Quay lại

Quyết định 2325/QĐ-UBND năm 2018 công bố công khai quyết toán ngân sách huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh năm 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHÀ BÈ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2325/QĐ-UBND

Nhà Bè, ngày 20 tháng 9 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Thông tư 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước

Căn cứ Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Thông báo số 6225/TB-STC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Sở Tài chính về việc duyệt quyết toán ngân sách huyện Nhà Bè năm 2017;

Căn cứ Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Hội đồng nhân dân huyện Nhà Bè về phê duyệt điều chỉnh số liệu quyết toán ngân sách Huyện năm 2017;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch tại tờ trình số 174/TTr-TCKH ngày 20 tháng 9 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu Quyết toán ngân sách năm 2017 (theo các biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch, Chi cục Trưởng Chi cục Thuế Nhà Bè, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nhà Bè, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã - thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Sở Tài chính;
- TT UBND Huyện;
- Lưu: VT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Lưu

Biểu số 96/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH HUYỆN

443.408

909.762

205

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

72.745

105.571

145

-

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

13.750

37.456

272

-

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia

58.995

68.115

115

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

370.663

594.036

160

-

Thu bổ sung cân đối

370.663

370.663

100

-

Thu bổ sung có mục tiêu

223.373

3

Thu kết dư

156.996

4

Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang

53.159

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN

443.408

646.354

146

I

Chi cân đối ngân sách huyện

440.971

581.031

132

1

Chi đầu tư phát triển

140.394

2

Chi thường xuyên

428.056

440.637

103

3

Dự phòng ngân sách

12.915

0

4

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.437

1.900

78

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.437

1.900

78

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

63.423

Biểu số 97/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

1.011.000

72.745

1.085.887

315.726

107,41%

434,02%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

1.011.000

72.745

1.085.887

105.571

107,41%

145,13%

I

Thu nội địa

1.011.000

72.745

1.072.589

92.274

106,09%

126,85%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

(Chi tiết theo sắc thuế)

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý (2)

(Chi tiết theo sắc thuế)

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (3)

(Chi tiết theo sắc thuế)

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)

202.700

36.468

171.378

30.590

84,55%

83,88%

(Chi tiết theo sắc thuế)

Thuế GTGT hàng nội địa (23%)

177.200

31.896

136.879

24.638

77,25%

77,25%

Thuế TNDN (23%)

25.400

4.572

33.067

5.952

130,19%

130,19%

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

1.432

5

Thuế thu nhập cá nhân

149.400

168.467

112,76%

6

Thuế bảo vệ môi trường

100

0,00%

7

Lệ phí trước bạ

79.600

22.527

101.937

37.752

128,06%

167,59%

8

Thu phí, lệ phí

15.200

2.050

15.442

2.491

101,59%

121,49%

8 (*)

Lệ phí môn bài

4.500

4.500

5.357

5.357

119,05%

119,05%

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.100

3.100

4.320

4.320

139,35%

139,35%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

26.400

47.331

179,29%

12

Thu tiền sử dụng đất

517.200

537.438

103,91%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

(Chi tiết theo sắc thuế)

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

16

Thu khác ngân sách

12.800

4.100

20.920

11.764

163,43%

286,92%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức (5)

Biểu số 98/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2017


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách xã

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách xã

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách xã

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN

443.408

380.907

62.501

646.354

554.278

92.076

1,46

1,46

1,47

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH HUYỆN

443.408

380.907

62.501

582.931

512.155

70.776

1,31

1,34

1,13

I

Chi đầu tư phát triển

140.394

1

Chi đầu tư cho các dự án

138.198

Trong đó chia theo lĩnh vực:

21.735

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

21.735

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

2

Chi đầu tư phát triển khác

2.196

II

Chi thường xuyên

430.493

367.992

62.501

442.537

371.761

70.776

1,03

1,01

1,13

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

195.539

195.539

191.895

191.895

0,98

0,98

2

Chi khoa học và công nghệ

III

Dự phòng ngân sách

12.915

12.915

-

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

63.423

42.123

21.300

Biểu số 99/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2017


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN

380.907

603.046

1,58

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH XÃ

48.768

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO LĨNH VỰC

380.907

512.155

1,34

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

140.394

1

Chi đầu tư cho các dự án

138.198

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

21.735

1.2

Chi khoa học và công nghệ

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

45

1.4

Chi văn hóa thông tin

502

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.6

Chi thể dục thể thao

1.7

Chi bảo vệ môi trường

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.172

1.10

Chi bảo đảm xã hội

2

Chi đầu tư phát triển khác

2.196

II

Chi thường xuyên

367.992

371.761

1,01

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

195.539

191.895

0,98

2

Chi khoa học và công nghệ

3

Chi y tế, dân số và gia đình

24.350

27.068

1,11

4

Chi văn hóa thông tin

3.992

4.063

1,02

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.526

2.868

1,88

6

Chi thể dục thể thao

2.295

2.339

1,02

7

Chi bảo vệ môi trường

16.047

20.593

1,28

8

Chi các hoạt động kinh tế

32.124

26.494

0,82

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

44.446

49.136

1,11

10

Chi bảo đảm xã hội

34.090

35.852

1,05

III

Dự phòng ngân sách

12.915

-

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

42.123

Biểu số 100/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2017


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán (1)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không k chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không k chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không k chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG SỐ

567.702

144.483

397.739

25.479

575.509

123.025

373.037

0

0

17.074

15.174

1.900

42.123

101,38

85,15

93,79

67,01

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1

BCH Quân sự Huyện

2.861

2.861

2.861

2.861

100,00

100,00

2

Công an Huyện

2.851

2.851

2.851

2.851

100,00

100,00

3

Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng công trình huyện Nhà Bè

157.352

138.034

19.318

150.790

118.275

13.984

13.984

18.531

95,83

85,69

72,39

4

Ban Quản lý Xây dựng nông thôn mới xã Phước Lộc

1.000

1.000

965

965

0

96,50

96,50

5

Ban Quản lý Xây dựng nông thôn mới xã Phước Kiển

996

996

909

909

0

91,27

91,27

6

Ban Quản lý Xây dựng nông thôn mới xã Phú Xuân

1.080

1.000

80

583

546

37

37

53,98

54,60

46,25

7

Ban Quản lý Xây dựng nông thôn mới xã Nhơn Đức

2.806

902

1.904

2.084

290

75

75

1.719

74,27

32,15

3,94

8

Ban Quản lý Xây dựng nông thôn mới xã Long Thới

1.223

1.000

223

777

586

191

191

63,53

58,60

85,65

9

Ban Quản lý Xây dựng nông thôn mới xã Hiệp Phước

2.377

993

1.384

1.801

914

887

887

75,77

92,04

64,09

10

Ủy ban nhân dân Thị trấn Nhà Bè

207

207

207

207

0

100,00

100,00

11

Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước

316

316

316

316

0

100,00

100,00

3*

GDĐT& DN

0

0

0

0

3.1

Trường MN Đồng Xanh

6.035

6.035

5.862

5.862

97,14

97,14

3.2

Trường MN Mạ Non

5.172

5.172

5.062

5.062

97,88

97,88

3.3

Trường MN Vàng Anh

1.782

1.782

1.775

1.775

99,65

99,65

3.4

Trường MN Sao Mai

5.512

5.512

5.371

5.371

97,43

97,43

3.5

Trường MN Họa Mi

6.198

6.198

5.996

5.996

96,73

96,73

3.6

Trường MN Hướng Dương

7.799

7.799

7.526

7.526

96,51

96,51

3.7

Trường MN Vành Khuyên

4.690

4.690

4.600

4.600

98,09

98,09

3.8

Trường MN Thị trấn

3.324

3.324

3.257

3.257

97,98

97,98

3.9

Trường MN Sơn Ca

4.757

4.757

4.587

4.587

96,43

96,43

3.10

Trường MN Tuổi Ngọc

4.456

4.456

4.323

4.323

97,02

97,02

3.11

Trường MN Tuổi Hoa

1.966

1.966

1.964

1.964

99,88

99,88

3.12

Trường TH Lê Văn Lương

5.575

5.575

5.464

5.464

98,01

98,01

3.13

Trường TH Nguyễn Bính

4.845

4.845

4.739

4.739

97,81

97,81

3.14

Trường TH Nguyễn Văn Tạo

6.565

6.565

6.467

6.467

98,51

98,51

3.15

Trường TH Lê Quang Định

5.469

5.469

5.400

5.400

98,75

98,75

3.16

Trường TH Trần Thị Ngọc Hân

10.436

10.436

10.182

10.182

97,56

97,56

3.17

Trường TH Trang Tấn Khương

7.708

17

7.691

7.577

17

7.560

98,31

100,00

98,31

3.18

Trường TH Nguyễn Trực

8.297

8.297

8.102

8.102

97,65

97,65

3.19

Trường TH Dương Văn Lịch

6.578

6.578

6.443

6.443

97,94

97,94

3.20

Trường TH Bùi Thanh Khiết

4.808

4.808

4.728

4.728

98,33

98,33

3.21

Trường TH Tạ Uyên

7.620

7.620

7.431

7.431

97,51

97,51

3.22

Trường TH Lâm Văn Bền

9.194

9.194

8.924

8.924

97,06

97,06

3.23

Trường TH Lê Lợi

5.411

5.411

5.204

5.204

96,17

96,17

3.24

Trường TH Bùi Văn Ba

3.027

3.027

2.970

2.970

98,13

98,13

3.25

Trường THCS Lê Văn Hưu

10.315

10.315

10.131

10.131

98,22

98,22

3.26

Trường THCS Lê Thành Công

2.108

2.108

2.049

2.049

97,23

97,23

3.27

Trường THCS N Văn Quỳ

6.833

6.833

6.614

6.614

96,79

96,79

3.28

Trường THCS Hai Bà Trưng

9.121

9.121

8.900

8.900

97,57

97,57

3.29

Trường THCS Phước Lộc

3.969

3.969

3.928

3.928

98,95

98,95

3.30

Trường THCS Hiệp Phước

7.161

7.161

7.019

7.019

98,02

98,02

3.31

Trường THCS N Bỉnh Khiêm

9.938

9.938

9.723

9.723

97,83

97,83

3.32

Trường bồi dưỡng giáo dục

2.458

2.458

2.441

2.441

99,33

99,33

3.33

Trung tâm KT TH H/nghiệp

237

237

226

226

95,45

95,45

3.34

Trung tâm dạy nghề

3.819

3.819

3.819

3.819

100,00

100,00

3.35

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị

2.090

2.090

2.055

2.055

98,31

98,31

4

Bệnh viện

4.773

4.773

4.769

4.769

99,92

99,92

5

Trung tâm Y tế dự phòng

21.497

21.497

20.792

20.792

96,72

96,72

6

Trung tâm văn hóa

3.099

3.099

2.917

2.917

94,11

94,11

7

Nhà Thiếu nhi

1.287

18

1.269

1.147

0

1.147

89,12

90,39

8

Đài truyền thanh

1.989

1.989

1.857

1.857

93,36

93,36

9

Trung tâm thể dục thể thao

2.471

2.471

2.339

2.339

94,69

94,69

10

Ban Quản lý dự án ĐTXDCT

1.011

1.011

1.011

1.011

100,00

100,00

11

Cơ quan hành chính

0

0

0

0

11.1

VP HĐND và UBND huyện

10.334

10.334

8.795

8.795

85,10

85,10

11.2

Phòng Tư pháp

1.349

1.349

1.307

1.307

96,90

96,90

11.3

Phòng Tài chính - Kế hoạch

2.302

2.302

2.177

2.177

94,57

94,57

11.4a

Phòng Quản lý đô thị

33.846

33.846

29.680

29.680

87,69

87,69

11.4b

Đội trật tự đô thị

3.650

3.650

2.927

2.927

80,20

80,20

11.5

Phòng Kinh tế

2.570

2.570

1 225

2.225

86,60

86,60

10.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

8.306

8.306

5.535

5.535

66,64

66,64

11.7

Phòng Y tế

1.731

861

870

1.694

847

847

847

97,87

98,43

97,32

11.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

41.528

39.828

1.700

39.038

37.985

1.053

1.053

94,00

95,37

61,95

11.9

Phòng Văn hóa - Thông tin

2.106

2.106

2.037

2.037

96,69

96,69

11.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

24.189

24.189

22.885

22.885

94,61

94,61

11.11

Phòng Nội vụ

4.064

4.064

3.265

3.265

80,34

80,34

11.12

Thanh tra huyện

1.274

1.274

1.263

1.263

99,11

99,11

12*

ĐOÀN THỂ

0

0

0

0

12.1

Ủy ban MTTQ VN huyện

2.488

2.488

2.460

2.460

98,86

98,86

12.2

Đoàn TNCS HCM huyện

3.601

3.601

3.440

3.440

95,53

95,53

12.3

Hội Liên hiệp Phụ nữ

1.395

1.395

1.322

1.322

94,76

94,76

12.4

Hôi Nông dân

1.196

1.196

1.159

1.159

96,92

96,92

12.5

Hội Cựu chiến binh

863

863

826

826

95,70

95,70

12.6

Hội Chữ thập đỏ huyện

862

862

841

841

97,60

97,60

13*

CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

0

0

0

0

0

0

Nội chính

0

0

0

0

0

13.1

Chi cục Thống kê

102

102

102

102

0

100,00

100,00

13.2

Viện kiểm sát nhân dân

709

709

667

667

0

94,07

94,07

13.3

Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè

658

658

658

658

0

100,00

100,00

13.4

Chi cục Thi hành án dân sự

255

255

237

237

0

92,94

92,94

0

Ngành dọc

0

0

0

0

0

13.5

Phòng cảnh sát PCCC

109

109

109

109

0

100,00

100,00

13.6

Chi cục thuế Nhà Bè

367

367

355

355

0

96,73

96,73

13.7

KBNN Nhà Bè

314

314

314

314

0

100,00

100,00

13.8

Đội Quản lý thị trường

123

123

123

123

0

100,00

100,00

13.9

Các đơn vị khác

28

28

28

28

0

100,00

100,00

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

0

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

0

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

12.915

12.915

0,00

0,00

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

0

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)

0

8.083

8.083

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

42.123

42.123

Biểu số 101/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2017


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ MT

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác

So sánh (%)

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18= 2/1

TỔNG SỐ

387.395

366.854

191.895

0

2.861

2.851

26.408

4.064

1.857

3.351

0

47.088

12.830

0

49.137

35.850

1.494

94,70%

1

BCH Quân sự Huyện

2.861

2.861

2.861

100,00%

2

Công an Huyện

2.851

2.851

2.851

100,00%

3*

GDĐT & DN

0

0

3.1

Trường MN Đồng Xanh

6.035

5.862

5.862

97,14%

3.2

Trường MN Mạ Non

5.172

5.062

5.062

97,88%

3.3

Trường MN Vàng Anh

1.782

1.775

1.775

99,65%

3.4

Trường MN Sao Mai

5.512

5.371

5.371

97,43%

3.5

Trường MN Họa Mi

6.198

5.996

5.996

96,73%

3.6

Trường MN Hướng Dương

7.799

7.526

7.526

96,51%

3.7

Trường MN Vành Khuyên

4.690

4.600

4.600

98,09%

3.8

Trường MN Thị trấn

3.324

3.257

3.257

97,98%

3.9

Trường MN Sơn Ca

4.757

4.587

4.587

96,43%

3.10

Trường MN Tuổi Ngọc

4.456

4.323

4.323

97,02%

3.11

Trường MN Tuổi Hoa

1.966

1.964

1.964

99,88%

3.12

Trường TH Lê Văn Lương

5.575

5.464

5.464

98,01%

3.13

Trường TH Nguyễn Bình

4.845

4.739

4.739

97,81%

3.14

Trường TH Nguyễn Văn Tạo

6.565

6.467

6.467

98,51%

3.15

Trường TH Lê Quang Định

5.469

5.400

5.400

98,75%

3.16

Trường TH Trần Thị Ngọc Hân

10.436

10.182

10.182

97,56%

3.17

Trường TH Trang Tấn Khương

7.691

7.560

7.560

98,31%

3.18

Trường TH Nguyễn Trực

8.297

8.102

8.102

97,65%

3.19

Trường TH Dương Văn Lịch

6.578

6.443

6.443

97,94%

3.20

Trường TH Bùi Thanh Khiết

4.808

4.728

4.728

98,33%

3.21

Trường TH Tạ Uyên

7.620

7.431

7.431

97,51%

3.22

Trường TH Lâm Văn Bền

9.194

8.924

8.924

97,06%

3.23

Trường TH Lê Lợi

5.411

5.204

5.204

96,17%

3.24

Trường TH Bùi Văn Ba

3.027

2.970

2.970

98,13%

3.25

Trường THCS Lê Văn Hưu

10.315

10.131

10.131

98,22%

3.26

Trường THCS Lê Thành Công

2.108

2.049

2.049

97,23%

3.27

Trường THCS N Văn Quỳ

6.833

6.614

6.614

96,79%

3.28

Trường THCS Hai Bà Trưng

9.121

8.900

8.900

97,57%

3.29

Trường THCS Phước Lộc

3.969

3.928

3.928

98,95%

3.30

Trường THCS Hiệp Phước

7.161

7.019

7.019

98,02%

3.31

Trường THCS N Bỉnh Khiêm

9.938

9.723

9.723

97,83%

3.32

Trường bồi dưỡng giáo dục

2.458

2.441

2.441

99,33%

3.33

Trung tâm KT TH H/nghiệp

237

226

226

95,45%

3.34

Trung tâm dạy nghề

3.819

3.819

3.819

100,00%

3.35

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị

2.090

2.055

2.055

98,31%

4

Bệnh viện

4.773

4.769

4.769

99,92%

5

Trung tâm Y tế dự phòng

21.497

20.792

20.792

96,72%

6

Trung tâm văn hóa

3.099

2.917

2.917

94,11%

7

Nhà Thiếu Nhi

1.269

1.147

1.147

90,39%

8

Đài truyền thanh

1.989

1.857

1.857

93,36%

9

Trung tâm thể dục thể thao

2.471

2.339

2.339

94,69%

10

Ban Quản lý dự án ĐTXDCT

1.011

1.011

1.011

100,00%

11

Cơ quan hành chính

0

0

11.1

VP HĐND và UBND huyện

10.334

8.795

8.795

85,10%

11.2

Phòng Tư pháp

1.349

1.307

1.307

96,90%

11.3

Phòng Tài chính - Kế hoạch

2.302

2.177

2.177

94,57%

11.4a

Phòng Quản lý đô thị

33.846

29.680

26.494

12.830

3.186

87,69%

11.4b

Đội trật tự đô thị

3.650

2.927

2.927

80,20%

11.5

Phòng Kinh tế

2.570

2.225

2.225

86,60%

10.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

8.306

5.535

5.535

66,64%

11.7

Phòng Y tế

1.731

1.694

847

847

97,87%

11.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

41.528

39.038

1.053

2.135

35.850

94,00%

11.9

Phòng Văn hóa - Thông tin

2.106

2.037

2.037

96,69%

11.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

24.189

22.885

20.594

2.292

94,61%

11.11

Phòng Nội vụ

4.064

3.265

3.265

80,34%

11.12

Thanh tra huyện

1.274

1.263

1.263

99,11%

12*

ĐOÀN THỂ

0

0

12.1

Ủy ban MTTQ VN huyện

2.488

2.460

2.460

98,86%

12.2

Đoàn TNCS HCM huyện

3.601

3.440

3.440

95,53%

12.3

Hội Liên hiệp Phụ nữ

1.395

1.322

1.322

94,76%

12.4

Hội Nông dân

1.196

1.159

1.159

96,92%

12.5

Hội Cựu chiến binh

863

826

826

95,70%

12.6

Hội Chữ thập đỏ huyện

862

841

841

97,60%

13*

CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

0

0

Nội chính

0

0

13.1

Chi cục Thống kê

102

102

85

17

100,00%

13.2

Viện kiểm sát nhân dân

709

667

318

349

94,07%

13.3

Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè

658

658

480

178

100,00%

13.4

Chi cục Thi hành án dân sự

255

237

216

21

92,94%

Ngành dọc

0

0

13.5

Phòng cảnh sát PCCC

109

109

109

100,00%

13.6

Chi cục thuế Nhà Bè

367

355

355

96,73%

13.7

KBNN Nhà Bè

314

314

314

100,00%

13.8

Đội Quản lý thị trường

123

123

123

100,00%

13.9

Các đơn vị khác

28

28

28

100,00%

Biểu số 102/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2017


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia ....

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16=5/1

17=6/2

18=7/3

19=8/4

TỔNG SỐ

Ngân sách huyện

2.437

-

2.437

1.900

1.900

1.900

1.900

1.900

77,97%

77,97%

1

Phòng Y Tế

737

737

847

847

847

847

847

114,91%

114,91%

2

Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội

1.700

1.700

1.053

1.053

1.053

1.053

1.053

61,95%

61,95%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2325/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/09/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/09/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND huyện Nhà Bè / Nguyễn Văn Lưu
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2018 công bố công khai quyết toán ngân sách huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh năm 2017
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.