Quay lại

Quyết định 235/QĐ-BXD công bố định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng sửa đổi 2017

BỘ XÂY DỰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 235/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
PHẦN XÂY DỰNG (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25/6/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) kèm theo quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2017.


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Các Sở Xây dựng, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Tập đoàn Kinh tế; Tổng Công ty Nhà nước;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ Xây dựng;
- Website của Bộ Xây dựng;
- Lưu VP; Vụ PC; Vụ KTXD; Viện KTXD; (THa)300.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Phạm Khánh

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

PHẦN XÂY DỰNG
(SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)

CÔNG BỐ KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 235/QĐ-BXD NGÀY 04/4/2017 CỦA BỘ XÂY DỰNG

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng sửa đổi và bổ sung (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỷ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).

1. Nội dung định mức dự toán

Định mức dự toán bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

- Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng.

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác xây dựng.

- Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

2. Kết cấu tập định mức dự toán

Tập định mức dự toán được trình bầy theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng đã được công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng sửa đổi và bổ sung vào 6 chương.

2. - Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.

- Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.

+ Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.


Stt

Nhóm, loại công tác xây dựng

Mã hiệu định mức 1776/BXD-VP, 1091/QĐ-BXD

Mã hiệu định mức sửa đổi, bổ sung

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

1

Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực kích thước cọc 50x50cm trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến ≤ 10T

Bổ sung

AC.16000

2

Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực kích thước cọc 50x50cm

Bổ sung

AC.29300

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

3

Rải thảm mặt đường đá dăm đen chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 10cm, dày 12 cm

Bổ sung

AD.23117÷AD.23118

4

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

Sửa đổi AD.23250+AD.23260

AD.23251÷AD.23264

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ

5

Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h

Sửa đổi AF.33300

AF.33300

6

Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông, 50m3/h

Sửa đổi AF.33400

AF.33400

7

Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base

Bổ sung

AF.37710

8

Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường

Bổ sung

AF.39110

9

Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn

Bổ sung

AF.51200

10

Vận chuyển vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng ôtô tự đổ

Bổ sung

AF.52500

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

11

Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm

Bổ sung

AG.13550

12

Lắp dựng tấm sàn C-Deck

Bổ sung

AG.22510

13

Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn

Thay thế AG.52531

AG.52610

14

Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn

Thay thế AG.52511

AG.52710

15

Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn

Thay thế AG.52521

AG.52810

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

16

Làm tường bằng tấm thạch cao

Bổ sung

AK.77420

17

Bả bằng bột bả Nishu vào các kết cấu

Bổ sung

AK.82910

18

Bả bằng bột bả Nippon Paint vào các kết cấu

Bổ sung

AK.82920

19

Bả bằng bột bả Toa vào các kết cấu

Bổ sung

AK.82930

20

Bả bằng bột bả Joton vào các kết cấu

Bổ sung

AK.82940

21

Bả bằng bột bả Lucky House vào các kết cấu

Bổ sung

AK.82950

22

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nishu

Bổ sung

AK.83350

23

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint

Bổ sung

AK.83360

24

Sơn sắt thép bằng sơn Nishu

Bổ sung

AK.83400

25

Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint

Bổ sung

AK.83510

26

Sơn sắt thép bằng sơn Joton

Bổ sung

AK.83610

27

Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Nishu

Bổ sung

AK.85400

28

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nippon Paint

Bổ sung

AK.85510

29

Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Kretop

Bổ sung

AK.85600

30

Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton

Bổ sung

AK.85710

31

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Lucky House

Bổ sung

AK.85810

32

Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt Jteck

Bổ sung

AK.85910

33

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Nishu

Bổ sung

AK.87000

34

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Nippon Paint

Bổ sung

AK.88100

35

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Toa

Bổ sung

AK.89100

36

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Joton

Bổ sung

AK.90100

37

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Lucky House

Bổ sung

AK.90200

38

Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House

Bổ sung

AK.90300

39

Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá

Bổ sung

AK.90400

40

Quét dung dịch Victa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng

Bổ sung

AK.92200

41

Bảo vệ bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch Protect Guard

Bổ sung

AK.95300

CHƯƠNG XI: CÁC CÔNG TÁC KHÁC

42

Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm

Sửa đổi AL.16111

AL.16111

43

Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base

Bổ sung

AL.16510

44

Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base

Bổ sung

AL.16520

45

Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)

Bổ sung

AL.24300

46

Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC)

Bổ sung

AL.24400

47

Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau

Sửa đổi AL.25223

AL.25223

48

Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb

Bổ sung

AL.57100

49

Phòng chống mối bằng công nghệ Termimesh

Bổ sung

AL.91100


3. Hướng dẫn sử dụng

- Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá xây dựng công trình, làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong định mức dự toán cho khối lượng thi công của công trình là chiều cao công trình). Các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v... nhưng khi thi công ở độ cao > 16m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.

Chương III

CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

3. Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

Chương IV

CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

3. Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh và tưới nước bề mặt cần rải bằng thủ công, rải vật liệu và tưới nước lớp rải bằng thủ công. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10m2

3. Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

3. Chương VI

CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

3. Ghi chú: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức dự toán.

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống đổ bằng cần cẩu. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

3. Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3

3. Ghi chú: Phạm vi ngoài 3km cứ 1km vận chuyển tiếp theo áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 3km cộng với định mức vận chuyển 1km tiếp theo.

Chương VII

CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

3. Ghi chú: Hệ kích thủy lực 25T gồm máy bơm dầu kèm theo.

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, rải thép tấm lót đường công vụ, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bốc dỡ, di dời tấm lót đường công vụ.

Đơn vị tính: 1 dầm

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, rải thép tấm lót đường công vụ, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bốc dỡ, di dời tấm lót đường công vụ.

Đơn vị tính: 1 dầm

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

3. Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm cầu.

Chương X

CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thủy tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt bê tông tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn bảo vệ bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt nền, sàn bê tông tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn bảo vệ bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt nền, sàn bê tông tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn bảo vệ bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Ghi chú: Tự san phẳng dầy 2mm.

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt nền, sàn bê tông tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn bảo vệ bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt nền, sàn bê tông tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn bảo vệ bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Ghi chú: Tự san phẳng dầy 3mm.

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt bê tông tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn bảo vệ bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt bê tông tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn bảo vệ bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kính trước khi sơn, trộn dung dịch sơn và sơn kính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1 m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị lính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt, quét 3 lớp dung dịch Victalastic chống thấm kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt, quét 3 lớp dung dịch Victa-MT4 chống thấm kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đá tự nhiên, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

3. Chương XI

CÁC CÔNG TÁC KHÁC

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị các vị trí cắm bấc thấm trên mặt bằng, cắm bấc thấm bằng máy đến độ sâu theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: m3

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

3. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt lớp bê tông Asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông vừa đục tẩy, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế.

- Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật.

- Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót.

- Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo tạm thi công xung quanh để định vị, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố, nhổ cọc neo tạm thi công. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: m2

3. Ghi chú:

- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép ϕ 0,18mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: m2

3. Ghi chú:

- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép ϕ 0,18mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

3. Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khóa chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: bộ

3. Ghi chú:

- 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép ϕ 0,18mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phảng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

MỤC LỤC


AC.16000

ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA TỪ 7T ĐẾN ≤ 10T



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

Kích thước cọc (cm)

50x50

50x50

AC.165

Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên mặt đất, chiều dài cọc ≤ 24m

Vật liệu

Cọc bê tông

Vật liệu khác

m

%

101,0

1,5

101,0

1,5

Nhân công 3,5/7

công

6,99

8,25

Máy thi công

Máy đóng cọc từ 7T đến ≤10T

ca

2,526

2,955

Máy khác

%

6

6

AC.166

Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên mặt đất, chiều dài cọc > 24m

Vật liệu

Cọc bê tông

Vật liệu khác

m

%

101,0

1,5

101,0

1,5

Nhân công 3,5/7

công

6,30

7,37

Máy thi công

Máy đóng cọc từ 7T đến ≤10T

ca

2,476

2,872

Máy khác

%

6

6

15

25


AC.29300

NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc (cm)

50 x50

AC.293

Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực

Vật liệu

Thép tấm d = 12mm

kg

35,610

Que hàn

kg

9,690

Vật liệu khác

%

3

Nhân công 4,0/7

công

1,20

Máy thi công

Máy hàn 23kW

ca

0,563

Máy khác

%

3

71



AD.23250

RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn

Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)

vị

1,5

2

3

4

AD.2325

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt

Vật liệu

Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

tấn

0,297

0,392

0,582

0,736

Nước

lít

20

20

20

20

Nhân công 4,0/7

công

0,176

0,190

0,219

0,225

Máy thi công

Máy lu bánh thép 6T

ca

0,0058

0,0060

0,0063

0,0065

Máy khác

%

1

1

1

1

1

2

3

4


AD.23260

RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)

1,5

2

3

4

AD.2326

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt

Vật liệu

Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

tấn

2,97

3,92

5,82

7,36

Nước

lít

200

200

200

200

Nhân công 4,0/7

công

0,65

0,73

0,80

0,88

Máy thi công

Máy rải 130-140CV

Máy lu bánh thép 6T

Ôtô tưới nước 5m3

ca

ca

ca

0,025

0,058

0,021

0,029

0,060

0,021

0,033

0,063

0,021

0,038

0,065

0,021

Máy nén khí diezel 600m3/h

ca

0,031

0,031

0,031

0,031

1

2

3

4



AF.33300

BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC ĐẨY, ĐÚC HẪNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG 50m3/h



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại dầm

Đúc đẩy

Đúc hẫng trên cạn

Đức hẫng dưới nước

AF.333

Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h

Vật liệu

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

1,015

Vật liệu khác

%

4

4

4

Nhân công 4,0/7

công

8,07

11,98

14,82

Máy thi công

Máy đầm dùi 1,5kW

Cần cẩu 16T

ca

ca

0,180

0,035

0,180

-

0,180

-

Cần cẩu 25T

ca

-

0,035

-

Cần cẩu nổi 30T

ca

-

-

0,050

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,035

0,035

0,050

Sà lan 400T

ca

-

-

0,050

Tầu kéo 150CV

ca

-

-

0,012

Máy khác

%

2

2

2

10

20

30



AF.33400

BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG 50m3/h



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại dầm

Dầm hộp

Dầm bàn

AP.334

Bê tông dầm cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h

Vật liệu

Vữa bê tông

m3

1,015

1,015

Vật liệu khác

%

4

4

Nhân công 4,0/7

công

8,39

5,99

Máy thi công

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,035

0,035

Máy đầm dùi 1,5kW

ca

0,180

0,180

Cần cẩu 25T

ca

0,035

0,035

Máy khác

%

2

2

10

20


AF.37710

BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số tượng

AF.377

Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base

Vật liệu

Vữa bê tông

m3

1,015

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

0,91

Máy thi công

Máy bơm bê tông 50m3/h

ca

0,033

Máy đầm dùi 1,5kW

ca

0,089

Máy khác

%

1

10


AF.39110

BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẬT ĐƯỜNG



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp rải (cm)

12

14

16

AF.391

Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường

Vật liệu

Vữa bê tông RCC

m3

12,24

14,28

16.32

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,36

2,73

3,36

Máy thi công

Máy rải 130-140CV

ca

0,080

0,091

0,104

Máy đầm bánh thép 8,5T

ca

0,019

0,021

0,023

Máy đầm rung 15T

ca

0,087

0,099

0,103

Máy đầm bánh lốp 16T

ca

0,082

0,093

0,097

Ôtô tưới nước 5m3

ca

0,017

0,017

0,017

Máy khác

%

5

5

5

11

12

13



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp rải (cm)

18

20

22

AF.391

Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường

Vật liệu

Vữa bê tông RCC

m3

18,36

20,40

22,44

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

3,99

4,43

4,88

Máy thi công

Máy rải 130-140CV

ca

0,117

-

-

Máy rải SP500

ca

-

0,050

0,055

Máy đầm bánh thép 8,5T

ca

0,025

0,028

0,031

Máy đầm rung 15T

ca

0,107

0,119

0,131

Máy đầm bánh lốp 16T

ca

0,101

0,112

0,123

Ôtô tưới nước 5m3

ca

0,017

0,017

0,017

Máy khác

%

5

5

5

14

15

16


AF.51200

SẢN XUẤT BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM TRỘN



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm trộn công suất

60 m3/h

120 m3/h

AF.512

Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn

Nhân công 3,5/7

công

5,00

3,90

Máy thi công

Trạm trộn bê tông

ca

0,600

0,320

Máy xúc 1,25m3

ca

0,600

0,320

Máy ủi 110 CV

ca

0,300

0,160

Máy khác

%

5

5

10

20


AF.52500

VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cự ly vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AF.5251

AF.5252

AF.5253

AF.5254

Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ôtô tự đổ

≤ 1,0 km

≤ 2,0 km

≤3,0 km

1km tiếp theo

Ôtô tự đổ 10T

Ôtô tự đổ 10T

Ôtô tự đổ 10T

Ôtô tự đổ 10T

ca

ca

ca

ca

2,01

2,57

3,12

0,54

1



AG.13550

SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC KÉO TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG 50x50cm



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AG.135

Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm

Vật liệu

Cáp thép cường độ cao

Đá cắt

kg

viên

1.136

4,810

Khí gas

kg

6,084

Ôxy

chai

5,070

Nêm neo cáp

bộ

3,977

Nêm kích

bộ

0,062

Gỗ kê chèn

m3

0,013

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 4,5/7

công

15,75

Máy thi công

Cần cẩu 16T

ca

0,093

Máy cắt cáp 10kW

ca

3,636

Hệ kích thủy lực 25T

ca

0,280

Máy khác

%

2

51



AG.22510

LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

≤ 16

≤ 50

> 50

AG.225

Lắp dựng tấm sàn C-Deck

Vật liệu

Tấm sàn C-Deck

m2

100

100

100

Giáo công cụ

bộ

0,340

0,340

0,340

Xà gồ gỗ 80x100mm

m

13,05

13,05

13,05

Xà gồ thép 3x50x50mm

m

1,440

1,440

1,440

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

6,63

7,30

7,98

Máy thi công

Vận thăng 0,8T

ca

0,100

-

-

Vận thăng lồng 3T

ca

-

0,100

0,108

Cần cẩu 16T

ca

0,100

-

-

Cẩu tháp 25T

ca

-

0,100

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

0,108

Máy khác

%

2

2

2

11

12

13


AG.52610

LẮP DỰNG DẦM CẦU I DÀI 33m BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẤU CẨU TRÊN CẠN



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AG.526

Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn

Vật liệu

Thép tấm dày 20mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

kg

%

công

26,847

5

3,25

Máy thi công

Cần cẩu 80T

Máy khác

ca

%

0,435

2

10


AG.52710

LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T DÀI 38,3m BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẤU CẨU TRÊN CẠN



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AG.527

Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn

Vật liệu

Thép tấm dày 20mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

kg

%

công

26,847

10

3,78

Máy thi công

Cần cẩu 80T

Máy khác

ca

%

0,507

2

10


AG.52810

LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T DÀI 38,3m BẰNG THIẾT BỊ NÂNG HẠ DẦM 90T TRÊN CẠN



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AG.528

Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn

Vật liệu

Gỗ kê

m3

0,040

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

%

công

10

7,82

Máy thi công

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

ca

0,557

Máy khác

%

2

10



AK.77420

LÀM TƯỜNG BẰNG TẤM THẠCH CAO



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt)

1 lớp

2 lớp

3 lớp

AK.7742

Làm tường bằng tấm thạch cao

Vật liệu

Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm

m

0,68

0,68

-

Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm

m

-

-

1,23

Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm

m

2,12

2,12

-

Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm

m

-

-

4,09

Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm

m

0,68

0,68

0,68

Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm

m

0,72

0,72

0,72

Tấm thạch cao, dày 15mm

m2

2,10

4,20

4,20

Tấm thạch cao, dày 9mm

m2

-

-

2,10

Bông thủy tinh dày 50mm

m2

1,00

1,00

1,00

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 4,5/7

công

0,48

0,52

0,56

1

2

3


AK.82910

BẢ BẰNG BỘT BẢ NISHU VÀO CÁC KẾT CẤU



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp bả

Vào tường

Vào cột, dầm, trần

AK.829

Bả bằng bột bả Nishu

Vật liệu

Bột bả Nishu

kg

0,600

0,600

Giấy ráp

m2

0,020

0,020

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,09

0,11

11

12


AK.82920

BẢ BẰNG BỘT BẢ NIPPON PAINT VÀO CÁC KẾT CẤU



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp bả

Vào tường

Vào cột, dầm, trần

AK.829

Bả bằng bột bả Nippon Paint

Vật liệu

Bột bả Skimcoat Nippon Paint

Giấy ráp

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

kg

m2

%

công

0,629

0,020

1

0,09

0,629

0,020

1

0,11

21

22


AK.82930

BẢ BẰNG BỘT BẢ TOA VÀO CÁC KẾT CẤU



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp bả

Vào tường

Vào cột, dầm, trần

AK.829

Bả bằng bột bả Toa

Vật liệu

Bột bả Toa Wall Mastic Exterior

Giấy ráp

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

kg

m2

%

công

0,660

0,020

1

0,09

0,660

0,020

1

0,11

31

32


AK.82940

BẢ BẰNG BỘT BẢ JOTON VÀO CÁC KẾT CẤU



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp bả

Vào tường

Vào cột, dầm, trần

AK.829

Bả bằng bột bả Joton

Vật liệu

Bột bả Joton

kg

0,788

0,788

Giấy ráp

m2

0,020

0,020

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,09

0,11

41

42


AK.82950

BẢ BẰNG BỘT BẢ LUCKY HOUSE VÀO CÁC KẾT CẤU



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp bả

Vào tường

Vào cột, dầm, trần

AK.829

Bả bằng bột bả Lucky House

Vật liệu

Bột bả Lucky House

kg

0,525

0,525

Giấy ráp

m2

0,020

0,020

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,09

0,11

51

52


AK.83350

SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN NISHU DELUXE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

2 nước

3 nước

AK.833

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nishu Deluxe

Vật liệu

Sơn phủ Nishu Deluxe

kg

0,218

0,327

Dung môi

kg

0,022

0,033

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,050

0,068

51

52


AK.83360

SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN NIPPON PAINT



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.833

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint

Vật liệu

Sơn lót Bilac Aluminium Wood Primer Nippon Paint

lít

0,098

0,098

Sơn phủ Tilac Nippon Paint

lít

0,085

0,169

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,050

0,068

61

62


AK.83480

SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN NISHU AS



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.834

Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS

Vật liệu

Sơn lót Nishu AS

lít

0,114

0,114

Sơn phủ Nishu AS

lít

0,114

0,228

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,071

0,094

81

82


AK.83490

SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN NISHU P.U



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.834

Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U

Vật liệu

Sơn lót Nishu Epoxy ES

kg

0,133

0,133

Sơn phủ Nishu P.U

kg

0,141

0,282

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,071

0,094

91

92


AK.83510

SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN NIPPON PAINT



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.835

Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint

Vật liệu

Sơn lót Tilac Metal Red Oxide Primer Nippon Paint

lít

0,098

0,098

Sơn phủ Tilac Nippon Paint

lít

0,085

0,169

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,071

0,094

11

12


AK.83610

SƠN SẮT THÉP BẦNG SƠN JOTON ALKYD



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.836

Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd

Vật liệu

Sơn lót Joton SP Primer

kg

0,114

0,114

Sơn phủ Joton Jimmy

kg

0,114

0,228

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,071

0,094

11

12


AK.85410

SƠN BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN NISHU ACRYLIC AC



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.854

Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Nishu Acrylic AC

Vật liệu

Sơn lót Nishu AC

Sơn phủ Nishu AC

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

kg

kg

%

công

0,141

0,141

1

0,050

0,141

0,282

1

0,071

11

12


AK.85420

SƠN NỀN, SÀN BÊ TÔNG BẰNG SƠN NISHU EPOXY EW



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.854

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW

Vật liệu

Sơn lót Nishu Epoxy EW

kg

0,109

0,109

Sơn phủ Nishu Epoxy EW

kg

0,171

0,342

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,050

0,071

21

22


AK.85430

SƠN NỀN, SÀN BÊ TÔNG BẰNG SƠN NISHU EPOXY EF



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ

AK.854

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF

Vật liệu

Sơn lót Nishu Epoxy EF

kg

0,120

Sơn đệm Nishu Epoxy EF

kg

2,057

Sơn phủ Nishu Epoxy EF

kg

1,371

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

0,071

31



AK.85510

SƠN NỀN, SÀN BÊ TÔNG BẰNG SƠN NIPPON PAINT



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

AK.855

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nippon Paint

Vật liệu

Sơn lót EA9 White Primer Nippon Paint

lít

0,133

Sơn phủ EA4 Nippon Paint

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

lít

%

công

0,092

1

0,050

11


AK.85610

SƠN NỀN, SÀN BÊ TÔNG BẰNG SƠN KRETOP



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

AK.856

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Kretop

Vật liệu

Sơn lót Kretop Eps Primer SF

kg

0,210

Sơn phủ Kretop UC 600, dầy 3mm

kg

6,143

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

0,090

11



AK.85620

SƠN BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN KRETOP




Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Epoxy gốc nước, 3 nước

Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước

AK.856

Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop

Vật liệu

Sơn Kretop - EPW 300PT

kg

0,473

-

Sơn tăng cứng Kretop - LH 300A

kg

-

0,105

Sơn tạo bóng Kretop - LH 300B

kg

-

0,105

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,055

0,050

21

22


AK.85710

SƠN BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN JOTON EPOXY



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.857

Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy

Vật liệu

Sơn lót Joton Jones Wepo

kg

0,240

0,240

Sơn phủ Joton Jona Wepo

kg

0,240

0,480

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,050

0,071

11

12


AK.85810

SƠN NỀN, SÀN SÀN BÊ TÔNG BẰNG SƠN LUCKY HOUSE EPOXY



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước lót, 1 nước phủ

AK.858

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Lucky House Epoxy

Vật liệu

Sơn lót Lucky House Epoxy

Sơn phủ Lucky House Epoxy

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

kg

kg

%

công

0,150

0,200

1

0,05

11


AK. 85910

SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT JTECK



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AK.859

Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt Jteck

Vật liệu

Dung dịch Jteck

lít

0,006

Dung dịch Primer

lít

0,012

Sơn cách nhiệt Jteck

kg

0,033

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 3,5/7

công

0,08

11


AK.87110

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN NISHU GRAN



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.871

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran

Vật liệu

Sơn lót Nishu Crysin nội thất

lít

0,084

0,084

0,084

0,084

Sơn lót Nishu Crys ngoại thất

lít

0,078

0,156

Sơn phủ Nishu Gran nội thất

lít

Sơn phủ Nishu Gran ngoại thất

lít

-

-

0,078

0,156

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,042

0,060

0,046

0,066

11

12

13

14


AK.87120

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN NISHU GRAN




Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.871

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran

Vật liệu

Sơn lót Nishu Crysin nội thất

lít

0,092

0,092

-

-

Sơn lót Nishu Crys ngoại thất

lít

-

-

0,092

0,092

Sơn phủ Nishu Gran nội thất

lít

0,085

0,170

-

-

Sơn phủ Nishu Gran ngoại thất

lít

-

-

0,085

0,170

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,046

0,066

0,051

0,073

21

22

23

24


AK.87210

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN NISHU AGAT



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.872

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat

Vật liệu

Sơn lót Nishu Crysin nội thất

lít

0,084

0,084

-

-

Sơn lót Nishu Crys ngoại thất

lít

-

-

0,084

0,084

Sơn phủ Nishu Agat nội thất

lít

0,095

0,190

-

-

Sơn phủ Nishu Agat ngoại thất

lít

-

-

0,095

0,190

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,042

0,060

0,046

0,066

11

12

13

14


AK.87220

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN NISHU AGAT



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.872

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat

Vật liệu

Sơn lót Nishu Crysin nội thất

lít

0,092

0,092

-

-

Sơn lót Nishu Crys ngoại thất

lít

-

-

0,092

0,092

Sơn phủ Nishu Agat nội thất

lít

0,105

0,210

-

-

Sơn phủ Nishu Agat ngoại thất

lít

-

-

0,105

0,210

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,046

0,066

0,051

0,073

21

22

23

24


AK.87310

SƠN CHỐNG THẤM TƯỜNG NGOÀI NHÀ BẰNG SƠN NISHU STON



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước sơn chống thấm

2 nước sơn chống thấm

AK.893

Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston

Vật liệu

Sơn chống thấm Nishu Ston

kg

0,233

0,466

Xi măng

kg

0,233

0,466

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,051

0,073

11

12


AK.88110

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN NIPPON PAINT



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.881

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả

Vật liệu

Sơn lót Odour-Less Sealer Nippon Paint

lít

0,096

0,096

-

-

Sơn lót Weathergard Sealer Nippon Paint

lít

-

-

0,091

0,091

Sơn phủ Odour-Less Nippon Paint

lít

0,096

0,192

-

-

Sơn phủ Weathergard Nippon Paint

lít

-

-

0,115

0,230

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

%

công

1

0,042

1

0,060

1

0,046

1

0,066

11

12

13

14


AK.88120

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN NIPPON PAINT



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.881

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả

Vật liệu

Sơn lót Odour-Less Sealer Nippon Paint

lít

0,100

0,100

-

-

Sơn lót Weathergard Sealer Nippon Paint

lít

-

-

0,094

0,094

Sơn phủ Odour-Less Nippon Paint

lít

0,100

0,200

-

-

Sơn phủ Weathergard Nippon Paint

lít

-

-

0,120

0,240

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,046

0,066

0,051

0,073

21

22

23

24


AK.89110

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN TOA



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.891

Sơn dầm. trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả

Vật liệu

Sơn lót ToaNanoClean Primer

lít

0,088

0,088

-

-

Sơn lót Toa SuperShield Super Sealer

lít

-

-

0,095

0,095

Sơn phủ Toa NanoClean

lít

0,072

0,144

-

-

Sơn phủ Toa SuperShield

lít

-

-

0,088

0,176

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,042

0,060

0,046

0,066

11

12

13

14


AK.89120

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN TOA



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.891

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả

Vật liệu

Sơn lót Toa NanoClean Primer

lít

0,096

0,096

-

-

Sơn lót Toa SuperShield Super Sealer

lít

-

-

0,105

0,105

Sơn phủ Toa NanoClean

lít

0,079

0,158

-

-

Sơn phủ Toa SuperShield

lít

-

-

0,096

0,192

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

%

công

1

0,046

1

0,066

1

0,051

1

0,073

21

22

23

24


AK.90110

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN JOTON JONY



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.901

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony

Vật liệu

Sơn lót Joton Altin nội thất

lít

0,150

0,150

-

-

Sơn lót Joton Altex ngoại thất

lít

-

-

0,124

0,124

Sơn phủ Joton Jony nội thất

lít

0,124

0,248

-

-

Sơn phủ Joton Jony ngoại thất

lít

-

-

0,124

0,248

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,042

0,060

0,046

0,066

11

12

13

14


AK.90120

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN JOTON JONY




Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.901

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony

Vật liệu

Sơn lót Joton Altin nội thất

lít

0,164

0,164

-

-

Sơn lót Joton Altex ngoại thất

lít

-

-

0,135

0,135

Sơn phủ Joton Jony nội thất

lít

0,135

0,270

-

-

Sơn phủ Joton Jony ngoại thất

lít

-

-

0,135

0,270

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,046

0,066

0,051

0,073

21

22

23

24


AK.90210

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN LUCKY HOUSE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.902

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Lucky House

Vật liệu

Sơn lót chống kiềm nội thất Jody

kg

0,222

0,222

-

-

Sơn lót chống kiềm ngoại thất Aprotex

kg

-

-

0,159

0,159

Sơn phủ nội thất Grace

kg

0,161

0,322

-

-

Sơn phủ ngoại thất Viscotex

kg

-

-

0,128

0,256

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,042

0,060

0,046

0,066

11

12

13

14


AK.90220

SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN LUCKY HOUSE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm, trần, cột, tường trong nhà

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.902

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Lucky House

Vật liệu

Sơn lót chống kiềm nội thất Jody

kg

0,270

0,270

-

-

Sơn lót chống kiềm ngoại thất Aprotex

kg

-

-

0,196

0,196

Sơn phủ nội thất Grace

kg

0,182

0,364

-

-

Sơn phủ ngoại thất Viscotex

kg

-

-

0,141

0,282

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,046

0,066

0,051

0,073

21

22

23

24


AK.90310

SƠN CHỐNG THẤM TƯỜNG NGOÀI NHÀ BẰNG SƠN LUCKY HOUSE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường ngoài nhà

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

AK.903

Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House

Vật liệu

Sơn lót chống kiềm ngoại thất Aprotex

kg

0,159

0,159

Sơn chống thấm G8

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

kg

%

công

0,286

1

0,051

0,572

1

0,073

11

12


AK.90410

SƠN BỀ MẶT BẰNG SƠN LUCKY HOUSE VÂN ĐÁ



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn vân đá

VĐ1

VĐ2

VĐ3

AK.904

Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá

Vật liệu

Sơn chống thấm G8

kg

0,286

0,286

0,286

Sơn vân đá

kg

2,000

1,300

0,600

Sơn phủ bóng CLEAR

kg

0,125

0,125

0,125

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,071

0,071

0,071

11

12

13


AK.92200

QUÉT DUNG DỊCH VICTA CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊNÔ, Ô VĂNG

AK.92210

QUÉT DUNG DỊCH VICTALASTIC CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊNÔ, Ô VĂNG



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AK.922

Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng

Vật liệu

Victalastic dày 1,5mm

kg

3,47

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 3,5/7

công

0,04

10


AK.92220

QUÉT DUNG DỊCH VICTA-MT4 CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ, Ô VĂNG



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AK.922

Quét dung dịch Victa-MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng

Vật liệu

Victa-MT4 dày 0,9mm

kg

2,21

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 3,5/7

công

0,03

20


AK.95300

BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG, BỀ MẶT ĐÁ TỰ NHIÊN BẰNG DUNG DỊCH PROTECT GUARD

AK.95310

BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

ProtectGuard HD (không màu)

ProtectGuard Color (có màu)

AK.9531

Bảo vệ bề mặt bê tông

Vật liệu

Dung dịch

lít

0,142

0,100

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,06

0,05

Máy thi công

Máy nén khí điện 5m3/h

ca

0,017

0,016

1

2


AK.95320

BẢO VỆ BỀ MẶT CỦA ĐÁ TỰ NHIÊN



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

ProtectGuard MG

ProGuard WR

AK.9532

Bảo về bề mặt đá tự nhiên

Vật liệu

Dung dịch

lít

0,066

0,124

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,03

0,05

Máy thi công

Máy nén khí điện 5m3/h

ca

0,008

0,009

1

2



AL.16111

GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẤC THẤM



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AL.161

Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm

Vật liệu

Bấc thấm

m

105

Vật liệu khác

%

0,2

Nhân công 3,5/7

công

0,06

Máy thi công

Máy cắm bấc thấm

ca

0,024

11


AL.16510

LẮP ĐẶT PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AL.165

Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base

Vật liệu

Phễu nhựa D500mm

cái

401

Thép tròn D10mm

kg

523

Thép buộc

kg

11,14

Nhân công 3,5/7

công

7,02

Máy thi công

Máy cắt uốn 5kW

ca

0,208

10


AL.16520

RẢI ĐÁ DĂM CHÈN PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AL.165

Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base

Vật liệu

Đá dăm 1x2

m3

1,20

Nhân công 3,5/7

công

0,30

Máy thi công

Máy đầm dùi 1,5 kW

ca

0,091

20


AL.24300

CẮT KHE DỌC ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẰM LĂN (RCC)



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường (cm)

≤ 14cm

≤ 22cm

AL.243

Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)

Vật liệu

Lưỡi cắt

cái

0,053

0,077

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

1,07

1,54

Máy thi công

Máy cắt bê tông 12CV

ca

0,252

0,315

Máy khác

%

2

2

10

20


AL.24400

LÀM KHE CO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường (cm)

≤ 14cm

≤ 22cm

AL.244

Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC)

Vật liệu

Lưỡi cắt

cái

0,053

0,077

Vữa mastic

m3

0,028

0,044

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,31

0,44

Máy thi công

Máy cắt bê tông 12CV

ca

0,252

0,315

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,049

0,052

Máy khác

%

2

2

10

20


AL.25200

LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẦU BẦNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AL.252

Lắsp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau.

Vật liệu

Thép bản răng lược khe co dãn

m

1,050

Lưỡi cắt bê tông D356mm

cái

0,022

Thép hình

kg

12,494

Thép tấm

kg

1,910

Ôxy

chai

0,036

Đá mài

viên

0,274

Đất đèn

kg

0,286

Que hàn

kg

1,735

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 4,0/7

công

12,50

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,082

Máy cắt bê tông 12CV

ca

0,018

Máy cưa kim loại 2,7kW

ca

0,054

Máy hàn 23 kw

ca

0,698

Máy khoan đứng 4,5kW

ca

0,048

Máy mài 2,7kW

ca

0,434

Máy khác

%

5

10


AL.57110

LÀM Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MÁI DỐC



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ dốc mái

≤ 40°

> 40°

AL.5711

Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc

Vật liệu

Tấm Neoweb

m2

103

103

Đầu neo nhựa

cái

100

100

Cọc neo thép D10mm

kg

30,5

30,5

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

3,23

3,67

Máy thi công

Máy nén khí điện 5m3/h

ca

0,36

0,36

1

2


AL.57121

LÀM Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MẶT BẰNG



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AL.5712

Làm ô ngăn bằng tâm Neoweb trên mặt bằng

Vật liệu

Tấm Neoweb

m2

103

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 3,5/7

công

2,89

Máy thi công

Máy nén khí điện 5m3/h

ca

0,36

1


AL.91100

PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH

AL.91110

PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AL.911

Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông

Vật liệu

Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725)

m2

1,10

Keo chống mối Termiparge

kg

4,72

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 3,5/7

công

1,22

Máy thi công

Máy mài 1,7kW

ca

0,10

Máy khác

%

2

11



AL.91120

PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AL.911

Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette

Vật liệu

Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725)

m2

1,10

Keo chống mối Termiparge

kg

8,50

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 3,5/7

công

2,00

Máy thi công

Máy mài 1,7kW

ca

0,10

Máy khác

%

2

21



AL.91130

PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG



Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (ram)

≤ 100

≤ 300

≤ 500

≤ 800

AL.9113

Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường

Vật liệu

Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật

bộ

1,00

1,00

1,00

1,00

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,13

0,16

0,26

0,35

1

2

3

4



Mã hiệu

Nội dung công việc

Trang

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

AC.16000

Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực kích thước cọc 50x50cm trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến ≤ 10T

AC.29300

Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực kích thước cọc 50x50cm

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

AD.23200

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ

AF.33300

Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h

AF.33400

Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h

AF.37710

Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base

AP.39110

Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường

AF.51200

Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn tại hiện trường

AF.52500

Vận chuyển vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng ôtô tự đổ

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

AG.13550

Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm

AG.22510

Lắp dựng tấm sàn C-Deck

AG.52610

Lắp dựng dầm cầu l dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn

AG.52710

Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn

AG.52810

Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

AK.77420

Làm tường bằng tấm thạch cao

AK.82910

Bả bằng bột bả Nishu vào các kết cấu

AK.82920

Bả bằng bột bả Nippon Paint vào các kết cấu

AK.82930

Bả bằng bột bả Toa vào các kết cấu

AK.82940

Bả bằng bột bả Joton vào các kết cấu

AK.82950

Bả bằng bột bả Lucky House vào các kết cấu

AK.83350

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nishu

AK.83360

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint

AK.83400

Sơn sắt thép bằng sơn Nishu

AK.83510

Sơn sát thép bằng sơn Nippon Paint

AK.83610

Sơn sắt thép bằng sơn Joton

AK.85400

Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Nishu

AK.85510

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nippon Paint

AK.85600

Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Kretop

AK.85710

Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Joton

AK.85810

Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Lucky House

AK.85910

Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt Jteck

AK.87000

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Nishu

AK.88100

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Nippon Paint

AK.89100

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Toa

AK.90100

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Joton

AK.90200

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Lucky House

AK.90300

Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House

AK.90400

Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá

AK.92200

Quét Victa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng

AK.95300

Bảo vệ bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch Protect Guard

CHƯƠNG XI: CÁC CÔNG TÁC KHÁC

AL.16111

Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm

AL.16510

Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base

AL.16520

Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base

AL.24300

Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)

AL.24400

Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC)

AL.25200

Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau.

AL.57100

Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb

AL.91100

Phòng chống mối bằng công nghệ Termimesh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu235/QĐ-BXD
Ngày ban hành04/04/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/05/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Bùi Phạm Khánh
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuCông bố định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng sửa đổi 2017
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.