|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2305/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 5 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH NĂNG LƯỢNG XANH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐẾN NĂM 2015
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 28 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Căn cứ Quyết định số 79/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Căn cứ Chỉ thị số 171/CT-TTg ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện tiết kiệm điện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2344/TTr-SCT, ngày 04 tháng 4 năm 2012.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Chương trình Năng lượng xanh Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2015.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Mạnh Hà |
PHỤ LỤC
1. Bảng thống kê tình hình sử dụng năng lượng của từng lĩnh vực năm 2011:
|
Lĩnh vực tiêu thụ điện |
Điện năng tiêu thụ năm 2011 (triệu kWh) |
Tỷ lệ so với điện năng thương phẩm (%) |
Điện năng tiết kiệm năm 2011 (triệu kWh) |
Tỷ lệ so điện năng tiết kiệm toàn thành phố năm 2011 (%) |
|
Lĩnh vực tiêu dùng dân cư |
5.893 |
38,4 |
194,6 |
49,7 |
|
Lĩnh vực cơ quan hành chính sự nghiệp |
126,4 |
0,8 |
12,3 |
3 |
|
Lĩnh vực chiếu sáng công cộng |
79,5 |
0,51 |
7,693 |
1,9 |
|
Lĩnh vực sản xuất |
6.450 |
42 |
81,7 |
20,8 |
|
Lĩnh vực chiếu sáng dân lập |
63,7 |
0,41 |
6,16 |
1,8 |
|
Khối bệnh viện |
144,3 |
0,93 |
13,9 |
3,5 |
|
Khối trường học |
118 |
0,76 |
11,45 |
2,91 |
|
Khối kinh doanh dịch vụ |
1.918,8 |
12,5 |
16,6 |
4,2 |
2. Bảng bức xạ và cường độ bức xạ năng lượng mặt trời theo tháng và ngày tại Thành phố Hồ Chí Minh:
|
Đặc trưng |
T1 |
T2 |
T3 |
T4 |
T5 |
T6 |
T7 |
T8 |
T9 |
T10 |
T11 |
T12 |
Năm |
|
Bức xạ tổng cộng (kWh/m2) |
141,9 |
176,8 |
186,1 |
168,6 |
129,1 |
103,5 |
103,5 |
111,6 |
103,5 |
116,3 |
119,8 |
121,0 |
1581,7 |
|
Cường độ bức xạ (kWh/m2/ ngày) |
4,6 |
6,3 |
6,0 |
5,6 |
4,2 |
3,5 |
3,3 |
3,6 |
3,5 |
3,8 |
4,0 |
3,9 |
4,3 |
3. Bảng thống kê tốc độ gió trung bình theo tháng:
3.1. Tại trạm Tân Sơn Hòa - Thành phố Hồ Chí Minh:
|
Tháng |
T1 |
T2 |
T3 |
T4 |
T5 |
T6 |
T7 |
T8 |
T9 |
T10 |
T11 |
T12 |
Tb năm |
|
V (m/s) |
2 |
2,6 |
2,9 |
2,8 |
2 |
2 |
2,5 |
2,3 |
2,1 |
1,8 |
1,9 |
1,7 |
2,2 |
3.2. Tại trạm quan trắc khí tượng Nhà Bè:
|
Tháng |
T1 |
T2 |
T3 |
T4 |
T5 |
T6 |
T7 |
T8 |
T9 |
T10 |
T11 |
T12 |
Tb năm |
|
Vtb |
1,51 |
1,94 |
4,01 |
4,19 |
5,97 |
6,86 |
6,34 |
6,98 |
5,72 |
4,75 |
4,68 |
4,85 |
4,82 |
|
Vmax |
4,5 |
6,7 |
10,4 |
10,6 |
10,9 |
10,8 |
10,7 |
10,7 |
11 |
12,4 |
10 |
10,9 |
|
3.3. Tại các trạm quan trắc khí tượng lân cận Thành phố Hồ Chí Minh:
|
Trạm |
T1 |
T2 |
T3 |
T4 |
T5 |
T6 |
T7 |
T8 |
T9 |
T10 |
T11 |
T12 |
Cả năm |
|
Ba Tri |
2.8 |
3 |
3 |
2.2 |
1.4 |
1.6 |
1.6 |
1.9 |
1.3 |
1.3 |
1.9 |
2.1 |
2 |
|
Mỹ Tho |
1.6 |
2.3 |
2.3 |
1.7 |
1.2 |
1.7 |
1.7 |
2 |
1.4 |
1.1 |
1.1 |
1.1 |
1.6 |
|
Xuân Lộc |
1.3 |
1.7 |
2 |
1.9 |
1.5 |
1.5 |
1.8 |
1.7 |
1.3 |
1 |
1 |
1.1 |
1.5 |
|
Vũng Tàu |
3.2 |
4 |
4.2 |
3.7 |
2.7 |
3 |
3 |
3.1 |
2.5 |
2.2 |
2.5 |
2.4 |
3.1 |
4. Bảng tiềm năng sản xuất điện từ rác thải sinh hoạt:
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
2009 |
Giai đoạn 2009 - 2015 |
Giai đoạn 2015 - 2020 |
|
Khối lượng RTSH |
Tấn |
2.649.900 |
22.490.153 |
31.526.155 |
|
Khối lượng RTSH cho chôn lấp |
Tấn |
1.854.930 |
15.743.107 |
22.068.309 |
|
Khối lượng RTSH cho đốt trực tiếp |
Tấn |
794.970 |
6.747.046 |
9.457.847 |
|
Giải pháp chôn lấp |
|
|
|
|
|
Công suất lắp đặt máy phát điện |
MW |
5 |
29 |
66 |
|
Sản lượng điện năng trung bình hàng năm |
MWh/năm |
28.330 |
86.328 |
155.982 |
|
Giải pháp đốt trực tiếp |
|
|
|
|
|
Công suất lắp đặt máy phát điện |
MW |
37 |
62 |
99 |
|
Sản lượng điện năng trung bình hàng năm |
MWh |
222.592 |
301.681 |
396.663 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ