|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 232/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 24 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH LƯU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đay nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ - UBND ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2561/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn Cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngục Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Bảng | Xã Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(37) | (3) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | 01) |
I | Đất nông nghiệp | NNP | 33.512,05 | 148,86 | 469,87 | 2.381,34 | 289,40 | 758,76 | 4.198,46 | 480,72 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.828,80 | 92,96 | 138,39 | 467,88 | 224.88 | 116,74 | 449,76 | 303,59 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.138,06 | 88,51 | 120,89 | 334,72 | 224,88 | 94,19 | 386,89 | 303,55 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.251,44 | 49,66 | 45,94 | 373,86 | 7,90 | 385,80 | 903,53 | 86,76 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.729,65 | 3,27 | 49,04 | 16,40 | 22,03 | 7,99 | 93,85 | 2,44 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.032,47 | - | 13,83 | - | - | 42,70 | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.804,30 | - | - | 1.493,88 | - | 6,71 | 2.709,35 | 24,11 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 522,99 | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.220,35 | 2,95 | 66,34 | 25,66 | 30,22 | 194,89 | 40,59 | 62,75 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 586,69 | - | 155,92 | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 58,35 | 0,02 | 0,41 | 3,67 | 4,37 | 3,94 | 1,39 | 1,06 |
II | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.619,67 | 137,39 | 253,66 | 473,18 | 124,17 | 338,44 | 753,21 | 130,00 |
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 494,49 | 0,47 | - | 30,00 | 2,02 | - | 253,86 | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,34 | 0,68 | - | - | - | 0,75 | - | 0,15 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK. | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,95 | 5,12 | 0,94 | - | 2,54 | 10,60 | 0,21 | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 215,39 | 1,77 | 3,24 | 1,87 | 2,61 | 0,74 | 7,39 | 0,18 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 89,87 | - | - | 21,73 | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 70,08 | - | - | 4,10 | - | - | 15,62 | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.850,57 | 64,90 | 116,57 | 331,73 | 76,05 | 187,50 | 387,68 | 76,70 |
Trong đó: | ||||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 2.428,97 | 46,47 | 59,37 | 115,67 | 51,87 | 123,56 | 164,40 | 45,72 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2.830,50 | 8,18 | 34,56 | 182,87 | 14,30 | 39,19 | 191,85 | 22,39 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,73 | 0,13 | 0,12 | 0,62 | 0,07 | 0,30 | 0,11 | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,26 | 0,13 | 0,17 | 0,55 | 0,08 | 0,21 | 0,57 | 0,36 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 112,27 | 2,72 | 2,12 | 4,40 | 2,72 | 3,15 | 6,36 | 2,01 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 80.70 | 1,85 | 2,26 | 4,38 | 1,14 | 1,92 | 4,75 | 0,68 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,46 | 0,83 | 0,33 | 0,18 | 0,21 | 0,25 | 0,17 | 0,08 |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1.48 | 0.55 | 0,04 | 0,02 | 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,02 |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 8,99 | - | 2,73 | 0,06 | 0.40 | - | - | |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,14 | 0,00 | - | 4,86 | - | - | - | 0,15 |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,56 | 0.88 | 1,22 | - | - | 3.41 | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 296,61 | 2,46 | 16,17 | 14,88 | 5,29 | 14,51 | 19,01 | 5,30 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | - | - | - | * | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
- | Đất Chợ | DCH | 10,83 | 0,63 | 0,21 | 0,56 | 0,29 | 0,55 | 0,41 | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 37,60 | 0,58 | 1,01 | 1,28 | 0,99 | 1,24 | 2,55 | 1,05 |
2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,92 | - | - | - | 0,65 | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.026,17 | - | 90,97 | 54,41 | 36,55 | 120,48 | 71,00 | 40,61 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 47,26 | 47,26 | - | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,89 | 3,46 | 0,28 | 0,56 | 0,79 | 0,44 | 0,21 | 0,40 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,00 | 0,97 | - | - | 0,93 | 0,05 | 0,68 | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 17,95 | 0,35 | 1,25 | - | 0,70 | 0,82 | 0,58 | 0,09 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 626,47 | 7,56 | 28,20 | 27,51 | - | 15,83 | 12,07 | 10,55 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 52,53 | 4,27 | 11,21 | - | 0,33 | - | 1,36 | 0,28 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - |
III | Đất chưa sử dụng | CSD | 846,68 | 3,04 | 15,90 | 22,36 | 3,72 | 16,09 | 12,77 | 6,03 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lắm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | 306,82 | 591,65 | 419,74 | 697,99 | 317,14 | 384,69 | 1.170,20 | 37,78 | 324,32 | 274,41 | 465,46 | 411,82 | 232,23 |
LUA | 234.05 | 347,86 | 360,53 | 370,86 | 252.96 | 285,08 | 683,77 | - | - | - | 189,44 | 32,29 | 161,47 |
LUC | 234,05 | 347,86 | 360,53 | 369,47 | 252,37 | 280,14 | 683,77 | - | - | - | 189,21 | 5.67 | 161,47 |
HNK | 35,57 | 118,34 | 16,64 | 118,13 | 49,39 | 10,16 | 108,05 | 14,66 | 232,07 | 163,36 | 9,27 | 170,63 | 42,10 |
CLN | 0,04 | 2,02 | 2,19 | 17,40 | 0,05 | 27,19 | 44,29 | 23,11 | 9,67 | 20,21 | 71,80 | 39,66 | 0,70 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | 28,74 | 25,98 | - | 100,83 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 88,09 | - | 128,16 | - | - | 313,32 | - | - | - | 189,95 | 19,17 | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 37,16 | 30,08 | 40,38 | 60,08 | 14,75 | 62,27 | 20,76 | - | 50,64 | 12,71 | 4,99 | 7,40 | 10,23 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 52,14 | - | 41,54 | 17,73 |
NKH | - | 5,25 | - | 3,36 | - | - | - | - | 3,20 | - | - | 0,30 | - |
PNN | 107,96 | 175,02 | 147,25 | 193,56 | 145,21 | 182,89 | 385,45 | 68,66 | 138,85 | 123,27 | 198,35 | 267,48 | 101,58 |
CQP | - | - | - | - | - | - | 22,35 | - | - | 0,84 | 21,22 | 35,38 | - |
CAN | - | 2,16 | - | - | 0,46 | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | 0,49 | - | - | 1,52 | 0,58 | 0,32 | - | 4,81 | 1,14 | 8,14 | 19,47 | - |
SKC | - | 6,13 | 1,55 | 0,93 | 0,76 | 1,04 | 10,60 | - | - | 10,47 | 6,76 | 2,02 | 0,03 |
SKS | - | - | - | - | - | - | 7,02 | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 70,56 | 100,14 | 80,86 | 130,29 | 88,44 | 92,32 | 150,03 | 21,96 | 82,63 | 62,88 | 92,73 | 96,96 | 54,56 |
DGT | 38,71 | 62,54 | 57,17 | 88,09 | 58,51 | 58,80 | 91,03 | 13,67 | 57,99 | 39,22 | 59,78 | 68,33 | 35,45 |
DTL | 20,88 | 18,48 | 13,71 | 28,87 | 16,47 | 21,84 | 33,00 | 0,55 | 11,98 | 12,99 | 19,65 | 10,75 | 9,68 |
DVH | 0,11 | 0,11 | 0,19 | 0,09 | 0,75 | 0,12 | 0,71 | 0,10 | 0,08 | 0,07 | - | 0,08 | 0,08 |
DYT | 0,35 | 2,46 | 0,21 | 0,11 | 0,62 | 0,20 | 0,32 | 0,17 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,15 | 0,20 |
DCD | 1,66 | 2,25 | 2,32 | 6,38 | 4,92 | 3,54 | 6,22 | 1,84 | 4,16 | 1,26 | 2,81 | 2,46 | 1,96 |
DTT | 1,17 | 2,19 | 1,01 | 1,74 | 1,97 | 1,52 | 4,95 | 0,44 | 1,85 | 3,62 | 2,85 | 1,68 | 1,39 |
DNL | 0,55 | 0,08 | 0,39 | 0,56 | 0,21 | 0,19 | 0,13 | 0,02 | 0,30 | 1,35 | 0,16 | 0,26 | 0,02 |
DBV | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | - | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | 3,34 | - | - | - | - | 0,11 | - | - | 1,10 | - | - | - | - |
DRA | 0,09 | - | 1,47 | - | 0,06 | 0,16 | 0,21 | 0,15 | - | - | - | 1,33 | 0,05 |
TON | 0,95 | 0,54 | - | - | 0,94 | 1,41 | 3,15 | 1,54 | - | - | - | 3,32 | 1,13 |
NTD | 2,46 | 11,49 | 4,25 | 4,42 | 3,99 | 4,42 | 10,28 | 3,22 | 4,73 | 4,17 | 7,35 | 7,72 | 3,96 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,28 | - | 0,11 | 0,02 | - | - | 0,02 | 0,26 | 0,30 | 0,06 | - | 0,88 | 0,64 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | • | - | - | - | - |
DSH | 1,80 | 0,72 | 0,65 | 1,72 | 0,69 | 0,51 | 1,53 | 0,41 | 0,71 | 0,47 | 1,06 | 0,76 | 0,58 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 30,87 | 52,40 | 63,14 | 58,96 | 46,54 | 74,44 | 161,37 | 45,65 | 43,45 | 34,23 | 58,23 | 87,27 | 35,25 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,46 | 0,79 | 0,65 | 0,54 | 1,91 | 0,38 | 0,34 | 0,24 | 0,28 | 0,32 | 0,89 | 0,32 | 0,62 |
DTS | - | 0,99 | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 1,30 | 0,77 | 0,39 | 1,12 | 0,64 | 0,25 | 0,91 | 0,40 | 0,29 | 0,09 | 0,70 | 0,71 | 0,12 |
SON | 2,64 | 3,03 | - | - | 3,83 | 12,88 | 30,84 | - | 6,51 | 10,57 | 8,63 | 23,06 | 10,43 |
MNC | 0,33 | 7,31 | - | - | 0,20 | 0,50 | - | - | 0,19 | 2,25 | - | 1,49 | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
CSD | 0,13 | 15,35 | 0,68 | 32,82 | 5,46 | 6,84 | 78,60 | 28,07 | 15,19 | 8,53 | 22,21 | 41,52 | 6,16 |
Ma | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thành | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Thắng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP | 1.836,68 | 2.354,52 | 525,74 | 610,21 | 3.134,00 | 296,68 | 413,12 | 1.079,79 | 537,40 | 113,40 | 2.618,80 | 5.408,85 | 221,22 |
LUA | 335,43 | 294,93 | 373,11 | 339,97 | 323,85 | 32,00 | - | 479,57 | 346,98 | 14,15 | 408,01 | 161,33 | 6,95 |
LUC | 261,20 | 285,87 | 373,11 | 339,98 | 223,82 | 28,53 | - | 455,47 | 346,98 | 14,15 | 332,17 | 31,63 | 6,95 |
HNK | 578,18 | 115,19 | 75,90 | 175,32 | 935,35 | 150,51 | 172,13 | 32,00 | 18,96 | 22,07 | 556,35 | 2,450,94 | 26,72 |
CLN | 365,02 | 401,65 | 8,72 | 0,09 | 430,47 | 3,03 | 8,68 | 191,07 | 24,62 | 30,68 | 251,55 | 538,29 | 22,46 |
RPH | - | 508,53 | - | 7,60 | 577,11 | 9,58 | 44,72 | - | 11,60 | - | 212,19 | 1,368,35 | 80,70 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | 539,94 | 1,000,86 | 13,49 | - | 831,36 | 10,25 | - | 331,99 | - | - | 1,150,01 | 870,45 | 83,22 |
RSN | - | - | - | - | 214,96 | - | - | - | - | - | - | 308,03 | - |
NTS | 18,11 | 28,84 | 54,52 | 87,24 | 35,85 | 29,75 | 34,55 | 39,85 | 51,71 | 23,69 | 20,73 | 19,49 | 1,18 |
LMU | - | - | - | - | - | 61,57 | 153,04 | - | 83,53 | 21,23 | - | - | - |
NKH | - | 4,53 | - | - | - | - | - | 5,31 | - | 1,59 | 19,96 | - | - |
PNN | 422,56 | 720,69 | 181,75 | 212,49 | 841,03 | 120,68 | 201,61 | 407,13 | 199,78 | 115,86 | 461,12 | 1,156,80 | 132,58 |
CQP | 125,88 | - | - | - | - | 0,90 | 1,57 | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | 0,16 | 0,38 | 0,01 | - | - | - | 1,19 | 0,21 | 0,28 | - | - | 1,83 |
SKC | 0,06 | 0,14 | - | 3,35 | 18,96 | 3,56 | 11,78 | 3,51 | 4,23 | 0,44 | 0,13 | 110,86 | 0,29 |
SKS | - | 10,56 | - | - | - | - | - | 20,16 | - | - | - | 30,40 | - |
SKX | - | 10,90 | 2,27 | - | 1,26 | - | - | 33,16 | - | - | - | 2,68 | - |
DHT | 194,51 | 570,89 | 113,96 | 100,30 | 694,27 | 58,67 | 86,55 | 196,21 | 116,55 | 45,20 | 359,33 | 912,22 | 36,44 |
DGT | 112,01 | 127,12 | 73,05 | 55,93 | 146,27 | 43,91 | 49,73 | 106,15 | 70,92 | 21,22 | 102,69 | 164,58 | 19,05 |
DTL | 56,73 | 431,26 | 20,52 | 22,70 | 507,08 | 6,02 | 17,34 | 66,57 | 30,86 | 7,36 | 230,78 | 720,60 | 0,51 |
DVH | 0,16 | 0,04 | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | 0,12 | 0,07 | 0,21 | - | 0,09 |
DYT | 0,20 | 0,41 | 3,67 | 0,18 | 0,13 | 0,21 | 0,14 | 0,25 | 0,31 | 0,21 | 0,13 | 0,12 | 0,10 |
DGD | 4,55 | 4,43 | 2,28 | 3,61 | 6,94 | 1,76 | 1,47 | 7,48 | 2,82 | 3,89 | 2,94 | 2,50 | 2,36 |
DTT | 6,09 | 1,62 | 1,09 | 3,25 | 8,95 | 1,36 | 2,14 | 1,30 | 2,07 | 1,18 | 5,70 | 2,03 | 0,55 |
DNL | 0,17 | 0,08 | 0,46 | 0,52 | 0,06 | 0,05 | 0,02 | 5,44 | 0,65 | 0,04 | 0,07 | 1,60 | 0,04 |
DBV | 0,02 | 0,05 | 0,05 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,18 | 0,04 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,87 | 0,14 | - | - | - | 0,23 |
DRA | - | - | - | 008 | - | - | - | - | - | 0,53 | - | - | - |
TON | 2,38 | - | - | 8,63 | - | 0,32 | 0,15 | - | 3,01 | 0,13 | - | - | 4,47 |
NTD | 11,34 | 5,75 | 12,27 | 5,09 | 24,07 | 4,92 | 15,37 | 6,60 | 5,31 | 9,97 | 16,50 | 20,52 | 8,80 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,87 | 0,12 | 0,46 | 0,30 | 0,73 | 0,11 | 0,13 | 1,26 | 0,30 | 0,53 | 0,31 | 0,25 | 0,23 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,59 | 2,22 | 0,54 | 0,68 | 3,56 | 0,94 | 1,30 | 1,91 | 0,97 | 0,57 | 0,50 | 2,24 | 0,28 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,27 |
ONT | 51,47 | 95,56 | 61,45 | 53,24 | 88,16 | 28,26 | 34,20 | 145,03 | 55,06 | 57,76 | 68,73 | 33,32 | 48,12 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,67 | 1,05 | 0,29 | 0,33 | 0,64 | 0,46 | 0,79 | 1,33 | 0,21 | 0,45 | 0,38 | 0,78 | 0,64 |
DTS | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,23 | 0,12 | 1,84 | - | 0,16 | 0,48 | 0,49 | 0,65 | 0,28 | 0,86 | 0,34 | - | 1,01 |
SON | 46,12 | 28,67 | 0,86 | 54,58 | 34,03 | 27,17 | 53,98 | 3,09 | 15,39 | 8,77 | 31,71 | 64,30 | 43,69 |
MNC | 2,03 | 0,43 | - | - | - | 0,24 | 10,96 | 0,89 | 6,88 | 1,37 | - | - | 0,02 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - |
CSD | 15,55 | 58,32 | 0,86 | 0,65 | 35,64 | 58,58 | 61,80 | 6,29 | 7,80 | 3,30 | 20,67 | 222,43 | 13,32 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn Cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngọc Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Bảng | Xã Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (37) | (5) | (6) | (7) | (8) | 00) | (10) | (11) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 520,94 | 8,09 | 3,89 | 41,34 | 7,95 | 3,78 | 2,46 | 5,29 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 64.32 | 7,32 | 0,30 | 1,29 | 7,84 | 0.26 | - | 4,68 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 62,65 | 7,32 | 0,30 | 1,29 | 7,84 | 0,26 | - | 4,68 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 156,98 | 0,57 | - | 3,71 | - | 2,21 | 1,00 | 0,22 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 134,89 | 0,16 | 0,13 | 0,45 | 0,11 | - | 0,02 | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,06 | - | 0,50 | - | - | 0,90 | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 146,61 | - | - | 35,89 | - | - | 1,44 | 0,15 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,66 | 0,04 | 0,17 | - | - | 0,41 | - | 0,24 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 5,42 | - | 2,79 | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,32 | 2,00 | 1,13 | 0,33 | 0,68 | 0,11 | - | 0,19 |
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,59 | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | * | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SK.X | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,78 | 0,70 | 0,95 | 0,33 | 0,62 | - | - | 0,15 |
Trong đó: | ||||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 5,46 | 0,53 | 0,84 | - | 0,36 | - | - | - |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2,64 | - | 0,11 | - | 0,26 | - | - | 0,15 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,41 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,64 | 0,16 | - | 0,33 | - | - | - | - |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hòa láng | NTD | 0.38 | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,93 | - | - | - | 0,06 | 0,11 | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,39 | 0,39 | - | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,47 | 0,28 | 0,18 | - | - | - | - | 0,04 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,94 | 0,63 | - | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | 09) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | 2,51 | 3,44 | 2,70 | 3,16 | 7,86 | 2,95 | 8.78 | 0,08 | 2,74 | 6,66 | 23,25 | 16,02 | 0,35 |
LUA | 0,91 | 2,81 | 1,75 | 1,74 | 7,31 | 2,60 | 1,31 | - | - | - | 3,00 | 3,61 | 0,05 |
LUC | 0,91 | 2,81 | 1,75 | 1,73 | 7,31 | 2,60 | 1,31 | - | - | - | 3,00 | 2,36 | 0,05 |
HNK | 0,26 | 0,30 | 0.09 | 1,05 | - | - | 0,33 | 0,01 | 2,74 | 3,12 | - | 9,49 | 0,30 |
CLN | - | - | 0,07 | 0,02 | 0.21 | 0,30 | 0,03 | 0,07 | - | 2,34 | 0,25 | 2,45 | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | 0,02 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | 7,02 | - | - | - | 20,00 | 0,15 | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 1,34 | 0,33 | 0,79 | 0,35 | 0,34 | 0,05 | 0,09 | - | - | - | - | 0,15 | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | 0,15 | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 1,05 | 0,25 | 0,43 | 1,07 | 0,78 | 0,28 | 0,63 | 0,05 | - | 0,37 | - | 2,04 | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,59 | - |
SKC | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SK.S | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 1,04 | 0,25 | 0,30 | 0,30 | 0,66 | 0,08 | 0,63 | - | - | 0,14 | - | 0,46 | - |
DGT | 1,04 | 0,02 | 0,01 | 0,23 | 0,14 | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - |
DTL | - | 0,20 | 0,13 | 0,06 | 0,41 | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,28 | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | 0,01 | 0.10 | - | 0,63 | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | 0,03 | 0,01 | - | 0,02 | 0,08 | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | 0,11 | 0,77 | 0,07 | 0,20 | - | - | - | 0,23 | - | 0,71 | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | 0,01 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,27 | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Thắng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP | 5,44 | 13,64 | 3,96 | 3,55 | 0,71 | 1,49 | 4,29 | 7,41 | 3,49 | 0,31 | 1,81 | 316,47 | 5,07 |
LUA | - | 1,23 | 3,56 | 1,10 | 0,01 | 0,02 | - | 2,92 | 1,09 | - | 1,10 | 6,00 | 0,51 |
LUC | - | 1,23 | 3,56 | 1,09 | 0,01 | 0,02 | - | 2,92 | 1,09 | - | 0,70 | 6,00 | 0,51 |
HNK | 0,52 | 1,20 | 0,30 | 0,31 | 0,20 | 0,89 | 2,30 | 0,94 | - | 0,01 | 0,64 | 121,05 | 3,22 |
CLN | 0,65 | 0,39 | 0,01 | 0,01 | 0,50 | 0,15 | 0,36 | 0,45 | 0,20 | 0,30 | - | 123,92 | 1,34 |
RPH | - | - | - | 0,80 | - | 0,42 | 1,33 | - | 0,59 | - | - | 0,90 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | 4,19 | 10,79 | - | - | - | - | - | 3,07 | - | - | - | 63,91 | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 0,08 | 0,03 | 0,09 | 1,33 | - | 0,01 | 0,03 | 0,03 | - | - | 0,07 | 0,69 | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | 0,27 | - | 1,61 | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,30 | 0,72 | 1,01 | 0,65 | - | 0,38 | 2,15 | 0,27 | 2,15 | 0,03 | 0,05 | 12,17 | 1,05 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 0,23 | 0,13 | 0,65 | - | 0,01 | 0,64 | 0,19 | 1,85 | - | 0,05 | - | 0,42 |
DGT | - | 0,15 | - | 0,20 | - | - | 0,04 | 0,03 | 1,72 | - | 0,04 | - | - |
DTL | - | 0,08 | 0,13 | 0,01 | - | 0,01 | 0,58 | 0,07 | 0,13 | - | 0,01 | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | 0,41 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,25 |
DNL | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | 0,03 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,17 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
ONT | 0,30 | 0,42 | 0,88 | - | - | 0,37 | 1.19 | 0,07 | - | 0,03 | - | 12,17 | 0,24 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 |
SON | - | 0,06 | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,38 |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngọc Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Băng | Xã Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 525,73 | 8,09 | 3,89 | 41,34 | 8,27 | 3,78 | 2,46 | 5,29 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 69,59 | 7,32 | 0,30 | 1,29 | 8,77 | 0,26 | - | 4,68 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 67,92 | 7,32 | 0.30 | 1,29 | 8,77 | 0,26 | - | 4.68 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 156,98 | 0,57 | - | 3,71 | - | 2,21 | 1,00 | 0,22 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 134,89 | 0,16 | 0,13 | 0,45 | 0,11 | - | 0,02 | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,06 | - | 0,50 | - | - | 0,90 | - | - |
1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX /PNN | 146,61 | - | - | 35,89 | - | - | 1,44 | 0,15 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 | 0,04 | 0,17 | - | - | 0,41 | - | 0,24 |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 5,42 | - | 2,79 | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||||
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,04 | 0,14 | - | - | 0,33 | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP/PNN | 2,51 | 3,44 | 2,70 | 3,16 | 8,34 | 3,08 | 8,78 | 0,08 | 2,74 | 6,66 | 23,25 | 16,02 | 0,35 |
LUA/PNN | 0,91 | 2,81 | 1,75 | 1,74 | 7,79 | 2,60 | 1,31 | - | - | - | 3,00 | 3,61 | 0,05 |
LUC/PNN | 0,91 | 2,81 | 1,75 | 1,73 | 7,79 | 2,60 | 1,31 | - | - | - | 3,00 | 2,36 | 0,05 |
HNK/PNN | 0,26 | 0,30 | 0,09 | 1,05 | - | - | 0,33 | 0,01 | 2,74 | 3,12 | - | 9,49 | 0,30 |
CLN/PNN | - | - | 0,07 | 0,02 | 0,21 | 0,30 | 0,03 | 0,07 | - | 2,34 | 0,25 | 2,45 | - |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | 0,02 | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | 7,02 | - | - | - | 20,00 | 0,15 | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | 1,34 | 0,33 | 0,79 | 0,35 | 0,34 | 0,18 | 0,09 | - | - | - | - | 0,15 | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | 0,15 | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OCT | - | 0,12 | 0,02 | 0,25 | - | - | 0,49 | - | - | 0,14 | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Thắng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP/PNN | 5,44 | 13,64 | 3,96 | 3,55 | 0,71 | 1,49 | 4,29 | 11,03 | 3,49 | 0,31 | 1,81 | 316,47 | 5,31 |
LUA/PNN | - | 1,23 | 3,56 | 1,10 | 0,01 | 0,02 | - | 6,54 | 1,09 | - | 1,10 | 6,00 | 0,75 |
LUC/PNN | - | 1,23 | 3,56 | 1,09 | 0,01 | 0,02 | - | 6,54 | 1,09 | - | 0.70 | 6,00 | 0,75 |
HNK/PNN | 0,52 | 1,20 | 0,30 | 0,31 | 0,20 | 0,89 | 2,30 | 0,94 | - | 0,01 | 0,64 | 121,05 | 3,22 |
CLN/PNN | 0,65 | 0,39 | 0,01 | 0,01 | 0,50 | 0,15 | 0,36 | 0,45 | 0,20 | 0,30 | - | 123,92 | 1,34 |
RPH/PNN | - | - | - | 0,80 | - | 0,42 | 1,33 | - | 0,59 | - | - | 0,90 | - |
RDD/PNN | - | • | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | 4,19 | 10,79 | - | - | - | - | - | 3,07 | - | - | - | 63,91 | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | 0,08 | 0,03 | 0,09 | 1,33 | - | 0,01 | 0,03 | 0,03 | - | - | 0,07 | 0,69 | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | 0,27 | - | 1,61 | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
PKO/OCT | - | 0,16 | - | 0,22 | - | - | 0,07 | 0,05 | - | - | 0,05 | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha
STT | Chì tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn Cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngọc Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Bảng | Xã Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (10) | (10) | (11) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,31 | 0,15 | 0,06 | 0,02 | 0,31 | 1,90 | - | 0,10 |
Trong đó | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20,16 | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,02 | 0,15 | 0,06 | 0,02 | 0,14 | 1,90 | - | 0,10 |
Trong đó: | ||||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 1,42 | - | 0,05 | 0,02 | 0,10 | - | - | 0,10 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 3,56 | 0,15 | 0,01 | - | - | 1,90 | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,09 | - | - | - | 0,09 | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,08 | - | - | - | 0,08 | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,96 | - | - | - | - | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | 05) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,05 | 0,01 | 0,05 | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 0,05 | - | 0,05 | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - |
DGT | - | - | 0,05 | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - |
DTL | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | 0,01 | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Tháng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 0,02 | - | 1,40 | - | 0,89 | 0,62 | 20,16 | 0,05 | - | 0,14 | - | 0,01 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | 20,16 | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 0,02 | - | 1,40 | - | 0,08 | 0,62 | - | 0,05 | - | - | - | 0,01 |
DGT | - | 0,02 | - | - | - | 0,08 | 0,62 | - | - | - | - | - | 0,01 |
DTL | - | - | - | 1,40 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | 0,81 | - | - | - | - | 0,14 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 78 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 111,74 ha, (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Mã loại đất |
Diện tích (ha) |
Ghi chú |
|
1 |
Xây dựng đồn công an tại xã Sơn Hải |
Sơn Hải |
CAN |
0,50 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Yên đi đường Xanh Quỳnh Hưng |
Quỳnh Hồng |
DGT |
0,35 |
Trùng với tuyến đường tránh QL 1 |
|
3 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ nhà văn hóa thôn 8 đi đường 48 B |
Quỳnh Hồng |
DGT |
0,87 |
Trùng với tuyến đường tránh QL 1 |
|
4 |
Dự án Treo dây mạch 2 đường dây ĐZ 110kV Quỳnh Lưu - Diễn Châu - Cửa Lò - Hưng Đông |
Quỳnh Mỹ, Quỳnh Hoa, Quỳnh Thạch, Quỳnh Văn |
DNL |
0,82 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
5 |
Mở rộng trường tiểu học xã Quỳnh Hậu |
Quỳnh Hậu |
DGD |
0,42 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
6 |
Mở rộng trường mầm non xã Quỳnh Hậu |
Quỳnh Hậu |
DGD |
0,21 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
7 |
Mở rộng trường mầm non Quỳnh Giang |
Quỳnh Giang |
DGD |
0,1 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
8 |
Xây dựng sân vận động thị trấn cầu Giát |
TT. Cầu Giát |
DTT |
0,93 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
9 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm 1, 2 |
Quỳnh Đôi |
DSH |
0,10 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
10 |
Chia lô đất ở vùng Khe Gang 4A; xen cư xóm 1 ; xóm 4B xã Ngọc Sơn |
Ngọc Sơn |
ONT |
1,64 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
11 |
Chia lô đất ở thuộc vùng đất ở Cù Ngũ, xóm 3, khu vực chợ Đồng Tâm xóm 3, nhà văn hóa xóm 4 |
Quỳnh Hậu |
ONT |
0,18 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
12 |
Chia lô đất ở Đình Đông, xóm 1 ; Ao cửa bà Chuẩn, xóm 8 |
Quỳnh Minh |
ONT |
0,29 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
13 |
Chia lô đất ở vùng Đồng Trẻ xóm 8 xã Quỳnh Mỹ |
Quỳnh Mỹ |
ONT |
0,92 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
14 |
Chia lô đất ở xóm 5; xóm 3 A vị trí 2 Quỳnh Tam |
Quỳnh Tam |
ONT |
0,81 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
15 |
Chia lô đất ở phía đông và tây ao bà Nhường |
Quỳnh Thanh |
ONT |
3,00 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
16 |
Chia lô đất ở dân cư vùng Bụi Năm xóm 5 xã Quỳnh Thạch |
Quỳnh Thạch |
ONT |
0,90 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
17 |
Chia lô đất ở dân cư tại đồng Hói Bến, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Quỳnh Thanh |
ONT |
0,40 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
18 |
Nắc Mủng thôn 4 xã Quỳnh Lương |
Quỳnh Lương |
ONT |
0,10 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
19 |
Chia lô đấu giá đất ở dân cư xóm 3B, 5, 6 |
Quỳnh Tam |
ONT |
3,33 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
20 |
Showroom gạch và thiết bị nội thất (Ông Tô Huy Hải) |
Quỳnh Thuận |
TMD |
0,30 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
21 |
Dự án đấu giá Quyền sử dụng đất thuê sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ |
Quỳnh Bảng |
TMD |
0,79 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
22 |
Xây dựng hạ tầng Khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá tại cảng Lạch Quèn (Hạng mục cơ sở hạ tầng) |
Quỳnh Thuận |
SKC |
7,00 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
23 |
Khu đô thị tại xã Quỳnh Hồng và xã Quỳnh Hưng |
Quỳnh Hồng |
ONT |
3,94 |
|
|
Quỳnh Hưng |
ONT |
1,77 |
|
||
|
Quỳnh Hồng |
DGT |
4,25 |
|
||
|
24 |
Mở rộng trường cấp 2 xã Quỳnh Hồng |
Quỳnh Hồng |
DGD |
0,16 |
|
|
25 |
Mở rộng trường THCS Quỳnh Thanh |
Quỳnh Thanh |
DGD |
0,80 |
|
|
26 |
Quy hoạch mở rộng sân vận động xóm 5, 6 xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Thanh |
DTT |
0,47 |
|
|
27 |
Quy hoạch sân thê thao xóm 11, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Thanh |
DTT |
0,30 |
|
|
28 |
Quy hoạch sân vận động thôn Tân An, xã An Hòa, huyện Quỳnh Lưu |
An Hòa |
DTT |
0,30 |
|
|
29 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến số 1) |
TT. Cầu Giát |
DGT |
0,20 |
|
|
30 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến số 2) |
TT. Cầu Giát |
DGT |
0,02 |
|
|
31 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến số 3) |
TT. Cầu Giát |
DGT |
0,04 |
|
|
32 |
Đường giao thông nối QL1A (Quỳnh Thạch) đi Quỳnh Hoa |
Quỳnh Hoa |
DGT |
0,60 |
|
|
33 |
Đường giao thông nông thôn huyện Quỳnh Lưu, tuyến Văn - Thanh - Yên |
Quỳnh Thạch, Quỳnh Thanh |
DGT |
1,35 |
|
|
34 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ cầu kênh chính Đô Lương thôn Hồng Tiến (đường dền Hồ Phi Tứ xuống) đi Quỳnh Bá, Quỳnh Yên |
Quỳnh Hồng |
DGT |
0,23 |
|
|
35 |
Tiểu dự án xây dựng, nâng cấp tuyến đê sông Mơ |
Quỳnh Minh, Quỳnh Lương, Quỳnh Bảng |
DTL |
6,76 |
|
|
36 |
Quy hoạch bãi rác trung chuyển xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu |
Tiến Thủy |
DRA |
0,05 |
|
|
37 |
Quy hoạch nhà văn hóa xóm 3, 4, 5, 6, 7,8 |
Quỳnh Đôi |
DSH |
0,31 |
|
|
38 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm 11, xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Giang |
DSH |
0,05 |
|
|
39 |
Quy hoạch xây dựng nhà văn hóa thôn Thuận Yên, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Ngọc |
DSH |
0,17 |
|
|
40 |
Quy hoạch xây dựng nhà văn hóa thôn Ngọc Đoài, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Ngọc |
DSH |
0,23 |
|
|
41 |
Quy hoạch xây dựng nhà văn hóa thôn 4, thôn 6, xã Tân Sơn, huyện Quỳnh Lưu |
Tân Sơn |
DSH |
0,19 |
|
|
42 |
Quy hoạch xây dựng đất cơ sở văn hóa xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu ( Thôn Phong Thái; Thôn Phong Thắng; Thôn Phong Tiến; Thôn Thành Tiến) |
Tiến Thủy |
DSH |
0,17 |
|
|
43 |
Mở rộng khuôn viên nhà thờ Giáo họ Văn Thai tại xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu |
Sơn Hải |
TON |
0,11 |
|
|
44 |
Mở rộng khuôn viên nhà thờ giáo xứ Song Ngọc |
Quỳnh Ngọc |
TON |
0,30 |
|
|
45 |
Xây dựng chợ xã Quỳnh Ngọc |
Quỳnh Ngọc |
DCH |
0,98 |
|
|
46 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại thôn 2, thôn 5 và thôn 8, xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Đôi |
ONT |
2,80 |
|
|
47 |
Xây dựng Khu tái định cư GPMB đất quốc phòng tại thôn 16 |
Quỳnh Lâm |
ONT |
0,12 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
48 |
Chia lô đấu giá đất ở dân cư xóm 1, xóm 22 |
Quỳnh Lâm |
ONT |
3,35 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
49 |
Chia lô đất ở dân cư tại vùng đồng màu, xóm 1, xóm 2, xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Mỹ |
ONT |
3,60 |
|
|
50 |
Chia lô đấu giá đất ở thôn Tân Xuân, thôn Hòa Thuận |
Quỳnh Thuận |
ONT |
2,10 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
51 |
Chia lô đất ở dân cư khu vực đồng Đồi Nương xóm 5 |
Quỳnh Yên |
ONT |
1,08 |
|
|
52 |
Quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng Hóc Giếng, thôn 12; Cửa Liên, Trạm Điện thôn 13; vùng Cửa Sự thôn 15 |
Quỳnh Tân |
ONT |
1,13 |
|
|
53 |
Quy hoạch chia lô đất ở xóm 5; xen dắm xóm 4, 5, 7 xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Quỳnh Tam |
ONT |
3,09 |
|
|
54 |
Chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Lèn Trên |
Quỳnh Hồng |
ONT |
2,50 |
|
|
55 |
Chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Rục Nót |
Quỳnh Hồng |
ONT |
4,60 |
|
|
56 |
Chia lô đất ở xen dăm xóm 1,3,5 (vùng xóm 1 ; vùng xóm 3; vùng Hói Tùng Đá, xóm 1) |
Quỳnh Diễn |
ONT |
0,61 |
|
|
57 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) vùng Rộc Lòi xóm 3; vùng Nhà Thương xóm 1 |
Quỳnh Diễn |
ONT |
3,36 |
|
|
58 |
Chia lô đất ở dân cư (vùng Bắc Lèn, xóm 5) |
Quỳnh Hoa |
ONT |
0,49 |
|
|
59 |
Chia lô đất ở dân cư (vùng Rục Khuý thôn 3; vùng Đồi Bể thôn 8; Ngâm thôn 6; vùng Nắc Cánh Góc thôn 6) |
Quỳnh Lương |
ONT |
0,31 |
|
|
60 |
Chia lô đất ở dân cư tại xã Quỳnh Tam (xóm 5) |
Quỳnh Tam |
ONT |
1,05 |
|
|
61 |
Chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5 |
Quỳnh Thắng |
ONT |
1,60 |
|
|
62 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Phú Sỹ, xóm 3 |
Quỳnh Thanh |
ONT |
3,50 |
|
|
63 |
Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghề An (xóm 4; đồng Cửa Nghè xóm 7) |
Quỳnh Văn |
ONT |
0,89 |
|
|
64 |
Chia lô đất ở dân cư vùng Đồng cồn Dừa, xóm 2B |
Tân Sơn |
ONT |
2,00 |
|
|
65 |
Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại xã Tân Thắng, huyện Quỳnh Lưu (Thôn Nam Việt) |
Tân Thắng |
ONT |
5,00 |
|
|
66 |
Chia lô đất ở dân cư khu vực ven đường đi Eo Gió xóm Sơn Hải, khu vực sau đồi Đức Mẹ xóm Sơn Hải; xóm Phong Thái |
Tiến Thủy |
ONT |
1,85 |
|
|
67 |
Quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu (vùng Khe Lở xóm 7; đồng cồn Sim xóm 6) |
Quỳnh Tân |
ONT |
5,30 |
|
|
68 |
Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng muối Con Cuông, thôn Tân Thắng |
An Hòa |
ONT |
3,85 |
|
|
69 |
Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng muối Con Cuông, thôn Tân Thắng |
An Hòa |
ONT |
0,48 |
|
|
70 |
Chia lô đất ở dân cư tại xã Tiến Thủy |
Tiến Thủy |
ONT |
0,49 |
|
|
71 |
Xây dựng Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng tại xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Quỳnh Văn |
TMD |
0,55 |
|
|
72 |
Xây dựng Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại Hoàng Lan |
Quỳnh Bá |
TMD |
0,35 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
73 |
Xây dựng Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại Bắc Vân |
Quỳnh Văn |
TMD |
0,30 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
74 |
Chia lô đất ở dân cư (thôn Thọ Thắng) |
Quỳnh Thọ |
ONT |
0,57 |
Trùng với dự án TĐC Nghi Sơn - Cửa Lò |
|
75 |
Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng cồn bài xóm 5; vùng Làng cộ, |
Quỳnh Tân |
ONT |
3,60 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |
|
76 |
Mở rộng Trường THCS xã Quỳnh Văn |
Quỳnh Văn |
DGD |
0,15 |
|
|
77 |
Xây dựng tuyến đường số 1, thị tứ Quỳnh Thạch, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Thạch |
DGT |
0,50 |
|
|
78 |
Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng Nam đường ra biển xóm Văn Đông, xóm Đồng Văn, xóm Đồng Tâm |
Quỳnh Bảng |
ONT |
2,86 |
Quá 3 năm chưa thực hiện |