|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2338/QĐ-UBND |
Huế, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TÚY VÀ QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN MA TÚY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 7886/QĐ-BCA ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Bộ Công an về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy sau cai nghiện ma túy thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định 2307/QĐ-BCA-C04 ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ Công an ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý người sau cai nghiện ma túy thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an thành phố tại Tờ Trình số 5914/TTr- CATP ngày 26 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 01 quy trình nội bộ, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế (Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Công an thành phố có trách nhiệm hướng dẫn Công an cấp xã trên địa bàn thành phố thực hiện quy trình luân chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cùng cấp ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ của công dân đảm bảo thời gian quy định.
2. Công an cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC. Đồng thời thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định (Phụ lục II đính kèm).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TÚY VÀ QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN MA TÚY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số 2338/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
3.000527 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
03 ngày làm việc |
Không |
Trực tiếp nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp dân của Công an cấp xã |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Công an cấp xã; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nghị định số 184/2025/NĐ-CP; Nghị định số 116/2021/NĐ-CP |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TỔ
CHỨC CAI NGHIỆN MA TÚY VÀ QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN MA TÚY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2338/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
1. Thủ tục đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
- Thời gian thực hiện: 3 ngày làm việc
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
I |
Kiểm tra hồ sơ kể từ khi hệ thống tiếp nhận (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC theo quy định) |
||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Công an cấp xã |
Kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ gửi đến: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần và hợp lệ theo quy định: Tiếp nhận và thông báo tiếp nhận giải quyết hồ sơ đến cơ quan, tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần hoặc không hợp lệ hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết: Thông báo bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ đến cơ quan, tổ chức cá nhân. * Trong thời hạn 30 ngày, người nộp hồ sơ không thực hiện bổ sung hồ sơ theo yêu cầu thì hệ thống tự động hủy hồ sơ. |
02 giờ |
|
II |
Chuyển giao hồ sơ và giải quyết hồ sơ TTHC |
||
|
1 |
Tại Cơ quan đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện (Công an cấp xã) |
||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Công an cấp xã |
Chuyển hồ sơ đến Trưởng Công an cấp xã để phân công cán bộ giải quyết hồ sơ; |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Trưởng Công an cấp xã |
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ |
02 giờ |
|
Bước 3 |
Cán bộ thực hiện |
- Kiểm tra hồ sơ đảm bảm đúng quy định của Khoản 4 Điều 28 Nghị định 116/2021/NĐ-CP - Dự thảo Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng nếu đủ điều kiện. Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết dự thỏa văn bản trả lời, nếu rõ lý do |
11 giờ |
|
Bước 4 |
Trưởng Công an cấp xã |
* Kiểm tra, duyệt nội dung theo báo cáo của cán bộ: - Trường hợp không đảm bảo: Chuyển trả cán bộ xử lý, yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung. - Trường hợp đảm bảo: Ký duyệt báo cáo, Chuyển hộ sơ đên bộ phận chuyên môn nghiệp vụ. |
01 giờ |
|
Bước 5 |
Bộ phân chuyên môn nghiệp vụ |
Chuyển trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt (qua Công chức Ủy ban nhân dân cấp xã) |
01 giờ |
|
2 |
Tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1 |
Công chức Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình Chủ tịch UBND cấp xã xác nhận - Trường hợp không đảm bảo: Đề xuất chuyển trả Trưởng Công an cấp xã xử lý, yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung. - Trường hợp đảm bảo: Đề xuất Duyệt, ký Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng nếu đủ điều kiện. |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
- Xem xét, ký xác nhận. - Chuyển Bộ phận Văn thư |
01 giờ |
|
Bước 3 |
Bộ phận Văn thư |
- Đóng dấu, cấp số Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. - Chuyển cán bộ tiếp nhận hồ sơ trả kết quả. |
01 giờ |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ Công an xã |
Cập nhật kết quả và trả kết quả cho người nộp hồ sơ |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 giờ |
||
Kết quả của TTHC: Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng./.