Quay lại

Quyết định 2366/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2366/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;

Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 6608/TTr-VP ngày 19 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Cao Bằng, gồm 04 nhóm chỉ số với 81 chỉ số thành phần, cụ thể:

1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng, hằng quý, hằng năm (64 chỉ số).

2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm (10 chỉ số).

3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (03 chỉ số).

4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn... (04 chỉ số).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Thống kê tỉnh; Thuế tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chi cục Hải quan khu vực XVI

a) Cung cấp thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số được giao tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu theo phương thức trực tuyến trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh đảm bảo đúng thời gian (tần suất) theo quy định, đáp ứng yêu cầu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hóa, chính xác, thống nhất, an toàn, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.

c) Thường xuyên rà soát, đánh giá các chỉ số thành phần; kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, phục vụ hiệu quả công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

a) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan xây dựng biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương quy trình gửi báo cáo, tạo nguồn dữ liệu thường xuyên, chính xác và duy trì ổn định để đưa vào Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Cao Bằng và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

d) Tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Cao Bằng đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.

đ) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng của Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh, Trưởng Thống kê tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực XVI và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
CV, HCTC, QTTV, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (Hổ).

CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

PHỤ LỤC


BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh)


STT

Thông tin, dữ liệu chỉ số

Thuộc tính của chỉ số

Nguồn cung cấp và cập nhật thông tin

Phương pháp thu thập

Ghi chú

Đơn vị tính

Phạm vi

Thời gian (Tần suất)

Phân tổ

A

NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH HẰNG NGÀY, HẰNG THÁNG, HÀNG QUÝ, HÀNG NĂM

I

Chỉ số giá

1

Chỉ số giá tiêu dùng tháng (CPI) (so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ năm trước)

1.1

So với tháng trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.2

So với tháng 12 năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.3

So với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

II

Tài chính - Ngân sách nhà nước - Đầu tư

1

Thu ngân sách địa phương (lũy kế đến kỳ báo cáo, so sánh với dự toán)

1.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Các khoản thu chủ yếu

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.2

So sánh với dự toán

%

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Các khoản thu chủ yếu

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Chi ngân sách địa phương (lũy kế đến kỳ báo cáo, so sánh với dự toán)

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Các khoản chi chủ yếu

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Các khoản thu chủ yếu

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.2

So sánh với dự toán

%

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Các khoản thu chủ yếu

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công

%

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Theo nguồn vốn/Theo chủ đầu tư

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu nội địa: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác)

4.1

Tổng thu nội địa

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Sắc thuế

Thuế tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.2

Thuế GTGT

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Sắc thuế

Thuế tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.3

Thuế TNDN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Sắc thuế

Thuế tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.4

Thuế TNCN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Sắc thuế

Thuế tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.5

Các loại phí, lệ phí

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Sắc thuế

Thuế tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.6

Khoản thu khác

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Sắc thuế

Thuế tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5

Thu hút đầu tư (số dự án, vốn đăng ký và thực hiện)

5.1

Số dự án

Dự án

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5.2

Vốn đăng ký

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5.3

Vốn thực hiện

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6

Kim ngạch xuất khẩu (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với chỉ tiêu giao)

6.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/mặt hàng

Chi cục Hải quan khu vực XVI

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6.2

So sánh với chỉ tiêu giao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/mặt hàng

Chi cục Hải quan khu vực XVI

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7

Kim ngạch nhập khẩu (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với chỉ tiêu giao)

7.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/mặt hàng

Chi cục Hải quan khu vực XVI

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7.2

So sánh với chỉ tiêu giao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/mặt hàng

Chi cục Hải quan khu vực XVI

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

8

Số doanh nghiệp thành lập mới, quay trở lại hoạt động

8.1

Số doanh nghiệp thành lập mới

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

8.2

Số doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

9

Số doanh nghiệp tạm ngừng, giải thể

9.1

Số doanh nghiệp tạm ngừng

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

9.2

Số doanh nghiệp giải thể

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

10

Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể)

Hợp tác xã

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

10.1

Đang hoạt động

Hợp tác xã

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

10.2

Thành lập mới

Hợp tác xã

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

10.3

Giải thể

Hợp tác xã

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

10.4

Vốn điều lệ

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

III

Thương mại - Dịch vụ - Du lịch

1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ khác)

1.1

Bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.2

Dịch vụ lưu trú ăn uống

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.3

Dịch vụ lữ hành

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.4

Dịch vụ khác

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Số lượt khách du lịch (quốc tế; nội địa)

2.1

Số lượt khách du lịch quốc tế

Lượt khách

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm dịch vụ chủ yếu

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.2

Số lượt khách du lịch nội địa

Lượt khách

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm dịch vụ chủ yếu

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Doanh thu từ du lịch

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm dịch vụ chủ yếu

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

IV

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế

1

Số người đóng bảo hiểm y tế

Người

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Số người đóng bảo hiểm xã hội

Người

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Số người được hưởng bảo hiểm y tế

Người

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội

Người

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6

Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7

Thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Quý/ năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

8

Chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Quý/ năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

V

Lao động, việc làm, giáo dục, đào tạo, văn hóa

1

Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp)

1.1

Lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.2

Lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam được cấp giấy phép lao động

Người

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.3

Lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Giáo dục mầm non (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh)

2.1

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.3

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.4

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Giáo dục tiểu học (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh)

3.1

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3.3

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3.4

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Giáo dục trung học cơ sở (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh)

4.1

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.3

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.4

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5

Giáo dục trung học phổ thông (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh)

5.1

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5.3

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5.4

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6

Giáo dục nghề nghiệp (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh)

6.1

Số cơ sở

Cơ sở

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6.3

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6.4

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7

Giáo dục thường xuyên (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh)

7.1

Số trung tâm

Trung tâm

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7.3

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7.4

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

8

Điểm Chỉ số Hạnh phúc của người dân = (số xã, phường trên địa bàn tỉnh đạt mức Chỉ số Hạnh phúc người dân (CB-HPI)

Điểm

Toàn tỉnh

Năm

Theo xã, phường

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

VI

Nông nghiệp, Công thương, Xây dựng, Giao thông

1

Chỉ số sản xuất công nghiệp

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh; Sở Công Thương

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Xăng dầu (số lượng; sản lượng tiêu thụ)

2.1

Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động

Cửa hàng

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Công Thương

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.2

Ước sản lượng tiêu thụ

m3

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Công Thương

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Sản lượng lúa

Tấn

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Sản lượng cây thuốc lá

Tấn

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5

Số gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi

Nghìn con

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6

Xuất khẩu ngành nông nghiệp

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7

Tỷ lệ che phủ rừng

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

8

Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…)

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

9

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

VII

Quản lý xã hội, an ninh trật tự

1

Dân cư (tổng dân số; giới tính; thành thị; nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; Thẻ CCCD đã cấp; tài khoản định danh điện tử; tỷ lệ già hóa; tỷ lệ phụ thuộc)

1.1

Tổng dân số

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.2

Giới tính

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.3

Thành thị

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.4

Nông thôn

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.5

Dân tộc

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.6

Tôn giáo

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.7

Tỷ trọng dân số

%

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.8

Thẻ CCCD đã cấp

Thẻ

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.9

Tài khoản định danh điện tử

Tài khoản

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.10

Tỷ lệ già hóa

%

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.11

Tỷ lệ phụ thuộc

%

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết; số người bị thương; thiệt hại; số vụ cháy nghiêm trọng; đặc biệt nghiêm trọng)

2.1

Số vụ

Vụ

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.2

Số người chết

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.3

Số người bị thương

Người

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.4

Thiệt hại

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.5

Số vụ cháy nghiêm trọng

Vụ

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.6

Số vụ cháy đặc biệt nghiêm trọng

Vụ

Toàn tỉnh

Tuần/tháng /quý/năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

An toàn giao thông (Số vụ tai nạn; số người chết; số người bị thương; số vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng)

3.1

Số vụ tai nạn

Vụ

Toàn tỉnh

Ngày /tháng/quý /năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3.2

Số người chết

Người

Toàn tỉnh

Ngày /tháng/quý /năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3.3

Số người bị thương

Người

Toàn tỉnh

Ngày /tháng/quý /năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3.4

Số vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng

Vụ

Toàn tỉnh

Ngày /tháng/quý /năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Phòng, chống tội phạm (ma túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng; tội phạm có tổ chức)

4.1

Tội phạm ma túy

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.2

Tội phạm công nghệ cao

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.3

Tội phạm quản lý kinh tế

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.4

Tội phạm tham nhũng

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4.5

Tội phạm có tổ chức

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng/quý/ năm

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5

Quản lý người nghiện ma túy

5.1

Tổng số người nghiện ma túy có hồ sơ quản lý

Người

Tỉnh

Tuần, tháng, quý, năm

Theo cơ sở quản lý (ngoài xã hội, trong cơ sở cai nghiện, trong trại giam, nhà tạm giữ)

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5.2

Tỷ lệ người nghiện ma túy so với kỳ trước

%

Tỉnh

Tuần, tháng, quý, năm

Theo cơ sở quản lý (ngoài xã hội, trong cơ sở cai nghiện, trong trại giam, nhà tạm giữ)

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5.3

Số người có tiền sử nghiện ma túy trong trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

Người

Tỉnh

Tuần, tháng, quý, năm

Theo cơ sở quản lý (ngoài xã hội, trong cơ sở cai nghiện, trong trại giam, nhà tạm giữ)

Công an tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

VIII

Nội vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số

1

Công chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan …

1.1

Công chức

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.2

Viên chức

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.3

Biên chế công chức hưởng lương từ NSNN

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.4

Biên chế viên chức hưởng lương từ NSNN

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.5

Biên chế được giao

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.6

Biên chế thực hiện

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.7

Số tuyển mới

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.8

Số nghỉ hưu

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.9

Số thôi việc

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.10

Số chuyển công tác ra khỏi cơ quan

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.11

Số lượng lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước các cấp

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Các sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Tỷ lệ văn bản điện tử có ký số trên tổng văn bản đi

%

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Sở Khoa học và Công nghệ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến/tổng số hồ sơ phát sinh

%

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia

%

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5

Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia

%

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6

Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia

%

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7

Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Khoa học và Công nghệ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

8

Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

%

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Sở Khoa học và Công nghệ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

9

Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã số hóa

%

Toàn tỉnh

Tháng/quý /năm

Sở Khoa học và Công nghệ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

10

Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh

%

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

11

Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

11.1

Công khai minh bạch

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

11.2

Tiến độ giải quyết

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

11.3

Dịch vụ trực tuyến

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

11.4

Mức độ hài lòng

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

11.5

Số hóa hồ sơ

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

12

Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Văn phòng UBND tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

13

Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh (PAR Index)

Điểm

Toàn tỉnh

Năm

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

14

Chỉ số hài lòng của người dân về sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước (SIPAS)

Điểm

Toàn tỉnh

Năm

Sở Nội vụ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

15

Chỉ số Chuyển đổi số của tỉnh (DTI)

Điểm

Toàn tỉnh

Năm

Sở Khoa học và Công nghệ

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

IX

An toàn thực phẩm

1

Số vụ ngộ độc thực phẩm mới phát sinh

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Y tế

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Số người mắc do ngộ độc thực phẩm

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Y tế

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Số người nhập viện do ngộ độc thực phẩm

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Y tế

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Số người tử vong do ngộ độc thực phẩm

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Y tế

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

B

NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI NHIỆM VỤ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI HẰNG NĂM

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm GRDP của địa phương

%

Toàn tỉnh

Quý/năm

Thống kê tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Năm

Thống kê tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân

%

Toàn tỉnh

Năm

Thống kê tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

%

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

5

Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

%

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

6

Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

%

Toàn tỉnh

Năm

BHXH BHYT, BHTN

Bảo hiểm xã hội tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

7

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

Toàn tỉnh

Năm

Công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

8

Tỷ lệ giảm số lượng điểm trường

%

Toàn tỉnh

Năm

Công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

9

Số bác sĩ trên 10.000 dân

Người

Toàn tỉnh

Năm

Sở Y tế

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

10

Số giường bệnh trên 10.000 dân

Người

Toàn tỉnh

Năm

Sở Y tế

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

C

NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

1

Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

1.1

Tỷ lệ giải ngân của chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý /Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.2

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới

%

Toàn tỉnh

Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.3

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

%

Toàn tỉnh

Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

1.4

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

%

Toàn tỉnh

Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình

Toàn tỉnh

Tháng/Quý /Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2.1

Tỷ lệ giải ngân của chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi

Chương trình

Toàn tỉnh

Năm

Sở Dân tộc và Tôn giáo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3.1

Tỷ lệ giải ngân của chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Năm

Sở Dân tộc và Tôn giáo

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

D

NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRONG CÁC TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP NHƯ THIÊN TAI, DỊCH BỆNH, ỨNG PHÓ VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN...

1

Điểm có nguy cơ sạt lở

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Sở Xây dựng

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

2

Tình hình cung ứng, dự trữ hàng hóa thiết yếu khi xảy ra thiên tai, thảm họa, dịch bệnh

Tấn

Toàn tỉnh

Năm

Theo mặt hàng

Sở Công thương

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

3

Cán bộ, chiến sĩ được huy động tham gia ứng phó khi thiên tai, thảm họa, dịch bệnh

Lượt

Toàn tỉnh

Ngày/tuần/ tháng

Công an tỉnh; Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh

4

Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, hoặc lý do bất khả kháng

Hộ/ người

Toàn tỉnh

Ngày/tuần/ tháng

Sở Y tế

Trên hệ thống báo cáo của tỉnh


Tổng cộng: 81 chỉ số


Cụ thể


- Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng, hàng quý, hàng năm: 64 chỉ số


- Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm: 10 chỉ số


- Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: 03 chỉ số


- Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn: 04 chỉ số

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2366/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Lê Hải Hòa
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.