Quay lại

Quyết định 2360/QĐ-UBND về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2360/QĐ-UBND

Huế, ngày 07 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP của Chính phủ: Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công;

Căn cứ Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4653/TTr-SXD ngày 03 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 200 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 151 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 49 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế (Phụ lục danh mục kèm theo).

Điều 2. Sở Xây dựng, Sở Khoa học và Công nghệ và UBND cấp xã có trách nhiệm:

Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) về việc ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục CĐS);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Huế)


TT

Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

TỔNG CỘNG

151

49

A)

CẤP TỈNH

110

45

I

Lĩnh vực Du lịch:

03

00

1

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014190)

Cấp tỉnh

x

2

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014191)

Cấp tỉnh

x

3

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014192)

Cấp tỉnh

x

II

Lĩnh vực Đăng kiểm:

00

04

4

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013105)

Cấp tỉnh

x

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013110)

Cấp tỉnh

x

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001296)

Cấp tỉnh

x

7

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001322)

Cấp tỉnh

x

III

Lĩnh vực Đường bộ:

36

11

8

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)

Cấp tỉnh

x

9

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)

Cấp tỉnh

x

10

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác (1.002798)

Cấp tỉnh

x

11

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)

Cấp tỉnh

x

12

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)

Cấp tỉnh

x

13

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)

Cấp tỉnh

x

14

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)

Cấp tỉnh

x

15

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)

Cấp tỉnh

x

16

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (1.000028)

Cấp tỉnh

x

17

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)

Cấp tỉnh

x

18

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia (1.000321)

Cấp tỉnh

x

19

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)

Cấp tỉnh

x

20

Công bố lại bến xe khách (1.000672)

Cấp tỉnh

x

21

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)

Cấp tỉnh

x

22

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (1.001023)

Cấp tỉnh

x

23

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)

Cấp tỉnh

x

24

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo (1.001623)

Cấp tỉnh

x

25

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (1.001751)

Cấp tỉnh

x

26

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.001765)

Cấp tỉnh

x

27

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (1.001777)

Cấp tỉnh

x

28

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (1.002046)

Cấp tỉnh

x

29

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (1.002063)

Cấp tỉnh

x

30

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002268)

Cấp tỉnh

x

31

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (1.002286)

Cấp tỉnh

x

32

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc (1.002334)

Cấp tỉnh

x

33

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (1.002829)

Cấp tỉnh

x

34

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào (1.002847)

Cấp tỉnh

x

35

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (1.002856)

Cấp tỉnh

x

36

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)

Cấp tỉnh

x

37

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002877)

Cấp tỉnh

x

38

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.004993)

Cấp tỉnh

x

39

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô (1.005021)

Cấp tỉnh

x

40

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo (1.005210)

Cấp tỉnh

x

41

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (1.010707)

Cấp tỉnh

x

42

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch (1.013277)

Cấp tỉnh

x

43

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) (2.000769)

Cấp tỉnh

x

44

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam (2.001034)

Cấp tỉnh

x

45

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (2.002285)

Cấp tỉnh

x

46

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)

Cấp tỉnh

x

47

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng (2.002287)

Cấp tỉnh

x

48

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải (2.002288)

Cấp tỉnh

x

49

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)

Cấp tỉnh

x

50

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260)

Cấp tỉnh

x

51

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (1.010702)

Cấp tỉnh

x

52

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (1.010704)

Cấp tỉnh

x

53

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (1.002817)

Cấp tỉnh

x

54

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013261)

Cấp tỉnh

x

IV

Lĩnh vực Đường sắt:

04

00

55

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (1.005134)

Cấp tỉnh

x

56

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (1.005123)

Cấp tỉnh

x

57

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (1.004685)

Cấp tỉnh

x

58

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (1.004681)

Cấp tỉnh

x

V

Lĩnh vực Giám định tư pháp:

02

00

59

Bổ nhiệm và cấp thể giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (2.001116)

Cấp tỉnh

x

60

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (1.011675)

Cấp tỉnh

x

VI

Lĩnh vực Hải quan:

00

01

61

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 (1.011729)

Cấp tỉnh

x

VII

Lĩnh vực Hàng hải và đường thuỷ:

42

01

62

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (1.000344)

Cấp tỉnh

x

63

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (1.009460)

Cấp tỉnh

x

64

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (1.009456)

Cấp tỉnh

x

65

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)

Cấp tỉnh

x

66

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (1.009464)

Cấp tỉnh

x

67

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (1.009462)

Cấp tỉnh

x

68

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng (1.009461)

Cấp tỉnh

x

69

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (1.009459)

Cấp tỉnh

x

70

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (1.009458)

Cấp tỉnh

x

71

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa (1.009451)

Cấp tỉnh

x

72

Công bố đóng khu neo đậu (1.009450)

Cấp tỉnh

x

73

Công bố hoạt động khu neo đậu (1.009449)

Cấp tỉnh

x

74

Thiết lập khu neo đậu (1.009448)

Cấp tỉnh

x

75

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (1.009447)

Cấp tỉnh

x

76

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (1.009446)

Cấp tỉnh

x

77

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (1.009444)

Cấp tỉnh

x

78

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (1.009443)

Cấp tỉnh

x

79

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (1.009442)

Cấp tỉnh

x

80

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (1.004242)

Cấp tỉnh

x

81

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa (1.000344)

Cấp tỉnh

x

82

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)

Cấp tỉnh

x

83

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)

Cấp tỉnh

x

84

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động (1.013467)

Cấp tỉnh

x

85

Chấm dứt hoạt động tàu lặn (1.013468)

Cấp tỉnh

x

86

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo (2.000795)

Cấp tỉnh

x

87

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)

Cấp tỉnh

x

88

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)

Cấp tỉnh

x

89

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)

Cấp tỉnh

x

90

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên (2.002625)

Cấp tỉnh

x

91

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (2.002615)

Cấp tỉnh

x

92

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (2.002616)

Cấp tỉnh

x

93

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (2.002617)

Cấp tỉnh

x

94

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (1.003135)

Cấp tỉnh

x

95

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (1.003930)

Cấp tỉnh

x

96

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.003970)

Cấp tỉnh

x

97

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.004002)

Cấp tỉnh

x

98

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036)

Cấp tỉnh

x

99

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047)

Cấp tỉnh

x

100

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088)

Cấp tỉnh

x

101

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (1.006391)

Cấp tỉnh

x

102

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải (2.001219)

Cấp tỉnh

x

103

Xóa đăng ký phương tiện (2.001659)

Cấp tỉnh

x

104

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (2.001711)

Cấp tỉnh

x

VIII

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng:

00

14

105

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239)

Cấp tỉnh

x

106

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234)

Cấp tỉnh

x

107

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)

Cấp tỉnh

x

108

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)

Cấp tỉnh

x

109

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)

Cấp tỉnh

x

110

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)

Cấp tỉnh

x

111

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)

Cấp tỉnh

x

112

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)

Cấp tỉnh

x

113

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013237)

Cấp tỉnh

x

114

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013217)

Cấp tỉnh

x

115

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013219)

Cấp tỉnh

x

116

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013222)

Cấp tỉnh

x

117

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013224)

Cấp tỉnh

x

118

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình (1.013223)

Cấp tỉnh

x

IX

Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản:

05

04

119

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (1.012900)

Cấp tỉnh

x

120

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) (1.012901)

Cấp tỉnh

x

121

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) (1.012902)

Cấp tỉnh

x

122

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (1.012903)

Cấp tỉnh

x

123

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua (1.012905)

Cấp tỉnh

x

124

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (1.012906)

Cấp tỉnh

x

125

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) (1.012907)

Cấp tỉnh

x

126

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) (1.012910)

Cấp tỉnh

x

127

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777)

Cấp tỉnh

x

X

Lĩnh vực Nhà ở và công sở:

12

01

128

Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở (1.012882)

Cấp tỉnh

x

129

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.012883)

Cấp tỉnh

x

130

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng (1.012884)

Cấp tỉnh

x

131

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công (1.012885)

Cấp tỉnh

x

132

Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công (1.012886)

Cấp tỉnh

x

133

Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 (1.012887)

Cấp tỉnh

x

134

Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (1.012890)

Cấp tỉnh

x

135

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương (1.012891)

Cấp tỉnh

x

136

Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công (1.012896)

Cấp tỉnh

x

137

Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công (1.013769)

Cấp tỉnh

x

138

Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương (3.000506)

Cấp tỉnh

x

139

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương (3.000507)

Cấp tỉnh

x

140

Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư (3.000508)

Cấp tỉnh

x

XI

Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình:

00

02

141

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)

Cấp tỉnh

x

142

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (1.009794)

Cấp tỉnh

x

XII

Lĩnh vực Quản lý công sản:

00

01

143

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng (1.011769)

Cấp tỉnh

x

XIII

Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn:

03

02

144

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155)

Cấp tỉnh

x

145

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156)

Cấp tỉnh

x

146

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157)

Cấp tỉnh

x

147

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158)

Cấp tỉnh

x

148

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159)

Cấp tỉnh

x

XIV

Lĩnh vực Thuế:

03

00

149

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp (3.000251)

Cấp tỉnh

x

150

Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên (3.000252)

Cấp tỉnh

x

151

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ (3.000255)

Cấp tỉnh

x

XV

Lĩnh vực Vật liệu xây dựng:

00

01

152

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (1.014783)

Cấp tỉnh

x

XVI

Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật:

00

01

153

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)

Cấp tỉnh

x

XVII

Lĩnh vực Viễn thông:

00

02

154

Thủ tục cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm (1.014397)

Cấp tỉnh

x

155

Thủ tục cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông (1.014398)

Cấp tỉnh

x

B)

CẤP XÃ:

41

04

I

Lĩnh vực Đường bộ:

04

00

156

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)

Cấp xã

x

157

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)

Cấp xã

x

158

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)

Cấp xã

x

159

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)

Cấp xã

x

II

Lĩnh vực Hàng hải và đường thuỷ:

22

02

160

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa (1.003658)

Cấp xã

x

161

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung (1.005040)

Cấp xã

x

162

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (1.009452)

Cấp xã

x

163

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (1.009453)

Cấp xã

x

164

Công bố hoạt động bến thủy nội địa (1.009454)

Cấp xã

x

165

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (1.009455)

Cấp xã

x

166

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001211)

Cấp xã

x

167

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001212)

Cấp xã

x

168

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001214)

Cấp xã

x

169

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu (2.001215)

Cấp xã

x

170

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001217)

Cấp xã

x

171

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001218)

Cấp xã

x

172

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (1.003930)

Cấp xã

x

173

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.003970)

Cấp xã

x

174

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (1.004002)

Cấp xã

x

175

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036)

Cấp xã

x

176

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047)

Cấp xã

x

177

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088)

Cấp xã

x

178

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (1.006391)

Cấp xã

x

179

Xóa đăng ký phương tiện (2.001659)

Cấp xã

x

180

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (2.001711)

Cấp xã

x

181

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (1.009447)

Cấp xã

x

182

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)

Cấp xã

x

183

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (1.009444)

Cấp xã

x

III

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng

06

00

184

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng (1.013225)

Cấp xã

x

185

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229)

Cấp xã

x

186

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232)

Cấp xã

x

187

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226)

Cấp xã

x

188

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng (1.013227)

Cấp xã

x

189

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228)

Cấp xã

x

IV

Lĩnh vực Nhà ở và công sở

06

00

190

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư (1.012888)

Cấp xã

x

191

Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công (1.012893)

Cấp xã

x

192

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công (1.012894)

Cấp xã

x

193

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở (1.012892)

Cấp xã

x

194

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở (1.012897)

Cấp xã

x

195

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê (1.012898)

Cấp xã

x

V

Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn

03

02

196

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155)

Cấp xã

x

197

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156)

Cấp xã

x

198

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157)

Cấp xã

x

199

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158)

Cấp xã

x

200

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159)

Cấp xã

x

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2360/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Hoàng Hải Minh
Phạm viHuế
Trích yếuVề Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.