Quay lại

Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2346 /QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 27 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 561/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 14 thủ tục hành chính cấp tỉnh (01 thủ tục hành chính mới ban hành và 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sửa đổi, bổ sung Danh mục các thủ tục hành chính cấp tỉnh STT số 04 tại Bảng A và Danh mục các thủ tục hành chính cấp tỉnh STT số: 03, 04, 05, 06, 07, 08, 17, 18, 19, 20, 22, 23 tại Bảng B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2346/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Cách thức, Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Ghi chú

1

1.014294.H17

Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (thời hạn giải quyết không tính thời gian lấy ý kiến)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Cách thức, Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Ghi chú

1

1.014262.H17

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

2

1.014263.H17

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;

- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;

- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép).

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(6) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

3

1.014264.H17

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

* Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;

* Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 04/2026/TT- BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

4

1.014268.H17

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

(6) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

5

1.014271.H17

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

* Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm: 29 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);

* Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III: 26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;

- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;

- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép).

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

6

1.014273.H17

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

24 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(8) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

7

1.014274.H17

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

50 ngày và 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

8

1.014276.H17

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

50 ngày và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;

(8) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;

(9) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

9

1.014277.H17

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

26 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc)

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;

(8) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;

(9) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

10

1.014278.H17

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 40 ngày và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);

* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định.

* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;

(7) Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN ngày 04/4/2016.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

11

1.014291.H17

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6)Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

12

1.014292.H17

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

(6)Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

13

1.014789.H17

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản theo quy định

- Trực tuyến;

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

(2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

(3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;

(5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;

(6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2346/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Quang Bửu
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.