Quay lại

Quyết định 2341/QĐ-UBND 2021 giá các loại cây trồng tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2341/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 16 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng năm 2021 (Bảng giá), áp dụng để bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất và các trường hợp liên quan khác.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Giá các cây trồng ban hành kèm theo Quyết định này là giá chuẩn của cây trồng phổ biến tại tỉnh Lâm Đồng khi được đầu tư chăm sóc đúng kỹ thuật, sinh trưởng và phát triển đạt các đặc tính cơ bản của giống cây trồng; năng suất, sản lượng đạt khá trở lên (gọi tắt là cây loại A).

a) Cây trồng đầu tư chăm sóc không đúng quy trình hoặc trồng trong điều kiện không phù hợp; sinh trưởng, phát triển kém, năng suất thấp, tuỳ tình hình cụ thể để đánh giá xếp loại B hoặc C. Giá được tính đối với cây loại B bằng 75% giá cây loại A; giá đối với cây loại C bằng 50% giá cây loại A.

b) Đối với các cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục Bảng giá, thì giá được tính bằng 1,2 lần mức giá của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục Bảng giá.

2. Đối với các loại cây trồng không có trong quyết định này có thể vận dụng giá của các loại cây trồng tương đương (về chủng loại, năng suất, chất lượng sản phẩm) có trong Bảng giá để áp dụng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, triển khai thực hiện quyết định này.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN K.T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm S

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2341/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Số TT

Loại cây trồng

Thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (m)

Đường kính tán (m)

A

Cây hàng năm

I

Nhóm cây lương thực

1

Lúa

Lúa thường (lai)

đ/m2

5.200

Lúa đặc sản

đ/m2

8.900

Lúa chất lượng cao

đ/m2

6.500

Lúa nương rẫy

đ/m2

4.200

2

Ngô

Ngô thường, bo bo

đ/m2

5.100

Ngô nếp, ngọt

đ/m2

7.300

3

Khoai mì

đ/m2

4.800

4

Khoai lang:

Khoai lang thường

đ/m2

9.400

Khoai lang Nhật

đ/m2

16.800

5

Khoai môn

đ/m2

12.600

II

Nhóm cây công nghiệp ngắn ngày

1

Đậu phụng, đậu tương

đ/m2

12.600

2

Mía:

2.1

Mía đường:

Dưới 6 tháng

đ/m2

7.300

Trên 6 tháng và sắp thu hoạch

đ/m2

11.500

2.2

Mía không ép đường:

Dưới 6 tháng

đ/m2

8.900

Trên 6 tháng và sắp thu hoạch

đ/m2

14.700

III

Nhóm cây thực phẩm

1

Su su, đậu ngự (kể cả giàn)

đ/m2

26.200

2

Rau các loại:

Bắp cải

đ/m2

21.000

Cải bông

đ/m2

22.000

Súp lơ

đ/m2

16.800

Đậu hoà lan

đ/m2

19.900

Khoai tây

đ/m2

23.100

Cà rốt

đ/m2

19.900

Cải thảo

đ/m2

21.000

Củ dền

đ/m2

14.700

Xà lách xoong

đ/m2

13.100

Xà lách, cô rôn

đ/m2

18.900

Pó xôi

đ/m2

21.000

Cây Atisô:

Mới trồng đến dưới 6 tháng

đ/m2

46.700

Trên 6 tháng

đ/m2

66.200

Cải các loại, tần ô

đ/m2

10.500

Hành tây

đ/m2

24.100

Hành paro

đ/m2

26.200

Hành lá

đ/m2

22.000

Ngò, rau thơm

16.800

Kim châm

đ/m2

23.100

Cần tây

đ/m2

21.000

Ớt cay

đ/m2

19.900

Ớt ngọt trồng ngoài nhà kính

đ/m2

26.200

Ớt ngọt trồng trong nhà kính

đ/m2

48.200

Cà pháo, cà tím và các loại cà khác

đ/m2

13.600

Su hào

đ/m2

13.100

Bí thường các loại

đ/m2

11.500

Bí ngô Nhật

đ/m2

14.700

Rau má

đ/m2

11.500

Dưa leo, đậu cove các loại, đậu đũa (cả giàn)

đ/m2

15.700

Cà chua ghép

đ/m2

18.900

Cà chua ghép (nhà lưới, nhà kính)

21.800

Mướp đắng

đ/m2

15.700

Mùng tơi, ngút, muồng, dền

đ/m2

13.100

3

Dưa tây:

Mới trồng đến dưới 6 tháng

đ/bụi

43.000

Trên 6 tháng

đ/bụi

89.100

4

Sả

đ/m2

13.600

5

Dâu tây:

Trồng ngòai nhà kính

đ/m2

72.300

Trồng trong nhà kính

đ/m2

118.000

6

Cây mâm xôi (phúc bồn tử)

đ/m2

253.700

7

Môn, bạc hà

đ/m2

12.600

8

Củ năng

đ/m2

21.000

9

Gừng

đ/m2

20.400

10

Dong riềng

đ/m2

10.500

11

Lá dong

đ/m2

12.600

12

Đậu đen, đậu xanh

đ/m2

10.500

IV

Nhóm các loại hoa

1

Hoa trồng trong nhà lưới, nhà kính

Hồng ghép

đ/m2

125.800

Huệ nhung

đ/cây

8.800

Cúc

đ/m2

56.600

Cẩm chướng

đ/m2

80.600

Ngàn sao

đ/m2

87.200

Lay ơn

đ/m2

89.400

Lys (loa kèn)

đ/m2

122.000

Arum

đ/m2

77.500

Đồng tiền

đ/m2

64.700

Cát tường

đ/m2

141.100

Mắt ngọc

đ/m2

56.700

Sa lem

đ/m2

71.800

Sao tím

đ/m2

71.800

Cẩm tú cầu

đ/m2

47.900

Aga băng

đ/m2

35.300

Thiên điểu

đ/m2

53.600

Cúc giống

đ/m2

82.500

2

Hoa trồng ngoài nhà lưới, nhà kính

Hoa hồng ghép

-Trồng riêng lẻ trong bồn, chậu

đ/cây

9.400

-Trồng tập trung thành luống

đ/m2

118.000

Huệ nhung

đ/cây

6.900

Cúc nhập khẩu

đ/m2

42.800

Cúc nội

đ/m2

22.000

Cẩm chướng

đ/m2

68.200

Ngàn sao

đ/m2

73.800

Lay ơn nhập khẩu

đ/m2

43.000

Lay ơn nội

đ/m2

50.400

Lys (loa kèn) nhập khẩu

đ/m2

99.100

Lys nội

đ/m2

40.400

Xesra nội

đ/m2

25.200

Xesra nhập khẩu

đ/m2

50.400

Arum ngoại

đ/m2

63.600

Arum nội

đ/m2

35.300

Đồng tiền ngoại

đ/m2

60.400

Đồng tiền nội

đ/m2

27.100

Cát tường

đ/m2

117.900

Mắt ngọc

đ/m2

47.300

Sa lem

đ/m2

59.900

Sao tím

đ/m2

59.900

Cẩm tú cầu

đ/m2

39.700

Aga băng

đ/m2

28.900

Thiên điểu

đ/m2

44.100

Cúc giống

đ/m2

68.700

Lily thơm giống nhập ngoại

đ/m2

373.500

Lily thơm sản xuất trong nước

đ/m2

204.800

Lily thường giống nhập ngoại

đ/m2

212.300

Lily thường sản xuất trong nước

đ/m2

110.300

B

Cây lâu năm

I

Cây công nghiệp

1

Cà phê

1.1

Cà phê vối thực sinh (mật độ 1.100 cây/ha)

Năm 1

0,5

đ/cây

61.900

Năm 2

1,2

0,5

đ/cây

95.400

Năm 3

1,4

1,0

đ/cây

140.500

Năm thứ 4 trở đi

>1,80

1,5

đ/cây

284.100

1.2

Cà phê chè Catimor (mật độ 5.000 cây/ha)

Năm 1

0,4 -0,5

đ/cây

25.200

Năm 2

1,0

0,5

đ/cây

41.900

Năm thứ 3 trở đi

1,5

1,2

đ/cây

82.800

1.3

Cà phê chè các lọai khác (mật độ 2.800cây/ha)

Năm 1

0,4 -0,5

đ/cây

26.200

Năm 2

1,0

0,5

đ/cây

38.800

Năm thứ 3 trở đi

1,5

1,2

đ/cây

80.700

1.4

Cà phê mít (mật độ 830 cây/ha)

Năm 1

0,4

0,8

đ/cây

49.300

Năm 2

0,8

1,5

đ/cây

81.800

Năm 3

1,8

2,5

đ/cây

120.600

Năm 4

3,5

2,5-3

đ/cây

161.500

Năm thứ 5 trở đi

>8-15

3-3,5

đ/cây

315.600

1.5

Cà phê ghép (mật độ 1100 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

69.200

Năm 2

đ/cây

112.200

Năm 3

đ/cây

159.400

Năm thứ 4 trở đi

đ/cây

311.400

2

Cây chè:

2.1

Chè cành (mật độ 9.000 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

16.800

Năm 2

>0,40

đ/cây

27.300

Năm 3

>0,60

đ/cây

36.900

Năm thứ 4 trở đi

đ/cây

48.700

2.2

Chè cành chất lượng cao (Các giống Oolong; mật độ 14.800 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

12.600

Năm 2

đ/cây

23.300

Năm 3

>0,40

đ/cây

31.500

Năm thứ 4 trở đi

>0,60

đ/cây

43.700

2.3

Chè hạt (mật độ 12.000 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

10.800

Năm 2

đ/cây

15.000

Năm 3

>0,40

đ/cây

17.300

Năm thứ 4 trở đi

>0,60

đ/cây

23.800

3

Cây dâu tằm:

3.1

Cây dâu trồng hom (mật độ 42.000 cây/ha)

Năm 1

đ/m2

8.800

Năm 2 trở đi

đ/m2

14.400

3.2

Cây dâu tằm lai (mật độ 25.000 cây/ha)

Năm 1

đ/m2

10.000

Năm 2 trở đi

đ/m2

16.100

3.3

Cây dâu tằm ăn trái

Năm 1 đến năm 2

đ/cây

11.500

Năm 3 đến năm thứ 5

đ/cây

44.000

Năm 6 đến năm thứ 8

đ/cây

124.800

Năm thứ 9 trở đi

đ/cây

213.900

4

Cây tiêu:

4.1

Trụ cây sống (Mật độ 1.800 cây/ha)

Năm 1

1

đ/cây

134.200

Năm 2

1,5

đ/cây

175.100

Năm 3

2,5

đ/cây

263.200

Năm thứ 4 trở đi

3

đ/cây

291.500

4.2

Trụ gỗ (Mật độ 1.800 cây/ha)

Năm 1

1,0

đ/cây

118.500

Năm 2

1,5

đ/cây

148.900

Năm 3

2,5

đ/cây

265.300

Năm thứ 4 trở đi

3,0

đ/cây

293.600

4.3

Trụ bê tông 20 x 20cm (Mật độ 1.800 cây/ha)

Năm 1

1,0

đ/cây

222.300

Năm 2

1,5

đ/cây

252.700

Năm 3

2,5

đ/cây

363.800

Năm thứ 4 trở đi

3,0

đ/cây

392.100

Trụ xây gạch F 50 - 80cm (Mật độ 1.100 cây/ha)

Năm 1

1,0

đ/cây

318.700

Năm 2

1,5

đ/cây

337.600

Năm 3

2,5

đ/cây

460.300

Năm thứ 4 trở đi

3,0

đ/cây

488.600

5

Cây điều:

5.1

Cây điều thực sinh(mật độ 178 cây/ha)

Năm 1

2

1,0

0,8

đ/cây

99.600

Năm 2

5

1,5

1,2

đ/cây

170.900

Năm 3

8

2,5

2,0

đ/cây

268.400

Năm 4

12

3,0

3,0

đ/cây

380.600

Năm 5

18

4,0

3,5

đ/cây

524.300

Năm 6

20

4,5

4,0

đ/cây

729.800

Năm 7

21

5,0

4,5

đ/cây

882.800

Năm 8 trở đi

>22

>6

>4

đ/cây

1.037.000

5.2

Cây điều ghép (mật độ 178 cây/ha)

Năm 1

2

0,8

0,8

đ/cây

104.900

Năm 2

5

1,2

1,2

đ/cây

177.200

Năm 3

8

1,5

2,0

đ/cây

325.000

Năm 4

10

1,8

2,5

đ/cây

458.200

Năm 5

12

2,2

3,0

đ/cây

663.700

Năm 6

15

2,6

3,5

đ/cây

817.800

Năm 7

18

3,2

4,5

đ/cây

865.000

Năm 8

21

3,6

6,0

đ/cây

1.111.400

6

Ca cao (Mật độ 1.000 cây/ha trồng thuần, 625 cây/ha trồng xen):

Năm 1

2

1,0

0,8

đ/cây

64.000

Năm 2

5

1,5

1,2

đ/cây

93.300

Năm 3

8

2

1,5

đ/cây

127.900

Năm thứ 4

12

2,5

2,0

đ/cây

172.000

Năm thứ 5

14

3,0

3,5

đ/cây

228.600

Năm thứ 6

16

3,5

4,0

đ/cây

297.800

Năm thứ 7

18

4,0

4,5

đ/cây

385.800

II

Cây ăn quả

1

Thanh long:

Năm 1

đ/cây

17.800

Năm 2

đ/cây

54.500

Năm 3

đ/cây

108.000

Năm 4 trở đi

đ/cây

161.500

2

Cây sầu riêng:

2.1

Cây sầu riêng thực sinh (mật độ 178 cây/ha)

Năm 1

1,5

1,0

0,8

đ/cây

163.600

Năm 2

3

2,0

1,5

đ/cây

249.500

Năm 3

6

3,0

2,0

đ/cây

350.200

Năm 4

12

3,5

2,5

đ/cây

459.200

Năm 5

15

4,0

3,0

đ/cây

560.900

Năm 6

19

6,0

3,5

đ/cây

1.988.000

Năm 7

23

7,0

4,0

đ/cây

2.532.100

Năm 8

26

7,0

4,5

đ/cây

2.927.400

2.2

Cây sầu riêng ghép (Mật độ 178 cây/ha)

Năm 1

2

1,5

1,0

đ/cây

327.100

Năm 2

3

2,5

2,0

đ/cây

413.100

Năm 3

15

3,5

2,5

đ/cây

514.800

Năm 4

20

3,8

2,5

đ/cây

713.000

Năm 5

22

4,0

3,0

đ/cây

2.610.800

Năm 6

25

6,0

3,5

đ/cây

3.655.100

Năm 7

28

7

4,0

đ/cây

4.698.300

Năm thứ 8 trở đi

30

7

4,5

đ/cây

5.742.600

3

Cây chôm chôm:

3.1

Chôm chôm thường ( Mật độ 167 cây/ha)

Năm 1

2

1,0

1,0

đ/cây

202.400

Năm 2

4

1,5

2,0

đ/cây

287.300

Năm 3

5

2,0

3,0

đ/cây

397.400

Năm 4

7

2,5

3,5

đ/cây

545.200

Năm 5

8

3,0

4,0

đ/cây

674.200

Năm 6

10

3,5

5,0

đ/cây

840.900

Năm 7

12

4,0

5,0

đ/cây

1.025.400

Năm 8

18

4,5

5,5

đ/cây

1.173.300

Năm 9

20

4,5

6,0

đ/cây

1.358.900

Năm 10

22

4,0

6,0

đ/cây

1.694.400

3.2

Chôm chôm Thái (Mật độ 167 cây/ha)

Năm 1

2

1,0

0,7

đ/cây

224.400

Năm 2

3

1,3

0,9

đ/cây

309.300

Năm 3

4

1,5

1,0

đ/cây

608.100

Năm 4

12

đ/cây

1.157.500

Năm 5 trở đi

18

đ/cây

1.895.700

4

Cây mít

4.1

Mít tố nữ, mít nghệ cao sản (Mật độ 156 cây/ha)

Năm 1

10

2,5

2,5

đ/cây

158.300

Năm 2

12

4,0

4,0

đ/cây

229.600

Năm 3

13

4,2

4,5

đ/cây

315.600

Năm 4

15

4,5

5,0

đ/cây

404.700

Năm 5

20

5

5,3

đ/cây

640.600

Năm 6

22

5,5

5,8

đ/cây

876.500

Năm 7

25

6,0

6,0

đ/cây

1.065.300

Năm 8

>25

6,0

6,0

đ/cây

1.255.100

Năm 9

đ/cây

1.585.300

4.2

Mít thường ( Mật độ 400 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

71.300

Năm 2

đ/cây

109.000

Năm 3

đ/cây

154.100

Năm 4

đ/cây

278.900

Năm 5

đ/cây

414.200

Năm 6

đ/cây

458.200

Năm thứ 7 trở đi

đ/cây

567.200

5

Cây xoài (Mật độ 400 cây/ha)

5.1

Cây xoài ghép (giống ngoại)

Năm 1

đ/cây

136.300

Năm 2

đ/cây

189.800

Năm 3

đ/cây

252.700

Năm 3

đ/cây

390.000

Năm 5

đ/cây

584.000

Năm 6

đ/cây

779.000

Năm thứ 7 trở đi

đ/cây

974.100

5.2

Cây xoài thực sinh (loại khác)

Năm 1

1,5

1,0

0,8

đ/cây

98.600

Năm 2

3

1,5

1,5

đ/cây

133.200

Năm 3

15

2,5

2,0

đ/cây

176.100

Năm 4

19

3,5

3,0

đ/cây

254.800

Năm 5

23

5,0

3,5

đ/cây

336.600

Năm 6

26

5,0

4,0

đ/cây

437.200

Năm thứ 7 trở đi

>26

>5

>4,5

đ/cây

550.500

6

Cây dừa:

Năm 1

3

1,5

đ/cây

69.200

Năm 2

12

2,5

đ/cây

106.900

Năm 3

15

3,0

đ/cây

138.400

Năm 4

19

4,0

đ/cây

195.000

Năm 5 - 10

23

5,0

đ/cây

283.100

Năm thứ 11 trở đi

>26

6,0

đ/cây

353.300

7

Cây bơ:

7.1

Cây bơ (thực sinh; mật độ 100 cây/ha)

Năm 1

2

1,5

1,5

đ/cây

124.800

Năm 2

12

2,5

2,0

đ/cây

167.800

Năm 3

15

3,0

2,5

đ/cây

209.700

Năm 4

19

4,0

3

đ/cây

252.700

Năm 5

23

5,0

3,5

đ/cây

297.800

Năm 6

26

6,0

4,0

đ/cây

594.500

Năm 7

>26

7

4,5

đ/cây

930.000

Năm 8 đến năm 9

đ/cây

1.394.500

Năm thứ 10 trở đi

đ/cây

1.859.000

7.2

Cây bơ ghép( Mật độ 100 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

161.500

Năm 2

đ/cây

203.400

Năm 3

đ/cây

246.400

Năm 4

đ/cây

813.600

Năm 5

đ/cây

1.383.000

Năm 6

đ/cây

2.476.600

Năm 7

đ/cây

3.308.000

8

Cây vú sữa, hồng xiêm, trứng gà

Năm 1

đ/cây

51.400

Năm 2 -3

đ/cây

125.800

Năm 4- 6

đ/cây

353.300

Năm thứ 7 trở đi

đ/cây

535.800

9

Cây mơ:

Năm 1

đ/cây

45.100

Năm 2

đ/cây

89.100

Năm 3

đ/cây

125.800

Năm 4

đ/cây

164.600

Năm thứ 5 trở đi

đ/cây

214.900

10

Cây me:

Năm 1

đ/cây

50.300

Năm 2

đ/cây

94.400

Năm 3

đ/cây

157.300

Năm 4

đ/cây

195.000

Năm thứ 5 trở đi

đ/cây

264.200

16

Cây đào:

Năm 1

1

1,0

0,8

đ/cây

50.300

Năm 2

2,5

1,5

1,5

đ/cây

106.900

Năm 3

5

2,5

2,5

đ/cây

157.300

Năm 4

10

3,5

3,5

đ/cây

213.900

Năm thứ 5 trở đi

>10

>3,5

>3,5

đ/cây

264.200

11

Cây hồng ăn trái

( Mật độ 278 cây/ha)

Năm 1

1

1,0

0,8

đ/cây

166.700

Năm 2

5

1,5

1,5

đ/cây

250.600

Năm 3

8

2,5

2,0

đ/cây

343.900

Năm 4

12

3,0

2,5

đ/cây

443.500

Năm 5

15

3,5

3,0

đ/cây

786.400

Năm 6 - 8

20

4,5

3,5

đ/cây

1.572.800

Năm 8 - 10

25

5,5

4,5

đ/cây

2.359.100

Năm 11 trở đi

>25

6,0

5,5

đ/cây

3.145.500

12

Bưởi (Mật độ 330 cây/ha):

Năm 1

đ/cây

112.200

Năm 2

đ/cây

166.700

Năm 3

đ/cây

232.800

Năm 4

đ/cây

239.100

Năm 5 trở đi

đ/cây

920.600

13

Cam, quýt (Mật độ 800 cây/ha):

Năm 1

đ/cây

67.100

Năm 2

đ/cây

92.300

Năm 3

đ/cây

169.900

Năm 4

đ/cây

362.800

Năm thứ 5

đ/cây

478.100

14

Chanh (Mật độ 800 cây/ha):

Năm 1

đ/cây

62.900

Năm 2

đ/cây

133.200

Năm 3

đ/cây

230.700

15

Cóc, mận thường:

Năm 1

đ/cây

51.400

Năm 2

đ/cây

125.800

Năm 3 - 4

đ/cây

177.200

Năm thứ 5 trở đi

đ/cây

265.300

16

Cây mận Tam hoa

Năm 1

51.400

Năm 2

79.700

Năm 3

177.200

Năm thứ 4 trở đi

353.300

17

Nhãn:

Năm 1

1.5

1,0

0,8

đ/cây

64.000

Năm 2

3

1,5

1,5

đ/cây

79.700

Năm 3

7

2,0

2,0

đ/cây

117.400

Năm 4

10

2,5

2,5

đ/cây

177.200

Năm 5 - 7

20

3,5

3,5

đ/cây

498.000

Năm thứ 8 trở đi

>25

>4,00

>4,00

đ/cây

882.800

18

Cây cau:

Năm 1

đ/cây

50.300

Năm 2-5

đ/cây

138.400

Cây đang thu hoạch

đ/cây

264.200

19

Cây ổi, táo, cari:

Năm 1

đ/cây

51.400

Năm 2

đ/cây

79.700

Năm 3

đ/cây

125.800

Năm thứ 4 trở đi

đ/cây

177.200

20

Cây chuối

20.1

Trồng đơn lẻ

Mới trồng

đ/cây

43.000

Cây đến tuổi trưởng thành (2-3cây/bụi)

đ/bụi

209.700

Cây đến tuổi trưởng thành (4-5cây/bụi)

đ/bụi

314.600

20..2

Trồng tập trung trên diện tích lớn (1.200 gốc/ha)

Mới trồng

đ/m2

5.200

Cây đến tuổi trưởng thành (2-3 cây/bụi)

đ/m2

18.900

Cây đến tuổi trưởng thành (4-5 cây/bụi)

đ/m2

28.300

21

Đu đủ

Mới trồng

đ/cây

17.800

Cây đến tuổi trưởng thành

đ/cây

89.100

22

Mãng cầu (mật độ 620 cây/ha):

Năm 1

đ/cây

111.100

Năm 2

đ/cây

170.900

Năm 3 - 7

đ/cây

246.400

Năm thứ 7 trở đi

đ/cây

434.100

23

Măng cụt ( Mật độ 178 cây/ha)

Năm 1

2,0

0,5

đ/cây

173.000

Năm 2

4,0

1,0

đ/cây

224.400

Năm 3

5

1,5-2

đ/cây

286.200

Năm 4

6

2,5

đ/cây

354.400

Năm 5

8

2,8

đ/cây

454.000

Năm 6

10

3,5

đ/cây

700.400

Năm 7

12

4,0

đ/cây

947.800

Năm 8

14

5,0

đ/cây

1.194.200

Năm 9

16

5,5

đ/cây

1.440.600

Năm 10

20

7,0

đ/cây

1.834.900

Năm 11 trở đi

25-35

>10

đ/cây

2.229.100

24

Bom, lê:

Năm 1

đ/cây

17.800

Năm 2 - 3

đ/cây

26.200

Năm 4 - 6

đ/cây

79.700

Năm thứ 7 trở đi

đ/cây

108.000

25

Cây nhót

Năm 1

đ/cây

26.200

Năm 2

đ/cây

89.100

Năm 3

đ/cây

139.500

Năm thứ 4 trở đi

đ/cây

214.900

26

Cây chùm ruột

Năm 1

đ/cây

25.200

Năm 2

đ/cây

52.400

Năm 3

đ/cây

106.900

Năm thứ 4 trở đi

đ/cây

160.400

27

Cây sơ ri

Năm 1

đ/cây

44.000

Năm 2

đ/cây

67.100

Năm 3

đ/cây

94.400

Năm 4

đ/cây

132.100

Năm thư 5 -7

đ/cây

400.500

Năm thứ 8 trở đi

đ/cây

803.200

28

Cây khế

Năm 1

đ/cây

51.400

Năm 2

đ/cây

70.200

Năm 3

đ/cây

114.300

Năm thứ 4 trở đi

đ/cây

177.200

29

Cây vải

Năm 1

đ/cây

45.100

Năm 2

đ/cây

71.300

Năm 3

đ/cây

98.600

Năm 4

đ/cây

133.200

Năm thứ 5 - 7

đ/cây

401.600

Năm thứ 8 trở đi

đ/cây

803.200

30

Dứa (thơm):

30.1

Dứa Cayen (mật độ 38.000 cây/ha)

Dưới 6 tháng

đ/m2

12.600

Trên 6 tháng và sắp thu hoạch

đ/m2

27.800

30..2

Loại dứa khác (mật độ 26.000 cây/ha)

Dưới 6 tháng

đ/m2

28.300

Trên 6 tháng và sắp thu hoạch

đ/m2

15.700

31

Chanh dây (Mác mác, kể cả giàn)

Mới trồng

đ/m2

17.800

Trên 6 tháng

đ/m2

29.900

C

Cây dược liệu

1

Diệp hạ châu

đ/m2

21.000

2

Đương quy

đ/m2

7.900

3

Đẳng sâm

đ/m3

9.900

D

Cây trồng phân tán

1

Trứng cá

< 5 cm

đ/cây

12.600

5 - 10 cm

đ/cây

25.200

10 - 15 cm

đ/cây

50.300

15 - 20 cm

đ/cây

88.100

> 20 cm

đ/cây

132.100

2

Cây phượng, cây bàng

Năm 1

đ/cây

13.600

Năm 2

đ/cây

26.200

Năm 3

đ/cây

44.000

Năm 4

đ/cây

62.900

Năm 5

đ/cây

79.700

Năm 6 - 10 năm

đ/cây

106.900

Năm 11 - 15 năm

đ/cây

138.400

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

249.500

E

Cây trồng tập trung

1

Bạch đàn:

< 5 cm

đ/cây

17.800

5 - 10 cm

đ/cây

35.600

10 - 15 cm

đ/cây

50.300

15 - 20 cm

đ/cây

106.900

> 20 cm

đ/cây

160.400

2

Quế

Mới trồng

đ/cây

26.200

Năm 2 - 5

đ/cây

69.200

Năm thứ 6 trở đi

đ/cây

264.200

3

Cây tre, lồ ô:

Cây non chưa sử dụng được

đ/cây

10.500

Cây lớn sử dụng được

đ/cây

31.500

4

Cây tre Mạnh tông

Năm 1

đ/bụi

69.200

Năm 2

đ/bụi

125.800

Năm 3

đ/bụi

157.300

Năm thứ 4 trở đi

đ/bụi

264.200

5

Cây huỷnh

Mới trồng

đ/cây

17.800

Năm 1

đ/cây

25.200

Năm 2

đ/cây

35.600

Năm 3 - 5

đ/cây

79.700

Năm 6 - 10

đ/cây

106.900

Năm 11 - 15

đ/cây

124.800

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

176.100

6

Cây thông (mật độ 2.220 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

23.100

Năm 2

đ/cây

33.600

Năm 3

đ/cây

39.800

Năm 4

đ/cây

46.100

Năm 5

đ/cây

47.200

Năm 6 - 10

đ/cây

59.800

Năm 11 - 15

đ/cây

83.900

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

141.500

7

Cây sao, du (Mật độ 833 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

88.100

Năm 2

đ/cây

136.300

Năm 3

đ/cây

158.300

Năm 4

đ/cây

175.100

Năm 5

đ/cây

190.800

Năm 6 - 10

đ/cây

248.700

Năm 11 - 15

đ/cây

388.800

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

486.500

8

Cây muồng đen, bồ kết

2-3,5 cm

1,5-2m

đ/cây

88.100

3,5-5 cm

2-3m

đ/cây

125.800

5-7 cm

3-4m

đ/cây

151.000

7-15 cm

4-6m

đ/cây

177.200

15-30 cm

6-8m

đ/cây

267.400

30-35 cm

8-10m

đ/cây

535.800

9

Cây keo (mật độ 2.500 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

19.900

Năm 2

đ/cây

30.400

Năm 3

đ/cây

35.600

Năm 4

đ/cây

36.700

Năm 5

đ/cây

56.600

Từ năm thứ 6 trở đi

đ/cây

67.100

10

Cây huỳnh đàn (sưa)

Mới trồng

đ/cây

88.100

Năm 1-2

đ/cây

163.600

Năm 3-4

đ/cây

267.400

Năm 5-6

đ/cây

446.700

Năm 7-10

đ/cây

983.500

Năm10 trở đi

đ/cây

1.430.200

11

Cây gió trầm (mật độ 1.666 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

36.700

Năm 2

đ/cây

51.400

Năm 3

đ/cây

59.800

Năm 4

đ/cây

60.800

Năm 5

đ/cây

93.300

Từ năm thứ 6 trở đi

đ/cây

112.200

12

Cây cẩm lai

Mới trồng

đ/cây

12.600

Năm 1

đ/cây

21.000

Năm 2

đ/cây

37.700

Năm 3

đ/cây

55.600

Năm 4

đ/cây

69.200

Năm 5

đ/cây

86.000

Năm thứ 6 - 10

đ/cây

103.800

Năm thứ 11-15

đ/cây

207.600

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

312.500

13

Cây bời lời

Mới trồng

đ/cây

7.300

Năm 1

đ/cây

10.500

Năm 2

đ/cây

13.600

Năm 3

đ/cây

17.800

Năm 4

đ/cây

35.600

Năm 5

đ/cây

62.900

Năm thứ 6 - 10

đ/cây

89.100

Năm thứ 11-15

đ/cây

142.600

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

267.400

14

Cây xà cừ (mật độ 833 cây/ha)

Mới trồng

đ/cây

17.800

Năm 1

đ/cây

35.600

Năm 2

đ/cây

52.400

Năm 3

đ/cây

62.900

Năm 4

đ/cây

79.700

Năm 5

đ/cây

106.900

Năm thứ 6 - 10

đ/cây

133.200

Năm thứ 11-15

đ/cây

231.700

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

356.500

15

Cây bồ kết

Mới trồng

đ/cây

8.400

Năm 1

đ/cây

13.600

Năm 2

đ/cây

25.200

Năm 3

đ/cây

35.600

Năm 4

đ/cây

44.000

Năm 5

đ/cây

62.900

Năm thứ 6 - 10

đ/cây

72.300

Năm thứ 11-15

đ/cây

133.200

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

267.400

16

Cây xoan

Năm 1

đ/cây

17.800

Năm 2

đ/cây

26.200

Năm 3

đ/cây

44.000

Năm 4

đ/cây

52.400

Năm 5

đ/cây

79.700

Năm thứ 6 - 10

đ/cây

124.800

Năm thứ 11-15

đ/cây

160.400

Từ năm thứ 16 trở đi

đ/cây

249.500

17

Cây cao su ( mật độ 571 cây/ha)

Năm 1

2

1,0

0,8

đ/cây

51.400

Năm 2

5

1,5

1,0

đ/cây

87.000

Năm 3

8

2,0

1,5

đ/cây

124.800

Năm 4

10

2,5

2,0

đ/cây

162.500

Năm 5

12

3,0

2,5

đ/cây

200.300

Năm 6

15

3,5

3,0

đ/cây

249.500

Năm 7

17

4,0

3,5

đ/cây

591.400

Năm 8

>20

>4,00

>3,50

đ/cây

781.100

Năm 9

đ/cây

1.093.600

18

Cây sake ( mật độ 156 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

119.500

Năm 2

đ/cây

158.300

Năm 3

đ/cây

219.100

Năm 4

đ/cây

310.400

Năm 5

đ/cây

438.300

19

Cây macca

Trồng xen

19.1

Cây Macca thực sinh (mật độ 124 cây/ha)

Năm 1

157.300

Năm 2

267.400

Năm 3

416.300

Năm 4

565.100

Năm 5

734.000

Năm 6

943.700

Năm 7

1.415.500

Năm 8 trở đi

1.887.300

19.2

Cây Macca ghép (mật độ 124 cây/ha)

Năm 1

211.800

Năm 2

321.900

Năm 3

470.800

Năm 4

619.700

Năm 5

1.494.100

Năm 6

1.992.200

Năm 7

2.490.200

Trồng thuần

19.3

Cây Macca thực sinh (mật độ 278 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

124.800

Năm 2

đ/cây

192.900

Năm 3

đ/cây

291.500

Năm 4

đ/cây

395.300

Năm 5

đ/cây

504.300

Năm 6

đ/cây

943.700

Năm 7

đ/cây

1.415.500

Năm 8 trở đi

đ/cây

1.887.300

19.4

Cây Macca ghép (mật độ 278 cây/ha)

Năm 1

đ/cây

180.300

Năm 2

đ/cây

249.500

Năm 3

đ/cây

348.100

Năm 4

đ/cây

446.700

Năm 5

đ/cây

1.494.100

Năm 6

đ/cây

1.992.200

Năm 7

đ/cây

2.490.200

20

Các loại cây khác:

Cỏ voi, cỏ sữa

đ/m2

12.600

Gừng, nghệ

đ/m2

19.900

Vông trụ rào

đ/cây

8.400

Hàng rào dâm bụt

đ/m

12.600

F

Cây cảnh và hoa cảnh

1

Loại trồng trong chậu (Tính công di chuyển: áp dụng cho các lọai chậu cây cảnh trồng đơn lẻ dưới 100 chậu/hộ)

1.1

Đơn giá hỗ trợ di dời/chậu

Chậu có đường kính miệng: <10cm

đ/chậu

2.500

Chậu có đường kính miệng: từ 10cm -<20cm

đ/chậu

12.600

Chậu có đường kính miệng: từ 20 -<30cm

đ/chậu

32.500

Chậu có đường kính miệng: từ 30 -<45cm

đ/chậu

56.600

Chậu có đường kính miệng: từ 45 -<60cm

đ/chậu

81.800

Chậu có đường kính miệng: từ 60 -<80cm

đ/chậu

113.200

Chậu có đường kính miệng: từ 80cm trở lên

đ/chậu

163.600

1.2

Đơn giá hỗ trợ di dời theo số lượng chậu

Số lượng từ 100 - 200 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 50% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục 1.1.

Số lượng > 200 - 500 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 45% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục 1.1

Số lượng > 500 -1.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 40% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục 1.1

Số lượng > 1.000 - 2.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 35% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục 1.1.

Số lượng > 2.000 - 5.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 30% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục 1.1.

Số lượng >5.000 - 10.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 25% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục 1.1.

Số lượng > 10.000 chậu trở lên đơn giá hỗ trợ bằng 20% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục 1.1.

1.2

Loại không trồng trong chậu (trồng ngoài vườn)

2.1

Tùng búp, tùng xoắn, tùng pơ mu, hoa sứ, liễu rủ, mimosa, thông 3 lá cảnh, mai anh đào, phượng tím, đào Nhật tân, bông trang cảnh, cây trinh nữ, ngọc lan

Năm 1-4

đ/cây

35.600

Năm 5-10

đ/cây

106.900

Năm 11-15

đ/cây

249.500

Trên 15 năm

đ/cây

356.500

2.2

Thiên trúc, thần tài, trường sinh, huyết dụ, lài 2 màu, dứa gai, xương rồng, ngũ sắc vàng

Năm 1-4

đ/cây

17.800

Năm 5-10

đ/cây

52.400

Năm 11-15

đ/cây

88.100

Trên 15 năm

đ/cây

125.800

2.3

Trạng nguyên, bông giấy, si cảnh, đa cảnh, đa sâm banh, ngũ gia bì, mai vàng cảnh, trà my, đậu quyên, khế cảnh, đinh lăng, bàng lá xanh, lựu cảnh, sa kê, bồ đề cảnh

Năm 1-4

đ/cây

35.600

Năm 5-10

đ/cây

70.200

Năm 11-15

đ/cây

124.800

Trên 15 năm

đ/cây

249.500

2.4

Hoa hồng tường vi, cây lá đỏ

Năm 1-4

đ/cây

17.800

Năm 5-10

đ/cây

35.600

Năm 11-15

đ/cây

70.200

Trên 15 năm

đ/cây

106.900

2.5

Cây móng cọp

Đến 10 tháng

đ/cây

52.400

Từ 11-20 tháng

đ/cây

89.100

Trên 20 tháng

đ/cây

106.900

2.6

Cau cảnh, dừa cảnh

Năm 1-5

đ/cây

35.600

Năm 6-10

đ/cây

106.900

Năm 11-15

đ/cây

142.600

Trên 15 năm

đ/cây

213.900

2.7

Cây dâm bụt ghép

Năm 1-4

đ/cây

35.600

Năm 5-10

đ/cây

70.200

Năm 11-15

đ/cây

142.600

Trên 15 năm

đ/cây

213.900

2.8

Cây cùm rụm (bình quân 18 cây/m)

đ/m

70.200

2.9

Tre cảnh, trúc cảnh

Năm 1-4

đ/bụi

35.600

Năm 5-10

đ/bụi

70.200

Năm 11-15

đ/bụi

106.900

Trên 15 năm

đ/bụi

142.600

2.10

Hồng môn

đ/m2

70.200

2.11

Cây tre tầm vông (mật độ 500 cây/ha)

Năm 1

đồng/bụi

64.000

Năm 2

đồng/bụi

116.400

Năm 3-4

đồng/bụi

178.200

Năm 5

đồng/bụi

231.700

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2341/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/09/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/09/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Phạm S
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2021 giá các loại cây trồng tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.