|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2364/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2197/TTr-STP ngày 16/6/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương. Hoàn thành trước ngày 25/6/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hủy bỏ quy trình điện tử và thông báo cho các đơn vị, địa phương liên quan theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến được công bố bãi bỏ kể từ ngày 01/7/2026.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Bảo |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung (04 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC/Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Chuyển giao cho danh nghiệp BCCI |
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá/1.003915.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
800.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC) |
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
Có |
Có |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1.000802.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
500.000 đồng (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC) |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
Có |
Có |
|
3 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến 2.001225.H50 |
80 ngày kể từ ngày nhận đủ Đề án hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp |
Có |
Có |
|
4 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá 2.002139.H50 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
2.700.000 đồng |
Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp |
Có |
Có |
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ (06 TTHC)
|
STT |
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1. |
2.001395.H50/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1646/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
|
2. |
2.001333.H50/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1646/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
|
3. |
2.001258.H50/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1646/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
|
4 |
2.001247.H50/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1646/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.013634.H50/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1646/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.013635.H50/Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1646/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |