĐ-UBND ngày 7/9/2016

60.000

60.000

24.788

20.788

4.000

6.298

6.298

4

Cải tạo, sửa chữa Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, (ATK Định Hóa), xã Phú Đình, huyện Định Hóa

Xã Phú Đình huyện Định Hóa

Cải tạo, sửa chữa

2021-2023

Nghị quyết số 162/NQ-HĐND ngày 12/8/2021

40.000

40.000

100

100

5.000

5.000

II

Tỉnh đoàn

72.275

38.063

34.212

27.211

4.890

4.890

1

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Thái Nguyên

TP Thái Nguyên

21/QĐ-UBND ngày 26/12/2012

72.275

38.063

34.212

27.211

4.890

4.890

III

UBND TP Thái Nguyên

161.535

161.535

94.038

5.000

5.000

a

Dự án chuyển tiếp

1

Quảng trường Võ Nguyên Giáp thành phố Thái Nguyên

TP Thái Nguyên

2386/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

161.535

161.535

94.038

5.000

5.000

IV

UBND huyện Đại Từ

22.000

15.000

5.000

5.000

a

Dự án khởi công mới

22.000

15.000

5.000

5.000

1

Xây dựng, mở rộng, tôn tạo di tích "Nơi thành lập cơ sở Đảng đầu tiên của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên năm 1936, xã La Bằng, huyện Đại Từ

Huyện Đại Từ

Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 21/6/2021

22.000

15.000

5.000

5.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu22/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Trịnh Việt Hùng
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuVề công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2022
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.