Quay lại

Quyết định 2304/QĐ-UBND 2017 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2304/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 29 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-BXD ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng về công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1737/TTr-SXD ngày 22 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức, triển khai, phổ biến và hướng dẫn thực hiện; tổng hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký công bố và thay thế Công văn số 4893/UBND-TMXDCB ngày 14/12/2007 và Công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Xây dựng (thay báo cáo);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo);
- CT, Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP;
- Ban tiếp công dân (niêm yết), website tỉnh;
- Phòng N/c: TH, TCĐT, CTTĐT;
- Lưu: VT, SXD, Ph.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG


Công bố kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định giá ca máy


- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.


- Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt đơn giá nhân công xây dựng phục vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre.


2. Nội dung giá ca máy


a) Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình phục vụ cho việc tham khảo trong quá trình lập và quản lý chi phí xây dựng.


b) Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng xác định cho từng loại máy theo định mức công bố tại Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015. Trong đó, giá trị thu hồi trong khoản mục chi phí khấu hao là giá trị phần còn lại của máy sau khi thanh lý, được tính như sau:


- Đối với máy có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên giá trị thu hồi tính bằng 10% nguyên giá.


- Không tính giá trị thu hồi với máy có nguyên giá nhỏ hơn 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng).


c) Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:


- Xăng RON 92: 15.700 đồng/lít


- Điêzen 0,05S: 12.364 đồng/lít


- Điện: 1.622 đồng/kwh


- Hệ số chi phí nhiên liệu phụ: Động cơ xăng = 1,01; động cơ điêzen = 1,02; động cơ điện = 1,03.


d) Chi phí nhân công điều khiển:


Chi phí nhân công điều khiển được tính theo mức lương cơ sở đầu vào vùng III, LNC3 = 2.077.000 đồng/tháng theo Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp).


đ) Giá ca máy trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.


e) Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng chưa gồm chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp thoát nước tại hiện trường, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy (như trạm trộn bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray, cần trục tháp và một số loại máy, thiết bị thi công xây dựng khác có tính chất tương tự).


g) Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng và định mức nhân công điều khiển của máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm đã được tính vào mức hao phí trong định mức dự toán.


3. Kết cấu giá ca máy


Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng gồm 02 chương được trình bày theo nhóm, loại máy.


Chương I

Máy và thiết bị thi công xây dựng

Máy thi công đất và lu lèn

Máy nâng chuyển

Máy và thiết bị gia cố nền móng

Máy sản xuất vật liệu xây dựng

Máy và thiết bị thi công mặt đường bộ

Phương tiện vận tải đường bộ

Máy khoan đất đá

Máy và thiết bị động lực

Máy và thiết bị thi công công trình thủy

Máy và thiết bị thi công trong hầm

Máy và thiết bị thi công đường ống, đường cáp ngầm

Máy và thiết bị thi công khác

Máy và thiết bị thi công xây dựng bổ sung

Chương II

Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm

Máy và thiết bị khảo sát

Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường dây và trạm biến áp

Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm bổ sung


4. Hướng dẫn sử dụng


- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.


- Đối với máy có cùng công năng nhưng khác về công suất hoặc thông số kỹ thuật chủ yếu chưa được công bố thì sử dụng định mức các hao phí của máy có cùng công năng hoặc điều chỉnh cho phù hợp.


- Đối với máy mới chưa có định mức các hao phí thì căn cứ vào hướng dẫn của Bộ Xây dựng để xác định.


- Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.


- Công thức chung tính giá ca máy khi mức lương cơ sở đầu vào và giá nhiên liệu, năng lượng điều chỉnh khác với giá trong Bảng giá ca máy:


CCM­­_i = CCM + CNC x (KNC - 1) + CLNL (đồng/ca)


Trong đó:


- CCM­­_i: giá ca máy điều chỉnh (đồng/ca).


- CCM: giá ca máy đã tính trong bảng giá ca máy (đồng/ca).


- CNC: chi phí nhân công điều khiển đã tính trong bảng giá ca máy (đồng/ca).


- KNC: hệ số điều chỉnh chi phí nhân công theo Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm điều chỉnh.


- CLNL: chênh lệch nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca).


Công thức tính chênh lệch nhiên liệu, năng lượng:


CLNL = 1,01xdm1x(x2-x1) + 1,02xdm2x(d2-d1) + 1,03xdm3x(n2-n1)


Trong đó:


- dm1: định mức tiêu hao xăng của máy.


- dm2: định mức tiêu hao điêzen của máy.


- dm3: định mức tiêu hao điện của máy.


- x1, d1, n1: giá xăng, điêzen, điện đã tính tại mục 2.c.


- x2, d2, n2: giá xăng, điêzen, điện (chưa bao gồm thuế VAT) tại thời điểm điều chỉnh do cơ quan có thẩm quyền công bố.


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẾN TRE


STT

Loại máy và thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000 đồng)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (CNL) (đồng/ca)

Chi phí nhân công điều khiển (CNC) (đồng/ca)

Giá ca máy (CCM) (đồng/ca)

CHƯƠNG I - MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN:

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,4m3

43 lít diezel

1x4/7

731.700

542.285

203.706

1.480.505

2

0,5m3

51 lít diezel

1x4/7

860.200

643.175

203.706

1.710.390

3

0,65m3

59 lít diezel

1x3/7+1x5/7

971.700

744.066

413.004

2.132.507

4

0,8m3

65 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.068.900

819.733

413.004

2.305.748

5

1,25m3

83 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.683.600

1.046.736

488.095

3.224.907

6

1,6m3

113 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.027.400

1.425.075

488.095

3.854.795

7

2,3m3

138 lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.943.500

1.740.357

539.221

5.098.545

8

3,6m3

199 lít diezel

1x4/7+1x7/7

6.504.000

2.509.645

539.221

7.731.746

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

9

0,75m3

57 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.022.800

718.843

413.004

2.142.845

10

1,25m3

73 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.818.300

920.623

488.095

3.157.084

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

11

0,4m3

59 lít diezel

1x3/7+1x5/7

942.600

744.066

413.004

2.103.295

12

0,65m3

65 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.036.800

819.733

413.004

2.273.525

13

0,95-1m3

83 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.599.500

1.046.736

488.095

3.140.483

14

1,2m3

113 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.926.000

1.425.075

488.095

3.757.685

15

1,6m3

128 lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.448.100

1.614.244

539.221

4.497.991

16

2,3m3

164 lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.255.700

2.068.250

539.221

5.725.430

Máy xúc lật - dung tích gầu:

17

0,6m3

29 lít diezel

1x4/7

602.400

365.727

203.706

1.130.129

18

1m3

39 lít diezel

1x4/7

795.000

491.840

203.706

1.435.507

19

1,25m3

47 lít diezel

1x3/7+1x5/7

926.000

592.730

413.004

1.867.626

20

1,65m3

75 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.188.400

945.846

413.004

2.464.976

21

2,3m3

95 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.543.100

1.198.072

488.095

2.991.867

22

2,8m3

101 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.928.600

1.273.739

488.095

3.393.727

23

3,2m3

134 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.862.800

1.689.912

488.095

4.534.311

Máy ủi - công suất:

24

75cv

38 lít diezel

1x4/7

432.700

479.229

203.706

1.194.649

25

110cv

46 lít diezel

1x3/7+1x5/7

743.000

580.119

413.004

1.768.815

26

140cv

59 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.192.300

744.066

413.004

2.401.831

27

180cv

76 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.529.700

958.457

413.004

2.895.042

28

250cv

94 lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.921.700

1.185.460

456.940

3.533.353

29

320cv

125 lít diezel

1x3/7+1x7/7

3.236.600

1.576.410

508.066

4.893.845

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

30

9m3

132 lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.507.100

1.664.689

456.940

3.660.127

31

16m3

154 lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.295.300

1.942.137

508.066

4.688.121

32

25m3

182 lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.869.000

2.295.253

508.066

5.600.594

Máy san tự hành - công suất:

33

108cv

39 lít diezel

1x3/7+1x5/7

892.100

491.840

413.004

1.920.139

34

180cv

54 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.494.500

681.009

413.004

2.695.263

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

35

50kg

3 lít xăng

1x3/7

23.100

47.571

172.551

265.398

36

60kg

3,5 lít xăng

1x3/7

28.900

55.500

172.551

284.695

37

70kg

4 lít xăng

1x3/7

31.200

63.428

172.551

292.971

38

80kg

5 lít xăng

1x3/7

32.900

79.285

172.551

311.933

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

39

9 T

34 lít diezel

1x5/7

533.500

428.784

240.453

1.260.726

40

16 T

38 lít diezel

1x5/7

606.200

479.229

240.453

1.391.773

41

25 T

55 lít diezel

1x5/7

761.900

693.620

240.453

1.742.350

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

42

8 T

19 lít diezel

1x4/7

679.100

239.614

203.706

1.178.520

43

15 T

39 lít diezel

1x4/7

1.106.200

491.840

203.706

1.878.699

44

18 T

53 lít diezel

1x4/7

1.294.500

668.398

203.706

2.256.656

45

25 T

67 lít diezel

1x4/7

1.455.700

844.956

203.706

2.567.653

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

46

6 T

20 lít diezel

1x3/7

222.900

252.226

172.551

658.337

47

8,5 T

24 lít diezel

1x3/7

319.100

302.671

172.551

809.583

48

10 T

26 lít diezel

1x4/7

415.300

327.893

203.706

966.761

49

15,5 T

42 lít diezel

1x4/7

686.100

529.674

203.706

1.419.480

Quả đầm - trọng lượng:

50

16 T

1x4/7

521.500

203.706

720.671

MÁY NÂNG CHUYỂN

Cần trục ô tô - sức nâng:

51

3 T

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

563.300

315.282

417.796

1.222.125

52

4 T

26 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

604.700

327.893

417.796

1.270.679

53

5 T

30 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

671.500

378.338

417.796

1.366.909

54

6 T

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

827.700

416.172

417.796

1.537.513

55

10 T

37 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.158.800

466.617

475.313

1.916.376

56

16 T

43 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.357.800

542.285

475.313

2.159.384

57

20 T

44 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.691.700

554.896

475.313

2.383.569

58

25 T

50 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

1.945.600

630.564

567.181

2.736.538

59

30 T

54 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

2.199.200

681.009

567.181

2.987.557

60

40 T

64 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

3.258.600

807.122

567.181

3.788.629

61

50 T

70 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

4.572.100

882.790

567.181

4.837.481

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

62

16 T

33 lít diezel

1x3/7+1x5/7

900.600

416.172

413.004

1.662.231

63

25 T

36 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.104.300

454.006

488.095

1.963.579

64

40 T

50 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.289.000

630.564

488.095

3.075.754

65

63 T

61 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.711.900

769.288

488.095

3.576.058

66

90 T

69 lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.120.500

870.178

539.221

5.505.799

67

100 T

74 lít diezel

2x4/7+1x7/7

6.168.500

933.235

742.927

6.610.962

68

110 T

78 lít diezel

2x4/7+1x7/7

7.794.400

983.680

742.927

7.884.183

69

130 T

81 lít diezel

2x4/7+1x7/7

9.306.500

1.021.514

742.927

9.116.576

Cần trục bánh xích - sức nâng:

70

5 T

32 lít diezel

1x3/7+1x5/7

705.200

403.561

413.004

1.500.609

71

10 T

36 lít diezel

1x3/7+1x5/7

946.700

454.006

413.004

1.742.708

72

16 T

45 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.230.900

567.508

413.004

2.119.094

73

25 T

47 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.654.100

592.730

488.095

2.544.704

74

28 T

49 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.974.600

617.953

488.095

2.853.569

75

40 T

51 lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.020.400

643.175

488.095

3.660.855

76

50 T

54 lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.330.900

681.009

488.095

3.958.733

77

63 T

56 lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.058.700

706.232

539.221

4.553.293

78

80 T

58 lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.001.000

731.454

539.221

5.271.475

79

100 T

59 lít diezel

2x4/7+1x7/7

6.109.300

744.066

742.927

6.374.433

80

110 T

63 lít diezel

2x4/7+1x7/7

7.114.800

794.511

742.927

7.158.130

81

130 T

72 lít diezel

2x4/7+1x7/7

9.998.700

908.012

742.927

9.324.941

82

150 T

83 lít diezel

2x4/7+1x7/7

11.156.000

1.046.736

742.927

10.351.893

Cần trục tháp - sức nâng:

83

5 T

42 kwh

1x3/7+1x5/7

760.300

70.168

413.004

1.164.726

84

10 T

60 kwh

1x3/7+1x5/7

1.238.400

100.240

413.004

1.512.809

85

12 T

68 kwh

1x3/7+1x5/7

1.508.900

113.605

413.004

1.744.507

86

15 T

90 kwh

1x3/7+1x5/7

1.657.600

150.359

413.004

1.901.283

87

20 T

113 kwh

1x3/7+1x5/7

1.988.600

188.785

413.004

2.128.749

88

25 T

120 kwh

1x3/7+1x6/7

2.757.600

200.479

456.940

2.774.862

89

30 T

128 kwh

1x3/7+1x6/7

3.455.800

213.844

456.940

3.324.345

90

40 T

135 kwh

1x3/7+1x6/7

4.011.100

225.539

456.940

3.719.455

91

50 T

143 kwh

2x4/7+1x6/7

5.031.300

238.904

691.801

4.740.118

92

60 T

198 kwh

2x4/7+1x6/7

6.289.200

330.791

691.801

5.784.415

93

Cầu tháp MD 900

480 kwh

2x4/7+1x6/7 +1x7/7

22.304.300

801.917

1.027.316

18.716.774

Cần cẩu nổi:

94

Kéo theo - sức nâng 30T

81 lít diezel

1 t.phó 2x1/2 +3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4 +1 thủy thủ 2/4

2.794.100

1.021.514

1.183.890

5.854.170

95

Tự hành - sức nâng 100T

118 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 t.phó 2 1/2 +4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4 +1 thủy thủ 2/4

4.205.700

1.488.131

1.753.467

8.684.269

Cổng trục - sức nâng:

96

10 T

81 kwh

1x3/7+1x5/7

471.300

135.323

413.004

1.113.887

97

30 T

90 kwh

1x3/7+1x6/7

730.500

150.359

456.940

1.483.899

98

60 T

144 kwh

1x3/7+1x7/7

966.900

240.575

508.066

1.891.858

99

90 T

180 kwh

1x3/7+1x7/7

1.203.300

300.719

508.066

2.231.510

Thiết bị thi công dầm:

100

Cầu lao dầm K33-60

233 kwh

1x3/7+4x4/7 +1x6/7

2.353.600

389.264

1.271.764

4.720.708

101

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

168 kwh

1x3/7+2x4/7 +1x6/7

1.697.000

280.671

864.352

3.351.123

Cần trục - sức nâng:

102

30 T

48 kwh

1x3/7+1x6/7

330.300

80.192

456.940

729.413

103

40 T

60 kwh

1x3/7+1x6/7

371.700

100.240

456.940

773.562

104

50 T

72 kwh

1x3/7+1x6/7

421.200

120.288

456.940

822.426

105

60 T

84 kwh

1x3/7+1x7/7

505.400

140.335

508.066

942.616

106

90 T

108 kwh

1x3/7+1x7/7

628.300

180.431

508.066

1.054.258

107

110 T

132 kwh

1x3/7+1x7/7

867.000

220.527

508.066

1.227.118

108

125 T

144 kwh

1x3/7+1x7/7

997.000

240.575

508.066

1.321.916

109

180 T

168 kwh

1x3/7+1x7/7

1.296.300

280.671

508.066

1.534.109

110

250 T

204 kwh

1x3/7+1x7/7

1.673.600

340.815

508.066

1.805.223

Máy vận thăng - sức nâng:

111

0,8T, H nâng 80m

21 kwh

1x3/7

163.700

35.084

172.551

356.719

112

3T, H nâng 100m

39 kwh

1x3/7

252.000

65.156

172.551

457.307

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

113

3T, H nâng 100m

47 kwh

1x3/7

514.900

78.521

172.551

699.771

Tời điện - sức kéo:

114

0,5 T

4 kwh

1x3/7

4.600

6.683

172.551

184.454

115

1 T

5 kwh

1x3/7

5.900

8.353

172.551

187.600

116

1,5 T

6 kwh

1x3/7

16.400

10.024

172.551

200.829

117

3 T

11 kwh

1x3/7

38.600

18.377

172.551

231.039

118

3,5 T

12 kwh

1x3/7

42.500

20.048

172.551

236.762

119

5 T

14 kwh

1x3/7

51.700

23.389

172.551

249.663

Palăng xích - sức nâng:

120

3T

1x3/7

7.900

172.551

181.344

121

5T

1x3/7

10.200

172.551

183.727

Kích nâng - sức nâng:

122

10T

1x4/7

4.600

203.706

209.124

123

30T

1x4/7

5.800

203.706

210.537

124

50T

1x4/7

9.800

203.706

215.248

125

100T

1x4/7

19.000

203.706

226.084

126

200T

1x4/7

27.400

203.706

235.977

127

250T

1x4/7

44.000

203.706

252.106

128

500T

1x4/7

95.500

203.706

308.756

Kích thông tâm - sức nâng:

129

Kích thông tâm RRH-100T

1x4/7

73.600

203.706

284.666

130

Kích thông tâm YCW-250T

1x4/7

15.700

203.706

222.197

131

Kích thông tâm YCW-500T

1x4/7

48.400

203.706

256.946

132

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)

29 kwh

1x4/7+1x5/7

211.700

48.449

444.159

740.768

133

Kích sợi đơn YDC-500T

1x4/7

17.600

203.706

224.435

Xe nâng - chiều cao nâng:

134

12m

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

638.300

315.282

475.313

1.320.875

135

18m

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

867.700

365.727

475.313

1.555.224

136

24m

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.094.300

416.172

475.313

1.792.178

Xe thang - chiều dài thang:

137

9m

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

879.800

315.282

475.313

1.518.122

138

12m

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.196.000

365.727

475.313

1.820.840

139

18m

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.450.300

416.172

475.313

2.079.616

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

140

1,2T

56 lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x5/7

982.100

706.232

590.348

2.399.210

141

1,8T

59 lít diezel

1X2/7+1x4/7+1 x6/7

1.076.200

744.066

634.284

2.586.629

142

3,5T

62 lít diezel

2x2/7+1x4/7+1 x6/7

2.053.800

781.899

634.284

3.591.344

143

4,5T

65 lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

2.400.300

819.733

671.031

4.032.900

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

144

1,2T

24 lít diezel

14 kwh

1x2/7+1x3/7 + 1x4/7

505.600

326.060

522.446

1.383.982

145

1,8T

30 lít diezel

14 kwh

1x2/7+1x3/7 + 1x5/7

743.700

401.728

559.193

1.748.567

146

2,5T

36 lít diezel

25 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

984.800

495.773

749.318

2.189.603

147

3,5T

48 lít diezel

25 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

1.109.400

647.108

749.318

2.460.441

148

4,5T

63 lít diezel

34 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

1.370.100

851.313

749.318

2.914.682

149

5,5T

78 lít diezel

34 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

1.633.600

1.040.482

749.318

3.356.571

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

150

60kw

40 lít diezel

1x3/7+1x5/7+1x6/7

1.090.500

504.451

697.393

2.401.394

Búa rung - công suất:

151

40kw

108 kwh

1x3/7+1x4/7

107.200

180.431

376.257

685.864

152

50kw

135 kwh

1x3/7+1x4/7

130.600

225.539

376.257

759.169

153

170kw

357 kwh

1x3/7+1x4/7

246.200

596.426

376.257

1.254.582

Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

154

≤ 1,8T

42 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.521.800

529.674

1.183.890

4.802.769

155

≤ 2,5T

47 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.612.000

592.730

1.183.890

4.976.320

156

≤ 3,5T

52 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.659.700

655.787

1.183.890

5.097.809

157

≤ 5T

58 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.731.300

731.454

1.183.890

5.261.187

158

≤ 7T

63 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.826.700

794.511

1.183.890

5.398.708

159

≤ 10T

69 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.969.800

870.178

1.183.890

5.647.526

Tàu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

160

7,5T

162 lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 2.1/2+ 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4

8.562.400

2.043.027

1.753.467

13.343.570

Máy ép cọc trước - lực ép:

161

60T

38 kwh

1x3/7+1x4/7

121.000

63.485

376.257

633.342

162

100T

53 kwh

1x3/7+1x4/7

164.200

88.545

376.257

727.522

163

150T

75 kwh

1x3/7+1x4/7

185.800

125.300

376.257

798.837

164

200T

84 kwh

1x3/7+1x4/7

207.400

140.335

376.257

848.432

165

Máy ép cọc sau

36 kwh

1x3/7+1x4/7

56.200

60.144

376.257

537.561

166

Máy ép thủy lực KGK- 130C4 - lực ép 130T

138 kwh

1x3/7+1x4/7

585.900

230.551

376.257

1.277.664

167

Máy cắm bấc thấm

48 lít diezel

1x3/7+1x5/7

959.000

605.341

413.004

2.121.195

Máy khoan cọc nhồi:

168

Máy khoan cọc nhồi ED

52 lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

3.431.700

655.787

833.197

5.934.595

169

Máy khoan cọc nhồi Bauer (mômen xoay > 200kNm)

59 lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

10.125.000

744.066

833.197

13.911.353

170

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

60.000

60.231

171

Máy khoan tường sét

32 lít diezel

171 kwh

1x3/7+1x4/7 + 1x6/7

1.716.000

689.244

660.646

3.440.290

172

Máy khoan cọc đất

36 lít diezel

167 kwh

1x3/7+1x4/7 + 1x6/7

1.630.000

733.006

660.646

3.379.289

173

Máy cấp xi măng

90.000

109.636

Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:

174

≤ 750 lít

13 kwh

1x3/7

22.500

21.719

172.551

219.502

175

1000 lít

18 kwh

1x4/7

154.800

30.072

203.706

383.049

Máy sàng lọc Bentonit, Polymer - năng suất:

176

100m3/h

21 kwh

1x4/7

308.300

35.084

203.706

536.079

Máy bơm dung dịch Bentonit, Polymer - năng suất:

177

200m3/h

50 kwh

1x4/7

123.200

83.533

203.706

406.039

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Máy trộn bê tông - dung tích:

178

250 lít

11 kwh

1x3/7

26.400

18.377

172.551

266.528

179

500 lít

34 kwh

1x4/7

58.500

56.802

203.706

383.776

Máy trộn vữa - dung tích:

180

80 lít

5 kwh

1x3/7

11.200

8.353

172.551

210.584

181

150 lít

8 kwh

1x3/7

15.600

13.365

172.551

227.256

182

250 lít

11 kwh

1x3/7

18.000

18.377

172.551

238.628

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

183

1200 lít

72 kwh

1x4/7

104.300

120.288

203.706

583.005

184

1600 lít

96 kwh

1x4/7

139.100

160.383

203.706

709.521

Trạm trộn bê tông - năng suất:

185

16 m3/h

92 kwh

1x3/7+1x5/7

791.800

153.701

413.004

1.538.459

186

25 m3/h

116 kwh

1x3/7+1x5/7

1.102.500

193.797

413.004

1.949.846

187

30 m3/h

172 kwh

2x3/7+1x5/7

1.392.900

287.354

585.555

2.569.714

188

50 m3/h

198 kwh

2x3/7+1x5/7

2.223.600

330.791

585.555

3.625.095

189

75 m3/h

418 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

2.823.700

698.336

833.197

4.817.293

190

90 m3/h

425 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

3.183.800

710.031

833.197

5.248.013

191

125 m3/h

446 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

4.688.300

745.114

833.197

7.033.788

192

160 m3/h

553 kwh

3x3/7+1x4/7+1x6/7

4.922.700

923.875

1.005.748

7.590.728

Máy sàng rửa đá sỏi - năng suất:

193

35m3/h

76 kwh

1x4/7

16.500

126.970

203.706

379.576

194

45m3/h

97 kwh

1x4/7

20.600

162.054

203.706

426.811

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

195

20m3/h

315 kwh

1x3/7+1x4/7

1.178.600

526.258

376.257

2.595.413

196

25m3/h

357 kwh

2x3/7+1x4/7

1.540.500

596.426

548.808

3.287.929

197

125m3/h

630 kwh

2x3/7+1x4/7

5.202.600

1.052.516

548.808

8.837.667

Máy nghiền đá thô - năng suất:

198

14m3/h

134 kwh

1x3/7+1x4/7

187.200

223.868

376.257

869.013

199

200m3/h

840 kwh

1x3/7+2x4/7+1x 5/7+1x6/7

1.597.700

1.403.354

1.104.805

4.803.038

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

200

25T/h

210 kwh

4x4/7+3x5/7+1x6/7

2.866.500

350.839

1.820.572

6.968.021

201

50T/h

300 kwh

5x4/7+3x5/7+1x6/7

4.054.100

501.198

2.024.278

9.309.337

202

60T/h

324 kwh

5x4/7+3x5/7+1x6/7

4.729.800

541.294

2.024.278

10.480.104

203

80T/h

384 kwh

5x4/7+4x5/7+1x6/7

5.315.700

641.533

2.264.731

10.773.500

204

120T/h

714 kwh

5x4/7+4x5/7+1x6/7

6.487.500

1.192.851

2.264.731

13.059.082

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

Máy phun nhựa đường - công suất:

205

190cv

57 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

811.300

718.843

475.313

2.830.278

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

206

65T/h

34 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.120.700

428.784

413.004

2.769.392

207

100T/h

50 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.326.300

630.564

413.004

3.324.804

208

130cv đến 140cv

63 lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.609.100

794.511

413.004

5.242.923

209

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60m3/h

30 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.782.300

378.338

413.004

3.595.494

210

Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C

92 lít diezel

1x4/7+1x5/7

2.728.800

1.160.238

444.159

4.953.379

211

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

1x4/7

49.900

203.706

281.491

212

Lò nấu sơn YHK 3A

11 lít diezel

1x4/7

283.400

138.724

203.706

740.857

213

Thiết bị đun rót mastic

4 lít xăng

1x4/7

29.800

63.428

203.706

313.587

214

Nồi nấu nhựa 500 lít

1x4/7

39.700

203.706

291.280

215

Máy trải bê tông SP500

73 lít diezel

2x3/7+1x5/7+1x6/7

6.427.600

920.623

869.944

9.575.105

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

216

1,5 T

7 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

120.000

110.999

205.303

471.211

217

2 T

12 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

159.800

190.284

205.303

601.874

218

2,5 T

13 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

191.000

206.141

205.303

650.194

219

5 T

25 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

277.300

315.282

205.303

867.210

220

7 T

31 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

372.600

390.950

205.303

1.062.003

221

10 T

38 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 2

488.700

479.229

234.861

1.304.972

222

12 T

41 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

528.600

517.062

274.803

1.430.991

223

15 T

46 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

645.000

580.119

274.803

1.634.786

224

20 T

56 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

1.088.900

706.232

274.803

2.168.926

Ô tô tự đổ - trọng tải:

225

5 T

41 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

347.000

517.062

205.303

1.106.735

226

7 T

46 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

489.000

580.119

205.303

1.323.322

227

10 T

57 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 2

614.100

718.843

234.861

1.629.214

228

12 T

65 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

708.600

819.733

274.803

1.873.996

229

15 T

73 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

903.100

920.623

274.803

2.140.208

230

20 T

76 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

1.343.600

958.457

274.803

2.451.458

231

22 T

77 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

1.571.900

971.069

274.803

2.671.061

232

25 T

81 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

2.042.200

1.021.514

328.326

3.078.902

233

27 T

86 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

2.401.800

1.084.570

328.326

3.430.408

Ô tô đầu kéo - công suất:

234

272 cv

56 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

1.080.000

706.232

328.326

2.109.158

235

360 cv

68 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

1.643.600

857.567

328.326

2.804.839

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

236

6m3

43 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

771.600

542.285

475.313

1.964.562

237

10,7m3

64 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.898.600

807.122

475.313

3.595.275

238

14,5m3

70 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

2.587.800

882.790

567.181

4.602.382

Ô tô tưới nước - dung tích:

239

4m3

20 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

382.500

252.226

205.303

880.017

240

5m3

23 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

433.900

290.059

243.648

987.330

241

6m3

24 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

498.300

302.671

243.648

1.067.269

242

7m3

26 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

600.300

327.893

243.648

1.166.384

243

9m3

27 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

694.500

340.505

274.803

1.303.494

244

16m3

35 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

972.000

441.395

274.803

1.599.098

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:

245

2m3

19 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

380.000

239.614

205.303

902.645

246

3m3

27 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

560.300

340.505

243.648

1.259.059

Ô tô bán tải - trọng tải:

247

1,5T

18 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

313.800

285.426

205.303

909.652

Rơ mooc - trọng tải:

248

100 T

1x3/7

468.800

172.551

660.103

249

125 T

1x3/7

525.100

172.551

718.655

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

250

Φ ≤ 42mm (động cơ điện 1,2kw)

5 kwh

1x3/7

11.800

8.353

172.551

202.865

251

Φ ≤ 42mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

1x3/7

23.100

172.551

215.543

252

Φ ≤ 42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

1x3/7

110.600

172.551

353.812

253

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

1x3/7

5.400

172.551

182.601

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

254

Φ75-95mm

1x3/7+1x4/7

960.800

376.257

1.437.140

255

Φ105-110mm

1x3/7+1x4/7

1.200.800

376.257

1.702.140

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

256

Φ 45 (2 cần - 147cv)

84 lít diezel

2x4/7+2x7/7

9.975.100

1.059.348

1.078.442

11.474.483

257

Φ 45 (3 cần -255cv)

138 lít diezel

2x4/7+2x7/7

14.538.300

1.740.357

1.078.442

16.426.647

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

258

H ≤ 3,5m (80cv)

38 lít diezel

2x4/7+2x7/7

11.034.700

479.229

1.078.442

11.886.150

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

259

Φ 2,4m (250kw)

675 kwh

2x4/7+2x7/7

36.288.700

1.127.696

1.078.442

43.393.812

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

260

9kw

16 kwh

1x4/7

1.925.000

26.731

203.706

2.713.687

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:

261

Máy khoan YG 60

28 lít diezel

2x3/7+1x4/7

910.000

353.116

548.808

1.853.287

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

Máy phát điện lưu động - công suất:

262

2,5-3kw

2 lít diezel

1x3/7

7.300

25.223

172.551

209.871

263

10kw

11 lít diezel

1x3/7

47.700

138.724

172.551

385.551

264

30kw

24 lít diezel

1x3/7

102.200

302.671

172.551

625.602

265

50kw

36 lít diezel

1x3/7

150.800

454.006

172.551

848.449

266

75kw

45 lít diezel

1x4/7

213.600

567.508

203.706

1.067.202

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

267

120m3/h

14 lít xăng

1x4/7

62.100

221.998

203.706

511.816

268

200m3/h

24 lít xăng

1x4/7

99.400

380.568

203.706

722.109

269

300m3/h

33 lít xăng

1x4/7

143.200

523.281

203.706

925.558

270

600m3/h

46 lít xăng

1x4/7

326.300

729.422

203.706

1.357.318

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

271

120m3/h

14 lít diezel

1x4/7

67.200

176.558

203.706

475.240

272

240m3/h

28 lít diezel

1x4/7

136.800

353.116

203.706

750.166

273

300m3/h

32 lít diezel

1x4/7

175.200

403.561

203.706

854.883

274

360m3/h

35 lít diezel

1x4/7

189.300

441.395

203.706

912.645

275

420m3/h

38 lít diezel

1x4/7

245.800

479.229

203.706

1.030.332

276

540m3/h

44 lít diezel

1x4/7

280.300

554.896

203.706

1.154.760

277

600m3/h

51 lít diezel

1x4/7

358.300

643.175

203.706

1.322.226

278

660m3/h

54 lít diezel

1x4/7

417.400

681.009

203.706

1.438.466

279

1200m3/h

75 lít diezel

1x4/7

837.300

945.846

203.706

2.198.968

280

1260m3/h

89 lít diezel

1x4/7

896.400

1.122.404

203.706

2.425.694

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

281

5m3/h

2 kwh

1x3/7

2.500

3.341

172.551

179.759

282

216m3/h

52 kwh

1x3/7

77.100

86.874

172.551

360.169

283

270m3/h

80 kwh

1x3/7

98.800

133.653

172.551

435.302

284

300m3/h

86 kwh

1x3/7

124.900

143.677

172.551

479.430

285

600m3/h

125 kwh

1x4/7

269.600

208.833

203.706

757.627

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

Sà lan - trọng tải:

286

200T

2 thủy thủ 2/4

629.000

348.296

919.234

287

250T

2 thủy thủ 2/4

786.200

348.296

1.061.924

288

300T

2 thủy thủ 2/4

944.900

348.296

1.205.974

289

400T

2 thủy thủ 2/4

1.053.400

348.296

1.288.253

290

600T

2 thủy thủ 2/4

1.239.300

348.296

1.454.133

291

800T

2 thủy thủ 2/4

1.755.700

348.296

1.894.663

292

1000T

2 thủy thủ 2/4

2.065.500

348.296

2.167.525

293

1200T

2 thủy thủ 2/4

2.286.500

348.296

2.344.586

294

1350T

2 thủy thủ 2/4

2.452.300

348.296

2.489.343

295

1800T

2 thủy thủ 2/4

2.949.500

348.296

2.923.436

Phao thép, trọng tải:

296

60T

106.000

119.124

297

200T

184.600

207.455

298

250T

193.800

217.794

Pông tông:

299

Pông tông

203.500

256.798

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

300

5T

44 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

82.600

554.896

297.970

942.940

301

40T

131 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 3/4

288.900

1.652.078

498.480

2.465.596

Ca nô - công suất:

302

15cv

3 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

82.600

37.834

297.970

429.968

303

23cv

5 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

90.700

63.056

297.970

464.424

304

30cv

6 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

98.400

75.668

297.970

482.862

305

55cv

10 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

126.400

126.113

472.118

738.535

306

75cv

14 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 2/4

180.900

176.558

472.118

834.098

307

90cv

16 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

235.700

201.780

472.118

915.491

308

120cv

18 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

288.900

227.003

472.118

995.244

309

150cv

23 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+1 máy I 1/2+1 thủy thủ 2/4

317.800

290.059

788.460

1.404.264

Xuồng cao tốc - công suất:

310

25cv

105 lít xăng

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4

111.800

1.664.985

498.480

2.322.221

311

50cv

148 lít xăng

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4

134.300

2.346.836

498.480

3.036.022

Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:

312

75cv

68 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+2 thợ máy (1x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+2 thủy thủ 2/4

258.000

857.567

1.234.217

2.363.974

313

150cv

95 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 1 1/2+1 máy 1 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

612.500

1.198.072

1.593.697

3.431.831

314

250cv

148 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

750.000

1.866.469

1.690.357

4.340.576

315

350-360cv

202 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

887.000

2.547.479

1.690.357

5.164.751

316

600cv

315 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

1.318.800

3.972.553

2.389.347

7.687.294

317

1200cv (tàu kéo biển)

714 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

9.851.500

9.004.454

2.389.347

20.215.371

Tàu cuốc sông - công suất:

318

495cv

520 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+ 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

11.237.300

6.557.866

4.798.666

19.071.370

Tàu cuốc biển - công suất:

319

2085cv

1751 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+ 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

34.650.000

22.082.351

4.950.447

50.021.741

Tàu hút bùn - công suất:

320

585cv

573 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

7.685.500

7.226.263

3.651.523

16.523.673

321

1200cv

1008 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)

20.115.500

12.712.170

4.448.772

29.926.548

322

4170cv

3211 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+3 ktv cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

101.976.100

40.494.820

5.597.512

105.513.021

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

323

1390cv

1446 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+ 1x4/4)

11.388.400

18.235.911

3.989.436

30.657.143

324

5945cv

5232 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

65.840.000

65.982.217

4.159.590

117.622.576

Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170CV - dung tích gầu:

325

17m3

2663 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+3 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

38.478.500

33.583.839

4.721.179

68.643.835

Xáng cạp - dung tích gần:

326

1,25m3

70 lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

1.482.500

882.790

833.197

3.259.134

327

Thiết bị lặn

1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

67.300

635.083

873.437

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

328

0,9m3

52 lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.725.800

655.787

413.004

3.805.074

329

1,65m3

65 lít diezel

1x3/7+1x5/7

3.134.700

819.733

413.004

4.379.494

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

330

3m3/ph

248 kwh

1x4/7+1x5/7

851.100

414.324

444.159

1.640.840

331

8m3/ph

673 kwh

1x4/7+1x6/7

1.795.300

1.124.354

488.095

3.248.934

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

332

Tời manơ 13kw

43 kwh

1x4/7+1x5/7

25.400

71.838

444.159

536.571

333

Xe goòng 3T

1x4/7+1x5/7

27.000

444.159

466.029

334

Xe goòng 5,8m3

1x4/7+1x5/7

1.102.000

444.159

1.285.352

335

Đầu kéo 30T

37 lít diezel

1x4/7+1x5/7

2.710.600

466.617

444.159

2.690.737

336

Quang lật 360T/h

27 kwh

1x4/7+1x5/7

216.200

45.108

444.159

654.299

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

337

135 cv

45 lít diezel

1x4/7

682.000

567.508

203.706

1.387.855

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

338

Máy nâng TO-12-24 sức nâng 15T

53 lít diezel

1x4/7+1x5/7+1x6/7

951.800

668.398

728.548

2.957.898

339

Máy khoan ngang UĐB - 4

33 lít xăng

3x3/7+2x4/7+2x6/7+ 1x7/7

405.000

523.281

1.829.358

3.213.264

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

340

Máy khoan ngầm có định hướng

201 kwh

1x4/7+1x7/7

5.179.300

335.803

539.221

5.838.519

341

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

2 kwh

1x4/7+1x6/7

1.531.400

3.341

488.095

3.426.620

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

342

0,75kw

2 kwh

1x3/7

2.500

3.341

172.551

179.601

343

1,1kw

3 kwh

1x3/7

3.000

5.012

172.551

182.013

344

1,5kw

4 kwh

1x3/7

3.200

6.683

172.551

183.980

345

2kw

5 kwh

1x3/7

3.400

8.353

172.551

185.948

346

2,8kw

8 kwh

1x3/7

4.000

13.365

172.551

191.850

347

4,5 kw

12 kwh

1x3/7

6.100

20.048

172.551

203.457

348

7kw

17 kwh

1x3/7

9.300

28.401

172.551

217.506

349

14kw

34 kwh

1x4/7

15.000

56.802

203.706

286.008

350

20kw

48 kwh

1x4/7

24.300

80.192

203.706

324.722

351

22kw

53 kwh

1x4/7

28.000

88.545

203.706

339.291

352

75kw

180 kwh

1x4/7

94.200

300.719

203.706

637.561

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

353

5cv

2,7 lít diezel

1x4/7

11.300

34.050

203.706

260.658

354

5,5cv

3 lít diezel

1x4/7

13.500

37.834

203.706

268.900

355

10cv

5 lít diezel

1x4/7

23.500

63.056

203.706

314.389

356

20cv

10 lít diezel

1x4/7

57.400

126.113

203.706

428.929

357

25cv

11 lít diezel

1x4/7

64.300

138.724

203.706

446.596

358

30cv

15 lít diezel

1x4/7

96.700

189.169

203.706

549.529

359

40cv

20 lít diezel

1x4/7

106.200

252.226

203.706

630.808

360

75cv

36 lít diezel

1x4/7

207.100

454.006

203.706

978.027

361

120cv

53 lít diezel

1x4/7

233.100

668.398

203.706

1.232.632

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

362

3cv

1,6 lít xăng

1x4/7

8.600

25.371

203.706

246.736

363

6cv

3 lít xăng

1x4/7

14.700

47.571

203.706

281.461

364

8cv

4 lít xăng

1x4/7

19.200

63.428

203.706

306.558

365

Máy bơm chân không 7,5kw

22 kwh

1x4/7

15.005

36.755

203.706

263.068

366

Máy bơm xói 4MC (75 kw)

180 kwh

1x4/7

95.000

300.719

203.706

638.691

367

Bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)

111 lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.010.300

1.399.852

203.706

2.937.154

Máy bơm vữa - năng suất:

368

6 m3/h

19 kwh

1x3/7+1x4/7

90.200

31.743

376.257

650.720

369

9 m3/h

34 kwh

1x3/7+1x4/7

113.300

56.802

376.257

737.939

370

15 m3/h

37 kwh

1x3/7+1x4/7

124.900

61.814

376.257

774.166

371

32-50 m3/h

72 kwh

1x3/7+1x4/7

149.000

120.288

376.257

890.717

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

372

126cv

54 lít diezel

1x5/7

240.600

681.009

240.453

1.207.509

373

350cv

127 lít diezel

1x5/7

627.900

1.601.633

240.453

2.578.124

374

380cv

136 lít diezel

1x5/7

681.700

1.715.134

240.453

2.747.117

375

480cv

168 lít diezel

1x5/7

861.000

2.118.695

240.453

3.349.298

Xe bơm bê tông tự hành - năng suất:

376

50 m3/h

53 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

2.188.200

668.398

475.313

3.769.551

377

60 m3/h

60 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

2.450.700

756.677

475.313

4.123.816

Máy bơm bê tông - năng suất:

378

40-60 m3/h

182 kwh

1x3/7+1x5/7

1.086.000

304.060

413.004

2.025.694

379

60-90 m3/h

248 kwh

1x4/7+1x5/7

1.493.100

414.324

444.159

2.657.668

Máy phun vẩy - năng suất:

380

9m3/h (AL 285)

54 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

1.512.800

90.216

833.197

2.898.457

381

16m3/h (AL 500)

429 kwh

2x3/7+1x4/7+ 1x5/7+1x6/7

5.876.500

716.713

1.073.650

9.331.871

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

382

1 kw

5 kwh

1x3/7

5.600

8.353

172.551

200.148

383

3 kw

13 kwh

1x3/7

11.200

21.719

172.551

232.757

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

384

1 kw

5 kwh

1x3/7

4.400

8.353

172.551

196.024

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

385

1 kw

5 kwh

1x3/7

5.800

8.353

172.551

198.199

386

1,5 kw

7 kwh

1x3/7

6.500

11.695

172.551

203.627

387

2,8 kw

13 kwh

1x3/7

8.000

21.719

172.551

218.124

388

3,5 kw

16 kwh

1x3/7

21.400

26.731

172.551

258.618

Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:

389

400m2/h

1x3/7

7.000

172.551

195.534

390

Máy phun cát (chưa tính khí nén)

1x3/7

14.400

172.551

203.111

Máy khoan đứng - công suất:

391

2,5kw

5 kwh

1x3/7

42.900

8.353

172.551

225.306

392

4,5kw

9 kwh

1x3/7

57.200

15.036

172.551

246.789

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

393

13mm (0,5kw)

1 kwh

1x3/7

4.200

1.671

172.551

189.062

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

394

0,62kw

0,9 kwh

1x3/7

4.800

1.504

172.551

190.655

395

0,75kw

1,1 kwh

1x3/7

6.300

1.838

172.551

190.926

396

0,85kw

1,3 kwh

1x3/7

6.800

2.172

172.551

192.573

397

1,5kw

2,3 kwh

1x3/7

10.400

3.843

172.551

209.154

Máy luồn cáp, công suất:

398

15kw

27 kwh

1x4/7

94.900

45.108

203.706

318.695

Máy cắt cáp - công suất:

399

10kw

13 kwh

1x3/7

23.400

21.719

172.551

219.425

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

400

1,7kw

3 kwh

1x3/7

7.800

5.012

172.551

204.538

Máy cắt gạch đá - công suất:

401

1,7kw

3 kwh

1x3/7

7.900

5.012

172.551

202.250

Máy cắt bê tông - công suất:

402

7,5kw

11 kwh

1x3/7

17.400

18.377

172.551

242.258

403

12cv (MCD218)

8 lít xăng

1x4/7

38.500

126.856

203.706

436.437

Máy cắt ống - công suất:

404

5kw

9 kwh

1x3/7

28.200

15.036

172.551

216.428

Máy cắt tôn - công suất:

405

5kw

10 kwh

1x3/7

18.800

16.707

172.551

207.032

406

15kw

27 kwh

1x3/7

156.600

45.108

172.551

357.175

Máy cắt đột - công suất:

407

2,8kw

5 kwh

1x3/7

41.700

8.353

172.551

220.140

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

408

5kw

9 kwh

1x3/7

18.200

15.036

172.551

205.870

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

409

0,8kw

2 kwh

1x4/7

4.600

3.341

203.706

219.841

410

Máy cắt thép plasma

13 kwh

1x3/7

68.900

21.719

172.551

255.340

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

411

1,5m3/ph

1x4/7

5.400

203.706

224.128

412

3m3/ph

1x4/7

6.100

203.706

226.775

Máy uốn ống - công suất:

413

2,8kw

5 kwh

1x3/7

28.200

8.353

172.551

209.745

Máy lốc tôn - công suất:

414

5kw

10 kwh

1x3/7

54.800

16.707

172.551

238.079

Máy cưa kim loại - công suất:

415

1,7kw

4 kwh

1x3/7

22.700

6.683

172.551

202.037

416

2,7kw

6 kwh

1x3/7

27.300

10.024

172.551

209.999

Máy tiện - công suất:

417

10kw

19 kwh

1x3/7

111.400

31.743

172.551

309.111

Máy bào thép - công suất:

418

7,5kw

16 kwh

1x3/7

72.900

26.731

172.551

267.874

Máy phay - công suất:

419

7kw

15 kwh

1x3/7

89.100

25.060

172.551

281.446

Máy ghép mí - công suất:

420

1,1kw

2 kwh

1x4/7

6.100

3.341

203.706

213.788

Máy mài - công suất:

421

1kw

2 kwh

1x3/7

3.500

3.341

172.551

179.900

422

2,7kw

4 kwh

1x3/7

11.200

6.683

172.551

190.892

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

423

1,3kw

3 kwh

1x3/7

7.600

5.012

172.551

198.700

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

424

50kw

105 kwh

1x4/7

26.000

175.419

203.706

427.514

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

425

7kw

15 kwh

1x4/7

4.300

25.060

203.706

236.840

426

14kw

29 kwh

1x4/7

8.600

48.449

203.706

268.304

427

23kw

48 kwh

1x4/7

16.000

80.192

203.706

313.942

428

27,5kw

58 kwh

1x4/7

18.700

96.898

203.706

335.719

Máy hàn hơi - công suất:

429

1000l/h

1x4/7

3.400

203.706

215.198

430

2000l/h

1x4/7

5.200

203.706

221.282

431

Máy hàn cắt dưới nước

1 thợ lặn cấp I 1/2 +1 thợ lặn 2/4

106.900

635.083

1.303.208

Máy hàn nối ống nhựa:

432

Máy hàn nhiệt

6 kwh

1x4/7

114.000

10.024

203.706

429.063

433

Máy gia nhiệt D315mm

8 kwh

1x4/7

125.400

13.365

203.706

453.938

434

Máy gia nhiệt D630mm

12 kwh

1x4/7

171.000

20.048

203.706

546.754

435

Máy gia nhiệt D1200mm

18 kwh

1x4/7

228.000

30.072

203.706

664.445

Máy quạt gió - công suất:

436

2,5kw

16 kwh

1x3/7

3.600

26.731

172.551

205.690

437

4,5kw

29 kwh

1x3/7

7.900

48.449

172.551

235.062

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

438

40kw

144 kwh

2x3/7+1x4/7

306.000

240.575

548.808

1.148.238

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

439

54cv

19 lít diezel

2x3/7+1x4/7

1.117.200

239.614

548.808

2.057.968

440

300cv

97 lít diezel

2x3/7+1x4/7 +1x6/7

7.036.900

1.223.294

833.197

8.645.588

Bộ kích chuyên dùng:

441

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

65 kwh

2x4/7+1x5/7+1x7/7

550.300

108.593

983.380

1.932.709

442

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50- 60T

14 kwh

2x4/7

91.300

23.389

407.412

531.231

Xe ép rác - trọng tải:

443

1,5T

18 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

393.300

227.003

205.303

857.913

444

2T

21 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

544.700

264.837

205.303

1.059.583

445

4T

41 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

638.800

517.062

243.648

1.451.983

446

7T

51 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

733.200

643.175

243.648

1.667.158

447

10T

65 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

817.300

819.733

274.803

1.964.377

448

Xe ép rác kín (xe hooklip)

65 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

953.500

819.733

274.803

2.109.333

449

Xe nhặt xác

15 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

555.500

189.169

205.303

1.588.797

Xe hút chân không - trọng tải:

450

4 T

45 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

650.000

567.508

205.303

1.476.203

451

8 T

52 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 2

750.000

655.787

274.803

1.728.804

Xuồng vớt rác - công suất:

452

4cv

3 lít xăng

1x3/7+1x4/7

9.900

47.571

376.257

436.203

453

24cv

11 lít xăng

1x3/7+1x5/7

92.500

174.427

444.159

712.077

Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:

454

7T/ngày

3x4/7+1x5/7

9.935.900

851.571

9.403.542

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG BỔ SUNG

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

455

18 T

43 lít diezel

1x5/7

687.200

542.285

240.453

1.544.634

Ô tô tự đổ - trọng tải:

456

2,5 T

19 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

216.400

239.614

205.303

684.622

Tời điện - sức kéo:

457

2T

7 kwh

1x3/7

23.900

11.695

172.551

210.847

458

10 T

20 kwh

1x3/7

82.000

33.413

172.551

291.173

Máy khoan tự hành, động cơ diezel - công suất:

459

T2W (300cv)

162 lít diezel

1x4/7+1x7/7

6.038.100

2.043.027

539.221

8.064.843

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

460

3958cv

3580 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+ 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

42.087.000

45.148.382

4.159.590

79.659.174

Cần trục tháp - sức nâng:

461

80 T

300 kwh

2x4/7+1x6/7

8.805.000

501.198

691.801

7.859.642

Thùng trộn - dung tích:

462

750 lít

3.000

8.600

Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

463

≤ 4,5T

54 lít diezel

1 t.phó 2.1/2 +3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 +1 thủy thủ 2/4

2.700.000

681.009

1.183.890

5.172.399

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

464

170cv

75 lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.981.800

945.846

413.004

5.970.701

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

465

3 kw

13 kwh

1x3/7

13.700

21.719

172.551

241.348

Rơ mooc - trọng tải:

466

50 T (có điều khiển)

1x3/7

257.800

172.551

440.663

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

467

1kw

2 kwh

1x3/7

5.100

3.341

172.551

193.530

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

468

6-7 T

12 lít diezel

1x4/7

394.000

151.335

203.706

719.491

Thiết bị thi công dầm:

469

Thiết bị nâng hạ dầm 75T

140 kwh

1x3/7+2x4/7+1x6/7

1.414.000

233.892

864.352

2.936.444

Cần trục bánh xích - sức nâng:

470

60 T

55 lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.890.700

693.620

539.221

4.403.762

Máy ủi - công suất:

471

100cv

43 lít diezel

1x3/7+1x5/7

654.300

542.285

413.004

1.729.070

472

Máy trộn bê tông, dung tích 100 lít

7 kwh

1x3/7

13.900

11.695

172.551

224.050

473

Máy bơm vữa, năng suất 2 m3/h

13 kwh

1x4/7

55.700

21.719

203.706

375.308

474

Máy hàn điện, động cơ diezel, công suất 27,5cv

8 lít diezel

1x4/7

55.900

100.890

203.706

394.386

475

Máy cắt bê tông, công suất 1,5kw

3 kwh

1x3/7

8.800

5.012

172.551

205.283

476

Máy bơm keo

5 kwh

1x3/7

5.000

8.353

172.551

189.904

477

Kích thủy lực, sức nâng 5T

1x3/7

2.500

172.551

175.495

478

Máy mài, công suất 1,5kw

2,5 kwh

1x3/7

5.800

4.177

172.551

183.369

479

Máy lốc tôn, công suất 45kw

80 kwh

1x4/7

328.800

133.653

203.706

630.290

480

Máy lọc dầu

4 kwh

1x3/7

3.200

6.683

172.551

183.820

481

Máy dán băng tải

3 kwh

1x3/7

6.100

5.012

172.551

184.303

482

Palăng xích sức nâng 15T

1x3/7

16.000

172.551

190.081

483

Bơm thủy lực 20T

34 kwh

1x4/7

25.000

56.802

203.706

303.008

484

Máy phun bê tông (chưa tính khí nén)

1x3/7

15.400

172.551

205.233

485

Máy phun vữa (chưa tính khí nén)

1x3/7

14.400

172.551

203.111

Xáng cạp - dung tích gầu:

486

0,65m3

46 lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x5/7

1.066.700

580.119

789.261

2.479.718

487

(0,95-1)m3

62 lít diezel

2x3/7+1x4/74+1x6/7

1.221.800

781.899

833.197

2.886.879

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

488

7,5T

108 lít diezel

43 kwh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

2.106.300

1.433.857

749.318

4.203.308

Trạm trộn bê tông - năng suất:

489

60 m3/h

265 kwh

2x3/7+1x5/7

2.446.100

442.725

585.555

3.874.651

490

120 m3/h

428 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

4.124.200

715.042

833.197

6.347.309

491

Hệ kích thủy lực 25T

8 kwh

1x4/7

9.500

13.365

203.706

228.260

CHƯƠNG II - MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

Máy và thiết bị khảo sát

1

Bộ khoan tay

30.600

49.300

2

Máy khoan XY-1A

585.000

763.750

3

Máy khoan GK-250

615.000

802.917

4

Bộ nén ngang GA

416.000

476.089

5

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

5.600

12.942

6

Búa khoan tay P30

10.700

19.914

7

Thùng trục 0,5m3

2.700

7.740

8

Máy khoan F-60L

1.218.000

1.096.200

9

Máy xuyên động RA-50

51.300

60.135

10

Máy xuyên tĩnh Gouda

432.000

489.600

11

Thiết bị đo ngẫu lực

297.000

339.900

12

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

9.400

11.750

13

Biến thế thắp sáng

2.900

6.670

14

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

27.300

38.584

15

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

33.800

44.616

16

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn loại 1 mạch ES-125

85.300

106.909

17

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn loại 12 mạch Triosx - 12

254.800

315.952

18

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn loại 24 mạch Triosx - 24

299.500

371.380

19

Máy thủy bình NA 720

13.800

15.947

20

Máy toàn đạc điện tử

156.000

159.467

21

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

585.000

588.250

22

Ống nhòm

1.000

1.111

23

Kính hiển vi

7.800

7.722

24

Kính hiển vi điện tử quét

2.810.000

2.500.900

25

Máy ảnh

5.500

7.333

Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:

26

Cần Belkenman

18.200

21.031

27

Thiết bị đếm phóng xạ

124.300

129.824

28

TRL Profile Beam

348.400

356.142

29

Máy FWD

1.794.000

1.794.000

30

Thiết bị đo phản ứng Romdas

80.600

87.764

Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:

31

Thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

304.200

317.720

32

Thiết bị PDA (đo biến dạng lớn)

1.196.000

1.196.000

33

Thiết bị siêu âm

500.500

517.183

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:

34

Cân điện tử

7.200

7.128

35

Cân phân tích

11.100

10.989

36

Cân bàn

4.200

4.158

37

Cân thủy tĩnh

4.900

4.851

38

Lò nung

12.400

13.640

39

Tủ sấy

10.700

12.038

40

Tủ hút độc

10.700

11.770

41

Tủ lạnh

6.800

5.984

42

Máy hút chân không

3.300

3.713

43

Máy hút ẩm OASIS America

9.000

9.900

44

Bếp điện

700

2.357

45

Bếp cát

900

3.030

46

Máy chưng cất nước

6.600

7.095

47

Máy trộn đất

5.500

5.913

48

Máy trộn xm, dung tích 5 lít

17.400

18.705

49

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

14.800

15.910

50

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

5.500

6.188

51

Máy cắt đất

2.300

2.415

52

Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm

15.000

15.750

53

Máy cắt ứng biến

143.000

134.420

54

Máy nén 3 trục

680.200

618.982

55

Máy ép Litvinốp

15.600

16.380

56

Kích tháo mẫu

6.800

6.868

57

Máy ép mẫu đá, bê tông

145.600

136.864

58

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

63.300

63.617

59

Máy khoan mẫu đá

58.500

58.793

60

Máy mài thử độ mài mòn

9.000

9.990

61

Máy nén 1 trục

15.600

16.380

62

Máy nén Marshall

230.900

217.046

63

Máy CBR

68.900

65.800

64

Máy thí nghiệm thủy lực quay tay

7.300

7.848

65

Máy nén 4 trục quay tay

6.800

7.310

66

Máy nén thủy lực 10T

18.700

20.103

67

Máy nén thủy lực 50T

31.100

31.256

68

Máy nén thủy lực 125T

41.600

41.808

69

Máy nén thủy lực 200T

66.600

66.933

70

Máy kéo nén thủy lực 100T

45.500

45.728

71

Máy kéo nén uốn thủy lực 25T

25.200

27.090

72

Máy kéo nén uốn thủy lực 100T

210.500

197.870

73

Máy gia tải 20T

32.500

32.663

74

Máy Caragrang (làm thí nghiệm chảy)

5.500

5.913

75

Máy xác định hệ số thấm

75.400

72.007

76

Máy đo PH

8.100

8.708

77

Máy đo âm thanh

7.300

7.848

78

Máy đo chiều dày màng sơn

94.000

89.770

79

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong BT

80.600

76.973

80

Máy đo vết nứt

14.200

15.265

81

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

116.900

109.886

82

Máy đo độ thấm của ion Clo

169.100

157.263

83

Dụng cụ đo độ cháy của than

10.500

11.288

84

Máy đo gia tốc

85.800

81.939

85

Máy ghi nhiệt ổn định

14.700

15.803

86

Máy đo chuyển vị

53.000

50.615

87

Máy xác định mô đun

27.300

28.665

88

Máy so màu ngọn lửa

36.400

35.672

89

Máy so màu quang điện

93.600

89.388

90

Máy đo độ dãn dài bitum

54.600

52.143

91

Máy chiết nhựa (xốc lét)

7.700

8.278

92

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

12.700

13.653

93

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

1.200

1.360

94

Thiết bị thử tỷ diện

13.800

14.835

95

Bàn dằn

23.400

25.155

96

Bàn rung

8.500

9.138

97

Máy khuấy bằng từ

13.300

14.298

98

Máy khuấy cầm tay NAG-2

7.900

8.493

99

Máy nghiền bi sứ LE1

7.300

7.848

100

Máy phân tích hạt Lazer

72.200

68.951

101

Máy phân tích vi nhiệt

58.500

55.868

102

Tenxômét

6.900

7.418

103

Máy đo độ giãn nở bê tông

72.800

69.524

104

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

6.500

6.988

105

Máy nhiễu xạ Rơnghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)

2.062.700

1.835.803

106

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

1.000

4.208

107

Côn thử độ sụt

700

2.946

108

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

1.000

4.208

109

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

700

2.946

110

Chén bạch kim

22.000

21.120

111

Kẹp niken

7.900

7.821

112

Máy siêu âm đo chiều dày kim loại

36.900

36.162

113

Máy dò vị trí cốt thép

58.500

55.868

114

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

133.900

125.866

115

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

56.000

53.480

116

Súng bi

7.500

8.063

117

Thiết bị hấp mẫu xi măng

2.200

2.365

118

Bình hút ẩm

200

215

119

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

300

323

120

Bơm thủy lực ZB4- 500

14.000

15.050

121

Đồng hồ đo áp lực

300

303

122

Đồng hồ đo biến dạng

300

303

123

Đồng hồ đo nước

300

303

124

Đồng hồ đo lún

500

505

125

Đồng hồ Shore A

500

505

126

Dụng cụ đo độ bền va đập

900

1.103

127

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

1.000

1.225

128

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

900

1.103

129

Dụng cụ thử thấm mực

500

613

130

Dụng cụ Vica

600

735

131

Dụng cụ xác định độ bền va đập

800

980

132

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

800

980

133

Khuôn Capping mẫu

500

613

134

Khuôn dập mẫu

900

1.103

135

Kích kéo thủy lực 60T

11.000

11.110

136

Kích thủy lực 800T

105.000

98.700

137

Kính phóng đại đo Iường

5.000

5.125

138

Kính lúp

300

308

139

Máy bộ đàm

1.400

1.435

140

Máy cắt quay tay

2.300

2.358

141

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

1.200

1.230

142

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

536.300

512.167

143

Máy đo độ bóng

50.000

47.750

144

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

65.000

62.075

145

Thiết bị đo độ dẫn nước

25.000

26.875

146

Thiết bị đo độ dày

25.000

26.875

147

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

50.000

50.250

148

Máy dò khuyết tật

80.300

80.702

149

Máy đo kích thước

6.545

7.036

150

Máy đo thời gian khô màng sơn

14.700

15.803

151

Máy đo ứng suất bề mặt

41.600

41.808

152

Máy đo ứng suất điện tử

360.500

362.303

153

Máy Hveem

50.000

47.750

154

Máy kéo vải địa kỹ thuật

25.200

25.830

155

Máy kéo, nén WDW- 100

45.500

43.453

156

Máy thử cơ lý thạch cao

25.000

25.625

157

Máy kiểm tra độ cứng

25.000

25.625

158

Máy làm sạch bằng siêu âm

50.000

47.750

159

Máy mài mòn bề mặt

9.000

9.225

160

Máy mài mòn sâu

15.000

15.375

161

Máy nén cố kết

15.600

15.990

162

Máy phân tích thành phần kim loại

80.600

76.973

163

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

58.500

55.868

164

Máy quang phổ đo hệ sổ truyền sáng

80.000

76.400

165

Máy siêu âm đo vết nứt

60.000

57.300

166

Máy soi kim tương

50.000

47.000

167

Máy thấm

50.000

47.000

168

Máy thử độ bền nén, uốn

45.500

42.770

169

Máy thử độ bục

25.000

24.750

170

Máy thử độ rơi côn

27.300

27.027

171

Máy uốn gạch

18.700

18.513

172

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

10.500

11.288

173

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

53.000

53.265

174

Thiết bị đo điểm sương

15.000

16.125

175

Thiết bị đo độ bền ẩm

15.000

16.125

176

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

45.000

45.225

177

Thiết bị đo độ dày

94.000

94.470

178

Thiết bị đo hệ số ma sát

45.000

45.225

179

Thiết bị đo thử độ kín

45.000

45.225

180

Thiết bị Ozon

25.000

26.000

181

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

50.000

48.500

182

Thiết bị thử va đập phản hồi

50.000

48.500

183

Tủ chiếu UV

10.000

10.400

184

Tủ khí hậu

10.000

10.400

185

Thước đo vết nứt

400

416

186

Vi kế

1.900

1.976

187

Máy scanner (khổ A0)

86.900

144.833

188

Máy vẽ plotter

72.700

82.614

189

Máy vi tính

8.000

10.182

190

Máy tính xách tay

15.000

18.750

Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp

191

Bộ tạo nguồn 3 pha

443.300

425.165

192

Bộ nguồn AC-DC

43.600

41.816

193

Công tơ mẫu xách tay

183.700

176.185

194

Hộp bộ đo tgd Delta

873.000

837.286

195

Hộp bộ đo lường

825.300

791.538

196

Hộp bộ phận phân tích hàm lượng khí

1.412.000

1.354.236

197

Hộp bộ thí nghiệm cao áp

442.700

424.590

198

Hộp bộ thí nghiệm rơle

833.800

799.690

199

Máy điều chỉnh điện áp 1 pha

17.300

17.693

200

Máy đo độ Axit

159.200

152.687

201

Máy đo độ chớp cháy kín

152.600

146.357

202

Máy đo độ nhớt

131.100

125.737

203

Máy đo điện áp xuyên thủng

31.900

30.595

204

Máy đo điện trở một chiều

156.700

150.290

205

Máy đo điện trở tiếp địa

53.300

51.120

206

Máy đo điện trở tiếp xúc

91.500

87.757

207

Cầu đo tang dầu cách điện

318.600

305.566

208

Máy đo tỷ trọng

64.100

61.478

209

Máy đo vạn năng

131.900

126.504

210

Máy chụp sóng

454.700

436.099

211

Máy kiểm tra ổn định ôxy hóa dầu

326.300

312.951

212

Máy phát tần số

116.200

111.446

213

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

160.700

154.126

214

Máy đo vi lượng ẩm

145.400

139.452

215

Mê gôm mét

44.000

42.200

216

Thiết bị kiểm tra áp lực

75.300

72.220

217

Thiết bị tạo dòng điện

435.900

418.068

Máy và thiết bị khảo sát (bổ sung)

218

Máy thủy bình điện tử PLP-110

70.000

75.444

Cần trục ô tô - sức nâng

219

10T

1.158.800

974.445

Cần trục bánh xích - sức nâng

220

5T

705.200

684.044

221

16T

1.230.900

1.138.583

222

25T

1.654.100

1.463.879

223

40T

3.020.400

2.529.585

Kích nâng - sức nâng

224

50T

9.800

11.542

225

100T

19.000

22.378

226

250T

44.000

48.400

227

500T

95.500

105.050

Ô tô vận tải thùng - trọng tải

228

1,5T

120.000

154.909

229

12T

528.600

639.125

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất

230

750w

6.300

16.538

Máy phát điện lưu động - công suất

231

2,5-3kw

7.300

12.097

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất

232

120m3/h

67.200

94.976

233

600m3/h

358.300

475.345

234

660m3/h

417.400

553.751

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất

235

7-7,5kw

9.300

16.554

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất

236

25cv

64.300

104.166

237

75cv

207.100

320.315

238

120cv

233.100

360.528

Biến thế hàn xoay chiều - công suất

239

7-7,5kw

4.300

8.074

240

23kw

16.000

30.044

Quạt gió - công suất

241

2,5kw

3.600

6.408

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2304/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/09/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/09/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Cao Văn Trọng
Phạm viBến Tre
Trích yếu2017 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.