|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2321/QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2098/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3301/TTr-SGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, trong đó: 01 TTHC mới ban hành và 03 TTHC được thay thế lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình giải quyết TTHC có số thứ tự 18, 19, 20 tại Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VÀ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên Quy trình (Mã số TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
I |
Thủ tục hành chính mới ban hành |
Quyết định số 2098/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
|
1. |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề (1.115169) |
|
|
II |
Thủ tục hành chính được thay thế |
|
|
1. |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp (2.002887) |
|
|
2. |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp (2.002888) |
|
|
3. |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.002889) |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. Thủ tục hành chính mới ban hành
1. Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề (1.115169)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 30 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 14 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 24 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 10 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 giờ làm việc | ||
II. Thủ tục hành chính được thay thế
1. Thành lập phân hiệu của trường trung cấp (2.002887)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 22 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 10 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 02 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 16 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 04 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||
2. Giải thể phân hiệu của trường trung cấp (2.002888)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 36 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 20 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 20 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||
3. Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.002889)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 06 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 01 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 16 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 04 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 giờ làm việc | ||