|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2300/QĐ-UBND |
Việt Trì, ngày 11 tháng 9 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V DUYỆT MỨC HỖ TRỢ DỰ ÁN: HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc giai đoạn 2006 - 2010;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 676/2006/TTLT-UBDT-KHDT-TC-XD-NNPTNT ngày 08/8/2006 của Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp & PTNT hướng dẫn thực hiện chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc giai đoạn 2006 - 2010;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTS ngày 06/4/2006 của liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp & PTNT, Bộ Thủy sản về việc hướng dẫn và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư;
Căn cứ Thông tư số 01/2007/TT-BNN ngày 15/01/2007 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc vùng đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 51/TTr-SNN ngày 15 tháng 6 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt mức hỗ trợ cho dự án: Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 như phụ biểu đính kèm.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp cùng các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Căn cứ vào mức hỗ trợ được phê duyệt trên đây và mức vốn được bố trí hàng năm, UBND các huyện có Chương trình 135 triển khai lập dự toán, tổ chức thực hiện và thanh quyết toán cho dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Dân tộc Tôn giáo tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện có Chương trình 135 và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Kim Hải |
Phụ lục 01
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN LÂM, KHUYẾN NGƯ VÀ KHUYẾN CÔNG
Kèm theo Quyết
định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh Phú Thọ
|
Số TT |
Các hoạt động và chi phí được hỗ trợ |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Tuyên truyền các tiến bộ khoa học kỹ thuật, thông tin thị trường, giá cả; in ấn phát hành và phổ biến tới các hộ dân một số quy trình sản xuất cây trồng, vật nuôi, bảo quản, chế biến nông, lâm sản… |
|
|
1 |
Chi phí in ấn tài liệu |
|
|
- |
In ấn tài liệu: |
|
|
|
Biên soạn tài liệu |
10.000 đồng/trang |
|
|
Đánh máy tài liệu |
5.000 đồng/trang |
|
|
Phô tô tài liệu |
200 đồng/trang |
|
- |
In tờ rơi, tranh ảnh |
Theo đơn giá của Xí nghiệp In Phú Thọ |
|
2 |
Chi phí tuyên truyền, phổ biến |
|
|
- |
Chi hội trường, dụng cụ giảng dạy |
200.000 đồng/lớp |
|
- |
Chi tiền công giảng viên |
25.000đ/giờ/người |
|
- |
Chi tiền ăn học viên |
20.000đ/người/ngày |
|
- |
Chè nước hội nghị |
2.000đ/người/ngày |
|
- |
Phục vụ hội nghị |
25.000đ/người/ngày |
|
II |
Bồi dưỡng, tập huấn, truyền nghề để nâng cao kiến thức kỹ năng quản lý nông nghiệp nông thôn |
|
|
1 |
Chi phí in ấn tài liệu |
|
|
- |
In ấn tài liệu |
|
|
|
Biên soạn tài liệu |
10.000 đồng/trang |
|
|
Đánh máy tài liệu |
5.000 đồng/trang |
|
|
Phô tô tài liệu |
200 đồng/trang |
|
- |
In tờ rơi, tranh ảnh |
Theo đơn giá của Xí nghiệp In Phú Thọ |
|
2 |
Chi phí tập huấn, bồi dưỡng, truyền nghề |
|
|
- |
Chi hội trường, dụng cụ giảng dạy |
200.000 đồng/lớp/ngày |
|
- |
Chi tiền công giảng viên |
25.000đ/giờ/người |
|
- |
Chi tiền ăn học viên |
20.000đ/người/ngày |
|
- |
Chè nước hội nghị |
2.000đ/người/ngày |
|
- |
Phục vụ hội nghị |
25.000đ/người/ngày |
|
III |
Tham quan, khảo sát, học tập kinh nghiệm sản xuất trong và ngoài địa phương |
|
|
1 |
Phương tiện đi lại |
Giá cước vận tải công cộng |
|
2 |
Tiền ngủ |
Tối đa không quá 80.000/người/tối đối với trong tỉnh và không quá 120.000đ/người/tối đối với ngoài tỉnh |
|
3 |
Tiền ăn học viên tại nơi thăm quan và trên đường đi |
Tối đa không quá 50.000đ/người/ngày |
|
4 |
Tiền nước uống |
Tối đa không quá 5.000đ/người/ngày |
|
5 |
Thù lao hướng dẫn viên |
100.000đ/người/ngày |
Phụ lục số 02a:
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 ĐỐI VỚI MỘT SỐ MÔ HÌNH
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
|
STT |
Mô hình |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình sản xuất nấm ăn |
Biểu 2a.1.2 |
|
2 |
Mô hình thủy sản |
Biểu 2a.3.4 |
|
3 |
Mô hình chế biến nông lâm sản |
Biểu 2a.5.6 |
|
4 |
Mô hình phát triển sản xuất - chuyển dịch cơ cấu kinh tế |
Trên cơ sở đề xuất của hộ, nhóm hộ xây dựng mô hình theo định mức cho phù hợp |
(Có biểu chi tiết mô hình kèm theo)
Phụ lục số 02a.1:
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 MÔ HÌNH SẢN XUẤT NẤM ĂN: MỘC NHĨ, NẤM HƯƠNG, LINH CHI
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
I - MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ
(Tính cho: 01 tấn nguyên liệu)
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Yêu cầu của chương trình |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Đối với mộc nhĩ |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Que |
1.500 |
100% |
|
2 |
Nguyên liệu |
kg |
1.000 |
100% |
|
3 |
Túi PE (19x38) |
kg |
8 |
100% |
|
4 |
Nút, bông, chun… |
kg |
8 |
100% |
|
5 |
Giàn giá, dụng cụ |
1.000đ |
1.500 |
100% |
|
II |
Đối với nấm hương |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
5 |
100% |
|
2 |
Nguyên liệu |
kg |
1.000 |
100% |
|
3 |
Túi PE (25x35) |
kg |
8 |
100% |
|
4 |
Nút, bông, chun… |
kg |
8 |
100% |
|
5 |
Giàn giá, dụng cụ |
1.000đ |
2.000 |
100% |
|
III |
Đối với nấm linh chi |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Chai |
30 |
100% |
|
2 |
Nguyên liệu |
kg |
1.000 |
100% |
|
3 |
Túi PE (25x35) |
kg |
8 |
100% |
|
4 |
Nút, bông, chun… |
kg |
8 |
100% |
|
5 |
Cám và phụ gia |
1.000đ |
360 |
100% |
|
6 |
Giàn giá, dụng cụ |
1.000đ |
2.000 |
100% |
II - PHẦN TRIỂN KHAI
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thời gian triển khai |
Tháng |
4 |
|
|
2 |
Tập huấn kỹ thuật |
Lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3 |
Tham quan, hội thảo |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
4 |
Tổng kết |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
5 |
Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
Tấn/ N.liệu/người |
20 |
|
Phụ lục số 02a.2:
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 MÔ HÌNH SẢN XUẤT NẤM ĂN, NẤM MỠ, NẤM SÒ, NẤM RƠM
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
I - MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ
(Tính cho: 01 tấn nguyên liệu)
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Yêu cầu của chương trình |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Đối với nấm mỡ |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Kg |
18 |
100% |
|
2 |
Nguyên liệu |
Kg |
1.000 |
100% |
|
3 |
Urê |
Kg |
5 |
100% |
|
4 |
Đạm Sunphat |
Kg |
20 |
100% |
|
5 |
Lân Supe |
Kg |
30 |
100% |
|
6 |
Bột nhẹ |
Kg |
30 |
100% |
|
II |
Đối với nấm sò |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Kg |
45 |
100% |
|
2 |
Nguyên liệu |
Kg |
1.000 |
100% |
|
3 |
Túi PE (30x45) |
Kg |
6 |
100% |
|
4 |
Nút, bông, chun… |
Kg |
6 |
100% |
|
5 |
Giàn giá, dụng cụ |
1.000đ |
1.000 |
100% |
|
III |
Đối với nấm rơm |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Kg |
12 |
100% |
|
2 |
Nguyên liệu |
Kg |
1.000 |
100% |
|
3 |
Giàn giá, dụng cụ |
1.000đ |
500 |
100% |
II - PHẦN TRIỂN KHAI
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thời gian triển khai |
Tháng |
3 |
|
|
2 |
Tập huấn kỹ thuật |
Lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3 |
Tham quan, hội thảo |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
4 |
Tổng kết |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
5 |
Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
Tấn/ N.liệu/người |
20 |
|
Phụ lục số 02a.3
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 MÔ HÌNH NÂNG CAO NĂNG SUẤT CÁ AO BẰNG ĐỐI TƯỢNG CÁ RÔ PHI ĐƠN TÍNH LÀ
CHÍNH
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
Quy mô (ha): 0,5
Năng suất: 10 tấn/ha
* Tỷ lệ giống thả: Rô phi 60%, mè 20%, trôi 10%, chép 5%, trắm cỏ 5%.
|
Số TT |
Loại cá giống |
Một số tiêu chuẩn nuôi cá thịt trong ao |
|||||
|
Ngoại hình |
Trạng thái hoạt động |
Quy cỡ cá thả (cm) |
Mật độ thả (con/m2) |
Yêu cầu của chương trình |
Mức hỗ trợ % |
||
|
1 |
Con giống: |
Cá khỏe mạnh, cân đối, không dị hình, vây vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, không bị mất nhớt, cỡ cá đồng đều |
Hoạt bát, nhanh nhẹn, bơi chìm trong nước theo đàn |
|
|
|
|
|
|
- Cá rô phi đơn tính |
5 - 6 |
2,4 |
12.000 |
100% |
||
|
|
- Cá mè |
10 - 12 |
0,8 |
4.000 |
100% |
||
|
|
- Cá trôi |
6 - 8 |
0,4 |
2.000 |
100% |
||
|
|
- Cá trắm cỏ |
10 - 12 |
0,2 |
1.000 |
100% |
||
|
|
- Cá chép |
6 - 8 |
0,2 |
1.000 |
100% |
||
|
2 |
Thức ăn công nghiệp (kg) |
Hệ số thức ăn: 01 |
|
|
|
4.800 |
100% |
|
3 |
Thuốc + hóa chất (ĐVT đồng) |
|
|
|
|
800.000 |
100% |
|
4 |
Công chỉ đạo (120.000đ/tháng/người/ha) |
Thời gian nuôi (tháng): 8 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Xăng xe triển khai MH |
Tính bằng 3% tổng kinh phí của MH |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tập huấn ban đầu, hội thảo đầu bờ (2 triệu đồng/1 hội nghị) |
|
|
|
|
|
|
Phụ lục số 02a.4
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH TRÊN RUỘNG LÚA
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
Quy mô (ha): 05
Năng suất: 0,2 tấn/ha.
|
Số TT |
Diễn giải |
Một số tiêu chuẩn nuôi tôm càng xanh trên ruộng lúa |
|||||
|
Ngoại hình |
Trạng thái hoạt động |
Quy cỡ tôm thả (cm) |
Mật độ thả (con/m2) |
Yêu cầu của chương trình |
Mức hỗ trợ % |
||
|
1 |
Con giống: Tỷ lệ sống > 60%; cỡ thu hoạch > 30 - 40 con/kg |
Tôm khỏe mạnh, cân đối, không dị hình, không sây sát |
Hoạt bát, nhanh nhẹn, bơi chìm trong nước theo đàn |
1,5 - 2 |
3,5 |
175.000 |
100% |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp (kg) |
Hệ số thức ăn: 01 |
|
|
|
1.000 |
100% |
|
3 |
Thuốc + hóa chất (ĐVT đồng) |
|
|
|
|
800.000 |
100% |
|
4 |
Công chỉ đạo (120.000đ/tháng/người/ha) |
Thời gian nuôi (tháng): 6 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Xăng xe triển khai MH |
Tính bằng 3% tổng kinh phí của MH |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tập huấn ban đầu, hội thảo đầu bờ (2 triệu đồng/1 hội nghị) |
|
|
|
|
|
|
Phụ lục số 02a.5:
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 MÔ HÌNH CHẾ BIẾN CHÈ XANH TRONG NÔNG HỘ
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
I - MỨC HỖ TRỢ VẬT TƯ
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Một số thông số chính |
Đơn giá (1.000đ) |
Mức hỗ trợ |
Ghi chú |
|
|
% |
Thành tiền (1.000đ) |
||||||
|
1 |
Máy vò chè (cả mô tơ điện) |
Cái |
|
2.500 |
75% |
1.875 |
|
|
|
- Mã hiệu máy |
|
VC 300 |
|
|
|
|
|
|
- Kiểu |
|
Vò đơn |
|
|
|
|
|
|
- Kích thước (dài x rộng x cao) |
mm |
850x800x850 |
|
|
|
|
|
|
- Công suất máy |
kw |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
- Thời gian vò 1 mẻ |
Phút |
15 - 20 |
|
|
|
|
|
|
- Khối lượng chè vò 1 mẻ |
kg búp/mẻ |
7 - 9 |
|
|
|
|
|
|
- Công suất sản xuất 1 giờ |
kg/h |
25 |
|
|
|
|
|
|
- Trọng lượng chính của máy |
kg |
100 |
|
|
|
|
|
2 |
Máy sao diệt men (cả mô tơ điện) |
Cái |
|
5.250 |
75% |
3.937,5 |
|
|
|
Độ dày tấm INOX từ |
mm |
1,2 - 1,5 |
|
|
|
|
|
|
- Công suất sản xuất |
kg/mẻ |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Kích thước (q) |
m |
0,8 - 0,9 |
|
|
|
|
II - PHẦN TRIỂN KHAI
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thời gian triển khai |
Tháng |
9 |
|
|
2 |
Tập huấn kỹ thuật |
Lần |
1 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3 |
Tham quan, hội thảo |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
4 |
Tổng kết |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
5 |
Xăng xe kiểm tra |
3% |
|
|
Phụ lục số 02a.6:
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 MÔ HÌNH CHẾ BIẾN SAU THU HOẠCH
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
I - MỨC HỖ TRỢ VẬT TƯ
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Một số thông số chính |
Đơn giá (1.000đ) |
Mức hỗ trợ |
Ghi chú |
|
|
% |
Thành tiền (1.000đ) |
||||||
|
1 |
Máy tẽ ngô đạp chân |
Cái |
|
1.150 |
75% |
862,5 |
|
|
|
- Kích thước (dài x rộng x cao) |
mm |
640x500x985 |
|
|
|
|
|
|
- Công suất máy |
kw |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
- Công suất sản xuất 1 giờ |
kg/h |
300 |
|
|
|
|
|
|
- Điện áp |
Kwh/100kg |
0,25.000 |
|
|
|
|
|
|
- Trọng lượng chính của máy |
kg |
65,5 |
|
|
|
|
|
2 |
Máy chế biến ngô liên hoàn |
Cái |
400kg/giờ |
4.800 |
75% |
3.600 |
|
|
|
- Kích thước (dài x rộng x cao) |
mm |
980x540x965 |
|
|
|
|
|
|
- Công suất máy |
kw |
28,5 - 3,5 |
|
|
|
|
|
|
- Công suất sản xuất 1 giờ |
kg/h |
300 - 500 |
|
|
|
|
|
|
- Trọng lượng chính của máy |
kg |
125 |
|
|
|
|
II - PHẦN TRIỂN KHAI
|
TT |
Diễn giải |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
Lần |
1 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
2 |
Tham quan, hội thảo |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
3 |
Tổng kết |
Lần |
1 |
1 ngày |
|
4 |
Xăng xe kiểm tra |
3% |
|
|
Phụ lục số 02b:
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 CHO CÁC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ PHỔ BIẾN NHÂN RỘNG MÔ HÌNH SẢN XUẤT
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
|
Số TT |
Các hoạt động và chi phí được hỗ trợ |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Triển khai xây dựng điểm mô hình trình diễn, tổng kết, tập huấn kỹ thuật cho người sản xuất và nhân rộng diện |
|
|
1 |
Chi phí giống vật tư |
|
|
1.1 |
Chi phí giống |
|
|
a |
Cây giống |
100% theo quy trình |
|
b |
Con giống: |
|
|
|
+ Giống đại gia súc |
70% theo quy trình |
|
|
+ Giống gia súc |
80% theo quy trình |
|
|
+ Gia cầm |
100% theo quy trình |
|
|
+ Thủy sản |
100% theo quy trình |
|
1.2 |
Vật tư chính |
|
|
a |
Đối với cây trồng: Phân vô cơ và vi sinh |
100% theo quy trình |
|
b |
Đối với vật nuôi: |
|
|
|
+ Giống đại gia súc |
40% theo quy trình |
|
|
+ Giống gia súc |
60% theo quy trình |
|
|
+ Gia cầm |
60% theo quy trình |
|
|
+ Thủy sản |
60% theo quy trình |
|
2 |
Chi phí triển khai |
|
|
2.1 |
Chi phí tập huấn kỹ thuật |
|
|
- |
Chi thù lao giảng viên |
25.000đ/giờ/người |
|
- |
Chi hội trường, dụng cụ giảng dạy (trường hợp phải thuê) |
200.000 đồng/lớp |
|
- |
Chi tiền tài liệu |
|
|
- |
Biên soạn tài liệu |
10.000 đồng/trang |
|
- |
Đánh máy tài liệu |
5.000 đồng/trang |
|
- |
Phô tô tài liệu |
200 đồng/trang |
|
- |
In tờ rơi, tranh ảnh |
Theo đơn giá của Xí nghiệp In Phú Thọ |
|
- |
Chi tiền ăn học viên |
20.000đ/người/ngày |
|
- |
Chè nước hội nghị |
2.000đ/người/ngày |
|
|
Phục vụ hội nghị |
25.000đ/người/ngày |
|
2.2 |
Chi phí hội nghị đầu bờ |
|
|
|
Chi tiền ăn |
20.000đ/người/ngày |
|
|
Chi tiền tài liệu: |
|
|
|
Biên soạn tài liệu |
10.000 đồng/trang |
|
|
Đánh máy tài liệu |
5.000 đồng/trang |
|
|
Phô tô tài liệu |
200 đồng/trang |
|
- |
In tờ rơi, tranh ảnh |
Theo đơn giá của Xí nghiệp In Phú Thọ |
|
- |
Chi bồi dưỡng báo cáo viên |
100.000đ/người/ngày |
|
- |
Chi tiền chè nước |
2.000đ/người/ngày |
|
2.3 |
Chi phí nghiệm thu, tổng kết |
|
|
- |
Chi hội trường, trang trí |
200.000 đồng/lớp |
|
- |
Chi bồi dưỡng báo cáo viên |
100.000đ/người/ngày |
|
- |
Chi tiền ăn học viên |
20.000đ/người/ngày |
|
- |
Chè nước hội nghị |
2.000đ/người/ngày |
|
- |
Phục vụ hội nghị |
25.000đ/người/ngày |
Phụ lục số 03
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 ĐỐI VỚI SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
|
Số TT |
Loài cây trồng |
Khối lượng (kg/ha) |
Khối lượng (kg/sào) |
||||||
|
Giống |
Phân bón |
Giống |
Phân bón |
||||||
|
Đạm Urê |
Phân lân |
Phân Kali |
Đạm Urê |
Phân lân |
Phân Kali |
||||
|
1 |
Cây lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Lúa lai: Sử dụng các giống trong cơ cấu giống của tỉnh |
30 |
280 |
550 |
200 |
1,1 |
10 |
20 |
8 |
|
- |
Lúa thuần: Sử dụng các giống trong cơ cấu giống của tỉnh |
80 |
280 |
430 |
145 |
4 |
8 |
12 |
5 |
|
2 |
Cây ngô lai: Sử dụng các giống trong cơ cấu giống của tỉnh |
20 |
350 |
500 |
180 |
0,6 |
13 |
15 |
6 |
|
3 |
Cây lạc: Sử dụng các giống trong cơ cấu giống của tỉnh |
220 |
100 |
600 |
200 |
8 |
2 |
14 |
4 |
|
4 |
Cây đậu tương: Sử dụng các giống DT84, DT96, VX93, ĐT12,…) |
60 |
100 |
350 |
150 |
2 |
3 |
12 |
5 |
|
5 |
Cây khoai tây: Sử dụng các giống (Meriella, Solara, Diamant, KT3, P3, Hồng Hà 7 |
1.000 |
250 |
500 |
250 |
55 |
10 |
18 |
9 |
|
6 |
Cây vừng: Sử dụng các giống trong cơ cấu giống của tỉnh |
5 |
100 |
450 |
100 |
0,2 |
4 |
16,5 |
4 |
Phụ lục số 04:
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 ĐỐI VỚI CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY
Kèm theo Quyết định
số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh Phú Thọ
1. Cây mía
|
Loại giống |
Khối lượng (Kg/ha) |
Khối lượng (Kg/sào) |
||||||
|
Giống |
Phân bón |
Giống |
Phân bón |
|||||
|
Đạm Urê |
Phân lân |
Phân Kali |
Đạm Urê |
Phân lân |
Phân Kali |
|||
|
Sử dụng các giống: (ROC1, ROC10, ROC16, ROC22, ROC23, ROC26, VĐ79 - 177, QĐ11, QĐ15,…) |
10.000 |
300 |
400 |
300 |
360 |
11 |
14 |
11 |
2. Cây chè.
|
Loại giống |
Khối lượng |
Khối lượng |
||||||||
|
Giống |
Phân bón (Kg/ha) |
Giống |
Phân bón (Kg/sào) |
|||||||
|
Bón phân lót |
Bón phân trong thời kỳ kiến thiết cơ bản |
Bón phân lót |
Bón phân trong thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|||||||
|
Phân lân |
Đạm Urê |
Phân lân |
Phân Kali |
Phân lân |
Đạm Urê |
Phân lân |
Phân Kali |
|||
|
Sử dụng các giống: (LDP1, LDP2, Bát Tiên, Đại Bạch trà, Shan tuyết,…) |
20.000 |
700 |
270 |
530 |
160 |
643 |
25 |
10 |
19 |
6 |
Phụ lục số 05
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 TRỒNG THÂM CANH CÂY LÂM NGHIỆP
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
|
Số TT |
Giống |
Khối lượng (tính cho 01 ha) |
Khối lượng (tính cho 01 sào) |
||
|
Giống (cây/ha) |
Phân bón NPK (kg) |
Giống (cây/ha) |
Phân bón NPK (kg) |
||
|
1 |
Keo lai giâm hom |
2.000 |
600 |
72 |
22 |
|
2 |
Keo tai tượng |
1.660 |
498 |
60 |
18 |
|
3 |
Cây lát hoa |
1.660 |
498 |
60 |
18 |
|
4 |
Tre Bát Độ, Mạnh tông |
500 |
150 |
18 |
5 |
Phụ lục số 06
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 ĐỐI VỚI GIỐNG TRÂU, BÒ, LỢN, DÊ
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
|
Số TT |
Loại giống |
Yêu cầu về giống |
||
|
Tuổi |
Khối lượng |
Tiêu chuẩn ngoại hình - thể chất |
||
|
I |
Trâu |
Từ 12 tháng tuổi trở lên |
130kg trở lên |
Ngoại hình cân đối, thể chất khỏe mạnh |
|
II |
Bò |
|
|
|
|
1 |
Bò vàng Việt Nam |
Từ 12 tháng tuổi trở lên |
85kg trở lên |
|
|
2 |
Bò lai Zebu (lai Sind, Redsin, Brhman) |
Từ 12 tháng tuổi trở lên |
140kg trở lên |
Có biểu hiện đặc trưng của nhóm bò Zêbu: U cao, yếm màu cánh dán,… |
|
III |
Lợn |
|
|
Ngoại hình cân đối, thể chất khỏe mạnh |
|
1 |
Lợn nội |
Từ 2 tháng tuổi trở lên |
8kg trở lên |
|
|
2 |
Lợn lai |
Từ 2 tháng tuổi trở lên |
13kg trở lên |
|
|
3 |
Lợn ngoại |
Từ 2 tháng tuổi trở lên |
30kg trở lên |
|
|
IV |
Dê |
|
|
|
|
1 |
Dê cỏ |
Từ 3 tháng tuổi trở lên |
6,7 - 7,8kg trở lên |
|
|
2 |
Dê bách thảo x cỏ |
Từ 3 tháng tuổi trở lên |
9 - 11kg trở lên |
|
|
3 |
Dê bách thảo |
Từ 3 tháng tuổi trở lên |
11,6 - 14,5kg trở lên |
|
|
4 |
Dê Ấn Độ (Ju x cỏ) |
Từ 3 tháng tuổi trở lên |
8,8 - 10,3kg trở lên |
|
Phụ lục số 07
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 CHĂN NUÔI GIA CẦM - THỦY CẦM
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Định mức hỗ trợ tính cho 01 con |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trên 02 tuần tuổi |
Con |
1 |
Đơn giá gia cầm, thủy cầm theo đơn giá của KN - BTC, bao gồm cả phí vận chuyển |
|
2 |
Vắc xin (liều) |
Lần |
12 |
Lasota (2 lần), Gumboro (2 lần), Newcastle (2 lần), Đậu (2 lần), Gallimune (1 lần), IB (1 lần), tụ huyết trùng (1 lần), cúm gia cầm (2 lần), kháng sinh đường ruột (1 lần). |
|
3 |
Hóa chất sát trùng đã pha loãng (lít) |
Lít |
0,5 |
Phun tiêu độc khử trùng trên đàn gia cầm - thủy cầm và chuồng trại, mỗi tuần 01 lần đến 10 tuần tuổi; lượng phun 1 lít/2m2/lần |
Phụ lục số 08
MỨC HỖ
TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006 -
2010 CHĂN THẢ CÁ THỊT TRONG AO, RUỘNG
Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh
Phú Thọ
1. Tiêu chuẩn chọn giống nuôi cá thịt trong ao
|
Số TT |
Loài cá giống |
Một số tiêu chuẩn nuôi cá thịt trong ao |
|||
|
Ngoại hình |
Trạng thái hoạt động |
Quy cỡ cá thả (cm) |
Mật độ thả (con/m2) |
||
|
1 |
Cá chép V1 |
Cá khỏe mạnh, cân đối, không dị hình, vây vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, không bị mất nhớt, cỡ cá đồng đều |
Hoạt bát, nhanh nhẹn, bơi chìm trong nước theo đàn |
4 - 6 |
2,5 |
|
2 |
Cá trôi Việt |
6 - 8 |
|||
|
3 |
Cá trôi Rô hu |
||||
|
4 |
Cá trôi Mrigal |
||||
|
5 |
Cá trắm cỏ |
10 - 12 |
|||
|
6 |
Cá trắm đen |
||||
|
7 |
Cá mè hoa |
||||
|
8 |
Cá mè trắng |
||||
|
9 |
Cá rô phi đơn tính |
5 - 6 |
|||
2. Tiêu chuẩn nuôi cá thịt thả ruộng
2.1. Đối với hình thức cá - lúa xen canh
|
Số TT |
Loài cá giống |
Một số tiêu chuẩn nuôi cá thịt thả ruộng |
|||
|
Ngoại hình |
Trạng thái hoạt động |
Quy cỡ cá thả (cm) |
Mật độ thả (con/100m2) |
||
|
1 |
Cá chép |
Cá khỏe mạnh, cân đối, không dị hình, vây vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, không bị mất nhớt, cỡ cá đồng đều |
Hoạt bát, nhanh nhẹn, bơi chìm trong nước theo đàn |
6 - 8 |
10 - 15 |
|
2 |
Cá rô hu, Mrigan |
6 - 8 |
6 - 10 |
||
|
3 |
Cá rô phi đơn tính |
4 - 6 |
5 - 10 |
||
|
4 |
Cá mè trắng |
4 - 6 |
4 - 6 |
||
|
5 |
Cá chép V1 |
6 - 8 |
4 - 5 |
||
|
Tổng cộng |
Từ 30 - 45 con/100m2 |
||||
2.2. Đối với hình thức cá - lúa luân canh
|
Số TT |
Loài cá giống |
Một số tiêu chuẩn nuôi cá thịt thả ruộng |
|||
|
Ngoại hình |
Trạng thái hoạt động |
Quy cỡ cá thả (cm) |
Mật độ thả (con/100m2) |
||
|
1 |
Cá chép |
Cá khỏe mạnh, cân đối, không dị hình, vây vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, không bị mất nhớt, cỡ cá đồng đều |
Hoạt bát, nhanh nhẹn, bơi chìm trong nước theo đàn |
8 - 10 |
14 - 16 |
|
2 |
Cá rô hu, Mrigan |
8 - 10 |
6 - 10 |
||
|
3 |
Cá trắm cỏ |
10 - 15 |
5 - 6 |
||
|
4 |
Cá rô phi đơn tính |
4 - 6 |
4 - 5 |
||
|
5 |
Cá mè trắng |
8 - 10 |
4 - 6 |
||
|
6 |
Cá chép V1 |
6 - 8 |
4 - 5 |
||