Quay lại

Quyết định 23/2002/QĐ.CT-UBBT ban hành Chương trình hành động vì trẻ em Bình Thuận giai đoạn 2001 - 2010

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2002/QĐ.CT-UBBT

Phan Thiết, ngày 13 tháng 03 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

V/ V: BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG VÌ TRẺ EM BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2001 - 2010

UBND TỈNH BÌNH THUẬN

- Căn cứ Luật tổ chức của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) đã được Quốc hội khóa IX, kỳ hợp thứ 5 thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Căn cứ Chỉ thị 34/1999/CT-TTg ngày 27 tháng 12 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh thực hiện các mục tiêu đến năm 2000 về trẻ em và xây dựng Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em 2001 -2010;

- Xét đề nghị của Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tại văn bản số 199/DSGĐTE, ngày 27 tháng 12 năm 2001 về việc thẩm định Chương trình hành động vì trẻ em 2001 -2010; đề nghị của Sở Kế hoạch - Đầu tư tại tờ trình số 496TT/KH-VX, ngày 28 tháng 02 năm 2002 về việc ban hành Chương trình hành động vì trẻ em giai đoạn 2001 -2010;

QUYẾT ĐỊNH

Điều I: Nay ban hành kèm theo quyết định này " Chương trình hành động vì trẻ em Bình Thuận giai đoạn 2001 - 2010".

Điều II: Các Ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ tưởng các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- ủy ban Dân số GĐ TE Việt Nam (B/c)

- Thường trực Tỉnh uỷ (B/c)

- Thường trực HĐND tỉnh (B/c)

- Chủ tịch, PChủ tịch UBND tỉnh.

- Như điều II

- Lưu VP, VX | TM. UBND TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH

Huỳnh Tấn Thành

3.1 Nguyên nhân khách quan :

Phụ lục 1 : Các số liệu cơ bản về tình hình kinh tế - xã hội


Chỉ tiêu

ĐVT

TH 1993

TH 1995

TH 1999

TH 2000

2000/1993 (%)

1. Dân số

1000 người

844,52

932,00

1.038,246

1.060.049

125,5

2. Lao động

1000 người

382,70

427,596

477,00

488,000

3,1

3. Đất đai

1000ha

784,86

784,86

784,86

784,86

4. Thu nhập bình quân

đồng/ năm

545.000

2.904.000

532

5. Hộ nghèo đói

Hộ

51.131

48.125

32.468

31.415

61,4

6.Trẻ dưới 1 tuổi

Em

32.438

31.860

19.814

19.003

58,58

7.Trẻ dưới 5 tuổi

Em

153.943

157.280

123.203

110.854

72,0

8. Trẻ dưới 16 tuổi

Em

398.988

422.702

426.957

419.541

105,1

9. Kinh tế

tỷ đồng

201,8

317,9

646,8

320,5

- Nông lâm thuỷ sản

²

135

176,8

263

+ Nông lâm

²

110

139,6

200

+ Thuỷ sản

²

25

37,2

63

-Công nghiệp xây dựng

²

17,14

51,45

163,9

+Công nghiệp

²

15,5

32,2

111,5

+ Xây dựng

²

2,9

19,25

52,4

- Dịch vụ

²

48,4

89,5

220

10. Xã hội

- Giáo viên

Người

10.789

- Bác sĩ

²

185

233

353

415

224

- Y sĩ

²

- Cán bộ ĐH

²


Phục lục 2 : Tổng hợp nguồn lực


Các chỉ tiêu

2001

2002

2003

2004

2005

2010

1. Y tế

5.176,8

5.176,8

4.926,8

4.926,8

4.926,8

24.134

2. Giáo dục

74.000

74.000

74.000

74.000

74.000

346.000

3. Nước, VSMT

3.276,6

3.276,6

3.276,6

3.276,6

3.276,6

15.048

4. Văn hoá VCGT

634

634

634

634

634

5.860

5. Chăm sóc trẻ em ĐBKK

1.066,8

1.066,8

1.066,8

1.066,8

1.068,8

5.334

Tổng cộng

79.284,8

79.284,8

79.284,8

79.284,8

79.284,8

396.376

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu23/2002/QĐ.CT-UBBT
Ngày ban hành13/03/2002
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/03/2002
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Huỳnh Tấn Thành
Phạm viBình Thuận
Trích yếuBan hành Chương trình hành động vì trẻ em Bình Thuận giai đoạn 2001 - 2010
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.