Quay lại

Quyết định 232/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 232/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 24 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH LƯU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đay nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 363/QĐ - UBND ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2561/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngục Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(37)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

01)

I

Đất nông nghiệp

NNP

33.512,05

148,86

469,87

2.381,34

289,40

758,76

4.198,46

480,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.828,80

92,96

138,39

467,88

224.88

116,74

449,76

303,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.138,06

88,51

120,89

334,72

224,88

94,19

386,89

303,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.251,44

49,66

45,94

373,86

7,90

385,80

903,53

86,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.729,65

3,27

49,04

16,40

22,03

7,99

93,85

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.032,47

-

13,83

-

-

42,70

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.804,30

-

-

1.493,88

-

6,71

2.709,35

24,11

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

522,99

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.220,35

2,95

66,34

25,66

30,22

194,89

40,59

62,75

1.8

Đất làm muối

LMU

586,69

-

155,92

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,35

0,02

0,41

3,67

4,37

3,94

1,39

1,06

II

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.619,67

137,39

253,66

473,18

124,17

338,44

753,21

130,00

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

494,49

0,47

-

30,00

2,02

-

253,86

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,34

0,68

-

-

-

0,75

-

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK.

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,95

5,12

0,94

-

2,54

10,60

0,21

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,39

1,77

3,24

1,87

2,61

0,74

7,39

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

89,87

-

-

21,73

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,08

-

-

4,10

-

-

15,62

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.850,57

64,90

116,57

331,73

76,05

187,50

387,68

76,70

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.428,97

46,47

59,37

115,67

51,87

123,56

164,40

45,72

-

Đất thủy lợi

DTL

2.830,50

8,18

34,56

182,87

14,30

39,19

191,85

22,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,73

0,13

0,12

0,62

0,07

0,30

0,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,26

0,13

0,17

0,55

0,08

0,21

0,57

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

112,27

2,72

2,12

4,40

2,72

3,15

6,36

2,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80.70

1,85

2,26

4,38

1,14

1,92

4,75

0,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,46

0,83

0,33

0,18

0,21

0,25

0,17

0,08

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1.48

0.55

0,04

0,02

0,01

0,06

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,99

-

2,73

0,06

0.40

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,14

0,00

-

4,86

-

-

-

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,56

0.88

1,22

-

-

3.41

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

296,61

2,46

16,17

14,88

5,29

14,51

19,01

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

*

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

Đất Chợ

DCH

10,83

0,63

0,21

0,56

0,29

0,55

0,41

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,60

0,58

1,01

1,28

0,99

1,24

2,55

1,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,92

-

-

-

0,65

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.026,17

-

90,97

54,41

36,55

120,48

71,00

40,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,26

47,26

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,89

3,46

0,28

0,56

0,79

0,44

0,21

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,00

0,97

-

-

0,93

0,05

0,68

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,95

0,35

1,25

-

0,70

0,82

0,58

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

626,47

7,56

28,20

27,51

-

15,83

12,07

10,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,53

4,27

11,21

-

0,33

-

1,36

0,28

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

-

-

-

-

-

-

-

III

Đất chưa sử dụng

CSD

846,68

3,04

15,90

22,36

3,72

16,09

12,77

6,03


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lắm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

306,82

591,65

419,74

697,99

317,14

384,69

1.170,20

37,78

324,32

274,41

465,46

411,82

232,23

LUA

234.05

347,86

360,53

370,86

252.96

285,08

683,77

-

-

-

189,44

32,29

161,47

LUC

234,05

347,86

360,53

369,47

252,37

280,14

683,77

-

-

-

189,21

5.67

161,47

HNK

35,57

118,34

16,64

118,13

49,39

10,16

108,05

14,66

232,07

163,36

9,27

170,63

42,10

CLN

0,04

2,02

2,19

17,40

0,05

27,19

44,29

23,11

9,67

20,21

71,80

39,66

0,70

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

28,74

25,98

-

100,83

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

88,09

-

128,16

-

-

313,32

-

-

-

189,95

19,17

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

37,16

30,08

40,38

60,08

14,75

62,27

20,76

-

50,64

12,71

4,99

7,40

10,23

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,14

-

41,54

17,73

NKH

-

5,25

-

3,36

-

-

-

-

3,20

-

-

0,30

-

PNN

107,96

175,02

147,25

193,56

145,21

182,89

385,45

68,66

138,85

123,27

198,35

267,48

101,58

CQP

-

-

-

-

-

-

22,35

-

-

0,84

21,22

35,38

-

CAN

-

2,16

-

-

0,46

-

0,14

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,49

-

-

1,52

0,58

0,32

-

4,81

1,14

8,14

19,47

-

SKC

-

6,13

1,55

0,93

0,76

1,04

10,60

-

-

10,47

6,76

2,02

0,03

SKS

-

-

-

-

-

-

7,02

-

-

-

-

-

-

SKX

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

70,56

100,14

80,86

130,29

88,44

92,32

150,03

21,96

82,63

62,88

92,73

96,96

54,56

DGT

38,71

62,54

57,17

88,09

58,51

58,80

91,03

13,67

57,99

39,22

59,78

68,33

35,45

DTL

20,88

18,48

13,71

28,87

16,47

21,84

33,00

0,55

11,98

12,99

19,65

10,75

9,68

DVH

0,11

0,11

0,19

0,09

0,75

0,12

0,71

0,10

0,08

0,07

-

0,08

0,08

DYT

0,35

2,46

0,21

0,11

0,62

0,20

0,32

0,17

0,12

0,12

0,12

0,15

0,20

DCD

1,66

2,25

2,32

6,38

4,92

3,54

6,22

1,84

4,16

1,26

2,81

2,46

1,96

DTT

1,17

2,19

1,01

1,74

1,97

1,52

4,95

0,44

1,85

3,62

2,85

1,68

1,39

DNL

0,55

0,08

0,39

0,56

0,21

0,19

0,13

0,02

0,30

1,35

0,16

0,26

0,02

DBV

0,03

0,01

0,02

0,01

-

0,01

0,02

0,01

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

3,34

-

-

-

-

0,11

-

-

1,10

-

-

-

-

DRA

0,09

-

1,47

-

0,06

0,16

0,21

0,15

-

-

-

1,33

0,05

TON

0,95

0,54

-

-

0,94

1,41

3,15

1,54

-

-

-

3,32

1,13

NTD

2,46

11,49

4,25

4,42

3,99

4,42

10,28

3,22

4,73

4,17

7,35

7,72

3,96

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,28

-

0,11

0,02

-

-

0,02

0,26

0,30

0,06

-

0,88

0,64

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,80

0,72

0,65

1,72

0,69

0,51

1,53

0,41

0,71

0,47

1,06

0,76

0,58

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

30,87

52,40

63,14

58,96

46,54

74,44

161,37

45,65

43,45

34,23

58,23

87,27

35,25

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,46

0,79

0,65

0,54

1,91

0,38

0,34

0,24

0,28

0,32

0,89

0,32

0,62

DTS

-

0,99

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

1,30

0,77

0,39

1,12

0,64

0,25

0,91

0,40

0,29

0,09

0,70

0,71

0,12

SON

2,64

3,03

-

-

3,83

12,88

30,84

-

6,51

10,57

8,63

23,06

10,43

MNC

0,33

7,31

-

-

0,20

0,50

-

-

0,19

2,25

-

1,49

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

CSD

0,13

15,35

0,68

32,82

5,46

6,84

78,60

28,07

15,19

8,53

22,21

41,52

6,16


Ma

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thành

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

1.836,68

2.354,52

525,74

610,21

3.134,00

296,68

413,12

1.079,79

537,40

113,40

2.618,80

5.408,85

221,22

LUA

335,43

294,93

373,11

339,97

323,85

32,00

-

479,57

346,98

14,15

408,01

161,33

6,95

LUC

261,20

285,87

373,11

339,98

223,82

28,53

-

455,47

346,98

14,15

332,17

31,63

6,95

HNK

578,18

115,19

75,90

175,32

935,35

150,51

172,13

32,00

18,96

22,07

556,35

2,450,94

26,72

CLN

365,02

401,65

8,72

0,09

430,47

3,03

8,68

191,07

24,62

30,68

251,55

538,29

22,46

RPH

-

508,53

-

7,60

577,11

9,58

44,72

-

11,60

-

212,19

1,368,35

80,70

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

539,94

1,000,86

13,49

-

831,36

10,25

-

331,99

-

-

1,150,01

870,45

83,22

RSN

-

-

-

-

214,96

-

-

-

-

-

-

308,03

-

NTS

18,11

28,84

54,52

87,24

35,85

29,75

34,55

39,85

51,71

23,69

20,73

19,49

1,18

LMU

-

-

-

-

-

61,57

153,04

-

83,53

21,23

-

-

-

NKH

-

4,53

-

-

-

-

-

5,31

-

1,59

19,96

-

-

PNN

422,56

720,69

181,75

212,49

841,03

120,68

201,61

407,13

199,78

115,86

461,12

1,156,80

132,58

CQP

125,88

-

-

-

-

0,90

1,57

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,16

0,38

0,01

-

-

-

1,19

0,21

0,28

-

-

1,83

SKC

0,06

0,14

-

3,35

18,96

3,56

11,78

3,51

4,23

0,44

0,13

110,86

0,29

SKS

-

10,56

-

-

-

-

-

20,16

-

-

-

30,40

-

SKX

-

10,90

2,27

-

1,26

-

-

33,16

-

-

-

2,68

-

DHT

194,51

570,89

113,96

100,30

694,27

58,67

86,55

196,21

116,55

45,20

359,33

912,22

36,44

DGT

112,01

127,12

73,05

55,93

146,27

43,91

49,73

106,15

70,92

21,22

102,69

164,58

19,05

DTL

56,73

431,26

20,52

22,70

507,08

6,02

17,34

66,57

30,86

7,36

230,78

720,60

0,51

DVH

0,16

0,04

0,10

-

-

-

-

0,10

0,12

0,07

0,21

-

0,09

DYT

0,20

0,41

3,67

0,18

0,13

0,21

0,14

0,25

0,31

0,21

0,13

0,12

0,10

DGD

4,55

4,43

2,28

3,61

6,94

1,76

1,47

7,48

2,82

3,89

2,94

2,50

2,36

DTT

6,09

1,62

1,09

3,25

8,95

1,36

2,14

1,30

2,07

1,18

5,70

2,03

0,55

DNL

0,17

0,08

0,46

0,52

0,06

0,05

0,02

5,44

0,65

0,04

0,07

1,60

0,04

DBV

0,02

0,05

0,05

0,01

0,04

0,02

0,02

0,18

0,04

0,06

0,02

0,02

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

0,02

0,87

0,14

-

-

-

0,23

DRA

-

-

-

008

-

-

-

-

-

0,53

-

-

-

TON

2,38

-

-

8,63

-

0,32

0,15

-

3,01

0,13

-

-

4,47

NTD

11,34

5,75

12,27

5,09

24,07

4,92

15,37

6,60

5,31

9,97

16,50

20,52

8,80

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,87

0,12

0,46

0,30

0,73

0,11

0,13

1,26

0,30

0,53

0,31

0,25

0,23

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,59

2,22

0,54

0,68

3,56

0,94

1,30

1,91

0,97

0,57

0,50

2,24

0,28

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,27

ONT

51,47

95,56

61,45

53,24

88,16

28,26

34,20

145,03

55,06

57,76

68,73

33,32

48,12

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,67

1,05

0,29

0,33

0,64

0,46

0,79

1,33

0,21

0,45

0,38

0,78

0,64

DTS

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,23

0,12

1,84

-

0,16

0,48

0,49

0,65

0,28

0,86

0,34

-

1,01

SON

46,12

28,67

0,86

54,58

34,03

27,17

53,98

3,09

15,39

8,77

31,71

64,30

43,69

MNC

2,03

0,43

-

-

-

0,24

10,96

0,89

6,88

1,37

-

-

0,02

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

CSD

15,55

58,32

0,86

0,65

35,64

58,58

61,80

6,29

7,80

3,30

20,67

222,43

13,32

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (37)

(5)

(6)

(7)

(8)

00)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

520,94

8,09

3,89

41,34

7,95

3,78

2,46

5,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64.32

7,32

0,30

1,29

7,84

0.26

-

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

62,65

7,32

0,30

1,29

7,84

0,26

-

4,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

156,98

0,57

-

3,71

-

2,21

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

134,89

0,16

0,13

0,45

0,11

-

0,02

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,06

-

0,50

-

-

0,90

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

146,61

-

-

35,89

-

-

1,44

0,15

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,66

0,04

0,17

-

-

0,41

-

0,24

1.8

Đất làm muối

LMU

5,42

-

2,79

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,32

2,00

1,13

0,33

0,68

0,11

-

0,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

*

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SK.X

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,78

0,70

0,95

0,33

0,62

-

-

0,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,46

0,53

0,84

-

0,36

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,64

-

0,11

-

0,26

-

-

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,41

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,64

0,16

-

0,33

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hòa láng

NTD

0.38

0,01

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,93

-

-

-

0,06

0,11

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,39

0,39

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,47

0,28

0,18

-

-

-

-

0,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,94

0,63

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

09)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

2,51

3,44

2,70

3,16

7,86

2,95

8.78

0,08

2,74

6,66

23,25

16,02

0,35

LUA

0,91

2,81

1,75

1,74

7,31

2,60

1,31

-

-

-

3,00

3,61

0,05

LUC

0,91

2,81

1,75

1,73

7,31

2,60

1,31

-

-

-

3,00

2,36

0,05

HNK

0,26

0,30

0.09

1,05

-

-

0,33

0,01

2,74

3,12

-

9,49

0,30

CLN

-

-

0,07

0,02

0.21

0,30

0,03

0,07

-

2,34

0,25

2,45

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

0,02

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

7,02

-

-

-

20,00

0,15

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

1,34

0,33

0,79

0,35

0,34

0,05

0,09

-

-

-

-

0,15

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

0,15

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

1,05

0,25

0,43

1,07

0,78

0,28

0,63

0,05

-

0,37

-

2,04

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,59

-

SKC

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SK.S

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

1,04

0,25

0,30

0,30

0,66

0,08

0,63

-

-

0,14

-

0,46

-

DGT

1,04

0,02

0,01

0,23

0,14

-

-

-

-

0,12

-

-

-

DTL

-

0,20

0,13

0,06

0,41

-

-

-

-

0,02

-

0,28

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

0,01

0.10

-

0,63

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,03

0,01

-

0,02

0,08

-

-

-

-

-

0,02

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,11

0,77

0,07

0,20

-

-

-

0,23

-

0,71

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,01

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

0,27

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

5,44

13,64

3,96

3,55

0,71

1,49

4,29

7,41

3,49

0,31

1,81

316,47

5,07

LUA

-

1,23

3,56

1,10

0,01

0,02

-

2,92

1,09

-

1,10

6,00

0,51

LUC

-

1,23

3,56

1,09

0,01

0,02

-

2,92

1,09

-

0,70

6,00

0,51

HNK

0,52

1,20

0,30

0,31

0,20

0,89

2,30

0,94

-

0,01

0,64

121,05

3,22

CLN

0,65

0,39

0,01

0,01

0,50

0,15

0,36

0,45

0,20

0,30

-

123,92

1,34

RPH

-

-

-

0,80

-

0,42

1,33

-

0,59

-

-

0,90

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

4,19

10,79

-

-

-

-

-

3,07

-

-

-

63,91

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,08

0,03

0,09

1,33

-

0,01

0,03

0,03

-

-

0,07

0,69

-

LMU

-

-

-

-

-

-

0,27

-

1,61

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,30

0,72

1,01

0,65

-

0,38

2,15

0,27

2,15

0,03

0,05

12,17

1,05

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,23

0,13

0,65

-

0,01

0,64

0,19

1,85

-

0,05

-

0,42

DGT

-

0,15

-

0,20

-

-

0,04

0,03

1,72

-

0,04

-

-

DTL

-

0,08

0,13

0,01

-

0,01

0,58

0,07

0,13

-

0,01

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

0,41

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,25

DNL

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

0,03

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,17

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

0,01

-

-

-

-

0,01

0,01

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,30

0,42

0,88

-

-

0,37

1.19

0,07

-

0,03

-

12,17

0,24

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,01

SON

-

0,06

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

0,38

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Băng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

525,73

8,09

3,89

41,34

8,27

3,78

2,46

5,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,59

7,32

0,30

1,29

8,77

0,26

-

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,92

7,32

0.30

1,29

8,77

0,26

-

4.68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

156,98

0,57

-

3,71

-

2,21

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

134,89

0,16

0,13

0,45

0,11

-

0,02

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,06

-

0,50

-

-

0,90

-

-

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX /PNN

146,61

-

-

35,89

-

-

1,44

0,15

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,04

0,17

-

-

0,41

-

0,24

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

5,42

-

2,79

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,04

0,14

-

-

0,33

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

2,51

3,44

2,70

3,16

8,34

3,08

8,78

0,08

2,74

6,66

23,25

16,02

0,35

LUA/PNN

0,91

2,81

1,75

1,74

7,79

2,60

1,31

-

-

-

3,00

3,61

0,05

LUC/PNN

0,91

2,81

1,75

1,73

7,79

2,60

1,31

-

-

-

3,00

2,36

0,05

HNK/PNN

0,26

0,30

0,09

1,05

-

-

0,33

0,01

2,74

3,12

-

9,49

0,30

CLN/PNN

-

-

0,07

0,02

0,21

0,30

0,03

0,07

-

2,34

0,25

2,45

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

0,02

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

7,02

-

-

-

20,00

0,15

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

1,34

0,33

0,79

0,35

0,34

0,18

0,09

-

-

-

-

0,15

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

0,15

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

0,12

0,02

0,25

-

-

0,49

-

-

0,14

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP/PNN

5,44

13,64

3,96

3,55

0,71

1,49

4,29

11,03

3,49

0,31

1,81

316,47

5,31

LUA/PNN

-

1,23

3,56

1,10

0,01

0,02

-

6,54

1,09

-

1,10

6,00

0,75

LUC/PNN

-

1,23

3,56

1,09

0,01

0,02

-

6,54

1,09

-

0.70

6,00

0,75

HNK/PNN

0,52

1,20

0,30

0,31

0,20

0,89

2,30

0,94

-

0,01

0,64

121,05

3,22

CLN/PNN

0,65

0,39

0,01

0,01

0,50

0,15

0,36

0,45

0,20

0,30

-

123,92

1,34

RPH/PNN

-

-

-

0,80

-

0,42

1,33

-

0,59

-

-

0,90

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

4,19

10,79

-

-

-

-

-

3,07

-

-

-

63,91

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,08

0,03

0,09

1,33

-

0,01

0,03

0,03

-

-

0,07

0,69

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

0,27

-

1,61

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

0,16

-

0,22

-

-

0,07

0,05

-

-

0,05

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha


STT

Chì tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,31

0,15

0,06

0,02

0,31

1,90

-

0,10

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,16

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,02

0,15

0,06

0,02

0,14

1,90

-

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,42

-

0,05

0,02

0,10

-

-

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

3,56

0,15

0,01

-

-

1,90

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

-

-

-

0,09

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,08

-

-

-

0,08

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,96

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

05)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,05

0,01

0,05

-

0,16

-

-

-

-

-

-

0,21

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,05

-

0,05

-

0,16

-

-

-

-

-

-

0,21

-

DGT

-

-

0,05

-

0,16

-

-

-

-

-

-

0,21

-

DTL

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,01

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Tháng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,02

-

1,40

-

0,89

0,62

20,16

0,05

-

0,14

-

0,01

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

20,16

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,02

-

1,40

-

0,08

0,62

-

0,05

-

-

-

0,01

DGT

-

0,02

-

-

-

0,08

0,62

-

-

-

-

-

0,01

DTL

-

-

-

1,40

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

0,81

-

-

-

-

0,14

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 78 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 111,74 ha, (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCTNN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh Nghệ An)


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

Xây dựng đồn công an tại xã Sơn Hải

Sơn Hải

CAN

0,50

Quá 3 năm chưa thực hiện

2

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Yên đi đường Xanh Quỳnh Hưng

Quỳnh Hồng

DGT

0,35

Trùng với tuyến đường tránh QL 1

3

Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ nhà văn hóa thôn 8 đi đường 48 B

Quỳnh Hồng

DGT

0,87

Trùng với tuyến đường tránh QL 1

4

Dự án Treo dây mạch 2 đường dây ĐZ 110kV Quỳnh Lưu - Diễn Châu - Cửa Lò - Hưng Đông

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Hoa, Quỳnh Thạch, Quỳnh Văn

DNL

0,82

Quá 3 năm chưa thực hiện

5

Mở rộng trường tiểu học xã Quỳnh Hậu

Quỳnh Hậu

DGD

0,42

Quá 3 năm chưa thực hiện

6

Mở rộng trường mầm non xã Quỳnh Hậu

Quỳnh Hậu

DGD

0,21

Quá 3 năm chưa thực hiện

7

Mở rộng trường mầm non Quỳnh Giang

Quỳnh Giang

DGD

0,1

Quá 3 năm chưa thực hiện

8

Xây dựng sân vận động thị trấn cầu Giát

TT. Cầu Giát

DTT

0,93

Quá 3 năm chưa thực hiện

9

Xây dựng nhà văn hóa xóm 1, 2

Quỳnh Đôi

DSH

0,10

Quá 3 năm chưa thực hiện

10

Chia lô đất ở vùng Khe Gang 4A; xen cư xóm 1 ; xóm 4B xã Ngọc Sơn

Ngọc Sơn

ONT

1,64

Quá 3 năm chưa thực hiện

11

Chia lô đất ở thuộc vùng đất ở Cù Ngũ, xóm 3, khu vực chợ Đồng Tâm xóm 3, nhà văn hóa xóm 4

Quỳnh Hậu

ONT

0,18

Quá 3 năm chưa thực hiện

12

Chia lô đất ở Đình Đông, xóm 1 ; Ao cửa bà Chuẩn, xóm 8

Quỳnh Minh

ONT

0,29

Quá 3 năm chưa thực hiện

13

Chia lô đất ở vùng Đồng Trẻ xóm 8 xã Quỳnh Mỹ

Quỳnh Mỹ

ONT

0,92

Quá 3 năm chưa thực hiện

14

Chia lô đất ở xóm 5; xóm 3 A vị trí 2 Quỳnh Tam

Quỳnh Tam

ONT

0,81

Quá 3 năm chưa thực hiện

15

Chia lô đất ở phía đông và tây ao bà Nhường

Quỳnh Thanh

ONT

3,00

Quá 3 năm chưa thực hiện

16

Chia lô đất ở dân cư vùng Bụi Năm xóm 5 xã Quỳnh Thạch

Quỳnh Thạch

ONT

0,90

Quá 3 năm chưa thực hiện

17

Chia lô đất ở dân cư tại đồng Hói Bến, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Quỳnh Thanh

ONT

0,40

Quá 3 năm chưa thực hiện

18

Nắc Mủng thôn 4 xã Quỳnh Lương

Quỳnh Lương

ONT

0,10

Quá 3 năm chưa thực hiện

19

Chia lô đấu giá đất ở dân cư xóm 3B, 5, 6

Quỳnh Tam

ONT

3,33

Quá 3 năm chưa thực hiện

20

Showroom gạch và thiết bị nội thất (Ông Tô Huy Hải)

Quỳnh Thuận

TMD

0,30

Quá 3 năm chưa thực hiện

21

Dự án đấu giá Quyền sử dụng đất thuê sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ

Quỳnh Bảng

TMD

0,79

Quá 3 năm chưa thực hiện

22

Xây dựng hạ tầng Khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá tại cảng Lạch Quèn (Hạng mục cơ sở hạ tầng)

Quỳnh Thuận

SKC

7,00

Quá 3 năm chưa thực hiện

23

Khu đô thị tại xã Quỳnh Hồng và xã Quỳnh Hưng

Quỳnh Hồng

ONT

3,94

Quỳnh Hưng

ONT

1,77

Quỳnh Hồng

DGT

4,25

24

Mở rộng trường cấp 2 xã Quỳnh Hồng

Quỳnh Hồng

DGD

0,16

25

Mở rộng trường THCS Quỳnh Thanh

Quỳnh Thanh

DGD

0,80

26

Quy hoạch mở rộng sân vận động xóm 5, 6 xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Thanh

DTT

0,47

27

Quy hoạch sân thê thao xóm 11, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Thanh

DTT

0,30

28

Quy hoạch sân vận động thôn Tân An, xã An Hòa, huyện Quỳnh Lưu

An Hòa

DTT

0,30

29

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến số 1)

TT. Cầu Giát

DGT

0,20

30

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến số 2)

TT. Cầu Giát

DGT

0,02

31

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến số 3)

TT. Cầu Giát

DGT

0,04

32

Đường giao thông nối QL1A (Quỳnh Thạch) đi Quỳnh Hoa

Quỳnh Hoa

DGT

0,60

33

Đường giao thông nông thôn huyện Quỳnh Lưu, tuyến Văn - Thanh - Yên

Quỳnh Thạch, Quỳnh Thanh

DGT

1,35

34

Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ cầu kênh chính Đô Lương thôn Hồng Tiến (đường dền Hồ Phi Tứ xuống) đi Quỳnh Bá, Quỳnh Yên

Quỳnh Hồng

DGT

0,23

35

Tiểu dự án xây dựng, nâng cấp tuyến đê sông Mơ

Quỳnh Minh, Quỳnh Lương, Quỳnh Bảng

DTL

6,76

36

Quy hoạch bãi rác trung chuyển xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu

Tiến Thủy

DRA

0,05

37

Quy hoạch nhà văn hóa xóm 3, 4, 5, 6, 7,8

Quỳnh Đôi

DSH

0,31

38

Xây dựng nhà văn hóa xóm 11, xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Giang

DSH

0,05

39

Quy hoạch xây dựng nhà văn hóa thôn Thuận Yên, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Ngọc

DSH

0,17

40

Quy hoạch xây dựng nhà văn hóa thôn Ngọc Đoài, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Ngọc

DSH

0,23

41

Quy hoạch xây dựng nhà văn hóa thôn 4, thôn 6, xã Tân Sơn, huyện Quỳnh Lưu

Tân Sơn

DSH

0,19

42

Quy hoạch xây dựng đất cơ sở văn hóa xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu ( Thôn Phong Thái; Thôn Phong Thắng; Thôn Phong Tiến; Thôn Thành Tiến)

Tiến Thủy

DSH

0,17

43

Mở rộng khuôn viên nhà thờ Giáo họ Văn Thai tại xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu

Sơn Hải

TON

0,11

44

Mở rộng khuôn viên nhà thờ giáo xứ Song Ngọc

Quỳnh Ngọc

TON

0,30

45

Xây dựng chợ xã Quỳnh Ngọc

Quỳnh Ngọc

DCH

0,98

46

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại thôn 2, thôn 5 và thôn 8, xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Đôi

ONT

2,80

47

Xây dựng Khu tái định cư GPMB đất quốc phòng tại thôn 16

Quỳnh Lâm

ONT

0,12

Quá 3 năm chưa thực hiện

48

Chia lô đấu giá đất ở dân cư xóm 1, xóm 22

Quỳnh Lâm

ONT

3,35

Quá 3 năm chưa thực hiện

49

Chia lô đất ở dân cư tại vùng đồng màu, xóm 1, xóm 2, xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Mỹ

ONT

3,60

50

Chia lô đấu giá đất ở thôn Tân Xuân, thôn Hòa Thuận

Quỳnh Thuận

ONT

2,10

Quá 3 năm chưa thực hiện

51

Chia lô đất ở dân cư khu vực đồng Đồi Nương xóm 5

Quỳnh Yên

ONT

1,08

52

Quy hoạch chia lô đất ở vùng đồng Hóc Giếng, thôn 12; Cửa Liên, Trạm Điện thôn 13; vùng Cửa Sự thôn 15

Quỳnh Tân

ONT

1,13

53

Quy hoạch chia lô đất ở xóm 5; xen dắm xóm 4, 5, 7 xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Quỳnh Tam

ONT

3,09

54

Chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Lèn Trên

Quỳnh Hồng

ONT

2,50

55

Chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Rục Nót

Quỳnh Hồng

ONT

4,60

56

Chia lô đất ở xen dăm xóm 1,3,5 (vùng xóm 1 ; vùng xóm 3; vùng Hói Tùng Đá, xóm 1)

Quỳnh Diễn

ONT

0,61

57

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) vùng Rộc Lòi xóm 3; vùng Nhà Thương xóm 1

Quỳnh Diễn

ONT

3,36

58

Chia lô đất ở dân cư (vùng Bắc Lèn, xóm 5)

Quỳnh Hoa

ONT

0,49

59

Chia lô đất ở dân cư (vùng Rục Khuý thôn 3; vùng Đồi Bể thôn 8; Ngâm thôn 6; vùng Nắc Cánh Góc thôn 6)

Quỳnh Lương

ONT

0,31

60

Chia lô đất ở dân cư tại xã Quỳnh Tam (xóm 5)

Quỳnh Tam

ONT

1,05

61

Chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5

Quỳnh Thắng

ONT

1,60

62

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Phú Sỹ, xóm 3

Quỳnh Thanh

ONT

3,50

63

Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghề An (xóm 4; đồng Cửa Nghè xóm 7)

Quỳnh Văn

ONT

0,89

64

Chia lô đất ở dân cư vùng Đồng cồn Dừa, xóm 2B

Tân Sơn

ONT

2,00

65

Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại xã Tân Thắng, huyện Quỳnh Lưu (Thôn Nam Việt)

Tân Thắng

ONT

5,00

66

Chia lô đất ở dân cư khu vực ven đường đi Eo Gió xóm Sơn Hải, khu vực sau đồi Đức Mẹ xóm Sơn Hải; xóm Phong Thái

Tiến Thủy

ONT

1,85

67

Quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu (vùng Khe Lở xóm 7; đồng cồn Sim xóm 6)

Quỳnh Tân

ONT

5,30

68

Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng muối Con Cuông, thôn Tân Thắng

An Hòa

ONT

3,85

69

Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng muối Con Cuông, thôn Tân Thắng

An Hòa

ONT

0,48

70

Chia lô đất ở dân cư tại xã Tiến Thủy

Tiến Thủy

ONT

0,49

71

Xây dựng Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng tại xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Quỳnh Văn

TMD

0,55

72

Xây dựng Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại Hoàng Lan

Quỳnh Bá

TMD

0,35

Quá 3 năm chưa thực hiện

73

Xây dựng Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại Bắc Vân

Quỳnh Văn

TMD

0,30

Quá 3 năm chưa thực hiện

74

Chia lô đất ở dân cư (thôn Thọ Thắng)

Quỳnh Thọ

ONT

0,57

Trùng với dự án TĐC Nghi Sơn - Cửa Lò

75

Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng cồn bài xóm 5; vùng Làng cộ,

Quỳnh Tân

ONT

3,60

Quá 3 năm chưa thực hiện

76

Mở rộng Trường THCS xã Quỳnh Văn

Quỳnh Văn

DGD

0,15

77

Xây dựng tuyến đường số 1, thị tứ Quỳnh Thạch, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Thạch

DGT

0,50

78

Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng Nam đường ra biển xóm Văn Đông, xóm Đồng Văn, xóm Đồng Tâm

Quỳnh Bảng

ONT

2,86

Quá 3 năm chưa thực hiện



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu232/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.