Quay lại

Quyết định 2309/2009/QĐ-UBND về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

UBND TỈNH BẮC KẠN
-------

Số: 2309/2009/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bắc Kạn, ngày 17 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 3 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tĩết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 423/TTr-CT ngày 11/10/2006 về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Biểu giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này áp dụng để tính thuế tài nguyên (theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh thuế tài nguyên).

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những Quy định trước đây về giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trái với Quy định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Ke hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên vầ Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Chủ tịch

Hà Đức Toại

Biểu 01

BIỂU GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHỈÊN


(Ban hành kèm theo Quyết định sổ 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


_____________


STT


Tên tài nguyên


Đơn vi •


Giá tính thuế khu vưc I


Giá tính thuế khu vực II


I


Đối với sản phẩm rừng là gỗ tròn


(Đồng)


(Đồng)


1


Gỗ nhóm I


m


9.000.000


7.500.000


2


Gỗ nhóm II


m3


6.000.000


5.000.000


- Riêng: + Đinh


m3


8.000.000


7.000.000


+ Nghiến


m3


6.000.000


5.000.000


3


Gỗ nhóm III


m3


4.000.000


3.500.000


Riêng: Dổi, chò chỉ


m3


4.500.000


4.000.000


4


Gỗ nhóm IV


m3


3.000.000


2.800.000


- Riêng: + Thông, sao mộc


m3


500.000


450.000


+ Mỡ


m3


450.000


400.000


5


Gỗ ngóm V, VI


m3


2.500.000


2.000.000


Riêng: Phay, muồng cánh dán


m3


2.800.000


2.500.000


6


Gỗ nhóm VII, VIII


m3


900.000


700.000


Riêng: Bồ đề


m3


450.000


350.000


II


Đối với sản phẩm rừng tự nhiên khác


1


Hạt xa nhân khô


Kg


30.000


25.000


2


Rễ gù hương


Kg


500


450


3


Song sợi dài D >= 2cm


Kg


3.000


2.500


4


Hèo dài >= 2,3 D >= 2cm


Đoạn


2.500


2.000


5


Nấm hương khô


Kg


250.000


220.000


6


Măng nứa tươi


Kg


1.500


1.000


7


Măng vầu tươi


Kg


2.500


2.000


8


Măng khô


Kg


35.000


30.000


9


Vầu cây


Cây


- Loại 1: D >= 1 lm


Cây


3.600


3.400


- Loại 2: 9 D <= 1 lm


Cây


3.500


3.200


- Loại 3: 7 D >= 9m


Cây


2.500


2.300


- Loại 4: D >= 7m


Cây


1.800


1.500


10


Vầu và nứa nguyên liệu giấy


r


Tấn


160.000


150.000


11


Nứa nguyên liệu giấy (bổ)


Tấn


160.000


150.000


12


Nứa ngộ (nứa cây)


Cây


D > 7cm


Cây


2.500


2000


D <= 7cm


Cây


2.000


1.500


13


Nứa dẻo, nứa tép


Cây


250


200


14


Nứa trẻ tăm mành


Tấn


350.000


320.000


15


Củi bổ


s.te


120.000


100.000


16


Củi cành


s.te


70.000


50.000


17


Lạc khem, tèng tầng, củ khúc khắc


Kg


3.000


2.500


Ghi chú:


+ Khu vực I gồm: Thị xã Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, huyện Chợ Mới. + Khu vực II gồm: Các huyện còn lại.


+ Nếu là gỗ thành khí, sản lượng tính thuế bằng sản lượng thực tế X 1,6.

Biểu 02

BIỂU GIÁ TÍNH THUÉ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN


(Ban hành kềm theo Quyết định số 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


____________


STT


Tên tài nguyên khoáng sản


Đơn vi tính *


Giá tính thuế


1


Vàng


Đồng/chỉ


1.000.000


2


Bạc


Đồng/kg


5.000.000


3


Bạch kim


Đồng/chỉ


1.000.000


4


Quặng chì kẽm


Đồng/tấn


750.000


5


Quặng sắt


Đồng/tấn


110.000


6


Đá xây dựng


Hệ số


Đá hộc


Đồng/m3


33.000


- Đá (0.5 X 1) và (1 X 2)



39.600


- Đá (2 X 4)



36.300


- Đá (4 X 6)



34.650


7


Đất


Đồng/m3


- Đất làm gạch



5.000


- Đất sét làm vật liệu



2.000


8


Sỏi


Đồng/m3


- Sỏi (1 X 2) và (2x 4)



60.000


- Sỏi (4 X 6)



45.000


Cát


Đồng/m3


- Cát bê tông



50.000


- Cát xây, cát xoa



55.000


9


Cát sỏi tự nhiên (cấp phối sông, suối)


Đồng/m3


30.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2309/2009/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/11/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/11/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Hà Đức Toại
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuVề việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.