Quay lại

Quyết định 2312/QĐ-UBND 2020 sửa đổi nội dung 04 tập đơn giá xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2312/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 12 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA 04 TẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành đơn giá lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành đơn giá lắp đặt máy và thiết bị công nghệ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành đơn giá sửa chữa và bảo dưỡng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 100/TTr-SXD ngày 06 tháng 8 năm 2020 về việc đề nghị ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của 04 tập đơn giá xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung của 04 tập đơn giá xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

1. Phụ lục số 1: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Phụ lục số 2: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình ban hành kèm theo Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

3. Phụ lục số 3: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá lắp đặt máy và thiết bị công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

4. Phụ lục số 4: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá sửa chữa và bảo dưỡng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

PHỤ LỤC


SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA 04 TẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Phụ lục số 1


Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


Trang

Mã hiệu

Nhân công

Máy

Đã in

Sửa lại là

Đã in

Sửa lại là

81

AB.36110

140.062

133.156

AB.36120

745.465

731.406

82

AB.41161

598.488

555.506

AB.41162

688.262

638.831

83

AB.41163

894.408

830.172

AB.41164

984.181

913.498

AB.41261

814.609

756.105

AB.41262

944.282

876.464

AB.41263

1.133.803

1.052.374

AB.41264

1.233.551

1.144.959

84

AB.41361

937.632

870.292

AB.41362

1.020.755

947.446

AB.41363

1.343.274

1.246.801

AB.41364

1.393.148

1.293.093

85

AB.41461

1.090.579

1.012.255

AB.41462

1.260.150

1.169.648

AB.41463

1.526.145

1.416.539

AB.41464

1.619.243

1.502.951

86

AB.42161

375.718

348.734

AB.42162

435.566

404.285

AB.42163

468.816

435.146

AB.42164

545.289

506.127

87

AB.42261

299.244

277.753

AB.42262

349.118

324.045

AB.42263

385.692

357.992

AB.42264

435.566

404.285

95

AB.53161

1.536.120

1.425.798

AB.53261

1.825.389

1.694.292

AB.53361

2.061.460

1.913.408

AB.53461

2.397.278

2.225.108

96

AB.54161

887.758

824.000

AB.54261

698.236

648.090

99

AB.56131

1.113.853

1.033.858

AB.56132

3.700.653

3.434.876

AB.56133

3.328.260

3.089.228

100

AB.56231

1.343.274

1.246.801

AB.56232

4 182.768

3.882.367

AB.56233

3.763.826

3.493.513

AB.56331

1.506.196

1.398.022

AB.56332

4.864.380

4.515.026

AB.56333

4.378.939

4.064.449

101

AB.56413

528.513

5.285.130

AB.56431

1.718.991

1.595.535

AB.56432

6.058.032

5.622.951

AB.56433

5.449.568

5.058.187

102

AB.57131

711.536

660.434

AB.57132

2.081.409

1.931.925

AB.57133

1.875.263

1.740.584

103

AB.57231

571.889

530.816

AB.57232

1.715.666

1.592.449

AB.57233

1.516.170

1.407.281

111

AB.59210

7.591.448

9.292.522

AB.59220

10.210.297

11.911.370

AB.59310

40.086.500

48.908.184

AB.59320

44.455.684

53.277.367

112

AB.59410

3.991.848

6.567.418

115

AB.62121

310.417

273.515

AB.62122

452.692

398.876

AB.62123

615.130

542.095

AB.62124

764.234

672.748

AB.62131

323.691

268.527

AB.62132

444.934

368.978

AB.62133

622.482

516.398

AB.62134

776.858

644.464

116

AB.63121

362.153

319.101

AB.63122

504.428

444.462

AB.63123

623.753

549.693

AB.63124

699.697

616.155

AB.63131

366.783

304.405

AB.63132

512.925

425.512

AB.63133

630.715

523.358

AB.63134

697.180

578.365

117

AB.64121

380.714

335.455

AB.64122

526.536

463.850

AB.64123

732.208

645.073

AB.64124

918.964

809.719

AB.64131

384.146

318.679

AB.64132

532.481

441.603

AB.64133

743.019

616.393

AB.64134

926.736

768.668

118

AB.66111

425.887

319.482

AB.66112

608.267

456.571

AB.66113

748.299

561.680

118

AB.66114

831.443

624.089

AB.66121

328.201

289.185

AB.66122

487.151

429.148

AB.66123

599.514

528.245

AB.66124

678.283

597.650

AB.66131

350.517

290.649

AB.66132

492.044

408.057

AB.66133

606.546

503.178

AB.66134

672.256

557.689

146

AC.21510

95.498

92.730

AC.21520

578.135

574.612

AC.21530

703.127

697.843

AC.21540

767.030

759.482

149

AC.24511

961.386

917.608

AC.24512

1.176.653

1.136.398

AC.24521

1.056.257

1.007.700

AC.24522

1.298.113

1.253.329

152

AC.26311

1.677.194

1.627.788

16.974.480

16.463.960

AC.26312

1.799.408

1.747.402

17.177.399

16.683.480

AC.26321

1.604.385

1.677.194

AC.26322

1.721.399

1.799.408

167

AC.41111

99.997

100.609

AC.41112

99.997

100.609

AC.41113

99.997

100.609

AC.41114

99.997

100.609

170

AD12221

6.507.600

5.516.728

180

AD.24231

758.333

616.145

521.500

498.811

AD.24232

884.722

718.836

618.618

591.392

AD.24233

1.516.666

1.232.291

720.866

689.102

AD.24234

1.769.443

1.437.673

826.420

788.606

183

AD.25520

4.588.772

4.648.824

371

AF.27111

417.719

405.139

AF.27112

417.719

405.139

AF.27113

417.719

405.139

AF.27114

417.719

405.139

AF.27115

417.719

405.139

AF.27116

417.719

405.139

AF.27211

395.871

388.323

AF.27212

395.871

388.323

AF.27213

395.871

388.323

AF.27214

395.871

388.323

AF.27215

395.871

388.323

AF.27216

395.871

388.323

AF.27311

477.315

467.251

AF.27312

477.315

467.251

AF.27313

477.315

467.251

AF.27314

477.315

467.251

AF.27315

477.315

467.251

371

AF.27316

477.315

467.251

389

AF.37410

4.255.753

4.128.723

445

AF.66110

10.374.101

10.048.633

AF.66120

12.986.612

12.661.144

491

AG.13511

8.389.894

8.101.980

578

AL.27110

100.970

101.381

AL.27111

78.806

79.217

622

AN.11221

441.978

389.436

AN.11222

611.093

538.263

AN.11223

850.361

749.179

AN.11231

385.899

320.001

AN.11232

535.783

444.474

AN.11233

746.321

619.264

623

AN.11421

371.962

327.743

AN.11422

551.378

485.831

AN.11423

678.283

597.650

AN.11431

296.466

246.074

AN.11432

480.183

398.349

AN.11433

589.630

489.277

629

AN.32071

29.924

27.775

AN.32072

23.275

21.603

AN.32073

16.625

15.431


Trang 627:


- Dòng 7 từ dưới lên đã in 1h ≤ 50km, sửa lại là 1h ≤ (1 - 10) km.


- Dòng 3 từ dưới lên đã in ≥ 10km, sửa lại là > 10km.


Trang 29, 33, 36, 37:


Stt

Stt theo Bảng giá ca máy

Loại máy và thiết bị

Đơn vị

Giá ca máy (đồng/ca)

Đã in

Sửa lại là

42

54

Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 16 T

ca

1.392.517

1.136.254

43

55

Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 25 T

-

1.726.771

1.302.434

161

284

Ô tô tự đổ, trọng tải 27T

-

3.324.935

3.086.142

196

344

Máy nén khí, động cơ điện, năng suất 600m3/h

-

805.617

851.757

237

392

Máy bơm nước động cơ điện công suất 1,1 kW

-

257.367

10.707

238

393

Máy bơm nước động cơ điện công suất 2 kW

-

261.926

15.266

239

396

Máy bơm nước động cơ điện công suất 14 kW

-

337.584

90.924

240

397

Máy bơm nước động cơ điện công suất 20 kW

-

379.632

132.972

269

439

Máy khoan sắt cầm tay, công suất 1,7 kW; (Máy xiết bu lông)

-

15.493

19.408

Phụ lục số 2


Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình ban hành kèm theo Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


Trang

Mã hiệu

Nhân công

Máy

Đã in

Sửa lại là

Đã in

Sửa lại là

87

BA.23301

73.853

68.034

BA.23302

110.780

102.051

BA.23303

56.810

52.334

94

BA.38001

369.265

36.927

218

BD.22111

246.558

232.498

BD.22112

556.952

525.380

BD.22113

998.732

942.247

BD.22114

1.876.674

1.770.364

BD.22115

3.749.718

3.537.344

BD.22121

303.511

286.245

BD.22122

702.778

663.065

BD.22123

1.262.769

1.191.237

BD.22124

2.339.251

2.207.288

BD.22125

4.527.224

4.270.944

BD.22131

429.936

405.517

BD.22132

1.995.838

1.938.120

BD.22133

1.753.207

1.654.049

219

BD.22134

3.028.789

2.857.360

BD.22135

5.730.739

5.406.381

BD.22141

529.995

499.902

BD.22142

1.276.913

1.204.641

BD.22143

2.197.287

2.072.970

BD.22144

3.754.713

3.542.339

BD.22145

6.976.029

6.581.126

BD.22151

645.528

609.023

BD.22152

1.584.088

1.494.550

BD.22153

2.858.156

2.695.854

BD.22154

5.066.106

4.779.240

BD.22155

9.232.864

8.710.192

BD.22161

888.532

847.340

BD.22162

2.181.083

2.080.199

219

BD.22163

3.214.467

3.032.431

BD.22164

5.700.743

5.378.111

BD.22165

10.386.983

9.798.945

BD.22171

988.116

942.237

BD.22172

2.422.814

2.310.831

BD.22173

3.571.301

3.369.040

BD.22174

6.334.131

5.975.487

BD.22175

11.541.101

10.887.699

220

BD.22211

305.811

288.298

BD.22212

666.933

629.194

BD.22213

1.159.375

1.093.764

BD.22214

2.122.559

2.002.435

BD.22215

4.108.179

3.875.579

BD.22221

370.321

349.108

BD.22222

828.907

782.041

BD.22223

1.446.738

1.364.847

BD.22224

2.608.117

2.460.368

BD.22225

4.926.868

4.647.895

BD.22231

517.477

488.125

BD.22232

1.186.037

1.118.945

BD.22233

1.985.620

1.873.143

BD.22234

3.355.331

3.165.403

BD.22235

6.187.928

5.837.671

BD.22241

737.120

703.081

BD.22242

1.692.955

1.614.518

221

BD.22243

2.317.124

2.185.901

BD.22244

3.915.618

3.693.870

BD.22245

7.219.252

6.810.536

BD.22251

842.995

804.023

BD.22252

1.934.687

1.845.149

BD.22253

2.647.297

2.497.327

BD.22254

4.473.900

4.220.581

BD.22255

8.250.280

7.783.106

222

BD.23111

100.332

95.670

BD.23112

126.832

121.134

BD.23113

308.978

294.992

BD.23114

702.118

670.262

BD.23115

1.592.877

1.520.618

BD.23121

120.648

115.209

BD.23122

151.259

144.525

BD.23123

3.439.295

375.270

BD.23124

927.519

885.304

BD.23125

2.148.158

2.050.517

223

BD.23211

128.905

123.208

BD.23212

161.865

154.613

BD.23213

387.266

369.655

BD.23214

870.443

830.817

BD.23215

1.982.492

1.892.362

223

BD.23221

153.608

146.615

BD 23222

192.441

183.636

BD.23223

493.783

471.250

BD.23224

1.149.120

1.096.803

BD.23225

2.703.163

2.580.401

224

BD.23311

163.593

156.082

BD.23312

202.737

193.413

BD.23313

462.226

440.729

BD.23314

1.066.720

1.018.289

BD.23315

2.443.040

2.332.191

BD.23321

190.368

181.562

BD.23322

237.459

226.582

BD.23323

605.898

578.444

BD.23324

1.400.711

1.336.999

BD.23325

3.305.225

3.155.009

225

BD.23411

198.626

189.561

BD.23412

248.065

236.670

BD.23413

577.670

551.512

BD.23414

1.294.195

1.235.403

BD.23415

2.981.840

2.846.387

BD.23421

233.348

222.730

BD.23422

290.735

277.527

BD.23423

733.315

699.905

BD.23424

1.693.519

1.616.598

BD.23425

4.013.838

3.831.507

226

BD.24101

651.038

643.994

BD.24102

970.855

962.049

BD.24103

2.201.640

2.169.436

BD.24104

2.300.689

2.267.227

BD.24105

2.433.312

2.397.838

BD.24201

684.043

676.496

BD.24202

1.020.095

1.010.786

BD.24203

2.311.595

2.275.365

BD.24204

3.075.246

3.033.230

BD.24205

3.338.369

3.286.541

227

BD.24301

997.496

986.677

BD.24302

1.489.304

1.475.718

BD.24303

3.368.771

3.319.459

BD.24304

3.526.165

3.474.589

BD.24305

3.733.067

3.678.471

BD.24401

1.104.814

1.092.737

BD.24402

1.653.864

1.638.768

BD.24403

3.752.207

3.694.592

BD.24404

3.918.404

3.858.021

BD.24405

4.117.037

4.053.635

BD.24501

1.220.098

1.206.764

BD.24502

1.818.423

1.801.818

BD.24503

4.127.943

4.061.774

227

BD.24504

4.310.642

4.241.454

BD.24505

4.509.275

4.437.068

BD.24601

1.327.416

1.312.824

BD.24602

1.982.983

1.964.868

BD.24603

4.502.610

4.428.893

BD.24604

4.727.151

4.649.661

BD.24605

4.983.828

4.902.312

BD.24701

1.442.434

1.426.835

BD.24702

2.155.509

2.135.885

BD.24703

4.893.211

4.811.946

BD.24704

5.166.958

5.081.165

BD.24705

5.490.213

5.399.137

228

BD.25101

453.474

448.442

BD.25102

560.792

554.502

BD.25103

1.524.981

1.508.376

BD.25104

3.606.732

3.578.806

BD.25105

3.808.585

3.766.821

BD.25201

840.903

831.594

BD.25202

1.258.967

1.247.394

BD.25203

2.831.887

2.804.715

BD.25204

3.794.802

3.743.226

BD.25205

4.117.256

4.061.151

BD.25301

1.228.634

1.215.048

BD.25302

1.834.926

1.818.069

BD.25303

4.139.075

4.093.285

BD.25304

4.345.202

4.281.549

BD.25305

4.601.913

4.534.486

BD.25401

1.368.423

1.353.579

BD.25402

2.040.492

2.021.874

BD.25403

4.603.187

4.549.849

BD.25404

4.837.593

4.763.121

BD.25405

5.077.767

4.999.521

229

BD.26101

470.278

464.994

BD.26102

707.780

701.239

BD.26103

1.599.294

1.581.934

BD.26104

3.808.921

3.767.408

BD.26105

4.003.862

3.955.305

BD.26201

881.909

872.349

BD.26202

1.316.476

1.304.400

BD.26203

2.976.231

2.935.725

BD.26204

3.976.364

3.922.272

BD.26205

4.307.086

4.248.465

BD.26301

1.286.143

1.272.054

BD.26302

1.925.172

1.907.561

BD.26303

4.361.136

4.297.483

BD.26304

4.559.769

4.493.097

BD.26305

4.832.982

4.762.284

230

BD.27101

486.479

480.944

230

BD.27102

610.032

603.239

BD.27103

1.648.500

1.630.385

BD.27104

3.907.936

3.864.914

BD.27105

4.577.628

4.517.497

BD.27201

906.948

896.884

BD.27202

1.357.750

1.345.170

BD.27203

3.067.314

3.025.549

BD.27204

4.092.485

4.036.631

BD.27205

5.076.116

5.006.927

240

BD.41111

10.389

15.970

BD.41121

11.459

17.615

BD.41131

6.672

9.709

241

BD.41141

8.329

11.695

BD.41151

4.202

5.187

242

BD.41171

7.343

10.133

243

BD.42101

16.552

23.611

244

BD.42203

6.597

9.880

BD.42204

10.720

16.056

245

BD.42301

5.278

7.904

BD.42401

72.755

83.015


Trang 64:


Stt

Stt theo Bảng giá ca máy

Loại máy và thiết bị

Đơn vị

Giá ca máy (đồng/ca)

Đã in

Sửa lại là

19

393

Máy bơm nước động cơ điện công suất 2 kW

ca

261.926

15.266

21

439

Máy khoan sắt cầm tay, công suất 1,7 kW

-

15.493

19.408

23

441

Máy khoan bê tông cầm tay, công suất (0,75-1) kW 0,75 kW

-

15.278

15.278

Phụ lục số 3


Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá lắp đặt máy và thiết bị công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


Trang

Mã hiệu

Nhân công

Máy

Đã in

Sửa lại là

Đã in

Sửa lại là

18

MB.06001

597.192

345.599

MB.06002

598.734

347.141

MB.06003

600.276

348.683

MB.06004

601.818

350.225

18

MB.06005

603.360

351.767

19

MC.01007

3.226.703

3.913.024

20

MC.02007

3.236.855

3.923.175

24

MD.01002

4.644.220

4.727.339

27

MD.07001

6.850.049

7.859.344

28

MD.10101

4.472.962

4.888.554

29

MD.11007

3.497.952

4.240.793

45

MI.01001

2.668.236

2.882.207

48

MK.01101

3.541.833

3.542.039

MK.01102

3.506.759

3.506.964

MK.01103

3.471.684

3.471.890

MK.01104

3.436.609

3.436.815

MK.01201

4.556.910

4.557.115

MK.01202

4.037.326

4.037.532

MK.01203

4.343.086

4.842.002

MK.01204

3.929.156

4.344.954

49

MK.02101

1.530.921

1.531.127

MK.02102

1.465.191

1.465.397

MK.02201

2.465.452

2.465.658

MK.02202

2.378.206

2.586.208

53

ML.01203

3.368.213

3.866.923

ML.01204

2.947.511

3.363.103

54

ML.02201

2.494.547

2.875.704

ML.02202

2.025.137

2.321.593

67

MO.01601

1.724.887

1.622.746

MO.01602

1.899.817

1.797.675

68

MO.04001

1.121.491

1.001.984

77

MO.06801

5.994.955

5.898.455

MO.06802

6.921.681

6.825.181

MO.06803

7.303.056

7.206.556

MO.06804

8.734.870

8.638.369

MO.06805

11.015.481

10.829.904

MO.06806

11.424.266

11.238.688

111

MS.07101

49.246

51.819

112

MS.07201

4.766

5.158

MS.08001

49.246

51.819


Trang 10, 11:


Stt

Stt theo Bảng giá ca máy

Loại máy và thiết bị

Đơn vị

Giá ca máy (đồng/ca)

Đã in

Sửa lại là

1

25

Máy ủi, công suất 100 CV

ca

1.526.314

1.454.245

18

94

Cần trục bánh xích, sức nâng 250T

-

18.131.845

22.089.862

53

439

Máy khoan sắt cầm tay, công suất 1,7 kW; (Máy xiết bu lông)

-

15.493

19.408

Phụ lục số 4


Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của đơn giá sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


Trang

Mã hiệu

Nhân công

Máy

Đã in

Sửa lại là

Đã in

Sửa lại là

29

SA.31411

30.317

30.614

SA.31412

56.562

57.115

SA.31413

101.812

102.807

SA.31511

10.774

10.879

SA.31512

15.083

15.231

32

SA.32111

3.610

3.492

SA.32112

11.641

11.458

SA.32113

17.175

16.907

SA.32114

26.128

25.720

SA.32211

2.195

2.123

SA.32212

3.278

3.171

SA.32213

5.205

5.034


Trang 16:


Stt

Stt theo Bảng giá ca máy

Loại máy và thiết bị

Đơn vị

Giá ca máy (đồng/ca)

Đã in

Sửa lại là

42

441

Máy khoan bê tông cầm tay, công suất (0,75-1)kW 0,75 kW

ca

15.278

15.278

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2312/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Lê Tuấn Quốc
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếu2020 sửa đổi nội dung 04 tập đơn giá xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.