Quay lại

Quyết định 23/2007/QĐ-BNN ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*****

Số: 23/2007/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/ NĐ - CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 08 năm 2001; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này;

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

1. 1 Thuốc trừ sâu: 264 hoạt chất với 832 tên thương phẩm.

1. 2 Thuốc trừ bệnh: 214 hoạt chất với 572 tên thương phẩm.

1. 3 Thuốc trừ cỏ: 125 hoạt chất với 377 tên thương phẩm.

1. 4 Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 19 tên thương phẩm.

1. 5 Thuốc điều hòa sinh trưởng: 40 hoạt chất với 93 tên thương phẩm.

1. 6 Chất dẫn dụ côn trùng: 04 hoạt chất với 05 tên thương phẩm.

1. 7 Thuốc trừ ốc: 11 hoạt chất với 58 tên thương phẩm.

1. 8 Chất hỗ trợ (chất thải): 04 hoạt chất với 05 tên thương phẩm.

1. 2. Thuốc trừ mối: 11 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.

1. 3. Thuốc bảo quản lâm sản: 05 hoạt chất với 06 tên thương phẩm.

1. 4. Thuốc khử trùng kho: 05 hoạt chất với 05 tên thương phẩm.

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

2. 1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

2. 1.1 Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.

2. 1.2 Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương phẩm.

2. Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm.

2. 3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 04 tên thương phẩm.

2. 4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 04 tên thương phẩm.

3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

3. 1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.

3. 2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

3. 4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được ban hành kèm theo Nghị định số 12/ 2006/ NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ.

Điều 3: Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Các quyết định trước đây trái với quyết này đều bãi bỏ.

Điều 5: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2007/QĐ-BNN ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).


T

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:

1. Thuốc trừ sâu:

1

Abamectin

Ababetter 1.8 EC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH TM&DV Minh Kiến

Abafax 1.8EC, 3.6EC

sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Abagro 1.8 EC

dòi đục lá/ cà chua, sâu tơ/ bắp cải

Asiagro Pacific Ltd

Abakill 1.8 EC, 3.6 EC, 10WP

1.8 EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa; bọ trĩ/ xoài

3.6 EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam

10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty DV PTNN Đồng Tháp

Abamine 1.8 EC, 3.6EC

1.8 EC: sâu xanh/ bắp cải, dòi đục lá/ cà chua, sâu vẽ bùa/ cam

3.6 EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Abapro 1.8 EC

bọ trĩ/ chè, nhện đỏ/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải

Sundat (S) Pte Ltd

Abasuper 1.8EC, 3.6EC, 5.55EC

1.8EC, 3.6EC: sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông xoài, sâu ăn bông/ xoài 5.55EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài

Công ty TNHH Phú Nông

Abatimec 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam, sâu xanh da láng/ đậu tương 3.6EC: bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Abatin 1.8 EC

sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ dưa chuột

Map Pacific PTE Ltd

Abatox 1.8EC, 3.6EC

bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu

Abavec super 1.8EC, 3.6EC

1.8EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 3.6 EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Aceny 1.8 EC, 3.6EC, 4.2EC

1.8EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam 4.2EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Acimetin 1.8 EC, 3.6EC

1.8 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu 3.6 EC: bọ trĩ, nhện gié/ lúa, rệp muội/ cam, rầy bông/ xoài 5 EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Agbamex 1.8 EC, 3.6EC, 5EC

1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ chè 3.6EC, 5EC: sâu tơ, sâu xanh/ rau họ thập tự; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Agromectin 1.8 EC

nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành

Công ty TNHH Nam Bắc

Akka 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC

1.8EC, 3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu 5.5EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd.

Alfatin 1.8 EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

AMETINannong 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC

1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 5.5EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH An Nông

Andomec 1.8 EC, 3.6 EC, 5EC, 5WP

1.8 EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ rau cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam, sâu đục ngọn/ điều

3.6 EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa 5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài 5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

Aremec 18EC, 36EC, 45EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Cali - Parimex Inc.

Azimex 20 EC, 40EC

20EC, 40EC: sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê 40EC: sâu khoang, sâu xanh/ lạc

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

B40 Super 2.0 EC, 3.6 EC

sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

Bamectin 1.8 EC, 5.55EC, 22.2WG

1.8EC: sâu đục thân, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ súp lơ; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, ruồi/ lá/ cà chua; sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng 5.55EC, 22.2WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng

Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng

Binhtox 1.8 EC; 3.8EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ rau cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; sâu xanh/ bông vải 3.8EC: nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Bailing International Co., Ltd

Brightin 1.0 EC; 1.8EC; 4.0EC

1.0EC: sâu cuốn lá/ lúa 1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cây có múi 4.0EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

Bnongduyen 2.0 EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH Nông Duyên

Car pro 1.8EC, 3.6EC, 5.4 EC

1.8EC: sâu xanh da láng/ đậu tương 3.6 EC, 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh

Catcher 2 EC

nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi

Sinon Corporation - Taiwan

Catex 1.8 EC, 3.6 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài

Công ty CP Nicotex

Chitin 2EC, 3.6EC

2EC: sâu cuốn lá/ lúa 3.6EC: nhện đỏ/ chè

Công ty Kim Sơn Nông

Dibamec 1.8 EC, 3.6EC, 5 WG

sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rấy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Fanty 2 EC, 3.6 EC, 4.2EC, 5.0 EC

2EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam 3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu 4.2EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè 5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Haihamec 1.8EC, 3.6 EC

bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ/ điều

Công ty TNHH SX TM Hải Hằng

Hifi 1.8 EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP

Javitin 18EC, 36EC, 100WP

18EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ xít, sâu phao/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; rệp sáp/ cà phê 36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè 100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Jianontin 2 EC, 3.6EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

Longciannong 1.8 EC, 3.6 EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

DNTN Long Hưng

Longphaba 1.8 EC, 3.6 EC, 5EC

1.8 EC, 3.6 EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié /lúa 5EC: rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH TM DV Long Phú

Melia 0.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5WP, 4.5EC, 5.5WP

0.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi 3.6EC, 4.2EC, 5WP: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải 4.5EC; 5.5WP: sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Miktin 3.6 EC

bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoài

Công ty CP Minh Khai

Nimbus 1.8 EC

sâu khoang/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam; sâu đục quả vải

Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

Nockout 1.8 EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Novimec 1.8EC, 3.6EC

1.8EC: sâu cuốn lá, đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông, bọ trĩ/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè 3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ / dưa hấu; nhện đỏ /cam

Công ty CP Nông Việt

Oxatin 1.8 EC, 3.6EC

1.8 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 3.6 EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH Sơn Thành

Phi ưng 4.0 EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

Phumai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC

sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải

Công ty CP XNK Phương Mai

Plutel 0.9 EC, 1.8EC, 3.6 EC, 5EC

0.9EC: sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam 1.8EC, 3.6 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ xít/ vải; rệp sáp/ cà phê; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; rệp muội/ na, nhãn; rầy/ xoài; sâu đo, sâu xanh/ hoa hồng; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua

5EC: rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Queson 0.9 EC, 1.8 EC, 3.6EC, 5.0EC

sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

Reasgant 1.8 EC; 3.6 EC; 5EC

1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông 5EC: rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu xanh, sâu tơ, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu ăn lá/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ sắn dây; sâu róm/ thông

Công ty TNHH Việt Thắng

Sauaba 3.6EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Sau tiu 1.8EC, 3.6EC

sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; dưa hấu/ bọ trĩ

Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ

Shertin 1.8 EC, 3.6 EC, 5.0EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải 3.6EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vải

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Sieusher 1.8 EC, 3.6 EC, 4.4EC, 6.0 EC

1.8EC, 3.6EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải 4.4EC, 6.0EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Silsau 1.8EC, 3.6EC, 10WP

1.8EC, 3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua ,ớt, cây có múi 10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua ,ớt, cây có múi

Công ty TNHH ADC

Sittomectin 3.6EC, 5.0EC

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH Sitto Việt Nam

Tập Kỳ 1.8 EC

sâu tơ/ bắp cải

Viện Di truyền Nông nghiệp

Tineromec 1.8EC, 3.6EC, 4.2EC

1.8EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều 3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều 4.2EC: bọ trĩ/ lúa, rầy bông/ xoài

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

Tungatin 1.8 EC; 3.6 EC

1.8EC: bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít dài, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam 3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân điều

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Vertimec 1.8 EC

dòi đục lá/ cà chua, sâu tơ/ bắp cải

Syngenta Vietnam Ltd

Vibamec 1.8 EC, 3.6EC

1.8EC: dòi đục lá/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ / dưa hấu; sâu xanh/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam

3.6 EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Voi thai 2EC, 2.6EC, 3.6EC, 4 EC, 4.7EC, 5.5 EC

2EC, 3.6EC, 4 EC, 5.5 EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 2.6 EC, 4.7 EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Waba 1.8 EC, 3.6EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH Lợi Nông

2

Abamectin 1% + Acetamiprid 3%

Acelant 4EC

rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp, bọ trĩ/ bông

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

3

Abamectin 18g/l + Alpha Cypermethrin 100g/l

B thai 118 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

4

Abamectin 17.5g/l + Alpha - cypermethrin 0.5g/l

Shepatin 18 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Hóa chất nông nghiệp Hòa Bình

5

Abamectin 35g/l + Alpha - cypermethrin 1g/l

Shepatin 36EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Hóa chất nông nghiệp Hòa Bình

6

Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%

Azaba 0.8EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nông Sinh

7

Abamectin 3.5g/l + Azadirachtin 0.1g/l

Mectinsuper 3.6EC

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

8

Abamectin 36g/l + Azadirachtin 1g/l

Mectinsuper 37EC

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

9

Abamectin 35.8g/l + Azadirachtin 0.2g/l

Goldmectin 36EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

10

Abamectin 41.8g/l + Azadirachtin 0.2g/l

Goldmectin 42EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

11

Abamectin 49.8g/l + Azadirachtin 0.2g/l

Goldmectin 50EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

12

Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9%

Kuraba WP

sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ rau họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cây có múi; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

13

Abamectin 1.7% + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 0.1%

Kuraba 1.8 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

14

Abamectin 3.5% + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 0.1%

Kuraba 3.6 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

15

Abamectin 0.9 % + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.1 %

ABT 2 WP

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nông Sinh

16

Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg

Akido 20WP

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

17

Abamectin 0.18% + Bacillus thuringiensis 0.2% (1010bt/g)

Tridan WP

sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/lúa

Công ty TNHH TM DV XNK Thuận Thành

18

Abamectin 0.2 % + Beta – Cypermethrin 0.8%

Smash 1EC

sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

19

Abamectin 0.2% + Chlorpyrifos Ethyl 14.8%

Vibafos 15 EC

sâu xanh da láng/ lạc

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

20

Abamectin 0.2 % + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 24.3 %

Song Mã 24.5 EC

sâu tơ/ rau họ thập tự; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

21

Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 3g/l

Divasusa 21EC

bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

22

Abamectin 2% + 1% Emamectin benzoate

Hải cẩu 3.0EC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

23

Abamectin 5g/l + Fipronil 50g/l

Michigane 55SC

sâu khoang/ lạc

Cali – Parimex Inc.

24

Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

Abamix 1.45WP

bọ trĩ/ dưa chuột, rệp muội, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Nicotex

25

Abamectin 1% + Imidacloprid 9.8%

Talor 10.8EC

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

26

Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l

Aba-plus 100EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu

Sieusauray 100 EC

sâu khoang/ bắp cải

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

27

Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l

Nosauray 105EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

28

Abamectin 18.5g/l + Imidacloprid 1.5g/l

Vetsemex 20EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Nông dược Việt Nam

29

Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l

Vetsemex 40EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Nông dược Việt Nam

30

Abamectin 0.4% + Lambda - cyhalothrin 1.6%

Karatimec 2EC

sâu xanh/ lạc

Công ty CP Nông dược Việt Nam

31

Abamectin 19g/l + Lambda - cyhalothrin 1g/l

Actamec 20EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

32

Abamectin 38g/l + Lambda - cyhalothrin 2g/l

Actamec 40EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

33

Abamectin 0.2% + Matrine 2%

Abecyny 2.2 EC

bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ cải bắp; rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

34

Abamectin 1g/l + Matrine 5g/l

Luckyler 6EC

sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

35

Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l

Luckyler 25EC

sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

Aga 25 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty TNHH TM - SX Gia Phúc

36

Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

Miktox 2.0 EC

bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

Công ty CP Minh Khai

37

Abamectin 2.0% + Matrine 0.2 %

Tramictin 2.2EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

38

Abamectin 4.3% + Matrine 0.2 %

Tramictin 4.5EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

39

Abamectin 5.4% + Matrine 0.2 %

Tramictin 5.6EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

40

Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l

Amara 55 EC

sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

41

Abamectin 17.5g/l + Fipronil 0.5g/l

Scorpion 18 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

42

Abamectin 35g/l + Fipronil 1g/l

Scorpion 36EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

43

Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%

Koimire 24.5EC

nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Petis 24.5 EC

nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH Bạch Long

Soka 24.5 EC

sâu vẽ bùa; nhện đỏ/ cam quýt, nhãn; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; dòi đục lá/ đậu tương

Công ty TNHH Trường Thịnh

44

Abamectin 0.5 % + Petroleum oil 24.5 %

Soka 25 EC

nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Trường Thịnh

45

Abamectin 0.3% + Petroleum oil 39.7%

Sword 40 EC

bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; dòi đục lá/ cải bó xôi; bọ trĩ, bọ phấn/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rệp muội/ cam

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

46

Acephate (min 97%)

Anitox 40SC, 50 SC

40SC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 50SC: rệp/ rau; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Ansect 72 SP

sâu cuốn lá/ lúa, rầy/ xoài

Công ty CP BVTV An Giang

Appenphate 75 SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

Asataf 75 SP

sâu xanh/ đậu tương

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Binhmor 40 EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê

Bailing International Co., Ltd

BM Promax 75 WP

rầy nâu/ lúa

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

Lancer 4 G; 40 EC; 50 SP; 75SP; 97DF

4G: sâu đục thân/ mía, lúa 40EC: rệp muội/ cam quýt, sâu đục thân/ lúa 50SP: sâu đục thân/ lúa, rệp vảy / cà phê, sâu đục quả/ đậu tương

75SP: rệp vảy/ cà phê, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa 97DF: sâu cuốn lá/ lúa

United Phosphorus Ltd

Mace 75 SP, 97SP

75SP: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ thuốc lá 97SP: Sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít muỗi/ điều

Map Pacific PTE Ltd

MO - annong

40 EC; 50 SP; 75SP; 300 EC

40EC: bọ xít/ lúa

50SP, 75SP, 300EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Monster 40 EC,75 WP

40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp cà phê; rệp/ thuốc lá; sâu tơ/ rau cải; rầy xanh/ chè 75WP: sâu đục thân/ lúa, rầy/ dưa, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ thuốc

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Mytox 5 H; 40EC; 75SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Orthene 75SP, 97 Pellet

75SP: sâu khoang/ lạc 97 Pellet: rệp/ thuốc lá, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ cà chua

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Song hy 75SP

sâu cuốn lá/ lúa

Sinon Corporation, Taiwan

Viaphate 40EC; 75BHN

40EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cam 75BHN: sâu xanh/ đậu tương

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

47

Acephate 400g/l + Alpha - cypermethrin 10g/l

Acesuper 410 EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

48

Acephate 400g/l + Alpha Cypermethrin 25g/l

Acesuper 425 EC

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

49

Acephate 21% + Chlorpyrifos Ethyl 14%

Achony 35 WP

sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

50

Acephate 50% + Imidacloprid 1.8%

Acemida 51.8 SP

rầy nâu/ lúa

United Phosphorus Ltd

51

Acetamiprid (min 97%)

Actatoc 200 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Ascend 20 SP

bọ phấn/ dưa hấu

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

Domosphi 10SP, 20 EC

10SP: rầy nâu/ lúa 20EC: rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Melycit 20SP

rệp sáp/ ca cao

Công ty TNHH Nhất Nông

Mopride 20 WP

sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Mospilan 3 EC; 20 SP

3 EC: bọ trĩ/ cây có múi, rầy xanh/ chè, rệp sáp cà phê, bọ trĩ dưa hấu, bọ cánh cứng/ dừa, rầy xanh/ bông vải 20 SP: rầy/ xoài, bọ trĩ/ dưa hấu

Nippon Soda Co., Ltd

Nired 3 EC

bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Nicotex

Otoxes 200SP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

Sếu đỏ 3 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

52

Acetamiprid 30g/l + Alpha - cypermethrin 50g/l

Mospha 80 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH -TM Đồng Xanh

53

Acetamiprid 20% + Buprofezin 20%

Penalty 40WP

rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

Công ty TNHH ADC

54

Acetamiprid 3% + Cartap 92%

Hugo 95SP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hốc Môn

55

Acetamiprid 20g/kg + Fipronil 780 g/kg

Dogent 800WG

sâu đục thân lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

56

Acetamiprid 3% + Imidacloprid 2%

Sutin 5 EC

rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty CP BVTV I TW

57

Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg

Sachray 200WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

58

Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 550g/kg

Alfatac 600 WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

59

Acrinathrin (min 99.0%)

Rufast 3 EC

nhện đỏ/ chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

60

Alanycarb (min 95 %)

Onic 30 EC

sâu xanh da láng/ lạc

Otsuka Chemical Co., Ltd

61

Alpha - cypermethrin (min 90 %)

Ace 5 EC

sâu phao/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Alfacua 10 EC

sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A

Alfathrin 5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Alpha 5 EC, 10EC, 10SC

5 EC: sâu cuốn lá, cua/ lúa

10 EC: sâu khoang/ lạc

10SC: bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài

Map Pacific PTE Ltd

Alphacide 50 EC, 100 EC, 170EC, 260EC

50 EC: sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa, sâu đục quả/ vải 100 EC: bọ xít/ lúa, rệp/ cây có múi 170EC, 260EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Alphan 5 EC

sâu cuốn lá nhỏ/ lúa, rầy phấn/ sầu riêng

Công ty CP BVTV An Giang

Anphatox 2.5 EC; 5EC; 100SC

2.5EC: sâu đục thân/ lúa 5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa 100SC: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Antaphos 25 EC; 50 EC; 100EC

25 EC: sâu vẽ bùa/ cây có múi

50 EC: sâu keo, sâu cuốn lá lúa; sâu đục quả đậu tương

100 EC: sâu đục quả/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

Bestox 5 EC

bọ trĩ/ chè; bọ xít/ vải thiều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương

FMC International SA. Philippines

Bpalatox 50EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Bình Phương

Cyper - Alpha 5 ND

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Dantox 5 EC

bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Fastac 5 EC

bọ trĩ, bọ xít, rầy/ lúa, rệp/ cà phê

BASF Singapore Pte Ltd

Fastocid 5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Fentac 2.0 EC

sâu đục quả/ đậu tương

Imaspro Resources Sdn Bhd

FM-Tox 25EC; 50EC, 100EC

25EC, 50EC: sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê 100EC: rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Việt Thắng

Fortac 5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Forward International Ltd

Fortox 50 EC

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM DV Ánh Dương

Motox 2.5EC, 5EC, 10EC

2.5 EC: bọ xít, bọ trĩ/ lúa; kiến, rệp sáp/ cà phê; rệp/ đậu tương 5 EC: bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh

10EC: rệp/ bông vải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Pertox 5 EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Sapen - Alpha 5 EC; 5EW

5EC: sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít/ lúa cạn 5EW: sâu tơ/ rau cải

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Supertox 25EC; 50EC; 100EC

50EC: sâu đục thân / lúa

25EC, 100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

Tiper - Alpha 5 EC

bọ xít/ lúa, dòi đục quả/ nhãn

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Unitox 5 EC

bọ xít/ lúa

United Phosphorus Ltd

Vifast 5 ND, 10 SC

5 ND: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi

10 SC: bọ xít/ lúa, mối/ cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Visca 5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ lạc

Công ty CP Long Hiệp

62

Alpha - cypermethrin 1% + Chlorpyrifos Ethyl 16%

Apphe 17EC

sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương, sâu đục quả/ bông vải

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

63

Alpha - cypermethrin 2% + Chlorpyrifos Ethyl 38%

Apphe 40EC

sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

64

Alpha - Cypermethrin 20 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 230g/l

Supertac 250EC

sâu khoang/ lạc

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

65

Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l

Confitin 18 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

66

Abamectin 35g/l + Chlorfluazuron 1g/l

Confitin 36 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

67

Alpha - cypermethrin 10 g/l + Dimethoate 140 g/l

Cyfitox 150 EC

sâu đục thân, cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

68

Alpha - cypermethrin 15 g/l + Dimethoate 185g/l

Cyfitox 200EC

sâu đục thân, cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

69

Alpha - cypermethrin 20 g/l + Dimethoate 280g/l

Cyfitox 300 EC

rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ mía

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

70

Alpha – cypermethrin 1% +Fenobucarb 40%

Hopfa 41 EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa

BASF Singapore Pte Ltd

71

Alpha - cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l

Alphador 50 EC

bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cam

Công ty CP Long Hiệp

72

Alpha - cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l

Profast 210EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

73

Amitraz (min 97%)

Binhtac 20 EC

nhện đỏ/ cam

Bailing International Co., Ltd

Mitac 20 EC

nhện/ cây có múi

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

74

Artemisinin

Visit 5 EC

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; rầy xanh/ chè; rệp muội, bọ trĩ/ cây có múi

Xí nghiệp SX hoá chất NN Hà Nội (PAC)

75

Azadirachtin

Agiaza 0.03 EC, 4.5EC

0.03EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ, rầy xanh/ chè; rệp sáp/ na; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; rệp/ cà 4.5EC: sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả, nhện đỏ/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè

Viện Di truyền Nông nghiệp

Altivi 0.3EC

sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Nicotex

Aza 0.15 EC

sâu tơ/ bắp cải

Maxgrow Pte Ltd

A-Z annong 0.03EC, 0.15EC; 0.3EC

0.03EC; 0.15EC: rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê. 0.3EC: sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH An Nông

Bimectin 0.5 EC

sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải, cải thảo; sâu xanh bướm trắng/ súp lơ; bọ nhảy/ rau cải xanh

Công ty TNHH TM – SX Phước Hưng

Bizechtin 1.0EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Cây trồng Bình Chánh

Green bamboo 0.3EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Lợi Nông

Hoaneem 0.03EC, 0.15EC, 0.3EC

sâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; rệp/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ bưởi

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

Jasper 0.3 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ rau thập tự, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Kozomi 0.15EC, 0.3EC, 1EC

0.15 EC: bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa 0.3EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; rệp đào/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy xanh/ xoài

1 EC: rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh/ xoài; sâu đục quả/ đậu đỗ; rầy xanh chè

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Neem Bond - A EC (1000ppm)

sâu tơ/ bắp cải

Rangsit Agri - Eco. Ltd

Neem Nim Xoan Xanh green 0.15 EC; 0.3 EC

0.15EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè 0.3EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Nimbecidine 0.03EC

sâu tơ/ rau

JJ – Degussa Chemicals (S) PTE Ltd

Vineem 1500 EC

rệp/ rau; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

76

Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%

Biomax 1 EC

sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ quýt

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

77

Bacillus thuringiensis var. aizawai

Aizabin WP

sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ rau họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cây có múi; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

Aztron DF 35000 DMBU

sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoài

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Bathurin S 3 x 109 - 5 x 109 bào tử /ml

sâu tơ/ rau; sâu xanh, sâu xanh da láng/ hoa

Viện Cơ điện NN & Công nghệ sau thu hoạch, Hà Nội

Map - Biti WP 50000 IU/mg

sâu xanh, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương, thuốc lá

Map Pacific PTE Ltd

Xentari 15 FC; 35WDG

15FC: sâu tơ/ bắp cải 35WDG : sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ nho

Valent BioSciences Corporation USA

78

Bacillus thuringiensis var. aizawai 32000IU (16000 IU) + Beauveria bassiana 1 x 10 7 bào tử/g + Nosema sp (nguyên sinh động vật có bào tử) 5 x 10 7 bào tử/g

Cộng hợp 16 BTN; 32BTN

16BTN: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; mọt đục cành/ chè. 32BTN: sâu vẽ bùa, sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang/ rau cải; sâu khoang/ rau húng; sâu vẽ bùa/ dưa chuột

Công ty hợp danh sinh học nông nghiệp Sinh Thành, tp HCM

79

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

An huy (8000 IU/mg) WP

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

Biobit 16 K WP; 32 B FC

sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn tạp / bông vải

Forward International Ltd

Biocin 16 WP; 8000 SC

16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ đậu 8000 SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng đậu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Comazol (16000 IU/mg) WP

sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè

Công ty CP Nicotex

Crymax Ò 35 WP

sâu tơ/ bắp cải

Cali – Parimex. Inc.

Delfin WG (32 BIU)

sâu tơ/ rau; sâu đo/ đậu; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông

Certis USA

Dipel 3.2 WP, 6.4 DF

3.2 WP: sâu tơ/ rau, sâu xanh da láng/ đậu 6.4 DF: sâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè

Valent BioSciences Corporation USA

Firibiotox - P 16000 IU/mg bột

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau họ thập tự; sâu xanh, sâu khoang/ đậu; sâu cuốn lá lúa; sâu róm/ thông

Viện Công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

Firibiotox - C 3 x 109 bào tử/ml dịch cô đặc

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau họ thập tự ; sâu xanh, sâu khoang/ đậu; sâu cuốn lá lúa; sâu róm/ thông

Viện Công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

Forwabit 16 WP; 32 B FC

sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải

Forward International Ltd

Halt 5% WP

(32000 IU/mg)

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc

Công ty CP KD VT Nông lâm Thuỷ sản Vĩnh Thịnh

Jiabat 15WDG, (50000 IU/mg) WP

15WDG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp (50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cải

Jia Non Enterprise Co., Ltd.

Kuang Hwa Bao WP 16000 IU / mg

sâu tơ, sâu bướm trắng/ bắp cải

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

MVP 10 FS

sâu tơ, sâu xanh/ rau

Cali – Parimex. Inc.

Newdelpel (16000 IU/mg) WP; (32000 IU/mg) WP; (64000 IU/mg) WDG

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua

Công ty TNHH An Nông

Shian 32 WP (3200 IU/mg)

sâu tơ/ rau thập tự

Công ty TNHH SX – TM – DV Tô Đăng Khoa

Thuricide HP; OF 36 BIU

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông

Certis USA

Vbtusa (16000 IU/mg) WP

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/ thông; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Vi - BT 16000 WP; 32000WP

16000 WP: sâu ăn lá/ rau, sâu cuốn lá/ lúa

32000 WP: sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ đậu

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

V.K 16 WP, 32 WP

sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/rau

Công ty CP BVTV I TW

80

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB

Bitadin WP

sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/ bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía

Công ty TNHH Nông Sinh

81

Bacillus thuringiensis var. kurstaki (50.000 IU) 1% + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 54%

Olong 55WP

sâu xanh/ cải củ

Công ty TNHH 1TV BVTV Sài Gòn

82

Bacillus thuringiensis. var. 7216

Amatic (1010 bào tử/ml) SC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc,đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

Pethian (4000 IU) SC

sâu tơ/ su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

83

Bacillus thuringiensis var. T 36

Cahat 16 WP

(16000 IU/mg)

sâu tơ/ bắp cải; sâu róm/ chè; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH Nam Nông Phát

TP - Thần tốc 16.000 IU

sâu đục thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh/ cà chua

Công ty TNHH Thành Phương

84

Bacillus thuringiensis var. osmosisiensis

BTH 107 bào tử/mg dạng bột hoà nước

sâu tơ, sâu khoang, rệp/ rau họ hoa thập tự; dòi đục lá, sâu khoang, rệp/ đậu phộng; dòi đục lá, sâu khoang, sâu đục quả, rệp/ đậu cô ve; rệp, sâu khoang, sâu đục quả/ cà chua.

Đỗ Trọng Hùng, 80 Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

85

Beauveria bassiana Vuill

Beauveria

sâu tơ/ bắp cải, sâu đục quả/ xoài

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Biovip 1.5 x 109 bào tử/g

rầy, bọ xít/ lúa

Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long

Boverit 5.0 x 108 bào tử/g

rầy nâu/ lúa, sâu đo xanh/ đay, sâu róm/ thông, sâu kèn/ keo tai tượng

Viện Bảo vệ thực vật

Muskardin

sâu đục thân/ lúa, ngô

Công ty CP TST Cần Thơ

86

Beauveria + Metarhizium + Entomophthorales

Bemetent 2 x 109 bào tử/g WP, 2 x 109 bào tử/g DP

bọ cánh cứng/ dừa; sâu đục thân, rệp sáp, rầy đen/ mía

Công ty hợp danh sinh học nông nghiệp Sinh Thành, tp HCM

87

Beta - Cyfluthrin (min 96.2 %)

Bulldock 025 EC

sâu khoang, rệp/ lạc; bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ bông vải; sâu xanh, sâu cuốn lá / đậu tương; sâu xanh, rệp thuốc lá; rệp/ dưa hấu; sâu ăn lá, sâu xanh da láng/ nho; sâu đục quả/ cà phê; sâu bướm mắt rắn, dòi đục lá/ cây có múi; sâu khoang , sâu đục thân, rệp/ ngô; bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu ăn lá/ điều

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Notan 2.8EC

sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Nicotex

88

Beta - cyfluthrin 12.5g/l + 250g/l Chlorpyrifos Ethyl

Bull Star 262.5 EC

bọ xít/ nhãn

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

89

Beta - Cypermethrin (min 98.0 %)

Chix 2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp cà phê; rầy/ xoài; rầy chổng cánh/ cam; rệp/ dưa hấu

Cerexagri S.A

Daphatox 35 EC

sâu keo/ lúa

Công ty TNHH Việt Bình Phát

Nicyper 4.5 EC

sâu đục quả/ xoài, sâu vẽ bùa/ cam, sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

Viserin 4.5 EC

sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

90

Benfuracarb (min 92 %)

Oncol 3G; 5 G; 20EC; 25WP

3G: sâu đục thân/ lúa, mía 5G: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/ cà phê 20EC, 25WP: bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cam quýt; rệp vảy, tuyến trùng/ cà phê.

Otsuka Chemical Co., Ltd

91

Bifenthrin

(min 97%)

Talstar 10 EC

sâu khoang/ lạc

FMC Chemical International AG

92

Buprofezin (min 98 %)

Aklaut 10 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Annongaplau 250WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Anso 700DF

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

Aperlaur 100WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Apolo 10WP; 25WP; 25SC

10WP, 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê 25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Applaud 10 WP, 25 SC

10 WP: rầy/ lúa, rầy xanh chè

25 SC: rầy nâu/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd

Butal 10 WP, 25WP

10WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy chổng cánh/ cây có múi, rệp sáp/ xoài 25WP: rầy chổng cánh/ cam, rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè

Bailing International Co., Ltd

Butyl 10WP,40WDG, 400SC

10 WP: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè 40WDG, 400SC: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Difluent 10 WP, 25 WP

10 WP: rầy nâu/ lúa 25 WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Encofezin 10WP, 25WP

10WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

25WP: rầy nâu / lúa

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Map – Judo 25 WP

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam

Map Pacific PTE Ltd

Pajero 30WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Profezin 10 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hốc Môn

Ranadi 10 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Sấm sét 25 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Viappla 10 BTN, 25 BTN

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

93

Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40%

Sable 50EC, 50WP

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Khánh Phong

94

Buprofezin 50 g/l+ Deltamethrin 6.25g/l

Dadeci EC

rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

95

Buprofezin 7 % + Fenobucarb 20 %

Applaud - Bas 27 BTN

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

96

Buprofenzin 250g/kg + Fipronil 50 g/kg

Lugens top 300WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu

97

Buprofezin 5.0 % + Isoprocarb 20.0 %

Applaud - Mipc 25 BHN

rầy/ lúa, rệp sáp/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Apromip 25 WP

rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

98

Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%

Superista 25EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

99

Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%

Disara 10 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

100

Buprofezin 10% + Tebufenozide 5 %

Jia-ray 15WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

Quada 15 WP

rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd

101

Buprofezin 50g/kg + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 450g/kg

Aplougent 500WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược Việt Nam

102

Carbaryl (min 99.0 %)

Baryl annong 85 BTN

sâu đục thân/ cây có múi, sâu đục quả/ xoài

Công ty TNHH An Nông

Carbavin 85 WP

rệp/ cà chua, rầy/ hoa cảnh

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Comet 85 WP

rầy nâu/ lúa, sâu vẽ bùa cây có múi

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Forvin 85 WP

sâu đục thân / lúa, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Forward International Ltd

Para 43 SC

sâu đục quả/ nhãn

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Saivina 430 SC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Sebaryl 85 BHN

rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Sevin 43 FW, 85 S

43FW: ruồi/ lạc, rầy chổng cánh / cây có múi 85S: rầy/ cây có múi, bọ cánh cứng/ xoài

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

103

Carbosulfan (min 93%)

Alfasulfan 5 G

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Afudan 3G; 20 SC

3G: sâu đục thân/ ngô, tuyến trùng/ cà phê 20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Carbosan 25 EC

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

Coral 5G

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP

Dibafon 5G, 200SC

5G: tuyến trùng/ mía 200SC: rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông dược Điện Bàn Nam Bộ

Marshal 3 G; 5 G; 200SC

3G: sâu đục thân/ mía 5G: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê 200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp sáp/ cà phê

FMC Chemical International AG

104

Cartap (min 97%)

Alfatap 10G; 95 SP

10G: sâu đục thân/ lúa 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Badannong 4G; 10G, 95 SP

4G: sâu đục thân/ lúa 10G: sâu đục thân/ lúa, mía 95SP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu ăn lá/ lạc

Công ty TNHH An Nông

Bazan 5H

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Cardan 95 SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Caral 95 SP

sâu đục thân/ lúa

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Dantac 950 SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Gà nòi 4 G; 95 SP

4G: sâu đục thân/ lúa 95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Jiatap 95SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

Ledan 4G, 10 G, 95SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình Phương

Nicata 95 SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nicotex

Padan 4 G; 50 SP; 95 SP

4G: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa 50 SP: sâu đục thân / lúa, ngô, mía; rầy xanh/ chè 95 SP: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá , sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu khoang/ lạc

Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd

Patox 4 G; 50 SP; 95SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ mía

Công ty CP BVTV I TW

Wofadan 4 G; 95BHN

4G: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 95 BHN: sâu đục thân lúa, ngô

Công ty CP Hoá chât NN Hoà Bình

Vicarp 4 H; 95BHN

4 H: sâu đục thân/ lúa 95 BHN: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

105

Cartap 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg

Abagent 500WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hoá Nông Mỹ Việt Đức

106

Cartap 4 % + Isoprocarb 2.5 %

Vipami 6.5 H

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

107

Celastrus angulatus

Agilatus 1EC

sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá

Viện Di truyền Nông nghiệp

Emnus 1EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương

Công ty TNHH Trường Thịnh

108

Chlorfenapyr

Secure 10 EC, 10SC

10EC: sâu xanh da láng/ đậu đỗ lấy hạt, bọ trĩ/ dưa hấu, nhện đỏ/ cây có múi 10SC: nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu xanh da láng/ lạc

BASF Singapore Pte Ltd

109

Chlorfluazuron (min 94%)

Alulinette 50EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Atabron 5 EC

sâu tơ/ bắp cải

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

Atannong 50 EC

sâu phao/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Cartaprone 5 EC

sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

110

Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)

Arusa 480EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Bonus 40 EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nicotex

Bullet 48 EC

sâu khoang/ lạc

Imaspro Resources Sdn Bhd

Chlorban 20 EC; 48EC

20EC: sâu cuốn lá/ lúa 48EC: rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ bông vải; sâu xanh da láng/ đậu tương

United Phosphorus Ltd

Forfox 400EC

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHHViệt Thắng

Lorsban 15 G; 30EC, 75 WG

15G: sâu đục thân lúa; sâu đục thân, sâu đục bắp/ ngô 30EC: sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương, lạc 75WG: sâu đục thân lúa

Dow AgroSciences B.V

Mapy 48 EC

rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu, na; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh/ đậu tương

Map Pacific PTE Ltd

Maxfos 50 EC

rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

Mondeo 40 EC

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM Anh Thơ

Nycap 15G

rệp sáp/ bưởi

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Pyrinex 20 EC

sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý đất, xử lý hạt giống; rệp sáp/ dứa

Makhteshim Chemical Ltd

Pyritox 200EC, 400EC, 480EC

200EC, 400EC: sâu phao đục bẹ/ lúa 480EC: rệp vảy/ cà phê, sâu phao đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Sanpyriphos 20 EC, 48 EC

20 EC: sâu đục thân/ lúa 48 EC: sâu khoang/ lạc

Forward International Ltd

Tricel 20 EC

sâu xanh/ đậu tương

Excel Crop Care Limited

Tipho-sieu 400EC

sâu cuốn lá/ đậu tương

Công ty TNHH – TM Thái Phong

Virofos 20 EC

rệp/ cây có múi; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; mối/ cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Vitashield 18EC, 40 EC

18 EC: sâu đục thân/ lúa 40 EC: sâu vẽ bùa/ cây có múi, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

111

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Cypermethrin 25g/l

Nurelle D 25/2.5 EC

sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ bông vải, lạc; rệp sáp/ cà phê

Dow AgroSciences B.V

112

Chlorpyrifos Ethyl 35% + Cypermethrin 5%

Docytox 40EC

sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

113

Chlorpyrifos Ethyl 459g/l + 45.9g/l Cypermethrin

Subside 505 EC

bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM ACP

114

Chlorpyrifos Ethyl 25% + Cypermethrin 5%

Tungcydan 30EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu xanh; sâu róm/ điều; bọ trĩ, sâu đục ngọn/ thuốc lá, rệp sáp/ cà phê, sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

115

Chlorpyrifos Ethyl 40% + Cypermethrin 1%

Tungcydan 41EC

mối/ cà phê, hồ tiêu

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

116

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

Tungcydan 55 EC

rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ đậu xanh, bọ trĩ/ thuốc lá, sâu đục thân/ ngô, sâu róm/ điều

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Serpal super 55EC

sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

117

Chlorpyrifos Ethyl 500 g/l + Cypermethrin 50 g/l

God 550EC

rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu

118

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5.5%

Pertrang 55.5EC

sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

119

Chlorpyrifos Ethyl 53.0% + 5.5 % Cypermethrin

Dragon 585 EC

rệp/ cây có múi; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa cạn; rệp sáp/ cà phê

Imaspro Resources Sdn Bhd

120

Chlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2%

Visa 5 G

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

121

Chlorpyrifos Ethyl 4% + Imidacloprid 1%

Losmine 5G

rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

122

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + 50g/l

Losmine 250EC

bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Imidacloprid

Pro – per 250 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rầy/ xoài

Công ty TNHH - TM Nông Phát

123

Chlorpyrifos Ethyl 30% + Phoxim 18%

Resany 48 EC

rệp sáp/ cam

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

124

Chlorpyrifos Ethyl 25% + Trichlorfon 25%

Medophos 50EC

sâu xanh/ đậu xanh

Công ty CP Hoá Nông Mỹ Việt Đức

125

Chlorpyrifos Methyl (min 96%)

Monttar 3 G; 7.5EC; 20 EC; 40EC

3G: sâu đục thân/ ngô

7.5EC; 20EC: sâu cuốn lá/ ngô 40EC: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Sago - Super 3 G; 20EC

3G: sâu đục thân/ lúa, bọ cánh cứng/ dừa 20EC: rệp sáp/ cà phê; sâu đục gân lá/ nhãn; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ/ điều, dưa hấu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Sieusao 40EC

sâu vẽ bùa/ cam; xử lý hạt giống để trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành, rầy xanh/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu tương; rệp, rệp sáp, sâu đục quả/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

Taron 50 EC

bọ xít/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

126

Chromafenozide (min 91%)

Phares 50 EC, 50SC

sâu xanh da láng/ đậu tương

Nippon Kayaku Co., Ltd

127

Clothianidin (min 95%)

Dantotsu 16 WSG

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, dòi đục lá/ cà chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam

Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd

128

Cnidiadin

Hetsau 0.4 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH Bạch Long

129

Cyfluthrin 25 g ai/l + Imidacloprid 25 g ai/l

ConSupra 050 EC

rệp vảy/ cà phê

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

130

Cypermethrin (min 90 %)

Andoril 50 EC; 100EC; 250EC

50 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 100 EC: sâu keo/ lúa, rệp/ cây có múi, sâu đục quả/ xoài

250 EC: bọ xít/ lúa, sâu đục quả/ nhãn

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

Appencyper 10EC; 35EC

10EC: sâu xanh/ đậu tương 35EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

Arrivo 5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC: bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương 10EC, 25EC: rầy xanh/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương

FMC International SA. Philippines

Biperin 100EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Bình Phương

Carmethrin 5EC, 10 EC, 25 EC

5EC: sâu cuốn lá/ lúa 10 EC: sâu đục quả/ táo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa 25 EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Cymerin 5 EC, 10 EC, 25 EC

5 EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

10 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ vải 25EC: bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Cymkill 10 EC, 25 EC

10EC: bọ trĩ/ lúa, sâu khoang/ bông vải 25EC: sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu khoang bông vải

Forward International Ltd

Cyper 25 EC

sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ đậu tương

Công ty CP Nông dược H.A.I

Cyperan 5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều 10EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục quả/ vải 25EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vải thiều

Công ty CP BVTV An Giang

Cyperkill 5 EC; 10EC; 25 EC

5EC: sâu khoang/ đậu tương; sâu đục thân khoai tây; bọ trĩ, bọ xít/ lúa 10EC: sâu khoang/ đậu tương; sâu đục củ/ khoai tây; sâu cuốn lá, rầy xanh, bọ trĩ/ lúa; bọ xít/ vải 25EC: rầy xanh, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít vải; sâu đục quả đậu tương; sâu đục thân/ khoai tây

Agriphar S.A. Belgium

Cypermap 10 EC, 25 EC

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ xoài

25EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa, bọ xít/ cà phê

Map Pacific PTE Ltd

Cypersect 5 EC, 10 EC

5 EC: sâu ăn lá/ khoai tây, rệp/ cà phê 10EC: bọ xít lúa, rệp/ mãng cầu

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Cyrux 5 EC, 10 EC, 25 EC

5 EC: sâu xanh/ đậu xanh, bọ xít/ lúa 10 EC: rệp muội thuốc lá, bọ xít/ lúa, rệp sáp cà phê 25 EC: sâu xanh/ bông vải, sâu đục bông/ xoài

United Phosphorus Ltd

Dibamerin 5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC, 25EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ cam 10EC: sâu đục thân/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Nitrin 10EC

sâu xanh/ đậu xanh

Công ty CP Nicotex

NP-Cyrin super 100EC; 250EC; 200EC; 480EC

100EC: sâu keo, sâu cuốn lá lúa; sâu đục quả/ xoài

200 EC: bọ trĩ/ lúa, bọ xít/ vải

250 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ xoài, sâu xanh/ đậu tương 480EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH – TM Nông Phát

Pankill 10EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Power 5 EC

bọ xít/ lúa, sâu ăn lá/ xoài

Imaspro Resources Sdn Bhd

Punisx 5.5 EC, 25 EC

5.5 EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ cà phê

25 EC: sâu cuốn lá / lúa, sâu đục quả/ xoài

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd

Pycythrin 5 EC

sâu phao/ lúa, sâu đục quả/ xoài

Forward International Ltd

Ralothrin 20 E

sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

Rallis India Ltd

SecSaigon 5 EC; 5ME; 10EC; 10ME; 25EC; 30EC; 50EC

5 EC: rệp/ cây có múi, sâu xanh/ hoa cây cảnh, sâu cuốn lá/ lúa 5ME, 10ME: sâu tơ/ rau bắp cải

10 EC: nhện đỏ/ bông vải, sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa 25 EC: sâu hồng/ bông vải, rầy/ xoài, rệp/ vải, bọ xít/ nhãn, sâu cuốn lá/ lúa 30EC: sâu khoang/ ca cao 50EC: rệp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Sherbush 5 ND, 10 ND, 25ND

5ND: sâu khoang/ lạc, sâu keo/ lúa 10 ND: rệp/ cây có múi; bọ xít, sâu keo/ lúa 25 ND: sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Sherpa 10 EC, 25EC

sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vải

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Shertox 5EW, 5 EC, 10EW, 10 EC, 25 EC

5EW: sâu phao/ lúa 5 EC: sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê 10EW: rệp sáp/ cà phê 10 EC: bọ xít/ lúa

25 EC: sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Southsher 5EC; 10EC; 25EC

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Superrin 50EC, 100EC, 150EC, 200EC, 250EC

50 EC: sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa 100 EC: bọ trĩ/ lúa 150EC, 200EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 250 EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

Tiper 10 EC; 25 EC

10 EC: sâu keo/ lúa 25 EC: sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ điều

Công ty TNHH – TM Thái Phong

Tornado 10 EC; 25EC

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, ruồi đục quả/ xoài 25EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Tungrin 5EC, 10EC, 25EC, 50EC

5EC: sâu đục quả/ xoài; sâu keo/ lúa; rệp sáp, kiến/ cà phê

10 EC: bọ xít, sâu phao, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu ăn lá/ cây có múi; sâu xanh da láng/ đậu tương

25EC: sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điều

50 EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh; rệp/ thuốc lá; bọ trĩ , sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Ustaad 5 EC, 10 EC

5 EC: rệp/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa 10 EC: sâu xanh/ bông vải, bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê

United Phosphorus Ltd

Visher 10 EW; 25ND; 25EW; 50EC

10 EW, 25 EW: sâu xanh/ cà chua, thuốc lá; sâu phao/ lúa; rệp/ cây có múi 25ND: sâu keo/ lúa, sâu đục quả/ xoài

50EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp muội/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Wamtox 100EC, 250EC

100EC: sâu khoang/ lạc 250EC: bọ xít/ vải

Công ty TNHH Việt Thắng

131

Cypermethrin 2% + Dimethoate 8%

Cypdime (558) 10 EC

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP TM và XNK Thăng Long

132

Cypermethrin 3.0% + Dimethoate 27.0%

Nitox 30 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cà phê, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu đục bẹ/ lúa, sâu ăn lá/ điều

Công ty CP Nicotex

133

Cypermethrin 3 % + Dimethoate 37 %

Diditox 40 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP BVTV I TW

134

Cypermethrin 3 % + Dimethoate 42 %

Fastny 45EC

sâu keo/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

135

Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l

Dizorin 35 EC

bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ nhãn; rệp, bọ trĩ/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH – TM Tân Thành

136

Cypermethrin 2% + Dimethoate 10 % + Fenvalerate 3%

Antricis 15 EC

bọ xít, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

137

Cypermethrin 2.6% + Fenitrothion 10.5% + Fenvalerate 1.9%

TP - Pentin 15 EC

rệp/ cà phê, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Thành Phương

138

Cypermethrin 2.0 % + Isoprocarb 6.0 %

Metox 809 8 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

139

Cypermethrin 3 % + Malathion 42 %

Macyny 45 EC

sâu keo/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

140

Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l

Sherzol 205 EC

sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cây cảnh, vải, nhãn, thuốc lá; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

141

Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l

Forwatrin C 44 WSC

bọ trĩ/ lúa, bọ xít/ xoài

Forward International Ltd

Polytrin P 440 EC

sâu vẽ bùa/ cam quýt, nhện đỏ/ cây có múi

Syngenta Vietnam Ltd

142

Cypermethrin 3 % + Quinalphos 20 %

Kinagold 23 EC

sâu xanh / thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu xanh, xoài; sâu đục thân/ lúa

United Phosphorus Ltd

143

Cypermethrin 5 % + Quinalphos 20 %

Tungrell 25 EC

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

144

Cyromazine

Ajuni 50WP

dòi đục lá/ đậu tương

Công ty CP Nicotex

Chip 100 SL

sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Newsgard 75 WP

sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Trigard 75 WP, 100 SL

75 WP: dòi đục lá/ dưa chuột, cà chua 100 SL: dòi đục lá dưa chuột

Syngenta Vietnam Ltd

145

Dầu botanic + muối kali

Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1 DD

sâu tơ/ bắp cải, rau cải

Công ty hoá phẩm Thiên nông

146

Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%

GC - Mite 70 DD

rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

147

Deltamethrin (min 98 %)

Appendelta 2.8 EC

sâu phao/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

Bitam 2.5 EC

bọ xít/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

BM Delta 2.8 EC

rệp/ cam

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

Daphacis 25 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Bình Phát

Decis 2.5 EC, 25 tab, 250WDG

2.5 EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; rệp muội/ cam

25 tab: bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp/ rau, rệp/ cây có múi, sâu khoang/ rau cải, lạc 250WDG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Dersi-s 2.5EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

Delta 2.5 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Deltaguard 2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Gharda Chemicals Ltd

Deltox 2.5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cam

Công ty CP TST Cần Thơ

Discid 25EC

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Việt Thắng

Meta 2.5 EC

sâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Toxcis 2.5 EC, 2.5SC

2.5EC: sâu đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa 2.5SC: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH An Nông

Videci 2.5 ND

sâu phao, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Wofacis 25 EC

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

148

Diafenthiuron (min 97 %)

Detect 50WP

nhện đỏ/ cam

Công ty CP Nicotex

Pegasus 500 SC (Polo 500 SC)

sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông nhung/ vải

Syngenta Vietnam Ltd

Pesieu 500SC

sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Việt Thắng

149

Diazinon (min 95 %)

Agrozinon 60 EC

sâu đục thân/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Azinon 50 EC

sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Basitox 40 EC

bọ xít/ lúa, sâu đục quả/ điều

Công ty CP BVTV I TW

Basutigi 10 H; 40ND; 50 ND

10 H, 50 ND: sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ lạc 40 ND: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Binhnon 40 EC

bọ xít, sâu đục thân/ lúa; bọ xít/ nhãn

Bailing International Co., Ltd

Cazinon 10 H; 40ND; 50ND

10 H: sâu đục thân/ lúa, tuyến trùng/ ngô 40ND: sâu đục thân/ lúa 50 ND: sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ mía

Công ty CP TST Cần Thơ

Danasu 10 G, 40EC, 50EC

10G: sâu đục thân/ ngô, rệp sáp/ cà phê, tuyến trùng/ hồ tiêu

40EC: sâu ăn lá/ ngô, sâu đục thân/ lúa

50EC: sâu đục quả/ đậu tương, mọt đục quả/ cà phê

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Diaphos 10G; 50EC

10G: sâu đục thân lúa, rệp gốc cà phê, bọ cánh cứng dừa 50EC: sâu đục thân/ ngô; sâu đục quả, mọt đục cành/ cà phê

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Diazan 10 H; 40EC: 50 ND; 60 EC

10H: sâu đục thân/ lúa, ngô, điều 40EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 50ND: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, ngô; dòi đục thân/ đậu tương 60EC: sâu đục thân/ lúa; dòi đục thân/ đậu tương

Công ty CP BVTV An Giang

Diazol 10G; 60 EC

10G: sâu đục thân/ lúa 60EC: rệp sáp/ dứa, sâu đục thân/ ngô

Makhteshim Chemical Ltd

Kayazinon 5G; 10G; 40 EC; 50EC; 60EC

5G: sâu đục thân/ lúa, mía 10G: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu cắn gié/ ngô; sâu đục thân/ mía 40EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ mía

50EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi 60EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương

Nippon Kayaku Co., Ltd

Phantom 60 EC

sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Subaru 10 H; 40 EC

10 H: sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương 40 EC: sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Tizonon 50 EC

sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ nhãn

Công ty TNHH – TM Thái Phong

Vibasu 5 H; 10 H; 10BR; 40ND; 50 ND

5 H: sâu đục thân/ lúa 10 H: sâu đục thân/ lúa, ngô 10 BR: sâu xám/ ngô 40 ND: sâu đục thân/ lúa; rệp sáp, sâu vẽ bùa/ cây có múi 50 ND: bọ xít/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

150

Diazinon 5% + Isoprocarb 5%

Diamix 5/5 G

sâu đục thân, rầy/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

151

Diazinon 6% + Fenobucarb 4 %

Vibaba 10H

sâu đục thân/ lúa, sâu/ trong đất/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

152

Diazinon 30% + Fenobucarb 20%

Vibaba 50ND

sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ mãng cầu, cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

153

Dimethoate (min 95 %)

Arriphos 40 EC

bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; rệp sáp/ nhãn, sầu riêng; bọ trĩ/ bông vải

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Bai 58 40 EC

bọ xít hôi/ lúa, sâu đục quả/ cà phê

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Bi - 58 40 EC

rệp sáp cây có múi, rệp sáp/ cà phê

BASF Singapore Pte Ltd

Bian 40 EC, 50 EC

bọ xít/ lúa, rệp/ cà phê

Công ty CP BVTV An Giang

Binh - 58 40 EC

bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; rệp/ đậu xanh, thuốc lá; rệp sáp/ cà phê, hồng xiêm, na; rệp sáp, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cây có múi; rệp bông xơ/ mía

Bailing International Co., Ltd

Bini 58 40 EC

rệp/ mía, cà phê; nhện đỏ/ cây có múi

Công ty CP Nicotex

Bitox 40 EC, 50 EC

bọ xít/ lúa, rệp sáp/ xoài

Công ty CP BVTV I TW

By 90 40 EC

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Canthoate 40 EC, 50EC

bọ trĩ/ lúa, nhện đỏ/ cà phê

Công ty CP TST Cần Thơ

Dibathoate 40 EC, 50 EC

rầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương, bọ xít/ vải

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Dimecide 40 EC

bọ xít/ lúa, rệp/ xoài

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Dimenat 20EC; 40 EC

20EC: rệp sáp/ cà phê 40EC: rệp/ cà phê, rệp/ dâu nuôi tằm, bọ xít/ lúa

Công ty TNHH 1 TVBVTV Sài Gòn

Dithoate 40 EC

rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Fezmet 40 EC

rệp/ dưa hấu, sâu ăn lá/ hoa cảnh

Zuellig (T) Pte Ltd

Forgon 40 EC, 50EC

40EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi 50EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cây có múi

Forward International Ltd

Nugor 40 EC

sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Pyxoate 44 EC

rầy/ ngô, rệp/ cây có múi

Forward International Ltd

Tigithion 40 EC, 50 EC

40EC: sâu ăn lá/ cây có múi, rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa 50EC: sâu ăn lá/ cây có múi, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Vidithoate 40 ND

rệp muội/ cây có múi, rệp/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Watox 400 EC

bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rầy/ xoài; rệp/ vải; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Việt Thắng

154

Dimethoate 15 % + Etofenprox 5 %

Difentox 20 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP BVTV I TW

155

Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2 %

BB - Tigi 5 H

rầy nâu/ lúa, dế dũi/ ngô

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Caradan 5 H

bọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía

Công ty CP TST Cần Thơ

Palm 5 H

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Vibam 5 H

sâu đục thân/ lúa, ngô

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

156

Dimethoate 21.5% + Esfenvalerate 1.5%

Cori 23EC

bọ xít/ lúa, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

157

Dimethoate 20 % + Fenobucarb 20 %

Mofitox 40EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

158

Dimethoate 20 % + Fenvalerate 10 %

Bifentox 30 ND

bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê, cây có múi; nhện đỏ/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

159

Dimethoate 21.5 % + Fenvalerate 3.5 %

Fenbis 25 EC

rệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, rệp sáp/ mãng cầu, bọ trĩ/ điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Fentox 25 EC

bọ xít dài/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP TST Cần Thơ

160

Dimethoate 2 % + Isoprocarb 3 %

BM - Tigi 5 H

rầy nâu/ lúa, sùng đất/ bắp cải

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

B - N 5 H

rầy, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

161

Dimethoate 20 % + Phenthoate 20 %

Vidifen 40EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

162

Dimethoate 3 % + Trichlorfon 2 %

Cobitox 5 G

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

163

Dinotefuran

(min 89%)

Oshin 20 WP

rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, dòi đục lá/ dưa chuột, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu

Mitsui Chemicals, Inc.

164

Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10 %)

Acplant 1.9EC, 4WDG

1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam 4WDG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi/ chè

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Actimax 50WDG

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam.

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

Agtemex 3.8EC, 4.5WDG, 5WP, 5EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều, vải; sâu xanh bắp cải

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Angun 5 WDG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang

Apache 1 EC

nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Doabin 1.9EC, 3.8EC

1.9 EC: nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

3.8 EC: sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Dylan 2EC

sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa

Công ty CP Nicotex

Eagle 5 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Emaben 0.2 EC, 2.0EC, 3.6WG

0.2EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; rệp/ rau cải; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam, quýt 2.0EC, 3.6WG: bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Emaplant 0.2 EC; 1.9EC

0.2EC: sâu xanh/ đậu xanh 1.9EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Ematin 1.9 EC

sâu xanh đục quả/ cà chua

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Ematox 1.9EC, 5WG

bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông xoài

Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu

Emaxtin 1.0EC, 1.9EC, 0.2EC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt

Công ty TNHH Lợi Nông

EMETINannong 0.2EC, 1.0EC, 1.9EC

0.2EC, 1.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt 1.9EC: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH An Nông

Etimex 2.6 EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bẵp cải; ruồi/ lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

Feroly 20SL

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải

Công ty TNHH TM DV XNK Thuận Thành

Focal 1.9 EC

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Hoatox 0.5ME

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu cuốn lá lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam, quýt

Công ty TNHH Trường Thịnh

Jiametin 1.9EC

sâu tơ/ bắp cải

Jia Non Enterprise Co., Ltd

July 1.0 EC, 1.9 EC

sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

Kinomec 1.9EC, 3.8EC

1.9EC: sâu tơ/ bắp cải

3.8EC: bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty Kim Sơn Nông

Mãng xà 1.9 EC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

Mekomectin 0.2EC, 1.0EC, 1.9EC

sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd

Mikmire 2.0 EC

bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

Công ty CP Minh Khai

Newgreen 2.0 EC

sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Newmectin 0.2 ME, 2.0 EC, 5WP, 0.5ME

0.2ME: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy xanh/ xoài 2.0EC: rầy nâu/ lúa 5WP: bọ cánh tơ/ chè 0.5ME: rầy xanh/ xoài

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

New Tapky 0.2 EC

sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH Bạch Long

Proclaim 1.9 EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/ súp lơ

Syngenta Vietnam Ltd

Prodife’s 1.9 EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Promectin 1.0EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít muỗi, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ, rệp bông/ xoài

Công ty CP Nông Việt

Ratoin 1.0EC

sâu khoang/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ đậu tương, dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

Rholam 20EC, 50WP

20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài 50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Silsau super 1EC, 1.9EC, 5WP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty TNHH ADC

Starrimec 5 WDG, 10EC

5 WDG: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam 10EC: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang, rệp/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

Susupes 1.9 EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ hồ tiêu; sâu đục nụ, bọ trĩ/ hoa hồng

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

Tamala 1.9 EC

sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Tasieu 1.0EC, 1.9EC

sâu ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo, nhện đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lào, thuốc lá, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả, nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy, sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy/ xoài

Công ty TNHH Việt Thắng

Thianmectin 0.5 ME, 2EC

0.5ME: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu cuốn lá/lúa 2EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

Tungmectin 1.0EC; 1.9EC

1.0EC: sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu xanh; ruồì đục quả, sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá nhỏ, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ xít dài, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè 1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH SX TM & DV Ngọc Tùng

Vimatox 1.9 EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

165

Emamectin benzoate 1g/l + Matrine 4g/l

Gasrice 5EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

166

Emamectin benzoate 5g/l + Matrine 5g/l

Gasrice 10EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

167

Emamectin benzoate 9g/l + Matrine 1g/l

Mectinstar 10EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

168

Emamectin benzoate 19g/l + Matrine 1g/l

Mectinstar 20EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

169

Emamectin benzoate 49g/kg + Matrine 1g/kg

Mectinstar 50WSG

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

170

Esfenvalerate (min 83 %)

Alphago 5 EC

sâu xanh da láng/ lạc, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Carto - Alpha 5 EC

sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Esfel 5 EC

sâu ăn lá/ nho, sâu ăn tạp/ đậu tương

Map Pacific PTE Ltd

Sumi - Alpha 5 EC

sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

Sumisana 5 ND

sâu đục thân/ cây ăn quả, rệp/ xoài

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Vifenalpha 5 ND

sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu lấy hạt

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

171

Esfenvalerate 1.25 % + Fenitrothion 25 %

Sumicombi - Alpha 26.25 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân rầy nâu, bọ xít/ lúa; rệp/ cây có múi; sâu khoang/ lạc; rầy xanh/ bông vải

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

172

Ethiprole (min 94%)

Curbix 100 SC

rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

173

Ethoprophos (min 94%)

Annong - cap 20EC

tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty TNHH An Nông

Etocap 10 G

tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

Mocap 10 G

tuyến trùng/ hồ tiêu, sâu trong đất/ cà phê

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Nisuzin 10G

tuyến trùng/ cà phê

Công ty CP Nicotex

Nokaph 10 G, 20 EC

tuyến trùng, sâu trong đất/ hồ tiêu, thuốc lá

Công ty TNHH ADC

Vimoca 10G; 20ND

10G: tuyến trùng/ hồ tiêu 20ND: tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

174

Etofenprox (min 96%)

Trebon 10 EC, 20 WP, 30EC

10 EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa, rệp/ vải . 20 WP: rầy nâu/ lúa; bọ xít/ vải, nhãn; rầy xanh/ chè; rầy/ xoài, sâu khoang/ bắp cải

30EC: rầy nâu/ lúa, rầy mềm/ bắp cải, rầy xanh/ chè

Mitsui Chemicals, Inc.

175

Etofenprox 2% + Phenthoate 48 %

ViCIDI - M 50 ND

bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

176

Eucalyptol (min 70%)

Pesta 2SL, 5 SL

2SL: nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 5SL: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu khoang/ lạc,đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

177

Fenitrothion (min 95 %)

Factor 50 EC

sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Forwathion 50 EC

sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê

Forward International Ltd

Metyl annong 50EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH An Nông

Sagothion 50 EC

sâu đục thân/ lúa, dòi đục quả/ xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Suco 50 ND

bọ xít muỗi/ điều, bọ xít hôi lúa

Công ty CP Nông dược H.A.I

Sumithion 50 EC, 100 EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

Visumit 5 BR; 50 ND

5 BR: cào cào, sâu trong đất/ lúa 50 ND: sâu đục thân/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

178

Fenitrothion 45 % + Fenoburcarb 30 %

Difetigi 75 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cây có múi

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Subatox 75 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP BVTV I TW

Sumibass 75 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

179

Fenitrothion 25% + Fenvalerate 5 %

Sagolex 30 EC

sâu ăn lá/ hoa cây cảnh, sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Suco - F 30 ND

bọ xít hôi/ lúa, sâu ăn tạp/ lạc

Công ty CP Hốc Môn

Sumicombi 30EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phê; sâu vẽ bùa/ cây ăn quả

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

Sumitigi 30 EC

sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục quả/ xoài

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Vifensu 30 ND

sâu vẽ bùa/ cam quýt, rệp/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

180

Fenitrothion 45 % + Fenpropathrin 5%

Danitol - S 50 EC

nhện, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp/ cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vải; rệp vảy, rệp sáp/ dứa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

181

Fenitrothion 200g/kg + Trichlorfon 200g/kg

Ofatox 400 EC, 400 WP

400 EC: bọ xít/ lúa, rệp/ ngô 400 WP: sâu gai, bọ xít, bọ trĩ / lúa; rệp muội/ rau; rệp sáp/ cà phê; bọ xít/ nhãn; rệp bông xơ/ mía; rầy xanh/ chè

Công ty CP BVTV I TW

182

Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)

Anba 50 EC

rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rầy/ cây có múi, rệp/ đậu tương

Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng

Bascide 50 EC

rầy/ lúa, rệp/ thuốc

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Bassa 50 EC

rầy/ lúa, rệp sáp/ bông vải

Nihon Nohyaku Co., Ltd

Bassan 50 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ cây có múi

Công ty CP BVTV An Giang

Bassatigi 50 ND

rầy nâu, sâu keo/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Dibacide 50 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Excel Basa 50 ND

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây có múi

Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida

Forcin 50 EC

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải

Forward International Ltd

Hopkill 50 ND

rầy, bọ xít hôi/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Hoppecin 50 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây ăn quả

Công ty CP Nông dược H.A.I

Nibas 50 ND

rầy nâu/ lúa, rệp vảy/ cà phê

Công ty CP Nicotex

Pasha 50 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Super Kill 50 EC

rầy nâu / lúa; rầy/ cây có múi

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Tapsa 50 EC

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ cây có múi

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Triray 50 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây có múi

Công ty TNHH An Nông

Vibasa 50 ND

rầy/ lúa, rệp/ bông vải

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Vitagro 50 EC

rầy nâu/ lúa; rầy/ cây có múi

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

183

Fenobucarb 160g/l + Fipronil 20g/l

Access 180 EC

rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

184

Fenobucarb 150g/l + Isoprocarb 150g/l

Anbas 300 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

185

Fenobucarb 20 % + Phenthoate 30 %

Viphensa 50 ND

sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

186

Fenobucarb 30% + Phenthoate 45%

Diony 75 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Hopsan 75 ND

rầy nâu/ lúa, ruồi đục quả/ nhãn

Công ty CP Nông dược H.A.I

187

Fenobucarb 45 % + Phenthoate 30%

Knockdown 75 ND

rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc

Công ty CP VT NN Tiền Giang

188

Fenpropathrin (min 90 %)

Alfapathrin 10 EC

sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Danitol 10 EC

nhện lông nhung/ vải, rệp/ bông vải

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

Usamite 100EC

nhện đỏ/ cam

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Vimite 10 ND

nhện đỏ/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

189

Fenpyroximate (min 96%)

May 050 SC

nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông

Ortus 5 SC

nhện/ cây có múi, chè, xoài; nhện đỏ/ vải, đào, hoa hồng

Nihon Nohyaku Co., Ltd

190

Fenthion (min 99.7%)

Encofen 50 EC

sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Lebaycid 500 EC

rệp/ cam quýt, sâu đục quả/ đậu tương, bọ xít lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Sunthion 50 EC

bọ xít lúa, rệp vẩy/ xoài

Sundat (S) PTe Ltd

191

Fenvalerate (min 92 %)

Cantocidin 20 EC

sâu đục thân, bọ xít hôi/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Dibatox 10EC; 20EC

10EC: sâu keo/ lúa, sâu cuốn lá/ lạc, rệp sáp/ cà phê 20EC: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Encofenva 20 EC

rầy nâu/ lúa, rệp muội/ điều

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Fantasy 20 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Fenkill 20 EC

sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương, cây ăn quả

United Phosphorus Ltd

First 20EC

sâu đục quả/ cây có múi, bọ xít/ lúa

Zuellig (T) Pte Ltd

Kuang Hwa Din 20EC

bọ trĩ/ dưa hấu, rầy xanh/ lúa

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Leva 10EC, 20EC

sâu xanh/ lạc, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Nông dược H.A.I

Pathion 20EC

sâu xanh/ thuốc lá

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Pyvalerate 20 EC

rầy, sâu cuốn lá/ lúa

Forward International Ltd

Sagomycin 10 EC; 10ME; 20EC

10 EC: rệp/ dưa hấu, mía 10 ME: rệp/ rau cải

20 EC: sâu róm/ cây dâu tằm; sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Sanvalerate 200 EC

bọ xít/ lúa, rệp/ cây có múi

Forward International Ltd

Sudin 20 EC

rầy/ xoài, sâu non bướm phượng/ cây có múi

Công ty CP BVTV I TW

Sumicidin 10 EC, 20 EC

rệp / cây có múi, sâu đục quả, đục nụ/ đậu tương

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

Timycin 20 EC

bọ xít/ lúa, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Vifenva 20 ND

sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu lấy hạt

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

192

Fenvalerate 6 % + Malathion 15 %

Malvate 21 EC

sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu bao/ điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

193

Fenvalerate 10% + Omethoate 20%

Toyotox 30 EC

sâu đục thân/ lúa; rệp/ cà phê

Bailing International Co., Ltd

194

Fipronil (min 95 %)

Again 3 G, 50SC, 800WG

3G: sâu đục thân/ lúa 50SC, 800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH Lợi Nông

Branch 0.3 G; 5SC; 800 DF

0.3G: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa 5SC, 800DF: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Cyroma 5SC

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Fidegent 50 SC

bọ xít/ vải

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Finico 800 WG

sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

Fipent 800WG

sâu đục thân/ ngô

Dalian Raiser Pesticide Co., Ltd.

Fiprogen 0.3G; 5SC; 800WG

0.3G: sâu đục thân/ lúa

5SC: sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương 800WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ vải

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Fipshot 800WG

bọ xít/ vải

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Forgen 800 WG

bọ trĩ/ lúa

Forward International Ltd

Jianil 5 SC

xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd

Legend 5 SC; 800 WG

5SC: sâu đục thân/ ngô

800WG: sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Lexus 5SC, 800WG, 800WP

5SC: sâu cuốn lá/ lúa 800WG: bọ trĩ/ dưa hấu, sâu xanh da láng/ lạc, rệp/ cam 800WP: bọ trĩ/ dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ bắp cải

Map Pacific PTE Ltd

Lugens 800WG

rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Hoá nông Á Châu

Phironin 50 SC, 800WG

50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ ngô, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều, nhện lông nhung/ vải

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu khoang/ lạc; nhện lông nhung/ vải; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

Phizin 800 WG

sâu đục thân/ ngô, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Ranger 0.3 G, 5SC, 800WG

0.3G: sâu đục thân/ lúa 5SC: sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa 800WG: rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Reagt 800WG

sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH Việt Thắng

Regal 3G; 50SC; 800WG

3G: sâu đục thân/ lúa, sùng/ mía, tuyến trùng/ hồ tiêu 50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa 800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

Regent 0.2 G; 0.3 G; 5 SC; 800WG

0.2G: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá/ lúa 0.3G: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía 5SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu keo/ lúa 800WG: sâu đục thân, bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ trĩ/ điều; dòi đục lá, bọ trĩ, rầy/ dưa hấu; rệp/ xoài, nhãn; rầy chổng cánh, bọ trĩ, rệp, dòi đục lá/ cây có múi; rệp sáp/ cà phê; nhện/ vải; bọ trĩ/ nho; kiến/ thanh long

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Rigell 3G; 50SC; 800WG

3G: sâu cuốn lá/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng, sâu đục thân/ mía 50SC: bọ trĩ/ nho; sâu vẽ bùa/ cam, quýt; rệp, rầy xanh/ dưa hấu; nhện/ vải; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ nho

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Sacla 5SC, 10EC, 800WG

5SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu đục thân/ lúa 10EC: sâu đục thân/ ngô, lúa, mía 800WG: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX Khánh Phong

Siêu nhân 0.3G, 50SC, 800WG

0.3G: sâu đục thân/ lúa

50SC, 800WG: sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Supergen 5SC; 800WG

5SC: sâu tơ bắp cải; dòi đục lá, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy chổng cánh/ cam; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rấy nâu/ lúa 800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rệp/ dưa chuột; dòi đục lá, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy chổng cánh/ cam; sâu đục cành, rệp muội/ xoài; rệp muội/ nhãn; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Tango 50SC, 800WG

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp muội, bọ trĩ/ dưa hấu; bọ trĩ/ dưa chuột; rệp muội/ bắp cải

Công ty CP BVTV I TW

Tungent 5 SC, 800WDG

5SC: sâu xanh/ lạc; rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 800WDG: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Tư ếch 800 WG

bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP Đồng Xanh

Virigent 800WG

bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

195

Fipronil 85g/kg + Imidacloprid 15g/kg

Configent 100WP

sâu xanh/ đậu tương

Công ty CP Hoá Nông Mỹ Việt Đức

196

Fipronil 400 g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Henri 500WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

197

Flufenoxuron (min 98 %)

Cascade 5 EC

sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương; nhện đỏ/ cây có múi, chè

BASF Singapore Pte Ltd

198

Gamma - Cyhalothrin

(min 98%)

Vantex 15CS

sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Dow AgroSciences B.V

199

Garlic juice

BioRepel 10 DD

rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi/ lá cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Lani

Bralic – Tỏi Tỏi 1.25DD; 12.5DD

1.25DD: bọ phấn/ cà chua 12.5DD: dòi đục lá/ cải bó xôi, đậu Hà Lan; sâu khoang/ cải bông trắng (súp lơ); bọ nhảy/ cải thảo; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

200

Halfenprox (min 94.5%)

Sirbon 5 EC

nhện đỏ/ cây có múi

Mitsui Chemicals, Inc.

201

Hexaflumuron (min 95%)

Staras 50EC

sâu xanh/ lạc

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

202

Hexythiazox (min 94 %)

Nissorun 5 EC

nhện đỏ/ chè, hoa hồng; nhện gié/ lúa

Nippon Soda Co., Ltd

203

Imidacloprid

Actador 100 WP

rầy nâu/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

(min 96 %)

Admire 050 EC; 200 OD

050EC: sâu vẽ bùa, bọ trĩ/ cây có múi; rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ/ lúa; rệp, rầy xanh/ bông vải; rầy xanh/ chè 200OD: rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Admitox 050EC; 100SL; 100WP; 750WDG

050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa 100 WP; 750WDG: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Amico 10EC

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Anvado 100 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

Armada 50 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Asimo 10WP

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Biffiny 10 WP; 70WP

10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài 70WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Canon 100 SL

bọ trĩ/ dưa chuột

Công ty CP TST Cần Thơ

Gaucho 70 WS, 020 FS, 600FS

70 WS: rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; sâu chích hút bông vải; sâu trong đất/ ngô 020 FS: bọ trĩ/ lúa 600 FS: rệp/ bông vải, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống để trừ rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Confidor 100 SL; 700WG

100SL: bọ trĩ/ dưa chuột, dưa hấu, nho; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cây có múi; rệp vảy/ vải; rầy chổng cánh/ sầu riêng; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; bọ trĩ, rầy/ xoài; bọ cánh tơ, mối/ chè 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; bọ trĩ/ xoài, dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Conphai 10ME; 10WP; 15WP; 100SL; 700WG

10ME: rầy nâu/ lúa 10WP; 15WP: rầy nâu / lúa

100SL: rầy nâu/ lúa, rầy chổng cánh/ cam, bọ trĩ/ chè, rệp sáp/ cà phê

700WG: bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH Trường Thịnh

Imida 10 WP

bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Long Hiệp

Imitox 10WP, 20SL, 700WG

10WP: rầy nâu/ lúa 20SL: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

700WG: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Inmanda 100WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Bình Phương

Jiami 10SL

rầy nâu/ lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd

Jugal 17.8 SL

rầy nâu/ lúa

United Phosphorus Ltd

Just 050 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông

Kola 600FS, 700WG

600FS: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa 700WG: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX Khánh Phong

Kongpi-da 700WG

rầy nâu/ lúa

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

Map – Jono 5EC, 700WP, 700WDG

5EC: bọ trĩ/ nho, lúa; sâu vẽ bùa/ cam 700WP: bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài 700WDG: bọ trĩ/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

Mega-mi 178 SL

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM Anh Thơ

Mikhada 10WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Minh Khai

Miretox 2.5WP, 5EC, 10 EC, 10WP, 12EC, 250WP, 700WG

2.5WP: bọ trĩ/ lúa 5EC, 10EC, 10WP, 12EC, 250WP, 700WG: rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Midan 10 WP

rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa, rệp/ nhãn, rệp vẩy/ cà phê, bọ trĩ/ điều; rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ/ chè, rầy/ xoài; bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Nicotex

Nomida 10 WP; 15WP; 25WP; 50EC; 700WG

10WP, 15WP, 25WP, 50EC: rầy nâu/ lúa

700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP BVTV Điền Thạnh

Phenodan 10 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

Pysone 700 WG

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ chè

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Ributul 100SL

rệp sáp/ cà phê

Atul Limited, India

Sahara 25WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Sectox 50EC, 100EC, 100WP, 200EC

100WP: rầy nâu/ lúa 50EC, 100EC, 200EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

T-email 10WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Tinomo 100SL

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Vicondor 50 EC

rầy/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Yamida 10 WP, 100EC, 100SL, 700WG, 700WP

10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam; rầy/ xoài 100EC: sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp sáp/ xoài; rệp vảy/ vải thiều; bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 100SL: bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy bông/ xoài 700WG, 700WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Bailing International Co., Ltd

204

Imidacloprid 2% + Pyridaben 18%

Hapmisu 20 EC

nhện/ cam

Công ty TNHH SP Công nghệ cao

205

Imidacloprid 2.5% + Pyridaben 15%

Usatabon 17.5WP

nhện đỏ/ cam

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

206

Imidacloprid 1.7% + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 38.3%

Dacloxin 40 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

207

Imidacloprid 2 % + Thiosultap – sodium

Dihet 60WP

rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Bạch Long

(Nereistoxin) 58 %

Midanix 60WP

sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá; bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nicotex

208

Imidacloprid 5% + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 70%

Rep play 75 WP

sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

209

Imidacloprid 50g/kg + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 750g/kg

Rep play 800WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

210

Imidaclorpid 10g/kg + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 340g/kg

Actadan 350 WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

211

Indoxacarb

Ammate 150 SC

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương, hành; sâu xanh/ thuốc lá, dưa hấu; sâu khoang/ lạc; sâu cuôn lá/ lúa

DuPont Vietnam Ltd

Supermate 150SC

sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH An Nông

212

Isoprocarb

Capcin 20 EC, 25WP

rầy/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty CP TST Cần Thơ

Mipcide 20 EC, 50WP

20EC: rầy nâu lúa, rầy chổng cánh/ cây có múi

50WP: rầy xanh/ bông vải

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Tigicarb 20 EC, 25WP

rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Vimipc 20 ND, 25BTN

rầy/ lúa, bọ xít/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

213

Isoxathion (min 93 %)

Karphos 2 D

rệp sáp/ cà phê

Sankyo Agro Co., Ltd, Japan

214

Lambda -cyhalothrin (min 81%)

Buzz 2.5 EC

sâu khoang/ lạc

Canopus Trade Links Pvt. Ltd

Helarat 2.5 EC

sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ đậu tương

Helm AG

Karate 2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu / lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tương

Syngenta Vietnam Ltd

Katedapha 25EC

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH Việt Bình Phát

K - T annong 2.5EC

sâu phao/ lúa

Công ty TNHH An Nông

K – Tee Super 2.5EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Fast Kill 2.5 EC

rệp/ thuốc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Racket 2.5EC

sâu ăn lá/ lạc

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Sumo 2.5 EC

bọ trĩ/ lúa

Forward International Ltd

Vajra 2.5EC

rầy chổng cánh/ cam

United Phosphorus Ltd

Vovinam 2.5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

215

Lambda -cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335g/l

Wofatac 350 EC

sâu khoang/ lạc

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

216

Lambda - Cyhalothrin 20g/l + Profenofos 150g/l

Gammalin super 170EC

sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu cuôn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

217

Lambda - Cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l

Alika 247 SC

rầy nâu/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd

218

Lufenuron (min 96 %)

Match 050 EC

sâu tơ/ rau, sâu xanh/ đậu xanh

Syngenta Vietnam Ltd

219

Liuyangmycin

Map Loto 10EC

nhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýt

Map Pacific Pte Ltd

220

Malathion (min 95 %)

Malate 50EC, 73EC

50EC: sâu xanh da láng/ lạc 73EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục quả/ xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Malfic 50 EC

sâu khoang/ lạc, dưa hấu; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

221

Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)

Agri-one 1SL

sâu khoang/ lạc; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng/ thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu côve

Công ty TNHH CNSH Khải Hoàn

Asin 0.5 EC; 0.5SL

0.5EC: sâu xanh, rệp muội/ thuốc lá 0.5SL: sâu tơ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH – TM Thái Nông

Faini 0.3 SL

sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa

Công ty CP Nicotex

Kobissuper 1SL

nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; dòi đục lá/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, ruồi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ , nhện đỏ/ dưa chuột

Công ty TNHH Nam Bắc

Lục Sơn 0.26 DD

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; bọ cánh tơ/chè

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

Marigold 0.36AS

0.36AS: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho, dưa hấu, vải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chua

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Sakumec 0.36EC, 0.5EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

Sokonec 0.36 AS

sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ đậu cô ve; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

Sokupi 0.36 AS, 0.5AS

0.36 AS: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; rệp muội/ cải bẹ; sâu khoang/ đậu cove, lạc; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng, rệp muội/ thuốc lá; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương; bọ nhảy/ rau cải xanh; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít dài/ lúa 0.5AS: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội / cải bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc lá, cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH Trường Thịnh

Sotox 0.3 SL

sâu tơ/ bắp cải, súp lơ; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; rệp muội/ su hào; dòi đục lá/ cải bó xôi; nhện đỏ, bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh da láng/ hành; rệp muội, nhện đỏ, bọ trĩ/ cam; nhện đỏ/ nho; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ/ bông vải

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

Wotac 5 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

222

Matrine 0.5 % + Oxymatrine 0.1 %

Disrex 0.6 SL

sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH An Nông

223

Metarhirium anisopliae Sorok

Mat 5.5 x 108 bào tử/g

rầy nâu/ lúa; sâu đo xanh, sâu xanh/ đay; bọ dừa/ dừa; châu chấu, mối/ ngô, mía, luồng

Viện Bảo vệ thực vật

Ometar 1.2 x 109 bào tử/g

rầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừa

Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long

224

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109 - 1010 bào tử/g

Metament 90 DP

xử lý đất trừ tuyến trùng/ cải xanh; xử lý đất trừ bọ nhảy, ấu trùng bọ hung, bọ hà, sâu xám/ cải củ

Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối - Viện Khoa học Thủy lợi

225

Methidathion (min 96% )

Supracide 40 EC

rệp sáp/ cà phê, cây có múi

Syngenta Vietnam Ltd

Suprathion 40 EC

rệp sáp/ cây có múi, sâu xám/ khoai tây

Makhteshim Chemical Ltd

226

Methoxyfenozide (min 95 %)

Prodigy 23 F

sâu khoang, sâu xanh/ lạc

Dow AgroSciences B.V

227

Methylamine avermectin

Lutex 0.5EC

sâu tơ, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ nho; sâu xanh/ bông vải, lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

228

Methyl Eugenol 90% + Naled 5%

Flykil 95EC

ruồi đục quả/ ổi

Jia Non Enterprise Co., Ltd.

229

Naled (Bromchlophos)

Dibrom 50 EC, 96 EC

bọ xít hôi/ lúa, nhện đỏ/ cây ăn quả

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

(min 93 %)

Flibol 50 EC, 96 EC

bọ xít hôi/ lúa, nhện đỏ/ cây ăn quả

Công ty CP TST Cần Thơ

230

Novaluron

(min 96%)

Rimon 10EC

sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc

Makhteshim Chemical Ltd

231

Nuclear polyhedrosis virus (NPV)

Vicin - S 1011 PIB

sâu xanh da láng/ bông vải, nho, hành tây, đậu xanh

Viện nghiên cứu và phát triển cây Bông

232

Nuclear polyhedrosis virus (NPV) - S.l

ViS1 1.5 x 109 PIB/g bột

sâu khoang/ rau, cà chua, đậu, lạc, hành, bông vải.

Viện Bảo vệ thực vật

233

Nuclear polyhedrosis virus (NPV) - Ha

ViHa 1.5 x 109 PIB/g bột

sâu xanh/ rau, cà chua, đậu, lạc, hành, bông vải.

Viện Bảo vệ thực vật

234

Oxymatrine

Vimatrine 0.6 L

bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi/ lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

235

Permethrin (min 92 %)

Agroperin 10EC

rầy/ lúa, sâu ăn lá/ đậu xanh

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Army 10EC

sâu khoang/ đậu tương

Imaspro Resources Sdn Bhd

Asitrin 50EC

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Fullkill 10EC, 50EC

10 EC: sâu phao/ lúa; rệp/ xoài

50 EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ xoài

Forward International Ltd

Map - Permethrin 10 EC, 50 EC

10 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương 50 EC: sâu cuốn lá lúa, sâu ăn lá/ nho, bọ xít muỗi/ điều

Map Pacific PTE Ltd

Megarin 50 EC

sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH TM Anh Thơ

Patriot 50EC

sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Peran 10 EC, 50 EC

10EC: sâu ăn bông/ xoài, sâu ăn tạp/ bông vải 50EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu ăn tạp/ đậu tương

Công ty CP BVTV An Giang

PER annong 100 EC, 500 EC

100EC: bọ xít/ lúa 500EC: bọ xít/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương

Công ty TNHH An Nông

Perkill 10 EC, 50 EC

10EC: bọ xít/ lúa, sâu khoang/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê 50EC: sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp / cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúa; sâu ăn hoa/ xoài

United Phosphorus Ltd

Permecide 50 EC

sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

Perthrin 50EC

sâu khoang/ đậu tương

Công ty CP Đồng Xanh

Pounce 1.5G; 10EC; 50EC

1.5 G: ruồi/ đậu tương, sâu xám/ rau 10EC: bọ xít/ xoài; rệp/ thuốc lá; bọ trĩ, bọ xít lúa

50EC: sâu khoang/ lạc, sâu vẽ bùa/ cam

FMC Chemical International AG.

Tigifast 10 EC

sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Tungperin 50 EC

sâu cuốn lá nhỏ/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu xanh

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

236

Petroleum sprayoil

Citrole 96.3EC

rệp muội, rệp sáp, nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Total Fluides. (France)

DC - Tron Plus 98.8 EC

nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cây có múi; nhện đỏ/ chè; rệp vảy/ cà phê

Công ty TNHH dầu nhờn Caltex Vietnam

Dầu khoáng DS 98.8 EC

nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cây có múi

Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A

SK Enspray 99 EC

nhện đỏ/ cây có múi, chè

SK Corporation, Republic of Korea.

Vicol 80 EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

237

Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)

Elsan 50 EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, sâu đục quả/ cây có múi; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ dưa hấu, bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê

Nissan Chemical Ind Ltd

Forsan 50 EC, 60 EC

50EC: bọ xít/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi 60EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Forward International Ltd

Nice 50 EC

rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Phenat 50 EC

sâu xanh da láng/ đậu tương, rầy xanh/ bông vải

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Phetho 50 ND

sâu đục thân/ lúa, ngô

Công ty CP Nông dược H.A.I

Pyenthoate 50 EC

sâu đục thân/ lúa, sâu ăn lá/ cây có múi

Forward International Ltd

Rothoate 40 WP; 50EC

40 WP: sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa 50 EC: rầy/ lúa, rệp/ ngô

Công ty CP TST Cần Thơ

Vifel 50 ND

sâu xanh/ lạc, sâu vẽ bùa/ cam quýt

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

238

Phosalone (min 93%)

Pyxolone 35 EC

rệp/ chuối

Forward International Ltd

Saliphos 35 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu keo/ ngô, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

239

Pirimicarb

(min 95%)

Ahoado 50WP

rệp/ rau cải

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Altis 50 WP

rệp muội/ thuốc lá

Công ty CP Nicotex

240

Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)

Anisaf SH-01 2L

rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá

Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)

241

Profenofos (min 87%)

Binhfos 50 EC

bọ trĩ/ lúa; rệp, sâu khoang/ bông vải; rệp/ ngô; sâu vẽ bùa/ cam

Bailing International Co., Ltd

Callous 500 EC

sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Selecron 500 EC

sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ/ bông vải; sâu vẽ bùa/ dưa hấu; sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi; rệp/ cam quýt; nhện đỏ/ cam

Syngenta Vietnam Ltd

242

Propargite (min 85 %)

Atamite 73EC

nhện đỏ/ hoa hồng

Công ty TNHHViệt Thắng

Comite(R) 73 EC

nhện đỏ/ chè, rau, đậu, cây có múi

Chemtura USA Corporation.

Daisy 57EC

nhện đỏ/ chè

Công ty CP Nicotex

Kamai 730 EC

nhện đỏ/ cam

Công ty CP Hoá chất NN Hòa Bình

Saromite 57 EC

nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Superrex 73 EC

nhện đỏ/ cam

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

243

Pymetrozine (min 95%)

Chess 50WG

rầy nâu/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd

244

Pyraclofos (min 92.5%)

Voltage 50 EC

sâu xanh/ thuốc lá; sâu xanh, sâu khoang, bọ trĩ / đậu tương; bọ trĩ / dưa hấu; sâu khoang/ lạc

Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd

245

Pyrethrins

Mativex 1.5EW

rệp/ bắp cải, thuốc lá, nho

Công ty TNHH Nông Sinh

Nixatop 3.0 CS

rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Nicotex

Vân Cúc 5 EC

sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH X.C.E.L. Việt Nam

246

Pyridaben (min 95 %)

Alfamite 15 EC

nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Dandy 15 EC

nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Koben 15EC

bọ trĩ/ dưa hấu

Bailing International Co., Ltd

Tifany 15 EC

nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

247

Pyridaphenthion (min 95%)

Ofunack 40 EC

sâu đục thân, bọ xít, ruồi, rầy xanh, cào cào/ lúa; sâu ăn lá, rệp, ruồi/ rau; sâu cuốn lá, bọ xít, ruồi/ đậu tương; rệp sáp, rệp, bọ xít/ bông vải

Mitsui Chemicals, Inc.

248

Quinalphos (min 70%)

DDVQuin 25 EC

sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Faifos 5G; 25 EC

5G: sâu đục thân/ ngô, lúa

25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Kinalux 25 EC

sâu khoang/ lạc; sâu ăn tạp/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa, sâu đục ngọn/ điều

United Phosphorus Ltd

Methink 25 EC

sâu phao/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Peryphos 25 EC

sâu phao/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Quiafos 25EC

sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH – TM Đồng Xanh

Quilux 25EC

sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH TM Thanh Điền

Quintox 5EC; 10EC; 25 EC

5EC: sâu cuốn lá/ ngô 10EC: rệp sáp/ cà phê 25EC: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

249

Rotenone

Dibaroten 5 WP, 5SL, 5G

5 WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột

5 WP, 5SL, 5G: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu nành; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông vải/ xoài

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Fortenone 5 WP

sâu tơ/ rau, sâu xanh/ đậu

Forward International Ltd

Limater 7.5 EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, bọ nhẩy, rệp/ cải xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả/ ớt; rệp sáp/ bí xanh; nhện đỏ/ bí đỏ; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ/ cam; bọ xít/ nhãn; sâu đục quả/ vải; rệp/ xoài; sâu đục quả/ vải; rệp sáp/ na; sâu ăn lá/ cây hồng; sâu róm/ ổi; nhện đỏ/ hoa hồng

Công ty CP Nông Hưng

Rotecide 2 DD

sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH Công nghệ cao Việt Đức Mỹ

Vironone 2 EC

sâu tơ/ rau họ thập tự

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

250

Rotenone 2.5% + Saponin 2.5%

Dibonin 5 WP, 5 SL, 5G

5 WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh

5WP, 5SL, 5G: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu nành; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

251

Saponozit 46% + Saponin acid 32%

TP - Thần Điền 78DD

rệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu/ cà phê, xoài; rệp muội/ nhãn, vải; rệp/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH Thành Phương

252

Silafluofen

Silatop 7EW; 20EW

rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

253

Sodium pimaric acid

Dulux 30EW

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nicotex

254

Spinosad (min 96.4%)

Efphê 25 EC, 100EC, 250 WP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty TNHH ADC

Kinosac 25SC

sâu xanh da láng/ hành

Công ty Kim Sơn Nông

Spicess 28SC

sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH An Nông

Spinki 25SC

bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ xoài

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu

Success 25 SC

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; ruồi đục quả/ ổi, xoài

Dow AgroSciences B.V

Suhamcon 25SC, 25WP

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả, rệp muội/ đậu đũa; sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao

Wish 25SC

sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ rau họ thập tự; sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ hành

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

255

Tebufenozide (min 99.6%)

Mimic Ò 20 F

sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc, nho

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

256

Thiacloprid (min 95%)

Calypso 240 SC

bọ trĩ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd

257

Thiamethoxam (min 95 %)

Actara 25 WG; 350FS

25 WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cây có múi; rệp/ rau cải, dưa chuột, mía; bọ phấn/ cà chua; rầy/ xoài; bọ cánh cứng/ dừa; xử lý đất để trừ: rệp, bọ phấn/ cà chua, dưa chuột, dưa lê, bắp cải, su hào, đậu đũa; rệp, bọ phấn, bọ trĩ/ dưa hấu, cà pháo; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, sâu xám/ bí đao; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, rầy chổng cánh/ cam, bưởi; rệp, rầy chổng cánh/ quất; rệp, ve sầu/ nhãn; rệp/ ổi; rầy, rệp/ xoài

350 FS: bọ trĩ, rầy xanh, rệp/ bông vải

Syngenta Vietnam Ltd

Amira 25 WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nicotex

Anfaza 250WDG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Apfara 25 WDG

bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Anh Thơ

Asarasuper 250WDG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Hercule 25WDG

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM & DV Thạnh Hưng

Fortaras 25 WG

rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rầy chổng cánh/ cam; rầy/ bông xoài; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê

Công ty TNHH Hoá nông Á Châu

Ranaxa 25 WG

bọ xít/ vải

Công ty CP Đồng Xanh

Tata 25WG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Thiamax 25WDG

rầy nâu/ lúa

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

Vithoxam 350SC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

258

Thiamethoxam 262.5g/l + Difenoconazole 25g/l + Fludioxonil 25g/l

Cruiser Plus 312.5FS

xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd

259

Thiodicarb (min 96 %)

Larvin 75 WP

sâu khoang/ lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

260

Thiosultap – sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 90 %)

Apashuang 10H, 18SL, 95 WP

10H: sâu đục thân/ lúa 18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Binhdan 10 H; 18 SL; 95 WP

10 H: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18 SL: rầy nâu, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/ lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ cây có múi, đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục thân, rệp mía; rệp sáp cà phê, mãng cầu; sâu đục quả, bọ xít muỗi/ nhãn; rệp sáp/ hồng xiêm 95 WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy xanh/ lúa; sâu vẽ bùa, rệp sáp cây có múi; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục thân/ ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê

Bailing International Co., Ltd

Catodan 4H; 10H; 18SL; 95WP; 90WP

4 H, 10 H: sâu đục thân lúa 18 SL: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài 95WP, 90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương

Công ty CP TST Cần Thơ

Chinadan 10H; 18SL; 95 WP

10H: sâu đục thân lúa, mía 18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá lúa; sâu ăn lá/ cây có múi 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Xí nghiệp Liên doanh sản xuất nông dược PSCO.1

Colt 95 WP, 150 SL

95WP: sâu phao/ lúa

150SL: sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Dibadan 18 SL; 95WP

18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá lúa; sâu khoang ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ mía

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Neretox 18 SL, 95WP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

Netoxin 18 SL, 90 WP, 95WP

18SL: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi 90WP: sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân lúa 95WP: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ nhãn

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 H; 18 SL; 29SL; 90BTN, 95BTN

5H: sâu đục thân/ lúa 18SL: sâu cuốn lá; bọ trĩ/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương 29SL: sâu khoang/ đậu xanh 90BTN: sâu cuốn lá lúa, sâu ăn lá/ đậu tương 95BTN: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu ăn lá/ đậu tương

Công ty CP Nicotex

Sadavi 18 SL; 95WP

18 SL: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa 95 WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa

Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc

Sanedan 95 WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP TM và XNK Thăng Long

Shaling Shuang 180 SL; 500WP; 950WP

180 SL: sâu đục thân/ lúa

500 WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 950 WP : sâu đục thân, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Sha Chong Jing 50WP, 90WP, 95WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình Phương

Shachong Shuang 18 SL; 50SP/BHN; 90WP; 95 WP

18SL, 90WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn lá/ rau; sâu đục quả, sâu ăn lá/ cây ăn quả 50SP/BHN: sâu đục thân lúa

95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ rau

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Taginon 18 SL, 95 WP

18SL: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá lúa; rầy/ xoài 95WP: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Tiginon 5H; 18DD; 90WP; 95WP

5H: sâu đục thân/ mía, lúa

90WP, 18DD: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 95 WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Tungsong 18 SL, 25 SL, 95WP

18 SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi

25 SL: sâu cuốn lá lúa, bọ trĩ/ điều, sâu vẽ bùa cam 95 WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Vietdan 3.6 H, 29SL, 50WP, 95WP

3.6H: sâu đục thân/ lúa 29SL: bọ trĩ/ lúa

50WP, 95WP: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Vinetox 5 H, 18 DD, 95 BHN

5H: sâu đục thân/ lúa 18DD: rệp/ cây có múi, sâu đục thân/ lúa 95BHN: rệp sáp/ cà phê; bọ cánh cứng/ dừa; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Vi Tha Dan 18 SL, 95WP

18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; dòi đục lá/ rau cải; rầy xanh, rệp/ cây có múi

Công ty TNHH Việt Thắng

261

Tralomethrin (min 93%)

Scout 1.4SC; 1.6EC; 3.6EC

1.4 SC: dòi đục lá/ vườn cây, rệp/ rau 1.6 EC: rệp, sâu đục nụ, sâu khoang/ thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu vẽ bùa, rệp, bọ trĩ/ cây có múi 3.6 EC: dòi đục lá/ vườn cây

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

262

Triazophos (min 92%)

Hostathion 20 EC, 40 EC

20 EC: rầy xanh, sâu phao, sâu đục thân, sâu cuốn lá lúa 40 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục nụ/ bông vải

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

263

Trichlorfon (Chlorophos) (min 97% )

Biminy 40EC; 90SP

40EC: sâu keo, bọ trĩ , sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ nhãn, đậu tương 90SP: sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Địch Bách Trùng 90 SP

bọ xít, bọ trĩ/ lúa; bọ xít/ vải; sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH Việt Thắng

Dilexson 90 WP

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH Sơn Thành

Dip 80 SP

sâu keo/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương

Công ty CP BVTV I TW

Diptecide 90 WP

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình Phương

Sunchlorfon 90SP

bọ xít hôi/ lúa, rầy chổng cánh/ cam quýt

Sundat (S) PTe Ltd

Terex 50EC; 90 SP

50EC: dòi đục lá, sâu khoang/ đậu tương 90SP: sâu khoang/ bắp cải, sâu keo/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

264

Virus 104 virus/mg + Bacillus thuringiensis (var.kurstaki) 16000 - 32000 IU/mg

V - BT

sâu tơ/ rau

Viện Bảo vệ thực vật

2. Thuốc trừ bệnh:

1

Acrylic acid 4 % + Carvacrol 1 %

Som 5 DD

đạo ôn, khô vằn, bạc lá / lúa; giả sương mai, mốc xám/ dưa chuột, rau, cà; thán thư/ ớt

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

2

Acibenzolar - S - methyl (min 96%)

Bion 50 WG

bạc lá/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd

3

Albendazole

(min 98.8%)

Abenix 10FL

đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

4

Azoxystrobin (min 93%)

Amistar 250 SC

thán thư/ xoài

Syngenta Vietnam Ltd

Trobin 250SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông

5

Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l

Ortiva 560SC

giả sương mai/ dưa chuột

Syngenta Vietnam Ltd

6

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Amistar top 325SC

khô vằn/ lúa

Syngenta Vitenam Ltd

7

Bacillus subtilis

Biobac 50WP

héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd.

Bionite WP

đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây

Công ty TNHH Nông Sinh

Sacbe 36 WP

sương mai/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột, thán thư/ xoài

Công ty TNHH Bạch Long

8

Benalaxyl (min 94%)

Dobexyl 50WP

giả sương mai/ dưa hấu

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

9

Benomyl (min 95 %)

Bemyl 50 WP

bệnh khô hoa, trái non/ điều; bệnh ghẻ/ cây có múi; vàng lá/ lúa

Công ty CP Nông dược H.A.I

Bendazol 50 WP

vàng lá chín sớm, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Benex 50 WP

khô vằn/ lúa, thán thư/ xoài

Imaspro Resources Sdn Bhd

Benofun 50 WP

vàng lá/ lúa, đốm lá/ đậu phộng

Itis Corp Sdn. Bhd.

Benotigi 50 WP

vàng lá/ lúa, phấn trắng/ cà phê

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Bezomyl 50 WP

thán thư/ xoài, phấn trắng/ chôm chôm, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành

Binhnomyl 50 WP

đạo ôn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; bệnh sẹo/ cây có múi; đốm lá/ đậu tương; sương mai/ khoai tây; rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài

Bailing International Co., Ltd

Candazole 50 WP

vàng lá/ lúa, bệnh thối quả/ cây ăn quả

Công ty CP TST Cần Thơ

Fundazol 50 WP

vàng lá/ lúa

Agro – Chemie Ltd

Funomyl 50 WP

vàng lá/ lúa, thán thư/ xoài

Forward International Ltd

Plant 50 WP

thán thư/ xoài, rỉ sắt/ cà phê, vàng lá/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

Tinomyl 50 WP

vàng lá/ lúa, thán thư / xoài

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Viben 50 BTN

vàng lá/ lúa, bệnh rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

10

Benomyl 100 g/kg + Iprodione 100 g/kg

Ankisten 200 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

11

Benomyl 25 % + Mancozeb 25 %

Bell 50 WP

vàng lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

12

Benomyl 12.5 % + ZnSO4 + MgSO 4

Mimyl 12.5 BHN

vàng lá/ lúa

Phòng NN Cai Lậy - Tiền Giang

13

Benomyl 10% + Bordeaux 45% + Zineb 20%

Copper - B 75 WP

vàng lá/ lúa

Công ty TNHH Nông sản ND ĐH Cần Thơ

14

Benomyl 25% + Copper Oxychloride 25 %

Viben - C 50 BTN

vàng lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

15

Benomyl 17% + Zineb 53 %

Benzeb 70 WP

vàng lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; sương mai/ khoai tây

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

16

Bordeaux 60 % + Zineb 25%

Copper - Zinc 85 WP

héo rũ/ dưa hấu, bệnh hại quả/ cây ăn quả

Công ty TNHH Nông sản ND ĐH Cần Thơ

17

Bromuconazole (min 96%)

Vectra 100 SC, 200 EC

100 SC: rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ dưa hấu, khô vằn/ lúa

200 EC: đạo ôn, khô vằn, đốm nâu/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; phấn trắng/ dưa hấu; mốc sương khoai tây; đốm lá/ lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

18

Calcium Polysulfide

Lime Sulfur

phấn trắng/ nho, nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH ADC

19

Carbendazim (min 98%)

Acovil 50 SC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc, hồ tiêu

Công ty TNHH – TM Thái Nông

Adavin 500 FL

khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

Agrodazim 50 SL

mốc sương/ khoai tây; đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Appencarb super 50 FL, 75 DF

50FL: khô vằn/ lúa, bệnh thối/ xoài 75 DF: khô vằn/ lúa, thán thư/ đậu tương

Công ty TNHH Kiên Nam

Arin 25 SC, 50 SC, 50WP

25SC: vàng lá, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ dưa hấu; nấm hồng/ cà phê 50SC: đạo ôn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán thư/ xoài, điều; rỉ sắt/ cà phê

50WP: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Bavisan 50 WP

đạo ôn/ lúa, bệnh đốm lá/ đậu tương

Chia Tai Seeds Co., Ltd

Bavistin 50 FL (SC)

thán thư/ cây ăn quả; đốm lá/ dưa chuột; lem lép hạt, vàng lá/ lúa; khô vằn/ ngô

BASF Singapore Pte Ltd

Benvil 50 SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Benzimidine 50 SC

lem lép hạt lúa, thán thư/ điều

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

Binhnavil 50 SC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn/ lúa; thối quả cây có múi; thán thư/ xoài, dưa hấu, cà phê; đốm lá/ lạc, phấn trắng/ cao su, bệnh đốm lá/ bông vải

Bailing International Co., Ltd

Cadazim 500 FL

khô vằn/ lúa, thán thư/ nhãn, rỉ sắt/ cà phê, thối quả/ xoài

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Carban 50 SC

vàng lá chín sớm/ lúa; chết cây con/ đậu; thán thư/ cà phê, điều, vải

Công ty CP BVTV An Giang

Carben 50 WP, 50 SC

50 WP: khô vằn/ lúa, mốc xám/ rau 50 SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; mốc xám/cà chua

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Carbenda 50 SC; 60WP

50SC: lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, thối cổ rễ/ dưa hấu 60WP: đốm nâu/ lúa, thán thư/ xoài

Công ty CP Nông dược H.A.I

Carbenvil 50 SC

đạo ôn/ lúa, thán thư/ rau

Sino Ocean Enterprises Ltd

Carbenzim 50 WP; 500 FL

50 WP: khô vằn/ lúa, thối quả/ cây có múi 500 FL: khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, điều; thối quả/ cà phê

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Care 50 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Carosal 50 SC, 50WP

vàng lá, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Cavil 50 SC, 50 WP, 60WP

khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP BVTV I TW

Crop - Care 500 SC

khô vằn/ lúa

Imaspro Resources Sdn Bhd

Daphavil 50 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Việt Bình Phát

Derosal 50 SC, 60 WP

50 SC: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cây có múi 60 WP: khô vằn/ lúa, thán thư/ cây có múi

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Dibavil 50FL, 50WP

50FL: khô vằn/ lúa, đốm lá/ bắp cải 50WP: rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Forsol 50SC; 50WP; 60WP

50 SC: đạo ôn/ lúa, thối quả/ xoài 50 WP: khô vằn/ lúa, thối quả/ cây có múi

60 WP: khô vằn/ lúa, thán thư/ xoài

Forward International Ltd

Glory 50 SC

thán thư/ nho, xoài, điều; khô vằn/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

Helocarb 500 FL

khô vằn/ lúa, thán thư/ điều

Helm AG

Kacpenvil 50 WP; 500SC

50 WP: lem lép hạt/ lúa, thối nhũn/ rau 500 SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Monet 50SC

khô vằn/ lúa

Sinon Corporation, Taiwan

Nicaben 50SC

thối quả/ cà phê

Công ty CP Nicotex

Ticarben 50WP; 50 SC

50 WP: đạo ôn/ lúa, thối quả/ nhãn 50 SC: vàng lá, lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Tilvil 500 SC, 500 WP

500 SC: bệnh khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

500 WP: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Vicarben 50 BTN, 50 HP

50 BTN: đốm lá/ ngô, thán thư/ hồ tiêu 50 HP: thán thư/ xoài, khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Zoom 50 WP, 50 SC

50 WP: khô vằn/ lúa 50 SC: đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ bầu bí

United Phosphorus Ltd

20

Carbendazim 50 % + Cymoxanil 8 % + Metalaxyl 8 %

Love rice 66 WP

chết cây con/ dưa hấu

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

21

Carbendazim 125 g/l + Epoxiconazole 125g/l

Swing 25 SC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa

BASF Singapore Pte Ltd

22

Carbendazim 87.5g/l + Iprodione 175 g/l

Calidan 262.5 SC

khô vằn, vàng lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

23

Carbendazim 250g/kg + Iprodione 250g/kg

Tilral super 500WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

24

Carbendazim 350g/kg + Iprodione 150g/kg

Rony 500 SC

lem lép hạt, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

25

Carbendazim 200g/l + Iprodione 50g/l

Andoral 250 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

26

Carbendazim 400g/kg + Iprodione 100g/kg

Andoral 500WP

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

27

Carbendazim 400g/l + Iprodione 100g/l

Andoral 500 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

28

Carbendazim 500g/kg + Iprodione 250 g/kg

Andoral 750 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

29

Carbendazim 0.7% + Hexaconazole 4.8%

Vilusa 5.5 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

30

Carbendazim 49% + Hexaconazole 1%

V-T Vil 500 SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

31

Carbendazim 150g/l + Hexaconazole 30g/l

Do.One 180 SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

32

Carbendazim 200g/l + Hexaconazole 50g/l

Do.One 250SC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, héo dây/ dưa hấu

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

33

Carbendazim 220 g/l + Hexaconazole 30g/l

Shakira 250SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

34

Carbendazim 230 g/l + Hexaconazole 20g/l

Arivit 250 SC

khô vằn/ ngô

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

35

Carbendazim 250g/l + Hexaconazole 25g/l

Vixazol 275 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

36

Carbendazim 325 g/l + Hexaconazole 25 g/l

Andovin 350 SC

lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

37

Carbendazim 12% + Mancozeb 63%

Saaf 75 WP

đạo ôn/ lúa, đốm nâu/ lạc, thán thư/ điều, mốc sương/ dưa hấu

United Phosphorus Ltd

38

Carbendazim 150g/l + Propiconazole 150g/l

Dosuper 300 EW

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

39

Carbendazim 200g/l +Propiconazole 100g/l

Nofatil super 300EW

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

40

Carbendazim 150 g/l + Tetraconazole (94 %) 125 g/l

Eminent Pro 125/150SE

đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa

Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy

41

Carbendazim 9.2% + Tricyclazole 5.8% + Validamycin 5%

Carzole 20 WP

khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

42

Carbendazim 42% + Tricyclazole 8%

Benzo 50 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

43

Carbendazim 450g/kg + Tricyclazole 50g/kg

Milvil super 500WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hoá Nông Mỹ Việt Đức

44

Carbendazim 50% + Sulfur 20%

Vicarben - S 70 BTN

phấn trắng/ vải

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

45

Carbendazim 60% + Sulfur 15%

Vicarben - S 75 BTN

phấn trắng/ nhãn

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

46

Carbendazim 235 g/l + Thiram 265 g/l

Viram Plus 500 SC

phấn trắng/ xoài

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

47

Carbendazim 5 % + µ - NAA + P2O3 + K2O + N2 + vi lượng

Solan 5 WP

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông

48

Carpropamid

(min 95%)

Arcado 300 SC

đạo ôn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

49

Chaetomium cupreum

Ketomium 1.5 x 106 cfu/g bột

thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng

Viện Di truyền nông nghiệp

50

Chaetomium sp 1.5 x 106 cfu/ml + Tricoderma sp 1.2 x 104 cfu/ml

Mocabi SL

sưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà chua; thối gốc, thối lá/ hành tây; vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu; nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH Nông Sinh

51

Chitosan (Oligo – Chitosan)

Biogreen 4.5 DD

sương mai / bắp cải, khoai tây; đốm lá, thối đọt/ địa lan; thối bẹ/ thanh long

Công ty TNHH CN - KT -Sinh Hóa Thái Nam Việt

Fusai 50 SL

đạo ôn, bạc lá/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Jolle 1SL

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ vải, xoài

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

Olisan 10DD

lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; thối đen, đốm vòng/ bắp cải; phồng lá/ chè

Công ty CP Cây trồng Bình Chánh

Rizasa 3DD

đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám/ quả, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu Hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà chua

Công ty TNHH Lani

Stop 5 DD; 10DD; 15WP

5DD: tuyến trùng/ cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/ dưa hấu; đạo ôn, khô vằn/ lúa 10DD: đạo ôn, khô vằn/ lúa 15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp do nấm bệnh, thối rễ do nấm bệnh và tuyến trùng/ chè

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Tramy 2 SL

tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Vacxilplant 8 DD

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM – SX Phước Hưng

52

Chitosan 2% + Oligo - Alginate 10%

2S Sea & See 12WP, 12DD

12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh; đốm nâu, đốm xám/ chè, kích thích sinh trưởng/ chè 12 DD: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng cải xanh

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

53

Chlorobromo isocyanuric acid (min 85%)

Hoả tiễn 50 SP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

54

Chlorothalonil (min 98%)

Agronil 75WP

khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

Arygreen 75 WP

đốm vòng/ cà chua; sương mại/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Binhconil 75 WP

đốm lá/ lạc; đốm nâu/ thuốc lá; khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cây có múi; thán thư/ cao su; mốc sương/ dưa hấu; sương mai/ vải thiều

Bailing International Co., Ltd

Cornil 500SC

sương mai/ khoai tây

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Daconil 75 WP, 500 SC

75 WP: phấn trắng/ cà chua, hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải

500SC: đốm lá/ lạc; thán thư xoài, dưa hấu, nhãn; sương mai/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho, vải

SDS Biotech K.K, Japan

Forwanil 50 SC; 75 WP

50 SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải

Forward International Ltd

Rothanil 75 WP

rỉ sắt/ lạc

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Thalonil 75 WP

sương mai/ dưa hấu, đốm vòng/ cà chua

Long Fat Co., (Taiwan)

55

Chlorothalonil 60% + Cymoxanil 15%

Cythala 75 WP

gỉa sương mai/ dưa hấu

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

56

Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl M 40g/l

Folio Gold 440SC

mốc sương/ hành

Syngenta Vietnam Ltd

57

Cinmethylin 2% + Tricyclazole 20%

Koma 22WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

58

Citrus oil

MAP Green 10 AS

mốc sương, bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; thán thư/ xoài; thối búp, sâu cuốn lá, bọ xít muỗi/ chè

Map Pacific PTE Ltd

59

Copper citrate

(min 99.5%)

Ải vân 6.4SL

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Heroga 6.4SL

sưng rễ/ bắp cải; lở cổ rễ/ băp cải, đậu tương, lạc, dưa hấu; tuyến trùng/ cà rốt, hồ tiêu; bạc lá/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

60

Copper Hydroxide

Champion 37.5 FL; 57.6 DP; 77WP

37.5FL: thán thư/ xoài, bệnh sẹo/ cây có múi 57.6DP: mốc sương/ cà chua, phấn trắng/ nho 77WP: thán thư/ xoài, nấm hồng/ cà phê

Nufarm Asia Sdn Bhn

Funguran - OH 50 BHN (WP)

mốc sương/ khoai tây, vàng lá/ hồ tiêu (đốm lá), khô vằn lúa

Spiess Urania Agrochem GmbH

Hidrocop 77 WP

sương mai/ cà chua, mốc sương/ nho

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

KocideÒ 53.8 DF, 61.4 DF

53.8 DF: khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; chảy nhựa thân/ dưa hấu; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; sương mai/ khoai tây; bệnh canker, sẹo, bệnh muội đen/ cây có múi; bệnh do Fusarium, thán thư/ cà phê; bệnh chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu. 61.4 DF: mốc sương/ khoai tây; bệnh sẹo/ cây có múi.

DuPont Vietnam Ltd

Map – Jaho 77 WP

gỉ sắt/ cà phê; ghẻ/ cam; thán thư/ xoài, dưa hấu

Map Pacific PTE Ltd

61

Copper Oxychloride

Bacba 86 WP

héo rũ cây con/ dưa hấu

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

COC 85 WP

sương mai/ cà chua, bệnh sẹo/ cây có múi, thối quả/ nhãn

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Đồng cloruloxi 30WP

sương mai/ cà chua

Công ty TNHH Việt Thắng

Isacop 65.2WG

bệnh sẹo/ cam

Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy

PN – Coppercide 50WP

loét sẹo/ cam quýt; sương mai, đốm vòng/ cà chua; đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH Phương Nam, Việt Nam

Suppercook 85 WP

đốm lá/ cà chua

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Vidoc 30 BTN; 50 HP; 80BTN

30 BTN: mốc sương/ khoai tây

50 HP: mốc sương/ cà chua, phấn trắng/ chôm chôm 80 BTN: giả sương mai/ dưa chuột, sương mai/ nho, bệnh loét/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

62

Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%

Dosay 45 WP

sương mai/ khoai tây

Agria S.A, Bulgaria

63

Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6%

New Kasuran 16.6BTN

héo rũ/ rau, rỉ sắt/ đậu

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

64

Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%

BL. Kanamin 47 WP

thối nhũn/ hành, thán thư/ nho

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Canthomil 47 WP

thối nhũn/ rau, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP TST Cần Thơ

Kasuran 47 WP

thán thư/ rau, phấn trắng/ cây có múi

Hokko Chem Ind Co., Ltd

65

Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin

BL. Kanamin 50 WP

phấn trắng/ khoai tây, thán thư/ cây cảnh

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

5%

Kasuran 50 WP

thối vi khuẩn/ đậu, Pseudomonas spp/ cà phê

Hokko Chem Ind Co.,Ltd

66

Copper Oxychloride 39% + Mancozeb 30%

CocMan 69 WP

thán thư/ ớt, lem lép hạt/ lúa

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

67

Copper Oxychloride 43 % + Mancozeb 37%

Cupenix 80 BTN

mốc sương/ khoai tây

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

68

Copper oxychloride 50% + Metalaxyl 8%

Viroxyl 58 BTN

sương mai/ khoai tây, thối nhũn/ rau, phấn trắng/ dưa chuột

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

69

Copper Oxychloride 60% + Oxolinic acid 10%

Sasumi 70WP

bạc lá/ lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd

70

Copper Oxychloride 6.6% + Streptomycin 5.4 %

Batocide 12 WP

bạc lá/ lúa, giác ban/ bông vải, bệnh loét/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

71

Copper Oxychloride 10% + Streptomycin sulfate 2% + Zinc sulfate 10%

PN - balacide 22 WP

bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa

Công ty TNHH Phương Nam, Việt Nam

72

Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate 5% + Zinc sulfate 10%

PN - balacide 32WP

bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; thối nhũn/ hành, bắp cải; đốm góc lá/ dưa chuột; héo xanh/ cà chua, khoai tây

Công ty TNHH Phương Nam, Việt Nam

73

Copper Oxychloride 30% + Zineb 20%

Zincopper 50 WP

bệnh loét/ cây ăn quả, mốc sương/ cà chua

Công ty CP TST Cần Thơ

Vizincop 50 BTN

đốm lá/ rau, mồ hóng (nấm đen)/ xoài

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

74

Copper (Copper Oxychloride) 17% + Zineb 34 %

Copforce Blue 51WP

rỉ sắt/ cà phê, sương mai/ nho

Agria SA, Bulgaria

75

Copper Sulfate (Tribasic) (min 98%)

BordoCop Super 12.5 WP; 25 WP

12.5WP: phấn trắng/ nho, sương mai/ vải

25 WP: bệnh sẹo/ cây có múi; sương mai/ vải

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Cuproxat 345 SC

rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa

Nufarm Asia Sdn Bhd

Đồng Hocmon 24.5% crystal

đốm mắt cua/ thuốc lá

Công ty CP Hốc Môn

76

Copper Sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracyline 0.235% + 2.194% Streptomycine

Cuprimicin 500 81 WP

sương mai/ cà chua, bạc lá/ lúa

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

77

Copper Sulfate Pentahydrate

Super Mastercop 21 AS

thán thư/ ớt, thối quả/ sầu riêng

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

78

Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%

Stifano 5.5SL

thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, thối nâu quả/ cam, quýt; khô hoa rụng quả/ vải; phồng lá, chấm xám/ chè; đốm đen, sương mai/ hoa hồng

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

79

Cuprous Oxide (min 97%)

Norshield 86.2WG

sương mai/ cà chua, bạc lá/ lúa, gỉ sắt/ cà phê, sẹo/ cam

Nordox Industrier AS - Ostensjovein

80

Cyazofamid (min 93.5)

Ranman 10 SC

sương mai/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột.

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd.

81

Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%

Curzate - M8 72 WP

chết héo dây/ hồ tiêu; sương mai hay bệnh bột trắng Plasmopara sp/ nho; sương mai/ dưa hấu, vải; vàng lá/lúa

DuPont Vietnam Ltd

Cymozeb 72WP

mốc sương/ cà chua

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Jack M9 72 WP

sương mai/ cà chua

Công ty TNHH ADC

Victozat 72 WP

sương mai/ nho, cà chua

Công ty TNHH Nhất Nông

Xanized 72 WP

sương mai/ cà chua, mốc sương/ nho

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

82

Cyproconazole (min 94%)

Bonanza 100 SL

khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc

Syngenta Vietnam Ltd

83

Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l

Nevo 330 EC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd

84

Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 260g/l

Protocol 340 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

85

Cytokinin (Zeatin)

Etobon 0.56SL

tuyến trùng/ lạc,cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Geno 2005 2 SL

tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Sincocin 0.56 SL

tuyến trùng, nấm/ trong đất trồng bắp cải, lạc, lúa

Cali – Parimex. Inc.

86

Cytosinpeptidemycin

Sat 4 SL

bạc lá/ lúa; khảm, héo xanh/ thuốc lá; thán thư/ ớt; sương mai, héo xanh, xoăn lá/ cà chua; héo xanh/ bí đao; thối nõn/ dứa; đốm lá/ hành; loét, chảy gôm/ cam; héo xanh/ hồ tiêu; thán thư, thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/ gừng; thán thư/ xoài; nứt thân chảy gôm/ dưa hấu; sương mai, phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

87

Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23%

GC - 3 83DD

phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

88

Dẫn xuất Salicylic Acid (Ginkgoic acid 42.5% + Corilagin 2.5% + m -pentadecadienyl resorcinol 5 %)

Sông Lam 333 50ND

khô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do Phytophthora / cây có múi

Công ty TNHH phân bón Sông Lam

89

Difenoconazole (min 96%)

Kacie 250 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Nông dược Việt Nam

Score 250 EC

phấn trắng, chấm xám, sương mai/ nho, táo, xoài; phấn trắng, đốm đen, thán thư, rỉ sắt, giác ban/ rau; mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây cảnh; thán thư/ xoài; đốm vòng/ cà chua, hành; nứt dây/ dưa hấu

Syngenta Vietnam Ltd

90

Difenoconazole 50g/l + 250.5g/l Propiconazole

Tinitaly surper 300.5EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

91

Difenoconazole 150g/l +

Albutul – S 300EC

lem lép hạt/ lúa

Atul Limited, India

Propiconazole 150g/l

Arytop 300 EC

lem lép hạt/ lúa

Arysta LifeScience S.A.S

Bretil Super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Cure supe 300 EC

lem lép hạt, khô vằn, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

Hotisco 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Likat 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Map super 300 EC

lem lép hạt/ lúa

Map Pacific Pte Ltd

Ni-tin 300EC

rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Nicotex

Super-kostin 300 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida

Tien super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Nông dược Điện Bàn Nam Bộ

Tilcalisuper 300EC

lem lép hạt/ lúa

Cali - Parimex Inc.

Tilfugi 300 EC

lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; đốm lá/ nhãn, đậu tương; phấn trắng/ xoài, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH – TM Tân Thành

Tilindia super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Tilt Super 300 EC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/ chè; đốm đen quả/ nhãn

Syngenta Vietnam Ltd

Tinitaly surper 300EC

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Tstil super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Superone 300EC

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH ADC

92

Difenoconazole 150g/kg + Propiconazole 150g/kg

Superone 300WP

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH ADC

93

Difenoconazole 15% + Propiconazole 15%

Demani 30EC

khô vằn/ lúa

Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd, Korea

94

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l

T-supernew 350EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

95

Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + 600 g/kg Mancozeb

Acrobat MZ 90/600 WP

sương mai/ dưa hấu, chảy gôm/ cây có múi, chết nhanh/ hồ tiêu, thối thân xì mủ/ sầu riêng

BASF Singapore Pte Ltd

96

Diniconazole (min 94%)

Dana - Win 12.5 WP

rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Nicozol 25 SC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH TM Thanh Điền

Sumi - Eight

12.5 WP

rỉ sắt/ cà phê; thối trắng/ cao su; lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ xoài, nho

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

97

Edifenphos (min 87 %)

Agrosan 40 EC, 50 EC

đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Canosan 30 EC, 40 EC, 50EC

khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Edisan 30EC; 40EC; 50 EC

30EC: đạo ôn/ lúa 40EC, 50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Hinosan 40 EC

khô vằn, đạo ôn/ lúa

Bayer CropScience KK.

Hisan 40 EC, 50 EC

đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông / lúa

Công ty CP BVTV An Giang

Kuang Hwa San 50EC

đạo ôn/ lúa

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

New Hinosan 30 EC

đạo ôn, thối thân/ lúa

Bayer CropScience KK.

Vihino 40 ND

khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

98

Edifenphos 20 % + Isoprothiolane 20%

Difusan 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

99

Edifenphos 30 % + Fenobucarb 40 %

Comerich 70 EC

đạo ôn, rầy nâu/ lúa

Bayer CropScience KK

100

Epoxiconazole (min 92%)

Cazyper 125 SC

khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Irvita Plant Protection N.V.

Opus 75 EC; 125 SC

75 EC: lem lép hạt, khô vằn, vàng lá/ lúa, đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê 125 SC: khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa

BASF Singapore Pte Ltd

101

Eugenol

Genol 0.3 DD, 1.2DD

giả sương mai/ dưa chuột; dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phê

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Lilacter 0.3 SL

khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, vàng lá, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn/ lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai/ dưa chuột; mốc xám/ cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư ớt; thán thư, sương mai/ vải; đốm lá/ na; phấn trắng, thán thư/ xoài, hoa hồng; sẹo/ cam; thối quả/ hồng; thối nõn/ dứa; thối búp/ chè.

Công ty CP Nông Hưng

PN - Linhcide 1.2 EW

khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám/ chè; phấn trắng/ hoa hồng

Công ty TNHH Phương Nam, Việt Nam

102

Eugenol 2% + Carvacrol 0.1%

Senly 2.1 SL

bạc lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt

Công ty TNHH Trường Thịnh

103

Flusilazole (min 92.5 %)

anRUTA 400EC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Hatsang 40 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM Đồng Xanh

Nustar 20DF; 40EC

20DF: thán thư/ dưa hấu, xoài; lem lép hạt/ lúa 40EC: mốc xám/ nho; rỉ sắt/ lạc; đạo ôn, khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; vàng lá thối rễ/ cam

DuPont Vietnam Ltd

Nuzole 40 EC

lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng, chạy dây/ dưa hấu; thán thư/ xoài; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/ đậu tương

Công ty TNHH Phú Nông

104

Flusulfamide (min 98%)

Nebijin 0.3 DP

sưng rễ/ cải bắp

Mitsui Chemicals, Inc.

105

Flutriafol

Impact 12.5 SC

rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn, vàng lá/ lúa

Cheminova Agro A/S, Danmark

106

Folpet (min 90 %)

Folcal 50 WP

xì mủ/ cao su

Arysta LifeScience S.A.S

Folpan 50 WP, 50 SC

50 WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa 50 SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho

Makhteshim Chemical Ltd

107

Fosetyl Aluminium (min 95 %)

Acaete 80WP

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Agofast 80 WP

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty CP Đồng Xanh

Aliette 80 WP, 800 WG

80 WP: Bremia sp/ hồ tiêu, Pseudoperonospora sp/ cây có múi 800 WG: phấn trắng/ dưa chuột; lở cổ rễ/ hồ tiêu; lở cổ rễ, thối rễ/ cây có múi; sương mai/ vải

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Alimet 80 WP, 90 SP

80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá

90SP: mốc sương/ nho, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc lá

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

Alonil 80WP

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty CP Nicotex

Alpine 80 WP; 80WDG

80WP: sương mai/ hoa cây cảnh, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam 80WDG: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

ANLIEN - annong 800WP, 800WG, 900 SP

800WP: thối thân/ hồ tiêu, 800WG, 900SP: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH An Nông

Dafostyl 80WP

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Việt Bình Phát

Dibajet 80WP

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Forliet 80WP

sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, thối quả/ nhãn

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Fungal 80 WP; 80 WG

80WP: thối thân/ hồ tiêu, giả sương mai/ dưa hấu, chảy gôm/ cam 80WG: thối gốc/ hồ tiêu, chảy gôm/ cam, phấn trắng/ dưa chuột

Helm AG

Juliet 80 WP

giả sương mai/ dưa chuột

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Vialphos 80 BHN

chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

108

Fosetyl -Aluminium 8% + Mancozeb 72 %

Binyvil 80 WP

giả sương mai/ dưa chuột, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến.

109

Fthalide (min 97 %)

Rabcide 20 SC, 30SC, 30 WP

đạo ôn/ lúa

Kureha Chemical Industry Co., Ltd

110

Fthalide 15% + Kasugamycin 1.2%

Kasai 16.2 SC

đạo ôn/ lúa

Hokko Chem Ind Co., Ltd

111

Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2%

Kasai 21.2 WP

đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Hokko Chem Ind Co., Ltd

112

Garlic oil 2% + Ningnanmycin 3%

Lusatex 5SL

bạc lá, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; héo rũ, sương mai/ cà chua; xoăn lá/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; hoa lá/ thuốc lá; chết khô/ dưa chuột

Viện Di truyền Nông nghiệp

113

Gentamicin Sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrocloride 6 %

Avalon 8 WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP

114

Hexaconazole (min 85 %)

Anhvinh 50 SC, 100SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Lợi Nông

Annongvin 50 SC, 45 SC, 100SC, 800WG

50 SC, 100SC, 800 WG: khô vằn/ lúa 45 SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Antyl xanh 50 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

Anvil 5 SC

khô vằn, lem lép hạt lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng/ xoài, nhãn; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; ghẻ sẹo/ cam

Syngenta Vietnam Ltd

Atulvil 5SC, 5.55SC, 10EC

5SC, 10EC: lem lép hạt/ lúa 5.55SC: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM Thanh Điền

BrightCo 5 SC

khô vằn/ lúa, đốm lá/ lạc

Công ty CP Hốc Môn

Callihex 5 SC

khô vằn, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều

Arysta LifeScience S.A.S

Chevin 5 SC

khô vằn/ lúa

Công ty CP Nicotex

Convil 10EC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Dibazole 5 SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Dovil 5 SC

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Forwavil 5 SC

khô vằn/ lúa

Forward International Ltd

Hanovil 5SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

Hexin 5 SC

khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Astec LifeScience Ltd.

Hexavil 5 SC, 6SC, 8SC

5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa 6SC: khô vằn/ lúa 8SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Indiavil 5SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Jiavin 5 SC

khô vằn/ lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd

Judi 5 SC

khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc

Map Pacific PTE Ltd.

Lervil 50 SC

khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; sương mai, phấn trắng/ nho

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Newvil 5SC

lem lép hạt/ lúa

Cali – Parimex Inc.

Saizole 5SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Thonvil 5SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Tungvil 5SC

lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; khô vằn/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

T - vil 5 SC

khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ săt/ cà phê

Công ty TNHH ADC

Vivil 5SC

khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

115

Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l

Forvilnew 250 SC

đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

Hextric 250SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM Đồng Xanh

116

Imibenconazole (min 98.3 %)

Manage 5 WP, 15WP

5 WP: phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho; vàng lá/ lúa

15 WP: rỉ sắt, đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu xanh

Hokko Chem Ind Co., Ltd

117

Iminoctadine (min 93%)

Bellkute 40 WP

phấn trắng/ dưa chuột, hoa hồng, nho; thán thư/ xoài, vải; vàng lá/ lúa, đốm vòng/ hành

Nippon Soda Co., Ltd

118

Iprobenfos

(min 94%)

Cantazin 50 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Kian 50 EC

đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang

Kisaigon 10 H; 50 ND

10 H: đạo ôn, thối thân/ lúa 50 ND: khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Kitatigi 5 H; 10 H; 50ND

5 H, 10 H: đạo ôn/ lúa 50 ND: đạo ôn, thối thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Kitazin 17 G; 50 EC

17G: đạo ôn, khô vằn/ lúa 50EC: đạo ôn/ lúa

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

Tipozin 50 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Vikita 10 H; 50 ND

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

119

Iprobenfos 20 % + Isoprothiolane 20%

Vifuki 40 ND

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

120

Iprobenfos 30 % + Isoprothiolane 15 %

Afumin 45 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

121

Iprobenfos 10% + Tricycalzole 10%

Dacbi 20 WP

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Bạch Long

122

Iprobenfos 14% + Tricyclazole 6%

Lúa vàng 20WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH 1TV BVTV Sài Gòn

123

Iprodione (min 96 %)

Accord 50 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP

Bozo 50WP

lem lép hạt/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

Cantox - D 35WP, 50 WP

35WP: lem lép hạt/ lúa 50WP: lem lép hạt/ lúa, chết ẻo cây con/ rau

Công ty CP TST Cần Thơ

Doroval 50 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Hạt vàng 50 WP; 250SC

50WP: lem lép hạt/ lúa 250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Prota 50 WP, 750 WDG

50WP: lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu; héo vàng/ đậu tương; sẹo/ cam

750 WDG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu

Công ty TNHH Phú Nông

Prozalthai 500 SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Rovannong 50 WP, 750 WG

50WP: khô vằn/ lúa

750 WG: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Royal 350 SC, 350 WP

lem lép hạt, khô vằn/ lúa.

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông

Rovral 50 WP, 500WG, 750WG

50 WP: lem lép hạt/ lúa 500 WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa

750WG: đốm lá/ lạc, cà phê; chết cây con/ dưa hấu; lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Tilral 500 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Viroval 50 BTN

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

124

Iprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg

Bemgold 750WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

125

Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg

Bigrorpran 600WP

lem lép hạt/ lúa

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

126

Isoprothiolane (min 96 %)

Anfuan 40EC, 40WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Caso one 40 EC

khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Dojione 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Fuan 40 EC

đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang

Fu-army 30 WP; 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nicotex

Fuji - One 40 EC, 40WP

đạo ôn/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd

Fujy New 40 ND, 400 WP, 450ND

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Fuel - One 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Fuzin 400 EC, 400 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Iso one 40EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

KoFujy-Gold 40 ND

đạo ôn/ lúa

Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida

One - Over 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Vifusi 40 ND

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

127

Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l

Tung super 300 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

128

Isoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/l

Tilred Super 350EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức

129

Isoprothiolane 40% + Sulfur 3%

Tung One 430 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

130

Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 200g/kg

Bump 600WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH ADC

131

Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Bump 650WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH ADC

132

Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Bump 800WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH ADC

133

Iprovalicarb 55 g/kg + Propineb 612.5g/kg

Melody duo 66.75WP

mốc sương/ nho, dưa hấu, cà chua

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

134

Kasugamycin (min 70 %)

Bactecide 20AS, 60WP

bạc lá, đạo ôn/ lúa; thán thư/ ớt; phấn trắng/ bầu bí

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

Bisomin 2SL, 6 WP

2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, thán thư/ xoài; thối quả, phấn trắng/ nho 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho

Bailing International Co., Ltd

Cansunin 2 L

đạo ôn/ lúa, bệnh do vi khuẩn/ nho

Công ty CP TST Cần Thơ

Chay bia la 2 L

bạc lá/ lúa

Công ty THHH TM & DV Thạnh Hưng

Fukmin 20 SL

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Karide 2SL

đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Công ty TNHH An Nông

Kasugacin 2 L, 3 SL

2L: lở cổ rễ/ bắp cải

3SL: khô vằn, đạo ôn/ lúa; sương mai/ dưa chuột

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Kasumin 2 L

đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ rau, bắp cải; ung thư/ cam; đốm lá/ lạc

Hokko Chem Ind Co., Ltd

Kminstar 20SL, 60WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoài

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Fortamin 2 L, 3L, 6WP

2L: đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; thối nhũn/ bắp cải; sẹo/ cam 3L, 6WP: đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư /xoài; sẹo/ cam

Công ty TNHH Phú Nông

Newkaride 2 SL

đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Công ty TNHH Lợi Nông

Saipan 2 SL

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

135

Kasugamycin 2% + Tricyclazole 28%

Kabim 30WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

136

Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg

Bemsai 262 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

137

Mancozeb (min 85%)

An-K-Zeb 80WP

thối quả/ vải

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

Annong Manco 80 WP, 430 SC

80 WP: sương mai/ khoai tây

430 SC: gỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH An Nông

Cozeb 45 80 WP

đốm lá/ đậu, cháy lá/ rau

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd

Dipomate 80 WP, 430SC

80WP: sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ cây cảnh, lem lép hạt/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Dithane F - 448 43SC;

M - 45 80WP

43SC: rỉ sắt/ cà phê 80WP: mốc sương/ cà chua, khoai tây; đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ nho; rỉ sắt/ cà phê

Dow AgroSciences B.V

Dizeb - M 45 80 WP

đốm lá lạc; thán thư/ dưa hấu; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/ ngô; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tây; thán thư/ xoài; thối quả/ nhãn, nho; thán thư/ vải.

Bailing International Co., Ltd

Cadilac 80 WP

lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnh

Agrotrade Ltd

Forthane 43 SC, 80WP; 330FL

80 WP: thán thư/ rau, đạo ôn/ lúa.

43 SC, 330FL: đạo ôn/ lúa

Forward International Ltd

Man 80 WP

thối/ rau, rỉ sắt/ cà phê, vàng lá/ lúa

DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông

Manozeb 80 WP

phấn trắng/ rau, đốm lá/ đậu, chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ cà phê

Công ty CP Nông dược H.A.I

Manthane M 46 37 SC; 80 WP

37SC: thán thư/ xoài

80WP: sương mai/ cà chua

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Manzate - 200 80WP

vàng lá/ lúa, thán thư/ xoài

DuPont Vietnam Ltd

Penncozeb 75 DF, 80 WP

75 DF: thán thư/ cây ăn quả, đốm lá/ rau 80 WP: thán thư cây ăn quả, ớt; đốm lá/ rau; rỉ sắt cà phê

Cerexagri B.V, Holland

Sancozeb 80 WP

thối quả/ cây có múi, phấn trắng/ rau

Forward International Ltd

Thane - M 80 WP

phấn trắng/ rau, đốm lá/ cây ăn quả

Chia Tai Seeds Co., Ltd

Timan 80 WP

thối nhũn/ bắp cải, ghẻ/ cây có múi

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Tipozeb 80 WP

đạo ôn/ lúa, thán thư/ xoài

Công ty TNHH – TM Thái Phong

Unizeb M - 45 80 WP

thán thư/ dưa hấu, xoài; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua

United Phosphorus Ltd

Vimancoz 80 BTN

đốm lá/ rau, thối gốc, chảy mủ/ sầu riêng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

138

Mancozeb 64 % +

Fortazeb 72 WP

mốc sương/ cà chua

Forward International Ltd

Metalaxyl 8 %

Mancolaxyl 72WP

loét miệng cạo/ cao su; chảy gôm/ cây có múi; lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa hấu; thối rễ/ hồ tiêu, phấn trắng/ nho

United Phosphorus Ltd

Mexyl MZ 72WP

sương mai/ vải thiều, cà chua; thối nõn/ dứa; xì mủ/ sầu riêng; chết nhanh/ hồ tiêu; loét sọc mặt cạo/ cao su

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Ricide 72 WP

sương mai/ vải, phấn trắng/ nho

Công ty CP BVTV I TW

Ridomil MZ 72WP

mốc sương/ cà chua, thán thư/ dưa

Syngenta Vietnam Ltd

Ridozeb 72 WP

sương mai/ cà chua

Công ty CP Nông dược H.A.I

Rinhmyn 720WP

sương mai cà chua, loét miệng cao/ cao su

Công ty TNHH An Nông

Romil 72 WP

mốc sương/ cà chua, sương mai/ dưa hấu

Rotam Ltd

Vimonyl 72 BTN

sương mai/ rau, loét sọc mặt cạo/ cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

139

Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 40g/kg

Rinhmyn 680 WP

vàng lá/ lúa, sương mai/ khoai tây

Công ty TNHH An Nông

140

Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl – M 40g/kg

Ridomil Gold Ò 68 WP, 68WG

68WP: sương mai/ cà chua, khoai tây, vải, dưa hấu, thuốc lá; mốc sương/ nho; thối nõn, thối rễ/ dứa; vàng lá/ lúa; đốm lá và quả/ vải thiều; chết cây con/ thuốc lá; chảy mủ/ cam, sầu riêng; chết nhanh/ hồ tiêu; loét sọc mặt cạo/ cao su; thán thư/ vải thiều, điều; chết ẻo cây con/ lạc 68WG: vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; sương mai/ dưa hấu, cà chua; xì mủ/ cam; loét sọc mặt cạo/ cao su

Syngenta Vietnam Ltd

141

Mancozeb 64% + Metalaxyl – M 4%

Suncolex 68WP

sương mai/ dưa hấu

Sundat (S) PTe Ltd

142

Mancozeb 48% + Metalaxyl 10%

Fortazeb 58 WP

mốc sương/ cà chua

Forward International Ltd

143

Maneb

Trineb 80 WP

thán thư/ xoài

Cerexagri B.V

144

Metalaxyl (min 95 %)

Acodyl 25EC; 35WP

25EC: thối quả/ nho 35WP: nứt thân xì mủ/ sầu riêng; héo rũ, chạy dây, sương mai/ dưa hấu; thối rễ/ hồ tiêu

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Alfamil 25WP; 35WP

25WP: thối nhũn, héo/ rau 35WP: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Binhtaxyl 25 EC

mốc sương/ khoai tây; lở cổ rễ (collar rot), chảy gôm/ cây có múi; đốm lá/ lạc

Bailing International Co., Ltd

Foraxyl 25 WP, 35WP

25 WP: thối quả/ nho, mốc sương/ khoai tây 35 WP: sương mai/ dưa hấu, rỉ sắt/ đậu tương

Forward International Ltd

Mataxyl 25 WP; 500WDG

25WP: chết ẻo/ lạc, phấn trắng/ nho, chết nhanh/ hồ tiêu 500 WDG: xì mủ/ cam, phấn trắng/ bầu bí, chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su

Map Pacific PTE Ltd

No mildew 25 WP

thối/ hồ tiêu, Phytophthora sp/ sầu riêng

Chia Tai Seeds Co., Ltd

Rampart 35 SD

đổ ngã cây con thuốc

United Phosphorus Ltd

TQ - Metaxyl 25 WP

sương mai/ vải, thối quả/ chôm chôm

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Vilaxyl 35 BTN

mốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ sầu riêng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

145

Metconazole (min 94%)

Workup 9 SL

lem lép hạt/ lúa

Kureha Chemical Industry Co., Ltd

146

Metominostrobin (min 97%)

Ringo – L 20 SC

khô vằn/ lúa

Sumitomo Corporation

147

Metiram Complex (min 85 %)

Polyram 80 DF

chạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương mai/ vải thiều, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu; thối quả/ nhãn; lúa von/ lúa

BASF Singapore Pte Ltd

148

Ningnanmycin

Cosmos 2SL

bạc lá, khô vằn, vàng lá/ lúa; hoa lá, xoăn lá, thán thư/ ớt; phấn trắng, thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột; hoa lá/ thuốc lá; sương mai, xoăn lá/ thuốc lá

Công ty TNHH CNSH Khải Hoàn

Diboxylin 2 SL, 4SL, 8SL

2SL: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán thư/ cam, chanh; thối quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/ hoa cúc; thán thư, phấn trắng, thối nhũn/ nho; thán thư, phẩn trắng/ xoài; thối nhũn/ tỏi, hành; khô bông, thán thư/ điều; rụng quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ tiêu 4SL, 8SL: đốm lá, sương mai, héo rũ/ bắp cải, cải xanh, cà chua, bí đao; lở cổ rễ, khô thân/ dưa hấu; thán thư /ớt; héo rũ /lạc; thán thư, sẹo/ cam, chanh; thối quả/ nho, xoài; phồng lá/ chè; thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; thán thư, phấn trắng/ nho, xoài; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông, thán thư/ điều; rụng quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Ditacin 8 L

héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá, vàng lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh

Công ty TNHH Nông Sinh

Kozuma 3SL, 5WP

khô vằn, đạo ôn, bạc lá, vàng lá, lem lép hạt lúa / lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Molbeng 2SL, 4SL, 8 SL

2SL: bạc lá/ lúa, héo rũ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ xoài, vải

4SL: bạc lá/ đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; mốc xám/ bắp cải; sương mai, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bí xanh; thối quả / vải, xoài

8SL: bạc lá, đạo ôn, khô vằn/ lúa; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ bí xanh, dưa hấu; thán thư, thối quả/ xoài; mốc xám/ nho

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Romexusa 2SL

phấn trắng/ đậu tương

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Somec 2 SL

bệnh hoa lá/ thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá/ ớt; bạc lá, vàng lá/ lúa; thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng/ dưa chuột; sương mai/ cà chua

Công ty TNHH Trường Thịnh

149

Oligo - Alginate

M.A Maral 10 DD, 10WP

10DD: đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè 10WP: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, cà rốt, cây hoa cúc

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

150

Oligo - sacarit

Olicide 9 DD

rỉ sắt/ chè, sương mai/ bắp cải, chết nhanh (héo rũ)/ hồ tiêu, đạo ôn/ lúa

Viện Nghiên cứu Hạt nhân, Đà Lạt

151

Oxolinic acid (min 93 %)

Starner 20 WP

lem lép hạt, bạc lá/ lúa; thối nhũn/ bắp cải

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

152

Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg

Miksabe 100WP

bạc lá/ lúa, thối quả/ cà chua

Công ty CP Minh Khai

153

Paecilomyces lilacinus

Palila 500WP (5 x 109cfu/g)

bệnh do tuyến trùng gây ra trên cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc, thuốc lá, cà phê

Công ty TNHH Nông Sinh

154

Pencycuron (min 99 %)

Alfaron 25 WP

khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Baovil 25 WP

khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ hoa

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Forwaceren 25 WP

khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây

Forward International Ltd

Helan 25WP

khô vằn/ lúa

Công ty CP Nông dược H.A.I

Luster 250 SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Monceren 250 SC

khô vằn/ lúa, bệnh do Rhizoctonia solani/ bông vải, chết ẻo/ lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Moren 25 WP

khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ rau

Công ty CP BVTV I TW

Vicuron 25 BTN, 250 SC

25 BTN: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau 250 SC: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

155

Phosphorous acid

Agri - Fos 400

bệnh do nấm Phythophthora/ sầu riêng

Công ty phát triển CN sinh học (DONA- Techno)

156

Polyoxin complex (min 31 %)

Polyoxin AL 10WP

đốm lá/ hành

Kaken Pharmaceutical Co., Ltd, Japan

157

Polyoxin B

Ellestar 1AS, 1WP, 3AS, 10WP

1AS: khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc

1WP: sương mai/ cà chua; đạo ôn/ lúa 3AS: phấn trắng/ bầu bí 10WP: phấn trắng/ bầu bí; bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; sương mai/ cà chua

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

158

Prochloraz (min 97%)

Agrivil 250EC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

Mirage 50 WP

đốm vòng/ cà chua, thán thư/ hồ tiêu

Makhteshim Chemical Ltd

Octave 50 WP

khô vằn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Talent 50WP

thán thư/ xoài

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

159

Prochloraz 400 g/l + Propiconazole 90 g/l

Picoraz 490 EC

lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Irvita Plant Protection N.V.

160

Propamocarb. HCl (min 97 %)

Proplant 722 SL

nấm trong đất/ hồ tiêu

Công ty TNHH Kiên Nam

161

Propiconazole (min 90 %)

Agrozo 250 EC

thối thân/ lúa, thán thư/ xoài, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Albutul 250EC

khô vằn/ lúa

Atul Limited, India

Bumper 250 EC

khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Makhteshim Chemical Ltd

Canazole 250 EC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tương

Công ty CP TST Cần Thơ

Cozol 250 EC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; phấn trắng/ nhãn

Công ty CP Nông dược H.A.I

Fordo 250 EC

khô vằn/ lúa, đốm nâu/ xoài

Forward International Ltd

Lunasa 25 EC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Siozol 500 WG

lem lép hạt/ lúa

Sino Ocean Enterprises Ltd

Tien sa 250 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Tilusa super 250EC; 300EC

250EC: lem lép hạt/ lúa, thối quả/ xoài 300EC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Tilt 250 EC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Syngenta Vietnam Ltd

Tim annong 250 EC, 500WDG

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Tinix 250 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

Tiptop 250 EC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP BVTV I TW

Vitin New 250EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Zoo 250 EC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đậu tương

Map Pacific PTE Ltd

162

Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 25g/l

Farader 125 EW

khô vằn, lem lép/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

163

Propiconazole 125g/l + Tebuconazole 100g/l

Farader 225 EW

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

164

Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l

Forlitasuper 300EC

lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương, lạc; rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

TEPRO - Super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

Tilgol super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

165

Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l

Filia 525 SE

đạo ôn/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd

Rocksai super 525SE

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

166

Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 450 g/l

Finali 575 SE

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

167

Propineb (min 80%)

Aconeb 70 WP

thán thư / xoài

Công ty CP Đồng Xanh

Alphacol 700 WP

thán thư/ xoài, phấn trắng/ nho

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Antracol 70 WP

đốm lá/ bắp cải; mốc xám/ thuốc lá; lở cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê; sương mai/ nho, dưa chuột; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt vàng lá lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Doremon 70WP

sương mai/ khoai tây; vàng lá, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Newtracon 70 WP

thán thư/ xoài, cà phê; đạo ôn/ lúa; sương mai/ dưa hấu; đốm lá/ bắp cải; mốc sương/ nho; đốm lá/ xoài; vàng lá/lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành

Nofacol 70WP

thán thư/ xoài, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Pylacol 700WP

đốm lá/ cần tây

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Tobacol 70WP

vàng lá/ lúa

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Webi 70WP

thán thư/ xoài

Bayer Vietnam Ltd.

168

Protein amylose

Vikny 0.5 SL

thối nhũn/ bắp cải

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

169

Pseudomonas fluorescens

B Cure 1.75WP

đốm nâu, đốm gạch, lúa von, khô đầu lá, thối bẹ, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá, giả sương mai, lở cổ rễ/ đậu tương; lở cổ rễ/ cà chua, ớt; mốc xám/ nho

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

170

Quaternary Ammonium Salts

Physan 20L

bạc lá/ lúa

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

171

Sai ku zuo (MBAMT) (min 90 %)

Asusu 20 WP, 25WP

20WP: loét quả/ cây có múi, bạc lá/ lúa 25WP: bạc lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Sasa 20 WP, 25 WP

bạc lá/ lúa

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Sansai 200 WP

bạc lá/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Xanthomix 20 WP

bạc lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

172

Salicylic Acid

Exin 4.5 HP

(Exin R): đạo ôn, bạc lá/ lúa (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

173

Streptomyces lydicus WYEC 108

Actinovate 1 SP

vàng lá, thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ hoa cây cảnh; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cây có múi, sầu riêng, xoài, nhãn, vải

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

174

Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%

Actino – Iron 1.3 SP

vàng lá, thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ hoa cây cảnh; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cây có múi, sầu riêng, xoài, nhãn, vải

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

175

Streptomycin sulfate

BAH 98SP

héo xanh vi khuẩn/ cà chua, khoai tây

Đỗ Trọng Hùng, 80 Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

Poner 40T; 40SP

thối nhũn/ bắp cải

Công ty TNHH SX – TM – DV Tô Đăng Khoa

176

Sulfur

Kumulus 80DF

sẹo/ cây có múi, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê

BASF Singapore Pte Ltd

Mapsu 80 WP

phấn trắng/ nho

Map Pacific PTE Ltd

Microthiol Special 80 WP, 80 WG

80WP: phấn trắng/ rau, đốm lá/ ngô 80WG: phấn trắng/ nho, chôm chôm; nhện/ cam

Cerexagri S.A

OK - Sulfolac 80 DF, 80WP, 85SC

80DF: phấn trắng/ xoài, chôm chôm

80WP: phấn trắng/ nho 85SC: sẹo/ cam

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Sulox 80 WP

phấn trắng/ xoài, đốm lá/ lạc, nhện gié/ lúa, nhện lông nhung/ vải

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

177

Sulfur 2% + Tricyclazole 20%

Vieteam 22 SC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

178

Sulfur 40% + Tricyclazole 5%

Vieteam 45 WP

đạo ôn, vàng lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

179

Sulfur 55% + Tricyclazole 20%

Vieteam 75WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

180

Sulfur 79.5% + Tricyclazole 0.5%

Vieteam 80WP

phấn trắng/ hoa hồng

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

181

Sulfur 45 % + Tricyclazole 5 %

Bibim 50 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

182

Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 250g/kg

Bibim 300 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

183

Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg

Bibim 750 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

184

Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 150g/kg

StarBem Super 500WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

185

Sulfur 40 % + Zineb 40 %

Vizines 80 BTN

mốc sương/ khoai tây

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

186

Tebuconazole (min 95 %)

Folicur 250 EW; 250WG, 430SC

250EW: đốm lá/ lạc, xoài; khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn/ lúa 250WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Forlita 250 EW

khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con/ lạc; đốm vòng/ cà chua; đốm lá/ lạc, đậu tương; loét/ cam; sẹo/ cam

Công ty TNHH Phú Nông

Fortil 25 SC

khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM Thái Nông

Jiacure 25EC

lem lép hạt/ lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd

Milazole 250 EW

khô vằn/ lúa

Irvita Plant Protection N.V

Poly annong 250 EW, 250SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Poticua 250EW

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Sieu tin 250 EC, 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

T.B.Zol 250EW

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM Thanh Điền

Tebuzol 250 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A

Tien 250 EW

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

187

Tebuconazole 500g/kg + 250 g/kg Trifloxystrobin

Nativo 750WG

lem lép hạt/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

188

Tecloftalam

(min 96%)

Shirahagen 10WP

bạc lá/ lúa

Sankyo Co., Ltd

189

Tetraconazole

Domark 40 ME

rỉ sắt/ cà phê

Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy

190

Tetramycin

Mikcide 15AS

bạc lá, đạo ôn/ lúa

Công ty CP Minh Khai

191

Thifluzamide (min 96 %)

Pulsor 23 F

khô vằn/ lúa

Dow AgroSciences B.V

192

Thiodiazole copper (min 95%)

Longbay 20SC

sẹo/ cam

Công ty TNHH Trường Thịnh

193

Thiophanate - Methyl (min 93 %)

Agrotop 70 WP

mốc xám/ cà chua, thối gốc/ khoai tây, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Binhsin 70 WP

khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ dưa hấu, lạc; sương mai/ cà chua, khoai tây; thán thư nho

Bailing International Co., Ltd

Cantop - M 5 SC, 43SC; 72WP

5 SC: thối quả/ dưa chuột, phấn trắng/ nho 43 SC: khô vằn/ lúa 72 WP: phấn trắng/ dưa, thối quả/ cà chua

Công ty CP TST Cần Thơ

Cercosin 5 SC

khô vằn, vàng lá/ lúa; thán thư, phấn trắng/ nho

Nippon Soda Co., Ltd

Coping M 70 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông

Fusin - M 70 WP

đạo ôn/ lúa, mốc xám/ dưa hấu

Forward International Ltd

Kuang Hwa Opsin 70 WP

đốm đen/ chuối, đốm trắng/ thuốc lá

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

T.sin 70 WP

mốc sương/ cà chua, sương mai/ dưa hấu

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

TS - M annong 70 WP; 430SC

70WP: vàng lá/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Thio - M 70 WP, 500 FL

70 WP: khô vằn/ lúa, héo rũ/ dưa 500 FL: lem lép hạt/ lúa; thán thư/ vải, xoài, hồ tiêu, ớt, cam; xì mủ/ dưa hấu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Tipo - M 70 BHN

đạo ôn/ lúa, thối quả/ nhãn

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Tomet 70 WP

thán thư/ lạc, phấn trắng/ xoài

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

Top 50 SC, 70 WP

mốc xám/ rau, cà chua

Công ty CP Nông dược H.A.I

Topan 70 WP

đốm lá/ dưa hấu, lạc, dưa chuột; thối quả/ nhãn; vàng lá/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang

Toplaz 70 WP

phấn trắng/ rau, thán thư/ cây có múi, đạo ôn/ lúa

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

Top - Plus M 70 WP

đạo ôn/ lúa, thán thư/ xoài

Imaspro Resources Sdn Bhd

Topnix 70 WP

sẹo/ cây có múi, bệnh lụi/ lạc

Công ty CP Nicotex

Topsimyl 70 WP

đạo ôn/ lúa, đốm lá/ dưa hấu

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Topsin M 70 WP

vàng lá, đạo ôn, khô vằn/ lúa; bệnh héo, đổ ngã cây con, sì gôm/ dưa hấu; bệnh ghẻ/ cam; thán thư/ thuốc lá; rỉ sắt đậu tương; đổ ngã cây con, mốc xám, đốm lá/ lạc; phấn trắng/ nho

Nippon Soda Co., Ltd

TSM 70 WP

khô vằn/ lúa, phấn trắng/ nho

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd

Vithi - M 70 BTN

phấn trắng/ rau, thán thư/ dưa hấu

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

194

Thiophanate - Methyl 35% + Tricyclazole 37.5%

Vista 72.5 WP

đạo ôn/ lúa

Nippon Soda Co., Ltd.

195

Thiophanate - Methyl 36% + Tricyclazole 14%

Pysaigon 50 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

196

Thiram (TMTD)

Caram 85 WP

chết ẻo/ lạc

Công ty CP TST Cần Thơ

Pro - Thiram 80 WP, 80 WG

80WP: đổ ngã cây con/ lạc, đốm lá/ phong lan 80WG: thán thư/ xoài

Taminco NV, Belgium

197

Triadimefon

Bayleton 250 EC

phấn trắng/ rau họ thập tự, rỉ sắt/ cà phê

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Coben 25 EC

rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ nhãn

Công ty CP Nông dược H.A.I

Encoleton 25 WP

mốc xám/ cà chua, thối gốc/ khoai tây

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Sameton 25 WP

phấn trắng/ hoa, nho

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

198

Triadimenol

Bayfidan 250 EC

rỉ sắt/ cà phê; phấn trắng/ nho, chôm chôm

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Samet 15 WP

phấn trắng/ nho, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

199

Trichoderma spp

Promot Plus WP (Trichoderma spp 5.107 bào tử/g); Promot Plus DD (Trichoderma koningii 3.107 bào tử/g + Trichoderma harzianum 2.107 bào tử/g)

WP: thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải thảo DD: đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cải

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

TRiB1 3.2 x 109 bào tử/g

bệnh héo do nấm Rhizoctonia, Sclerotium, Fusarium/ cà chua, khoai tây, đậu đỗ, thuốc lá, hồ tiêu

Viện bảo vệ thực vật

TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g

vàng lá thối rễ do Fusarium solani/ cây có múi; chết cây con/ dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều

Công ty TNHH nông sản ND ĐH Cần Thơ

Vi - ĐK 109 bào tử/g

thối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

200

Trichoderma virens (T.41).109 cfu/g

NLU-Tri

chết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ trắng gốc/ cà chua

Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh

201

Trichoderma spp 105 cfu/ml 10% + K - Humate 5%

Bio - Humaxin Sen Vàng 15DD

đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH An Hưng Tường

202

Trichoderma spp 105 cfu/ml 1% + K - Humate 5%

Bio - Humaxin Sen Vàng 6 SC

nghẹt rễ/ lúa, khoai tây, sắn, bắp cải, su hào, súp lơ, xà lách, rau cải, rau muống, cải cúc, cà rốt, ớt, hành, tỏi, dưa chuột, bí xanh, mướp đắng, dưa hấu, đậu côve, cam, quýt, bưởi, chôm chôm, vải, xoài, sầu riêng, dứa, thanh long, mãng cầu, cao su, ca cao, cà phê, chè, hồ tiêu, dâu tằm, lay ơn, hoa huệ, lyly, hoa cúc, hoa hồng, cẩm chướng

Công ty TNHH An Hưng Tường

203

Trichoderma spp 106 cfu/ml 1% + K-Humate 3% + Fulvate 1% +

Chitosan 0.05% + Vitamin B1 0.1%

Fulhumaxin 5.15 SC

đạo ôn, khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, đốm lá, phấn đen/ ngô; thối đen/ khoai lang; mốc sương, ghẻ sao, héo rũ, héo xanh/ khoai tây; sương mai/ khoai môn; rỉ sắt, đốm lá, lở cổ rễ/ lạc; rỉ sắt, thán thư, sương mai, đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư, sương mai/ đậu xanh

Công ty TNHH An Hưng Tường

204

Trichoderma spp

106 cfu/ml 1% + K-Humate 3.5% + Fulvate 1% +

Chitosan 0.05% + Vitamin B1 0.1%

Fulhumaxin 5.65 SC

thối hạch, thối nhũn, sưng rễ/ bắp cải; lở cổ rễ, thối nhũn/ su hào; chết rạp cây con, đốm vòng, thối nhũn/ rau cải; chết rạp cây con, thối nhũn, lở cổ rễ/ súp lơ; sưng rễ, thối nhũn, chết rạp cây con/ xà lách; thối nhũn/ rau cải cúc, thán thư, mốc sương, héo rũ/ ớt; sương mai, thối củ/ hành; sương mai, than đen/ tỏi; rỉ sắt, thối nhũn/ mồng tơi; rỉ sắt/ rau muống; thối đen, thối khô/ cà rốt; lở cổ rễ, héo xanh/ cà tím; héo xanh vi khuẩn, sương mai, thán thư/ cà chua; rỉ sắt, thán thư/ đậu côve; sương mai, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh, mướp; chết rạp cây con, mốc sương/ mướp đắng; khô vằn, héo vàng, đốm nâu/ lay ơn; thán thư, đốm lá, héo vi khuẩn/ hoa huệ; lở cổ rễ, thối gốc rễ, héo vàng, thối đen ngọn/ hoa lyly; thối nâu, thối đen, thối mềm, thán thư, đốm lá/ hoa lan; lở cổ rễ, héo vi khuẩn, phấn trắng/ hoa cúc; đốm đen, rỉ sắt, phấn trắng, thán thư/ hoa hồng; đốm lá, lở cổ rễ/ cẩm chướng

Công ty TNHH An Hưng Tường

205

Trichoderma spp 106 cfu/ml 1% + K-Humate 4% + Fulvate 1% + Chitosan 0.05% + Vitamin B1 0.1%

Fulhumaxin 6.15 SC

mốc xanh, loét, thối gốc, chảy gôm/ cam; thán thư, chảy gôm/ bưởi; thán thư, thối gốc, chảy gôm/ quýt; thối quả, phấn trắng/ chôm chôm; thán thư, sương mai, thối quả/ vải; thối gốc rễ, cháy lá, thối quả/ nhãn; đốm đen, thán thư, nấm hồng, thối quả/ xoài; thán thư, cháy lá, nứt gốc chảy nhựa, thối quả/ sầu riêng; thán thư, chảy gôm/ măng cụt; đốm lá, chết cành/ vú sữa; giác ban, cháy lá/ hồng; thối nõn, khô đầu lá, sương mai/ dứa; đốm nâu, rám cành, thối đầu cành/ thanh long; rỉ sắt, thán thư, phấn trắng, sẹp đen quả, chảy gôm/ mận; khô đọt cành, bồ hóng/ mãng cầu; rỉ sắt, phấn trắng, mốc sương/ nho; thán thư, sương mai, héo vi khuẩn, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu; thối gốc, phấn trắng, thối rễ/ đu đủ; phấn trắng, nấm hồng, loét miệng cạo/ cao su; thán thư, chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêu; rỉ sắt, khô cành, khô quả, nấm hồng/ cà phê; thán thư, nấm hồng, cháy lá/ điều; thối đen trái, khô trái non/ ca cao; than đen, thối đỏ ruột, đốm vàng lá/ mía; phấn trắng, rỉ sắt, chảy gôm/ dâu tằm; phồng lá, nấm hồng sùi cành, chấm nâu/ chè; héo xanh/ thuốc lá; đốm lá, thán thư, thối gốc, lở cổ rẽ/ đay; thán thư, mốc trắng, lở cổ rễ, héo vàng, thối đỏ quả, giác ban/ bông vải

Công ty TNHH An Hưng Tường

206

Tridemorph (min 86 %)

Calixin 75 EC

phấn trắng/ chôm chôm, phấn hồng/ cao su

BASF Singapore Pte Ltd

207

Tricyclazole

(min 95 %)

Andozol 75WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

Bamy 75WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nicotex

Beam 75 WP

đạo ôn/ lúa

Dow AgroSciences B.V

Belazole 75 WP

đạo ôn/ lúa

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Bemsuper 200WP; 750WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Binlazonethai 75WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Bim – annong 20WP; 45SC; 75WP; 75WDG

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Binhtin 75 WP

đạo ôn/ lúa

Bailing International Co., Ltd

Colraf 75 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

Danabin 75WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược Điện Bàn Nam Bộ

Dolazole 75 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Flash 75 WP

đạo ôn/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

Forbine 75WP

đạo ôn/ lúa

Forward International Ltd

Fullcide 25WP; 75WP; 760WDG, 800WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM Nông Phát

Gremusamy 80WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Hagro.Blast 75WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Hợp Trí

Jiabean 75 WP

đạo ôn/ lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd

Koszon-New 75WP

đạo ôn/ lúa

Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida

Lany 75 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Lim 20 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Newzobim 75 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Tricom 75WDG

đạo ôn/ lúa

Guangxi Pingxiang City Fangyu Agro-chemical Commercial Co., Ltd

Tridozole 45 SC; 75WP; 75WDG

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Trione 750WDG

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM - XNK Hữu Nghị

Trizole 20 WP, 75WP, 75WDG

đạo ôn lá, cổ bông/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

208

Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh)

TP - Zep 18EC

mốc sương/ cà chua; đốm nâu, đốm xám, thối búp/ chè; phấn trắng, đốm đen/ hoa hồng; đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa; nấm muội đen (Capnodium sp)/ nhãn

Công ty TNHH Thành Phương

209

Validamycin (Validamycin A)

Anlicin 3SL; 5WP; 5SL

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

(min 40 %)

Asiamycin super 100SL

khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cao su

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

Avalin 3 SL, 5SL

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Damycine 3 SL, 5 WP, 5SL

3SL: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, dưa chuột, lạc, ngô; nấm hồng/ cao su 5SL, 5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột; nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

Duo Xiao Meisu 3DD, 5DD, 5WP

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM Bình Phương

Fubarin 20WP

khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH Nông Sinh

Haifangmeisu 5WP

khô vằn/ lúa

Công ty DV KTNN Hải Phòng

Htponesta 30 SL, 50SL, 50WP, 100WP

khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/ cà phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao

Javidacin 5SL, 5WP

5SL: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cao su 5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ cà chua

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Jinggang meisu

3 SL, 5 WP, 5 SL, 10WP

3SL, 5WP: khô vằn/ lúa 5SL, 10WP: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su

Công ty CP Nicotex

Navalilusa 3SL, 5SL, 5WP, 10WP

khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải, thuốc lá, dưa hấu.

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

Pinkvali 5DD

nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa

Công ty CP Hốc Môn

Qian Jiang Meisu 5WP

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

Romycin 3 DD, 5DD, 5WP

3 DD: khô vằn/ lúa 5DD, 5 WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cà chua

Công ty CP TST Cần Thơ

Tidacin 3SC, 5SL

khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Top - vali 3 SL

khô vằn/ lúa

Công ty LD SX ND vi sinh Viguato

Tung vali 3SL; 5SL; 5WP; 10WP

3SL, 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê

5WP, 10WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Vacin 1.5 DD

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH ADC

Vacinmeisu 30 SL; 30 WP; 50WP; 50SL

khô vằn/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Vacocin 3 SL

khô vằn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

Vacony 20WP

khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ cải ngọt

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Vali 3 DD, 5 DD

khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ đậu

Công ty CP Nông dược H.A.I

Validacin 3L, 5L, 5SP

3L: khô vằn/ lúa; mốc hồng/ cao su, cà phê 5L: khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ rau, mốc hồng/ cao su

5 SP: khô vằn/ lúa

Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd

Validan 3 DD, 5 DD, 5WP

3DD: khô vằn/ lúa, ngô 5DD: nấm hồng/ cao su; khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve

Công ty CP BVTV An Giang

Valijapane 3SL, 5SL, 5SP

nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu tương, cà phê, bông vải

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Valitigi 3 DD, 5 DD

3 DD: khô vằn/ lúa 5 DD: bệnh do Rhizoctonia solani gây ra/ lúa, nấm hồng/ cao su

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Vanicide 3SL, 5SL, 5WP, 150WP

3 SL: khô vằn/ lúa, thắt cổ rễ/ rau cải 5 SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su

5 WP: khô vằn/ lúa, ngô 150WP: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Varison 5 WP

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Sơn Thành

Vida(R) 3 SC, 5WP

3 SC: khô vằn/ lúa, thối (gốc, rễ)/ rau 5 WP: khô vằn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

Valivithaco 3 SC, 3L, 5L, 5 SC, 5 WP

3 SC: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su; lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải, rau cải; khô vằn/ ngô 3L, 5L: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải

5WP: khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải 5SC: khô vằn/ lúa, bệnh chết ẻo/ rau cải; nấm hồng/ cà phê, cao su; lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải, rau cải; khô vằn/ ngô

Công ty TNHH Việt Thắng

Valinhut 3 SL, 5 SL

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM & DV Thạnh Hưng

Vallistar 5 SL, 5 WP

khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Vamylicin 3 SL, 5 SL, 5 WP

khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

V-cin 5 L

khô vằn/ lúa

Sundat (S) PTe Ltd

Vivadamy 3 DD, 5 DD, 5 BHN

3 DD: khô vằn/ lúa 5 DD, 5 BHN: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

210

Validamycin 2 % + NOA 0.05 % + NAA 0.05% + Zn, Cu, Mg 11%

Vimix 13.1DD

khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bông vải, lạc

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

211

Validamycin 50g/l + Polyoxin B 10g/l

Ukino 60SC

khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

212

Validamycin 75g/kg + Polyoxin B 20g/kg

Ukino 95WP

khô vằn/ lúa; chết cây con/ dưa hấu; lở cổ rễ/ rau cải

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

213

Zineb

Ramat 80 WP

mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc

Công ty CP Nông dược H.A.I

Tigineb 80 WP

mốc sương/ cà chua, thối quả/ cây có múi

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Guinness 72 WP

phấn trắng/ nho, cà chua

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Zin 80 WP

mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Zineb Bul 80 WP

mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem lép hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho

Agria SA, Bulgaria

Zinacol 80 WP

thán thư/ xoài, rụng lá/ cao su

Imaspro Resources Sdn Bhd

Zinforce 80 WP

lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu

Forward International Ltd

Zithane Z 80 WP

thối quả/ nho, sương mai/ cà chua

Công ty CP BVTV I TW

Zodiac 80 WP

đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

214

Ziram

Ziflo 76 WG

đốm vòng/ cà chua

Taminco NV, Belgium

3. Thuốc trừ cỏ :

1

Acetochlor (min 93.3%)

Acvipas 50 EC

cỏ/ ngô, mía

Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc

Antaco 500 ND

cỏ/ lạc

Công ty TNHH Việt Thắng

Dibstar 50 EC

cỏ/ đậu tương, ngô, bông vải

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Saicoba 800 EC

cỏ/ ngô, sắn

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Starco 500EC

cỏ/ lạc

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

2

Acetochlor 12% + Bensulfuron Methyl 2%

Beto 14 WP

cỏ/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

3

Acetochlor 14.0 % + Bensulfuron Methyl 0.8% + Metsulfuron Methyl 0.2 %

Natos 15 WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty CP Nicotex

4

Acetochlor 145g/kg + Bensulfuron Methyl 25g/kg

Afadax 170 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

5

Acetochlor 14.6 % + Bensulfuron Methyl

Acenidax 17 WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty CP Nicotex

2.4 %

Arorax 17WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH Việt Thắng

6

Acetochlor 16 % + Bensulfuron Methyl

Gamet 18 WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH Bạch Long

1.6% + Metsulfuron Methyl 0.4 %

Sun – like 18WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

7

Acetochlor 21% + 4% Bensulfuron Methyl

Aloha 25 WP

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

8

Acetochlor 375 g/l + Oxyfluorfen 55g/l

Catholis 43 EC

cỏ/ lạc

Công ty CP BVTV I TW

9

Alachlor (min 90 %)

Lasso 48 EC

cỏ/ đậu tương, lạc, ngô, bắp cải, khoai tây, mía, sắn

Monsanto Thailand Ltd

10

Ametryn (min 96 %)

Amesip 80 WP

cỏ/ mía, ngô

Forward International Ltd

Ametrex 80 WP

cỏ/ mía, dứa

Makhteshim – Agan Chemical Ltd

Amet annong 500 FW; 800WP

500FW: cỏ/ mía, cà phê 800WP: cỏ/ mía

Công ty TNHH An Nông

Ametsuper 80 WP

cỏ/ mía, ngô

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Gesapax 500 FW

cỏ/ mía, dứa

Syngenta Vietnam Ltd

11

Ametryn 40 % + Atrazine 40 %

Atramet Combi 80 WP

cỏ/ mía, dứa

Makhteshim - Agan Chemical Ltd

Metrimex 80 WP

cỏ/ mía, dứa

Forward International Ltd

12

Ametryn 40% + 8% MCPA – Sodium

Solid 48WP

cỏ/ mía

Công ty CP Nicotex

13

Anilofos (min 93 %)

Ricozin 30 EC

cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

14

Anilofos 22.89% + Ethoxysulfuron 0.87%

Riceguard 22 SC

cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

15

Atrazine (min 96 %)

Atra 500 SC

cỏ/ mía, ngô

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Atra annong 500 FW; 800WP

500FW: cỏ/ mía, ngô 800WP: cỏ/ ngô

Công ty TNHH An Nông

Atranex 80 WP

cỏ/ mía, dứa

Makhteshim - Agan Chemical Ltd

A-zet 80WP

cỏ/ ngô

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Co - co 50 50 WP

cỏ/ mía, ngô

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Maizine 80 WP

cỏ/ ngô, mía

Forward International Ltd

Mizin 50 WP, 80 WP

50 WP: cỏ/ dứa, ngô 80 WP: cỏ/ mía, ngô

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Sanazine 500 SC

cỏ/ mía, ngô

Forward International Ltd

16

Bensulfuron Methyl (min 96 %)

Beron 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Furore 10WP, 10WG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Loadstar 10WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Londax 10 WP

cỏ/ lúa, lúa cấy

DuPont Vietnam Ltd

Rorax 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Việt Thắng

Sharon 100 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Sulzai 10WP

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

17

Bensulfuron Methyl 2% + Mefenacet 66%

Danox 68 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

18

Bensulfuron Methyl 3% + Mefenacet 50%

Acocet 53 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Wenson 53 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Trường Thịnh

19

Bensulfuron Methyl 9% + Mefenacet 1%

Wenson 10WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH Trường Thịnh

20

Bensulfuron Methyl 4% + Mefenacet 46%

Wenson 50WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH Trường Thịnh

21

Bensulfuron Methyl 8.25% + Metsulfuron Methyl 1.75 %

Sindax 10 WP

cỏ/ lúa

DuPont Vietnam Ltd

22

Bensulfuron Methyl 4% + Pretilachlor 36%

Queen soft 40WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nông dược Điện Bàn Nam Bộ

23

Bensulfuron Methyl 0.7% + 9.3% Pyrazosulfuron Ethyl

Cetrius 10WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

24

Bensulfuron Methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%

Fenrim 18.5WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty CP BVTV I TW

Fitri 18.5 WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

25

Bensulfuron methyl 95g/kg + Quinclorac 5g/kg

Rocet 100 WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

26

Bensulfuron Methyl 7g/kg + Quinclorac 243g/kg

Rocet 250SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

27

Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 26%

Supermix 32 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

DuPont Vietnam Ltd

28

Bensulfuron Methyl 4% + Quinclorac 28%

Quinix 32 WP

cỏ/ lúa

Công ty CP Nicotex

29

Bensulfuron Methyl 3% + Quinclorac 33%

Cow 36 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Sifata 36WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

Tempest 36 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Tề Thiên 36WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Evergreat Farm Chemicals Company

30

Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34%

Ankill A 40WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV An Giang

31

Bensulfuron Methyl 50 gkg + Quinclorac 350 g/kg

Jatpm 400WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

32

Bensulfuron Methyl 0.75% + Thiobencarb 35%

Majik® 35.75 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

DuPont Vietnam Ltd

33

Bentazone 10 % + Quinclorac 20 %

Zoset 30 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV I TW

34

Bispyribac - Sodium (min 93 %)

Danphos 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Domi 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Đồng Xanh

Domino 20 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Faxai 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Bạch Long

Maxima 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM ACP

Newmilce 100 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

Nixon 20 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex

Nofami 10SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Nomeler 100 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Nominee 10 SC

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Kumiai Chem. Ind. Co., Ltd

Nonee-cali 10WP, 100SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali - Parimex Inc

Nonider 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

One - nee 100 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

Sipyri 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Somini 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Sunbishi 10SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Sundat (S) Pte Ltd

Superminee 10 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM Tân Thành

35

Bispyribac – Sodium 130g/kg + 70g/kg Pyrazosulfuron Ethyl

Nomirius super 200WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức

36

Bromacil

Hyvar - X 80 WP

cỏ/ cây có múi, dứa, vùng đất hoang

DuPont Vietnam Ltd

37

Butachlor (min 93 %)

B.L.Tachlor 27 WP, 60 EC

27WP: cỏ/ lạc, lúa cấy 60EC: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Butan 60 EC

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV An Giang

Butanix 60 EC

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng; cỏ/ lạc

Công ty CP Nicotex

Butavi 60 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ

Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc

Butoxim 5 G; 60 EC

cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Cantachlor 5 G; 60EC

cỏ/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Dibuta 60 EC

cỏ/ lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Echo 60 EC

cỏ/ lúa

Monsanto Thailand Ltd

Forwabuta 5G; 32EC; 60 EC

cỏ/ lúa

Forward International Ltd

Heco 600 EC

cỏ/ lúa, lạc, mía, đậu tương

Công ty CP BVTV I TW

Kocin 60 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc

Bailing International Co., Ltd

Lambast 5 G; 60EC

cỏ/ lúa

Monsanto Thailand Ltd

Machete 5 G; 60 EC

cỏ/ lúa

Monsanto Thailand Ltd

Meco 60 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty CP BVTV An Giang

Michelle 5 G, 32ND, 62 ND

cỏ/ lúa

Sinon Corporation, Taiwan

Niran - X 60 EW

cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Monsanto Thailand Ltd

Saco 600 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Super – Bu 5 H

cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Taco 600 EC

cỏ/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

Tico 60 EC

cỏ/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Vibuta 5 H, 32 ND, 62 ND

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

38

Butachlor 28.5% + Bensulfuron Methyl 1.5% + Fenclorim 10%

Bé bụ 30WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

39

Butachlor 27.5 % + Propanil 27.5 %

Butanil 55 EC

cỏ/ lúa

Monsanto Thailand Ltd

Cantanil 550 EC

cỏ/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Danator 55EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Pataxim 55 EC

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Platin 55 EC

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

40

Butachlor 40 % + Propanil 20 %

Vitanil 60 ND

cỏ/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

41

Chlorimuron Ethyl 10% + Metsulfuron Methyl 10%

Almix 20 WP

cỏ/ lúa

DuPont Vietnam Ltd

42

Cinmethylin (min 88%)

Argold 10 EC

cỏ/ lúa cấy

BASF Singapore Pte Ltd

43

Cinosulfuron (min 92%)

Cinorice 25WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

44

Clethodim (min 91.2%)

Select 12 EC

cỏ / lạc, đậu tương

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

45

Clomazone (min 88 %)

Command 36 ME

cỏ/ lúa

FMC Chemical Interational AG

46

Cyclosulfamuron (min 98 %)

Saviour 10 WP

cỏ/ lúa

BASF Singapore Pte Ltd

47

Cyhalofop - butyl (min 97 %)

Clincher 10 EC, 200 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Dow AgroSciences B.V

48

Cyhalofop - butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Topshot 60 OD

cỏ/ lúa gieo thẳng

Dow AgroSciences B.V

49

2.4 D (min 96 %)

A.K 480DD, 720DD

720DD: cỏ/ lúa, ngô 480DD: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Amine 720 DD

cỏ/ lúa, ngô

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.

Anco 720 DD

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV An Giang

B.T.C 2.4D 80 WP

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Baton 960 WSP

cỏ/ lúa, cao su

Nufarm Singapore PTE Ltd

Cantosin 600 DD, 720DD

cỏ/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

CO 2.4 D 80 WP; 500DD; 600DD; 720DD

500 DD: cỏ/ lúa 600 DD, 80 WP: cỏ/ lúa, ngô 720 DD: cỏ/ lúa, cây ăn quả

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Co Broad 80 WP

cỏ/ mía, vùng đất chưa trồng trọt

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Damin 80WP, 500DD, 700 SL

80WP, 500DD: cỏ/ lúa gieo thẳng 700SL: cỏ/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Desormone 60 EC, 70EC

cỏ/ lúa

Nufarm Ltd

DMA – 6 72 AC; 683 AC

cỏ/ lúa cấy

Dow AgroSciences B.V

Hai bon - D 80 WP; 480 DD

80 WP: cỏ/ lúa, ngô 480 DD: cỏ/ lúa, cây ăn quả

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Nufa 825 DF

cỏ/ lúa, mía

Nufarm Ltd

O . K 683 DD; 720DD

683 DD: cỏ/ lúa, cây ăn quả 720 DD: cỏ/ ngô, mía

Công ty CP Nông dược H.A.I

Pro - amine 48 SL, 60AS

48 SL: cỏ/ lúa 60 AS: cỏ/ lúa, cao su

Imaspro Resources Sdn Bhd

Quick 720 EC

cỏ/ lúa, mía

Nufarm (Asia) Pte Ltd

Rada 600DD; 80WP; 720EC

cỏ/ lúa, ngô

Công ty CP BVTV I TW

Sanaphen 600 SL, 720 SL

cỏ/ lúa, mía

Forward International Ltd

Vi 2.4D 80 BTN, 600DD, 720DD

80 BTN: cỏ/ lúa 600 DD, 720 DD: cỏ/ lúa, ngô

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Zaap 720 SL

cỏ/ lúa

United Phosphorus Ltd

Zico 45 WP; 80WP; 96WP; 520 SL; 550SL; 720DD, 850DD

80 WP, 96 WP: cỏ/ lúa, mía 550 SL, 720 DD, 850 DD: cỏ/ lúa, ngô

520 SL, 45 WP: cỏ/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

50

Dalapon

Dipoxim 80 BHN

cỏ/ mía, xoài, vùng đất chưa canh tác

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Vilapon 80 BTN

cỏ/ mía, cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

51

Diflufenican 16.7 g/l + Propanil 333.3 g/l

Rafale 350 EC

cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

52

Diuron (min 97 %)

Ansaron 43 F, 80 WP

43 F: cỏ/ mía; rong rêu/ lúa cấy 80 WP: cỏ/ mía, cà phê, sắn

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

BM Diuron 80 WP

cỏ/ mía, vùng đất chưa trồng trọt

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

D - ron 80 WP

cỏ/ mía, vùng đất không trồng trọt

Imaspro Resources Sdn Bhd

Go 80 WP

cỏ/ mía

Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia

Karmex 80 WP

cỏ/ mía, chè

DuPont Vietnam Ltd

Misaron 80 WP

cỏ/ mía, dứa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Sanuron 800 WP, 800SC

800 WP: cỏ/ mía, cà phê 800 SC: cỏ/ bông vải, chè

Forward International Ltd

Suron 80 WP

cỏ/ mía, bông vải

Công ty CP Nông dược H.A.I

Vidiu 80 BTN

cỏ/ mía, chè

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

53

Ethoxysulfuron (min 94 %)

Sunrice 15 WDG

cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

54

Ethoxysulfuron 20g/l + Fenoxaprop - P - Ethyl 69g/l

Turbo 89 OD

cỏ/ lúa gieo thẳng

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

55

Ethoxysulfuron 12.5% + Iodosulfuron – methyl – sodium (min 91%) 1.25%

Sunrice super 13.75WG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Bayer Vietnam Ltd. (BVL)

56

Fenoxaprop - P - Ethyl (min 88 %)

anRUMA 6.9 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

Fenothyl 7.5 EW

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nông dược H.A.I

Newstar 7.5 EW

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Puma 6.9 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Quip-s 7.5 EW

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM & DV Thạnh Hưng

Web Super 7.5 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Whip’S 6.9 EC, 7.5EW

6.9 EC: cỏ/ lúa 7.5 EW: cỏ/ lúa, lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

57

Fenoxaprop - P - Ethyl 4.25% + MCPA 19.81% + 2.4D 6.61%

Tiller S EC

cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

58

Fenopxaprop - P - Ethyl 130g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70g/kg + Quinclorac 500g/kg

Topgun 700WDG; 700WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd.

59

Fenoxaprop - P - ethyl 1% + Pyribenzoxim 5%

Pyan - Plus 6 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

60

Fentrazamide (min 98%) 6.75 % + Propanil 37.5 %

Lecspro 44.25 WP

cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

61

Fluazifopbutyl (min 91 %)

Onecide 15 EC

cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, bông vải

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

62

Flucetosulfuron (min 98%)

Luxo 10WG

cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

LG Life Sciences Ltd.

63

Fluometuron (min 94 %)

Cottonex 50 SC

cỏ/ bông vải

Agan Chemical Manufacturers Ltd

64

Flufenacet (min 95 %)

Tiara 60 WP

cỏ/ lúa cấy

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

65

Glufosinate Ammonium (min 95 %)

Basta 6 SL, 15 SL

6 SL: cỏ/ cây có múi, nhãn 15 SL: cỏ/ dứa, cây có múi, chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Proof 15 SL

cỏ/ chuối

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

66

Glyphosate ammonium

Biogly 88.8 SP

cỏ/ cà phê, cao su; trừ cây trinh nữ thân gỗ

Công ty TNHH Nông Sinh

67

Glyphosate (min 95%)

Agcare Biotech glyphosate 600 AS

cỏ/ cao su

Agcare Biotech PTY Ltd, Australia

Agfarme S 480 SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Agri - Up 480 SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Amiphosate 480SL

cỏ/ cao su

Bioworld Biosciences Manufacturing Industries

Anraidup 480AS

cỏ/ cà phê

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

Banzote 76 WDG

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

B - Glyphosate 41 SL

cỏ/ cà phê, cao su

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Bizet 41 SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Sinon Corporation, Taiwan

BM - Glyphosate 41 AS

cỏ/ cà phê, vùng đất chưa trồng trọt, đất hoang

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

Bravo 480 SL

cỏ/ vải thiều, cao su, cà phê

Công ty CP BVTV I TW

Burndown 160 AS

cỏ/ cao su, cọ dầu

Nufarm Ltd

Carphosate 16 DD, 41DD, 480SC

16 DD: cỏ/ sầu riêng, cà phê, vùng đất không trồng trọt 41 DD: cỏ/ chôm chôm, cao su, vùng đất không trồng trọt 480 SC: cỏ/ cao su, cà phê

Công ty CP TST Cần Thơ

Clau - Up 480 SC

cỏ/ cà phê

Cali - Parimex Inc

Clean - Up 480 AS

cỏ/ điều, cao su

Bhurnam Consult, Singapore

Clear Off 480 DD

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Confore 480AS

cỏ/ cao su

Công ty TNHH ADC

Cosmic 41 SL

cỏ/ chè, cây có múi

Arysta LifeScience S.A.S

Dibphosate 480 DD

cỏ/ cây có múi, vùng đất không trồng trọt

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Dophosate 480SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Dosate 75.7WDG; 480SC

75.7 WDG: cỏ/ vải 480SC: cỏ/ cao su

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

Dream 360 SC, 480SC

360 SC: cỏ/ cây có múi, cao su 480 SC: cỏ/ cây có múi, cà phê

Công ty CP Nông dược H.A.I

Echosate 16 DD

cỏ/ cây có múi, cà phê, vùng đất chưa trồng trọt

Công ty CP TST Cần Thơ

Ecomax 41 SL

cỏ/ cây cọ dầu, cao su, chè, cà phê

Crop protection (M) Sdn Bhd

Encofosat 48 SL

cỏ / cà phê, cao su

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Farm 480 AS

cỏ/ cao su

Map Pacific PTE Ltd

Gly - Up 480 SL

cỏ/ cao su, chè, cà phê, cây có múi, xoài, vùng đất chưa gieo cấy lúa

Bailing International Co., Ltd

Glycel 41SL

cỏ/ cao su, điều, chè, cà phê, vùng đất chưa gieo cấy lúa

Excel Crop Care Limited

Glyphadex 360 AS

cỏ/ cây có múi, vùng đất chưa gieo lúa

Sivex ( EMC - SCPA )

Glyphosan 480 DD

cỏ/ cây ăn quả, cà phê

Công ty CP BVTV An Giang

Gly-zet 480 SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Go Up 480 SC

cỏ/ cao su, cây có múi

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Hosate 480 SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty CP Hốc Môn

Helosate 16 SL, 48SL

16 SL: cỏ/ cây có múi, cà phê 48 SL: cỏ/ cây có múi, cao su

Helm AG

Herb - Neat 41 SL

cỏ/ cây có múi, chè

Forward International Ltd

Jiaphosat 41SL

cỏ/ cà phê

Jia Non Enterprise Co., Ltd.

Kanup 480SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH Việt Thắng

Ken - Up 160 SC, 480SC

160 SC: cỏ/ cà phê, đất hoang 480 SC: cỏ/ cây có múi, cao su

Kenso Corp., Sdn Bhd

Kuang - Hwa la 41 SL

cỏ/ cao su, nhãn

Công ty TNHH TM Tân Thành

Lyphoxim 16 SL, 41SL, 396 SL

16 SL: cỏ/ nhãn, vùng đất không trồng trọt 41 SL: cỏ/ cao su, chè, vùng đất chưa canh tác 396 SL: cỏ/ bờ ruộng lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Lyrin 410DD; 480DD; 530DD

480DD: cỏ/ cây có múi

410DD: cỏ/ cao su

530DD: cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

MAMBA 41 SL

cỏ/ cao su, cây có múi, vùng đất hoang

Dow AgroSciences B.V

Mastraglyphosat 16AS, 41 AS

16 AS: cỏ/ cao su, cây có múi 41 AS: cỏ/ cà phê, cao su

Mastra Industries Sdn Bhd M.

Newsate 480 SL

cỏ/ đồn điền cao su, vườn cây ăn trái

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Niphosate 160 SL, 480SL

160 SL: cỏ/ cao su, đất không trồng trọt, đất hoang 480 SL: cỏ/ cao su, đất không trồng trọt

Công ty CP Nicotex

Nufarm Glyphosate 480 AS

cỏ/ cây có múi, trang trại, điều, cà phê, cao su

Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia

Partup 480 SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH - TM An Thịnh Phát

Perfect 480 DD

cỏ/ cao su, dừa, chè, đất không trồng trọt

Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida

PinUp 41 AS

cỏ/ cây có múi, vùng đất chưa gieo cấy lúa

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd

Piupannong 41 SL, 360DD, 480DD

41 SL: cỏ trên đất chưa trồng trọt 360 DD: cỏ trên đất không trồng trọt 480 DD: cỏ trên đất chưa gieo cấy lúa

Công ty TNHH An Nông

Raoupsuper 480 AS

cỏ/ cao su

Công ty TNHH - TM ACP

Ridweed RP 480 SL

cỏ/ cao su

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Roundup 480 SC

480 SC: cỏ/ cây ăn quả, cao su, cọ dầu, vùng đất chưa trồng trọt

Monsanto Thailand Ltd

Shoot 16AS, 41AS, 300AS, 660AS

16 AS, 41 AS: cỏ/ cao su, cà phê 300 AS, 660AS: cỏ/ cao su

Imaspro Resources Sdn Bhd

Spark 160 SC

cỏ/ cây ăn quả, cao su, cọ dầu, mía, vùng đất chưa trồng trọt

Monsanto Thailand Ltd

Sunup 48SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Sundat (S) Pte Ltd

Tiposat 480 SC

cỏ/ cà phê, xoài

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Upland 480SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hữu Nông

Vifosat 480 DD

cỏ/ cao su, cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Weedmaster 750 DF

cỏ/ cao su, cây có múi

Nufarm Ltd

Yenphosate 41SL

cỏ/ bưởi

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

68

Glyphosate IPA Salt 13.8% + 2.4 D 13.8%

Gardon 27.6 SL

cỏ/ chè, vùng đất không trồng trọt

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

69

Glyphosate IPA Salt 24 % + 2.4 D 12 %

Bimastar 360 AS

cỏ/ cao su, cây có múi

Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia

70

Glyphosate IPA salt 360 g/l + 15 g/l Metsulfuron methyl

Weedall 375 SL

cỏ/ cam

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

71

Glyphosate 37.8% + Oxyfluorfen 2.2%

Phorxy 40 WP

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

72

Glyphosate IPA Salt 5g/l + Paraquat 195g/l

Gaxaxone 200SL

cỏ/ cà phê

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

73

Glyphosate ammonium salt 200g/l + Glufosinate Ammonium 8 g/l

Cheetah 200/8 AS

cỏ/ cà phê

Monsanto Thailand Ltd

74

Glyphosate Dimethylamine

Rescue 27 AS

cỏ/ cao su

Imaspro Resources Sdn Bhd

75

Haloxyfop - R Methyl Ester (min 94 %)

Gallant Super 10 EC

cỏ/ lạc

Dow AgroSciences B.V

76

Imazapic (min 96.9 %)

Cadre 240 AS

cỏ/ mía, lạc

BASF Singapore Pte Ltd

77

Imazosulfuron (min 97 %)

Quissa 10 SC

cỏ/ lúa

Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd

78

Isoxaflutole (min 98%)

Merlin 750 WG

cỏ/ ngô

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

79

Lactofen (min 97 %)

Cobra 24 EC

cỏ/ lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Combrase 24EC

cỏ/ lạc

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

80

Linuron (min 94 %)

Afalon 50 WP

cỏ/ ngô, đậu tương

Makhteshim - Agan Chemical Works Ltd, Israel

81

MCPA (min 85 %)

Agroxone 80 WP

cỏ/ lúa, cây trồng cạn

Công ty CP TST Cần Thơ

Tot 80WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

82

Mefenacet (min 95 %)

Mafa - annong 50WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

Mecet 50 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Phú Nông

Mengnong 50WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

83

Mefenacet 39% + Pyrazosulfuron Ethyl 1%

Fezocet 40WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

84

Mefenacet 5g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 95g/kg

Pylet 100WP

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Cali – Parimex. Inc.

85

Mefenacet 470g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg

Pylet 500WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali – Parimex. Inc.

86

Metolachlor (min 87%)

Dual 720 EC

cỏ/ rau, lạc

Syngenta Vietnam Ltd

Dana - Hope 720EC

cỏ/ lạc, ngô, bông vải

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Hasaron 720 EC

cỏ/ đậu tương

Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

87

S -Metolachlor (min 98.3%)

Dual Gold Ò 960 EC

cỏ/ lạc, ngô, đậu tương, bông vải

Syngenta Vietnam Ltd

88

Metribuzin (min 95 %)

Sencor 70 WP

cỏ/ mía, khoai tây

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

89

Metsulfuron Methyl (min 93 %)

Alliance 20 DF

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM ACP

Ally 20 DF

cỏ/ lúa, cao su

DuPont Vietnam Ltd

Alyrice 200WDG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Alyrius 200WG

cỏ/ lúa cấy

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Dany 20 DF

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Metsy 20WDG

cỏ/ lúa gieo thẳng

United Phosphorus Ltd

Nolaron 20 WDG

cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH Nhất Nông

Super - Al 20 DF

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

90

Molinate 32.7 % + Propanil 32.7 %

Prolinate 65.4 EC

cỏ/ lúa

Forward International Ltd

91

Oxadiargyl (min 96%)

RaftÒ 800WP, 800WG

cỏ/ lúa, đậu tương, lạc, hành tây

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

92

Oxadiazon (min 94%)

Antaxa 250 EC

cỏ/ lạc

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

Ari 25 EC

cỏ/ ngô, lúa gieo thẳng, lạc

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Binhoxa 25 EC

cỏ/ lúa, lạc, đậu tương

Bailing International Co., Ltd

Canstar 25 EC

cỏ/ lạc, lúa sạ khô, hành

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

Ronata 25EC

cỏ/ đậu xanh

Công ty CP Nicotex

RonGold 250 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc, đậu tương

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Ronstar 12 L; 25 EC

12 L: cỏ/ lúa 25 EC: cỏ/ lúa, lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

93

Oxadiazon 100 g/l + Propanil 300 g/l

Fortene 400 EC

cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

94

Paraquat (min 95%)

Agamaxone 276 SL

cỏ/ ngô

Công ty TNHH TM An Hưng Phát

Alfaxone 20 SL

cỏ/ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

Axaxone 200SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Cali - Parimex Inc.

Best top 20SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Sinon Corporation - Taiwan

BM - Agropac 25SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

Camry 25 SL

cỏ/ vải

Công ty TNHH - TM ACP

Cỏ cháy 20 SL

cỏ trên đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH An Nông

Danaxone 20SL

cỏ/ cây có múi

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Dracofir 20 SL

cỏ/ cam

Helm AG

Forxone 20SL

cỏ trên đất không trồng trọt

Forward International Ltd

Gfaxone 20 SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH Việt Thắng

Gramoxone 20 SL

cỏ trong ruộng, cỏ bờ ruộng/ lúa, ngô, bắp cải, cà chua, cây có múi, nhãn, vải, sắn, mía, cao su, cà phê, dưa hấu, chè, đậu tương, điều, dứa, xoài, khoai lang, đất không trồng trọt; cỏ/ thuốc lá, bông vải

Syngenta Vietnam Ltd

Hagaxone 20 SL

cỏ/ cà phê

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Heroquat 278 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Agrolex PTE Ltd

Jiaquat 20SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

Nimaxon 20 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Nicotex

Paraxon 20 SL

cỏ/ ngô

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Pesle 276 SL

cỏ/ cao su

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Thảo tuyệt 20 AS

cỏ/ cà phê

Công ty TNHH Bạch Long

Tungmaxone 20 SL

cỏ/ cam, ngô; cỏ/ đất không trông trọt

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Volcan 276 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Asia Care Solutions (Thailand) Limited.

95

Pendimethalin (min 90 %)

Accotab 330 E

Diệt chồi thuốc

BASF Singapore Pte Ltd

Faster 33 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP TST Cần Thơ

Pendi 330 EC

cỏ/ lạc

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

Prowl 330 EC

cỏ/ lạc, lúa gieo thẳng

BASF Singapore Pte Ltd

Vigor 33 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, hành, ngô, lạc

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

96

Penoxsulam (min 98.5%)

Clipper 25 OD

cỏ/ lúa gieo thẳng

Dow AgroSciences B.V

97

Potassium salt of Glyphosate (min 95%)

Maxer 660 SC

cỏ/ cà phê

Monsanto Thailand Ltd.

98

Pretilachlor

Agrofit super 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali - Parimex Inc.

Map – Famix 30 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd

Rifit 2 G, 500 EC

cỏ/ lúa cấy

Syngenta Vietnam Ltd

Sonic 300 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Venus 300 EC

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

99

Pretilachlor 300g/l

+ Fenclorim 100g/l

Acofit 300 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Bigson-fit 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

Chani 300 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex

Fenpre 300 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Đồng Xanh

Jiafit 30 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Jia Non Enterprise Co., Ltd

Prefit 300 EC

cỏ/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

Tung rice 300 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Sofit 300 EC

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Syngenta Vietnam Ltd

Vithafit 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Việt Thắng

Xophicannong 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

100

Pretilachlor 40 % + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4%

Trident 41.4 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

United Phosphorus Ltd

101

Pretilachlor 300g/l + Pyribenzoxim 20g/l

Solito 320 EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Syngenta Vietnam Ltd

102

Propanil (DCPA) (min 95 %)

Caranyl 48 SC

cỏ/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Map - Prop 50 SC

cỏ/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

Propatox 360 EC

cỏ/ lúa

Forward International Ltd

Weedclean 80WG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Behn Meyer & Agricare (S) Pte Ltd

103

Propanil 20 % + Thiobencarb 40 %

Satunil 60 EC

cỏ/ lúa

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

104

Profoxydim (min 99.6%)

Tetris 75 EC

cỏ / lúa

BASF Singapore Pte Ltd

105

Pyrazosulfuron Ethyl (min 97 %)

Amigo 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM ACP

Ansius 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM Hoàng Ân

Herrice 10 WP

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Đồng Xanh

Huyết rồng 600WDG

cỏ/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Pyrasus 10WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex

Rus – annong 10WP; 700WDG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

Russi 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông

Saathi 10 WP

cỏ/ lúa

United Phosphorus Ltd

Saly 700WDG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

Silk 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Sirius 10 WP, 10TB, 70WDG

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Nissan Chem. Ind Ltd

Sontra 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Bailing International Co., Ltd

Star 10 WP

cỏ/ lúa

LG Chemical Ltd

Starius 100 WP

cỏ/ lúa cấy

Cali – Parimex. Inc.

Surio 3 WP, 10 WP

cỏ/ lúa cấy

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Sunrus 100WP

cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Tungrius 10WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Virisi 25 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Vu gia 10 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

106

Pyrazosulfuron Ethyl 2.5% + Bacillus thuringensis var kurstaki 22%+ Imidacloprid 2.5% + vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, B, Mo) 5%

Moxigold 32WP

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng; bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa

Viện Di truyền Nông nghiệp

107

Pyrazosulfuron Ethyl 0.6% + Pretilachlor 34.4%

Parany 35WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

108

Pyrazosulfuron Ethyl 2.0 % + Quinclorac 32.5 %

Accura 34.5WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM ACP

109

Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 22%

Genius 25 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

110

Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 25%

Sifa 28WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

111

Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47%

Siricet 50WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

112

Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg + Quinclorac 470g/kg

Fasi 50 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd.

113

Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l

Viricet 300 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

114

Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg

Vinarius 500WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nông dược Việt Nam

115

Pyribenzoxim (min 95 %)

Pyanchor 3EC, 5EC

3EC: cỏ/ lúa 5EC: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

116

Quinclorac (min 99 %)

Angel 25 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM ACP

Clorcet 50WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali – Parimex. Inc.

Dancet 50 WP

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Denton 25SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

Ekill 25 SC, 37WDG, 80WDG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd

Facet(R) 25 SC; 75 DF

25 SC: cỏ/ lúa 75 DF: cỏ/ lúa gieo thẳng

BASF Singapore Pte Ltd

Farus 25 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Bailing International Co., Ltd

Fony 25 SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Forwacet 50 WP, 250SC

50 WP: cỏ/ lúa

250 SC: cỏ/ lúa gieo thẳng

Forward International Ltd

Naset 25SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex

Nomicet 250 SC, 500 WP

250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng

500WP: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Paxen - annong 25SC, 500WDG

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

Vicet 25SC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

117

Quizalofop - P - Ethyl (min 98 %)

Cariza 5 EC

cỏ/ đậu tương

Công ty CP Nicotex

Targa Super 5 EC

cỏ/ lạc, sắn, bông vải, đậu tương

Nissan Chem. Ind Ltd

118

Sethoxydim (min 94 %)

Nabu S 12.5 EC

cỏ/ lúa, đậu tương

Nippon Soda Co., Ltd

119

Simazine (min 97 %)

Gesatop 500 FW

cỏ/ mía, ngô

Syngenta Vietnam Ltd

Sipazine 80 WP

cỏ/ mía, ngô

Forward International Ltd

Visimaz 80 BTN

cỏ/ ngô, cây ăn quả

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

120

Sulfosate (min 95 %)

Touchdown 48 SL

cỏ/ cà phê, cao su, cây có múi, vùng đất chưa trồng trọt

Syngenta Vietnam Ltd

121

Tebuthiuron (min 99%)

Tebusan 500 SC

cỏ/ mía

Dow AgroSciences B.V

122

Thiobencarb (Benthiocarb) (min 93 %)

Saturn 50 EC, 6 H

cỏ/ lúa

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

123

Triclopyr butoxyethyl ester

Garlon 250 EC

cỏ/ cao su, cỏ/ lúa gieo thẳng

Dow AgroSciences B.V

124

Triasulfuron (min 92 %)

Logran 20 WG, 75WG

20WG: cỏ/ lúa 75WG: cỏ/ lúa gieo thẳng

Syngenta Vietnam Ltd

125

Trifluralin (min 94 %)

Triflurex 48 EC

cỏ/ đậu tương

Agan Chemical Manufacturers Ltd

4. Thuốc trừ chuột:

1

Brodifacoum (min 91%)

Klerat 0.05 %; 0.005 pellete

0.05%: chuột/ nhà, kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng

0.005 pellete: chuột trong quần cư, nhà kho

Syngenta Vietnam Ltd

Forwarat 0.05 %, 0.005 %

chuột/ đồng ruộng, quần cư

Forward International Ltd

2

Bromadiolone (min 97%)

Broma 0.005 H

chuột/ lúa

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

CAT 0.25 WP

chuột/ đồng ruộng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Killrat 0.005 Wax block

chuột/ đồng ruộng, quần cư

Forward International Ltd

Lanirat 0.005 G

chuột/ trang trại, kho tàng, quần cư

Novartis Consulting AG

Musal 0.005 WB

chuột/ đồng ruộng, quần cư

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

3

Clorat Kali 28.5% + Sulfur 4% + (mùn cưa + carbon) 67.5%

Thuốc hun khói diệt chuột

chuột/ cây trồng ngoài đồng ruộng

Viện Bảo vệ thực vật

4

Coumatetralyl (min 98%)

Racumin 0.0375 paste; 0.75TP

0.0375 paste: chuột/ ruộng lúa, nhà kho, trang trại 0.75 TP: chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

5

Diphacinone (min 95 %)

Yasodion 0.005G

chuột/ đồng ruộng, quần cư

Otsuka Chemical Industrial Co., Ltd

6

Flocoumafen (min 97.8%)

Storm 0.005 % block bait

chuột/ đồng ruộng, quần cư

BASF Singapore Pte Ltd

7

Nitrate Kali 33% + Sulfur 30%

Xìgà - Sg 63 q

chuột trong hang ở bờ ruộng, trong vườn cây

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

8

Samonella enteriditis Isatchenko 109 tế bào/ gam + Cumarin 0.04 %

Miroca 109 tế bào/ gam Miroca 109 tế bào/ ml

chuột các loại/ đồng ruộng, nhà ở, kho tàng

Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam

9

Sarcocystis singaporensis

Prorodent 2.105 bào tử (sporocyst) /g

chuột// đồng ruộng, trong nhà, trong kho

Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam

10

Sulfur 33 % + Carbon

Woolf cygar 33 %

chuột trong hang

Mekong Trading Ltd. Hungary.

11

Warfarin Sodium + Samonella var. I 7 F-4

Biorat

chuột/ đồng ruộng, quần cư

Công ty TNHH Bio Việt Nam

12

Warfarin 0.05 % + Salmonella entiriditis isatchenko 7. F-4

Bả diệt chuột sinh học

chuột/ đồng ruộng, kho tàng, quần cư

Viện Bảo vệ thực vật

13

Warfarin

Ars rat killer 0.05 % viên

chuột/ quần cư

Công ty TNHH TM Viễn Phát

Rat K 2 % D

chuột/ đồng ruộng

Công ty CP TST Cần Thơ

5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:

1

Acid Gibberellic 1.34% + ZnSO4 + MnSO4 + CuSO4 + NPK + FeSO4 + Borax

Vimogreen 1.34 DD; 1.34 BHN; 1.34T

1.34DD: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa 1.34BHN: kích thích sinh trưởng/ rau ăn lá, cây cảnh, hoa 1.34T: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải xanh, cải cúc, nho, phong lan

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

2

Alpha - Naphthyl acetic acid

HQ - 301 Fructonic 1 % DD

kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, nho

Cơ sở Nông dược sinh nông, Tp. HCM

3

ANA, 1- NAA + ß - Naphtoxy Acetic Acid (ß – N.A.A) + Gibberellic acid - GA3

Kích phát tố hoa - trái Thiên Nông

kích thích sinh trưởng/ cà phê, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi, bông vải

Công ty hoá phẩm Thiên nông

4

ATCA 5.0 % + Folic acid 0.1 %

Samino 5.1 DD

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

5

Auxins 11 mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic

Kelpak SL

kích thích sinh trưởng/ lúa

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

6

Brassinolide (min 98%)

Dibenro 0.15WP; 0.15EC

kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài.

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Cozoni 0.1 SP, 0.0075 SL

kích thích sinh trưởng/ lúa, chè

Công ty CP Nicotex

Nyro 0.01 AS

kích thích sinh trưởng/ lúa, cải xanh

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

7

Cytokinin (Zeatin)

3 G Giá giòn giòn 1.5WP

kích thích sinh trưởng/ giá đậu xanh

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Agsmix 0.56 SL

kích thích sinh trưởng/ bắp cải, chè

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Agrispon 0.56 SL

kích thích sinh trưởng/ bắp cải, lạc, lúa

Cali – Parimex. Inc.

8

Dịch chiết từ cây Lychnis viscaria

Comcat 150 WP

kích thích sinh trưởng/ chè, nho, nhãn, cam, dâu tây, vải thiều, thanh long, dưa hấu, cải bó xôi, bắp cải, cà chua, dưa chuột, bí đao, hành, hẹ, cà rốt, lúa, ngô, đậu tương

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

9

Ethephon

Adephone 2.5 Paste, 48SL

kích thích mủ/ cao su

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

Callel 2.5 Past

kích thích mủ/ cao su

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Ethrel 2.5 LS, 10 LS, 480 L

kích thích mủ/ cao su

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Forgrow 2.5 Paste, 5 Paste, 10 Paste

kích thích mủ/ cao su

Forward International Ltd

Sagrowphon 5 Paste

kích thích mủ/ cao su

Công ty TNHH 1TV BVTV Sài Gòn

Telephon 2.5 LS

kích thích/ mủ cao su; kích thích ra hoa/ xoài, nhãn, thanh long, cây cảnh

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

10

Fugavic acid

Siêu to hạt 25 SP

kích thích sinh trưởng lúa, ngô, lạc, hồ tiêu

Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng

11

Gibberellic acid

Agrohigh 2SL, 3.8EC, 10SP, 18TB, 20SP, 40SP, 92EC

2SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc 3.8EC: kích thích sinh trưởng/ chôm chôm 10SP, 20SP, 40SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải

18TB: kích thích sinh trưởng/ cải bó xôi, cà chua, dưa chuột 92EC: kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Ankhang 20WT

kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột

Công ty TNHH Trường Thịnh

Arogip 100 SP, 200T

100 SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh

200T: kích thích sinh trưởng/ cam, đậu côve

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

Azoxim 20 SP

kích thích sinh trưởng/ chè, lúa

Công ty CP Nicotex

Bebahop 40WP

kích thích sinh trưởng/ cà chua, bắp cải, dưa chuột, hoa hồng, chè, lúa

Công ty TNHH Nông Sinh

Falgro 10 SP, 13T

kích thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè

Asiatic Agricultural Industries Pte. Ltd.

GA3 Super 50T, 100T, 100 SP, 200T, 200 WP

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH Lợi Nông

Gibbeny 10WP, 20T

10WP: kích thích sinh trưởng/ dưa chuột 20T: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau cải xanh

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Gib ber 0.54 SP, 2SP, 2 SL, 4T, 10SP, 10T, 20T

0.54SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 2SP, 2SL: kích thích sinh trưởng/ rau cần 4T: kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, thanh long 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, xoài 10T: kích thích sinh trưởng/ chè, hoa hồng 20T: kích thích sinh trưởng/ rau cải

Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

Gibgro 10 SP; 20 T

10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20T: kích thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải

Nufarm Ltd, Australia

Gibline 20 T

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Gibta T 20 (GA3)

kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu

Bailing International Co., Ltd

Gippo 20T

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Goliath 1SL, 4SL, 10SP, 16T, 20T, 20SP, 20WP

1SL, 4SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 16T, 20T, 20SP, 20WP: kích thích sinh trưởng/ nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu.

Công ty TNHH PT KT mới sinh học Đông Dương

Greenstar 20EC, 20T

kích thích sinh trưởng/ lúa, chè

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông

Highplant 10 WP

điều hoà sinh trưởng lúa

Công ty CP Đồng Xanh

Kích phát tố lá, hạt Thiên Nông GA - 3

kích thích sinh trưởng/ dâu nuôi tằm, thuốc lá, artiso, cỏ chăn nuôi, rau gia vị, đay, nho, làm giá đậu

Công ty hoá phẩm Thiên nông

Megafarm 50T, 200WP

50T: kích thích sinh trưởng/ lúa, vải, chè, cà phê, dưa hấu 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, rau cải, hoa hồng, xoài, cam

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Map – Combo 10 powder

kích thích sinh trưởng/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

Mekogib 50T, 100SP, 100T, 200T, 200WP

kích thích sinh trưởng/ lúa

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd.

ProGibb 10 SP; T 20 tablet; 40%WSG

10SP: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà phê, hồ tiêu

T 20 tablet: kích thích sinh trưởng/ rau cần tây, lúa, nho, cây có múi, chè 40%WSG: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu

Valent BioSciences Corporation USA

Proger 20 WP

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Sitto Mosharp 15 SL

kích thích sinh trưởng/ sắn, cà rốt

Công ty TNHH Sitto Việt Nam

Super GA3 50T, 100T, 100 SP, 200WP, 200 T

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Tony 920 40EC

kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa hấu

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

Tungaba 5T, 20T

5T: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, xoài, nhãn 20T: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Vigibb 16 T

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Zhigib 4T

kích thích sinh trưởng/ rau cải

Công ty TNHH SX – TM – DV Tô Đăng Khoa

12

Gibberellin 10% + Calcium glucoheptonate 6% + Boric acid 2%

Napgibb 18SP

kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi

Napnutriscience Co., Ltd, Thailand

13

Gibberellic acid 2% + Cu 5% + Zn 5% + Fe 4% + Mg 3% + Mn 1%.

Sitto Keelate rice 20SL

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH Sitto Việt Nam

14

Gibberellic acid 2% + Cu 3.6% + Zn 5% + Mg 1.6% + Mn 1.6% + B 0.1% + Mo 0.1% + Glysine amino acid 4%.

Sitto Give-but 18 SL

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH Sitto Việt Nam

15

Gibberellic acid + NPK + Vi lượng

Lục diệp tố 1lỏng

kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tương

Viện Bảo vệ thực vật

16

Gibberellic acid 1% + 5% N+ 5% P2O5 + 5% K2O + Vi lượng

Super sieu 16 SP, 16 SL

16SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè 16SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, nhãn, xoài

Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng

17

Gibberellic acid 20g/l + N 30g/l + P2O5 30g/l + K2O 30g/l + vi lượng

Gibusa 110 SL

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

18

Gibberellic acid 1 g/l + N 70 g/l + P2O5 80g/l + K2O 25 g/l + vi lượng

Gibusa 176 SL

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

19

Gibberellic acid 1g/kg + N 70 g/kg + P2O5 80g/kg + K2O 25 g/kg + vi lượng

Gibusa 176WP

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

20

Gibberellins

Stinut 5 SL

kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam quýt, hoa hồng

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

21

Mepiquat chloride (min 98 %)

Animat 97 WP

kích thích sinh trưởng/ lạc, bông vải

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Mapix 40SL

kích thích sinh trưởng/ bông vải; điều hoà sinh trưởng lúa, hành tây

Map Pacific PTE Ltd

22

Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid)

Lục Phong 95 0.05L

kích thích sinh trưởng/ chè, lúa

Viện Bảo vệ thực vật

23

a - Naphthyl Acetic Acid (a - N.A.A) + b - Naphthoxy Acetic Acid (b - N.A.A) + ZnSO4 + MgSO4 + CuSO4 + NPK

Vipac 88

dùng để xử lý hạt (ngâm) và dùng để phun cho lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

24

a - Naphthyl Acetic Acid (a - N.A.A) + b - Naphthoxy Acetic Acid (b - N.A.A) + ZnSO4 + CuSO4 + NPK

Viprom

dùng để chiết cành hồ tiêu, cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

25

a - Naphthyl Acetic Acid (a - N.A.A) + b - Naphthoxy Acetic Acid (b - N.A.A) + ZnSO4 + Borax + CuSO4 + NPK

Vikipi

kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài, cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

26

b - Naphthoxy Acetic Acid + Ethanol + nước

ViTĐQ 40

kích thích sinh trưởng, tăng đậu quả/ cà chua, nhãn

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

27

a - Naphthalene Acetic Acid (a - N.A.A)

Flower - 95 0.3 DD

kích thích sinh trưởng/ xoài, sầu riêng

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

HD 207 1 lỏng

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Hợp chất ra rễ 0.1 DD

kích thích ra rễ, giâm cành, chiết cành/ cây ăn quả, hoa cảnh

Công ty TNHH Nông sản ND ĐH Cần Thơ

28

Oligo - sacarit

T & D 4 DD, 20 WP

4 DD: kích thích sinh trưởng/ bắp cải 20 WP: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, chè, nho, hành tây, cà rốt, hoa lay ơn

Viện Nghiên cứu Hạt nhân

29

Oligoglucan

Enerplant 0.01 WP

kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu Hà Lan, dâu tây, chè, mía

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

30

Paclobutrazol (min 95 %)

Atomin 15 WP

kích thích sinh trưởng/ lạc, lúa, xoài, sầu riêng

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Bidamin 15 WP

kích thích sinh trưởng/ lúa, xoài, sầu riêng, lạc

Bailing International Co., Ltd

Bonsai 10 WP

kích thích sinh trưởng/ lúa, xoài, sầu riêng

Map Pacific PTE Ltd

BrightStar 25 SC

điều hoà sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Hợp Trí

Newbosa 100WP

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Paclo 10 SC; 15 WP

10SC: kích thích sinh trưởng/ sầu riêng, xoài, bưởi, chôm chôm 15WP: ức chế sinh trưởng/ sầu riêng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Palove gold 15WP

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH – TM Nông Phát

Paxlomex 15 SC

kích thích sinh trưởng/ sầu riêng

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Sài gòn P1 15 WP

kích thích ra hoa/ xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Stopgrowth 15 WP

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Super Cultar Mix 10 WP, 15 WP

10WP: kích thích ra hoa/ xoài 15WP: kích thích sinh trưởng/ lúa

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

Toba – Jum 20WP

kích thích sinh trưởng/ sầu riêng

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

31

Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn)

Chosaco 0.11 DD

kích thích sinh trưởng/ chè

Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh

32

Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, thân cây xoài (Mangifera indica L)

Plastimula 1DD

kích thích sinh trưởng/ lúa

Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh

33

Sodium - 5 – Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium - O - Nitrophenolate 0.6%+ Sodium - P -

ACXONICannong 1.8DD

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Nitrophenolate 0.9%

Atonik 1.8 DD, 5 G

1.8 DD: kích thích sinh trưởng/ lúa, rau họ thập tự, câycó múi, hoa, cây cảnh 5 G: kích thích sinh trưởng/ lúa, rau, nhãn

Asahi chemical MFG Co., Ltd

Ausin 1.8 EC

kích thích sinh trưởng/ lúa, cây ăn quả

Forward International Ltd

Canik 1.8 DD

kích thích sinh trưởng/ lúa, xoài

Công ty CP TST Cần Thơ

34

Sodium - 5 – Nitroguaiacolate 0.2% + Sodium - O - Nitrophenolate 0.4% + Sodium - P – Nitrophenolate 0.6%

Better 1.2 DD

kích thích sinh trưởng/ lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

35

Sodium - O - Nitrophenolate 0.71% + Sodium - P - Nitrophenolate 0.46% + Sodium 5 – Nitroguaacolate 0.23%

Alsti 1.4 SL

kích thích sinh trưởng/ hoa hồng

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

36

Sodium - 5 – Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium -0 - Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.6%

Aron 1.95 lỏng

kích thích sinh trưởng/ nhãn, dưa hấu

Công ty TNHH Nông Thịnh

+ Sodium - P – Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.9%+ Sodium - 2,4 Dinitrophenol 0.15%

Dotonic 1.95 DD

kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Jiadonix 1.95 SL

kích thích sinh trưởng/ lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd.

Litosen 1.95 EC

kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa hấu

Forward International Ltd

37

Sodium - 5 – Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.085% + Sodium -0 - Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.185% + Sodium - P – Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.285% + Sodium - 2,4 Dinitrophenol 0.035%

Litosen 0.59 G

kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa hấu

Forward International Ltd

38

Sodium - 5 – Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium -0 - Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium - P – Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium - 2,4 Dinitrophenol 1.73g/l

Dekamon 22.43 L

kích thích sinh trưởng/ lúa, cây có múi

P.T.Harina Chem Industry Indonesia

39

Sodium - 5 - nitroguaiacolate 0.3% + Sodium ortho - nitrophenolate 0.4% + Sodium para -nitrophenolate 0.7%

Kithita 1.4 DD

kích thích sinh trưởng/ lúa, cây có múi, rau họ thập tự

Công ty TNHH Bạch Long

40

Uniconazole (min 90%)

Stoplant 5 WP

điều hoà sinh trưởng/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh

6. Chất dẫn dụ côn trùng :

11

Methyl eugenol 75 % + Dibrom 25 %

Ruvacon 90 L

ruồi vàng đục quả/ cây có múi, xoài, táo, ổi

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Vizubon D

ruồi đục quả/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

2

Methyl eugenol 7% + Hexadecenyl acetate 1.5% + Dodecenol butenoate 1.5%

Vidumy 10DD

sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; bọ hà/ khoai lang; ruồi đục quả/ xoài, mận

Công ty TNHH Công nghệ cao Việt Đức Mỹ

32

Methyl eugenol 85% + Natural gum 10% + Synthetic adhesive: Poly (propylene amide) 5%

Jianet

ruồi đục quả/ đào, ổi, doi

Jia Non Enterprise Co., Ltd.

43

Protein thuỷ phân

Sofri protein 10DD

ruồi đục quả/ mướp đắng, thanh long, xoài, nhãn, sơ ri, ổi, mận

Công ty CP TST Cần Thơ

7. Thuốc trừ ốc:

1

Cafein 1.0% + Nicotine Sulfate 0.2% + Azadirachtin 0.05%

Tob 1.25 H

ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ súp lơ

Viện Khoa học vật liệu ứng dụng (Tp. Hồ Chí Minh)

21

Metaldehyde

Bolis 4B, 6B

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH ADC

Corona 80WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP

Cửu Châu 6 GR

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Deadline - 40 4 % cream line

ốc bươu vàng/ lúa

Pace International LLC, USA

Deadline Bullets 4 %

ốc bươu vàng/ lúa

Amvac Chemical Corporation

Helix 500 WP

ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải bông, cà rốt, cải củ, cải bắp, cây cảnh

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Moioc 6 H

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH – TM Thanh Sơn A

Molucide 80 WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Osbuvang 5G; 6G; 80WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Pilot 10B, 15B, 500WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Tomahawk 4G

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

TRIOC annong 6WDG, 50WP, 80WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Yellow - K 10BR, 250SC

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

3

Metaldehyde 40% + Carbaryl 20%

Kiloc 60WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH ADC

42

Niclosamide (min 96%)

Ac-snailkill 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu

Bayluscide 250EC, 70WP

ốc bươu vàng/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

BenRide 250 EC, 700WP, 750WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Catfish 70 WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh

Dioto 250 EC

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

Duckling 250EC

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

Hn – Samole 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP BMC

Jia-oc 70WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

Kit - super 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Mossade 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

OBV - a 250 EC; 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

Ossal 500 SC; 700WP; 700WDG

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Pazol 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Nicotex

Snail 250EC; 500SC; 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Transit 750WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

Tung sai 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng

Viniclo 70WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

5

Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg

Oxdie 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

63

Niclosamide – olamine (min 98%)

Clodansuper 250EC; 250WP; 500WP; 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

NP snailicide 250EC, 700WP, 860WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Startac 250 WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

7

Saponin

Abuna 15 G

ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải xanh; ốc nhớt, ốc sên /cải củ, súp lơ

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Asanin 10WP, 15WP, 35L

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Bai yuan 15WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH – TM - DV Hải Bình

Dibonin super 5WP, 15WP

ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Espace 5WP, 15WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Maruzen Vith 15WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Thức ăn Thuỷ sản Việt Thăng

Nomain 15 WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

O.C annong 150 WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Ốc tiêu 15 G

ôc bươu vàng/ lúa; ôc sên, ốc nhớt/ cải xanh

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

Pamidor 50 WP, 150BR

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Phenocid 20 WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

Raxful 15WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

Sapoderiss 15%BR, 70%BR

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Sơn Thành

Sapodios 14WP, 15G

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Lưu Phan

Saponular 15 H

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Sitto Việt Nam

Soliti 15 WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Nicotex

Teapowder 150 BR

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng

Tranin super 18WP, 18 G, 35 L

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH TM Thôn Trang

8

Saponin 149.5 g/kg+ Azadirachtin 0.5 g/kg

Viking 150BR, 150H

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

9

Saponin 14.5 % + Rotenone 0.5 %

Sitto - nin 15 BR, 15SL

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Sitto Việt Nam

10

Steroid saponins của hạt các cây (sở: 2.8%, trẩu: 4.8%, bồ kết 0.7%) + Copper sulfate 4%

Bourbo 8.3 BR

ốc bươu vàng/ lúa

Viện Bảo vệ thực vật

11

Steroid saponins của hạt các cây (sở: 3.5%, trẩu: 7.2%, thàn mát 2.5%) + Copper sulfate 4%

Tictack 13.2 BR

ốc bươu vàng/ lúa

Viện Bảo vệ thực vật

8. Chất hỗ trợ (chất trải):

1

Azadirachtin

Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC

hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ/ cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương/ khoai tây

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

2

Chất căng bề mặt 340g/l + dầu khoáng 190 g/l + ammonium sulphate 140 g//l

Hot up 67 L

làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không chon lọc; làm tăng hiệu quả diệt cỏ

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

3

Esterified vegetable oil

Hasten â 70.4 L

tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ cỏ chọn lọc sau nảy mầm/ lúa thuộc nhóm sulfonyl urea, cyclohexanedion, bipyridilium; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ sâu thuộc nhóm pyrethroid, carbamate; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ bệnh/ cây trồng thuộc nhóm triazole.

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Rocten 74.8 L

tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

4

Esters of botanical oil

Subain 99SL

hỗ trợ thuốc trừ sâu nhóm: Carbamate (rầy nâu/ lúa), Lân hữu cơ (sâu cuốn lá/ lúa), Pyrethroid (sâu xanh/ rau cải); Hỗ trợ thuốc trừ bệnh nhóm: Triazole (khô vằn/ lúa); Hỗ trợ thuốc trừ cỏ nhóm: Sulfonyl urea (cỏ/lúa)

Công ty TNHH Nông Sinh

II. THUỐC TRỪ MỐI:

1

Beta – naphthol 1% + Fenvalerate 0.2%

Dầu trừ mối M- 4 1.2SL

trừ mối trong kho bảo quản gỗ

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

2

Chlorfenapyr

Mythic 240SC

mối/ công trình xây dựng

BASF Singapore Pte Ltd

3

Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)

Lentrek 40 EC

mối/ cao su, công trình xây dựng

Dow AgroSciences B.V

Lenfos 50 EC

mối/ công trình xây dựng

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

MAP Sedan 48EC

mối/ công trình xây dựng

Map Pacific Pte Ltd

4

Deltamethrin (min 98%)

Kordon 250 TC

mối/ công trình xây dựng

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

5

Fenobucarb (BPMC)

Baktop 15 MC

trừ mối đất

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

6

Fipronil (min 97%)

Termidor 25 EC

mối/ công trình xây dựng, đê đập

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

7

Imidacloprid

Termize 200SC

mối/ công trình xây dựng

Imaspro Resources Sdn Bhd

8

Metarhizium

Dimez 1x 108 BTT/g

mối/ công trình xây dựng

Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

9

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2 & M5 109 - 1010 bào tử/g

Metavina 10DP

mối/ đê, đập, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng

Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối - Viện Khoa học Thủy lợi

10

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M7 108 - 109 bào tử/ml

Metavina 80LS

mối/ đê, đập

Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối - Viện Khoa học Thủy lợi

11

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109 - 1010 bào tử/g

Metavina 90DP

mối/ công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng

Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối - Viện Khoa học Thủy lợi

III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:

1

CH G (CuSO4 + K2Cr2O7 + CrO3 )

CH G

con hà, nấm mục hại thuyền gỗ, ván thuyền

Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

2

Chlorothalonil 45% + Carbendazim 10%

KAA-Antiblu CC 55SC

trừ nấm để bảo quản gỗ

Koppers - Arch Chemicals (M) Sdn Bhd

3

Cypermethrin (min 90%)

Celcide 10 EC

mọt hại gỗ

Celcure (M) Sdn Bhd

KAntiborer 10 EC

mọt hại gỗ

Behn Meyer & Co. (Pte) Ltd

4

Deltamethrin (min 98%)

Cislin 2.5 EC

mọt hại gỗ

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

5

Muối, các oxid của Cu, K2Cr2O7 + Metum 5

M1

con hà hại thuyền gỗ, ván thuyền

Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:

1

Bacillus thuringiesis var. tenebronionis

Bathurin D 3 x 109 - 5 x 109 bào tử/g (ml)

sâu mọt hại nông sản trong kho

Viện Cơ điện NN & Công nghệ sau thu hoạch, Hà Nội

2

Thảo mộc 25 % + Deltamethrin 0.024%

Gu chong jing 25 DP

sâu mọt hại lương thực

Viện Bảo vệ thực vật

3

Fenitrothion

Sumithion 3 D

sâu mọt hại nông sản

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

4

Pirimiphos - Methyl (min 88 %)

Actellic 2 D, 50EC

sâu mọt hại kho tàng

Syngenta Vietnam Ltd

5

Deltamethrin (min 98 %)

K - Obiol Ò 25WP, 10SC, 10ULV

sâu mọt hại kho tàng

Bayer Vietnam Ltd (BVL)


K.T BỘ TRƯỞNG


THỨ TRƯỞNG


Bùi Bá Bổng

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT HẠN CHẾ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM


(Ban hành kèm theo quyết định số: 23/ 2007/ QĐ - BNN ngày 28 tháng 3 năm 2007


của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


TT

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:

1. Thuốc trừ sâu:

1

Carbofuran (min 98 %)

Furadan 3 G

tuyến trùng/ đất trồng lúa; sâu xám, rệp, sùng trắng, sùng bửa củi / đất trồng mía, cà phê, vườn ươm, cây rừng, cây ăn quả

FMC International SA. Philippines

Kosfuran 3G

tuyến trùng/ đất trồng lúa; sâu xám, rệp, sùng trắng, sùng bửa củi/ đất trồng mía, cà phê, vườn ươm, cây rừng, cây ăn quả

Công ty Liên Doanh SX Thuốc Nông dược Kosvida

Sugadan 30 G

tuyến trùng/ đất trồng lúa; sâu xám, rệp, sùng trắng, sùng bửa củi / đất trồng mía, cà phê, vườn ươm, cây rừng, cây ăn quả

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

Vifuran 3 G

tuyến trùng/ đất trồng lúa; sâu xám, rệp, sùng trắng, sùng bửa củi/ đất trồng mía, cà phê, vườn ươm, cây rừng, cây ăn quả

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

2

Dichlorvos (DDVP)

Demon 50 EC

nhện đỏ/ bông vải, rệp sáp/ xoài

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

3

Dichlorvos 13 % + Deltamethrin 2 %

Sát Trùng Linh 15 EC

bọ xít/ lúa, sâu đục thân / ngô

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

4

Dicofol (min 95 %)

Kelthane 18.5 EC

nhện/ cây ăn quả, nhện đỏ/ lạc

Dow AgroSciences B.V

5

Dicrotophos (min 85 %)

Bidrin 50 EC

sâu đục cành/ cà phê, sâu ăn tạp/ lạc

Công ty CP TST Cần Thơ

6

Methomyl (min 98.5%)

Laminat 40SP

sâu xanh/ bông vải

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Lannate 40 SP

sâu xanh/ bông vải, thuốc lá, đậu xanh, dưa hấu; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

DuPont Vietnam Ltd

Supermor 24SL

sâu khoang/ lạc

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội


2. Thuốc trừ chuột :

1 1

Zinc Phosphide (min 80 %)

Fokeba 20 %

chuột/ đồng ruộng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

QT - 92 18 %

chuột/ đồng ruộng, kho tàng

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông

Zinphos 20 %

chuột/ đồng ruộng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

II. THUỐC TRỪ MỐI:

1 1

Na2SiF6 50% + HBO3 10% + CuSO4 30%

PMC 90 bột

mối hại cây lâm nghiệp

Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

2 2

Na2SiF6 80 % + ZnCl2 20 %

PMs 100 bột

mối hại nền móng, hàng rào quanh công trình xây dựng

Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:

1

Methylene bis Thiocyanate 5 % + Quaternary ammonium compounds 25 %

Celbrite MT 30EC

nấm hại gỗ

Celcure (M) Sdn Bhd

2

Sodium Tetraborate decahydrate 54 % + Boric acid 36 %

Celbor 90 SP

nấm hại gỗ

Celcure(M) Sdn Bhd

3

CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 %

XM5 100 bột

nấm, mục, côn trùng hại tre, gỗ, song, mây

Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

4

ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30 % + phụ gia 10%

LN 5 90 bột

nấm, mục, côn trùng hại gỗ sau chế biến, song, mây, tre

Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:

1

Aluminium Phosphide

Celphos 56 % tablets

sâu mọt hại kho tàng

Excel Crop Care Limited

Gastoxin 56.8 GE

sâu mọt hại kho tàng

Helm AG

Fumitoxin 55 % tablets

côn trùng hại nông sản, nhà kho, phương tiện chuyên chở

Công ty CP khử trùng giám định Việt Nam

Phostoxin 56 % viên tròn, viên dẹt

côn trùng, chuột hại kho tàng

Công ty CP khử trùng giám định Việt Nam

Quickphos 56 %

sâu mọt hại kho tàng, nông sản

United Phosphorus Ltd

2

Magnesium phosphide

Magtoxin 66 tablets, pellet

sâu mọt hại kho tàng

Công ty CP khử trùng giám định Việt Nam

3

Methyl Bromide

Bromine - Gas 98%, 100%

mọt, bướm, gián, mạt, chuột hại hàng hoá trong kho (đường, đậu, quả khô, ngô, gạo, lúa, cao lương, kho trống)

Công ty CP khử trùng giám định Việt Nam

Dowfome 98 %

sâu mọt hại nông lâm sản sau thu hoạch

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

Meth - O - gas 98%

sâu, mọt hại nông, lâm sản sau thu hoạch

Công ty CP TST Cần Thơ


K.T BỘ TRƯỞNG


THỨ TRƯỞNG


Bùi Bá Bổng

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo quyết định số: 23 /2007/QĐ - BNN ngày 28 tháng 3 năm 2007


của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


TT

TÊN CHUNG (COMMON NAMES ) - TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAMES )

Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản:

1

Aldrin ( Aldrex, Aldrite ...)

2

BHC, Lindane (Gamma - BHC, Gamma - HCH, Gamatox 15 EC, 20 EC, Lindafor , Carbadan 4/4 G; Sevidol 4/4 G ... )

3

Cadmium compound (Cd)

4

Chlordane (Chlorotox, Octachlor, Pentichlor...)

5

DDT (Neocid, Pentachlorin , Chlorophenothane...)

6

Dieldrin (Dieldrex, Dieldrite, Octalox ...)

7

Endosulfan (Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35ND… )

8

Endrin (Hexadrin... )

9

Heptachlor (Drimex, Heptamul, Heptox...)

10

Isobenzen

11

Isodrin

12

Lead compound (Pb)

13

Methamidophos: ( Dynamite 50 SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50EC, 60SC, Isometha 50 DD, 60 DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC...)

14

Methyl Parathion ( Danacap M 25, M 40; Folidol - M 50 EC; Isomethyl 50 ND; Metaphos 40 EC, 50EC; (Methyl Parathion) 20 EC, 40 EC, 50 EC; Milion 50 EC; Proteon 50 EC; Romethyl 50ND; Wofatox 50 EC ...)

15

Monocrotophos: (Apadrin 50SL, Magic 50SL, Nuvacron 40 SCW/DD, 50 SCW/DD, Thunder 515DD...)

16

Parathion Ethyl (Alkexon , Orthophos , Thiopphos ... )

17

Sodium Pentachlorophenate monohydrate (Copas NAP 90 G, PMD 4 90 bột, PBB 100 bột)

18

Pentachlorophenol ( CMM 7 dầu lỏng)

19

Phosphamidon (Dimecron 50 SCW/ DD...)

20

Polychlorocamphene (Toxaphene, Camphechlor, Strobane...)

21

Chlordimeform

Thuốc trừ bệnh:

1

Arsenic compound (As) ( riêng thuốc Dinasin 6.5SC được tiếp tục sử dụng đến hết năm 2007 để trừ bệnh khô vằn/ lúa)

2

Captan (Captane 75 WP, Merpan 75 WP...)

3

Captafol (Difolatal 80 WP, Folcid 80 WP... )

4

Hexachlorobenzene (Anticaric, HCB... )

5

Mercury compound (Hg)

6

Selenium compound (Se)

Thuốc trừ chuột:

1

Talium compound (Tl)

Thuốc trừ cỏ:

1

2.4.5 T (Brochtox , Decamine , Veon ... )


Ghi chú:


Các chế phẩm có chứa Pentachlorophenol, Sodium Pentachlorophenate đã được gia công, chế biến tại Việt Nam được tiếp tục sử dụng hết để tránh ứ đọng, gây ô nhiễm môi trường.


K.T BỘ TRƯỞNG




THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu23/2007/QĐ-BNN
Ngày ban hành28/03/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/06/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo18/05/2007
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Bùi Bá Bổng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuBan hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.