Quay lại

Quyết định 23/2011/QĐ-TTg phê duyệt hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk do Thủ tướng Chính phủ ban hành

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2011/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 04 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI TỈNH ĐẮK LẮK

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993; Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết việc phân hạng tính thuế sử dụng đất nông nghiệp; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk theo các Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng ổn định trong thời gian 10 năm, từ năm 2011 đến hết năm 2020.

Trong thời hạn ổn định hạng đất tính thuế, đối với vùng Nhà nước có đầu tư lớn về giao thông, thủy lợi, cải tạo đất và các biện pháp khác đem lại hiệu quả kinh tế cao, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh hạng đất tính thuế trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk căn cứ vào hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 Quyết định này chỉ đạo, hướng dẫn việc tính thuế và lập sổ bộ thuế đến từng hộ nộp thuế ở địa phương.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2011, áp dụng cho kỳ tính thuế từ năm 2011 trở đi và thay thế quy định về phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp của tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 326/TTg ngày 18 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND tỉnh Đắk Lắk;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTTH (5b)

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

PHỤ LỤC I


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT THEO PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)


ĐVT: ha


Đơn vị hành chính

Toàn tỉnh

Cây lúa

Diện tích lúa toàn tỉnh

D. tích lúa phân cấp

Chuyên lúa

Lúa còn lại

Tổng lúa

B. Vàn

C. Trũng

Tổng cộng

477.563,90

25.077,43

29.302,13

54.379,55

14.849,36

39.530,20

1. TP. Buôn Ma Thuột

26.729,12

1.939,34

399,65

2.338,99

0,00

2.338,99

2. Thị xã Buôn Hồ

23.410,96

756,45

519,16

1.275,61

667,70

607,91

3. Huyện Ea Hleo

57.206,65

373,59

981,85

1.355,45

1.355,45

0,00

4. Huyện Ea Súp

26.539,65

1.624,49

6.031,33

7.655,82

1.889,79

5.766,03

5. Huyện Krông Năng

38.007,49

1.029,34

643,62

1.672,96

-0,80

1.673,76

6. Huyện Krông Búk

28.690,02

119,26

261,58

380,84

75,22

305,62

7. Huyện Bôn Đôn

17.858,13

1.199,27

1.094,74

2.294,01

4,01

2.290,00

8. Huyện Cư M'Gar

60.145,00

1.774,77

513,94

2.288,71

0,00

2.288,71

9. Huyện Ea Kar

47.200,48

3.329,17

1.301,23

4.630,40

1.684,22

2.946,18

10. Huyện M'Đrăk

24.754,68

1.489,08

1.009,84

2.498,92

214,20

2.284,72

11. Huyện Krông Pắc

41.962,92

4.152,10

3.417,55

7.569,65

526,59

7.043,06

12. Huyện Krông Bông

25.562,35

1.511,29

2.772,33

4.283,62

2.876,05

1.407,57

13. Huyện Krông Ana

22.457,56

2.050,74

3.450,18

5.500,93

1.163,71

4.337,22

14. Huyện Lăk

15.613,79

2.818,37

4.850,23

7.668,61

2.370,11

5.298,50

15. Huyện Cư Kuin

21.605,48

910,16

2.054,89

2.965,02

2.023,12

941,93


Đơn vị hành chính

Toàn tỉnh

Cây hàng năm khác

Tổng cộng

Cấp I

Cấp II

Cấp III

(0-8)

(8-15)

(15-25)

Tổng cộng

477.563,90

151.354,00

93.160,35

39.642,32

18.569,33

1. TP. Buôn Ma Thuột

26.729,12

5.092,89

4.951,46

141,43

0,00

2. Thị xã Buôn Hồ

23.410,96

4.581,64

1.255,69

3.020,70

305,25

3. Huyện Ea Hleo

57.206,64

21.381,64

9.934,94

6.515,30

4.931,40

4. Huyện Ea Súp

26.539,27

3.995,84

3.995,84

0,00

0,00

5. Huyện Krông Năng

38.007,49

7.948,47

1.417,94

4.062,89

2.467,64

6. Huyện Krông Búk

28.690,02

4.107,55

22,66

1.779,32

2.305,57

7. Huyện Bôn Đôn

17.858,13

7.753,10

7.122,09

458,70

172,31

8. Huyện Cư M'Gar

60.145,00

9.551,08

6.106,91

2.076,02

1.368,15

9. Huyện Ea Kar

47.200,48

27.461,19

19.416,73

7.183,67

860,79

10. Huyện M'Đrăk

24.754,68

16.054,56

9.210,37

5.558,05

1.286,14

11. Huyện Krông Pắc

41.962,92

11.959,19

9.232,89

2.414,35

311,95

12. Huyện Krông Bông

25.562,35

17.154,25

11.629,73

2.858,57

2.665,95

13. Huyện Krông Ana

22.457,57

5.472,53

4.499,07

739,06

234,40

14. Huyện Lăk

15.613,79

5.677,43

2.753,56

1.461,55

1.462,32

15. Huyện Cư Kuin

21.605,48

3.162,65

1.610,48

1.354,71

197,46


Đơn vị hành chính

Toàn tỉnh

Cây lâu năm

Tổng cộng

Cấp I

Cấp II

Cấp III

(0-8)

(8-15)

(15-25)

Tổng cộng

477.563,90

271.830,36

137.188,50

75.723,33

30.350,84

1. TP. Buôn Ma Thuột

26.729,12

19.297,24

14.308,24

4.853,56

135,44

2. Thị xã Buôn Hồ

23.410,96

17.553,71

4.873,11

9.902,50

2.778,10

3. Huyện Ea Hleo

57.206,65

34.289,56

10.522,96

18.628,70

5.137,90

4. Huyện Ea Súp

26.539,27

14.887,61

14.615,29

272,32

0,00

5. Huyện Krông Năng

38.007,49

28.386,06

11.302,49

11.753,05

5348,52

6. Huyện Krông Búk

28.690,02

24.201,63

2.283,23

12.586,41

9.331,99

7. Huyện Bôn Đôn

17.858,13

7.811,02

6.811,52

609,20

390,30

8. Huyện Cư M'Gar

60.145,00

48.305,22

31.539,78

10.157,37

6.788,06

9. Huyện Ea Kar

47.200,48

15.108,89

12.518,41

1.558,04

1.032,44

10. Huyện M'Đrăk

24.754,68

6.201,20

3.316,74

1.681,69

1.202,77

11. Huyện Krông Pắc

41.962,92

22.434,08

14.665,33

5.356,50

2.412,25

12. Huyện Krông Bông

25.562,35

4.124,48

2.638,73

1.149,05

336,70

13. Huyện Krông Ana

22.457,56

11.484,11

6.697,93

3.744,00

1.042,18

14. Huyện Lăk

15.613,79

2.267,76

1.411,09

513,59

343,08

15. Huyện Cư Kuin

21.605,48

15.477,79

6.561,58

8.454,40

461,81

PHỤ LỤC II


CƠ CẤU HẠNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)


I. CƠ CẤU HẠNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN


(Đơn vị tính: %)


Loại cây trồng và hạng đất

Toàn tỉnh

Buôn Ma Thuột

Huyện Buôn Hồ

Huyện Ea Hleo

Huyện Ea Súp

I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM

1. Đất chuyên trồng lúa nước

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

14,01

6,93

18,64

0,00

100,00

Hạng II

40,77

60,94

64,73

23,25

0,00

Hạng III

31,43

19,38

16,63

76,75

0,00

Hạng IV

9,43

12,75

0,00

0,00

0,00

Hạng V

3,17

0,00

0,00

0,00

0,00

Hạng VI

1,19

0,00

0,00

0,00

0,00

2. Đất trồng lúa còn lại

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,59

3,60

0,00

0,00

0,00

Hạng II

22,17

21,89

0,58

6,02

27,42

Hạng III

47,10

51,38

9,96

40,46

54,53

Hạng IV

24,09

23,13

89,46

53,53

18,05

Hạng V

4,41

0,00

0,00

0,00

0,00

Hạng VI

1,63

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Đất trồng cây hàng năm khác

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,40

0,00

0,00

0,00

0,00

Hạng II

16,40

71,46

2,18

9,42

38,87

Hạng III

49,36

28,54

92,15

65,38

61,13

Hạng IV

23,60

0,00

5,67

23,30

0,00

Hạng V

9,46

0,00

0,00

1,90

0,00

Hạng VI

0,77

0,00

0,00

0,00

0,00

II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM

1. Đất trồng cà phê

100,00

100,00

100,00

100,00

0,00

Hạng I

45,80

59,65

46,75

15,43

0,00

Hạng II

33,98

32,03

33,22

59,75

Hạng III

17,05

8,33

20,03

22,98

Hạng IV

2,60

0,00

0,00

1,84

Hạng V

0,56

0,00

0,00

0,00

2. Đất trồng cao su

100,00

100,00

100,00

100,00

0,00

Hạng I

28,22

77,15

38,05

12,78

0,00

Hạng II

59,35

22,85

58,36

73,95

Hạng III

10,46

0,00

3,59

13,28

Hạng IV

1,97

0,00

0,00

0,00

Hạng V

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Đất trồng cây lâu năm khác

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

1,32

17,98

0,00

2,71

0,00

Hạng II

21,43

73,83

29,47

51,81

0,00

Hạng III

37,74

8,19

70,53

30,70

13,64

Hạng IV

38,23

0,00

0,00

14,30

85,74

Hạng V

1,29

0,00

0,00

0,47

0,62


Loại cây trồng và hạng đất

Huyện Krông Năng

Huyện Krông Búk

Huyện Buôn Đôn

Huyện CưM'gar

Huyện Ea Kar

I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM

1. Đất chuyên trồng lúa nước

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

0,00

5,28

Hạng II

27,78

39,34

8,76

41,64

23,60

Hạng III

72,22

60,66

69,14

56,89

31,15

Hạng IV

0,00

0,00

22,10

1,47

13,76

Hạng V

0,00

0,00

0,00

0,00

17,49

Hạng VI

0,00

0,00

0,00

0,00

8,72

2. Đất trồng lúa còn lại

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Hạng II

0,00

5,35

1,94

0,00

0,00

Hạng III

55,30

3,29

33,06

0,00

20,77

Hạng IV

44,70

16,06

65,00

100,00

51,56

Hạng V

0,00

75,30

0,00

0,00

25,82

Hạng VI

0,00

0,00

0,00

1,85

3. Đất trồng cây hàng năm khác

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

1,00

0,00

Hạng II

0,00

0,00

35,92

9,58

1,17

Hạng III

10,77

74,48

64,08

86,08

22,01

Hạng IV

41,88

54,50

0,00

3,33

54,84

Hạng V

47,35

1,02

0,00

0,00

20,94

Hạng VI

0,00

0,00

0,00

0,00

1,04

II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM

1. Đất trồng cà phê

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

40,40

41,01

0,00

68,22

28,79

Hạng II

28,04

39,88

14,65

22,35

33,95

Hạng III

17,96

19,11

72,60

9,43

37,26

Hạng IV

9,84

0,00

12,75

0,00

0,00

Hạng V

3,76

0,00

0,00

0,00

0,00

2. Đất trồng cao su

100,00

100,00

0,00

100,00

0,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

56,60

0,00

Hạng II

75,59

73,47

40,63

Hạng III

16,74

26,53

2,77

Hạng IV

7,68

0,00

0,00

Hạng V

0,00

0,00

0,00

3. Đất trồng cây lâu năm khác

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

1,58

0,00

0,00

0,00

0,00

Hạng II

0,00

44,35

0,78

67,63

4,17

Hạng III

3,49

55,65

47,33

32,37

73,04

Hạng IV

87,00

0,00

50,65

0,00

22,79

Hạng V

7,92

0,00

1,24

0,00

0,00


Loại cây trồng và hạng đất

Huyện M'Đrắk

Huyện Krông Pắc

Huyện Krông Bông

Huyện Krông Ana

Huyện H.Lắk

Huyện Cư Kuin

I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM

1. Đất chuyên trồng lúa nước

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

9,70

0,00

3,54

16,98

53,16

Hạng II

8,50

86,46

57,34

30,64

39,54

19,43

Hạng III

8,91

3,84

42,66

48,94

43,48

25,81

Hạng IV

67,68

0,00

0,00

16,87

0,00

1,59

Hạng V

14,32

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Hạng VI

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2. Đất trồng lúa còn lại

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

0,21

0,04

7,30

Hạng II

0,00

5,60

39,15

19,72

32,14

55,59

Hạng III

0,00

86,66

45,71

35,56

60,52

22,93

Hạng IV

5,05

7,74

15,14

37,07

7,31

14,19

Hạng V

49,90

0,00

0,00

7,44

0,00

0,00

Hạng VI

45,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Đất trồng cây hàng năm khác

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

0,33

0,00

15,40

Hạng II

1,70

74,51

2,11

15,72

32,06

39,95

Hạng III

31,00

23,42

76,05

75,40

57,17

40,32

Hạng IV

39,71

2,07

17,07

8,54

10,77

4,33

Hạng V

22,07

0,00

4,76

0,00

0,00

0,00

Hạng VI

5,52

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM

1. Đất trồng cà phê

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

49,56

0,00

62,70

0,00

60,92

Hạng II

0,00

45,56

13,45

35,90

1,11

38,55

Hạng III

63,74

4,88

64,92

1,40

81,46

0,53

Hạng IV

31,44

0,00

21,57

0,00

17,44

0,00

Hạng V

4,82

0,00

0,06

0,00

0,00

0,00

2. Đất trồng cao su

0,00

100,00

0,00

0,00

0,00

100,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

18,16

Hạng II

0,00

81,84

Hạng III

42,96

0,00

Hạng IV

57,04

0,00

Hạng V

0,00

0,00

3. Đất trồng cây lâu năm

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Hạng I

0,00

0,00

0,00

5,11

0,00

5,30

Hạng II

0,00

7,29

0,25

40,93

5,41

33,63

Hạng III

10,50

53,14

66,75

47,13

63,74

53,00

Hạng IV

72,83

39,57

33,00

6,83

30,85

8,08

Hạng V

16,67

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00


II. CƠ CẤU HẠNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN.


TT

Phân loại cây trồng theo các doanh nghiệp

Cơ cấu hạng đất (%)

H1

H2

H3

H4

H5

I

Buôn Ma Thuột

1

Đất chuyên trồng lúa nước

Trại lúa Hòa Xuân

100

Công ty Đray Hlinh

100

2

Đất lúa nước còn lại

Công ty Đray Hlinh

100

3

Đất cây hàng năm khác

Công ty Đray Hlinh

72,66

27,34

Công ty cà phê Buôn Mê Thuột

100

4

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê Buôn Mê Thuột

64,33

35,67

Công ty cà phê Đoàn Kết

24,62

75,38

Công ty cà phê Thắng Lợi

100

Viện KHNLN Tây Nguyên

50

50

Công ty cà phê Việt Thắng

62,83

37,17

Công ty cà phê Đray Hlinh

64,6

35,4

5

Đất trồng cao su

Công ty cao su Đắk Lắk

83,62

16,38

Viện KHNLN Tây Nguyên

100

II

Thị xã Buôn Hồ

1

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê Buôn Hồ

100

Nông trường cao su Cư Bao

100

2

Đất trồng cao su

Nông trường cao su Cư Bao

39,47

60,53

Nông trường cao su Phú Xuân

100

III

Huyện Ea Hleo

1

Đất lúa nước còn lại

Công ty Lâm nghiệp Ea Wy

100

Công ty Lâm nghiệp Ea Hleo

100

Công ty Lâm nghiệp Thuần Mẫn

100

2

Đất cây hàng năm khác

Công ty LN Thuận Mẫn

12,77

66,24

20,99

Công ty cao su Chư Pal

100

Công ty lâm nghiệp Ea Wy

1,73

49,99

48,28

Công ty LN Ea Hleo

62,85

37,15

Nông trường Hồ Lâm

100

3

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê Thuần Mẫn

93,17

6,83

Cty cà phê Phước An

71,68

26,20

2,12

Công ty LN Ea Wy

30,77

69,23

Nông trường Hồ Lâm

100

4

Đất trồng cao su

Công ty cao su Ea Hleo

14,46

72,41

13,13

Công ty lâm nghiệp Thuần Mẫn

100

5

Đất trồng cây lâu năm khác

Công ty lâm nghiệp Thuần Mẫn

6,64

75,57

17,79

Công ty lâm nghiệp Ea Wy

61,86

26,61

11,53

Công ty lâm nghiệp Ea Hleo

18,74

81,26

Công ty lâm nghiệp Chư Pal

100

IV

Huyện Ea Súp

1

Đất chuyên trồng lúa nước

Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh

100,00

Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh

100,00

2

Đất lúa nước còn lại

Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh

100,00

Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh

100,00

Trung Đoàn 736

100,00

3

Đất cây hàng năm khác

Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh

73,55

26,45

Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh

74,63

25,37

Công ty lâm nghiệp Ya Lốp

100

4

Đất trồng cây lâu năm khác

Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh

22,08

77,92

Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh

100,00

Trung Đoàn 725

100,00

Trung Đoàn 736

100,00

Trung Đoàn 737

97,16

2,84

Trung Đoàn 739

100,00

0

V

Huyện Krông Năng

1

Đất chuyên trồng lúa nước

Công ty cao su Krông Buk

100,00

2

Đất cây hàng năm khác

Công ty Cao su Krông Buk

26,29

73,71

Ban QLDA - Rừng PHĐN

36,43

63,57

Công ty cà phê 49

63,24

36,76

3

Đất trồng cà phê

Công ty Cao su Krông Bul

22,66

30,63

25,47

11,46

9,77

Nông trường Cà phê Đliêza

20,49

51,22

28,29

Ban QLDA - Rừng PHĐN

71,84

28,16

Công ty Cà phê 49

61,08

33,67

5,25

4

Đất trồng cao su

Công ty Cao su Krông Buk

79,15

12,60

8,24

VI

Huyện Krông Búk

1

Đất lúa nước còn lại

Nông trường cao su Chư Kbô

33,33

66,67

2

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê An Thuận

38,38

51,52

10,1

Nông trường Cao su Chư Kbô

88,91

11,09

Công ty cà phê Buôn Hồ

56,03

43,97

3

Đất trồng cao su

Nông trường Cao su Chư Kbô

67,50

32,50

VII

Huyện Buôn Đôn

1

Đất lúa nước còn lại

Vườn Quốc gia Yok Đôn

60,08

39,92

2

Đất cây hàng năm khác

Vườn Quốc gia Yok Đôn

31,3

68,7

Công ty cao su Đắk Lắk

100

3

Đất trồng cây lâu năm khác

Vườn Quốc gia Yok Đôn

100,00

Công ty cao su Đắk Lắk

100,00

VIII

Huyện Cư M'gar

1

Đất chuyên trồng lúa nước

Công ty Cà phê Ea Pôk

100,00

2

Đất cây hàng năm khác

Công ty Cà phê Ea Pôk

41,38

58,62

3

Đất trồng cà phê

Công ty Cà phê Ea Pôk

94,96

5,04

Công ty 53

100,00

Công ty Cà phê Ea Tul

54,77

45,23

Công ty Cà phê Đrao

83,65

16,35

Công ty 15

90,23

9,77

4

Đất trồng cao su

Nông trường Cao su Cuôr Đăng

60,22

39,78

Nông trường Cao su Cư M'Gar

39,30

59,61

1,08

Công ty LN Buôn Wing

24,71

75,29

Công ty LN Buôn Ya Wam

100,00

TT ĐTPT CS Ea H'Đinh

58,90

41,10

Công ty 15

100,00

Nông trường Cao su Phú Xuân

86,59

13,41

Nông trường Cao su 30/4

100,00

IX

Huyện Ea Kar

1

Đất chuyên trồng lúa nước

Công ty cà phê 720

45,61

28,02

26,37

Công ty cà phê 721

5,27

82,07

12,66

Công ty cà phê 716

16,52

70,65

12,83

2

Đất cây hàng năm khác

Công ty Lâm nghiệp EaKar

95,45

4,55

3

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê 49

54,28

45,72

Công ty cà phê 52

57,25

42,75

Công ty cà phê 720

58,41

41,59

Công ty cà phê 721

17,62

58,83

23,55

Công ty XNK-CF 722

100,00

Công ty cà phê 716

25,38

38,50

36,12

4

Đất trồng cây lâu năm khác

Công ty cà phê 52

100,00

Công ty cà phê 716

68,60

31,40

X

Huyện M'Đrắk

1

Đất chuyên trồng lúa nước

Công ty cà phê 715A

44,23

53,33

2,44

2

Đất lúa nước còn lại

Công ty cà phê 715A

100,00

3

Đất cây hàng năm khác

Công ty cà phê 715B

49,46

21,86

28,67

Công ty Lâm nghiệp M'Đrắk

94,06

5,94

Công ty cà phê 715C

29,91

35,28

34,81

Công ty cà phê 715A

67,22

12,91

19,87

4

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê 715A

69,11

30,89

Công ty cà phê 715B

100,00

Công ty cà phê 715C

93,29

6,71

5

Đất trồng cây lâu năm khác

Công ty cà phê 715A

70,29

29,71

X

Huyện Krông Pắc

1

Đất chuyên trồng lúa nước

Công ty cà phê 719

88,15

11,85

C180

100,00

2

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê Tháng 10

72,11

27,89

Công ty cà phê 719

68,34

31,66

Công ty 53

65,82

34,18

Công ty cà phê Thắng Lợi

77,33

22,67

Công ty cà phê Cư Pul

79,37

20,63

Công ty cà phê Phước An

100,00

Công ty LN Phước An

74,42

25,58

Công ty cà phê 720

65,00

35,00

C180

100,00

Trung tâm Giáo dục việc làm

100,00

3

Đất trồng cao su

Công ty LN Phước An

100,00

4

Đất trồng cây lâu năm khác

Công ty cà phê 719

100,00

Công ty cà phê Tháng 10

100,00

Công ty cà phê Cư Pul

100,00

Đan viên Thiên Hòa

100,00

XII

Huyện Krông Ana

1

Đất trồng cà phê

Công ty CF Krông Ana

78,84

21,15

0,01

Công ty SX và KDTH Krông Ana

64,89

35,11

XIII

Huyện Cư Kuin

1

Đất trồng cà phê

Công ty cà phê Việt Đức

76,01

19,64

4,35

Công ty cà phê Việt Thắng

72,87

27,13

Công ty cà phê Ea Tiêu

75,47

24,53

Công ty cà phê Ea Sim

72,5

27,5

Công ty cà phê Ea Hning

62,63

37,37

Công ty cà phê Ea Ktur

75,79

24,21

Công ty cà phê Chư Quynh

63,59

36,41

2

Đất trồng cao su

Công ty cà phê Việt Đức

100,00

Nông trường cao su 19/8

20,79

79,21

3

Đất trồng cây lâu năm khác

Công ty cà phê Ea Ktur

100,00

Công ty cà phê Chư Quynh

24,26

75,74

XIV

Huyện Lắk

1

Đất chuyên trồng lúa nước

BQL LSMT Hồ Lắk

100

BQL rừng đặc dụng Nam Ka

100

2

Đất lúa nước còn lại

BQL LSMT Hồ Lắk

42,00

58,00

Công ty Lâm nghiệp Lắk

6,90

36,88

56,22

BQL rừng đặc dụng Nam Ka

77,10

22,90

3

Đất cây hàng năm khác

BQL LSMT Hồ Lắk

9,82

48,14

42,04

Công ty Lâm nghiệp Lắk

4,24

85,54

10,21

BQL rừng đặc dụng Nam Ka

39,72

56,49

3,79

4

Đất trồng cà phê

BQL rừng đặc dụng Nam Ka

57,02

42,98

5

Đất trồng cây lâu năm khác

Công ty Lâm nghiệp Lắk

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu23/2011/QĐ-TTg
Ngày ban hành15/04/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo26/04/2011
Cơ quan ban hành / Người kýThủ tướng Chính phủ / Nguyễn Tấn Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuPhê duyệt hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.