|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 23/2008/QĐ-UBND |
Gia Nghĩa, ngày 21 tháng 7 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2007/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2007 CỦA UBND TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;
Căn cứ điểm b, Điều 3 Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 24/12/2007 của HĐND tỉnh Đăk Nông về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông;
Căn cứ Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 của UBND tỉnh Đăk Nông về việc quy định mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông;
Xét đề nghị của Liên ngành: Tài chính - Tài nguyên và Môi trường - Xây dựng - Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình liên ngành số 120/TT-LN ngày 09/5/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 của UBND tỉnh Đắk Nông. Nội dung sửa đổi, bổ sung như sau:
1. Bổ sung giá đất ở một số tuyến đường trong khu trung tâm hành chính tỉnh thuộc địa bàn phường Nghĩa Trung và phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, cụ thể:
- Đường D1 và N1 (trọn đường): 600.000 đồng/m2
- Đường D2, D4 và N3 (trọn đường): 400.000 đồng/m2
2. Điều chỉnh giá đất ở một số tuyến đường tại 5 xã trên địa bàn huyện Krông Nô, cụ thể:
TT | Tên đường | Đoạn đường | Theo QĐ số 25 | Giá đất điều chỉnh | |
Từ | đến | ||||
I | Xã Đăk Drô | ||||
1 | Đường TL 4 | Ngã 3 Hầm sỏi - 500m | Ngã 3 hầm sỏi + 500m | 10.000 | 100.000 |
II | Xã Nâm N’Dir | ||||
1 | Đường TL 4 | Km 0 (ngã 4 thôn 9) | Km 0 + 500m (về phía Đức Xuyên) | 20.000 | 200.000 |
III | Xã Tân Thành | ||||
1 | Đường đi làng Dao | Km 0 (ngã 3 Trảng bò) | Km 0 + 300m | 10.000 | 100.000 |
IV | Xã Nâm Nung | ||||
1 | Đường trục chính xã | Ngã 3 Lâm trường + 200m | Phân hiệu trường Lê Văn Tám | 70.000 | 50.000 |
V | Xã Buôn Choáh | ||||
1 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 10.000 | 15.000 | ||
3. Bãi bỏ Bảng giá đất ở trên địa bàn huyện Đăk Mil quy định tại khoản 4 mục II Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 của UBND tỉnh Đăk Nông và sửa đổi Bảng giá đất ở trên địa bàn huyện Đăk Mil như sau (Có bảng phụ lục đính kèm).
Điều 2. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như quy định tại Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 của UBND tỉnh Đăk Nông.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND xã, phường, thị trấn trong tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đặng Đức Yến |