Quay lại

Quyết định 2318/QĐ-BGTVT 2017 Quy hoạch tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2318/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH CHI TIẾT TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN TỈNH ĐƯỜNG BỘ TOÀN QUỐC ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 4899/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Quy hoạch định hướng phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngày 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Quy hoạch chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và xóa một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017 với các nội dung chủ yếu sau:

1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này;

2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này;

3. Sửa đổi một số tuyến quy hoạch mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này;

4. Bổ sung danh mục tuyến quy hoạch mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này;

5. Các tuyến xóa khỏi Phụ lục 5 của Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Lưu VT, V.Tài (Phong 10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đình Thọ

PHỤ LỤC 1: SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC TẠI PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/QĐ-BGTVT, 2548QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo Quyết định số 2318 /QĐ-BGTVT ngày 04/8 /2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT)


TT toàn quốc
Mã tuyến
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về )
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015- 2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn quốc
Mã tuyến
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về )
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015- 2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
38
1149.1114.A
Cao Bằng
Lâm Đồng
Cao Bằng
Đạ Tẻh
BX Đạ Tẻh - ĐT721 - QL20 - QL27 - QL14 - Đường HCM - QL1 - QL3 - BX Cao Bằng
1905
30
Tuyến đang khai thác
3920
1149.1114.B
Cao Bằng
Lâm Đồng
Cao Bằng
Đạ Tẻh
BX Cao Bằng - QL3 - QL1 - Đường HCM - QL14 - TL741B - BX Đạ Tẻh
2000
60
Tuyến đang khai thác
44
1197.1114.A
Cao Bằng
Bắc Kạn
Cao Bằng
Ba Bể
BX Cao Bằng - QL3 - BX Ba Bể
140
90
Tuyến đang khai thác
792
1236.1619.B
Lạng Sơn
Thanh Hóa
Phía Bắc Lạng Sơn
Cửa Đạt
BX Phía Bắc - QL1 - QL47 - BX Cửa Đạt
370
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
141
1248.1611.A
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Bắc Lạng Sơn
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - TP. Vinh - QL 48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Đường HCM - Thái Hòa - Xuân Mai - Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Nguyễn Xiển - Cầu vượt vành đai III - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn
1507
15
Tuyến đang khai thác
3934
1299.1812.A
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Pắc Khuông
Quế Võ
BX Pắc Khuông - QL279 - Bình Gia - QL1B - Văn Quan - QL279 - QL1A - QL18 - BX Quế Võ
190
210
Tuyến đang khai thác
3297
1416.1215.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Móng Cái
Vĩnh Bảo
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
250
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
884
1424.1313.A
Quảng Ninh
Lào Cai
Cái Rồng
Sa Pa
530
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2520
1448.1211.A
Quảng Ninh
Đắk Nông
Móng Cái
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B- QL1A - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
1645
60
Tuyến đang khai thác
412
1490.1512.A
Quảng Ninh
Hà Nam
Cửa Ông
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Đập Phúc Hòa Mạc - QL38 - Hưng Yên - QL38B - QL37 - Uông Bí - QL18 - BX Cửa Ông
350
90
Tuyến đang khai thác
444
1617.1315.A
Hải Phòng
Thái Bình
Cầu Rào
Thái Thụy
BX Cầu Rào - QL10 - QL37 - BX Thái Thụy
85
90
Tuyến đang khai thác
474
1620.1116.A
1620.1116.B
Hải Phòng
Thái Nguyên
Niệm Nghĩa
Trung tâm TP Thái Nguyên
185
450
Tuyến đang khai thác
476
1620.1316.A
Hải Phòng
Thái Nguyên
Cầu Rào
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Cầu Rào - QL5 - QL3 - BX Trung Tâm Thái Nguyên
185
330
Tuyến đang khai thác
1047
1620.1612.A
Hải Phòng
Thái Nguyên
Phía Bắc Hải Phòng
Đại Từ
BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL18 - QL3 - QL37 - BX Đại Từ
200
300
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
3976
1628.2103.A
Hải Phòng
Hòa Bình
Tiên Lãng
Bình An
BX Tiên Lãng - Tứ Kỳ - TL391 - TP Hải Dương - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Bình An
180
120
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
3976
1628.2103.B
Hải Phòng
Hòa Bình
Tiên Lãng
Bình An
BX Tiên Lãng - QL10 - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - QL5A - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Bình An
120
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
498
1629.1312.A
1629.1312.E
Hải Phòng
Hà Nội
Cầu Rào
Gia Lâm
100
1860
Tuyến đang khai thác
3362
1629.2112.C
Hải Phòng
Hà Nội
Tiên Lãng
Gia Lâm
BX Tiên Lãng - TL354 - TL360 - QL10 - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - BX Gia Lâm
98
600
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
1065
1629.2116.B
Hải Phòng
Hà Nội
Tiên Lãng
Yên Nghĩa
BX Tiên Lãng - QL10 - TL391 - Đường cao tốc Hà Nội, Hải Phòng - BX Yên Nghĩa
BX Tiên Lãng - TL354 - QL37 - QL10 - TL391 - Đường cao tốc Hà Nội, Hải Phòng - BX Yên Nghĩa
145
510
Tuyến đang khai thác
Lưu lượng: (450+60)
540
1636.1301.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Cầu Rào
Cẩm Thủy
BX Cầu Rào - QL10 - QL1A - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy
220
90
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT- VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
3368
1648.2311.A
Hải phòng
Đắk Nông
Thượng Lý
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1A - QL10 - BX Thượng Lý
1445
120
Tuyến đang khai thác
569
1650.1111.A
Hải Phòng
TP. Hồ Chí Minh
Niệm Nghĩa
Miền Đông
BX Niệm Nghĩa - QL10 - QL1 - BX Miền Đông
1843
120
Tuyến đang khai thác
584
1689.1316.A
Hải Phòng
Hưng Yên
Cầu Rào
La Tiến
BX Cầu Rào - QL5 - QL38B - ĐT386 - BX La Tiến
100
30
Tuyến đang khai thác
585
1689.1318.A
Hải Phòng
Hưng Yên
Cầu Rào
Cống Tráng
BX Cầu Rào - QL5 - QL39 - Cầu Treo - ĐT376 - ĐT382 - BX Cống Tráng
100
30
Tuyến đang khai thác
587
1690.1311.A
Hải Phòng
Hà Nam
Cầu Rào
Trung tâm Hà Nam
BX Trung tâm Hà Nam - Phủ Lý - Nam Định - QL21 - QL10 - BX Cầu Rào
130
120
Tuyến đang khai thác
588
1690.1312.A
Hải Phòng
Hà Nam
Cầu Rào
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - QL38B - Nam Định - Thái Bình - QL10 - Quán Toan - BX Cầu Rào
130
60
Tuyến đang khai thác
589
1690.1313.A
Hải Phòng
Hà Nam
Cầu Rào
Hòa Mạc
BX Hòa Mạc - QL38 - Hưng Yên - QL5 - BX Cầu Rào
135
60
Tuyến đang khai thác
593
1698.1314.B
Hải Phòng
Bắc Giang
Cầu Rào
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - QL18 - BX Cầu Rào
150
30
Tuyến đang khai thác
638
1722.1512.A
1722.1512.B
Thái Bình
Tuyên Quang
Thái Thụy
Chiêm Hóa
368
120
Tuyến đang khai thác
647
1724.1112.A
Thái Bình
Lào Cai
Trung tâm TP. Thái Bình
Trung tâm Lào Cai
410
180
Tuyến đang khai thác
2616
1724.2214.B
Thái Bình
Lào Cai
Tiền Hải
Bắc Hà
BX Bắc Hà - ĐT153 - QL70 - cầu Cốc Lếu - đường Nhạc Sơn - đường Hoàng Liên - QL4D - Nút giao IC19 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - đường 5 kéo dài - cầu vượt đường 5 - đường Nguyễn Văn Linh - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - cao tốc Pháp Vân, cầu Giẽ - QL21 - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải
460
60
Tuyến đang khai thác
2617
1724.2219.A
Thái Bình
Lào Cai
Tiền Hải
Phố Lu
BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - Ngã 3 thị trấn Đông Hưng - QL39 - Phố Nối Hưng Yên - QL5 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC17 - QL4E - BX Phố Lu
430
60
Tuyến đang khai thác
3380
1747.1517.A
Thái Bình
Đắk Lắk
Thái Thụy
Quảng Phú
BX Quảng Phú - ĐT688 - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL1A - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy
1380
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
756
1748.1111.A
Thái Bình
Đắk Nông
Trung tâm TP. Thái Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - QL10 - Đường Hùng Vương - Đường Trần Thái Tông - BX TP. Thái Bình
1381
15
Tuyến đang khai thác
757
1748.1511.A
Thái Bình
Đắk Nông
Thái Thụy
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - QL10 - BX Thái Thụy
1381
30
Tuyến đang khai thác
758
1748.1611.A
Thái Bình
Đắk Nông
Đông Hưng
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - QL10 –BX Đông Hưng
1381
30
Tuyến đang khai thác
760
1748.2011.A
Thái Bình
Đắk Nông
Hưng Hà
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà
1381
30
Tuyến đang khai thác
762
1749.1111.A
Thái Bình
Lâm Đồng
Trung tâm TP. Thái Bình
Liên tỉnh Đà Lạt
BX Trung tâm TP. Thái Bình - QL10 - QL1 - QL27 - QL20 - BX liên tỉnh Đà Lạt
1600
30
Tuyến đang khai thác
763
1749.1112.A
Thái Bình
Lâm Đồng
Trung tâm TP. Thái Bình
Đức Long Bảo Lộc
BX Trung tâm TP. Thái Bình - QL10 - QL1 - QL27 - QL20 - QL25 - BX Đức Long Bảo Lộc
1600
15
Tuyến đang khai thác
1213
1824.2714.A
Nam Định
Lào Cai
Phía Nam TP. Nam Định
Bắc Hà
BX Phía Nam TP. Nam Định - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình Cầu Giẽ Pháp Vân - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 kéo dài - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC17 - QL4E - (Ngã ba Xuân Giao - Ngã ba Bắc Ngầm) - TL153 - BX Bắc Hà
410
90
Tuyến đang khai thác
3395
1827.1811.A
Nam Định
Điện Biên
Nghĩa Hưng
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Hà Đông - Đường 70 - Văn Điển - QL1A - TP Phủ Lý - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - TL490C - BX Nghĩa Hưng
570
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
875
1829.1117.A
Nam Định
Hà Nội
Nam Định
Sơn Tây
BX Nam Định - Đ. BOT - QL21 - QL21 - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
131
120
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
899
1829.1817.A
Nam Định
Hà Nội
Nghĩa Hưng
Sơn Tây
BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
150
90
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1239
1829.2717.A
Nam Định
Hà Nội
Phía Nam TP. Nam Định
Sơn Tây
BX Phía Nam - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
130
90
Tuyến quy hoạch mới
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
3410
1843.1811.A
Nam Định
Đà Nẵng
Nghĩa Hưng
Trung tâm Đà Nẵng
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quang Bửu - hầm đèo Hải Vân - QL1A - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - TL490C - đường Chợ Gạo - BX Nghĩa Hưng
720
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
943
1848.1311.A
Nam Định
Đắk Nông
Hải Hậu
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL4B - QL1A - QL10 - QL21 - BX Hải Hậu
1335
60
Tuyến đang khai thác
4006
1848.1311.B
Nam Định
Đắk Nông
Hải Hậu
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL26 - QL29 - QL1A - QL10 - QL21 - BX Hải Hậu (B)
1335
30
Tuyến đang khai thác
2656
1848.1314.A
Nam Định
Đắk Nông
Hải Hậu
Krông Nô
BX Krông Nô - QL28 nối dài - QL14 - QL26 - QL19C - QL29 - ĐT645 - QL1 - Thanh Hóa - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Hải Hậu
1.440
30
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
1276
1865.2711.A
Cần Thơ
Nam Định
Cần Thơ 36NVL
Phía Nam TP. Nam Định
BX Phía Nam - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX Cần Thơ 91B
1860
120
Tuyến đang khai thác
1043
1929.1113.A
Phú Thọ
Hà Nội
Việt Trì
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - QL2 - BX Việt Trì
83
1140
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.1113.B
Phú Thọ
Hà Nội
Việt Trì
Mỹ Đình
BX Việt Trì – QL2 – IC7 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Võ Văn Kiệt - BX Mỹ Đình
85
1140
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1047
1929.1213.A
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - QL2- ... - BX Phú Thọ
113
2040
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1048
1929.1213.B
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Phú Thọ - ĐT320 - QL32 - BX Mỹ Đình
121
2040
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1048
1929.1213.C
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Phú Thọ - ĐT320 - ĐT315B - QL2 - IC 8 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Võ Văn Kiệt - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
121
2040
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1048
1929.1213.D
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Phú Thọ – ĐT320 – Hà Thạch - ĐT325B - ĐT325 - QL32C – QL2 - Võ Văn Kiệt - BX Mỹ Đình
121
2040
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.1213.E
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Phú Thọ – ĐT320 – ĐT315B – QL2 - IC9 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Võ Văn Kiệt - BX Mỹ Đình
121
2040
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.1213.F
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Phú Thọ – ĐT320 – ĐT315B – QL2 - IC7 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Võ Văn Kiệt - BX Mỹ Đình
121
2040
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1051
1929.1313.A
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Sơn
Mỹ Đình
BX Thanh Sơn - ĐT316 - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
100
660
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1051
1929.1313.B
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Sơn
Mỹ Đình
BX Thanh Sơn - ĐT316 - ĐT317 - Cầu Đồng Quang - ĐT414 (Hà Nội) - ĐT87A (đường Yên Bài) - đại lộ Thăng Long - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
92
660
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1051
1929.1313.C
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Sơn
Mỹ Đình
BX Thanh Sơn – QL32A – Tề Lễ – ĐT315 – Quang Húc – Phương Thịnh – Tứ Mỹ – QL32C – QL32A – BX Mỹ Đình
100
660
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1057
1929.1513.A
Phú Thọ
Hà Nội
Ấm Thượng
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hưng - Cầu Thăng Long - QL2 - ... - BX Ấm Thượng
145
780
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1058
1929.1513.B
Phú Thọ
Hà Nội
Ấm Thượng
Mỹ Đình
BX Ấm Thượng - ĐT320 - QL70B - ĐT314 - ĐT315B - QL2 - IC8 - Cao tốc NBLC - BX Mỹ Đình
150
780
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.1513.C
Phú Thọ
Hà Nội
Ấm Thượng
Mỹ Đình
BX Ấm Thượng – ĐT320 – ĐT320E - QL70B - ĐT314 - ĐT315 - QL2 - IC9 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Võ Văn Kiệt - Phạm văn Đồng - BX Mỹ Đình
145
780
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1059
1929.1516.A
Phú Thọ
Hà Nội
Ấm Thượng
Yên Nghĩa
BX Ấm Thượng – ĐT320 – ĐT320E - QL70B - ĐT314 - ĐT315 - QL2 - Phạm văn Đồng - Vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - Đường 70 - Đường 72 - Lê Trọng Tấn - QL6 - BX Yên Nghĩa
170
60
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.1516.B
Phú Thọ
Hà Nội
Ấm Thượng
Yên Nghĩa
BX Ấm Thượng – ĐT320 – ĐT320E - QL70B - ĐT314 - ĐT315 - QL2 - IC9 - Cao tốc Nội Bài lào Cai - Võ Văn Kiệt - Phạm văn Đồng - Vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - Đường 70 - Đường 72 - Lê Trọng Tấn - QL6 - BX Yên Nghĩa
160
60
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1070
1929.1912.A
Phú Thọ
Hà Nội
Hiền Lương
Gia Lâm
BX Hiền Lương – QL32C - QL2 - QL3 - Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ - BX Gia Lâm
173
45
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.1912.B
Phú Thọ
Hà Nội
Hiền Lương
Gia Lâm
BX Hiền Lương – QL32C - QL2 -Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài - QL3 - Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ - BX Gia Lâm
173
45
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1073
1929.2013.A
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Ba
Mỹ Đình
BX Thanh Ba - ĐT314 - ĐT315B - QL2 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
135
360
Tuyến đang khai thác
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.2013.B
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Ba
Mỹ Đình
BX Thanh Ba – ĐT314 – ĐT315B - QL2 – IC8 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai – Võ Văn Kiệt - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
135
360
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1929.2013.C
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Ba
Mỹ Đình
BX Thanh Ba – ĐT314 – ĐT315B – QL2 - IC9 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai – Võ Văn Kiệt - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
135
360
Tuyến quy hoạch mới
Bổ sung hành trình đường cao tốc
1092
1948.1411.A
Phú Thọ
Đắk Nông
Yên Lập
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - TP. Vinh - QL 48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Đường HCM - Thái Hòa - Xuân Mai - Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - QL32 - QL32C - ĐT313 - BX Yên Lập
1495
15
Tuyến đang khai thác
1387
1948.2511.A
Phú Thọ
Đắk Nông
Mỹ Lung
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - TP.Vinh - QL48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Thái Hòa - Đường HCM - Xuân Mai - Hà Nội - QL2 - QL32C - QL70 - BX Mỹ Lung
1545
300
Tuyến đang khai thác
2694
1975.1111.A
Phú Thọ
Thừa Thiên Huế
Việt Trì
Phía Bắc Huế
BX Phía Bắc Huế - QL1A - QL48B - Đường HCM - Đường Vành đai 3 - QL2 - BX Việt trì
770
120
Tuyến đang khai thác
2734
2035.1612.C
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
240
240
Tuyến đang khai thác
118
2048.1111.A
Thái Nguyên
Đắk Nông
Thái Nguyên
Liên tỉnh Đắk Nông
QL3, Hà Nội, QL1
1450
60
Tuyến đang khai thác
1464
2048.1611.B
Thái Nguyên
Đắk Nông
Trung tâm TP Thái Nguyên
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Trung Tâm TP Thái Nguyên - QL3 - Hà Nội - QL1A - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1450
60
Tuyến đang khai thác
122
2065.1611.A
Thái Nguyên
Cần Thơ
Trung tâm TP Thái Nguyên
Cần Thơ 36NVL
BX Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - Cầu Hưng Lợi - QL1A - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên
1979
150
Tuyến đang khai thác
1471
2065.1611.B
Thái Nguyên
Cần Thơ
Trung tâm TP Thái Nguyên
Cần Thơ 36NVL
BX Trung TâmTP Thái Nguyên - QL3 - QL1A - BX Cần Thơ
1800
150
Tuyến đang khai thác
4045
2065.1651.A
Thái Nguyên
Cần Thơ
Trung tâm TP Thái Nguyên
Trung tâm TP Cần Thơ
1800
150
Tuyến đang khai thác
1237
2124.1112.A
Yên Bái
Lào Cai
Yên Bái
Trung tâm Lào Cai
BX Yên Bái - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai
150
1440
Tuyến đang khai thác
1243
2124.1312.B
Yên Bái
Lào Cai
Nghĩa Lộ
Trung tâm Lào Cai
BX Nghĩa Lộ - QL32 - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai
215
240
Tuyến đang khai thác
1248
2124.1612.A
Yên Bái
Lào Cai
Nước Mát
Trung tâm Lào Cai
BX Nước Mát - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai
150
120
Tuyến đang khai thác
1245
2125.1111.A
Yên Bái
Lai Châu
Yên Bái
Lai Châu
QL4D - Lào Cai - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - TP Yên Bái
240
120
Tuyến đang khai thác
1245
2125.1111.A
Yên Bái
Lai Châu
Yên Bái
Lai Châu
BX Yên Bái - Tỉnh lộ 163 - Mậu A - Nút giao IC 14 - Cao Tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC 16 - QL 279 - QL 32 - BX Lai Châu
280
120
Tuyến đang khai thác
1293
2190.1213.A
Yên Bái
Hà Nam
Lục Yên
Hòa Mạc
340
120
Tuyến đang khai thác
2786
2223.1116.A
Tuyên Quang
Hà Giang
Tuyên Quang
Đồng Văn
BX Đồng Văn - QL4C - Yên Minh - Quản Bạ - QL4C - …TP Hà Giang - QL2 - Bắc Quang - Hàm Yên - BX Tuyên Quang
305
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
3494
2234.1213.A
2234.1213.B
Tuyên Quang
Hải Dương
Chiêm Hóa
Ninh Giang
BX Chiêm Hóa - QL2 - (Việt Trì/Cao tốc - Nội Bài, Lào Cai) - Ngã ba Kim Anh - QL18 - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Ninh Giang
270
120
Tuyến quy hoạch mới
1344
2289.1111.A
2289.1111.B
Tuyên Quang
Hưng Yên
Tuyên Quang
Hưng Yên
210
120
Tuyến đang khai thác
4248
2299.1211.A
Tuyên Quang
Bắc Ninh
Chiêm Hóa
Bắc Ninh
195
150
Tuyến đang khai thác
2299.1211.C
Tuyên Quang
Bắc Ninh
Chiêm Hóa
Bắc Ninh
BX Chiêm Hóa - Thị trấn Vĩnh Lộc - QL2 - QL2, tránh TP Tuyên Quang - Cao tốc (Nội Bài, Lào Cai) - QL18 - BX Bắc Ninh
195
150
Tuyến quy hoạch mới
2806
2299.1412.B
Tuyên Quang
Bắc Ninh
Sơn Dương
Quế Võ
BX Sơn Dương - QL2C - Hợp Châu - Đồng Tĩnh - ĐT310- QL2A- QL18- QL1A- BX Quế Võ
145
240
Tuyến đang khai thác
1354
2329.1112.A
Hà Giang
Hà Nội
Phía Nam Hà Giang
Gia Lâm
BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Phú Thọ - Vĩnh Phúc - Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài - Cầu Đông Trù - BX Gia Lâm
320
165
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
1355
2329.1113.A
Hà Giang
Hà Nội
Phía Nam Hà Giang
Mỹ Đình
320
940
Tuyến đang khai thác
1359
2329.1213.A
Hà Giang
Hà Nội
Xín Mần
Mỹ Đình
BX Xín Mần - QL2 - Tuyên Quang - Phú Thọ - Vĩnh Phúc - Cầu Thăng Long - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
340
30
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
1370
2348.1111.A
Hà Giang
Đắk Nông
Phía Nam Hà Giang
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL1A - QL23 - QL2 – BX Phía nam Hà Giang
1666
15
Tuyến đang khai thác
1388
2427.1212.A
Lào Cai
Điện Biên
Trung tâm Lào Cai
Mường Lay
BX Trung tâm Lào Cai - QL4D - QL12 - BX Mường Lay
220
60
Tuyến đang khai thác
1411
2435.1212.A
Lào Cai
Ninh Bình
Trung tâm Lào Cai
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - đường Vành đai 3 - cầu Thanh Trì - đường dẫn cầu Thanh Trì - đường Nguyễn Văn Linh - cầu vượt đường 5 - đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - đường 5 kéo dài - đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - Nút IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
370
120
Tuyến đang khai thác
1412
2435.1217.A
Lào Cai
Ninh Bình
Trung tâm Lào Cai
Bình Minh
460
60
Tuyến đang khai thác
1421
2448.1216.A
Lào Cai
Đắk Nông
Trung tâm Lào Cai
Quảng Khê
BX Quảng Khê - QL28 - QL14 - Đường HCM - QL1A - Cao tốc Hà Nội, Ninh Bình - Đường Trên cao vành đai 3 - Đường Phạm Văn Đồng - QL2 - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
1750
30
Tuyến đang khai thác
2826
2490.1312.A
Lào Cai
Hà Nam
Sa Pa
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Câu Tử - QL37B - Hòa Mạc - Vực Vòng - Cao tốc (Cầu Giẽ - Pháp Vân) - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Vượt Đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - đường Võ Văn Kiệt - Bắc Thăng Long - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - nút giao IC19 - QL4D - BX Sa Pa
420
150
Tuyến đang khai thác
4078
2499.1211.A
Lào Cai
Bắc Ninh
Trung tâm Lào Cai
Bắc Ninh
284
120
Tuyến đang khai thác
1451
2536.1105.A
Lai Châu
Thanh Hóa
Lai Châu
Phía Bắc Thanh Hóa
550
120
Tuyến đang khai thác
1461
2629.1116.A
Sơn La
Hà Nội
Sơn La
Yên Nghĩa
BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
290
660
Tuyến đang khai thác
1467
2629.4613.A
Sơn La
Hà Nội
Sông Mã
Mỹ Đình
BX Sông Mã - QL4G - Nà Ớt - TL113 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - Mộc Châu - Yên Nghĩa - BX Mỹ Đình
418
30
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1468
2629.4616.A
Sơn La
Hà Nội
Sông Mã
Yên Nghĩa
BX Sông Mã - QL4G - Nà Ớt - TL113 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - Mộc Châu - BX Yên Nghĩa
387
30
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1471
2629.8216.A
Sơn La
Hà Nội
Mộc Châu
Yên Nghĩa
BX Mộc Châu - QL6 - Hòa Bình - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
290
600
Tuyến đang khai thác
3520
2636.1115.A
Sơn La
Thanh Hóa
Sơn La
Thọ Xuân
BX Sơn La - QL6 - Mãn Đức - QL12B - Đường HCM - TL477 - TL479 - QL1A - Ninh Bình - QL1A - Bỉm Sơn, Thanh Hóa - QL217 - Nga Sơn - QL10 - TP Thanh Hóa - QL1A - QL47 - ĐT506 - BX Thọ Xuân
470
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
3522
2636.5505.A
Sơn La
Thanh Hóa
Sốp Cộp
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Sốp Cộp - QL4G - Nà Ớt - TL113 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - Mộc Châu - Mãn Đức (Hòa Bình) - QL12 - Vũ Bản - Đường HCM - Nho Quan - Cầu Gián Khuất - QL1 - TP Ninh Bình - Bỉm Sơn - BX Phía Bắc Thanh Hóa
590
120
Tuyến quy hoạch mới
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
4251
2689.0111.B
Sơn La
Hưng Yên
Phù Yên
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - Cầu Vượt Phố Nối - QL5 - Cầu Thanh Trì - đường trên cao vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 (Thanh Sơn - Sơn Tây) - QL32B - QL37 - BX Phù Yên
260
120
Tuyến đang khai thác
1462
2689.0121.A
Sơn La
Hưng Yên
Phù Yên
Triều Dương
BX Phù Yên - QL37 - QL32B - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường trên cao vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - QL5 - QL39 - BX Triều Dương
290
120
Tuyến quy hoạch mới
3524
2689.1121.A
Sơn La
Hưng Yên
Mường La
Triều Dương
BX Mường La - QL279D - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường trên cao vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - QL5 - Phố Nối - Cầu Treo - ĐT.376 (TT Ân Thi - TT Vương) - QL39 - BX Triều Dương
450
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2838
2689.3111.A
Sơn La
Hưng Yên
Bắc Yên
Hưng Yên
BX Bắc Yên - QL37 - QL32B - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường trên cao vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên
300
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
1491
2689.3121.A
Sơn La
Hưng Yên
Bắc Yên
La Tiến
BX Bắc Yên - QL37 - QL32B - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - Chợ Gạo - QL38B - ĐT386 - BX La Tiến
310
30
Tuyến đang khai thác
2839
2689.3121.A
Sơn La
Hưng Yên
Bắc Yên
Triều Dương
BX Bắc Yên - QL37 - QL32B - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường trên cao vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - QL5 - QL39 - BX Triều Dương
320
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
1492
2689.4611.A
Sơn La
Hưng Yên
Sông Mã
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39A - QL5 - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao – Đại lộ Thăng Long-QL21- QL6 – Ngã ba Cò Nòi - TL113 - Nà Ớt - QL4G - BX Sông Mã
490
45
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1494
2689.4618.A
Sơn La
Hưng Yên
Sông Mã
Cống Tráng
BX Cống Tráng - ĐT 382 - ĐT 376 - QL39A - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao – Đại lộ Thăng Long – QL21 - QL6 – Ngã ba Cò Nòi - TL113 - Nà Ớt - QL4G - BX Sông Mã
410
60
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1654
2790.1112.A
Điện Biên
Hà Nam
Điện Biên Phủ
Vĩnh Trụ
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Hà Đông - Đường 70 - Văn Điển - QL1A - Cầu Giẽ - QL1A - Đồng Văn - QL38 - Hòa Mạc - QL37B - Câu Tử - ĐT491 - BX Vĩnh Trụ
550
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
1530
2829.0216.A
Hòa Bình
Hà Nội
Chăm Mát
Yên Nghĩa
BX Chăm Mát - Đường An Dương Vương - Đường Trần Hưng Đạo - QL6 - Xuân Mai - BX Yên Nghĩa
65
480
Tuyến đang khai thác
1549
2829.0713.A
Hòa Bình
Hà Nội
Chi Nê
Mỹ Đình
BX Chi Nê - QL21 - Đường HCM - Xuân Mai - BX Mỹ Đình
98
120
Tuyến đang khai thác
1550
2829.0713.B
Hòa Bình
Hà Nội
Chi Nê
Mỹ Đình
BX Chi Nê - QL21 - Đường HCM - QL21B - Vân Đình - BX Mỹ Đình
98
120
Tuyến đang khai thác
1551
2829.0716.A
Hòa Bình
Hà Nội
Chi Nê
Yên Nghĩa
BX Chi Nê - QL21 - Đ. HCM - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
81
330
Tuyến đang khai thác
1552
2829.0716.B
Hòa Bình
Hà Nội
Chi Nê
Yên Nghĩa
BX Chi Nê - QL21 - HCM - QL21B - Vân Đình - BX Yên Nghĩa
81
90
Tuyến đang khai thác
2858
2899.0612.B
Hòa Bình
Bắc Ninh
Lạc Sơn
Quế Võ
BX Lạc Sơn - QL12B - Mãn Đức - Chợ Lồ - QL6 - Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường trên cao - Đường Phạm Văn Đồng - Bắc Thăng Long Nội Bài - QL18 - KCN SamSung - BX Quế Võ
154
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2859
2899.0612.C
Hòa Bình
Bắc Ninh
Lạc Sơn
Quế Võ
BX Lạc Sơn - QL12B - Đường HCM - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao - Đường Phạm Văn Đồng - Bắc Thăng Long Nội Bài - QL18 - KCN Samsung - BX Quế Võ
145
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
1645
2935.1111.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Ninh Bình
BX Ninh Bình - QL1 - BX Giáp Bát (A),
BX Ninh Bình - QL1 - Đường Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - BX Giáp Bát (B)
105
2640
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1646
2935.1112.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - Đ.Cao tốc - BX Giáp Bát
140
1230
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1647
2935.1112.B
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Kim Sơn
BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - QL10 - Đường Cao Tốc - BX Giáp Bát
140
1230
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1648
2935.1112.C
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Kim Sơn
BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Giáp Bát
140
1230
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1649
2935.1112.D
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - Ngã ba Tân Thành - ĐT480E - Ngã ba Khánh Ninh - QL10 - QL1 - BX Giáp Bát
140
1230
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1650
2935.1112.E
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - BX Giáp Bát
130
1230
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1633
2935.1113.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT477 - Ngã ba Gián - QL1 - BX Giáp Bát
128
1200
Tuyến đang khai thác
1651
2935.1113.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT477 - Ngã ba Gián - QL1 - BX Giáp Bát
132
1500
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1653
2935.1113.C
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT479 - Chi Nê - Phủ Lý - QL1 - BX Giáp Bát
140
1500
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1655
2935.1113.E
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - Ngã ba Chợ Chiều - QL1 - BX Giáp Bát
150
1500
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1684
2935.1115.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Khánh Thành
BX Khánh Thành - ĐT481C - ĐT481B - Ngã ba Khánh Nhạc - QL10- QL1 - BX Giáp Bát (A)BX Khánh Thành - ĐT481C - ĐT481B - Ngã ba Khánh Nhạc - QL10- QL1 - QL10 - Đường cao tốc - BX Giáp Bát (B)
130
600
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1685
2935.1116.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Kim Đông
140
300
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1642
2935.1118.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
[Lai Thành]
BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - TP Ninh Bình - Cao tốc (Ninh Bình - Cầu Giẽ) - Pháp Vân - BX Giáp Bát
135
390
Tuyến đang khai thác
1687
2935.1155.A
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Phía Bắc Tam Điệp
110
450
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1644
2935.1155.B
Hà Nội
Ninh Bình
Giáp Bát
Phía Bắc Tam Điệp
BX Phía Bắc Tam Điệp - QL1 - QL10 - Đường cao tốc - BX Giáp Bát
118
300
Tuyến đang khai thác
1652
2935.1613.B
Hà Nội
Ninh Bình
Yên Nghĩa
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT479 - Chi nê - Đ.HCM - Xuân Mai - BX Yên Nghĩa
140
270
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1654
2935.1613.D
Hà Nội
Ninh Bình
Yên Nghĩa
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - Yên Thuỷ - Đ.HCM - Xuân Mai - BX Yên Nghĩa
150
270
Tuyến đang khai thác
7740/BGTVT- VT ngày 14/7/2017 của Bộ GTVT
1672
2936.1103.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Hoằng Hóa
BX Hoằng Hóa - QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp vân) - BX Giáp Bát
140
210
Tuyến đang khai thác
1673
2936.1104.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Phía Tây Thanh Hóa
BX Phía Tây Thanh Hóa - Đường Nguyễn trãi TP Thanh Hóa - Ngã tư Bưu Điện - Đại lộ Lê Lợi - QL1 tránh TP Thanh Hóa - Pháp Vân - BX Giáp Bát
155
464
Tuyến đang khai thác
1674
2936.1105.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Phía Bắc Thanh Hóa - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát
153
891
Tuyến đang khai thác
1675
2936.1106.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Phía Nam Thanh Hóa
BX Phía Nam Thanh Hóa - Quảng Thịnh - QL1 đường tránh TP - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Giáp Bát
155
420
Tuyến đang khai thác
1677
2936.1108.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Bỉm Sơn
BX Bỉm Sơn - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát
120
90
Tuyến đang khai thác
1680
2936.1111.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Nông Cống
BX Nông Cống - QL45 - Đường tránh TP - Cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát
180
473
Tuyến đang khai thác
1684
2936.1116.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Yên Cát
BX Yên Cát - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát
220
233
Tuyến đang khai thác
1685
2936.1118.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Sầm Sơn
BX Sầm Sơn - QL47 - đường tránh TP - QL1 - đường tỉnh - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát
170
690
Tuyến đang khai thác
1686
2936.1119.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Cửa Đạt
BX Cửa Đạt - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - BX Giáp Bát
200
256
Tuyến đang khai thác
1687
2936.1120.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Giáp Bát
Quán Lào
BX Quán Lào - QL45 - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát
180
180
Tuyến đang khai thác
1692
2936.1502.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Minh Lộc
BX Minh Lộc - QL10 - QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân) - BX Nước Ngầm
145
360
Tuyến đang khai thác
1693
2936.1503.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Hoằng Hóa
BX Hoằng Hóa - QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp vân) - BX Nước Ngầm
130
180
Tuyến đang khai thác
179
2936.1506.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Phía Nam Thanh Hóa
BX Phía Nam Thanh Hóa - Quảng Thịnh - QL1 đường tránh TP - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
164
660
Tuyến đang khai thác
1698
2936.1511.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Nông Cống
BX Nông Cống - QL45 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
187
90
Tuyến đang khai thác
1705
2936.1519.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Cửa Đạt
BX Cửa Đạt - QL47 - QL1 - BX Nước Ngầm
200
120
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
1715
2936.1615.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Thọ Xuân
BX Thọ Xuân - Đường HCM - Hòa Bình - QL6 - BX Yên Nghĩa
200
360
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
1702
2936.1616.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Yên Cát
220
120
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
2936.1616.B
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Yên Cát
BX Yên Cát - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - Thường Tín - Ngã Tư Bình Đà - QL21 - BX Yên Nghĩa
220
120
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
1703
2936.1617.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Quan Sơn
BX Quan Sơn - QL217 - Đường HCM - Hòa Bình - BX Yên Nghĩa
200
90
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
1716
2936.1620.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Quán Lào
BX Quán Lào - QL45 - ĐT518 - Đường HCM - Hòa Bình - QL6 - BX Yên Nghĩa
180
150
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT- VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
1718
2936.1702.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Sơn Tây
Minh Lộc
BX Minh Lộc - QL10 - QL1 - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
170
30
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1719
2936.1703.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Sơn Tây
Hoằng Hóa
BX Hoằng Hóa - QL1 - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
160
30
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1720
2936.1704.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Sơn Tây
Phía Tây Thanh Hóa
BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Lê Trọng Tấn - Xa La - Đường 70 - Văn Điển - QL1 - BX Phía Tây Thanh Hóa
200
30
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1721
2936.1706.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Sơn Tây
Phía Nam Thanh Hóa
BX Phía Nam Thanh Hóa - Quảng Thịnh - QL1 đường tránh TP - Ninh Bình - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
220
90
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1722
2936.1708.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Sơn Tây
Bỉm Sơn
BX Bỉm Sơn - QL1 - Phủ Lý - QL21-Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
140
30
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1723
2936.1718.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Sơn Tây
Sầm Sơn
BX Sầm Sơn - QL47 - đường tránh TP - QL1 - QL1 - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
218
90
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1749
2937.1711.A
Hà Nội
Nghệ An
Sơn Tây
Vinh
BX Vinh - QL1 - QL48 - Đường Hồ Chí Minh - QL21- BX Sơn Tây
360
60
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình phù hợp tổ chức giao thông trên địa bàn TP Hà Nội (có VB thống nhất của 2 Sở GTVT)
1726
2937.1512.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Chợ Vinh
BX Nước Ngầm - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - Đường Cao Xuân Huy - BX Chợ Vinh
300
250
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
58 và 1735
2937.1511.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Vinh
BX Nước Ngầm - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - BX Vinh
290
3.755
Tuyến đang khai thác
1.140 + 2.615
1736
2937.1514.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Nghĩa Đàn
BX Nghĩa Đàn- QL 48 - QL1A- Pháp Vân Cầu Giẽ - Nước Ngầm
290
540
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
1736
2937.1515.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Đô Lương
BX Đô Lương- QL7 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - Nước Ngầm
295
960
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
182
2937.1521.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Quỳ Hợp
BX Quỳ Hợp - QL48 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
290
330
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
65
2937.1513.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Cửa Lò
BX Cửa Lò - QL46 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
290
510
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
183
2937.1519.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Con Cuông
BX Con Cuông - QL7 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
290
450
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
62
2937.1516.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Nam Đàn
BX Nam Đàn - QL 46 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
310
330
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
1694
2937.1517.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Dùng
BX Dùng- QL46- QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
340
480
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
4111
2937.1518.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Tân Kỳ
BX Tân Kỳ - Đường HCM - QL48 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
320
450
Tuyến đang khai thác
Bổ sung lưu lượng
194
2947.1611.A
Hà Nội
Đắk Lắk
Yên Nghĩa
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường HCM (QL14 cũ) - QL6 - BX Yên Nghĩa
1460
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
1767
2949.1111.A
Hà Nội
Lâm Đồng
Giáp Bát
Liên tỉnh Đà Lạt
BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - QL27C - QL1A - BX Giáp Bát
1.500
120
Tuyến đang khai thác
1771
2949.1716.A
Hà Nội
Lâm Đồng
Sơn Tây
Lâm Hà
QL27 - QL20 - QL27C - QL1A - QL70 - QL32 - QL21
1.550
15
Tuyến đang khai thác
1772
2949.1723.A
Hà Nội
Lâm Đồng
Sơn Tây
Tân Hà
QL27 - QL20 - QL27C - QL1 - TP Vinh - QL48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Đường HCM - Ngã ba Xuân Mai - QL21
1.515
30
Tuyến đang khai thác
199
2975.1611.A
Hà Nội
Thừa Thiên Huế
Yên Nghĩa
Phía Bắc Huế
BX Phía Bắc Huế - QL1 (hoặc Đường HCM) - BX Yên Nghĩa
680
120
Tuyến đang khai thác
1804
2988.1214.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Gia Lâm
Lập Thạch
(A) BX Lập Thạch - ĐT307 - QL2C - QL2A - QL3 - BX Gia Lâm
95
150
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1805
2988.1214.B
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Gia Lâm
Lập Thạch
(B) BX Lập Thạch - ĐT305 - QL2A - QL3 - BX Gia Lâm
95
120
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1706
2988.1219.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Gia Lâm
Sông Lô
(A) BX Sông Lô - ĐT307B - ĐT 307 - TT Lập Thạch - ĐT 305 - Quán Tiên - QL2 - Phù Lỗ - QL3 - Cầu Đuống - QL1 - BX Gia Lâm
95
246
Tuyến quy hoạch mới
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1706
2988.1219.B
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Gia Lâm
Sông Lô
(B) BX Sông Lô - Then - Yên Thạch - TT Lập Thạch - ĐT305 - QL2A - QL3 - BX Gia Lâm
95
90
Tuyến quy hoạch mới
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1809
2988.1314.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Mỹ Đình
Lập Thạch
(A) BX Lập Thạch - ĐT305 - QL2A - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình;
85
450
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1810
2988.1314.B
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Mỹ Đình
Lập Thạch
(B) BX Lập Thạch - ĐT307 - QL2C - QL2A - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình
85
450
Tuyến đang khai thác
2988.1319.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Mỹ Đình
Sông Lô
(A) BX Sông Lô - Yên Thạch - Tứ Yên - Đức Bác - Đồng Thịnh - TT Lập Thạch - ĐT305 - QL2 - BX Mỹ Đình
95
240
Tuyến quy hoạch mới
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
2988.1319.B
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Mỹ Đình
Sông Lô
(B) BX Sông Lô - ĐT307B - ĐT307 - TT Lập Thạch - ĐT 306 - Tử Du - Bản Giản - Cầu Gạo - ĐT 305 Quán Tiên - QL2A - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình
95
240
Tuyến quy hoạch mới
2988.1319.C
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Mỹ Đình
Sông Lô
(C) BX Sông Lô - ĐT307B - ĐT307 - TT Lập Thạch - ĐT 305 - QL2 - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình
95
240
Tuyến quy hoạch mới
4112
2988.1614.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Yên Nghĩa
Lập Thạch
BX Lập Thạch - ĐT 306 - Tử Du - Bản Giản - Đồng Ích - ĐT 309 - TT Hợp Hòa - QL2C - QL2 - (Bắc Thăng Long - Nội Bài) - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - Ngã Tư Sở - BX Yên Nghĩa
100
60
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
2988.1619.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Yên Nghĩa
Sông Lô
BX Sông Lô - ĐT 307B - ĐT 307 - TT Lập Thạch - ĐT 305 - QL2 - Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Yên Nghĩa
110
30
Tuyến quy hoạch mới
5046/BGTVT- VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
1833
2990.1111.A
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Trung tâm Hà Nam
BX Trung tâm Hà Nam - Đồng Văn - Cầu Giẽ - Cao tốc (Cầu Giẽ - Pháp Vân) - BX Giáp Bát
60
690
Tuyến đang khai thác
1834
2990.1112.A
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - ĐT491 - Phủ Lý - QL1 - Đồng Văn - Cầu Giẽ - Cao tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - BX Giáp Bát
70
1050
Tuyến đang khai thác
2990.1112.B
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Đập Phúc - Hòa Mạc - Vực Vòng - Cao tốc (Cầu Giẽ - Pháp Vân) - BX Giáp Bát
70
330
Tuyến đang khai thác
1835
2990.1113.A
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Hòa Mạc
BX Hòa Mạc - Vực vòng - Cao tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - BX Giáp Bát
60
90
Tuyến đang khai thác
1848
2990.1712.A
Hà Nội
Hà Nam
Sơn Tây
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Phủ Lý - QL21 - Chi Lê - Đường HCM - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
120
90
Tuyến đang khai thác
1851
2997.1311.A
Hà Nội
Bắc Kạn
Mỹ Đình
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - Thái Nguyên - QL3 - BX Mỹ Đình
167
150
Tuyến đang khai thác
1853
2997.1313.A
Hà Nội
Bắc Kạn
Mỹ Đình
Na Rì
BX Na Rì - QL3B - QB3 - Sóc Sơn - Võ Văn Kiệt - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
210
60
Tuyến đang khai thác
2873
3498.1513.A
Hải Dương
Bắc Giang
Bến Trại
Sơn Động
BX Sơn Động - QL279 - QL37 - QL5 - ĐT392 - ĐT392B - BX Bến Trại
210
120
Tuyến đang khai thác
1761
3548.1111.A
Ninh Bình
Đắk Nông
Ninh Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Ninh Bình - QL1 - QL14B - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1,283
20
Tuyến đang khai thác
1765
3548.1611.A
Ninh Bình
Đắk Nông
Kim Đông
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Kim Đông - QL10 - QL1 - QL14B - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1283
30
Tuyến đang khai thác
1997
3648.0611.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Phía Nam Thanh Hóa
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - BX phía nam Thanh Hóa
1268
45
Tuyến đang khai thác
1998
3648.1011.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Vĩnh Lộc
Liên tỉnh Đắk Nông
BX: Vĩnh Lộc - QL217 - QL1 - QL 14 - QL14 B –BX Liên tỉnh Đắk Nông
1400
30
Tuyến đang khai thác
2000
3648.1211.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Huyên Hồng
Liên tỉnh Đắk Nông
BX : Huyên Hồng - QL47 - QL1 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1350
15
Tuyến đang khai thác
4123
3648.1211.B
Thanh Hóa
Đắk Nông
Huyền Hồng
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Huyęn Hồng QL 47 - QL1 QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1200
12
Tuyến đang khai thác
2001
3648.1411.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Ngọc Lặc
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Ngọc Lặc - QL47 - TP. Thanh Hóa - đường Quang Trung - BX phía nam - QL1 - QL14B - QL14 –BX Liên tỉnh Đắk Nông
1268
30
Tuyến đang khai thác
4124
3648.1411.B
Thanh Hóa
Đắk Nông
Ngọc Lặc
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Ngọc Lặc - Đường HCM - QL47- QL1 - QL14 - BX Đăk Nông
1250
30
Tuyến đang khai thác
2002
3648.1511.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Thọ Xuân
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1A - QL47 - ĐT506 - BX Thọ Xuân
1268
30
Tuyến đang khai thác
2003
3648.1911.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Cửa Đạt
Liên tỉnh Đắk Nông
BX: Cửa Đạt - QL47 - QL1 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1720
15
Tuyến đang khai thác
3603
3648.2311.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Hồi Xuân
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - QL47 - QL15 - BX Hồi Xuân
1420
30
Tuyến đang khai thác
2910
3699.0112.A
Thanh Hóa
Bắc Ninh
Cẩm Thủy
Quế Võ
240
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2911
3699.0212.A
Thanh Hóa
Bắc Ninh
Minh Lộc
Quế Võ
BX Bắc Ninh - QL18 - QL1 - Ninh Bình - QL10 - BX Minh Lộc
197
240
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2053
3699.1511.A
Thanh Hóa
Bắc Ninh
Thọ Xuân
Bắc Ninh
210
270
Tuyến đang khai thác
2097
3748.1111.A
Nghệ An
Đắk Nông
Vinh
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - BX Vinh
1121
30
Tuyến đang khai thác
2099
3748.1511.A
Nghệ An
Đắk Nông
Đô Lương
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - QL46 - BX Đô Lương
1121
60
Tuyến đang khai thác
1877
3748.1611.A
Nghệ An
Đắk Nông
Nam Đàn
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Nam Đàn- QL 46- QL1A- Ql 14B- QL 14- BX Liên tỉnh Đắk Nông
1202
30
Tuyến đang khai thác
1879
3748.1711.A
Nghệ An
Đắk Nông
Dùng
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông- QL14- QL14B- Đà Nẵng- QL1A- BX Dùng
1198
15
Tuyến đang khai thác
2101
3748.2411.A
Nghệ An
Đắk Nông
Sơn Hải
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - QL48 - ĐT537B - BX Sơn Hải
1121
60
Tuyến đang khai thác
3624
3748.2611.A
Nghệ An
Đắk Nông
Miền Trung
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - BX Miền Trung
1121
15
Tuyến đang khai thác
1880
3748.5111.A
Nghệ An
Đắk Nông
Tân Kỳ
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Tân Kỳ- Đường 15- QL 7- QL1A- Ql 14- BX Liên tỉnh Đắk Nông
1268
50
Tuyến đang khai thác
2104
3748.5511.A
Nghệ An
Đắk Nông
Con Cuông
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - QL48 - QL15 - QL7 - BX Con Cuông
1195
60
Tuyến đang khai thác
2178
3848.1111.A
Hà Tĩnh
Đắk Nông
Hà Tĩnh
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Hà Tĩnh - Đường tránh TP Hà Tĩnh - QL 1 - QL 19 - QL 14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1107
60
Tuyến đang khai thác
314
3848.1411.A
Hà Tĩnh
Đắk Nông
Hương Khê
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Hương Khê - QL 15 - Đường tránh TP Hà Tĩnh - QL 1 - QL14B - QL 14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1300
60
Tuyến đang khai thác
1920
3848.1411.B
Hà Tĩnh
Đắk Nông
Hương Khê
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - QL15 - BX Hương Khê
1,3
20
Tuyến đang khai thác
2180
3848.1511.A
Hà Tĩnh
Đắk Nông
Hương Sơn
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL19 - QL1A - QL8 –BX Hương Sơn
1107
30
Tuyến đang khai thác
2181
3848.1911.A
Hà Tĩnh
Đắk Nông
Hồng Lĩnh
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Hồng Lĩnh - QL1 - QL19 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1350
90
Tuyến đang khai thác
2183
3848.2011.A
Hà Tĩnh
Đắk Nông
Tây Sơn
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL19 - QL1A - QL8 –BX Tây Sơn
1107
30
Tuyến đang khai thác
315
3848.5311.A
Hà Tĩnh
Đắk Nông
Kỳ Lâm
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Kỳ Lâm - QL12C - QL 1 - QL14B - QL 14 –BX Liên tỉnh Đắk Nông
1300
30
Tuyến đang khai thác
316
3848.5611.A
Hà Tĩnh
Đắk Nông
[Kỳ Trinh]
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Kỳ Trinh - Đường tránh TT Kỳ Anh - QL 1 - QL14B - QL 14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1300
30
Tuyến đang khai thác
2215
4347.1111.A
Đà Nẵng
Đắk Lắk
Trung tâm Đà Nẵng
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Bến xe Phía Bắc Buôn Ma Thuột - QL14 - QL19 - QL1 - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại.
650
700
Tuyến đang khai thác
2227
4348.1111.A
Đà Nẵng
Đắk Nông
Trung tâm Đà Nẵng
Liên tỉnh Đắk Nông
BX trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt khác mức Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL 1A - QL19 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
744
390
Tuyến đang khai thác
1942
4348.1211.A
Đà Nẵng
Đắk Nông
Phía Nam Đà Nẵng
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Phía Nam Đà Nẵng - QL1A - QL19 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
750
180
Tuyến đang khai thác
370
4365.1111.A
Đà Nẵng
Cần Thơ
Trung tâm Đà Nẵng
Cần Thơ 36NVL
BX Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - Cầu Hưng Lợi - QL 1A - Trường Chinh - Cầu vượt Ngã Ba Huế - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng
1.031
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2974
4365.1211.A
Đà Nẵng
Cần Thơ
Phía Nam Đà Nẵng
Cần Thơ 36NVL
BX Phía Nam Đà Nẵng - QL1A - Cầu Hưng Lợi - Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Linh - BX Cần Thơ 36NVL
1175
120
Tuyến đang khai thác
375
4369.1111.A
Đà Nẵng
Cà Mau
Trung tâm Đà Nẵng
Cà Mau
BXTrung tâm Đà Nẵng - Cầu Vượt Ngã Ba Huế - QL 1A - BX Cà Mau
1.320
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2248
4374.1114.A
Đà Nẵng
Quảng Trị
Trung tâm Đà Nẵng
Hồ Xá
BX Hồ Xá - QL1 - Đường tránh TP Huế - Hầm Hải Vân - BX Trung tâm Đà Nẵng
230
600
Tuyến đang khai thác
2259
4377.1211.A
Đà Nẵng
Bình Định
Phía Nam Đà Nẵng
Quy Nhơn
BX Phía Nam Đà Nẵng - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
290
660
Tuyến đang khai thác
3
4386.1113.A
Đà Nẵng
Bình Thuận
Trung tâm Đà Nẵng
Đức Linh
BX Đức Linh - ĐT720 - Ngả ba căn cứ 6 - QL1A - BX Trung tâm Đà Nẵng
885
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2296
4392.1128.A
Đà Nẵng
Quảng Nam
Trung tâm Đà Nẵng
Hiệp Đức
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1A - QL14E - BX Hiệp Đức
80
540
Tuyến đang khai thác
2296
4392.1128.A
Đà Nẵng
Quảng Nam
Trung tâm Đà Nẵng
Hiệp Đức
BX Hiệp Đức - QL14E - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức Ngã ba Huế - BX Trung tâm Đà Nẵng
80
500
Tuyến đang khai thác
2301
4748.1211.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
TP. Buôn Ma Thuột
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - Ngô gia Tự - BXBuôn Ma Thuột
120
120
Tuyến đang khai thác
3659
4748.1511.a
Đắk Lắk
Đắk Nông
Phước An
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - Đường tránh BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Phước An
175
60
Tuyến đang khai thác
1960
4748.1711.A
Đăk Lăk
Đắk Nông
Quảng Phú
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Quảng Phú - ĐT688 - Đường tránh phía Bắc - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
150
90
Tuyến đang khai thác
3661
4748.1911.a
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Ana
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường 23/3 - QL28 - QL14 - TL2 - BX K rông A Na
120
60
Tuyến đang khai thác
2311
4748.2011.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Năng
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Ea Kar - QL29 - QL26 - QL14 - BX Đắk R'Lấp
200
120
Tuyến đang khai thác
2312
4748.2211.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Bông
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Krông Bông TL 12- - QL27 - QL14 - - BX Liên tỉnh Đắk Nông
180
30
Tuyến đang khai thác
2983
4748.2411.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
M'Đrắk
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường 23/3 - ĐT 684 - QL14 - Đường tránh BMT - QL26 - BX M'Đrắk
230
300
Tuyến đang khai thác
2313
4748.2611.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Phía Nam Buôn Ma Thuột
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường 23/3 - ĐT 684 - QL14 –BX Phía Nam Buôn Ma Thuột
128
180
Tuyến đang khai thác
2984
4748.2611.B
Đắk Lắk
Đắk Nông
Phía Nam Buôn Ma Thuột
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - BX phía nam BMT
120
1200
Tuyến đang khai thác
2330
4750.1316.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Buôn Hồ
Ngã Tư Ga
BX Buôn Hồ - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường tránh phía tây TP. BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL13 - QL1A - BX Ngã Tư Ga
410
150
Tuyến đang khai thác
4162
4750.2614.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Phía Nam Buôn Ma Thuột
An Sương
BX Phía nam Buôn Ma Thuột - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT.741 - QL13 - QL1A - QL22 - BX An Sương
367
240
Tuyến đang khai thác
2989
4760.1712.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Quảng Phú
Biên Hòa
BX Biên Hòa - Đ.Nguyễn Ái Quốc - Đ.Bùi Hữu Nghĩa - ĐT743 - ĐT747 - ĐT741 - Đ.HCM (QL14 cũ) - Đ.Tránh phía Tây TP Buôn Ma Thuộc - ĐT688 (TL8 cũ) - BX Quảng Phú
395
60
Tuyến quy hoạch mới
3672
4760.1722.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Quảng Phú
Phương Lâm
BX Phương Lâm - QL20 - ĐT721 - Đ.Cát Tiên Đăng Hà - Đ.Thống Nhất Sao Bộng - Đ.HCM (QL14 cũ) - Đ.Tránh phía Tây TP Buôn Ma Thuộc - QL14 - ĐT6 - ĐT688 (TL.8 cũ) - BX Quảng Phú
350
60
Tuyến quy hoạch mới
1973
4760.2212.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Krông Bông
Biên Hòa
BX Krông Bông - ĐT692 - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - ĐT747 - ĐT743 - Đường Bùi Hữu Nghĩa - Đường Nguyễn Ái Quốc - BX Biên Hòa
450
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2428
4778.1215.A
Đắk Lắk
Phú Yên
TP. Buôn Ma Thuột
Liên tỉnh Phú Yên
BX TP. Buôn Ma Thuột - Đường Ngô Gia Tự - QL14 - QL26 - TL11 - QL29 - Đ645 - BX Liên tỉnh Phú Yên
194
250
Tuyến đang khai thác
2443
4781.1115.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
K'Bang
BX Phía bắc Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường HCM (QL14 cũ) - QL19 - ĐT.669 - BX K'Bang
290
200
Tuyến đang khai thác
2474
4786.1111.A
Đắk Lắk
Bình Thuận
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Phía Bắc Phan Thiết
BX Phía bắc Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - QL1A - Đường 19/4 - BX Phía bắc Phan Thiết
438
45
Tuyến đang khai thác
2494
4798.2011.A
Đắk Lắk
Bắc Giang
Krông
Năng
Bắc Giang
BX Bắc Giang- Đường Xương Giang- ĐT 295B- QL 17- QL1A- Cầu Thanh Trì- QL1A- QL19- Đường HCM (QL14 cũ) - QL29 –BX Krông Năng
1300
45
Tuyến đang khai thác
2495
4849.1111.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Liên tỉnh Đắk Nông
Liên tỉnh Đà Lạt
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường 23/3 - QL28 - QL20 - Đèo Prenn - Đường ba tháng tư - Đường Tô Hiến Thành –BX Liên tỉnh Đà Lạt
148
120
Tuyến đang khai thác
2496
4849.1112.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Liên tỉnh Đắk Nông
Đức Long Bảo Lộc
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường 23/3 - QL28 - QL20 - Đường Trần Phú - BX Đức Long Bảo Lộc
148
210
Tuyến đang khai thác
2497
4849.1113.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Liên tỉnh Đắk Nông
Di Linh
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường 23/3 - QL28 - Đường Hùng Vương - BX Di Linh
148
120
Tuyến đang khai thác
2023
4849.1116.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Liên tỉnh Đắk Nông
Lâm Hà
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL28 - QL20 - QL27 - BX Lâm Hà
175
60
Tuyến đang khai thác
2498
4849.1117.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Liên tỉnh Đắk Nông
Đức Trọng
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường 23/3 - QL28 - QL20 - BX Đức Trọng
150
180
Tuyến đang khai thác
2024
4849.1117.B
Đắk Nông
Lâm Đồng
Liên tỉnh Đắk Nông
Đức Trọng
BX Liên tỉnh Đắk Nông - ĐT 684 - QL27 - QL 20 - BX Đức Trọng
150
60
Tuyến đang khai thác
2025
4849.1120.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Liên tỉnh Đắk Nông
Đơn Dương
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL28 - QL20 - QL27 - BX Đơn Dương
170
60
Tuyến đang khai thác
2502
4850.1111.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Liên tỉnh Đắk Nông
Miền Đông
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông
264
1200
Tuyến đang khai thác
2512
4860.1114.A
Đắk Nông
Đồng Nai
Liên tỉnh Đắk Nông
Tân Phú
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL28 - QL20 - BX Tân Phú
263
120
Tuyến đang khai thác
2513
4860.1118.A
Đắk Nông
Đồng Nai
Liên tỉnh Đắk Nông
Bảo Bình
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL 14 - ĐT 741 - ĐT 747 - QL 1K - QL 1 - BX Bảo Bình
263
60
Tuyến đang khai thác
3021
4860.1154.A
Đắk Nông
Đồng Nai
Liên tỉnh Đắk Nông
Phú Thạnh
BX Phú Thạnh - Đường 769 - Đường 25B - QL51 - QL1A - QL13 - TL741 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
372
120
Tuyến đang khai thác
2030
4863.1131.A
Đắk Nông
Tiền Giang
Liên tỉnh Đắk Nông
Tiền Giang
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - DDT741 - QL13 - QL1 - QL60 - Đường Ấp Bắc - BX Tiền Giang
362
60
Tuyến đang khai thác
2522
4867.1111.A
Đắk Nông
An Giang
Liên tỉnh Đắk Nông
Long Xuyên
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1a - Đường Cao tốc TPHCM, Trung Lương - ĐT878 - QL1 - Cầu Mỹ Thuận - QL80 - Phà Vàm Cổng Mới - Đường Trần Hưng Đạo - BX An Giang
372
15
Tuyến đang khai thác
2523
4869.1111.A
Đắk Nông
Cà Mau
Liên tỉnh Đắk Nông
Cà Mau
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 –BX Cà Mau
650
60
Tuyến đang khai thác
2525
4871.1111.A
Đắk Nông
Bến Tre
Liên tỉnh Đắk Nông
Bến Tre
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - QL60 - BX Bến Tre
377
120
Tuyến đang khai thác
2526
4871.1112.A
Đắk Nông
Bến Tre
Liên tỉnh Đắk Nông
Ba Tri
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - QL60 - ĐT887 - BX Ba Tri
411
60
Tuyến đang khai thác
2527
4871.1113.A
Đắk Nông
Bến Tre
Liên tỉnh Đắk Nông
Thạnh Phú
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - QL60 - QL57 - BX Thạnh Phú
377
120
Tuyến đang khai thác
442
4872.1112.A
Đắk Nông
Bà Rịa - Vũng Tàu
Liên tỉnh Đắk Nông
Vũng Tàu
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - TL741 - QL13 - QL1 - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3 tháng 2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa –BXBà Rịa - Vũng Tàu
455
30
Tuyến đang khai thác
2034
4872.1112.B
Đắk Nông
Bà Rịa Vũng Tàu
Liên tỉnh Đắk Nông
Vũng Tàu
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - TL741 - QL13 - QL1 - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - ĐƯờng LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
455
60
Tuyến đang khai thác
443
4873.1111.A
Đắk Nông
Quảng Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
Đồng Hới
(A): BX Liên tỉnh Đắk Nông - Trần Hưng Đạo - QL1 - BX Đồng Hới
873
30
Tuyến đang khai thác
444
4873.1114.A
Đắk Nông
Quảng Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
Hoàn Lão
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL1 - BX Hoàn Lão
920
90
Tuyến đang khai thác
445
4873.1115.A
Đắk Nông
Quảng Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
Ba Đồn
(A): BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL1 - BX Ba Đồn
873
30
Tuyến đang khai thác
446
4873.1116.A
Đắk Nông
Quảng Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
Đồng Lê
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL1 - BX Đồng Lê
1000
90
Tuyến đang khai thác
447
4873.1117.A
Đắk Nông
Quảng Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
Quy Đạt
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL1 - BX Quy Đạt
1020
90
Tuyến đang khai thác
448
4873.1118.A
Đắk Nông
Quảng Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
Lệ Thủy
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL1 - BX Lệ Thủy
873
90
Tuyến đang khai thác
449
4873.1120.A
Đắk Nông
Quảng Bình
Liên tỉnh Đắk Nông
Tiến Hóa
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL1 - BX Tiến Hoá
980
90
Tuyến đang khai thác
2038
4874.1111.A
Đắk Nông
Quảng Trị
Liên tỉnh Đắk Nông
Đông Hà
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - BX TP.Đông Hà
970
30
Tuyến đang khai thác
2530
4875.1112.A
Đắk Nông
Thừa Thiên Huế
Liên tỉnh Đắk Nông
Phía Nam Huế
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 - BX TP .Huế
702
150
Tuyến đang khai thác
2040
4875.1117.A
Đắk Nông
Thừa Thiên Huế
Liên tỉnh Đắk Nông
Quảng Điền (QH)
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - QL1 –Đường tránh Huế - BX Quảng Điền
730
120
Tuyến đang khai thác
2532
4876.1111.A
Đắk Nông
Quảng Ngãi
Liên tỉnh Đắk Nông
Quảng Ngãi
BX Liên tỉnh Đắk Nông - Quốc lộ 1 - Quốc lộ 19 - Quốc lộ 14 - BX Quảng Ngãi
765
30
Tuyến đang khai thác
2535
4877.1111.A
Đắk Nông
Bình Định
Liên tỉnh Đắk Nông
Quy Nhơn
QL1- QL19- QL14
462
60
Tuyến đang khai thác
2536
4877.1151.A
Đắk Nông
Bình Định
Liên tỉnh Đắk Nông
[Phù Mỹ]
QL1- QL19- QL14
500
50
Tuyến đang khai thác
2541
4878.1115.A
Đắk Nông
Phú Yên
Liên tỉnh Đắk Nông
Liên tỉnh Phú Yên
323
120
Tuyến đang khai thác
2542
4879.1111.A
Đắk Nông
Khánh Hòa
Liên tỉnh Đắk Nông
Phía Nam Nha Trang
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL26 - QL1a - Đường hai tháng tư - Đường Trần Quý Cáp - Đường Hai mươi ba tháng 10 - BX phía nam Nha Trang
306
150
Tuyến đang khai thác
2543
4879.1112.A
Đắk Nông
Khánh Hòa
Liên tỉnh Đắk Nông
Phía Bắc Nha Trang
BX phía Bắc - QL1A- QL26 - BX Đắc Nông
260
30
Tuyến đang khai thác
452
4879.1113.A
Đắk Nông
Khánh Hòa
Liên tỉnh Đắk Nông
Cam Ranh
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL26 - QL1a - BX Canm Ranh
220
30
Tuyến đang khai thác
454
4882.1111.A
Đắk Nông
Kon Tum
Liên tỉnh Đắk Nông
Kon Tum
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phan Đình Phùng - BX Kon Tum
350
30
Tuyến đang khai thác
2044
4882.1113.A
Đắk Nông
Kon Tum
Liên tỉnh Đắk Nông
Ngọc Hồi
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - BX huyện Ngọc Hồi
410
60
Tuyến đang khai thác
2544
4884.1111.A
Đắk Nông
Trà Vinh
Liên tỉnh Đắk Nông
Trà Vinh
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - QL60 - BX Trà Vinh
477
60
Tuyến đang khai thác
455
4885.1111.A
Đắk Nông
Ninh Thuận
Liên tỉnh Đắk Nông
Ninh Thuận
BX N.Thuận - QL1 - QL26 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
245
30
Tuyến đang khai thác
3033
4886.1111.A
Đắk Nông
Bình Thuận
Liên tỉnh Đắk Nông
Phía Bắc Phan Thiết
BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL26 - QL1 - Đường 19/4 - Đường Từ Văn Tư - BX Phía Bắc Phan Thiết
550
120
Tuyến đang khai thác
3034
4886.1116.A
Đắk Nông
Bình Thuận
Liên tỉnh Đắk Nông
La Gi
BX La Gi - QL55 - QL1A - ĐT720 - QL55 - ĐT717 - ĐT766 - Đường Me Pu - Đa Kai - QL20 - ĐT721 - Thị trấn Đa Tỉnh - ĐT725 - QL28 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
260
60
Tuyến đang khai thác
456
4888.1111.A
Đắk Nông
Vĩnh Phúc
Liên tỉnh Đắk Nông
Vĩnh Yên
BX Vĩnh Yên - QL2 - QL1 - QL19 - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1450
15
Tuyến đang khai thác
457
4889.1121.A
Đắk Nông
Hưng Yên
Liên tỉnh Đắk Nông
Triều Dương
BX Triều Dương - QL 39 - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL 38 - QL 1 - Đà Nẵng - QL 14 –BXĐắk Nông
1600
30
Tuyến đang khai thác
2549
4898.1111.A
Đắk Nông
Bắc Giang
Liên tỉnh Đắk Nông
Bắc Giang
BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Hùng Vương - QL1A - Cầu Thanh Trì - Cầu Vượt vành đai 3 - Đường Nguyễn Xiển - Đại lộ Thăng Long - Hòa Lạc - Xuân Mai - Thái Hòa - Đường HCM - Thịnh Mỹ - Yên Lý - QL48 - QL14B - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1476
30
Tuyến đang khai thác
3036
4898.1111.B
Đắk Nông
Bắc Giang
Liên tỉnh Đắk Nông
Bắc Giang
BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Hùng Vương - QL1A - Cầu Giẽ Pháp Vân - Phủ Lý (Hà Nam) - Ninh Bình - QL1A - Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh - Quảng Bình - Quảng Trị - Thừa Thiên Huế - QL1A - Đã Nẵng - Đường mòn Hồ Chí Minh - Kon Tum - Gia Lai - Đắk Nông - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông
1476
30
Tuyến đang khai thác
2551
4950.1111.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Liên tỉnh Đà Lạt
Miền Đông
QL20 - QL1A - QL13
310
1170
Tuyến đang khai thác
2573
4961.1512.A
Lâm Đồng
Bình Dương
Cát Tiên
Lam Hồng
BX Lam Hồng - QL1A - QL20 - ĐT721 - BX Cát Tiên
198
150
Tuyến đang khai thác
3043
4965.1151.A
Lâm Đồng
Cần Thơ
Liên tỉnh Đà Lạt
Trung tâm TP Cần Thơ
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - Đường Cao Tốc - QL57 - QL60 - QL20 - BX Đà Lạt
480
180
Tuyến đang khai thác
3044
4965.2251.A
Lâm Đồng
Cần Thơ
Số 5 Lữ Gia Đà Lạt
Trung tâm TP Cần Thơ
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL13 - Đinh Bộ Lĩnh
480
180
Tuyến đang khai thác
3047
4968.1118.A
Lâm Đồng
Kiên Giang
Liên tỉnh Đà Lạt
Vĩnh Thuận
BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - TP Cần Thơ - QL1A - TP HCM - Đồng Nai - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
600
60
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình (không đi vòng qua Cà Mau)
478
4978.1115.A
Lâm Đồng
Phú Yên
Liên tỉnh Đà Lạt
Liên tỉnh Phú Yên
BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - QL27C - TL652 - QL1 - BX Liên tỉnh Phú Yên
260
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2605
4979.1111.B
Lâm Đồng
Khánh Hòa
Liên tỉnh Đà Lạt
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - QL27C - QL20 - Phan Chu Trinh - Trần Quý Cáp - Hùng Vương - Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
130
780
Tuyến đang khai thác
2618
4984.1417.A
Lâm Đồng
Trà Vinh
Đạ Tẻh
Trà Cú
420
90
Tuyến đang khai thác
4984.1417.B
Lâm Đồng
Trà Vinh
Đạ Tẻh
Trà Cú
BX huyện Đạ Tẻh - QL20 - Cao tốc Long Thành Dầu Giây - QL1A - Cao tốc (TP.HCM - Trung Lương) - QL1A - Bến Tre - QL60 - QL53 - QL54 - QL53 - BX Trà Cú
326
90
Tuyến đang khai thác
2676
5063.1212.A
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Cái Bè
BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - ĐT875 - BX Cái Bè
107
240
Tuyến đang khai thác
2678
5063.1214.A
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Cai Lậy
BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - Thị xã Cai Lậy - BX Cai Lậy
89
360
Tuyến đang khai thác
2679
5063.1215.A
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Chợ Gạo
85
420
Tuyến đang khai thác
2683
5063.1219.A
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Vĩnh Kim
85
510
Tuyến đang khai thác
2684
5063.1226.A
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Gò Công Tây
84
450
Tuyến đang khai thác
2690
5063.1243.B
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Hưng Long
BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - Cai Lậy - ĐT868 - BX Hưng Long
102
270
Tuyến đang khai thác
2691
5063.1243.D
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Hưng Long
BX Hưng Long - ĐT868 - Đường huyện 35 - ĐT874B - Ngã ba Nhị Quý - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
102
60
Tuyến đang khai thác
2692
5063.1243.E
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Miền Tây
Hưng Long
BX Hưng Long - ĐT868 - ĐT864 - ĐT870 - Ngã tư Đồng Tâm - Đường nhánh Cao tốc - Đường Cao tốc (Trung Lương - TP Hồ Chí Minh) - QL1 (huyện Bình Chánh) - Vòng xoay An Lạc - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
102
60
Tuyến đang khai thác
2714
5065.1212.A
TP. Hồ Chí Minh
Cần Thơ
Miền Tây
Ô Môn
220
960
Tuyến đang khai thác
2765
5070.1415.A
TP. Hồ Chí Minh
Tây Ninh
An Sương
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22A - BX An Sương
120
3600
Tuyến đang khai thác
2771
5071.1211.A
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Miền Tây
Bến Tre
BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1A - Đường Nguyễn Văn Linh - Cao tốc (TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương) - ĐT878 - QL1A - QL60 - BX Bến Tre
95
2.560
Tuyến đang khai thác
2773
5071.1213.A
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Miền Tây
Thạnh Phú
BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1A - Đường Nguyễn Văn Linh - Cao tốc (TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL62 - QL1A - QL60 - QL57 - BX Thạnh Phú
133
540
Tuyến đang khai thác
2775
5071.1215.A
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Miền Tây
Mỏ Cày Nam
BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1A - Đường Nguyễn Văn Linh - Cao tốc (TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL62 - QL1A - QL60 - QL57 - BX Mỏ Cày Nam
103
510
Tuyến đang khai thác
2791
5072.1114.Q
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Châu Đức
BX Miền Đông - QL13 - QL1 - QL51 - QL56 - BX Châu Đức
115
810
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT- VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
2810
5073.1615.A
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Bình
Ngã Tư Ga
Ba Đồn
BX Ngã Tư Ga - QL1 - BX Ba Đồn
1350
84
Tuyến đang khai thác
2841
5078.1113.A
TP. Hồ Chí Minh
Phú Yên
Miền Đông
Phía Nam Tuy Hòa
567
1300
Tuyến đang khai thác
2867
5083.1204.A
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Miền Tây
Trần Đề
BX Miền Tây - QL1 - Cần Thơ - Sóc Trăng - TL6 - BX Trần Đề
265
240
Tuyến đang khai thác
2870
5083.1208.A
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Miền Tây
Ngã Năm
BX Miền Tây - QL1 - Tiền Giang - Cần Thơ - BX Ngã Năm
288
240
Tuyến đang khai thác
2874
5083.1216.A
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Miền Tây
Thạnh Trị
BX Miền Tây - QL1 - Cần Thơ - Sóc Trăng - BX Thạnh Trị
263
240
Tuyến đang khai thác
2875
5083.1611.A
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Ngã Tư Ga
Kế Sách
BX Ngã Tư Ga - QL1A - QL80 - BX Kế Sách
231
120
Tuyến đang khai thác
2904
5086.1119.A
TP. Hồ Chí Minh
Bình Thuận
Miền Đông
Liên Hương
BX Liên Hương - QL1A - QL13 - BX Miền Đông
300
480
Tuyến đang khai thác
3741
6067.5428.A
Đồng Nai
An Giang
Phú Thạnh
Khánh Bình
BX Phú Thạnh - Đường 25B - QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Cầu Mỹ Thuận - Sa Đéc - ĐT942 - Phà An Hòa - Long Xuyên - Châu Đốc - QL91C - BX Khánh Bình
370
90
Tuyến đang khai thác
3736
6068.2418.A
Đồng Nai
Kiên Giang
Vĩnh Cửu
Vĩnh Thuận
BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - TP Cần Thơ - QL1A - ĐT767 - BX Vĩnh Cửu
320
120
Tuyến đang khai thác
Điều chỉnh hành trình (không đi vòng qua Cà Mau)
3048
6083.1207.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Biên Hòa
Mỹ Tú
BX Mỹ Tú - ĐT 939 - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - đường cao tốc - Tiền Giang - Long An - TP Hồ Chí Minh - QL1A - Đồng Nai - BX Biên Hòa
255
90
Tuyến đang khai thác
3049
6083.1208.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Biên Hòa
Ngã Năm
BX Ngã Năm - ĐT937 - QL61B - QL1A (TT.Phú Lộc - TP.Sóc Trăng - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Đường Xuyên Á - QL1A - Biên Hòa - BX Đồng Nai
290
90
Tuyến đang khai thác
3050
6083.1209.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Biên Hòa
Đại Ngãi
BX Đại Ngãi - QL Nam Sông Hậu (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL1A (Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Đường Xuyên Á - QL1A - Biên Hòa - BX Đồng Nai
246
90
Tuyến đang khai thác
4191
6083.1215.B
Đồng Nai
Sóc Trăng
Biên Hòa
Vĩnh Châu
BX Biên Hòa - Nguyễn Ái Quốc - QL1K - QL1A - Đường cao tốc TP.Hồ Chí Minh đi Trung Lương - QL1A - TP.Sóc Trăng (đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Lê Hồng Phong - ĐT934 - ĐT935 - BX Vĩnh Châu
290
90
Tuyến đang khai thác
3055
6083.1308.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Đồng Nai
Ngã Năm
BX Ngã Năm - QL61B - QL1A (TPST - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Đường cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM - Đồng Nai) - BX Đồng Nai
291
90
Tuyến đang khai thác
3056
6083.1311.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Đồng Nai
Kế Sách
BX Kế Sách - ĐT932 - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Đường cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM - Đồng Nai) - BX Đồng Nai
280
90
Tuyến đang khai thác
3057
6083.1316.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Đồng Nai
Thạnh Trị
BX Thạnh Trị - QL1A (TPST - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Đường cao tốc, Tiền Giang - Long An - TPHCM - Đồng Nai) - BX Đồng Nai
295
90
Tuyến đang khai thác
3058
6083.2201.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Phương Lâm
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Đường cao tốc, Tiền Giang - Long An - TPHCM - QL1A - QL50 - Đồng Nai) - BX Phương Lâm
291
90
Tuyến đang khai thác
3059
6083.2401.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Vĩnh Cửu
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Đường cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM - Đồng Nai) - BX Vĩnh Cửu
289
90
Tuyến đang khai thác
3060
6083.2404.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Vĩnh Cửu
Trần Đề
BX Trần Đề - ĐT934 - TP.Sóc Trăng (Đ.Lê Hồng Phong - Đ.Lê Duẩn - Đ.Phú Lợi) - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Ngã 4 Sóng Thần - Đường Xuyên Á - QL1K - TP Biên Hòa (Đ.Nguyễn Ái Quốc - Đ.Huỳnh Văn Nghệ) - BX Vĩnh Cửu
312
60
Tuyến đang khai thác
3061
6083.2602.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Hố Nai
Trà Men
BX Trà Men - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Đường cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM - Đồng Nai) - BX Hố Nai
284
90
Tuyến đang khai thác
3743
6083.5416.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Phú Thạnh
Thạnh Trị
BX Thạnh Trị - QL1A - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - Cao tốc TP.HCM - Ngã Tư Bình Phước - Thủ Đức - Ngã tư Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - ĐT.769 - BX Phú Thạnh
315
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
3108
6165.1111.A
Bình Dương
Cần Thơ
Bình Dương
Cần Thơ 36NVL
210
150
Tuyến đang khai thác
3109
6165.1112.A
Bình Dương
Cần Thơ
Bình Dương
Ô Môn
230
300
Tuyến đang khai thác
3108
6165.1151.A
Bình Dương
Cần Thơ
Bình Dương
Trung tâm TP Cần Thơ
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao Tốc (Sài Gòn - Trung Lương) - QL1A - BX Trung tâm TP TP Cần Thơ
210
120
Tuyến đang khai thác
3113
6165.1211.A
Bình Dương
Cần Thơ
Lam Hồng
Cần Thơ 36NVL
190
135
Tuyến đang khai thác
2135
6165.1912.A
Bình Dương
Cần Thơ
Bến Cát
Ô Môn
230
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
3115
6165.1915.A
Bình Dương
Cần Thơ
Bến Cát
Thốt Nốt
BX Thốt Nốt - QL91 - Cầu Cần Thơ - QL1A - Bình Dương - BX Bến Cát
210
180
Tuyến đang khai thác
3116
6165.1916.A
Bình Dương
Cần Thơ
Bến Cát
Phong Điền
BX Phong Điền - TL923 - QL91B - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX khách Bến Cát
210
90
Tuyến đang khai thác
2137
6165.2111.A
Bình Dương
Cần Thơ
Phú Chánh
Cần Thơ 36NVL
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - BX Cần Thơ 36NVL
210
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2138
6165.2112.A
Bình Dương
Cần Thơ
Phú Chánh
Ô Môn
210
150
Tuyến đang khai thác
2141
6165.2116.A
Bình Dương
Cần Thơ
Phú Chánh
Phong Điền
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn - Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - Cần Thơ - BX Phong Điền
210
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
2147
6166.1119.B
Bình Dương
Đồng Tháp
Bình Dương
Hồng Ngự
x
230
90
Tuyến đang khai thác
3128
6166.1913.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bến Cát
TX. Hồng Ngự
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL30 - BX TX Hồng Ngự
200
60
Tuyến đang khai thác
3129
6166.1916.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bến Cát
An Long
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL30 - BX An Long
200
120
Tuyến đang khai thác
3130
6166.1919.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bến Cát
Hồng Ngự
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL30 - TL841 - BX Huyện Hồng Ngự
200
90
Tuyến đang khai thác
3134
6166.2019.A
Bình Dương
Đồng Tháp
An Phú
Hồng Ngự
BX An Phú - Đường 22/12 - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài gònTrung lương - Ngã 3 An hữu - QL30 - BX Hồng Ngự
190
195
Tuyến đang khai thác
4284
6166.2020.B
Bình
Dương
Đồng Tháp
An Phú
Thanh Bình
BX Thanh Bình - ĐT 843 -
ĐT 844 - ĐT845 - N2 - Cầu vượt Củ Chi - Tỉnh lộ 8 - Cầu Phú Cường - Huỳnh văn Cù - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Chợ Đình - ĐT743 - Ngã tư Miễu Ông Cù - ĐT743 - BX An Phú
200
60
Tuyến đang khai thác
2168
6166.2118.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Phú Chánh
Trường Xuân
BX Phú Chánh - QL13 - Ngã Tư Bình Phước - QL1A - ĐT 868 - ĐT 865 - ĐT 846 - ĐT 845 - ĐT 844 - BX Trường Xuân
200
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
3137
6167.1115.A
Bình Dương
An Giang
Bình Dương
Chợ Mới
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL80 - ĐT942 - BX Chợ Mới
230
210
Tuyến đang khai thác
3146
6167.1916.A
Bình Dương
An Giang
Bến Cát
Tân Châu
BX Tân Châu - TL954 - Phà Thuận Giang - TL942 - Sa Đéc - Mỹ Thuận - QL1A - QL13 - BX khách Bến Cát
263
120
Tuyến đang khai thác
3147
6167.1918.A
Bình Dương
An Giang
Bến Cát
Tịnh Biên
BX Bến Cát - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL91 - BX Tịnh Biên
230
90
Tuyến đang khai thác
3150
6167.1927.A
Bình Dương
An Giang
Bến Cát
Óc Eo
BX Óc Eo - TL943 - Phà An Hòa - TL942 - Sa Đéc - QL80 - QL1 - QL13 - BX Bến Cát
257
120
Tuyến đang khai thác
3151
6167.1928.A
Bình Dương
An Giang
Bến Cát
Khánh Bình
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL80 - QL91 - BX Khánh Bình
303
120
Tuyến đang khai thác
3152
6167.2012.A
Bình Dương
An Giang
An Phú
Châu Đốc
BX An Phú - Đường 22/12 - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn_Trung Lương - QL91 - BX Châu Đốc
230
410
Tuyến đang khai thác
3758
6167.2014.A
Bình Dương
An Giang
An Phú
Núi Sập
BX Núi Sập - ĐT943 - Phà An Hòa (Vàm Cống) - Sa Đéc - QL80 - Cao tốc Trung lương - QL1A - QL13 - Đường 22/12 - BX An Phú
270
90
Tuyến đang khai thác
2181
6167.2112.A
Bình Dương
An Giang
Phú Chánh
Châu Đốc
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL80 - ĐT 942 - BX Châu Đốc
255
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang
3162
6167.2115.A
Bình Dương
An Giang
Phú Chánh
Chợ Mới
BX Phú Chánh - Đường Trần Quốc Toản - Huỳnh Văn Lũy - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - Sa Đéc - BX Chợ Mới
230
150
Tuyến đang khai thác
2187
6167.2121.A
Bình Dương
An Giang
Phú Chánh
Phú Mỹ
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL80 - ĐT 942 - BX Phú Mỹ
250
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3166
6167.2321.A
Bình Dương
An Giang
Bàu Bàng
Phú Mỹ
BX Phú Mỹ - Phà Năng Gù - QL91 - Phà Vàm Cống - Cầu Mỹ Thuận - Đường Cao Tốc Sài GònTrung Lương - QL1A - Ngã tư Bình Phước - Đại lộ Bình Dương - BX Bàu Bàng
280
120
Tuyến đang khai thác
3167
6168.1111.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bình Dương
Kiên Giang
350
120
Tuyến đang khai thác
3168
6168.1115.A
Bình Dương
An Giang
Bến Cát
Gò Quao
350
60
Tuyến đang khai thác
3169
6168.1118.A
Bình Dương
An Giang
Bến Cát
Vĩnh Thuận
BX Bình Dương - QL13 - Ngã tư BP - QL 1A - BX Quãng Ngãi
290
150
Tuyến đang khai thác
3170
6168.1911.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bến Cát
Kiên Giang
350
210
Tuyến đang khai thác
3171
6168.1913.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bến Cát
Hà Tiên
425
120
Tuyến đang khai thác
3172
6168.1915.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bến Cát
Gò Quao
325
90
Tuyến đang khai thác
3173
6168.1918.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bến Cát
Vĩnh Thuận
355
210
Tuyến đang khai thác
3175
6168.2015.A
Bình Dương
Kiên Giang
An Phú
Gò Quao
BX An Phú - ĐT743 - ĐT743C - QL13 - QL1A - Cao Tốc Sài GònTrung Lương - QL80 - QL61 - BX Gò Quao
265
150
Tuyến đang khai thác
2200
6168.2111.A
Bình Dương
Kiên Giang
Phú Chánh
Kiên Giang
350
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2203
6168.2115.B
Bình Dương
Kiên Giang
Phú Chánh
Gò Quao
BX Phú Chánh - Trần Quốc Toản - Huỳnh Văn Lũy - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1 A - Cao tốc TP HCM - Trung Lương - QL1- QL61 - BX Gò Quao
290
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3176
6168.2118.A
Bình Dương
Kiên Giang
Phú Chánh
Vĩnh Thuận
BX Phú Chánh - Trần Quốc Toản - Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Văn Lũy - Đại lộ Bình Dương - Ngã Tư Bình Phước - QL1A - QL91 - QL80 - QL61 - QL63 - BX Vĩnh Thuận
336
90
Tuyến đang khai thác
3179
6168.2314.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bàu Bàng
Kiên Lương
350
120
Tuyến đang khai thác
3179
6168.2314.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bàu Bàng
Kiên Lương
350
120
Tuyến đang khai thác
2205
6169.1914.A
Bình Dương
Cà Mau
Bến Cát
Năm Căn
BX Năm Căn - QL1A - đường 3/2 - đường Quản lộ Phụng Hiệp - QL1A - cao tốc Trung Lương - TP HCM - QL1A - ngã tư Bình Phước - Đại lộ Bình Dương - BX Bến Cát
400
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3195
6172.1112.A
Bình Dương
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bình Dương
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 - Ngã 3 Vũng Tàu - QL1A - Ngã 4 Bình Phước - Đại lộ Bình Dương - BX Bình Dương
125
210
Tuyến đang khai thác
2224
6172.2312.A
Bình Dương
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bàu Bàng
Vũng Tàu
BX Bàu Bàng - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Chợ Đình - ĐT743 - Ngã 4 Miếu Ông Cù - ĐT743A - Nguyễn An Ninh - Trần Hưng Đạo - QL1K - Cầu Vượt Linh Xuân - QL1A - Cầu Vượt Trạm II - QL1 - QL51 - BX Vũng Tàu
180
60
Tuyến đang khai thác
3200
6183.1104.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bình Dương
Trần Đề
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn - Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - BX Kinh Ba
275
90
Tuyến đang khai thác
3202
6183.1116.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bình Dương
Thạnh Trị
BX Thạnh Trị - QL1A (TPST - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Đường cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Ngã 4 Bình Phước - QL13 (Bình Dương) - BX Bình Dương
294
90
Tuyến đang khai thác
3203
6183.1208.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Lam Hồng
Ngã Năm
BX Lam Hồng - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - BX Ngã Năm
275
90
Tuyến đang khai thác
3204
6183.1902.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Trà Men
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngă 4 Bình Phước - QL1A - Cầu Mỹ Thuận - Cầu Cần Thơ - BX Trà Men
275
90
Tuyến đang khai thác
3205
6183.1904.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Trần Đề
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - TNgã tư Chợ Đình - Ngã tư 550 - Cầu vượt Sóng Thần - Ngã tư Bình Phước - QL1A - Cao tốc (TP HCM - Trung Lương) - QL1 - Đường Phú Lợi - Đường Lê Hồng Phong - TL934 - BX Trần Đề
275
90
Tuyến đang khai thác
3206
6183.1906.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Long Phú
BX Long Phú - D9T - TP Sóc Trăng - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - Bình Dương - BX Bến Cát
275
90
Tuyến đang khai thác
3208
6183.1908.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Ngã Năm
BX Ngã Năm - Sóc Trăng - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TP HCM - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bến Cát
275
120
Tuyến đang khai thác
3209
6183.1909.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Đại Ngãi
BX Đại Ngãi - QL60 - QL1 - TP Sóc Trăng - TX Ngã Bảy - TP Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TP HCM - Ngã tư Bình Phước - QL13 - Khu công nghiệp Mỹ Phước - BX Bến Cát
275
90
Tuyến đang khai thác
3210
6183.1915.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - TL11 - Mỹ Xuyên - Sóc Trăng - QL1A - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - TP HCM - QL13 - Xã Thuận An - BX Bến Cát
275
120
Tuyến đang khai thác
3211
6183.1916.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Thạnh Trị
BX Thạnh Trị - QL1 - TP Sóc Trăng - TX Ngã Bảy - Cần Thơ - Vĩnh Long - Trung Lương - Long An - TP HCM - Ngã tư Bình Phước - QL13 - Khu công nghiệp Mỹ Phước - BX Bến Cát
275
90
Tuyến đang khai thác
3212
6183.2001.A
Bình Dương
Sóc Trăng
An Phú
Sóc Trăng
BXe An Phú - ĐT743 - Ngã Tư550 - QL1 - dường Cao tốc sài Gòn Trung Lương - QL1A - BXe Sóc Trăng
250
90
Tuyến đang khai thác
3215
6183.2008.A
Bình Dương
Sóc Trăng
An Phú
Ngã Năm
BX An Phú - ĐT743 - Ngã Tư 550 - Cầu Vượt Sóng thần - QL1A - dường Cao tốc sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL61B - BX Ngã Năm
275
270
Tuyến đang khai thác
3220
6183.2101.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Phú Chánh
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Ngã 4 Bình Phước - QL.13 (Bình Dương) - BX Phú Chánh
261
90
Tuyến đang khai thác
3221
6183.2104.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Phú Chánh
Trần Đề
BX Trần Đề - ĐT934 - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Ngã 4 Bình Phước - QL.13 (Bình Dương) - BX Phú Chánh
295
90
Tuyến đang khai thác
3222
6183.2108.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Phú Chánh
Ngã Năm
BX Ngã Năm - QL61B - QL1A (TPST - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Đường cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Ngã 4 Bình Phước - QL.13 (Bình Dương) - BX Phú Chánh
300
90
Tuyến đang khai thác
2255
6183.2115.B
Bình Dương
Sóc Trăng
Phú Chánh
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - TL11 - Mỹ Xuyên - Sóc Trăng - QL1A - TP. Hồ Chí Minh - QL13 - Xã Thuận An - BX Phú Chánh
275
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3227
6183.2304.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bàu Bàng
Trần Đề
BX Trần Đề - ĐT934 - TP.Sóc Trăng (Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn - Đường Phú Lợi) - QL1A - (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TP. Hồ Chí Minh - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bàu Bàng
294
90
Tuyến đang khai thác
3228
6183.2309.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bàu Bàng
Đại Ngãi
BX Đại Ngãi - Quốc lộ Nam Sông Hậu - (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL1A (Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TP.HCM) - Ngã Tư Bình Phước - Đại lộ Bình Dương - BX Bàu Bàng
310
90
Tuyến đang khai thác
4197
6183.2309.B
Bình Dương
Sóc Trăng
Bàu Bàng
Đại Ngãi
BX Đại Ngãi - QL Nam sông Hậu - QL1A - Cầu vượt Sóng Thần - ĐL Độc Lập - ĐT743B - Ngã tư Miểu Ông Cù - ĐT747B - Cây xăng Kim Hằng - ĐT747 Ngã ba Cổng Xanh - ĐT741 - ĐT750 - Ngã ba Bàu Bàng - QL13 - BX Bàu Bàng
250
90
Tuyến đang khai thác
3137
6183.2315.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bàu Bàng
Vĩnh Châu
BX Bàu Bàng - QL13 - Cầu vượt Sóng Thần - Cao tốc Trung Lương - Cần Thơ - QL1A - ĐT935 - BX Vĩnh Châu
315
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3229
6184.1111.A
Bình Dương
Trà Vinh
Bình Dương
Trà Vinh
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn_Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - QL53 - BX Trà Vinh
235
60
Tuyến đang khai thác
3233
6184.1917.A
Bình Dương
Trà Vinh
Bến Cát
Trà Cú
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1 - Cao tốc (TPHCM - Trung Lương) - QL1 - QL60 - QL53 - QL54 - QL53 - BX Trà Cú
295
120
Tuyến đang khai thác
2269
6184.2114.A
Bình Dương
Trà Vinh
Phú Chánh
Cầu Kè
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn - Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - BX Cầu Kè
180
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2270
6184.2117.A
Bình Dương
Trà Vinh
Phú Chánh
Trà Cú
BX Phú Chánh - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL60 - QL53 - BX Trà Cú
165
60
Tuyến đang khai thác
3241
6184.2313.A
Bình Dương
Trà Vinh
Bàu Bàng
Duyên Hải
BX Duyên Hải - QL53 - Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - Ngã 4 Bình Phước - QL13 - BX Bàu Bàng
315
150
Tuyến đang khai thác
2263
61841413A
Bình Dương
Trà Vinh
An Phú
Duyên Hải
BX Duyên Hải - QL53 - Nguyễn Đáng - QL53 - QL60 - Cầu Rạch Miễu - QL1A - QL13 - ĐT743C - ĐT743B - Ngã sáu An Phú - BX An Phú
220
45
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3279
6265.0211.A
Long An
Cần Thơ
Kiến Tường
Cần Thơ 36NVL
BX Kiến Tường - QL62 - ĐT829 - ĐT868 - QL1A - BX Cần Thơ 36NVL
150
120
Tuyến đang khai thác
3279
6265.0251.A
Long An
Cần Thơ
Kiến Tường
Trung tâm TP Cần Thơ
BX Kiến Tường - QL62 - ĐT829 - ĐT868 - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ
150
120
Tuyến đang khai thác
3286
6270.0211.A
Long An
Tây Ninh
Kiến Tường
Tây Ninh
BX Kiến Tường - QL62 - QLN2 - TL8 - QL22 - QL22B - Đường 30/4 - Đường Trưng Nữ Vương - BX Tây Ninh
210
120
3296
6365.1651.A
Tiền Giang
Cần Thơ
Gò Công
Trung tâm TP Cần Thơ
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1 - QL50 - BX Gò Công
150
30
Tuyến đang khai thác
3297
6365.3151.A
Tiền Giang
Cần Thơ
Mỹ Tho
Trung tâm TP Cần Thơ
BX Mỹ Tho - Đường Ấp Bắc - QL60 - QL1 - BX Trung tâm TP Cần Thơ
103
15
Tuyến đang khai thác
3308
6372.1612.A
Tiền Giang
Bà Rịa - Vũng Tàu
Gò Công
Vũng Tàu
250
210
Tuyến đang khai thác
3310
6372.3112.A
Tiền Giang
Bà Rịa - Vũng Tàu
Tiền Giang
Vũng Tàu
195
60
Tuyến đang khai thác
2296
6566.1112.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Cần Thơ 36NVL
Sa Đéc
BX Sa Đéc - QL80 - QL1A - BX Cần Thơ 36NVL
78
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2297
6566.1113.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Cần Thơ 36NVL
TX. Hồng Ngự
BX TX Hồng Ngự - QL30 - QL1A - BX Cần Thơ 36NVL
166
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
552
6566.1114.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Cần Thơ 36NVL
Tháp Mười
124
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2298
6566.1119.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Cần Thơ 36NVL
Hồng Ngự
BX Hồng Ngự - ĐT841 - QL30 - QL1A - BX Cần Thơ 36NVL
183
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2299
6566.1121.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Cần Thơ 36NVL
Tân Phước
BX Tân Phước - ĐT843 - ĐT842 - Ngã ba Thanh Bình - QL30 - QL1 - BX Cần Thơ 36NVL
179
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2300
6566.5112.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Trung tâm TP Cần Thơ
Sa Đéc
78
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2301
6566.5113.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Trung tâm TP Cần Thơ
TX. Hồng Ngự
166
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2303
6566.5121.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Trung tâm TP Cần Thơ
Tân Phước
179
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3338
6567.1111.A
Cần Thơ
An Giang
Cần Thơ 36NVL
Long Xuyên
62
210
Tuyến đang khai thác
3342
6567.1115.B
Cần Thơ
An Giang
Cần Thơ 36NVL
Chợ Mới
BX Cần Thơ 36NVL - QL91 - Cầu Cần Thơ - QL1A - TP Vĩnh Long - Sa Đét - Cao Lãnh - Cái Tàu Thượng - Mỹ Luôn - BX Chợ Mới
115
150
Tuyến đang khai thác
3350
6567.1218.A
Cần Thơ
An Giang
Ô Môn
Tịnh Biên
120
180
Tuyến đang khai thác
3340
6567.5113.A
Cần Thơ
An Giang
Trung tâm TP Cần Thơ
Bình Khánh
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL91B - QL91 - BX Bình Khánh
62
150
Tuyến đang khai thác
3341
6567.5115.A
Cần Thơ
An Giang
Trung tâm TP Cần Thơ
Chợ Mới
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL91B - QL1A - Cái Tàu Thượng - Mỹ Luôn - BX Chợ Mới
115
150
Tuyến đang khai thác
3344
6567.5118.A
Cần Thơ
An Giang
Trung tâm TP Cần Thơ
Tịnh Biên
BX Trung tâm TP Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - QL91B - QL91 - BX Tịnh Biên
142
165
Tuyến đang khai thác
4205
6567.5127.B
Cần Thơ
An Giang
Trung tâm TP Cần Thơ
Óc Eo
BX Trung tâm TP Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - QL91 - Long Xuyên - TL943 - BX Óc Eo (Thoại Sơn)
100
150
Tuyến đang khai thác
3354
6568.1114.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
Kiên Lương
179
210
Tuyến đang khai thác
3354
6568.1114.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
Kiên Lương
179
210
Tuyến đang khai thác
3355
6568.1115.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
Gò Quao
85
270
Tuyến đang khai thác
3355
6568.1115.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
Gò Quao
85
270
Tuyến đang khai thác
555
6568.1118.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
Vĩnh Thuận
190
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3356
6568.1119.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
An Minh
155
210
Tuyến đang khai thác
3356
6568.1119.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
An Minh
160
210
Tuyến đang khai thác
556
6568.1119.B
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
An Minh
BX An Minh - QL63 - QL61 - ĐT963 - ĐT931 - QL1 - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Cần Thơ 36NVL
170
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3357
6568.1120.A
Cần Thơ
Kiên Giang
Cần Thơ 36NVL
Giồng Riềng
80
135
Tuyến đang khai thác
3358
6569.1105.A
Cần Thơ
Cà Mau
Cần Thơ 36NVL
Sông Đốc
BX Sông Đốc - Sông Đốc Tắc Thủ - Ngô Quyền - Nguyễn Trãi - Phan Ngọc Hiển - Lý thường Kiệt - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Cần Thơ 36NVL
240
270
Tuyến đang khai thác
3359
6569.1111.A
Cần Thơ
Cà Mau
Cần Thơ 36NVL
Cà Mau
BX Cà Mau - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Cần Thơ 36NVL
178
1680
Tuyến đang khai thác
3359
6569.5111.A
Cần Thơ
Cà Mau
Trung tâm TP Cần Thơ
Cà Mau
BX Cà Mau - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ
178
1680
Tuyến đang khai thác
3375
6583.1101.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Cần Thơ 36NVL
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Cần Thơ 36 NVL
62
555
Tuyến đang khai thác
3377
6583.1104.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Cần Thơ 36NVL
Trần Đề
BX Trần Đề - ĐT934 - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Cần Thơ 36 NVL
95
165
Tuyến đang khai thác
3379
6583.1108.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Cần Thơ 36NVL
Ngã Năm
BX Ngã Năm - Quản lộ Phụng Hiệp - QL1A - BX Cần Thơ 36 NVL
78
165
Tuyến đang khai thác
558
6583.1111.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Cần Thơ 36NVL
Kế Sách
50
150
Tuyến đang khai thác
3380
6583.1115.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Cần Thơ 36NVL
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - ĐT935 - ĐT934 - QL1A - BX Cần Thơ 36 NVL
98
135
Tuyến đang khai thác
3375
6583.5101.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Trung tâm TP Cần Thơ
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ
62
585
Tuyến đang khai thác
3377
6583.5104.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Trung tâm TP Cần Thơ
Trần Đề
BX Trần Đề - ĐT934 - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ
95
165
Tuyến đang khai thác
3379
6583.5108.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Trung tâm TP Cần Thơ
Ngã Năm
BX Ngã Năm - Quản lộ Phụng Hiệp - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ
78
165
Tuyến đang khai thác
3380
6583.5115.A
Cần Thơ
Sóc Trăng
Trung tâm TP Cần Thơ
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - ĐT935 - ĐT934 - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ
98
135
Tuyến đang khai thác
3381
6584.1111.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Cần Thơ 36NVL
Trà Vinh
BX Cần Thơ 36NVL - QL1A - QL53 - BX Trà Vinh
100
330
Tuyến đang khai thác
3382
6584.1111.B
Cần Thơ
Trà Vinh
Cần Thơ 36NVL
Trà Vinh
BX Cần Thơ 36NVL - QL1A - QL54 - TL907 - Hương lộ 2 - QL53 - BX Trà Vinh
85
165
Tuyến đang khai thác
3383
6584.1113.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Cần Thơ 36NVL
Duyên Hải
157
480
Tuyến đang khai thác
3384
6584.1113.B
Cần Thơ
Trà Vinh
Cần Thơ 36NVL
Duyên Hải
BX Cần Thơ 36NVL - Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - QL1 - QL54 - Trà Cú - QL53 Ngã Ba Đại An - TL914 - Ngã Ba Long Hữu - QL53 - BX Duyên Hải
152
300
Tuyến đang khai thác
3385
6584.1117.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Cần Thơ 36NVL
Trà Cú
157
210
Tuyến đang khai thác
3386
6584.1151.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Cần Thơ 36NVL
Tiểu Cần
70
180
Tuyến đang khai thác
3382
6584.5111.B
Cần Thơ
Trà Vinh
Trung tâm TP Cần Thơ
Trà Vinh
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL54 - TL907 - Hương lộ 2 - QL53 - BX Trà Vinh
85
180
Tuyến đang khai thác
3383
6584.5113.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Trung tâm TP Cần Thơ
Duyên Hải
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL53 - BX Duyên Hải
157
180
Tuyến đang khai thác
3386
6584.5115.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Trung tâm TP Cần Thơ
Tiểu Cần
BX Tiểu Cần - QL60 - QL53 - QL1A - BXTrung tâm TP Cần Thơ
70
105
Tuyến đang khai thác
3385
6584.5117.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Trung tâm TP Cần Thơ
Trà Cú
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL53 - QL60 - QL53 - BX Trà Cú
157
120
Tuyến đang khai thác
3387
6590.1112.A
Cần Thơ
Hà Nam
Cần Thơ 36NVL
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Phủ Lý - QL1 - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Cần Thơ 36NVL
1950
120
Tuyến đang khai thác
3387
6590.5112.A
Cần Thơ
Hà Nam
Trung tâm TP Cần Thơ
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Phủ Lý - QL1 - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ
1950
120
Tuyến đang khai thác
3150
6593.1111.A
Cần Thơ
Bình Phước
Cần Thơ 36 NVL
Trường Hải BP
BX Cần Thơ 36NVL - Võ Nguyên Giáp - QL1A - Cao tốc (TP Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - QL13 - ĐT741 - BX Trường Hải BP
274
150
Tuyến đang khai thác
3388
6593.1113.A
Cần Thơ
Bình Phước
Cần Thơ 36NVL
Lộc Ninh
290
150
Tuyến đang khai thác
3151
6593.5111.A
Cần Thơ
Bình Phước
Trung tâm TP. Cần Thơ
Trường Hải BP
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - Đường cao tốc (TP Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - QL13 - ĐT741 - BX Trường Hải BP
273
150
Tuyến đang khai thác
3152
6593.5113.A
Cần Thơ
Bình Phước
Trung tâm TP Cần Thơ
Lộc Ninh
BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - Cao tốc (TP Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - QL13 - BX Lộc Ninh
290
150
Tuyến đang khai thác
2719
6650.1312.A
Đồng Tháp
TP. Hồ Chí Minh
TX Hồng Ngự
Miền Tây
BX TX Hồng Ngự - QL 30 - Ngã ba An Hữu - QL1A - Cao tốc (Trung Lương - TP Hồ Chí Minh) - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
214
1,650
Tuyến đang khai thác
4211
6783.1215.B
An Giang
Sóc Trăng
Châu Đốc
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - QL Nam Sông Hậu - Cần Thơ - QL91B (Long Xuyên - Châu Đốc) - BX Châu Đốc
216
90
Tuyến đang khai thác
576
6783.1601.A
An Giang
Sóc Trăng
Tân Châu
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - An Giang) - BX Tân Châu
205
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3480
6783.1802.A
An Giang
Sóc Trăng
Tịnh Biên
Trà Men
BX Trà Men - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL91 (Long Xuyên - Châu Đốc - Tịnh Biên) - BX Tịnh Biên
210
90
Tuyến đang khai thác
3481
6783.2306.A
An Giang
Sóc Trăng
Chi Lăng
Long Phú
BX Long Phú - QL.Nam Sông Hậu (Hậu Giang - Cẩn Thơ) - QL91B - Ô Môn - Thốt Nốt - Long Xuyên - Châu Đốc - Chi Lăng - BX Chi Lăng
220
90
Tuyến đang khai thác
605
6871.1313.A
Kiên Giang
Bến Tre
Hà Tiên
Thạnh Phú
325
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3517
6883.0101.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Rạch Sỏi
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang) - BX Rạch Sỏi
172
90
Tuyến đang khai thác
3518
6883.1301.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Hà Tiên
Sóc Trăng
263
90
Tuyến đang khai thác
3518
6883.1301.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Hà Tiên
Sóc Trăng
263
120
Tuyến đang khai thác
3797
6886.1816.A
Kiên Giang
Bình Thuận
Vĩnh Thuận
La Gi
508
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
614
6894.1111.A
Kiên Giang
Bạc Liêu
Kiên Giang
Bạc Liêu
160
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3599
7095.1111.A
Tây Ninh
Hậu Giang
Tây Ninh
Vị Thanh
BX Vị Thanh - QL61 - QL1 - QL22 - BX Tây Ninh
330
90
Tuyến đang khai thác
3624
7194.1311.A
Bến Tre
Bạc Liêu
Thạnh Phú
Bạc Liêu
BX Thạnh Phú - Mỏ Cày - QL.57 - Vĩnh Long - Cần Thơ - Bạc Liêu - QL1A - BX Hộ Phòng (Bạc Liêu)
255
120
Tuyến đang khai thác
3818
7283.1204.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Vũng Tàu
Trần Đề
BX Vũng Tàu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lê Hồng Phong - đường 3/2 - Võ Nguyên Giáp - QL51 - QL1 - Cao tốc TP HCM - Trung Lương (Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang) - ĐT 934 - BX Trần Đề
330
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
4219
7283.1206.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Vũng Tàu
Long Phú
BX Long Phú - QL Nam Sông Hậu (Hậu Giang Cần Thơ ) - QL1A - QL1 - QL51 - Võ Nguyên Giáp Đ 3/2 - LHP - NKKN - BX Khách Vũng Tàu
350
90
Tuyến đang khai thác
2360
7283.1206.B
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Vũng Tàu
Long Phú
BX Long Phú - QL Nam Sông Hậu (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL1A (Vĩnh Long) - Đường cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHồ Chí Minh - Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu) - QL51 - BX Vũng Tàu
350
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3641
7283.1215.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Vũng Tàu
Vĩnh Châu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường3/2 - QL51 - QL1 - Cần Thơ Ô Môn - Cờ Đỏ Ô Môn - BX Vĩnh Châu
340
90
Tuyến đang khai thác
3819
7283.1804.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Long Điền
Trần Đề
BX Long Điền - TL44 - QL51 - QL1 - Cao tốc TP HCM - Trung Lương (Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang) - ĐT934 - BX Trần Đề
310
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3642
7283.2015.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Xuyên Mộc
Vĩnh Châu
400
90
Tuyến đang khai thác
3664
7293.1212.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bình Phước
Vũng Tàu
Thành Công Phước Long
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường3/2 - QL51 - Ngã tư Vũng Tàu - QL1A - Ngã 3 Tân Vạn - Bùi Hữu Nghĩa - ĐT743 - ĐT747 - ĐT741 - BX Thành Công Phước Long
275
120
Tuyến đang khai thác
3702
7576.1211.A
Thừa Thiên Huế
Quảng Ngãi
Phía Nam Huế
Quảng Ngãi
BX Quảng Ngãi - QL1A - BX Phía Nam Huế
260
240
Tuyến đang khai thác
3711
7592.1211.A
Thừa Thiên Huế
Quảng Nam
Phía Nam Huế
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - BX Phía Nam Huế
175
240
Tuyến đang khai thác
3714
7592.1224.A
Thừa Thiên Huế
Quảng Nam
Phía Nam Huế
Bắc Trà My
BX Bắc Trà My - QL40B - Đường Nguyễn Hoàng - QL1A - BX Phía Nam Huế
226
120
Tuyến đang khai thác
3823
7592.1224.B
Thừa Thiên Huế
Quảng Nam
Phía Nam Huế
Bắc Trà My
BX Phía Nam Huế - QL1A - Đường Nguyễn Hoàng - QL40B - BX Bắc Trà My
225
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3810
7881.1114.A
Phú Yên
Gia Lai
Tuy Hòa
Ayun Pa
BX Tuy Hòa - QL25 - BX Ayun Pa
120
240
Tuyến đang khai thác
3809
7881.1511.B
Phú Yên
Gia Lai
Liên tỉnh Phú Yên
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - QL14 - QL25 - Đường HCM - BX Liên tỉnh Phú Yên
220
210
Tuyến đang khai thác
3869
8493.1314.A
Trà Vinh
Bình Phước
Duyên Hải
Bù Đốp
BX Bù Đốp - ĐT759B - QL13 - QL1A - BX Duyên Hải
438
90
Tuyến đang khai thác
4222
9098.1114.A
Hà Nam
Bắc Giang
Trung tâm Hà Nam
Lục Ngạn
BX Trung tâm Hà Nam - Đường Lê Duẩn - QL1A - Đồng Văn - Cao tốc Cầu Giẽ, Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - ĐT293 - QL37 - TT.Đồi Ngô - QL31 - BX Lục Ngạn
160
15
Tuyến đang khai thác

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.

PHỤ LỤC 4: BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN QUY HOẠCH MỚI VÀO PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/QĐ-BGTVT, 2548QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/8/2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT)


TT toàn quốc
Mã tuyến
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về )
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn quốc
Mã tuyến
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về )
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
3868
1116.1115.A
Cao Bằng
Hải Phòng
Cao Bằng
Vĩnh Bảo
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL4 - BX Cao Bằng (A)
380
30
Tuyến quy hoạch mới
3869
1120.1116.B
Cao Bằng
Thái Nguyên
Cao Bằng
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL1B - Bấc Sơn - Bình Gia - Văn Mịch - QL4 - Thất Khê - Đông Khê - BX Cao Bằng
215
300
Tuyến quy hoạch mới
3870
1193.1114.A
Cao Bằng
Bình Phước
Cao Bằng
Bù Đốp
BX Cao Bằng - QL3 - QL1A - QL14B - đường HCM (QL14) - ĐT759 - ĐT759B - BX Bù Đốp
1.955
30
Tuyến quy hoạch mới
3871
1214.1111.A
Lạng Sơn
Quảng Ninh
Phía Nam Lạng Sơn
Bãi Cháy
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - Bắc Giang - QL18 - BX Bãi Cháy
175
90
Tuyến quy hoạch mới
3872
1216.1123.A
Lạng Sơn
Hải Phòng
Phía Nam Lạng Sơn
Thượng Lý
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL18- QL5 - BX Thượng Lý
270
60
Tuyến quy hoạch mới
3873
1217.1111.A
Lạng Sơn
Thái Bình
Phía Nam Lạng Sơn
Trung tâm TP Thái Bình
BX Phía Nam - QL1 - CT Pháp Vân Cầu Giẽ - CT Cầu Giẽ Ninh Bình - QL21B - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình
230
180
Tuyến quy hoạch mới
3874
1217.1122.A
Lạng Sơn
Thái Bình
Phía Nam Lạng Sơn
Tiền Hải
BX Phía Nam - QL1 - QL5 - QL39 - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải
240
180
Tuyến quy hoạch mới
3875
1218.1111.A
Lạng Sơn
Nam Định
Phía Nam Lạng Sơn
Nam Định
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - Đại lộ Thiên Trường - BX Nam Định
230
180
Tuyến quy hoạch mới
3876
1218.1112.A
Lạng Sơn
Ninh Bình
Phía Nam Lạng Sơn
Kim Sơn
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - QL10 - BX Kim Sơn
240
90
Tuyến quy hoạch mới
3877
1218.1115.A
Lạng Sơn
Nam Định
Phía Nam Lạng Sơn
Thịnh Long
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - Đại lộ Thiên Trường - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Thịnh Long
310
90
Tuyến quy hoạch mới
3878
1218.1122.A
Lạng Sơn
Nam Định
Phía Nam Lạng Sơn
Trực Ninh
BX phía Nam - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - Đại lộ Thiên Trường - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Trực Ninh
250
90
Tuyến quy hoạch mới
3879
1218.1123.A
Lạng Sơn
Nam Định
Phía Nam Lạng Sơn
Xuân Trường
BX phía Nam - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - Đại lộ Thiên Trường - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - TL489 - BX Xuân Trường
280
90
Tuyến quy hoạch mới
3880
1218.1124.A
Lạng Sơn
Nam Định
Phía Nam Lạng Sơn
Ý Yên
BX phía Nam - QL1 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - QL1A - QL21 - QL37B - Thị trấn Gôi - QL10 - QL38B - BX Ý Yên
235
90
Tuyến quy hoạch mới
3881
1218.1127.A
Lạng Sơn
Nam Định
Phía Nam Lạng Sơn
Phía Nam TP. Nam Định
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - Đại lộ Thiên Trường - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - BX Phía Nam TP. Nam Định
230
180
Tuyến quy hoạch mới
3882
1219.1112.A
Lạng Sơn
Phú Thọ
Phía Nam Lạng Sơn
Phú Thọ
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL18 - QL2 - BX Phú Thọ
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3883
1220.1616.C
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Phía Bắc Lạng Sơn
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL18 - Nút Giao cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
190
120
Tuyến quy hoạch mới
3884
1220.1716.E
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Đình Lập
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Đình Lập - QL4B - QL1A -Bắc Giang - Đình Trám - QL37 - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên
195
60
Tuyến quy hoạch mới
3885
1222.1513.A
Lạng Sơn
Tuyên Quang
Đồng Đăng
Na Hang
BX Na Hang - QL2C - TT Vĩnh Lộc - ĐT190 - TP Tuyên Quang - QL37 - Cầu Nông Tiến - Sơn Dương - Thái Nguyên - QL1B - Đình Cả - Bắc Sơn - Lạng Sơn - TT Đồng Đăng - BX Đồng Đăng
300
120
Tuyến quy hoạch mới
3886
1223.1911.A
Lạng Sơn
Hà Giang
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Phía Nam Hà Giang
BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - QL37 - QL3 (cũ) - QL1 (cũ) - QL1 (mới) - BX trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
390
60
Tuyến quy hoạch mới
3887
1224.1112.A
Lạng Sơn
Lào Cai
Phía Nam Lạng Sơn
Trung tâm Lào Cai
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - BX TT Lào Cai
430
120
Tuyến quy hoạch mới
3888
1224.1612.A
Lạng Sơn
Lào Cai
Phía Bắc Lạng Sơn
Trung tâm Lào Cai
BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL1 - BX Phía Bắc
440
120
Tuyến quy hoạch mới
3889
1228.1457.A
Lạng Sơn
Hòa Bình
Tân Thanh
Yên Thủy
BX Yên Thủy - QL12B - TL477 - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL1A - BX Tân Thanh
270
30
Tuyến quy hoạch mới
3890
1234.1111.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Phía Nam Lạng Sơn
Hải Dương
BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương
260
60
Tuyến quy hoạch mới
3891
1234.1112.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Phía Nam Lạng Sơn
Hải Tân
BX phía Nam - QL1 - QL5 - Đ. Trần Hưng Đạo - Đ. Thanh Niên - BX Hải Tân
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3892
1234.1113.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Phía Nam Lạng Sơn
Ninh Giang
BX phía Nam - QL1 - QL5 - Đường 62m - QL37 - BX Ninh Giang
250
60
Tuyến quy hoạch mới
3893
1234.1114.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Phía Nam Lạng Sơn
Phía Đông Sao Đỏ
BX phía Nam - QL1 - QL18 - BX Phía Đông Sao Đỏ
200
90
Tuyến quy hoạch mới
3894
1234.1115.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Phía Nam Lạng Sơn
Bến Trại
BX phía Nam - QL1 - QL5 - ĐT.392 - ĐT.392B - BX Bến Trại
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3895
1234.1120.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Phía Nam Lạng Sơn
Nam Sách
BX phía Nam - QL1 - QL5 - QL37 - BX Nam Sách
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3896
1236.1105.A
Lạng Sơn
Thanh Hóa
Phía Nam Lạng Sơn
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Phía Nam - QL1- Pháp Vân - QL1 - BX Phía Bắc TP Thanh Hóa
310
60
Tuyến quy hoạch mới
3897
1237.1111.A
Lạng Sơn
Nghệ An
Phía Nam Lạng Sơn
Vinh
BX Phía Nam - QL1 - PVCG - QL1 - BX Vinh
415
90
Tuyến quy hoạch mới
3898
1237.1126.A
Lạng Sơn
Nghệ An
Phía Nam Lạng Sơn
Miền Trung
BX Phía Nam - QL1 - PVCG - QL1 - BX Miền Trung
415
60
Tuyến quy hoạch mới
3899
1237.1155.A
Lạng Sơn
Nghệ An
Phía Nam Lạng Sơn
Con Cuông
BX Phía Nam - QL1 - PVCG - QL1 - QL7 - BX Con Cuông
495
60
Tuyến quy hoạch mới
3900
1238.1111.A
Lạng Sơn
Hà Tĩnh
Phía Nam Lạng Sơn
Hà Tĩnh
BX Phía Nam – Q\L1 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - BX Hà Tĩnh
570
30
Tuyến quy hoạch mới
3901
1238.1121.A
Lạng Sơn
Hà Tĩnh
Phía Nam Lạng Sơn
Kỳ Lâm
BX Phía Nam - QL1 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - đoạn đường tránh TP. Hà Tĩnh - QL1 - QL12C - BX Kỳ Lâm
640
60
Tuyến quy hoạch mới
3902
1247.1111.A
Lạng Sơn
Đắk Lắk
Phía Nam Lạng Sơn
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
BX Phía Nam - QL1 - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột
1670
30
Tuyến quy hoạch mới
3903
1247.1115.A
Lạng Sơn
Đắk Lắk
Phía Nam Lạng Sơn
Phước An
BX Phía Nam - QL1 - QL26 - BX Phước Án
1990
15
Tuyến quy hoạch mới
3904
1247.1617.A
Lạng Sơn
Đắk Lắk
Phía Bắc Lạng Sơn
Quảng Phú
BX Quảng Phú - ĐT688 - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL1A - BX Phía bắc Lạng Sơn
1.690
60
Tuyến quy hoạch mới
3905
1248.1111.A
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Nam Lạng Sơn
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Gia Nghĩa - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía Nam
1500
15
Tuyến quy hoạch mới
3906
1248.1112.A
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Nam Lạng Sơn
Đắk R'Lấp
BX Đắk R'Lấp - QL14 - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía Nam
1500
15
Tuyến quy hoạch mới
3907
1248.1113.A
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Nam Lạng Sơn
Đắk Mil
BX Đắk Mil - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía Nam
1500
15
Tuyến quy hoạch mới
3908
1248.1114.A
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Nam Lạng Sơn
Krông Nô
BX Krông Nô - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía Nam
1500
15
Tuyến quy hoạch mới
3909
1248.1115.A
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Nam Lạng Sơn
Cư Jút
BX Cư Jút - QL14 - QL26 - QL29 - Phú Yên - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía Nam
1500
15
Tuyến quy hoạch mới
3910
1248.1611.B
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Bắc Lạng Sơn
Liên tỉnh Đắk Nông
BX Gia Nghĩa - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
1510
15
Tuyến quy hoạch mới
3911
1248.1612.B
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Bắc Lạng Sơn
Đắk R'Lấp
BX Đắk R'Lấp - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1A - BX Phía bắc Lạng Sơn
1510
15
Tuyến quy hoạch mới
3912
1248.1613.B
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Bắc Lạng Sơn
Đắk Mil
BX Đắk Mil - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía bắc Lạng Sơn
1510
15
Tuyến quy hoạch mới
3913
1248.1614.B
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Bắc Lạng Sơn
Krông Nô
BX Krông Nô - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía bắc Lạng Sơn
1510
15
Tuyến quy hoạch mới
3914
1248.1615.B
Lạng Sơn
Đắk Nông
Phía Bắc Lạng Sơn
Cư Jút
BX Cư Jút - QL14 - QL26 - QL29 - Phú Yên - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - QL1 - BX Phía bắc Lạng Sơn
1510
15
Tuyến quy hoạch mới
3915
1250.1116.A
Lạng Sơn
TP. Hồ Chí Minh
Phía Nam Lạng Sơn
Ngã Tư Ga
BX Phía Nam - QL1 - BX Ngã Tư Ga
1640
10
Tuyến quy hoạch mới
3916
1265.1111.A
Lạng Sơn
Cần Thơ
Phía Nam Lạng Sơn
Cần Thơ
BX phía Nam - QL1 - Cầu Phù Đổng - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - BX thành phố Cần Thơ Số 36 Nguyễn Văn Linh
2005
45
Tuyến quy hoạch mới
3917
1265.1611.B
Lạng Sơn
Cần Thơ
Phía Bắc Lạng Sơn
Cần Thơ
BX phía Bắc Lạng Sơn- QL1A - Cầu Phù Đổng - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - BX thành phố Cần Thơ Số 36 Nguyễn Văn Linh
2015
45
Tuyến quy hoạch mới
3918
1288.1712.A
Lạng Sơn
Vĩnh Phúc
Đình Lập
Vĩnh Tường
BX Đình Lập - QL4B - QL1 - QL18 - QL2 - BX Vĩnh Tường
260
90
Tuyến quy hoạch mới
3919
1289.1111.A
Lạng Sơn
Hưng Yên
Phía Nam Lạng Sơn
Hưng Yên
BX Phía Nam - QL1 - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên
202
60
Tuyến quy hoạch mới
3920
1289.1413.A
Lạng Sơn
Hưng Yên
Ân Thi
Tân Thanh
BX Ân Thi - ĐT376 - Cầu treo (Yên Mỹ) - ĐT380 - Ngã tư Phố Nối - QL5 - QL1 - BX Tân Thanh
200
60
Tuyến quy hoạch mới
3921
1290.1313.A
Lạng Sơn
Hà Nam
Bắc Sơn
Hòa Mạc
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - BX Hoà Mạc
220
120
Tuyến quy hoạch mới
3922
1293.1113.A
Lạng Sơn
Bình Phước
Phía Nam Lạng Sơn
Lộc Ninh
BX Phía Nam - QL1 - Đường trên cao VĐ3 - Pháp Vân - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - QL13 - BX Lộc Ninh
1990
15
Tuyến quy hoạch mới
3923
1293.1115.A
Lạng Sơn
Bình Phước
Phía Nam Lạng Sơn
CN BX H.Bù Đăng
Chi nhánh BX huyện Bù Đăng - QL14 - đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1 - BX Phía Nam
1992
90
Tuyến quy hoạch mới
3924
1293.1515.A
Lạng Sơn
Bình Phước
Đồng Đăng
Bù Đốp
BX Đồng Đăng - QL1 - Cầu Thanh trì - Pháp Vân - QL1 - QL14B - QL14 - BX Bù Đốp
2010
30
Tuyến quy hoạch mới
3925
1293.1613.B
Lạng Sơn
Bình Phước
Phía Bắc Lạng Sơn
Lộc Ninh
BX Phía Bắc - QL1 - Đường trên cao VĐ3 - Pháp Vân - QL1 - Đà Nẵng - QL14B- QL14 - QL13 - BX Lộc Ninh
2000
15
Tuyến quy hoạch mới
3926
1293.1615.B
Lạng Sơn
Bình Phước
Phía Bắc Lạng Sơn
CN BX H.Bù Đăng
Chi nhánh BX huyện Bù Đăng - QL14 - đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
2000
90
Tuyến quy hoạch mới
3927
1297.1613.B
Lạng Sơn
Bắc Kạn
Phía Bắc Lạng Sơn
Na Rì
BX Phía Bắc - QL1 - QL4A - Thị trấn Thất Khê - QL3B - BX Na Rì
130
120
Tuyến quy hoạch mới
3928
1299.1111.A
Lạng Sơn
Đà Nẵng
Phía Nam Lạng Sơn
Trung tâm Đà Nẵng
BX Phía Nam - QL1 - Pháp Vân- Hầm Hải Vân- Tạ Quang Bửu- Tôn Đức Thắng- BX trung tân Đà Nẵng
815
30
Tuyến quy hoạch mới
3929
1411.2711.A
Quảng Ninh
Cao Bằng
Cẩm Hải
Cao Bằng
BX Cẩm Hải - QL18 - Tiên Yên - QL4B - QL4A - BX Cao Bằng
300
30
Tuyến quy hoạch mới
3930
1416.1123.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Bãi Cháy
Thượng Lý
BX Thượng Lý - QL10 - QL18 - BX Bãi Cháy
70
210
Tuyến quy hoạch mới
3931
1417.1312.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cái Rồng
Hoàng Hà
BX Cái Rồng - QL18 - Uông Bí - QL10 - Cầu Nghìn - BX Hoàng Hà
177
750
Tuyến quy hoạch mới
3932
1418.1422.A
Quảng Ninh
Nam Định
Cẩm Phả
Trực Ninh
BX Trung tâm Cẩm Phả - QL18 - QL10 - QL21 - BX Trực Ninh
210
180
Tuyến quy hoạch mới
3933
1418.2716.A
Quảng Ninh
Nam Định
Cẩm Hải
Quất Lâm
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba Cầu Lạc Quần - Cầu Lạc quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải
260
120
Tuyến quy hoạch mới
3934
1420.1216.C
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Móng Cái
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Trung Tâm TP Thái Nguyên - QL37 - Phú Bình - QL31 - Đình Lập - QL4B - QL18 - BX Móng Cái
330
210
Tuyến quy hoạch mới
3935
1420.1216.D
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Móng Cái
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Trung Tâm TP Thái Nguyên -QL1B - Đồng Đăng - QL4B - Tiên Yên - QL18 - BX Móng Cái - BX Móng Cái
340
210
Tuyến quy hoạch mới
3936
1420.2715.A
Quảng Ninh
Thái Nghuyên
Cẩm Hải
Phú Bình
BX Cẩm Hải - QL18 - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1A - Ql37 - BX Phú Bình
230
120
Tuyến quy hoạch mới
3937
1421.2716.A
Quảng Ninh
Yên Bái
Cẩm Hải
Nước Mát
BX Cẩm Hải - QL18 - Sao Đỏ - Bắc Thăng Long Nội Bài - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 10 - Sai Nga - QL32C - QL37 - BX Nước Mát
370
60
Tuyến quy hoạch mới
3938
1421.2716.B
Quảng Ninh
Yên Bái
Cẩm Hải
Nước Mát
BX Cẩm Hải - QL18 - Sao Đỏ - Cao tốc Nội bài Lào Cai - Nút giao IC 8 - Phù Ninh - QL2 - QL70 - QL37 - BX Nước Mát
370
60
Tuyến quy hoạch mới
3939
1422.2713.A
Quảng Ninh
Tuyên Quang
Cẩm Hải
Na Hang
BX Cẩm Hải - QL18 - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1A - QL32 - BX Na Hang
460
120
Tuyến quy hoạch mới
3940
1422.2715.A
Quảng Ninh
Tuyên Quang
Cẩm Hải
Hàm Yên
BX Cẩm Hải - QL18 - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1A - QL2 - đoạn tránh TT Tuyên Quang - BX Hàm Yên
430
120
Tuyến quy hoạch mới
3941
1426.2711.A
Quảng Ninh
Sơn La
Cẩm Hải
Sơn La
BX Cẩm Hải - QL18 - Uông Bí - QL10 - Quán Toan - QL5 - Hải Dương - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Xuân Mai - QL6 - Hòa Bình - Mộc Châu - BX Sơn La
480
60
Tuyến quy hoạch mới
3942
1426.2711.B
Quảng Ninh
Sơn La
Cẩm Hải
Sơn La
BX Cẩm Hải - QL18 - Uông Bí - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Xuân Mai - QL6 - Hòa Bình - Mộc Châu - BX Sơn La
480
60
Tuyến quy hoạch mới
3943
1434.1214.A
Quảng Ninh
Hải Dương
Móng Cái
Phía Đông
Sao Đỏ
BX Phía Đông Sao Đỏ - QL18 - BX Móng Cái
300
120
Tuyến quy hoạch mới
3944
1435.2719.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Cẩm Hải
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải
255
210
Tuyến quy hoạch mới
3945
1436.2701.A
Quảng Ninh
Thanh Hóa
Cẩm Hải
Cẩm Thủy
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy
300
120
Tuyến quy hoạch mới
3946
1443.2711.A
Quảng Ninh
Đà Nẵng
Cẩm Hải
Đà Nẵng
BX TT Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quang Bửu - Hầm Đèo Hải Vân - QL1A - QL1 - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải
990
30
Tuyến quy hoạch mới
3947
1477.1111.A
Quảng Ninh
Bình Định
Bãi Cháy
Quy Nhơn
BX Bãi Cháy - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
1200
100
Tuyến quy hoạch mới
3948
1489.1411.A
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cẩm Phả
Hưng Yên
BX TT Cẩm Phả - QL18 - TT Mạo Khê - ĐT388 - TT Phú Thái - QL5 - Tp. Hải Dương - QL38B - Chợ Gạo - QL39 - BX Hưng Yên
160
150
Tuyến quy hoạch mới
3949
1490.1112.A
Quảng Ninh
Hà Nam
Bãi Cháy
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - ĐT491 - Phủ Lý - QL1 - Đồng Văn - Hòa Mạc - Cầu Yên Lệnh - Hưng Yên - QL38 - QL5 - Chí Linh - QL18 - Mạo Khê - Uông Bí - BX Bãi Cháy
200
120
Tuyến quy hoạch mới
3950
1490.2712.B
Quảng Ninh
Hà Nam
Cẩm Hải
Vĩnh Trụ
BX Cẩm Hải - QL18 - QL 10 - Thái Bình - Nam Định - QL38B - BX Vĩnh Trụ
240
120
Tuyến quy hoạch mới
3951
1525.1214.A
Lai Châu
Nam Định
Than Uyên
Giao Thủy
BX Than Uyên - QL32 - QL4D - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - TP Việt Trì - QL2 - Đường Võ Nguyên Giáp - QL5 - Phố Nối - TP Hưng Yên - QL39 - TP Thái Bình - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - TL489 - BX Giao Thủy
560
120
Tuyến quy hoạch mới
3952
1620.1316.B
Hải Phòng
Thái Nguyên
Cầu Rào
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Cầu Rào - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên
175
300
Tuyến quy hoạch mới
3953
1620.2316.A
Hải Phòng
Thái Nguyên
Thượng Lý
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - Cầu vượt Thanh Trì - QL1A - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
180
240
Tuyến quy hoạch mới
3954
1621.1511.A
Hải Phòng
Yên Bái
Vĩnh Bảo
Yên Bái
BX Vĩnh Bảo - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Bắc Thăng Long Nội Bài - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 7 - QL2 - QL70 - QL37 - BX Yên Bái
280
60
Tuyến quy hoạch mới
3955
1623.1511.A
Hải Phòng
Hà Giang
Vĩnh Bảo
Phía Nam Hà Giang
BX Vĩnh Bảo - QL5 - Tuyên Quang -QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
415
30
Tuyến quy hoạch mới
3956
1623.1511.B
Hải Phòng
Hà Giang
Vĩnh Bảo
Phía Nam Hà Giang
BX Vĩnh Bảo - QL10 - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - Cầu vượt đường 5 - Cầu vượt Đông Trù - Bắc THăng Long - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Phù Ninh - QL2 - Tuyên Quang - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
415
30
Tuyến quy hoạch mới
3957
1623.2311.A
Hải Phòng
Hà Giang
Thượng Lý
Phía Nam Hà Giang
BX Thượng Lý - QL5 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
410
45
Tuyến quy hoạch mới
3958
1623.2311.B
Hải Phòng
Hà Giang
Thượng Lý
Phía Nam Hà Giang
BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - Cầu vượt đường 5 - Cầu vượt Đông Trù - Bắc THăng Long - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Phù Ninh - QL2 - Tuyên Quang - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
410
45
Tuyến quy hoạch mới
3959
1624.2113.A
Hải Phòng
Lào Cai
Cát Bà
Sa Pa
BX Sa Pa - QL4D - nút giao IC19 - cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Võ Văn Kiệt - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - cầu Đông Trù - QL5 - ĐT356 - Cát Hải - BX Cát Bà
500
60
Tuyến quy hoạch mới
3960
1625.1511.A
Hải Phòng
Lai Châu
Vĩnh Bảo
Lai Châu
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - Đường cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL4D - BX Lai Châu
500
30
Tuyến quy hoạch mới
3961
1626.1511.A
Hải Phòng
Sơn La
Vĩnh Bảo
Sơn La
BX Sơn La - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL39 - TL391 - QL37 - QL10 - BX Vĩnh Bảo
410
120
Tuyến quy hoạch mới
3962
1626.1511.B
Hải Phòng
Sơn La
Vĩnh Bảo
Sơn La
BX Sơn La - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL10 - BX Vĩnh Bảo
390
120
Tuyến quy hoạch mới
3963
1627.2311.A
Hải Phòng
Điện Biên
Thượng Lý
Điện Biên Phủ
BX. Thượng Lý - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Xuân Mai - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - BX Điện Biên Phủ
600
60
Tuyến quy hoạch mới
3964
1628.1501.A
Hải Phòng
Hòa Bình
Vĩnh Bảo
Trung tâm Hoà Bình
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Xuân Mai (hoặc đường cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình) - QL6 - BX Hoà Bình
180
30
Tuyến quy hoạch mới
3965
1634.1715.A
Hải Phòng
Hải Dương
Đồ Sơn
Bến Trại
BX Bến Trại - ĐT396 - ĐT391 -
QL10 - BX Đồ Sơn
70
60
Tuyến quy hoạch mới
3966
1635.1513.A
Hải Phòng
Ninh Bình
Vĩnh Bảo
Nho Quan
BX Nho Quan - QL10 - BX Vĩnh Bảo
160
150
Tuyến quy hoạch mới
3967
1635.1755.A
Hải Phòng
Ninh Bình
Đồ Sơn
Phía Bắc Tam Điệp
BX Tam Điệp - QL1 - QL10 - BX Đồ Sơn
160
150
Tuyến quy hoạch mới
3968
1636.1501.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Vĩnh Bảo
Cẩm Thủy
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3969
1636.1507.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Vĩnh Bảo
Nghi Sơn
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1- TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - ĐT513 - BX Nghi Sơn
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3970
1636.1701.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Đồ Sơn
Cẩm Thủy
BX Đồ Sơn - đường Phạm Văn Đồng - TL355 - Ngã 5 Kiến An - QL10 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3971
1636.1702.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Đồ Sơn
Minh Lộc
BX Đồ Sơn - đường Phạm Văn Đồng - TL355 - Ngã 5 Kiến An - QL10 - BX Minh Lộc
190
60
Tuyến quy hoạch mới
3972
1636.1714.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Đồ Sơn
Ngọc Lặc
BX Đồ Sơn - đường Phạm Văn Đồng - TL355 - Ngã 5 Kiến An - QL10 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - Đường HCM - BX Ngọc Lặc
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3973
1638.1511.A
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Vĩnh Bảo
Hà Tĩnh
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1 - QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - BX Hà Tĩnh
500
60
Tuyến quy hoạch mới
3974
1647.2311.A
Hải Phòng
Đắk Lắk
Thượng Lý
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
BX Thượng Lý - QL5 - QL10 - QL1A - Đường HCM (QL14 cũ) - đường Nguyễn Chí Thành - BX PB.Buôn Mê thuột
1600
60
Tuyến quy hoạch mới
3975
1647.2317.A
Hải Phòng
Đắk Lắk
Thượng Lý
Quảng Phú
BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - Đường HCM (QL14 cũ) - đường tránh phía tây TP Buôn Mê Thuột - ĐT688 (TL8 cũ) - QL14 - BX Quảng Phú
1615
60
Tuyến quy hoạch mới
3976
1649.1512.A
Hải Phòng
Lâm Đồng
Vĩnh Bảo
Đức Long Bảo Lộc
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1 - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
1700
30
Tuyến quy hoạch mới
3977
1673.2311.A
Hải Phòng
Quảng Bình
Thượng Lý
Đồng Hới
BX Thượng Lý - QL10 - QL1 - BX Đồng Hới
540
60
Tuyến quy hoạch mới
3978
1675.2311.A
Hải Phòng
Thừa Thiên Huế
Thượng Lý
Phía Bắc Huế
BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - BX Phía bắc Huế
700
60
Tuyến quy hoạch mới
3979
1676.2311.A
Hải Phòng
Quảng Ngãi
Thượng Lý
Quảng Ngãi
BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - QL14 - BX Quảng Ngãi
990
90
Tuyến quy hoạch mới
3980
1688.1511.A
Hải Phòng
Vĩnh Phúc
Vĩnh Bảo
Vĩnh Yên
BX Vĩnh Bảo - QL10 - Cao tốc HP,HN - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Yên
180
60
Tuyến quy hoạch mới
3981
1689.1111.D
Hải Phòng
Hưng Yên
Niệm Nghĩa
Hưng Yên
BX Niệm Nghĩa - Cao tốc Hà Nội _ Hải Phòng - QL38B - QL39 - BX Hưng Yên
130
90
Tuyến quy hoạch mới
3982
1689.1313.A
Hải Phòng
Hưng Yên
Cầu Rào
Ân Thi
BX Ân Thi - ĐT376 - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - Đ Tôn Đức Thắng (Hải Phòng) - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Quốc Toản (Lạch Tray) - BX Cầu Rào
80
30
Tuyến quy hoạch mới
3983
1689.1511.A
Hải Phòng
Hưng Yên
Vĩnh Bảo
Hưng Yên
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên
130
30
Tuyến quy hoạch mới
3984
1720.1115.D
Thái Bình
Thái Nguyên
Trung tâm TP. Thái Bình
Phú Bình
BX Phú Bình - QL37 - Hiệp Hòa - Cầu Đông Xuyên - Từ Sơn - Cầu Đuống - QL5A - Phố Nối - QL39 - Hưng Yên - Hưng Hà - QL10 - Đông Hưng - BX Trung tâm TP Thái Bình
165
120
Tuyến quy hoạch mới
3985
1720.1316.B
Thái Bình
Thái Nguyên
Bồng Tiên
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Bồng Tiên - ĐT463 - QL10 - ĐT454 - Cầu Tịnh Xuyên - ĐT454 - QL39 - Cầu Triều Dương - Hưng Yên - QL5 - QL3 mới - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
190
150
Tuyến quy hoạch mới
3986
1720.2216.B
Thái Bình
Thái Nguyên
Tiền Hải
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL21 - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
220
150
Tuyến quy hoạch mới
3987
1722.2211.A
Thái Bình
Tuyên Quang
Tiền Hải
Tuyên Quang
BX Tiền Hải - ĐT458 - QL10 - QL21 - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên (QL3 mới) - QL37 - BX Tuyên Quang
290
90
Tuyến quy hoạch mới
3988
1722.2211.B
Thái Bình
Tuyên Quang
Tiền Hải
Tuyên Quang
BX Tiền Hải - ĐT458 - QL10 - QL21 - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên (QL3 mới) - QL2 - BX TP Tuyên Quang
290
90
Tuyến quy hoạch mới
3989
1724.1512.A
Thái Bình
Lào Cai
Thái Thụy
Trung tâm Lào Cai
460
120
Tuyến quy hoạch mới
3990
1726.1618.A
Thái Bình
Sơn La
Đông Hưng
Mường La
BX Đông Hưng - QL 10 - ĐT 391 - QL5 - Cầu Thanh Trì - ĐT70 - QL6 - ĐT106 - QL 279D - BX Mường La
520
60
Tuyến quy hoạch mới
3991
1727.1511.B
Thái Bình
Điện Biên
Thái Thụy
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Kim Bôi - ĐT12B - QL21 - Lạc Thủy - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - ĐT76 - Mỹ Đức - QL21B - QL38 - Đồng Văn - Cầu Yên Lệnh - QL39 - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy
650
60
Tuyến quy hoạch mới
3992
1734.1814.A
Thái Bình
Hải Dương
Kiến Xương
Phía Đông
Sao Đỏ
BX Kiến Xương - ĐT458 - QL10 - ĐT391 - QL5 - QL37 - BX Phía Đông Sao Đỏ
100
60
Tuyến quy hoạch mới
3993
1734.1816.A
Thái Bình
Hải Dương
Kiến Xương
Nam Sách
BX Kiến Xương - ĐT458 - QL10 - ĐT391 - QL5 - QL37 - BX Nam Sách
90
60
Tuyến quy hoạch mới
3994
1737.1126.A
Thái Bình
Nghệ An
Trung tâm TP. Thái Bình
Miền Trung
BX Thái Binh - QL10 - QL1A - BX Miền Trung
256
90
Tuyến quy hoạch mới
3995
1738.2053.A
Thái Bình
Hà Tĩnh
Hưng Hà
Kỳ Lâm
BX Hưng Hà - QL39 - QL10 - QL1A - BX Kỳ Lâm
400
60
Tuyến quy hoạch mới
3996
1748.1117.A
Thái Bình
Đắk Nông
Trung tâm TP. Thái Bình
Quảng Sơn
BX Quảng Sơn - QL28 - Cư Jút - QL14 - QL19- QL1A - QL10 - BX Trung tâm TP. Thái Bình
1300
30
Tuyến quy hoạch mới
3997
1749.1612.A
Thái Bình
Lâm Đồng
Hưng Hà
Đức Long Bảo Lộc
BX Hưng Hà - QL39 - QL10 - QL1 - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
1660
15
Tuyến quy hoạch mới
3998
1782.1111.B
Thái Bình
Kon Tum
Trung tâm TP. Thái Bình
Kon Tum
BX KonTum - QL14 (Đường Hồ Chí Minh) - QL14B - QL1A - Đường tránh Thành phố Vinh - Thanh Hóa - QL10 - BX Trung tâm TP. Thái Bình
1.030
60
Tuyến quy hoạch mới
3999
1819.1316.A
Nam Định
Phú Thọ
Hải Hậu
Đề Ngữ
BX Đề Ngữ - QL70B - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - QL1A - QL21B - QL10 - QL21 - BX Hải Hậu
285
90
Tuyến quy hoạch mới
4000
1822.1313.A
Nam Định
Tuyên Quang
Hải Hậu
Na Hang
BX Hải Hậu - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cao tốc Ninh Bình Cầu Giẽ Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - QL2 - TL190 - BX Na Hang
270
120
Tuyến quy hoạch mới
4001
1824.1513.A
Nam Định
Lào Cai
Thịnh Long
Sa Pa
455
60
Tuyến quy hoạch mới
4002
1825.1114.B
Lai Châu
Nam Định
Lai Châu
Giao Thủy
BX Lai Châu - QL4D - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC10 - Sơn Tây - Xuân Mai - QL6 - QL21B - Vân Đình - Phủ Lý - QL21 - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - TL489 - BX Giao Thủy
550
120
Tuyến quy hoạch mới
4003
1828.1101.C
Nam Định
Hòa Bình
Nam Định
Trung tâm Hoà Bình
BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - ĐT70 - QL1 - Xuân Mai Yên Nghĩa - QL 21B - Tế Tiêu - Kim Bảng - Phủ Lý - BX Nam Định
160
60
Tuyến quy hoạch mới
4004
1828.1303.C
Nam Định
Hòa Bình
Hải Hậu
Bình An
BX Hải Hậu - QL21 - QL10 - Ninh Bình - QL1A - Nho Quan - QL12B - Mãn Đức - QL6 - Cao Phong - BX Bình An
200
60
Tuyến quy hoạch mới
4005
1834.1115.A
Nam Định
Hải Dương
Nam Định
Bến Trại
BX Bến Trại - Cầu Hiệp - QL10 - BX Nam Định
65
60
Tuyến quy hoạch mới
4006
1834.1413.A
Nam Định
Hải Dương
Thịnh Long
Ninh Giang
BX Ninh Giang - ĐT396 - Cầu Hiệp - QL10 - BX Thịnh Long
115
60
Tuyến quy hoạch mới
4007
1836.1515.A
Nam Định
Thanh Hóa
Thịnh Long
Thọ Xuân
BX Thịnh Long - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Ninh Bình - QL1 - TP Thanh Hóa (Theo Phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 - BX Thọ Xuân
180
60
Tuyến quy hoạch mới
4008
1837.2026.A
Nam Định
Nghệ An
[Nam Trực]
Miền Trung
BX Nam Trực - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX Miền Trung
245
60
Tuyến quy hoạch mới
4009
1850.1614.A
Nam Định
TP. Hồ Chí Minh
Quất Lâm
An Sương
BX Quất Lâm - QL37B - ĐT489 - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL22 - BX An Sương
1730
90
Tuyến quy hoạch mới
4010
1850.1714.A
Nam Định
TP. Hồ Chí Minh
Quỹ Nhất
An Sương
BX Quỹ Nhất - Đường Chợ Gạo - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL22 - BX An Sương
1720
90
Tuyến quy hoạch mới
4011
1850.1814.A
Nam Định
TP. Hồ Chí Minh
Nghĩa Hưng
An Sương
BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL22 - BX An Sương
1700
90
Tuyến quy hoạch mới
4012
1870.1820.A
Nam Định
Tây Ninh
Nghĩa Hưng
Tân Hà
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - QL10 - Lê Đức Thọ - TL490C - BX Nghĩa Hưng
1740
90
Tuyến quy hoạch mới
4013
1872.1611.A
Nam Định
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quất Lâm
Bà Rịa
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - QL21- Đ Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL51 - BX Bà Rịa
1745
30
Tuyến quy hoạch mới
4014
1872.1612.A
Nam Định
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quất Lâm
Vũng Tàu
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - QL21- Đ Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL51 - BX Vũng Tàu
1760
30
Tuyến quy hoạch mới
4015
1889.1116.A
Nam Định
Hưng Yên
Nam Định
La Tiến
BX La Tiến - ĐT 386 - QL 38B - Đường Phạm Bạch Hổ - Cầu Yên Lệnh - QL 38 - QL 21 - BX Nam Định
70
150
Tuyến quy hoạch mới
4016
1935.1213.B
Phú Thọ
Ninh Bình
Phú Thọ
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT477 - QL1 - QL2 - BX Phú Thọ
200
150
Tuyến quy hoạch mới
4017
1935.1612.A
Phú Thọ
Ninh Bình
Đề Ngữ
Kim Sơn
BX Đề Ngữ - QL70B - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - QL1A - QL10 - BX Kim Sơn
258
90
Tuyến quy hoạch mới
4018
1936.6005.A
Phú Thọ
Thanh Hóa
Tân Sơn
Phía Bắc
Thanh Hóa
BX Tân Sơn - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hóa
285
120
Tuyến quy hoạch mới
4019
1936.6006.A
Phú Thọ
Thanh Hóa
Tân Sơn
Phía Nam
Thanh Hóa
BX Tân Sơn - QL23 - QL21 - Đại lộ Thăng long - Vành đai 3 trên cao - QL1 - TP Thanh hóa - BX Phía Nam Thanh Hóa
280
120
Tuyến quy hoạch mới
4020
1936.6018.A
Phú Thọ
Thanh Hóa
Tân Sơn
Sầm Sơn
BX Tân Sơn - QL23 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - QL1 - TP Thanh Hóa - QL47 - BX Sầm Sơn
300
120
Tuyến quy hoạch mới
4021
1937.1126.A
Phú Thọ
Nghệ An
Việt Trì
Miền Trung
BX Miền Trung - QL1 - Cao tốc (Ninh Bình, Cầu Giẽ) - đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - đường dẫn Cầu Thanh Trì - Cầu vượt đường 5 đường Nguyễn Văn Linh - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì
393
30
Tuyến quy hoạch mới
4022
1937.1226.A
Phú Thọ
Nghệ An
Phú Thọ
Miền Trung
BX Miền Trung - QL1 - Cao tốc (Ninh Bình, Cầu Giẽ) - đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - đường dẫn Cầu Thanh Trì - Cầu vượt đường 5 đường Nguyễn Văn Linh - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Võ Văn Kiệt - QL2 - Đ T315B - Đ T320 - BX Phú Thọ
390
30
Tuyến quy hoạch mới
4023
1937.1826.A
Phú Thọ
Nghệ An
Thanh Thủy
Miền Trung
BX Thanh Thủy - TL316 - QL32 - QL21 - đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh trì – Cao tốc (Cầu Giẽ - Ninh Bình) - QL1 – BX Miền Trung
380
30
Tuyến quy hoạch mới
4024
1938.1211.A
Phú Thọ
Hà Tĩnh
Phú Thọ
Hà Tĩnh
BX Hà Tĩnh - QL1 đoạn đường tránh Tp Hà Tĩnh - QL1 - Cao tốc Ninh Bình, Cầu Giẽ - đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - đường dẫn Cầu Thanh Trì - Cầu vượt đường 5 đường Nguyễn Văn Linh - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT325B - ĐT320 - BX Phú Thọ
534
180
Tuyến quy hoạch mới
4025
1974.1212.A
Phú Thọ
Quảng Trị
Phú Thọ
Lao Bảo
BX Lao Bảo - QL9 - Đường HCM nhánh Đông - Ngã tư Sòng - QL1 - đến địa phận tỉnh Nghệ An đi đường HCM - QL1- Cao tốc Cầu Giẽ - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Vượt đường 5 - đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - đường 5 kéo dài - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT315B - ĐT 320 - BX Phú Thọ
770
30
Tuyến quy hoạch mới
4026
1981.1419.A
Phú Thọ
Gia Lai
Yên Lập
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh –Đà Nẵng - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - Cầu đồng Trù - Đường Trường xa - Đường Hoàng xa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL32 - Đường tỉnh 313 - BX Yên Lập
1400
45
Tuyến quy hoạch mới
4027
1993.1812.A
Phú Thọ
Bình Phước
Thanh Thủy
CN Bến xe TX Phước Long
BX Thanh Thủy - TL316 - QL32 - QL21 - đại lộ Thăng Long - QL1 - Đà Nẵng - Đg Hồ Chí Minh - QL14 - Đồng Xoài - ĐT741 - BX Phước Long
1890
30
Tuyến quy hoạch mới
4028
1998.1511.A
Phú Thọ
Bắc Giang
Ấm Thượng
Bắc Giang
BX Ấm Thượng - ĐT320 - ĐT314C - ĐT315B - QL2 - IC8 - Cao tốc Nội bài Lào Cai - QL18 - TP Bắc Ninh - ĐT295B - BX Bắc Giang
220
30
Tuyến quy hoạch mới
4029
1998.1511.B
Phú Thọ
Bắc Giang
Ấm Thượng
Bắc Giang
BX Ấm Thượng - ĐT320 - ĐT320E - QL70B - ĐT314 - ĐT315B - QL2 - Cao tốc Nội bài Lào Cai - QL18 - TP Bắc Ninh - ĐT295B - BX Bắc Giang
220
30
Tuyến quy hoạch mới
4030
1999.2512.A
Phú Thọ
Bắc Ninh
Mỹ Lung
Quế Võ
BX Quế Võ - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC10 - QL32C - ĐT313 - QL70B - BX Mỹ Lung
190
120
Tuyến quy hoạch mới
4031
2022.1415.B
Thái Nguyên
Tuyên Quang
Phổ Yên
Hàm Yên
BX Phổ Yên - QL3 - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - QL3 - QL37 - Sơn Dương - Cầu cảng An Hòa - QL2 - thành phố Tuyên Quang - QL2 - BX Hàm Yên
180
300
Tuyến quy hoạch mới
4032
2026.1211.B
Thái Nguyên
Sơn La
Đại Từ
Sơn La
BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - Ngã ba Bờ Đậu - QL37 - BX Đại Từ
420
120
Tuyến quy hoạch mới
4033
2026.1611.B
Thái Nguyên
Sơn La
Trung tâm TP Thái Nguyên
Sơn La
BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Xuân Mai - Sơn Tây - Cầu Vĩnh Thịnh - QL2 - Vĩnh Yên - Phúc Yên - QL3 - Sóc Sơn - Phổ Yên - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
385
120
Tuyến quy hoạch mới
4034
2027.1111.C
Thái Nguyên
Điện Biên
Thái Nguyên
Điện Biên Phủ
BX Trung tâm TP Thái nguyên - QL37 - Tuyên Quang - Yên Bái - Nút giao IC12 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4D - Thông Thổ - QL12 - BX Điện Biên Phủ
610
150
Tuyến quy hoạch mới
4035
2035.1613.B
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Nho Quan
BX Nho Quan - QL1 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - BX TT TP Thái Nguyên
180
210
Tuyến quy hoạch mới
4036
2035.1613.C
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - QL1 - Cao tốc (Ninh Bình - Hà Nội) - Cao tốc (Hà Nội- Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
180
210
Tuyến quy hoạch mới
4037
2035.1616.B
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Kim Đông
BX Kim Đông - QL1 - Cao tốc (Ninh Bình - Hà Nội) - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
230
210
Tuyến quy hoạch mới
4038
2035.1617.B
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Bình Minh
BX Bình Minh - QL1 - Cao tốc (Ninh Bình - Hà Nội) - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
230
210
Tuyến quy hoạch mới
4039
2035.1618.B
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lai Thành
BX Lai Thành - QL1 - Cao tốc (Ninh Bình - Hà Nội) - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
200
210
Tuyến quy hoạch mới
4040
2049.1616.A
Thái Nguyên
Lâm Đồng
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lâm Hà
BX Lâm Hà - QL27 - QL20 - QL1A - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
1660
90
Tuyến quy hoạch mới
4041
2074.1112.A
Thái Nguyên
Quảng Trị
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lao Bảo
BX Lao Bảo - QL9 - Đường HCM nhánh đông - Ngã tư Sòng - QL1A - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
700
60
Tuyến quy hoạch mới
4042
2089.1311.B
Thái Nguyên
Hưng Yên
Đình Cả
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL38 - Cao tốc Pháp Vân. Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - QL1 - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL1B - BX Đình Cả
175
300
Tuyến quy hoạch mới
4043
2089.1411.A
Thái Nguyên
Hưng Yên
Phổ Yên
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - Cổ Bi - TL20 - QL3 - BX Phổ Yên
140
240
Tuyến quy hoạch mới
4044
2089.1413.A
Thái Nguyên
Hưng Yên
Phổ Yên
Ân Thi
BX Ân Thi - ĐT376 - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - QL1 - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - BX Phổ Yên
130
150
Tuyến quy hoạch mới
4045
2089.1418.A
Thái Nguyên
Hưng Yên
Phổ Yên
Cống Tráng
BX Cống Tráng - ĐT376 - QL39 - QL5 - QL1 - QL18 - QL3 - BX Phổ Yên
110
150
Tuyến quy hoạch mới
4046
2089.1421.A
Thái Nguyên
Hưng Yên
Phổ Yên
Triều Dương
BX Triều Dương - QL39 - Cao tốc Hà Nội. Hải Phòng - QL1 - Cao tốc Hà Nội. Thái Nguyên - QL3 - BX Phổ Yên
150
Tuyến quy hoạch mới
4047
2089.1611.C
Thái Nguyên
Hưng Yên
Trung tâm TP Thái Nguyên
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - đường Ngô Gia Tự - Cầu Đuống - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
145
300
Tuyến quy hoạch mới
4048
2089.1621.B
Thái Nguyên
Hưng Yên
Trung tâm TP Thái Nguyên
Triều Dương
BX Triều Dương - QL39 - QL5 - QL1 - Cao tốc Hà Nội _ Thái Nguyên - Nút giao Yên Bình - QL3 - BX TT Thành phố Thái Nguyên
150
90
Tuyến quy hoạch mới
4049
2089.1621.B
Thái Nguyên
Hưng Yên
Trung tâm TP Thái Nguyên
Triều Dương
BX Triều Dương - QL.39 - QL5 - QL1 - Cao tốc Hà Nội. Thái Nguyên - Nút giao Yên Bình - QL.3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
150
150
Tuyến quy hoạch mới
4050
2098.1621.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT292 - TT Kép - QL1A - QL18 - QL3- BX Trung tâm TP Thái Nguyên
155
120
Tuyến quy hoạch mới
4051
2124.1113.A
Yên Bái
Lào Cai
Yên Bái
Sa Pa
BX Yên Bái - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 18 - QL4D - BX Sa Pa
190
120
Tuyến quy hoạch mới
4052
2124.1114.A
Yên Bái
Lào Cai
Yên Bái
Bắc Hà
BX Yên Bái - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 17 - QL4E - QL70 - QL153 - BX Bắc Hà
190
120
Tuyến quy hoạch mới
4053
2125.1211.A
Yên Bái
Lai Châu
Lục Yên
Lai Châu
BX Lục Yên - TL171 - QL70 - Lào Cai - QL4D - BX Lai Châu
220
120
Tuyến quy hoạch mới
4054
2126.1311.B
Yên Bái
Sơn La
Nghĩa Lộ
Sơn La
BX Sơn La - QL6 - QL279D - Nậm Păn - ĐT 109 - Mường Chiến - ĐT 175B - Ngã ba Kim - QL32 - BX Nghĩa Lộ
180
120
Tuyến quy hoạch mới
4055
2136.1105.A
Yên Bái
Thanh Hóa
Yên Bái
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Yên Bái - QL37 - QL2 - Phù Ninh - Nút giao IC 8 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Bắc Thăng Long Nội Bài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hóa
340
120
Tuyến quy hoạch mới
4056
2190.1113.A
Yên Bái
Hà Nam
Yên Bái
Hòa Mạc
BX Hòa Mạc - Vực Vòng - Cao tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - Đương Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Vượt đường 5 - Cầu Đông Trù - đường 5 kéo dài - Bắc Thăng Long - QL2 - QL37 - BX Yên Bái
260
120
Tuyến quy hoạch mới
4057
2198.1711.A
Yên Bái
Bắc Giang
Thác Bà
Bắc Giang
BX Thác Bà - Cát Lem - Tây Cốc - QL70 - Gia Điền - Chu Hưng - Hạ Hòa - TL314 - QL32C - Sai Nga - Nút giao IC 10 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL17 - Quế Vĩ - BX Bắc Giang
170
60
Tuyến quy hoạch mới
4058
2223.1216.A
Tuyên Quang
Hà Giang
Chiêm Hóa
Đồng Văn
BX Đồng Văn - Yên Minh - Quản Bạ - QL34 - TP Hà Giang - (Đường Trần Phú - Trần Hưng Đạo - ngã tư Đài PTHT rẽ trái) - Nguyễn Thái Học - Cầu Yên Biên 2 - QL2 - Vị Xuyên - Bắc Quang - Km31 - QL2 - BX Chiêm Hóa
305
90
Tuyến quy hoạch mới
4059
2224.1113.A
Tuyên Quang
Lào Cai
Tuyên Quang
Sa Pa
BX Sa Pa - QL4D - nút giao IC19 - cao tốc Nội Bài, Lào Cai - nút giao IC12 - QL70 - TT Đoan Hùng - QL2 - BX Tuyên Quang
280
60
Tuyến quy hoạch mới
4060
2224.1113.B
Tuyên Quang
Lào Cai
Tuyên Quang
Sa Pa
BX Sa Pa - QL4D - đường Hàm Nghi - đường Hoàng Liên - đường Nhạc Sơn <đoạn qua Tỉnh Đội cũ> - cầu Cốc Lếu - QL70 - ĐT153 - QL4 - Xín Mần - QL2 - BX Tuyên Quang
280
60
Tuyến quy hoạch mới
4061
2234.1213.B
Tuyên Quang
Hải Dương
Ninh Giang
Chiêm Hóa
BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL1A - QL18 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - BX Chiêm Hóa
270
90
Tuyến quy hoạch mới
4062
2289.1411.A
Tuyên Quang
Hưng Yên
Sơn Dương
Hưng Yên
BX Sơn Dương - QL2C - Cầu Đông Trù - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên
210
120
Tuyến quy hoạch mới
4063
2298.1221.A
Tuyên Quang
Bắc Giang
Chiêm Hóa
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - ĐT 295B - Bắc Ninh - QL18- Cao tốc Hà Nội Lào Cai - TP Tuyên Quang - QL37 - QL2 - BX Chiêm Hóa
260
90
Tuyến quy hoạch mới
4064
2298.1221.B
Tuyên Quang
Bắc Giang
Chiêm Hóa
Cầu Gồ
BX Chiêm Hóa - QL2 - QL37- TP Tuyên Quang - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - QL18 - QL1A - QL37 - Đình Trám - ĐT295B - QL17- BX Cầu Gồ
255
90
Tuyến quy hoạch mới
4065
2298.1311.A
Tuyên Quang
Bắc Giang
Na Hang
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT295B - QL17- QL1A - QL18 - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - TP Tuyên Quang - QL37 - QL2 - Chiêm Hóa - BX Na Hang
280
120
Tuyến quy hoạch mới
4066
2298.1321.A
Tuyên Quang
Bắc Giang
Na Hang
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT292 - TT Kép - QL1A - QL18 - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - TP Tuyên Quang - QL37 - QL2 - Chiêm Hóa - BX Na Hang
310
120
Tuyến quy hoạch mới
4067
2298.1421.A
Tuyên Quang
Bắc Giang
Sơn Dương
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - ĐT295B - QL37 - Ban QLDA KCN - QL1A - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - QL37 - BX Sơn Dương
190
90
Tuyến quy hoạch mới
4068
2299.1512.A
Tuyên Quang
Bắc Ninh
Hàm Yên
Quế Võ
BX Hàm Yên - QL2 - Sơn Dương - QL2C - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL18 - QL1A - BX Quế Võ
195
180
Tuyến quy hoạch mới
4069
2324.1112.B
Hà Giang
Lào Cai
Phía Nam Hà Giang
Trung tâm Lào Cai
230
180
Tuyến quy hoạch mới
4070
2360.1113.A
Hà Giang
Đồng Nai
Phía Nam Hà Giang
Đồng Nai
BX Phía nam Hà Giang - QL2 - QL1A - Ngã Tư Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - BX Đồng Nai
2300
60
Tuyến quy hoạch mới
4071
2427.1411.A
Lào Cai
Điện Biên
Bắc Hà
Điện Biên Phủ
BXTP Điện Biên Phủ - QL 12 - Phong Thổ- QL 4D - Đường tránh TP Lào Cai - QL 70 - TT Phong Hải - Bảo Nhai - BX H. Bắc Hà
400
60
Tuyến quy hoạch mới
4072
2427.1711.A
Lào Cai
Điện Biên
Mường Khương
Điện Biên Phủ
365
60
Tuyến quy hoạch mới
4073
2450.1216.A
Lào Cai
TP. Hồ Chí Minh
Trung tâm Lào Cai
Ngã Tư Ga
2.100
30
Tuyến quy hoạch mới
4074
2489.1216.A
Lào Cai
Hưng Yên
Trung tâm Lào Cai
La Tiến
BX Trung tâm Lào Cai - nút giao IC18 - cao tốc Nội Bài, Lào Cai - cầu Đông Trù - QL5 - QL39 - QL38B - ĐT386 - BX La Tiến
400
60
Tuyến quy hoạch mới
4075
2526.1812.A
Lai Châu
Sơn La
Than Uyên
Mường La
BX Mường La - QL279D - Chiềng Lao - Huội Quảng - QL279 - Mường Kim - BX Than Uyên
95
120
Tuyến quy hoạch mới
4076
2527.1611.B
Lai Châu
Điện Biên
Mường Tè
Điện Biên Phủ
BXK Mường Tè - QL4H - Mường Chà - QL12 - BXK Điện Biên Phủ
250
120
Tuyến quy hoạch mới
4077
2535.1116.B
Lai Châu
Ninh Bình
Lai Châu
Kim Đông
BX Kim Đông - QL1 - ĐT477 - QL12B - Yên Thủy - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - QL4D - BX Lai Châu
650
150
Tuyến quy hoạch mới
4078
2536.1105.B
Lai Châu
Thanh Hoá
Lai Châu
Phía Bắc Thanh Hoá
BX Phía Bắc Thanh Hoá - TP Thanh Hoá - QL45 - QL217 - Đường HCM - Hoà Bình - Sơn Tây - TP yên Bái - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL4D - BX TP Lai Châu
550
120
Tuyến quy hoạch mới
4079
2536.1123.A
Lai Châu
Thanh Hoá
Lai Châu
Triệu Sơn
BX Lai Châu - QL4D - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Nút giao IC10 - QL32 - ĐT313 - QL70B - QL32 - QL1A - QL21 - QL21 - Nút giao Liêm Tuyền - Cao tốc Cầu Giẽ, Ninh Bình - QL1A - TP Thanh Hoá - BX Triệu Sơn
600
120
Tuyến quy hoạch mới
4080
2538.1111.A
Lai Châu
Hà Tĩnh
Lai Châu
Hà Tĩnh
BX Lai Châu - QL4D - Đường Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao Sai Nga - Cẩm Khê - Cổ Tiết - Sơn Tây - Vành đai 3 trên cao - Pháp Vân - QL1A - Ninh Bình - BX Hà Tĩnh
740
120
Tuyến quy hoạch mới
4081
2590.1113.B
Lai Châu
Hà Nam
Lai Châu
Hòa Mạc
BX Hòa Mạc - Đồng Văn - QL38 - QL21B - ĐT76 - QL21B - Xuân Mai - QL6 - BX Lai Châu
550
120
Tuyến quy hoạch mới
4082
2598.1121.A
Lai Châu
Bắc Giang
Lai Châu
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - QL1A - QL18 - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - TP Lào Cai - QL4D - BX Lai Châu
450
60
Tuyến quy hoạch mới
4083
2599.1211.A
Lai Châu
Bắc Ninh
Than Uyên
Bắc Ninh
BXK Than Uyên - QL279 - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL2 - QL3 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Nguyễn Văn Cừ - Cầu Đuống - Từ Sơn - BX TP Bắc Ninh
500
120
Tuyến quy hoạch mới
4084
2627.5511.A
Sơn La
Điện Biên
Sốp Cộp
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Sam Mứn - QL12 - Mường Luân - QL12 - Sông Mã - QL4G - BX Sốp Cộp
210
60
Tuyến quy hoạch mới
4085
2627.5530.A
Sơn La
Điện Biên
Sốp Cộp
Mường Luân
BX Sốp Cộp - QL4G - QL12 - Mường Lầm - Bó Sinh - QL279 - BX Mường Luân
110
120
Tuyến quy hoạch mới
4086
2627.6113.A
Sơn La
Điện Biên
Mai Sơn
Tuần Giáo
BX Mai Sơn - QL6 - TP Sơn La - Thuận Châu - BX Tuần Giáo
110
60
Tuyến quy hoạch mới
4087
2629.5516.A
Sơn La
Hà Nội
Sốp Cộp
Yên Nghĩa
BX Sốp Cộp - QL4G - km34+400, QL4G - QL37 - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
390
120
Tuyến quy hoạch mới
4088
2629.6116.A
Sơn La
Hà Nội
Mai Sơn
Yên Nghĩa
BX Mai Sơn - QL6 - Hòa Bình - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
270
150
Tuyến quy hoạch mới
4089
2634.0115.A
Sơn La
Hải Dương
Phù Yên
Bến Trại
Bến Trại - ĐT392B - QL38 - QL39 - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - QL21 - QL32 - QL32B - BX Phù Yên
450
60
Tuyến quy hoạch mới
4090
2634.3115.A
Sơn La
Hải Dương
Bắc Yên
Bến Trại
BX Bến Trại - ĐT392B - QL38 - QL39 - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Bắc Yên
450
60
Tuyến quy hoạch mới
4091
2634.5511.A
Sơn La
Hải Dương
Sốp Cộp
Hải Dương
BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - An Định - Trần Hưng Đạo - Thanh Niên - QL37 - QL38B - QL39 - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - Sốp Cộp
460
60
Tuyến quy hoạch mới
4092
2634.5511.B
Sơn La
Hải Dương
Sốp Cộp
Hải Dương
BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Sốp Cộp
460
60
Tuyến quy hoạch mới
4093
2634.8213.A
Sơn La
Hải Dương
Mộc Châu
Ninh Giang
BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Mộc Châu
300
60
Tuyến quy hoạch mới
4094
2634.8215.A
Sơn La
Hải Dương
Mộc Châu
Bến Trại
BX Bến Trại - ĐT392B - QL38 - QL39 - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Mộc Châu
300
60
Tuyến quy hoạch mới
4095
2636.3005.C
Sơn La
Thanh Hóa
Quỳnh Nhai
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Quỳnh Nhai - QL279D - QL6 - Mãn Đức - QL12B - Đường HCM - TL477 - TL479 - QL1A - Ninh Bình - QL1A - QL10 - Nga Sơn - ĐT.508 - QL1A - BX Phía Bắc Thanh Hóa
470
120
Tuyến quy hoạch mới
4096
2689.5511.A
Sơn La
Hưng Yên
Sốp Cộp
Hưng Yên
BX Sốp Cộp - QL4G - QL6 - Hòa Bình - Hà Nội (Đường Lê Trọng Tấn - Đại lộ Thăng Long) - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên
500
120
Tuyến quy hoạch mới
4097
2689.5516.A
Sơn La
Hưng Yên
Sốp Cộp
La Tiến
BX Sốp Cộp - QL4G - Sông Mã - QL6 - Hòa Bình - Hà Nội ( Đường Lê Trọng Tấn - Đường Ngọc Hồi ) - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - Chợ Gạo - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến
500
120
Tuyến quy hoạch mới
4098
2689.5516.B
Sơn La
Hưng Yên
Sốp Cộp
La Tiến
BX Sốp Cộp - QL4G - Sông Mã - QL6 - Hòa Bình - Thị trấn Xuân Mai - Đường Hồ Chí Minh - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - Cầu Treo - ĐT376 - Thị trấn Vương - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến
500
120
Tuyến quy hoạch mới
4099
2689.5521.A
Sơn La
Hưng Yên
Sốp Cộp
Triều Dương
BX Triều Dương - QL39 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Phan Trọng Tuệ - Cầu Bươu - Đường Lê Trọng Tấn - Quang Trung (Hà Đông) - QL6 - Ngã ba Cò Nòi - QL37 - Nà Ớt - QL4G - BX Sốp Cộp
480
30
Tuyến quy hoạch mới
4100
2698.1111.D
Sơn La
Bắc Giang
Sơn La
Bắc Giang
BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Xuân Mai - QL21 - QL2 - QL3 - Bắc Ninh - QL1 - QL17 - ĐT.295B - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang
355
120
Tuyến quy hoạch mới
4101
2698.5511.A
Sơn La
Bắc Giang
Sốp Cộp
Bắc Giang
BX Sốp Cộp - QL4G - km34+400, QL4G - QL37 - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh trì - QL1 - BX Bắc Giang
530
120
Tuyến quy hoạch mới
4102
2698.5511.B
Sơn La
Bắc Giang
Sốp Cộp
Bắc Giang
BX Sốp Cộp - QL4G - km34+400, QL4G - QL37 - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - QL21 - QL32 (Sơn Tây) - QL3 - QL1A - QL17 - ĐT.295B - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang
455
120
Tuyến quy hoạch mới
4103
2699.5512.A
Sơn La
Bắc Ninh
Sốp Cộp
Quế Võ
BX Sốp Cộp - QL4G - km34+400, QL4G - QL37 - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Xuân Mai - Hà Đông - Văn Phú - Lê Trọng Tấn - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh trì - QL1- Phố Mới - BX Quế Võ
415
120
Tuyến quy hoạch mới
4104
2729.1216.A
Điện Biên
Hà Nội
Mường Lay
Yên Nghĩa
BX Mường Lay - QL12- Tp. Điện Biên Phủ - QL279- Tuần Giáo - QL6 - BX Yên Nghĩa
580
60
Tuyến quy hoạch mới
4105
2729.1616.A
Điện Biên
Hà Nội
Mường Nhé
Yên Nghĩa
BX Mường Nhé - QL4H - Mường Chà - QL12- Tp. Điện Biên Phủ - QL279- Tuần Giáo - QL6 - BX Yên Nghĩa
680
90
Tuyến quy hoạch mới
4106
2734.1313.A
Điện Biên
Hải Dương
Tuần Giáo
Ninh Giang
BX Ninh Giang - QL37 - ĐT 392 - ĐT391 - Đường Thanh Niên - Trần Hưng Đạo - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Tuần Giáo
455
60
Tuyến quy hoạch mới
4107
2734.1315.A
Điện Biên
Hải Dương
Tuần Giáo
Bến Trại
BX Bến Trại - ĐT392B - QL38B -QL37 - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Trần Hưng Đạo - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Tuần Giáo
455
60
Tuyến quy hoạch mới
4108
2737.1111.C
Điện Biên
Nghệ An
Điện Biên Phủ
Vinh
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Mãn Đức - Tân Lạc - QL12B - Nho Quan - Đường tránh TP Ninh Bình - QL10 - Kim Sơn - Đường tránh TP Thanh Hóa - QL45 - Nông Cống - QL1A - Tĩnh Gia - TX Hoàng Mai - Đường tránh cầu Bến Thủy - BX Vinh
816
60
Tuyến quy hoạch mới
4109
2861.5711.A
Hòa Bình
Bình Dương
Yên Thủy
Bình Dương
BX Yên Thủy - QL12B - TL47 - QL1 - QL13 - BX Bình Dương
1800
9
Tuyến quy hoạch mới
4110
2861.5720.A
Hòa Bình
Bình Dương
Yên Thủy
An Phú
BX Yên Thủy - QL12 - QL1 - QL13 - ĐT743 - Cao tốc Mỹ Phước, Tân Vạn - BX An Phú
1.750
8
Tuyến quy hoạch mới
4111
2899.0112.A
Hòa Bình
Bắc Ninh
Trung tâm Hoà Bình
Quế Võ
BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - Đường 12B - Đường HCM - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1 - KCN Samsung - Cầu Đa Phúc - KCN Quế Võ - BX Quế Võ
190
60
Tuyến quy hoạch mới
4112
2936.1610.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Vĩnh Lộc
BX Vĩnh Lộc - QL45 - QL217 - Đường HCM - Hòa Bình - BX Yên Nghĩa
200
90
Tuyến quy hoạch mới
4113
2936.1622.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Lang Chánh
BX Lanh Chánh - QL15 - đường HCM - Hòa Bình - BX Yên Nghĩa
180
120
Tuyến quy hoạch mới
4114
2936.1623.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Hồi Xuân
BX Hồi Xuân - QL15 - đường HCM - Hòa Bình - BX Yên Nghĩa
200
120
Tuyến quy hoạch mới
4115
2937.1526.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Miền Trung
BX Miền Trung - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - BX Nước Ngầm
293
600
Tuyến quy hoạch mới
4116
2937.1626.A
Hà Nội
Nghệ An
Yên Nghĩa
Miền Trung
BX Miền Trung - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
310
150
Tuyến quy hoạch mới
4117
2947.1611.B
Hà Nội
Đắk Lắk
Yên Nghĩa
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
BX Phía bắc Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường HCM (QL14 cũ) - QL6 - BX Yên Nghĩa
1500
300
Tuyến quy hoạch mới
4118
2948.1511.A
Hà Nội
Đắk Nông
Nước Ngầm
Liên tỉnh Đắk Nông
BX liên tỉnh Đắk Nông - Đường HCM (QL14 cũ) QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - BX Nước Ngầm
1.370
120
Tuyến quy hoạch mới
4119
2972.1512.B
Hà Nội
Bà Rịa - Vũng Tàu
Nước Ngầm
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 - Đường CMT8 - QL55 - QL1A - Đường tránh Vinh - Thanh Hóa - Ninh Bình - Cầu Giẻ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
1800
210
Tuyến quy hoạch mới
4120
2981.1518.A
Hà Nội
Gia Lai
Nước Ngầm
Krông Pa
BX Krông Pa - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - QL19 - QL1 - Cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
1395
60
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4121
2981.1570.A
Hà Nội
Gia Lai
Nước Ngầm
Phú Thiện
BX Phú Thiện - QL25 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - QL19 - QL1 - Ngã 3 Yên Mỗ (Ninh Bình) - Đường tỉnh 480 - Huyện Yên Khánh - QL10 - Cầu vượt Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường Giải Phóng - BX Nước Ngầm
1330
60
Tuyến quy hoạch mới
4122
2982.1611.A
Hà Nội
Kon Tum
Yên Nghĩa
Kon Tum
BX Kon Tum - QL14 (Đường Hồ Chí Minh) - QL14B - QL1A - Đường tránh Thành phố Vinh - QL48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Thái Hoà - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - Hoà Lạc - Đại lộ Thăng Long - BX Yên Nghĩa
1050
90
Tuyến quy hoạch mới
4123
2989.1616.B
Hà Nội
Hưng Yên
Yên Nghĩa
La Tiến
BX La Tiến - ĐT 386 - QL38B - Đường Phạm Bạch Hổ - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - Phan Trọng Tuệ - Cầu Bươu - Đường Lê Trọng Tấn - Quang Trung (Hà Đông) - BX Yên Nghĩa
90
450
Tuyến quy hoạch mới
4124
3436.1905.A
Hải Dương
Thanh Hóa
Thanh Hà
Phía Bắc
Thanh Hóa
BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Đường Trần Hưng Đạo - Thanh Niên - Lê Thanh Nghị - QL37 - QL38B - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Thanh Hóa
220
60
Tuyến quy hoạch mới
4125
3437.1226.A
Hải Dương
Nghệ An
Hải Tân
Miền Trung
BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Miền Trung
360
210
Tuyến quy hoạch mới
4126
3447.1614.A
Hải Dương
Đắk Lắk
Nam Sách
Ea Kar
BX Nam Sách - QL37 - QL18 -
QL1 - QL14 - BX Ea Kar
1400
30
Tuyến quy hoạch mới
4127
3450.1411.A
Hải Dương
TP. Hồ Chí Minh
Phía Đông
Sao Đỏ
Miền Đông
BX Phía Đông Sao Đỏ - QL18 - QL1A - BX Miền Đông
1850
30
Tuyến quy hoạch mới
4128
3450.1611.A
Hải Dương
TP. Hồ Chí Minh
Nam Sách
Miền Đông
BX Nam Sách - QL37 - QL5 - QL1A - BX Miền Đông
1850
30
Tuyến quy hoạch mới
4129
3450.1616.A
Hải Dương
TP. Hồ Chí Minh
Nam Sách
Ngã Tư Ga
BX Nam Sách - QL37 - QL5 - QL39 - QL38 - QL1A - BX Ngã Tư Ga
1850
30
Tuyến quy hoạch mới
4130
3461.1511.A
Hải Dương
Bình Dương
Bến Trại
Bình Dương
BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT392 - QL5 - QL1A - QL13 - BX Bình Dương
1900
30
Tuyến quy hoạch mới
4131
3470.1220.A
Hải Dương
Tây Ninh
Hải Tân
Tân Hà
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - QL5 - BX Hải Tân
1990
30
Tuyến quy hoạch mới
4132
3569.1514.A
Ninh Bình
Cà Mau
Khánh Thành
Năm Căn
BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - BX Năm Căn
2080
30
Tuyến quy hoạch mới
4133
3569.1614.A
Ninh Bình
Cà Mau
Kim Đông
Năm Căn
BX Kim Đông - QL12B kéo dài - QL1A - BX Năm Căn
2080
30
Tuyến quy hoạch mới
4134
3569.1714.A
Ninh Bình
Cà Mau
Bình Minh
Năm Căn
BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL1A - BX Năm Căn
2080
30
Tuyến quy hoạch mới
4135
3569.1814.A
Ninh Bình
Cà Mau
Lai Thành
Năm Căn
BX Lai Thành - QL1A - BX Năm Căn
2060
30
Tuyến quy hoạch mới
4136
3581.1219.A
Ninh Bình
Gia Lai
Kim Sơn
Đức Cơ
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - Đường Hồ Chí Minh - QL19 - BX Đức Cơ
1100
45
Tuyến quy hoạch mới
4137
3589.1916.A
Ninh Bình
Hưng Yên
Nam Thành
La Tiến
BX La Tiến - ĐT 386 - QL38B - QL39 - QL10 - QL1 - BX Nam Thành
80
450
Tuyến quy hoạch mới
4138
3643.0612.A
Thanh Hóa
Đà Nẵng
Phía Nam Thanh Hóa
Phía Nam Đà Nẵng
BX Phía Nam TP Thanh Hóa - QL1 - đèo Hải Vân - đường tránh Hải Vân- Cầu vượt Cẩm Hòa - QL1 - BX Phía Nam Đà Nẵng
610km
30
Tuyến quy hoạch mới
4139
3647.2218.A
Thanh Hóa
Đắk Lắk
Lang Chánh
Ea Sup
BX Ea Súp - ĐT697 - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL1A - TL21 - BX Lang Chánh
1.250
30
Tuyến quy hoạch mới
4140
3649.0116.A
Thanh Hóa
Lâm Đồng
Cẩm Thủy
Lâm Hà
BX Lâm Hà - QL27 - QL20 - QL27C - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy
1470
30
Tuyến quy hoạch mới
4141
3650.2216.A
Thanh Hóa
TP. Hồ Chí Minh
Lang Chánh
Ngã Tư Ga
BX Lang Chánh - QL15 - đường HCM - QL47 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
1750
60
Tuyến quy hoạch mới
4142
3650.2316.A
Thanh Hóa
TP. Hồ Chí Minh
Hồi Xuân
Ngã Tư Ga
BX Hồi Xuân - QL15 - đường HCM - QL47 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
1800
60
Tuyến quy hoạch mới
4143
3661.1023.A
Thanh Hóa
Bình Dương
Vĩnh Lộc
Bàu Bàng
BX Vĩnh Lộc - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng TP Thanh Hóa) - QL1 - BX Bàu Bàng
1750
60
Tuyến quy hoạch mới
4144
3661.1623.A
Thanh Hóa
Bình Dương
Yên Cát
Bàu Bàng
BX Yên Cát - QL45 - QL1 - QL13 - BX Bàu Bàng
1800
60
Tuyến quy hoạch mới
4145
3672.0212.A
Thanh Hóa
Bà Rịa - Vũng Tàu
Minh Lộc
Vũng Tàu
BX Minh Lộc - Đ Hồ Chí Minh - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo Phân luồng thành phố Thanh Hóa) - QL1– QL51 - Đ 3/2 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
1900
60
Tuyến quy hoạch mới
4146
3672.2512.A
Thanh Hóa
Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngọc Lặc
Vũng Tàu
BX Ngọc Lặc - Đ Hồ Chí Minh - QL47C - QL45 - QL47 - TP Thanh Hóa - QL1 - Đồng Nai - QL51 - Đ 2/9 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
1700
60
Tuyến quy hoạch mới
4147
3677.1611.A
Thanh Hóa
Bình Định
Yên Cát
Quy Nhơn
BX Yên Cát - QL45 - QL1 - BX Quy Nhơn
980
30
Tuyến quy hoạch mới
4148
3688.1012.A
Thanh Hóa
Vĩnh Phúc
Vĩnh Lộc
Vĩnh Tường
BX Vĩnh Lộc - QL217 - QL1 - QL21B - ĐT 76 - QL21B - Xuân Mai - QL21 - QL32 - Cầu Vĩnh Thịnh - BX Vĩnh Tường
220
90
Tuyến quy hoạch mới
4149
3689.0111.A
Thanh Hóa
Hưng Yên
Cẩm Thủy
Hưng Yên
BX Cẩm Thủy - QL217 - QL45 - QL217B - QL1 - QL10 - Ngã ba đông Hưng (Thái Bình ) - QL39 - BX Hưng Yên
180
90
Tuyến quy hoạch mới
4150
3698.2111.A
Thanh Hóa
Bắc Giang
Cửa Đạt
Bắc Giang
BX Cửa Đạt - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phâm luồng TP Thanh Hóa)- QL1 - Cao tốc pháp vân Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - BX Bắc Giang
270
120
Tuyến quy hoạch mới
4151
3750.2611.A
Nghệ An
TP. Hồ Chí Minh
Miền Trung
Miền Đông
BX. Miền Đông - QL13 - QL1A - BX Miền Trung
1.480
50
Tuyến quy hoạch mới
4152
3750.2616.A
Nghệ An
TP. Hồ Chí Minh
Miền Trung
Ngã Tư Ga
BX Miền Trung - QL1A - BX Ngã Tư Ga
1.488
60
Tuyến quy hoạch mới
4153
3760.2612.A
Nghệ An
Đồng Nai
Miền Trung
Biên Hòa
BX Miền Trung - QL1A - BX Đồng Nai
1.450
15
Tuyến quy hoạch mới
4154
3761.2611.A
Nghệ An
Bình Dương
Miền Trung
Bình Dương
BX Miền Trung - QL1A - BX Bình Dương
1.500
15
Tuyến quy hoạch mới
4155
3761.2612.A
Nghệ An
Bình Dương
Miền Trung
Lam Hồng
BX Miền Trung - QL1A - BX Lam Hồng
1.500
15
Tuyến quy hoạch mới
4156
3761.2619.A
Nghệ An
Bình Dương
Miền Trung
Bến Cát
BX Bến Cát - QL13 - Ngã Tư BP - QL1A - BX Miền Trung
1.290
15
Tuyến quy hoạch mới
4157
3761.2623.A
Nghệ An
Bình Dương
Miền Trung
Bàu Bàng
BX Bàu Bàng - QL 13 - Ngã tư Bình Phước - QL1A - BX Miền Trung
1.190
30
Tuyến quy hoạch mới
4158
3774.1160.A
Nghệ An
Quảng Trị
Vinh
Cửa Việt
BX Vinh - QL1 - QL9 - BX Cửa Việt
290
120
Tuyến quy hoạch mới
4159
3774.2611.A
Nghệ An
Quảng Trị
Miền Trung
Đông Hà
BX Miền Trung - QL1 - BX Đông Hà
290
30
Tuyến quy hoạch mới
4160
3774.2612.A
Nghệ An
Quảng Trị
Miền Trung
Lao Bảo
BX Miền Trung - QL1 - QL9 - BX Đông Hà
350
45
Tuyến quy hoạch mới
4161
3792.2613.A
Nghệ An
Quảng Nam
Miền Trung
Nam Phước
BX Nam Phước - QL1A - BX Miền Trung
500
30
Tuyến quy hoạch mới
4162
3799.2611.A
Nghệ An
Bắc Ninh
Miền Trung
Bắc Ninh
BX Miền Trung - QL1 - Đường cao tốc (Ninh Bình - Hà Nội) - Cầu Thanh trì - QL1 - BX Bắc Ninh
340
90
Tuyến quy hoạch mới
4163
3873.1217.A
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Kỳ Anh
Quy Đạt
BX Kỳ Anh - Đường Xuyên Á - BX Quy Đạt
70
120
Tuyến quy hoạch mới
4164
3874.1160.A
Hà Tĩnh
Quảng Trị
Hà Tĩnh
Cửa Việt
BX Cửa Việt - QL9 - QL1 - QL1 đoạn tránh TP Hà Tĩnh - BX Hà Tĩnh
300
120
Tuyến quy hoạch mới
4165
3875.1411.B
Hà Tĩnh
Thừa Thiên Huế
Hương Khê
Phía Bắc Huế
BX Phía Bắc - QL1A - Cầu Quán Hàu - Đường HCM - BX Hương Khê
270
270
Tuyến quy hoạch mới
4166
4347.1118.B
Đà Nẵng
Đắk Lắk
Trung tâm Đà Nẵng
Ea Sup
BX Ea Súp - ĐT697 - Đường tránh phía tây BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - Đường nối QL26 với QL29 (TL11 cũ) - QL1A - BX Trung tâm Đà Nẵng
720
30
Tuyến quy hoạch mới
4167
4348.1117.A
Đà Nẵng
Đắk Nông
Trung tâm Đà Nẵng
Quảng Sơn
BX Quảng Sơn - QL28 - Cư Jút - QL14 - QL19- QL1A - Trường Chinh - Nút giao ngã ba Huế - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng
760
120
Tuyến quy hoạch mới
4168
4376.1111.B
Đà Nẵng
Quảng Ngãi
Trung tâm Đà Nẵng
Quảng Ngãi
BX Trung tâm Đà Nẵng -Cầu khác mức Ngã ba Huế - Trường Chinh - QL1A– cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi - QL1 - đường Trần Khánh Dư - BX Quảng Ngãi
126
300
Tuyến quy hoạch mới
4169
4376.1211.C
Đà Nẵng
Quảng Ngãi
Phía Nam Đà Nẵng
Quảng Ngãi
BX Phía Đà Nẵng - QL1A - cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi - QL1 - đường Trần Khánh Dư - BX Quảng Ngãi
116
300
Tuyến quy hoạch mới
4170
4377.1113.A
Đà Nẵng
Bình Định
Trung tâm Đà Nẵng
Bình Dương
Phù Mỹ
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt khác mức Ngã Ba Huế - QL1 - BX Bình Dương Phù Mỹ
235
100
Tuyến quy hoạch mới
4171
4386.1114.A
Đà Nẵng
Bình Thuận
Trung tâm Đà Nẵng
Tánh Linh
BX Tánh Linh - ĐT720 - Ngả ba căn cứ 6 - QL1A - Cầu vượt ngả ba Huế - đường Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng
852
60
Tuyến quy hoạch mới
4172
4392.1121.B
Đà Nẵng
Quảng Nam
Trung tâm Đà Nẵng
Nông Sơn
BX Nông Sơn - Đèo Vượng Rạch - Duy Hòa - Cầu Giao Thủy - Ngã tư Vĩnh Điện - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức Ngã ba Huế - BX Trung tâm Đà Nẵng
90
200
Tuyến quy hoạch mới
4173
4392.1122.F
Đà Nẵng
Quảng Nam
Trung tâm Đà Nẵng
Tiên Phước
BX Tiên Phước - ĐT616 - Ngã ba Cụ Huỳnh - ĐT617 - Ngã ba An Lau - Tam Lãnh - Tam Dân - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ - ĐT616 - Đường Nguyễn Hoàng - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức Ngã ba Huế - BX Trung tâm Đà Nẵng
100
60
Tuyến quy hoạch mới
4174
4392.1128.B
Đà Nẵng
Quảng Nam
Trung tâm Đà Nẵng
Hiệp Đức
BX Hiệp Đức - Việt An - Bình Lâm - Bình Trị - Ngã tư Hà Lam - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức Ngã ba Huế - BX Trung tâm Đà Nẵng
82
60
Tuyến quy hoạch mới
4175
4392.1211.A
Đà Nẵng
Quảng Nam
Phía Nam Đà Nẵng
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - BX Phía Nam Đà Nẵng
56
2.400
Tuyến quy hoạch mới
4176
4395.1111.A
Đà Nẵng
Hậu Giang
Trung tâm Đà Nẵng
Vị Thanh
BX Trung tâm Đà Nẵng -Cầu khác mức Ngã ba Huế - Trường Chinh - QL1A -Đường Cao Tốc - QL1 - QL6 - đường Trần Hưng Đạo - BX Vị Thanh
1.250
60
Tuyến quy hoạch mới
4177
4395.1112.A
Đà Nẵng
Hậu Giang
Trung tâm Đà Nẵng
Ngã Bảy
BX Trung tâm Đà Nẵng -Cầu khác mức Ngã ba Huế - Trường Chinh - QL1A -Đường Cao Tốc - QL1 - - BX Ngã Bảy
1.220
60
Tuyến quy hoạch mới
4178
4748.1513.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Phước An
Đắk Mil
BX Đắk Mil - Đường HCM - Đường tránh phía tây TP.BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Phước An
101
120
Tuyến quy hoạch mới
4179
4748.1912.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Ana
Đắk R'Lấp
BX Krông Ana - ĐT698 - Đường HCM (QL14 cũ) - BX Đắk R'Lấp
140
120
Tuyến quy hoạch mới
4180
4748.1916.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Ana
Quảng Khê
BX Quảng Khê - QL28 - Đường HCM - ĐT698 - BX Krông Ana
170
120
Tuyến quy hoạch mới
4181
4748.1917.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Ana
Quảng Sơn
BX Quảng Sơn - QL28 - Cư Jút - Đường HCM - ĐT698 - BX Krông Ana
140
120
Tuyến quy hoạch mới
4182
4748.2212.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Bông
Đắk R'Lấp
BX Krông Bông - ĐT692 - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - BX Đắk R'Lấp
210
60
Tuyến quy hoạch mới
4183
4749.1116.A
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Lâm Hà
BX Lâm Hà - QL27 - Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Chí Thanh - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột
200
150
Tuyến quy hoạch mới
4184
4750.1712.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Phú
Miền Tây
BX Quảng Phú - ĐT.688 - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT.741 - QL13 - QL1A - BX Miền Tây
400
60
Tuyến quy hoạch mới
4185
4750.2214.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Krông Bông
An Sương
BX Krông Bông - ĐT.692 - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1A - QL22 - BX An Sương
400
30
Tuyến quy hoạch mới
4186
4760.1415.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Ea Kar
Xuân Lộc
BX Ea Kar - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - QL13 - Đường Xuyên Á - QL1A - ĐT766 - BX Xuân Lộc
500
60
Tuyến quy hoạch mới
4187
4770.1320.A
Đắk Lắk
Tây Ninh
Buôn Hồ
Tân Hà
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - Ngã ba Đất Sét - Bến Củi - Dầu Tiếng - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường tránh phía Tây TP. BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - BX Buôn Hồ
590
150
Tuyến quy hoạch mới
4188
4770.1820.A
Đắk Lắk
Tây Ninh
Ea Súp
Tân Hà
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - Ngã ba Đất Sét - Bến Củi - Dầu Tiếng - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường tránh phía Tây TP. BMT - ĐT697 - BX Ea súp
620
150
Tuyến quy hoạch mới
4189
4772.1414.A
Đắk Lắk
Bà Rịa - Vũng Tàu
Ea Kar
Châu Đức
BX Ea Kar - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT743 - ĐT741 - ĐT747 - ĐT760 - ĐT16 - QL1A - QL56 - BX Châu Đức
490
90
Tuyến quy hoạch mới
4190
4772.1720.A
Đắk Lắk
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Phú
Xuyên Mộc
BX Xuyên Mộc - QL55 - QL1A - QL26 - QL14 - Đường tránh Buôn Ma Thuột - TL8 - BX Quảng Phú
540
30
Tuyến quy hoạch mới
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4191
4788.1111.A
Đắk Lắk
Vĩnh Phúc
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Vĩnh Yên
BX Phía bắc Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường HCM (QL14 cũ) - QL1A - Cao tốc Ninh Bình - Cầu Giẽ Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Cầu Vĩnh Thịnh - BX Vĩnh Yên
1.550
60
Tuyến quy hoạch mới
4192
4792.1111.A
Đắk Lắk
Quảng Nam
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - QL19 - Đ. HCM (QL19 cũ) - Đ. Nguyễn Chí Thanh - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột
250
250
Tuyến quy hoạch mới
4193
4792.1711.A
Đắk Lắk
Quảng Nam
Quảng Phú
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - QL19 - Đ. HCM (QL19 cũ) - Đ. Tránh phía Tây TP BMT - ĐT688 - BX Quảng Phú
250
250
Tuyến quy hoạch mới
4194
4797.1715.A
Đắk Lắk
Bắc Kạn
Quảng Phú
Bắc Kạn
BX Quảng Phú - ĐT.688 - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL1A - QL3 - BX Bắc Kạn
1.640
60
Tuyến quy hoạch mới
4195
4849.1217.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Đắk R'Lấp
Đức Trọng
QL20 - Ngã ba Lộc Sơn (Bảo Lộc) - ĐT725 - QL28 - QL14
180
120
Tuyến quy hoạch mới
4196
4850.1114.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Liên tỉnh Đắk Nông
An Sương
BX liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX An Sương
230
600
Tuyến quy hoạch mới
4197
4850.1116.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Liên tỉnh Đắk Nông
Ngã Tư Ga
BX liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
220
600
Tuyến quy hoạch mới
4198
4850.1216.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Đắk R'Lấp
Ngã Tư Ga
BX Đắk R'Lấp - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
200
300
Tuyến quy hoạch mới
4199
4850.1316.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Đắk Mil
Ngã Tư Ga
BX Đắk Mil - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
280
300
Tuyến quy hoạch mới
4200
4850.1416.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Krông Nô
Ngã Tư Ga
BX Krông Nô - QL28 - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
315
300
Tuyến quy hoạch mới
4201
4850.1516.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Cư Jút
Ngã Tư Ga
BX Cư Jút - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
250
300
Tuyến quy hoạch mới
4202
4850.1816.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Sơn
Ngã Tư Ga
BX Quảng Sơn - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
250
300
Tuyến quy hoạch mới
4203
4868.1611.A
Đắk Nông
Kiên Giang
Quảng Khê
Kiên Giang
BX Quảng Khê - QL28 - QL14 -ĐT 741 - QL13 - QL1 - QL61C - QL61 - BX Kiên Giang
500
60
Tuyến quy hoạch mới
4204
4874.1611.A
Đắk Nông
Quảng Trị
Quảng Khê
Đông Hà
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - Đường HCM - QL1 - BX Đông Hà
970
30
Tuyến quy hoạch mới
4205
4878.1615.A
Đắk Nông
Phú Yên
Quảng Khê
Liên tỉnh Phú Yên
BX Quảng Khê - QL28 - QL14 - QL26 - QL29 - ĐT645 - BX Liên tỉnh Phú Yên
350
60
Tuyến quy hoạch mới
4206
4881.1314.A
Đắk Nông
Gia Lai
Đắk Mil
Ayun Pa
BX Ayun Pa - QL25 - Đường tỉnh 668 - Đường Hồ Chí Minh - BX Đăk Mil
186
120
Tuyến quy hoạch mới
4207
4881.1711.A
Đắk Nông
Gia Lai
Quảng Sơn
Đức Long Gia Lai
BX Quảng Khê - QL28 - QL28 - Cư Jút - QL14 - BX Đức Long
277
60
Tuyến quy hoạch mới
4208
4882.1711.A
Đắk Nông
Kon Tum
Quảng Sơn
Kon Tum
BX Quảng Sơn - QL28 - Cư Jút - QL14 - BX Kon Tum
330
90
Tuyến quy hoạch mới
4209
4886.1111.A
Đắk Nông
Bình Thuận
Liên tỉnh Đắk Nông
Phía Bắc Phan Thiết
BX liên tỉnh Đắk Nông - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường 23/3 - QL28 - ĐT711 - QL1 - BX Phía Bắc Phan Thiết
210
120
Tuyến quy hoạch mới
4210
4886.1114.A
Đắk Nông
Bình Thuận
Liên tỉnh Đắk Nông
Tánh Linh
BX liên tỉnh Đắk Nông - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường 23/3 - QL28 - QL20 - QL55 - BX Tánh Linh
230
120
Tuyến quy hoạch mới
4211
4892.1411.A
Đắk Nông
Quảng Nam
Krông Nô
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - QL19 - QL14 - QL28 - BX Krông Nô
650
60
Tuyến quy hoạch mới
4212
4892.1713.A
Đắk Nông
Quảng Nam
Quảng Sơn
Nam Phước
BX Quảng Sơn - QL28 - Cư Jút - QL14 - QL19- QL1A - BX Nam Phước
705
60
Tuyến quy hoạch mới
4213
4950.1512.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Cát Tiên
Miền Tây
BX Cát Tiên - ĐT721 - QL20 - QL1 - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
210
60
Tuyến quy hoạch mới
4214
4950.1514.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Cát Tiên
An Sương
BX Cát Tiên - ĐT721 - QL20 - QL1 - QL22 - BX An Sương
200
60
Tuyến quy hoạch mới
4215
4950.2212.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Số 5 Lữ Gia Đà Lạt
Miền Tây
BX Số 5 Lữ Gia Đà Lạt - Trần Quý Cáp - Hùng Vương - đường 3/4 - QL20 - QL1 - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
350
900
Tuyến quy hoạch mới
4216
4961.1111.C
Lâm Đồng
Bình Dương
Liên tỉnh Đà Lạt
Bình Dương
BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - ĐT721 - QL14 - ĐT741 - QL13 - đường 30/4 - BX Bình Dương
390
60
Tuyến quy hoạch mới
4217
4961.1119.A
Lâm Đồng
Bình Dương
Liên tỉnh Đà Lạt
Bến Cát
BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - QL1 - QL13 - BX Bến Cát
320
60
Tuyến quy hoạch mới
4218
4961.1412.A
Lâm Đồng
Bình Dương
Đạ Tẻh
Lam Hồng
BX Lam Hồng - QL1A - QL20 - ĐT721 - BX Đạ Tẻh
178
60
Tuyến quy hoạch mới
4219
4961.1511.A
Lâm Đồng
Bình Dương
Cát Tiên
Bình Dương
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - QL20 - ĐT721- BX Cát Tiên
198
60
Tuyến quy hoạch mới
4220
4966.2613.A
Đắk Lắk
Đồng Tháp
Phía Nam Buôn Ma Thuột
TX. Hồng Ngự
BX TX Hồng Ngự - QL30 - QL1A - QL13 - QL14 - Đường HCM - BX Phía Nam BMT
564
30
Tuyến quy hoạch mới
4221
4968.2211.A
Lâm Đồng
Kiên Giang
Số 5 Lữ Gia Đà Lạt
Kiên Giang
BX Số 5 Lữ Gia Đà Lạt - Trần Quý Cáp - đường Hùng Vương - đường 3/4 - QL20 - QL1 - QL80 - QL61 - BX Kiên Giang
605
150
Tuyến quy hoạch mới
4222
4970.2211.A
Lâm Đồng
Tây Ninh
Số 5 Lữ Gia Đà Lạt
Tây Ninh
BX Số 5 Lữ Gia Đà Lạt - Trần Quý Cáp - Hùng Vương - Đường 3/4 - QL20 - QL1 - QL22A - QL22B - đường 30/4 - Trương Nữ Vương - BX Tây Ninh
415
90
Tuyến quy hoạch mới
4223
4970.2220.A
Lâm Đồng
Tây Ninh
Số 5 Lữ Gia Đà Lạt
Tân Hà
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - QL20 - Đ. 3/4 - Đ. Hùng Vương - Đ. Trần Quý Cáp - BX Số 5 Lữ Gia, P9 Đà Lạt
460
90
Tuyến quy hoạch mới
4224
4971.1112.A
Lâm Đồng
Bến Tre
Liên tỉnh Đà Lạt
Ba Tri
BX Ba Tri - ĐT885 -Đường Nguyễn Thị Định - QL60 - QL1A - QL62 - Đường cao tốc (Trung Lương -TPHCM) - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
385
60
Tuyến quy hoạch mới
4225
4977.1113.A
Lâm Đồng
Bình Định
Liên tỉnh Đà Lạt
Bình Dương Phù Mỹ
BX LT Đà Lạt - QL20 - QL27C - QL1 - QL1D- QL1- BX Bình Dương Phù Mỹ
415
100
Tuyến quy hoạch mới
4226
4978.1113.A
Lâm Đồng
Phú Yên
Liên tỉnh Đà Lạt
Phía Nam Tuy Hòa
BX Phía Nam Tuy Hòa - QL1 - TL652 - QL27C - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
257
90
Tuyến quy hoạch mới
4227
4979.1113.A
Lâm Đồng
Khánh Hòa
Liên tỉnh Đà Lạt
Cam Ranh
BX Cam Ranh - QL1A - TL2 - Đường Khánh Lê - Lâm Đồng - Đường tỉnh 723 - Đường Ngô Gia Tự - Phan Chu Trinh - Trần quy Cáp - Hùng Vương - Trần hưng Đạo - Đường 3/2 - BX liên tỉnh Đà Lạt
170
120
Tuyến quy hoạch mới
4228
4992.1111.A
Lâm Đồng
Quảng Nam
Liên tỉnh Đà Lạt
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - QL27C - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
650
60
Tuyến quy hoạch mới
4229
5062.1202.B
TP. Hồ Chí Minh
Long An
Miền Tây
Kiến Tường
BX Kiến Tường - QL62 - ĐT817 (Huyện Mộc Hóa) - QLN2 (huyện Thạnh Hóa) - ĐT818 (huyện Thủ Thừa) - QL1A - BX Miền Tây
105
30
Tuyến quy hoạch mới
4230
5067.1214.A
TP. Hồ Chí Minh
An Giang
Miền Tây
Châu Thành
BXMiền Tây - Kinh Dương Vương - QL1 - Cao tốc - QL1 - BX Châu Thành
196
2000
Tuyến quy hoạch mới
4231
5068.1418.A
TP. Hồ Chí Minh
Kiên Giang
An Sương
Vĩnh Thuận
403
240
Tuyến quy hoạch mới
4232
5069.1417.A
TP. Hồ Chí Minh
Cà Mau
An Sương
Đồng Tâm
BX Đồng Tâm - đường 3/2 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. Hồ Chí Minh - QL1A - BX An Sương
350
180
Tuyến quy hoạch mới
4233
5070.1420.A
TP. Hồ Chí Minh
Tây Ninh
An Sương
Tân Hà
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - BX An Sương
140
1800
Tuyến quy hoạch mới
4234
5071.1616.A
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Ngã Tư Ga
Giồng Trôm
BX Giồng Trôm - ĐT885 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đại lộ Đồng Khởi - QL60 - QL1A - ĐT878 - Đường Cao tốc (Trung Lương - TP HCM) - Đường Nguyễn Văn Linh - QL1A - BX Ngã Tư Ga
115
60
Tuyến quy hoạch mới
4235
5072.1111.C
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Bà Rịa
BX Bà Rịa - QL51 - Đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ. Mai Chí Thọ - Nút giao thông Cát Lái - Xa lộ HN - cầu Sài Gòn - Đ. Điện Biên Phủ - Vòng xoay Hàng Xanh - Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh - QL13 - Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông
100
480
Tuyến quy hoạch mới
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4236
5072.1118.D
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Long Điền
BX Long Điền - TL44 Long Hải - QL51 - Cao tốc TPHCM - Long thành - Đ. Mai Chí Thọ - Nút giao thông Cát Lái - Xa lộ HN - Đ. Điện Biên Phủ - Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đ. Bạch Đằng - Đ. Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - BX Miền Đông
120
480
Tuyến quy hoạch mới
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4237
5072.1120.M
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Xuyên Mộc
BX Xuyên Mộc - QL55 - Trường Chinh - QL51 - Cao tốc TPHCM - Long thành - Đ. Mai Chí Thọ - Nút giao thông Cát Lái - Xa lộ HN - Đ. Điện Biên Phủ - Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đ. Bạch Đằng - Đ. Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - BX Miền Đông
120
480
Tuyến quy hoạch mới
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4238
5073.1611.A
TP.Hồ Chí Minh
Quảng Bình
Ngã Tư Ga
Đồng Hới
BX Đồng Hới - QL1 - QL14 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
1300
60
Tuyến quy hoạch mới
4239
5073.1616.A
TP.Hồ Chí Minh
Quảng Bình
Ngã Tư Ga
Đồng Lê
BX Đồng Lê - QL12 - QL1 - QL14 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
1350
60
Tuyến quy hoạch mới
4240
5073.1617.A
TP.Hồ Chí Minh
Quảng Bình
Ngã Tư Ga
Quy Đạt
BX Quy Đạt - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - QL14 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
1365
60
Tuyến quy hoạch mới
4241
5075.1413.A
TP. Hồ Chí Minh
Thừa Thiên Huế
An Sương
Vinh Hưng
BX An Sương - QL22 - QL1A - QL49 - BX Vinh Hưng
1100
60
Tuyến quy hoạch mới
4242
5077.1413.A
TP. Hồ Chí Minh
Bình Định
An Sương
Bình Dương
Phù Mỹ
BX An Sương - QL22 - QL1 - QL1D - QL1 - BX Bình Dương Phù Mỹ
760
100
Tuyến quy hoạch mới
4243
5081.1170.A
TP. Hồ Chí Minh
Gia Lai
Miền Đông
[Phú Thiện]
BX Phú Thiện - QL25 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Ngã tư Đồng Xoài - Đường tỉnh 741 - Ngã tư Sở Sao - Đại lộ Bình Dương (QL13) - Ngã tư Bình Phước - BX Miền Đông
535
60
Tuyến quy hoạch mới
4244
5081.1411.A
TP. Hồ Chí Minh
Gia Lai
An Sương
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Ngã tư Đồng Xoài - Đường tỉnh 741 - Ngã tư Sở Sao - Đại lộ Bình Dương (QL13) - QL1 - QL22 - BX An Sương
580
45
Tuyến quy hoạch mới
4245
5081.1417.A
TP. Hồ Chí Minh
Gia Lai
An Sương
Đăk Đoa
BX Đăk Đoa - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Ngã tư Đồng Xoài - Đường tỉnh 741 - Ngã tư Sở Sao - Đại lộ Bình Dương (QL13) - QL1 - QL22 - BX An Sương
600
60
Tuyến quy hoạch mới
4246
5082.1412.A
TP. Hồ Chí Minh
Kon Tum
An Sương
Đăk Hà
BX Đăk Hà - Đường Hồ Chí Minh - TL741 - QL13 - QL1 - QL22 - BX An Sương
570
30
Tuyến quy hoạch mới
4247
5082.1413.A
TP. Hồ Chí Minh
Kon Tum
An Sương
Ngọc Hồi
BX Ngọc Hồi - Đường Hồ Chí Minh - TL741 - QL13- QL1 - QL22 - BX An Sương
600
30
Tuyến quy hoạch mới
4248
5089.1111.A
TP. Hồ Chí Minh
Hưng Yên
Miền Đông
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - QL13 - BX Miền Đông
1600
30
Tuyến quy hoạch mới
4249
5092.1411.A
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Nam
An Sương
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - QL22 - BX An Sương
910
720
Tuyến quy hoạch mới
4250
5092.1412.A
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Nam
An Sương
Phía Bắc Quảng Nam
BX Bắc Quảng Nam - QL1A - QL22 - BX An Sương
955
180
Tuyến quy hoạch mới
4251
5092.1413.A
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Nam
An Sương
Nam Phước
BX Nam Phước - QL1A - BX An Sương
950
120
Tuyến quy hoạch mới
4252
5097.1611.A
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Kạn
Ngã Tư Ga
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - QL14 - QL13 - QL1A - BX Ngã Tư Ga
1900
48
Tuyến quy hoạch mới
4253
6063.2031.A
Đồng Nai
Tiền Giang
Nam Cát Tiên
Tiền Giang
BX Nam Cát Tiên - Đường 600A - Đường Tà Lài Núi Tượng - QL20 - QL1 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Cao tốc Trung Lương - TP Hồ Chí Minh - Đường dẫn vào Cao tốc (Ngã tư Lương Phú) - QL1 - QL60 - Đường Ấp Bắc - BX Tiền Giang
225
120
Tuyến quy hoạch mới
4254
6065.1112.A
Đồng Nai
Cần Thơ
Long Khánh
Ô Môn
BX Long Khánh - QL1A - Ngã 4 Dầu Giây - QL1A - Đ.Nguyễn Ái Quốc - QL1K - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL91B - BX Ô Môn
290
60
Tuyến quy hoạch mới
4255
6065.5412.A
Đồng Nai
Cần Thơ
Phú Thạnh
Ô Môn
BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đ.25B - KCN Nhơn Trạch - QL51 - Đ.Bùi Văn Hòa - Đ.Phạm Văn Thuận - Đ.Nguyễn Ái Quốc - QL1K - QL1A - QL91B - BX Ô Môn
290
30
Tuyến quy hoạch mới
4256
6066.2215.A
Đồng Nai
Đồng Tháp
Phương Lâm
Tân Hồng
BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cao tốc Trung Lương - ĐT878 - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng
370
60
Tuyến quy hoạch mới
4257
6067.1214.A
Đồng Nai
An Giang
Biên Hòa
Châu Thành
BX Châu Thành - Phà An Hòa - TL942 - Sa Đéc - QL80 - Mỹ Thuận - QL1A - Cao tốc - QL1A - BX Đồng Nai
275
120
Tuyến quy hoạch mới
4258
6067.5418.A
Đồng Nai
An Giang
Phú Thạnh
Tịnh Biên
BX Tịnh Biên - ĐT948 - ĐT941 - QL91 - Phà An Hòa - Sa Đéc - Cao tốc Trung lương - QL1A - Ngã 4 Vũng tàu - QL51 - Đ.25B - ĐT769 - Đ.25C - BX Phú Thạnh
355
60
Tuyến quy hoạch mới
4259
6067.5427.A
Đồng Nai
An Giang
Phú Thạnh
Óc Eo
BX Óc Eo - ĐT943 - Đường tránh Núi Sập - ĐT943 - Phà AN Hòa - ĐT944 - Sa Đéc - Cao tốc Trung lương - QL1A - Ngã 4 Vũng tàu - QL51 - ĐT769 - ĐT25C - BX Phú Thạnh
400
60
Tuyến quy hoạch mới
4260
6068.2118.A
Đồng Nai
Kiên Giang
Trị An
Vĩnh Thuận
BX Trị An - ĐT767 - Ngã 3 Trị An - QL1A - XL.Hà Nội - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL80 - QL61 - QL63 - BX Vĩnh Thuận
370
30
Tuyến quy hoạch mới
4261
6069.1414.A
Đồng Nai
Cà Mau
Tân Phú
Năm Căn
BX Năm Căn - QL 1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. HCM - QL1A - ngã 4 Vũng Tàu - XL. Hà Nội - QL 1A - ngã 4 Dầu Giây - QL 20 - BX Tân Phú
512
60
Tuyến quy hoạch mới
4262
6069.2117.A
Đồng Nai
Cà Mau
Trị An
Đồng Tâm
BX Đồng Tâm - đường 3/2 - QL 1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. HCM - QL 1A - ngã 4 Vũng Tàu - XL. Hà Nội - QL1A - ngã 3 Trị An - ĐT.767 - BX Trị An
400
60
Tuyến quy hoạch mới
4263
6069.2314.A
Đồng Nai
Cà Mau
Sông Ray
Năm Căn
BX Năm Căn - QL 1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. HCM - QL1A - ngã 4 Vũng Tàu - XL. Hà Nội - QL 1A - QL 56 - ĐT.764 - BX Sông Ray
470
60
Tuyến quy hoạch mới
4264
6071.1914.A
Đồng Nai
Bến Tre
Định Quán
Bình Đại
BX Định Quán - QL20 - QL1A - QL60 - ĐT883 - BX Bình Đại
240
60
Tuyến quy hoạch mới
4265
6072.2218.A
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
Phương Lâm
Long Điền
BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - Ngã 4 Tân Phong - QL36 - Đ.Nguyễn Tất Thành - Đ.CMT8 - TL44 - BX Long Điền
155
60
Tuyến quy hoạch mới
4266
6072.2611.A
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
Hố Nai
Vũng Tàu
BX Hố Nai - QL1A - Ngã 3 Trị An - TT.Trảng Bom - Đ.Xã Đồi 61 - Đ.Phùng Hưng (Xã An Phước) - Ngã 3 Thái Lan - QL51 - Trung tâm TP.Bà Rịa - TL44A - Ngã 3 Lò Vôi - Thị trấn Long Hải - Vòng Xoay Phước Tỉnh - Đ.3/2 - BX Bà Rịa Vũng Tàu
120
360
Tuyến quy hoạch mới
4267
6081.2215.A
Đồng Nai
Gia Lai
Phương Lâm
K’Bang
BX Phương Lâm - QL20 - Đ.Nguyễn Văn Cừ - Bảo Lâm - TL725 - QL28 - Thủy điện Đồng Nai 4 - QL28 - QL1A - QL19 - ĐT669 - ĐT669B - BX K’Bang
700
30
Tuyến quy hoạch mới
4268
6081.2218.A
Đồng Nai
Gia Lai
Phương Lâm
Krông Pa
BX Phương Lâm - QL20 - ĐT762 - ĐT767 - QL1A - Đ.Bùi Hữu Nghĩa - ĐT743 - ĐT747 - ĐT741 - QL14 - QL25 - BX Krông Pa
675
60
Tuyến quy hoạch mới
4269
6081.2619.A
Đồng Nai
Gia Lai
Hố Nai
Đức Cơ
BX Hố Nai - QL1A - Đ.Nguyễn Ái Quốc - Đ.Bùi Hữu Nghĩa - ĐT743 - ĐT747 - ĐT741 - QL14 - QL19 - BX Đức Cơ
600
30
Tuyến quy hoạch mới
4270
6081.2919.A
Đồng Nai
Gia Lai
Cẩm Mỹ
Đức Cơ
BX Cẩm Mỹ - QL56 - Đ.Ngãi Giao Hòa Bình - TL328 - Đ.Hòa Bình Bình Châu - TL329 - QL55 (La Gi) - QL1A - QL55B (Căn cứ 6) - TL720 - TL713 - (Mê Pu Đa Kai) - QL20 - ĐT725 - Đ.Sao Bọng Đăng Hà - QL14 - QL19 - BX Đức Cơ
650
60
Tuyến quy hoạch mới
4271
6083.2315.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Sông Ray
Vĩnh Châu
BX Sông Ray - ĐT765 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - TP.Sóc Trăng - ĐT934 - ĐT935 - BX Vĩnh Châu
365
60
Tuyến quy hoạch mới
4272
6084.2117.A
Đồng Nai
Trà Vinh
Trị An
Trà Cú
BX Trị An - ĐT767 - Ngã 3 Trị An - QL1A - XL.Hà Nội - XL.Đại Hàn - QL1A - KCN Sóng Thần - QL1A - Ngã 3 Trung Lương - Cầu Rạch Miễu - QL60 - Cầu Cổ Chiên - ĐT911 - QL60 - QL54 - QL53 - BX Trà Cú
350
60
Tuyến quy hoạch mới
4273
6084.2514.A
Đồng Nai
Trà Vinh
Dầu Giây
Cầu Kè
BX Dầu Giây - QL1A - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cao tốc Trung Lương - QL62 - QL1A - QL53 - QL60 - QL54 - BX Cầu Kè
295
60
Tuyến quy hoạch mới
4274
6092.1311.A
Đồng Nai
Quảng Nam
Đồng Nai
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - BX Đồng Nai
580
60
Tuyến quy hoạch mới
4275
6093.2014.A
Đồng Nai
Bình Phước
Nam Cát Tiên
Bù Đốp
BX Nam Cát Tiên - Đ.600A - Đ Tà Lài Núi Tượng - QL20 - QL1A - Đ.Phạm Văn Thuận - Đ.Nguyễn Ái Quốc - QL1K - Đ.Mỹ Phước Tân Vạn - ĐT741 - QL13 - Đ.Lộc Tấn Hoàng Diệu (ĐT759) - BX Bù Đốp
250
30
Tuyến quy hoạch mới
4276
6093.2314.A
Đồng Nai
Bình Phước
Sông Ray
Bù Đốp
BX Sông Ray - ĐT765 - TL328 - Xuân Sơn Bình Giả - Ngãi Giao Mỹ Xuân - QL51 - Đ.Bùi Văn Hòa - Đ.Phạm Văn Thuận - QL1K - QL1A - QL13 - Đ.Lộc Tấn Hoàng Diệu (ĐT759) - BX Bù Đốp
250
30
Tuyến quy hoạch mới
4277
6095.1111.A
Đồng Nai
Hậu Giang
Long Khánh
Vị Thanh
BX Vị Thanh - QL61 - Cầu vượt Lương Xuân - QL1A Cao tốc Trung Lương - Ngã tư Bình Phước - QL1A - Đường Xuyên Á - QL1A - Ngã tư Vũng Tàu - Xa Lộ Hà Nội - Công viên 30/4 - QL1A - BX Long Khánh
330
90
Tuyến quy hoạch mới
4278
6166.2123.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Phú Chánh
Huyện Lai Vung
BX Phú Chánh - Trần Quốc Toản - Huỳnh Văn Lũy - ĐT 743 - Ngã tư 550 - Cầu vượt Sóng thần - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL1A - QL80 - BX H. Lai Vung
230
60
Tuyến quy hoạch mới
4279
6166.2311.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bàu Bàng
Cao Lãnh
BX Cao Lãnh - Đường Điện Biên Phủ - ĐT846 - Đường Hồ Chí Minh - Đường N2 - QL62 - Long An - Cao Tốc Sài Gòn - Trung Lương - Ngã 4 Bình Phước - QL13 - BX Bàu Bàng
216
30
Tuyến quy hoạch mới
4280
6166.2317.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bàu Bàng
An Long
BX An Long - QL30 - QL1A - QL13 - BX Bàu Bàng
266
30
Tuyến quy hoạch mới
4281
6167.2316.A
Bình Dương
An Giang
Bàu Bàng
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT954 - Phà Thuận Giang - ĐT942 - Sa Đéc - Mỹ Thuận - QL1A - QL13 - BX Bàu Bàng
279
30
Tuyến quy hoạch mới
4282
6167.2327.A
Bình Dương
An Giang
Bàu Bàng
Ba Thê
BX Ba Thê - TL943 - Phà An Hòa - TL942 - Sa Đéc - QL80 - QL1A - QL13 - BX Bàu Bàng
273
30
Tuyến quy hoạch mới
4283
6167.2328.A
Bình Dương
An Giang
Bàu Bàng
Khánh Bình
BX Bàu Bàng - QL13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL80 - QL91 - BX Khánh Bình
337
30
Tuyến quy hoạch mới
4284
6168.2311.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bàu Bàng
Kiên Giang
BX Kiên Giang - QL80 - QL61A - QL13 - BX Bàu Bàng
366
30
Tuyến quy hoạch mới
4285
6168.2311.B
Bình Dương
Kiên Giang
Bàu Bàng
Kiên Giang
366
90
Tuyến quy hoạch mới
4286
6168.2313.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bàu Bàng
Hà Tiên
BX Bàu Bàng - QL13 - QL1A - QL80 - BX Hà Tiên
366
30
Tuyến quy hoạch mới
4287
6168.2318.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bàu Bàng
Vĩnh Thuận
BX. Bàu Bàng - QL13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL61 - QL63 - BX Vĩnh Thuận
324
30
Tuyến quy hoạch mới
4288
6172.1112.B
Bình Dương
Bà Rịa -Vũng Tàu
Bình Dương
Vũng Tàu
BX Bình Dương - ĐT743 - Ngã tư Miếu Ông Cù - QL1K - Vòng xoay Tam Hiệp - QL15 - QL51 - Đ 2/9 - Đ LHP - Đ NKKN - BX Vũng Tàu
120
120
Tuyến quy hoạch mới
4289
6172.1620.A
Bình Dương
Bà Rịa Vũng Tàu
Phú Chánh
Xuyên Mộc
BX Phú Chánh - Trần Quốc Toản - Huỳnh Văn Lũy - QL13 - QL1 - QL51 - Trường Chinh - QL55 - BX Xuyên Mộc
170
60
Tuyến quy hoạch mới
4290
6177.1111.B
Bình Dương
Bình Định
Bình Dương
Quy Nhơn

BX Bình Dương - QL13 - QL14 - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
680
100
Tuyến quy hoạch mới
4291
6178.1913.A
Bình Dương
Phú Yên
Bến Cát
Phía Nam Tuy Hòa
QL1 - QL13
600
120
Tuyến quy hoạch mới
4292
6183.2008.B
Bình Dương
Sóc Trăng
An Phú
Ngã Năm
BX An Phú - ĐT743 - Ngã Tư 550 - Cầu Vượt Sóng thần - QL1A - Cao tốc sài Gòn Trung Lương - Tiền Giang-Vĩnh Long - Cần Thơ - Quản lộ Phụng Hiệp - BX Ngã Năm
275
60
Tuyến quy hoạch mới
4293
6183.2311.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bàu Bàng
Kế Sách
BX Kế Sách - QL Nam Sông - QL1A - Cao tốc Tp.HCM - D9T - QL13 - BX Bàu Bàng
257
90
Tuyến quy hoạch mới
4294
6184.2351.A
Bình Dương
Trà Vinh
Bàu Bàng
Tiểu Cần
BX Bàu Bàng - QL13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL60 - QL53 - BX Tiểu Cần
185
30
Tuyến quy hoạch mới
4295
6194.2011.A
Bình Dương
Bạc Liêu
An Phú
Bạc Liêu
BX Bạc Liêu - QL1A - QL13 - ĐT743C - ĐT743A - BX An Phú
290
120
Tuyến quy hoạch mới
4296
6194.2312.A
Bình Dương
Bạc Liêu
Bàu Bàng
Hộ Phòng
BX Hộ Phòng - QL1A - QL13 - Ngã Tư sở Sao - BX Bàu Bàng
400
120
Tuyến quy hoạch mới
4297
6198.2311.B
Bình Dương
Bắc Giang
Bàu Bàng
Bắc Giang
BX Bàu Bàng - Đại lộ Bình Dương - đường Hồ Chí Minh - QL1 - đường Hùng Vương - đường Xương Giang - BX Bắc Giang
1.870
15
Tuyến quy hoạch mới
4298
6198.2323.A
Bình Dương
Bắc Giang
Bàu Bàng
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - cầu Thanh Trì - cầu vượt Vành đai 3 trên cao - Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Đại lộ Thăng Long - Đường Hồ Chí Minh - QL1A - Đại lộ Bình Dương - BX Bàu Bàng
1.834
15
Tuyến quy hoạch mới
4299
6278.0113.A
Long An
Phú Yên
Long An
Phía Nam Tuy Hòa
BX Phía Nam Tuy Hòa - QL1 - Đường tránh thành phố Tân An - QL62 - Hùng Vương - BX Long An
588
90
Tuyến quy hoạch mới
4300
6279.1111.A
Long An
Khánh Hòa
Hậu Nghĩa
Phía Nam Nha Trang
BX Hậu Nghĩa - ĐT825 - QL1A - QL51 - QL20 - ĐT723 - ĐT653 - BX Phía Nam Nha Trang
470
60
Tuyến quy hoạch mới
4301
6289.0411.A
Long An
Hưng Yên
Vĩnh Hưng
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - Đường tránh thành phố Tân An - QL62 - QLN2 - QL62 - ĐT831 - BX Vĩnh Hưng
1900
30
Tuyến quy hoạch mới
4302
6294.1116.A
Long An
Bạc Liêu
Hậu Nghĩa
Ngan Dừa
BX Ngan Dừa - Long Mỹ - QL1A - Ngã Tư An Sương - Củ Chi - BX Hậu Nghĩa
280
30
Tuyến quy hoạch mới
4303
6368.1613.A
Tiền Giang
Kiên Giang
Gò Công
Hà Tiên
280
60
Tuyến quy hoạch mới
4304
6368.2711.A
Tiền Giang
Kiên Giang
Vàm Láng
Kiên Giang
291
90
Tuyến quy hoạch mới
4305
6368.2713.A
Tiền Giang
Kiên Giang
Vàm Láng
Hà Tiên
298
60
Tuyến quy hoạch mới
4306
6372.4312.A
Tiền Giang
Bà Rịa - Vũng Tàu
Hưng Long
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lê Hồng Phong - đường 29/ - Võ Nguyên Giáp - QL51 - QL1 - Bến Lức - Long An - TP Mỹ Tho - QL60 - TL864 - ĐT868 - BX Hưng Long
265
60
Tuyến quy hoạch mới
4307
6383.3104.A
Tiền Giang
Sóc Trăng
Tiền Giang
Trần Đề
BX Trần Đề - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - QL60 - Đ Ấp Bắc - BX Tiền Giang
176
90
Tuyến quy hoạch mới
4308
6566.2419.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Ô Môn
Hồng Ngự
BX Ô Môn - QL30 - QL1A - BX Hồng Ngự
188
90
Tuyến quy hoạch mới
4309
6567.1114.A
Cần Thơ
An Giang
Cần Thơ 36NVL
Châu Thành
BX Châu Thành - QL91 - QL91B - BX Cần Thơ 36NVL
75
60
Tuyến quy hoạch mới
4310
6569.5105.B
Cần Thơ
Cà Mau
Trung tâm TP Cần Thơ
Sông Đốc
BX Sông Đốc - đường Sông Đốc Tắc Thủ - đường Ngô Quyền - đường Nguyễn Trãi - đường Phan Ngọc Hiển - đường Trần Hưng Đạo - đường Quản lộ Phụng Hiệp - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ
184
60
Tuyến quy hoạch mới
4311
6668.1511.A
Đồng Tháp
Kiên Giang
Tân Hồng
Kiên
Giang
BX Tân Hồng - QL30 - TL848 - TL942 - TL944 - QL91 - QL80 - BX Kiên Giang
200
30
Tuyến quy hoạch mới
4312
6679.1311.B
Đồng Tháp
Khánh Hòa
TX. Hồng Ngự
Phía Nam Nha
Trang
BX TX Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT844 - Đường N2 - QL62 - Đường cao tồc - QL1A - BX Phía Nam Nha Trang
835
60
Tuyến quy hoạch mới
4313
6679.1511.A
Đồng Tháp
Khánh Hòa
Tân Hồng
Phía Nam Nha
Trang
BX Phía Nam - QL1 - TPHCM - QL1 - QL30 - BX Tân Hồng
820
60
Tuyến quy hoạch mới
4314
6683.1101.A
Đồng Tháp
Sóc Trăng
Cao Lãnh
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1A - Ql30 - Đ.Võ Thị Sáu (TP.Cao Lãnh) - BX Cao Lãnh
140
90
Tuyến quy hoạch mới
4315
6683.1104.A
Đồng Tháp
Sóc Trăng
Cao Lãnh
Trần Đề
BX Trần Đề - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - QL30 - BX Cao Lãnh
154
90
Tuyến quy hoạch mới
4316
6683.1201.A
Đồng Tháp
Sóc Trăng
Sa Đéc
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1A - QL80 - Đ.Nguyễn Sinh Sắc - BX Sa Đéc
115
90
Tuyến quy hoạch mới
4317
6683.1204.A
Đồng Tháp
Sóc Trăng
Sa Đéc
Trần Đề
BX Trần Đề - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - QL80 - BX Sa Đéc
129
90
Tuyến quy hoạch mới
4318
6684.1911.A
Đồng Tháp
Trà Vinh
Hồng Ngự
Trà Vinh
BX Trà Vinh - Đ.Nguyễn Chí Thanh - Đ.Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - QL30 - BX Hồng Ngự
180
60
Tuyến quy hoạch mới
4319
6768.1413.A
An Giang
Kiên Giang
Châu Thành
Hà Tiên
160
330
Tuyến quy hoạch mới
4320
6768.1413.B
An Giang
Kiên Giang
Châu Thành
Hà Tiên
BX Hà Tiên - QL80 - N1 - ĐT941 - QL91 - BX Châu Thành
160
330
Tuyến quy hoạch mới
4321
6768.1421.A
An Giang
Kiên Giang
Châu Thành
Hòn Chông
160
330
Tuyến quy hoạch mới
4322
6768.1613.B
An Giang
Kiên Giang
Tân Châu
Hà Tiên
120
60
Tuyến quy hoạch mới
4323
6768.2011.A
An Giang
Kiên Giang
Núi Sập
Kiên Giang
BX Núi Sập - ĐT943 - Xã Diễu (Thoại Giang) - BX Rạch Giá
45
60
Tuyến quy hoạch mới
4324
6768.2013.A
An Giang
Kiên Giang
Núi Sập
Hà Tiên
140
60
Tuyến quy hoạch mới
4325
6769.1914.A
An Giang
Cà Mau
Tri Tôn
Năm Căn
BX Năm Căn - QL1A - QL91 - ĐT948 - BX Tri Tôn
345
90
Tuyến quy hoạch mới
4326
6793.1515.A
An Giang
Bình Phước
Chợ Mới
CN BX H.Bù Đăng
BX CN BX H . Bù Đăng - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1A - QL80 - ĐT942 - BX Chợ Mới
345
60
Tuyến quy hoạch mới
4327
6869.1305.A
Kiên Giang
Cà Mau
Hà Tiên
Sông Đốc
260
150
Tuyến quy hoạch mới
4328
6870.1115.B
Kiên Giang
Tây Ninh
Kiên Giang
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - Hóc Môn - Đ. Nguyễn Văn Bứa - TL 9 - ĐT824 (Long An) - Cao tốc Tp. Hồ Chí Minh - Trung Lương - QL1A - Sa Đéc - QL80 - QL61 - BX Kiên Giang
379
120
Tuyến quy hoạch mới
4329
6870.1511.A
Kiên Giang
Tây Ninh
Gò Quao
Tây Ninh
BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22 - Hóc Môn - Nguyễn Văn Bứa - ĐT824 - ĐT830 - Cao tốc Trung Lương - QL1A - Cần Thơ - QL61 - Hậu Giang - BX Gò Quao
340
120
Tuyến quy hoạch mới
4330
6871.1312.A
Kiên Giang
Bến Tre
Hà Tiên
Ba Tri
BX Ba Tri - ĐT 885 - Đường Nguyễn Thị Định - Đại lộ Đồng Khởi - QL60 -QL1A - QL80 - BX Hà Tiên
358
120
Tuyến quy hoạch mới
4331
6871.1314.A
Kiên Giang
Bến Tre
Hà Tiên
Bình Đại
294
120
Tuyến quy hoạch mới
4332
6872.1811.A
Kiên Giang
Bà Rịa - Vũng Tàu
Vĩnh Thuận
Bà Rịa
BX Bà Rịa - QL51 - QL1 - QL61 - QL61B - BX Vĩnh Thuận
430
90
Tuyến quy hoạch mới
4333
6877.1113.A
Kiên Giang
Bình Định
Kiên Giang
Bình Dương Phù Mỹ
950
90
Tuyến quy hoạch mới
4334
6879.1311.A
Kiên Giang
Khánh Hòa
Hà Tiên
Ninh Hòa
820
120
Tuyến quy hoạch mới
4335
6883.1104.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Rạch Giá
Trần Đề
BX Trần Đề - ĐT.934 - QL1A - Hậu Giang - Cần Thơ - Đường 3/2 - Nguyễn Văn Ling - Thốt Nốt - Kinh B - Rạch Sỏi - BX Rạch Giá
220
90
Tuyến quy hoạch mới
4336
6883.1215.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Rạch Giá
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - QL61B - QL61 - BX Rạch Giá
166
90
Tuyến quy hoạch mới
4337
6883.1216.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Rạch Giá
Thạnh Trị
BX Thạnh Trị - QL61B - QL61 - TP.Rạch Giá (Đ.Trần Phú, Đ.Nguyễn Bỉnh Khiêm) - BX Rạch Giá
120
90
Tuyến quy hoạch mới
4338
6883.1315.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Hà Tiên
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - ĐT935 - QL1A - QL61B - QL80 - BX Hà Tiên
278
90
Tuyến quy hoạch mới
4339
6883.1316.A
Kiên Giang
Sóc Trăng
Hà Tiên
Thạnh Trị
BX Thạnh Trị - QL61B - AL61 - QL80 - BX Hà Tiên
210
90
Tuyến quy hoạch mới
4340
6889.1111.A
Kiên Giang
Hưng Yên
Kiên Giang
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - QL80 - QL61 - BX Kiên Giang
2100
30
Tuyến quy hoạch mới
4341
6893.1312.A
Kiên Giang
Bình Phước
Hà Tiên
CN BX TX Phước Long
BX CN BX TX Phước Long - ĐT741 - ĐT759 - ĐT759B - QL13 - QL1A - Đường cao tốc (Thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - Ngã ba An Thái Trung - QL30 - Phà An Hòa - Long Xuyên - QL91 - QL N1 - QL80 - BX Hà Tiên
550
60
Tuyến quy hoạch mới
4342
6894.1113.A
Kiên Giang
Bạc Liêu
Kiên Giang
Gành Hào
190
120
Tuyến quy hoạch mới
4343
6983.1104.A
Cà Mau
Sóc Trăng
Cà Mau
Trần Đề
BX Trần Đề - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - BX Cà Mau
136
90
Tuyến quy hoạch mới
4344
6983.1115.A
Cà Mau
Sóc Trăng
Cà Mau
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - BX Cà Mau
96
90
Tuyến quy hoạch mới
4345
6986.1716.A
Cà Mau
Bình Thuận
Đồng Tâm
La Gi
BX Đồng Tâm - đường 3/2 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. HCM - QL1A - QL55 - đường Thống Nhất - BX La Gi
508
60
Tuyến quy hoạch mới
4346
6994.1711.A
Cà Mau
Bạc Liêu
Đồng Tâm
Bạc Liêu
BX Đồng Tâm - Đường 3/2 - QL1A - BX Bạc Liêu
70
360
Tuyến quy hoạch mới
5046/BGTVT-VT ngày 12/5/2017 của Bộ GTVT
4347
7071.1116.A
Tây Ninh
Bến Tre
Tây Ninh
Giồng Trôm
BX Giồng Trôm - ĐT885 - Đường Nguyễn Thị Định - Đại lộ Đồng Khởi - QL60 - QL1A - ĐT878 - Đường Cao tốc (Trung Lương - TP HCM) - Đường Nguyễn Văn Linh - QL1A - QL22 - QL22B - Đường 30/4 - Đường Trưng Nữ Vương - BX Tây Ninh
203
90
Tuyến quy hoạch mới
4348
7071.1517.A
Tây Ninh
Bến Tre
Tân Châu
Chợ Lách
BX Chợ Lách - QL57 - QL60 - QL1A - Đường cao tốc (Trung Lương -TPHCM) - TL824 - TL830 - TL8 - QL22 - ĐT782 - ĐT784 - ĐT781 - ĐT799 - ĐT790 - ĐT785 - BX Tân Châu
245
90
Tuyến quy hoạch mới
4349
7072.2012.A
Tây Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Tân Hà
Vũng Tàu
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - QL51 - Võ Nguyên Giáp - Đường 3 tháng 2 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
265
90
Tuyến quy hoạch mới
4350
7079.2012.A
Tây Ninh
Khánh Hòa
Tân Hà
Phía Bắc Nha Trang
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - QL1C (Đường 2/4) - BX Phía Bắc Nha Trang
590
90
Tuyến quy hoạch mới
4351
7081.1511.A
Tây Ninh
Gia Lai
Tân Châu
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã tư Chơn Thành - Ngã ba Đất Sét - ĐT784 - ĐT781 - ĐT799 - ĐT790 - ĐT785 - BX Tân Châu
560
120
Tuyến quy hoạch mới
4352
7083.1106.A
Tây Ninh
Sóc Trăng
Tân Hà
Long Phú
BX Tân Hà - Đ. Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT791 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - Củ Chi - Đức Hòa - Cao tốc Trung Lương - QL1 - QL Nam Sông Hậu - BX Long Phú
370
90
Tuyến quy hoạch mới
4353
7083.1106.A
Tây Ninh
Sóc Trăng
Tây Ninh
Long Phú
BX Tây Ninh - Đ.Trưng Nữ Vương - Đ.30/4 - QL22B - QL22 - QL1 (TP.HCM, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long) - QL Nam Sông Hậu - BX Long Phú
330
90
Tuyến quy hoạch mới
4354
7083.2006.A
Tây Ninh
Sóc Trăng
Tân Hà
Long Phú
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - Củ Chi - Đức Hòa - Cao tốc Trung Lương - QL1 - QLNam Sông Hậu - BX Long Phú
370
90
Tuyến quy hoạch mới
4355
7086.2011.A
Tây Ninh
Bình Thuận
Tân Hà
Phía Bắc Phan Thiết
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - Đ. 19/4 - Đ. Từ Văn Tư - BX Bắc Phan Thiết
340
90
Tuyến quy hoạch mới
4356
7089.1111.A
Tây Ninh
Hưng Yên
Tây Ninh
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - QL22 - 30/4 - Trưng Nữ Vương - BX Tây Ninh
1800
30
Tuyến quy hoạch mới
4357
7098.2023.A
Tây Ninh
Bắc Giang
Tân Hà
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - QL1A - Ngã tư Đình Trám - QL37 - BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa
1940
60
Tuyến quy hoạch mới
4358
7099.2011.A
Tây Ninh
Bắc Ninh
Tân Hà
Bắc Ninh
BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - BX Bắc Ninh
1800
90
Tuyến quy hoạch mới
4359
7172.1612.B
Bến Tre
Bà Rịa - Vũng Tàu
Giồng Trôm
Vũng Tàu
BX Giồng Trôm - ĐT 885 - Đường Nguyễn Thị Định - Đại lộ Đồng Khởi -QL60 - QL1A - ĐT878 - Đường Cao tốc (Trung Lương - TP HCM) - Đường Nguyễn Văn Linh - QL1A - Ngã tư Vũng Tàu - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
233
60
Tuyến quy hoạch mới
4360
7186.1311.A
Bến Tre
Bình Thuận
Thạnh Phú
Phía Bắc Phan Thiết
BX Phía Bắc Phan Thiết - Từ Văn Tư - Đường 19/4 - QL1A - QL60 - QL57 - BX Thạnh Phú
334
60
Tuyến quy hoạch mới
4361
7193.2113.A
Bến Tre
Bình Phước
Chợ Lách
Lộc Ninh
BX Chợ Lách - QL57 - QL60 - QL1A - QL62 - Đường cao tốc (Trung Lương -TP. Hồ Chí Minh) - Đường Tân Tạo -Chợ Đệm - QL1A - QL13 - BX Lộc Ninh
280
30
Tuyến quy hoạch mới
4362
7194.1213.A
Bến Tre
Bạc Liêu
Ba Tri
Gành Hào
BX Gành Hào - đường ĐT980 - QL1 - QL60 - ĐT885 - BX Ba Tri
330
60
Tuyến quy hoạch mới
4363
7194.1313.A
Bến Tre
Bạc Liêu
Thạnh Phú
Gành Hào
BX Gành Hào - QL1A - đường 23/8 - QL1A - Sóc Trăng - Cần Thơ - Đinh Tiên Hoàng (Vĩnh Long) - Phó Cơ Điều - Phà Đình Khao - BX Thạnh Phú
280
30
Tuyến quy hoạch mới
4364
7275.1215.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Thừa Thiên Huế
Vũng Tàu
Quảng Điền
BX Vũng tàu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lê Hồng Phong - 3/2 - QL51 - QL1A - Đường tránh TP Huế - QL1 - ĐT11A - BX Quảng Điền
1.200
120
Tuyến quy hoạch mới
4365
7281.1219.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Gia Lai
Vũng Tàu
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Ngã tư Đồng Xoài - Đường tỉnh 741 - Đường tỉnh 747 - Đường Bùi Hữu Nghĩa - Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Văn Hòa - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
680
45
Tuyến quy hoạch mới
4366
7292.1211.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Nam
Vũng Tàu
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - QL51 - Đ.3/2 - Đ. Lê Hồng Phong - Đ.Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
760
60
Tuyến quy hoạch mới
4367
7293.1211.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bình Phước
Vũng Tàu
Trường Hải BP
BX Trường Hải BP - ĐT741 - Ngã 3 Cổng Xanh - ĐT747 - Tân Uyên - TP Biên Hòa - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
220
60
Tuyến quy hoạch mới
4368
7374.1160.A
Quảng Bình
Quảng Trị
Đồng Hới
Cửa Việt
BX Cửa Việt - QL9 - QL1 - BX Đồng Hới
90
120
Tuyến quy hoạch mới
4369
7381.1119.A
Quảng Bình
Gia Lai
Đồng Hới
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX Đồng Hới
590
45
Tuyến quy hoạch mới
4370
7381.1419.A
Quảng Bình
Gia Lai
Hoàn Lão
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX Hoàn Lão
740
45
Tuyến quy hoạch mới
4371
7381.1519.A
Quảng Bình
Gia Lai
Ba Đồn
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX Ba Đồn
718
45
Tuyến quy hoạch mới
4372
7381.1619.A
Quảng Bình
Gia Lai
Đồng Lê
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX Đồng Lê
810
45
Tuyến quy hoạch mới
4373
7381.1819.A
Quảng Bình
Gia Lai
Lệ Thủy
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX Lệ Thủy
560
45
Tuyến quy hoạch mới
4374
7381.2019.A
Quảng Bình
Gia Lai
Tiến Hóa
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - QL14B - QL1 - QL12 - BX Tiến Hóa
760
60
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4375
7492.1214.A
Quảng Trị
Quảng Nam
Lao Bảo
Hội An
BX Lao Bảo - QL9 - QL1A - Đường tránh TP Huế - QL1 - Hầm Hải Vân - Đường tránh TP Đà Nẵng - Cầu vượt Hòa Cầm - QL1 - BX Hội An
280
240
Tuyến quy hoạch mới
4376
7493.1113.A
Quảng Trị
Bình Phước
Đông Hà
Lộc Ninh
BX Đông Hà - QL1A - Đường tránh TP Huế - QL1 - Hầm Hải Vân - QL1 - QL19 - QL14 - Ngã tư Đồng Xoài - ĐT741 - ĐT759 - ĐT 759B - QL13 - BX Lộc Ninh
970
60
Tuyến quy hoạch mới
4377
7577.1120.A
Thừa Thiên Huế
Bình Định
Phía Nam Huế
An Lão
BX Phía Nam Huế - QL1 - ĐT629 - BX An Lão
350
120
Tuyến quy hoạch mới
4378
7592.1212.A
Thừa Thiên Huế
Quảng Nam
Phía Nam Huế
Phía Bắc Quảng Nam
BX Phía Bắc Quảng Nam - QL1A - BX Phía Nam Huế
130
180
Tuyến quy hoạch mới
4379
7592.1221.A
Thừa Thiên Huế
Quảng Nam
Phía Nam Huế
Nông Sơn
BX Nông Sơn - Ngã ba Huơng An - QL1A - BX Phía Nam Huế
200
120
Tuyến quy hoạch mới
4380
7597.1111.A
Thừa Thiên Huế
Bắc Kạn
Phía Bắc Huế
Bắc Kạn
BX Phía Bắc - QL1A - Pháp Vawn Cầu Giẽ - Cầu Thanh trì - QL1 - QL3 - BX TP Bắc Cạn
700
120
Tuyến quy hoạch mới
4381
7598.1211.A
Thừa Thiên Huế
Bắc Giang
Phía Nam Huế
Bắc Giang
BX Phía Bắc - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - Cầu Thanh trì - QL1 - Hùng Vương - BX Bắc Giang
700
120
Tuyến quy hoạch mới
4382
7682.1112.B
Quảng Ngãi
Kon Tum
Quảng Ngãi
Đăk Hà
BX Đăk Hà - đường Hồ Chí Minh - QL14E - QL1A - BX Quảng Ngãi
330
90
Tuyến quy hoạch mới
4383
7682.1113.B
Quảng Ngãi
Kon Tum
Quảng Ngãi
Ngọc Hồi
BX Ngọc Hồi - đường Hồ Chí Minh - QL14E - QL1A - BX Quảng Ngãi
300
90
Tuyến quy hoạch mới
4384
7779.1151.A
Bình Định
Khánh Hòa
Quy Nhơn
Ninh Hòa
BX Ninh Hoà - QL1A - QL1D - BX trung tâm Quy Nhơn
180
120
Tuyến quy hoạch mới
4385
7779.1313.A
Bình Định
Khánh Hòa
Bình Dương
Phù Mỹ
Cam Ranh
BX Bình Dương Phù Mỹ - QL1 - QL1D - QL1 - BX Cam Ranh
320
120
Tuyến quy hoạch mới
4386
7786.1211.A
Bình Định
Bình Thuận
Bồng Sơn
Phía Bắc Phan Thiết
BX Bồng Sơn - QL1 - QL1D - QL1 - BX Bắc Phan Thiết
570
100
Tuyến quy hoạch mới
4387
7786.1311.A
Bình Định
Bình Thuận
Bình Dương
Phù Mỹ
Phía Bắc Phan Thiết
BX Bình Dương Phù Mỹ - QL1 - QL1D - QL1 - BX Bắc Phan Thiết
550
100
Tuyến quy hoạch mới
4388
7892.1511.A
Phú Yên
Quảng Nam
Liên tỉnh Phú Yên
Tam Kỳ
BX Liên tỉnh Phú Yên - QL1 - BX Tam Kỳ
320
60
Tuyến quy hoạch mới
4389
7981.1219.A
Khánh Hòa
Gia Lai
Phía Bắc Nha Trang
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL25 - QL1 - QL1C - (đường 2/4 Nha Trang) - BX phía Bắc Nha Trang
390
60
Tuyến quy hoạch mới
4390
7981.1319.A
Khánh Hòa
Gia Lai
Cam Ranh
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - QL26 - QL1 - BX Cam Ranh
450
90
Tuyến quy hoạch mới
4391
7981.1411.A
Khánh Hòa
Gia Lai
Ninh Hòa
Đức Long Gia Lai
BX Ninh Hoà - QL1A - QL26 - QL14 - BX Đức Long Gia Lai
270
120
Tuyến quy hoạch mới
4392
8192.1911.A
Gia Lai
Quảng Nam
Đức Cơ
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - QL1A - QL19 - Đ. Lê Duẩn - Đ. Nguyễn Chí Thanh - Đ. Trường Chinh - QL19 - BX Đức Cơ
400
60
Tuyến quy hoạch mới
4393
8199.1911.A
Gia Lai
Bắc Ninh
Đức Cơ
Bắc Ninh
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Đà Nẵng - QL1 - Tp Vinh - QL48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Đường Hồ Chí Minh - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1 - BX Bắc Ninh
1204
60
Tuyến quy hoạch mới
4394
8286.1111.A
Kon Tum
Bình Thuận
Kon Tum
Phía Bắc Phan Thiết
BX Kon Tum - đường Hồ Chí Minh - QL29 - đường Trần Phú - QL26 - QL1A - đường 19/4 - đường Từ Văn Tư - BX Phía Bắc Phan Thiết
584
90
Tuyến quy hoạch mới
4395
8286.1211.A
Kon Tum
Bình Thuận
Đăk Hà
Phía Bắc Phan Thiết
BX Đăk Hà - đường Hồ Chí Minh - QL29 - đường Trần Phú - QL26 - QL1A - đường 19/4 - đường Từ Văn Tư - BX Phía Bắc Phan Thiết
614
90
Tuyến quy hoạch mới
4396
8286.1311.A
Kon Tum
Bình Thuận
Ngọc Hồi
Phía Bắc Phan Thiết
BX Ngọc Hồi - đường Hồ Chí Minh - QL29 - đường Trần Phú - QL26 - QL1A - đường 19/4 - đường Từ Văn Tư - BX Phía Bắc Phan Thiết
644
90
Tuyến quy hoạch mới
4397
8384.0111.A
Sóc Trăng
Trà Vinh
Sóc Trăng
Trà Vinh
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1A - QL54 - QL53 - BX Trà Vinh
140
90
Tuyến quy hoạch mới
4398
8384.0411.A
Sóc Trăng
Trà Vinh
Trần Đề
Trà Vinh
BX Trần Đề - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - QL54 - ĐT911 - QL60 - QL53 - QL54 - BX Trà Vinh
148
90
Tuyến quy hoạch mới
4399
8384.1511.A
Sóc Trăng
Trà Vinh
Vĩnh Châu
Trà Vinh
BX Vĩnh Châu - ĐT935 - QL1A - QL54 - ĐT911 - QL60 - QL53 - BX Trà Vinh
173
90
Tuyến quy hoạch mới
4400
8394.0411.A
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Trần Đề
Bạc Liêu
BX Trần Đề - QL91C (QL Nam Sông Hậu) - QL1A - BX Bạc Liêu
70
90
Tuyến quy hoạch mới
4401
8394.1511.A
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Vĩnh Châu
Bạc Liêu
BX Bạc Liêu - Đ.Trần Phú - Đ.Nguyễn Thị Minh Khai - QL Nam Sông Hậu - BX Vĩnh Châu
32
120
Tuyến quy hoạch mới
4402
8394.1513.A
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Vĩnh Châu
Gành Hào
BX Gành Hào - Đ.Giá Rai - QL1A - BX Bạc Liêu - QL.Nam Sông Hậu - BX Vĩnh Châu
88
120
Tuyến quy hoạch mới
4403
8395.0111.A
Sóc Trăng
Hậu Giang
Sóc Trăng
Vị Thanh
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1A - QL61 - BX Vị Thanh
90
90
Tuyến quy hoạch mới
4404
8395.0113.A
Sóc Trăng
Hậu Giang
Sóc Trăng
Long Mỹ
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1A - QL61 - QL61B - BX Long Mỹ
84
90
Tuyến quy hoạch mới
4405
8395.0113.B
Sóc Trăng
Hậu Giang
Sóc Trăng
Long Mỹ
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1A - QL61B - BX Long Mỹ
78
90
Tuyến quy hoạch mới
4406
8493.1714.A
Trà Vinh
Bình Phước
Trà Cú
Bù Đốp
BX Trà Cú - QL53 - QL54 - Đ.Nguyễn Chí Thanh - Đ.Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - Cao tốc (TP.HCM - Trung Lương) - QL1A - QL13 - Đ.Lộc Tấn Hoàng Diệu (ĐT 759B) - BX Bù Đốp
366
30
Tuyến quy hoạch mới
4407
8890.1111.A
Vĩnh Phúc
Hà Nam
Vĩnh Yên
Trung tâm Hà Nam
BX Trung tâm Hà Nam - QL1 - Đồng Văn - Cầu Giẽ - Cao tốc Cầu Giẽ pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - Cầu Đuống - QL2 - BX Vĩnh Yên
130
90
Tuyến quy hoạch mới
4408
8898.1513.A
Vĩnh Phúc
Bắc Giang
Vĩnh Tường
Sơn Động
BX Vĩnh Tường - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL32 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh trì - QL1 - Siêu thị BigC - ĐT 293 - QL37 - TT Đồi Ngô - QL31 - BX Sơn Động
185
30
Tuyến quy hoạch mới
4409
8995.1113.A
Hưng Yên
Hậu Giang
Hưng Yên
Vị Thanh
BX Hưng Yên - QL39 - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - QL61 - Đường Trần Hưng Đạo - BX Vị Thanh
2000
30
Tuyến quy hoạch mới
4410
9098.1211.A
Hà Nam
Bắc Giang
Vĩnh Trụ
Bắc Giang
BX Vĩnh Trụ - ĐT491 - Phủ Lý - QL1 - Đồng Văn - Cầu Giẽ - Cao tốc Cầu Giẽ pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - Cầu Đuống - Bắc Ninh - ĐT295B - BX Bắc Giang
126
120
Tuyến quy hoạch mới

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; IC: (viết tắt của từ tiếg Anh: interchange; Tiếng việt: nút giao thông khác mức); TL: tỉnh lộ.

PHỤ LỤC 5: CÁC TUYẾN XÓA BỎ KHỎI PHỤ LỤC 5 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/QĐ-BGTVT, 2548QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A VÀ 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04 / 8 /2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT)


TT toàn quốc
Mã tuyến
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về)
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn quốc
Mã tuyến
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về)
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
2439
1218.1313.A
Lạng Sơn
Nam Định
Bắc Sơn
Hải Hậu
BX Hải Hậu - QL21 - QL1A - QL1B - BX Bắc Sơn
300
120
Tuyến quy hoạch mới
507
1629.2116.A
Hải Phòng
Hà Nội
Tiên Lãng
Yên Nghĩa
BX Tiên Lãng - QL10 - QL5 - BX Yên Nghĩa
145
Tuyến đang khai thác
Xóa tuyến và bổ sung lưu lượng vào tuyến STT 1065 PL3
1174
1789.1111.A
Thái Bình
Hưng Yên
Trung tâm TP. Thái Bình
Hưng Yên
BX Trung tâm TP. Thái Bình - QL10 - QL39 - Cầu Triều Dương - QL39 - BX Hưng Yên
55
900
Tuyến quy hoạch mới
1333
1924.2512.A
Phú Thọ
Lào Cai
Mỹ Lung
Trung tâm Lào Cai
BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT313 - QL32C - IC10 - Cao tốc NB-LC - IC18 - BX TT Lào Cai
225
300
Tuyến quy hoạch mới
1334
1924.2513.A
Phú Thọ
Lào Cai
Mỹ Lung
Sa Pa
BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT313 - QL32C - IC10 Cao tốc NB-LC - IC18 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - QL4D - BX Sa Pa
265
300
Tuyến quy hoạch mới
1335
1924.2554.A
Phú Thọ
Lào Cai
Mỹ Lung
Bát Xát (QH)
BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT313 - QL32C - IC10 Cao tốc (NB-LC) - IC18 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - ĐT 156 - 158 - BX Bát Xát
280
300
Tuyến quy hoạch mới
1400
1998.5714.A
Phú Thọ
Bắc Giang
Lâm Thao
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - QL1A - QL18 - QL3 - QL2 - QL32C - BX Lâm Thao
178
300
Tuyến quy hoạch mới
1940
2098.1213.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đại Từ
Sơn Động
BX Đại Từ, QL37, Phú Bình, TP Bắc Giang, QL 31, BX Sơn Động
170
90
Tuyến quy hoạch mới
1491
2098.1214.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đại Từ
Lục Ngạn
BX Đại Từ, QL37, Phú Bình, BX Lục Ngạn (A)
165
120
Tuyến quy hoạch mới
1495
2098.1413.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Phổ Yên
Sơn Động
BX Phổ Yên, QL3, Cầu Vát, QL37, QL31, BX Sơn Động
125
120
Tuyến quy hoạch mới
2823
2489.1221.A
Lào Cai
Hưng Yên
Trung tâm Lào Cai
Triều Dương
BX Trung tâm Lào Cai - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) -Đại lộ Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh trì - ĐT379 - QL39 - BX Triều Dương
360
30
Tuyến quy hoạch mới
1642
2689.0121.A
Sơn La
Hưng Yên
Phù Yên
Triều Dương
BX Phù Yên - QL37 - QL32B - QL32 - đường Hồ Tùng Mậu - đường Phạm Hùng - đường Khuất Duy Tiến - đường Nguyễn Xiển - đường Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - QL5- QL39 - BX Triều Dương
280
90
Tuyến quy hoạch mới
4182
6065.1551.A
Đồng Nai
Cần Thơ
Xuân Lộc
Trung tâm TP Cần Thơ
215
60
Tuyến đang khai thác
3051
6083.1210.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Biên Hòa
Châu Thành
BX Châu Thành - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TPHCM) - Đường Xuyên Á - QL1A - Biên Hòa - BX Đồng Nai
290
60
Tuyến đang khai thác
3775
6672.1412.A
Đồng Tháp
Bà Rịa Vũng Tàu
Tháp Mười
Vũng Tàu
BX Tháp Mười - ĐT 846 - ĐT 865 - ĐT 869 - QL1A - Đường Cao tốc Long Thành - QL1A - QL51 - LHP - NKKN
228
60
Tuyến quy hoạch mới
3526
6889.1218.A
Kiên Giang
Hưng Yên
Rạch Giá
Cống Tráng
2.100
45
Tuyến đang khai thác

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.

PHỤ LỤC 3: SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN QUY HOẠCH MỚI TẠI PHỤ LỤC 3, PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/QĐ-BGTVT, 2548QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo Quyết định số 2318 /QĐ-BGTVT ngày 04/8 /2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT)


TT toàn quốc
Mã tuyến
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về)
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn quốc
Mã tuyến
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về)
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
736
1122.1111.B
Cao Bằng
Tuyên Quang
Cao Bằng
Tuyên Quang
296
90
Tuyến quy hoạch mới
3250
1217.1322.A
Lạng Sơn
Thái Bình
Bắc Sơn
Tiền Hải
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - QL1 - QL5 - QL39 - QL10 - Cầu Bo - ĐT458 - BX Tiền Hải
250
180
Tuyến quy hoạch mới
793
1237.1655.A
Lạng Sơn
Nghệ An
Phía Bắc Lạng Sơn
Con Cuông
BX Con Cuông - QL7 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn
503
60
Tuyến quy hoạch mới
3285
1243.1912.A
Lạng Sơn
Đà Nẵng
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Phía Nam Đà Nẵng
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - Pháp Vân - Hầm Hải Vân - đường tránh Nam Hải Vân - Cầu Vượt Hòa Cầm - QL 1 - BX phía Nam Đà Nẵng
820
30
Tuyến quy hoạch mới
795
1248.1515.A
Lạng Sơn
Đăk Nông
Đồng Đăng
Cư Jút
BX Cư Jút - QL14 - QL26 - QL29 - Phú Yên - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - QL1 - BX Đồng Đăng
1520
10
Tuyến quy hoạch mới
801
1265.1511.A
Lạng Sơn
Cần Thơ
Đồng Đăng
Cần Thơ 36NVL
BX Đồng Đăng - QL1 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - BX Cần Thơ 36NVL
2013
30
Tuyến quy hoạch mới
815
1293.1515.A
Lạng Sơn
Bình Phước
Đồng Đăng
CN BX H.Bù Đăng
CN BX H.Bù Đăng - QL14 - đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1 - BX Đồng Đăng
1995
15
Tuyến quy hoạch mới
989
1489.2716.B
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cẩm Hải
La Tiến
BX Cẩm Hải - QL18 - TT Mạo Khê - ĐT388 - TT Phú Thái - QL5 - Tp. Hải Dương - QL38B - TT Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến
200
180
Tuyến quy hoạch mới
2530
1498.1221.B
Quảng Ninh
Bắc Giang
Móng Cái
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT292 - Kép - QL37 - ĐT293 - QL37 - QL18 - BX Móng Cái
320
120
Tuyến quy hoạch mới
1117
1689.2311.A
Hải Phòng
Hưng Yên
Thượng Lý
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - ngã tư Chợ Gạo - QL38B - Hải Dương - QL5 - BX Thượng Lý
115
30
Tuyến quy hoạch mới
1118
1689.2316.A
Hải Phòng
Hưng Yên
Thượng Lý
La Tiến
BX La Tiến - ĐT386 - Trần Cao - QL38B - Hải Dương - QL5 - BX Thượng Lý
100
60
Tuyến quy hoạch mới
1119
1689.2318.A
Hải Phòng
Hưng Yên
Thượng Lý
Cống Tráng
BX Cống Tráng - ĐT382 – ĐT376 - Ngã tư Cầu Treo - QL39 - QL5 - BX Thượng Lý
100
60
Tuyến quy hoạch mới
63
1690.2311.A
Hải Phòng
Hà Nam
Thượng Lý
Trung tâm Hà Nam
BX Trung tâm Hà Nam - QL21 - Nam Định - Thái Bình - QL10 - Cầu Niệm - BX Thượng Lý
120
150
Tuyến quy hoạch mới
1213
1824.2714.A
Nam Định
Lào Cai
Phía Nam TP. Nam Định
Bắc Hà
BX Phía Nam TP. Nam Định - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân - đường Vành đai 3 - cầu Thanh Trì - đường dẫn cầu Thanh Trì - đường Nguyễn Văn Linh - cầu vượt đường 5 - đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - đường 5 kéo dài - đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc Lào Cai Nội Bài - nút giao IC17 - QL4E (ngã 3 Xuân Giao - ngã 3 Bắc Ngầm) - TL153 - BX Bắc Hà
410
90
Tuyến quy hoạch mới
92
1943.1111.A
Phú Thọ
Đà Nẵng
Việt Trì
Trung tâm Đà Nẵng
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn văn cừ - Tạ Quang Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1 - Cao tốc Tháp Vân - đường vành đai 3 - cầu Thanh Trì - đường dẫn Cầu Thanh Trì - đường Nguyễn Văn Linh - cầu vượt đường 5 - đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - đường 5 kéo dài - Bắc Thăng Long - QL2 - BX Việt Trì
840
60
Tuyến quy hoạch mới
3480
2090.1612.B
Thái Nguyên
Hà Nam
Trung tâm TP Thái Nguyên
Vĩnh Trụ
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - Cầu Đuống - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Cầu Giẽ, Pháp Vân - QL1 - TP.Phủ Lý - QL21 - H.Bình Lục - QL37B - ĐT491 - BX Vĩnh Trụ
165
150
Tuyến quy hoạch mới
1488
2098.1211.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đại Từ
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL37 - BX Đại Từ
90
60
Tuyến quy hoạch mới
137
2098.1219.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đại Từ
Lục Nam
BX Lục Nam - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT293 - QL1A - QL37 - BX Đại Từ
120
90
Tuyến quy hoạch mới
4052
2098.1223.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đại Từ
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam Hiệp Hòa - QL37 - BX Đại Từ
63
120
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang quy hoạch mới
1493
2098.1319.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đình Cả
Lục Nam
BX Lục Nam - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT293 - QL1A - QL37 - QL1B - BX Đình Cả
170
120
Tuyến quy hoạch mới
1494
2098.1411.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Phổ Yên
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL37 - Cầu Vát - QL3 - BX Phổ Yên
55
180
Tuyến quy hoạch mới
1496
2098.1414.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Phổ Yên
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT293 - QL1A - QL37 - Cầu Vát - QL3 - BX Phổ Yên
116
180
Tuyến quy hoạch mới
1228
2098.1614.B
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - QL1A - QL17 - ĐT294 - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
90
150
Tuyến quy hoạch mới
1486
2098.1614.C
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Bắc Giang
BX Bắc Giang- QL1A - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
120
120
Tuyến quy hoạch mới
1229
2098.1619.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lục Nam
BX Lục Nam - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT293 - QL1A - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
93
180
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang quy hoạch mới
1226
2098.1623.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam Hiệp Hòa - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
40
90
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang quy hoạch mới
2836
2689.0121.A
Sơn La
Hưng Yên
Phù Yên
Triều Dương
BX Phù Yên - QL37 - QL32B - QL32 - Hà Nội (Đại lộ Thăng Long - đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì) - QL5 - QL39 - BX Triều Dương
290
120
Tuyến quy hoạch mới
2838
2689.3111.A
Sơn La
Hưng Yên
Bắc Yên
Hưng Yên
BX Bắc Yên - QL37 - QL32B - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên
300
120
Tuyến quy hoạch mới
2839
2689.3121.A
Sơn La
Hưng Yên
Bắc Yên
Triều Dương
BX Bắc Yên - QL37 - QL32B - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - BX Triều Dương
320
120
Tuyến quy hoạch mới
1869
3743.1711.B
Đà Nẵng
Nghệ An
Trung tâm Đà Nẵng
Dùng
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn văn cừ - Tạ Quang Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1 - BX Dùng
500
60
Tuyến quy hoạch mới
272
3743.5511.B
Nghệ An
Đà Nẵng
Con Cuông
Trung tâm Đà Nẵng
BX Con Cuông - QL7 - QL1A - Hầm đèo Hải Vân - BX Trung tâm Đà Nẵng
530
120
Tuyến quy hoạch mới
4146
4376.1211.A
Đà Nẵng
Quảng Ngãi
Phía Nam Đà Nẵng
Quảng Ngãi
BX Phía Nam Đà Nẵng - QL1A - BX Quảng Ngãi
116
330
Tuyến quy hoạch mới
3015
4798.1121.A
Đắk Lắk
Bắc Giang
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT292 - TT Kép - QL1A - Cao tốc Pháp Vân Cầu Rẽ - Ninh Bình - QL1A - Đường HCM (QL14 cũ) - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột
1350
30
Tuyến quy hoạch mới
2491
4798.1423.A
Đắk Lắk
Bắc Giang
Ea Kar
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - QL14B - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Eakar
1315
30
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang quy hoạch mới
2022
4798.1711.A
Đắk Lắk
Bắc Giang
Quảng Phú
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT295B - QL17 - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL1 - Đường HCM (QL14 cũ) Đường tránh phía tây BMT - ĐT688 (TL8 cũ) - BX Quảng Phú
1300
45
Tuyến quy hoạch mới
2037
4872.1820.A
Đắk Nông
Bà Rịa -Vũng Tàu
Tuy Đức
Xuyên Mộc
BX Tuy Đức - ĐT681 - QL14 - ĐT741 - ĐT747 - ĐT743 - Bùi Hữu Nghĩa - Nguyễn Ái Quốc - QL1 - ĐT765 - TL328 - QL55 - BX Xuyên Mộc
455
60
Tuyến quy hoạch mới
2049
4886.1416.A
Đắk Nông
Bình Thuận
Krông Nô
La Gi
BX Krông Nô - QL28 (ĐT684 cũ) - Cư Jút - QL14 - QL14C - ĐT681 - QL14 - ĐT741 - ĐT747 - ĐT743 - QL1 - QL51 - Đường số 1( hội bài châu pha) - QL56 - Đường ngãi giao hoà bình - TL328 - TL329 - QL55 - Thống nhất - BX La Gi
460
60
Tuyến quy hoạch mới
3059
5070.1419.C
TP. Hồ Chí Minh
Tây Ninh
An Sương
Châu Thành
BX Châu Thành - ĐT781 - Ngã tư Trãng Lớn - QL22B - Ngã tư Thanh Điền - ĐT786 - Bến Cầu - KKT cửa khẩu Mộc Bài - Đường xuyên Á - QL22A - BX An Sương
110
1.800
Tuyến quy hoạch mới
501
5082.1411.A
TP. Hồ Chí Minh
Kon Tum
An Sương
Kon Tum
BX KonTum - Đường Hồ Chí Minh - TL741 - QL13- QL1 - QL22 - BX An Sương
540
60
Tuyến quy hoạch mới
3269
6198.1114.A
Bình Dương
Bắc Giang
Bình
Dương
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31- TT Đồi Ng- QL37 - ĐT293 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - BX Bình Dương
1860
15
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang quy hoạch mới
3767
6272.0212.A
Long An
Bà Rịa - Vũng Tàu
Kiến Tường
Vũng Tàu
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3767
6272.0212.B
Long An
Bà Rịa - Vũng Tàu
Kiến Tường
Vũng Tàu
BX Kiến Tường - QL62 - QLN2 - QL62 - Đường cao tốc (Sài Gòn - Trung Lương) - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
230
60
Tuyến quy hoạch mới
2305
6575.1112.A
Cần Thơ
Thừa Thiên Huế
Cần Thơ 36NVL
Phía Nam Huế
BX Phía nam - QL1A - BX TP Cần Thơ 36 NVL
1.265
120
Tuyến quy hoạch mới
3808
7072.1914.A
Tây Ninh
Bà Rịa -Vũng Tàu
Châu Thành
Châu Đức
BX Châu Thành - ĐT781 - Trương Quyền - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22 - QL1A - QL51 - QL56 - BX Châu Đức
180
120
Tuyến quy hoạch mới
4222
9098.1114.A
Hà Nam
Bắc Giang
Trung tâm Hà Nam
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT293 - QL1A - BX Trung tâm Hà Nam
160
15
Tuyến quy hoạch mới
3897
9398.1214.A
Bình Phước
Bắc Giang
CN BX TX Phước Long
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT293 - QL1A - Cầu Thành Trì - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - QL1 - BX Bình Dương - QL1A - QL14 - ĐT741 - BX TX Phước Long
1800
30
Tuyến quy hoạch mới
3910
9899.1413.A
Bắc Giang
Bắc Ninh
Lục Ngạn
Lương Tài
BX Lục Ngạn - QL31- TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT293 - QL1A - ĐT282 - BX Lương Tài
95
60
Tuyến quy hoạch mới

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.

PHỤ LỤC 2: BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC VÀO PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/QĐ-BGTVT, 2548QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo Quyết định số 2318 /QĐ-BGTVT ngày 04 / 8 /2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT)


TT toàn quốc
Mã tuyến
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về)
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn quốc
Mã tuyến
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
BX nơi đi/đến (và ngược lại)
Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi và về)
Cự ly tuyến (km)
Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng) 2015-2020
Phân loại tuyến QH
Ghi chú
4287
1293.1613.A
Lạng Sơn
Bình Phước
Phía Bắc Lạng Sơn
Lộc Ninh
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Vành đai 3 trên cao - Láng Hòa Lạc - Xuân Mai - Đường HCM - QL48 - Vinh - Đà Nẵng - QL1 - QL3 - BX Lộc Ninh
2000
15
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4288
1418.1818.A
Quảng Ninh
Nam Định
Uông Bí
Nghĩa Hưng
BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quý Cao - TL391 - TP Hải Dương - QL37 - QL18 - BX Uông Bí
200
120
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4289
1490.1412.B
Quảng Ninh
Hà Nam
Cẩm Phả
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - QL38B - Hữu Bị - Nam Định - Thái Bình - QL10 - Hải Phòng - Uông Bí - Hòn Gai - BX Cẩm Phả
180
30
Tuyến đang khai thác
4290
1490.1612.B
Quảng Ninh
Hà Nam
Mông Dương
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - QL38B - Hữu Bị - Nam Định - Thái Bình - QL10 - Hải Phòng - Uông Bí - Hòn Gai - BX Mông Dương
230
30
Tuyến đang khai thác
4291
1829.2417.A
Nam Định
Hà Nội
Ý Yên
Sơn Tây
BX Ý Yên - QL38B - Cát Đằng - QL10 - Cầu Non Nước - Thành phố Ninh Bình - QL1A - QL21B – Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây
145
240
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4292
1899.2211.B
Nam Định
Bắc Ninh
Trực Ninh
Bắc Ninh
BX Trực Ninh - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cao tốc Ninh Bình - Cầu Giẽ - Pháp Vân Cầu Thanh Trì - BX Bắc Ninh
150
120
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4293
1936.1103.A
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thanh Sơn
Hoằng Hóa
BX Thanh Sơn - QL32 - TL70A - Đại lộ Thăng Long - Vành Đai 3 trên cao - Đường cao tốc Pháp Vân Cầu rẽ - QL1A - QL10 - BX Hoằng Hóa
242
60
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4294
2238.1111.A
Tuyên Quang
Hà Tĩnh
Tuyên Quang
Hà Tĩnh
BX Tuyên Quang - QL2 - TP Việt Trì - Đường Võ Văn Kiệt - QL5 - QL1A - TP Phủ Lý - TP Ninh Bình - TP Thanh Hóa - TX Cửa Lò - TP Vinh - TX Hồng Lĩnh - BX Hà Tĩnh
570
150
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4295
2435.1212.B
Lào Cai
Ninh Bình
Trung tâm Lào Cai
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - đường Vành đai 3 - cầu Thanh Trì - đường dẫn cầu Thanh Trì - đường Nguyễn Văn Linh - cầu vượt đường 5 - đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - đường 5 kéo dài - đường Võ Văn Kiệt - cao tốc NBLC - nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
370
120
Tuyến đang khai thác
4296
2936.1515.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Thọ Xuân
BX Thọ Xuân - QL47C - QL47 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
190
120
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4297
2936.1516.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Yên Cát
BX Yên Cát - QL45 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
210
90
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4298
2936.1520.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Quán Lào
BX Quán Lào - QL45 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
180
60
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4299
2936.1619.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Cửa Đạt
BX Cửa Đạt - QL47 - Đường HCM - Hòa Bình - BX Yên Nghĩa
180
180
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4300
5067.1215.B
TP. Hồ Chí Minh
An Giang
Miền Tây
Chợ Mới
BXMiền Tây - Cao tốc - Long An - QL62 - QLN2 - TL942 - BX Chợ Mới
213
300
Tuyến đang khai thác
4301
5067.1216.B
TP. Hồ Chí Minh
An Giang
Miền Tây
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT954 - Phà Thuận Giang - Chợ Mới - QL30 - QLN2 - QL62 - Long An - Cao Tốc - BXMT
250
240
Tuyến đang khai thác
4302
5067.1216.C
TP. Hồ Chí Minh
An Giang
Miền Tây
Tân Châu
BX Tân Châu - Phà Tân Châu - QLN2 - QL62 - Long An - Cao Tốc - BXMT
250
240
Tuyến đang khai thác
4303
5067.1221.B
TP. Hồ Chí Minh
An Giang
Miền Tây
Phú Mỹ
BX Phú Mỹ - Phà Thuận Giang - Chợ Mới - QL30 - QLN2 - QL62 - Long An - Cao Tốc - BXMT
220
240
Tuyến đang khai thác
4304
5069.1117.A
TP. Hồ Chí Minh
Cà Mau
Miền Đông
Đồng Tâm
BX Đồng Tâm - đường 3/2 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP. Hồ Chí Minh - QL1A - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
350
360
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT-VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
4305
5072.1112.B
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 - Đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ. Mai Chí Thọ - Nút giao thông Cát Lái - Xa lộ HN– Đ. Điện Biên Phủ - Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đ. Bạch Đằng - Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - BX Miền Đông
125
1320
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4306
5072.1114.R
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Châu Đức
BX Châu Đức - QL56 - Suối Nghệ - Châu Pha - Hội Bài - QL51 - QL1 - QL13 - BX Miền Đông
115
480
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4307
5072.1114.S
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Châu Đức
BX Châu Đức - Đ. Ngãi Giao - Mỹ Xuân - QL51 - Cao tốc TPHCM - Long thành - Đ. Mai Chí Thọ - Nút giao thông Cát Lái - Xa lộ HN - Đ. Điện Biên Phủ - Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đ. Bạch Đằng - Đ. Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - BX Miền Đông
100
480
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4308
5072.1114.T
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Đông
Châu Đức
BX Châu Đức - QL56 - Suối Nghệ - Châu Pha - Hội Bài - QL51 - Cao tốc TPHCM - Long Thành - Đ. Mai Chí Thọ - Nút giao thông Cát Lái - Xa lộ HN - Đ. Điện Biên Phủ - Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đ. Bạch Đằng - Đ. Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - BX Miền Đông
115
480
Tuyến đang khai thác
4242/BGTVT-VT ngày 20/04/2017 của Bộ GTVT
4309
5072.1414.A
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
An Sương
Châu Đức
BX An Sương - QL22 - QL1 - QL51 - Cù Bị - QL56 - Quảng Thành - Hòa Bình - Đường Mỹ Xuân - BX Châu Đức
112
400
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4310
5072.1614.A
TP. Hồ Chí Minh
Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngã Tư Ga
Châu Đức
BX Ngã Tư Ga - QL1 - QL51 - Cù Bị - QL56 - Quảng Thành - Hòa Bình - Đường Mỹ Xuân - BX Châu Đức
112
400
Tuyến đang khai thác
2912/BGTVT-VT ngày 22/03/2017 của Bộ GTVT
4311
6569.5117.A
Cần Thơ
Cà Mau
Trung tâm TP Cần Thơ
Đồng Tâm
BX Đồng Tâm - đường 3/2 - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ
180
360
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT-VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
4312
6569.5117.B
Cần Thơ
Cà Mau
Trung tâm TP Cần Thơ
Đồng Tâm
BX Đồng Tâm - đường Quản lộ Phụng Hiệp - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ
155
360
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT-VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
4313
6769.1117.A
An Giang
Cà Mau
Long Xuyên
Đồng Tâm
BX Đồng Tâm - đường Quản lộ Phụng Hiệp - QL61 - ĐT922 - QL80 - QL91 - BX Long Xuyên
240
60
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT-VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
4314
6983.1701.A
Cà Mau
Sóc Trăng
Đồng Tâm
Sóc Trăng
BX Đồng Tâm - đường 3/2 - QL1A - BX Sóc Trăng
115
360
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT-VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
4315
6993.1711.A
Cà Mau
Bình Phước
Đồng Tâm
Trường Hải BP
BX Đồng Tâm - Quản lộ Phụng Hiệp - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP. HCM - QL1A - QL13 - ĐT 741 - BX Trường Hải Bình Phước
430
60
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT-VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT
4316
6995.1719.A
Cà Mau
Hậu Giang
Đồng Tâm
Cái Tắc
BX Đồng Tâm - đường Quản lộ Phụng Hiệp - QL1A - BX Cái Tắc
124
120
Tuyến đang khai thác
5046/BGTVT-VT ngày 12/05/2017 của Bộ GTVT

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2318/QĐ-BGTVT
Ngày ban hành04/08/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/08/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Lê Đình Thọ
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếu2017 Quy hoạch tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.