Quay lại

Quyết định 2363/QĐ-UBND 2020 giao dự toán chi ngân sách cho đơn vị hành chính tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2363/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2021 CHO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP CẤP TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 2068/QĐ-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 15 về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 2362/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2021;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 242/TTr-STC ngày 09/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán chi ngân sách năm 2021 cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính thông báo dự toán cho các cơ quan, đơn vị; hiệp y với các Sở, ban, ngành chủ quản phân bổ kinh phí cho các đơn vị trực thuộc trước ngày 31/12/2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cà Mau, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh (theo dõi);
- Lưu: VT, KT (0,2.125) (01 b), L20/12.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

PHỤ LỤC


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng số

DỰ TOÁN NĂM 2021 (Chi thường xuyên theo mc lương cơ sở 1.490.000 đồng)

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trưng

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của quan quản lý nhà nước, đng, đoàn thể

Chi bo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy li, thủy sn

A

B

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

TỔNG SỐ

2.782.192

438.128

28.772

68.857

20.734

563.095

38.647

8.780

20.040

33.409

995.668

164.800

320.166

413.020

123.950

29.091

1

S Kế hoạch và Đầu tư

7.530

1.186

6.343

- Kinh phí thường xuyên

5.079

5.079

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

105

105

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới và xúc tiến đầu tư

309

0

239

70

- Kinh phí Ban Chỉ đạo

90

90

- Đẩy mạnh phổ biến, giáo dục pháp luật phục vụ hoạt động khởi nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế giai đoạn 2017 - 2021

150

150

- Tích đóng hồ sơ

948

948

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

850

850

2

Sở Công Thương

12.763

5.458

7.305

- Kinh phí thường xuyên

6.516

1.510

5.006

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

167

58

108

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Phạt hành chính

184

184

- Chương trình xúc tiến thương mại, chương trình khuyến công

3.891

3.891

- Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo 389/CM

960

960

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

971

971

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

171.836

160.605

160.108

11.232

- Kinh phí thường xuyên

117.190

108.122

108.122

9.069

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

1.465

1.262

1.262

203

- Trang thông tin điện tử, xây dựng nông thôn mới

200

200

- Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của các đơn vị trực thuộc Sở

50.725

50.725

50.725

- Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

497

497

- Phạt hành chính

1.760

1.760

4

SVăn hóa, Thể thao và Du lịch

57.110

449

27.684

0

19.197

0

2.000

7.781

0

- Kinh phí thường xuyên

26.219

15.351

3.783

7.085

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

1.958

1.568

189

201

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

26.758

449

10.764

15.225

0

320

- Phạt hành chính

100

100

- Vốn quy hoạch

2.000

2.000

5

SGiáo dục và Đào tạo

370.331

349.700

12.000

0

7.631

0

1.000

- Kinh phí thường xuyên

316.194

308.948

7.246

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

3.126

2.986

140

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

95

95

- Nâng cao chất lượng công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường

150

150

- Bảo hiểm y tế học sinh

12.000

12.000

- Các chế độ học sinh trường chuyên biệt

17.535

17.535

- Bồi dưỡng đào tạo cho giáo viên, cán bộ quản lý

6.520

6.520

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

13.711

13.711

- Hỗ trợ tỉnh Khăm Muộn

1.000

0

1.000

6

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

74.524

0

376

1.806

8.396

63.945

- Kinh phí thường xuyên

25.596

0

1.330

7.382

16.884

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

10.504

116

533

9.855

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Kinh phí của Trung tâm Dịch vụ việc làm

360

360

- Kinh phí mua bảo hiểm y tế

376

0

376

- Phạt hành chính, trang phục thanh tra

121

121

- Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của Văn phòng và các đơn vị trực thuộc Sở

37.492

285

37.207

7

Sở Nội vụ

70.475

37.134

1.990

31.351

- Kinh phí thường xuyên

9.685

1.463

8.222

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

232

116

116

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Kinh phí khen thưởng của tỉnh

20.000

20.000

- Tích đóng hồ sơ, quản lý kho hồ sơ

260

260

- Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ địa giới hành chính tỉnh Cà Mau (Sở Nội vụ)

150

150

- Kinh phí hoạt động tôn giáo, trang phục thanh tra, kiểm tra công vụ, đối thoại thanh niên, an toàn khu, quản lý trụ sở

2.938

2.938

- Kinh phí đào tạo

37.134

37.134

8

Thanh tra Nhà nước tỉnh

7.361

7.361

- Kinh phí thường xuyên

5.625

5.625

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

111

111

- Kinh phí duy trì trang web, ISO

55

55

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra

1.000

1.000

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

570

570

9

Sở Tài chính

23.718

10.876

12.842

- Kinh phí thường xuyên

9.809

1.321

8.488

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

5.508

5.369

139

- Kinh phí thường xuyên (Đề án quản lý xe công)

1.950

1.950

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra

510

510

- Tích đóng hồ sơ

1.547

1.547

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao, điện, nước của nhà xe

4.319

689

3.630

10

Sở Tư pháp

13.883

5.137

8.747

- Kinh phí thường xuyên

7.638

2.615

5.023

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

120

120

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Hoạt động tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

2.395

2.395

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

3.656

2.522

1.134

11

STài nguyên và Môi trường

67.159

16.078

41.927

9.154

- Kinh phí thường xuyên

9.861

1.420

8.441

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

407

174

232

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

30.816

14.484

15.927

406

- Đo chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của các xã, thị trấn (10% tiền sử dụng đất)

26.000

26.000

12

Sở Xây dựng

23.903

17.380

6.523

- Kinh phí thường xuyên

5.978

5.978

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

156

156

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

65

65

- Xử phạt vi phạm hành chính, trích thanh tra và khảo sát đơn giá vật liệu xây dựng

325

325

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

17.380

17.380

13

Sở Giao thông vận tải

13.730

2.300

2.300

0

11.430

- Kinh phí thường xuyên

10.828

0

0

10.828

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

237

237

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

75

- Trang phục thanh tra

250

250

- Trích công tác thanh tra

40

40

- Kinh phí thu lệ phí

2.300

2.300

2.300

14

Sở Y tế

221.397

209.922

1.519

9.956

- Kinh phí thường xuyên

194.349

185.185

9.165

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

971

552

418

- Quỹ Khám chữa bệnh người nghèo

7.000

7.000

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, hoàng ứng

90

0

90

- Một số nhiệm vụ được giao

17.185

17.185

- Kinh phí xử phạt vi phạm hành chính

283

283

- Kinh phí hoạt động của Ban soạn thảo xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Cà Mau

1.519

1.519

15

Sở Khoa học và Công nghệ

31.783

22.254

0

4.130

5.399

- Kinh phí thường xuyên

8.842

3.813

5.029

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

407

290

116

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, phạt vi phạm hành chính, phòng cháy, chữa cháy

253

253

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đề tài khoa học

22.254

22.254

- Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

27

27

16

Sở Thông tin và Truyền thông

46.661

35.237

11.425

- Kinh phí thường xuyên

5.756

1.794

3.962

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

232

116

116

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, phạt vi phạm hành chính

338

338

- Dự án ứng dụng công nghệ thông tin

32.927

32.927

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

7.408

400

7.008

17

Ban Quản lý Khu kinh tế

7.448

0

0

0

0

0

0

0

0

40

2.893

0

0

4.515

0

0

- Kinh phí thường xuyên

4.127

562

3.566

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

58

58

- Trang web, ISO

55

55

- Kinh phí xúc tiến đầu tư, bảo vệ môi trường

645

40

605

- Kinh phí quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Khánh An

1.726

1.726

- Kinh phí hợp tác, phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế

837

837

18

Ban An toàn giao thông tỉnh

2.612

2.250

2.250

362

- Kinh phí thường xuyên

362

362

- Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT (nguồn kinh phí địa phương)

2.250

2.250

2.250

19

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

16.545

16.545

- Kinh phí thường xuyên của Văn phòng

4.301

4.301

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

520

520

- Kinh phí nhiệm vụ chính trị của Văn phòng, duy trì trang web

580

580

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của Hội đồng nhân dân tỉnh

11.144

11.144

20

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

70.166

2.561

3.197

0

24.524

0

0

39.884

- Kinh phí thường xuyên (Văn phòng)

9.751

9.751

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Văn phòng)

2.326

2.326

- Kinh phí thường xuyên (Cơ quan tiếp dân)

841

841

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Cơ quan tiếp công dân)

116

116

- Kinh phí thường xuyên (Cổng Thông tin điện tử)

2.057

2.057

- Kinh phí nhuận bút, web (Cổng Thông tin điện tử)

1.140

1.140

- Kinh phí thường xuyên (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp)

1.567

1.567

- Trang web (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp)

40

40

- Hoạt động xúc tiến trong và ngoài nước (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp)

14.036

14.036

- Kinh phí hỗ trợ khởi nghiệp (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp)

2.561

2.561

- Kinh phí duy trì trang web, tiếp dân, xây dựng văn bản QPPL, quản lý tòa nhà Ủy ban nhân dân tỉnh, mua sắm, sửa chữa

10.850

0

10.850

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của Ủy ban nhân dân tỉnh

16.000

16.000

- Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính

5.028

5.028

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính)

236

236

- Kinh phí đối ngoại

3.618

3.618

21

Tỉnh Đoàn

8.807

434

8.373

- Kinh phí thường xuyên

4.670

434

4.236

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

72

72

- Trang web, nông thôn mới

80

80

- Các hoạt động phong trào thanh niên, tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

3.984

3.984

22

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

4.946

4.946

- Kinh phí thường xuyên

3.333

3.333

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

90

90

- Trang web, nông thôn mới và kinh phí thực hiện 2 đề án

380

380

- Kinh phí hoạt động phong trào

245

245

- Kinh phí Đại hội nhiệm kỳ 2021 - 2026

726

726

- Kinh phí phòng cháy, chữa cháy

22

22

- Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

150

150

23

Hội Nông dân tỉnh

5.773

2.000

3.773

- Kinh phí thường xuyên

3.379

3.379

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

100

100

- Trang web, nông thôn mới, bổ sung quỹ hỗ trợ nông dân, bảo hiểm

2.075

2.000

75

- Kinh phí phong trào

218

218

24

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.289

2.289

- Kinh phí thường xuyên

1.739

1.739

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

59

59

- Kinh phí hoạt động phong trào

491

491

25

Liên hiệp các tchức hữu nghị tỉnh

2.364

2.364

- Kinh phí thường xuyên

2.074

2.074

- Kinh phí hoạt động đối ngoại, duy trì trang web

290

290

26

Hội Nhà báo tỉnh

1.647

1.647

- Kinh phí thường xuyên

1.052

1.052

- Các giải báo chí và Hội Báo Xuân, duy trì trang web

595

595

27

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

1.859

1.859

- Kinh phí thường xuyên

1.399

1.399

- Ban vận động hiến máu nhân đạo, trang web

460

460

28

Hội Đông y tỉnh

1.187

1.187

29

Hội Văn học - Nghệ thuật

2.575

2.575

- Kinh phí thường xuyên

1.875

1.875

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

58

58

- Tạp chí, Giải PNH, triển lãm, phân hội, trang web, phòng cháy, chữa cháy

643

643

30

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

7.020

2.637

2.628

1.756

- Kinh phí thường xuyên

2.031

414

1.617

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

59

59

- Ban Chỉ đạo kinh tế tập thể, trang web, nông thôn mới

4.931

2.637

2.214

80

31

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tnh

2.269

1.080

0

1.189

- Kinh phí thường xuyên

1.159

1.159

- Trang web, kinh phí hội đồng phản biện, hội thi

1.110

1.080

30

32

Ban Dân tộc

7.586

448

4.367

2.771

- Kinh phí thường xuyên

2.904

2.904

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

120

120

- Trang web, nông thôn mới, ISO, mục tiêu thiên niên kỷ

197

197

- Kiểm tra giám sát chương trình mục tiêu, tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.268

448

820

- Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào dân tộc

328

328

- Chính sách đồng bào có uy tín theo Quyết định số 18/2011/QĐ- TTg và Lễ tết đồng bào dân tộc

2.771

2.771

33

Ủy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam tỉnh Cà Mau

5.741

0

5.741

0

- Kinh phí thường xuyên

3.398

3.398

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

58

58

- Kinh phí hoạt động của Ban Thường trực và hoạt động hội đồng

2.035

2.035

- Kinh phí Ban vận động Quỹ Vì người nghèo

250

250

34

Văn phòng Tnh ủy

86.017

0

0

10.479

75.538

- Kinh phí thường xuyên

41.876

0

0

41.876

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

2.342

2.342

- Kinh phí đặc thù của Văn phòng

530

530

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của Tỉnh ủy

22.741

22.741

- Chi trợ giá

10.479

10.479

- Mua sắm, sửa chữa tài sản và nhiệm vụ khác

8.049

8.049

35

Bộ Chhuy Quân sự tnh Cà Mau

50.667

50.667

36

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau

18.190

18.190

37

Công an tnh Cà Mau

20.734

20.734

38

Ban Chhuy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tnh

4.534

4.534

39

Hỗ trợ hoạt động cho Văn phòng Đoàn đại biu Quốc hi

2.301

1.301

1.000

40

Hỗ trkinh phí các Hội

3.200

3.200

41

Các khon chi khác

26.091

26.091

42

Mua sắm, sửa chữa tài sản

59.000

39.000

20.000

43

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

8.891

7.581

1.310

- Kinh phí thường xuyên

6.823

6.823

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

758

758

- Kinh phí PCCR, quản lý bảo vệ rừng, Đề án cho thuê môi trường rừng, lập trạm quan trắc, tuyên truyền, quy hoạch

1.310

0

1.310

44

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

8.800

8.800

0

- Kinh phí thường xuyên

8.556

8.556

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

205

205

- Kinh phí xử lý vi phạm hành chính, chi phí phát mãi lâm sản, trang web và bảo hiểm cháy nổ

40

40

45

Báo nh Đất Mũi

5.575

5.575

- Kinh phí thường xuyên

3.007

3.007

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

58

58

- Bản tin tiếng Khmer, hỗ trợ tờ báo, tuyên truyền kiểm soát thủ tục hành chính

2.510

2.510

46

Đài Phát thanh - Truyền hình

8.712

8.712

- Kinh phí thường xuyên

8.100

8.100

- Tuyên truyền hoạt động cải cách hành chính, thuê vệ tinh

612

612

47

Trường Cao đẳng Cộng đồng

14.048

14.048

0

- Kinh phí thường xuyên

13.255

13.255

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

124

124

- Lớp trung cấp nghệ thuật biểu diễn kịch múa (ca kịch dù kê)

669

669

48

Trường Cao đng nghề Việt Nam - Hàn Quc

8.985

8.985

0

- Kinh phí thường xuyên

8.753

8.753

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

232

232

49

Trường Chính trị

10.416

10.416

0

- Kinh phí thường xuyên

7.820

7.820

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

432

432

- Kinh mở lớp, bảo hiểm phòng cháy chữa cháy

2.164

2.164

50

Bo hiểm y tế cho các đối tượng được NSNN hỗ tr(trẻ em dưới 6 tuổi, nghèo, cận nghèo, DTTS)

338.326

338.326

51

Tết Nguyên đán

35.000

35.000

52

Hỗ trợ làng trẻ SOS, mái ấm tình thương, trẻ khuyết tật

1.265

1.265

53

Kinh phí bầu cđại biểu Hội đồng nhân dân tnh nhiệm kỳ 2021 -2026

40.000

40.000

54

Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trsốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tnh Cà Mau giai đoạn 2018- 2020

114

114

55

Quỹ Hỗ trợ phát trin Hp tác xã

1.000

1.000

56

Vốn ủy thác qua ngân hàng chính sách

20.000

20.000

57

Khen thưởng 05 xã đạt chuẩn nông thôn mi

4.000

4.000

58

Phân bổ theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP

72.712

72.712

59

Kiến thiết thị chính (cây xanh)

45.000

45.000

60

Sản phẩm dịch vụ công ích thủy li

155.374

155.374

155.374

61

Vốn duy tu, sa cha công trình giao thông

144.000

144.000

144.000

62

Trung ương hỗ trmột số nhiệm vụ chi do ngân sách địa phương đảm bo

175.526

10.000

0

0

0

0

0

0

0

0

165.526

0

0

0

0

0

- Hỗ trợ kinh phí sữa tươi góp phần cải thiện dinh dưỡng cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn theo Nghị quyết 10/2020/NQ-HĐND

10.000

10.000

- Bia ấn loát Nam Bộ

10.000

10.000

- Nạo vét cống rãnh thoát nước

15.000

15.000

- Hệ thống điện chiếu sáng đô thị

20.000

20.000

- Thực hiện một số nhiệm vụ được giao

120.526

120.526

63

Tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

48.715

4.760

2.877

1.909

1.758

68

843

909

27.888

16.250

4.683

6.734

969

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2363/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếu2020 giao dự toán chi ngân sách cho đơn vị hành chính tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.